Chia sẻ 10,000 VNĐ
Tài liệu TIỂU LUẬN MÔN: QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Tài liệu này có phí 10,000 VNĐ

bạn cần mua tài liệu để được xem đầy đủ nội dung

Tài liệu này có thể xem trước 1 trang

/44 trang
Thành viên gnuh109

TIỂU LUẬN MÔN: QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

- 12 tháng trước
1,734
Báo lỗi

TIỂU LUẬN MÔN: QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚCĐề tài: Một số kinh nghiệm về xây dựng bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên của trường THPT

Nội dung
mục đích bồi dưỡng và phương châm bồi dưỡng

- 1 -

Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ KHOA S PH MƯ Ạ

TI U LU NỂ Ậ

MÔN: QU N LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ N CẢ ƯỚ

Đ tài:ề M t s kinh nghi m v xây d ng b i d ng nâng cao ch t ộ ố ệ ề ự ồ ưỡ ấ l ng đ i ngũ giáo viên c a tr ng THPT hi n nayượ ộ ủ ườ ệ

Sinh viên : Tr n Th Hu ầ ị ế L pớ : K50 SP Sinh

HÀ N I 1-2009Ộ

PH N M Đ UẦ Ở Ầ

1- Lí do ch n đ tài:ọ ề

Hi n nayệ ,toàn đ ng,toàn dân ta đã và đang th c hi n công cu c đ i m i v i m cả ự ệ ộ ổ ớ ớ ụ tiêu là công nghi p hoá,hi n đ i hoá đ t n c,xây d ng m t xã h i công b ng,dânệ ệ ạ ấ ướ ự ộ ộ ằ ch ,văn minh nủ h m th c hi n lý t ng dân giàu,n c m nh,xã h i phát tri n b nằ ự ệ ưở ướ ạ ộ ể ề v ng.Th c ch t,dân t c ta đang chuy n t n n văn minh lúa n c sang n n văn minhữ ự ấ ộ ể ừ ề ướ ề công nghi p,ti p c n t ng b c h i nh p vào n n văn minh h u công nghi p-vănệ ế ậ ừ ướ ộ ậ ề ậ ệ minh c a n n kinh t tri th c.Đây là m t th c tr ng mà chúng ta ph i đ i m t trongủ ề ế ứ ộ ự ạ ả ố ặ quá trình ho ch đ nh chi n l c phát tri n c a đ t n c,ạ ị ế ượ ể ủ ấ ướ

Chúng ta ch có th gi i quy t đ c nh ng thách th c tên b ng cách làm choỉ ể ả ế ượ ữ ứ ằ n n giáo d c có nh ng b c chuy n căn b n,có tính cách m ng,ph i phát tri n toànề ụ ữ ướ ể ả ạ ả ể di n con ng i,phát tri n ngu n nhân l c-ngu n tài nguyên vô giá đ phát tri n kinhệ ườ ể ồ ự ồ ể ể t xã h i.ế ộ

Hi n pháp đi u 35 ghi rõ:" Giáo d c và đào t o là qu c sách hàng đ u" và đi uế ề ụ ạ ố ầ ề 36"nhà n c u tiên đ u t cho giáo d c khuy n khích các ngu n đ u t khác" vìướ ư ầ ư ụ ế ồ ầ ư phát tri n ngu n l c ng i là bí quy t,là chìa khoá d n đ n thành công c a m i qu cể ồ ự ườ ế ẫ ế ủ ọ ố gia trong th i đ i ngày nay.Phát tri n ngu n l c con ng i nh m t o nên nh ng conờ ạ ể ồ ự ườ ằ ạ ữ ng i m i, nh ng con ng i c a n n văn minh h u công nghi p,c a n n kinh t triườ ớ ữ ườ ủ ề ậ ệ ủ ề ế th cứ

Đ th c hi n đ c m c tiêu giáo d c,đòi h i ph i có r t nhi u y u t ,trong đóể ự ệ ượ ụ ụ ỏ ả ấ ề ế ố y u t quan tr ng,căn b n là đ i ngũ giáo d c.Ngh quy t h i ngh ban ch p hànhế ố ọ ả ộ ụ ị ế ộ ị ấ trung ng đ ng 2,khoá 8 kh ng đ nh:"giáo viên là nhân t quy t đ nh ch t l ngươ ả ẳ ị ố ế ị ấ ượ giaó d c và đ c xã h i tôn vinh".ụ ượ ộ

Trong th i đ i ngày nay,m t đ t n c mu n phát tri n h ng th nh,b n v ng thìờ ạ ộ ấ ướ ố ể ư ị ề ữ không ch nh vàp tài nguyên,v n kinh t ,...mà y u t quy t đ nh chính là ngu n l cỉ ờ ố ế ế ố ế ị ồ ự con ng i nói chung và đ i nhũ giáo d c ph thông trung h c nói riêng là r t quanườ ộ ụ ổ ọ ấ tr ng và c p thi t.Ch th c a ban bí th trung ng đ ng v vi c xây d ng,nâng caoọ ấ ế ỉ ị ủ ư ươ ả ề ệ ự

- 2 -

ch t l ng đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c trong giai đo n 2005-2010ấ ượ ộ ộ ả ụ ạ trong đó m c tiêu t ng quát nêu:"Xây d ng đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáoụ ổ ự ộ ộ ả d c đ c chu n hoá,đ m b o ch t l ng đ v s l ng,đ ng b v c c u,đ cụ ượ ẩ ả ả ấ ượ ủ ề ố ượ ồ ộ ề ơ ấ ặ bi t chú tr ng nâng cao b n lĩnh chính tr ,ph m ch t,l i s ng,l ng tâm,tay nghệ ọ ả ị ẩ ấ ố ố ươ ề c a nhà giáo thông qua vi c qu n lý,phát tri n đúng đ nh h ng và hi u qu sủ ệ ả ể ị ướ ệ ả ự nghi p giáo d c đ nâng cao ch t l ng đào t o ngu n nhân l c,đáp ng nh ng đòiệ ụ ể ấ ượ ạ ồ ự ứ ữ h i ngày càng cao c a s nghi p công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t n c".ỏ ủ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ

Th c t ch t l ng và hi u qu c a giáo d c n c ta trong nh ng năm g n đâyự ế ấ ượ ệ ả ủ ụ ướ ữ ầ tuy có nh ng b c kh i s c nh ng ch a đáp ng đ c v i yêu c u c a th i kỳ côngữ ướ ở ắ ư ư ứ ượ ớ ầ ủ ờ nghi p hoá hi n đ i hoá đ t n c trong xu th h i nh p qu c t .Đi u này đã đ cệ ệ ạ ấ ướ ế ộ ậ ố ế ề ượ ch rõ trong ngh quy t trung ng 2,khoá 8 c a ban ch p hành trung ngỉ ị ế ươ ủ ấ ươ đ ng:"giáo d c và đào t o n c ta còn y u kém,b t c p c v quy mô,c c u,nh tả ụ ạ ướ ế ấ ậ ả ề ơ ấ ấ là ch t l ng và hi u qu , ch a đáp ng k p th i v i nh ng đòi h i ngày càng cao vấ ượ ệ ả ư ứ ị ờ ớ ữ ỏ ề nhân l c c a công cu c đ i m i v kinh t xã h i và b o v t qu c, th c hi n côngự ủ ộ ổ ớ ề ế ộ ả ệ ổ ố ự ệ nghi p hoá hi n đa hoá đ t n c theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa".ệ ệ ị ấ ướ ị ướ ộ ủ

T nh ng v n đ nêu trên đã đ t ra cho ngành giáo d c đào t o c n c nóiừ ữ ấ ề ặ ụ ạ ả ướ chung và tr ng trung h c ph thông Ch ng M A nói riêng m t nhi m v vô cùngườ ọ ổ ươ ỹ ộ ệ ụ quan tr ng,c p thi t đó là: Phát tri n đ i ngũ giáo viên có trình đ ,năng l c,ph mọ ấ ế ể ộ ộ ự ẩ ch t đáp ng đ c nhu c u phát tri n c a đ t n c trong th i kỳ h i nh p.ấ ứ ượ ầ ể ủ ấ ướ ờ ộ ậ

Trong nh ng năm qua,c p h c THPT c a Hà Tây nay là Hà N i có nhi u cữ ấ ọ ủ ộ ề ố g ng v nhi u m t,nh t là công tác b i d ng,phát tri n đ i ngũ giáo viên.Nh ngắ ề ề ặ ấ ồ ưỡ ể ộ ư tr c yêu c u đòi h i ngày càng cao v nhân l c c a công cu c đ i m i v kinh tướ ầ ỏ ề ự ủ ộ ổ ớ ề ế xã h i và b o v t qu c,tr c yêu c u,nhi m v c a giáo d c c a giáo d c hi nộ ả ệ ổ ố ướ ầ ệ ụ ủ ụ ủ ụ ệ t i và trong th i gian t i cho th y đ i ngũ giáo viên THPT trên đ a bàn còn nhi u b tạ ờ ớ ấ ộ ị ề ấ c p v ch t l ng, s l ng c c u. Vì v y có nh h ng r t l n đ n ch t l ngậ ề ấ ượ ố ượ ơ ấ ậ ả ưở ấ ớ ế ấ ượ và hi u qu đào t o.ệ ả ạ

T th c t và yêu c u đòi h i phát tri n kinh t xã h i nh hi n nay nh t thi từ ự ế ầ ỏ ể ế ộ ư ệ ấ ế ph i xây d ng và phát tri n đ i ngũ giáo viên THPT đ v s l ng m nh v ch tả ự ể ộ ủ ề ố ượ ạ ề ấ

- 3 -

l ng, đ ng b v c c u góp ph n tích c c th c hi n m c tiêu c a s nghi p giáoượ ồ ộ ề ơ ấ ầ ự ự ệ ụ ủ ự ệ d c:" Nâng cao dân trí, đào t o nhân l c,b i d ng nhân tài ph c v cho s nghi pụ ạ ự ồ ưỡ ụ ụ ự ệ công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t n c".Vì nh ng lý do nh v y tôi ch n đ tài"ệ ệ ạ ấ ướ ữ ư ậ ọ ề m t s kinh nghi m b i d ng giáo viên c a tr ng THPT làm đ tài nghiên c u.ộ ố ệ ồ ưỡ ủ ườ ề ứ

2- M c đích nghiên c uụ ứ Trên c s nghiên c u lý lu n và th c ti n qu n lý ho t đ ng b i d ng nghi pơ ở ứ ậ ự ễ ả ạ ộ ồ ưỡ ệ

v sụ ư ph m cho giáo viên tr ng THPTạ ườ ,đ xu t các bi n pháp qu n lý ho t đ ngề ấ ệ ả ạ ộ b i d ng nghi p v s ph m trong b i c nh hi n nay,góp ph n nâng cao ch tồ ưỡ ệ ụ ư ạ ố ả ệ ầ ấ l ng đào t o.ượ ạ

3- Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ . - Kinh nghi m b i d ng giáo viên tr ng THPTệ ồ ưỡ ở ườ .

4- Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ . 4.1. Nghiên c u c s lý lu n và c s pháp lý c a vi c qu n lý QTDH ứ ơ ở ậ ơ ở ủ ệ ả ở

tr ng THPT.ườ 4.2. Phân tích th c tr ng qu n lý QTDH tr ng THPT X.ự ạ ả ở ườ 4.3. Đ xu t m t s bi n pháp qu n lý nh m nâng cao ch t l ng QTDH ề ấ ộ ố ệ ả ằ ấ ượ ở

tr ng THPT X.ườ

5- Ph ng pháp nghiên cươ uứ .

- S d ng ph ng pháp nghiên c u tài li uử ụ ươ ứ ệ .

PH N N I DUNGẦ Ộ

Ch ng 1: C s khoa h cươ ơ ở ọ

1. C s lí thuy tơ ở ế

Phát tri n giáo d c là qu c sách hàng đ uể ụ ố ầ , là m t trong nh ng đ ng l c quanộ ữ ộ ự tr ng thúc đ y s nghi p CNH, HĐH đ t n c là đi u ki n đ phát huy ngu n l cọ ẩ ự ệ ấ ướ ề ệ ể ồ ự con ng i. Đây là trách nhi m c a toàn đ ng,toàn dân trong đó nhà giáo và cán bườ ệ ủ ả ộ qu n lý giáo d c là l c l ng nòng c t có vai trò quan tr ng.Và đ i ngũ giáo viên là 1ả ụ ự ượ ố ọ ộ

- 4 -

y u t quy t đ nh s phát tri n s nghi p giáo d c đào t o.Đ ng,chính ph ,nhân dânế ố ế ị ự ể ự ệ ụ ạ ả ủ ta luôn luôn đánh giá cao công lao c a th y,cô giáo,c a nhà tr ng đ i v i vi c d yủ ầ ủ ườ ố ớ ệ ạ d th h tr . Hi n nay,đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý giáo d c chi m ph nỗ ế ệ ẻ ệ ộ ộ ả ụ ế ầ l n trong đ i ngũ nh ng ng i ăn l ng c a nhà n c ( trên d i 800.000ớ ộ ữ ườ ươ ủ ướ ướ ng i ).Tuy nhiên tr c yêu c u đ i m i c a s phát tri n giáo d c trong th i kìườ ướ ầ ổ ớ ủ ự ể ụ ờ CNH, HĐH,đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý Giáo d c còn nh ng h n ch b tộ ộ ả ụ ữ ạ ế ấ c p.V s l ng,giáo viên còn thi u r t nhi u, s l ng còn thi u kho ng h nậ ề ố ượ ế ấ ề ố ượ ế ả ơ 150.000 giáo viên b c ti u h c, trung h c c s , trung h c ph thông. Đ c bi t ậ ể ọ ọ ơ ở ọ ổ ặ ệ ở vùng sâu,vùng xa,vùng đ ng bào dân t c thi u s . Ch t l ng chuyên môn, nghi pồ ộ ể ố ấ ượ ệ v c a đ ngũ nhà giáo ch a đáp ng đ c yêu c u đ i m i giáo d c và phát tri nụ ủ ộ ư ứ ượ ầ ổ ớ ụ ể kinh t - xã h i. Đa s v n d y theo l i cũ, n ng v truy n đ t lý thuy t, ít chú ýế ộ ố ẫ ạ ố ặ ề ề ạ ế đ n s phát tri n t duy, năng l c sáng t o, k năng th c hành c a ng i h c. N cế ự ể ư ự ạ ỹ ự ủ ườ ọ ướ ta hi n đang ti n hành công cu c c i cách sách giáo khoa và đ c ti n hành t t cệ ế ộ ả ượ ế ở ấ ả các c p, ngành, b c h c. sách giáo khoa m i li u có đáp ng đ c v i s thay đ iấ ậ ọ ớ ệ ứ ượ ớ ự ổ c a đ t n c không cũng ph thu c r t nhi u vào ph ng pháp gi ng d y cũng nhủ ấ ướ ụ ộ ấ ề ươ ả ạ ư chuyên môn c a giáo viên, v i trình đ giáo viên hi n nay thì không th đáp ngủ ớ ộ ệ ể ứ đ c vi c truy n t i ki n th c m i t i ng i h c m t cách t t nh t. Nên ph i cóượ ệ ề ả ế ứ ớ ớ ườ ọ ộ ố ấ ả ch ng trình b i d ng giáo viên đ d y theo ch ng trình và sách giáo khoa m i.ươ ồ ưỡ ể ạ ươ ớ Yêu c u c a ngành giáo d c đ t ra là ph i xây d ng đ i ngũ h ng d n viên đ b iầ ủ ụ ặ ả ự ộ ướ ẫ ể ồ d ng đ i ngũ giáo viên đ t hi u qu cao.ưỡ ộ ạ ệ ả

2. C s pháp líơ ở .

B c vào thướ ể k 21, giáo d c Vi t Nam đã tr i qua 15 năm đ i m i và đã thuỷ ụ ệ ả ổ ớ đ c m t s thành t u quan tr ng: M r ng quy mô, đa d ng hoá hình th c giáo d c,ượ ộ ố ự ọ ở ộ ạ ứ ụ nâng c p c s v t ch t cho nhà tr ng…Bên c nh nh ng thành t u đó n n giáoấ ơ ở ậ ấ ườ ạ ữ ự ề d c Vi t Nam cũng còn r t nhi u y u kém, m t trong s y u kém là ch t l ng c aụ ệ ấ ề ế ộ ố ế ấ ượ ủ đ i ngũ giáo viên còn th p: Th p v chuyên môn, th p v ph ng pháp gi ng d y…ộ ấ ấ ề ấ ề ươ ả ạ Đ ng tr c b i c nh qu c t và trong n c d n m t c i ti n đã đ t ra nh ng tháchứ ướ ố ả ố ế ướ ầ ộ ả ế ặ ữ

- 5 -

th c không nh cho đ i ngũ giáo viên c n ph i nâng cao ch t l ng m i đáp ngứ ỏ ộ ầ ả ấ ượ ớ ứ đ c nhu c u ngày càng l n c a m i t ng l p xã h i.ượ ầ ớ ủ ọ ầ ớ ộ

Ti p t c khai tri n Ngh quy t s 40/GH 10 c a Qu c h iế ụ ể ị ế ố ủ ố ộ , ch th sỉ ị ố 14/2001/CT-TTg c a Th t ng chính ph v đ i m i ch ng trình giáo d c phủ ủ ườ ủ ề ổ ớ ươ ụ ổ thông.

Th c hi n ch th s 40-CT/TW ngày 15/6/2004 c a ban Bí th v vi c xâyự ệ ỉ ị ố ủ ư ề ệ d ng, nâng cao ch t l ng đ ngũ nhà giáo và cán b qu n lí giáo d c, Ch th sự ấ ượ ộ ộ ả ụ ỉ ị ố 22/2003/CT-BGD&ĐT ngỳa 05/6/2003 c a B tr ng B GD&ĐT v vi c b iủ ộ ưở ộ ề ệ ồ d ng nhà giáo và cán b qu n lí giáo d c, Bô GD&ĐT ch đ o các đ n v , các đ aưỡ ộ ả ụ ỉ ạ ơ ị ị ph ng th c hi n có hi u qu k ho ch b i d ng CBQL giáo d c, góp ph n nângươ ự ệ ệ ả ế ạ ồ ưỡ ụ ầ cao ch t l ng giáo d c.ấ ượ ụ

3- C s th c t .ơ ở ự ế

Tr c nh ng yêu c u m i c a s phát tri n giáo d c trong th i kì nàyướ ữ ầ ớ ủ ự ể ụ ờ , đ i ngũộ giáo viên c a nhà tr ng có nh ng h n ch , b t c p. S l ng giáo viên còn thi u,ủ ườ ữ ạ ế ấ ậ ố ượ ế c c u giáo viên còn m t cân đ i gi a các môn h c. Ch t l ng chuyên môn, nghi pơ ấ ấ ố ữ ọ ấ ượ ệ v c a đ i ngũ nhà giáo có m t ch a đáp ng yêu c u và truy n đ t lí thuy t, ít chúụ ủ ộ ặ ư ứ ầ ề ạ ế ý đ n phát tri n t duy, năng l c sáng t o, kĩ năng th c hành c a ng i h c. Ch đ ,ế ể ư ự ạ ự ủ ườ ọ ế ộ chính sách còn b t h p lí, ch a t o đ c đ ng l c đ m nh đ phát huy ti m năngấ ợ ư ạ ượ ộ ự ủ ạ ể ề c a đ i ngũ này.ủ ộ

Tình hình trên đòi h i ph i ph i xây d ng đ i ngũ nhà giáo m t cách toàn di n.ỏ ả ả ự ộ ộ ệ Đây là nhi m v v a đáp ng yêu c u tr c m t, v a mang tính chi n l c lâu dàiệ ụ ừ ứ ầ ướ ắ ừ ế ượ nh m th c hi n thành công Chi n l c phát tri n giáo d c 2001- 2010. M c tiêu làằ ự ệ ế ượ ể ụ ụ xây d ng đ ngũ nhà giáo đ c chu n hóa, đ m b o v ch t l ng, đ v s l ng,ự ộ ượ ẩ ả ả ề ấ ượ ủ ề ố ượ đ ng b v c c u, đ c bi t nâng cao b n lĩnh chính tr , ph m ch t, l i s ng, l ngồ ộ ề ơ ấ ặ ệ ả ị ẩ ấ ố ố ươ tân, tay ngh c a nhà giáo. D i đây là ch ng trình và n i dung b i d ng nâng caoề ủ ướ ươ ộ ồ ưỡ ch t l ng đ i ngũ giáo viên c a tr ng THPT.ấ ượ ộ ủ ườ

- 6 -

Ch ng 2: Th c tr ng b i d ng giáo viên THPTươ ự ạ ồ ưỡ .

1- M c đích b i d ng:ụ ồ ưỡ

- Nâng cao trình đ chính tr , chuyên môn và qu n lí giáo d c đ đáp ngộ ị ả ụ ể ứ nâng cao ch t l ng giáo d c.ấ ượ ụ

- N m v ng m c tiêu đ i m i ch ng trình, sách gíáo khoa theo tinh th nắ ữ ụ ổ ớ ươ ầ NQ 40/QH 10 c a Qu c h i, Ch th 14/2001/CT-TTg c a Th t ng chính phủ ố ộ ỉ ị ủ ủ ướ ủ và Ch th s 40-CT/TW c a ban Bí th v xây d ng, nâng cao ch t l ng đ i ngũỉ ị ố ủ ư ề ự ấ ượ ộ nhà giáo và qu n lí giáo d c.ả ụ

- Tăng c ng ki n th c, hi u và n m v ng đ c nh ng đi m m i trongườ ế ứ ể ắ ữ ượ ữ ể ớ ch ng trình, sách giáo khoa, n m đ c ch ng trình, n i dung tìa li u BDTXươ ắ ượ ươ ộ ệ chu kỳ III.

- Tăng c ng năng l c s ph m, n m v ng yêu c đ i m i ph ng phápườ ự ư ạ ắ ữ ầ ổ ớ ươ d y h c, b c đ u v n d ng đ c quá trình ch đ o, d y h c, tích c c đ i m iạ ọ ướ ầ ậ ụ ượ ỉ ạ ạ ọ ự ổ ớ ph ng pháp d y h c đ th c hi n t t các yêu c u đ i m i giáo d c.ươ ạ ọ ể ự ệ ố ầ ổ ớ ụ

- C ng c các k t qu b i d ng c a các giai đo n, các chu kì BDTXủ ố ế ả ồ ưỡ ủ ạ tr c và tinh th n t h c, t b i d ng c a giáo viên.ứơ ầ ự ọ ự ồ ưỡ ủ

Trên đây là nh ng m c đích v b i d ng giáo viên c a nhà n c Vi t Namữ ụ ề ồ ưỡ ủ ướ ệ trong th i kì đ i m i. Đó ch là m t mô hình chung hay nói cách khác đó là nh ng ýờ ổ ớ ỉ ộ ữ ki n ch đ o chung nh t. M i tr ng đ u có m t th m nh riêng cũng nh đ u cóế ỉ ạ ấ ỗ ườ ề ộ ế ạ ư ề nh ng đ c đi m khác nhau v đ i ngũ giáo viên, hay h c sinh trong tr ng. Do đóữ ặ ể ề ộ ọ ườ m i tr ng c n ph i c th hoá m c đích chung đó thành m t m c tiêu b i d ngỗ ườ ầ ả ụ ể ụ ộ ụ ồ ưỡ riêng đ phù h p v i hoàn c nh m i tr ng. đây em ch mu n bàn lu n đ n kinhể ợ ớ ả ổ ườ Ở ỉ ố ậ ế nghi m đ đ a ra đ c m c đích b i d ng sao cho m c đích đó phù h p v i t ngệ ể ư ượ ụ ồ ưỡ ụ ợ ớ ừ hoàn c nh c a t ng tr ng. M c đích c n ph i rõ àng vì n u m c đích đúng thìả ủ ừ ườ ụ ầ ả ỏ ế ụ h ng đi s đúng và s nâng cao đ c ch t l ng giáo d c, n u m c đích sai thìướ ẽ ẽ ượ ấ ượ ụ ế ụ

- 7 -

h ng phát tri n s không t t đi u này làm nh h ng không nh đ n vi c nâng caoướ ể ẽ ố ề ả ưở ỏ ế ệ ch t l ng đào t o giáo d c. C th em xin đ a ra m t vài ý ki n đ xây d ng m cấ ượ ạ ụ ụ ể ư ộ ế ể ự ụ đích b i d ng giáo viên sao cho hi u qu :ồ ưỡ ệ ả

- Đ i v i giáo viên vi c quan tr ng đó là ph i nâng cao trình đ chuyênố ớ ệ ọ ả ộ môn. Đây là m c đích hàng đ u c a m i ng i giáo viên khi tham gia vào công tácụ ầ ủ ỗ ườ gi ng d y. Có nâng cao trình đ chuyên môn lúc đó các ki n th c cung c p choả ạ ộ ế ứ ấ h c sinh cũng nh ph ng pháp gi ng d y d hi u s giúp cho h c sinh h c hi uọ ư ươ ả ạ ễ ể ẽ ọ ọ ệ qu h n, yêu thích môn h c h n.ả ơ ọ ơ

- Giáo viên c n ph i n m rõ n i dung ch ng trình sách giáo khoa. C nầ ả ắ ộ ươ ầ ph i n m rõ và bám sát n i dung sách m i có th giúp các h c sinh ôn t p t t.ả ắ ộ ớ ể ọ ậ ố Tránh lan man nh ng ph n không c n thi t, chú tr ng vào các n i dung quanữ ầ ầ ế ọ ộ tr ng, ph ng pháp s y ph i phù h p v i hình th c thi tr c nghi m khách quan,ọ ươ ạ ả ợ ớ ứ ắ ệ tránh h c t , h c l ch.ọ ủ ọ ệ

- Giáo viên luôn ph i t h c h i, luôn t b i d ng b n thân đ nâng caoả ự ọ ỏ ự ồ ưỡ ả ể trách nhi m ngh nghi p. M t ng i dù có trình đ đ n đâu mà khôngcó tinhệ ề ệ ộ ườ ộ ế th n trách nhi m v i công vi c làm vi c ph t ph thì s không bao gi đ cầ ệ ớ ệ ệ ấ ơ ẽ ờ ượ tr ng d ng. Đ ng th i h c sinh s không tin t ng vào giáo viên, l i nói c a giáoọ ụ ồ ờ ọ ẽ ưở ờ ủ viên s không có tr ng l ng.ẽ ọ ượ

Tóm l i m c đích b i d ng c n ph i rõ ràng c th , và có th không ph iạ ụ ồ ưỡ ầ ả ụ ể ể ả là m c đích n a mà nên chuy n m c đích b i d ng thành m c tiêu b i d ngụ ữ ể ụ ồ ưỡ ụ ồ ưỡ đ càng c th v n đ h n thì s càng đ t hi u qu cao h n.ể ụ ể ấ ề ơ ẽ ạ ệ ả ơ

2- Ph ng châm b i d ng:ươ ồ ưỡ

- K t h p b i d ng n i dung v i b i d ng v ph ng pháp d y h c và sế ợ ồ ưỡ ộ ớ ồ ưỡ ề ươ ạ ọ ử d ng thi t b d y h c.ụ ế ị ạ ọ

- K t h p b i d ng trong hè v i t b i d ng trong năm h cế ợ ồ ưỡ ớ ự ồ ưỡ ọ

- Đa d ng hoá hình th c b i d ng.ạ ứ ồ ưỡ

- 8 -

- Ph ng pháp b i d ng t i các l p b i d ng t p trung ph i phù h p v iươ ồ ưỡ ạ ớ ồ ưỡ ậ ả ợ ớ n i dung, k t h p v i các hình th c nghe gi ng,th o lu n và th c hành,đ m b oộ ế ợ ớ ứ ả ả ậ ự ả ả 70% th i l ng b i d ng dành cho vi c trao đ i,th o lu n,th c hành so nờ ượ ồ ưỡ ệ ổ ả ậ ự ạ bài,t p gi ng,s d ng TBDH,thi t k ki m tra đánh giá theo h ng đ i m i.ậ ả ử ụ ế ế ể ướ ổ ớ

Hi n nay không ph i ngôi tr ng nào cũng đ u có các thi t b d y h c đ y đ ,ệ ả ườ ề ế ị ạ ọ ầ ủ nh t là vùng nông thôn c s v t ch t còn r t thi u th n.Do đó ph ng châm b iấ ở ơ ở ậ ấ ấ ế ố ươ ồ d ng không th nào b i d ng cho giáo viên bi t s d ng các thi t b tiên ti nưỡ ể ồ ưỡ ế ử ụ ế ị ế trong d y h c. Đi u này hoàn toàn ch a c n thi t.V y ph ng châm b i d ng ạ ọ ề ư ầ ế ậ ươ ồ ưỡ ở đây là gì? Ph ng châm b i d ng đây chính là b i d ng v n i dung và ph ngươ ồ ưỡ ở ồ ưỡ ề ộ ươ pháp d y h c.Công c d y h c cũng ch là các thi t b h tr cho ng i giáo viênạ ọ ụ ạ ọ ỉ ế ị ỗ ợ ườ trong quá trình gi ng d y, ch nó không quy t đ nh đ n ch t l ng h c t p c a h cả ạ ứ ế ị ế ấ ượ ọ ậ ủ ọ sinh.

H c là m t s nghi p c đ i,cũng gi ng nh giáo viên b i d ng cũng là m tọ ộ ự ệ ả ờ ố ư ồ ưỡ ộ quá trình liên t c và lâu dài.Nh t là trong giai đo n còn tr ,khi sinh viên m i raụ ấ ạ ẻ ớ tr ng đi d y h c thì càng ph i t h c t p,t b i d ng,m t m t đ l y kinhườ ạ ọ ả ự ọ ậ ự ồ ưỡ ộ ặ ể ấ nghi m,m t m t đ kh ng đ nh v th c a b n thân trong công vi c.Còn thôngệ ộ ặ ể ẳ ị ị ế ủ ả ệ th ng khi d y h c càng lâu năm thì kh năng t h c,t b i d ng đ nâng cao trìnhườ ạ ọ ả ự ọ ụ ồ ưỡ ể đ cũng gi m đi r t nhi u.Lí do có l trong su t quá trình b i d ng c a b n thânộ ả ấ ề ẽ ố ồ ưỡ ủ ả giáo viên đã có nh ng kinh nghi m nh t đ nh,và b n thân m i con ng i đ u có tínhữ ệ ấ ị ả ỗ ườ ề c ng nh c,b o th nh t đ nh, do đó đ làm thay đ i ph ng pháp d y c a giáo viênứ ắ ả ủ ấ ị ể ổ ươ ạ ủ đó là r t khó.Cho nên kinh nghi m b i d ng đây là: ph i t n d ng s c tr đ tấ ệ ồ ưỡ ở ả ậ ụ ứ ẻ ể ự h c,t b i d ng và h c cách ch p nh n hoàn c nh đ có th thay đ i đôi chút vọ ự ồ ưỡ ọ ấ ậ ả ể ể ổ ề b n thân đ thích nghi,đáp ng yêu c u c a vi c đ i m i trong giáo d c.ả ể ứ ầ ủ ệ ổ ớ ụ

Đ đi đ n m t cái đích có r t nhi u con đ ng không ch có m t con đ ng duyể ế ộ ấ ề ườ ỉ ộ ườ nh t. đây cũng th có nhi u hình th c b i d ng khác nhau.M i hình th c đ uấ Ở ế ề ứ ồ ưỡ ỗ ứ ề mang nh ng đ c thù riêng và có nh ng th m nh riêng.Do đó kinh nghi m đây làữ ặ ữ ế ạ ệ ở c n b i d ng v n đ gì r i xem xét có bao nhiêu hình th c b i d ng và l a ch nầ ồ ưỡ ấ ề ồ ứ ồ ưỡ ự ọ cho b n thân m t hình th c b i d ng phù h p nh t.Đây có th đ c cho là v n đả ộ ứ ồ ưỡ ợ ấ ể ượ ấ ề

- 9 -

quan tr ng nh t trong ph ng châm b i d ng giáo viên.Nó gi ng nh m t kim chọ ấ ươ ồ ưỡ ố ư ộ ỉ nam cho m i giáo viên đ giáo viên có th b i d ng nâng cao th m nh c a b nỗ ể ể ồ ưỡ ế ạ ủ ả thân, rèn luy n các kĩ năng còn y u đ ph c v t t cho ngh nghi p sau này.Nh ngệ ế ể ụ ụ ố ề ệ ữ sinh viên m i ra tr ng đa s kinh nghi m ch a h có nhi u,các kĩ năng còn ch aớ ườ ố ệ ư ề ề ư thành th o,ph ng pháp gi ng d y đôi khi còn h n ch ,công tác qu n lí l p h c cònạ ươ ả ạ ạ ế ả ớ ọ ch a khoa h c…đi u này làm cho các giáo viên tr khi ra tr ng th ng kém t tinư ọ ề ẻ ườ ườ ự trong công vi c và đôi lúc có nh ng giáo viên còn không ch u n i nh ng s đùaệ ữ ị ổ ữ ự ngh ch c a h c sinh đ i v i mình. Đã t ng có nhi u giáo viên ph i ch y n c m tị ủ ọ ố ớ ừ ề ả ả ướ ắ khi mà không th nói n i h c sinh và còn b h c sinh qu y phá l i chính giáo viên.Doể ổ ọ ị ọ ậ ạ đó giáo viên c n ph i xác đ nh rõ m c tiêu,ph ng châm b i d ng là gì đ đó cóầ ả ị ụ ươ ồ ưỡ ể th tìm đ c cách b i d ng sao cho đ t đ c m c tiêu đ ra.ể ượ ồ ưỡ ạ ượ ụ ề

C n ph i chú tr ng vào v n đ th o lu n,th c hành khi tham gia vào các l p b iầ ả ọ ấ ề ả ậ ự ớ ồ d ng.Nhi u khi cách h c và cách d y Vi t Nam v n còn mang tính lí thuy t kháưỡ ề ọ ạ ở ệ ẫ ế cao,còn kh năng th c hành thì d ng nh là ch a h có chuyên môn.T i sao h cả ự ườ ư ư ề ạ ọ sinh t c p 1 đ n h c sinh c p 3 đ u không có kĩ năng th c hành? Vâng có l lí doừ ấ ế ọ ấ ề ự ẽ đ n gi n là vì cháy giáo án nên không có th i gian dành cho các ti t th c hành,hayơ ả ờ ế ự m t lí do cũng khá đ n gi n khác là giáo viên cũng ch a có kĩ năng th c hành cao.Víộ ơ ả ư ự d trong các thí nghi m hoá sinh,hoá h c…c n ph i có m t đ chính xác nh t đ nhụ ệ ọ ầ ả ộ ộ ấ ị vì n u không s gây sai s r t l n,đi u này yêu c u đòi h i m t trình đ kĩ năng nh tế ẽ ố ấ ớ ề ầ ỏ ộ ộ ấ đ nh.Do đó bên c nh vi c bb i d ng chuyên môn v ki n th c cũng c n ph i cóị ạ ệ ồ ưỡ ề ế ứ ầ ả b i d ng chuyên môn v th c hành.Và theo em các tr ng cũng nên tuy n giáo viênồ ưỡ ề ự ườ ể d y th c hành riêng nh v y s nâng cao ch t l ng giáo d c cho các em h c sinhạ ự ư ậ ẽ ấ ượ ụ ọ trong tr ng h n.Đ làm đ c đi u này các l p m b i d ng s ph i nâng cao cácườ ơ ể ượ ề ớ ở ồ ưỡ ẽ ả gi th c hành lên m c t i đa, ít nh t là 70% gi th c hành,có nh v y m i đ m b oờ ự ứ ố ấ ờ ự ư ậ ớ ả ả t t cho rèn luy n kĩ năng.Đ ng th i thông qua các v n đ th c hành và seminar cácố ệ ồ ờ ấ ề ự giáo viên cũng có th trao đ i các kinh nghi m,sáng ki n cho nhau tù đó s tìm raể ổ ệ ế ẽ đ c các bi n pháp thích h p nh t.ượ ệ ợ ấ

3- Lo i hình,hình th c,ph ng th c b i d ng.ạ ứ ươ ứ ồ ưỡ - 10 -

3.1. B i d ng v nh n th c t t ng chính tr :ồ ưỡ ề ậ ứ ư ưở ị

- Đ i t ng : Toàn th CBQLGD và giáo viên các c p, b c h c.ố ượ ể ấ ậ ọ

- N i dung,th i gian b i d ng : ộ ờ ồ ưỡ

Các Phòng Giáo d c,các tr ng THPT,Chuyên nghi p ph i h p v i Banụ ườ ệ ố ợ ớ Tuyên giáo Qu n,Huy n y đ có k ho ch tri n khai h c t p cho t t c CBQLGDậ ệ ủ ể ế ạ ể ọ ậ ấ ả và giáo viên thu c ph m vi qu n lý theo n i dung và k ho ch h ng d n chung c aộ ạ ả ộ ế ạ ướ ẫ ủ Ban T t ng Văn hoá Thành y.ư ưở ủ

3.2. B i d ng v chuyên môn,nghi p v .ồ ưỡ ề ệ ụ

- Ti p t c t ch c cho giáo viên các b môn ôn t p,c ng c n i dung b i d ngế ụ ổ ứ ộ ậ ủ ố ộ ồ ưỡ các chuyên đ h c ph n II theo tài li u h ng d n c a tr ng ĐH S ph m Thànhề ọ ầ ệ ướ ẫ ủ ườ ư ạ ph H Chí Minh.S Giáo d c và Đào t o ph i h p v i tr ng ĐH S ph m tố ồ ở ụ ạ ố ợ ớ ườ ư ạ ổ ch c ki m tra, đánh giá k t qu b i d ng c a giáo viên - d ki n vào qúi IV nămứ ể ế ả ồ ưỡ ủ ự ế 2008.

3.3. B i d ng cán b qu n lý và giáo viên THPTồ ưỡ ộ ả :

B i d ng giáo viên th c hi n ch ng trình - sách giáo khoa m i l p 12 THPTồ ưỡ ự ệ ươ ớ ớ năm h c 2008-2009 :ọ

Đ i t ng : T t c giáo viên đang tr c ti p gi ng d y THPT,B túc THPT,giáoố ượ ấ ả ự ế ả ạ ổ viên d y các môn văn hoá các tr ng TCCN và cán b ph trách thi t b d y h cạ ở ườ ộ ụ ế ị ạ ọ THPT.

Các chuyên đ b i d ng chuyên môn, nghi p v theo yêu c u các ngành h c : ề ồ ưỡ ệ ụ ầ ọ

S Giáo d c và Đào t o xây d ng các chuyên đ b i d ng v chuyên mônở ụ ạ ự ề ồ ưỡ ề nghi p v cho CBQLGD, giáo viên thu c các ngành h c do các phòng, ban ch c năngệ ụ ộ ọ ứ và đ n v tr c thu c S t ch c trong tháng 7,8/2008 tùy theo đ i t ng và đ c đi mơ ị ự ộ ở ổ ứ ố ượ ặ ể t ng ngành h c theo k ho ch c th đính kèm văn b n này.ừ ọ ế ạ ụ ể ả

3.4. Lo i hình b i d ng giáo d c khác :ạ ồ ưỡ ụ

- 11 -

Ngoài các lo i hình b i d ng chung theo ch đ o c a B và k ho ch h ngạ ồ ưỡ ỉ ạ ủ ộ ế ạ ướ d n c a S ,các Phòng Giáo d c,tr ng BDGD qu n,huy n; các tr ngẫ ủ ở ụ ườ ậ ệ ườ THPT,tr ng Chuyên nghi p và các đ n v tr c thu c S c n chú ý :ườ ệ ơ ị ự ộ ở ầ

- Ti p t c có k ho ch b i d ng sau t p hu n và b i d ng trong năm h c đ iế ụ ế ạ ồ ưỡ ậ ấ ồ ưỡ ọ ố v i giáo viên d y các l p theo ch ng trình-sách giáo khoa m i. ớ ạ ớ ươ ớ

- Ch đ ng ph i h p v i các tr ng S ph m, các đ n v ch c năng đ t ch củ ộ ố ợ ớ ườ ư ạ ơ ị ứ ể ổ ứ b i d ng v tin h c, ngo i ng ; ồ ưỡ ề ọ ạ ữ b i d ng v chuyên môn, nghi p v khác theoồ ưỡ ề ệ ụ các chuyên đ phù h p v i yêu c u c a qu n, huy n ho c c a tr ng nh m th ngề ợ ớ ầ ủ ậ ệ ặ ủ ườ ằ ườ xuyên nâng cao ki n th c, ph ng pháp d y h c cho CBQLGD và giáo viên theo chế ứ ươ ạ ọ ủ tr ng chung c a ngành.ươ ủ

- Các tr ng Chuyên nghi p c n ch đ ng xây d ng k ho ch b i d ngườ ệ ầ ủ ộ ự ế ạ ồ ưỡ chuyên môn, nghi p v cho CBQL, giáo viên c a tr ng trong hè phù h p v i đ cệ ụ ủ ườ ợ ớ ặ đi m ngành ngh đào t o và yêu c u c th c a tr ng trên c s “Quy đ nh v b iể ề ạ ầ ụ ể ủ ườ ơ ở ị ề ồ d ng nâng cao trình đ giáo viên tr ng trung c p chuyên nghi p” ban hành theoưỡ ộ ườ ấ ệ Quy t đ nh s 0/2008/QĐ-BGDĐT ngày 09/01/2008 c a B Giáo d c và Đào t o.ế ị ố ủ ộ ụ ạ Chú tr ng b i d ng nh ng n i dung thi t th c nh m giúp giáo viên gi i quy tọ ồ ưỡ ữ ộ ế ự ằ ả ế nh ng v n đ còn v ng m c, t n t i v ki n th c, ph ng pháp (d y lý thuy t vàữ ấ ề ướ ắ ồ ạ ề ế ứ ươ ạ ế th c hành) trong vi c th c hi n ch ng trình, môn h c đ n v theo tinh th n “Quyự ệ ự ệ ươ ọ ở ơ ị ầ ch đào t o trung c p chuyên nghi p” ban hành theo Quy t đ nh s 40/2007/QĐ-ế ạ ấ ệ ế ị ố BGDĐT ngày 01/08/2007 c a B Giáo d c và Đào t o. Ch n c CBQL, giáo viênủ ộ ụ ạ ọ ử tham gia đ y đ các l p t p hu n do B , S t ch c.ầ ủ ớ ậ ấ ộ ở ổ ứ

3.5 Hình th c b i d ng giáo viên theo mô hình liên tr ng ho c theo c mứ ồ ưỡ ườ ặ ụ tr ngườ

T ch c các nhóm t b i d ng giáo viên theo mô hình liên môn và liên tr ngổ ứ ự ồ ưỡ ườ là m t trong nh ng con đ ng t b i d ng thi t th c và hi u quộ ữ ườ ự ồ ưỡ ế ự ệ ả T 1995 đ n nay, đ i ngũ giáo viên ph thông đã tr i qua 3 chu kỳ b i d ng th ngừ ế ộ ổ ả ồ ưỡ ườ xuyên. Bên c nh đó, vi c b i d ng thay sách, b i d ng chuyên đ , b i d ngạ ệ ồ ưỡ ồ ưỡ ề ồ ưỡ

- 12 -

nâng cao năng l c g n nh di n ra liên t c hàng năm. K t qu là trình đ chuyênự ầ ư ễ ụ ế ả ộ môn và nghi p v ngày càng đ c nâng cao, đáp ng ngày càng t t h n nhi m vệ ụ ượ ứ ố ơ ệ ụ giáo d c tr c nhi u yêu c u m i c a ch ng trình, sách giáo khoa nói riêng và vi cụ ướ ề ầ ớ ủ ươ ệ đ i m i giáo d c nói chung. Vi c t b i d ng đ c xem là m t nhu c u t thânổ ớ ụ ệ ự ồ ưỡ ượ ộ ầ ự c a m i giáo viên, đ c di n ra th ng xuyên liên t c trong su t c quá trình côngủ ỗ ượ ễ ườ ụ ố ả tác c a m i ng i. Ngoài các đ t b i d ng đ c th c hi n theo ki u “t trênủ ỗ ườ ợ ồ ưỡ ượ ự ệ ể ừ xu ng”, vi c b i d ng ph i đ c ti n hành m i n i, m i lúc theo ki u “t d iố ệ ồ ưỡ ả ượ ế ọ ơ ọ ể ừ ướ lên”. Giúp nhau trong t b i d ng là m t trong nh ng con đ ng có hi u qu trongự ồ ưỡ ộ ữ ườ ệ ả t b i d ng chuyên môn, nghi p v .ự ồ ưỡ ệ ụ

Ngoài vi c b i d ng theo t chuyên môn, hình th c b i d ng theo mô hìnhệ ồ ưỡ ổ ứ ồ ưỡ “liên t ” trong m i tr ng có tác d ng thi t th c theo t ng n i dung t b i d ng.ổ ỗ ườ ụ ế ự ừ ộ ự ồ ưỡ Ch ng h n, đ nâng cao năng l c ng d ng công ngh thông tin trong d y h c, cácẳ ạ ể ự ứ ụ ệ ạ ọ giáo viên b môn Tin h c có nhi u u th h n trong tr ng. M t t t nguy n giúpộ ọ ề ư ế ơ ườ ộ ổ ự ệ đ nhau v công ngh thông tin đ c thành l p v i h t nhân là giáo viên b môn Tinỡ ề ệ ượ ậ ớ ạ ộ h c s có ý nghĩa r t thi t th c, đ c bi t đ i v i nhi u giáo viên đang còn h n chọ ẽ ấ ế ự ặ ệ ố ớ ề ạ ế v s d ng máy tính trong d y h c.ề ử ụ ạ ọ

Hình th c b i d ng “liên tr ng” ho c theo “c m tr ng” có tác d ng r t l nứ ồ ưỡ ườ ặ ụ ườ ụ ấ ớ trong vi c giúp đ nâng cao năng l c chuyên môn giáo viên gi a các tr ng. Hàngệ ỡ ự ữ ườ tháng, hàng quý, các t “liên tr ng” ho c “c m tr ng” cùng ti n hành d gi , traoổ ườ ặ ụ ườ ế ự ờ đ i v m t ch đ chuyên môn,… Trong năm, th ng xuyên trao đ i tài li u, thôngổ ề ộ ủ ề ườ ổ ệ tin chuyên môn,… Nh ng vi c làm y r t có ích đ i v i m i giáo viên. Các giáo viênữ ệ ấ ấ ố ớ ỗ gi i có đi u ki n đ trau d i chuyên môn và giúp đ đ ng nghi p; các giáo viên khácỏ ề ệ ể ồ ỡ ồ ệ có đi u ki n h c h i thêm, ho c đ c gi i đáp b ng ý ki n th ng nh t c a t p thề ệ ọ ỏ ặ ượ ả ằ ế ố ấ ủ ậ ể v nh ng đi u còn băn khoăn,…ề ữ ề

T b i d ng là công vi c thi t y u c a t ng giáo viên. Thành l p các t t b iự ồ ưỡ ệ ế ế ủ ừ ậ ổ ự ồ d ng liên môn, liên tr ng c n nhi u đ n vai trò c a các t tr ng chuyên môn.ưỡ ườ ầ ề ế ủ ổ ưở Xây d ng các t b i d ng “c m tr ng” c n nhi u đ n vai trò c a hi u tr ng.ự ổ ồ ưỡ ụ ườ ầ ề ế ủ ệ ưở Đ nh h ng các ch đ t b i d ng, ho c sinh ho t chuyên môn c n đ n các phòngị ướ ủ ề ự ồ ưỡ ặ ạ ầ ế

- 13 -

ch c năng c a S Giáo d c và Đào t o. S ph i h p có hi u qu gi a các thànhứ ủ ở ụ ạ ự ố ợ ệ ả ữ ph n trên s làm cho vi c t b i d ng c a giáo viên ngày càng có hi u qu h n.ầ ẽ ệ ự ồ ưỡ ủ ệ ả ơ

3.6 Hình th c giáo viên t b i d ng năng l c, ki n th c c a b n thân.ứ ự ồ ưỡ ự ế ứ ủ ả

S nghi p h c t p là vô cùng,Lênin đã t ng nói:ự ệ ọ ậ ừ ״h c,h c n a,h c mãi”.Ng iọ ọ ữ ọ ườ giáo viên cũng v y,ph i không ng ng h c t p nâng cao ki n th c thông sách v ,cácậ ả ừ ọ ậ ế ứ ở tài li u trên m ng,thông qua các đ ng nghi p khác…Đ c bi t v i môn sinh h c,làệ ạ ồ ệ ặ ệ ớ ọ môn có r t nhi u nh ng thành t u khoa h c,nh ng phát minh m i,do đó ng i giáoấ ề ữ ự ọ ữ ớ ườ viên ph i bi t c p nh t thông tin,đ a chúng vào trong bài gi ng,làm cho bài gi ngả ế ậ ậ ư ả ả thêm sinh đ ng,lôi cu n đ c h c sinh.ộ ố ượ ọ

3.7 Ph ng th c b i d ng giáo viên tr c tươ ứ ồ ưỡ ự i pế

T ch c các l p b i d ng cho giáo viên v ki n th c,năng l c s ph m.Cácổ ứ ớ ồ ưỡ ề ế ứ ự ư ạ l p b i d ng này th ng do s giáo d c hay do b t ch c,di n ra vào kì nghớ ố ưỡ ườ ở ụ ộ ổ ứ ễ ỉ hè.Qua các kì b i d ng này,ng i giáo viên đ c tr c ti p giao l u h c h i,đ cồ ưỡ ườ ượ ự ế ư ọ ỏ ượ gi i đáp th c m c c a mình trong công tác gi ng d y. Th ng các tr ng s c t cả ắ ắ ủ ả ạ ườ ườ ẽ ắ ử m t s giáo viên đi,m i ng i s đ c t p hu n ít nh t m t l n trong năm. Th iộ ố ỗ ườ ẽ ượ ậ ấ ấ ộ ầ ờ gian t p hu n ng n dài tùy vào t ng đ t, th ng là m t tháng, có khi ch là m t tu nậ ấ ắ ừ ợ ườ ộ ỉ ộ ầ hay vài ngày.Ph ng châm b i d ng là:ươ ồ ưỡ

- K t h p b i d ng v n i dung v i b i d ng v ph ng pháp, s d ngế ợ ồ ưỡ ề ộ ớ ồ ưỡ ề ươ ử ụ thi t b d y h c.ế ị ạ ọ

- K t h p b i d ng trong hè và t b i d ng trong năm h c.ế ợ ồ ưỡ ự ồ ưỡ ọ

- Đa d ng hoá hình th c b i d ng, thông qua các l p b i d ng t p trung k tạ ứ ồ ưỡ ớ ồ ưỡ ậ ế h p v i các sinh ho t t nhóm chuyên môn, h i thi giáo viên và t b i d ng c a cánợ ớ ạ ổ ộ ự ồ ưỡ ủ b , giáo viên; t ch c tham quan h c t p trao đ i kinh nghi m qu n lý.ộ ổ ứ ọ ậ ổ ệ ả

3.8. Ph ng th c b i d ng gián ti p.ươ ứ ồ ưỡ ế

- Cho giáo viên t tìm hi u sách đ nghiên c u.Có th t ch c theo mô hình:ự ể ể ứ ể ổ ứ tổ ch c các nhóm t b i d ng giáo viên theo mô hình liên môn và liên tr ng là m tứ ự ồ ưỡ ườ ộ

- 14 -

trong nh ng con đ ng t b i d ng thi t th c và hi u qu .Qua đó giáo viên có thữ ườ ự ồ ưỡ ế ự ệ ả ể giao l u,h c h i kinh nghi m,các cách gi ng d y hay,t đó năng cao đ c chuyênư ọ ỏ ệ ả ạ ừ ượ môn nghi p v .Theo tôi,đây là cách b i d ng có hi u qu nh t,không gì có thệ ụ ồ ưỡ ệ ả ấ ể b ng vi c có th phát huy tính sáng t o,ch đ ng h c t p tích c c trong b n thânằ ệ ể ạ ủ ộ ọ ậ ự ả chính chúng ta.

- Ph ng th c d y h c cũ:giáo viên đ c,h c sinh chép,do đó không phát huyươ ứ ạ ọ ọ ọ đ c kh năng t duy,tính ch đ ng c a h c sinh.Ngày nay,ph ng th c d y h cượ ả ư ủ ộ ủ ọ ươ ứ ạ ọ truy n th ng đ c thay b ng cách d y h c theo cách l y ng i h c làm trungề ố ượ ằ ạ ọ ấ ườ ọ tâm,giáo viên ch là ng i h ng d n cho h c sinh cách h c,cách lãnh h i ki nỉ ườ ướ ẫ ọ ọ ộ ế th c,ng i giáo viên có nhi m v đ nh h ng,gi i đáp các th c m c.Đây là ph ngứ ườ ệ ụ ị ướ ả ắ ắ ươ th c d y h c m i và đang đ c áp d ng vào trong các tr ng h c,tuy nhiên còn g pứ ạ ọ ớ ượ ụ ườ ọ ặ nhi u khó khăn vì giáo viên

K t lu n: Tuy có nh ng đ c thù riêng, nh ng giáo d c và đào t o,b i d ngế ậ ữ ặ ư ụ ạ ồ ưỡ năng l c b n thân đ u n m trong quá trình h c t p su t đ i c a con ng i. H c ự ả ề ằ ọ ậ ố ờ ủ ườ ọ ở tr ng l p, h c trong cu c đ i là m t quá trình phát tri n liên t c. Có th hi u giáoườ ớ ọ ộ ờ ộ ể ụ ể ể d c đ c th c hi n các b c h c ph thông nh m trang b cho con ng i nh ngụ ượ ự ệ ở ậ ọ ổ ằ ị ườ ữ ki n th c c b n v t nhiên và xã h i đ nh n th c th gi i. Giáo d c là giai đo nế ứ ơ ả ề ự ộ ể ậ ứ ế ớ ụ ạ c n thi t đ hình thành nhân cách, t o l p cho con ng i tr thành m t cá nhân cóầ ế ể ạ ậ ườ ở ộ ích trong c ng đ ng. Đào t o là khâu n i ti p c a giai đo n giáo d c, chu n b choộ ồ ạ ố ế ủ ạ ụ ẩ ị con ng i nh ng hành trang c n thi t đ lao đ ng sáng t o. Đào t o trang b cho conườ ữ ầ ế ể ộ ạ ạ ị ng i nh ng ki n th c và k năng ngh nghi p thích h p v i m i cá nhân đ b cườ ữ ế ứ ỹ ề ệ ợ ớ ỗ ể ướ vào cu c s ng. Nh v y, giáo d c và đào t o là m t quá trình th ng nh t h u c .ộ ố ư ậ ụ ạ ộ ố ấ ữ ơ Giáo d c là n n t ng c a đào t o. Con ng i ph i có nh ng ki n th c ph thôngụ ề ả ủ ạ ườ ả ữ ế ứ ổ nh t đ nh thì đào t o m i hi u qu . Đ n l t mình, đào t o đòi h i giáo d c ph i cóấ ị ạ ớ ệ ả ế ượ ạ ỏ ụ ả nh ng c i cách thích ng, ph c v cho vi c trang b ti p t c nh ng ki n th c nghữ ả ứ ụ ụ ệ ị ế ụ ữ ế ứ ề nghi p.B i d ng là khâu sau giáo d c và đào t o,có nhi u hình th c,ph ngệ ồ ưỡ ụ ạ ề ứ ươ

- 15 -

pháp,n i dung,hình th c…b i d ng khác nhau nh ng chúng đ u có m c đích duyộ ứ ồ ưỡ ư ề ụ nhât là giúp c ng c ,m r ng ki n th c cho con ng i,giúp nâng cao t m hi u bi t.ủ ố ở ộ ế ứ ườ ầ ể ế

4- Th i gian và đ i t ng tham gia b i d ng.ờ ố ượ ồ ưỡ

- Th i gian b i d ng th ng m i năm là 1 tháng, k t h p v i các hình th c b iờ ồ ưỡ ườ ỗ ế ợ ớ ứ ồ d ng t p trung, sinh ho t chuyên đ và t h c có h ng d n.ưỡ ậ ạ ề ự ọ ướ ẫ

- Đ i t ng b i d ng: Toàn th cán b công ch c, nhà giáo ngành giáo d c.ố ượ ồ ưỡ ể ộ ứ ụ

- Các cá nhân tham gia b i d ng ph i có thu ho ch v các n i dung trên và l uồ ưỡ ả ạ ề ộ ư trong h s chuyên môn.ồ ơ

a- B i d ng th ng xuyên.ồ ưỡ ườ

- Th c hi n b i d ng t p trung k t h p v i sinh ho t chuyên môn t 5 – 7ự ệ ồ ưỡ ậ ế ợ ớ ạ ừ ngày theo tài li u c a B (tài li u này do các tr ng khoa ĐHSP đ c giao nhi m vệ ủ ộ ệ ườ ượ ệ ụ BDGV THPT biên so n).ạ

- Ch ng trình B i d ng v nh n th c t t ng chính tr .ươ ồ ưỡ ề ậ ứ ư ưở ị

Đ i t ng: là cán b Qu n lý Giáo D c, Giáo viên và Công nhân viên toànố ượ ộ ả ụ ngành.

Th i gian: đ c ti n hành trong hè.ờ ượ ế

- Ch ng trình BDTX ph n chuyên môn, nghi p v đ c thi t k thành 4 ph n:ươ ầ ệ ụ ượ ế ế ầ

Ph n 1: Các bài gi i thi u (t bài 1 đ n bài 3).ầ ớ ệ ừ ế

Ph n 2: Ph ng pháp d y h c tích c c và t ng tác (t bài 4 đ n bài 9).ầ ươ ạ ọ ự ươ ừ ế

Ph n 3: Áp d ng ph ng pháp d y h c tích c c và t ng tác (t bài 10 đ n bàiầ ụ ươ ạ ọ ự ươ ừ ế 19).

Ph n 4: Th c hành và đánh giá gi ng d y (t bài 20 đ n bài 21).ầ ự ả ạ ừ ế

S Giáo D c v à Đào T o đã ti n hành ph i h p v i tr ng ĐHSP Hu (Trungở ụ ạ ế ố ợ ớ ườ ế tâm nghiên c u Giáo D c và B i D ng Giáo Viên) t ch c t p hu n cho đ i ngũứ ụ ồ ưỡ ổ ứ ậ ấ ộ c t cán các tr ng v nâng cao năng l c cho Giáo viên gi ng d y Ch ng trình thayố ườ ề ự ả ạ ươ

- 16 -

SGK L p 10 (tháng 1/2007) và L p 11 (tháng 12/2007) S Giáo D c Đào T o yêuớ ớ ở ụ ạ c u các tr ng báo cáo v quá trình t ch c tri n khai t i Đ n v v S Giáo D cầ ườ ề ổ ứ ể ạ ơ ị ề ở ụ Và Đào T o và ti p t c t ch c cho các t ch c chuyên môn b i d ng th ngạ ế ụ ổ ứ ổ ứ ồ ưỡ ườ xuyên theo tài li u h ng d n b i d ng các chuyên đ v đ i m i giáo d c THPTệ ướ ẫ ồ ưỡ ề ề ổ ớ ụ (đ i m i ph ng pháp D y H c và Ki m tra đánh giá THPT) trong năm h c 2007 –ổ ớ ươ ạ ọ ể ở ọ 2008 theo tài li u c a B Giáo D c Đào T o đã g i v cho các tr ng t thángệ ủ ộ ụ ạ ử ề ườ ừ 9/2007.

- Th i gian g i v báo cáo và k ho ch c a tr ng ch m nh t là 31/3/2008.ờ ử ề ế ạ ủ ườ ậ ấ

- Các tr ng BTTH, Trung tâm GD th ng xuyên, tr ng TCCN (có GV d ngườ ườ ườ ạ văn hoá) t ch c cho Giáo viên nghiên c u theo B môn thông qua sinh ho t chuyênổ ứ ứ ộ ạ môn t 5 – 7 ngày và h ng d n t h c trong th i gian còn l i HK II năm h c 2007 –ừ ướ ẫ ự ọ ờ ạ ọ 2008 và trong hè 2008 theo tài li u h ng d n c a B Giáo D c Đào T o.ệ ướ ẫ ủ ộ ụ ạ

- Phòng GDCN & TX ti n hành t p h p k t qu B i d ng th ng xuyên c aế ậ ợ ế ả ồ ưỡ ườ ủ Giáo viên trung h c theo chu kì III và đăng kí mua phôi gi y ch ng nh n t B Giáoọ ấ ứ ậ ừ ộ D c Đào T o (d ki n c p ch ng ch BDTX CK III cho GV vào quý 4 năm 2008 ).ụ ạ ự ế ấ ứ ỉ

- Ch ng trình B i d ng các ch ng ch sau Đ i h c:ươ ồ ưỡ ứ ỉ ạ ọ

Đ i t ng: CBQLGD, Giáo viên THPT không có đi u ki n h c sau Đ i h c.ố ượ ề ệ ọ ạ ọ

Môn b i d ng: Văn, Toán và Ngo i ng .ồ ưỡ ạ ữ

b- B i d ng th c hi n CT-SGK m i.ồ ưỡ ự ệ ớ

* Đ i v i cán b QLGDố ớ ộ :

- Hi u tr ng các tr ng THPT tham d h i ngh b i d ng theo k ho ch c aệ ưở ườ ự ộ ị ồ ưỡ ế ạ ủ B GD&ĐT. Phó hi u tr ng tham gia các l p b i d ng cho giáo viên theo chuyênộ ệ ưở ớ ồ ưỡ môn.

- B i d ng c t cán và CBQLGD: T cu i tháng 6 đ n đ u tháng 7/2008 theoồ ưỡ ố ừ ố ế ầ l ch c th c a B Giáo D c Đào T o. ị ụ ể ủ ộ ụ ạ

* Đ i v i giáo viên :ố ớ - 17 -

- S GD&ĐT t ch c các l p b i d ng cho giáo viên theo các môn gi ng d y ở ổ ứ ớ ồ ưỡ ả ạ ở l p 11 ph thông : (theo k ho ch c th đính kèm):ớ ổ ế ạ ụ ể

Th i gian : t 01/8 đ n 17/8/2008 ờ ừ ế

- Các môn : Toán, Ng văn, V t lý, Hoá h c, Sinh h c : 7 ngàyữ ậ ọ ọ

- Các môn : L ch s , Đ a lý, Ngo i ng , Công ngh : 6 ngàyị ử ị ạ ữ ệ

- Các môn còn l i : 5 ngày.ạ

- Đ a đi m : L p đ t t i các tr ng THPT (theo c m đ a bàn qu n, huy n)ị ể ớ ặ ạ ườ ụ ị ậ ệ

- Đ c bi t, đ i v i b môn Ho t đ ng ngoài gi lên l p, Phó hi u tr ng phặ ệ ố ớ ộ ạ ộ ờ ớ ệ ưở ụ trách công tác ch nhi m (ho c theo phân công c a Hi u tr ng) tham d l p b iủ ệ ặ ủ ệ ưở ự ớ ồ d ng, sau đó v tr ng tr c ti p tri n khai cho toàn th giáo viên ch nhi m l p 11ưỡ ề ườ ự ế ể ể ủ ệ ớ c a tr ng.ủ ườ

- Đ i v i B i d ng Giáo viên d y thay sách l p 12 THPT năm h c 2008 -2009.ố ớ ồ ưỡ ạ ớ ọ

- Đ i t ng: T t c các Giáo viên đang tr c ti p gi ng d y THPT, B túcố ượ ấ ả ự ế ả ạ ổ THPT.

- Th i gian t ch c b i d ng: T gi a tháng 7 đ n cu i tháng 7 năm 2008.ờ ổ ứ ồ ưỡ ừ ữ ế ố

* Thành ph n Ban qu n lý l p b i d ng :ầ ả ớ ồ ưỡ

- S GD&ĐT y nhi m cho Hi u tr ng tr ng THPT n i có đ a đi m đ t l pở ủ ệ ệ ưở ườ ơ ị ể ặ ớ (theo k ho ch kèm theo văn b n này) l p danh sách Ban Qu n lý l p b i d ngế ạ ả ậ ả ớ ồ ưỡ g m : ồ

+ Tr ng ban và 01 Phó tr ng ban : là thành viên trong Ban giám hi u tr ng.ưở ưở ệ ườ

+ Các thành viên : 03 cán b , nhân viên c a tr ng ph trách v c s v t ch t,ộ ủ ườ ụ ề ơ ở ậ ấ v kinh phí và các ph ng ti n k thu t khác ph c v cho l p b i d ng.ề ươ ệ ỹ ậ ụ ụ ớ ồ ưỡ

- Danh sách Ban qu n lý l p g i v S tr c ngày khai m c l p b i d ng đả ớ ở ề ở ướ ạ ớ ồ ưỡ ể S ra quy t đ nh công nh n, làm c s cho vi c t ch c l p đ n v .ở ế ị ậ ơ ở ệ ổ ứ ớ ở ơ ị

* Ban qu n lý l p b i d ng có trách nhi m : ả ớ ồ ưỡ ệ - 18 -

- Chu n b đ a đi m đ t l p, các đi u ki n c n thi t cho vi c t ch c l p h c,ẩ ị ị ể ặ ớ ề ệ ầ ế ệ ổ ứ ớ ọ tham gia t ch c, qu n lý các l p b i d ng đ t t i đ n v - khai m c l p h c, ki mổ ứ ả ớ ồ ưỡ ặ ạ ơ ị ạ ớ ọ ể di n h c viên trong th i gian tham d l p g i v S đ làm c s xác nh n cho giáoệ ọ ờ ự ớ ở ề ở ể ơ ở ậ viên sau đ t t p hu n.ợ ậ ấ

- Thanh, quy t toán kinh phí t ch c l p (theo h ng d n c a Phòng KHTC S )ế ổ ứ ớ ướ ẫ ủ ở và báo cáo k p th i v S tình hình tri n các l p h c sau đ t b i d ng.ị ờ ề ở ể ớ ọ ợ ồ ưỡ

- Ngoài lo i hình b i d ng chung theo ch đ o c a B và k ho ch h ng d nạ ồ ưỡ ỉ ạ ủ ộ ế ạ ướ ẫ c a S , còn có m t s các đ n v t ch c b i d ng v Tin h c, Ngo i ng , b iủ ở ộ ố ơ ị ổ ứ ồ ưỡ ề ọ ạ ữ ồ d ng v chuyên môn nghi p v khác theo các chuyên đ phù h p v i yêu c u c aưỡ ề ệ ụ ề ợ ớ ầ ủ đ n v nh m th ng xuyên nâng cao ki n th c, ph ng pháp d y h c cho CBQLGDơ ị ằ ườ ế ứ ươ ạ ọ và Giáo viên theo ch tr ng chung c a ngành.ủ ươ ủ

- Đ i t ng tham gia b i d ng này là: nh ng Giáo viên đang gi ng d y t i cácố ượ ồ ưỡ ữ ả ạ ạ tr ng THPT và các CBQLGD.ườ

- Th i gian tham gia b i d ng: theo quy đ nh m l p c a S Giáo D c Đàoờ ồ ưỡ ị ở ớ ủ ở ụ T o và các khoá đào t o này th ng là lo i hình ng n h n. ạ ạ ườ ạ ắ ạ

5. Ch ng trình và n i dung b i d ngươ ộ ồ ưỡ

Vi c đ u tiên là ph i ti n hành rà soát, s p x p l i đ i ngũ nhà giáo đ có kệ ầ ả ế ắ ế ạ ộ ể ế ho ch đào t o, b i d ng b o đ m đ s l ng và cân đ i v c c u; nâng caoạ ạ ồ ưỡ ả ả ủ ố ượ ố ề ơ ấ trình đ chuyên môn, nghi p v , đ o đ c cho đ i ngũ nhà giáo.ộ ệ ụ ạ ứ ộ

- T ch c đi u tra, đánh giá đúng th c tr ng đ i ngũ nhà giáo v tình hình tổ ứ ề ự ạ ộ ề ư t ng, đ o đ c, trình đ chuyên môn, nghi p v , ph ng pháp gi ng d y.ưở ạ ứ ộ ệ ụ ươ ả ạ

- Trên c s k t qu đi u tra, căn c vào chi n l c phát tri n giáo d c ti nơ ở ế ả ề ứ ế ượ ể ụ ế hành xây d ng quy ho ch, k ho ch đào t o, đào t o l i, b i d ng nâng cao trìnhự ạ ế ạ ạ ạ ạ ồ ưỡ đ đ i ngũ nhà giáo, đ m b o s l ng, nâng cao ch t l ng, cân đ i v c c u đ tộ ộ ả ả ố ượ ấ ượ ố ề ơ ấ ạ chu n, đáp ng yêu c u c a th i kì m i.ẩ ứ ầ ủ ờ ớ

- 19 -

- Rà soát, b trí s p x p l i nh ng giáo viên không đáp ng yêu c u b ng cácố ắ ế ạ ữ ứ ầ ằ gi i pháp thích h p nh : luân chuy n, đào t o l i, b i d ng nâng cao trình đ . uả ợ ư ể ạ ạ ồ ưỡ ộ Ư tiên vi c đào t o, b i d ng giáo viên các môn h c còn thi u các lĩnh v c mũiệ ạ ồ ưỡ ọ ế ở ự nh n ho c có nhu c u c p bách. ọ ặ ầ ấ

Ch ng trình, n i dung b i d ng đ i v i giáo viên d y CT – SGK m i:ươ ộ ồ ưỡ ố ớ ạ ớ

Nâng cao ch t l ng nh n th c t t ng chính tr , tăng c ng k c ng n nấ ượ ậ ứ ư ưở ị ườ ỉ ươ ề n p trong qu n lí giáo d c và d y h c.ế ả ụ ạ ọ

M c tiêu b i d ng giáo viên:ụ ồ ưỡ

Sau khi b i d ng xong, giáo viên ph i:ồ ưỡ ả

- Gi i thích đ c vì sao ph i đ i m i ch ng trình giáo d c ph thông. Xác đ nhả ượ ả ổ ớ ươ ụ ổ ị đ c các nguyên t c và căn c đ th c hi n đ i m i ch ng trình giáo d c phượ ắ ứ ể ự ệ ổ ớ ươ ụ ổ thông.

- Ch ra đ c nh ng k t qu đ i m i ch ng trình giáo d c ph thông.ỉ ượ ữ ế ả ổ ớ ươ ụ ổ

- Nghiên c u k ho ch giáo d c THPT, v n đ phân ban THPT.ứ ế ạ ụ ấ ề ở

- Xác đ nh đ c m c tiêu, các nguyên t c xây d ng, c u trúc ch ng trình vàị ượ ụ ắ ự ấ ươ SGK.

- Phát hi n đ c nh ng n i dung m i và khó c n đ c gi i đáp.ệ ượ ữ ộ ớ ầ ượ ả

- Ch ra đ c nh ng u nh c đi m c a ch ng trình SGK m i. Nghiên c uỉ ượ ữ ư ượ ể ủ ươ ớ ứ m c tiêu c a c u trúc n i dung t ng ph n trong SGK ( chu n và nâng cao), tìm raụ ủ ấ ộ ừ ầ ẩ nh ng đi m khác bi t so v i ch ng trình SGK cũ đi m nào.ữ ể ệ ớ ươ ở ể

- Phân tích đ c nh ng u nh c đi m c a SGK m i ( tính hi n đ i, c p nh t,ượ ữ ư ượ ể ủ ớ ệ ạ ậ ậ c u trúc logic h p lí, s phong phú c a kênh hình, tính đ nh h ng đ i m i ph ngấ ợ ự ủ ị ướ ổ ớ ươ pháp…

- Đ i m i ph ng pháp và ph ng ti n d y h c.ổ ớ ươ ươ ệ ạ ọ

- Đ i m i ki m tra, đánh giá.ổ ớ ể

- 20 -

M c tiêu d y ch ng trình SGK m i:ụ ạ ươ ớ

- M c tiêu quan tr ng c a đ i m i giáo d c là đ i m i ph ng pháp d y h c,ụ ọ ủ ổ ớ ụ ổ ớ ươ ạ ọ nh ng ch ng trình b i d ng còn t p trung nhi u cho các m c tiêu gi i thi u n iư ươ ồ ưỡ ậ ề ụ ớ ệ ộ dung m i và khó c a ch ng trình và SGK m i. Trong khi đó, nhu c u c a giáo viênớ ủ ươ ớ ầ ủ l i t p trung nhi u h n vi c đòi h i đ c b i d ng v th c hi n đ i m iạ ậ ề ơ ở ệ ỏ ượ ồ ưỡ ề ự ệ ổ ớ ph ng pháp d y h c, hình th c phân ban, phân hóa trong d y h c theo các ch đươ ạ ọ ứ ạ ọ ủ ề t ch n còn m i m , n i dung ch ng trình ch a đ c đ c p th a đáng. Do đó,ự ọ ớ ẻ ộ ươ ư ượ ề ậ ỏ m c tiêu l n nh t đ d y ch ng trình SGK m i có hi u qu đó là ph i b i d ngụ ớ ấ ể ạ ươ ớ ệ ả ả ồ ưỡ ph ng pháp d y h c m i cho giáo viên c a nhà tr ng. Đ ng th i ph i k t h p sươ ạ ọ ớ ủ ườ ồ ờ ả ế ợ ử d ng công ngh thông tin thành th o, hi u qu .ụ ệ ạ ệ ả

- Nâng cao ch t l ng giáo d c toàn di n; th c hi n gi m t i, có c c uấ ượ ụ ệ ự ệ ả ả ơ ấ ch ng trình h p lí v a đ m b o đ c chu n ki n th c ph thông, c b n, v a t oươ ợ ừ ả ả ượ ẩ ế ứ ổ ơ ả ừ ạ đi u ki n đ phát tri n năng l c a m i h c sinh, nâng cao năng l c t duy, kĩ năngề ệ ể ể ự ủ ỗ ọ ự ư th c hanh, tăng tính th c ti n, coi tr ng ki n th c xã h i và nhân văn; b sung nh ngự ự ễ ọ ế ứ ộ ổ ữ thành t u khoa h c và công ngh hi n đ i phù h p v i kh năng ti p thu c a h cự ọ ệ ệ ạ ợ ớ ả ế ủ ọ sinh và ti p c n trình đ giáo d c c a các n c phát tri n trong khu v c; quan tâmế ậ ộ ụ ủ ướ ể ự đ y đ đ n giáo d c ph m ch t đ o đ c, ý th c công dân, giáo d c s c kh e th mầ ủ ế ụ ẩ ấ ạ ứ ứ ụ ứ ỏ ẩ mĩ cho h c sinh.ọ

Nh ng đi m m i và n i dung tích h p trong ch ng trình SGK m i:ữ ể ớ ộ ợ ươ ớ

Yêu c u ph i chú ý đ n n i dung giáo d c thu c lĩnh v c khoa h c xã h i vàầ ả ế ộ ụ ộ ự ọ ộ nhân văn do s cân thi t ph i đ a vào nhà tr ng m t s n i dung d y h c m i,ự ế ả ư ườ ộ ố ộ ạ ọ ớ ho t đ ng giáo d c g n v i ho t đ ng th c ti n xã h i, k ho ch giáo d c THPT cóạ ộ ụ ắ ớ ạ ộ ự ễ ộ ế ạ ụ m t s thay đ i so v i k ho ch giáo d c THPT hi n hành. Ch th 30/1998/CT- TTgộ ố ổ ớ ế ạ ụ ệ ỉ ị c a Th t ng Chính ph yêu c u n i dung giáo d c THPT ph i d a trên c s m tủ ủ ướ ủ ầ ộ ụ ả ự ơ ở ộ ch ng trình chu n và đ m b o tính ph thông, toàn di n, h ng nghi p. Chênhươ ẩ ả ả ổ ệ ướ ệ l ch v ki n th c c a các môn h c phân hóa gi a ch ng trình chu n và ch ngệ ề ế ứ ủ ọ ữ ươ ẩ ươ trình nâng cao không quá 20%. Trong thông báo s 13/2006/VPCP c a Văn phòngố ủ

- 21 -

Chính ph v ý ki n ch đ o c a Th t ng Phan Văn Kh i, ch t ch H i đ ngủ ề ế ỉ ạ ủ ủ ướ ả ủ ị ộ ồ Qu c gia Giáo d c v ph ng án đi u ch nh phân ban THPT, Th t ng đã chố ụ ề ươ ề ỉ ở ủ ướ ỉ đ o ch n ph ng án phân thành ba ban: ban KHTN ( có các môn nâng cao Tóan, lí,ạ ọ ươ Hóa, Sinh ) ; ban KHXH – NV ( có các môn nâng cao Ng văn, S , Đ a, Ti ng n cữ ử ị ế ướ ngoài ) và ban C b n HS h c theo ch ng trình chu n. Đó là nh ng căn c pháp líơ ả ọ ươ ẩ ữ ứ quan tr ng đ xây d ng l i k ho ch d y h c cho c p h c này.ọ ể ự ạ ế ạ ạ ọ ấ ọ

M t s đi m m i: ộ ố ể ớ

- Th hi n s phân b qua b trí th i l ng d y h c chênh l ch cho 8 môn phânể ệ ự ố ố ờ ượ ạ ọ ệ hóa: Toán, Lí, Hóa, Sinh, S , Đ a và Ti ng n c ngoài.ử ị ế ướ

- M c đ phân hóa không quá l n, đ m b o theo yêu c u t ch ng trình chu nứ ộ ớ ả ả ầ ừ ươ ẩ ( m t b ng h c v n ph thông ) nâng lên 20% tính c v th i l ng và n i dungặ ằ ọ ấ ổ ả ề ờ ượ ộ chênh l ch c a t ng môn h c phân hóa. C th là các môn Toán, Lí, Hóa, Sinh banệ ủ ừ ọ ụ ể ở KHTN và các môn Ng văn, S , Đ a, Ti ng n c ngoài ban KHXH- NV s đ cữ ử ị ế ướ ở ẽ ượ nâng lên 20% so v i ch ng trình chu n.ớ ươ ẩ

- Đi u ch nh gi m s ti t so v i ch ng trình trung h c ph thông hi n hành ề ỉ ả ố ế ớ ươ ọ ổ ệ ở m t s môn nh Ng văn t 11 ti t/ tu n trong c 3 năm h c xu ng còn 9.5 ti t ;ộ ố ư ữ ừ ế ầ ả ọ ố ế Toán t 14 ti t còn 10 ti t ; Lí t 9 ti t còn 6 ti t ; Công ngh t 6 còn 5. Thay vàoừ ế ế ừ ế ế ệ ừ các ti t này là th i l ng dành cho các môn h c m i, cho d y h c t ch n và choế ờ ượ ọ ớ ạ ọ ư ọ ho t đ ng giáo d c khác ( h ng nghi p, ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p )ạ ộ ụ ướ ệ ạ ộ ụ ờ ớ đ m b o s cân đ i gi a các lĩnh v c tri th c c a m t b ng h c v n ph thông.ả ả ự ố ữ ự ứ ủ ặ ằ ọ ấ ổ

- Ti p t c th c hi n nguyên t c phân hóa trong giáo d c THPT, đáp ng nhu c uế ụ ự ệ ắ ụ ứ ầ r t đa d ng c a ng i h c cũng nh t o đi u ki n cho ch ng trình giáo d c c aấ ạ ủ ườ ọ ư ạ ề ệ ươ ụ ủ nhà tr ng đ c th c hi n m t cách linh ho t, g n bó v i th c ti n đ a ph ngườ ượ ự ệ ộ ạ ắ ớ ự ễ ị ươ ph c v yêu c u chu n b đ i ngũ lao đ ng tham gia phát tri n kinh t - xã h i đ aụ ụ ầ ẩ ị ộ ộ ể ế ộ ị ph ng, k ho ch d y h c m i dành th i l ng cho môn h c t ch n: 4 ti t/ tu nươ ế ạ ạ ọ ớ ờ ượ ọ ự ọ ế ầ cho 3 l p 10, 11, 12 c a ban KHTN cũng nh ban KHXH; 12 ti t/ tu n cho 3 l p c aớ ủ ư ế ầ ớ ủ ban C b n. M c đích là giúp cho h c sinh c ng c ki n th c, kĩ năng đã đ c h cơ ả ụ ọ ủ ố ế ứ ượ ọ

- 22 -

ho c cung c p ch đ nâng cao ki n th c, kĩ năng cho h c sinh ho c đáp ng nh ngặ ấ ủ ề ế ứ ọ ặ ứ ữ yêu c u khác cho h c sinh.ầ ọ

- S tu n h c trong 1 năm h c theo quy đ nh chung là 35 tu n m i tu n l h c 6ố ầ ọ ọ ị ầ ỗ ầ ễ ọ bu i.ổ

- Th i gian h c cho các môn trong m i bu i không quá 5 ti t, th i l ng m iờ ọ ỗ ổ ế ờ ượ ỗ ti t không quá 45 phút.ế

- M i tu n l ó 2 ti t ho t đ ng giáo d c t p th dành cho sinh ho t l p, sinhỗ ầ ễ ế ạ ộ ụ ậ ể ạ ớ ho t toàn tr ng. Ti t ho t đông t p th có th ho t đ ng trong ho c ngoài phòngạ ườ ế ạ ậ ể ể ạ ộ ặ h c, trong ho c ngoài tr ng. M i tháng có 4 ti t t ng đ ng v i 1 bu i dành choọ ặ ườ ỗ ế ươ ươ ớ ổ ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p.ạ ộ ụ ờ ớ

- Th i l ng và th i gian ngh hè, ngh t t, ngh gi a kì và cu i kì theo quy đinhờ ượ ờ ỉ ỉ ế ỉ ữ ố chung c a B GD & ĐT.ủ ộ

- K ho ch giáo d c c p THPT quy đ nh s phân b th i l ng đ i v i ch ngế ạ ụ ấ ị ự ổ ờ ượ ố ớ ươ trình các môn h c c a ban KHTN, KHXH- NV và ban C b n. Ban KHTN đ c tọ ủ ơ ả ượ ổ ch c d y h c theo ch ng trình nâng cao đ i v i 4 môn: Toán, Lí, Hóa, Sinh và theoứ ạ ọ ươ ố ớ ch ng trình chu n đ i v i các môn còn l i; ban KHXH- NV đ c t ch c d y h cươ ẩ ố ớ ạ ượ ổ ứ ạ ọ theo ch ng trình nâng cao đ i v i 4 môn: Ng văn, S , Đ a, Ti ng n c ngoài vàươ ố ớ ữ ử ị ế ướ theo ch ng trình chu n đ i v i các môn còn l i. C 2 ban đ u có 4 ti t dành cho 3ươ ẩ ố ớ ạ ả ề ế l p 10, 11, 12 đ d y h c t ch n. Ban C b n đ c t ch c d y h c theo ch ngớ ể ạ ọ ự ọ ơ ả ượ ổ ứ ạ ọ ươ trình chu n và s d ng 4 ti t/ tu n đ d y h c các ch đ t ch n ho c tùy theoẩ ử ụ ế ầ ể ạ ọ ủ ề ự ọ ặ đi u ki n c s v t ch t, đi u ki n giáo viên,nguy n v ng và năng l c h c t p c aề ệ ơ ở ậ ấ ề ệ ệ ọ ự ọ ậ ủ HS có th d y h c m t s môn trong s 8 môn phân hóa nêu trong ch ng trình nângể ạ ọ ộ ố ố ươ cao.

M t s đi m m i c a ch ng trình môn h cộ ố ể ớ ủ ươ ọ :

Nhìn chung ch ng trình môn h c đ u bám sát vào 8 yêu c u c a xây d ngươ ọ ề ầ ủ ự ch ng trình trong quá trình xác đ nh m c tiêu, nhi m v môn h c, trong l a ch n vàươ ị ụ ệ ụ ọ ự ọ s p x p các n i dung trong văn b n ch ng trình.ắ ế ộ ả ươ

- 23 -

- N i b t là các ch ng trình đ u tăng th i l ng dành cho các ho t đ ng th c hành,ổ ậ ươ ề ờ ượ ạ ộ ự ho t đ ng tích c c c a h c sinh.ạ ộ ự ủ ọ

- Các n i dung lí thuy t đ c cân nh c l a ch n và đ ra các yêu c u th c hànhộ ế ượ ắ ự ọ ề ầ ự phù h p v i m c đ nh n th c c a h c sinh.ợ ớ ứ ộ ậ ứ ủ ọ

-Các n i dung trong ch ng trình đ c s p x p l i đêt tăng c ng ng d ng vàộ ươ ượ ắ ế ạ ườ ứ ụ h tr gi a các môn.ỗ ợ ữ

- Đ i v i các môn văn hóa, nguyên t c đ m b o tính th c ti n đ c th c hi nố ớ ắ ả ả ự ễ ượ ự ệ qua vi c tăng c ng tích h p, liên h n i dung môn h c th c ti n cu c s ng, đ aệ ườ ợ ệ ộ ọ ự ễ ộ ố ị ph ng, đ t n c ho c đ a nh ng n i dung ng d ng th c ti n, thông tin m iươ ấ ướ ặ ư ữ ộ ứ ụ ự ễ ớ v kinh t - xã h i vào môn h c. Nhi u môn h c đ c th c hi n tích h p nhề ế ộ ọ ề ọ ượ ự ệ ợ ư giáo d c dân s - s c kh e sinh s n, giáo d c b o v môi tr ng, giáo d c s cụ ố ứ ỏ ả ụ ả ệ ườ ụ ứ kh e. Qua đó giúp h c sinh hi u bi t th c t cu c s ng, hi u bi t các ho t đ ngỏ ọ ể ế ự ế ộ ố ể ế ạ ộ s n xu t c a quê h ng, đ t n c, góp ph n đ nh h ng ngh nghi p, chu n bả ấ ủ ươ ấ ướ ầ ị ướ ề ệ ẩ ị tâm th s n sàng tham gia lao đ ng s n xu t.ế ẵ ộ ả ấ

- Ngoài ra, ch ng trình ho t đ ng h ng nghi p còn giúp h c sinh n m đ cươ ạ ộ ướ ệ ọ ắ ượ thông tin v tình hình phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c, đ a ph ng, v thề ể ế ộ ủ ấ ướ ị ươ ề ị tr ng lao đ ng, v th gi i ngh nghi p và h th ng đào t o lam căn c choườ ộ ề ế ớ ề ệ ệ ố ạ ứ vi c ch n ngh và chu n b tâm th tham gia lao đ ng.ệ ọ ề ẩ ị ế ộ

-Ch ng trình ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p quy đ nh còn có ph n h ngươ ạ ộ ụ ờ ớ ị ầ ướ d n tr ng THPT t ch c các ho t đ ng cho h c sinh nh lao đ ng - h ngẫ ườ ổ ứ ạ ộ ọ ư ộ ướ nghi p ho t đ ng theo h ng thú nghiên c u khoa h c, kĩ thu t, ngh thu t giúpệ ạ ộ ứ ứ ọ ậ ệ ậ các em đ nh h ng ngh nghi p c a mình.ị ướ ề ệ ủ

-Các n i dung t ch n v i lo i chuyên đ bám sát giúp h c sinh n m v ng h nộ ự ọ ớ ạ ề ọ ắ ữ ơ các ki n th c c b n, ch đ đáp ng s cung c p cho h c sinh nh ng ki n th c,ế ứ ơ ả ủ ề ứ ẽ ấ ọ ữ ế ứ kĩ năng theo theo nhu c u, nguyên v ng c a h c sinh, ph n nào giúp h c sinh cóầ ọ ủ ọ ầ ọ thêm hi u bi t c n thi t đ tham gia lao đ ng xã h i ngay t i tr ng ph thông.ể ế ầ ế ể ộ ộ ạ ườ ổ

Đ i m i ph ng pháp d y h c:ổ ớ ươ ạ ọ - 24 -

Đây là tr ng tâm c a toàn b ch ng trình b i d ng. Ch có đ i m i ph ngọ ủ ộ ươ ồ ưỡ ỉ ổ ớ ươ pháp d y và h c chúng ta m i có th t o đ c s đ i m i th c s trong giáo d c,ạ ọ ớ ể ạ ượ ự ổ ớ ự ự ụ m i có th đào t o đ c l p ng i năng đ ng, sáng t o, có ti m năng c nh tranh tríớ ể ạ ượ ớ ườ ộ ạ ề ạ tu trong b i c nh nhi u n c trên th gi i đang h ng t i n n kinh t tri th c.ệ ố ả ề ướ ế ớ ướ ớ ề ế ứ

Lu t giáo d c 2005, đi u 28.2, đã ghi “ ph ng pháp giáo d c ph thông ph iậ ụ ề ươ ụ ổ ả phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, sáng t o c a HS; phù h p v i đ c đi mự ự ủ ộ ạ ủ ợ ớ ặ ể c a t ng l p h c, t ng môn h c; b i d ng ph ng pháp t h c, ren luy n kĩ năngủ ừ ớ ọ ừ ọ ồ ưỡ ươ ự ọ ệ v n d ng ki n th c vào th c ti n, tác đ ng đ n tình c m, đem l i ni m vui, h ngậ ụ ế ứ ự ễ ộ ế ả ạ ề ứ thú h c t p cho h c sinh ”.H ng t i ho t đ ng h c t p ch đ ng, ch ng l i thóiọ ậ ọ ướ ớ ạ ộ ọ ậ ủ ộ ố ạ quen h c t p th đ ng.ọ ậ ụ ộ

Tuy nhiên, đ i m i ph ng pháp d y và h c không có nghĩa là g t b cácổ ớ ươ ạ ọ ạ ỏ ph ng pháp truy n th ng mà ph i v n d ng m t cách hi u qu các ph ng phápươ ề ố ả ậ ụ ộ ệ ả ươ h c hi n có theo quan đi m h c t p tích c c k t h p v i các ph ng ti n hi n đ i.ọ ệ ể ọ ậ ự ế ợ ớ ươ ệ ệ ạ

Đ c tr ng c a các ph ng pháp d y h c tích c c:ặ ư ủ ươ ạ ọ ự

- D y h c thông qua t ch c các ho t đ ng h c t p c a h c sinh: Giáo viênạ ọ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ không ch gi n đ n truy n th tri th c mà còn h ng d n hành đ ng. N i dung vàỉ ả ơ ề ụ ứ ướ ẫ ộ ộ ph ng pháp d y h c ph i giúp cho t ng h c sinh bi t hành đ ng và tích c c thamươ ạ ọ ả ừ ọ ế ộ ự gia các ch ng trình ho t đ ng c a công c ng.ươ ạ ộ ủ ộ

- D y h c ph i chú tr ng ph ng pháp rèn luy n ph ng pháp t h c: N u rènạ ọ ả ọ ươ ệ ươ ự ọ ế cho ng i h c có đ c ph ng pháp, kĩ năng, thói quen, ý chí t h c thì s t o choườ ọ ượ ươ ự ọ ẽ ạ h lòng ham h c, kh i d y n i l c v n có trong m i con ng i, k t qu h c t p sọ ọ ơ ậ ộ ự ố ỗ ườ ế ả ọ ậ ẽ nhân lên g p b i.ấ ộ

- Tăng c ng h c t p cá th , ph i h p v i h c t p h p tác: ườ ọ ậ ể ố ợ ớ ọ ậ ợ

Trong h c t p, không ph i m i tri th c, kĩ năng, thái đ đ u đ c hình thànhọ ậ ả ọ ứ ộ ề ượ b ng các ho t đ ng cá nhân. L p h c là môi tr ng giao ti p th y- trò, trò- trò, t oằ ạ ộ ớ ọ ườ ế ầ ạ nên m i liên h h p tác gi a các cá nhân trên con đ ng chi m lĩnh n i dung h cố ệ ợ ữ ườ ế ộ ọ t p. Thông qua th o lu n, tranh lu n trong t p th , ý ki n m i cá nhân đ c b c l ,ậ ả ậ ậ ậ ể ế ỗ ượ ộ ộ

- 25 -

kh ng đ nh hay bác b , qua đó ng i h c nâng mình lên m t trình đ m i. Bài h cẳ ị ỏ ườ ọ ộ ộ ớ ọ v n d ng đ c v n hi u bi t và kinh nghi m s ng c a giáo viên.ậ ụ ượ ố ể ế ệ ố ủ

Trong nhà tr ng ph ng pháp h c t p h p tác đ c t ch c c p nhóm, t ,ườ ươ ọ ậ ợ ượ ổ ứ ở ấ ổ l p ho c tr ng. Đ c s dngj ph bi n trong d y h c nhóm nh t 4- 6 ng i.ớ ặ ườ ượ ử ổ ế ạ ọ ỏ ừ ườ H c t p h p tác làm tăng hi u qu h c t p, nh t là lúc ph i t gi i quy t các v nọ ậ ợ ệ ả ọ ậ ấ ả ự ả ế ấ đ gay c n, lúc xu t hi n th c s nhu c u ph i h p gi a các cá nhân đ hoàn thànhề ấ ấ ệ ự ự ầ ố ợ ữ ể nhi m v chung. Trong ho t đ ng theo nhóm nh không th có hi n t ng l i; tínhệ ụ ạ ộ ỏ ể ệ ượ ỉ ạ cách năng l c c a m i thành viên đ c b c l , u n n n; phát tri n tình b n, ý th cự ủ ỗ ượ ộ ộ ố ắ ể ạ ứ t ch c, tinh th n h tr . Mô hình h p tác trong xã h i đ a vào đ i s ng h c đ ngổ ứ ầ ỗ ợ ợ ộ ư ờ ố ọ ườ s làm các thành viên quen d n v i ho t đ ng h c t p trong xã h i.ẽ ầ ớ ạ ộ ọ ậ ộ

- K t h p đánh giá c a th y k t h p v i t đánh giá: T d y h c th đ ng sangế ợ ủ ầ ế ợ ớ ự ừ ạ ọ ụ ộ d y h c tích c c, Giáo viên không còn đóng vai trò là ng i truy n th ki n th cạ ọ ự ườ ề ụ ế ứ đ n thu n, Giáo viên tr thành ng i thi t k , t ch c, h ng d n các ho t đ ngơ ầ ở ườ ế ế ổ ứ ướ ẫ ạ ộ đ c l p ho c theo nhóm nh đ h c sinh t l c chi m lĩnh n i dung h c t p chộ ậ ặ ỏ ể ọ ự ự ế ộ ọ ậ ủ đ ng. Trên l p, ho t đ ng c a h c sinh là chính, Giáo viên có v nhàn h n nh ngộ ớ ạ ộ ủ ọ ẻ ơ ư th c t giáo viên đã ph i chu n b r t kĩ đ t công s c cũng h th i gian r t nhi uự ế ả ẩ ị ấ ầ ư ứ ư ờ ấ ề trong vi c so n giáo án nhà. Giáo viên có vai trò là là ng i g i m , xúc tác, đ ngệ ạ ở ườ ợ ở ộ viên, c v n, tr ng tài trong các ho t đ ng tìm tòi hao h ng, tranh lu n sôi n i c aố ấ ọ ạ ộ ứ ậ ổ ủ h c sinh. Giáo viên c n ph i có trình đ chuyên môn sâu r ng, có trình đ s ph mọ ầ ả ộ ộ ộ ư ạ lành ngh m i có th t ch c, h ng d n các ho t đ ng c a h c sinh mà nhi u khiề ớ ể ổ ứ ướ ẫ ạ ộ ủ ọ ề di n bi n ngoài d ki n c a giáo viên.ễ ế ự ế ủ

Các ph ng pháp d y h c tích c c c n đ c phát tri n tr ng THPT ươ ạ ọ ự ầ ượ ể ở ườ

- Đ i m i ph ng pháp d y và h c c n k th a, phát tri n nh ng m t tích c cổ ớ ươ ạ ọ ầ ế ừ ể ữ ặ ự c a h th ng ph ng pháp d y h c quen thu c, đ ng th i c n h c h i, v n d ngủ ệ ố ươ ạ ọ ộ ồ ờ ầ ọ ỏ ậ ụ m t s ph ng pháp m i, phù h p v i hoàn c nh, đi u ki n d y và h c c a nhàộ ố ươ ớ ợ ớ ả ề ệ ạ ọ ủ tr ng đ giáo d c t ng b c ti n lên v ng ch c.ườ ể ụ ừ ướ ế ữ ắ

- D y và h c phát hi n và gi i quy t v n đạ ọ ệ ả ế ấ ề

- 26 -

- D y và h c h p tác trong nhóm nh .ạ ọ ợ ỏ

- D y và h c theo d án.ạ ọ ự

Đ i m i vi c s d ng thi t b d y h c:ổ ớ ệ ử ụ ế ị ạ ọ

Ph ng ti n, thi t b d y h c ph i t o đi u ki n thu n l i cho h c sinh th cươ ệ ế ị ạ ọ ả ạ ề ệ ậ ợ ọ ự hi n các ho t đ ng đ c l p ho c các ho t đ ng nhóm. C s v t ch t c a nhàệ ạ ộ ộ ậ ặ ạ ộ ơ ở ậ ấ ủ tr ng cũng c n h tr đ c l c cho vi c t ch c d y h c đ c thay đ i d dàng,ườ ầ ỗ ợ ắ ự ệ ổ ứ ạ ọ ượ ổ ễ linh ho t, phù h p v i d y h c cá th và d y h c h p tác. Các yêu c u ch y u nhạ ợ ớ ạ ọ ể ạ ọ ợ ầ ủ ế ư sau:

- Thi t b đ m b o tính đ ng b , h th ng và có ch t l ng cao, t o đi u ki nế ị ả ả ồ ộ ệ ố ấ ượ ạ ề ệ đ y m nh ho t đ ng h c c a h c sinh trên c s t giác, t khám phá tri th cẩ ạ ạ ộ ọ ủ ọ ơ ở ự ự ứ thông qua ho t đ ng th c hành, làm thí nghi m trong quá trình h c t p.ạ ộ ự ệ ọ ậ

- Đ m b o nhà tr ng có nh ng thi t b c n thi t, không th thi u.ả ả ườ ữ ế ị ầ ế ể ế

- Chú tr ng đ n thi t b th c hành giúp h c sinh t ti n hành các bài th c hành,ọ ế ế ị ự ọ ự ế ự thí nghi m.ệ

- Khuy n khích giáo viên t thi t k đ dùng d y h c, đ m b o tính tr c quanế ự ế ế ồ ạ ọ ả ả ự c a gi d y.ủ ờ ạ

Đ i m i cách ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh theo quyổ ớ ể ế ả ọ ậ ủ ọ đ nh c a B GD & ĐT.ị ủ ộ

- Vi c ki m tra đánh giá h ng vào vi c bám sát m c tiêu c a t ng bài, t ngệ ể ướ ệ ụ ủ ừ ừ ch ng và m c tiêu giáo d c c a t ng môn h c, t ng c p h c. Các câu h i, bàiươ ụ ụ ủ ừ ọ ở ừ ấ ọ ỏ t p s đo đ c m c đ th c hi n m c tiêu đã đ c xác đ nh.ậ ẽ ượ ứ ộ ự ệ ụ ượ ị

H ng t i yêu c u ki m tra đánh giá công b ng, khách quan k t qu h c t pướ ớ ầ ể ằ ế ả ọ ậ c a h c sinh, b công c đánh giá s đ c b sung các hình th c đánh giá khác nhủ ọ ộ ụ ẽ ượ ổ ứ ư đ a thêm các d ng câu h i, bài t p tr c nghi m; chú ý t i đánh giá c quá trình lĩnhư ạ ỏ ậ ắ ệ ớ ả h i tri th c c a h c sinh, quan tâm đ n m c đ ho t đ ng tích c c, ch đ ng c aộ ứ ủ ọ ế ứ ộ ạ ộ ự ủ ộ ủ h c sinh trong t ng ti t h c, k c ti t ti p thu ki n th c m i l n th c hành, thíọ ừ ế ọ ể ả ở ế ế ế ứ ớ ẫ ự

- 27 -

nghi m. Đi u này đòi h i giáo viên b môn c n đòi h i nhi u công s c h n cũngệ ề ỏ ộ ầ ỏ ề ứ ơ nh công tâm h n.ư ơ

H th ng câu h i ki m tra đánh giá cũng c n th hi n s phân hóa, đ m b oệ ố ỏ ể ầ ể ệ ự ả ả 70% câu h i, bài t p đo đ c m c đ chu n- m t b ng v n i dung h c v n dànhỏ ậ ượ ứ ộ ẩ ặ ằ ề ộ ọ ấ cho h c sinh THPT và 30 % còn l i ph n ánh m c đ nâng cao- dành cho h c sinh cóọ ạ ả ứ ộ ọ năng l c trí tu và th c hành cao h n.ự ệ ự ơ

6- Ph ng pháp b i d ngươ ồ ưỡ

Ph ng pháp b i d ng là cách th c th c hi n công tác b i d ng, nó là hươ ồ ưỡ ứ ự ệ ồ ưỡ ệ th ng tác đ ng liên t c, có k ho ch c a ng i d y nh m t ch c các ho t đ ngố ộ ụ ế ạ ủ ườ ạ ằ ổ ứ ạ ộ nh n th c và th c hành c a ng i h c đ h lĩnh h i m t cách v ng ch c các y uậ ứ ự ủ ườ ọ ể ọ ộ ộ ữ ắ ế t c a n i dung b i d ng đ c xác đ nh căn c vào m c tiêu b i d ng.ố ủ ộ ồ ưỡ ượ ị ứ ụ ồ ưỡ

Nh v y, khi xem xét đ n v n đ ph ng pháp b i d ng ph i chú ý đ n haiư ậ ế ấ ề ươ ồ ưỡ ả ế m t c a quá trình b i d ng. Trên th c t , nh ng ph ng pháp b i d ng truy nặ ủ ồ ưỡ ự ế ữ ươ ồ ưỡ ề th ng v n đ c áp d ng r ng rãi trong các khóa b i d ng cán b . Các ph ng phápố ẫ ượ ụ ộ ồ ưỡ ộ ươ b i d ng truy n th ng đã t ra là có nhi u h n ch , không còn thích h p, không cònồ ưỡ ề ố ỏ ề ạ ế ợ đ c nhi u h c viên ch p nh n, làm gi m hi u qu công tác b i d ng. Đó là cácượ ề ọ ấ ậ ả ệ ả ồ ưỡ ph ng pháp gi ng d y c đi n, đ c gi ng, h c viên ti p thu bài m t cách th đ ngươ ả ạ ổ ể ộ ả ọ ế ộ ụ ộ kém h ng thú ch a phát huy đ c tính đ c l p, sáng t o trong h c t p, nghiên c u vàứ ư ượ ộ ậ ạ ọ ậ ứ v n d ng các k năng ki n th c trong quá trình h c t p c a mình.ậ ụ ỹ ế ứ ọ ậ ủ

L a ch n ph ng pháp b i d ng có tác d ng quy t đ nh đ n ch t l ng vàự ọ ươ ồ ưỡ ụ ế ị ế ấ ượ hi u qu b i d ng, vì v y vi c ch n l a ph ng pháp c n ph i đáp ng đ cệ ả ồ ưỡ ậ ệ ọ ự ươ ầ ả ứ ượ nh ng yêu c u sau:ữ ầ

- B i d ng ph i h ng vào đ i t ng cán b trong th i kỳ đ i m i: năngồ ưỡ ả ướ ố ượ ộ ờ ổ ớ đ ng, ch đ ng, không ch có ki n th c mà còn có c k năng.ộ ủ ộ ỉ ế ứ ả ỹ

- Ph i h ng vào ho t đ ng c a ng i h cả ướ ạ ộ ủ ườ ọ

- H ng vào m c tiêu b i d ng.ướ ụ ồ ưỡ

- 28 -

Tr c kia th ng đào t o, b i d ng giáo viên theo ki u ng i gi ng c gi ngướ ườ ạ ồ ưỡ ể ườ ả ứ ả còn ng i d i làm gì cũng không c n quan tâm. Đó là ki u mà chúng ta đã bi t tườ ở ướ ầ ể ế ừ lâu nh ng không ai ch u s a. Ai cũng bi t là nh th là không có ch t l ng, các chư ị ử ế ư ế ấ ượ ủ tr ng đ i m i thì đã có t lâu nh ng m i ch có m t s ít th c hi n đ c. Đ i v iươ ổ ớ ừ ư ớ ỉ ộ ố ự ệ ượ ố ớ ph ng pháp gi ng d y m i tr ng ph thông thì do áp l c t b , t s , t trungươ ả ậ ớ ở ườ ổ ự ừ ộ ừ ở ừ

ng lên ai cũng ph i th c hi n còn đ i v i vi c b i d ng giáo viên thì ch a cóươ ả ự ệ ố ớ ệ ồ ưỡ ư nhi u ng i đ c p đ n nên v n còn r t nh n nh . Giáo viên chính là ng i ph iề ườ ề ậ ế ẫ ấ ở ơ ườ ả th c hi n các ph ng pháp m i trong tr ng h c nh ng h l i không đ c th cự ệ ươ ớ ườ ọ ư ọ ạ ượ ự hành chính các ph ng pháp đ i m i đó t phía trên. T c là t phía nh ng ng iươ ổ ớ ừ ứ ừ ữ ườ ch u trách nhi m b i d ng, nâng cao trình đ cho h nh v y thì ch t l ng b iị ệ ồ ưỡ ộ ọ ư ậ ấ ượ ồ d ng s nh th nào?ưỡ ẽ ư ế

Các đ t t p hu n b i d ng tr c đây th ng đ c ti n hành theo ki u giáoợ ậ ấ ồ ưỡ ướ ườ ượ ế ể viên thuy t trình, h c viên ng i d i ghi chép. Ng i gi ng tranh th truy n đ tế ọ ố ướ ườ ả ủ ề ạ thông tin càng nhi u càng t t còn ng i nghe c g ng ghi chép càng nhi u càng hay.ề ố ườ ố ắ ề V i tâm lý là v tr ng r i s thu x p th i gian đ nghiên c u nh ng r i công vi cớ ề ườ ồ ẽ ế ờ ể ứ ư ồ ệ cu n hút, tài li u mang v c đ đó, khi c n thì m ra xem l i, mu n v n d ng vàoố ệ ề ứ ể ầ ở ạ ố ậ ụ th c t thì lúng túng. V i cách b i d ng này ta th y r ng, giáo viên không đ cự ế ớ ồ ưỡ ấ ằ ượ tr c ti p th c hành nh ng gì mà h ph i tr c ti p th c thi sau khi đã xong các khóaự ế ự ữ ọ ả ự ế ự t p hu n. H thu đ c r t ít ki n th c th c t sau khi đã hoàn thành c m t khóaậ ấ ọ ượ ấ ế ứ ự ế ả ộ h c r t dài. Có th là v lý thuy t h nói rõ ràng không sai m t chút nào nh ng khiọ ấ ể ề ế ọ ộ ư v n d ng thì l i r t lúng túng, có ng i l i không bi t ph i ti n hành t đâu. Tuyậ ụ ạ ấ ườ ạ ế ả ế ừ nhiên v i ph ng pháp này thì các ch tr ng chính sách m i nh t v giáo d c đ uớ ươ ủ ươ ớ ấ ề ụ ề đ c truy n đ t m t cách “nguyên v n”, rõ ràng cho đ i ngũ giáo viên. H đ cượ ề ạ ộ ẹ ộ ọ ượ nghe tr c ti p t c p cán b và vì v y dù có mu n hay không thì h v n có th ti pự ế ừ ấ ộ ậ ố ọ ẫ ể ế m t ph n nào đó.ộ ầ

Có r t nhi u ph ng pháp b i đ ng khác nhau nh ng ph ng pháp t t nh t vàấ ề ươ ồ ưỡ ư ươ ố ấ hi u qu nh t là ph i làm cho đ i ngũ đ c b i d ng nâng cao kh năng t h c, tệ ả ấ ả ộ ượ ồ ưỡ ả ự ọ ự b i d ng. H có th ti n hành vi c t b i d ng song song v i quá trình d y h c.ồ ưỡ ọ ể ế ệ ự ồ ưỡ ớ ạ ọ

- 29 -

Hi n nay, chúng ta đã đ i m i cách th c b i d ng giáo viên theo h ng tệ ổ ớ ứ ồ ưỡ ướ ổ ch c các ho t đ ng theo nhóm đ m i h c viên đ c tham gia tích c c vào n i dungứ ạ ộ ể ọ ọ ượ ự ộ l p h c và đ c t p d t, v n d ng t i ch .Đ đ t đ c hi u qu cao thì đòi h iớ ọ ượ ậ ượ ậ ụ ạ ỗ ể ạ ượ ệ ả ỏ h c viên ph i ch đ ng tham gia tích c c vào đ t t p hu n:ọ ả ủ ộ ự ơ ậ ấ

Tr c h tướ ế , CBCC ph i đ c rèn luy n kh năng l c h c, t nghiên c u chínhả ượ ệ ả ự ọ ự ứ sách m i. T h c là ph m ch t t i c n thi t c a m t công dân trong xã h i thông tinớ ự ọ ẩ ấ ố ầ ế ủ ộ ộ r ng m . Đ khuy n khích tinh th n t h c c a CBCC, ph ng pháp gi ng d yộ ở ể ế ầ ự ọ ủ ươ ả ạ cũng c n thay đ i cho phù h p. Thay b ng vi c đ a ra nh ng nh n đ nh mang m ngầ ổ ợ ằ ệ ư ữ ậ ị ặ tính thuy t giáo- dù chính th ng, thì gi ng viên đòi h i h c viên tinh th n t h c,ế ố ả ỏ ở ọ ầ ự ọ t tìm câu tr l i cho chính mình. Kh i d y h lòng ham hi u bi t b ng cách ch raự ả ờ ơ ậ ở ọ ể ế ằ ỉ cho h r ng trí th c là vô t n, không có gi i h n cu i cùng, và cách duy nh t đ ti pọ ằ ứ ậ ớ ạ ố ấ ể ế c n kho tàng trí th c c a nhân lo i đó là lòng say mê h c t p, ph ng pháp h c thíchậ ứ ủ ạ ọ ậ ươ ọ h p và m t l i h c t p su t đ i. Đ nh cao c a n l c t h c, t nghiên c u đó làợ ộ ố ọ ậ ố ờ ỉ ủ ổ ự ự ọ ự ứ ho t đ ng nghiên c u khoa h c. C n khuy n khích CBCC nghiên c u d i nhi uạ ộ ứ ọ ầ ế ứ ướ ề hình th c: vi t bài thu ho ch, làm ti u lu n, đ án, vi t bài cho các t p chí khoa h cứ ế ạ ể ậ ề ế ạ ọ chuyên ngành.... M t khác, gi ng viên c n ti p t c đ i m i cách d y, phát tri nặ ả ầ ế ụ ổ ớ ạ ể m nh các hình th c d y h c tích c c, chuy n h ng tr ng tâm sang ng i h ngạ ứ ạ ọ ự ể ướ ọ ườ ướ d n, g i m , khuy n khích h c viên ẫ ợ ở ế ọ h cọ t pậ sáng t o.ạ

Trong h c t pọ ậ , b i d ng, t ng h c viên c n đ t m c tiêu và thái đ h c t pồ ưỡ ừ ọ ầ ặ ụ ộ ọ ậ c a mình lên hàng đ u, và hãy tìm cách tr l i b ng đ c các câu h i: “Tôi đang ủ ầ ả ờ ằ ượ ỏ ở đâu?”, “Tôi mu n đi t i đâu?” và “Tôi t i đó b ng cách nào?”. Đi u quan tr ng làố ớ ớ ằ ề ọ trên đ ng đi đ n m c tiêu c a t ng ng i, cá nhân luôn g p nh ng c n tr kháchườ ế ụ ủ ừ ườ ặ ữ ả ở quan (môi tr ng, ti m l c, th i gian…) và ch quan (s s hãi, t c gi n, thói quenườ ề ự ờ ủ ự ợ ứ ậ an ph n, đ quá kh chi ph i). Ph n l n, b n không đ t đ c m c tiêu vì nh ng c nậ ể ứ ố ầ ớ ạ ạ ượ ụ ữ ả tr ch quan - xu t phát t chính b n thân mình. Có m t câu chuy n đ c k l iở ủ ấ ừ ả ộ ệ ượ ể ạ r ng, ng i ta làm m t thí nghi m b ng cách b m t con ch vào n i n c đang sôi,ằ ườ ộ ệ ằ ỏ ộ ế ồ ướ con ch nh y ra và thoát ch t. L n th hai ng i ta l i b t con ch đó b vào n iế ả ế ầ ứ ườ ạ ắ ế ỏ ồ n c l nh và đun t t , ch c n m sâu d i đáy t n h ng làn n c mát m d nướ ạ ừ ừ ế ứ ằ ướ ậ ưở ướ ấ ầ

- 30 -

lên, đ n khi phát hi n ra n c sôi thì đã mu n. M t câu chuy n đ n gi n nh ngế ệ ướ ộ ộ ệ ơ ả ư khi n ai cũng gi t mình. S an ph n không ch kìm hãm s thay đ i đ nh n th c vàế ậ ự ậ ỉ ự ổ ể ậ ứ thích nghi v i nh ng đi u m i m mà có th mang r i ro đ n cho m i cá nhân - nóiớ ữ ề ớ ẻ ể ủ ế ỗ m t cách nào đ y, đó là “m t cái ch t t t nh ngộ ấ ộ ế ừ ừ ư ch cắ ch n!”.ắ

Th haiứ , h c viên c n đ c rèn luy n làm vi c theo nhóm, nh m giúp h c viênọ ầ ượ ệ ệ ằ ọ làm quen v i tinh th n h p tác, chia s kinh nghi m, tri th c và t ng h p tri th c c aớ ầ ợ ẻ ệ ứ ổ ợ ứ ủ nhi u ng i, đ ng th i bi t th a hi p và dàn x p v i nhau đ đ t t i m c đíchề ườ ồ ờ ế ỏ ệ ế ớ ể ạ ớ ụ chung. Làm vi c theo nhóm còn giúp CBCC tr phát tri n k năng lãnh đ o, và có l iệ ẻ ể ỹ ạ ố s ng vì c ng đ ng. Trong quá trình gi ng d y nên phân l p thành nh ng nhóm nh ,ố ộ ồ ả ạ ớ ữ ỏ h c vi n t l a ch n lãnh đ o nhóm. Th ng xuyên thay đ i lãnh đ o nhóm, t oọ ệ ự ự ọ ạ ườ ổ ạ ạ đi u ki n cho m i ng i đ u có c h i làm lãnh đ o. Các nhóm ti n hành th o lu nề ệ ỗ ườ ề ơ ộ ạ ế ả ậ theo ch đ gi ng viên đ a ra d i s đi u hành c a tr ng nhóm. Đ i di n choủ ề ả ư ướ ự ề ủ ưở ạ ệ nhóm báo cáo k t qu , th o lu n v i gi ng viên và các nhóm khác. H c t p theoế ả ả ậ ớ ả ọ ậ nhóm đã và đang áp d ng r ng rãi các n c có n n giáo d c tiên ti n. Nó khôngụ ộ ở ướ ề ụ ế nh ng nâng cao ch t l ng đào t o mà còn giúp hình thành tính cách (s ng chung v iữ ấ ượ ạ ố ớ c ng đ ng) không th thi u đ i v i m i ng i ộ ồ ể ế ố ớ ỗ ườ

Th baứ , s d ng các ph ng pháp m i và ph ng ti n h tr gi ng d y. Chúngử ụ ươ ớ ươ ệ ỗ ợ ả ạ ta đã có ch ng trình đào t o đ i ngũ làm công tác gi ng viên kiêm ch c, đ c trangươ ạ ộ ả ứ ượ b nhi u ph ng pháp s ph m hi n đ i. Song ph i nói r ng vi c áp d ng hoàn toànị ề ươ ư ạ ệ ạ ả ằ ệ ụ các ph ng pháp s ph m hi n đ i nh : l p h c v i s l ng h c viên 30 ng i; sươ ư ạ ệ ạ ư ớ ọ ớ ố ượ ọ ườ ử d ng ph ng ti n hi n đ i: đèn chi u, Powerpoint; b ng các ph ng pháp hi n đ i:ụ ươ ệ ệ ạ ế ằ ươ ệ ạ đóng vai, gi i quy t tình hu ng, h i đáp, thuy t trình thì đ n nay ch a có đ a ph ngả ế ố ỏ ế ế ư ị ươ nào có th áp d ng m t cách tr n gói ph ng pháp gi ng d y nh trên. Tuy nhiên,ể ụ ộ ọ ươ ả ạ ư yêu c u đ i m i v ph ng pháp t p hu n v chính sách, ch đ có liên quan là m tầ ổ ớ ề ươ ậ ấ ề ế ộ ộ yêu c u t t y u. Đ áp d ng có ch n l c ph ng pháp s ph m hi n đ i trong đi uầ ấ ế ể ụ ọ ọ ươ ư ạ ệ ạ ề ki n và tính đ c thù c a ngành thì chúng ta có th s d ng theo mô hình đào t o sau:ệ ặ ủ ể ử ụ ạ L p h c có th m v i s l ng trong kho ng t 45 đ n 50 ng i, có cùng m t nhuớ ọ ể ở ớ ố ượ ả ừ ế ườ ộ c u t p hu n v m t ho c m t vài ch đ liên quan, đ m l p nh th t t nhiênầ ậ ấ ề ộ ặ ộ ủ ề ể ở ớ ư ế ấ

- 31 -

chi phí cho ho t đ ng này ph i tăng g p đôi (tr c đây kho ng 100 ng i). Th iạ ộ ả ấ ướ ả ườ ờ l ng, n i dung t p hu n ph i phù h p. Ng i đ c c làm công tác t p hu n,ượ ộ ậ ấ ả ợ ườ ượ ử ậ ấ gi ng d y ph i đ c đào t o nâng cao trình đ chuyên môn và ph ng pháp sả ạ ả ượ ạ ộ ươ ư ph m và ph i làm công vi c này mang tính chuyên nghi p. Ph i có các ph ng ti nạ ả ệ ệ ả ươ ệ h tr và ph i s d ng đ c đèn chi u, Powerpiont. Ph i s d ng nhi u ph ngỗ ợ ả ử ụ ượ ế ả ử ụ ề ươ pháp s ph m nh : h i đáp, gi i quy t tình hu ng, thuy t trình. Cu i m i đ t t pư ạ ư ỏ ả ế ố ế ố ỗ ợ ậ hu n ph i đánh giá hi u qu gi ng bài c a gi ng viên và hi u qu ti p thu đ th cấ ả ệ ả ả ủ ả ệ ả ế ể ự hi n đ c trong th c ti n đ i v i ng i h c. Trong ch ng trình t p hu n, b iệ ượ ự ễ ố ớ ườ ọ ươ ậ ấ ồ d ng nên có ít nh t m t bài t p l n d i d ng bài thu ho ch. L a ch n nh ng v nưỡ ấ ộ ậ ớ ướ ạ ạ ự ọ ữ ấ đ đang có tính th i s và là n i dung chính c a ch đ t p hu n, b i d ng yêuề ờ ự ộ ủ ủ ề ậ ấ ồ ưỡ c u h c viên tìm tòi nghiên c u và đ a ra ý ki n cá nhân. Bài thu ho ch có đ dàiầ ọ ứ ư ế ạ ộ kho ng 5-7 ả trang là v aừ .

K t qu h c t p b i d ng th ng xuyên c a giáo viên c n đ c đánh giá m tế ả ọ ậ ồ ưỡ ườ ủ ầ ượ ộ cách nghiêm túc, th ng xuyên trên c ba m t: ki n th c, k năng, thái đ , trong đóườ ả ặ ế ứ ỹ ộ đ c bi t coi tr ng đánh giá k năng v n d ng ki n th c vào th c ti n d y h c vàặ ệ ọ ỹ ậ ụ ế ứ ự ễ ạ ọ thái đ h c t p c a h c viên. Đánh giá k t qu h c t p có tác d ng thúc đ y h cộ ọ ậ ủ ọ ế ả ọ ậ ụ ẩ ọ viên t h c m t cách tích c c, t giác và k p th i đi u ch nh ph ng pháp h c t pự ọ ộ ự ự ị ờ ề ỉ ươ ọ ậ cho phù h p.ợ

Khi đánh giá k t qu b i d ng th ng xuyên,c n d a trên c s :ế ả ồ ưỡ ườ ầ ự ơ ở

- H s ,s n ph m h c t p c a h c viên,g m: k ho ch h c t p k ho ch bàiồ ơ ả ẩ ọ ậ ủ ọ ồ ế ạ ọ ậ ế ạ h c (giáo án),phi u d gi ,phi u thu ho ch,các bài t p t đánh giá cu i m i bài h c,ọ ế ự ờ ế ạ ậ ự ố ỗ ọ phi u t đánh giá k t qu h c t p.ế ự ế ả ọ ậ

- K t qu th c hi n các ho t đ ng h c t p b i d ng c a h c viên nh l p kế ả ự ệ ạ ộ ọ ậ ồ ưỡ ủ ọ ư ậ ế ho ch bài h c,th c hành t ch c ho t đ ng giáo d c ngh , giáo d c h ngạ ọ ự ổ ứ ạ ộ ụ ề ụ ướ nghi p,t v n h ng nghi p,th o lu n gui,làm và s d ng thi t b d y h c theo n iệ ư ấ ướ ệ ả ậ ử ụ ế ị ạ ọ ộ dung bài h c..ọ

- 32 -

K t qu trên ph i l y t đánh giá là c s chính nh m giúp h c viên t đi uế ả ả ấ ự ơ ở ằ ọ ự ề ch nh vi c t h c đ h c t p đ t k t qu vì h c viên tham gia h c t p b i d ngỉ ệ ự ọ ể ọ ậ ạ ế ả ọ ọ ậ ồ ưỡ th ng xuyên th c ch t là t h c, không có s h ng d n tr c ti p c a gi ng viên.ườ ự ấ ự ọ ự ướ ẫ ự ế ủ ả

7- Xây d ng đ i ngũ h ng d n viên.ự ộ ướ ẫ

Đ i ngũ h ng d n viên cho các l p b i d ng bao g m: gi ng viên các tr ngộ ướ ẫ ớ ồ ưỡ ồ ả ườ s ph m, các chuyên gia, giáo viên gi i các môn h c, cán b qu n lý gi i đ aư ạ ỏ ọ ộ ả ỏ ở ị ph ng, các c t cán b i d ng c p t nh ( theo quy t đ nh c a S Giáo d c và Đàoươ ố ồ ưỡ ấ ỉ ế ị ủ ở ụ t o ). H ng d n viên có trách nhi m h tr giáo viên b ng nhi u hình th c: Biênạ ướ ẫ ệ ỗ ợ ằ ề ứ so n tài li u b tr , tham d và gi i quy t tr c ti p các v n đ mà cá nhân ho cạ ệ ổ ợ ự ả ế ự ế ấ ề ặ nhóm h c t p ch a gi i quy t đ c trong quá trình b i d ng. ọ ậ ư ả ế ượ ồ ưỡ

Đ đáp ng yêu c u đ i m i ch ng trình giáo d c, đào t o và chu n hoá đ iể ứ ầ ổ ớ ươ ụ ạ ẩ ộ ngũ, b giáo d c đã tích c c đ ng viên CB, giáo viên (GV) t giác th c hi n phongộ ụ ự ộ ự ự ệ trào "T h c t p-t b i d ng", tham gia các l p đào t o b i d ng nâng cao trìnhự ọ ậ ự ồ ưỡ ớ ạ ồ ưỡ đ chuyên môn nghi p v và năng l c qu n lý.ộ ệ ụ ự ả

Công tác xây d ng đ i ngũ nhà giáo và CB qu n lý GD đ c t ch c CĐ vàự ộ ả ượ ổ ứ chính quy n đ ng c p tri n khai b ng nhi u ho t đ ng thi t th c,nh đ u t đ iề ồ ấ ể ằ ề ạ ộ ế ự ư ầ ư ổ m i ph ng pháp d y h c,h tr GV s d ng công ngh thông tin xây d ng ph nớ ươ ạ ọ ỗ ợ ử ụ ệ ự ầ m m d y h c, so n giáo án đi n t ,đ c bi t là đ i m i ki m tra,đánh giá h c sinhề ạ ọ ạ ệ ử ặ ệ ổ ớ ể ọ b ng vi c xây d ng các đ thi, ki m tra theo ph ng pháp tr c nghi m.Các bu iằ ệ ự ề ể ươ ắ ệ ổ sinh ho t chuyên đ , h i th o, to đàm đ c tri n khai th ng xuyên, t o s chuy nạ ề ộ ả ạ ượ ể ườ ạ ự ể bi n t t v nh n th c, xây d ng k năng s d ng công ngh thông tin cho CB,GVế ố ề ậ ứ ự ỹ ử ụ ệ trong gi ng d y.ả ạ

Vi c b i d ng đó đ c th c hi n theo ph ng th c giáo viên t h c là chệ ồ ưỡ ượ ự ệ ươ ứ ự ọ ủ y u d a vào các tài li u b i d ng do B giáo d c và đào t o biên so n.K t h p v iế ự ệ ồ ưỡ ộ ụ ạ ạ ế ợ ớ ph ng th c th o lu n, ti n hành v n d ng trong nhóm,t chuyên môn theo đ n vươ ứ ả ậ ế ậ ụ ổ ơ ị tr ng,c m tr ng v i s giúp đ c a giáo viên c t cán môn h c đ c t p hu n ườ ụ ườ ớ ự ỡ ủ ố ọ ượ ậ ấ ở

- 33 -

tr ng cao đ ng s ph m và có s giúp đ thêm c a các giáo viên tr ng S ph mườ ẳ ư ạ ự ỡ ủ ườ ư ạ đ nh kì v thăm các tr ng m t l n.ị ề ườ ộ ầ

Vi c truy n đ t nh ng đi m c b n c a ch ng trình, sách giáo khoa và nh ngệ ề ạ ữ ể ơ ả ủ ươ ữ v n đ chung v đ i m i ph ng pháp d y h c đ c th c hi n trong các l p b iấ ề ề ổ ớ ươ ạ ọ ượ ự ệ ớ ồ d ng t p trung thông qua đ i ngũ giáo viên c p b và c p t nh.ưỡ ậ ộ ấ ộ ấ ỉ

B d a vào các chuyên gia xây d ng ch ng trình và vi t sách giáo khoa m i độ ự ự ươ ế ớ ể t ch c t p hu n cho các giáo viên c p t nh, đ c ch n t giáo viên các tr ng sổ ứ ậ ấ ấ ỉ ượ ọ ừ ườ ư ph m, cán b qu n lí ch đ o chuyên môn s giáo d c và đào t o.ạ ộ ả ỉ ạ ở ở ụ ạ

Gi ng viên các tr ng s ph m đ c c đi b i d ng, các chuyên gia ph i vả ườ ư ạ ượ ử ồ ưỡ ả ề s l ng và trình đ chuyên môn nghi p v . V i đ i ngũ cán b gi ng d y giàu kinhố ượ ộ ệ ụ ớ ộ ộ ả ạ nghi m, đ i ngũ cán b khoa h c trí tu , tài ba, trong đó nhi u ng i đang gi v tríệ ộ ộ ọ ệ ề ườ ữ ị là đ u ngành c a c n c, đ i ngũ cán b qu n lý nhi u kinh nghi m, tâm huy t v iầ ủ ả ướ ộ ộ ả ề ệ ế ớ ngh .ề

Các s giáo d c và đào t o d a vào đ i ngũ báo cáo viên c p t nh đã đ c t pở ụ ạ ự ộ ấ ỉ ượ ậ hu n b đ t ch c t p hu n nh ng v n đ nói trên cho các cán b qu n lí c pấ ở ộ ể ổ ứ ậ ấ ữ ấ ề ộ ả ấ huy n và c p tr ng đ b i d ng các giáo viên môn h c. S giáo d c và đào t oệ ấ ườ ể ồ ưỡ ọ ở ụ ạ cho các tr ng đ i h c s ph m t p hu n giáo viên c t cán môn h c đ c ch n tườ ạ ọ ư ạ ậ ấ ố ọ ượ ọ ừ Giáo viên gi i các tr ng và cán b ch đ o chuyên môn phòng giáo d c vàỏ ở ườ ộ ỉ ạ ở ụ huy n.ệ

Trong đ t b i d ng t p chung, các báo cáo viên truy n đ t m t s v n đợ ồ ưỡ ậ ề ạ ộ ố ấ ề chính, các h c viên, các giáo viên d l p t p hu n s nghiên c u tài li u, t ch cọ ự ớ ậ ấ ẽ ứ ệ ổ ứ th o lu n các bài m u trong sách giáo khoa m i, so n bài và d y th m t s ti tả ậ ẫ ớ ạ ạ ử ộ ố ế m u.ẫ

Th i gian t p hu n là 1 tu n/ 1 bu i trong su t năm h c đ c s d ng đ giáoờ ậ ấ ầ ổ ố ọ ượ ử ụ ể viên ti p t c nghiên c u ch ng trình sách giáo khoa m i, v n d ng các tài li u b iế ụ ứ ươ ớ ậ ụ ệ ồ d ng vào vi c so n bài, rút kinh nghi m qua các gi lên l p theo sách giáo khoaưỡ ệ ạ ệ ờ ớ m i, v i s tr giúp c a giáo viên c t cán môn h c.ớ ớ ự ợ ủ ố ọ

- 34 -

Giáo viên đó đã đ c t p hu n t i tr ng s ph m giúp đ đ ng nghi p ượ ậ ấ ạ ườ ư ạ ỡ ồ ệ ở tr ng, c m tr ng trong vi c gi ng d y.ườ ụ ườ ệ ả ạ

Đ t t p hu n nh m giúp cho đ i ngũ giáo viên c t cán hi uợ ậ ấ ằ ộ ố ể và phân tích đ cượ chu n ki n th c, k năng và đ i m i ph ng pháp d y h c trong ch ng trình c iẩ ế ứ ỹ ổ ớ ươ ạ ọ ươ ả cách. T đó có đ năng l c t p hu n cho đ i ngũ giáo viên b môn trong quá trìnhừ ủ ự ậ ấ ộ ộ tri n khai b i d ng đ i trà t i các đ a ph ng.ể ồ ưỡ ạ ạ ị ươ

Các giáo viên đ c ch n đ đi b i d ng t p hu n là:ượ ọ ể ồ ưỡ ậ ấ

B i d ng nh ng v n đ chung v ch ng trình, sách giáo khoa m i, đ i m iồ ưỡ ữ ấ ề ề ươ ớ ổ ớ ph ng pháp d y h c, ng i đ c ch n đ u tiên là Hi u tr ng, xong đ n phó hi uươ ạ ọ ườ ượ ọ ầ ệ ưở ế ệ tr ng ph trách chuyên môn, đ c ch n b xung t các t chuyên môn, các giáoưở ụ ượ ọ ổ ừ ổ viên gi i, ho c nh ng giáo viên có năng l c, uy tín, chuyên môn n i tr i trong tr ng.ỏ ặ ữ ự ổ ộ ườ

Cán b b i d ng môn h c đ c ho t đ ng trong th i gian dài h n. Ít nh t làộ ồ ưỡ ọ ượ ạ ộ ờ ơ ấ trong 4 năm tri n khai sách giáo khoa m i.ể ớ

Lãnh đ o tr ng c n cân nh c l a ch n nh ng cán b , giáo viên có đ năng l c,ạ ườ ầ ắ ự ọ ữ ộ ủ ự uy tín v chuyên môn, có nhi t tình v i công cu c đ i m i n i dung, ph ng phápề ệ ớ ộ ổ ớ ộ ươ d y h c và đi u ki n thu n l i đ đ m đ ng nhi m v .ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ả ươ ệ ụ

Ng i giáo viên đ c ch n đi t p hu n ph i có ườ ượ ọ ậ ấ ả Ph m ch t và k năngẩ ấ ỹ sau:

- Kh năng truy n đ t t t trên c hai ph ng di n nói và vi tả ề ạ ố ả ươ ệ ế

- Giàu tình yêu th ng,đ c bi t là yêu l p ng i tr tu iươ ặ ệ ớ ườ ẻ ổ

- Có lòng bao dung,đ l ng và trái tim nhân h uộ ượ ậ

- Nh y c m,có kh năng n m b t tâm lý con ng iạ ả ả ắ ắ ườ

- Kiên trì,nh n n iẫ ạ

- Ham h c h i và luôn mong mu n truy n đ t l i cho ng i khác.ọ ỏ ố ề ạ ạ ườ

- Giao ti p cá nhân v i đ ng nghi p t t thì m i có th truy n đ t cho đ ngế ớ ồ ệ ố ớ ể ề ạ ồ nghi p hi u qu đ c,ph i có kh năng quan sát và đánh giá ti n trình, k t qu b iệ ệ ả ượ ả ẳ ế ế ả ồ

- 35 -

d ng trong đ n v . Sau khi d y xong 1 bu i ph i có s ph n h i t phía l p h c, đưỡ ơ ị ạ ổ ả ự ả ồ ừ ớ ọ ể t đó có bi n pháp đi u ch nh phù h p đ cho đ t t p hu n đ c thành công.ừ ệ ề ỉ ợ ể ợ ậ ấ ượ

Giáo viên t p hu n không nh ng ph i đ t chu n v trình đ chuyên môn sậ ấ ữ ả ạ ẩ ề ộ ư ph m, v trình đ nghi p v s ph m,mà còn đ t chu n v đ o đ c t cách ng iạ ề ộ ệ ụ ư ạ ạ ẩ ề ạ ứ ư ườ th y. T cách ng i th y r t quan tr ng,m t nhà giáo có ki n th c sâu r ng đ n đâuầ ư ườ ầ ấ ọ ộ ế ứ ộ ế nh ng không có t cách đ o đ c thì cũng b xã h i kinh d , không coi tr ng.ư ư ạ ứ ị ộ ẻ ọ

- Ph i có kĩ năng s ph m đ t chu n, t c là: ph i hi u đ c tâm lí h c sinh đả ư ạ ạ ẩ ứ ả ể ượ ọ ể bi t đ c h c sinh có nguy n v ng gì,xem h c sinh có hi u bài hay ko?Có h ng thúế ượ ọ ệ ọ ọ ể ứ v i môn h c c a mình ko.Ph i bi t t ch c qu n lý l p h c t t.Và đã đ t danh hi uớ ọ ủ ả ế ổ ứ ả ớ ọ ố ạ ệ giáo viên d y gi i.ạ ỏ

- Ngoài năng l c v s ph m, ng i giáo viên ch n đi b i d ng ph i có ki nự ề ư ạ ườ ọ ồ ưỡ ả ế th c chuyên môn v ng vàng, đ c đào t o các tr ng s ph m chính quy. ứ ữ ượ ạ ở ườ ư ạ

- Xây d ng đ i ngũ cán c t ph i đ v s l ng. Th m i có th đáp ng đ cự ộ ố ả ủ ề ố ượ ế ớ ể ứ ượ v i th c tr ng hi n nay,giáo viên ph n l n có trình đ chuyên môn th p nên khi c iớ ự ạ ệ ầ ớ ộ ấ ả cách sách giáo khoa g p r t nhi u khó khăn.Vì th yêu c u ph i th ng xuyên có đ tặ ấ ề ế ầ ả ườ ợ t p hu n đ năng cao trình đ c a giáo viên.ậ ấ ể ộ ủ

- Kh năng đáp ng v i yêu c a xã h i cao.ả ứ ớ ủ ộ

- Ph i có hi u bi t v tin h c,đ d y cho giáo viên b môn b ng giáo án đi nả ể ế ề ọ ể ạ ộ ằ ệ t . V i th i đ i công ngh công tin phát tri n nh hi n nay,giáo viên không nh ngử ớ ờ ạ ệ ể ư ệ ữ ph i có ki n th c chuyên môn v ng vàng mà cũng c n ph i thông th o ki n th c vả ế ứ ữ ầ ả ạ ế ứ ề tin h c,th m i có th truy n t i m t cách sinh đ ng ki n th c cho h c sinh.Ph nọ ế ớ ể ề ả ộ ộ ế ứ ọ ầ l n giáo viên hi n nay ch a đ c ti p xúc nhi u v i giáo án đi n t ,nên đ thi t kớ ệ ư ượ ế ề ớ ệ ử ể ế ế đ c m t giáo án đi n t còn r t là xa v i.Nên ph i có đ i ngũ h ng d n viên b iượ ộ ệ ử ấ ờ ả ộ ướ ẫ ồ d ng tin h c nâng cao trình đ hi u bi t tin h c cho giáo viên. ưỡ ọ ộ ể ế ọ

8. Đánh giá k t qu b i d ngế ả ồ ưỡ

Nh ng u đi mữ ư ể :

- 36 -

8.1. V công tác chu n b :ề ẩ ị

Các khóa b i d ng giáo viên c t cán và cán b qu n lí giáo d c th c hi n thíồ ưỡ ố ộ ả ụ ự ệ đi m phân ban THPT đ c chu n b khá chu đáo; m c tiêu,ch ng trình,n i dung,ể ượ ẩ ị ụ ươ ộ ph ng ti n s d ng trong các khóa b i d ng đ c xác đ nh rõ ràng,c th và phùươ ệ ử ụ ồ ưỡ ượ ị ụ ể h p v i m c tiêu các l p b i d ng.ợ ớ ụ ớ ồ ưỡ

8.2. Ch ng trìnhươ :

Các khóa b i d ng v c b n phù h p v i nhu c u c a th c ti n giáo d c, phùồ ưỡ ề ơ ả ợ ớ ầ ủ ự ễ ụ h p v i yêu c u đ i m i giáo d c, đáp ng yêu c u phân ban b c THPT.ợ ớ ầ ổ ớ ụ ứ ầ ở ậ

8.3. N i dung:ộ

Các khóa b i d ng v c b n phù h p và đáp ng đ c m c tiêu giáo c a cácồ ưỡ ề ơ ả ợ ứ ượ ụ ủ khóa b i d ng,vì v y vi c b i d ng giáo viên c t cán và cán b qu n lý giáo d cồ ưỡ ậ ệ ồ ưỡ ố ộ ả ụ THPT phân ban là thi t th c.ế ự

8.4. Vi c xây d ng k ho ch b i d ng: ệ ự ế ạ ồ ưỡ

Trong c th i kì thí đi m phân ban THPT và k ho ch t ch c các khóa b iả ờ ể ế ạ ổ ứ ồ d ng là chu đáo,t ng đ i phù h p.Các khóa b i d ng nói chung th c hi n đúngưỡ ươ ố ợ ồ ưỡ ự ệ k ho ch đã xây d ng, m c dù g p r t nhi u khó khăn,đ c bi t là khó khăn v ti nế ạ ự ặ ặ ấ ề ặ ệ ề ế đ biên so n SGK thí đi m.ộ ạ ể

8.5. Tài li uệ :

Tài li u dùng trong khóa b i d ng c b n đáp ng đ c m c tiêu c a các khóaệ ồ ưỡ ơ ả ứ ượ ụ ủ b i d ng. N i dung tài li u b i d ng đã nêu đ c nh ng đi m m i c a ch ngồ ưỡ ộ ệ ồ ưỡ ượ ữ ể ớ ủ ươ trình và SGK THPT phân ban thí đi m. Nêu đ c yêu c u c b n c a đ i m iể ượ ầ ơ ả ủ ổ ớ ph ng pháp d y h c, đ i m i ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinhươ ạ ọ ổ ớ ể ế ả ọ ậ ủ ọ THPT; nh ng đi m m i trong d y h c t ch n; đi m m i trong qu n lý giáo d c ữ ể ớ ạ ọ ự ọ ể ớ ả ụ ở tr ng THPT phân ban. Tài li u b i d ng c b n phù h p v i đ i t ng s d ngườ ệ ồ ưỡ ơ ả ợ ớ ố ượ ử ụ và đ c đánh giá là có ích cho giáo viên và cán b qu n lý trong d y h c và côngượ ộ ả ạ ọ tác.Nhi u tài li u có ph n h ng d n th c hiên nêu khá đ y đ nh ng l u ý v n iề ệ ầ ướ ẫ ự ầ ủ ữ ư ề ộ

- 37 -

dung khó,ph ng pháp d y h c c a nh ng ch ng, bài m i, nh ng bài có n i dung,ươ ạ ọ ủ ữ ươ ớ ữ ộ ki n th c ph c t p.ế ứ ứ ạ

N i dung c a tài li u khá th ng nh t,ch t l ng tài li u t ng đ i t t, đ cộ ủ ệ ố ấ ấ ượ ệ ươ ố ố ượ giáo viên và h c viên tham gia các l p b i d ng đánh giá t t, m t s tài li u đ cọ ớ ồ ưỡ ố ộ ố ệ ượ đánh giá cao. Tài li u t p hu n v ch ng trình d y h c t ch n và đ i m i đánh giáệ ậ ấ ề ươ ạ ọ ự ọ ổ ớ k t qu h c t p c a h c sinh THPT thí đi m đ c chu n b khá công phu,đã thế ả ọ ậ ủ ọ ể ượ ẩ ị ể hi n rõ vi c đ i m i trong ph ng pháp t p hu n, giúp h c viên tích c c tham giaệ ệ ổ ớ ươ ậ ấ ọ ự làm vi c đóng góp ý ki n.ệ ế

Vi c t ch c th c hi n các khóa b i d ng: Nghiêm túc,tài li u b i d ngệ ổ ứ ự ệ ồ ưỡ ệ ồ ưỡ đ c chu n b chu đáo và đ a t i tay ng i tiêu dùng,đi u ki n ph c v các khóaượ ẩ ị ư ớ ườ ề ệ ụ ụ b i d ng đáp ng đ c nh ng yêu c u t i thi u cho phép.Vi c qu n lý hànhồ ưỡ ứ ượ ữ ầ ố ể ệ ả chính,k ho ch th c hi n t ng khóa b i d ng t ng đ i h p lý.ế ạ ự ệ ừ ồ ưỡ ươ ố ợ

V báo cáo viên: B GD & ĐT đã xây d ng đ i ngũ báo cáo viên các khóa b iề ộ ự ộ ồ d ng c b n đáp ng đ c nh ng yêu c u đ t ra, đáp ng nh ng nhi m v c aưỡ ơ ả ứ ượ ữ ầ ặ ứ ữ ệ ụ ủ báo cáo viên theo quy đ nh c a b . Báo cáo viên đã có nhi u có g ng t ng b c th cị ủ ộ ề ắ ừ ướ ự hi n ph ng pháp m i, s d ng ph ng ti n, kĩ thu t d y h c hi n đ i.ệ ươ ớ ử ụ ươ ệ ậ ạ ọ ệ ạ

8.7 Giáo viên và cán b qu n lý:ộ ả

Nhìn chung hài lòng sau khi d các khóa b i d ng và ghi nh n nh ng giúp íchự ồ ưỡ ậ ữ c a tài li u c a nh ng khóa b i d ng v i công vi c d y h c và qu n lý giáo d c.ủ ệ ủ ữ ồ ưỡ ớ ệ ạ ọ ả ụ

Nh ng h n ch :ữ ạ ế

8.1 V ch ng trình b i d ng:ề ươ ồ ưỡ

M c tiêu quan tr ng c a đ i m i giáo d c là đ i m i ph ng pháp d y h c,ụ ọ ủ ổ ớ ụ ổ ớ ươ ạ ọ nh ng ch ng trình b i d ng còn t p trung nhi u cho các n i dung gi i thi u n iư ươ ồ ưỡ ậ ề ộ ớ ệ ộ dung m i, khó c a ch ng trình và SGK m i. Trong khi đó nhu c u c a giáo viên vàớ ủ ươ ớ ầ ủ cán b qu n lý giáo d c l i t p trung nhi u h n vào vi c đòi h i đ c b i d ng vộ ả ụ ạ ậ ề ơ ệ ỏ ượ ồ ưỡ ề th c hi n đ i m i ph ng pháp d y h c và đ i m i qu n lý, hình th c phân ban,ự ệ ổ ớ ươ ạ ọ ổ ớ ả ứ

- 38 -

phân hóa trong d y h c; d y h c theo các ch đ t ch n còn m i m ,n i dungạ ọ ạ ọ ủ ề ự ọ ớ ẻ ộ ch ng trình b i d ng ch a đ c đ c p th a đáng.ươ ồ ưỡ ư ượ ề ậ ỏ

- Th i gian th c hành các l p b i d ng còn r t ít, c n đ c tăng c ng đờ ự ở ớ ồ ưỡ ấ ầ ượ ườ ể hoc viên có th i gian so n th o các bài gi ng và d y th ngay t i l p b i d ngờ ạ ả ả ạ ử ạ ớ ồ ưỡ đ trao đ i và rút kinh nghi m.ể ổ ệ

- Ph n h ng d n ph ng pháp so n bài theo h ng đ i m i, nhìn chung ch aầ ướ ẫ ươ ạ ướ ổ ớ ư th t thuy t ph c, ch a có s th ng nh t v c u trúc nên ít có hi u qu đ i v iậ ế ụ ư ự ố ấ ề ấ ệ ả ố ớ h c viên.ọ

- M t s b môn nh ng v n đ m i, khó c a ch ng trình SGK các l p đ cộ ố ộ ữ ấ ề ớ ủ ươ ớ ượ tác gi phân tích ch a th t sâu; m t s bô môn ch a đ nh h ng c th cho h cả ư ậ ộ ố ư ị ướ ụ ể ọ viên đ i v i nh ng v n đ c b n trong ch ng trình và SGK m i.ố ớ ữ ấ ề ơ ả ươ ớ

8.2. V tài li u b i d ng:ề ệ ồ ưỡ

- M t s v n đ v ph ng pháp d y h c b môn theo h ng tích c đ cộ ố ấ ề ề ươ ạ ọ ộ ướ ự ượ biên so n còn chung chung,ch a sâu và c th ,t l th i l ng cho ph n này còn ítạ ư ụ ể ỉ ệ ờ ượ ầ so v i các ph n khác c a n i dung b i d ng,c n đ c tăng c ng h n vì đ iớ ầ ủ ộ ồ ưỡ ấ ượ ườ ơ ổ m i ph ng pháp đang là yêu c u quan tr ng đ ng th i cuang đang là đi m y uớ ươ ầ ọ ồ ờ ể ế c a giáo viên hi n nay.Đ i m i ph ng pháp d y h c các b môn còn d ng l i ủ ệ ổ ớ ươ ạ ọ ộ ừ ạ ở nh ng nguyên t c và n i dung chung chung,ít đi sâu vào các tr ng h p c thữ ắ ộ ườ ợ ụ ể c a t ng b môn, do v y h c sinh g p nhi u khó khăn trong vi c v n d ng vàoủ ừ ộ ậ ọ ặ ề ệ ậ ụ môn h c.ọ

- Các bài so n minh h a v i các d ng bài,các th lo i,các phân môn khác nhauạ ọ ớ ạ ể ạ còn r t ít,c n tăng c ng h n đ làm m u cho h c viên g p nhi u khó khăn trongấ ầ ườ ơ ể ẫ ọ ặ ề vi c v n d ng vào công vi c d y h c c a mình.ệ ậ ụ ệ ạ ọ ủ

- Tài li u b i d ng đ c biên so n ch y u là cung c p ki n th c,ch a thệ ồ ưỡ ượ ạ ủ ế ấ ế ứ ư ể hi n đ c nhi u v đ i m i ph ng pháp d y h c,v n d ng ph ng pháp d yệ ượ ề ề ổ ớ ươ ạ ọ ậ ụ ươ ạ h c tích c c,ít có câu h i,bài t p nh m tăng c ng các ho t đ ng c a ng i h c.ọ ự ỏ ậ ằ ườ ạ ộ ủ ườ ọ

- 39 -

- M t s khóa b i d ng,tài li u chuy n đ n tay h c viên ch m nên đã nhộ ố ồ ưỡ ệ ể ế ọ ậ ả h ng đ n ch t l ng và hi u qu c a khóa h c.ưở ế ấ ượ ệ ả ủ ọ

8.3. V t ch c các khóa b i d ng: ề ổ ứ ồ ưỡ

Th i đi m t ch c m t s khóa b i d ng ch a th t phù h p,có th đi u ch nhờ ể ổ ứ ộ ố ồ ưỡ ư ậ ợ ể ề ỉ cho phù h p h n.ợ ơ

M t s báo cáo viên còn ít s d ng ph ng pháp m i và các ph ng ti n kĩộ ố ử ụ ươ ớ ươ ệ thu t d y h c trong khóa b i d ng, còn n ng v thuy t trình,di n gi i.Th i gianậ ạ ọ ồ ưỡ ặ ề ế ễ ả ờ giành cho h c viên t làm vi c còn ch a nhi u.ọ ự ệ ư ề

- Th i gian th c hành c a các khóa b i d ng còn ít do v y h c viên ít có các cờ ự ủ ồ ưỡ ậ ọ ơ h i đ rèn luy n các kĩ năng so n bài gi ng, kĩ năng d y h c theo ph ng phápộ ể ệ ạ ả ạ ọ ươ d y h c tích c c.B i d ng v đ i m i ph ng pháp d y h c c n đ c đ u tạ ọ ự ồ ưỡ ề ổ ớ ươ ạ ọ ầ ượ ầ ư nhi u h n, c n có các đi u ki n và th i gian thích h p,các bài minh h a nênề ơ ầ ề ệ ờ ợ ọ nhi u lo i hình.ề ạ

- M t s báo cáo viên còn có sai sót v n i dung,còn có nh ng lúng túng trongộ ố ề ộ ữ ph ng pháp,còn n ng v lý gi i,di n thuy t,ít v n d ng các ph ng pháp d yươ ặ ề ả ễ ế ậ ụ ươ ạ h c tích c c.C n có các khóa b i d ng chuyên đ ,đ c bi t chú ý đ n ph ngọ ự ầ ồ ưỡ ề ặ ệ ế ươ pháp d y h c b môn,d y h c theo ch đ t ch n,v s d ng trang thi t b ,đạ ọ ộ ạ ọ ủ ề ự ọ ề ử ụ ế ị ồ dùng h c t p.ọ ậ

M c đ phù h p c a m c tiêu, n i dung ch ng trình c a các khóa b i d ngứ ộ ợ ủ ụ ộ ươ ủ ồ ưỡ qua kh o sát th c t th p h n so v i k t qu đ c đánh giá qua h i c u các t li u. ả ự ế ấ ơ ớ ế ả ượ ồ ứ ư ệ

PH N K T LU NẦ Ế Ậ 1. K t lu n:ế ậ

Các bi n pháp qu n lí trên đã góp ph n xây d ng,phát tri n và nâng cao ch tệ ả ầ ự ể ấ l ng đ i ngũ giáo viên cũng nh đ i ngũ cán b qu n lí trong nhà tr ng phượ ộ ư ộ ộ ả ườ ổ thông.Các bi n pháp này có m i liên h h u c khăng khít v i nhau.Bi n pháp nàyệ ố ệ ữ ơ ớ ệ

- 40 -

b tr cho bi n pháp kia,không h tách r i nhau trong ch c năng hoàn thành m t cáchổ ợ ệ ề ờ ứ ộ t i u các m c tiêu giáo d c mà nhà tru ng đã đ ra.ố ư ụ ụ ờ ề

Ng òi qu n lí trong nhà tr ng c n linh ho t v n d ng các bi n pháp trên choư ả ườ ầ ạ ậ ụ ệ phù h p v i hoàn c nh,đ c đi m và môi tr ng giáo d c c a t ng đ a ph ng saoợ ớ ả ặ ể ườ ụ ủ ừ ị ươ cho công tác qu n lí nh m xây d ng,phát tri n,nâng cao đ i ngũ giáo viên và cán bả ằ ự ể ộ ộ qu n lí trong nhà tr ng đ t k t qu cao nh t.ả ườ ạ ế ả ấ

M c đích và ph ng châm b i d ng: M i m t tr ng THPT đ u ph i t xây d ngụ ươ ồ ưỡ ỗ ộ ườ ề ả ự ự cho tr ng m t m c đích và ph ng châm b i d ng riêng, phù h p v i t ng hoànườ ộ ụ ươ ồ ưỡ ợ ớ ừ c nh. Các m c đích và ph ng châm b i d ng ph i mang tính c th .ả ụ ươ ồ ưỡ ả ụ ể

B i d ng là khâu sau giáo d c và đào t o,có nhi u hình th c,ph ng pháp,n iồ ưỡ ụ ạ ề ứ ươ ộ dung,hình th c…b i d ng khác nhau nh ng chúng đ u có m c đích duy nhât là giúpứ ồ ưỡ ư ề ụ c ng c ,m r ng ki n th c cho con ng i,giúp nâng cao t m hi u bi t.ủ ố ở ộ ế ứ ườ ầ ể ế

K t qu trên ph i l y t đánh giá là c s chính nh m giúp h c viên t đi u ch nhế ả ả ấ ự ơ ở ằ ọ ự ề ỉ vi c t h c đ h c t p đ t k t qu vì h c viên tham gia h c t p b i d ng th ngệ ự ọ ể ọ ậ ạ ế ả ọ ọ ậ ồ ưỡ ườ xuyên th c ch t là t h c, không có s h ng d n tr c ti p c a gi ng viên.ự ấ ự ọ ự ướ ẫ ự ế ủ ả

2. Ki n ngh :ế ị

a.Đ i v i c qu n qu n lý nhà n c: ố ớ ơ ả ả ướ - C n có k ho ch gi i quy t công ăn vi c làm cho thanh niên nh m gi iầ ế ạ ả ế ệ ằ ả

quy t đ u ra cho h c sinh sau khi t t nghi p THPT,gi i to đ c tâm lý b t c vế ầ ọ ố ệ ả ả ượ ế ắ ề ngh nghi p,vi c làm sau khi ra tr ng.ề ệ ệ ườ

- Ban hành nh ng văn b n pháp quy qui đ nh trách nhi m c a các l c l ng xãữ ả ị ệ ủ ự ượ h i,gia đình trong vi c qu n lý,giáo d c h c sinh.ộ ệ ả ụ ọ

- Tăng c ng ngân sách đ u t v c s v t ch t cho giáo d c,ch đ chínhườ ầ ư ề ơ ở ậ ấ ụ ế ộ sách cho giáo viên.

- Có ch đ gi m gi làm cho giáo viên vì hi n nay giáo viên THPT v n ch aế ộ ả ờ ệ ẫ ư đ c th c hi n ch đ tu n làm vi c 40 gi nh các ngành khác.ượ ự ệ ế ộ ầ ệ ờ ư

- 41 -

- Đ y m nh h n n a cu c đ u tranh ch ng tham nhũng,các t n n và tiêu c cẩ ạ ơ ữ ộ ấ ố ệ ạ ự xã h i nh m xây d ng môi tr ng giáo d c lành m nh t o ni m tin cho th h trộ ằ ự ườ ụ ạ ạ ề ế ệ ẻ vào t ng lai c a đ t n c.ươ ủ ấ ướ

b.Đ i v i B Giáo d c và Đào t o: ố ớ ộ ụ ạ - B Giáo d c và Đào t o c n ch đ o vi c biên so n và ban hành các tài li uộ ụ ạ ầ ỉ ạ ệ ạ ệ

giáo d c đ o đ c,pháp lu t cho h c sinh THPT,các tài li u h ng d n t ch c ho tụ ạ ứ ậ ọ ệ ướ ẫ ổ ứ ạ đ ng ngoài gi lên l p,tài li u b i d ng nghi p v công tác ch nhi m l p đ côngộ ờ ớ ệ ồ ưỡ ệ ụ ủ ệ ớ ể tác này s m đi vào n n pớ ề ế

- B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ  quy ®Þnh tăng thêm s gi kiêm nghi m choố ờ ệ GVCN,vì hi n nay ch có 4 ti t/tu n thì ch a t ng x ng v i yêu c u nhi m v màệ ỉ ế ầ ư ươ ứ ớ ầ ệ ụ giáo viên ph i th c hi n.ả ự ệ

- S m ban hành quy ch ph i h p gi a gia đình,nhà tr ng,xã h i trong côngớ ế ố ợ ữ ườ ộ tác giáo d c h c sinh.ụ ọ

c.Đ i v i S Giáo d c và Đào t o:ố ớ ở ụ ạ - Có k ho ch b i d ng nghi p v s ph m,nghi p v công tác ch nhi mế ạ ồ ưỡ ệ ụ ư ạ ệ ụ ủ ệ

cho đ i ngũ GVCN vì công tác này lâu nay v n b coi nh .ộ ẫ ị ẹ - S Giáo d c nên có b ph n chuyên theo dõi,ch đ o,ki m tra,đánh giá côngở ụ ộ ậ ỉ ạ ể

tác ch nhi m,công tác giáo d c đ o đ c,pháp lu t trong các nhà tr ng đ k p th iủ ệ ụ ạ ứ ậ ườ ể ị ờ bi u d ng,t ng k t kinh nghi m,nhân đi n hình tiên ti n trong lĩnh v c này.ể ươ ổ ế ệ ể ế ự

d.Đ i v i xã h i:ố ớ ộ - T o môi tr ng giáo d c thu n l i cho các nhà tr ng nh : c s v tạ ườ ụ ậ ợ ườ ư ơ ở ậ

ch t,an ninh tr t t ,phòng ch ng t n n xã h i đ nhà tr ng hoàn thành nhi m vấ ậ ự ố ệ ạ ộ ể ườ ệ ụ đ c giao.ượ

- S n sàng tham gia và k t h p ch t ch cùng nhà tr ng trong công tác qu nẵ ế ợ ặ ẽ ườ ả lý,giáo d c h c sinh trên đ a bàn.ụ ọ ị

Gia đình h c sinh c n có nh n th c đúng đ n v t m quan tr ng c a giáo d cọ ầ ậ ứ ắ ề ầ ọ ủ ụ đ o đ c đ i v i h c sinh và trách nhi m c a gia đình trong v n đ này.Gia đình h cạ ứ ố ớ ọ ệ ủ ấ ề ọ sinh c n ph i h p ch t ch v i nhà tr ng,cùng v i nhà tr ng có các gi i phápầ ố ợ ặ ẽ ớ ườ ớ ườ ả nâng cao ch t l ng giáo d c và qu n lý m i m t ho t đ ng c a con em mình.ấ ượ ụ ả ọ ặ ạ ọ ủ

đ.Đ i v i Nhà tr ng ;ố ớ ườ

- 42 -

Nhà tr ng c n đ u t kinh phí cho giáo viên đi tham gia b i d ng,nâng caoườ ầ ầ ư ồ ưỡ trình đ chuyên môn,nghi p v nh m đáp ng yêu c u c a công cu c đ i m i giáoộ ệ ụ ằ ứ ầ ủ ộ ổ ớ d c trong tình hình m i.ụ ớ

- Các t ch c qu n lí giáo d c ph i có nh ng bi n pháp ki m tra đánh giá đúngổ ứ ả ụ ả ữ ệ ể th c tr ng trình đ c a giáo viên đ đ a ra các bi n pháp b i d ng thích h p.ự ạ ộ ủ ể ư ệ ồ ưỡ ợ

- Giáo viên ph i có ni m đam mê v i công vi c và luôn t b n thân ph i b iả ề ớ ệ ự ả ả ồ d ng l y ki n th c cũng nh kĩ năng đ nâng cao nghi p v .ưỡ ấ ế ứ ư ể ệ ụ

- Yêu c u ki m tra đánh giá công b ng, khách quan k t qu h c t p c a h cầ ể ằ ế ả ọ ậ ủ ọ sinh, b công c đánh giá s đ c b sung các hình th c đánh giá khác nh đ aộ ụ ẽ ượ ổ ứ ư ư thêm các d ng câu h i, bài t p tr c nghi m; chú ý t i đánh giá c quá trình lĩnhạ ỏ ậ ắ ệ ớ ả h i tri th c c a h c sinh, quan tâm đ n m c đ ho t đ ng tích c c, ch đ ng c aộ ứ ủ ọ ế ứ ộ ạ ộ ự ủ ộ ủ h c sinh trong t ng ti t h c, k c ti t ti p thu ki n th c m i l n th c hành,ọ ừ ế ọ ể ả ở ế ế ế ứ ớ ẫ ự thí nghi mệ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 1- PGS.TS Đ ng Xuân H i – Đào Phú Qu ng, “Qu n lí hành chínhặ ả ả ả

Nhà n c v giáo d c đào t o”, t p bài gi ng, Hà N i 2008.ướ ề ụ ạ ậ ả ộ

2- B giáo d c và đào t o, “Lu t giáo d c năm 2005”, NXB Giáoộ ụ ạ ậ ụ d c, năm 2007.ụ

3- http://www .hed.edu.vn/

4- http://www .moet.gov.vn/

5- http://www .edu.net.vn/

- 43 -

- 44 -

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT