Chia sẻ Download
Tài liệu Sáng kiến kinh nghiệm môn toán lớp 1 - giải toán có lời văn
/32 trang
Thành viên bautroidemcuaem1010

Sáng kiến kinh nghiệm môn toán lớp 1 - giải toán có lời văn

- 12 tháng trước
104,161
Báo lỗi

Khoa học ngày các phát triển đòi hỏi phải có những con người phát triển toàn diện mới đáp ứng được những yêu cầu ngày càng cao của xã hội. Cấp bậc Tiểu học - bậc học đầu tiên của giáo dục phổ thôngcũng góp phần vô cùng quan trọng hình thành tư duy nâng dần từ trực quan đến trừu tượng. Một trong những môn học quan trọng trong đó là môn Toán

Nội dung
Sáng kiến kinh nghiệm môn toán lớp 1 – “giải toán có lời văn”

M C L CỤ Ụ Trang

Ph n th nh t:ầ ứ ấ Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề 2 1. Lý do ch n đ tài 3ọ ề 2. M c đích nghiên c u 4ụ ứ 3. Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ 4 4. Gi i h n c a đ tài 4ớ ạ ủ ề 5. Nhi m v đ tài 4ệ ụ ề 6. Ph ng pháp nghiên c u 4ươ ứ 7. Th i gian nghiên c u 4ờ ứ

Ph n th hai:ầ ứ N I DUNGỘ 6 I. C sơ lí lu n 6ở ậ

II. C s th c ti n ơ ở ự ễ 7 1. V h c sinhề ọ 7

2. S d ng thi t b , đ dùng d y h cử ụ ế ị ồ ạ ọ 12

3. V giáo viênề 8 4. Nh ng h n ch và khó khăn th ng g p c a GV ữ ạ ế ườ ặ ủ và HS khi d y và h c m ch ki n th c"Gi i toán có l i ạ ọ ạ ế ứ ả ờ

văn" l p 1ở ớ III. M tộ s bi n pháp th c hi n 9ố ệ ự ệ 1. N m b t n i dung ch ng trình ắ ắ ộ ươ 9 2. S d ng thi t b , đ dùng d y h cử ụ ế ị ồ ạ ọ

12

3. D y "Gi i toán có l i văn" l p 1ạ ả ờ ở ớ 13 Ph n th ba:ầ ứ K T LU N Ế Ậ 22

1

1. Ý nghĩa 22 2. Bài h c kinh nghi m và gi i pháp th c hi n 23ọ ệ ả ự ệ

3. K t lu n 24ế ậ 4. Ki n ngh , đ xu t 24ế ị ề ấ

Ph n th nh t: Đ T V N Đầ ứ ấ Ặ Ấ Ề 1 – Lí do ch n đ tàiọ ề

Khoa h c ngày các phát tri n đòi h i ph i có nh ng con ng i phát tri nọ ể ỏ ả ữ ườ ể toàn di n m i đáp ng đ c nh ng yêu c u ngày càng cao c a xã h i. C p b cệ ớ ứ ượ ữ ầ ủ ộ ấ ậ Ti u h c - b c h c đ u tiên c a giáo d c ph thôngcũng góp ph n vô cùng quanể ọ ậ ọ ầ ủ ụ ổ ầ tr ng hình thành t duy nâng d n t tr c quan đ n tr u t ng. M t trong nh ngọ ư ầ ừ ự ế ừ ượ ộ ữ môn h c quan tr ng trong đó là môn Toánọ ọ

Môn toán là môn h c "công c , cung c p ki n th c, kĩ năng, ph ngọ ụ ấ ế ứ ươ pháp, góp ph n xây d ng n n t ng văn hoá ph thông c a con ng i lao đ ngầ ự ề ả ổ ủ ườ ộ m i. Toán h c là công c c a khoa h c kĩ thu t có ngu n g c trong th c ti n.ớ ọ ụ ủ ọ ậ ồ ố ự ễ Nh ng ki n th c toán h c ph thông c b n s giúp cho h c sinh có c s đ h cữ ế ứ ọ ổ ơ ả ẽ ọ ơ ở ể ọ các môn khoa h c, kĩ thu t. Cùng v i ki n th c, môn toán trong nhà tr ng cònọ ậ ớ ế ứ ườ cung c p cho h c sinh nh ng kĩ năng nh :ấ ọ ữ ư Kĩ năng tính (tính vi t, tính nh m, tínhế ẩ b ng bàn tính...) ;ằ Kĩ năng s d ng các d ng c toán h c (th c k , compa), kĩư ụ ụ ụ ọ ướ ẻ năng đ c, v hình; Kĩ năng đo đ c (b ng d ng c ), c l ng (b ng m t, b ngọ ẽ ạ ằ ụ ụ ướ ượ ằ ắ ằ tay, b ng gang tay, b c chân...) ằ ướ

Đ ng th i v i vi c trau d i ki n th c, kĩ năng toán h c c b n cho h c sinh,ồ ờ ớ ệ ồ ế ứ ọ ơ ả ọ môn toán còn giúp cho h c sinh ph ng pháp suy lu n, ph ng pháp lao đ ng t t,ọ ươ ậ ươ ộ ố ph ng pháp t h c, ph ng pháp gi i quy t các v n đ , t dó h c sinh cóươ ự ọ ươ ả ế ấ ề ừ ọ

2

ph ng pháp t h c và phát tri n trí thông minh sáng t o. Qua ho t đ ng h cươ ự ọ ể ạ ạ ộ ọ toán, h c sinh đ c rèn luy n tính c n th n, phân bi t rõ ràng, đúng sai. Môn toánọ ượ ệ ẩ ậ ệ còn có tác d ng trau d i cho h c sinh óc th m mĩ: giúp các em thích h c toán, thụ ồ ọ ẩ ọ ể hi n trong l i ích c a môn toán, trong hình th c trình bày. ệ ợ ủ ứ

N i dung môn toán ti u h c bao g m nhi u ch đ , ki n th c l n nh : ộ ở ể ọ ồ ề ủ ề ế ứ ớ ư

- S h c. ố ọ

- Đo đ i l ng thông d ng. ạ ượ ụ

- M t s y u t ban đ u v đ i s . ộ ố ế ố ầ ề ạ ố

- M t s y u t hình h c. ộ ố ế ố ọ

- Gi i toán có l i văn. ả ờ

Trong đó vi c d y h c gi i toán ti u h c nh m giúp h c sinh bi t cách v nệ ạ ọ ả ở ể ọ ằ ọ ế ậ d ng nh ng ki n th c v toán, đ c rèn luy n kĩ năng th c hành v i nh ng yêuụ ữ ế ứ ề ượ ệ ự ớ ữ c u đ c th hi n m t cách đa d ng, phong phú. Nh vi c d y h c gi i toán màầ ượ ể ệ ộ ạ ờ ệ ạ ọ ả h c sinh có đi u ki n rèn luy n và phát tri n năng l c t duy, rèn ph ng phápọ ề ệ ệ ể ự ư ươ suy lu n và nh ng ph m ch t c a ng i lao đ ng m i. ậ ữ ẩ ấ ủ ườ ộ ớ

Nh n th c đ c t m quan tr ng c a vi c d y h c gi i toán ti u h c nh tậ ứ ượ ầ ọ ủ ệ ạ ọ ả ở ể ọ ấ là kh i l p 1- kh i đ u c p nên tôi ch n đ tài: "ở ố ớ ố ầ ấ ọ ề M t s kinh nghi m nângộ ố ệ cao ch t l ng d y h c gi i toán có l i văn l p 1" ấ ượ ạ ọ ả ờ ở ớ đ nghiên c uể ứ .

2. M c đích nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề

Qua đ tài này, tôi mu n góp ph n nh vào vi c nâng cao ch t l ng d yề ố ầ ỏ ệ ấ ượ ạ h c m ch ki n th c gi i toán có l i văn đ HS có kĩ năng gi i toán t t h n.ọ ạ ế ứ ả ờ ể ả ố ơ

3. Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ

3

HS líp 1A trêng TiÓu häc Nam Cêng thµnh phè Yªn B¸i n¨m häc 2008

- 2009 , n¨m häc 2009 - 2010 , n¨m häc 2010 - 2011

4. Gi i h n c a đớ ạ ủ ề tài HS líp 1A Trêng TiÓu häc Nam Cêng

N¨m häc TSHS Nam N÷

2008 - 2009 27 14 13

2009 - 2010 29 15 14

2010 - 2011 26 13 13

5. Nhi m v c a đ tàiệ ụ ủ ề §èi víi ®Ò tµi nµy nhiÖm vô nghiªn cøu cña b¶n th©n t«i lµ:

- Kh¶o s¸t thùc tÕ, thùc tr¹ng gi¶i to¸n cã lêi v¨n cña häc sinh líp 1 qua

c¸c n¨m häc.

- T×m hiÓu nguyªn nh©n ¶nh hëng tíi viÖc gi¶i to¸n cßn sai.

- Nªu ra c¸c bíc tiÕn hµnh ®Ó híng dÉn HS gi¶i to¸n ®óng, tr×nh bµy

bµi gi¶i ®Ñp.

§a ra nh÷ng biÖn ph¸p gi¶i quyÕt, kh¾c phôc nh÷ng víng m¾c mµ häc

sinh cßn m¾c ph¶i.

6. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ : §Ó thùc hiÖn ®Ò tµi nµy b¶n th©n t«i ®· ¸p dông mét sè ph¬ng ph¸p

nghiªn cøu sau:

- Nghiªn cøu t liÖu.

- Quan s¸t, so s¸nh ph©n tÝch tæng hîp c¸c bµi gi¶i to¸n cã lêi v¨n cña

HS.

- LuyÖn tËp, thùc hµnh.

- T×m hiÓu häc sinh vÒ c¸c mÆt: Hoµn c¶nh gia ®×nh, ®iÒu kiÖn häc

tËp, tÝnh c¸ch cña tõng em.

7. Th i gian nghiên c uờ ứ :

4

§Ó nghiªn cøu ®Ò tµi nµy, t«i ®· thùc hiÖn trong thêi gian lµ ba n¨m

häc:

- Năm h c 2008 ọ – 2009 tôi đ c phân công d y l p 1. Trong su t năm h c tôi tượ ạ ớ ố ọ ìm hi u, ghi chép ể t p h p nh ng u đi m, thi u sót c a h c sinh trong l p v ” Gi iậ ợ ữ ư ể ế ủ ọ ớ ề ả toán có l i văn”. Tôi đờ ã m nh d n trao đ i cạ ạ ổ ùng Ban giám hi u, ệ b n bè đ ngạ ồ nghi p trong vệ à ngoài trư ng v nh ng u đi m vờ ề ữ ư ể à thi u sót c a h c sinh l p 1ế ủ ọ ớ nói chung trong vi c ” Gi i toán có l i văn”, đ ng th i trao đ i, bệ ả ờ ồ ờ ổ àn b c và đ xu tạ ề ấ m t s ý ki n đ phát huy u đi m vộ ố ế ể ư ể à kh c ph c thi u sót c a h c sinh vắ ụ ế ủ ọ à giáo viên. - Năm h c 2009 ọ – 2010 tôi ti p t c d y l p 1. Tôi m nh d n áp d ng m t s kinhế ụ ạ ớ ạ ạ ụ ộ ố nghi m, đ ng th i ti p t c tệ ồ ờ ế ụ ìm hi u thể êm nh ng v ng m c c a h c sinh cũngữ ướ ắ ủ ọ như c a giáo viủ ên v ” Gi i toán có l i văn”, b xung thề ả ờ ổ êm cách tháo g , tích lu thỡ ỹ êm kinh nghi m vệ à áp d ng vụ ào th c t .ự ế - Năm h c 2010 ọ – 2011 tôi ti p t c d y l p 1. áp d ng kinh nghi m và đánh giáế ụ ạ ớ ụ ệ k t qu h c t p c a h c sinh v “Gi i toán có l i văn”. ế ả ọ ậ ủ ọ ề ả ờ T c s lý lu n vừ ơ ở ậ à th cự ti n, qua th c t gi ng d y ễ ự ế ả ạ tôi xin m nh d n đ xu t m t ạ ạ ề ấ ộ s kinh nghi m: Nângố ệ cao ch t l ng gi ng d y tuy n ki n th c “Gi i toán có l i văn” l p 1ấ ượ ả ạ ế ế ứ ả ờ ở ớ

§äc tµi liÖu, rót kinh nghiÖm thùc tÕ giê d¹y trªn líp. TËp hîp t liÖu, xö

lÝ - viÕt, söa ®Ò tµi. Hoµn thiÖn cuèi häc k× I n¨m häc 2011 - 2012

5

Ph n th hai: V N I DUNGầ ứ Ề Ộ I. C s lí lu n:ơ ở ậ

Theo ®iÒu lÖ Trêng TiÓu häc: BËc tiÓu häc lµ bËc häc nÒn t¶ng trong hÖ thèng gi¸o dôc quèc d©n, ta coi líp 1 lµ c¸i mãng cña toµ nhµ ®å sé ®îc x©y dùng lªn. Muèn v÷ng ch¾c bÒn l©u th× kÜ thuËt x©y dùng mãng lµ hÕt søc quan träng. §ßi hái ngêi thî x©y mãng ph¶i giái, võa cã kÜ thuËt cao võa cã sù s¸ng t¹o.

- VÒ kiÕn thøc: Đ i v i HS l p 1, vi c gi i toán g m: ố ớ ớ ệ ả ồ

+ Gi i thi u bài toán đ n. ớ ệ ơ

+ Gi i các bài toán đ n v phép c ng và phép tr , ch y u là các bài toánả ơ ề ộ ừ ủ ế thêm, b t m t s đ n v .ớ ộ ố ơ ị

- VÒ kü n¨ng:

6

Đ i v i m ch ki n th c : “Gi i toán có l i văn”, lố ớ ạ ế ứ ả ờ à m t trong năm m chộ ạ ki n th c c b n xuyế ứ ơ ả ên su t ch ng trố ươ ình Toán c p ti u h c. Thông qua gi i toánấ ể ọ ả có l i văn, các em đ c phát tri n trí tu , đ c rờ ượ ể ệ ượ èn luy n k năng t ng h p: đ c,ệ ỹ ổ ợ ọ vi t, di n đ t, ế ễ ạ trình bày, tính toán. Toán có l i văn lờ à m ch ki n th c t ng h pạ ế ứ ổ ợ c a các m ch ki n ủ ạ ế th c toán h c, gi i toán có l i văn các em s đ c gi i cácứ ọ ả ờ ẽ ượ ả lo i toán v s h c, các ạ ề ố ọ y u t đ i s , các y u t hế ố ạ ố ế ố ình h c và đo đ i l ng. Toánọ ạ ượ có l i văn lờ à chi c c u n i ế ầ ố gi a toán h c vữ ọ à th c t đ i s ng, gi a toán h c v iự ế ờ ố ữ ọ ớ các môn h c khác.ọ Tuy nhiên vì m i quen v i môn toán, v i các phép tính c ng,ớ ớ ớ ộ tr , l i ti p xúc v i vi c gi i toán có l i văn không kh i có nh ng b ng v iừ ạ ế ớ ệ ả ờ ỏ ữ ỡ ỡ ớ h c sinh.ọ

Gi i toán là m t ho t đ ng g m nh ng thao tác: ả ộ ạ ộ ồ ữ

+ Xác l p đ c m i liên h gi a các d li u, gi a cái đã cho và cái ph i tìmậ ượ ố ệ ữ ữ ệ ữ ả trong đi u ki n c a bài toán.ề ệ ủ

+ Ch n phép tính thích h p tr l i đúng câu h i c a bài toán. ọ ợ ả ờ ỏ ủ

Đi u ch y u c a vi c d y h c gi i toán là giúp h c sinh t tìm hi u đ cề ủ ế ủ ệ ạ ọ ả ọ ự ể ượ m i quan h gi a cái đã cho và cái ph i tìm trong đi u ki n bài toán mà thi t l pố ệ ữ ả ề ệ ế ậ các phép tính s h c t ng ng, phù h p. Đ ti n hành đ c đi u đó, vi c d yố ọ ươ ứ ợ ể ế ượ ề ệ ạ toán di n ra theo 3 m c đ . ễ ứ ộ

- M c đ th nh t: Ho t đ ng chu n b cho vi c gi i toán. ứ ộ ứ ấ ạ ộ ẩ ị ệ ả

- M c đ th hai: Ho t đ ng làm quen v i vi c gi i toán. ứ ộ ứ ạ ộ ớ ệ ả

- M c đ ba: Ho t đ ng hình thành kĩ năng gi i toán.ứ ộ ạ ộ ả

II. C s th c ti nơ ở ự ễ 1. V h c sinhề ọ

7

Trong các tuy n ki n th c toán ch ng trế ế ứ ở ươ ình toán Ti u h c thể ọ ì m chạ ki nế th c ứ “Gi i toán ả có l i văn” lờ à tuy n ế ki n th c khó khăn nh t đ i v i h c sinh, vế ứ ấ ố ớ ọ à càng khó khăn h n đ i v i h c sinh l p 1. B i vơ ố ớ ọ ớ ở ì đ i v i l p 1: V n t , v n hi uố ớ ớ ố ừ ố ể bi t, kh năng đ c hi u, kh năng t duy lôgic c a các em cế ả ọ ể ả ư ủ òn r t h n ch . M tấ ạ ế ộ nét n i b t hi n nay lổ ậ ệ à nói chung h c sinh ch a ọ ư bi t cách t h c, ch a h c t pế ự ọ ư ọ ậ m t cách ộ tích c c. Nhi u khi v i m t bự ề ớ ộ ài toán có l i văn các em có th đ t và tínhờ ể ặ đúng phép tính c a bủ ài nh ng không thư tr l i ho c lý gi i lể ả ờ ặ ả à t i sao các em l i cóạ ạ đ cượ phép tính nh vư y. Th c t hi n nay cho th y, các em thậ ự ế ệ ấ ực s lúng túng khi gi iự ả bài toán có l i văn. M t s em ch a bi t tóm t t bờ ộ ố ư ế ắ ài toán, ch a biư t phân tích đ toánế ề để tìm ra đ ng l i gi i, ch a bi t t ng h p đ trườ ố ả ư ế ổ ợ ể ình bày bài gi i, di n đ t v ng v ,ả ễ ạ ụ ề thi u ế lôgic. Ngôn ng toán h c cữ ọ òn r t h n ch , k năng tính toấ ạ ế ỹ án, trình bày thi uế chính xác, thi u khoa h c, ch a có bi n pháp, ph ng pháp h c toán, h c toán vế ọ ư ệ ươ ọ ọ à gi i toán ả m t cách máy móc n ng v d p khuôn, b t ch c.ộ ặ ề ậ ắ ướ Qua th c t kh o sát cùng m t đ toán cho HS l p 1 c a ba năm h c khác nhauự ế ả ộ ề ớ ủ ọ cho th y vi c gi i toán có u đi m và h n ch nh sau:ấ ệ ẩ ư ể ạ ế ư 1.2 u đi mƯ ể - Ph n l n h c sinh bi t lầ ớ ọ ế àm bài toán có l i văn. K t qu c a bài toán đúng.ờ ế ả ủ - H c sinh họ am h c, có h ng thú h c t p môn Toán nói chung vọ ứ ọ ậ à “Gi i bả ài toán có l i văn” ờ nói riêng. - H c sinh b c đ u bi t v n d ng bọ ướ ầ ế ậ ụ ài toán có l i văn vờ ào th c t .ự ế 1.2. H n chạ ế - Trình bày bài làm còn ch a sư ch đ p.ạ ẹ - M t s h c sinh ch a bi t cách vi t câu l i gi i pộ ố ọ ư ế ế ờ ả hù h p.ợ - M t s ít h c sinh không hi u n i dung bộ ố ọ ể ộ ài toán có l i văn d n đ n không lờ ẫ ế àm đ c bượ ài.

8

2. V đ dề ồ ùng d y h c ạ ọ T duy cư a ủ h c sinh l p M t lọ ớ ộ à tư duy c th , đ h c sinh h c t t “Gi iụ ể ể ọ ọ ố ả

toán có l i văn” trong quá trờ ình gi ng d y r t c n đ dả ạ ấ ầ ồ ùng thi t ế b d y h c đị ạ ọ ể minh ho .ạ Trong nh ng năm qua, các tr ng ti u h c đữ ờ ể ọ ã đ c cung c p khá nhi u trang thi tượ ấ ề ế bị và đ dồ ùng d y h c đ ng b đ d y cho c c p h c vạ ọ ồ ộ ể ạ ả ấ ọ à nh ng b vaữ ộ -li đ d yể ạ theo l p nh ng th ng kớ ư ố ê theo danh m c thụ ì s l ng v n cha đáp ng đ c đ y đố ượ ẫ ứ ượ ầ ủ yêu c uầ d y “Gi i toán có l i văn”.ạ ả ờ 3. V giáo viề ên

V n cẫ òn m t s giáo viộ ố ên chuy n đ i ph ng pháp gi ng d y cể ổ ươ ả ạ òn lúng túng, ch a ư phát huy đ c tích c c ch đ ng c a h c sinh, ph ng pháp d y h cượ ự ủ ộ ủ ọ ươ ạ ọ truy n th ng đề ố ã ăn sâu vào t duy vào l l i d y h c hư ề ố ạ ọ àng ngày. Một s giáo viố ên d y theo cáchạ thông báo ki n th c s n có, d y theo ph ng pháp thuy t trế ứ ẵ ạ ươ ế ình có k t h p v i đế ợ ớ àm tho i, th c ch t v n lạ ự ấ ẫ à “th y truy n th , trầ ề ụ ò ti p nh n ghi nh ”.ế ậ ớ M t s giáo viộ ố ên ch a biư t cách d y " Gi i toán có l i văn", n u không mu n nóiế ạ ả ờ ế ố là làm cho bài toán tr nở ên ph c t p, khó hi u h n. M t s giáo viứ ạ ể ơ ộ ố ên ng i s d ngạ ử ụ đ dồ ùng minh ho , ng iạ ạ tóm t t b ng s đ hắ ằ ơ ồ ình v ho c đo n th ng, s d ngẽ ặ ạ ẳ ử ụ ph ng pháp phân tích, t ngươ ổ h p trong vi c giúp h c sinh tợ ệ ọ ìm đ ng l i gi i vườ ố ả à gi i toán cả òn khó hi u.ể 4. Nh nữ g h n chạ ế và khó khăn thư ng g p c a giáo viờ ặ ủ ên và h c sinh khiọ d y vạ à h c m ch ki n th c : “Gi i toán có l i văn” l p 1.ọ ạ ế ứ ả ờ ở ớ

V m t nh n th c giáo viề ặ ậ ứ ên còn coi vi c d y cho h c sinh “Gi i toán có l iệ ạ ọ ả ờ văn”cho h c sinh l p 1 là đ n gi n, d dọ ớ ơ ả ễ àng nên ch a tìm tòi nghiên cư u đ cóứ ể ph ng ươ pháp gi ng d y có hi u qu .ả ạ ệ ả V n t , v n ki n th c, kinh nghi m th c tố ừ ố ế ứ ệ ự ế c a h c sinh l p 1 củ ọ ớ òn r t h n ch nấ ạ ế ên khi gi ng d y cho h c sinh l p 1 giáo viênả ạ ọ ớ đã di n đ t nh v i các l p trễ ạ ư ớ ớ ên làm h c ọ sinh l p 1 khó hi u vớ ể à không th ti pể ế

9

thu đ c ki n th c và không đ t k t qu t t ượ ế ứ ạ ế ả ố trong vi c gi i các bệ ả ài toán có l iờ văn. Kh năng ph i h p, k t h p v i nhi u ph ng pháp đ d y tuy n ki nả ố ợ ế ợ ớ ề ươ ể ạ ế ế th c: “Gi i ứ ả toán có l i văn” l p 1 cờ ở ớ òn thi u linh ho t. ế ạ Giáo viên còn lúng túng khi t o các tạ ình hu ng ố s phư m đ nạ ể êu v n đ . ấ ề Ch a khuyư n khích đ ng viên vàế ộ giúp đ m t cách h p lý các nhóm cũng nh các đ i t ng h c sinh trong quáỡ ộ ợ ư ố ượ ọ trình h c. ọ Kh năng kiả ên trì c a h c sinh l p 1 trong quá trủ ọ ớ ình h c nói chung cũngọ nh h c ư ọ “Gi i toán có l i văn” ả ờ nói riêng còn ch a cao.ư III - M t s ộ ố bi n pháp th c hi nệ ự ệ 1. N m b t n i dung ch ng trắ ắ ộ ươ ình

Đ d y t t môn Toán l p 1 nói chung, “Gi iể ạ ố ớ ả toán có l i văn” nói riêng, đi uờ ề đ u tiầ ên m i giáo viỗ ên ph i n m th t ch c n i dung ch ng trả ắ ậ ắ ộ ươ ình, sách giáo khoa. Nhi u ng i nghĩ r ng Toán ti u h c, và đ c bi t lề ườ ằ ể ọ ặ ệ à toán l p 1 thớ ì ai mà cũng d yạ đ c. Đôi khi chính giáo viên đang tr c ti p d y cũng r t ch quan vượ ự ế ạ ấ ủ à cũng có nh ng suy nghĩ t ng ữ ươ t nh v y. Qua d gi m t s đ ng chí giáo viự ư ậ ự ờ ộ ố ồ ên tôi nh nậ th y giáo viấ ên d y bạ ài nào ch c t khai thác ki n th c c a bỉ ố ế ứ ủ ài y, cấ òn các ki nế th cứ cũ có liên quan giáo viên n m không th t ch c. Ng i ta th ng nói ” Bi t 10 d yắ ậ ắ ườ ườ ế ạ 1″ ch không th ” Bi t 1 d y 1″ vứ ể ế ạ ì k t qu thu đ c s không cế ả ượ ẽ òn là 1 n a.ữ a. Trong ch ng trươ ình toán l p M t giai đo n đ u h c sinh cớ ộ ạ ầ ọ òn đang h c ch nọ ữ ên chưa th đ a ngay “Bể ư ài toán có l i văn”. M c dù đ n t n tu n 23, h c sinh m iờ ặ ế ậ ầ ọ ớ đ cượ chính th c h c cách gi i “Bứ ọ ả ài toán có l i văn” song chúng ta đờ ã có ý ng m chu nầ ẩ b t xa cho vi c lị ừ ệ àm này ngay t bừ ài “Phép c ng trong ph m vi 3 (Luy n t p) ” ộ ạ ệ ậ ở tu n 7.ầ * B t đ u t tu n 7 cho đ n các tu n 16 trong h u h t các ti t d y v phép c ngắ ầ ừ ầ ế ầ ầ ế ế ạ ề ộ trừ trong ph m vi (không quá) 10 đ u có các bạ ề ài t p thu c d ng “ậ ộ ạ Nhìn tranh nêu phép tính” đây h c sinh đ c lở ọ ượ àm quen v i vi c:ớ ệ

10

- Xem tranh v .ẽ - Nêu bài toán b ng l i.ằ ờ - Nêu câu tr l i.ả ờ - Đi n phép tính thích h p (v i tề ợ ớ ình hu ng trong tranh).ố Ví d : Sau khi xem tranh v trang 46 (SGK), h c sinh t p nụ ẽ ở ọ ậ êu b ng l i : “ằ ờ Có 1 qu bóng tr ng vả ắ à 2 qu bóng xanh. H i có t t c m y qu bóng?” r i t p nả ỏ ấ ả ấ ả ồ ậ êu mi ng câu tr l i : “có t t c 3 qu bóng”, sau đó vi t vệ ả ờ ấ ả ả ế ào dãy năm ô tr ng đ cóố ể phép tính :1 + 2 = 3 * Ti p theo đó, k t tu n 17, h c sinh đ c lế ể ừ ầ ọ ượ àm quen v i vi c đ c tóm t t r iớ ệ ọ ắ ồ nêu đ toán b ng l i, sau đó nề ằ ờ êu cách gi i vả à t đi n s vự ề ố à phép tính thích h p vợ ào dãy năm ô tr ng. đây không cố ở òn tranh v n a (xem bẽ ữ ài 3b – trang 87, bài 5 – trang 89). * Vi c ng m chu n b cho h c sinh các ti n đ đ gi i toán có l i văn lệ ầ ẩ ị ọ ề ề ể ả ờ à chu n bẩ ị cho h c sinh c v vi t câu l i gi i vọ ả ề ế ờ ả à vi t phép tính. Chính vế ì v y ngay sau cácậ bài t p “nhậ ìn tranh đi n phép tính thích h p về ợ ào dãy 5 ô tr ng” chúng ta ch u khóố ị đ t thặ êm cho các em nh ng câu h i đ các em tr l i mi ng.ữ ỏ ể ả ờ ệ Ví d : T b c tranh “3 con ụ ừ ứ chim trên cành, 1 con chim bay t i” trang 47 ớ ở – SGK, sau khi h c sinh đi n phép tính vọ ề ào dãy ô tr ng: ố 3 + 1 = 4 Giáo viên nên h i ti p: “V y có t t c m y con chim?” đ h c sinh tr l i mi ng:ỏ ế ậ ấ ả ấ ể ọ ả ờ ệ “Có t t c 4 con chim” ; ho c “S chim có t t c lấ ả ặ ố ấ ả à bao nhiêu? (S chim có t t cố ấ ả là 4) … C lứ àm như v y nhi u l n, h c sinh s quen d n v i cách nậ ề ầ ọ ẽ ầ ớ êu l i gi i b ngờ ả ằ mi ng.ệ Do đó các em s d dẽ ễ àng vi t đ c các câu l i gi i sau nế ượ ờ ả ày. * Ti p theo, tr c khi chính th c h c “Gi i các bế ướ ứ ọ ả ài toán có l i văn” h c sinh đ cờ ọ ượ h c bọ ài nói v c u t o c a m t bề ấ ạ ủ ộ ài toán có l i văn (g m hai thờ ồ ành ph n chính lầ à nh ng cái đữ ã cho (đã bi t) vế à nh ng cái ph i tữ ả ìm (cha bi t). Vế ì khó có th gi iể ả

11

thích cho h c sinh “Bọ ài toán là gì?” nên m c tiụ êu c a ti t nủ ế ày là ch gi i thi u choỉ ớ ệ các em hai b ph n ộ ậ c a m t bủ ộ ài toán: + Nh ng cái đữ ã cho (d ki n)ữ ệ + Và cái ph i tả ìm (câu h i).ỏ Đ lể àm vi c này sách Toán 1 đệ ã v b n b c tranh, kẽ ố ứ èm theo là b n đ toán: 2 đố ề ề còn thi u d ki n, 1 đ cế ữ ệ ề òn thi u câu h i, 1 đ thi u c d ki n l n câu h iế ỏ ề ế ả ữ ệ ẫ ỏ (bi uể th b ng d u …) Hị ằ ấ ọc sinh quan sát tranh r i nồ êu mi ng đ toán, sau đó đi n sệ ề ề ố vào ch các d ki n r i đi n t vỗ ữ ệ ồ ề ừ ào ch câu h i (cỗ ỏ òn đ tr ng). T đó giáo viể ố ừ ên gi iớ thi u cho các em ” Bệ ài toán thư ng có hai ph n “:ờ ầ + Nh ng s đữ ố ã cho. + S ph i tố ả ìm (câu h i).ỏ Bài này giúp các em hi u sâu h n v c u t o c a “Bể ơ ề ấ ạ ủ ài toán có l i văn”.ờ b. * Các lo i toán có l i văn trong ch ng trạ ờ ươ ình ch y u lủ ế à hai lo i toán “Thạ êm – B t” th nh tho ng có bi n t u m t chút:ớ ỉ ả ế ấ ộ - Bài toán “Thêm” thành bài toán g p, ch ng h n: “An có 4 qu bóng, Bộ ẳ ạ ả ình có 3 qu ả bóng. H i c hai b n có m y qu bóng?”, d ng nỏ ả ạ ấ ả ạ ày khá ph bi n.ổ ế - Bài toán “B t” thớ ành bài toán tìm s h ng, ch ng h n : ” L p 1A có 35 b n,ố ạ ẳ ạ ớ ạ trong đó có 20 b n n . H i l p 1A có bao nhiạ ữ ỏ ớ êu b n nam?”, d ng nạ ạ ày ít g p vặ ì d ng này h i khó (CTTH cũ d y l p 2ạ ơ ạ ở ớ ) * V hề ình th c trứ ình bày bài gi i, h c sinh ph i trả ọ ả ình bày bài gi i đ y đ theo quyả ầ ủ đ nh th ng nh t t l p 1 đ n l p 5:ị ố ấ ừ ớ ế ớ

- Câu l i gi i.ờ ả - Phép tính gi i.ả - Đáp s .ố

Ví d : Xét bụ ài toán “Nhà An có 5 con gà, m mua thẹ êm 4 con gà. H i nhỏ à An có t t c m y coấ ả ấ n gà?” * H c sinh l p 1 theo CTTH cũ ch c n gi i bọ ớ ỉ ầ ả ài toán trên như sau:

12

Bài gi iả 5 + 4 = 9 ( con gà )

H c sinh l p 1 theo CTTH hi n nay ph i gi i nh sau:ọ ớ ệ ả ả ư Bài gi iả :

Nhà An có t t c là:ấ ả 5 + 4 = 9 ( con gà )

Đáp s : 9 con gố à * V s l ng bề ố ượ ài toán trong m t ti t h c đ c rút b t đ dộ ế ọ ượ ớ ể ành th i gian cho trờ ẻ vi tế câu l i gi i. Ch ng h n tr c đây trong 1 ti t ” Bờ ả ẳ ạ ướ ế ài toán nhi u h n” h c sinh ph iề ơ ọ ả gi i 8 bả ài toán (4 bài m u, 4 bẫ ài luy n t p), thệ ậ ì bây gi trong ti t ” Gi i toán có l iờ ế ả ờ văn (thêm) ” h c sinh ph i gi i 4 bọ ả ả ài (1 bài m u, 3 bẫ ài luy n t p) …ệ ậ * Đ l ng tr c v v n t vể ườ ướ ề ố ừ à kh năng đ c hi u c a h c sinh khi “Gi i bả ọ ể ủ ọ ả ài toán có l i văn” ch ng trờ ươ ình toán 1 m i ớ đã có nh ng gi i pháp:ữ ả - H n ch dạ ế ùng các v n khó vầ à ti ng khó trong đ toán nh : thuy n, quy n,ế ề ư ề ể Quỳnh, … tăng c ng dườ ùng các v n vầ à ti ng ế d đ c, d vi t nh : cam, gễ ọ ễ ế ư à, Lan, … trong các đ toán.ề - L a ch n câu h i trong đ toán sao cho h c sinh ch c n ch nh s a m t chút ự ọ ỏ ề ọ ỉ ầ ỉ ử ộ Là đ c ngay câu l i gi i.ượ ờ ả - Cài s n “c t câu” l i gi i vẵ ố ờ ả ào tóm t t đ h c sinh có th d a vắ ể ọ ể ự ào tóm t t mắ à vi tế câu l i gi i.ờ ả - Cho phép (th m chí khuy n khích) h c sinh t nghĩ ra nhi u cách đ t l i gi iậ ế ọ ự ề ặ ờ ả khác nhau. Ch ng h n, v i bẳ ạ ớ ài toán : “An có 4 qu bóng. Bả ình có 3 qu bóng. H iả ỏ c hai b n có m y qu bóng?”; H c sinh có th đ t l i gi i theo r t nhi u cáchả ạ ấ ả ọ ể ặ ờ ả ấ ề nh :ư

13

+ C hai b n có: ……..ả ạ + Hai b n có: ……….ạ + An và Bình có: ………. + T t c có: ……….ấ ả + S bóng có t t c lố ấ ả à: ………..

2. S d ng đ dử ụ ồ ùng thi t b d y h cế ị ạ ọ Nh chúng ta đư ã bi t, con đ ng nh n th c c a h c sinh ti u h c lế ườ ậ ứ ủ ọ ể ọ à: “Từ

tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u t ng, r i ự ộ ế ư ừ ượ ồ t t duy tr u t ng tr l i th cừ ư ừ ượ ở ạ ự ti n”. Đ dễ ồ ùng thi t b d y h c là ph ng ti n v t ch t, ph ng ti n h u hế ị ạ ọ ươ ệ ậ ấ ươ ệ ữ ình c c kỳ c n thi t khi ự ầ ế d y “Gi i toán có l i văn” cho h c sinh l p M t. Cũng trongạ ả ờ ọ ớ ộ cùng m t bộ ài toán có l i văn, n u ch dờ ế ỉ ùng l i đ d n d t, dờ ể ẫ ắ ùng l i đ h ng d nờ ể ướ ẫ h c sinh lọ àm bài thì v a ừ v t v t n công, v a không hi u qu vấ ả ố ừ ệ ả à s khó khăn h nẽ ơ r t nhi u so v i dùng đ ấ ề ớ ồ dùng thi t b , tranh nh, v t th c đ minh ho . Chính vế ị ả ậ ự ể ạ ì v y r t c n thi t ph i sậ ấ ầ ế ả ử d ng đ dụ ồ ùng thi t b d y h c đ d y h c sinh “Gi i bế ị ạ ọ ể ạ ọ ả ài toán có l i văn”.ờ

Hi n nay b đ dệ ộ ồ ùng trang b đ n t ng l p đị ế ừ ớ ã có khá nhi u các đ dề ồ ùng m u v t ẫ ậ cho vi c s d ng d y “Gi i toán có l i văn” song v n lệ ử ụ ạ ả ờ ẫ à thi u n u giáoế ế viên th cự s có trách nhi m. M i nhự ệ ỗ à tr ng ườ c n có k ho ch mua b xung, t ng t kh i,ầ ế ạ ổ ừ ổ ố cá nhân giáo viên c n s u t m, lầ ư ầ àm thêm các thi t b nh : v t th c, tranh nh… làmế ị ư ậ ự ả đồ dùng, dùng chung và riêng cho t ng l p.ừ ớ

M t đi u h t s c quan tr ng lộ ề ế ứ ọ à m t s giáo viộ ố ên còn ng i, ho c lúng túngạ ặ s d ng đ dử ụ ồ ùng d y h c khi gi ng d y nói chung vạ ọ ả ạ à khi d y “Gi i toán có l iạ ả ờ văn” nói riêng. Đ kh c ph c tể ắ ụ ình tr ng nạ ày, giáo viên c n có ý th c chu n b s d ng đầ ứ ẩ ị ử ụ ồ

14

dùng d y h c tr c khi lạ ọ ướ ên l p. C n c i ti n n i dung sinh ho t chuyên môn đớ ầ ả ế ộ ạ ể đa vi c th ng nh t s d ng đ ệ ố ấ ử ụ ồ dùng d y h c và ph ng pháp s d ng đ dạ ọ ươ ử ụ ồ ùng d yạ h c.ọ 3. D y ạ ”Gi i ả toán có l i văn” l p 1.ờ ở ớ

3.1. M t s ph ng pháp th ng s d ng trong d y: ộ ố ươ ườ ử ụ ạ ”Gi i ả toán có l iờ văn” l p 1ở ớ

a. Ph ng pháp tr c quanươ ự Khi d y “Gi i ạ ả toán có l i văn” cho h c sinh l p 1 th ng s d ng ph ngờ ọ ớ ườ ử ụ ươ

pháp tr c quan giúp h c sinh tự ọ ìm hi u đ bể ề ài, tóm t t đ toán thông qua vi c sắ ề ệ ử d ngụ tranh nh, v t m u, s đ … giúp h c sinh d hi u đ bài h n t đó tả ậ ẫ ơ ồ ọ ễ ể ề ơ ừ ìm ra đ ngườ l iố gi i m t cách thu n l i. Đ c bi t trong sách giáo khoa Toán 1 có hai lo i tranh vả ộ ậ ợ ặ ệ ạ ẽ giúp h c sinh “Gi i toán có l i văn” đọ ả ờ ó là: m t lo i g i ra phép c ng, m t lo i g iộ ạ ợ ộ ộ ạ ợ ra phép tr . Nh v y ch c n nhừ ư ậ ỉ ầ ìn vào tranh v h c sinh đẽ ọ ã đ nh ra đ c cách gi iị ượ ả bài toán. Trong nh ng tr ng h p nữ ườ ợ ày b t bu c giáo viắ ộ ên ph i s d ng tranh vả ử ụ ẽ và ph ng pháp tr c quan.ươ ự

b. Ph ng pháp h i đáp (đươ ỏ àm tho i)ạ S d ng khi h ng d n h c sinh tử ụ ướ ẫ ọ ìm hi u, phân tích đ bể ề ài, tìm đ ng l iườ ố

gi i, ch a ả ữ bài làm c a h c sinh …ủ ọ c. Ph ng pháp d y h c phát hi n vươ ạ ọ ệ à gi i quy t v n đ .ả ế ấ ề

V i m c đích giúp các em kh c sâu nh ng ki n th c v “Gi i toán có l iớ ụ ắ ữ ế ứ ề ả ờ văn” trong quá trình gi ng d y giáo viả ạ ên nên áp d ng ph ng pháp d y h c nụ ươ ạ ọ ày.

m i d ng toán “thở ỗ ạ êm, b t” giáo viớ ên có th bi n t u đ có nh ng bể ế ấ ể ữ ài toán có v nấ đ . Ch ng h n bề ẳ ạ ài toán “b t” tr thớ ở ành bài toán tìm s h ng, bố ạ ài toán “thêm” trở

15

thành bài toán tìm s tr . ố ừ Giáo viên có th t o tể ạ ình hu ng có v n đ b ng cáchố ấ ề ằ cho s n l i gi i, h c sinh t đ t phép tính ho c cho s n phép tính h c sinh đ t câuẵ ờ ả ọ ự ặ ặ ẵ ọ ặ l i gi i. Cho hờ ả ình v h c sinh đ t l i bẽ ọ ặ ờ ài toán và gi i.ả

V i nh ng tớ ữ ình hu ng khó có th ph i h p v i các ph ng pháp khác đố ể ố ợ ớ ươ ể giúp h c ọ sinh thu n l i cho vi c làm bài nh : Ph ng pháp th o lu n nhóm,ậ ợ ệ ư ươ ả ậ ph ng pháp ki n ươ ế t o …ạ

d. Ph ng pháp ng d ng công ngh thông tin ươ ứ ụ ệ GV thi t k các slide trong giáo án đi n t trong đó có thi t k các hi uế ế ệ ử ế ế ệ

ng di chuy n ra ho c vào, thêm ho c b t... đ h ng d n HS phân tích đ toán.ứ ể ặ ặ ớ ể ướ ẫ ề B ng các hình nh đ ng, c th HS d dàng n m đ c n i dung bài toán và tìmằ ả ộ ụ ể ễ ắ ượ ộ ra đ c cách gi i.ượ ả 3.2. Quy trình ” Gi i ả toán có l i văn ”ờ 3.2.1. Ho t đ ng chu n b cho vi c gi i toán: ạ ộ ẩ ị ệ ả

Tr c m i gi toán tôi th ng nghiên c u kĩ bài toán tìm xem đ dùng nàoướ ỗ ờ ườ ứ ồ phù h p v i bài nh các nhóm đ v t, các m u hình, tranh v . ợ ớ ư ồ ậ ẫ ẽ

M i h c sinh có 1 h p hình h c toán. theo yêu c u c a giáo viên h c sinhỗ ọ ộ ọ ầ ủ ọ đ c rèn luy n các thao tác trên t p h p các nhóm đ v t, các m u hình. ượ ệ ậ ợ ồ ậ ẫ

Ph n l n các bài toán đ u có ch đ liên quan t i các đ i l ng và m i quanầ ớ ề ủ ề ớ ạ ượ ố h gi a các đ i l ng trong bài toán. Vì th , vi c rèn kĩ năng thao tác qua vi cệ ữ ạ ượ ế ệ ệ h c v phép đo đ i l ng là r t c n thi t cho vi c gi i toán. ọ ề ạ ượ ấ ầ ế ệ ả

3.2.2. Ho t đ ng làm quen v i gi i toánạ ộ ớ ả : 

- Đ c vọ à tìm hi u đ bể ề ài. - Tìm đ ng l i gi i bườ ố ả ài toán. - Trình bày bài gi iả - Ki m tra lể ại bài gi i.ả

16

a. Đ c vọ à tìm hi u đ toánể ề Mu n h c sinh hi u vố ọ ể à có th gi i đ c bể ả ượ ài toán thì đi u quan tr ng đ uề ọ ầ

tiên là ph i giúp các em đ c vả ọ à hi u đ c n i dung bể ượ ộ ài toán. Giáo viên c n tầ ổ ch c cho các em đ c k đ toán, hi u rứ ọ ỹ ề ể õ m t s t khoá quan tr ng nh ộ ố ừ ọ ư ” thêm , và , t t c , … ” ho c ấ ả ặ “b t, bay đi, ăn m t, cớ ấ òn l i , …” (có th k t h p quan sátạ ể ế ợ tranh v đ h tr ). Đ ẽ ể ỗ ợ ể h c sinh d hi u đ bọ ễ ể ề ài, giáo viên c n g ch chân các tầ ạ ừ ng chính trong đ bữ ề ài. M t s giáo viộ ố ên còn g ch chân quá nhi u các t ng , ho c g cạ ề ừ ữ ặ ạ h chân các t chaừ sát v i n i dung c n tóm t t. Khi g ch chân nớ ộ ầ ắ ạ ên dùng ph n mấ àu khác cho d nhễ ìn.

Trong th i kỳ đ u, giáo viờ ầ ên nên giúp h c sinh tóm t t đ toán b ng cáchọ ắ ề ằ đàm tho i ” Bạ ài toán cho gì? H i gỏ ì?” và d a vự ào câu tr l i c a h c sinh đ vi t tómả ờ ủ ọ ể ế t t, sau đó cho h c sinh d a vắ ọ ự ào tóm t t đ nắ ể êu l i đ toán. Đây lạ ề à cách r t t t đấ ố ể giúp tr ng m phân tích đ toán. ẻ ầ ề N u h c sinh g p khó khăn trong khi đ c đế ọ ặ ọ ề toán thì giáo viên nên cho các em nhìn tranh và tr l i câu h i.ả ờ ỏ Ví d : Bụ ài 3 trang 118, giáo viên có th h i:ể ỏ - Em th y d i ao có m y con v t? (… có 5 con v t)ấ ướ ấ ị ị - Trên b có m y con v t? ( … có 4 con v t)ờ ấ ị ị - Em có bài toán th nế ào? (…) Sau đó giáo viên cho h c sinh đ c (ho c nêu) đ toán sách giáo khoa.ọ ọ ặ ề ở Trong tr ng h p không có tranh sách giáườ ợ ở o khoa thì giáo viên có th g n m uể ắ ẫ v tậ (gà, v t, …) lị ên b ng t (b ng cả ừ ả ài, b ng n , …) đ thay cho tranh; ho c dả ỉ ể ặ ùng tóm t t b ng l i ho c s đ đo n th ng đ h tr h c sinh đ c đ toán.ắ ằ ờ ặ ơ ồ ạ ẳ ể ỗ ợ ọ ọ ề * Thông thư ng có 3 cách tóm t t đ toán:ờ ắ ề C1: Tóm t t b ng l i: ắ ằ ờ Ví d 1:ụ Tóm t tắ : Ví d 2:ụ Tóm t tắ : Nga : 3 quy nể V nh có: ị 43 que tính

17

H ng : ằ 2 quy nể Hà có : 52 que tính C hai b n có : … quy n? ả ạ ể (A) C hai b n có : … que tính? ả ạ C2: Tóm t t b ng s đ đo n th ng(it dung th ng ch dùng cho gi i toán có liênắ ằ ơ ồ ạ ắ ườ ỉ ả quan t i đ )ớ ộ C3: Tóm t t b ng s đ m u v t:ắ ằ ơ ồ ẫ ậ Ví d : ụ Hàng trên: Hàng d i:ướ

V i các cách tóm t t trớ ắ ên s lẽ àm cho h c sinh d hi u vọ ễ ể à d s d ng.ễ ử ụ V i cách vi t th ng theo c t nh : ớ ế ẳ ộ ư 43 que tính và 52 que tính; 3 quy n và 2 quy nể ể Ki u tóm t t nh v y ể ắ ư ậ khá g n gũi v i cách đ t tính d c nầ ớ ặ ọ ên có tác d ng g i ýụ ợ cho h c sinh l a ch n phép tính gi i.ọ ự ọ ả

Có th l ng “c t câu” l i gi i vể ồ ố ờ ả ào trong tóm t t, đ d a vào đó h c sinh dắ ể ự ọ ễ vi t câu ế l i gi i h n. Ch ng h n, ờ ả ơ ẳ ạ d a vự ào dòng cu i c a tóm t t (A) h c sinh cóố ủ ắ ọ th vi t ể ế ngay câu l i gi i lờ ả à : “C hai b n có:” ho c “S v c hai b n có:” ho c:ả ạ ặ ố ở ả ạ ặ “C haiả b n có s v lạ ố ở à:”. C n l u ý tr c đây ng i ta th ng đ t d u ầ ư ướ ườ ườ ặ ấ ? lên tr c cácướ t nh ừ ư quy n, qu , … Song lể ả àm như v y thậ ì h i tơ hi u chu n m c v m t Ti ngế ẩ ự ề ặ ế Vi t vệ ì t t ấ c h c sinh đ u bi t lả ọ ề ế à d u ấ ? ph i đ t cu i câu h i. N u tóm t t b ngả ặ ố ỏ ế ắ ằ s đ đo nơ ồ ạ th ng ho c s đ m u v t thẳ ặ ơ ồ ẫ ậ ì đ t d u ? đ ng tr c các t nh quy n, qu ,…ặ ấ ở ằ ướ ừ ư ể ả cũng đ c vượ ì các tóm t t y không ph i lắ ấ ả à nh ng câu. Tuy nhiữ ên h c sinh th ng cóọ ườ thói quen c th y d u … là đi n s (d u) vào đó nên giáo viên c n l u ý các em lứ ấ ấ ề ố ấ ầ ư à: “Riêng trong tr ng h p nườ ợ ày (trong tóm t t ) thắ ì d u … thay cho t “m y” ho cấ ừ ấ ặ “bao nhiêu” ; các em s ph i tẽ ả ìm cho ra s đó đ ghi vào đáp s c a bố ể ố ủ ài gi i ả chứ không ph i đ ghi vả ể ào ch … trong tóm t t. N u không th gi i thích cho h cỗ ắ ế ể ả ọ sinh

18

? ngôi sao

hi u đ c ý trể ượ ên thì chúng ta c quay l i l i cũ, t c là đ t d u h i (?) ra đ ngứ ạ ố ứ ặ ấ ỏ ằ tr cướ theo ki u “Cể òn ? qu ” cũng đ c, không nả ượ ên quá c ng nh c.ứ ắ

Giai đo n đ u nói chung bạ ầ ài toán nào cũng nên tóm t t r i cho h c sinh d aắ ồ ọ ự vào tóm t t nêu đ toán. C n l u ý d y gi i toán lắ ề ầ ư ạ ả à m t quá trộ ình. Không nên v iộ vàng yêu c u các em ph i đ c thông th o đ toán, vi t đ c các câu l i gi i, phépầ ả ọ ạ ề ế ượ ờ ả tính và đáp s đ có m t bố ể ộ ài chu n m c ngay t tu n 23, 24. Chúng ta c n bẩ ự ừ ầ ầ ình tĩnh rèn cho h c sinh t ng b c, mi n sao đ n cu i năm (tu n 33, 34, 35) tr đ cọ ừ ướ ễ ế ố ầ ẻ ọ và gi i đ cả ượ bài toán là đ t yạ êu c u.ầ b. Tìm đ ng l i gi i bườ ố ả ài toán. * Sau khi giúp h c sinh tọ ìm hi u đ toán đ xác đ nh rể ề ể ị õ cái đã cho và cái ph i ả tìm, ch ng h n:ẳ ạ - Bài toán cho bi t gì? (Nhà An có 5 con gà)ế - Còn cho bi t gì nế a? (M mua thữ ẹ êm 4 con gà) - Bài toán h i gỏ ì? (Nhà An có t t c m y con gấ ả ấ à?)

Giáo viên nêu ti p: ế . “Mu n bi t nhố ế à An có t t c m y con gấ ả ấ à em làm phép tính gì? (L y s gà đã cóấ ố c ng v i s gà mua thêmộ ớ ố ) . M y c ng m y? (5 + 4) ấ ộ ấ ; . 5 + 4 b ng m y? (5 + 4 = 9);ằ ấ ho c: “Mu n bi t nhặ ố ế à An có t t c m y con gấ ả ấ à em làm th nế ào? (5 + 4 = 9); ho c: “Nhặ à An có t t c ấ ả m y con gấ à ?” (9) Em tính th nào đ đ c 9 ? (5 + 4 =ế ể ượ 9).

T i đây giáo viớ ên g i ý đ h c sinh nợ ể ọ êu ti p “9 nế ày là 9 con gà”, nên ta vi tế “con gà” vào trong d u ngo c đ n: 5 ấ ặ ơ + 4 = 9 (con gà).

Tuy nhiên cũng có nh ng h c sinh nhữ ọ ìn tranh sách giáo khoa đ đ m raở ể ế k t qu ế ả mà không ph i lả à do tính toán. Trong trư ng h p nờ ợ ày giáo viên v n xácẫ nh n k tậ ế qu là đúng, song c n h i ả ầ ỏ thêm: “Em tính th nào?” (5 + 4 = 9). Sau đó nh nế ấ

19

m nh: “Khi gi i toán em ph i nêu đ c phép tính đ tạ ả ả ượ ể ìm ra đáp s ( đây lố ở à 9). N uế ch nêu đáp s thỉ ố ì ch a phư i lả à gi i toán.ả * Sau khi h c sinh đọ ã xác đ nh đ c phép tính, nhi u khi vi c h ng d n h c sinhị ượ ề ệ ướ ẫ ọ đ t ặ câu l i gi i cờ ả òn khó h n (th m chí khó h n nhi u) vi c ch n phép tính vơ ậ ơ ề ệ ọ à tính ra đáp s . V i h c sinh l p 1, l n đ u tiên đ c lố ớ ọ ớ ầ ầ ượ àm quen v i cách gi i lo i toán nớ ả ạ ày nên các em r t lúng túng. Th nấ ế ào là câu l i gi i, vờ ả ì sao ph i vi t câu l i gi i?ả ế ờ ả Không th ể gi i thích cho h c sinh l p 1 hi u m t cách th u đáo nả ọ ớ ể ộ ấ ên có th giúpể h c sinh b c đ u hi u vọ ướ ầ ể à n m đ c cách lắ ượ àm. Có th dể ùng m t trong các cáchộ sau: Cách 1: D a vự ào câu h i c a bỏ ủ ài toán r i b b t t đ u (H i) vồ ỏ ớ ừ ầ ỏ à cu i (m y con gố ấ à ?) để có câu l i gi i : “Nhờ ả à An có t t c :” ho c thấ ả ặ êm t “là” đ có câu l i gi i :ừ ể ờ ả “Nhà An có t t c lấ ả à:" Cách 2: Đ a t “con gư ừ à” cu i câu h i lên đ u thay th cho t “H i” vở ố ỏ ầ ế ừ ỏ à thêm t "s "ừ ố ( đ u câu), t "lở ầ ừ à" cu i câu đ có: “S con gở ố ể ố à nhà An có t t c lấ ả à:” Cách 3: D a vự ào dòng cu i cố ùng c a tóm t t, coi đó lủ ắ à “t khoá” c a câu l i gi iừ ủ ờ ả r i thồ êm th t chút ít.ắ Ví d : T dụ ừ òng cu i c a tóm t t: “Có t t c : … con gố ủ ắ ấ ả à ?”. H c sinh vi t câu l iọ ế ờ gi i: “Nhả à An có t t c s con gà là:”ấ ả ố Cách 4: Giáo viên nêu mi ng câu h i: “H i nhệ ỏ ỏ à An có t t c m y con gà?” đ h cấ ả ấ ể ọ sinh tr l i mi ng: “Nhả ờ ệ à An có t t c 9 con gấ ả à” r i chèn phép tính vào đ có cồ ể ả b c gi i (g m câu l i gi i vướ ả ồ ờ ả à phép tính): Nhà An có t t c là:ấ ả

5 + 4 = 9 (con gà) Cách 5: Sau khi h c sinh tính xong: 5 + 4 = 9 (con gọ à), giáo viên ch vỉ ào 9 và h i:ỏ

20

“9 con gà đây lở à s gố à c a nhủ à ai?” (là s gố à nhà An có t t c ). T câu tr l iấ ả ừ ả ờ c aủ h c sinh ta giúp các em ch nh s a thọ ỉ ử ành câu l i gi i: “S gờ ả ố à nhà An có t t c lấ ả à” v.v… đây giáo viở ên c n t o đi u ki n cho các em t nầ ạ ề ệ ự êu nhi u câu l i gi i khácề ờ ả nhau,sau đó bàn b c đ l a ch n câu thích h p nh t. Không nạ ể ự ọ ợ ấ ên b t bu c trắ ộ ẻ nh t nh t ph iấ ấ ả vi t theo m t ki u.ế ộ ể c. Trình bày bài gi iả

Có th coi vi c trể ệ ình bày bài gi i lả à trình bày m t s n ph m c a t duy.ộ ả ẩ ủ ư Th c t hi n ự ế ệ nay các em h c sinh l p 1 trọ ớ ình bày bài gi i cả òn r t h n ch , k cấ ạ ế ể ả h c sinh khá ọ gi i. C n rỏ ầ èn cho h c sinh n n p vọ ề ế à thói quen trình bày bài gi i m tả ộ cách chính xác, khoa h c, s ch đ p dọ ạ ẹ ù trong gi y nháp, b ng l p, b ng con hay v , gi yấ ả ớ ả ở ấ ki mể tra. C n trầ ình bày bài gi i m t bả ộ ài toán có l i văn nh sau:ờ ư

Bài gi iả Nhà An có t t c lấ ả à:

5 + 4 = 9 ( con gà ) Đáp s : 9 con gố à

N u l i gi i ghi: “S gế ờ ả ố à nhà An là:” thì phép tính có th ghi: “5 + 4 = 9 (con)”.ể (L i gi i đờ ả ã có s n danh t “gẵ ừ à”). Tuy nhiên n u h c sinh vi t quá ch m mế ọ ế ậ à l iạ g p ph i các t khó ặ ả ừ như “thuy n, quy n, …” thề ể ì có th l c b t danh t choể ượ ớ ừ nhanh. Giáo viên c n hi u rầ ể õ lý do t i sao t “con gạ ừ à” l i đ c đ t trong d u ngo c đ n?ạ ượ ặ ấ ặ ơ Đúng ra thì 5 + 4 ch b ng 9 thôi (5 + 4 = 9) ch 5 + 4 không th b ng 9 con gỉ ằ ứ ể ằ à đ c. Do đó, n u vi t: “5 + 4 = 9 cượ ế ế on gà” là sai. Nói cách khác, n u v n mu nế ẫ ố đ cượ k t qu lế ả à 9 con gà thì ta ph i vi t nh sau m i đúng: “5 con gả ế ư ớ à + 4 con gà = 9 con gà”. Song cách vi t phép tính v i các danh s đ y đ nh v y khá phi n ph c vế ớ ố ầ ủ ư ậ ề ứ à dài

21

dòng, gây khó khăn và t n nhi u th i gian đ i v i h c sinh l p 1. Ngoố ề ờ ố ớ ọ ớ ài ra h cọ sinh cũng hay vi t thi u vế ế à sai như sau: 5 con gà + 4 = 9 con gà 5 + 4 con gà = 9 con gà 5 con gà + 4 con gà = 9

V m t toán h c thề ặ ọ ì ta ph i d ng l i 9, nghĩa lả ừ ạ ở à ch đ c vi t 5 + 4 = 9ỉ ượ ế thôi. Song vì các đ n v cũng đóng ơ ị vai trò r t quan tr ng trong các phép tính gi i nấ ọ ả ên v n ph i tẫ ả ìm cách đ đ a chúng vào phép tính. Do đó, ta m i ghi thêm đ n v “conể ư ớ ơ ị gà” trong d u ngo c đ n đ chú thích cho s 9 đó. Có th hi u r ng ch “conở ấ ặ ơ ể ố ể ể ằ ữ gà” vi t trong d u ngo c đây ch có m t s ế ấ ặ ở ỉ ộ ự ràng bu c v m t ng nghĩa v i sộ ề ặ ữ ớ ố 9, ch không có s rứ ự àng bu c ch t ch v toán h c v i s 9. Do đó, nộ ặ ẽ ề ọ ớ ố ên hi u: 5 + 4ể = 9 (con gà) là cách vi t c a m t câu văn hoế ủ ộ àn ch nh nh sau: “5 + 4 = 9, đây 9 lỉ ư ở à 9 con gà”. Như v y cách vi t 5 + 4 = 9 (con gậ ế à) là m t cộ ách vi t phế ù h p. Trong đápợ s c a bố ủ ài gi i toán thả ì không có phép tính nên ta c vi c ghi: “Đáp s : 9 con gứ ệ ố à” mà không c n ngo c đ n.ầ ặ ơ d. Ki m tra l i bể ạ ài gi iả

H c sinh Ti u h c đ c bi t lọ ể ọ ặ ệ à h c sinh l p 1 th ng có thói quen khi lọ ớ ườ àm bài xong không hay xem, ki m tra l i bài để ạ ã làm. Giáo viên c n giúp h c sinh xâyầ ọ d ng thói quen h c t p nự ọ ậ ày. C n ki m tra v l i gi i, v phép tính, v đáp sầ ể ề ờ ả ề ề ố ho cặ tìm cách gi i ho c câu tr l i khác.ả ặ ả ờ

Ví dụ: Cũng có bài toán có ch nhi u h n nh : M 36 tu i, m nhi u h nữ ề ơ ư ẹ ổ ẹ ề ơ con 30 tu i. H i con bao nhiêu tu i? ổ ỏ ổ

Có h c sinh máy móc làm phép c ng vì th y "nhi u h n", đ c k t qu là 66ọ ộ ấ ề ơ ượ ế ả tu i.ổ

22

Ph n ki m tra cách gi i bài toán này s giúp các emầ ể ả ẽ hi u đ c mình làmể ượ đúng hay sai. Tôi giúp các em phân tích bài toán qua th c t cu c s ng nh : Mự ế ộ ố ư ẹ bao gi cũng h n tu i con. ờ ơ ổ

Bài toán nói: M h n tu i con có nghĩa là con kém tu i m . ẹ ơ ổ ổ ẹ

Đ n đây h c sinhế ọ có th tìm cách gi i d dàng h n - sau đó so sánh tu i conể ả ễ ơ ổ v i m xem đã h p lí ch a. Nh ph n ki m tra mà h c sinh l p tôi ít nh m l nớ ẹ ợ ư ờ ầ ể ọ ớ ầ ẫ trong các d ng toán này.ạ

3.2.3. Bi n pháp kh c sâu ki n th c “Gi iệ ắ ế ứ ả toán có l i văn”ờ

Ngoài vi c d y cho h c ệ ạ ọ sinh hi u vể à gi i t t giáo viả ố ên c n ầ giúp các em hi uể ch c, hi u sâu lo i toán nắ ể ạ ày.Ở m i bỗ ài, m i ti t v “Gi i toán có ỗ ế ề ả l i văn” giáoờ viên c n phát huy t duy, trí tu , phát huy tính tích c c ch đ ng c a ầ ư ệ ự ủ ộ ủ h c sinhọ b ng vi c h ng cho hằ ệ ướ ọc sinh t tóm t t đ toán, t đ t đ toán theo d ự ắ ề ự ặ ề ữ ki n đệ ã cho, t đ t đ toán theo tóm t t cho tr c, gi i toán t tóm t t, nhự ặ ề ắ ướ ả ừ ắ ìn tranh v , sẽ ơ đ vi t ti p n i dung đ toán vồ ế ế ộ ề ào ch ch m (…), đ t câu h i cho bỗ ấ ặ ỏ ài toán. Ví d 1ụ : Nhìn tranh v , vi t ti p vẽ ế ế ào ch ỗ ch m đ có bấ ể ài toán, r i gi i bài toánồ ả đó: Bài toán: D i ao có … con v t, có thướ ị êm … con v t n a ch y xu ng.ị ữ ạ ố H iỏ ………………………………………………………………..? Ví d 2ụ : Gi i bả ài toán theo tóm t t sau:ắ Có : 7 hình tròn Tô màu : 3 hình tròn Không tô màu : ………. hình tròn?

23

\\

Ph n th ba. K T LU Nầ ứ Ế Ậ

1. Ý nghĩa

Do n m đ c t m quan tr ng c a vi c d y và h c m ch ki n th c "Gi iắ ượ ầ ọ ủ ệ ạ ọ ạ ế ứ ả toán có l i văn" mà trong su t quá trình gi ng d y tôi luôn c g ng v n d ngờ ố ả ạ ố ắ ậ ụ nh ng kinh nghi m đã có t th c t gi ng d y đ v n d ng vào quá trình gi ngữ ệ ừ ự ế ả ạ ể ậ ụ ả d y nh đó:ạ ờ

- H c sinh đ c luy n t p nhi u qua các d ng toán nên các em n m v ngọ ượ ệ ậ ề ạ ắ ữ các b c gi i toán. ướ ả

24

- H c sinh bi t cách tóm t t bài toán b ng l i và s đ . Qua đó giúp h cọ ế ắ ằ ờ ơ ồ ọ sinh hình thành đ c phép tính thích h p. ượ ợ

- H c sinh hi u đ c ý nghĩa c a bài toán. ọ ể ượ ủ

- H c sinh bi t cách trình bày bài toán m t cách h p lí khoa h c. ọ ế ộ ợ ọ

- Năm h c 2008 ọ – 2009: D y bạ ình th ng theo kh năng vườ ả à th c t , đ ngự ế ồ th i tờ ìm hi u, t p h p s li u, th c hi n 3 l n ki m tra kh o sát.ể ậ ợ ố ệ ự ệ ầ ể ả

- Năm h c 2009 ọ – 2010: áp d ng kinh ụ nghi m vệ ào th c t gi ng d y vự ế ả ạ à ti pế t c ụ tìm hi u vể à b xung nh ng kinh nghi m thu đ c, th c hi n 3 l n ki m traổ ữ ệ ượ ự ệ ầ ể kh o sát.ả

- Năm h c 2010 ọ – 2011: Ti p t c áp d ng kinh nghi m vế ụ ụ ệ ào th c t gi ngự ế ả d y, th cạ ự hi n 3 l n ki m tra ệ ầ ể kh o sát.ả B ng k t qu ki m ch ng (Qua ba năm th c nghi m áp d ng kinh nghi m)ả ế ả ể ứ ự ệ ụ ệ

Năm h cọ TS HS

Bi t tóm t t đế ắ ề bài phù h pợ

Đ t câu l i gi iặ ờ ả phù h pợ

Làm phép tính và ghi danh số

Ghi đáp số đúng, đủ

2008 - 2009 27 14 = 51,9% 15 = 55,6% 18 = 66,7% 20 = 74,1%

2009 - 2010 29 18 = 62,1% 20 = 70% 23 = 79,3% 23 = 79,3%

2010 - 2011 26 20 = 77% 22 = 85% 24 = 92,3% 24 = 92,3%

Phân tích k t qu :ế ả Nhìn b ng k t qu có th nh n th y t l ả ế ả ể ậ ấ ỷ ệ h c sinh bi t đ t phép tính vàọ ế ặ

tính đúng, bi t ghi đáp s đúng ngay t khi ch a áp d ng kinh nghi m t ng đ iế ố ừ ư ụ ệ ươ ố cao và đ ng đ u. D th y s h c sinh cha bi t tóm t t đ toán, s h c sinh ch aồ ề ễ ấ ố ọ ế ắ ề ố ọ ư bi t vi t câu l i ế ế ờ gi i năm h c 2008 ả ọ – 2009 và năm h c 2009 ọ – 2010 th p h nấ ơ nhi u so v i năm h c ề ớ ọ 2010 – 2011. M t s sai sót mộ ố à h c sinh th ng m c ph iọ ườ ắ ả là: - Không bi t tóm t t ho c tóm t t không đúng.ế ắ ặ ắ - Vi t l i gi i lung tung, không phế ờ ả ù h p v i phép tính.ợ ớ - Ghi danh s phép tính và đáp s cố ở ố òn sai ho c thi u.ặ ế - Trình bày bài gi i ch a đ p, ch a khoa h c.ả ư ẹ ư ọ

25

Qua t ng h p k t qu 3 l n ki m tra kh o sát cu i năm h c 2010 ổ ợ ế ả ầ ể ả ở ố ọ – 2011 (v i đ bài t ng t nh các năm h c tr c), s h c sinh cớ ề ươ ự ư ọ ướ ố ọ òn sai sót là r t ít.ấ

Đ i v i h c sinh l p 1, các em th c s lố ớ ọ ớ ự ự à nh ng m m cây cữ ầ òn r t non n t,ấ ớ để có đ c m t cây to, cây kho , m i giáo viượ ộ ẻ ỗ ên d y l p 1 nạ ớ goài vi c u n n n , bu cệ ố ắ ộ t a ph i bi t chăm sóc đ các em đ c phát tri n m t cách toỉ ả ế ể ượ ể ộ àn di n. Lệ àm t tố vi cệ d y “Gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 1” s góp ph n vô cạ ả ờ ọ ớ ẽ ầ ùng quan tr ng đọ ể phát tri n trí tu cho các em m t cách t ng h p. T đó các em s có mể ệ ộ ổ ợ ừ ẽ ột n n t ngề ả v ng ch c đ h c các môn h c khác vữ ắ ể ọ ọ à ti p t c h c lế ụ ọ ên các l p trớ ên.

2. Bài h c kinh nghi m và gi i pháp th c hi nọ ệ ả ự ệ - M i giáo viỗ ên ph i n m v ng n i dung ch ng trả ắ ữ ộ ươ ình, c u trúc sách giáo khoa vấ ề “Gi i toán có l i văn” l p 1 đ xác đ nh đ c trong m i ti t h c phả ờ ở ớ ể ị ượ ỗ ế ọ ải d y choạ h c sinh cái gọ ì, d y nh th nạ ư ế ào? - Đ i v i h c sinh ti u h c và đ c bi t lố ớ ọ ể ọ ặ ệ à h c sinh l p 1, c n coi tr ng s d ngọ ớ ầ ọ ử ụ tr c quan trong gi ng d y nói chung vự ả ạ à trong d y “Gi i toán có l i văn” nói riạ ả ờ êng, tuy nhiên cũng không vì th mế à l m d ng tr c quạ ụ ự an ho c tr c quan m t cách hặ ự ộ ình th c.ứ - D y “Gi i toán có l i văn” cho h c sinh l p 1 không th nóng v i mạ ả ờ ọ ớ ể ộ à ph i h tả ế s c bứ ình tĩnh, nh nhẹ àng, t m , nh ng cũng r t c ng quy t đ hỉ ỉ ư ấ ươ ế ể ình thành cho các em m t ph ng pháp t duy h c t p đó lộ ươ ư ọ ậ à tư duy khoa h c, t dọ ư uy sáng t o, tạ ư duy lôgic. Rèn cho các em đ c tính ch u khó c n th n trong “Gi i toán có l i văn”.ứ ị ẩ ậ ả ờ - V n d ng các ph ng pháp gi ng d y phậ ụ ươ ả ạ ù h p, linh ho t phát huy tính tích c cợ ạ ự ch đ ng sáng t o c a h c sinh.ủ ộ ạ ủ ọ

3. K t lu nế ậ Qua th c nghi m v i k t qu r t kh quan, tôi có m t s k t lu n sau:ự ệ ớ ế ả ấ ả ộ ố ế ậ

- Th c t chự ế o th y ch ng trấ ươ ình môn toán l p 1 cớ òn n ng m t s bặ ở ộ ố ài, m tộ s ti t ố ế v “Gi i toán có l i văn” . Ph n th i gian dề ả ờ ầ ờ ành cho “Gi i toán có l i văn”ả ờ

26

th ng ườ ở cu i ti t nên đôi khi b ph n trố ế ị ầ ên l n sang, lấ àm cho n i dung nộ ày ph iả th c hi n ự ệ m t cách v i vộ ộ àng, ch a thoư đáng.ả - Còn có v ng m c v t ng đ i v i h c sinh l p 1 nướ ắ ề ừ ữ ố ớ ọ ớ ên cũng là m t khóộ khăn tr ng i đ i v i giáo viở ạ ố ớ ên trong d n d t g i m cho h c sinh.ẫ ắ ợ ở ọ 4. Ki n ngh , đ xu t ế ị ề ấ

Chúng tôi r t mongnhà tr ng, phấ ườ òng giáo d c đào t o thành ph Yên Báiụ ạ ố t o đi u ki n t ch c cho chúng tôi ạ ề ệ ổ ứ nh ng bu i h i th o, trao đ i kinh nghi mữ ổ ộ ả ổ ệ v i nớ h ng chuyên đ thi t th c v ữ ề ế ự ề “Gi i toán có l i văn” l p 1 và các kh i l pả ờ ở ớ ố ớ khác trong c p Ti u h c đ b tr cho chúng tôi v n kinh nghi m chuyấ ể ọ ể ổ ợ ố ệ ên môn, góp ph n nâng cao ch t l ng d y vầ ấ ượ ạ à h c theo tinh th n đ i m i.ọ ầ ổ ớ

Trên đây là m t s kinh nghi m c a b n thân tôi đ c đúc rút ra trong quáộ ố ệ ủ ả ượ trình gi ng d y m ch ki n th c"Gi i toán có l i văn". Song đó ch là kinhả ạ ạ ế ứ ả ờ ỉ nghi m, ý ki n c a b n thân tôi.ệ ế ủ ả

Tôi kính mong s góp ý ki n c a đ ng nghi p và các đ ng chí lãnh đ oự ế ủ ồ ệ ồ ạ đ đ tài c a tôi đ c đ y đ h n.ể ề ủ ượ ầ ủ ơ

Tôi xin chân thành c m n!ả ơ Yên Bái, ngày 11 tháng 11 năm 2011

Ng i vi tườ ế

Vũ H ng Giangồ

NhËn xÐt ®¸nh gi¸ cña héi ®ång khoa häc cÊp TR¦êNG

………………………………………………………………………………………………

27

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………................................................

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

NhËn xÐt ®¸nh gi¸ cña héi ®ång khoa häc cÊp thµnh phè

28

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………................................................

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Tài li u tham kh oệ ả 29

- S¸ch d¹y m¹ch kiÕn thøc gi¶i to¸n cã lêi v¨n cho HS TiÓu häc

- T¹p chÝ: ThÕ giíi trong ta, T¹p chÝ gi¸o dôc .

- Häc tËp kinh nghiÖm cña ®ång nghiÖp, lÊy ý kiÕn tham kh oả

30

PHßNG GI¸O DôC THµNH PHè Y£N B¸I Trêng TH nam cêng ............   ............

SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ

M T S KINH NGHI M NÂNG CAO CH T L NG GI NG D YỘ Ố Ệ Ấ ƯỢ Ả Ạ

“GI I TOÁN CÓ L I VĂN” L P 1Ả Ờ Ở Ớ

Hä vµ tªn: Vò Hång Giang Chøc vô : Gi¸o viªn Tæ chuyªn m«n Trêng : TiÓu häc Nam Cêng

Yên Bái , ngày 11 tháng 11 năm 2011

31

32

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT