Tài liệu

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1: MÔN HÓA- Trường THPT Tĩnh Gia 2

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 767     Tải về: 1     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 7
Tài liệu THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1: MÔN HÓA- Trường THPT Tĩnh Gia 2 - tài liệu, sách iDoc.VnTHI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1: MÔN HÓA- Trường THPT Tĩnh Gia 2,Tài liệu tham khảo và tuyển tập các đề thi thử đại học môn Hóa giúp các bạn ôn thi tuyển sinh cao đẳng , đại học tốt hơn.
background image

 

 

 

 

 

 

Trang 1/4 - Mã đề: 135

Sở GD-ĐT Thanh Hoá

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2009-2010

  Trường THPT Tĩnh Gia 2                               Môn: HOÁ HỌC
                                                                                   Thời gian: 90 phút
  Thí sinh tô chữ A,B,C hoặc D( ứng với phương án lựa chọn đúng) vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Mã đề: 135

 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1. Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch

C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:

A. 50ml

B. 120ml

C. 240ml

D. 100ml

 Câu 2. . Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M
thu được hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol. Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư
sinh ra 2,24 lit khí H2 (đktc). Vậy hỗn hợp X gồm:

A. 2 este

B. 1 axit và 1 este

C. 1 este và 1 ancol

D. 1 axit và 1 ancol

 Câu 3. Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 g/ml). Nồng độ % của H3PO4 trong
dung dịch thu được là(P=31,O=16):

A. 26,08%.

B. 29,75%.

C. 30,95%.

D. 35,25%.

 Câu 4. Lấy 18,2gam hợp chất A có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có
4,48 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 17,6 gam CO2.
Công thức cấu tạo của A và B là:

A. CH3COONH3CH3; CH3NH2

B. HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2

C. CH2=CHCOONH4; NH3

D. HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2

 Câu 5. Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm
một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng nhiệt độ 560

0C; áp suất 1 atm. Công thức cấu tạo của A là

A. C3H5OH.

B. CH3OH.

C. C3H7OH.

D. C2H5OH.

 Câu 6. Cho phản ứng  N2(k) + 3H2(k)   2NH3(k)

H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch

theo chiều nghịch, cần

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất

B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C.  Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

 Câu 7. Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5
gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Kim loại M là

A. Ba.

B. Mg.

C. Ca.

D. Sr.

 Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức
của amin đó là công thức nào sau đây?(N=14)

A. CH3NH2

B. C2H5NH2

C. C4H9NH2

D. C3H7NH2

 Câu 9. Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A. Cho A tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn
khan?

A. 19,875 gam

B. 11,10 gam

C. 8,775 gam

D.14,025 gam

 Câu 10. Một loại nước cứng có chứa Ca

2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO-

3. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml

dung dịch Ca(OH)2 2.10

-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và

kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2).

A. 350 ml

B. 400 ml

C. 500ml

D. 200 ml

 Câu 11. : Cho cặp kim loại Zn và Fe, Cu và Al tiếp xúc với nhau và cùng nhúng trong dung dịch chất điện li
mạnh khi đó hai kim loại bị ăn mòn điện hoá là:

A. Zn, Cu

B.  Fe, Cu

C. Zn, Al

D. Fe, Al

 Câu 12. Khi đốt 0,05 mol 1 chất X (dẫn xuất của benzen), thể tích CO2 (đktc) thu được không quá 8,95 lít.
Biết rằng 0,1 mol X chỉ tác dụng được với 4 gam NaOH. Công thức của X là:

A. C6H4(OH)2

B. HOC6H4CH2OH

C. HOCH2C6H4COOH D. C2H5C6H4OH

 Câu 13. Cho dãy chất và ion: Al, Cl2, P, Fe3O4, S, SO2, HCl, Fe

2+. Số chất và ion vừa có tính khử, vừa có

tính oxi hoá là:

A. 7

B. 5

C. 8

D. 6

 Câu 14. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3g hỗn hợp X tác dụng với
5,75g C2H5OH(xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều đạt
80%). Giá trị của m là?

A. 6,48g

B. 8,1g

C. 16,2g

D. 10,12g

background image

 

 

 

 

 

 

Trang 2/4 - Mã đề: 135

 Câu 15. Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen. Có mấy chất trong số trên tác dụng
được với dung dịch nước brom?

A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

 Câu 16. Cho 0,15 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa A. Nung kết tủa A đến khối
lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là:

A. 8

B. 16

C. 17,4

D. 12

 Câu 17. Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với
chất rắn X là(Au=197,Ag=108,Cu=64,Zn=65,Cl=35,5):

A. 800 ml.

B. 600 ml.

C. 200 ml.

D. 400 ml.

 Câu 18. Số đồng phân thơm có CTPT C8H10O, không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng tác dụng với Na

A. 3.

B. 4.

C. 6.

D. 5.

 Câu 19. Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,6; người ta đun nóng với dd chứa 1,38 kg
NaOH. Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dung dịch  HCl 1M . Khối  lượng xà phòng thu
được  là

A. 10,3425 kg

B.10,370 kg

C. 10,330 kg

D. 10,350 kg

 Câu 20. Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp
e lớp ngoài cùng là 3s. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết rằng X và Y không phải khí
hiếm. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

A. 12 và 15

B. 17 và 12

C. 18 và 11

D. 15 và 12

 Câu 21. Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5. Clo có hai đồng vị

Cl

35

17

 và

Cl

37

17

. Phần trăm khối

lượng của

Cl

35

17

 có trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)

A. 25%

B. 50%

C. 75%

D. 71,92%

 Câu 22. Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21). Dẫn hết sản
phẩm cháy vào bình có BaO dư. Sau pứ thấy bình tăng m gam. Giá trị m là:

A. 9,3g

B. 6,2g

C. 8,4g

D. 14,6g

 Câu 23. Một dung dịch A chứa 0,02 mol

4

NH

, 0,015 mol Mg

2+ ; 0,01 mol

2
4

SO

; và x mol

3

HCO

. Giá trị

của x là:

A. 0,01 mol.

B. 0,02 mol.

C. 0,03 mol.

D. 0,015 mol.

 Câu 24. Chia m gam hỗn hợp hai Ancol là đồng đẳng của Ancol metylic thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy
hoàn toàn phần một thu được 2,24 lit khí CO2(đktc). Tách nước hoàn toàn ở phần hai thu được hai anken .
Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hai anken này là:

A. 3,6 gam

B. 2,7 gam.

C. 0,9 gam.

D. 1,8 gam.

 Câu 25. Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam một oxít sắt bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và
0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Khối lượng muối sắt trong dung dịch X là:

A. 14,52 gam

B. 21,78 gam

C.  43,56 gam

D. 130,68 gam

 Câu 26. Cho glucozơ lên men thành Ancol etylic. Dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra qua nước vôi trong dư thu
được 100 gam kết tủa. Khối lượng glucozơ cần dùng và khối lượng Ancol thu được lần lượt là:(biết hiệu suất
của qua trình lên men là 80%)

A. 225gam, 92 gam,

B. 180 gam, 46 gam

C. 112,5 gam, 46 gam, D. 144 gam, 36,8 gam,

 Câu 27. Cho các phát biểu sau :
         (1). Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
         (2). Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3). Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc

- amino axit là (n-1)

(4). Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.

Số nhận định đúng là:

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

 Câu 28. Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2
(đktc), tính V?

A. 0,56 lit

B. 1,12 lit

C. 3,36 lit

D. 2,24 lit

 Câu 29. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí) thu
được hỗn hợp Y. cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu  được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc).
Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

A. 73%

B. 72%

C. 64%

D. 50%

background image

 

 

 

 

 

 

Trang 3/4 - Mã đề: 135

 Câu 30. Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu
cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

A. C3H7COOH

B. CH3COOH

C. CH2=CH-COOH

D. C2H5COOH

 Câu 31. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi bằng
thể tích của 0,7g N2(đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là?

A. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3

 Câu 32.  Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

A. 8,89g

B. 6,66g

C. 2,5g

D. 24,5g

 Câu 33. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được
1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết
tủa. Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là (Ba=137,C=12,O=16,K=19):

A. 0,1125M và 0,225M

B. 0,2625M và 0,1225M

C. 0,0375 M và 0,05M

D. 0,2625M và 0,225M

 Câu 34. Cho hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O và có một loại nhóm chức duy nhất. Biết 5,8 gam X tác dụng
hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản
ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức phân tử của X là:

A. C2H5CHO.

B.  HCHO.

C. CH2(CHO)2.

D. (CHO)2.

 Câu 35. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung dịch thu được có chứa chất
tan nào?

A. Na2SO3, NaOH

B. NaHSO3

C. Na2SO3

D. NaHSO3, Na2SO3

 Câu 36.  Trường hợp nào sau đây este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?

A. HCOOC(CH3)=CH2

B. HCOOCH=CH-CH3 C. CH3COOCH=CH2

D. HCOOCH2-CH=CH2

 Câu 37. Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4
gam. Để làm kết tủa hết ion Cu

2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H

2S

0,5M. nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là(Cu=64, S=32):

A. 0,375M.

B. 0,420M.

C. 0,735M

D. 0,750M.

 Câu 38. Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%). Hòa tan hết B bằng HCl dư được
2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C. Khối
lượng các chất trong A là?(Fe=56,Al=27)

A. mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g

B. mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g

C. mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g

D. mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g

 Câu 39. Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, khối lượng dung dịch
tăng 7,0 gam. Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

A. 5,4 gam

B. 1,35 gam

C. 2,7 gam

D. 6,75 gam

 Câu 40. Trong 1,6 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%). pH của dung dịch
HF là( H=1, F=19):

A. 2,5

B. 1

C. 1,34

D. 2

 PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn một trong hai phần
Phần I: Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50)
 Câu 41. 
Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh
nhôm ra cân nặng 52,76g. Khối lượng Cu thoát ra là:

A. 2,76g

B. 1,92g

C. 3,84g

D. 2,56

 Câu 42. Khi trùng ngưng phênol với fomanđehit trong điều kiện: phênol lấy dư, môi trường H

+ thì thu được

A. Nhựa bakelit

B. Nhựa rezol

C. Nhựa novolac

D. Nhựa rezit

 Câu 43. Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit

A.

HOOC  CH (NH2)  CH2  COOH

B.

H2N  CH2  COOH

C.

CH3  CH (NH2)  CH2  COOH

D.

CH3 - CH2  CO  NH2

 Câu 44. Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc
0,01 mol HCl. A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và
C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?

A. 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol

B. 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol

C. 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol

D. 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol

 Câu 45. Cho 20 ml ancol etylic 46

0 tác dụng với Na dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít H

2 (đktc).

(Cho khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml, của nước bằng 1 gam/ml). Giá trị của V là

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1: MÔN HÓA- Trường THPT Tĩnh Gia 2

Tài liệu tham khảo và tuyển tập các đề thi thử đại học môn Hóa giúp các bạn ôn thi tuyển sinh cao đẳng , đại học tốt hơn.

Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm