Chia sẻ Download
Tài liệu pt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos
/3 trang
Thành viên nguyenlong0981

pt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos

- 12 tháng trước
157
Báo lỗi

PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:atan2x + btanx + c = 0 (2).(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình:2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 02sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 02sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 03sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0Bài 2: Giải các phương trình: 3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 24sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 23cos2x – 2sin2x + sin2x = 14 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 12cos2x – 3sin2x + sin2x = 12sin2x + sinx.cosx – cos2x = 32cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1 PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:atan2x + btanx + c = 0 (2).(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình:2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 0b) 2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 02sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 03sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0Bài 2: Giải các phương trình: 3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 24sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 23cos2x – 2sin2x + sin2x = 14 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 12cos2x – 3sin2x + sin2x = 12sin2x + sinx.cosx – cos2x = 32cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 13sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3 KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35)KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35) KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35) KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02)

Nội dung
PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI CÓ DẠNG:

PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI

asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)

1. Cách giải:

Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),

* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm

Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:

atan2x + btanx + c = 0 (2).

(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải.

Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình

2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)

3. Bài tập áp dụng:

Bài 1: Giải các phương trình:

2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 0

2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0

sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 0

2sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 0

3sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0

Bài 2: Giải các phương trình:

3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 2

4sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1

sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½

cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 2

3cos2x – 2sin2x + sin2x = 1

4 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 1

2cos2x – 3sin2x + sin2x = 1

2sin2x + sinx.cosx – cos2x = 3

2cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1

PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI

asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)

1. Cách giải:

Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),

* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm

Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:

atan2x + btanx + c = 0 (2).

(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải.

Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình

2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)

3. Bài tập áp dụng:

Bài 1: Giải các phương trình:

2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 0

b) 2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0

sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 0

2sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 0

3sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0

Bài 2: Giải các phương trình:

3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 2

4sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1

sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½

cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 2

3cos2x – 2sin2x + sin2x = 1

4 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 1

2cos2x – 3sin2x + sin2x = 1

2sin2x + sinx.cosx – cos2x = 3

2cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Gỉai các phương trình sau:

1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0

2) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0

3) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 1

4) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3

5)

_1314075587.unknown _1314077544.unknown _1314617665.unknown _1314617741.unknown _1314078061.unknown _1314077443.unknown _1314075541.unknown

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT