Tài liệu

pt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 66     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 2
Tài liệu pt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos - tài liệu, sách iDoc.Vnpt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos,PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương…
PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI
asin
2
x + bsinxcosx + c. cos
2
x = 0 (1)
1. Cách giải:
Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin
2
x = 1, thế vào phương trình(1),
* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) nghiệm
2
x k
π
π
= +
Bước 2: Xét trường hợp
cos 0x
, ta chia 2 vế của phương trình cho cos
2
x, ta được:
atan
2
x + btanx + c = 0 (2).
(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải.
Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình
2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin
2
x + bsinxcosx + c. cos
2
x = d thì ta đưa về phương trình
(1) bằng cách viết d = d( sin
2
x + cos
2
x)
3. Bài tập áp dụng:
Bài 1: Giải các phương trình:
a) 2sin
2
x + sinx.cosx – 3cos
2
x = 0
b) 2sin
2
x – 3sinx.cosx + cos
2
x = 0
c) sin
2
x – 10sinx.cosx + 21 cos
2
x = 0
d) 2sin
2
x - 5 sinx.cosx + 3cos
2
x = 0
e) 3sin
2
x + 4sin2x + 4 cos
2
x = 0
f)
( )
2 2
sin 1 3 sin cos 3 cos 0x x x x+ =
g)
( )
2 2
3sin 8sin cos 8 3 9 cos 0x x x x+ =
Bài 2: Giải các phương trình:
a) 3sin
2
x – 4 sinx.cosx + 5cos
2
x = 2
b) 4sin
2
x - 5 sinx.cosx + 3cos
2
x = 1
c) sin
2
x + sin2x.– 2cos
2
x = ½
d) cos
2
x + 2sinx. cosx + 5sin
2
x = 2
e) 3cos
2
x – 2sin2x + sin
2
x = 1
f) 4 cos
2
x – 3sinx. cosx + 3sin
2
x = 1
g) 2cos
2
x – 3sin2x + sin
2
x = 1
h) 2sin
2
x + sinx.cosx – cos
2
x = 3
i) 2cos
2
x + 5sinx.cosx + 6sin
2
x =1
j)
2 2
4sin 3 3 sin cos 2cos 4x x x x+ =
PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI
asin
2
x + bsinxcosx + c. cos
2
x = 0 (1)
1. Cách giải:
Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin
2
x = 1, thế vào phương trình(1),
* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) nghiệm
2
x k
π
π
= +
Bước 2: Xét trường hợp
cos 0x
, ta chia 2 vế của phương trình cho cos
2
x, ta được:
atan
2
x + btanx + c = 0 (2).
(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải.
Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình
2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin
2
x + bsinxcosx + c. cos
2
x = d thì ta đưa về phương trình
(1) bằng cách viết d = d( sin
2
x + cos
2
x)
3. Bài tập áp dụng:
Bài 1: Giải các phương trình:
a) 2sin
2
x + sinx.cosx – 3cos
2
x = 0
b) 2sin
2
x – 3sinx.cosx + cos
2
x = 0
c) sin
2
x – 10sinx.cosx + 21 cos
2
x = 0
d) 2sin
2
x - 5 sinx.cosx + 3cos
2
x = 0
e) 3sin
2
x + 4sin2x + 4 cos
2
x = 0
f)
( )
2 2
sin 1 3 sin cos 3 cos 0x x x x+ =
g)
( )
2 2
3sin 8sin cos 8 3 9 cos 0x x x x+ =
Bài 2: Giải các phương trình:
a) 3sin
2
x – 4 sinx.cosx + 5cos
2
x = 2
b) 4sin
2
x - 5 sinx.cosx + 3cos
2
x = 1
c) sin
2
x + sin2x.– 2cos
2
x = ½
d) cos
2
x + 2sinx. cosx + 5sin
2
x = 2
e) 3cos
2
x – 2sin2x + sin
2
x = 1
f) 4 cos
2
x – 3sinx. cosx + 3sin
2
x = 1
g) 2cos
2
x – 3sin2x + sin
2
x = 1
h) 2sin
2
x + sinx.cosx – cos
2
x = 3
i) 2cos
2
x + 5sinx.cosx + 6sin
2
x =1
j)
2 2
4sin 3 3 sin cos 2cos 4x x x x+ =
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
6) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
7) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
8) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
9) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
10)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Gỉai các phương trình sau:
1) 3 sin
2
x + sinx.cosx - 2 cos
2
x = 0
2) sin
2
x + 5 sin2x + 21 cos
2
x = 0
3) cos
2
x - sinx.cosx – 2sin
2
x = 1
4) 3sin
2
2x – 7sin4x + cos
2
2x = - 3
5)
2 2
cos 3 sin 2x=1+sinx x
pt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos

PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:atan2x + btanx + c = 0 (2).(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình:2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 02sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 02sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 03sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0Bài 2: Giải các phương trình: 3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 24sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 23cos2x – 2sin2x + sin2x = 14 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 12cos2x – 3sin2x + sin2x = 12sin2x + sinx.cosx – cos2x = 32cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1 PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:atan2x + btanx + c = 0 (2).(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình:2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 0b) 2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 02sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 03sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0Bài 2: Giải các phương trình: 3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 24sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 23cos2x – 2sin2x + sin2x = 14 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 12cos2x – 3sin2x + sin2x = 12sin2x + sinx.cosx – cos2x = 32cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 13sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3 KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35)KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35) KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35) KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02)

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 66     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm