Chia sẻ Download
Tài liệu Tiểu luận về Hợp đồng lao động
/29 trang
Thành viên Taichi

Tiểu luận về Hợp đồng lao động

- 12 tháng trước
3,168
Báo lỗi

Hợp đồng lao động có vai trò rất quan trọng trong đời sống kinh tế xã hội. Trước hết, nó là cơ sở để các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân tuyển chọn lao động phù hợp với yêu cầu của mình.
Mặt khác, hợp đồng lao động là một trong những hình thức pháp lý chủ yếu nhất để công dân thực hiện quyền làm việc, tự do, tự nguyện lựa chọn việc làm cũng như nơi làm việc.
 
Hợp đồng lao động trong nền kinh tế thị trường còn có ý nghĩa rất quan trọng hơn. Thông qua hợp đồng mà quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ lao động (người lao động và người sử dụng lao động) được thiết lập và xác định rõ ràng.

Đặc biệt, hợp đồng lao động quy định trách nhiệm thực hiện hợp đồng và nhờ đó đảm bảo quyền lợi của người lao động (vốn luôn ở thế yếu hơn so với người sử dụng lao động). Trong tranh chấp lao động cá nhân, hợp đồng lao động được xem là cơ sở chủ yếu  để giải quyết tranh chấp.

Đối với việc quản lý Nhà nước, hợp đồng lao động là cơ sở để quản lý nguồn nhân lực làm việc trong các doanh nghiệp.

Nội dung

Đ I H C KINH T THÀNH PH H CHÍ MINHẠ Ọ Ế Ố Ồ KHOA LU T KINH TẬ Ế

B MÔN LU T Đ I C NGỘ Ậ Ạ ƯƠ

Ti u lu n môn h cể ậ ọ

Đ tài: ề H P ĐÔNG LAO ĐÔNGỢ ̀ ̣

Nhóm th c hi n:ự ệ H ọ và tên L pớ MSSV 1. Lâm Vu Linh (Nhóm ̃ tr ngưở ) 51 31091024743 2. Nguyên ̃ Ngoc̣ Phâǹ 51 31091024724 3. Trân ̀ Haỉ Nam 50 31091024592 4. Nguy n Th Quyênễ ị 51 31091024587

Tp.Hô Chi Minh, thang 12 năm 2009̀ ́ ́

L I NOI ĐÂUỜ ́ ̀ Hợp đồng lao động có vai trò r tấ quan trọng trong đ iờ sống kinh tế

xã hội. Tr cướ h t,ế nó là cơ sở để các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân tuyển chọn lao động phù hợp với yêu c uầ của mình. M tặ khác, hợp đồng lao động là một trong nh ngữ hình thức pháp lý chủ y uế nh t ấ để công dân thực hi nệ quyền làm vi c,ệ tự do, t nguự y n ệ lựa chọn vi c ệ làm cũng nh ư nơi làm vi c.ệ

H p đ ng lao đ ng trong n n kinh t th tr ng còn có ý nghĩa r t quanợ ồ ộ ề ế ị ườ ấ tr ng h n. Thông qua h p đ ng mà quy n và nghĩa v c a các bên trongọ ơ ợ ồ ề ụ ủ quan hệ lao đ ng ộ (người lao động và người sử dụng lao động) được thi tế l pậ và xác đ nhị rõ ràng. Đ c ặ bi t,ệ hợp đồng lao động quy đ nhị trách nhi mệ thực hi nệ hợp đồng và nhờ đó đ m ả b oả quyền lợi của người lao động (vốn luôn ở thế yếu hơn so với người sử dụng lao động). Trong tranh ch pấ lao động cá nhân, hợp đồng lao động được xem là cơ s cở hủ y uế để gi iả quy tế tranh ch p.ấ Đối với vi cệ qu nả lý Nhà nước, hợp đồng lao động là c ơ s ở đ qu nể ả lý nguồn nhân lực làm vi cệ trong các doanh nghi p.ệ

Chính vì v y mà nhóm em l a ch n đ tài là h p đ ng lao đ ng. Vi cậ ự ọ ề ợ ồ ộ ệ tìm hi u , nghiên c u v h p đ ng lao đ ng này s giúp cho m i sinh viênể ứ ề ợ ồ ộ ẽ ỗ chúng ta, đ c bi t là sinh viên kh i kinh t , có thêm nh ng hi u bi t ban đ uặ ệ ố ế ữ ể ế ầ và sâu s c h n v các v n đ liên quan đ n h p đ ng lao đ ng. Tr c h t làắ ơ ề ấ ề ế ợ ồ ộ ướ ế đ h c t t môn pháp lu t đ i c ng, sau đó có th tích lũy thêm ki n th cể ọ ố ậ ạ ươ ể ế ứ cho công vi c trong t ng lai, và xa h n là có th góp m t ph n nh bé c aệ ươ ơ ể ộ ầ ỏ ủ mình vào s nghi p xây d ng n c nhà sau này.ự ệ ự ướ

Là nh ng sinh viên năm nh t, v i ki n th c và kinh nghi m còn h n ch ,ữ ấ ớ ế ứ ệ ạ ế nên n i dung bài ti u lu n này không tránh kh i nh ng thi u xót. ộ ể ậ ỏ ữ ế Chúng em r t mong đ c s nh n xét đóng góp ý ki n c a th y cô và các b n. Đi u nàyấ ượ ự ậ ế ủ ầ ạ ề s giúp chúng em b sung ki n th c, kinh nghi m, nh m không ng ng hoànẽ ổ ế ứ ệ ằ ừ thi n b n thân.ệ ả

Chúng em xin chân thành c m n cô Nguy n Th H ng (Khoa Lu t Kinhả ơ ễ ị ằ ậ t Tr ng Đ i h c Kinh t thành ph H Chí Minh) đã giúp đ em trong su tế ườ ạ ọ ế ố ồ ỡ ố

2

quá trình tìm hi u môn h c Pháp lu t đ i c ng và th c hi n đ tài này.ể ọ ậ ạ ươ ự ệ ề

3

M C L CỤ Ụ L I NÓI Đ UỜ Ầ ....................................................................................................2 CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ ....................................................................................5 I.1 Khái ni m, đ i t ng áp d ng và các nguyên t c c a h p đ ng lao đ ng:ệ ố ượ ụ ắ ủ ợ ồ ộ ..............................................................5 Khái ni m v h p đ ng lao đ ngệ ề ợ ồ ộ .....................................................................5 I.1.1 Ph m vi và đ i t ng áp d ng h p đ ng lao đ ngạ ố ượ ụ ợ ồ ộ ............................................................................................................5

I.2 N i dung, hình th c, các lo i h p đ ng lao đ ngộ ứ ạ ợ ồ ộ .............................................................................................................7 I.2.1 N i dung c a h p đ ng lao đ ngộ ủ ợ ồ ộ ........................................................................................................................................7 I.2.2 Hình th c c a h p đ ng lao đ ngứ ủ ợ ồ ộ .......................................................................................................................................7 I.2.3 Các lo i h p đ ng lao đ ngạ ợ ồ ộ .................................................................................................................................................7

I.3 Nguyên t c giao k t h p đ ng lao đ ngắ ế ợ ồ ộ .............................................................................................................................8 I.4 Th c hi n, thay đ i, t m hoãn h p đ ng lao đ ngự ệ ổ ạ ợ ồ ộ .........................................................................................................8 I.4.1 Th c hi n h p đ ng lao đ ngự ệ ợ ồ ộ ..............................................................................................................................................8 I.4.2 Thay đ i h p đ ng lao đ ngổ ợ ồ ộ ................................................................................................................................................9 I.4.3 T m hoãn th c hi n h p đ ng lao đ ngạ ự ệ ợ ồ ộ .............................................................................................................................9

I.5 Ch m d t h p đ ng lao đ ngấ ứ ợ ồ ộ ..............................................................................................................................................9 I.5.1 Khái ni m v ch m d t h p đ ng lao đ ngệ ề ấ ứ ợ ồ ộ ....................................................................................................................10 I.5.2 H p đ ng lao đ ng đ ng nhiên ch m d tợ ồ ộ ươ ấ ứ ......................................................................................................................10 I.5.3 Đ n ph ng ch m d t h p đ ng lao đ ng tr c th i h nơ ươ ấ ứ ợ ồ ộ ướ ờ ạ ............................................................................................10 I.5.4 Đ n ph ng ch m d t h p đ ng lao đ ng trái pháp lu tơ ươ ấ ứ ợ ồ ộ ậ ...............................................................................................13

I.6 H p đông lao đông co yêu tô n c ngoaiợ ̀ ̣ ́ ́ ́ ướ ̀ ...........................................................................................................................16 I.6.1 Công dân Vi t Nam đi lam viêc n c ngoai (công ty n c ngoài, không có chi nhánh, không có văn phòng Vi tệ ̀ ̣ ở ướ ̀ ở ướ ở ệ Nam hay nói cách khác th c th này không t n t i Vi t Nam):ự ể ồ ạ ở ệ ...........................................................................................17 I.6.2 Công dân Vi t Nam làm vi c trong các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài t i Vi t Nam, t i các c quan, tệ ệ ệ ố ầ ư ướ ạ ệ ạ ơ ổ ch c n c ngoài ho c qu c t đóng trên lãnh th Vi t Nam và ng i n c ngoài làm vi c trong các doanh nghi p, tứ ướ ặ ố ế ổ ệ ườ ướ ệ ệ ổ

ch c và cho cá nhân Vi t Nam trên lãnh th Vi t Nam:ứ ệ ổ ệ ..........................................................................................................18 CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ ...............................................................................18 II.1 Nh ng sai sót th ng g p khi giao k t h p đ ng lao đ ngữ ườ ặ ế ợ ồ ộ ........................................................................................18 II.1.1 Sai sót v năng l c giao k t h p đ ng ề ự ế ợ ồ ............................................................................................................................18 II.1.2 Sai sót v ng i đ i di n ký h p đ ng ề ườ ạ ệ ợ ồ ..........................................................................................................................19 II.1.3 N i dung c a h p đ ng trái pháp lu tộ ủ ợ ồ ậ .............................................................................................................................19 II.1.4 K thu t so n th o h p đ ngỹ ậ ạ ả ợ ồ ..........................................................................................................................................19 II.1.5 B qua m t s th t c b t bu c ỏ ộ ố ủ ụ ắ ộ .....................................................................................................................................20

II.2 Th c tr ng áp d ng h p đ ng lao đ ng hi n nayự ạ ụ ợ ồ ộ ệ .......................................................................................................21 II.2.1 Đ i v i ng i s d ng lao đ ngố ớ ườ ử ụ ộ ......................................................................................................................................21 II.2.2 Đ i v i ng i lao đ ng:ố ớ ườ ộ ...................................................................................................................................................24 II.2.3 Đ xu t kh c ph cề ấ ắ ụ ............................................................................................................................................................26 K T LU NẾ Ậ ......................................................................................................26 DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả .......................................................27

4

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

CH NG I:ƯƠ KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NGỀ Ợ Ồ Ộ I.1 Khái ni m,ệ đ iố t ngượ áp dụng và các nguyên tắc c aủ h pợ đ ngồ lao đ ng:ộ Khái niệm v h p ề ợ đồng lao động

Để thi tế l pậ quan hệ lao động giữa người lao động với người sử dụng lao động, ph iả có một hình thức nào đó để làm phát sinh mối quan hệ giữa hai bên chủ th cể ủa quan hệ lao động, hình thức đó chính là hợp đồng lao động. Thực ch tấ của hợp đồng lao động là sự thỏa thu nậ giữa hai bên, m tộ bên là người lao động đi tìm vi c làệ m, còn bên kia là người sử dụng lao động c nầ thuê m n nướ gười làm công. Trong đó người lao động không phân bi tệ giới tính và quốc t ch, ị cam k t ế làm một công vi cệ cho người sử dụng lao động, không phân bi tệ là thể nhân ho cặ pháp nhân, công pháp hay tư pháp, b ngằ cách tự nguyện đ tặ ho t ạ động ngh nghề i pệ của mình dưới quyền quản lý của người đó để đổi l yấ một số ti nề công lao động gọi là ti n lề ương.

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận gi aữ ng iườ lao động và ng iườ sử dụng lao động về việc làm có trả công, đi uề ki nệ lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan h laoệ động (Đi u 26 ề B lộ u t lao ậ động).

Nh ư vậy ta th yấ có ba y u t cế ố ấu thành hợp đồng lao động : 1. Có s ự cung ứng một công vi c;ệ 2. Có s tr công lao ự ả động dưới d ng ti n lạ ề ương; 3. Có sự phụ thuộc về m tặ pháp lý của ng iườ lao đ nộ g trước người sử

dụng lao động. I.1.1 Ph m vi và đ i t ng áp d ng h p đ ng lao đ ngạ ố ượ ụ ợ ồ ộ

* Đối t ngượ áp dụng: Hợp đồng lao động áp dụng cho các đối t ngượ ngư iờ lao động làm

công ăn lương sau đây: - Người lao động (không ph iả là công chức nhà nước) làm vi cệ trong các

đơn v kinhị tế quốc doanh, doanh nghiệp quốc phòng, các đơn vị kinh tế của lực l ngượ vũ trang nhân dân.

- Người lao động làm vi cệ trong các đơn vị kinh tế ngoài quốc doanh, làm

5

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

vi c cho cácệ cá nhân, h gộ ia đình, làm vi c trong các doanh nghệ i pệ có vốn đ uầ t ư nước ngoài.

- Người lao động làm vi cệ trong các công sở nhà nước từ trung ương đ nế tỉnh, huyện và c p tấ ương đ ng,ươ nh ng không ph i là công cư ả hức nhà nước.

Những đối tượng khác, do tính ch tấ và đ c ặ đi mể lao động và mối quan hệ lao động có những đi mể khác bi tệ nên không thuộc đối t ngượ áp dụng hợp đồng lao đ nộ g mà áp dụng ho cặ sử dụng nh ngữ ph ngươ thức tuyển dụng và sử dụng lao động khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

* Phạm vi áp dụng: Các tổ ch c,ứ cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải ti nế hành giao

k tế hợp đồng lao động.Tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động ph iả thực hi nệ giao k tế hợp đồng lao động:

a) Doanh nghi pệ thành l p,ậ ho t ạ động theo Lu tậ Doanh nghi pệ nhà nước, Lu t doậ anh nghi p, Lệ u t Đ u t ậ ầ ư nước ngoài t i Vi t Nam;ạ ệ

b) Doanh nghi pệ của t cổ hức chính tr , t cị ổ h c chính tr - xã hứ ị ội; c) Các cơ quan hành chính, sự nghi pệ có sử dụng lao động không ph iả là

công chức, viên chức nhà nước; d) Các tổ ch cứ kinh tế thuộc lực l ngượ quân đội nhân dân, công an nhân

dân s ử dụng lao động không ph i là ả sĩ quan, h ạ sĩ quan, chi nế sĩ; đ) Hợp tác xã (với người lao động không ph iả là xã viên), hộ gia đình và

cá nhân có sử d ngụ lao động; e) Các c ơ s giáoở dục, y t , ế văn hoá, thể thao ngoài công l p;ậ g) Cơ quan, tổ chức, cá nhân, nước ngoài ho cặ quốc t ế đóng trên lãnh thổ

Việt Nam có sử dụng lao động là người Vi tệ Nam trừ trư nờ g hợp Đi u ề ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Vi t Namệ ký k t hế o c tham giaặ có quy đ nh khác;ị

h) Doanh nghi pệ , cơ quan, tổ ch c,ứ cá nhân Vi tệ Nam sử dụng lao động nước ngoài, trừ trường hợp Đi uề ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Vi t Namệ ký k t hế o c tham gia có quy ặ đ nh khác.ị

6

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

I.2 N i dung, hình th c, các lo i h p đ ng lao đ ngộ ứ ạ ợ ồ ộ I.2.1 N i dung c a h p đ ng lao đ ngộ ủ ợ ồ ộ

Nội dung của hợp đồng lao động là tổng thể các quy nề và nghĩa vụ của các bên được ghi nh n trong cácậ đi u khề o n cả ủa hợp đồng.

Hợp đồng lao động phải có những nội dung chủ y uế sau đây: công vi cệ phải làm, th iờ giờ làm việc, th iờ giờ ngh ỉ ng i,ơ ti nề l ng,ươ đ aị đi mể làm vi c,ệ thời hạn hợp đồng, đi uề kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hi mể xã hội đối v i nớ g i ườ lao động. I.2.2 Hình th c c a hứ ủ ợp đồng lao động

Có hai hình th cứ hợp đồng lao động là hợp đồng bằng mi ngệ và h pợ đồng bằng văn bản.

- Hợp đồng b ngằ mi ngệ chỉ áp dụng với tính ch tấ t mạ thời mà thời hạn dưới ba tháng, ho cặ đối với lao động giúp vi c giaệ đình. Trong tr ngườ hợp giao k tế bằng miệng, n uế c nầ ph iả có người thứ ba ch ngứ kiến thì do hai bên thỏa thuận. Đồng thời, các bên ph iả đ ngươ nhiên tuân theo các quy định của pháp lu t lao ậ động.

- Hợp đồng lao động b ng ằ văn b nả được giao k tế hoàn toàn dựa trên cơ sở s tự hỏa thu n cậ ủa các bên và ph iả l pậ b ngằ văn bản có chữ ký của các bên. Văn bản hợp đồng ph iả theo m uẫ thống nh tấ do B Laoộ động - Thương binh và Xã hội ban hành và thống nh t qấ uản lý. I.2.3 Các loại h p ợ đồng lao động

Hợp đồng lao động ph i ả được giao k t theo ế một trong các lo i sau ạ đây: 1) Hợp đồng lao động không xác đ nh thị ời h n: hạ ợp đồng lao động không

xác định thời h nạ là hợp đồng mà trong đó hai bên không xác đ nh thị ời h n,ạ thời đi mể ch m ấ dứt hiệu l c cự ủa hợp đồng.

2) Hợp đồng lao động xác đ nh thị ời h n: hạ ợp đồng lao động xác đ nh tị hời hạn là hợp đồng mà trong đó hai bên xác đ nhị thời h n,ạ thời đi mể ch mấ d tứ hi uệ lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ đ 12 ủ tháng đến 36 tháng.

3) Hợp đồng lao động theo mùa vụ ho cặ theo một công vi cệ nh tấ đ nhị mà thời h nạ dưới 12 tháng.

7

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

I.3 Nguyên t c giao k t h p đ ng lao đ ngắ ế ợ ồ ộ - Hợp đồng lao động được giao kết trực ti pế giữa người lao động với

người s ử dụng lao động. - Hợp đồng lao động có th ể được ký k tế giữa người sử dụng lao động

với người được uỷ quyền hợp pháp thay m tặ cho nhóm người lao động; trong trường hợp này hợp đồng có hi u lệ ực như ký k t ế với từng người.

- Người lao động có thể giao k t ế một ho c nhi uặ ề hợp đồng lao động, với một ho c nhi u ặ ề ng iườ sử dụng lao động, nhưng ph i ả bảo đảm thực hi nệ đ yầ đủ các hợp đồng đã giao k t.ế

- Công vi cệ theo hợp đồng lao động ph iả do người giao k tế th cự hi n,ệ không được giao cho người khác, n u không có ế sự đồng ý của người s ử dụng lao động. I.4 Th c hi n, thay đ i, t m hoãn h p đ ng lao đ ngự ệ ổ ạ ợ ồ ộ I.4.1 Th c hự i n h pệ ợ đ nồ g lao động

Trong quá trình thực hi nệ hợp đồng các bên ph iả tuân thủ hai nguyên t cắ cơ bản là: ph iả th cự hi nệ đúng các điều khoản đã cam k tế trên phương di nệ bình đ ngẳ và ph iả tạo ra nh ngữ điều ki n c nệ ầ thi tế đ bể ên kia có thể thực hiện các quyền và nghĩa vụ đó.

Vi cệ thực hi nệ hợp đồng c a nủ gười lao động ph iả tuân thủ tính đích danh ch tủ h ,ể tức là ph iả do chính người lao đ nộ g th cự hi n.ệ Tuy nhiên, n uế có sự đồng ý của người sử dụng lao động thì người lao động có thể chuy nể giao vi c tệ hực hi nệ cho người khác; đồng thời người lao động ph i tuân tả hủ sự đi uề hành hợp pháp của người sử dụng lao động, nội quy, quy ch ế của đơn v ...ị

Trong trường hợp sáp nhập, hợp nh t,ấ chia, tách doanh nghi p,ệ chuy nể quyền s ở h u, quữ yền qu nả lý ho cặ quyền sử dụng tài s nả của doanh nghi pệ thì người sử dụng lao động kế ti pế ph i cả h uị trách nhi mệ ti pế tục thực hi nệ hợp đồng. Trong tr ng ườ hợp không sử dụng h t ế số lao động hi nệ có thì ph iả có ph ng án ươ sử dụng lao đ ng ộ theo quy định của pháp lu t.ậ

Khi hợp đồng lao động h tế thời h nạ mà hai bên không có giao k tế hợp

8

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

đồng mới thì hợp đồng lao động v n ti p tẫ ế ục được thực hi n.ệ I.4.2 Thay đổi h p ợ đồng lao động

Trong quá trình thực hi n ệ hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng thì ph i bả áo cho bên kia bi t trế ước ít nh t baấ ngày.

Vi cệ thay đổi nội dung hợp đồng lao đ nộ g có thể được ti nế hành b ngằ cách sửa đổi, b sungổ hợp đồng lao động đã giao k t hế o c giao ặ k t ế hợp đồng lao đ ng mộ ới.

Tr ng hườ ợp hai bên không tho thu n đ cả ậ ượ vi cệ sửa đổi, bổ sung ho cặ giao k t ế hợp đồng lao động mới thì ti pế tục thực hiện hợp đồng lao động đã giao k tế ho c hai bên ặ tho thả u n ậ chấm dứt hợp đồng. I.4.3 Tạm hoãn th c hiự ện h pợ đ nồ g lao động

Trong quá trình duy trì quan hệ hợp đồng, hợp đồng lao động có thể được tạm hoãn thực hi nệ trong một thời gian nh tấ đ nhị mà hợp đồng không bị hủy bỏ hay m tấ hi uệ lực. Người ta th ngườ gọi đây là sự đình ước. Vì vậy, sự t mạ hoãn bi uể hi nệ là sự t mạ thời không thi hành các quyền và nghĩa vụ lao động thuộc v ề ng i lao ườ động, h t tế hời h n này ạ s thi hành cóự thể được ti p tế ục.

Theo quy định của pháp lu tậ lao động Vi tệ Nam, hợp đồng lao động được tạm hoãn thực hi n trong các tệ rường hợp sau đây:

a) Người lao động đi làm nghĩa vụ quân s ự ho cặ các nghĩa vụ công dân khác do pháp luật quy định;

b) Người lao động b t mị ạ giữ, t mạ giam; c) Các tr ng ườ hợp khác do hai bên tho thả uận. H tế thời gian t m ạ hoãn hợp đồng lao động đối với các trường hợp quy

đ nhị tại đi m a ể và đi mể c trên, người sử dụng lao động ph i nả hận người lao động trở l iạ làm vi c. Vi cệ ệ nh nậ l iạ người lao động bị t mạ giữ, t mạ giam khi h tế thời gian t mạ hoãn hợp đồng lao động do Chính phủ quy đ nh.ị I.5 Ch m d t h p đ ng lao đ ngấ ứ ợ ồ ộ

Quan hệ lao động trong nền kinh tế thị trường thì sự ch mấ dứt hợp

9

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

đồng lao động là đi u không tránh khề ỏi, đây là một s ki nự ệ r t quan trong vìấ nó th ng ườ để l i ạ những h uậ quả r tấ lớn về m tặ kinh tế xã hội. Sự ch m ấ dứt quan hệ hợp đồng do nhiều nguyên nhân khác nhau và nó có th gâyể ra tranh ch pấ lao động làm tổn h i ạ đ nế nh ngữ quan hệ khác. Vì vậy, để b oả vệ quan hệ lao động và người lao đ ng, ộ pháp lu tậ xác đ nhị rõ các trư nờ g hợp ch mấ dứt hợp đồng để bảo đ mả các quy nề và nghĩa v cụ ủa các bên trong quan hệ hợp đồng lao động. I.5.1 Khái niệm v chề ấm d t h pứ ợ đồng lao đ ngộ

Ch mấ dứt hợp đồng lao động là sự ki nệ người lao động ch mấ dứt làm việc cho người sử dụng lao động do hợp đồng lao động đ ngươ nhiên ch mấ dứt, do người lao động bị sa th i,ả ho cặ do một trong hai bên đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động trước thời h n.ạ I.5.2 H pợ đ nồ g lao động đ ng nhiên chươ ấm d tứ

Hợp đồng lao đ ngộ đương nhiên ch mấ dứt trong nh ng tữ rường hợp sau đây:

- H t ế hạn hợp đ ng;ồ - Đã hoàn thành công vi c theo hệ ợp đồng; - Hai bên tho thu nả ậ ch mấ dứt hợp đồng; - Người lao đ ngộ b ị k t án tù giam hế o c ặ b c mị ấ làm công vi c cũ theoệ

quy t ế đ nh cị ủa Toà án; - Người lao đ ng ộ ch t, ế m t tích theo tuyên ấ b cố ủa Toà án.

I.5.3 Đ n phơ ư ng chơ ấm d t h pứ ợ đồng lao đ nộ g tr c th i hướ ờ ạn a. Đ n pơ h ng chươ ấm d t h pứ ợ đồng lao đ nộ g t phía nừ g i laoườ động

* Ng iườ lao động làm vi cệ theo hợp đồng lao động xác định th iờ hạn từ đủ 12 tháng đ nế 36 tháng, h pợ đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công vi cệ nhất đ nhị mà th iờ hạn dưới 12 tháng có quyền đ nơ phương ch mấ dứt hợp đồng trước thời hạn trong nh ng tữ rường hợp sau đây:

a) Không được bố trí theo đúng công vi c,ệ đ aị đi mể làm vi cệ ho cặ không được bảo đ m các ả đi u ề ki n làmệ vi c ệ đã tho thả u n trong hậ ợp đồng;

b) Không được trả công đầy đủ ho cặ trả công không đúng thời h nạ đã

10

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

tho thả uận trong hợp đồng; c) B ng c ị ượ đãi; b cị ưỡng bức lao động; d) B nả thân ho cặ gia đình th tậ sự có hoàn c nhả khó khăn không thể ti pế

tục thực hiện hợp đồng; đ) Được bầu làm nhi mệ vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử ho cặ

được b ổ nhi mệ giữ chức v trongụ b máy Nộ hà nước; e) Người lao đ ngộ n cóữ thai ph i ngả h vi c theo cỉ ệ h ỉ đ nh cị ủa thầy thuốc; g) Người lao động bị ốm đau, tai n nạ đã điều trị 3 tháng li nề đối với

người làm vi cệ theo hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đ nế 36 tháng, và 1/4 thời hạn hợp đ nồ g đối với người làm việc theo hợp đồng lao động theo mùa v ụ ho cặ theo một công vi cệ nh tấ định có thời h nạ dưới 12 tháng mà khả năng lao chưa được hồi phục.

* Th i hờ ạn báo tr cướ Khi đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động, người lao động ph iả báo

cho người sử dụng lao động bi t tr c m t kho ng th i gian theo quy đ nhế ướ ộ ả ờ ị c a B Lu t lao đ ng. Riêng ủ ộ ậ ộ ngư iờ lao động làm theo hợp đồng lao động không xác đ nhị th iờ hạn có quy n ề đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động, nh ngư ph iả báo cho người sử dụng lao động bi tế trước ít nhất 45 ngày; người lao động bị ốm đau, tai n nạ đã đi uề trị 06 tháng li n thì pề h iả báo trước ít nhất 3 ngày. b. Đ n pơ h ng chươ ấm d t h pứ ợ đồng lao đ nộ g t phía nừ g i ườ s ử dụng lao đ nộ g

* Ng iườ sử dụng lao động có quy nề đơn phương chấm d tứ hợp đồng lao động trong những trường h p sauợ đây:

a) Người lao đ ng ộ thường xuyên không hoàn thành công vi c theo hệ ợp đồng;

b) Người lao đ ngộ b ị x lý k lử ỷ u tậ sa th i do:ả - Người lao đ ng có hành vi trộ ộm c p,ắ tham ô, ti tế lộ bí m tậ công ngh ,ệ

kinh doanh ho c cóặ hành vi khác gây thi tệ h iạ nghiêm trọng về tài s n,ả lợi ích của doanh nghi p;ệ hoặc

11

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

- Người lao đ ng ộ bị xử lý kỷ lu tậ kéo dài thời hạn nâng lư ng, chuơ y nể làm công vi cệ khác mà tái ph mạ trong thời gian chưa xoá kỷ lu t,ậ ho c ặ bị xử lý kỷ lu t cách cậ hức mà tái ph mạ ; ho cặ

- Người lao động tự ý bỏ vi cệ 05 ngày cộng dồn trong một tháng ho cặ 20 ngày cộng dồn trong một năm mà không có lý do chính đáng.

c) Người lao động làm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn ốm đau đã điều trị 12 tháng li n,ề người lao động làm theo hợp đồng lao động xác đ nh tị hời h nạ t ừ đủ 12 tháng đ n 36 tháng ế ốm đau đã đi uề trị 06 tháng li n,ề và người lao động làm theo hợp đồng lao đ nộ g theo mùa vụ ho cặ theo một công vi cệ nh tấ định có thời hạn dưới 12 tháng ốm đau đã điều trị quá nửa thời hạn hợp đồng lao động, mà khả năng lao động chưa hồi phục. Khi s cứ khoẻ của người lao động bình phục, thì được xem xét đ giao ể k t ti pế ế hợp đồng lao động;

d) Do thiên tai, hoả ho nạ ho cặ những lý do b tấ khả kháng khác theo quy đ nh cị ủa Chính phủ, mà người sử dụng lao động đã tìm mọi bi nệ pháp kh cắ phục nhưng v nẫ bu cộ ph i thu ả h pẹ s n ả xu t, gấ i mả ch làm vỗ i c;ệ

đ) Doanh nghiệp, c quan, t ơ ổ ch c cứ h mấ dứt ho t ạ động. Trước khi đ nơ ph ngươ ch mấ dứt hợp đồng lao động theo các mục a, b và

c trên, người sử dụng lao động ph i traoả đổi, nh tấ trí với Ban chấp hành công đoàn c ơ sở.

Trong tr ngườ hợp không nh tấ trí, hai bên phải báo cáo với cơ quan, tổ chức có th mẩ quy n.ề Sau 30 ngày, kể từ ngày báo cho cơ quan qu nả lý nhà nước về lao động đ aị phương bi t,ế người sử dụng lao động mới có quyền quy tế định và ph i cả h u tráchị nhi m ệ v quề y t ế đ nhị của mình. Trường hợp không nh t ấ trí với quy tế đ nh cị ủa người sử dụng lao động, Ban ch pấ hành công đoàn cơ sở và người lao đ ngộ có quyền yêu c u ầ gi i quả y t tranhế ch p lao ấ động theo trình t do pháp lự u t quyậ đ nh.ị

* Th i hờ ạn báo tr c:ướ Khi đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động, trừ tr ngườ hợp theo mục

b trên (người lao động bị xử lý kỷ lu tậ sa th i),ả người sử dụng lao động

12

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

ph iả báo cho người lao động bi t trế ước m t th i gian nh t đ nh đ c quyộ ờ ấ ị ượ đ nh c a B Lu t lao đ ng.ị ủ ộ ậ ộ c. Bồi thư ng do vi pờ hạm th i ờ hạn báo trư cớ

Trong trư ngờ hợp đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động, n uế vi ph mạ quy đ nhị về thời hạn báo trước, bên vi ph mạ ph iả bồi thường cho bên kia một khoản ti nề tương ứng với ti nề l ngươ của người lao động trong nh ngữ ngày không báo trước. d. Những tr ngườ h pợ ng iườ sử d nụ g lao đ nộ g không đ cượ đơn phương chấm d t h pứ ợ đồng lao đ ngộ

Người sử dụng lao động không được đơn phương ch mấ dứt h pợ đồng lao động trong nh ng trữ ường hợp sau đây:

1) Người lao đ ngộ ốm đau hoặc bị tai n nạ lao động, b nhệ nghề nghi pệ đang đi u tr , ề ị đi u ề d ng theo quưỡ y tế định của th y thuầ ốc.

2) Người lao động đang ngh hàng năỉ m, nghỉ về vi cệ riêng và những trường hợp ngh khác đ cỉ ượ người s ử dụng lao động cho phép;

3) Người lao đ ngộ là nữ vì lý do k tế hôn, có thai, nghỉ thai s n,ả nuôi con dư i 12 ớ tháng tuổi, tr trừ ường hợp doanh nghiệp ch mấ dứt ho t ạ động. I.5.4 Đ nơ ph ng chươ ấm d t h pứ ợ đồng lao đ nộ g trái pháp luật a. Các tr ngườ h pợ đ nơ phương chấm d tứ h pợ đồng lao động bị xem là trái pháp luật

• Đối v i nớ g i lao ườ động Trường hợp người lao động chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp lu tậ

quy đ nhị t iạ kho nả 2 Đi uề 41 của Bộ lu tậ Lao động đã sửa đổi, bổ sung là chấm d tứ không đúng lý do quy đ nhị t iạ kho nả 1 hoặc không báo tr cướ quy định t i khạ oản 2 và khoản 3 Đi u 37 cề ủa B lộ u t Laoậ động đã sửa đổi, bổ sung.

• Đối v i nớ g i ườ s ử dụng lao động Trường hợp người sử dụng lao động ch m ấ dứt hợp đồng lao động trái

pháp lu tậ quy định t iạ khoản 1 Điều 41 của Bộ lu tậ Lao động đã sửa đổi, bổ sung là chấm d tứ không đúng lý do quy định t iạ khoản 1 hoặc không báo

13

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

tr c ướ quy định t iạ khoản 3 Đi uề 38, hoặc đ nơ phư ngơ chấm d tứ hợp đồng lao động trong các trường hợp không đ c ượ đ n pơ hương chấm d t ứ hợp đồng lao động quy định t i Đi u 39 cạ ề ủa B lộ u t Laoậ động đã s a ử đổi, bổ sung.

b. Hậu qu cả ủa vi c ệ đ n phơ ương chấm d tứ h p ợ đồng lao động trái pháp luật

• Đối v i nớ g i ườ s ử dụng lao động Trong trường hợp người sử dụng lao động đơn phương ch mấ dứt hợp

đồng lao động trái pháp luật thì ph iả nh nậ người lao động trở l iạ làm công vi cệ theo hợp đồng đã ký và ph i ả bồi thường một khoản ti nề tương ứng với ti nề lương và phụ cấp lương (n uế có) trong nh ngữ ngày người lao động không được làm vi cệ cộng với ít nh t 02 tháng ti n ấ ề l ngươ và ph c p lụ ấ ương (n u có).ế

Trong tr ngườ hợp người lao động không muốn trở l iạ làm việc, thì ngoài khoản ti n ề được bồi th ngườ này người lao động còn đư c tr c p thôiợ ợ ấ vi c.ệ

Trong trường hợp người sử dụng lao động không muốn nhận ng iườ lao động trở l iạ làm vi cệ và người lao động đồng ý thì ngoài khoản ti nề bồi th ngườ t ng ươ ứng với tiền lương và phụ c pấ l ngươ (nếu có) trong nh ngữ ngày người lao động không đ cượ làm vi cệ cộng với ít nh tấ 02 tháng ti nề lương và phụ c pấ l ngươ (n u có)ế và trợ c pấ thôi vi c,ệ hai bên thoả thu nậ về kho nả ti nề bồi thường thêm cho người lao động đ cể hấm dứt hợp đồng lao động.

• Đối v i nớ g i lao ườ động Trong trường hợp người lao động đơn ph ngươ ch m ấ dứt hợp đồng lao

động trái pháp lu tậ thì không được trợ c pấ thôi vi cệ và ph iả bồi thư ngờ cho người s ử dụng lao động nửa tháng ti n l ngề ươ và ph c p l ng (ụ ấ ươ nếu có).

c. Giải quy t quy n l i c a ế ề ợ ủ hai bên khi chấm d t hứ ợp đ nồ g lao động • Cho ng i ườ s ử dụng lao động

14

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

Người lao đ ngộ đ nơ phương chấm dứt hợp đồng lao động ph iả bồi thường chi phí đào tạo, trừ trường hợp ch m ấ dứt hợp đồng lao động mà thực hi nệ đúng và đ ủ các nội dung được nêu ở mục I.5.3 a c a ch ng này.ủ ươ

• Cho ng i laoườ đ ngộ Khi ch mấ dứt hợp đồng lao động đối với người lao động đã làm vi cệ

thường xuyên trong doanh nghi p, cệ ơ quan, tổ chức đ 12 ủ tháng trở lên, người sử dụng lao động có trách nhi m ệ trợ cấp thôi vi cệ , cứ mỗi năm làm vi cệ là n aử tháng lương, cộng với ph cụ ấp l ng,ươ n u ế có.

Người sử dụng lao động có trách nhi m ệ trả trợ c pấ thôi vi c ệ đối với người lao động đã làm vi c tệ ừ đủ 12 tháng trở lên trong các trường hợp ch mấ dứt hợp đồng lao động quy định t i Đi uạ ề 36 của Bộ lu t Lao ậ động; Đi uề 37, các đi mể a, c, d và đi m để kho nả 1 Đi u 38, kho nề ả 1 Đi u 41, ề đi m cể khoản 1 Điều 85 của Bộ lu t ậ Lao động đã s a ử đổi, b sung.ổ

Th i gianờ làm vi c ệ để tính trợ c p thôi vi c là tấ ệ ổng thời gian đã làm vi cệ theo các b nả hợp đồng lao động đã giao k tế (kể cả hợp đồng giao k tế bằng miệng) mà người lao đ ngộ thực tế làm việc cho người sử d nụ g lao đ nộ g đó.

Ngoài thời gian nêu trên, n u có nh ng th i gian nh th i gian th vi c,ế ữ ờ ư ờ ử ệ th i gian ngh theo ch đ b o hi m xã h i, th i gian h c ngh ... cũng đ cờ ỉ ế ộ ả ể ộ ờ ọ ề ượ tính là th i gian làm vi c choờ ệ người sử dụng lao động. Nh ng tr ng h p đ cữ ườ ợ ặ bi t này đ c quy đ nh c th trong B Lu t lao đ ng.ệ ượ ị ụ ể ộ ậ ộ

Ti nề lương làm căn cứ tính trợ c pấ thôi việc là ti nề lương theo hợp đồng lao động, được tính bình quân của 6 tháng liền kề trước khi sự vi c ệ x yả ra, gồm ti n lề ương c pấ b c, cậ hức vụ, ph cụ ấp khu vực, ph cụ ấp ch c ứ v (ụ nếu có).

Các trường hợp không đ c tượ r cợ ấp thôi vi c:ệ - Trường hợp ch mấ dứt hợp đồng lao động quy đ nhị t iạ đi mể a và đi mể

b khoản 1 Đi u 85 B lề ộ u tậ Lao động; - Nghỉ h ngưở chế độ hưu trí hàng tháng quy đ nhị t iạ Đi uề 145 của Bộ

lu tậ Lao động; - Trường h pợ chấm dứt hợp đồng lao động quy định tại khoản 1 Điều 17

15

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

của Bộ luật Lao động và Điều 31 của Bộ luật Lao động đã sửa đổi, bổ sung thì người lao đ ng ộ không h nưở g trợ cấp thôi việc quy đ nị h tại khoản 1 Điều 42, mà được hưởng trợ cấp mất việc làm quy đ nị h tại khoản 1 Điều 17 của Bộ luật Lao động.

- Trường h pợ người lao động chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp lu tậ quy đ nhị t i khạ o nả 2 Đi uề 41 của Bộ lu tậ Lao động đã sửa đổi, bổ sung là ch mấ d t khôngứ đúng lý do quy đ nhị t iạ khoản 1 ho cặ không báo trước quy định t i khạ oản 2 và kho nả 3 Đi uề 37 của Bộ lu tậ Lao động đã sửa đổi, bổ sung thì không đư c tr c p thôi vi c.ợ ợ ấ ệ

Trong thời h nạ 07 ngày, kể từ ngày ch mấ dứt hợp đồng lao động, hai bên có trách nhi mệ thanh toán đầy đủ các kho nả có liên quan đ nế quyền lợi của mỗi bên; trường hợp đ c bi t, có tặ ệ hể kéo dài nhưng không được quá 30 ngày.

Trong trường hợp doanh nghi p ệ b phá s n thì các khị ả o nả có liên quan đến quyền lợi của người lao động được thanh toán theo quy định của Lu tậ phá s n doả anh nghi p.ệ

Người sử d ngụ lao động ghi lý do ch mấ dứt hợp đồng lao động vào sổ lao động và có trách nhi m ệ trả l iạ sổ cho người lao động. Ngoài các quy định trong s laoổ động, người sử dụng lao động không được nh nậ xét thêm đi uề gì trở ng iạ cho người lao động tìm vi c ệ làm mới. I.6 H p đông lao đông co yêu tô n c ngoaiợ ̀ ̣ ́ ́ ́ ướ ̀

Tr c đây, h p đ ng lao đ ng có y u t n c ngoài ít đ c chú ý đ n,ướ ợ ồ ộ ế ố ướ ượ ế nh ng hi n nay khi Vi t Nam đã là thành viên c a WTO, vi c đ u t c aư ệ ệ ủ ệ ầ ư ủ n c ngoài vào Vi t Nam ngay càng tăng cao, đ ng th i vi c xu t kh u laoướ ệ ồ ờ ệ ấ ẩ đ ng ra n c ngoài đang đ c đ y m nh, h p đ ng lao đ ng có y u t n cộ ướ ượ ẩ ạ ợ ồ ộ ế ố ướ ngoài r t đ c chú ý đ n và hi n nay nó là m t m ng trong Pháp lu t c aấ ượ ế ệ ộ ả ậ ủ n c ta và c th hoá trong “B lu t lao đ ng” và “Lu t ng i lao đ ng Vi tướ ụ ể ộ ậ ộ ậ ườ ộ ệ Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng” đ c qu c h i ban hành khoáệ ở ướ ợ ồ ượ ố ộ XI, kì h p th 10 (năm 2006).ọ ứ

16

CH NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG ƯƠ Ề Ợ Ồ Ộ

I.6.1 Công dân Vi t Nam đi lam viêc n c ngoai (công ty n c ngoài,ệ ̀ ̣ ở ướ ̀ ở ướ không có chi nhánh, không có văn phòng Vi t Nam hay nói cách khácở ệ th c th này không t n t i Vi t Nam):ự ể ồ ạ ở ệ

Ng i lao đông Vi t Nam có th ký h p đ ng lao đ ng tr c ti p v iườ ệ ể ợ ồ ộ ự ế ớ ng i s d ng lao đ ng n c ngoài và sang làm vi c cho h ho c thôngườ ử ụ ộ ở ướ ệ ọ ặ qua các Công ty Vi tệ Nam làm d ch v cung ng lao đ ng.ị ụ ứ ộ

Khi ký h p đ ng v i công ty n c ngoài theoợ ồ ớ ướ nguyên t c c a T phápắ ủ ư Qu c t ng i lao đ ng và công ty đó có quy n th a thu n v i nhau v hố ế ườ ộ ề ỏ ậ ớ ề ệ th ng pháp lu t mà các bên s áp d ng đ đi u ch nh (có th là pháp lu tố ậ ẽ ụ ể ề ỉ ể ậ n c Vi t Nam ho c pháp lu t n c n i công ty đó có tr s chính).ướ ệ ặ ậ ướ ơ ụ ở

V th t c: Ng i lao đ ng đi làm vi c theo h p đ ng cá nhân ký k t v iề ủ ụ ườ ộ ệ ợ ồ ế ớ ng i s d ng ườ ử ụ lao đ ng n c ngoài ph i đăng ký h p đ ng lao đ ng t i Sộ ở ướ ả ợ ồ ộ ạ ở Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i đ a ph ng n i th ng trú. ộ ươ ộ ị ươ ơ ườ H s xin đăng ký h p đ ng lao đ ng cá nhân g m:ồ ơ ợ ồ ộ ồ

-Đ n xin đi lao đ ng n c ngoài, có xác nh n c a y ban nhân dânơ ộ ở ướ ậ ủ ủ ph ng, xã, th tr n v n i th ng trú c a ng i lao đ ng. Đ i v i nh ngườ ị ấ ề ơ ườ ủ ườ ộ ố ớ ữ ng iườ

17

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

đang làm vi c các đ n v s nghi p, các c s s n xu t d ch v thì c n cóệ ở ơ ị ự ệ ơ ở ả ấ ị ụ ầ thêm xác nh n c a n i ng i lao đ ng làm vi c;ậ ủ ơ ườ ộ ệ

- B n sao h p ả ợ đ ngồ lao đ ng ho c b n sao văn b n ti p nh n làm vi cộ ặ ả ả ế ậ ệ c a bên n c ngoài. ủ ướ I.6.2 Công dân Vi t Nam làm vi c trong các doanh nghi p có v n đ u tệ ệ ệ ố ầ ư n c ngoài t i Vi t Nam, t i các c quan, t ch c n c ngoài ho c qu cướ ạ ệ ạ ơ ổ ứ ướ ặ ố t đóng trên lãnh th Vi t Nam và ng i n c ngoài làm vi c trong cácế ổ ệ ườ ướ ệ doanh nghi p, t ch c và cho cá nhân Vi t Nam trên lãnh th Vi t Nam:ệ ổ ứ ệ ổ ệ

Theo quy đ nh c a B lu t lao đ ng, B Lu t Lao đ ng đ c áp d ng đ iị ủ ộ ậ ộ ộ ậ ộ ượ ụ ố v i m i ng i lao đ ng, m i t ch c, cá nhân s d ng lao đ ng theo h pớ ọ ườ ộ ọ ổ ứ ử ụ ộ ợ đ ng lao đ ng, thu c các thành ph n kinh t , các hình th c s h u.ồ ộ ộ ầ ế ứ ở ữ

Do v y, Công dân Vi t Nam làm vi c trong các doanh nghi p có v n đ uậ ệ ệ ệ ố ầ t n c ngoài t i Vi t Nam, t i các c quan, t ch c n c ngoài ho c qu cư ướ ạ ệ ạ ơ ổ ứ ướ ặ ố t đóng trên lãnh th Vi t Nam và ng i n c ngoài làm vi c trong các doanhế ổ ệ ườ ướ ệ nghi p, t ch c và cho cá nhân Vi t Nam trên lãnh th Vi t Nam đ u thu cệ ổ ứ ệ ổ ệ ề ộ ph m vi áp d ng c a B lu t này tr tr ng h p đi u c qu c t mà Vi tạ ụ ủ ộ ậ ừ ườ ợ ề ướ ố ế ệ Nam ký k t ho c tham gia có quy đ nh khác.Vì th vi c kí k t và các v n đế ặ ị ế ệ ế ấ ề liên quan đ n h p đ ng lao đ ng trong tr ng h p này gi ng nh h p đ ngế ợ ồ ộ ườ ợ ố ư ợ ồ lao đ ng đ c đ c p trong các ph n tr c.ộ ượ ề ậ ầ ướ CH NG II:ƯƠ TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGỰ Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ II.1 Nh ng sai sót th ng g p khi giao k t h p đ ng lao đ ngữ ườ ặ ế ợ ồ ộ II.1.1 Sai sót v năng l c giao k t h p đ ng ề ự ế ợ ồ

T c là các bên t ng r ng mình có th m quy n ký k t h p đ ng nh ng téứ ưở ằ ẩ ề ế ợ ồ ư ra không ph i. Ví d : m t công ty đ c c p m t khu đ t đ s n xu t nh aả ụ ộ ượ ấ ộ ấ ể ả ấ ự nh ng không s d ng đ n, nên cho m t công ty khác thuê đ xây khách s n.ư ử ụ ế ộ ể ạ Trong tr ng h p này n u ký k t thì h p đ ng s vô hi u vì bên cho thuêườ ợ ế ế ợ ồ ẽ ệ không có quy n cho thuê l i khu đ t này đ s d ng vào m c đích khác, h nề ạ ấ ể ử ụ ụ ơ n a n u ki m tra gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh, ch a ch c bên choữ ế ể ấ ứ ậ ư ắ thuê đã có ch c năng cho thuê b t đ ng s n.ứ ấ ộ ả

18

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

II.1.2 Sai sót v ng i đ i di n ký h p đ ng ề ườ ạ ệ ợ ồ Các l i thông th ng là ng i không ph i là ng i đ i di n theo phápỗ ườ ườ ả ườ ạ ệ

lu t c a công ty nh ng v n đ ng ra thay m t công ty ký các h p đ ng màậ ủ ư ấ ứ ặ ợ ồ không có văn b n y quy n c a ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty.ả ủ ề ủ ườ ạ ệ ậ ủ Tuy nhiên, có m t sai sót mà ít ai đ ý. Đó là khi giao k t các h p đ ng có giáộ ể ế ợ ồ tr l n, nh t là các h p đ ng đ u t (mua c ph n c a công ty khác,…), cácị ớ ấ ợ ồ ầ ư ổ ầ ủ bên c nghĩ r ng ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty ký là h p đ ng cóứ ằ ườ ạ ệ ậ ủ ợ ồ hi u l c. Nh ng th c t ch a ch c, b i vì đ i v i nh ng h p đ ng có giá trệ ự ư ự ế ư ắ ở ố ớ ữ ợ ồ ị l n, ví d có giá tr b ng ho c h n 30% giá tr tài s n c a công ty đ c ghiớ ụ ị ằ ặ ơ ị ả ủ ượ nh n trong báo cáo tài chính g n nh t thì ph i đ c H i đ ng qu n tr phêậ ầ ấ ả ượ ộ ồ ả ị chu n. T l này có th nh h n tùy vào qui đ nh trong đi u l c a m i côngẩ ỷ ệ ể ỏ ơ ị ề ệ ủ ỗ ty.

II.1.3 N i dung c a h p đ ng trái pháp lu tộ ủ ợ ồ ậ D ng sai sót này là ph bi n nh t, b i vì, các bên nhi u khi không n mạ ổ ế ấ ở ề ắ

đ c h t các qui đ nh c a lu t đi u ch nh. Nhi u h p đ ng lao đ ng, ng iượ ế ị ủ ậ ề ỉ ề ợ ồ ộ ườ s d ng lao đ ng bu c ng i lao đ ng ph i đ t c c ti n và hàng tháng tríchử ụ ộ ộ ườ ộ ả ặ ọ ề 15% l ng đươ làm ti n đ t c c. Qui đ nh này là trái lu t đ y.Ho c trong cácể ề ặ ọ ị ậ ấ ặ h p đ ng mua bán hàng hóa, các bên th a thu n m c ph t lên đ n 30% giá trợ ồ ỏ ậ ứ ạ ế ị h p đ ng. Đ n lúc b ng ra tòa m i ngã ng a là m c ph t t i đa ch là 8% giáợ ồ ế ư ớ ử ứ ạ ố ỉ tr nghĩa v b vi ph m thô.ị ụ ị ạ II.1.4 K thu t so n th o h p đ ngỹ ậ ạ ả ợ ồ

Nhi u h p đ ng b m c l i k thu t so n, có th là c ý cũng có th là vôề ợ ồ ị ắ ỗ ỹ ậ ạ ể ố ể ý, tùy t ng hoàn c nh. Các l i k thu t ph bi n là: ừ ả ỗ ỹ ậ ổ ế

- Ngôn ng s d ng không rõ ràng, trong sáng và nh t quán, s d ngữ ử ụ ấ ử ụ nh ng câu không rõ nghĩa ho c gây ra nhi u cách hi u khác nhau. Ví d “Bênữ ặ ề ể ụ mua s thanh toán cho Bên bán sau khi hàng c p c ng.”; ẽ ậ ả

- S d ng sai thu t ng : ví d r t nhi u h p đ ng s d ng t “đ t c c”ử ụ ậ ữ ụ ấ ề ợ ồ ử ụ ừ ặ ọ t ng đ ng v i t “t m ng tr c”. V m t kinh doanh thì có th coi làươ ươ ớ ừ ạ ứ ướ ề ặ ể nh v y nh ng v m t pháp lý thì khác nhau hoàn toàn. N u t m ng tr cư ậ ư ề ặ ế ạ ứ ướ mà các bên không có qui đ nh gì thêm và khi không th giao k t hay th c hi nị ể ế ự ệ

19

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

đ c h p đ ng thì các bên s hoàn tr l i ti n t m ng tr c và hòa cượ ợ ồ ẽ ả ạ ề ạ ứ ướ ả làng…Nh ng n u là “đ t c c” thì coi ch ng. Bên đ t c c mà có l i d n đ nư ế ặ ọ ừ ặ ọ ỗ ẫ ế không giao k t ho c th c hi n đ c h p đ ng s m t s ti n đ t c c ho cế ặ ự ệ ượ ợ ồ ẽ ấ ố ề ặ ọ ặ n u do l i c a bên nh n đ t c c thì s b ph t hai ho c nhi u l n ti n đ tế ỗ ủ ậ ặ ọ ẽ ị ạ ặ ề ầ ề ặ c c tùy theo th a thu n c a các bên.ọ ỏ ậ ủ

- Các n i dung, đi u kho n trong h p đ ng m u thu n nhau: V n đ nàyộ ề ả ợ ồ ẫ ẫ ấ ề r t d x y ra v i các h p đ ng l n, đ s do nhi u b ph n so n th o. ấ ễ ả ớ ợ ồ ớ ồ ộ ề ộ ậ ạ ả

- Không t ng thích hóa n i dung c a h p đ ng chu n v i lu t áp d ng:ươ ộ ủ ợ ồ ẩ ớ ậ ụ Các bên th ng s d ng m u h p đ ng chu n qu c t trong các giao d ch l nườ ử ụ ẫ ợ ồ ẩ ố ế ị ớ nh h p đ ng t ng th u, h p đ ng thuê tài chính,…tuy nhiên nhi u khi cácư ợ ồ ổ ầ ợ ồ ề bên cho r ng h p đ ng m u đã quá chu n m c không c n thay đ i gì thêmằ ợ ồ ẫ ẩ ự ầ ổ mà quên đi m t k thu t quan tr ng đó là chuy n hóa nó thành m t h p đ ngộ ỹ ậ ọ ể ộ ợ ồ có hi u l c và t ng thích v i lu t áp d ng.ệ ự ươ ớ ậ ụ

- H p đ ng là văn ki n ghi nh n và xác l p nh ng cam k t, th a thu n,ợ ồ ệ ậ ậ ữ ế ỏ ậ quy n l i, nghĩa v và trách nhi m c a các bên, đ ng th i nó cũng là m t vănề ợ ụ ệ ủ ồ ờ ộ b n nêu lên nh ng ph ng án gi i quy t nh ng tình hu ng trong t ng lai.ả ữ ươ ả ế ữ ố ươ Do v y đòi h i các bên ph i có kh năng d đoán nh ng s ki n có th x yậ ỏ ả ả ự ữ ự ệ ể ẩ ra đ x lý. Nh ng nhi u h p đ ng không đ m b o đ c ch c năng này.ể ử ư ề ợ ồ ả ả ượ ứ

- H p đ ng quá s sài, đ i khái không có giá tr trong vi c gi i quy t cácợ ồ ơ ạ ị ệ ả ế v ng m c, tranh ch p. Nhi u h p đ ng có giá tr r t l n nh ng ch v n v nướ ắ ấ ề ợ ồ ị ấ ớ ư ỉ ọ ẹ dăm câu, ba t , ch đ đ bi t đ i t ng h p đ ng là gì, giá c là baoừ ỉ ủ ể ế ố ượ ợ ồ ả nhiêu??? Nh ng h p đ ng này th ng đ c ký k t trên c s s tin c y l nữ ợ ồ ườ ượ ế ơ ở ự ậ ẫ nhau. Tuy nhiên n u x y ra b t đ ng, thì s gây khó khăn cho các bên trongế ả ấ ồ ẽ vi c v n d ng đ gi i quy t.ệ ậ ụ ể ả ế II.1.5 B qua m t s th t c b t bu c ỏ ộ ố ủ ụ ắ ộ

M t s h p đ ng mu n có hi u l c thì ph i đ c thông qua m t s thộ ố ợ ồ ố ệ ự ả ượ ộ ố ủ t c lu t đ nh nh công ch ng, đăng ký, phê chu n t i và/ ho c b i c quanụ ậ ị ư ứ ẩ ạ ặ ở ơ nhà n c có th m quy n. Nh ng các bên l i b qua các th t c quan tr ngướ ẩ ề ư ạ ỏ ủ ụ ọ này.

20

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

II.2 Th c tr ng áp d ng h p đ ng lao đ ng hi n nayự ạ ụ ợ ồ ộ ệ II.2.1 Đ i v i ng i s d ng lao đ ngố ớ ườ ử ụ ộ

Th c tr ng hi n nay là quy n l i h p pháp c a lao đ ng hi n v n ch aự ạ ệ ề ợ ợ ủ ộ ệ ẫ ư đ c ng i s d ng lao đ ng th c hi n đ y đ . Nguyên nhân d n đ n tìnhượ ườ ử ụ ộ ự ệ ầ ủ ẫ ế tr ng này là do m t b ph n ng i s d ng lao đ ng l i d ng s thi u hi uạ ộ ộ ậ ườ ử ụ ộ ợ ụ ự ế ể bi t c a ng i lao đ ng và k h c a pháp lu t đ lách lu t nh m thu l i choế ủ ườ ộ ẻ ở ủ ậ ể ậ ằ ợ mình. Không ích công ty, xí nghi p..., đ xây d ng đ c nh ng h p đ ng “ uệ ể ự ượ ữ ợ ồ ư vi t” nh m b y khách hàng, các công ty th ng thuê nhi u lu t s gi i vệ ằ ẫ ườ ề ậ ư ỏ ề lách lu t, v câu ch đ khi x y ra nh ng s c do khách quan ho c ch quanậ ề ữ ể ả ữ ự ố ặ ủ thì ch đ u t cũng có l i trong khi đó đ i b ph n ng i lao đ ng l i bủ ầ ư ợ ạ ộ ậ ườ ộ ạ ị thi t thòi.ệ

Ph bi n là ng i s d ng lao đ ng không kí h p đ ng v i ng i laoổ ế ườ ử ụ ộ ợ ồ ớ ườ đ ng. Đi u này là vi ph m pháp lu t nh ng lao đ ng nh ng do s thi u hi uộ ề ạ ậ ư ộ ư ự ế ể bi t c a ng i lao đ ng nên các công ty, doanh nhi p,.. v n ung dung thu l iế ủ ườ ộ ệ ẫ ợ mà không nh h ng gì, ch khi có s c “ngoài ý mu n” thì s vi c m i lả ưở ỉ ự ố ố ự ệ ớ ộ ra. Trong khi ng i lao đ ng b thi t thòi b y lâu nay thì doanh nghi p ch bườ ộ ị ệ ấ ệ ỉ ị x lí ch a th m vào đâu. M t s doanh nghi p còn tìm cách kéo dài th i gianử ư ấ ộ ố ệ ờ th vi c quá quy đ nh, gây thi t thòi cho ng i lao đ ng .ử ệ ị ệ ườ ộ

M t tình tr ng n a là ng i s d ng lao đ ng ký h p đ ng lao đ ng v iộ ạ ữ ườ ử ụ ộ ợ ồ ộ ớ ng i lao đ ng theo m c l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh mà khôngườ ộ ứ ươ ố ể ướ ị theo thu nh p th c t nh hai bên đã th a thu n. Ph n chênh l ch gi a thuậ ự ế ư ỏ ậ ầ ệ ữ nh p th c t và m c l ng ký trong h p đ ng đ c di n gi i b ng m t lo tậ ự ế ứ ươ ợ ồ ượ ễ ả ằ ộ ạ ph c p, tr c p v i nhi u tên g i, m c áp d ng, hình th c áp d ng khácụ ấ ợ ấ ớ ề ọ ứ ụ ứ ụ nhau nh : ph c p chuyên c n, ph c p hi u qu công vi c, ph c p v tríư ụ ấ ầ ụ ấ ệ ả ệ ụ ấ ị công vi c... Ði u này có l i nhi u cho doanh nghi p, gây thi t h i không nhệ ề ợ ề ệ ệ ạ ỏ cho ng i lao đ ng. Tr c m t, ng i s d ng lao đ ng gi m đ c ti n b oườ ộ ướ ắ ườ ử ụ ộ ả ượ ề ả hi m xã h i tính trên t l ti n l ng đ c ghi trong h p đ ng và khi c n hể ộ ỷ ệ ề ươ ượ ợ ồ ầ ọ có quy n gi m b t thu nh p c a ng i lao đ ng b ng cách c t gi m h pề ả ớ ậ ủ ườ ộ ằ ắ ả ợ pháp các kho n ph c p. Nh v y, ng i lao đ ng b "thi t đ n, thi t kép". ả ụ ấ ư ậ ườ ộ ị ệ ơ ệ

H v a b gi m thu nh p, v a ph i nh n l ng th p sau nhi u năm làmọ ừ ị ả ậ ừ ả ậ ươ ấ ề

21

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

vi c. Trong tr ng h p r i vào tình tr ng m t kh năng lao đ ng nh mệ ườ ợ ơ ạ ấ ả ộ ư ố đau, thai s n, tai n n lao đ ng ph i h ng tr c p t Qu b o hi m xa h iả ạ ộ ả ưở ợ ấ ừ ỹ ả ể ộ thì thu nh p c a h r t th p.ậ ủ ọ ấ ấ

Không ch có v y, m t s ng i s d ng lao đ ng không ký k t đúng lo iỉ ậ ộ ố ườ ử ụ ộ ế ạ h p đông lao đông, hình th c h p đông lao đông, không ghi rõ các kho n phợ ̀ ̣ ứ ợ ̀ ̣ ả ụ c p. Nhi u doanh nghi p ký h p đông lao đông v i ng i lao đ ng m t cáchấ ề ệ ợ ̀ ̣ ớ ườ ộ ộ hình th c, không ghi c th và rõ ràng các đi u kho n v ch c danh côngứ ụ ể ề ả ề ứ vi c, m c l ng, ph c p, s ngày ngh h ng năm... ệ ứ ươ ụ ấ ố ỉ ằ

Hi n t ng ng i s d ng lao đ ng không đ a cho ng i lao đ ng m tệ ượ ườ ử ụ ộ ư ườ ộ ộ b n h p đ ng sau khi hai bên đã ký, là khá ph bi n. Nhi u doanh nghi pả ợ ồ ổ ế ề ệ không c p S lao đ ng cho ng i lao đ ng theo quy đ nh. Nhi u doanhấ ổ ộ ườ ộ ị ề nghi p tuy đã có t ch c công đoàn, nh ng v n ch a có th a c lao đ ngệ ổ ứ ư ẫ ư ỏ ướ ộ t p th . M t s công ty tuy đã ký k t th a c nh ng n i dung r t hình th c,ậ ể ộ ố ế ỏ ướ ư ộ ấ ứ h u nh ch sao chép nh ng quy đ nh chung c a pháp lu t lao đ ng v i m cầ ư ỉ ữ ị ủ ậ ộ ớ ụ đích đ i phó v i c quan qu n lý ho c v i các đ i tác.ố ớ ơ ả ặ ớ ố

Nhi u ng i s d ng lao đ ng l i d ng quy đ nh v hình th c h p đ ngề ườ ử ụ ộ ợ ụ ị ề ứ ợ ồ lao đ ng có th i h n t 12 tháng tr lên mà không kh ng ch m c tr n (quyộ ờ ạ ừ ở ố ế ứ ầ đ nh hi n hành t i đa là 36 tháng) đ ký h p đ ng th i h n 5 năm, 10 nămị ệ ố ể ợ ồ ờ ạ ho c nhi u h n n a, m c đích là xem h p đông lao đông nh là h p đ ng cóặ ề ơ ữ ụ ợ ̀ ̣ ư ợ ồ th i h n, đi u này s t o đi u ki n đ ng i s d ng lao đ ng không ký h pờ ạ ề ẽ ạ ề ệ ể ườ ử ụ ộ ợ đ ng không xác đ nh th i h n đ i v i ng i lao đ ng. Đi u này làm ng iồ ị ờ ạ ố ớ ườ ộ ề ườ lao đ ng r t thi t thòi, vì doanh nghi p s l i d ng đ lách lu t mà c quanộ ấ ệ ệ ẽ ợ ụ ể ậ ơ ch c năng không th b o v ng i lao đ ng. Bên c nh đó, theo quy đ nh th iứ ể ả ệ ườ ộ ạ ị ờ gian th vi c không d a trên trình đ đ c đào t o nh tr c đây mà l i d aử ệ ự ộ ượ ạ ư ướ ạ ự vào th i h n h p đông lao đông ký k t; th nh ng trên th c t , th ng thì quaờ ạ ợ ̀ ̣ ế ế ư ự ế ườ th i gian th vi c, n u đ t m i ký k t h p đông lao đông, vì v y doanhờ ử ệ ế ạ ớ ế ợ ̀ ̣ ậ nghi p có th s d ng lao đ ng v i m c l ng th vi c trong m t th i gianệ ể ử ụ ộ ớ ứ ươ ử ệ ộ ờ dài đ thu l i.ể ợ

M t hình th c h t s c tinh vi mà ng i lao đông d b l i d ng là: hìnhộ ứ ế ứ ườ ễ ị ợ ụ th c cứ ho thuê đ tr n nghĩa v v i ng i lao đ ng ể ố ụ ớ ườ ộ

22

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

“Cho thuê l i lao đ ng” là vi c ng i lao đ ng đã đ c tuy n d ng b iạ ộ ệ ườ ộ ượ ể ụ ở m t ng i s d ng lao đ ng sang làm vi c cho m t ng i s d ng lao đ ngộ ườ ử ụ ộ ệ ộ ườ ử ụ ộ khác d i s đi u hành c a ng i s d ng lao đ ng sau nh ng v n duy trìướ ự ề ủ ườ ử ụ ộ ư ẫ quan h lao đ ng v i ng i s d ng lao đ ng tr c”. ệ ộ ớ ườ ử ụ ộ ướ

Nhi u doanh ề nghi pệ t i đ a ph ng A đã cho thuê lao đ ng sang làm vi cạ ị ươ ộ ệ t i các đ n v khác đ a ph ng B. Th nh ng l i n y sinh chuy n chạ ơ ị ở ị ươ ế ư ạ ả ệ ủ doanh nghi p không v a ý hay mu n đu i vi c lao đ ng nào thì s cho thuê,ệ ừ ố ổ ệ ộ ẽ đi u đ ng đi th t xa đ ng i đó g p khó khăn nh m i l n lãnh l ng ph iề ộ ậ ể ườ ặ ư ỗ ầ ươ ả v t quãng đ ng xa v công ty, ti n l ng không đ c bao nhiêu nh ngượ ườ ề ề ươ ượ ư ph i t n ti n xăng xe, không đ c s ng g n gia đình... Khi ng i lao đ ngả ố ề ượ ố ầ ườ ộ không có đi u ki n làm vi c s ph i t ý b vi c. Nh v y, doanh nghi pề ệ ệ ẽ ả ự ỏ ệ ư ậ ệ không ph i tr tr c p thôi vi c, tr c p m t vi c.ả ả ợ ấ ệ ợ ấ ấ ệ

Cũng có tình tr ng doanh nghi p làm ăn thua l , cho thuê l i lao đ ng ạ ệ ỗ ạ ộ ở đ a bàn xa tr s chính. Đ n khi ng i lao đ ng tr v công ty cũ thì m i hayị ụ ở ế ườ ộ ở ề ớ công ty đã gi i th , ban giám đ c bi n m t. Đ n lúc đó, ng i lao đ ngả ể ố ế ấ ế ườ ộ mu n đòi tr c p m t vi c cũng ch ng bi t đâu mà đòi. ố ợ ấ ấ ệ ẳ ế

Thêm vào đó tình tr ng doanh nghi p không đóng b o hi m cho ng i laoạ ệ ả ể ườ đ ng , không đ m b o các ch đ ngh phép, thai s n, ti n th ng cho ng iộ ả ả ế ộ ỉ ả ề ưở ườ lao đ ng là ph bi n. Th c ch t kho n ti n mà doanh nghi p s d ng laoộ ổ ế ự ấ ả ề ệ ử ụ đ ng chi tr cho doanh nghi p cho thuê lao đ ng cũng không bao g m cácộ ả ệ ộ ồ kho n chi phí này. B i v y, đây, doanh nghi p s n xu t né tránh đ c cácả ở ậ ở ệ ả ấ ượ nghĩa v v i ng i lao đ ng . Có ý ki n lên án ho t đ ng này là “kinh doanhụ ớ ườ ộ ế ạ ộ trên n c m t ng i lao đ ng”, trong đó doanh nghi p cho thuê lao đ ng làướ ắ ườ ộ ệ ộ “cai th u ng i mát ăn bát vàng” và cùng v i doanh nghi p s d ng lao đ ngầ ồ ớ ệ ử ụ ộ t o thành “liên minh tr c l i”. ạ ụ ợ

Trên th c t , nhi u doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài s d ng laoự ế ề ệ ố ầ ư ướ ử ụ đ ng theo hình th c cho thuê lao đ ng. Khi đó, s “b t xén” quy n l i c aộ ứ ộ ự ớ ề ợ ủ ng i lao đ ng th hi n l i càng rõ ràng h n, b i vì ng i lao đ ng đ cườ ộ ể ệ ạ ơ ở ườ ộ ượ h ng l i ích b o hi m ít h n khi ký h p đ ng v i doanh nghi p cho thuê laoưở ợ ả ể ơ ợ ồ ớ ệ đ ng so v i ký h p đ ng lao đ ng v i doanh nghi p có v n đ u t n cộ ớ ợ ồ ộ ớ ệ ố ầ ư ướ

23

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

ngoài, do s khác bi t v n n l ng căn b n đóng b o hi m xã h i. Thêmự ệ ề ề ươ ả ả ể ộ vào đó, ng i lao đ ng đ c cho thuê luôn có m c ti n công th p h n m cườ ộ ượ ứ ề ấ ơ ứ thu nh p c a ng i lao đ ng ký h p đ ng lao đ ng tr c ti p v i doanhậ ủ ườ ộ ợ ồ ộ ự ế ớ nghi p s d ng lao đ ng. ệ ử ụ ộ

M t trong nh ng tình hu ng th ng g p là ng i lao đ ng là n b saộ ữ ố ườ ặ ườ ộ ữ ị th i sau khi ngh thai s n, hay khi tuy n dung đ u vào doanh nghi p h n chả ỉ ả ể ầ ệ ạ ế tuy n d ng n vì lo s ch đ thai s n. M c dù vi c này trái pháp lu t nh ngể ụ ữ ợ ế ộ ả ặ ệ ậ ư r t ích tr ng h p ng i lao đ ng đ c b o v quy n l i.ấ ườ ợ ườ ộ ượ ả ệ ề ợ

Quy n l i c a ng i lao đ ng còn b xâm ph m ngay c khi h đã đ cề ợ ủ ườ ộ ị ạ ả ọ ượ ký h p đông lao đông. Ðó là tình tr ng m t s doanh nghi p đóng b o hi mợ ̀ ̣ ạ ộ ố ệ ả ể xã h i và b o hi m y t b t bu c ít h n s lao đ ng đã đ c ký h p đ ng. ộ ả ể ế ắ ộ ơ ố ộ ượ ợ ồ

Theo chúng tôi, nguyên nhân chính là do ng i s d ng lao đ ng c tìnhườ ử ụ ộ ố l i d ng k h c a phợ ụ ẽ ở ủ áp lu t. N m đ c tâm lý c a ng i lao đ ng là r tậ ắ ượ ủ ườ ộ ấ mu n có vi c làm, nhi u doanh nghi p l đi vi c ký h p đông lao đông ho cố ệ ề ệ ờ ệ ợ ̀ ̣ ặ kéo dài th i gian th vi c. Trong tr ng h p b t bu c ph i ký h p đông laoờ ử ệ ườ ợ ắ ộ ả ợ ̀ đông , h tìm cách ghi trong văn b n s l ng t i thi u. H n n a l c l ng̣ ọ ả ố ươ ố ể ơ ữ ự ượ thanh tra, ki m tra giám sát nh ng v n đ này còn r t m ng, cể ữ ấ ề ấ ỏ h tài x lý cácế ử hành vi vi ph m pháp lu t lao đ ng còn thi u v n i dung và nh v tráchạ ậ ộ ế ề ộ ẹ ề nhi m đ i v i ng i vi ph m nên đã t o đi u ki n cho nhi u doanh nghi pệ ố ớ ườ ạ ạ ề ệ ề ệ l i d ng k h c a pháp lu t đ th c hi n hành vi vi ph m trong th i gianợ ụ ẽ ở ủ ậ ể ự ệ ạ ờ dài, ph bi n và ph c t p. Cổ ế ứ ạ ông đoàn c a m t s đ n v còn khá non y u, hayủ ộ ố ơ ị ế là ph t l đi, nhi u khi là lo s b “trù d p” c a nh ng ông ch ... Chínhớ ờ ề ợ ị ậ ủ ữ ủ nh ng s h này đã giúp cho m t s đ i t ng s d ng lao đ ng chu c l iữ ơ ở ộ ố ố ượ ử ụ ộ ộ ợ m t cách b t chính và làm thi t h i không nh l i ích c a ng i lao đ ng.ộ ấ ệ ạ ỏ ợ ủ ườ ộ II.2.2 Đ i v i ng i lao đ ng:ố ớ ườ ộ

Nói đi cũng ph i ả nói l i. Tuy ng i thi t thòi ch y u là ng i lao đ ng ,ạ ườ ệ ủ ế ườ ộ tuy hiên không khó đ tìm th y các tr ng h p mà ng i b thi t l i chính làể ấ ườ ợ ườ ị ệ ạ ng i s d ng lao đ ng.ườ ử ụ ộ

Trong th i kinh t khó ờ ế khăn, doanh nghi p đang ph i ch ng đ v i áp l cệ ả ố ỡ ớ ự t ba phía: th tr ng hàng hoá, th tr ng tài chính. Chi phí t n kém h n,ừ ị ườ ị ườ ố ơ

24

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

doanh nghi p bu c ph i thu h p kinh doanh. Hóc búa ch , tuy gi m quy môệ ộ ả ẹ ở ỗ ả kinh doanh, nh ng l i không d gì tinh gi n đ c lao đ ng. doanh nghi p v nư ạ ễ ả ượ ộ ệ ẫ c ph i tr đ l ng đ nuôi quân, nh t là lao đ ng đ c tr l ng theo th iứ ả ả ủ ươ ể ấ ộ ượ ả ươ ờ gian.

Vi c đ n ph ng ch m ệ ơ ươ ấ d tứ h p đ ng lao đ ng c a doanh nghi p, chợ ồ ộ ủ ệ ỉ đ c th c hi n trong m t s tr ng h p bu c ph i thu h p s n xu t, gi mượ ự ệ ộ ố ườ ợ ộ ả ẹ ả ấ ả ch làm vi c “do thiên tai, ho ho n”, “do yêu c u c a c quan nhà n c cóỗ ệ ả ạ ầ ủ ơ ướ th m quy n t c p t nh tr lên, do đ ch ho , do ẩ ề ừ ấ ỉ ở ị ạ “d ch b nh” ho c ph i do“sápị ệ ặ ả nh p, gi i th m t s b ph n c a đ n v ”. Nh v y, doanh nghi p ch đ cậ ả ể ộ ố ộ ậ ủ ơ ị ư ậ ệ ỉ ượ phép sa th i ng i lao đ ng trong nh ng tr ng h p g n nh b t kh kháng.ả ườ ộ ữ ườ ợ ầ ư ấ ả Còn n u mu n gi m vì lý do th tr ng, theo quy đ nh c a pháp lu t “anh” làế ố ả ị ườ ị ủ ậ ch - anh ph i tr m t lo i phí đ c g i là... tr c p th t nghi p, b t bi tủ ả ả ộ ạ ượ ọ ợ ấ ấ ệ ấ ế doanh nghi p cũng trên b phá s n. Vì th , mu n ng i lao đ ng ngh thìệ ờ ả ế ố ườ ộ ỉ doanh nghi p cũng ph i xét lên xét xu ng, còn ng i lao đ ng mu n ra đi chệ ả ố ườ ộ ố ỉ c n báo tr c đ 45 ngày thì h còn có tr c p, th m chí n u tìm đ c côngầ ướ ủ ọ ợ ấ ậ ế ượ vi c “th m” h n thì ch c n “bi n m t” kh i doanh nghi p là xong. Th nênệ ơ ơ ỉ ầ ế ấ ỏ ệ ế m i có tình tr ng ng i lao đ ng “nh y vi c” gi i h n chuyên môn.ớ ạ ườ ộ ả ệ ỏ ơ

M t khó khăn n a là: Pháp lu t lao đ ng hi n nay ch a cho phép sa th iộ ữ ậ ộ ệ ư ả ng i lao đ ng khi ườ ộ không có nhu c u s d ng, mà ch có hình th c “sa th i”ầ ử ụ ỉ ứ ả do b k lu t. Ví d , ng i lao đ ng t ý b vi c không có lý do chính đángị ỷ ậ ụ ườ ộ ự ỏ ệ đ n 19 ngày/năm cũng ch a đ c phép sa th i, vì quy đ nh ch đ c sa th iế ư ượ ả ị ỉ ượ ả khi b vi c t 20 ngày tr lên. Th i hi u đ sa th i “t i đa là ba tháng, k tỏ ệ ừ ở ờ ệ ể ả ố ể ừ ngày x y ra vi ph m, tr ng h p đ c bi t cũng không đ c quá sáu tháng”,ả ạ ườ ợ ặ ệ ượ cũng đánh đ doanh nghi p trong nhi u tr ng h p. ố ệ ề ườ ợ

Vì th m i d n đ n ế ớ ẫ ế tr ngườ h p nhi u doanh nghi p r t s vi c sa th iợ ề ệ ấ ợ ệ ả lao đ ng, vì m c dù đã thích đáng v n i dung, nh ng ch c n s s y v thộ ặ ề ộ ư ỉ ầ ơ ả ề ủ t c, thì cũng tr thành sa th i b t h p pháp. ụ ở ả ấ ợ

Theo tinh th n c a B Lu t Lao đ ng và Lu t D y ngh 2006, tr ngầ ủ ộ ậ ộ ậ ạ ề ườ h p ng i h c ngh , t p ngh đ c doanh nghi p t ch c d y ngh khôngợ ườ ọ ề ậ ề ượ ệ ổ ứ ạ ề thu phí h c ngh , n u đã ký h p đông lao đông và cam k t làm vi c cho doanhọ ề ế ợ ̀ ̣ ế ệ

25

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

nghi p theo m t th i h n nh t đ nh mà không làm vi c ho c ch m d t h pệ ộ ờ ạ ấ ị ệ ặ ấ ứ ợ đ ng tr c th i h n cam k t làm vi c cho doanh nghi p thì ph i b i th ngồ ướ ờ ạ ế ệ ệ ả ồ ườ chi phí d y ngh .Tinh th n c a ạ ề ầ ủ B Lu t lao đ ngộ ậ ộ và Lu t D y ngh là v y,ậ ạ ề ậ nh ng Ngh đ nh s 44/2003/NĐ-CP do Chính ph ban hành đã lo i tr m tư ị ị ố ủ ạ ừ ộ s tr ng h p, đó là khi ố ườ ợ ng i lao đ ng ườ ộ ch m d t ấ ứ h p đông lao đông ợ ̀ ̣ đúng và đ theo các quy đ nh t i Đi u 37 ủ ị ạ ề B Lu t lao đ ngộ ậ ộ thì không ph i b i hoànả ồ chi phí đào t o.ạ

Trong th c t , đ chuy n giao công ngh , nâng cao năng l c và k năngự ế ể ể ệ ự ỹ làm vi c c a ng i lao đ ng, các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài,ệ ủ ườ ộ ệ ố ầ ư ướ b ng chi phí c a mình, đã đ a ng i lao đ ng c a mình sang các n c phátằ ủ ư ườ ộ ủ ướ tri n đ đào t o t vài tháng đ n vài năm v i cam k t ng i lao đ ng ph iể ể ạ ừ ế ớ ế ườ ộ ả làm vi c cho doanh nghi p trong kho ng th i gian nh t đ nh. Nhi u ng i laoệ ệ ả ờ ấ ị ề ườ đ ng đã v n c, đã đóng góp tích c c vào s phát tri n c a doanh nghi pộ ề ướ ự ự ể ủ ệ nói riêng và kinh t Vi t Nam nói chung.ế ệ Tuy nhiên, m t s ng i lao đ ng,ộ ố ườ ộ căn c vào l h ng c a pháp lu t lao đ ng hi n hành, đã đ n ph ng ch mứ ỗ ổ ủ ậ ộ ệ ơ ươ ấ d t h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n c a mình theo đúng quy đ nhứ ợ ồ ộ ị ờ ạ ủ ị c a pháp lu t, không th c hi n cam k t làm vi c cho doanh nghi p trong m tủ ậ ự ệ ế ệ ệ ộ th i h n nh t đ nh nh đã th a thu n. ờ ạ ấ ị ư ỏ ậ

Theo đó, h đ ng nhiên có quy n h y b cam k t làm vi c cho doanhọ ươ ề ủ ỏ ế ệ nghi p mà không ph i b i hoàn chi phí đào t o. Căn c h đ a ra theo quyệ ả ồ ạ ứ ọ ư đ nh t i đi u 13 Ngh đ nh s 44/2003/NĐ-CP, đi u 4, kho n b, thông t sị ạ ề ị ị ố ề ả ư ố 21/2003/TT-BLĐTBXH, tr ng h p ch m d t h p đ ng lao đ ng theo đúngườ ợ ấ ứ ợ ồ ộ quy đ nh t i Đi u 37 B Lu t Lao đ ng thì không ph i b i th ng chi phí đàoị ạ ề ộ ậ ộ ả ồ ườ t o.ạ

S b t c p trong nh ng văn b n d i lu t trên s làm n n lòng nh ngự ấ ậ ữ ả ướ ậ ẽ ả ữ nhà đ u t mu n chuy n giao công ngh , đào t o nâng cao trình đ , năng l cầ ư ố ể ệ ạ ộ ự cho ng i lao đ ng Vi t Nam.ườ ộ ệ II.2.3 Đ xu t kh c ph cề ấ ắ ụ

Đ kh c ph c nh ng tình tr ng ng i lao đ ng cũng nh ng i s d ngể ắ ụ ữ ạ ườ ộ ư ườ ử ụ lao đ ng b bên còn l i gây thi t h i đ n quy n l i chính đáng c a mìnhộ ị ạ ệ ạ ế ề ợ ủ

26

CH NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NGƯƠ Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ

chúng tôi đ xu t m t s ph ng án sau:ề ấ ộ ố ươ Th nh t, đ i v i ng i lao đ ng, c n tri n khai các ho t đ ng tuyênứ ấ ố ớ ườ ộ ầ ể ạ ộ

truy n, ph bi n nâng cao nh n th c v pháp lu t, đ c bi t là B Lu t laoề ổ ế ậ ứ ề ậ ặ ệ ộ ậ đ ng. Khi th y các doanh nghi p có d u hi u trái pháp lu t thì ng i laoộ ấ ệ ấ ệ ậ ườ đ ng c n thông báo cho các c quan ch c năng và ph i h p v i các c quanộ ầ ơ ứ ố ợ ớ ơ ch c năng x lý nh ng sai ph m đó.ứ ử ữ ạ

Th hai, ph i có nh ng quy đ nh ch t ch h n v h p đ ng lao đ ng đứ ả ữ ị ặ ẽ ơ ề ợ ồ ộ ể h n ch nh ng đ n v l i d ng s h đ thu l i b t chính gây thi t h i choạ ế ữ ơ ị ợ ụ ơ ở ể ợ ấ ệ ạ ng i lao đ ng. Vi c thanh l c các đ n v này s giúp h n ch các hành viườ ộ ệ ọ ơ ị ẽ ạ ế tiêu c c. Các doanh nghi p c n ph i công b thông tin m t cách công khai,ự ệ ầ ả ố ộ minh b ch khi có quy t đ nh kí k t hay ch m d t h p đ ng lao đ ng ạ ế ị ế ấ ứ ợ ồ ộ

Th baứ , c quan có ch c năng đ a ph ng ph i tăng c ng ki m tra,ơ ứ ở ị ươ ả ườ ể giám sát các ho t đ ng, di n bi n tình hình kí k t và th c hi n h p đ ng laoạ ộ ễ ế ế ự ệ ợ ồ đông lao đ ng c a các doanh nghi p này. N m b t m t cách k p th i tình hìnhộ ủ ệ ắ ắ ộ ị ờ th c hi n pháp lu t cũng nh phát hi n s m các sai ph m. X lý thích đángự ệ ậ ư ệ ớ ạ ử đ i v i các tr ng h p có d u hi u trái pháp lu t. Các c quan ch c năng ố ớ ườ ợ ấ ệ ậ ơ ứ ở các đ a ph ng c n có s ph i h p ch t ch v i nhau đ phát hi n và x líị ươ ầ ự ố ợ ặ ẽ ớ ể ệ ử k p th i.ị ờ

Th t , qu c h i c n k p th i đi u ch nh s a đ i, b sung h th ng phápứ ư ố ộ ầ ị ờ ề ỉ ử ổ ổ ệ ố lu t m t cách đ y đ h n, ch t ch h n, ch tài m nh h n đ nh ng bên viậ ộ ầ ủ ơ ặ ẽ ơ ế ạ ơ ể ữ ph m h p đ ng lao đ ng không còn tái ph m và là ti ng chuông c nh báo choạ ợ ồ ộ ạ ế ả nh ng ai có ý đ nh l i d ng l h ng c a h p đ ng lao đ ng.ữ ị ợ ụ ỗ ổ ủ ợ ồ ộ

Cu i cùng là nâng cao hi u qu c a công đoàn, c quan b o v l i ích c aố ệ ả ủ ơ ả ệ ợ ủ ng i lao đ ng – nh ng ng i th ng y u th h n trong tranh ch p h pườ ộ ữ ườ ườ ế ế ơ ấ ợ đ ng lao đ ng, đ ng th i xây đ ng c quan t v n pháp lu t cho ng i laoồ ộ ồ ờ ự ơ ư ấ ậ ườ đ ng đ h n ch th p nh t thi t hai cho ng i lao đ ng.ộ ể ạ ế ấ ấ ệ ườ ộ

27

K T LU NẾ Ậ

K T LU NẾ Ậ Hợp đồng lao động có vai trò r tấ quan trọng trong đ iờ sống kinh tế

xã hội. Tr cướ h t,ế nó là cơ sở để các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân tuyển chọn lao động phù hợp với yêu c uầ của mình. M tặ khác, hợp đồng lao động là một trong nh ngữ hình thức pháp lý chủ y uế nh t ấ để công dân thực hi nệ quyền làm vi c,ệ tự do, t nguự y n ệ lựa chọn vi c ệ làm cũng nh ư nơi làm vi c.ệ

Do v y vi c kí k t và th c hi n h p đông lao đông là m t v n đ r tậ ệ ế ự ệ ợ ̀ ̣ ộ ấ ề ấ quan tr ng đ i v i ng i lao đ ng va ng i s d ng lao đ ng. Tuy nhiên đọ ố ớ ườ ộ ườ ử ụ ộ ể không b xâm ph m cácị ạ quy n và l i ích khi tham gia vào h p đ ng, vi c tìmề ợ ợ ồ ệ hi u kĩ các quy đ nh v h p đ ng lao đ ng là m t vi c r t c n thi t. H pể ị ề ợ ồ ộ ộ ệ ấ ầ ế ợ đ ng lao đ ng là h p đ ng dân s th hi n s th a thu n c a đôi bên nênồ ộ ợ ồ ự ể ệ ự ỏ ậ ủ m t trong các bên đ u có quy n đ a ra nh ng đi u ki n c a mình và đi đ nộ ề ề ư ữ ề ệ ủ ế th ng nh t v i bên còn l i ch c đ m c bên kia “đ t đâu ng i đó” thì số ấ ớ ạ ứ ứ ể ặ ặ ồ ẽ gây thi t. Và quan tr ng h n h t, tr c khi trông ch vào đ o đ c trong kinhệ ọ ơ ế ướ ờ ạ ứ doanh thì chính b n thân m i ng i c n ch đ ng t c u mình b ng cáchả ỗ ườ ầ ủ ộ ự ứ ằ xem k h p đ ng tr c khi đ t bút ký.ỹ ợ ồ ướ ặ

Thông qua bài vi t này, m c dù v i ki n th c còn h n ch , nh ng hyế ặ ớ ế ứ ạ ế ư v ng s giúp cho các b n hi u thêm các v n đ liên quan đ n h p đông laoọ ẽ ạ ể ấ ề ế ợ ̀ đông.̣ R t mong s đóng góp ý ki n c a cô và các b n đ hoàn thi n ki nấ ự ế ủ ạ ể ệ ế th c c a mình v v n đ này h n. Xin chân thành c m n.ứ ủ ề ấ ề ơ ả ơ

28

DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả

DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 1. B lu t lao đ ng năm 1994 đ c s a đ i, b sung năm 2002, nămộ ậ ộ ượ ử ổ ổ

2006 và năm 2007.

2.Ngh đ nh s 44/2003/NĐ-CP ngày 9/5/2003 quy đ nh chi ti t vàị ị ố ị ế h ng d n thi hành m t s Đi u c a B Lu t lao đ ng v h pướ ẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ợ đ ng lao đ ng.ồ ồ

3. Trang web c s d li u qu c gia v th t c hành chínhơ ở ữ ệ ố ề ủ ụ http://csdl.thutuchanhchinh.vn

29

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG I.1 Khái niệm, đối tượng áp dụng và các nguyên tắc của hợp đồng lao động: I.1.1 Phạm vi và đối tượng áp dụng hợp đồng lao động I.2 Nội dung, hình thức, các loại hợp đồng lao động I.2.1 Nội dung của hợp đồng lao động I.2.2 Hình thức của hợp đồng lao động I.2.3 Các loại hợp đồng lao động I.3 Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động I.4 Thực hiện, thay đổi, tạm hoãn hợp đồng lao động I.4.1 Thực hiện hợp đồng lao động I.4.2 Thay đổi hợp đồng lao động I.4.3 Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động I.5 Chấm dứt hợp đồng lao động I.5.1 Khái niệm về chấm dứt hợp đồng lao động I.5.2 Hợp đồng lao động đương nhiên chấm dứt I.5.3 Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn a. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động từ phía người lao động b. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động từ phía người sử dụng lao động c. Bồi thường do vi phạm thời hạn báo trước d. Những trường hợp người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động I.5.4 Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật a. Các trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động bị xem là trái pháp luật b. Hậu quả của việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật c. Giải quyết quyền lợi của hai bên khi chấm dứt hợp đồng lao động I.6 Hợp đồng lao động có yếu tố nước ngoài I.6.1 Công dân Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài (công ty ở nước ngoài, không có chi nhánh, không có văn phòng ở Việt Nam hay nói cách khác thực thể này không tồn tại ở Việt Nam): I.6.2 Công dân Việt Nam làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tại các cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế đóng trên lãnh thổ Việt Nam và người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức và cho cá nhân Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam: CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG ÁP DỤNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG II.1 Những sai sót thường gặp khi giao kết hợp đồng lao động II.1.1 Sai sót về năng lực giao kết hợp đồng II.1.2 Sai sót về người đại diện ký hợp đồng II.1.3 Nội dung của hợp đồng trái pháp luật II.1.4 Kỹ thuật soạn thảo hợp đồng II.1.5 Bỏ qua một số thủ tục bắt buộc II.2 Thực trạng áp dụng hợp đồng lao động hiện nay II.2.1 Đối với người sử dụng lao động II.2.2 Đối với người lao động: II.2.3 Đề xuất khắc phục

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT