Tài liệu

Ruou_phenol_Amin

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 116     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 2
Tài liệu Ruou_phenol_Amin - tài liệu, sách iDoc.VnRuou_phenol_Amin,BÀI TẬP RƯỢU-PHÊNOL-AMINBài 1. Đốt cháy hoàn toàn 2,14 g chất hữu cơ A chỉ chứa các nguyên tố C, H, N rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn…
BÀI TẬP RƯỢU-PHÊNOL-AMIN
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 2,14 g chất hữu cơ A chỉ chứa các nguyên tố C, H, N rồi cho sản phẩm hấp
thụ hoàn toàn vào 1,8 l dung dịch Ca(OH)
2
0,05 M thu được kết tủa dung dịch muối, khối lượng
dung dịch muối này nặng hơn khối lượng dung dịch Ca(OH)
2
ban đầu 3,78 g. Cho DD Ba(OH)
2
vào dung dịch muối lại thu được kết tủa, tổng khối lượng kết tủa hai lần 18,85g. Tìm CTCT của A,
biết M
A
= 107.
Bài 2. Hỗn hợp X gồm 1 amin đơn chức no A và 1 rượu no đơn chức B. Đốt cháy hoàn toàn 15 g hỗn
hợp X bằng O
2
rồi cho toàn bộ sản phẩm khí và hơi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc,và qua bình 2
đựng KOH đặc, dư, thấy khối lượng bình 2 tăng thêm 30,8 g. Hỗn hợp khí thoát ra sau cùng có thể tích
11,2 l(ĐKTC) và có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 15,6.
1. XĐ CTCT của A, B có thể có.
2. Biết A, B mạch hở, MA= MB – 15, XĐ CTCT đúng của A, B.
Bài 3. Trong một bình kín dung tích 16 l chứa hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C 13,44g O2, nhiệt
độ và áp sất trong bình là 109,20C và 0.98 atm. Bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu, sau đó đưa nhiệt độ
bình về 136,50C,áp suất lúc này là P.
Cho tất cả khí trong bình sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH
đặc. Sau thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,78 g và bình 2 tăng 6,16 g.
1. Tính áp suất P.
2. CTPT của A, B, C biết B, C cùng số nguyên tử C, số mol rượu A bằng 5/3 tổng số
mol B và C
Bài 4. Cho hỗn hợp X gồm 3 rượu AOH, BOH, ROH trong đó AOH BOH cùng dãy đồng đẳng,
BOH và ROH cùng số cacbon mạch thẳng. Đun nóng 30,2 g hỗn hợp X với một lượng
CH
3
COOH xúc tác H
2
SO
4
đặc thỉ thu được 51,2 g hỗn hợp 3 este (hiệu suất 100%). Nếu đốt cháy
6,04 g hỗn hợp X thì thu dược 13,64 g CO
2
. Nếu lấy 30,2 g hỗn hợp X cho tác dụng với dung dịch Br
2
thấy 40 g Br
2
tham gia pư. Lấy sản phẩm chứa Br
2
đem thuỷ phân trong kiềm thu được rượu 3 lần
rượu.
1.XĐ CTPT của 3 rượu biết trong 3 rượu đó có một rượu là rượu mêtylic.Tính số mol mỗi rượu.
2. Gọi D là đồng đẳng kế tiếp với AOH. Cho D tan vào nước được 82 g dd D. Cho Na dư vào dd D
thu được 33,6 l H
2
(đktc). Khối lượng riêng của rượu D tinh chất 0,8 g/ml, của nước 1 g/ml. Tính
độ rượu. Cho biết khi D tan vào nước thể tích dung dịch xem như không đổi.
Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc nhất với lượng oxi vừa đủ thu toàn bộ sản phẩm cho
qua bình chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình chứa nước vôi trong tăng 3,2 gcon lại 0,448
l khí (đktc) một khí không bị hấp thụ, khi lọc dd thu được 4 g kết tủa. XĐ CTCT của amin.
Bài 6. Đun nóng 16,6 g hh A gồm 3 rượu no đơn chức với H
2
SO
, 1400C thu được 13,9 g hh gồm 6
ête có số mol bằng nhau. Mặt khác đun nóng A với H
2
SO
4
đ ở 1800C thu được 2 ôlefin.
XĐ CTCT các rượu, % V ôlêfin (H=100%).
Bài 7. Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bằng nhau.
1. Lấy phần 1 cho vào bình kín V=0,9 l sau đó cho rượu bay hơi 136,50C, khi rượu bay hơi hết
áp suất trong bình là 851,2 mm Hg. Tính tổng số mol 2 rượu trong bình.
2. Đun nóng phần thứ 2 với H
2
SO
4
đ 1400C thu được 0,742 g hỗn hợp 3 ête. Tách lấy phần rượu
chưa tham gia phản ứng (gồm 40% lượng rượu khối lượng nhỏ 60% lượng rượu khối lương
phân tử lớn hơn) và đun nóng với H
2
SO
4
đ thu được V lit hh 2 ôlêfin không là đồng đẳng của nhau, giả
thiết hiệu suất phản ứng tạo olefin là 100%.
a. XĐ CTPT 2 rượu biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28 ĐVC.
b. Tính V.
Bài 8(bài khó). Cho 47 g hh hơi hai rượu di qua xt Al
2
O
3
nung nóng thu được hh ete, ôlefin, rượu còn
lại và hơi nước. Tách hơi nước ra khỏi hh A ta được hh khí B. Lấy nước tách ra ở trên cho tác dụng với
Na dư thu được 4,704 l khí(đktc). Lượng olefin trong B tác dụng vừa đủ với 1,35 l dd Br2 0.2M. Phần
ête và rượu trong B chiếm thể tích 16,128 l ở 136,50C và 1 atm.
a.Tính hiệu suất rượu bị loại nước thành olefin biết hiệu suất với các rượu như nhan
b.Biết số mol các ete bằng nhau, XĐ CTPT các rượu.
Bài 9. Đun nóng một hỗn hợp gồm metyl amoni clorua CH
3
NH
3
Cl và amoni clorua với dd NaOH. Khí
thoát ra được đốt cháy trong oxi dư. Sản phẩm khí tạo thành được dẫn qua ớc vôi trong thì thu
được 1 g kết tủa. Cung lượng hh ban đầu đó khi phản ứng với dd AgNO
3
1
dư tạo ra 4,3 g kết tủa.
1. XĐ TP % KL các chất trong hh đầu.
2. So sánh tính axit CH
3
NH
3
+
, NH4
+
, C
6
H
5
NH
3
+
. Giải thích.
2
Ruou_phenol_Amin

BÀI TẬP RƯỢU-PHÊNOL-AMINBài 1. Đốt cháy hoàn toàn 2,14 g chất hữu cơ A chỉ chứa các nguyên tố C, H, N rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào 1,8 l dung dịch Ca(OH)2 0,05 M thu được kết tủa và dung dịch muối, khối lượng dung dịch muối này nặng hơn khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 3,78 g. Cho DD Ba(OH)2 dư vào dung dịch muối lại thu được kết tủa, tổng khối lượng kết tủa hai lần là 18,85g. Tìm CTCT của A, biết MA= 107.Bài 2. Hỗn hợp X gồm 1 amin đơn chức no A và 1 rượu no đơn chức B. Đốt cháy hoàn toàn 15 g hỗn hợp X bằng O2 dư rồi cho toàn bộ sản phẩm khí và hơi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, dư và qua bình 2 đựng KOH đặc, dư, thấy khối lượng bình 2 tăng thêm 30,8 g. Hỗn hợp khí thoát ra sau cùng có thể tích 11,2 l(ĐKTC) và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,6.XĐ CTCT của A, B có thể có.Biết A, B mạch hở, MA= MB – 15, XĐ CTCT đúng của A, B.Bài 3. Trong một bình kín dung tích 16 l chứa hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C và 13,44g O2, nhiệt độ và áp sất trong bình là 109,20C và 0.98 atm. Bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu, sau đó đưa nhiệt độ bình về 136,50C,áp suất lúc này là P.Cho tất cả khí trong bình sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc. Sau thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,78 g và bình 2 tăng 6,16 g.1. Tính áp suất P.2. XĐ CTPT của A, B, C biết B, C có cùng số nguyên tử C, số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol B và CBài 4. Cho hỗn hợp X gồm 3 rượu AOH, BOH, ROH trong đó AOH và BOH cùng dãy đồng đẳng, BOH và ROH có cùng số cacbon và mạch thẳng. Đun nóng 30,2 g hỗn hợp X với một lượng dư CH3COOH có xúc tác H2SO4 đặc thỉ thu được 51,2 g hỗn hợp 3 este (hiệu suất 100%). Nếu đốt cháy 6,04 g hỗn hợp X thì thu dược 13,64 g CO2. Nếu lấy 30,2 g hỗn hợp X cho tác dụng với dung dịch Br2 thấy có 40 g Br2 tham gia pư. Lấy sản phẩm chứa Br2 đem thuỷ phân trong kiềm thu được rượu 3 lần rượu. 1.XĐ CTPT của 3 rượu biết trong 3 rượu đó có một rượu là rượu mêtylic.Tính số mol mỗi rượu. 2. Gọi D là đồng đẳng kế tiếp với AOH. Cho D tan vào nước được 82 g dd D. Cho Na dư vào dd D thu được 33,6 l H2 (đktc). Khối lượng riêng của rượu D tinh chất là 0,8 g/ml, của nước là 1 g/ml. Tính độ rượu. Cho biết khi D tan vào nước thể tích dung dịch xem như không đổi.Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc nhất với lượng oxi vừa đủ thu toàn bộ sản phẩm cho qua bình chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình chứa nước vôi trong tăng 3,2 g và con lại 0,448 l khí (đktc) một khí không bị hấp thụ, khi lọc dd thu được 4 g kết tủa. XĐ CTCT của amin.Bài 6. Đun nóng 16,6 g hh A gồm 3 rượu no đơn chức với H2SO4đ, 1400C thu được 13,9 g hh gồm 6 ête có số mol bằng nhau. Mặt khác đun nóng A với H2SO4 đ ở 1800C thu được 2 ôlefin. XĐ CTCT các rượu, % V ôlêfin (H=100%).Bài 7. Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bằng nhau.Lấy phần 1 cho vào bình kín V=0,9 l sau đó cho rượu bay hơi ở 136,50C, khi rượu bay hơi hết áp suất trong bình là 851,2 mm Hg. Tính tổng số mol 2 rượu trong bình. Đun nóng phần thứ 2 với H2SO4 đ 1400C thu được 0,742 g hỗn hợp 3 ête. Tách lấy phần rượu chưa tham gia phản ứng (gồm 40% lượng rượu có khối lượng nhỏ và 60% lượng rượu có khối lương phân tử lớn hơn) và đun nóng với H2SO4 đ thu được V lit hh 2 ôlêfin không là đồng đẳng của nhau, giả thiết hiệu suất phản ứng tạo olefin là 100%.XĐ CTPT 2 rượu biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28 ĐVC.Tính V.Bài 8(bài khó). Cho 47 g hh hơi hai rượu di qua xt Al2O3 nung nóng thu được hh ete, ôlefin, rượu còn lại và hơi nước. Tách hơi nước ra khỏi hh A ta được hh khí B. Lấy nước tách ra ở trên cho tác dụng với Na dư thu được 4,704 l khí(đktc). Lượng olefin trong B tác dụng vừa đủ với 1,35 l dd Br2 0.2M. Phần ête và rượu trong B chiếm thể tích 16,128 l ở 136,50C và 1 atm. a.Tính hiệu suất rượu bị loại nước thành olefin biết hiệu suất với các rượu như nhan b.Biết số mol các ete bằng nhau, XĐ CTPT các rượu.Bài 9. Đun nóng một hỗn hợp gồm metyl amoni clorua CH3NH3Cl và amoni clorua với dd NaOH. Khí thoát ra được đốt cháy trong oxi dư. Sản phẩm khí tạo thành được dẫn qua nước vôi trong dư thì thu được 1 g kết tủa. Cung lượng hh ban đầu đó khi phản ứng với dd AgNO3dư tạo ra 4,3 g kết tủa.XĐ TP % KL các chất trong hh đầu.So sánh tính axit CH3NH3+, NH4+, C6H5NH3+. Giải thích.

Nội dung trích xuất từ tài liệu
Bµi tËp r­îu-phªnol-amin

BÀI TẬP RƯỢU-PHÊNOL-AMIN

Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 2,14 g chất hữu cơ A chỉ chứa các nguyên tố C, H, N rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào 1,8 l dung dịch Ca(OH)2 0,05 M thu được kết tủa và dung dịch muối, khối lượng dung dịch muối này nặng hơn khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 3,78 g. Cho DD Ba(OH)2 dư vào dung dịch muối lại thu được kết tủa, tổng khối lượng kết tủa hai lần là 18,85g. Tìm CTCT của A, biết MA= 107.

Bài 2. Hỗn hợp X gồm 1 amin đơn chức no A và 1 rượu no đơn chức B. Đốt cháy hoàn toàn 15 g hỗn hợp X bằng O2 dư rồi cho toàn bộ sản phẩm khí và hơi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, dư và qua bình 2 đựng KOH đặc, dư, thấy khối lượng bình 2 tăng thêm 30,8 g. Hỗn hợp khí thoát ra sau cùng có thể tích 11,2 l(ĐKTC) và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,6.

XĐ CTCT của A, B có thể có.

Biết A, B mạch hở, MA= MB – 15, XĐ CTCT đúng của A, B.

Bài 3. Trong một bình kín dung tích 16 l chứa hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C và 13,44g O2, nhiệt độ và áp sất trong bình là 109,20C và 0.98 atm. Bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu, sau đó đưa nhiệt độ bình về 136,50C,áp suất lúc này là P.

Cho tất cả khí trong bình sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc. Sau thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,78 g và bình 2 tăng 6,16 g.

1. Tính áp suất P.

2. XĐ CTPT của A, B, C biết B, C có cùng số nguyên tử C, số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol B và C

Bài 4. Cho hỗn hợp X gồm 3 rượu AOH, BOH, ROH trong đó AOH và BOH cùng dãy đồng đẳng, BOH và ROH có cùng số cacbon và mạch thẳng. Đun nóng 30,2 g hỗn hợp X với một lượng dư CH3COOH có xúc tác H2SO4 đặc thỉ thu được 51,2 g hỗn hợp 3 este (hiệu suất 100%). Nếu đốt cháy 6,04 g hỗn hợp X thì thu dược 13,64 g CO2. Nếu lấy 30,2 g hỗn hợp X cho tác dụng với dung dịch Br2 thấy có 40 g Br2 tham gia pư. Lấy sản phẩm chứa Br2 đem thuỷ phân trong kiềm thu được rượu 3 lần rượu.

1.XĐ CTPT của 3 rượu biết trong 3 rượu đó có một rượu là rượu mêtylic.Tính số mol mỗi rượu.

2. Gọi D là đồng đẳng kế tiếp với AOH. Cho D tan vào nước được 82 g dd D. Cho Na dư vào dd D thu được 33,6 l H2 (đktc). Khối lượng riêng của rượu D tinh chất là 0,8 g/ml, của nước là 1 g/ml. Tính độ rượu. Cho biết khi D tan vào nước thể tích dung dịch xem như không đổi.

Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc nhất với lượng oxi vừa đủ thu toàn bộ sản phẩm cho qua bình chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình chứa nước vôi trong tăng 3,2 g và con lại 0,448 l khí (đktc) một khí không bị hấp thụ, khi lọc dd thu được 4 g kết tủa. XĐ CTCT của amin.

Bài 6. Đun nóng 16,6 g hh A gồm 3 rượu no đơn chức với H2SO4đ, 1400C thu được 13,9 g hh gồm 6 ête có số mol bằng nhau. Mặt khác đun nóng A với H2SO4 đ ở 1800C thu được 2 ôlefin.

XĐ CTCT các rượu, % V ôlêfin (H=100%).

Bài 7. Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bằng nhau.

Lấy phần 1 cho vào bình kín V=0,9 l sau đó cho rượu bay hơi ở 136,50C, khi rượu bay hơi hết áp suất trong bình là 851,2 mm Hg. Tính tổng số mol 2 rượu trong bình.

Đun nóng phần thứ 2 với H2SO4 đ 1400C thu được 0,742 g hỗn hợp 3 ête. Tách lấy phần rượu chưa tham gia phản ứng (gồm 40% lượng rượu có khối lượng nhỏ và 60% lượng rượu có khối lương phân tử lớn hơn) và đun nóng với H2SO4 đ thu được V lit hh 2 ôlêfin không là đồng đẳng của nhau, giả thiết hiệu suất phản ứng tạo olefin là 100%.

XĐ CTPT 2 rượu biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28 ĐVC.

Tính V.

Bài 8(bài khó). Cho 47 g hh hơi hai rượu di qua xt Al2O3 nung nóng thu được hh ete, ôlefin, rượu còn lại và hơi nước. Tách hơi nước ra khỏi hh A ta được hh khí B. Lấy nước tách ra ở trên cho tác dụng với Na dư thu được 4,704 l khí(đktc). Lượng olefin trong B tác dụng vừa đủ với 1,35 l dd Br2 0.2M. Phần ête và rượu trong B chiếm thể tích 16,128 l ở 136,50C và 1 atm.

a.Tính hiệu suất rượu bị loại nước thành olefin biết hiệu suất với các rượu như nhan

b.Biết số mol các ete bằng nhau, XĐ CTPT các rượu.

Bài 9. Đun nóng một hỗn hợp gồm metyl amoni clorua CH3NH3Cl và amoni clorua với dd NaOH. Khí thoát ra được đốt cháy trong oxi dư. Sản phẩm khí tạo thành được dẫn qua nước vôi trong dư thì thu được 1 g kết tủa. Cung lượng hh ban đầu đó khi phản ứng với dd AgNO3

dư tạo ra 4,3 g kết tủa.

XĐ TP % KL các chất trong hh đầu.

So sánh tính axit CH3NH3+, NH4+, C6H5NH3+. Giải thích.

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 116     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Văn hay Lớp 4 - Tả cây cối - Tả… Lượt tải: 60 Lượt xem: 162561
16 BÀI VĂN HAY LỚP 2 Lượt tải: 270 Lượt xem: 114030
Có thể bạn quan tâm