Chia sẻ Download
Tài liệu TÓM TẮT CÁC TÁC GIẢ TRONG CHƯƠNG TRÌNH VĂN 11 - 12 THPT
/9 trang
Thành viên idoc2012

TÓM TẮT CÁC TÁC GIẢ TRONG CHƯƠNG TRÌNH VĂN 11 - 12 THPT

- 12 tháng trước
796
Báo lỗi

Nam Cao (1917-1951), ông tên thật là Trần Hữu Tri, sinh ra trong một gia đình trung nông ở làng Đại Hoàng, tổng Cao Đà, huyện Nam Sang, phủ Lí Nhân, tỉnh Hà Nam. Quê ông là một vùng đồng chiêm trũng, xưa kia nghèo đói, nạn cường hào ác bá lộng hành. Trước Cách mạng tháng 8, ông sống bằng nghề viết văn và làm gia sư, một cuộc sống vất vưởng, lam lũ Năm 1943, ông tham gia hội Văn hoá cứu quốc. Sau CMT8 Nam Cao lên Việt Bắc, ông tham gia kháng chiến và làm công tác tuyên truyền văn nghệ Năm 1951, trên đường vào công tác tại Liên khu III ông bị giặc phục kích và sát hại.

Nội dung
TÓM TẮT CÁC TÁC GIẢ TRONG CHƯƠNG TRÌNH VĂN 11 – 12 THPT:

TÓM T T CÁC TÁC GI TRONG CH NG TRÌNH VĂN 11 – 12 THPTẮ Ả ƯƠ : 1 - NAM CAO

I-CU C Đ I:Ộ Ờ Ti u s :ể ử

Nam Cao (1917-1951), ông tên th t là Tr n H u Tri, sinh ra trong m t gia đìnhậ ầ ữ ộ trung nông làng Đ i Hoàng, t ng Cao Đà, huy n Nam Sang, ph Lí Nhân, t nh Hàở ạ ổ ệ ủ ỉ Nam. Quê ông là m t vùng đ ng chiêm trũng, x a kia nghèo đói, n n c ng hào ác báộ ồ ư ạ ườ l ng hành.ộ

Tr c Cách m ng tháng 8, ông s ng b ng ngh vi t văn và làm gia s , m t cu cướ ạ ố ằ ề ế ư ộ ộ s ng v t v ng, lam lũố ấ ưở

Năm 1943, ông tham gia h i Văn hoá c u qu c. Sau CMT8 Nam Cao lên Vi tộ ứ ố ệ B c, ông tham gia kháng chi n và làm công tác tuyên truy n văn nghắ ế ề ệ

Năm 1951, trên đ ng vào công tác t i Liên khu III ông b gi c ph c kích và sátườ ạ ị ặ ụ h iạ Đ c đi m con ng i:ặ ể ườ

Nam Cao là con ng i khiêm nh ng, l nh lùng, ít nói nh ng có m t đ i s ng n iườ ườ ạ ư ộ ờ ố ộ tâm phong phú

Nam Cao th ng hay day d t, h i h n v nh ng sai l m và nghiêm kh c đ uườ ứ ố ậ ề ữ ầ ắ ấ tranh v i b n thân đ thoát kh i l i s ng t m th ng, v k , h ng t i m t cu cớ ả ể ỏ ố ố ầ ườ ị ỉ ướ ớ ộ ộ s ng t t đ pố ố ẹ

Nam Cao g n bó sâu n ng v i quê h ng và cu c s ng c a ng i dân nghèoắ ặ ớ ươ ộ ố ủ ườ Luôn suy t v b n thân, cu c s ng, đ ng lo i, t kinh nghi m th c t thích đư ề ả ộ ố ồ ạ ừ ệ ự ế ề

lên nh ng khái quát tri t lí sâu s c và đ y tâm huy tữ ế ắ ầ ế II-S NGHI P SÁNG TÁC:Ự Ệ

Nam Cao là nhà văn sáng tác c hai giai đo n:ở ả ạ Tr c CMT8:ướ

Nhà văn hi n th c xu t s c, sáng tác c a ông t p trung vào 2 đ tài.ệ ự ấ ắ ủ ậ ề + Ng i nông dân nghèo:ườ

Ph n ánh s ph n c a nh ng ng i nông dân nghèo kh b đ y vào con đ ngả ố ậ ủ ữ ườ ổ ị ẩ ườ tha hoá.

Lên ác t i ác c a th c dân phong ki n, s tàn b o c a xã h i th i nát đã c p điộ ủ ự ế ự ạ ủ ộ ố ướ c nhân hình và nhân tính c a ng i nông dân l ng thi n.ả ủ ườ ươ ệ

Nhà văn phát hi n và kh ng đ nh b n ch t t t đ p c a ng i nông dân dù h bệ ẳ ị ả ấ ố ẹ ủ ườ ọ ị đ y đ n b c đ ng cùng.ẩ ế ướ ườ

Tác ph m tiêu bi u : Lão H c, Chí Phèo, M t đám c i…ẩ ể ạ ộ ướ + Ng i trí th c nghèo:ườ ứ

Nam Cao đã làm n i b t bi k ch tinh th n c a ng i trí th c có ý th c sâu s c vổ ậ ị ầ ủ ườ ứ ứ ắ ề đ i s ng, có c m , có khát v ng cao đ p v ngh thu t nh ng l i b gánh n ngờ ố ướ ơ ọ ẹ ề ệ ậ ư ạ ị ặ “áo c m ghì sát đ t” đ y vào c nh ch t mòn v tâm h n và s ng c nh đ i th a.ơ ấ ẩ ả ế ề ồ ố ả ờ ừ

Tác ph m tiêu bi u : S ng mòn, Đ i th a, Trăng sáng…ẩ ể ố ờ ừ Sau CMT8:

Nam Cao tham gia kháng chi n, tr thành nhà văn cách m ng, ông sáng tác ph cế ở ạ ụ v nhân dân, ph c v kháng chi nụ ụ ụ ế

Nam Cao có m t quan ni m r t đúng đ n “S ng r i hãy vi t”ộ ệ ấ ắ ố ồ ế -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 1

Ông đ l i 1 s tác ph m : Đôi m t (1948), Nh t kí r ng (1948), chuy n biênể ạ ố ẩ ắ ậ ở ừ ệ gi i (1950).ớ III-QUAN ĐI M NGH THU T:Ể Ệ Ậ

Theo Nam Cao văn h c ph i th hi n sâu s c hi n th c cu c s ng, nhà văn khôngọ ả ể ệ ắ ệ ự ộ ố đ c tr n tránh cu c đ i. “Ph i đ ng trong lao kh m h n ra đ đón nh ng vangượ ố ộ ờ ả ứ ổ ở ồ ể ữ đ ng c a đ i”.ộ ủ ờ

B n ch t c a văn ch ng là s sáng t o” Văn ch ng không c n đ n nh ngả ấ ủ ươ ự ạ ươ ầ ế ữ ng i th khéo tay làm theo m t vài ki u m u đ a cho. Văn ch ng ch dung n pườ ợ ộ ể ẫ ư ươ ỉ ạ nh ng ng i bi t đào sâu, bi t tìm tòi, bi t kh i nh ng ngu n ch a ai kh i và bi tư ườ ế ế ế ơ ữ ồ ư ơ ế sáng t o nh ng gì ch a có”( Đ i th a ).ạ ữ ư ờ ừ

Tác ph m văn ch ng đích th c ph i cógiá tr nhân đ o sâu s c “ph i ca t ngẩ ươ ự ả ị ạ ắ ả ụ lòng th ng, tình bác ái, s công bình, làm cho ng i g n ng i h n”.ươ ự ườ ầ ườ ơ

Nhà văn ph i có l ng tâm và trách nhi m, ph i nghiêm túc và có ý th c cao c aả ươ ệ ả ứ ủ ng i c m vi t “S c u th trong b t c ngh gì cũng là m t s b t l ng r iườ ầ ế ự ẩ ả ấ ứ ề ộ ự ấ ươ ồ nh ng s c u th trong văn ch ng thì th t là đê ti n”.ư ự ẩ ả ươ ậ ệ

Văn h c hi n th c không ch mô t cu c s ng mà còn gi i thích, phân tích cu cọ ệ ự ỉ ả ộ ố ả ộ s ng theo quy lu t : hoàn c nh xã h i quy t đ nh tâm lí và tính cách c a con ng i.ố ậ ả ộ ế ị ủ ườ

V n đ “đôi m t” cũng là quan ni m sáng tác c a Nam Cao. Nhà văn ph i có “đôiấ ề ắ ệ ủ ả m t” tình th ng m i th y đ c b n ch t t t đ p c a cong ng i.ắ ươ ớ ấ ượ ả ấ ố ẹ ủ ườ IV- PHONG CÁCH NGH THU T:Ệ Ậ

Truy n c a Nam Cao v a sâu s c v trí tu , v a giàu ch t tr tình. Nam Cao s cệ ủ ừ ắ ề ệ ừ ấ ữ ắ s o trong vi c khám phá và di n t quá trình tâm lí ph c t p c a nhân v t.ả ệ ễ ả ứ ạ ủ ậ

Nam Cao có cách tr n thu t linh ho t, bi n hoá, c t truy n r t ch t ch .ầ ậ ạ ế ố ệ ấ ặ ẽ Ngôn ng chân th c, góc c nh nh ng tinh t .ữ ự ạ ư ế Luôn thay đ i gi ng đi u.ổ ọ ệ Tính tri t lí sâu s c.ế ắ

------------------------------------------------------------------- 2 - NGUY N ÁI QU C - H CHÍ MINHỄ Ố Ồ

I-CU C Đ I:Ộ Ờ Nguy n Ái Qu c - H Chí Minh (1890-1969), sinh ra trong m t gia đình nhà nhoễ ố ồ ộ nghèo yêu n c, quê t i làng Sen, xã Nam Liên, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An. Th iướ ạ ệ ỉ ệ ờ niên thi u tên là Nguy n T t Thành, trong nhi u năm ho t đ ng cách m ng l y tên làế ễ ấ ề ạ ộ ạ ấ Nguy n Ái Qu c và nhi u tên khác. Ng i là vĩ lãnh t thiên tài c a cách m ng Vi tễ ố ề ườ ụ ủ ạ ệ Nam, là nhà văn hoá l n.ớ Năm 1911, Ng i ra đi tìm đ ng c u n cườ ườ ứ ướ

Năm 1919, Ng i đ a đ n H i ngh Vécxây (Pháp) b n “Yêu sách c a nhân dânườ ư ế ộ ị ả ủ An Nam v quy n bình đ ng, t do”ề ề ẳ ự

Năm 1920, Ng i d Đ i h i Tuaườ ự ạ ộ Năm 1925, Ng i thành l p :ườ ậ

Thanh niên Cách m ng đ ng chí h iạ ồ ộ H i liên hi p các dân t c b áp b c Á Đôngộ ệ ộ ị ứ

Năm 1930, Ng i thành l p Đ ng C ng s n Vi t Namườ ậ ả ộ ả ệ Năm 1941, thành l p M t tr n Vi t Minh, chu n b l c l ng đ đ a Cách m ngậ ặ ậ ệ ẩ ị ự ượ ể ư ạ

Vi t Nam t i th ng l iệ ớ ắ ợ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 2

Ngày 2 – 9 – 1945 , Ng i đ c b n Tuyên ngôn đ c l p t i Qu ng tr ng Baườ ọ ả ộ ậ ạ ả ườ Đình, khai sinh n c Vi t Nam Dân ch C ng hoà. Ti p đó, Ng i lãnh đ o haiướ ệ ủ ộ ế ườ ạ cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp, ch ng đ qu c Mĩ giành đ c l p, t do c aộ ế ố ự ố ế ố ộ ậ ự ủ dân t c. H Chí Minh qua đ i ngày 2 – 9 – 1969.ộ ồ ờ

Năm 1990, UNESCO suy tôn H Chí Minh là “ Anh hùng gi i phóng dân t c, nhàồ ả ộ văn hoá l n ”.ớ II- QUAN ĐI M SÁNG TÁC:Ể

H Chí Minh xem văn ngh là m t ho t đ ng tinh th n phong phú và ph c v cóồ ệ ộ ạ ộ ầ ụ ụ hi u qu cho s nghi p cách m ng. Vì th mà nhà văn là ng i chi n sĩ và vănệ ả ự ệ ạ ế ườ ế ch ng là vũ khí chi n đ uươ ế ấ

H Chí Minh đ c bi t chú ý t i đ i th ng th ng th c, vì th khi sáng tác baoồ ặ ệ ớ ố ượ ưở ứ ế gi Ng i cũng đ t câu h i : Vi t cho ai?, vi t đ làm gì?, vi t cái gì và vi t nh thờ ườ ặ ỏ ế ế ể ế ế ư ế nào? Văn ch ng trong th i đ i cách m ng ph i coi qu ng đ i qu n chúng là đ iươ ờ ạ ạ ả ả ạ ầ ố t ng ph c v .ượ ụ ụ

Ng i quan ni m văn ch ng ph i có tính chân th t. Ph i gi gìn b n s c dânườ ệ ươ ả ậ ả ữ ả ắ t c và s trong sáng c a Ti ng Vi t.ộ ự ủ ế ệ III- S NGHI P SÁNG TÁC:Ự Ệ

Văn chính lu nậ : đ u tranh tr c di n v i k thù, tuyên truy n và kêu g i đ uấ ự ệ ớ ẻ ề ọ ấ tranh CM, kh ng đ nh quy n đ c l p t do c a dân t c ẳ ị ề ộ ậ ự ủ ộ

+ Đ c đi mặ ể : l p lu n ch t ch , lôgic, lí l s c bén, thuy t ph c và d n ch ngậ ậ ặ ẽ ẽ ắ ế ụ ẫ ứ chính xác, tiêu bi u ể + Tác ph m tiêu bi uẩ ể : Tuyên ngôn đ c l p, L i kêu g i toàn qu c kháng chi nộ ậ ờ ọ ố ế ...

Truy n và kíệ : + Đ c đi mặ ể : ng n g n, cô đ ng, c t truy n sáng t o, k t c u đ c đáo,ắ ọ ộ ố ệ ạ ế ấ ộ ý t ng thâm thuý, có s k t h p hài hoà gi a truy n th ng và hi nưở ự ế ợ ữ ề ố ệ đ i.ạ + Tác ph m tiêu bi uẩ ể : Vi hành, L i than vãn c a bà Tr ng Tr c.ờ ủ ư ắ

Th caơ : sáng tác trong nhi u hoàn c nh :ề ả + Đ c đi mặ ể : ng n g n, cô đ ng, hàm súc, c đi n - hi n đ i, th hi nắ ọ ọ ổ ể ệ ạ ể ệ tình và thép. + Tác ph m tiêu bi uẩ ể : Nh t kí trong tù (134 bài), th ch Hán ( 36ậ ơ ữ bài ), th ca kháng chi n ch ng Pháp, ch ng Mĩ.ơ ế ố ố

IV- PHONG CÁCH NGH THU T:Ệ Ậ Văn Ch ng c a H Chí Minh có s k t h p sâu s c gi a chính tr và văn h c,ươ ủ ồ ự ế ợ ắ ữ ị ọ

gi a truy n th ng và hi n đ i, gi a t t ng và ngh thu t.ữ ề ố ệ ạ ữ ư ưở ệ ậ Ng n g n, trong sáng, gi n d .ắ ọ ả ị Sáng t o, linh ho t trong s d ng hình th c th lo i, ngôn ng .ạ ạ ử ụ ứ ể ạ ữ

NH T KÍ TRONG TÙẬ Hoàn c nh ra đ i :ả ờ Ngày 8 – 2 – 1941, sau ba m i năm ho t đ ng n c ngoài, NAQ v n c tr cươ ạ ộ ở ướ ề ướ ự

ti p lãnh đ o CM gi i phóng dân t c. Ngày 13 – 8 – 1942, NAQ lúc này l y tên làế ạ ả ộ ấ HCM lên đ ng đi TQ v i danh nghĩa đ i bi u c a VN đ c l p đ ng minh h i vàườ ớ ạ ể ủ ộ ậ ồ ộ

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 3

Phân b qu c t ph n xâm l c c a VN, đ tranh th s vi n tr c a th gi i. Sauộ ố ế ả ượ ủ ể ủ ự ệ ợ ủ ế ớ n a tháng đi b , ngày 29 – 8 – 1942, v a t i Túc Vinh, m t th tr n thu c huy n Tĩnhử ộ ừ ớ ộ ị ấ ộ ệ Tây, t nh Qu ng Tây thì Ng i b c nh sát TGT b t gi vì b tình nghi là “ Hán gian”.ỉ ả ườ ị ả ắ ữ ị Chúng giam c m và dày đo Ng i r t dã man trong m i ba tháng, gi i qua g n 30ầ ạ ườ ấ ườ ả ầ nhà giam c a 13 huy n.ủ ệ

Trong đi u ki n b giam c m, ch đ i ngày đ c th , HCM đã làm th đ gi i tríề ệ ị ầ ờ ợ ượ ả ơ ể ả đ ng th i bày t ý chí và trang tr i n i lòng.ồ ờ ỏ ả ỗ

Đ n ngày 10 – 9 – 1943 Ng i đ c th t do và t p nh t kí k t thúc.ế ườ ượ ả ự ậ ậ ế Đ c đi m :ặ ể

G m 134 bài th ch Hánồ ơ ữ V th i gianề ờ , trong 10 tháng tù, b n tháng đ u tác gi vi t 102 bài, chín thángở ố ầ ả ế

còn l i làm ch có 31 bài.ạ ỉ V th lo iề ể ạ , 126 bài là th t ngôn tuy t cú, còn 8 bài làm theo th khác.ấ ệ ể V đ tàiề ề , t p th có 4 đ tài chính : Nh ng hi n t ng ngang trái trong xã h iậ ơ ề ữ ệ ượ ộ

và trong tù, Nh ng n i ni m và tâm tr ng c a nhà th , Nh ng giãi bày v nhi m vữ ỗ ề ạ ủ ơ ữ ề ệ ụ sang TQ, Nh ng bài th thù ti p.ữ ơ ế

V n i dung:ề ộ NKTT ph n ánh chân th c hi n th c x u xa, đen t i c a ch đ nhà tù TGT. Đâyả ự ệ ự ấ ố ủ ế ộ

chính là xã h i TQ th i TGT thu nh .ộ ờ ỏ NKTT th hi n v đ p tâm h n phong phú c a H Chí Minh (v ph ng di n nàyể ệ ẻ ẹ ồ ủ ồ ề ươ ệ NKTT đ c coi là b c chân dung tinh th n t ho c a con ng i H Chí Minh).ượ ứ ầ ự ạ ủ ườ ồ

Lòng yêu thiên nhiên, yêu quê h ng đ t n c là s rung c m tinh t tr c nh ngươ ấ ướ ự ả ế ướ ữ bi n thái tinh vi c a thiên nhiên và con ng i.ế ủ ườ

Ý chí kiên c ng, phong thái ung dung, tinh th n l c quan làm ch hoàn c nh vàườ ầ ạ ủ ả v t lên hoàn c nh.ượ ả

V ngh thu t:ề ệ ậ Y u t c đi n mà hi n đ i.ế ố ổ ể ệ ạ Ng n g n, cô đ ng mà hàm súc.ắ ọ ọ Th hi n th th , t th , hình nh mang tính ch t c l , bút pháp t c nh, tể ệ ở ể ơ ứ ơ ả ấ ướ ệ ả ả ả

tình (miêu t c nh v t b ng vài nét ch m phá nh ng toát lên cái h n c a t o v t).ả ả ậ ằ ấ ư ồ ủ ạ ậ Th Ng i luôn có s v n đ ng t bóng t i đ n ánh sáng.ơ ườ ự ậ ộ ừ ố ế

--------------------------------------------------- 3 - XUÂN DI UỆ

I-CU C Đ I:Ộ Ờ Ti u s :ể ử

Xuân Diêu (1916 – 1985), tên khai sinh là Ngô Xuân Di u. Ông thân sinh c a thi sĩệ ủ là m t nhà nho, quê xã Tr o Nha, huy n Can L c, t nh Hà Tĩnh. Ông đ Ngh vàoộ ở ả ệ ộ ỉ ồ ệ d y h c t nh Bình Đ nh, l y bà hai ng i v n Gò B i, xã Tùng Gi n, huy n Tuyạ ọ ở ỉ ị ấ ườ ạ ồ ả ệ Ph c và sinh ra Xuân Di u.ướ ệ

Xuân Di u l n lên Quy Nh n, h c h t b c thành chung thì ra Hà N i, r i vàoệ ớ ở ơ ọ ế ậ ộ ồ Hu h c ti p. T t nghi p tú tài, ông đi d y h c t và làm viên ch c m t th i gian ế ọ ế ố ệ ạ ọ ư ứ ộ ờ ở S Đoan Mĩ Tho, Nam B , nh ng ch y u ho t đ ng văn h c.ở ộ ư ủ ế ạ ộ ọ

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 4

Xuân Di u b t đ u có th đăng báo t năm 1935, 1936. Ông n i ti ng nh m tệ ắ ầ ơ ừ ổ ế ư ộ “nhà th m i nh t” ( Hoài Thanh) và đ y tài năng t năm 1937, nh t là t khi xu tơ ớ ấ ầ ừ ấ ừ ấ b n Th th (1938) và Ph n thông vàng (1939).ả ơ ơ ấ

Xuân Di u tham gia M t tr n Vi t Minh t tr c CMT8. T đó cu c đ i ông g nệ ặ ậ ệ ừ ướ ừ ộ ờ ắ bó v i cách m ng và nên văn h c CM. Ông t ng gi nhi u ch c v quan tr ngớ ạ ọ ừ ữ ề ứ ụ ọ nh ng đóng góp to l n nh t c a XD đ i v i đ t n c v n là t cách m t nhà th ,ư ớ ấ ủ ố ớ ấ ướ ẫ ư ộ ơ nhà văn. Ông đ l i kho ng 50 tác ph m thu c nhi u th lo i khác nhau. XD x ngể ạ ả ẩ ộ ề ể ạ ứ đáng đ c xem là 1 ngh sĩ l n, 1 nhà văn hoá l n. Năm 1983, ông đ c b u là Vi nượ ệ ớ ớ ượ ầ ệ sĩ thông t n Vi n Hàn lâm ngh thu t Công hoà dân ch Đ c. Ông đ c Nhà n cấ ệ ệ ậ ủ ứ ượ ướ t ng Gi i th ng HCM v văn h c và ngh thu t năm 1996.ặ ả ưở ề ọ ệ ậ

2- Con ng i ( nh ng y u t tác đ ng đ n h n th XD ):ườ ữ ế ố ộ ế ồ ơ a/ Gia đình và quê h ng:ươ XD sinh ra trong m t gia đình cha là m t ông đ Nho, đ u tú tài kép. ộ ộ ồ ậ Sinh ra quê m - m t vùng bi n . Chính thiên nhiên đã t m mát h n th XDở ẹ ộ ể ắ ồ ơ

Là con v l , s m ph i xa m , ch u nhi u h t h i. XD luôn khao khát tình th ng vàợ ẽ ớ ả ẹ ị ề ắ ủ ươ s c m thông.ự ả

XD h c t p cha – 1 ông đ x Ngh s c n cù, chăm ch , nh n n i, kiên trì vàọ ậ ở ồ ứ ệ ự ầ ỉ ẫ ạ nghiêm túc trong lao đ ng sáng t o ngh thu t, h c m lòng nhân ái bao dung.ộ ạ ệ ậ ọ ở ẹ

b/ B n thân và th i đ i:ả ờ ạ XD là m t trí th c Tây h c, ông ti p thu, k th a y u t hán h c t cha và h cộ ứ ọ ế ế ừ ế ố ọ ừ ọ

t p phát huy các y u t Tây h c t văn h c lãng m n Pháp.ậ ế ố ọ ừ ọ ạ Sinh ra và l n lên trong m t th i đ i v i nhi u bi n đ ng.ớ ộ ờ ạ ớ ề ế ộ

+ Tr c CM, XD mang n i bu n c a ng i dân trong c nh ng đ t n c m t chướ ỗ ồ ủ ườ ả ộ ấ ướ ấ ủ quy n, mang tâm tr ng bu n c a ng i dân m t n c, mang thân ph n c a m tề ạ ồ ủ ườ ấ ướ ậ ủ ộ ng i m t ch quy n.ườ ấ ủ ề + Sau CM – khí th sôi n i c a CMT8, kháng chi n ch ng Pháp, ch ng Mĩ đã t oế ổ ủ ế ố ố ạ c m h ng cho XD, ông tìm th y ni m vui trong cu c s ng kháng chi n c a nhân dân.ả ứ ấ ề ộ ố ế ủ

Nh ng y u t gia đình, quê h ng, b n thân và th i đ i đã tác đ ng và t oữ ế ố ươ ả ờ ạ ộ ạ nên m t h n th XD r t đ c đáo, đa d ng, phong phú v đ tài và gi ng đi u.ộ ồ ơ ấ ộ ạ ề ề ọ ệ

II- S NGHI P VĂN CH NG:Ự Ệ ƯƠ Xuân Di u là m t nhà th l n c a dân t c, ông hoàng c a th tình yêuệ ộ ơ ớ ủ ộ ủ ơ S nghi p sáng tác c a ông đ c chia làm hai giai đo n:ự ệ ủ ượ ạ

+ Tr c CMT8:ướ Xuân Di u là 1 nhà th lãng m n, m t cây bút tiêu bi u c a phong trào th m iệ ơ ạ ộ ể ủ ơ ớ

“Ông là nhà th m i nh t trong các nhà th m i” (Hoài Thanh), m t h n th “khaoơ ớ ấ ơ ớ ộ ồ ơ khát giao c m v i đ i” (Nguy n Đăng M nh).ả ớ ờ ễ ạ Th XD th hi n m t tình yêu mãnh li t v i cu c đ i, m t XD thi t tha, n ng nànơ ể ệ ộ ệ ớ ộ ờ ộ ế ồ v i cu c s ng nh ng đ ng th i cũng là m t XD bi quan, chán n n, cô đ n.ớ ộ ố ư ồ ờ ộ ả ơ

Đ c s c ngh thu t : ặ ắ ệ ậ Th XD th hi n đ c cái tôi cá nhân đ c đáo, ông chú tr ng trong vi c dùng tơ ể ệ ượ ộ ọ ệ ừ

đ t câu b ng nh ng t ng , nh ng hình nh r t đ c đáo, r t “Tây”.ặ ằ ữ ừ ữ ữ ả ấ ộ ấ Th XD phong phú v đ tài, ông c m nh n thiên nhiên b ng t t c các giác quan.ơ ề ề ả ậ ằ ấ ả Ông l y v đ p c a con ng i làm chu n m c cho v đ p c a thiên nhiên.ấ ẻ ẹ ủ ườ ẩ ự ẻ ẹ ủ

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 5

XD vi t nhi u v đ tài tình yêu. Tình yêu trong th ông là m t khu v n đ h ngế ề ề ề ơ ộ ườ ủ ươ s c : có tình yêu mãnh li t n ng nàn, có tình yêu e p, r t rè nh ng cũng có c tìnhắ ệ ồ ấ ụ ư ả yêu tuy t v ng. Ông c m nh n tình yêu b ng c tâm h n và th xác.ệ ọ ả ậ ằ ả ồ ể

Ngôn ng trong th XD v a táo b o, m i m v a đ c s c, tinh t .ữ ơ ừ ạ ớ ẻ ừ ặ ắ ế Tác ph m tiêu bi uẩ ể : Th th (1938), G i h ng cho gió (1945).ơ ơ ử ươ

+ Sau CMT8: XD là nhà th Cách m ng, ông đ n v i cu c s ng c a nhân dân, c a kháng chi n,ơ ạ ế ớ ộ ố ủ ủ ế

ông tìm đ c ni m vui trong cu c s ng c a nhân dân, c a đ t n c “tôi cùng x ng,ượ ề ộ ố ủ ủ ấ ướ ươ cùng th t v i nhân dân tôi/ cùng đ m hôi cùng sôi gi t máu”.ị ớ ổ ồ ọ

Th XD th hi n ni m vui c a CMT8, c a cu c kháng chi n ch ng Pháp, ch ngơ ể ệ ề ủ ủ ộ ế ố ố Mĩ và công cu c xây d ng đ t n c. Ông vi t th đ ca ng i Bác, ca ng i Đ ng, caộ ự ấ ướ ế ơ ể ợ ợ ả ng i cu c s ng l n c a nhân dân.ợ ộ ố ớ ủ

Đ c s c ngh thu t :ặ ắ ệ ậ Th XD phong phú v đ tài, gi ng đi u, ông h c t p l i ăn ti ng nói c a nhânơ ề ề ọ ệ ọ ậ ờ ế ủ

dân, ngôn ng trong th ông gi n d , m c m c nh ng sâu s c, XD chú ý đ n gi ngữ ơ ả ị ộ ạ ư ắ ế ọ đi u, đ n ngôn t , hình nh, đ n tính nh c trong th .ệ ế ừ ả ế ạ ơ

Tác ph m tiêu bi uẩ ể : Riêng chung (1960), H n tôi đôi cánh (1967), Ng n qu c kì (1946)ồ ọ ố

Ngoài sáng tác th , XD còn là nhà văn, nhà nghiên c u phê bình, ôngơ ứ n i ti ng v i “Ph n thông vàng” (1939), “Các nhà th c đi n Vi tổ ế ớ ấ ơ ổ ể ệ Nam”... ------------------------------------------------------------------------

4 - NGUY N TUÂNỄ I-CU C Đ I:Ộ Ờ

Ti u s :ể ử Nguy n Tuân (1910-1987) quê làng Nhân M c, nay thu c ph ng Nhân Chính,ễ ở ụ ộ ườ

qu n Thanh Xuân, Hà N i. Ông xu t thân trong m t gia đình nhà nho khi Hán h c đã tàn.ậ ộ ấ ộ ọ Nguy n Tuân h c đ n cu i b c Thành chung thì b đu i vì tham gia m t cu c bãi khoáễ ọ ế ố ậ ị ổ ộ ộ ph n đ i giáo viên Pháp nói x u ng i Vi t Nam (1929). Sau đó ít lâu, ông l i b tù vìả ố ấ ườ ệ ạ ị “xê d ch” qua biên gi i không có gi y phép. tù ra, ông b t đ u vi t báo, vi t văn.ị ớ ấ Ở ắ ầ ế ế Nguy n Tuân c m bút t kho ng đ u nh ng năm ba m i c a th k XX, nh ng n iễ ầ ừ ả ầ ữ ươ ủ ế ỉ ư ổ ti ng t năm 1938 v i các tác ph m có phong cách đ c đáo : M t chuy n đi, Vang bóngế ừ ớ ẩ ộ ộ ế m t th i…ộ ờ

Năm 1941, Nguy n Tuân l i b b t giam m t l n n a vì giao du v i nh ng ng iễ ạ ị ắ ộ ầ ữ ớ ữ ườ ho t đ ng chính tr .ạ ộ ị

CMT8 thành công, Nguy n Tuân nhi t tình tham gia cách m ng và kháng chi n,ễ ệ ạ ế tr thành m t cây bút tiêu bi u c a nên văn h c m i. T năm 1948 đ n năm 1958, ôngở ộ ể ủ ọ ớ ừ ế gi ch c T ng th kí H i Văn ngh Vi t Nam. Ông m t năm 1987 t i Hà N i.ữ ứ ổ ư ộ ệ ệ ấ ạ ộ Nguy n Tuân đ l i m t s nghi p văn h c phong phú v i nh ng trang vi t đ c đáo vàễ ể ạ ộ ự ệ ọ ớ ữ ế ộ đ y tài hoa. Ông là m t ngh sĩ l n, m t nhà văn hoá l n. Ông đ c Nhà n c t ngầ ộ ệ ớ ộ ớ ượ ướ ặ Gi i th ng H Chí Minh v văn h c và ngh thu t 1996.ả ưở ồ ề ọ ệ ậ

Con ng i:ườ

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 6

Nguy n Tuân là m t trí th c giàu lòng yêu n c và tinh th n dân t c cao. Lòngễ ộ ứ ướ ầ ộ yêu n c c a ông có nh ng nét riêng : yêu Ti ng Vi t, yêu ti ng m đ , g n bó v iướ ủ ữ ế ệ ế ẹ ẻ ắ ớ nh ng giá tr văn hoá c truy n c a dân t c. ữ ị ổ ề ủ ộ

Nguy n Tuân, ý th c cá nhân phát tri n cao, ông là con ng i r t m c tài hoa, làỞ ễ ứ ể ườ ấ ự nhà văn bi t quý tr ng ngh nghi p và am hi u nhi u lĩnh v c ngh thu t.ế ọ ề ệ ể ề ự ệ ậ

II- S NGHI P SÁNG TÁC:Ự Ệ Ông sáng tác c hai giai đo n:ở ả ạ + Tr c CMT8:ướ

Nguy n Tuân là nhà văn lãng m n, sáng tác c a ông t p trung vào 3 đ tài chính:ễ ạ ủ ậ ề Ch nghĩa xê d ch.ủ ị Đ i s ng tr y l c.ờ ố ụ ạ V đ p vang bóng.ẻ ẹ Tác ph m tiêu bi u : Chi c l đ ng m t cua, M t chuy n đi, Vang bóng m t th i…ẩ ể ế ư ồ ắ ộ ế ộ ờ + Sau CMT8:

Nguy n Tuân hoà mình vào cu c s ng kháng chi n c a nhân dân, tham gia khángễ ộ ố ế ủ chi n, tham gia cách m ng. Nguy n Tuân tr thành nhà văn Cách m ng. Sáng tác c aế ạ ễ ở ạ ủ Nguy n Tuân ph n ánh cu c s ng kháng chi n, cu c s ng lao đ ng c a nhân dân,ễ ả ộ ố ế ộ ố ộ ủ c a đ t n c, nhân v t chính là ng i chi n sĩ, ch dân công, ng i lao đ ng…ủ ấ ướ ậ ườ ế ị ườ ộ

Tác ph m tiêu bi u : Tuỳ bút: Sông Đà, Hà N i ta đánh Mĩ gi i.ẩ ể ộ ỏ III-PHONG CÁCH NGH THU T:Ệ Ậ M i bài vi t c a Nguy n Tuân th hi n m t cá tính sáng t o đ c đáo:ỗ ế ủ ễ ể ệ ộ ạ ộ

+ Tr c CMT8:ướ Cá tính sáng t o c a Nguy n Tuân th hi n m t ch “ngông”, ông thích nóiạ ủ ễ ể ệ ở ộ ữ

nh ng đi u ng c đ i, gai góc nh mu n trêu gh o thiên h (cái ngông d a trên ýữ ề ượ ờ ư ố ẹ ạ ự th c tài năng)ứ + Sau CMT8:

Cá tính c a Nguy n Tuân th hi n s ti p c n hi n th c, phát hi n nh ng đi uủ ễ ể ệ ở ự ế ậ ệ ự ệ ữ ề m i m cách dùng t đ t câu.ớ ẻ ở ừ ặ

M i bài vi t ch ng t Nguy n Tuân là m t cây bút tài hoa, uyên bác.ỗ ế ứ ỏ ễ ộ Nguy n Tuân luôn ti p c n s v t, s vi c, con ng i góc đ th m mĩ, vănễ ế ậ ự ậ ự ệ ườ ở ộ ẩ

hoá. Ông quan sát, miêu t s v t, s vi c b ng con m t c a nhi u ngành ngh thu tả ự ậ ự ệ ằ ắ ủ ề ệ ậ

văn hoá khác nhau. Nguy n Tuân là nhà văn thích nh ng c m giác, nh ng c nh t ng gây n t ngễ ữ ả ữ ả ượ ấ ượ

m nh, ông là nhà văn c a nh ng tính cách phi th ng, nh ng c m giác m nh m ,ạ ủ ữ ườ ữ ả ạ ẽ nh ng phong c nh tuy t mĩ.ữ ả ệ

Nguy n Tuân có v n ngôn ng phong phú, đa d ng. Ông am hi u nhi u lĩnh v cễ ố ữ ạ ể ề ự ngh thu t.ệ ậ

-------------------------------------------------- 5 - T H UỐ Ữ

I-CU C Đ I:Ộ Ờ T H u (1920-2002), tên khai sinh là Nguy n Kim Thành, sinh t i H i An, quê làngố ữ ễ ạ ộ ở

Phù Lai, huy n Qu ng Đi n, t nh Th a Thiên - Hu . Ông thân sinh là m t nhà nhoệ ả ề ỉ ừ ế ộ nghèo, tuy không đ đ t và ph i ch t v t đ ki m s ng b ng nhi u ngh nh ng l i yêuỗ ạ ả ậ ậ ể ế ố ằ ề ề ư ạ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 7

th và thích s u t m ca dao, t c ng . T th nh , T H u đã đ c cha d y làm thơ ư ầ ụ ữ ừ ủơ ỏ ố ữ ượ ạ ơ theo nh ng l i c . Bà m T H u là con m t nhà nho, thu c nhi u ca dao, dân ca xữ ố ổ ẹ ố ữ ộ ộ ề ứ Hu . T H u m côi m t năm m i hai tu i và m t năm sau l i xa gia đình vào h cế ố ữ ồ ẹ ừ ườ ổ ộ ạ ọ tr ng Qu c h c Hu .ườ ố ọ ế

Năm 1938, đ c k t n p vào Đ ng C ng s n Đông D ng.ượ ế ạ ả ộ ả ươ Năm 1939, T H u b b t giam t i nhà lao Th a Thiên, r i l n l t b giam cácố ữ ị ắ ạ ừ ồ ầ ượ ị ở

nhà lao mi n Trung và Tây Nguyên.ề Năm 1942, ông v t ng c r i ti p t c ho t đ ng cách m ng.ượ ụ ồ ế ụ ạ ộ ạ CMT8, T H u làm Ch t ch U ban kh i nghĩa Hu .ố ữ ủ ị ỷ ở ở ế T năm 1946-1986, luôn gi nh ng c ng v tr ng y u trong Đ ng và Nhà n c.ừ ữ ữ ươ ị ọ ế ả ướ Năm 1996, ông đ c nh n gi i th ng H Chí Minh v Văn h c Ngh thu tượ ậ ả ưở ồ ề ọ ệ ậ

T H u, con ng i chính tr và con ng i thi sĩ luôn th ng nh t ch t ch , sỞ ố ữ ườ ị ườ ố ấ ặ ẽ ự nghi p th g n li n v i s nghi p Cách m ng.ệ ơ ắ ề ớ ự ệ ạ

II-S NGHI P VĂN H C:Ự Ệ Ọ Con đ ng th c a T H u khác h n v i con đ ng c a các nhà th m i, vì nó g nườ ơ ủ ố ữ ẳ ớ ườ ủ ơ ớ ắ

li n v i lí t ng c ng s n và cu c đ u tranh cách m ng.ề ớ ưở ộ ả ộ ấ ạ Th T H u g n bó ch t ch v i cu c đ u tranh cách m ng, nên các ch ng đ ngơ ố ữ ắ ặ ẽ ớ ộ ấ ạ ặ ườ

th cũng song hành v i các giai đo n c a cu c đ u tranh y, đ ng th i th hi n s v nơ ớ ạ ủ ộ ấ ấ ồ ờ ể ệ ự ậ đ ng trong t t ng và ngh thu t c a nhà th .ộ ư ưở ệ ậ ủ ơ + T p th T y (1937-1946)ậ ơ ừ ấ là ch ng đ ng đ u m i năm th TH, cũng là m iặ ườ ấ ườ ơ ườ năm ho t đ ng sôi n i, say mê t giác ng qua th thách đ n tr ng thành c a ng iạ ộ ổ ừ ộ ử ế ưở ủ ườ thanh niên cách m ng trong m t giai đo n l ch s đã di n ra nhi u bi n c to l n làmạ ộ ạ ị ử ễ ề ế ố ớ rung chuy n và thay đ i sâu s c xã h i VN. G m 3 ph n : Máu l a, Xi ng xích và Gi iể ổ ắ ộ ồ ầ ử ề ả phóng. + T p th Vi t B c (1947-1954)ậ ơ ệ ắ là ch ng đ ng th T H u trong nh ng năm khángặ ườ ơ ố ữ ữ chi n ch ng th c dân Pháp xâm l c. T p th h ng vào con ng i qu n chúng khángế ố ự ượ ậ ơ ướ ườ ầ chi n v i m t ngh thu t th giàu tính dân t c và đ i chúng. Vi t B c là b n hùng caế ớ ộ ệ ậ ơ ộ ạ ệ ắ ả c a cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp ph n ánh nh ng ch ng đ ng gian lao, anhủ ộ ế ố ự ả ữ ặ ườ dũng và nh ng b c đi lên c a cu c kháng chi n cho đ n ngày th ng l i.ữ ướ ủ ộ ế ế ắ ợ + T p th Gió l ng (1955-1961)ậ ơ ộ khai thác nh ng ngu n c m h ng l n, nh ng tìnhữ ồ ả ứ ớ ữ c m bao trùm trong đ i s ng tinh th n c u con gn i Vi t Nam đ ng th i : ni m vuiả ờ ố ầ ả ườ ệ ườ ờ ề và ni m t hào, tin t ng công cu c xây d ng cu c s ng xã h i ch nghĩa trên mi nề ự ưở ở ộ ự ộ ố ộ ủ ề B c, tình c m v i mi n Nam và ý chí th ng nh t T qu c, tình c m qu c t vô s nắ ả ớ ề ố ấ ổ ố ả ố ế ả r ng m v i các n c anh em.ộ ở ớ ướ + Ra tr n (1962-1971), Máu và hoa (1972-1977)ậ là ch ng đ ng th T H u trongặ ườ ơ ố ữ nh ng năm kháng chi n ch ng Mĩ c u n c cho t i ngày toàn th ng. Th T H u lúcữ ế ố ứ ướ ớ ắ ơ ố ữ này là khúc ca ra tr n, là m nh l nh ti n công và l i kêu g i, c vũ trong cu c chi nậ ệ ệ ế ờ ọ ổ ộ ế đ u quy t li t và hào hùng c a c dân t c.ấ ế ệ ủ ả ộ + M t ti ng đ n (1992) và Ta v i ta (1999)ộ ế ờ ớ chiêm nghi m v cu c s ng, v l đ i,ệ ề ộ ố ề ẽ ờ h ng t i nh ng quy lu t ph quát và ki m tìm nh ng giá tr b n v ng.ướ ớ ữ ậ ổ ế ữ ị ế ữ

III- PHONG CÁCH NGH THU T;Ệ Ậ T H u là nhà th c a lí t ng c ng s n, th T H u tiêu bi u cho khuynh h ngố ữ ơ ủ ưở ộ ả ơ ố ữ ể ướ

th tr tình chính tr .ơ ữ ị

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 8

Th T H u tràn đ y c m h ng lãng m n, h ng ng i đ c đ n chân tr i t iơ ố ữ ầ ả ứ ạ ướ ườ ọ ế ờ ươ sáng.

Th T H u có gi ng tâm tình, ng t ngào, tha thi t - gi ng c a tình th ng m n.ơ ố ữ ọ ọ ế ọ ủ ươ ế Th T H u đ m đà tính dân t c.ơ ố ữ ậ ộ

-------- H t ----ế

Th y Thái Đình H ng – THPT Chuyên BL so n.ầ ướ ạ

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Th y H ngầ ướ ----- 9

Có thể bạn quan tâm
Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT