Tài liệu

Ôn thi tốt nghiệp hóa 12 CB chuong este lipit chuan

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 1418     Tải về: 14     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 5
Tài liệu Ôn thi tốt nghiệp hóa 12 CB chuong este lipit chuan - tài liệu, sách iDoc.VnÔn thi tốt nghiệp hóa 12 CB chuong este lipit chuan,Ôn thi tốt nghiệp hóa, ôn thi, ôn thi tốt nghiệp
HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Môn: Hoá học 12
Chương 1: ESTE- LIPIT
1) Este rất ít tan trong nước do nguyên nhân chính sau đây:
A. Không có tính axit, cũng không có lien kết phân cực O – H
B. Không có H linh động, không tạo được liên kết H với H
2
O
C. Nhóm chức este COO – tính kị nước D. nhiều gốc hidrocacbon làm tăng
tính kị nước.
2) Chọn phát biểu sai: Este là: A. sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit và ancol
B. hợp chất hữu cơ chứa nhóm – COO – C. Sản phẩm kh nước giữa axit và
ancol
D. Sản phẩm thế nhóm O – H trong axit cacboxylic bằng O – R
(R
khác H).
3) Một loại chất béo este của axit C
15
H
31
COOH glixerol. Đun nóng 4,03kg chất béo trên
với lượng dung dịch NaOH dư. Khối lượng phòng 72% của muối C
15
H
31
COONa thu được là:
A. 5,97kg B. 5,85kg C. 6,79kg D. 5,79kg
4) Số đồng phân este mạch hở có CTPT C
4
H
6
O
2
là: A. 3 B. 5 C. 4
D. 6
5) Tên gọi của este có cấu tạo sau: (CH3)2CH-COO-CH(CH3)2
A. isopropylpentanonat B. propyl 2-metylpropanonat
C. isopropylisobutyrat D.2-metylpropanonat propyl
6) Chất nào sau đây có mùi thơm của quả dứa:
A. isoamylaxetat B. etyl axetat C. etyl butyrat D. etyl
isovalerat
7) Xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: 1) CH
3
– COOH 2) C
2
H
5
OH 3) HCOO-CH
3
4) CH
3
– CHO
A. 4,3,2,1 B. 3,4,2,1 C. 4,3,1,2 D. 3,4,1,2
8) Dầu chuối trong thực phẩm là este có tên là:
A. isoamyl fomat B. isoamyl axetat C. metyl fomat D. etyl
propionat
9) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
A. Xảy ra hoàn toàn B. Không thuận nghịch C. Xảy ra nhanh D. Thuận
nghịch
10) Đun nóng hỗn hợp xúc tác H
2
SO
4
gồm etilen glycol, axit fomic, axit axetic, số lượng este
đa chức tối đa thu được là: A. 4 B. 3 C. 2
D. 1
11) Thủy phan este A C
4
H
8
O
2
ta được axit X ancol Y. Oxi hóa Y với xúc tác thích hợp ta
được X. Este có CTCT là: A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
C.
C
2
H
5
COOCH
3
D.HCOOCH(CH
3
)
2
12) Chất hữu X (C
4
H
6
O
2
) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu được đều phản
ứng tráng gương. CTCT của X là: A. CH
2
= CHCH
2
COOH B. HCOOCH = CH-CH
3
C. HCOOCH
2
CH = CH
2
D. HOOC(CH
3
) = CH
2
13) Đốt 6 gam este Y ta được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 3,6 gam H
2
O. CTCT Y là:
A. H- COO –CH
3
B. CH
3
–COO – CH
3
C. H – COO – CH = CH
2
D. H – COO – C
2
H
5
14) Đun nóng 1,1 gam este đơn chức no E với dung dịch KOH , thu được 1,4 gam muối.
CTCT E là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D.
CH
3
COOCH
3
15) Thủy phân hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp 2 este đồng phân X, Y cần dùng 30 ml dd NaOH 1M.
Đốt cháy este thu được CO
2
và H
2
O với số mol bằng nhau. CTCT của X, Y là:
A. CH
3
CH
2
COOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
B. C
3
H
7
COOCH
3
, CH
3
COOC
3
H
7
C. CH
3
COOCH
3
, HCOOCH
2
CH
3
D. CH
2
= CHCOOCH
3
, CH
3
COOCH =
CH
2
16) Từ este E (C
4
H
8
O
2
), sau khi thủy phân, trong sản phẩm thu được một chất có thể điều chế trực
tiếp thành xeton. Cấu tạo của E là: A. H – COO – CH
2
– CH
2
– CH
3
B. CH
3
– COO – CH
2
– CH
3
C. HCOO –CH(CH
3
) – CH
3
D. CH
3
– CH
2
– COO - CH
3
17) Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol este đơn chức mạch hở A cần 3,5 mol O
2
. CTCT của A là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
18) Để thủy phân hoàn toàn 26,4 gam este X cần dùng 0,3 mol KOH. CTCT của X là:
A. CH
3
– COO – CH
3
B. CH
3
– OOC – COO – CH
3
C. CH
3
– COO – C
2
H
5
D.CH
3
–OOC–COO–CH
2
- CH
3
19) Este nào sau đây dùng điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp ?
20) Cho 0,05 mol X chứa một loại chức phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH được 0,05 mol ancol
và 12,3 gam muối của axit hữu cơ đơn chức. X có CTCT là: A. (CH
3
-COO)
2
C
2
H
4
B.
CH
3
- COO – C
3
H
7
C. (HCOO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
-COO)
3
C
3
H
5
21) Đun 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 14,8 gam muối của axit hữu
Y và 0,2 mol ancol đơn chức khối lượng 9,2 gam. X có CTCT là: A. (COO-CH
3
)
2
B.
CH
2
(COO-C
2
H
5
)
2
C. HCOO-C
2
H
5
D. CH
3
COO-C
2
H
5
22) Thủy phân 17,2 gam este đơn chức cần 0,2 mol NaOH thu được muối andehit. Mặt khác
este này tham gia được phản ứng tráng gương. CTCT của este là: A. H- COO CH = CH
CH
3
B. CH
3
– COO – CH = CH
2
C. H- COO- CH = CH
2
D. CH
3
-COO-C(CH
3
) = CH
2
23) Mệnh đề không đúng là: A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng được với dung dịch
Br
2
B. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẵng với CH
2
=CHCOOCH
3
24) Đun nóng 4,4 gam hợp chất hữu A công thức phân tử của C
4
H
8
O
2
với dung dịch
NaOH thu được 4,8gam muối . Tên A là: AMetyl propionat B.Axit butanoic
C.Axit 2-metyl propanoic D.Etyl axetat
25) Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực
vật.
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực
vật.
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ
động, thực vật.
D. chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, trong thành phần chính của dầu mỡ
động, thực vật.
26) Để điều chế etyl axetat thì cách nào sau đây là tốt nhất?
A.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol , giấm và axit sunfuric đặc
Liên hệ quảng cáo

B.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic và ancol trắng C.Đun hồi lưu hỗn hợp
axit axetic và etanol
D.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic với etanol và axit sunfuric đặc
27) Trung hòa 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1 M. Chỉ số axit của chất béo là:
A. 6,5 B. 8 C. 6 D. 8,4
28) Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn ta dùng phản ứng nào
A. Thực hiện phản ứng tráng bạc B. Cộng hidro
C. Thủy phân trong NaOH D. Tác dụng Cu(OH)
2
đun nóng
29) Trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 cần m gam NaOH. Giá trị m:
A. 0,05 gam B. 0,04 gam C. 0,07 gam D. 0,06 gam
30) phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là
A. Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
B. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
C. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật D. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu
31) Cho este Xdẫn xuất của benzen có CTPT C
9
H
8
O
2
. biết X phản ứng với dd brom theo tỉ lệ
mol 1:1, khi phản ứng với dd NaOH cho 2 muối và nước. CTCT có thể có của X là
a. C
6
H
5
CH=CH-COOH b. C
6
H
5
CH=CH-OOCH c. C
6
H
5
-OOC-CH=CH
2
d. C
6
H
5
-
COOCH=CH
2
32) Cho x mol chất béo ( C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
tác dụng hết với NaOH thu được 46g glixerol. x
giá trị là:
a. 0,3 mol b. 0,4 mol c. 0,5 mol d. 0,6 mol
33) Cho glixerol tác dụng với hh axit béo gồm C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH, C
15
H
31
COOH. Số
trieste tối đa có thể thu được là: a. 9 b. 12 c. 15 d. 18
34) phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este HCOOC
2
H
5
CH
3
COOCH
3
bằng dd NaOH vừa đủ,
các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khô và cân được 21,8g. Số mol HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
lần lượt là:
a. 0,15 mol và 0,15 mol b. 0,2 mol và 0,1 mol c. 0,25 mol và 0,05 mol
d. 0,275 mol và 0,005 mol
35) Một loại mỡ chứa 50% olein, 30% panmitin 20% stearin. Khối lượng phòng natri thu
được từ 100 kg loại mỡ trên là:
a. 82,63 kg b. 10,68kg c. 102,34 kg d. 103,24 kg
36) Đốt cháy hoàn 20,1g hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng
cần 29,232 lít O
2
( đktc ) thu được 46,2g CO
2
. mặt khác nếu cho 3,015 g X tác dụng vừa đủ với
NaOH thu được 2,529g hỗn hợp muối và 1 ancol đơn chức. CTCT của 2 este là:
a. HCOOCH
2
-CH=CH
2
và CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
b. CH
3
COOC
2
H
5
C
2
H
5
COOC
2
H
5
c. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
và C
2
H
5
COOCH
2
-CH=CH
2
d. CH
3
COOC
3
H
7
C
2
H
3
COOC
3
H
7
37) Cho sơ đồ:
2 2 3 2 5
OOC H A B D CH C C H
các chất A,B,D là:
a. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH b. C
2
H
4
,C
2
H
6
O
2
, C
2
H
5
OH
c. C
4
H
4
, C
4
H
6
, C
4
H
10
d. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, CH
3
COOH
38) Cho este CH
3
COOC
6
H
5
tác dụng hết với dd NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là:
a. CH
3
COONa và C
6
H
5
OH b. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa c. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH
d. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa
39) Cho glixerol tác dụng với hh axit gồm C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH, CH
3
COOH. Số chất béo
tối đa có thể thu được là:
a. 6 b. 12 c. 9 d. 18
40) Một mẫu chất béo chỉ saxit bằng 7, chỉ số phòng hóa 200,2. phòng hóa hoàn
toàn 1 tấn mẫu chất béo trên, thu được m kg phòng natri. Biết rằng 7,5%khối lượng chất béo
Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Ôn thi tốt nghiệp hóa 12 CB chuong este lipit chuan

Ôn thi tốt nghiệp hóa, ôn thi, ôn thi tốt nghiệp

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 1418     Tải về: 14     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus