Chia sẻ Download
Tài liệu Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam gồm 11 tập
/13
Thành viên trinhxuan

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam gồm 11 tập

- 12 tháng trước
2,874
Báo lỗi
Tiêu chu n xây d ẩ ựng Việt Nam gồm 11 tập A. Tiêu chuẩn quy hoạch, Khảo sát, trắc địa xây dựng. I.TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN. 1.TCVN 4417:1987 Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng. 2.TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị Tiêu chuẩn thiết kế. 3.TCXD VN 362:2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị Tiêu chuẩn thiết kế. 4.TCVN 4616:1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệpTiêu chuẩn thiết kế.
Nội dung
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam gồm 11 tập

Tiêu chu n xây d ng Vi t Nam g m 11 t pẩ ự ệ ồ ậ

A. Tiêu chu n quy ho ch, Kh o sát, tr c đ a xây d ng.ẩ ạ ả ắ ị ự I.TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN.

1.TCVN 4417:1987 Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng. 2.TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị ­ Tiêu chuẩn thiết kế. 3.TCXD VN 362:2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị ­ Tiêu chuẩn thiết  kế. 4.TCVN 4616:1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp­Tiêu chuẩn thiết kế.

II.TIÊU CHUẨN KHẢO SÁT XÂY DỰNG.

9. TCVN 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắt cơ bản. 12. TCXD 161: 1987 Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng. 13. TCXD 160: 1987 Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc. 17. 22 TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình. 18. 22 TCN 171:1987 Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền  đường vùng có hoạt động trượt sụt lở. 19. 14 TCN 13:1985 Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình  ngầm. 20. 14 TCN 145­2005 Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng. 25. 14TCN 83­91 Quy trình xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước  vào hố khoan.

III.TIÊU CHUẨN TRẮC ĐỊA TRONG XÂY DỰNG.

26.TCXDVN 309:2004 Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung. 27. TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình. 28. TCXD 203:1997 Nhà cao tầng: Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công. 29. TCXDVN 271:2002 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp  bằng bằng phương pháp đo cao hình học. 30. TCXDVN 351:2005 Quy trình quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình. 31. TCXDVN 357:2005 Nhà và công trình dạng tháp­ Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng  phương pháp trắc địa.

B. Tiêu chu n quy đ nh chung v thi t k xây d ng.ẩ ị ề ế ế ự I. TIÊU CHUẨN BẢN VẼ XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC.

5.TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật­Tỷ lệ. 12.TCVN 6081: 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng­Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và  mặt nhìn­nguyên tắc chung. 23.TCVN 5897:1995 Bản vẽ kỹ thuật­Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận  công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác. 24.TCVN 6003:1995 Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình. 26.TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng. 29.TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên. 30.TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên. 35.TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện. 36.TCVN 5671:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng­Hồ sơ thiết kế kiến trúc. 40.TCVN 6085:1985 Bản vẽ kỹ thuật ­ Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi  công và kết cấu chế tạo sẵn. 41.TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng ­ Bản thống kê cốt thép.

II. TIÊU CHUẨN THUẬT NGŨ­PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ.

46.TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân dụng ­ Từ vựng ­ Thuật ngữ chung. 47.TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt ­ Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu­Thuật ngữ. 48.TCXDVN 299:2003 Cách nhiệt – các đạI lượng vật lý và định nghĩa. 49.TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung. 50.TCXD 13:1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng­Nguyên tắc chung. 51.TCVN 4391:1986 Khách sạn du lịch­Xếp hạng. 52.TCVN 4923:1989 Phương tiện và biện pháp chống ồn­Phân loại. 53.TCVN 3905:1984 Nhà ở nhà công cộng­Thông số hình học. 54.TCVN 3904: 1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học. 55.TCVN 3906­1984 Nhà công nghiệp – Thông số hình học. 56.TCXDVN 306:2004 Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng. 57.TCXDVN 339:2005 Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà ­ Định nghĩa, phương pháp tính các  chỉ số diện tích và không gian. 58.TCVN 5949:1998 Âm học ­ Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư­Mức độ ồn tốI đa cho  phép. 59.TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở ­ Yêu cầu vệ sinh học đường. 60.TCXD 204:1998 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới.

III. TIÊU CHUẨN CHUNG VỀ THIẾT KẾ.

61.TCVN 2737:1995 TảI trọng và tác động­Tiêu chuẩn thiết kế. 68.TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình. 69.TCXD 57­73 Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công. 74.TCXDVN 293:2003 Chống nóng cho nhà ở ­Chỉ dẫn thiết kế. 75.TCXDVN 175:2005 Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.

76.TCVN 4514: 1988 Xí nghiệp công nghiệp ­ Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế. 77.TCVN 1620:1975 Nhà máy điện và trạm điện trong sơ đồ cung cấp điện – Ký hiệu bằng hình  vẽ trên sơ đồ điện 78.TCVN 6170­1:1996 Công trình biển cố định ­ Phần I­Quy định chung. 82.TCXDVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở ­ Tiêu chuẩn thiết kế. 83.TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở ­ Tiêu chuẩn thiết kế. 84.22 TCN 356­06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường bêtông nhựa sử dụng  nhựa đường polime. 85.TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng.

C. Tiêu chu n thi t k công trình xây d ng.ẩ ế ế ự I. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG.

1. TCVN 4451:1987 Nhà ở ­ Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 2. TCVN 4450:1987 Căn hộ ở ­ Tiêu chuẩn thiết kế. 3. TCXDVN 353:2005 Nhà ở liên kế ­ Tiêu chuẩn thiết kế. 4. TCXVN 323: 2004 Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế. 5. Quyết định 21/2006/QĐ­BXD ngày 19 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc  sửa đổI bổ sung một số nộI dung của TCXDVN 323:2004 6. TCXDVN 276:2003 Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 13. TCXDVN 281: 2004 Nhà văn hóa thể thao – nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 14. TCXDVN 287:2004 Công trình thể thao­Sân thể thao – tiêu chuẩn thiết kế. 15. TCXDVN 288:2004 Công trình thể thao ­ Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết kế. 16. TCXDVN 289:2004 Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế. 17. TCVN 4470:1995 Bệnh viện đa khoa ­ Yêu cầu thiết kế. 18. 52TCN – CTYT 39: 2005 Tiêu chuẩn thiết kế ­ Khoa cấp cứu, Điều trị tích cực và phòng độc­ Bệnh viện đa khoa. 22. TCVN 5577­1991 Rạp chiếu bóng – Tiêu chuẩn thiết kế. 23. TCXDVN 355:2005 Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát – Phòng khán giả ­ yêu cầu kỹ thuật. 24. TCVN 5065: 1990 Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế. 25. TCXDVN 361: 2006 Chợ ­ Tiêu chuẩn thiết kế. II. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY LỢI.

27. TCVN 4371: 1986 Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 33. TCXDVN 285:2002 Công trình thủy lợI – Các quy định chủ yếu về thiết kế. 34. TCVN 4118: 1985 Hệ thống kênh tướI – Tiêu chuẩn thiết kế.

III. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG. 41. TCVN 5729:1997 Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế. 42. TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghiệp – Yêu cầu thiết kế. 43. TCVN 4054:2005 Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế.

D. Tiêu chu n thi t k k t c u xây d ng.ẩ ế ế ế ấ ự I.TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP.

2. TCVN 6203:1995 Cơ sở để thiết kế kết cấu ­ Lập ký hiệu ­ Ký hiệu chung. 3. TCXDVN 373:2006 Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà. 7. TCXDVN 356:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. 8. TCVN 4116:1985 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. 9. 14TCN 54­87 Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công. 22. TCXDVN 363:2006 Kết cấu bêtông cốt thép – Đánh giá độ bền của các cấu kiện chịu uốn  trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tảI tĩnh. 23. TCVN 3993:1985 Chống ăn mòn trong xây dựng ­ kết cấu bêtông và bêtông cốt thép –  Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 25. TCXDVN 327:2004 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong  môi trường biển. II.TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP.

28. TCVN 5889:1995 Bản vẽ các kết cấu kim loại. 29. TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế. 33. TCXD 149:1986 Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏI bị ăn mòn. 34. TCVN 5066:1990 Đường ống chính dẫn khí đốt ­ Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dướI  đất – Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn. III. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU GỖ, GẠCH ĐÁ VÀ CÁC LOẠI KẾT CẤU KHÁC.

36. TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. 37. TCXD 40:1987 Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán. 38. TCVN 4253:1986 Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. 39. 14TCN 157­2005 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén. 40. TCXD 150:1986 Thiết kế chống ồn cho nhà ở. 41. TCXDVN 277:2002 Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng. 42. TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt ­ Kết cấu ngăn che – Tiêu chuẩn thiết kế. 43. TCXD 104:1983 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, Đường, Quảng trường đô thị.

E. Tiêu chu n thi t k và l p đ t trang thi t bẩ ế ế ắ ặ ế ị k thu t công trình.ỹ ậ I. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH. 1. TCVN 4037:1985 Cấp nước  2. TCVN 4038:1985 Thoát nước 

6. TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong  7. TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong  8. TCXD 51:1984 Thoát nước ­ Mạng lướI bên ngoài và công trình 9. TCXDVN 33:2006 Cấp nước ­ Mạng lướI đường ống và công trình  10. TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lý kỹ thuật. 11. TCXD 76: 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước. II. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT ĐIẸN CÔNG TRÌNH.

13. TCXD 25:1991 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết  kế. 14. TCXD 27:1991 Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. 16. TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở ­ Yêu cầu kỹ thuật. 17. TCVN 7447­1:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà­Phần I­Nguyên tắc cơ bản – Đánh  giá các đặc tính chung, định nghĩa. 22. TCXDVN 319:2004 Lắp đặt hệ thống nốI đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu  cầu chung. 27. TCVN 3715:1981 Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA, Điện áp đến 20KV­ Yêu cầu  kỹ thuật. III. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH. 28. TCVN 4400:1987 Kỹ thuật chiếu sáng ­ Thuật ngữ và định nghĩa. 29. TCXD 29:1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế. 37. TCXD 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng. 38. TCXDVN 333:2005 Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và ­ Hạ tầng đô  thị ­ Tiêu chuẩn thiết kế. 39. TCXDVN 259:2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường ­ Đường phố ­ Quảng  trường đô thị. 40. TCVN 5828:1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố ­ Yêu cầu kỹ thuật chung. IV. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ,  SƯỞI ẤM, ÂM THÀNH. 41. TCVN 5687:1992 Thông gió, Điều tiết không khí­SưởI ấm – Tiêu chuẩn thiết kế. 42. TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió ­ điều hòa không khí và cấp lạnh ­ Chế tạo ­ lắp đặt ­  nghiệm thu.

F. Tiêu chu n v t li u và c u ki n xây d ng.ẩ ậ ệ ấ ệ ự I. TIÊU CHUẨN XIMĂNG. 1. TCVN 5438:2004 Xi măng ­ Thuật ngữ và định nghĩa. 2. TCVN 5439:2004 Xi măng – Phân loại. 3. TCVN 4745:2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng. 15. TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng. 16. TCXD 6882:2001 Phụ gia khóan cho ximăng. 18. TCVN 7062:2002 Giấy bao ximăng.

II. TIÊU CHUẨN VỀ BÊTÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG.

24. TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật. 25. TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông ­ Thuật ngữ và định nghĩa. 34. TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng. 38. TCXDVN 302:2004 Nước trộn bêtông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.

III. TIÊU CHUẨN VÔI, VỮA, GẠCH ĐÁ, GỐM SỨ XÂY DỰNG.

51. TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng. 52. TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây dựng. 53.TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. 54. 14 TCN 80­2001 Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. 55. TCXD 231:1999 Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật. 59. TCVN 1450: 1998 Gạch rỗng đất sét nung. 60. TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung. 61. TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật. 68. TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát ­ Định nghĩa – Phân loạI, các đặc tính kỹ thuật và nghi  nhãn. 79. TCVN 7195: 2002 Ngói tráng men.

IV. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỊU LỬA.

90. TCVN 7453:2004 Vật liệu chịu lửa ­ Thuật ngữ và định nghĩa. 91. TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa­ Phân loại.

V. TIÊU CHUẨN THỦY TINH VÀ KÍNH XÂY DỰNG.

97. TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng ­ Thuật ngữ ­ Định nghĩa. 100. TCXD 151:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật. 101. TCVN 7218:2002 Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật. 103. TCVN 7455:2004 Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn. 108. TCVN 7529:2005 Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt.

VI. TIÊU CHUẨN ỐNG NHỰA.

109. TCVN 6151:1996 Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC­U) dùng để cấp nước –  Yêu cầu kỹ thuật. 124. TCVN 7305:2003 Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật. 125. TCXDVN 272:2002 Ống nhựa gân xoắn HDPE.

126. TCVN 7451:2004 Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U­PVC – Quy định kỹ thuật. VII. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỐNG THẤM VÀ SƠN.

130. TCXDVN 367:2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại. 131. TCXDVN 368:2006 Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime. 132. TCXDVN 310:2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ  thuật. 133. TCVN 7194:2002 Vật liệu cách nhiệt – Phân loại. 134. TCVN 7493:2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật. 135. TCVN 7239:2003 Bột bả tường. 136. TCXDVN 321:2004 Sơn xây dựng – Phân loại.

VIII. TIÊU CHUẨN GỖ VÀ CỬA. 143. TCXD 237: 1999 Cửa kim loại­ Cữa đi ­ cửa sổ ­ Yêu cầu kỹ thuật chung.

IX. TIÊU CHUẨN THÉP VÀ KIM LOẠI. 149. TCVN 1651:1985 Thép cốt bêtông cán nóng. 158. TCVN 3601: 1981 Thép tấm mỏng lợp nhà. 159. TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng.

G. Tiêu chu n phòng ch ng cháy n công trìnhẩ ố ổ và an toàn xây d ng.ự I. TIÊU CHUẨN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ.

1. TCVN 3991:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng ­ Thuật ngữ và định nghĩa. 5. TCXD 216: 1998 Phân loại cháy. 6. TCVN 5303:1990 An toàn cháy ­ thuật ngữ và định nghĩa. 7. TCVN 3254:1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung. 8. TCVN 3255:1986 An toàn nổ ­ yêu cầu chung. 11. TCVN 2622:1995 Phòng cháy ­ Chống cháy cho nhà và công trình –Yêu cầu thiết kế. 12. TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế. 13. TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy ­ chợ và trung tâm thương mại – yêu cầu thiết kế. 14. TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ ­ Yêu cầu chung. 15. TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng. 16. TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung. 17. TCVN 5738:2001 Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. 18. TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy ­ trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật.

II. TIÊU CHUẨN AN TOÀN CÔNG TRÌNH.

22. TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng. 23. TCVN 3256:1979 An toàn điện ­ thuật ngữ và định nghĩa. 24. TCVN 4086:1985 An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung. 25. TCVN 2572:1978 Biển báo an toàn về điện. 27. TCVN 5556:1991 Thiết bị điện hạ áp – yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật. 32. TCVN 4756­1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện. 33. TCVN 68:174:2006 Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông. 35. TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió – yêu cầu chung về an toàn. 36. TCVN 4431:1987 Lan can an toàn điều kiện về kỹ thuật. 37. TCXD 177:1993 Đường ống dẫn khí đặt ở đất liền – Quy phạm kỹ thuật tạm thời về hành lang  an toàn. 38. TCVN 5744:1993 Thang máy – yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng. 39. TCVN 5867:1995 Thang máy – cabin, đối trọng, ray hướng dẫn­Yêu cầu an toàn. 40. TCVN 5866:1995 Thang máy – yêu cầu an toàn về cơ khí. 41. TCVN 6395:1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. 42. TCVN 6396:1998 Thang máy thủy lực – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. 43. TCVN 6397: 1998 Thang cuốn và băng chở người – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

III. TIÊU CHUẨN AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT THI CÔNG XÂY DỰNG.

48. TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động – các khái niệm cơ bản ­ thuật ngữ  và định nghĩa. 49. TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện – Yêu cầu chung về an toàn. 55. TCVN 4244:1986 Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng. 58. TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ ­ yêu cầu chung. 59. TCVN 5181:1990 Thiết bị nén khí – yêu cầu chung về an toàn. 60. TCVN 6008: 1995 Thiết bị áp lực mối hàn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. 78. TCXDVN 296:2004 Dàn giáo các yêu cầu về an toàn. 81. TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp nước – yêu cầu về an toàn. 84. TCVN 2291:1978 Phương tiệnbảo vệ người lao động – Phân loại. 96. Quyết định 1338/2006/QĐ­BXD của bộ trưởng bộ xây dựng ban hành hướng dẫn kỹ thuật  phòng ngừa sự cố thi công hố đào trong vùng đất yếu.

H. Tiêu chu n thi công và nghi m thu côngẩ ệ trình xây d ng.ự

I. TIÊU CHUẨN TÀI LIỆU THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH.

1. TCVN 4252:1988 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công – Qui phạm thi  công và nghiệm thu. 2. TCVN 5672:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng ­ Hồ sơ thi công – yêu cầu chung. 3. TCVN 4055:1985 Tổ chức thi công. 5. TCVN 3987:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng­ Quy tắt sửa đổi hồ sơ thiết kế thi công. 6.TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng – Nguyên tắt cơ bản. 7. TCVN 4057:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm –Nguyên tắt cơ bản.

8. TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp – Nguyên tắt cơ bản. 9. TCXDVN 371:2006 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng. 10. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt song – nguyên tắt cơ bản. 11. TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng – Nguyên tắt cơ bản.

II. TIÊU CHUẨN THI CÔNG NGHIỆM THU CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ KẾT CẤU.

13. TCVN 4447:1987 Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu. 14. TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng – Quy phạm thi công và nghiệm thu. 15. TCXD 79:1980 Thi công và nghiệm thu công tác nền móng. 17. TCXD 230:1998 Nền nhà chống nồm –Tiêu chuẩn thiết kế và thi công. 18. TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá – Thi công và nghiệm thu. 19. TCXDVN 303:2004 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. 23. TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.

25. TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi công  và nghiệm thu.

III. TIÊU CHUẨN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THI CÔNG.

48. TCN 4087:1985 Sử dụng máy xây dựng – Yêu cầu chung. 59. TCVN 6052:1995 Giàn giáo thép. 60. TCVN 5862:1995 Thiết bị nâng – Phân loại theo chế độ làm việc. 61. TCVN 5865:1995 Cần trục thiếu nhi. 62. TCVN 4203:1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục. 64. TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng ­ Thuật ngữ và  định nghĩa. 65. TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Quy phạm nhận  và giao máy xây dựng trong sửa chữa lớn – Yêu cầu chung.

I. Tiêu chu n thi công và nghi m thu k t c uẩ ệ ế ấ thép và bêtông c t thép.ố I. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THI CÔNG KẾT CẤU THÉP.

1. TCXD 170:1989 Kết cấu thép – Gia công, lắp đặt và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật. 2. TCXDVN 314:2005 Hàn kim loại ­ Thuật ngữ và định nghĩa. 12. TCXDVN 334:2005 Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công  nghiệp.

II. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP.

14. TCVN 4452:1987 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và  nghiệm thu. 15. TCVN 5724:1993 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép­Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công  và nghiệm thu. 16. TCVN 4453:1995 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công và  nghiệm thu. 18. TCXDVN 313:2004 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép ­ Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt  dưới khí hậu nóng ẩm. 20. 14 TCN 59:2002 Công trình thủy lợi ­ kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu kỹ thuật  thi công và nghiệm thu. 21. 14TCN 142­2004 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thủy lợi vùng ven biển – Các  quy định chủ yếu về thiết kế ­ vật liệu – thi công và vận hành công trình. 24. TCXDVN 305:2004 Bêtông khối lớn – Quy phạm thi công và nghiệm thu. 29. TCXDVN 374:2006 Hỗn hợp bêtông trộn sẵn, các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và  nghiệm thu. 35. TCXD 88:1982 Cọc – Phương pháp thí nghiệm hiện trường. 43. TCVN 5843:1994 Máy trộn bêtông 250 lít.

III. TIÊU CHUẨN DUNG SAI TRONG XÂY DỰNG.

44. TCXD 193:1996 Dung sai trong xây dựng công trình – Các Phương pháp đo kiểm công trình  và cấu kiện chế sẵn của công trình. 46. TCVN 210:1998 Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm tra công trình và  cấu kiện chế sẵn của công trình­Vị trí các điểm đo. 48. TCXD 247:2001 Dung sai trong xây dựng – Nguyên tắt cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng. 50. TCXD 251:2001 Bản vẽ xây dựng – cách thể hiện độ sai lệch giới hạn. 60. TCVN 5593:1991 Công trình xây dựng dân dụng – sai số hình học cho phép.

J. Tiêu chu n ch t l ng đ t, n c, không khíẩ ấ ượ ấ ướ và ph ng pháp th .ươ ử

14. TCVN 5941:1995 Chất lượng đất ­ giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo vệ  thực vật trong đất. 20. TCVN 5301:1995 Chất lượng đất ­ hồ sơ đất. 21. TCVN 5302:1995 Chất lượng đất – yêu cầu chung đối với việc tái tạo đất. 42. TCVN 6696:2000 Chất thải rắn – Bãi chôn lấp hợp vệ sinh – yêu cầu chung về bảo vệ môi  trường. 46. TCXDVN 261:2001 Bãi chôn lấp chất thải rắn – Tiêu chuẩn thiết kế. 47. TCXDVN 320:2004 Bãi chôn chất thải nguy hại – Tiêu chuẩn thiết kế.

III. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ.

QCVN 14:2008 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 24:2009 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp 88. TCXD 188:1996 Nước thải đô thị ­ Tiêu chuẩn thải. 89. TCVN 5501:1991 Nước uống – Yêu cầu kỹ thuật. 91.TCVN 7222:2002 Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập  trung. 93. TCXD 233:1999 Các chỉ tiêu lựa chọn nguồn nước mặt, nước ngầm phục vụ cho hệ thống cấp  nước sinh hoạt. 94. TCVN 5502:2003 Nước cấp sinh hoạt – yêu cầu chất lượng. 95. TCVN 5298:1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải và cặn lắng của chúng dùng  để tưới và làm phân bón.

IV. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH.

QCVN 06:2009 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh QCVN 065: 2009 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh

K. Tiêu chu n ph ng pháp th và v t li uẩ ươ ử ậ ệ xây d ng.ự

1. TCVN 4787:2001 Ximăng – Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. 2. TCVN 141:1998 Ximăng – Phương pháp phân tích hóa học. 9. TCVN 4029:1985 Ximăng – Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý.

II. TIÊU CHUẨN, PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁT, ĐÁ, SỎI.

18. TCVN 337:1986 Cát xây dựng – Phương pháp lấy mẫu. 29. TCVN 348:1986 Sỏi, phương pháp xác định hàm lưọng các tập chất. 30. TCVN 6221:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông ­ Sỏi, dăm sỏi và kerazit. 31. TCXD. 208:1998 Đá bazan làm phụ gia cho ximăng­yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. 32. TCXDVN 292:2002 Vật liệu cát bua xilic­ Phương pháp phân tích hóa học. 33. TCXDVN 312:2004 Đá vôi – Phương pháp phân tích hóa học.

III. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ VỮA XÂY DỰNG.

34. TCVN 3121­1:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử­ Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt  liệu lớn. 35. TCVN 3121­2:2003 Vữa xây dựng – Phương pháp thử ­ Phần 2: lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.

IV. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỦ GẠCH, NGÓI , SỨ VỆ SINH.

46. TCVN 6355­1:1998 Gạch xây – Phương pháp thử ­ Phần 1: Xác định cường độ nén. 48. TCVN 6355­3:1998 Gạch xây – Phương pháp thử ­ Phần 3: Xác định độ hút nước. 49. TCVN 6355­4:1998 Gạch xây – Phương pháp thử ­ Phần 4: Xác định khối lượng riêng. 50. TCVN 6355­5:1998 Gạch xây – Phương pháp thử ­ Phần 5: Xác định khối lượng thể tích. 51. TCVN 6355­6:1998 Gạch xây – Phương pháp thử ­ Phần 6: Xác định độ rỗng 53 TCVN 6355­8:1998 Gạch xây – Phương pháp thử ­ Phần 8: Xác định sự thoát nước. 55. TCVN 4313:1995 Ngói – Phương pháp thử cơ lý.

VI. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỦ KIM LOẠI, THÉP, MỐI HÀN.

89. TCVN 198:1985 Kim loại – Phương pháp thử uốn. 90. TCVN 6287:1997 Thép thanh ­ cốt thép bêtông – Phương pháp thủ uốn và uốn lại.

96. TCVN 5400:1991 Mối hàn _ yêu cầu chung về lấy mẫu thử cơ lý.

VII. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ GỖ VÀ CỬA.

101. TCVN 356:1970 Gỗ ­ Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lý.

VIII. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ ỐNG NHỰA.

128. TCVN 6148­1:2003 Ống nhựa dẻo sự thay đổi kích thước theo chiều dọc ­ Phần I­ Phương  pháp xác định.

129. TCVN 6149:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng ­ độ bền với áp suất  bên trong – phương pháp thử.

140. TCXD 152:1986 Cát dùng trong công nghiệp thủy tinh – Phương pháp lấy mẫu.

147. TCXD 128:1985 Thủy tinh – Phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân  tích hóa họ.

159. TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng – Phương pháp thử.

X. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ SƠN, BITUM VÀ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT.

162. TCVN 6934:2001 Sơn tường – sơn nhũ tương – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

XI. TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ VẬT LIỆU CHỊU LỬA.

176. TCVN 6530­1:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử ­ Phần 1: Xác định độ bền nén ở  nhiệt độ thường. 179. TCVN 6530­4:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử ­ Phần 4: Xác định độ chịu lửa.

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT