Thành viên sunrise1251991

ngành chân khớp

- 12 tháng trước
Chia sẻ
/33 trang
Tải xuống miễn phí
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
Tải xuống miễn phí (33 trang)
Thành viên sunrise1251991

ngành chân khớp

- 12 tháng trước
1,967
Báo lỗi

Động vật Chân khớp hay Động vật Chân đốt là những động vật không có xương sống, có một bộ xương ngoài (bộ xương vĩnh viễn), một cơ thể chia đốt và những đốt phụ. Động vật Chân khớp thuộc Ngành Chân khớp (Arthropoda từ tiếng Hy Lạp ἄρθρον arthron, "khớp", và ποδός podos "chân", nghĩa là "chân khớp";). Có hơn 1 triệu loài chân khớp được mô tả, khiến chúng chiếm trên 80% tất cả các sinh vật được tìm thấy, và là một trong hai nhóm động vật thực sự sinh sống được ở môi trường khô – nhóm khác là động vật có màng ối. Chúng có kích thước từ rất nhỏ như sinh vật phù du cho đến chiều dài vài mét.

Nội dung
PowerPoint Presentation

Ch ng 8. Ngành chân kh p - ươ ớ Arthropoda

• Có s l ng loài đông nh t trong gi i đ ng v t, ố ượ ấ ớ ộ ậ kho ng 1,5 tri u loài (80%)ả ệ

• Thành công nh t v m t sinh h c, chúng có m t ấ ề ặ ọ ặ t t c các môi tr ng, s d ng đ c nhi u lo i ở ấ ả ườ ử ụ ượ ề ạ

th c ăn khác nhauứ • Đ c đi m xác đ nhặ ể ị : - C th và ph n ph phân đ tơ ể ầ ụ ố - Có b x ng ngoàiộ ươ - Nhóm c n hô h p b ng ng khí và bài ti t nh ở ạ ấ ằ ố ế ờ

ng malpighiố

I. Đ c đi m c u t o chungặ ể ấ ạ 1. Hình d ng và thành c thạ ơ ể - C th phân đ t đ ng hình (r t, cu n chi u, sâu b m); ơ ể ố ồ ế ố ế ướ

phân đ t d hình, hình thành các ph n khác nhau c a c th : ố ị ầ ủ ơ ể Đ u, ng c, b ng (ong, nh n, gián..)ầ ự ụ ệ

- Có b x ng ngoài = l p cuticun (t ng sáp/t ng c ng/t ng ộ ươ ớ ầ ầ ứ ầ kitin) là s n ph m c a mô bì. Có vai trò b o v ,ch ng m t ả ẩ ủ ả ệ ố ấ n c, ch bám cho h c , nh ng h n ch sinh tr ng c n ướ ỗ ệ ơ ư ạ ế ưở ầ l t xác m i giai đo n phát tri n. L t xác đ c đi u ti t b i ộ ở ỗ ạ ể ộ ượ ề ế ở c ch th n kinh-th d chơ ế ầ ể ị

- M i đ t có 1 đôi ph n ph phân đ t, d ng đi n hình th c ỗ ố ầ ụ ố ạ ể ự hi n ch c năng v n đ ng, d ng bi n đ i th c hi n ch c ệ ứ ậ ộ ạ ế ổ ự ệ ứ ph n khác nh thu nh n th c ăn (ph n ph mi ng), tham gia ậ ư ậ ứ ầ ụ ệ ho t đ ng sinh d c (ph n ph sinh d c).ạ ộ ụ ầ ụ ụ

2. H c và c quan v n chuy nệ ơ ơ ậ ể - C vân có kh năng v n đ ng cao, phân hóa hình thành các ơ ả ậ ộ

bó c riêng bi tơ ệ - Ph n ph v n chuy n phân đ t kh p đ ng v i nhau giúp cho ầ ụ ậ ể ố ớ ộ ớ

ho t đ ng linh ho t. Ph n ph 1 nhánh; 2 nhánh ạ ộ ạ ầ ụ →

3. Th n kinh và giác quan ầ → • H th n kinh c a chân kh p b c th p t ng t nh giun đ t ệ ầ ủ ớ ậ ấ ươ ự ư ố

g m: h ch não, vòng th n kinh h u,chu i h ch b ng.ồ ạ ầ ầ ỗ ạ ụ • Chân kh p b c cao h ch não bi n đ i hình thành não b não ớ ậ ạ ế ổ ộ

tr c, não gi a, não sau là các trung khu đi u khi n các h/đ ướ ữ ề ể s ng, chu i h ch b ng có xu h ng t p trung đ hình thành ố ỗ ạ ụ ướ ậ ể kh i h ch l n ố ạ ớ

• C quan c m giác c a chân kh p có nhi u lo i: m t kép,m t ơ ả ủ ớ ề ạ ắ ắ đ n, xúc giác, hóa h c, thính giác…ơ ọ

4. Xoang c thơ ể: là xoang h n h p do có s pha tr n gi a xoang ỗ ợ ự ộ ữ nguyên sinh và th sinh. Trong xoang ch a đ y máu – xoang ứ ứ ầ huy t, trao đ i ch t di n ra tr c ti p không qua h th ng mao ế ổ ấ ễ ự ế ệ ố m ch. Th xoang th c s ch còn xoang sinh d cạ ể ự ự ỉ ụ

5. C quan tiêu hóaơ : • Có s phân hóa cao các ph n ru t, đa d ng c u t o mi ng và ự ầ ộ ạ ấ ạ ệ

các ph n ph mi ng thích h p thu nh n các lo i th c ăn khác ầ ụ ệ ợ ậ ạ ứ nhau →

• Phát tri n các tuy n tiêu hóa: Tuy n n c b t, tuy n gan t yể ế ế ướ ọ ế ụ

6. H hô h p ệ ấ → • Chân kh p n c c/q hô h p là mang (nhánh g c ph n ph giáp xác); ớ ở ướ ấ ở ố ầ ụ ở

mang sách (t m x p ch ng lên nhau có Sam)ấ ế ồ ở • Chân kh p c n: c/q hô h p là ph i sách (là nh ng t m m ng x p ch ng ớ ở ạ ấ ổ ữ ấ ỏ ế ồ

lên nhau); c/q hô h p là ng khí phân nhánh nhi u, thông ra ngoài qua l ấ ố ề ỗ th có van đóng mở ở

7. H tu n hoànệ ầ → - H tu n hoàn h , g m: tim d ng ng v i các túi tim do m ch máu l ng bi n ệ ầ ở ồ ạ ố ớ ạ ư ế

đ i thành. H m ch không phát tri n g m đ ng m ch, tĩnh m ch, thi u ổ ệ ạ ể ồ ộ ạ ạ ế mao m chạ

- Tim co bóp đ y máu vào đ ng m ch lên đ u r i qua h khe h ng đ n các ẩ ộ ạ ầ ồ ệ ổ ế ph n c th , sau khi qua h hô h p, bài ti t tr v xoang bao tim vào tim ầ ơ ể ệ ấ ế ở ề qua l timỗ

- Máu có màu xanh, màu vàng ho c màu đặ ỏ 8. H bài ti t: ệ ế → - Bi n đ i c a h u đ n th n : tuy n râu, tuy n hàm (giáp xác), tuy n háng ế ổ ủ ậ ơ ậ ế ế ế

(hình nh n)ệ - Các ng malpighi là nh ng ng nh n m ng p trong d ch xoang và đ vào ố ữ ố ỏ ằ ậ ị ổ

ranh gi i ru t gi a-ru t sauớ ộ ữ ộ 9. Sinh s n – phát tri nả ể - Đ n tính, th tinh trong, đa s phát tri n qua bi n thái kèm theo hi n t ng ơ ụ ố ể ế ệ ượ

l t xác m i giai đo nộ ở ỗ ạ

b/t← →2nhanh

II.H th ng chân kh pệ ố ớ Có 4 phân ngành: Trùng ba thùy, có kìm, có mang và có ng khíố 1. Phân ngành trùng ba thùy → - Nguyên th y, s ng bi n, đã b tuy t ch ngủ ố ở ể ị ệ ủ - Phân đ t đ ng hình, ph n ph ch a phân hóaố ồ ầ ụ ư - C th hình b u d c, chia 3 ph n: đ u có 1 đôi ơ ể ầ ụ ầ ầ

râu và 1 đôi m t kép; thân g m nhi u đ t kh p ắ ồ ề ố ớ đ ng v i nhau; đuôi g m m t s đ t thân cu i ộ ớ ồ ộ ố ố ố g n l i v i nhauắ ạ ớ

- C th chia 3 thùy: thùy gi a và 2 thùy bênơ ể ữ - M i đ t có 1 đôi ph n ph phân đ t, có 2 ỗ ố ầ ụ ố

nhánh làm ch c năng v n đ ng và hô h pứ ậ ộ ấ - Ý nghĩa: là nhóm ch th đ a t ngỉ ị ị ầ

Trùng ba thùy c/t←b/t←

2. Phân ngành có kìm- chelicerata

a. Đ c đi m chungặ ể - Ph n l n s ng c n, nh ng ầ ớ ố ở ạ ư

còn gi nhi u liên h v i môi ữ ề ệ ớ tr ng n cườ ướ

- C th : đ u ng c 7 đ t v i 6 ơ ể ầ ự ố ớ đôi ph n ph (kìm, chân xúc ầ ụ giác, 4 đôi chân bò); Ph n ầ b ng 12 đ t g m 6 đ t b ng ụ ố ồ ố ụ tr c còn ph n ph bi n đ i, ướ ầ ụ ế ổ 6 đ t b ng sau. T n cùng là ố ụ ậ đ t cu iố ố

- Ph n b ng và m c đ t p ầ ụ ứ ộ ậ trung đ t đ c tr ng cho t ng ố ặ ư ừ nhóm

b. Phân lo i: ạ Có 2 l p: Giáp c và hình nh nớ ổ ệ

•L p hình nh n – Arachnidaớ ệ S ng trên c n (ph i, ng khí, ng malpighi…), tuy nhiên ố ạ ổ ố ố nhi u loài ch s ng n i m ho c ch ho t đ ng v đêmề ỉ ố ở ơ ẩ ặ ỉ ạ ộ ề

&. Đ c đi m c u t o và sinh lýặ ể ấ ạ → + Có xu h ng gi m s đ t, rút ng n c thướ ả ố ố ắ ơ ể + C th chia 2 ph n: đ u ng c và b ngơ ể ầ ầ ự ụ + Có 6 đôi ph n ph đ u ng c (1 đôi kìm, 1 đôi chân xúc giác,4 đôi chân bò)ầ ụ ầ ự + Tuy n da: tuy n đ c, tuy n tế ế ộ ế ơ + H tiêu hóa: Ăn th t, h t/h phát tri n. Ru t tr c hút và tiêu hóa th c ăn; h u ệ ị ệ ể ộ ướ ứ ầ

có tuy n n c b t ti t d ch t/h protein. Ru t gi a có ru t t t tăng kh năng ế ướ ọ ế ị ộ ữ ộ ị ả h p thu. Ph n l n có tuy n gan đ vào ru t gi a.ấ ầ ớ ế ổ ộ ữ

+ H TK d ng h ch phân đ t, m c đ t p trung c a chu i h ch b ng ph ệ ạ ạ ố ứ ộ ậ ủ ỗ ạ ụ ụ thu c m c đ t p trung đ tộ ứ ộ ậ ố

+ Giác quan phát tri n: 1-5 đôi m t đ n, xúc giác, v giác, kh u giác phân b ể ắ ơ ị ứ ố trên chân và thân

+ H hô h p là ph i ho c ng khíệ ấ ổ ặ ố + H bài ti t là tuy n háng, ng malpighiệ ế ế ố + Sinh s n phát tri n: Th tinh nh bao tinh, b u tinh, th tinh trong; đ tr ng, ả ể ụ ờ ầ ụ ẻ ứ

ph n l n phát tri n tr c ti p, riêng ve bét phát tri n có bi n tháiầ ớ ể ự ế ể ế & Phân lo iạ : M t s b chính là b c p, nh n, ve bét.ộ ố ộ ọ ạ ệ →

C u t o c a hình nh n ấ ạ ủ ệ →

B b c p - scopionesộ ọ ạ • S ng trong r ng nhi t ố ừ ệ

đ i m, h/đ v đêm, ăn ớ ẩ ề th tị

• Chân xúc giác d ng ạ kìm phát tri n, b ng ể ụ dài, tuy n đ c n m ế ộ ằ ở cu i b ngố ụ

B nh n - Araneiộ ệ

• C th g m 2 kh i đ u ng c ơ ể ồ ố ầ ự và b ngụ

• Đôi kìm d ng móc có tuy n ạ ế đ c, chân xúc giác có t m ộ ấ nghi n g c (con đ c bi n ề ở ố ự ế thành c quan giao c u), chân ơ ấ bò có 7 đ t.ố

• B ng có l sinh d c, l th , ụ ỗ ụ ỗ ở nhú tơ

• Có tuy n t , có vai trò quan ế ơ tr ng v i đ i s ng c a nh nọ ớ ờ ố ủ ệ

• Hô h p = ph i, ng khí ho c ấ ổ ố ặ c haiả

• Nh n ăn th t, ch y u là sâu ệ ị ủ ế b nên có vai trò b o v mùa ọ ả ệ màng

B ve bét - Acarinaộ

• Chuyên hóa v i đ i s ng ký sinhớ ờ ố • C th t p trung thành m t kh i. ơ ể ậ ộ ố

Ph n ph mi ng (kìm + chân ầ ụ ệ xúc giác) có c u t o thích h p ấ ạ ợ đ c n,nghi n hay đ t hútể ắ ề ố

• Phân tính, đ tr ng, phát tri n ẻ ứ ể có bi n thái ( u trùng 6 chân, ế ấ thi u trùng 8 chân thi u c/q hô ế ế h p và sinh d c, tr ng thành)ấ ụ ưở

• Ký sinh, gây b nh và lan truy n ệ ề b nh nguy hi mệ ể

• Đ i di n: Cái gh - Acarus siro, ạ ệ ẻ mò bao lông Demodex canis, m t gà Dermanyssus ạ gallinaekys, ve Ixodidae…

M t s đ i di n c a b ve bétộ ố ạ ệ ủ ộ

Cái ghẻ

Ve c ngứ M t gàạ

Mò bao lông chó

3. Phân ngành có mang Ch y u s ng n c, m t s ít s ng trên c n, hô h p = ủ ế ố ở ướ ộ ố ố ở ạ ấ mang, có 2 đôi râu, có hàm, m t kép.ắ Ch có 1 l p giáp xác - Crustaceaỉ ớ

a. Đ c đi m c u t o và sinh lý ặ ể ấ ạ → - Phân đ t d hình, g m: đ u, ng c, b ng ố ị ồ ầ ự ụ → - Ph n đ u ng c đ c b c trong giáp đ u ng cầ ầ ự ượ ọ ầ ự - Ph n đ u 5 đ t, mang 2 đôi râu (c m giác, v n đ ng, b t m i),1 đôi hàm ầ ầ ố ả ậ ộ ắ ồ

trên, 2 đôi hàm d i (nghi n th c ăn)ướ ề ứ - Ph n ng c 8 đ t, có 3 đôi ph n ph phía tr c bi n thành chân hàm, các ầ ự ố ầ ụ ướ ế

đôi khác là c quan di chuy nơ ể - Ph n b ng 7 đ t, có các ph n ph là chân b i, có th bi n đ i thành chân ầ ụ ố ầ ụ ơ ể ế ổ

ôm tr ng con cái, chân giao ph i con đ cứ ở ố ở ự - V kitin có th màu, zooerythrin có màu đ , cyanocristalin có màu xanh. ỏ ể ỏ

V th m đá vôi, c ng có vai trò b o v ; m u lõm là ch bám h c ỏ ấ ứ ả ệ ấ ỗ ệ ơ → b ộ x ng trongươ

- H th n kinh: D ng nguyên th y: chu i h ch b ng hình b c thang, d ng ệ ầ ạ ủ ỗ ạ ụ ậ ạ cao t p trung thành 1 chu i, cua có 2 h ch l n (h ch não và kh i h ch ạ ỗ ạ ớ ạ ố ạ ng c) ự →

- Giác quan có m t đ n, m t kép n m trên cu ng m t, bình nang, ắ ơ ắ ằ ố ắ lông xúc giác, v giác (râu, ph n ph )ị ầ ụ

- H tiêu hóa: phát tri n, d dày chuyên hóa có g cuticun, các tuy n tiêu ệ ể ạ ờ ế hóa phát tri n (tuy n ru t, gan, t y) ti t enzim t/h protein, lipit, gluxit, d ch ể ế ộ ụ ế ị tiêu hóa đ vào ru t gi a ổ ộ ữ →

Th c ăn c a giáp xác là đ/v, t/v, t o nh , mùn bã h u cứ ủ ả ỏ ữ ơ - H hô h p: Giáp xác th p không có c quan hô h p, giáp xác cao c ệ ấ ấ ơ ấ ơ

quan hô h p là mang (d ng t m ho c s i n m g c các đôi chân ng c ấ ạ ấ ặ ợ ằ ố ự ho c chân b ng) ặ ụ →

- H tu n hoàn: giáp xác th p h tu n hoàn không phát tri n, giáp xác cao ệ ầ ấ ệ ầ ể có m ng l i m ch khá ph c t pạ ướ ạ ứ ạ

Máu có màu xanh, đ ho c không màuỏ ặ - H bài ti t: tuy n râu (g c râu 2), tuy n hàm (hàm d i 2)ệ ế ế ố ế ướ - Tuy n n i ti t: tuy n l t xác (sinh tr ng tích c c), tuy n xoang (sinh ế ộ ế ế ộ ưở ự ế

tr ng tiêu c c), tuy n sinh tinh (sinh tinh)ưở ự ế - Sinh s n – phát tri nả ể Đ tr ng, th tinh trong, tr ng phát tri n qua bi n thái ph c t p. AT giáp ẻ ứ ụ ứ ể ế ứ ạ

xác là th c ăn quan tr ng c a cá ăn n iứ ọ ủ ổ M t s giáp xác th p có kh năng sinh s n x n sinh thì có hi n t ng xen ộ ố ấ ả ả ử ữ ệ ượ

k th h .ẽ ế ệ • Ý nghĩa: Vai trò trung gian trong quá trình chuy n hóa v t ch t; giáp xác ể ậ ấ

l n là đ i t ng khai thác h i s n (tôm cua); m t s là VCTG truy n b nh ớ ố ượ ả ả ộ ố ề ệ giun sán

b. Phân lo i: Phân l p chân chèo; Giáp đ u; Chân mang; Chân hàm.ạ ớ ầ

C u t o c a giáp xác ấ ạ ủ ← →t/h

← ←

S đ c u t o h th n kinh c a giáp xác ơ ồ ấ ạ ệ ầ ủ ←

4. Phân ngành có ng khíố có 2 l p: nhi u chân và côn trùngớ ề

• L p côn trùng – Insectaớ Đây là l p phong phú nh t trong gi i đ ng v t, kho ng 1 ớ ấ ớ ộ ậ ả

tri u loài, có vai trò quan tr ng đ i v i gi i đ ng v t và ệ ọ ố ớ ớ ộ ậ th c v t. ự ậ Đây là nhóm thích ng cao v i đ i s ng trên ứ ớ ờ ố c nạ

a. Đ c đi m c u t o ặ ể ấ ạ → - C th g m 3 ph n: Đ u, ng c, b ngơ ể ồ ầ ầ ự ụ + Đ u: tách riêng kh i ng c, phía d i có mi ng, 2 bên có ầ ỏ ự ướ ệ

m t kép, gi a có m t đ n. Có 1 đôi râu v i ch c năng ắ ữ ắ ơ ớ ứ kh u giác, xúc giác, v giácứ ị

+ Bao quanh mi ng có các ph n ph mi ng có vai trò thu ệ ầ ụ ệ nh n th c ăn. Ph n ph mi ng ki u nghi n là nguyên ậ ứ ầ ụ ệ ể ề th y nh t (Đôi hàm trên, đôi hàm d i, môi trên, môi ủ ấ ướ d i), t đó bi n đ i sang d ng khác t ng ng v i l i ướ ừ ế ổ ạ ươ ứ ớ ố ăn khác nhau →

(Ti p) ế → + Ng c: g m 3 đ t (ng c tr c, ng c gi a, ng c sau). M i đ t ự ồ ố ự ướ ự ữ ự ỗ ố

đ c b c 4 t m kitin, có 1 đôi chân di chuy n. Ph n l n có 2 ượ ọ ấ ể ầ ớ đôi cánh có ngu n g c t n p g p bi u mô ph n ng cồ ố ừ ế ấ ể ầ ự

+ B ng: 11-12 đ t, ch a các n i quan (h hô h p, h tu n hoàn, ụ ố ứ ộ ệ ấ ệ ầ h tiêu hóa, h sinh d c…). M i đ t đ c b c b i 2 t m kitin ệ ệ ụ ỗ ố ượ ọ ở ấ l nớ

- V c th có t ng cuticun b m t phát tri n, có lông t , v y. ỏ ơ ể ầ ề ặ ể ơ ẩ Ở v có nhi u tuy n (tuy n hôi, tuy n b o v , tuy n l t xác)ỏ ề ế ế ế ả ệ ế ộ

- H tiêu hóa: ru t tr c/gi a/sau. Có nhi u tuy n tiêu hóa. Các ệ ộ ướ ữ ề ế ph n ph mi ng giúp thu nh n th c ăn hi u quầ ụ ệ ậ ứ ệ ả

+ Ru t tr c: mi ng/h u/th c qu n/d dày. Có 1-3 đôi tuy n ộ ướ ệ ầ ự ả ạ ế n c b t đ vào xoang mi ng (mu i, b xít tuy n n c b t ti t ướ ọ ổ ệ ỗ ọ ế ướ ọ ế ra d ch axit; u trùng b m tuy n n c b t bi n đ i thành ị ấ ướ ế ướ ọ ế ổ tuy n t ). Cu i th c qu n phình ra hình thành di u; M t s côn ế ơ ố ự ả ề ộ ố trùng có kh năng nh th c ăn t trong di u (ong, ki n).ả ả ứ ừ ề ế

+ Ru t gi a: ph n đ u có nhi u nhánh ru t t t, trong thành ru t ộ ữ ở ầ ầ ề ộ ị ộ có nhi u tuy n ti t enzim t/hề ế ế

+ Ru t sau: h p thu n c, mu i NaClộ ấ ướ ố - H bài ti t : ng malpighi (4-100) ệ ế ố

(Ti p) ế → - H hô h p: h th ng ng khí phát tri n ph c t p và ệ ấ ệ ố ố ể ứ ạ

thông ra ngoài b ng các l th x p d c 2 bên c th . ằ ỗ ở ế ọ ơ ể Các nhánh c a h th ng ng khí phân b đ n t ng t ủ ệ ố ố ố ế ừ ế bào. H/đ hô h p đ c th c hi n nh c ch co dãn c ấ ượ ự ệ ờ ơ ế ơ l ng b ngư ụ

- H tu n hoàn: tim d ng ng n m m t l ng, đ u tr c ệ ầ ạ ố ằ ở ặ ư ầ ướ ng tim kéo dài thành đ ng m ch đ u. ĐM này lên t i ố ộ ạ ầ ớ

não loe hình mi ng ph u t a máu vào khe h ng, máu ệ ễ ỏ ổ xuôi v sau t i các n i quan r i v tim qua l timề ớ ộ ồ ề ỗ

- H th n kinh: phát tri n m c đ caoệ ầ ể ở ứ ộ → + não g m 3 ph n: não tr c, gi a, sauồ ầ ướ ữ + Chu i h ch b ng (Kh i h ch d i h u, 3 đôi h ch ng c, ỗ ạ ụ ố ạ ướ ầ ạ ự

t i đa 8 đôi h ch b ng)ố ạ ụ + H th n kinh giao c m đi u khi n các ho t đ ng dinh ệ ầ ả ề ể ạ ộ

d ngưỡ

(Ti p)ế - Tuy n n i ti t: tuy n giáp (duy trì g/đ u trùng), tuy n tim ế ộ ế ế ấ ế

(đ/k các tuy n khác),tuy n ng c tr c (sinh tr ng), các t/b ế ế ự ướ ưở Tk ti tế

- Giác quan: R t phát tri nấ ể + C quan th giác (m t đ n, m t kép);Xúc giác (lông , t ); ơ ị ắ ơ ắ ơ

thính giác (ch có m t s côn trùng); kh u giác;v giác..ỉ ở ộ ố ứ ị b. Đ c đi m sinh s n – phát tri nặ ể ả ể - Sinh s n: Ph n l n côn trùng sinh s n h u tính, đ tr ngả ầ ớ ả ữ ẻ ứ - Phát tri n: có 2 g/đ là phát tri n phôi và phát tri n h u phôi. ể ể ể ậ + Phát tri n phôi:Trong q/t phát tri n phôi có s hình thành ể ể ự

màng phôi (màng ngoài và màng trong) t o thành xoang ạ bao phôi b o v phôi tránh tác đ ng c h c và kh i b khô ả ệ ộ ơ ọ ỏ ị trong môi tr ng c n. Đ c đi m này giúp chúng thích nghi ườ ạ ặ ể v i môi tr ng c nớ ườ ạ

- Có 3 ki u phát tri n h u phôi (tr c ti p, bi n thái không ể ể ậ ự ế ế hoàn toàn, bi n thái hoàn toàn) ế →

c. T m quan tr ng c a côn trùngầ ọ ủ

• Côn trùng có l iợ - Th ph n cho cây ch y u là ong, b mụ ấ ủ ế ướ - Côn trùng ăn th t và gi t côn trùng có h i nh b ị ế ạ ư ọ

rùa ăn r p, ong sét m t đ tiêu di t tr ng c a ệ ắ ỏ ệ ứ ủ sâu đ c thânụ

- Côn trùng thu n hóa: ong, t mầ ằ • Côn trùng có h iạ - Nhóm có h i th c v t: sâu đ c thân, b r y ạ ở ự ậ ụ ọ ầ

r p, m t, m i…ệ ọ ố - Nhóm gây h i đ ng v t: ru i, mu i, ch y, r n..ạ ộ ậ ồ ỗ ấ ậ

C u t o c a côn trùng ấ ạ ủ ← t1←

Các d ng ph n ph mi ng ạ ầ ụ ệ c/t← c/tr←

C u t o h tu n hoàn và hô h p côn ấ ạ ệ ầ ấ ở trùng ←←

C u t o h th n kinh và giác quan c a côn trùng ấ ạ ệ ầ ủ c/t← c/tr←

III. Ch ng lo i phát sinh c a ngành chân kh pủ ạ ủ ớ

• Có ngu n g c t giun nhi u t c a ngành giun đ t; ti n ồ ố ừ ề ơ ủ ố ế hóa theo h ng ph c t p hóa c u t o (cuticun ướ ứ ạ ấ ạ → b ộ x ng ngoài, bao c ươ ơ → bó c , chi bên ơ → ph n ph ầ ụ phân đ t, m ch l ng ố ạ ư → tim, các đ t tr c ố ướ → đ u và ầ ph n ph thành c quan mi ng)ầ ụ ơ ệ

• T d ng t tiên ban đ u phân hóa thành các nhánhừ ạ ổ ầ - Hình thành trùng ba thùy, con cháu c a chúng bi n đ i ủ ế ổ

hình thành có kìm - Nhánh ti n hóa th 2 hình thành có mangế ứ - Nhánh th 3 hình thành có ng khí, thích ng cao v i ứ ố ứ ớ

đ i s ng trên c nờ ố ạ

Chương 8. Ngành chân khớp - Arthropoda Slide 2 I. Đặc điểm cấu tạo chung 3. Thần kinh và giác quan → 6. Hệ hô hấp → ← b/t← →2nhanh II.Hệ thống chân khớp Có 4 phân ngành: Trùng ba thùy, có kìm, có mang và có ống khí Trùng ba thùy c/t←b/t← 2. Phân ngành có kìm- chelicerata b. Phân loại: Có 2 lớp: Giáp cổ và hình nhện Lớp hình nhện – Arachnida Sống trên cạn (phổi, ống khí, ống malpighi…), tuy nhiên nhiều loài chỉ sống ở nơi ẩm hoặc chỉ hoạt động về đêm Cấu tạo của hình nhện → Bộ bọ cạp - scopiones Bộ nhện - Aranei Bộ ve bét - Acarina Một số đại diện của bộ ve bét 3. Phân ngành có mang Chủ yếu sống ở nước, một số ít sống ở trên cạn, hô hấp = mang, có 2 đôi râu, có hàm, mắt kép. Chỉ có 1 lớp giáp xác - Crustacea Slide 19 Cấu tạo của giáp xác ← →t/h ← ← Sơ đồ cấu tạo hệ thần kinh của giáp xác ← 4. Phân ngành có ống khí có 2 lớp: nhiều chân và côn trùng (Tiếp) → Slide 25 (Tiếp) c. Tầm quan trọng của côn trùng Cấu tạo của côn trùng ← t1← Các dạng phần phụ miệng c/t← c/tr← Cấu tạo hệ tuần hoàn và hô hấp ở côn trùng ←← Cấu tạo hệ thần kinh và giác quan của côn trùng c/t← c/tr← III. Chủng loại phát sinh của ngành chân khớp ←

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
372/10 Điện Biên Phủ, Phường 17, Q.Bình Thạnh, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT
Lên đầu trang