Chia sẻ Download
Tài liệu Tóan 1 - SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
/7
Thành viên idoc2012

Tóan 1 - SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

- 12 tháng trước
853
Báo lỗi

Tên Bài D y : S 0 TRONG PHÉP TR I. M C TIÊU : + Giúp h c sinh : - Bư c nhau, m t s tr h p này - T p bi u th tình hu ng trong tranh b ng phép tính tr thích h p . II. DÙNG D Y H C : u n m ư c 0 là k t qu c a phép tính tr có 2 s b ng ó, và bi t th c hành tính trong các trư ng i 0 cho k t qu là chính s + Tranh như SGK / 61 – B th c hành toán + Tranh bài t p s 3 / 61 III. CÁC HO T 1. n nh : dùng h c t p NG D Y H C CH Y U : + Hát – chu n b 2.Ki m tra bài cũ : +G i 3 h c sinh c l i b ng c ng tr trong ph m vi 5 v Bài t p toán + Giáo viên nh n xét bài làm c a h c sinh + S a bài t p 3 trên b ng l p. ( 3 h c sinh lên b ng ) + Nh n xét bài cũ - Ktcb bài m i 3. Bài m i : TG HO T NG C A GIÁO VIÊN HO T NG C A H C SINH Ho t ng 1 : Gi i thi u s 0 trong phép tr . u bài d y -H c sinh l p l i u bài Mt :H c sinh n m ư c n i dung bài , . -Giáo viên gi i thi u bài – ghi -Gi i thi u phép tr : 1- 1 =0 u bài lên b ng

Nội dung

Tên Bài Dạy : SỐ 0

TRONG PHÉP TRỪ

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Bước đầu nắm được 0 là kết quả của phép tính trừ có 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó, và biết thực hành tính trong các trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán

+ Tranh bài tập số 3 / 61

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5

+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán

+ Sửa bài tập 3 trên bảng lớp. ( 3 học sinh lên bảng )

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0 trong phép trừ.

Mt :Học sinh nắm được nội dung bài ,đầu bài dạy .

-Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài lên bảng .

-Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0

-Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán

-Gợi ý để học sinh nêu :

-Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0

-Gọi học sinh đọc lại

-Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0

-Tiến hành tương tự như trên .

-Cho học sinh nhận xét 2 phép tính

1 – 1 = 0

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Trong chuồng có 1 con vịt , 1 con vịt

chạy ra khỏi chuồng . Hỏi trong chuồng

còn mấy con vịt ?

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt

- 1 – 1 = 0

- 10 em - Đt

-Hai số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả bằng 0

-Một số trừ đi số đó thì bằng 0

3 – 3 = 0

-Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “

a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4

-Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và nêu

vấn đề

-Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là bớt 0 hình vuông “

-Giáo viên gợi ý để học sinh nêu

-Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học sinh đọc lại

-b)Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5

(Tiến hành như trên )

-Cho học sinh nhận xét : 4 - 0 = 4

5 - 0 = 5

-Giáo viên nêu thêm 1 số bài tính : 2 – 0 = ?

3 – 0 = ?

1 – 0 = ?

Hoạt động 2 : Thực hành

- Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông ?

- 4 Hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông : 4- 0 = 4

-5 em đọc - đt

-Số nào trừ đi 0 thì bằng chính số đó

-Học sinh mở SGK

Mt : Biết tính trong các trường hợp trừ với 0 .T5 biểu thị tình huống tranh = phép tính trừ

-Cho học sinh mở SGK giáo viên nhắc lại phần bài học – Cho học sinh lần lượt làm bài tập

o Bài 1 : Tính – học sinh tự tính và sửa bài

-Giáo viên nhận xét , sửa sai

o Bài 2 : Củng cố quan hệ cộng trừ

-Cho học sinh nêu cách làm

-Học sinh làm tính miệng

o Bài 3 : Điền phép tính thích hợp vào ô

trống

-Nêu yêu cầu bài

-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính phù hợp

-Lưu ý học sinh đặt phép tính phải phù hợp với bài toán nêu ra

-Cho học sinh giải vào bảng con

-Học sinh làm tính miệng

- Học sinh tự làm bài và chữa bài. Nhận xét để thấy mối quan hệ giữa phép cộng

, trừ .

-Trong chuồng có 3 con ngựa. Có 3 con ngựa ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng

còn lại mấy con ngựa?

- 3 – 3 = 0

- Trong bể có 2 con cá . Người ta vớt ra khỏi bể 2 con cá , Hỏi trong bể còn lại mấy con cá ?

- 2 – 2 = 0

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em vừa học bài gì ?2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả như thế nào ?

- Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào ?

- Dặn học sinh ôn lại bài, làm các bài tập ở vở BT

- Chuẩn bị bài hôm sau .

5. Rút kinh nghiệm :

-

-

-

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP

-Củng cố tính chất giao hoán trong phép cộng

-Lưu ý học sinh viết số đều, rõ ràng

o Bài 3 : So sánh phép tính, viết < , > =

-Cho học sinh nêu cách làm bài

-Giáo viên sửa sai trên bảng lớp

o Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

-Học sinh quan sát nêu bài toán và phép tính thích hợp

-Cho học sinh ghi phép tính trên bảng con

-Học sinh nêu cách làm bài

- Học sinh tự làm bài, chữa bài

-Tính kết quả của phép tính trước. Sau

đó lấy kết quả so với số đã cho

-Chú ý luôn so từ trái qua phải

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

- 4a) Có 3 con chim, thêm 2 con chim . Hỏi có tất cả mấy con chim ?

3 + 2 = 5

- 4b) Có 5 con chim. Bay đi 2 con chim. Hỏi còn lại mấy con chim ?

5 - 2 = 3

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ? Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau.

- Học thuộc các bảng cộng trừ trong phạm vi 5

5. Rút kinh nghiệm :

-

-

-

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT