Chia sẻ Download
Tài liệu Phân tích cấu trúc tài chính và ảnh    hưởng của cấu trúc tài chính đến rủi ro hoạt động của Công ty Cổ Phần đường Ninh Hòa
/30
Thành viên hoangquocviet

Phân tích cấu trúc tài chính và ảnh hưởng của cấu trúc tài chính đến rủi ro hoạt động của Công ty Cổ Phần đường Ninh Hòa

- 12 tháng trước
6,601
Báo lỗi
 Trong điều kiện kinh tế hiện nay, công tác phân tích tài chính của   các doanh nghiệp đang được chú trọng hơn trước kia bởi nó đem lại cho   nhà quản trị   những cái nhìn xác thực về tình hình sử dụng tài sản và   nguồn vốn tại doanh nghiệp. Đồng thời, phân tích tài chính còn đóng vai   trò dự báo tình hình trong tương lai thông qua nhiều chỉ tiêu khác nhau,   hơn nữa đối với các cổ đông và các nhà đầu tư thì việc phân tích tài chính   của các doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong việc ra quyết định đầu   tư. Không chỉ là công cụ hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị và các cổ đông   hay nhà đầu tư đánh giá hiệu quả sử dụng các nguồn tài chính của doanh   nghiệp mà phân tích tài chính còn giúp doanh nghiệp dự báo những rủi ro   sáp  ảxy ra để có biện pháp khắc phục.        Với vai trò quan trọng như vậy của phân tích tài chính, nhóm NHS   muốn góp một phần nhỏ để có thể giúp bạn hình dung được tiềm năng   của môn này. Chúng tôi chọn đề tài “Phân tích cấu trúc tài chính và ảnh   hưởng của cấu trúc tài chính đến rủi ro hoạt động của Công ty Cổ Phần   đường Ninh Hòa” để các bạn có thể hình dung rõ ràng hơn về các rủi ro   có thể   ảxy ra trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp.        Để tài của chúng tôi gồm ba phần:    -   Phần 1: Tổng quan về Công ty Cổ Phần đường Ninh Hòa    -   Phần 2: Phân tích cấu trúc tài chính và ảnh hưởng của cấu trúc tài          chính đến rủi ro hoạt động  của Công ty Cổ Phần đường Ninh Hòa    -   Phần 3: Các biện pháp cơ bản khắc phục rủi ro tại Công ty Cổ          Phần đường Ninh Hòa
Nội dung

L I M Đ UỜ Ở Ầ Trong đi u ki n kinh t hi n nay, công tác phân tích tài chính c aề ệ ế ệ ủ

các doanh nghi p đang đ c chú tr ng h n tr c kia b i nó đem l i choệ ượ ọ ơ ướ ở ạ nhà qu n tr nh ng cái nhìn xác th c v tình hình s d ng tài s n vàả ị ữ ự ề ử ụ ả ngu n v n t i doanh nghi p. Đ ng th i, phân tích tài chính còn đóng vaiồ ố ạ ệ ồ ờ trò d báo tình hình trong t ng lai thông qua nhi u ch tiêu khác nhau,ự ươ ề ỉ h n n a đ i v i các c đông và các nhà đ u t thì vi c phân tích tài chínhơ ữ ố ớ ổ ầ ư ệ c a các doanh nghi p có vai trò quan tr ng trong vi c ra quy t đ nh đ uủ ệ ọ ệ ế ị ầ t . Không ch là công c h tr đ c l c cho nhà qu n tr và các c đôngư ỉ ụ ỗ ợ ắ ự ả ị ổ hay nhà đ u t đánh giá hi u qu s d ng các ngu n tài chính c a doanhầ ư ệ ả ử ụ ồ ủ nghi p mà phân tích tài chính còn giúp doanh nghi p d báo nh ng r i roệ ệ ự ữ ủ sáp x y ra đ có bi n pháp kh c ph c.ả ể ệ ắ ụ V i vai trò quan tr ng nh v y c a phân tích tài chính, nhóm NHSớ ọ ư ậ ủ mu n góp m t ph n nh đ có th giúp b n hình dung đ c ti m năngố ộ ầ ỏ ể ể ạ ượ ề c a môn này. Chúng tôi ch n đ tài “Phân tích c u trúc tài chính và nhủ ọ ề ấ ả h ng c a c u trúc tài chính đ n r i ro ho t đ ng c a Công ty C Ph nưở ủ ấ ế ủ ạ ộ ủ ổ ầ đ ng Ninh Hòa” đ các b n có th hình dung rõ ràng h n v các r i roườ ể ạ ể ơ ề ủ có th x y ra trong quá trình ho t đ ng c a doanh nghi p.ể ả ạ ộ ủ ệ

Đ tài c a chúng tôi g m ba ph n:ể ủ ồ ầ - Ph n 1: T ng quan v Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaầ ổ ề ổ ầ ườ - Ph n 2: Phân tích c u trúc tài chính và nh h ng c a c u trúc tàiầ ấ ả ưở ủ ấ

chính đ n r i ro ho t đ ng c a Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaế ủ ạ ộ ủ ổ ầ ườ - Ph n 3: Các bi n pháp c b n kh c ph c r i ro t i Công ty Cầ ệ ơ ả ắ ụ ủ ạ ổ

Ph n đ ng Ninh Hòaầ ườ NHÓM NHS

1

DANH M C S Đ B NG BI UỤ Ơ Ồ Ả Ể S đ b máy t ch c Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaơ ồ ộ ổ ứ ổ ầ ườ 7 B ng Cân đ i k toánả ố ế 8 B ng Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhả ế ả ạ ộ 10 B ng Báo cáo l u chuy n ti n tả ư ể ề ệ 11 B ng 2.1: B ng phân tích c u trúc tài s nả ả ấ ả 12 B ng 2.2: B ng phân tích c u trúc ngu n v nả ả ấ ồ ố 16 B ng 2.3: đánh giá cân b ng tài chính ng n h nả ằ ắ ạ 19 B ng 2.4: So sánh v i m t s công ty cùng ngànhả ớ ộ ố 21

2

DANH M C T NG VI T T TỤ Ừ Ữ Ế Ắ CH VI T T TỮ Ế Ắ DI N GI IỄ Ả

CNV

CSH

DT

ĐBTC

HTK

LNST

NH

NVTX

TNDN

TSCĐ

TSDH

TSNH

UBND

VCSH

Công nhân viên

Ch s h uủ ở ữ Doanh thu

Đòn b y tài chínhấ Hàng t n khoồ

L i nhu n sau thuợ ậ ế Ng n h nắ ạ

Ngu n v n th ng xuyênồ ố ườ Thu nh p doanh nghi pậ ệ

Tài s n c đ nhả ố ị Tài s n dài h nả ạ

Tài s n ng n h nả ắ ạ y ban nhân dânỦ

V n ch s h uố ủ ở ữ

3

PH N 1Ầ T NG QUAN V CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAỔ Ề Ổ Ầ ƯỜ

1. Gi i thi u t ng quan v Công ty C ph n đ ng Ninh Hòaớ ệ ổ ề ổ ầ ườ

Tên giao d ch: ị CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAỔ Ầ ƯỜ Tên ti ng Anh: ế NINH HOA SUGAR JOINSTOCK COMPANY (NSC) Tr s giao d ch: ụ ở ị Thôn Ph c Lâm, Xã Ninh Xuân, Huy n Ninh Hòa, T nhướ ệ ỉ

Khánh Hòa

Đi n tho i: ệ ạ 058.224.57.90 Fax: 058.362.01.43 Email: nscjoinstock@vnn.vn

Website: www.ninhhoasugar.com.vn

Ch t ch H i đ ng qu n tr : ủ ị ộ ồ ả ị Ông Ph m Đình M nh Thuạ ạ Giám đ c: ố Bà Nguy n Th Hoaễ ị V n đi u l : ố ề ệ 81.000.000.000 VND ( tám m i m t t đ ng)ươ ố ỷ ồ Kh i l ng c phi u đang niêm y t: ố ượ ổ ế ế 8.100.000 c phi uổ ế Kh i l ng c phi u đang l u hànhố ượ ổ ế ư : 8.100.000 c phi uổ ế Hi n đang niêm y t trên sàn ch ng khoán Thành ph H Chí Minh v i mãệ ế ứ ố ồ ớ

ch ng khoán NHSứ 2. Quá trình phát tri n c a Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaể ủ ổ ầ ườ

Công ty c ph n Đ ng Ninh Hòa ti n thân là Nhà máy Đ ng Ninh Hòa, đ nổ ầ ườ ề ườ ơ v tr c thu c Công ty Đ ng Khánh Hòa. Tháng 4/1994, nhà máy đ ng đã đ c kh iị ự ộ ườ ườ ượ ở công xây d ng t i xã Ninh Xuân, huy n Ninh Hòa, t nh Khánh Hòa. Ngày 06/01/1996,ự ạ ệ ỉ theo quy t đ nh s 27/QĐ-KSC c a Giám Đ c Công ty Đ ng Khánh Hòa, nhà máyế ị ố ủ ố ườ Đ ng Ninh Hòa đ c thành l p v i nhi m v chính là s n xu t đ ng t mía. Đ nườ ượ ậ ớ ệ ụ ả ấ ườ ừ ế

4

tháng 4/1996, nhà máy chính th c đi vào s n xu t v i h th ng thi t b có công su tứ ả ấ ớ ệ ố ế ị ấ thi t k 1.250 t n mía/ngày.ế ế ấ

Ngày 10/11/2005, UBND t nh Khánh Hòa đã ra quy t đ nh s 2267/QĐ-UB vỉ ế ị ố ề vi c chuy n Nhà máy đ ng Ninh Hòa thu c Công ty Đ ng Khánh Hòa thành Côngệ ể ườ ộ ườ ty c ph n.ổ ầ Đ n 23/08/2006, UBND t nh Khánh Hòa đã ra công văn s 4884/UBNDế ỉ ố phê duy t giá tr doanh nghi p bàn giao sang Công ty c ph n Đ ng Ninh Hòa.ệ ị ệ ổ ầ ườ

Công ty C ph n Đ ng Ninh Hòa chính th c đi vào ho t đ ng theo gi yổ ầ ườ ứ ạ ộ ấ Ch ng nh n đăng ký kinh doanh s ứ ậ ố 4200636590 đăng ký l n đ u ầ ầ ngày 02 tháng 03 năm 2006, đăng ký thay đ i l n 3 vào ngày 02 tháng 11 năm 2009 do S K ho ch vàổ ầ ở ế ạ Đ u t T nh Khánh Hòa c p.ầ ư ỉ ấ

Tuy quá trình ho t đ ng ch a lâu song v i tinh th n không ng ng n l c ph nạ ộ ư ớ ầ ừ ỗ ự ấ đ u, d i s ch đ o sát sao c a H i đ ng Qu n tr , Ban Giám Đ c, s h tr c a cácấ ướ ự ỉ ạ ủ ộ ồ ả ị ố ự ỗ ợ ủ ban, ngành, đ a ph ng và các doanh nghi p b n trong ngành, Công ty c ph n Đ ngị ươ ệ ạ ổ ầ ườ Ninh Hòa luôn duy trì đ c s n xu t n đ nh, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th nượ ả ấ ổ ị ờ ố ậ ấ ầ cho cán b công nhân viên trong b i c nh n n kinh t Vi t Nam g p nhi u khó khănộ ố ả ề ế ệ ặ ề do kh ng ho ng kinh t ,tài chính toàn c u.ủ ả ế ầ

3. Ngành ngh kinh doanh c a Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaề ủ ổ ầ ườ - S n xu t đ ng t mía và các s n ph m phả ấ ườ ừ ả ẩ ụ - T ch c thu mua mía cây, đ u t và phát tri n vùng nguyên li uổ ứ ầ ư ể ệ - Thi công xây d ng các công trình công nghi p, dân d ngự ệ ụ - Gia công ch t o c khíế ạ ơ - Mua bán v t t nông nghi p, mua bán phân bón;ậ ư ệ - V n t i hàng hóa đ ng b ;ậ ả ườ ộ - S n xu t phân bón;ả ấ - Kinh doanh d ch v kho bãi;ị ụ - S n xu t và kinh doanh mua bán đi n.ả ấ ệ

5

4. Thành qu đ t đ c trong quá trình ho t đ ng c a Công ty C Ph n đ ngả ạ ượ ạ ộ ủ ổ ầ ườ Ninh Hòa

Tr i qua m t quá trình ph n đ u đ y gian kh và th , Công ty đã t kh ngả ộ ấ ấ ầ ổ ử ự ẳ đ nh, đ ng v ng và phát tri n. Ý chí quy t tâm cao c a toàn th Cán b CNV và Banị ứ ữ ể ế ủ ể ộ lãnh đ o Công ty đã đ c đáp l i b ng nh ng thành qu nh sau:ạ ượ ạ ằ ữ ả ư

+ Công ty đ c t ch c GlobalGROUP c p gi y ch ng nh n đ t h th ngượ ổ ứ ấ ấ ứ ậ ạ ệ ố qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n ISO 9001:2000 vào ngày 23/09/2008 và tiêu chu nả ấ ượ ẩ ẩ ISO 9001:2008 vào ngày 31/08/2009.

+ Công ty đ c B Tr ng B Nông nghi p và PT Nông thôn t ng B ngượ ộ ưở ộ ệ ặ ằ khen có Thành tích xu t s c trong v SX Kinh doanh mía đ ng niên v 2006-2007ấ ắ ụ ườ ụ vào ngày 31/12/2007; B Tr ng B Công Th ng t ng B ng khen Hoàn thành xu tộ ưở ộ ươ ặ ằ ấ s c nhi m v công tác năm 2008 vào ngày 2/02/2009; B Tr ng B Tài chính t ngắ ệ ụ ộ ưở ộ ặ B ng khen có Thành tích th c hi n t t chính sách thu năm 2008 vào ngàyằ ự ệ ố ế 27/07/2009.

+ Công ty đ c ban TC ch ng trình Vinh Danh Doanh nghi p h i nh pượ ươ ệ ộ ậ WTO c p gi y ch ng nh n Đ t gi i th ng Qu c u Vàng năm 2008 vào ngàyấ ấ ứ ậ ạ ả ưở ả ầ 16/01/2009.

+ Năm 2009, Công ty đ c ng i tiêu dùng bình ch n qua cu c đi u tra doượ ườ ọ ộ ề Báo Sài Gòn Ti p Th T ch c đ t danh hi u hàng Vi t Nam Ch t l ng cao nămế ị ổ ứ ạ ệ ệ ấ ượ 2009.

+ Công ty đ c UB tiêu chu n TPVN, H i KH&CN LTTPVN, Công ty CPượ ẩ ộ H i ch và Th ng m i Qu c T - INEACO, Công ty H i ch tri n lãm B c hà ,ộ ợ ươ ạ ố ế ộ ợ ể ắ Trung Tâm xúc ti n Th ng m i và đ u t công ngh INVESCEN t ngế ươ ạ ầ ư ệ ặ Huy ch ng vàng và Danh hi u Th c Ph m ch t l ng vì An toàn s c kh e c ng đ ngươ ệ ự ẩ ấ ượ ứ ỏ ộ ồ và Cúp vàng Th ng hi u An toàn vì s c kh e c ng đ ng vào ngày 06/05/2008.ươ ệ ứ ỏ ộ ồ 5. C c u t ch c b máy Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaơ ấ ổ ứ ộ ổ ầ ườ

6

S Đ C C U T CH C B MÁY QU N LÝ Ơ Ồ Ơ Ấ Ổ Ứ Ộ Ả CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAỔ Ầ ƯỜ

6. K t qu ho t đ ng kinh doanh năm Công ty C ph n đ ng Ninh Hòaế ả ạ ộ ổ ầ ườ

Đ i h i đ ng c đôngạ ộ ồ ổ

H i đ ng qu n trộ ồ ả ị

Giám đ cố

Phòng k ho ch kinh daonhế ạ

Phòng ki m nghi mể ệ

Phòng t ch c – hành chánhổ ứ

Phòng Tài chính – k toánế

Phòng k thu tỹ ậ

Phòng nguyên li uệ

Ban ki m soátể

7

CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAỔ Ầ ƯỜ Thôn Ph c Lâm, Xã Ninh Xuân, Huy n Ninh Hòa, T nh Khánh Hòaướ ệ ỉ

B NG CÂN Đ I K TOÁNẢ Ố Ế Ngày 31 tháng 12 năm 2009

Đvt: đ ngồ

TÀI S NẢ MS THUY TẾ

MINH 31/12/2009 31/12/2008

A. TÀI S N NG N H NẢ Ắ Ạ 100 97,789,436,344 66,696,723,959 I. Ti n và các kho n t ng đ ng ti nề ả ươ ươ ề 110 4,756,345,963 167,967,467 1. Ti nề 111 5 4,756,345,963 167,967,467 2. Các kho n t ng đ ng ti nả ươ ươ ề 112 - - II. Các kho n đ u t tài chính ng n h nả ầ ư ắ ạ 120 6 11,585,286,400 1. Đ u t ng n h nầ ư ắ ạ 121 25,518,921,240 2. D phòng gi m giá đ u t ng n h nự ả ầ ư ắ ạ 129 (13,933,634,840) III. Ph i thu ng n h nả ắ ạ 130 56,490,775,467 48,026,465,146 1. Ph i thu khách hàngả 131 365,093,801 112,668,350 2. Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ 132 49,493,131,488 47,913,654,235 3. CáC kho n ph i thu khácả ả 135 7 6,718,687,595 142,561 4. D phòng ph i thu khó đòiự ả 139 (86,137,377) IV. Hàng t n khoồ 140 8 34,487,789,949 6,069,665,998 1. Hàng t n khoồ 141 34,487,789,949 6,111,945,525 2. D phòng gi m giá hàng t n khoự ả ồ 142 9 - 42,297,527 V. Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 150 2,094,552,235 849,338,418 1. Chi phí tr tr c ng n h nả ướ ắ ạ 151 24,471,131 126,248,325 2. Thu GTGT đ c kh u trế ượ ấ ừ 152 30,090,096 437,549,433 3. Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 158 10 2,039,911,008 285,541,160 B. TÀI S N DÀI H NẢ Ạ 200 113,050,865,682 68,549,579,525 I. Ph i thu dài h nả ạ 210 II. Tài s n c đ nhả ố ị 220 83,738,099,566 66,105,020,806 1. Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ 221 11 80,913,987,218 62,090,277,417 - Nguyên giá TSCĐ 222 112,147,304,249 84,573,699,916 - Hao mòn lũy kế 223 (31,233,317,301) (22,483,422,499) 2. Tài s n c đ nh vô hìnhả ố ị 227 12 107,302,653 111,429,678 - Nguyên giá 228 123,810,753 123,810,753 - Hao mòn lũy kế 229 (16,508,100) (12,381,075) 3. chi phí xây d ng d dangự ở 230 13 2,716,719,695 3,903,313,711 III. B t đ ng s n đ u tấ ộ ả ầ ư 240 IV. Các kho n đ u t tài chính dài h nả ầ ư ạ 250 28,638,409,282 1,671,133,283 1. Đ u t liên doanh liê k tầ ư ế 251 14 7,602,319,791 2. Đ u t tài chính dài h nầ ư ạ 258 15 29,896,319,379 1,671,133,283 3. D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h nự ả ầ ư ạ 259 16 (8,860,048,888) V. Đ u t dài h n khácầ ư ạ 260 674,446,834 827,425,436 1. Chi phí tr tr c dài h nả ướ ạ 261 17 601,146,834 782,125,436 2. Tài s n dài h n khácả ạ 262 18 73,300,000 45,300,000 T NG TÀI S NỔ Ả 270 210,840,329,026 135,248,303,484

NGU N V NỒ Ố

A. N PH I TRỢ Ả Ả 300 52,007,967,140 28,711,480,798 I. N ng n h nợ ắ ạ 310 42,283,044,140 25,721,440,558 1. Vay và n ng n h nợ ắ ạ 311 19 15,271,166,600 14,854,500,000 2. Ph i tr ng i bánả ả ườ 312 151,089,214,396 3,224,146,266 3. Ng i mua tr ti n tr cườ ả ề ướ 313 171,993,165 90,031,000 4. Thu và các kho n ph i n p nhà n cế ả ả ộ ướ 314 20 7,899,353,640 2,127,189,047 5. Ph i tr ng i lao đ ngả ả ườ ộ 315 2,770,776,575 2,548,985,786 6. Chi phí ph i trả ả 316 21 199,137,130 98,662,017 7. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h nả ả ả ả ộ ắ ạ khác 317 22 862,406,634 2,777,926,442 II. N dài h nợ ạ 330 9,724,923,000 2,990,040,240 1. Vay và n dài h nợ ạ 334 23 9,616,666,800 2,884,500,000 2. D phòng tr c p m t vi c làmự ợ ấ ấ ệ 336 108,256,200 105,504,240 B. NGU N V N CH S H UỒ Ố Ủ Ở Ữ 400 158,832,361,886 106,536,822,686 I. V N CH S H UỐ Ủ Ở Ữ 410 151,959,154,822 104,628,282,727 1. V n đ u t c a ch s h uố ầ ư ủ ủ ở ữ 411 24 67,784,000,000 67,784,000,000 2. Chênh l ch t giá ngo i tệ ỷ ạ ệ 412 24 (134,803,445) - 3. Qu đ u t phát tri nỹ ầ ư ể 414 24 53,428,068,920 28,904,237,489 4. Qu d phòng tài chínhỹ ự 418 24 6,778,400,000 4,280,403,429 5. L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ậ ế ư ố 420 24 24,103,489,347 3,659,641,809 II. Ngu n kinh phí và qu khácồ ỹ 430 6,873,270,064 1,908,539,959 1. Qu khen th ng và phúc l iỹ ưở ợ 431 6,873,270,064 1,908,539,959 2. Ngu n kinh phí khácồ 432 - -

T NG NGU N V NỔ Ồ Ố 440 210,840,329,026 135,248,303,484

CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAỔ Ầ ƯỜ Thôn Ph c Lâm, Xã Ninh Xuân, Huy n Ninh Hòa, T nh Khánh Hòaướ ệ ỉ

BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANHẾ Ả Ạ Ộ Cho năm tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009ế

Đvt: đ ngồ

CH TIÊUỈ MÃ

SỐ THUYẾ T MINH

NĂM 2009 NĂM 2008

1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ 01 25 282,977,956,768 266,516,510,996 2. Các kho n gi m tr doanh thuả ả ừ 02 - - 3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch vầ ề ấ ị ụ 10 282,977,956,768 266,516,510,996 4. Giá v n hàng bánố 11 26 206,601,622,003 205,938,463,122 5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d chợ ậ ộ ề ấ ị vụ 20 76,376,334,765 60,578,047,874 6. Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ 21 27 4,585,269,433 5,737,958,450 7. Chi phí tài chính 22 28 (2,369,185,006) 17,194,151,421 trong đó: Lãi vay 23 965,986,332 3,260,270,166 8. Chi phí bán hàng 24 5,191,935,019 6,269,407,263 9. Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 25 7,624,392,848 6,555,916,962 10. L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanhợ ậ ầ ừ ạ ộ 30 70,775,462,137 36,296,530,678 11. Thu nh p khácậ 31 29 789,956,021 190,548,225 12. Chi phí khác 32 30 262,555,391 36,403,960 12. Chi phí khác 40 527,400,630 154,144,265 14. T ng l i nhu n k toán tr c thuổ ợ ậ ế ướ ế 50 31 71,302,862,767 36,450,674,943 15. Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hànhế ậ ệ ệ 51 31 7,071,806,188 5,104,866,480 16. Chi phí thu thu nh p hoãn l iế ậ ạ 52 - - 17. L i nhu n sau thu TNDNợ ậ ế 60 31 64,231,056,579 31,345,808,463 18. Lãi c b n trên c phi uơ ả ổ ế 70 32 9,476 4,624

CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAỔ Ầ ƯỜ Thôn Ph c Lâm, Xã Ninh Xuân, Huy n Ninh Hòa, T nh Khánh Hòaướ ệ ỉ

BÁO CÁO L U CHUY N TI N TƯ Ể Ề Ệ Cho năm tài chính k t thúc ngày 31/12/2009ế

Đvt: đ ngồ CH TIÊUỈ MS Năm 2009 Năm 2008

I. L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanhư ể ề ừ ạ ộ 1. Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khácề ừ ấ ị ụ 01 284,404,204,696 250,840,769,712 2. Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch về ả ườ ấ ị ụ 02 (208,867,590,864) (192,423,917,837) 3. Ti n chi tr cho ng i lao đ ngề ả ườ ộ 03 (15,788,292,197) (10,090,883,055) 4. Ti n chi tr lãi vayề ả 04 (1,014,558,649) (3,260,270,166) 5. Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi pề ộ ế ậ ệ 05 (2,088,471,445) (3,016,395,035) 6. Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanhề ừ ạ ộ 06 22,173,138,846 752,687,381 7. Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanhề ạ ộ 07 (37,361,285,767) (10,936,359,681) L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanhư ể ề ầ ừ ạ ộ 20 41,457,144,620 31,865,631,319 II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u tư ể ề ừ ạ ộ ầ ư 1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSCĐ và các tài s n dài h nề ể ắ ự ả ạ khác 21 (23,711,889,518) (9,001,363,487) 2.Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khácề ụ ợ ủ ơ ị 23 (13,800,000,000) 3.Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khácề ồ ạ ụ ợ ủ ơ ị 24 5,000,000,000 8,800,000,000 4.Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khácề ầ ư ố ơ ị 25 (16,509,045,199) (1,775,580,000) 5.Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khácề ồ ầ ư ố ơ ị 26 342,000,000 - 6.Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chiaề ổ ứ ợ ậ ượ 27 1,300,241,163 621,623,850 L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u tư ể ề ầ ừ ạ ộ ầ ư 30 (33,578,693,554) (15,155,319,637) III. L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chínhư ể ề ừ ạ ộ 1.Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đ cề ắ ạ ạ ậ ượ 33 91,970,000,000 70,420,000,000 2.Ti n chi tr n g c vayề ả ợ ố 34 (84,821,166,600) (72,934,500,000) 3. C t c, l i nhu n đã tr cho ch s h uổ ứ ợ ậ ả ủ ở ữ 36 (10,438,906,000) (15,319,014,000) L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chínhư ể ề ầ ừ ạ ộ 40 (3,290,072,600) (17,833,514,000) L u chuy n ti n thu n trong kỳ (50 = 20+30+40)ư ể ề ầ 50 4,588,378,466 (1,123,202,318) Ti n và t ng đ ng ti n đ u kỳề ươ ươ ề ầ 60 167,967,497 1,291,169,815

nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i tẢ ưở ủ ổ ỷ ố ổ ạ ệ 61 - - Ti n và t ng đ ng ti n cu i kỳ (70 = 50+60+61)ề ươ ươ ề ố 70 4,756,345,963 167,967,497

PH N 2Ầ PHÂN TÍCH C U TRÚC TÀI CHÍNH Ấ

VÀ NH H NG C A C U TRÚC TÀI CHÍNH Đ N Ả ƯỞ Ủ Ấ Ế K T QU VÀ R I RO TRONG HO T Đ NG KINH DOANHẾ Ả Ủ Ạ Ộ

1. Phân tích t ng quát tình hình tài chính hi n t i c a Công ty C Ph n đ ngổ ệ ạ ủ ổ ầ ườ Ninh Hòa

1.1 Phân tích c u trúc tài chính Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaấ ổ ầ ườ C u trúc tài chính đóng vai trò quan tr ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanhấ ọ ạ ộ ả ấ

c a toàn doanh nghi p trong m i th i kỳ phát tri n. Do đó, vi c phân tích c u trúc tàiủ ệ ọ ờ ể ệ ấ chính c a doanh nghi p đ đánh giá nh ng bi n đ ng v tài s n và ngu n v n di n raủ ệ ể ữ ế ộ ề ả ồ ố ễ trong quá trình s n xu t kinh doanh là m t bi n pháp c s đ đánh giá hi u qu sả ấ ộ ệ ơ ở ể ệ ả ử d ng các ngu n l c t i doanh nghi p.ụ ồ ự ạ ệ 1.1.1 Phân tích c u trúc tài s n Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaấ ả ổ ầ ườ

B NG 2.1: B NG PHÂN TÍCH C U TRÚC TÀI S NẢ Ả Ấ Ả Đvt: đ ngồ

TÀI S NẢ MS 31/12/2009 31/12/2008 CHÊNH L CHỆ

S ti nố ề Tỉ

tr ngọ S ti nố ề

Tỉ tr ngọ

S ti nố ề T tr ngỉ ọ

A. TÀI S N NG N H NẢ Ắ Ạ 100 97,789,436,344 46.38 66,696,723,959 49.31 31,092,712,385 46.62 I. Ti n và các kho nề ả t ng đ ng ti nươ ươ ề

110 4,756,345,963 2.26 167,967,467 0.12 4,588,378,496 2,731.71

1. Ti nề 111 4,756,345,963 2.26 167,967,467 0.12 4,588,378,496 2,731.71 2. Các kho n t ng đ ngả ươ ươ ti nề

112 - 0.00 - 0.00 - -

II. Các kho n đ u t tàiả ầ ư chính ng n h nắ ạ

120 - 0.00 11,585,286,400 8.57 -11,585,286,400 -100.00

1. Đ u t ng n h nầ ư ắ ạ 121 - 0.00 25,518,921,240 18.87 -25,518,921,240 -100.00 2. D phòng gi m giá đ u tự ả ầ ư ng n h nắ ạ

129 - 0.00 (13,933,634,840) (10.30) 13,933,634,840 -100.00

III. Ph i thu ng n h nả ắ ạ 130 56,490,775,467 26.79 48,026,465,146 35.51 8,464,310,321 17.62 1. Ph i thu khách hàngả 131 365,093,801 0.17 112,668,350 0.08 252,425,451 224.04 2. Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ 132 49,493,131,488 23.47 47,913,654,235 35.43 1,579,477,253 3.30 3. Các kho n ph i thu khácả ả 135 6,718,687,595 3.19 142,561 0.00 6,718,545,034 4,712,751.06 4. D phòng ph i thu khó đòiự ả 139 (86,137,377) (0.04) 0 0.00 -86,137,377 - IV. Hàng t n khoồ 140 34,487,789,949 16.36 6,069,665,998 4.49 28,418,123,951 468.20 1. Hàng t n khoồ 141 34,487,789,949 16.36 6,111,945,525 4.52 28,375,844,424 464.27 2. D phòng gi m giá hàngự ả t n khoồ

142 - - 42,297,527 0.03 -42,297,527 -100.00

V. Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 150 2,094,552,235 0.99 849,338,418 0.63 1,245,213,817 146.61

1. Chi phí tr tr c ng nả ướ ắ h nạ

151 24,471,131 0.01 126,248,325 0.09 -101,777,194 -80.62

2. Thu GTGT đ c kh uế ượ ấ trừ

152 30,090,096 0.01 437,549,433 0.32 -407,459,337 -93.12

3. Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 158 2,039,911,008 0.97 285,541,160 0.21 1,754,369,848 614.40 B. TÀI S N DÀI H NẢ Ạ 200 113,050,865,682 53.62 68,549,579,525 50.68 44,501,286,157 64.92 I. Ph i thu dài h nả ạ 210 - - - - - - II. Tài s n c đ nhả ố ị 220 83,738,099,566 39.72 66,105,020,806 48.88 17,633,078,760 26.67 1. Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ 221 80,913,987,218 38.38 62,090,277,417 45.91 18,823,709,801 30.32 Nguyên giá TSCĐ 222 112,147,304,249 53.19 84,573,699,916 62.53 27,573,604,333 32.60 Hao mòn lũy kế 223 (31,233,317,301) (14.81) (22,483,422,499) (16.62) -8,749,894,802 38.92 2. Tài s n c đ nh vô hìnhả ố ị 227 107,302,653 0.05 111,429,678 0.08 -4,127,025 -3.70 Nguyên giá 228 123,810,753 0.06 123,810,753 0.09 0 0.00 Hao mòn lũy kế 229 (16,508,100) (0.01) (12,381,075) (0.01) -4,127,025 33.33 3. Chi phí xây d ng d dangự ở 230 2,716,719,695 1.29 3,903,313,711 2.89 -1,186,594,016 -30.40 III. B t đ ng s n đ u tấ ộ ả ầ ư 240 - 0.00 - 0.00 0 - IV. Các kho n đ u t tàiả ầ ư chính dài h nạ

250 28,638,409,282 13.58 1,671,133,283 1.24 26,967,275,999 1,613.71

1. Đ u t liên doanh liên k tầ ư ế 251 7,602,319,791 3.61 - 0.00 7,602,319,791 - 2. Đ u t tài chính dài h nầ ư ạ 258 29,896,319,379 14.18 1,671,133,283 1.24 28,225,186,096 1,688.98 3. D phòng gi m giá đ u tự ả ầ ư tài chính dài h nạ

259 (8,860,048,888) (4.20) - 0.00 -8,860,048,888 -

V. Đ u t dài h n khácầ ư ạ 260 674,446,834 0.32 827,425,436 0.61 -152,978,602 -18.49 1. Chi phí tr tr c dài h nả ướ ạ 261 601,146,834 0.29 782,125,436 0.58 -180,978,602 -23.14 2. Tài s n dài h n khácả ạ 262 73,300,000 0.03 45,300,000 0.03 28,000,000 61.81

T NG TÀI S NỔ Ả 270 210,840,329,026 100.00 135,248,303,484 100.00 75,592,025,542 55.89

Theo quan sát b ng 2.1, ta th y r ng tài s n năm nay tăng h n so v i năm tr cả ấ ằ ả ơ ớ ướ 75,592,025,542 đ ng( t ng đ ng ồ ươ ươ 55. 89%) do s tăng lên c a các tài s n trong cự ủ ả ả hai nhóm tài s n ng n h n( TSNH) và tài s n dài h n( TSDH).ả ắ ạ ả ạ

V ch tiêu TSNH, các ch tiêu trên b ng phân tích cho th y r ng h u h t cácề ỉ ỉ ả ấ ằ ầ ế TSNH đ u tăng và có th nói là tăng đáng k . Nguyên nhân c a đi u này là do vi c mề ể ể ủ ề ệ ở r ng s n xu t c a Công ty đã làm cho giá tr các ch tiêu tăng lên và m t s đã tăng lênộ ả ấ ủ ị ỉ ộ ố r t nhi u. Đ c bi t các ch tiêu nh ti n vav các kho n t ng đ ng ti n, hàng t nấ ề ặ ệ ỉ ư ề ả ươ ươ ề ồ kho, TSNH khác đ u có m c tăng t g n 1,5 l n tr lên.ề ứ ừ ầ ầ ở

Đ i v i ch tiêu ti n và các kho n t ng đ ng ti n, vào 31/12 các kho nố ớ ỉ ề ả ươ ươ ề ả t ng đ ng ti n là không có ch ng t các kho n t ng đ ng ti n đã đ c chuy nươ ươ ề ứ ỏ ả ươ ươ ề ượ ể đ i thành ti n m t và ti n g i ngân hàng đ có th đáp ng nhu c u chi tr c a Côngổ ề ặ ề ử ể ể ứ ầ ả ủ ty vào d p cu i năm.ị ố

Đ i v i ch tiêu hàng t n kho, có s tăng lên đ n 4,68 l n do hai nguyên nhân:ố ớ ỉ ồ ự ế ầ

- Th nh t, Công ty đang trong v s n xu t th hai trong năm nên l ng thànhứ ấ ụ ả ấ ứ ượ ph m t n kho là l n.ẩ ồ ớ

- Th hai, đây là th i đi m c n T t Nguyên Đán nên vi c d tr đ ng đ ph cứ ờ ể ậ ế ệ ự ữ ườ ể ụ v nhu c u th tr ng là c n thi t. H n n a, công tác phân ph i cho các đ i lýụ ầ ị ườ ầ ế ơ ữ ố ạ đang trong quá trình th c hi n nên l ng thành ph m t n kho hi n nhiên tăngự ệ ượ ẩ ồ ể lên m c cao.ở ứ Các TSNH khác có s tăng lên do s chi ph i c a l ch s n xu t theo đ c thùự ự ố ủ ị ả ấ ặ

c a ngành. Do có s t p trung giá tr các TSNH khác vào s n xu t nh công củ ự ậ ị ả ấ ư ụ d ng c , các lo i nguyên li u,… đã làm cho ch tiêu này tăng lên g n 1,5 l n. ụ ụ ạ ệ ỉ ầ ầ

Đ i v i nhóm TSDH, h u h t các ch tiêu đ u tăng, th m chí tăng r t m nh,ố ớ ầ ế ỉ ề ậ ấ ạ trong khi đó có m t s ch tiêu gi m nh ng nh h ng không đáng k đ n s tăngộ ố ỉ ả ư ả ưở ể ế ự tr ng c a các TSDH khác. Nhìn chung, TSDH so v i đ u năm, giá tr TSDH tăngưở ủ ớ ầ ị 44,501,286,157 đ ng( t ng đ ng ồ ươ ươ 64,92%) do các y u t sau tác đ ng:ế ố ộ - Ch tiêu tài s n c đ nh( TSCĐ) tăng thêm ỉ ả ố ị 17,633,078,760 đ ng( 26,67%) doồ

vi c đ u t nâng c p các máy móc thi t b ph c v cho s n xu t đ ng th i cácệ ầ ư ấ ế ị ụ ụ ả ấ ồ ờ TSCĐ xây d ng d dang( nhà kho, x ng) đã đ c đ a vào ho t đ ng cùngự ở ưở ượ ư ạ ộ v i vi c đ u t mua thêm các ph ng ti n v n t i làm tăng giá tr TSCĐ c aớ ệ ầ ư ươ ệ ậ ả ị ủ toàn Công ty.

- Cùng v i đó, vi c thay đ i danh m c đ u t tài chính, chuy n đ i m t ph nớ ệ ổ ụ ầ ư ể ổ ộ ầ sang m c đ u t tài ng n h n thành đ u t dài h n đã làm tăng giá tr TSDHụ ầ ư ắ ạ ầ ư ạ ị c a Công ty thêm ủ 26,967,275,999( g p h n 16 l n) so v i đ u năm.ấ ơ ầ ớ ầ

- Tuy các kho n đ u t dài h n khác có gi m xu ng nh ng không nh h ngả ầ ư ạ ả ố ư ả ưở quá nhi u t i k t c u tài s n hi n t i.ề ớ ế ấ ả ệ ạ Nh v y, đánh giá m t cách t ng quát d a trên quy mô và đ nh h ng phátư ậ ộ ổ ự ị ướ

tri n c a Công ty thì c c u tài s n hi n t i đang ti p c n m c tiêu phát tri n c aể ủ ơ ấ ả ệ ạ ế ậ ụ ể ủ Công ty trong k ho ch 5 năm( 2010 – 2015) mà Công ty đã đ t ra.ế ạ ặ

1.1.2 Phân tích c u trúc ngu n v n Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaấ ồ ố ổ ầ ườ

B NG 2.2: PHÂN TÍCH K T C U NGU N V NẢ Ế Ấ Ồ Ố Đvt: đ ngồ

NGU N V NỒ Ố MS 31/12/2009 31/12/2008 CHÊNH L CHỆ

S ti nố ề Tỉ

tr ngọ S ti nố ề

Tỉ tr ngọ

S ti nố ề T tr ngỉ ọ

A. N PH I TRỢ Ả Ả 300 52,007,967,140 24.67 28,711,480,798 21.23 23,296,486,342 81.14 I. N ng n h nợ ắ ạ 310 42,283,044,140 20.05 25,721,440,558 19.02 16,561,603,582 64.39 1. Vay và n ng n h nợ ắ ạ 311 15,271,166,600 7.24 14,854,500,000 10.98 416,666,600 2.80 2. Ph i tr ng i bánả ả ườ 312 15,108,214,396 7.17 3,224,146,266 2.38 147,865,068,130 4,586.18 3. Ng i mua tr ti n tr cườ ả ề ướ 313 171,993,165 0.08 90,031,000 0.07 81,962,165 91.04 4. Thu và các kho n ph i n pế ả ả ộ nhà n cướ

314 7,899,353,640 3.75 2,127,189,047 1.57 5,772,164,593 271.35

5. Ph i tr ng i lao đ ngả ả ườ ộ 315 2,770,776,575 1.31 2,548,985,786 1.88 221,790,789 8.70 6. Chi phí ph i trả ả 316 199,137,130 0.09 98,662,017 0.07 100,475,113 101.84 7. Các kho n ph i tr , ph i n pả ả ả ả ộ ng n h n khácắ ạ

317 862,406,634 0.41 2,777,926,442 2.05 -1,915,519,808 -68.96

II. N dài h nợ ạ 330 9,724,923,000 4.61 2,990,040,240 2.21 6,734,882,760 225.24 1. Vay và n dài h nợ ạ 334 9,616,666,800 4.56 2,884,500,000 2.13 6,732,166,800 233.39 2. D phòng tr c p m t vi cự ợ ấ ấ ệ làm

336 108,256,200 0.05 105,504,240 0.08 2,751,960 2.61

B. NGU N V N CH SỒ Ố Ủ Ở H UỮ

400 158,832,361,886 75.33 106,536,822,686 78.77 52,295,539,200 49.09

I. V N CH S H UỐ Ủ Ở Ữ 410 151,959,154,822 72.07 104,628,282,727 77.36 47,330,872,095 45.24 1. V n đ u t c a ch s h uố ầ ư ủ ủ ở ữ 411 67,784,000,000 32.15 67,784,000,000 50.12 0 0.00 2. Chênh l ch t giá ngo i tệ ỷ ạ ệ 412 (134,803,445) (0.06) 0 0.00 -134,803,445 - 3. Qu đ u t phát tri nỹ ầ ư ể 414 53,428,068,920 25.34 28,904,237,489 21.37 24,523,831,431 84.85 4. Qu d phòng tài chínhỹ ự 418 6,778,400,000 3.21 4,280,403,429 3.16 2,497,996,571 58.36 5. L i nhu n sau thu ch a phânợ ậ ế ư ph iố

420 24,103,489,347 11.43 3,659,641,809 2.71 20,443,847,538 558.63

II. Ngu n kinh phí và quồ ỹ khác

430 6,873,270,064 3.26 1,908,539,959 1.41 4,964,730,105 260.13

1. Qu khen th ng và phúc l iỹ ưở ợ 431 6,873,270,064 3.26 1,908,539,959 1.41 4,964,730,105 260.13 2. Ngu n kinh phí khácồ 432 0 0.00 0 0.00 0 - T NG NGU N V NỔ Ồ Ố 440 210,840,329,026 100.00 135,248,303,484 100.00 75,592,025,542 55.89

Nhìn t ng quát, t ng ngu n v n c a Công ty đã tăng so v i đ u nămổ ổ ồ ố ủ ớ ầ 75,592,025,542 đ ng( t ng đ ng ồ ươ ươ 55. 89%) do s tăng lên c a các ch tiêu trongự ủ ỉ nhóm N ph i tr và nhóm ch tiêu thu c Ngu n v n ch s h u. C th đ c thợ ả ả ỉ ộ ồ ố ủ ở ữ ụ ể ượ ể hi n các ch tiêu sau:ệ ở ỉ

T su t n trên t ng ngu n v n đ u năm( Hỷ ấ ợ ồ ồ ố ầ N 2008)

= 23,296,486,342

= 0,2123135,248,303,484

T su t n trên t ng ngu n v n cu i năm( Hỷ ấ ợ ồ ồ ố ố N 2009)

= 52,007,967,140

= 0,2470210,840,329,026

T su t t tài tr đ u năm( Hcshỷ ấ ự ợ ầ 2008) = 106,536,822,686 = 0,788135,248,303,484

T su t t tài tr cu i năm( Hcshỷ ấ ự ợ ố 2009) = 158,832,361,886 = 0,753210,840,329,026

Nh v y, có th th y r ng đã có s thay đ i trong c c u v n nh ng ch aư ậ ể ấ ằ ự ổ ơ ấ ố ư ư đáng k . V n ch s h u( VCSH) v n chi m t tr ng l n dù t tr ng có gi m so v iể ố ủ ở ữ ẫ ế ỷ ọ ớ ỉ ọ ả ớ đ u năm nh ng đây là bi u hi n b t đ u thay đ i theo h ng tích c c c a Công ty đầ ư ể ệ ắ ầ ổ ướ ự ủ ể kích thích ho t đ ng s n xu t kinh doanh. H n n a, khi nhìn vào k t c u tài s n ta cóạ ộ ả ấ ơ ữ ế ấ ả th d dàng nh n ra r ng t l ngu n v n th ng xuyên( NVTX) v n đang chi m đ nể ễ ậ ằ ỷ ệ ồ ố ườ ẫ ế ế g n 80% t ng ngu n v n c a toàn Công ty, các kho n vay, n ng n h n ch chi mầ ổ ồ ố ủ ả ợ ắ ạ ỉ ế m t ph n nh qua các con s sau:ộ ầ ỏ ố

T su t NVTX ỷ ấ đ u năm( Hầ N 2008)

= 106,536,822,686 +

2,990,040,240 X 100 = 80, 98% 135,248,303,484

T su t NVTX ỷ ấ Cu i năm( Hố N 2009)

= 158,832,361,886 +

9,724,923,000 X 100 = 79,, 04% 210,840,329,026

Qua đó có th th y r ng quan đi m s d ng v n c a Công ty v n đang thiênể ấ ằ ể ử ụ ố ủ ẫ v xu th an toàn trong đi u ki n kinh t hi n t i. Tuy nhiên, trong đi u ki n kinh tề ế ề ệ ế ệ ạ ề ệ ế đang có nh ng b c chuy n tích c c thì Công ty c n ph i thay đ i tích c c h n k tữ ướ ể ự ầ ả ổ ự ơ ế c u v n hi n t i đ kích thích s n xu t h n n a.ấ ố ệ ạ ể ả ấ ơ ữ 1.1.2 Đánh giá cân b ng tài chính Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòaằ ổ ầ ườ

Nhìn vào k t qu phân tích c a hai b ng phân tích trên ta th y r ng cân b ngế ả ủ ả ấ ằ ằ tài chính dài h n c a Công ty luôn đ c đ m b o v i k t c u tài s n hi n t i. Tuyạ ủ ượ ả ả ớ ế ấ ả ệ ạ nhiên vi c duy trì k t c u tài s n hi n t i bu c công ty t n khá nhi u chi phí s d ngệ ế ấ ả ệ ạ ộ ố ề ử ụ các ngu n dài h n mà tiêu bi u là chi phí lãi vay.ồ ạ ể

Tuy nhiên, v cân b ng tài chính trong ng n h n, chúng ta th y tình hình vàoề ằ ắ ạ ấ cu i năm 2009 nh sau:ố ư

B NG 2.3: ĐÁNH GIÁ CÂN B NG TÀI CHÍNH NG N H NẢ Ằ Ắ Ạ Đvt: đ ngồ

Năm 2009 Năm 2008 V n l u đ ng ròngố ư ộ 55,506,392,204 40,975,283,401 Nhu c u v n l u đ ng ròngầ ố ư ộ 66,061,240,111 44,078,529,004 Ngân qu ròngỹ -10,554,847,907 -3,103,245,603

Qua phân tích các s li u theo b ng trên cho th y vào cu i năm Công ty luônố ệ ả ấ ố g p khó khăn nh t đ nh v cân b ng tài chính ng n h n. Đi u này cho th y ngu n v nặ ấ ị ề ằ ắ ạ ề ấ ồ ố l u đ ng hi n t i không đ tài tr nhu c u v n l u đ ng ròng cho ho t đ ng c a côngư ộ ệ ạ ủ ợ ầ ố ư ộ ạ ộ ủ ty. Vì v y, đ đ m b o nhu c u này Công ty ph i tăng các kho n vay ng n h n do đóậ ể ả ả ầ ả ả ắ ạ áp l c v các kho n vay ng n h n cũng tăng và chi phí lãi vay cũng tăng.ự ề ả ắ ạ

2. M t s ch tiêu đánh giá hi u qu ho t đ ng c a Công ty C Ph n đ ngộ ố ỉ ệ ả ạ ộ ủ ổ ầ ườ Ninh Hòa và so sánh v i m t s doanh nghi p cùng ngànhớ ộ ố ệ

Đ i v i m t doanh nghi p ho t đ n theo th i v nh Công ty C Ph n đ ngố ớ ộ ệ ạ ộ ờ ụ ư ổ ầ ườ Ninh Hòa thì vi c đánh giá hi u qu ho t đ ng theo các ch s d ng nh không thệ ệ ả ạ ộ ỉ ố ườ ư ể ph n ánh chính xác đ c nh ng ph n nào cũng th hi n đ c hi u qu c a doanhả ượ ư ầ ể ệ ượ ệ ả ủ nghi p t i th i đi m hi n t i.ệ ạ ờ ể ệ ạ

2.1. M t s ch tiêu đánh giá hi u qu ho t đ ng c a Công ty C Ph n đ ngộ ố ỉ ệ ả ạ ộ ủ ổ ầ ườ Ninh Hòa

Hi u su t s d ng tài s n(Hệ ấ ử ụ ả TS) đánh giá hi u qu c a quá trình qu n lý và s nệ ả ủ ả ả xu tấ

Hi u su t s d ng tàiệ ấ ử ụ s n(Hả TS)

=

Doanh thu

thu nầ = 282,977,956,768

= 1.64

( l n)ầT ng tài s nổ ả bình quân

173,044,316,255.00

Nh v y có th th y r ng m t đ ng tài s n b ra đ dùng cho qu n lý và s nư ậ ể ấ ằ ộ ồ ả ỏ ể ả ả xu t thu v 1,64 đ ng doanh thu. Đi u này cho th y vi c s d ng tài s n hi n t i là cóấ ề ồ ề ấ ệ ử ụ ả ệ ạ hi u qu . Tuy nhiên ch tiêu này ch ph n ánh đ c m t cách t ng quát giá tr tài s nệ ả ỉ ỉ ả ượ ộ ổ ị ả chuy n vào trong ho t đ ng c a Công ty. Đ xét s v n đ ng c a tài s n rõ ràng h n,ể ạ ộ ủ ể ự ậ ộ ủ ả ơ ta xét các ch tiêu v hi u su t s d ng tài s n dài h n và tài s n ng n h n c a Côngỉ ề ệ ấ ử ụ ả ạ ả ắ ạ ủ ty.

Hi u su t s d ng TSDH( Hệ ấ ử ụ TSDH) th hi n giá tr TSDH chuy n vào trong quáể ệ ị ể trình ho t đ ng c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ

HTSDH = Doanh thu thu nầ

= 282,977,956,768

= 3,12( l n)ầTSDH bình quân 90,800,222,603.5

0

Hi u su t s d ng tài s n ng n h n( hi u su t s d ng v n l u đ ng) đánhệ ấ ử ụ ả ắ ạ ệ ấ ử ụ ố ư ộ giá t c đ luân chuy n TSNH vào trong quá trình ho t đ ng c a Công ty. Giá tr nàyố ộ ể ạ ộ ủ ị đ c đánh giá thông qua các ch tiêu:ượ ỉ

S vòng quay TSNH ố (HTSNH)

= Doanh thu thu nầ

= 282,977,956,768

= 3,44

( vòng/ kỳ)TSNH bình quân 82,243,080,151.50

S ngày 1vòng quay TSNH ố (NTSNH)

= 360

= 360

= 104.63( ngày)HTSNH 3,44

Các ch tiêu trên cho th y quá trình s d ng tài s n là t ng đ i hi u qu , tuyỉ ấ ử ụ ả ươ ố ệ ả nhiên quá trình v n đ ng c a TSNH là còn ch a t t so v i bình quân ngành. Quá trìnhậ ộ ủ ư ố ớ v n đ ng c a TSNH ph i đ y nhanh h n n a đ nâng cao hi u qu s d ng tài s nậ ộ ủ ả ẩ ơ ữ ể ệ ả ử ụ ả c a Công ty trong quá trình ho t đ ng.ủ ạ ộ

Bên c nh đó, các ch s khác bi u hi n hi u qu kinh doanh cu i cùng c aạ ỉ ố ể ệ ệ ả ố ủ Công ty nh :ư

ROS = LNST = 64,231,056,579 X 100 = 23,7%Doanh thu thu nầ 282,977,956,768

ROA = LNST = 64,231,056,579 X 100 = 37,12%T ng tài s n bình quânổ ả 173,044,316,255.00

Các ch tiêu trên cho th y hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p là m cỉ ấ ệ ả ủ ệ ở ư t ng đ i do có các kho n vay chi ph i. Đ có th đánh giá t t h n ta s d ng ch tiêuươ ố ả ố ể ể ố ơ ử ụ ỉ s c sinh l i căn b n( RE) c a Công ty, nh sau:ứ ờ ả ủ ư

RE = EBIT

= 72,268,849,099

X 100 = 41,76%T ng tài s n bìnhổ ả quân

173,044,316,255.0

0

Đ có th đánh giá rõ ràng h n n a tác đ ng c a k t c u tài chính hi n t i c aể ể ơ ữ ộ ủ ế ấ ệ ạ ủ công ty đ n ho t đ ng, ta xét ch tiêu ROE:ế ạ ộ ỉ

ROE = LNST = 64,231,056,579 X 100 = 48,41%VCSH bình quân 132,684,592,286

2.2. So sánh các ch tiêu c b n v i m t s Công ty cùng ngànhỉ ơ ả ớ ộ ố

B NG 2. 4: SO SÁNH M T S CH S V I CÁC CÔNG TY CÙNG NGÀNHẢ Ộ Ố Ỉ Ố Ớ

Mã 

CK

Nhóm 

ngành

Số 

công 

ty

+/­ PE EPS ROA ROE Beta P/B Tổng Khối 

lượng

Vốn thị 

trường 

(tỷ)

Mía 

đường 5 2.3% 5.7 5,232 14.8% 25.6% 1.9 160% 212,389,443 4,014

BHS

Công ty Cổ 

phần Đường 

Biên Hòa

34.9+0.4(+1.2%) 5.2 6,621 12% 27% 0.6 144.81 18,531,620 647

LSS

Công ty cổ 

phần Mía 

đường Lam Sơn

34.5+0.9(+2.7%) 4.3 7,775 21% 31% 1.5 135.45 30,000,000 1,035

NHS

Công ty cổ 

phần Đường 

Ninh Hòa

37.9+0.3(+0.8%) 7.8 4,844 10% 19% 3.1 146.61 8,100,000 307

SBT

Công ty cổ 

phần Bourbon 

Tây Ninh

11.8 0(0%) 6.3 1,866 13% 17% 1.2 179.00 141,252,330 1,667

SEC

Công ty cổ 

phần Mía 

đường ­ Nhiệt 

điện Gia Lai

24.7+1.1(+4.7%) 4.7 5,052 18% 34% 2.8 192.52 14,505,493 358

( ngu n: www.cophieu68.com, ngày 27/10/2010)ồ Trên đây là b ng so sánh các ch tiêu c b n trong sáu tháng đ u năm gi a Côngả ỉ ơ ả ầ ữ

ty C Ph n đ ng Ninh Hòa v i các công ty cùng ngành niêm y t trên sàn giao d chổ ầ ườ ớ ế ị ch ng khoán Thành ph H Chí Minh. B ng trên cho th y t ng quan gi a các công tyứ ố ồ ả ấ ươ ữ d a trên các ch s tài chính mang tính tr ng y u đ i v i các c đông và nhà đ u tự ỉ ố ọ ế ố ớ ổ ầ ư khác. Các ch s này cho th y Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòa có nhi u ch s v nỉ ố ấ ổ ầ ườ ề ỉ ố ẫ th p h n trung bình ngành, Công ty c n ph i c g n nhi u h n n a đ có th v tấ ơ ầ ả ố ắ ề ơ ữ ể ể ượ qua đ c m c trung bình c a ngành đ đáp ng kỳ v ng c a các nhà đ u t thông quaượ ứ ủ ể ứ ọ ủ ầ ư các đánh giá t ng quát c a các công ty ch ng khoán.ổ ủ ứ 3. Đánh giá r i ro ti m n trong ho t đ ng kinh doanh c a Công ty C Ph nủ ề ẩ ạ ộ ủ ổ ầ đ ng Ninh Hòaườ 3.1 Bóc tách r i ro thông qua các ch sủ ỉ ố 3.1.1 Các ch s v r i ro kinh doanhỉ ố ề ủ 3.1.1.1 Đ nh y đòn b y kinh doanh( K)ộ ạ ẩ

K = ∆ EBIT/EBIT

=

32,557,903,99

0 = 1,978 l nầ ∆ DT/DT

16,461,445,77

2

Nh v y có th th y r ng ch c n EBIT thay đ i 1% thì doanh thu c a doanhư ậ ể ấ ằ ỉ ầ ổ ủ nghi p thay đ i 1,978%. Qua h s này đang n m m c an toàn cho phép, ho t đ ngệ ổ ệ ố ằ ở ứ ạ ộ kinh doanh c a doanh nghi p không ch u tác đ ng quá l n khi có s thay đ i c aủ ệ ị ộ ớ ự ổ ủ EBIT.

3.1.1.2 H s an toàn( A)ệ ố

A = DT = 282,977,956,76

8 = 3,7 l nầ DT-DTHV 76,376,334,765

H s an toàn cho th y r i ro trong kinh doan c a doanh nghi p là không có b iệ ố ấ ủ ủ ệ ở h s an toàn c a Công ty là khá l n.ệ ố ủ ớ 3.1.2 Các ch s v kh năng thanh toánỉ ố ề ả 3.1.2.1 H s thanh toán t ng quátệ ố ổ

KT = T ng tài s nổ ả

=

210,840,329,02

6 = 4,054 l nầT ng n ph iổ ợ ả trả

52,007,967,140

Ch s này cho th y kh năng s d ng tài s n c a doanh nghi p đ b o đ mỉ ố ấ ả ử ụ ả ủ ệ ể ả ả cho các kho n vay là r t t t th m chí là d đ có th tài tr các kho n n l n h nả ấ ố ậ ư ể ể ợ ả ợ ớ ơ hi n t i.ệ ạ 3.1.2.2 H s thanh toán hi n hànhệ ố ệ

KH = T ng TSNHổ

= 97,789,436,344

= 2,313 l nầT ng n ng nổ ợ ắ h nạ

42,283,044,140

Ch s này cho ta th y r ng kh năng dùng các TSNH đ đ m b o cho cácỉ ố ấ ằ ả ể ả ả kho n n ng n h n c a hi n t i và v n còn th a đ có th đ m b o cho các kho nả ợ ắ ạ ủ ệ ạ ẫ ừ ể ể ả ả ả n m i c a Công ty. Tuy nhiên, c n ph i nhìn nh n m t cách th n tr ng r ng ch sợ ớ ủ ầ ả ậ ộ ậ ọ ằ ỉ ố

này tuy có kh năng đ m b o thanh toán thêm cho các kho n n ng n h n m i c aả ả ả ả ợ ắ ạ ớ ủ Công ty nh ng trong c c u TSNH c a Công ty có 35,26% là hàng t n kho, 57,77% làư ơ ấ ủ ồ các kho n ph i thu ng n h n, các ch tiêu v ti n và các kho n t ng đ ng ti n cùngả ả ắ ạ ỉ ề ề ả ươ ươ ề các kho n đ u t tài chính ng n h n ch chi m 6,97%. Do đó, vi c đ m b o thanhả ầ ư ắ ạ ỉ ế ệ ả ả toán trong ng n h n khi các y u t có tính thanh kho n th p nh hàng t n kho và cácắ ạ ế ố ả ấ ư ồ kho n ph i thu ch a chuy n thành ti n ngay đ c đ i v i Công ty là t ng đ i khóả ả ư ể ề ượ ố ớ ươ ố khăn. Đ rõ thêm đi u nay ta xét các ch tiêu v thanh toán ng n h n.ể ề ỉ ề ắ ạ 3.1.2.3 H s thanh toán nhanhệ ố

KN = T ng TSNH - HTKổ = 97,789,436,344 - 34,487,789,949 = 1,497 l nầT ng n ng n h nổ ợ ắ ạ 42,283,044,140

Ch s này hi n nay cho th y kh năng thanh toán các kho n trên b ng các tàiỉ ố ệ ấ ả ả ằ s n khác sau khi tách nh h ng c a hàng t n kho ra cho k t qu nh trên cho th yả ả ưở ủ ồ ế ả ư ấ r ng kh năng thanh toán n ng n h n b ng các tài s n khác khi là t ng đ i an toànằ ả ợ ắ ạ ằ ả ươ ố đ i v i ho t đ ng c a Công ty. Tuy nhiên, v i t l ph i thu ng n h n chi n h n 50%ố ớ ạ ộ ủ ớ ỉ ệ ả ắ ạ ế ơ t ng TSNH thì ch s này v n ch a cho th y s an toàn c a Công ty v thanh kho nổ ỉ ố ẫ ư ấ ự ủ ề ả ng n h n c a Công ty trong k ch b n x u nh t v thanh kho n ng n h n.ắ ạ ủ ị ả ấ ấ ề ả ắ ạ 3.1.2.4 Kh năng thanh toán n ng n h n c a ti n và t ng đ ng ti nả ợ ắ ạ ủ ề ươ ươ ề

Kh năng thanh toánả n ng n h n c aợ ắ ạ ủ

ti n và t ng đ ngề ươ ươ ti nề

=

L u chuy n ti n thu n trongư ể ề ầ kỳ

=

4,588,378,466

= 0,10845

l nầT ng n ng n h nổ ợ ắ ạ 42,283,044,140

Qua tính toán ta th y r ng ch tiêu này quá th p so v i yêu c u. Đi u này choấ ằ ỉ ấ ớ ầ ề th y thanh kho n ng n h n c a Công ty là r t th p trong khi yêu c u đ m b o choấ ả ắ ạ ủ ấ ấ ầ ả ả ng n h n c n m t kho n d tr cao h n th c t . Vi c ch s này quá th p r t dắ ạ ầ ộ ả ự ữ ơ ự ế ệ ỉ ố ấ ấ ễ khi n cho Công ty m t t ch v tài chính trong ng n h n d n đ n phá s n v m t kĩế ấ ự ủ ề ắ ạ ẫ ế ả ề ặ thu t.ậ

3.1.2. Đánh giá r i ro tài chínhủ Ch s kh năng thanh toán lãi vay( Kỉ ố ả L)

KL = EBIT = 72,268,849,099 = 74,81 l nầChi phí lãi vay 965,986,332

Qua phân tích ta l i th y kh năng thanh toán lãi vay c a doanh nghi p là r tạ ấ ả ủ ệ ấ l n, ch ng t kh năng gi i quy t các v n đ v lãi vay là r t t t.ớ ứ ỏ ả ả ế ấ ề ề ấ ố

Tuy nhiên, đ ki m tra hi u qu th c s trong ho t đ ng c a doanh nghi p, taể ể ệ ả ự ự ạ ộ ủ ệ xét m i liên h gi a kh năng thanh toán lãi vay đ n s bi n đ ng c a ROE:ố ệ ữ ả ế ự ế ộ ủ

ROE = LNST = TS x EBIT x LNSTV n CSHố V n CSH ố TS EBIT = V n CSH + NPTố x RE x LNTT x ( 1 - t)V n CSHố EBIT = ( 1 + ĐBTC) x RE x (1 - Cv ) x ( 1 – t)EBIT

= ( 1 + ĐBTC) x RE x (1 - 1 ) x ( 1 – t)KL

= ( 1 + 0,3274) x 0,4167 x (1 - 1 ) x ( 1 – 0,25)74,81 = 0,4841

Nh v y có th th y v i Kư ậ ể ấ ớ L = 74,81 thì ROE th c s tăng ch ng t Công tyự ự ứ ỏ đang làm ăn th c s hi u qu . Các r i ro x y ra v i Công ty ch mang tính kĩ thu t,ự ự ệ ả ủ ả ớ ỉ ậ không tác đ ng nhi u đ n tình hình t i Công ty nh ng v n ph i có nh ng bi n phápộ ề ế ạ ư ẫ ả ữ ệ làm h n ch nh ng r i ro kĩ thu t đó x y ra.ạ ế ữ ủ ậ ả 3.2. Nh n đ nh r i roậ ị ủ

Qua phân tích cho th y r i ro ch xu t hi n kh năng thanh toán trong ng nấ ủ ỉ ấ ệ ở ả ắ h n c a doanh nghi p. Đ i v i lo i r i ro này, tr ng h p x u nh t trong ng n h nạ ủ ệ ố ớ ạ ủ ườ ợ ấ ấ ắ ạ Công ty có th b phá s n v m t kĩ thu t; m t khác, trong dài h n h n t n t i này sể ị ả ề ặ ậ ặ ạ ơ ồ ạ ẽ bu c Công ty ph i s d ng nhi u h n các ph ng án vay ng n h n đ tài tr cho nhuộ ả ử ụ ề ơ ươ ắ ạ ể ợ c u thanh toán. V i hi n tr ng thanh kho n th p và vi c s d ng các ngu n ng n h nầ ớ ệ ạ ả ấ ệ ử ụ ồ ắ ạ đ trang tr i nhu c u thanh kho n này s khi n áp l c v cân đ i k t c u tài chính saoể ả ầ ả ẽ ế ự ề ố ế ấ cho h p lý. Không nh ng th , trong tr ng h p x u nh t công ty bu c ph i s d ngợ ữ ế ườ ợ ấ ấ ộ ả ử ụ các ngu n dài h n đ trang tr i cho các kho n ng n h n. Lúc này, chi phí s d ng v nồ ạ ể ả ả ắ ạ ử ụ ố c a doanh nghi p s tăng lên. Nh v y, s có m t chu i r i ro h th ng xu t hi nủ ệ ẽ ư ậ ẽ ộ ỗ ủ ệ ố ấ ệ n u nh Công ty không có c i thi n ngay t lúc này, th m chí s hình thành các r i roế ư ả ệ ừ ậ ẽ ủ khác hình thành mang tính dây chuy n.ề

Bên c nh đó, vi c b sung các ma tr n qu n tr ( ma tr n SWOT, ma tr n nămạ ệ ổ ậ ả ị ậ ậ nhân t c a M.Porter) trong phân tích cũng giúp bóc tách thêm đ c m t s r i ro c aố ủ ượ ộ ố ủ ủ Công ty trong quá trình ho t đ ng kinh doanh, nh ng r i ro này đ u đ c hình thànhạ ộ ữ ủ ề ượ nên t nh ng khó khăn xu t hi n t tình hình tài chính c a Công ty, bao g m:ừ ữ ấ ệ ừ ủ ồ

- R i ro t vi c hình thành liên minh gi a nhà cung c p gi ng, nông c , phân bónủ ừ ệ ữ ấ ố ụ và ng i nông dân đ gây áp l c đ n Công ty trong công tác thanh toán cácườ ể ự ế kho n ph i tr cho nhà cung c p và ti n thu mua mía nguyên li u.ả ả ả ấ ề ệ

- R i ro phát sinh t h th ng kênh phân ph i ho t đ ng ch a đ t hi u qu .ủ ừ ệ ố ố ạ ộ ư ạ ệ ả

PH N IIIẦ CÁC BI N PHÁP KH C PH C R I ROỆ Ắ Ụ Ủ

T I CÔNG TY C PH N Đ NG NINH HÒAẠ Ổ Ầ ƯỜ

1. Ph ng h ng kh c ph c các r i ro hi n t iươ ướ ắ ụ ủ ệ ạ Đ i v i Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòa thì nh ng r i ro c a Công ty khôngố ớ ổ ầ ườ ữ ủ ủ

hi n h u tr c m t mà mang tính ti m n trong dài h n. Vì v y, không th áp d ngệ ữ ướ ắ ề ẩ ạ ậ ể ụ nh ng gi i pháp mang tính t c th i vào vi c kh c ph c nh ng r i ro này mà ph i c iữ ả ứ ờ ệ ắ ụ ữ ủ ả ả thi n các r i ro này trong dài h n b ng nhi u ph ng pháp khác nhau thông qua cáchệ ủ ạ ằ ề ươ ti p c n v n đ c a nhà qu n tr . Sau đây xin đ xu t m t s gi i pháp đ gi i quy tế ậ ấ ề ủ ả ị ề ấ ộ ố ả ể ả ế v n đ trên.ấ ề 2. Các bi n pháp kh c ph c nh ng r i ro ti m nệ ắ ụ ữ ủ ề ẩ 2.1 Biên pháp 1: Đ m b o an toàn thanh kho n ng n h n cho doanh nghi pả ả ả ắ ạ ệ

Nh ta đã bi t trên, thanh kho n ng n h n c a Công ty là r t th p do đóư ế ở ả ắ ạ ủ ấ ấ không đ m b o đ c kh năng tr các kho n n ng n h n trong nh ng th i đi mả ả ượ ả ả ả ợ ắ ạ ữ ờ ể nh y c m nh : th i đi m cu i năm ho c cu i v s n xu t…do đó, đ đ m b o đ cạ ả ư ờ ể ố ặ ố ụ ả ấ ể ả ả ượ thanh kho n ng n h n đ ng th i gi m áp t các kho n đi vay ng n h n m i cho Côngả ắ ạ ồ ờ ả ừ ả ắ ạ ớ ty thì c n ph i tăng d tr ti n và các kho n t ng đ ng ti n lên đ đáp ng trênầ ả ự ữ ề ả ươ ươ ề ể ứ 50% các kho n n đ n h n này. Nh v y, c c u n i b c a TSNH t i Công ty sả ợ ế ạ ư ậ ơ ấ ộ ộ ủ ạ ẽ thay đ i do s tăng lên c a nhóm ch tiêu ti n và các kho n t ng đ ng ti n; tuyổ ự ủ ỉ ề ả ươ ươ ề nhiên đ đ m b o an toàn cho tài chính thì vi c tăng d tr ti n lên m t cách th đ ngể ả ả ệ ự ữ ề ộ ụ ộ là không t t, thay vào đó ta có th tăng c ng công tác qu n lý các kho n ph i thu ch tố ể ườ ả ả ả ặ ch h n n a nh m gi m th i gian Công ty b chi m d ng v n và đ m b o tính cânẽ ơ ữ ằ ả ờ ị ế ụ ố ả ả đ i cho k t c u TSNH. Bên c nh đó, vi c m r ng s n xu t khi n quy mô tài s n c aố ế ấ ạ ệ ở ộ ả ấ ế ả ủ Công ty ngày càng tăng lên, hi n nhiên giá tr c a hàng t n kho s tăng lên theo t c để ị ủ ồ ẽ ố ộ phát tri n c a Công ty. Vì v y, vi c qu n lý th i gian luân chuy n hàng t n kho cũngể ủ ậ ệ ả ờ ể ồ đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c đ m b o thanh kho n c a Công ty.ấ ọ ệ ả ả ả ủ

Nh m t quy lu t xoay vòng, đ tăng doanh thu thì doanh nghi p ph i tăng s nư ộ ậ ể ệ ả ả l ng bán, đ ng nghĩa v i vi c t l các kho n ph i thu tăng lên do chính sách bánượ ồ ớ ệ ỉ ệ ả ả hàng c a Công ty; đây là đi u đáng l u ý trong vi c đ a ra gi i pháp kh ng ch r i roủ ề ư ệ ư ả ố ế ủ m t thanh kho n c c b d n đ n tình tr ng phá s n k thu t. Vì v y kho ng d trấ ả ụ ộ ẫ ế ạ ả ỹ ậ ậ ả ự ữ

t i doanh nghi p là c n thi t nh ng nh th nào là đ ? Sau đây xin đ a ra m t s sạ ệ ầ ế ư ư ế ủ ư ộ ố ố li u đ ch ng minh cho bi n pháp này.ệ ể ứ ệ L u chuy n ti n thu n ư ể ề ầ

L u chuy n ti nư ể ề thu nầ

=

Kh năng thanhả toán lãi vay c aủ ti n và t ngề ươ đ ng ti nươ ề

x T ng giá tr nổ ị ợ

NH

V i nhu c u đ m b o thanh kho n ng n h n, ta gi s t s kh năng thanhớ ầ ả ả ả ắ ạ ả ử ỉ ố ả toán lãi vay c n thi t lúc này là 0,35. Ta có giá tr l u chuy n ti n thu n vào cu i kỳầ ế ị ư ể ề ầ ố nh sau:ư L u chuy n ti n thu n trong kỳ = 0,35 x ư ể ề ầ 42,283,044,140 = 14,799,065,449( đ ng)ồ

Nh v y, v i giá tr l u chuy n ti n thu n trong kỳ nh trên, thì giá tr cácư ậ ớ ị ư ể ề ầ ư ị kho n t ng đ ng ti n cu i kỳ có giá tr nh sau:ả ươ ươ ề ố ị ư

Ti n vàề t ng đ ng ti nươ ươ ề

= L u chuy n ti nư ể ề thu n trong kỳầ

+

Ti n và t ngề ươ đ ng ti n đ uươ ề ầ

kỳ = 14,799,065,449 + 167,967,467 = 14,967,032,916 ( đ ng)ồ

V i giá tr ti n và t ng đ ng ti n nh trên đ ng nghĩa v i giá tr các ch tiêuớ ị ề ươ ươ ề ư ồ ớ ị ỉ khác trong nhóm TSNH gi m xu ng. Đi u này cho th y r ng c n ph i có s đi uả ố ề ấ ằ ầ ả ự ề ch nh v k t c u các ch tiêu trong tài s n ng n h n . Đi cùng v i s đi u ch nh cỉ ề ế ấ ỉ ả ắ ạ ớ ự ề ỉ ơ c u này là th i gian m t vòng quay hàng t n kho và th i gian vòng quay các kho nấ ờ ộ ồ ờ ả ph i thu đ c đi u ch nh cho phù h p v i th c tr ng đ có th kh c ph c d n nguyả ượ ề ỉ ợ ớ ự ạ ể ể ắ ụ ầ c này.ơ

Qua tính toán m t s ch tiêu khác, Công ty s an toàn h n n u có th thay đ iộ ố ỉ ẽ ơ ế ể ổ c c u nh b ng sau:ơ ấ ư ả

Ch tiêuỉ Tr c đi uướ ề

ch nhỉ Sau đi u ch nhề ỉ Hàng t n kho bình quânồ 20,278,727,973.50 18,122,627,511.33 S vòng quay hàng t n khoố ồ 10.19 11.36 S ngày 1 vòng quay hàng t n khoố ồ 35.34 31.68 Kho n ph i thu bình quânả ả 52,258,620,306.50 49,309,377,292.17 S vòng quay kho n ph i thuố ả ả 5.41 5.40 S ngày 1 vòng quay kho n ph i thuố ả ả 66.48 66.61

Qua b ng trên ta th y thanh kho n c a doanh nghi p đã tăng lên do s rút ng nả ấ ả ủ ệ ự ắ th i gian m t vòng quay c a hàng t n kho. Đi u này cho th y r ng Công ty c n tăngờ ộ ủ ồ ề ấ ằ ầ c ng kh năng bán hàng c a mình vì thu nh p t thay đ i tr ng thái c a hàng t n khoườ ả ủ ậ ừ ổ ạ ủ ồ d dàng h n so v i vi c d ch chuy n tr ng thái c a các kho n ph i thu ng n h n.ễ ơ ớ ệ ị ể ạ ủ ả ả ắ ạ Nh v y, có th th y r ng đ đ m b o thanh kho n m t cách t t nh t thì Công ty nênư ậ ể ấ ằ ể ả ả ả ộ ố ấ nâng cao kh năng bán hàng c a mình thông qua công tác nâng c p h th ng phân ph iả ủ ấ ệ ố ố c a mình đ đ t hi u qu t t h n trong kinh doanh và nhi u h n th .ủ ể ạ ệ ả ố ơ ề ơ ế

2.2 Bi n pháp 2: Xây d ng h th ng qu n lý vùng nguyên li u và duy trì m iệ ự ệ ố ả ệ ố quan h v i các nhà cung c pệ ớ ấ

Nhà cung c p c a Công ty bao g m hai nhóm: nhóm các nhà cung c p gi ng,ấ ủ ồ ấ ố các lo i hóa ch t và phân bón ph c v cho vùng nguyên li u c a Công ty và nhóm thạ ấ ụ ụ ệ ủ ứ hai là nông dân, nh ng ng i tr c ti p s n xu t ra nguyên li u ph c v cho ho t đ ngữ ườ ự ế ả ấ ệ ụ ụ ạ ộ s n xu t c a Công ty.ả ấ ủ

R i ro s xu t hi n khi hình thành s liên k t gi a hai nhóm này đ t o áp l củ ẽ ấ ệ ự ế ữ ể ạ ự cho Công ty v thanh toán, đ c bi t vào cu i v thu ho ch đ u tiên trong niên v s làề ặ ệ ố ụ ạ ầ ụ ẽ th i đi m khó khăn nh t vì đây là th i đi m Công ty v a ph i thanh toán các kho nờ ể ấ ờ ể ừ ả ả ti n cho nhóm th nh t đ ng th i ph i ti n hành thu mua cho nhóm th hai và chi trề ứ ấ ồ ờ ả ế ứ ả các theo h p đ ng v i nhóm th hai. Nh v y sau khi tr các kho n chi phí ph i trợ ồ ớ ứ ư ậ ừ ả ả ả cho nhóm th nh t, v i giá th a thu n ban đ u, thì kho n chi phí Công ty tr cho nhómứ ấ ớ ỏ ậ ầ ả ả th nh t v n là r t l n. Do đó, tính thanh kho n c a công ty ph i đ c đ m b o ứ ấ ẫ ấ ớ ả ủ ả ượ ả ả ở

m c đ cao h n, nh m tránh áp l c t hai phía và đ ng th i x lý các k ch b n khôngứ ộ ơ ằ ự ừ ồ ờ ử ị ả kh quan khác.ả

Đ kh c ph c tình tr ng này, Công ty c n ph i ki n toàn h th ng ki m soátể ắ ụ ạ ầ ả ệ ệ ố ể n i b đ tăng c ng kh năng qu n lý, giám sát các bi n đ ng trong vùng nguyênộ ộ ể ườ ả ả ế ộ li u, đ ng th i xây d ng h th ng d li u v vùng nguyên li u c a mình. V i bi nệ ồ ờ ự ệ ố ữ ệ ề ệ ủ ớ ệ pháp nêu trên, Công ty không ch có kh năng qu n lý sâu sát t i t n ru ng mía mà cònỉ ả ả ớ ậ ộ có kh năng d tính chính xác các kho n ph i tr cho hai nhóm trên. Bên c nh đó, xâyả ự ả ả ả ạ d ng vi c tăng c ng giám sát vùng nguyên li u s gi m đ c r i ro b xâm chi mự ệ ườ ệ ẽ ả ượ ủ ị ế vùng nguyên li u khi xu t hi n bên th ba là đ i th c nh tranh k t h p v i hai nhómệ ấ ệ ứ ố ủ ạ ế ợ ớ trên gây ra thi u h t nguyên li u khi n năng l c s n xu t c a công ty gi m sút d nế ụ ệ ế ự ả ấ ủ ả ẫ đ n s n xu t kinh doanh kém hi u qu .ế ả ấ ệ ả 2.3 Bi n pháp 3: C ng c h th ng phân ph i s n ph mệ ủ ố ệ ố ố ả ẩ

Đ i v i m i doanh nghi p thì h th ng kênh phân ph i là m t v n đ thenố ớ ỗ ệ ệ ố ố ộ ấ ề ch t trong vi c đ a s n ph m đ n tay ng i tiêu dùng cu i cùng, th c hi n nhi m vố ệ ư ả ẩ ế ườ ố ự ệ ệ ụ đ nh v s n ph m và chi m lĩnh th tr ng. Nh ng không ch đóng vai trò đó, đ i v iị ị ả ẩ ế ị ườ ư ỉ ố ớ Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòa thì h th ng phân ph i còn mang m t ý nghĩa quanổ ầ ườ ệ ố ố ộ tr ng trong vi c tăng kh năng ho t đ ng c a hàng t n kho. Đ làm đ c đi u này,ọ ệ ả ạ ộ ủ ồ ể ượ ề Công ty c n s d ng các cách sau:ầ ử ụ

- Tính toán h p lý đ dài kênh phân ph i cho t ng khu v c, t ng th tr ngợ ộ ố ừ ự ừ ị ườ - Nâng cao ch t l ng nhân viên trên kênh phân ph i.ấ ượ ố

K T LU NẾ Ậ

Qua đ tài này chúng ta có th nh n th c đ c vai trò c a phân tích tài chínhề ể ậ ứ ượ ủ trong doanh nghi p, đ c bi t là trong phân tích r i ro c a doanh nghi p. Không d ngệ ặ ệ ủ ủ ệ ừ l i đó, vi c th c hi n đ tài này đã giúp cho các thành viên trong nhóm nh n raạ ở ệ ự ệ ề ậ nh ng đi m mình còn y u và còn thi u trong quá trình h c t p, nh n th c đ c t mữ ể ế ế ọ ậ ậ ứ ượ ầ quan tr ng c a Báo cáo tài chính trong ho t đ ng c a doanh nghi p, đ ng th i đâyọ ủ ạ ộ ủ ệ ồ ờ cũng là c h i đ các thành viên có th i gian đ c hi u m t cách c n k m t Báo cáoơ ộ ể ờ ọ ể ộ ặ ẽ ộ tài chính và đ i di n v i nh ng tình hu ng th c t đ tích lũy kinh nghi m cho côngố ệ ớ ữ ố ự ế ể ệ vi c trong t ng lai.ệ ươ

Không nh ng th , đ hoàn thành đ tài này các thành viên còn đ c tìm hi uữ ế ể ề ượ ể các ki n th c, công c qu n tr khác đ có cách nhìn nh n v n đ h p lý h n v i d iế ứ ụ ả ị ể ậ ấ ề ợ ơ ớ ướ nhãn quan c a m t nhà qu n tr th c th nh m đ a ra các gi i pháp mang tính kh thiủ ộ ả ị ự ụ ằ ư ả ả cho Công ty.

Không d ng l i nh ng đi m này, đây còn là c h i cho các thành viên trongừ ạ ở ữ ể ơ ộ nhóm có d p làm vi c và hi u nhau h n sau m t th i gian dài h c t p, đ ng th i hìnhị ệ ể ơ ộ ờ ọ ậ ồ ờ thành kĩ năng làm vi c nhóm và ý th c t p th cho các thành viên.ệ ứ ậ ể

Tuy nhiên, vì đây là tác ph m đ u tay nên trong quá trình phân tích có đi u gìẩ ầ ề thi u sót nên nhóm r t mong đ c cô và các b n đóng góp đ nhóm có th rút kinhế ấ ượ ạ ể ể nghi m.ệ

Nhóm NHS xin chân thành c m n!ả ơ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 1. Giáo trình Phân tích báo cáo tài chính, PGS.TS Nguy n Văn Côngễ 2. Báo cáo tài chính Công ty C Ph n đ ng Ninh Hòa năm 2008, 2009ổ ầ ườ 3. L i th c nh tranh, Micheal Porterợ ế ạ 4. http://www.cophieu68.com

5. http://www.cafef.vn

6. http://sbsc.com.vn

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT