Tài liệu

Luyện thi siêu cấp tốc môn Vật lý

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 1737     Tải về: 19     Lượt mua: 0    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 47
Tài liệu Luyện thi siêu cấp tốc môn Vật lý - tài liệu, sách iDoc.Vn
Luyện thi siêu cấp tốc môn Vật lý
Tài liệu luyện thi siêu cấp tốc dành cho học sinh hệ Trung học phổ thông ôn thi tốt nghiệp và ôn thi Đại học - Cao đẳng tham khảo ôn tập và củng cố lại kiến thức.
Nội dung trích xuất từ tài liệu
Trường THPT Nguyễn Đáng

LT SIÊU C P T CẤ Ố CH NG 1.ƯƠ DAO Đ NG CỘ Ơ

Bài 1. DAO Đ NG ĐI U HÒAỘ Ề I. Dao đ ng c :ộ ơ

1. Th nào là dao đ ng c :ế ộ ơ Chuy n đ ng qua l i quanh m t v trí đ c bi t, g i là v trí cân b ng.ể ộ ạ ộ ị ặ ệ ọ ị ằ

2. Dao đ ng tu n hoàn :ộ ầ Sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau g i là chu kỳ, v t tr l i v trí cũ theo h ng cũ.ữ ả ờ ằ ọ ậ ở ạ ị ướ

II. Ph ng trình c a dao đ ng đi u hòa :ươ ủ ộ ề 1. Đ nh nghĩa :ị Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin ( hay sin) c a th iộ ề ộ ộ ủ ậ ộ ủ ờ

gian 2. Ph ng trình :ươ x = Acos( ω t + ϕ )

A là biên đ dao đ ng ( A>0)ộ ộ ( ω t + ϕ ) là pha c a dao đ ng t i th i đi m tủ ộ ạ ờ ể

ϕ là pha ban đ u.ầ III. Chu kỳ, t n s và t n s góc c a dao đ ng đi u hòa :ầ ố ầ ố ủ ộ ề

1. Chu kỳ, t n s :ầ ố - Chu kỳ T : Kho ng th i gian đ v t th c hi n m t dao đ ng toàn ph n – đ n v giây (s)ả ờ ể ậ ự ệ ộ ộ ầ ơ ị - T n s f : S dao đ ng toàn ph n th c hi n đ c trong m t giây – đ n v Héc (Hz)ầ ố ố ộ ầ ự ệ ượ ộ ơ ị

2. T n s góc : ầ ố f2 T 2

pi= pi

VI. V n t c và gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa :ậ ố ố ủ ậ ộ ề 1. V n t c : ậ ố v = x’ = -ω Asin(ω t + ϕ )

• v trí biên : x = ± A Ở ị ⇒ v = 0 • v trí cân b ng : x = 0 Ở ị ằ ⇒ vmax = Aω

Liên h v và x : ệ 2 2

2 2 Avx =

ω +

2. Gia t c : ố a = v’ = x”= -ω 2Acos(ω t + ϕ ) • v trí biên : Ở ị Aa 2max ω= • v trí cân b ng a = 0Ở ị ằ Liên h a và x : a = - ệ ω 2x V. Đ th c a dao đ ng đi u hòa :ồ ị ủ ộ ề

Đ th bi u di n s ph thu c c a x vào t là m t đ ng hình cos.ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ộ ườ Bài 2. CON L C LÒ XOẮ

I. Con l c lò xo :ắ G m m t v t nh kh i l ng m g n vào đ u lò xo đ c ng k, kh i l ng lò xo không đáng kồ ộ ậ ỏ ố ượ ắ ầ ộ ứ ố ượ ể

II. Kh o sát dao đ ng con l c lò xo v m t đ ng l c h c :ả ộ ắ ề ặ ộ ự ọ 1. L c tác d ng (l c ph c h i) : F = - kxự ụ ự ụ ồ

2. Đ nh lu t II Niut n : ị ậ ơ x m ka −=

3. T n s góc và chu kỳ : ầ ố m k

=ω ⇒ k m2T pi=

4. L c kéo v : T l v i li đ F = - kxự ề ỉ ệ ớ ộ III. Kh o sát dao đ ng con l c lò xo v m t năng l ng :ả ộ ắ ề ặ ượ

1. Đ ng năng : ộ 2đ mv2 1W =

2. Th năng : ế 2đ kx2 1W =

3. C năng : ơ ConstAm 2 1kA

2 1WWW 222tđ =ω==+=

o C năng c a con l c t l v i bình ph ng biên đ dao đ ngơ ủ ắ ỉ ệ ớ ươ ộ ộ

1

LT SIÊU C P T CẤ Ố o C năng c a con l c đ c b o toàn n u b qua masátơ ủ ắ ượ ả ế ỏ o

Bài 3. CON L C Đ NẮ Ơ I. Th nào là con l c đ n :ế ắ ơ

G m m t v t nh kh i l ng m, treo đ u m t s i dây không dãn, kh i l ng không đáng k .ồ ộ ậ ỏ ố ượ ở ầ ộ ợ ố ượ ể II. Kh o sát dao đ ng con l c đ n v m t đ ng l c h c :ả ộ ắ ơ ề ặ ộ ự ọ - L c thành ph n Pự ầ t là l c kéo v : Pự ề t = - mgsinα

- N u góc ế α nh ( ỏ α < 100 ) thì : l smgmgPt −=α−=

• Khi dao đ ng nh , con l c đ n dao đ ng đi u hòa. Ph ng trình s = sộ ỏ ắ ơ ộ ề ươ 0cos(ω t + ϕ)

- Chu kỳ : g l2T pi=

III. Kh o sát dao đ ng con l c đ n v m t năng l ng :ả ộ ắ ơ ề ặ ượ

1. Đ ng năng :ộ 2đ mv2 1W =

2. Th năng : ế Wt = mgl(1 – cosα )

3. C năng : ơ )cos1(mglmv 2 1W 2 α−+=

IV. ng d ng : Ứ ụ Đo gia t c r i t doố ơ ự Bài 4. DAO Đ NG T T D N – DAO Đ NG C NG B CỘ Ắ Ầ Ộ ƯỠ Ứ

I. Dao đ ng t t d n :ộ ắ ầ 1. Th nào là dao đ ng t t d n : ế ộ ắ ầ Biên đ dao đ ng gi m d nộ ộ ả ầ 2. Gi i thích : ả Do l c c n c a không khíự ả ủ 3. ng d ng :Ứ ụ Thi t b đóng c a t đ ng hay gi m xóc.ế ị ử ự ộ ả

II. Dao đ ng duy trì :ộ Gi biên đ dao đ ng c a con l c không đ i mà không làm thay đ i chu kỳ dao đ ng riêng b ng cách cungữ ộ ộ ủ ắ ổ ổ ộ ằ

c p cho h m t ph n năng l ng đúng b ng ph n năng l ng tiêu hao do masát sau m i chu kỳ.ấ ệ ộ ầ ượ ằ ầ ượ ỗ III. Dao đ ng c ng b c :ộ ưỡ ứ

1. Th nào là dao đ ng c ng b c : ế ộ ưỡ ứ Gi biên đ dao đ ng c a con l c không đ i b ng cách tác d ng vàoữ ộ ộ ủ ắ ổ ằ ụ h m t ngo i l c c ng b c tu n hoàn ệ ộ ạ ự ưỡ ứ ầ

2. Đ c đi m :ặ ể - T n s dao đ ng c a h b ng t n s c a l c c ng b c.ầ ố ộ ủ ệ ằ ầ ố ủ ự ưỡ ứ - Biên đ c a dao đ ng c ng b c ph thu c biên đ l c c ng b c và đ chênh l ch gi a t n s c a l cộ ủ ộ ưỡ ứ ụ ộ ộ ự ưỡ ứ ộ ệ ữ ầ ố ủ ự

c ng b c và t n s riêng c a h dao đ ng.ưỡ ứ ầ ố ủ ệ ộ M t con l c lò xo dao đ ng t t d n v i biên đ A, h s ma sát µ. ộ ắ ộ ắ ầ ớ ộ ệ ố * Quãng đ ng v t đi đ c đ n lúc d ng l i là:ườ ậ ượ ế ừ ạ

2 2 2

2 2 kA AS

mg g ω

µ µ = =

* Đ gi m biên đ sau m i chu kỳ là: ộ ả ộ ỗ 2 4 4mg gA

k µ µ

ω ∆ = =

* S dao đ ng th c hi n đ c: ố ộ ự ệ ượ 2

4 4 A Ak AN A mg g

ω

µ µ = = =

∆ * Th i gian v t dao đ ng đ n lúc d ng l i:ờ ậ ộ ế ừ ạ

. 4 2 AkT At N T

mg g piω

µ µ ∆ = = = (N u coi dao đ ng t t d n cóế ộ ắ ầ

tính tu n hoàn v i chu kỳ ầ ớ 2T pi ω

= )

IV. Hi n t ng c ng h ng :ệ ượ ộ ưở 1. Đ nh nghĩa :ị Hi n t ng biên đ c a dao đ ng c ng b c tăng đ n giá tr c c đ i khi t n s f c a l cệ ượ ộ ủ ộ ưỡ ứ ế ị ự ạ ầ ố ủ ự

c ng b c ti n đ n b ng t n s riêng fưỡ ứ ế ế ằ ầ ố 0 c a h dao đ ng g i là hi n t ng c ng h ng.ủ ệ ộ ọ ệ ượ ộ ưở

2

T

∆ Α

x

t O

LT SIÊU C P T CẤ Ố 2. T m quan tr ng c a hi n t ng c ng h ng : ầ ọ ủ ệ ượ ộ ưở Hi n t ng c ng h ng không ch có h i mà còn cóệ ượ ộ ưở ỉ ạ

l i.ợ

Bài 5. T NG H P HAI DAO Đ NG ĐI U HÒA CÙNG PH NG, CÙNG T N S - PH NG PHÁPỔ Ợ Ộ Ề ƯƠ Ầ Ố ƯƠ GI N Đ FRE – NENẢ Ồ

I. Véct quay :ơ M t dao đ ng đi u hòa có ph ng trình x = Acos(ộ ộ ề ươ ω t + ϕ ) đ c bi u di n b ng véct quay có các đ c đi mượ ể ễ ằ ơ ặ ể

sau : - Có g c t i g c t a đ c a tr c Oxố ạ ố ọ ộ ủ ụ - Có đ dài b ng biên đ dao đ ng, OM = Aộ ằ ộ ộ - H p v i tr c Ox m t góc b ng pha ban đ u.ợ ớ ụ ộ ằ ầ II. Ph ng pháp gi n đ Frex – nen :ươ ả ồ • Dao đ ng t ng h p c a 2 dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s là m t dao đ ng đi u hòa cùngộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố ộ ộ ề ph ng, cùng t n s v i 2 dao đ ng đó.ươ ầ ố ớ ộ Biên đ và pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p đ c xác đ nh :ộ ầ ủ ộ ổ ợ ượ ị

)cos(AA2AAA 1221 2 2

2 1

2 ϕ−ϕ++=

2211

2211

cosAcosA sinAsinA

tan ϕ+ϕ ϕ+ϕ

• nh h ng c a đ l ch pha :Ả ưở ủ ộ ệ - N u 2 dao đ ng thành ph n cùng pha : ế ộ ầ ∆ϕ = 2kpi ⇒ Biên đ dao đ ng t ng h p c c đ i : ộ ộ ổ ợ ự ạ A = A1 + A2 - N u 2 dao đ ng thành ph n ng c pha : ế ộ ầ ượ ∆ϕ = (2k + 1)pi ⇒ Biên đ dao đ ng t ng h p c c ti u : ộ ộ ổ ợ ự ể 21 AAA −= Câu 1. M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i chu kì T, biên đ A. Kho ng th i gian ng n nh t đ v t đi t v tríộ ấ ể ộ ề ớ ộ ả ờ ắ ấ ể ậ ừ ị biên d ng đ n v trí có li đ A/2 là: A. T/6 B.T/4 C. T/3 D. T/2ươ ế ị ộ Câu 2. M t v t dao đ ng đi u hoà, th năng bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i t n s f. V n t c bi n thiênộ ậ ộ ề ế ế ầ ờ ớ ầ ố ậ ố ế tu n hoàn theo th i gian v i t n s : A. 2f B. 3f C. f D. f/2ầ ờ ớ ầ ố Câu 3. M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i chu kỳ T. Bi t r ng, n u gi m chi u dài dây m t l ng ộ ắ ơ ộ ề ớ ế ằ ế ả ề ộ ượ 2,1=∆l m thì chu kỳ dao đ ng ch còn m t n a. ộ ỉ ộ ử Chi u dài dây treo là:ề A. 1,6m B. 1,8m C. 2m D. 2,4m Câu 4. Chi u dài m t con l c đ n tăng thêm 44% thì chu kỳ dao đ ng s :ề ộ ắ ơ ộ ẽ A. Tăng 22% B. Gi m 44%ả C. Tăng 20% D. Tăng 44% Câu 5. M t v t ộ ậ dao đ ngộ đi u hoà trên tr c Ox, th c hi n đ c 24 chu kỳ ề ụ ự ệ ượ dao đ ngộ trong th i gian 12s, ờ v n t cậ ố c c đ i c a v t là ự ạ ủ ậ scmv /20pi= . V trí v t có ị ậ th năngế b ng 1/3 l n ằ ầ đ ng năngộ cách v trí cân b ng: ị ằ A. cm5,2± . B. cm5,1± . C. cm3± . D. cm2± . Câu 6. Trong dao đ ng đi u hoà, đ i l ng nào sau đây ph thu c cách kích thích dao đ ng?ộ ề ạ ượ ụ ộ ộ A. biên đ và pha ban đ u B. pha ban đ u và chu kìộ ầ ầ C. biên đ và t n s góc D. biên độ ầ ố ộ

Câu 7. M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình ộ ấ ể ộ ề ươ cmtx ) 3

5cos(2 pipi −= .Trong giây đ u tiên ch t đi mầ ấ ể

đi qua v trí có li đ 1cm: ị ộ A. 7 l n B. 6 l n C. 5 l n D. 4ầ ầ ầ l nầ Câu 8. Trong dao đ ng đi u hoà:ộ ề

A. v n t c ch m pha h n li đ ậ ố ậ ơ ộ 2 pi

B. Gia t c ch m pha h n v n t c ố ậ ơ ậ ố 2 pi

C. Li đ nhanh pha h n gia t c ộ ơ ố 2 pi

D. Gia t c nhanh pha h n li đ ố ơ ộ pi

Câu 9. V t dao đ ng đi u hoà có ph ng trình: ậ ộ ề ươ cmtx )2cos(8 pipi −= . Đ dài quãng đ ng v t đi đ c trong th iộ ườ ậ ượ ờ gian 8/3 s t th i đi m ban đ u là: A. 80cm B. 82cm C. 84cm D. 80 + 2ừ ờ ể ầ 3 cm Câu 10. M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ A, chu kì T. T c đ trung bình c a v t trong m t n a chu kì là:ộ ậ ộ ề ớ ộ ố ộ ủ ậ ộ ử

A. T A

3 4

B. T A4

C. T A

D. T A8

3

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 11. M t v t dao đ ng đi u hoà v i chu kì T = 2s. Kho ng th i gian ng n nh t gi a hai l n liên ti p đ ng năngộ ậ ộ ề ớ ả ờ ắ ấ ữ ầ ế ộ b ng th năng là: A. 1s B. 2s C. 3s D. 0,5sằ ế Câu 12. Hai con l c lò xo dao đ ng đi u hoà, lò xo gi ng nhau, v t n ng có kh i l ng l n l t là mắ ộ ề ố ậ ặ ố ượ ầ ượ 1, m2. Trong cùng m t kho ng th i gian ộ ả ờ t∆ , con l c th nh t th c hi n 120 dao đ ng, con l c th hai th c hi n 180 dao đ ng.ắ ứ ấ ự ệ ộ ắ ứ ự ệ ộ

T s kh i l ng ỷ ố ố ượ 2

1

m m

là: A. 3/2 B. 5/2 C. 9/4

D. 5/4 Câu 13. M t con l c lò xo đ c ng k, kh i l ng m dao đ ng đi u hoà. T i v trí cân b ng lò xo giãn m t đo nộ ắ ộ ứ ố ượ ộ ề ạ ị ằ ộ ạ

l∆ . Bi u th c nào sau đây ể ứ không đúng?

A. m k

=ω B. k

mgl =∆ C. 2ω gl =∆ D.

m kT pi2=

Câu 14. M t con l c lò xo treo th ng đ ng đ c kích thích dao đ ng đi u hòa v i ph ng trìnhộ ắ ẳ ứ ượ ộ ề ớ ươ

) 3

5cos(6 pipi += tx cm (O v trí cân b ng, Ox trùng tr c lò xo, h ng lên). Kho ng th i gian v t đi t t = 0 đ nở ị ằ ụ ướ ả ờ ậ ừ ế

đ cao c c đ i l n th nh t là: ộ ự ạ ầ ứ ấ A. st 6 1

= B. st 30 7

= C. st 30 11

= D. st 30 1

=

Câu 15. M t v t dao đ ng đi u hoà v i t n s 2 Hz. Khi v t qua v trí có li đ 2cm thì v n t c là ộ ậ ộ ề ớ ầ ố ậ ị ộ ậ ố scm /54 pi . T cố đ c c đ i c a v t là: A. ộ ự ạ ủ ậ scm /28 pi B. scm /212 pi C. scm /16pi D. 12pi cm/s Câu 16. M t v t có kh i l ng 0,4kg đ c treo d i m t lò xo có K = 40N/m, v t đ c kéo theo ph ng th ngộ ậ ố ượ ượ ướ ộ ậ ượ ươ ẳ đ ng ra kh i v trí cân b ng m t kho ng 0,1m r i th nh cho dao đ ng đi u hòa thì khi đi qua v trí cân b ng, v nứ ỏ ị ằ ộ ả ồ ả ẹ ộ ề ị ằ ậ t c có đ l n là:ố ộ ớ A. 1 cm/s B. 1 m/s C. 0 m/s D. 1,4 m/s Câu 17. M t v t dao đ ng đi u hòa v i v n t c c c đ i là vộ ậ ộ ề ớ ậ ố ự ạ max , t n s góc ầ ố ω thì khi đi qua v trí có t a đ xị ọ ộ 1 s cóẽ

v n t c vậ ố 1 v i:ớ A. v12 = 21 22

max 2 1 xv ω− B. v12 = 21

22 max xv ω−

C. v12 = 2max 2 1

2 vx −ω D. v12 = 21 22

max xv ω+

Câu 18. M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng ộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ) 6

12cos(61 pi

pi −= tx cm,

)12cos( 222 ϕpi += tAx cm. Ph ng trình dao đ ng t ng h p: ươ ộ ổ ợ )6 12cos(6 pipi += tx cm. Giá tr c a Aị ủ 2 và ϕ2 là:

A. A2 = 6cm, 22 piϕ = B. A2 = 6cm,

32 piϕ = C. A2 = 12cm,

22 piϕ = D. A2 = 12cm,

32 piϕ =

Câu 19. Hai con l cắ lò xo th c hi n hai dao đ ng đi u hòa có biên đ l n l t là Aự ệ ộ ề ộ ầ ượ 1, A2 v i Aớ 1> A2. N u so sánh cế ơ năng hai con l c thì:ắ A. Ch a đ căn c k t lu nư ủ ứ ế ậ B. C năng con l c th nh t l n h nơ ắ ứ ấ ớ ơ C. C năng con l c th hai l n h nơ ắ ứ ớ ơ D. C năng hai con l c b ng nhauơ ắ ằ Câu 20. M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình ộ ậ ộ ề ươ cmtx )10cos(4 pi= . V t n ng có kh i l ng 100g. l yậ ặ ố ượ ấ

102 =pi . L c đàn h i c c đ i tác d ng lên v t là:ự ồ ự ạ ụ ậ A. 2,5N B. 1,6N C. 4N D. 8N Câu 21. M t con l c đ n dao đ ng đi u hoà trong đi n tr ng đ u, có véc t c ng đ đi n tr ng ộ ắ ơ ộ ề ệ ườ ề ơ ườ ộ ệ ườ E

 h ngướ

th ng xu ng. Khi v t treo ch a tích đi n thì chu kỳ dao đ ng là ẳ ố ậ ư ệ ộ sT 20 = , khi v t treo l n l t tích đi n ậ ầ ượ ệ 1q và 2q

thì chu kỳ dao đ ng t ng ng là ộ ươ ứ sT 4,21 = , sT 6,12 = . T s ỉ ố 2

1

q q

là:

A. 81 44

− B. 44 81

− C. 57 24

− D. 24 57

Câu 22. M t con l c lò xo treo th ng đ ng, khi v t treo cân b ng thì lò xo giãn 3 cm. Kích thích cho v t dao đ ngộ ắ ẳ ứ ậ ằ ậ ộ t do theo ph ng th ng đ ng v i biên đ ự ươ ẳ ứ ớ ộ cmA 6= thì trong m t chu kỳ dao đ ng T, th i gian lò xo b nén là: ộ ộ ờ ị

4

LT SIÊU C P T CẤ Ố

A. 3

2T B.

6 T

C. 4 T

D. 3 T

Câu 23. Hai con l c đ n có chi u dài ắ ơ ề 21 , ll , dao đ ng đi u hòa cùng m t n i trên trái đ t v i chu kỳ t ng ngộ ề ộ ơ ấ ớ ươ ứ sT 3,01 = ; sT 4,02 = . Cũng t i n i đó, con l c có chi u dài ạ ơ ắ ề 21 lll += có chu kỳ dao đ ng là:ộ

A.0,1s B. 0,7s C. 0,5s D. 0,35s Câu 24. Trong m t dao đ ng đi u hoà, khi li đ đúng b ng m t n a biên đ thì đ ng năng chi m m y ph n c a cộ ộ ề ộ ằ ộ ử ộ ộ ế ấ ầ ủ ơ năng? A. 3/4 B. 1/4 C. 1/2 D. 1/3

Câu 25. M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 5cm, chu kì 0,5s. Ch n g c th i gian lúc v t qua v trí có li đ 2,5ộ ậ ộ ề ớ ộ ọ ố ờ ậ ị ộ 2 cm và đang chuy n đ ng theo chi u d ng c a tr c to đ . Ph ng trình dao đ ng c a v t là:ể ộ ề ươ ủ ụ ạ ộ ươ ộ ủ ậ

A. cmtx ) 4

34cos(5 pipi −= B. cmtx ) 4

34cos(5 pipi +=

C. cmtx ) 4

2cos(5 pipi += D. cmtx ) 4

4cos(5 pipi +=

Câu 26. M t lò xo có chi u dài t nhiên lộ ề ự 0 = 40cm, đ c ngộ ứ k = 20N/m đ c c t thành hai lò xo có chi u dài lượ ắ ề 1 = 10cm và l2 = 30cm. Đ c ng c a hai lò xo lộ ứ ủ 1, l2 l n l t là:ầ ượ A. 15N/m; 5N/m. B. 5N/m; 15N/m. C. 26,7N/m; 80N/m. D. 80N/m; 26,7N/m. Câu 27. M t con l c đ n treo trên tr n m t thang máy. Khi thang máy đ ng yên, con l c dao đ ng đi u hoà v i chuộ ắ ơ ầ ộ ứ ắ ộ ề ớ

kì T. Khi thang máy đi lên ch m d n đ u, con l c dao đ ng v i chu kì ậ ầ ề ắ ộ ớ T 2 6 . Gia t c c a thang máy là:ố ủ

A. g B. g/2 C. g/3 D. 2g Câu 28. Khi nói v năng l ng c a m t v t dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ượ ủ ộ ậ ộ ề ể A. th năng c a v t đ t c c đ i khi v t qua v trí cân b ngế ủ ậ ạ ự ạ ậ ị ằ B. đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t biênộ ủ ậ ạ ự ạ ậ ở C. th năng và đ ng năng c a v t bi n thiên cùng t n s v i t n s c a li đế ộ ủ ậ ế ầ ố ớ ầ ố ủ ộ D. c m i chu kì dao đ ng, có b n th i đi m đ ng năng b ng ba l n th năngứ ỗ ộ ố ờ ể ộ ằ ầ ế Câu 29. M t con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng đi u hoà v i chu kì 0,4s. Khi v t v trí cân b ng, lò xo dàiộ ắ ẳ ứ ộ ề ớ ậ ở ị ằ 44cm. L y g = ấ 22 /10 sm=pi . Chi u dài t nhiên c a lò xo là:ề ự ủ A. 42cm B. 38cm C. 40cm D. 36cm Câu 30. V t dao đ ng đi u hoà có ph ng trình: ậ ộ ề ươ cmtx )2cos(8 pipi −= . Đ dài quãng đ ng v t đi đ c trongộ ườ ậ ượ th i gian 8/3 s t th i đi m ban đ u là:ờ ừ ờ ể ầ A. 80cm B. 82cm C. 84cm D. 80 + 2 3 cm Câu 31. M t con l c lò xo n m ngang dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình: ộ ắ ằ ộ ề ớ ươ cmtAx )6sin( pipi += , (O v trí cânở ị b ng, Ox trùng tr c lò xo, h ng ra xa đ u c đ nh c a lò xo). Kho ng th i gian v t đi t th i đi m t = 0 đ n v tríằ ụ ướ ầ ố ị ủ ả ờ ậ ừ ờ ể ế ị lò xo giãn c c đ i l n th nh t là:ự ạ ầ ứ ấ A. st 31= B. st 41= C. st 61= D. st 21=

Câu 32. M t v t dao đ ng đi u hòa có ph ng trình: ộ ậ ộ ề ươ ))( 6

10sin(6 cmtx pipi += . Sau s 30 1

k t th i đi m ban đ uể ừ ờ ể ầ

v t có li đ là: ậ ộ A. cm23 B. cm3 C. cm6 D. cm33 Câu 33. K t lu n nào sau đây sai? Trong dao đ ng đi u hoà:ế ậ ộ ề A. L c h i ph c luôn h ng v v trí cân b ng B. L c h i ph c luôn cùng h ng v i gia t cự ồ ụ ướ ề ị ằ ự ồ ụ ướ ớ ố C. Trong dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo th ng đ ng, l c h i ph c là l c đàn h iộ ề ủ ắ ẳ ứ ự ồ ụ ự ồ D. Khi đi qua v trí cân b ng l c h i ph c có đ l n c c ti uị ằ ự ồ ụ ộ ớ ự ể Câu 34. M t con l c dao đ ng đi u hoà v i biên đ A = 4cm và chu kì T = 0,5s.L y ộ ắ ộ ề ớ ộ ấ 102 =pi Khi v t biên âm,ậ ở gia t c c a v t có đ l n: A. 4000m/số ủ ậ ộ ớ 2 B. 40m/s2 C. 400cm/s2 D. 2000cm/s2 Câu 35. M t v t dao đ ng đi u hoà, khi v t đi qua v trí có t c đô b ng m t n a t c đ c c đ i thì t s gi aộ ậ ộ ề ậ ị ố ằ ộ ử ố ộ ự ạ ỷ ố ữ đ ng năng và th năng c a v t khi đó là: A. 1/4 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/3ộ ế ủ ậ Câu 36. M t con l c lò xo đ c kích thích dao đ ng đi u hoà v i biên đ là Aộ ắ ượ ộ ề ớ ộ 1, A2, A3. Bi t Aế 1 > A2 > A3 thì chu kì dao đ ng t ng ng Tộ ươ ứ 1, T2, T3 có quan h :ệ

5

LT SIÊU C P T CẤ Ố A T1 = T2 = T3 B. T1 >T2 > T3 C. T1 < T2 < T3 D. Ch a đ đi u k t lu n ư ủ ề ế ậ Câu 37. M t con l c đ n dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ 00 9=α và năng l ng 0,02J. Đ ng năng c a con l cượ ộ ủ ắ khi v t li đ ậ ở ộ 05,4=α là: A. 0,015J B. 0,225J C. 0,198J D. 0,027J

CH NG 2.ƯƠ SÓNG CƠ Bài 7. SÓNG C VÀ S TRUY N SÓNG CƠ Ự Ề Ơ

I. Sóng c :ơ 1. sóng c : ơ Dao đ ng lan truy n trong m t môi tr ngộ ề ộ ườ 2. Sóng ngang : Ph ng dao đ ng vuông góc v i ph ng truy n sóngươ ộ ớ ươ ề

• sóng ngang truy n đ c trong ch t r n và b m t ch t l ngề ượ ấ ắ ề ặ ấ ỏ 3. Sóng d c : ọ Ph ng dao đ ng trùng v i ph ng truy n sóngươ ộ ớ ươ ề

• sóng d c truy n trong ch t khí, ch t l ng và ch t r n ọ ề ấ ấ ỏ ấ ắ II. Các đ c tr ng c a m t sóng hình sin :ặ ư ủ ộ

a. Biên đ sóng :ộ Biên đ dao đ ng c a m t ph n t c a môi tr ng có sóng truy n qua.ộ ộ ủ ộ ầ ử ủ ườ ề b. Chu kỳ sóng : Chu kỳ dao đ ng c a m t ph n t c a môi tr ng có sóng truy n qua.ộ ủ ộ ầ ử ủ ườ ề c. T c đ truy n sóng :ố ộ ề T c đ lan truy n dao đ ng trong môi tr ng.ố ộ ề ộ ườ d. B c sóng :ướ Quãng đ ng mà sóng truy n đ c trong m t chu kỳ.ườ ề ượ ộ

f vvT ==λ

• Hai ph n t cách nhau m t b c sóng thì dao đ ng cùng pha.ầ ử ộ ướ ộ e. Năng l ng sóng : ượ Năng l ng dao đ ng c a m t ph n t c a môi tr ng có sóng truy n qua.ượ ộ ủ ộ ầ ử ủ ườ ề

III. Ph ng trình sóng :ươ Ph ng trình sóng t i g c t a đ : uươ ạ ố ọ ộ 0 = Acosω t

Ph ng trình sóng t i M cách g c t a đ x : ươ ạ ố ọ ộ )x2 T t2cos(Au M λ

pi−pi=

• Ph ng trình sóng là hàm tu n hoàn c a th i gian và không gian.ươ ầ ủ ờ Bài 8. GIAO THOA SÓNG

I. Hi n t ng giao thoa c a hai sóng trên m t n c :ệ ượ ủ ặ ướ 1. Đ nh nghĩa : ị Hi n t ng 2 sóng g p nhau t o nên các g n sóng n đ nh.ệ ượ ặ ạ ợ ổ ị

2. Gi i thích : ả

- Nh ng đi m đ ng yên :ữ ể ứ 2 sóng g p nhau tri t tiêuặ ệ - Nh ng đi m dao đ ng r t m nh :ữ ể ộ ấ ạ 2 sóng g p nhau tăng c ngặ ườ

II. C c đ i và c c ti u :ự ạ ự ể

1. Dao đ ng c a m t đi m trong vùng giao thoa :ộ ủ ộ ể λ −pi

=

)dd( cosA2A 12M

2. V trí c c đ i và c c ti u giao thoa :ị ự ạ ự ể a. V trí các c c đ i giao thoa : ị ự ạ d2 – d1 = kλ

• Nh ng đi m t i đó dao đ ng có biên đ c c đ i là nh ng đi m mà hi u đ ng đi c a 2 sóng tữ ể ạ ộ ộ ự ạ ữ ể ệ ườ ủ ừ ngu n truy n t i b ng m t s nguyên l n b c sóng ồ ề ớ ằ ộ ố ầ ướ λ

b. V trí các c c ti u giao thoa : ị ự ể λ+=− ) 2 1k(dd 12

• Nh ng đi m t i đó dao đ ng có biên đ tri t tiêu là nh ng đi m mà hi u đ ng đi c a 2 sóng tữ ể ạ ộ ộ ệ ữ ể ệ ườ ủ ừ ngu n truy n t i b ng m t s n a nguyên l n b c sóng ồ ề ớ ằ ộ ố ữ ầ ướ λ

III. Đi u ki n giao thoa. Sóng k t h p :ề ệ ế ợ • Đi u ki n đ có giao thoa :ề ệ ể 2 ngu n sóng là 2 ngu n k t h pồ ồ ế ợ

o Dao đ ng cùng ph ng, cùng chu kỳộ ươ o Có hi u s pha không đ i theo th i gianệ ố ổ ờ

• Hi n t ng giao thoa là hi n t ng đ c tr ng c a sóng.ệ ượ ệ ượ ặ ư ủ Bài 9. SÓNG D NGỪ I. S ph n x c a sóng :ự ả ạ ủ

- Khi ph n x trên v t c n c đ nh, sóng ph n x luôn luôn ng c pha v i sóng t i đi m ph n x ả ạ ậ ả ố ị ả ạ ượ ớ ớ ở ể ả ạ

6

LT SIÊU C P T CẤ Ố - Khi ph n x trên v t c n t do, sóng ph n x luôn luôn cùng pha v i sóng t i đi m ph n xả ạ ậ ả ự ả ạ ớ ớ ở ể ả ạ

II. Sóng d ng :ừ 1. Đ nh nghĩa :ị Sóng truy n trên s i dây trong tr ng h p xu t hi n các nút và các b ng g i là ề ợ ườ ợ ấ ệ ụ ọ sóng d ng.ừ

• Kho ng cách gi a 2 nút liên ti p ho c 2 b ng liên ti p b ng n a b c sóngả ữ ế ặ ụ ế ằ ữ ướ

2. Sóng d ng trên s i dây có hai đ u c đ nhừ ợ ầ ố ị : 2

kl λ=

• Đi u ki n đ có sóng d ng trên m t s i dây có hai đ u c đ nh là chi u dài c a s i dây ph i b ngề ệ ể ừ ộ ợ ầ ố ị ề ủ ợ ả ằ m t s nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ữ ướ

3. Sóng d ng trên s i dây có m t đ u c đ nh, m t đ u t doừ ợ ộ ầ ố ị ộ ầ ự : 4

)1k2(l λ+=

• Đi u ki n đ có sóng d ng trên m t s i dây có m t đ u c đ nh, m t đ u t do là chi u dài c aề ệ ể ừ ộ ợ ộ ầ ố ị ộ ầ ự ề ủ s i dây ph i b ng m t s l l n b c sóng.ợ ả ằ ộ ố ẻ ầ ướ

Bài 10. Đ C TR NG V T LÝ C A ÂMẶ Ư Ậ Ủ I. Âm. Ngu n âm :ồ

1. Âm là gì : Sóng c truy n trong các môi tr ng khí, l ng, r nơ ề ườ ỏ ắ 2. Ngu n âm :ồ M t v t dao đ ng phát ra âm là m t ngu n âm.ộ ậ ộ ộ ồ 3. Âm nghe đ c, h âm, siêu âm :ượ ạ

- Âm nghe đ cượ t n s t : 16Hz đ n 20.000Hzầ ố ừ ế - H âm : T n s < 16Hzạ ầ ố - Siêu âm : T n s > 20.000Hzầ ố

4. S truy n âm :ự ề a. Môi tr ng truy n âm : Âm truy n đ c qua các ch t răn, l ng và khíườ ề ề ượ ấ ỏ b. T c đ truy n âm : T c đ truy n âm trong ch t l ng l n h n trong ch t khí và nh h n trong ch t r nố ộ ề ố ộ ề ấ ỏ ớ ơ ấ ỏ ơ ấ ắ

II. Nh ng đ c tr ng v t lý c a âm : ữ ặ ư ậ ủ 1. T n s âm : ầ ố Đ c tr ng v t lý quan tr ng c a âmặ ư ậ ọ ủ 2. C ng đ âm và m c c ng đ âm :ườ ộ ứ ườ ộ

a. C ng đ âm I :ườ ộ Đ i l ng đo b ng l ng năng l ng mà sóng âm t i qua m t đ n v di nạ ượ ằ ượ ượ ả ộ ơ ị ệ tích vuông góc v i ph ng truy n âm trong m t đ n v th i gian. Đ n v W/mớ ươ ề ộ ơ ị ờ ơ ị 2

b. M c c ng đ âm :ứ ườ ộ 0I Ilg10)dB(L =

• Âm chu n có f = 1000Hz và Iẩ 0 = 10-12W/m2 3. Âm c b n và h a âm :ơ ả ọ

- Khi m t nh c c phát ra m t âm có t n s fộ ạ ụ ộ ầ ố 0 ( âm c b n ) thì đ ng th i cũng phát ra các âm cóơ ả ồ ờ t n s 2fầ ố 0, 3f0, 4f0…( các h a âm) t p h p các h a âm t o thành ph c a nh c âm.ọ ậ ợ ọ ạ ổ ủ ạ

- T ng h p đ th dao đ ng c a t t c các h a âm ta có đ th dao đ ng c a nh c âm là đ c tr ngổ ợ ồ ị ộ ủ ấ ả ọ ồ ị ộ ủ ạ ặ ư v t lý c a âmậ ủ

Bài 11. Đ C TR NG SINH LÍ C A ÂMẶ Ư Ủ I. Đ cao : ộ Đ cặ tr ng sinh lí c a âm g n li n v i t n s .ư ủ ắ ề ớ ầ ố

• T n s l n : Âm caoầ ố ớ • T n s nh : Âm tr mầ ố ỏ ầ

II. Đ to : ộ Đ cặ tr ng sinh lí c a âm g n li n v i m c c ng đ âm.ư ủ ắ ề ớ ứ ườ ộ • C ng đ càng l n : Nghe càng toườ ộ ớ

III. Âm s c : ắ Đ cặ tr ng sinh lí c a âm giúp ta phân bi t âm do các ngu n âm khác nhau phát ra.ư ủ ệ ồ • Âm s c liên quan m t thi t v i đ th dao đ ng âm.ắ ậ ế ớ ồ ị ộ

II.1: Sóng c h c là: ơ ọ A. s lan truy n dao đ ng c a v t ch t theo th i gian. ự ề ộ ủ ậ ấ ờ B. nh ng dao đ ng c h c lan truy n trong m t môi tr ng v t ch t theo th i gian. ữ ộ ơ ọ ề ộ ườ ậ ấ ờ C. s lan to v t ch t trong không gian.ự ả ậ ấ D. s lan truy n biên đ dao đ ng c a các phân t v t ch t theo th i gian ự ề ộ ộ ủ ử ậ ấ ờ

II.2: B c sóng ướ λ là: A. Quãng đ ng sóng truy n đ c trong m t chu kỳ dao đ ng c a sóng.ườ ề ượ ộ ộ ủ B. Kho ng cách gi a hai đi m trên ph ng truy n sóng g n nhau nh t và dao đ ng cùng pha v i nhauả ữ ể ươ ề ầ ấ ộ ớ C. Là quãng đ ng sóng truy n đ c trong 1 đ n v th i gian. ườ ề ượ ơ ị ờ D. Câu A và B đúng.

7

LT SIÊU C P T CẤ Ố II.3: Ch n câu đúng: ọ A. Năng l ng c a sóng không ph thu c t n s c a sóng.ượ ủ ụ ộ ầ ố ủ B. Công th c tính b c sóng: ứ ướ λ = v.f C. V n t c truy n sóng không ph thu c môi tr ng.ậ ố ề ụ ộ ườ D.Quá trình truy n sóng là quá trình truy n pha c a dao đ ng. * ề ề ủ ộ II.4: M t sóng c h c lan truy n trong môi tr ng v t ch t đàn h i v i t c đ ộ ơ ọ ề ườ ậ ấ ồ ớ ố ộ v, khi đó b c sóng đ c tính theoướ ượ

công th c ứ A. λ = 2 v f

B. λ = v.f C. λ = 2v.f D. λ = v f

II.5: Ch n phát bi u đúng:ọ ể A. T n s sóng thay đ i khi sóng truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khácầ ố ổ ề ừ ườ ườ B. T n s sóng đ c xác đ nh b i ngu n phát sóngầ ố ượ ị ở ồ C. T n s sóng là tích s c a b c sóng và chu kì dao đ ng c a sóngầ ố ố ủ ướ ộ ủ D. T n s sóng trong m i môi tr ng đ u không ph thu c vào chu kì dao đ ng c a sóngầ ố ọ ườ ề ụ ộ ộ ủ II.6: Kho ng cách gi a hai đi m g n nh t trên ph ng truy n sóng dao đ ng cùng pha b ngả ử ể ầ ấ ươ ề ộ ằ A. λ /4 B. λ C. λ /2 D. 2 λ II.7: M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i t c đ sóng ộ ề ợ ồ ấ ớ ố ộ v = 0,4m/s, chu kỳ dao đ ng ộ T = 10s. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng c pha nhau làả ữ ể ầ ấ ộ ượ A. 2m. B. 0,5m. C. 1m. D. 1,5m. II.8: Kho ng cách gi a hai đi m g n nh t trên ph ng truy n sóng dao đ ng ng c pha b ngả ử ể ầ ấ ươ ề ộ ượ ằ

A. λ /4 B. λ /2 C. λ D. 2 λ II.9: M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i v n t c sóng 0,2m/s, chu kỳ dao đ ng T= 10s. Kho ngộ ề ợ ồ ấ ớ ậ ố ộ ả cách gi a hai đi m g n nhau nh t dao đ ng ng c pha làữ ể ầ ấ ộ ượ

A. 2m/s B. 1m/s C. 0,5m/s D. 1,5m/s II.10: M t sóng c h c dao đ ng d c theo tr c 0x theo ph ng trình: u = acos(2000t +20x) cm. T c đ truy n sóngộ ơ ọ ộ ọ ụ ươ ố ộ ề là

A. 331m/s B. 100m/s C. 314m/s D. 334m/s II.11: M t ngu n sóng c dao đ ng đi u hoà t n s 100Hz, kho ng cách gi a 7 g n l i liên ti p là 9cm. T c độ ồ ơ ộ ề ầ ố ả ữ ợ ồ ế ố ộ truy n sóng là ề A. 100cm/s B. 1,5cm/s C. 1,50m/s D. 150m/s II.12:M t sóng có t n s 500Hz, có t c đ lan truy n 350m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ph ng truy n sóngộ ầ ố ố ộ ề ể ầ ấ ươ ề

ph i cách nhau g n nh t m t kho ng là bao nhiêu đ gi a chúng có đ l ch pha b ng ả ầ ấ ộ ả ể ữ ộ ệ ằ 3 pi

rad ?

A. 0,116m. B. 0,476m. C. 0,233m. D. 4,285m. II.13: T i đi m O trên m t n c yên tĩnh, có m t ngu n sóng dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ng đ ng v i chuạ ể ặ ướ ộ ồ ộ ề ươ ẳ ứ ớ kì T = 0,5 s. t đi m O có nh ng g n sóng tròn truy n ra xung quanh. Kho ng cách gi a 2 g n sóng k ti p là 20ừ ể ữ ợ ề ả ữ ợ ế ế cm. T c đ truy n sóng trên m t n c là: ố ộ ề ặ ướ A. v = 180cm/s B. v = 40 cm/s C. v= 160 cm/s D. v = 80 cm/s II.14: M t ngu n dao đ ng đ t t i đi m O trên m t ch t l ng n m ngang phát ra dao đ ng đi u hòa theo ph ngộ ồ ộ ặ ạ ể ặ ấ ỏ ằ ộ ề ươ th ng đ ng v i ph ng trình ẳ ứ ớ ươ uO = Acosωt. Sóng do ngu n dao đ ng này t o ra truy n trên m t ch t l ng có b cồ ộ ạ ề ặ ấ ỏ ướ sóng λ t i đi m M cách O m t kho ng x. Coi biên đ sóng và t c đ sóng không đ i khi truy n đi thì ph ng trìnhớ ể ộ ả ộ ố ộ ổ ề ươ dao đ ng t i đi m M là:ộ ạ ể

A. uM = Acos(ωt – πx/λ) B. uM = Acos(ωt – 2πx/λ) C. uM = Acos(ωt + πx/λ) D. uM = Acos(ωt – πx)

II.15: Ngu n phát sóng đ c bi u di n: u = 3cos(20ồ ượ ể ễ pit) cm. T c đ truy n sóng là 4m/s. Ph ng trình dao đ ngố ộ ề ươ ộ c a m t ph n t v t ch t trong môi tr ng truy n sóng cách ngu n 20cm làủ ộ ầ ử ậ ấ ườ ề ồ

A. u = 3cos(20pit - 2 pi

) cm. B. u = 3cos(20pit + 2 pi

) cm.

C. u = 3cos(20pit - pi) cm. D. u = 3cos(20pit) cm. II.16: Ch n câu đúng nh t: hai ngu n k t h p là hai ngu nọ ấ ồ ế ợ ồ

A. cùng t n s và có đ l ch pha không đ iầ ố ộ ệ ổ B. cùng t n s và cùng phaầ ố C. cùng t n s và ng c pha ầ ố ượ D. cùng t n sầ ố

II.17: Hi n t ng giao thoa sóng x y ra khi có s g p nhau c a hai sóngệ ượ ả ự ặ ủ A. xu t phát t hai ngu n dao đ ng cùng biên đ . B. xu t phát t hai ngu n truy n ng c chi u nhau.ấ ừ ồ ộ ộ ấ ừ ồ ề ượ ề C. xu t phát t hai ngu n b t kì.ấ ừ ồ ấ D. xu t phát t hai ngu n sóng k t h p cùng ph ng.ấ ừ ồ ế ợ ươ

8

LT SIÊU C P T CẤ Ố II.18: Trên m t ch t l ng có hai ngu n k t h p, dao đ ng cùng pha theo ph ng th ng đ ng t i hai đi m A và Bặ ấ ỏ ồ ế ợ ộ ươ ẳ ứ ạ ể cách nhau 7,8cm. Bi t b c sóng là 1,2cm. S đi m có biên đ dao đ ng c c đ i n m trên đo n AB làế ướ ố ể ộ ộ ự ạ ằ ạ

A. 14. B. 13. C. 12. D. 11. II.19: Trong thí nghi m v giao thoa sóng trên m t n c hai ngu n k t h p A,B(AB=8cm) dao đ ng f=16Hz, v nệ ề ặ ướ ồ ế ợ ộ ậ t c truy n sóng 24cm/s. S đ ng c c đ i trên đo n AB làố ề ố ườ ự ạ ạ

A. 8 B. 11 C. 10 D. 12

CH NG 3.ƯƠ DÒNG ĐI N XOAY CHI UỆ Ề Bài 12. Đ I C NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI UẠ ƯƠ Ề Ệ Ề

I. Khái ni m dòng đi n xoay chi u :ệ ệ ề Dòng đi n có c ng đ bi n thiên tu n hoàn theo th i gian theo quy lu t hàm sin hay cosin.ệ ườ ộ ế ầ ờ ậ

)tcos(Ii 0 ϕ+ω= II. Nguyên t c t o ra dòng đi n xoay chi u : ắ ạ ệ ề d a vào hi n t ng c m ng đi n t .ự ệ ượ ả ứ ệ ừ

T thông qua cu n dây : ừ ộ φ = NBScosω t Su t đi n đ ng c m ng : e = NBSấ ệ ộ ả ứ ω sinω t ⇒ dòng đi n xoay chi u : ệ ề )tcos(Ii 0 ϕ+ω=

III. Giá tr hi u d ng :ị ệ ụ C ng đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là đ i l ng có giá tr c a c ng đ dòng đi n không đ iườ ộ ệ ụ ủ ệ ề ạ ượ ị ủ ườ ộ ệ ổ

sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R, thì công su t tiêu th trong R b i dòng đi n không đ i y b ng công su tộ ệ ở ấ ụ ở ệ ổ ấ ằ ấ trung bình tiêu th trong R b i dòng đi n xoay chi u nói trên.ụ ở ệ ề

2 I

I 0=

T ng t : ươ ự 2

E E 0= và

2 U

U 0=

Bài 13. CÁC M CH ĐI N XOAY CHI UẠ Ệ Ề I. M ch đi n ch có R :ạ ệ ỉ

Cho u = U0cosω t ⇒ i = I0cosω t

V i : ớ R U

I 00 =

• HĐT t c th i 2 đ u R cùng pha v i CĐDĐứ ờ ầ ớ II. M ch đi n ch có C :ạ ệ ỉ

Cho u = U0cosω t

⇒ ) 2

tcos(Ii 0 pi

+ω=

V i : ớ



 

=

ω =

C

0 0

C

Z U

I

C 1Z

• HDT t c th i 2 đ u C ch m pha ứ ờ ầ ậ 2 pi

so v i CĐDĐớ III. M ch đi n ch có L :ạ ệ ỉ

Cho u = U0cosω t

⇒ ) 2

tcos(Ii 0 pi

−ω=

9

R

C

L

LT SIÊU C P T CẤ Ố

V i : ớ   

=

ω=

L

0 0

L

Z U

I

LZ

• HDT t c th i 2 đ u L l ch pha ứ ờ ầ ệ 2 pi

so v i CĐDĐớ Bài 14. M CH CÓ R,L,C M C N I TI PẠ Ắ Ố Ế

I. M ch có R,L,C m c n i ti p :ạ ắ ố ế - T ng tr : ổ ở 2CL2 )ZZ(RZ −+=

- Đ nh lu t Ohm : ị ậ Z

U I 00 =

- Đ l ch pha : ộ ệ R

ZZ tan CL

Liên h gi a u và i : ệ ữ  

ϕ+ω=⇒ω= ϕ−ω=⇒ω=

)tcos(UutcosIi )tcos(IitcosUu

00

00

II. C ng h ng đi n :ộ ưở ệ Khi ZL = ZC ⇔ LCω 2 = 1 thì + Dòng đi n cùng pha v i hi u đi n th : ệ ớ ệ ệ ế ϕ = 0

+ C ng đ dòng đi n hi u d ng có giá tr c c đ i : ườ ộ ệ ệ ụ ị ự ạ R UImax =

Bài 15. CÔNG SU T TIÊU TH C A M CH ĐI N XOAY CHI U. H S CÔNG SU TẤ Ụ Ủ Ạ Ệ Ề Ệ Ố Ấ I. Công su t c a m ch đi n xoay chi u :ấ ủ ạ ệ ề

Công su t th c th i : P = uiấ ứ ờ Công su t trung bình : P = UIcosấ ϕ Đi n năng tieu th : W = Ptệ ụ

II. H s công su t :ệ ố ấ

H s công su t : Cosệ ố ấ ϕ = Z R

( 0 ≤ cosϕ ≤ 1)

• Ý nghĩa : ϕ ==⇒

ϕ = 22

2 2

hp cosU PrIP

cosU PI

N u Cosế ϕ nh thì hao phí trên đ ng dây s l n.ỏ ườ ẽ ớ • Công th c khác tính công su t : P = RIứ ấ 2

Bài 16. TRUY N T I ĐI N NĂNG ĐI XA. MÁY BI N ÁPỀ Ả Ệ Ế I. Bài toán truy n t i đi n năng đi xa :ề ả ệ

Công su t máy phát : Pấ phát = Uphát.I

Công su t hao phí : Pấ haophí = rI2 = phát

phát

U rP

Gi m hao phí có 2 cách :ả - Gi m r : cách này r t t n kém chi phíả ấ ố - Tăng U : B ng cách dùng máy bi n th , cách này có hi u quằ ế ế ệ ả

II. Máy bi n áp :ế 1. Đ nh nghĩa :ị Thi t b có kh năng bi n đ i đi n áp xoay chi uế ị ả ế ổ ệ ề 2. C u t o :ấ ạ G m 1 khung s t non có pha silíc ( Lõi bi n áp) và 2 cu n dây d n qu n trên 2 c nh c aồ ắ ế ộ ẫ ấ ạ ủ khung .Cu n dây n i v i ngu n đi n g i là cu n s c p. Cu n dây n i v i t i tiêu th g i là cu n th ộ ố ớ ồ ệ ọ ộ ơ ấ ộ ố ớ ả ụ ọ ộ ứ c pấ 3. Nguyên t c ho t đ ng :ắ ạ ộ D a trên hi n t ng c m ng đi n tự ệ ượ ả ứ ệ ừ

Dòng đi n xoay chi u trong cu n s c p gây ra bi n thiên t thông trong cu n th c p làm phát ệ ề ộ ơ ấ ế ừ ộ ứ ấ sinh dòng đi n xoay chi uệ ề 4. Công th c :ứ

N1, U1, I1 là s vòng dây, hi u đi n th , c ng đ dòng đi n cu n s c pố ệ ệ ế ườ ộ ệ ộ ơ ấ

10

LR C

LT SIÊU C P T CẤ Ố N2, U2, I2 là s vòng dây, hi u đi n th , c ng đ dòng đi n cu n s c pố ệ ệ ế ườ ộ ệ ộ ơ ấ

1

2

2

1

1

2

N N

I I

U U

==

5. ng d ng :Ứ ụ Truy n t i đi n năng, n u ch y kim lo i, hàn đi n …ề ả ệ ấ ả ạ ệ Bài 17. MÁY PHÁT ĐI N XOAY CHI UỆ Ề

I. Máy phát đi n xoay chi u 1 pha :ệ ề - Ph n c m : Là nam châm t o ra t thông bi n thiên b ng cách quay quanh 1 tr c – G i là rôtoầ ả ạ ừ ế ằ ụ ọ - Ph n ng : G m các cu n dây gi ng nhau c đ nh trên 1 vòng tròn.ầ ứ ồ ộ ố ố ị

• T n s dòng đi n xoay chi u : f = pnầ ố ệ ề Trong đó : p s c p c c, n s vòng /giâyố ặ ự ố

II. Máy phát đi n xoay chi u 3 pha :ệ ề 1. C u t o và nguyên t c ho t đ ng :ấ ạ ắ ạ ộ

- Máy phát đi n xoay chi u ba pha là máy t o ra 3 su t đi n đ ng xoay chi u hình sin cùng t n s ,ệ ề ạ ấ ệ ộ ề ầ ố cùng biên đ và l ch pha nhau 2ộ ệ pi/3

C u t o :ấ ạ - G m 3 cu n dây hình tr gi ng nhau g n c đ nh trên m t vòng tròn l ch nhau 120ồ ộ ụ ố ắ ố ị ộ ệ 0 - M t nam châm quay quanh tâm O c a đ ng tròn v i t c đ góc không đ iộ ủ ườ ớ ố ộ ổ Nguyên t c : ắ Khi nam châm quay t thông qua 3 cu n dây bi n thiên l ch pha 2ừ ộ ế ệ pi/3 làm xu t hi n 3 su tấ ệ ấ đi n đ ng xoay chi u cùng t n s , cùng biên đ , l ch pha 2ệ ộ ề ầ ố ộ ệ pi/3 2. Cách m c m ch ba pha : ắ ạ M c hình sao và hình tam giácắ

• Công th c : ứ phadây U3U = 3. u đi m : Ư ể

- Ti t ki m đ c dây d nế ệ ượ ẫ - Cung c p đi n cho các đ ng c 3 phaấ ệ ộ ơ

Bài 18. Đ NG C KHÔNG Đ NG B BA PHAỘ Ơ Ồ Ộ I. Nguyên t c ho t đ ng :ắ ạ ộ

Khung dây d n đ t trong t tr ng quay s quay theo t tr ng đó v i t c đ nh h nẫ ặ ừ ườ ẽ ừ ườ ớ ố ộ ỏ ơ II. Đ ng c không đ ng b ba pha :ộ ơ ồ ộ

Stato : g m 3 cu n dây gi ng nhau đ t l ch 120ồ ộ ố ặ ệ 0 trên 1 vòng tròn Rôto : Khung dây d n quay d i tác d ng c a t tr ngẫ ướ ụ ủ ừ ườ

1. Phát bi u nào sau đay là đúng khi nói v t đi n?ể ề ụ ệ A. ch cho dòng m t chi u qua.ỉ ộ ề B. cho dòng xoay chi u hình sin qua.ề C. không cho dòng xoay chi u qua.ề D. ch có kh năng tích đi n, không cho dòng đi n đi qua.ỉ ả ệ ệ

2. Trong m ch đi n xoay chi u ch có cu n c m thì c m kháng có tác d ng:ạ ệ ề ỉ ộ ả ả ụ A. làm cho hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m luôn s m pha h n dòng đi n m t góc .ệ ệ ế ữ ầ ộ ả ớ ơ ệ ộ B. làm cho hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m luôn tr pha h n dòng đi n m t góc .ệ ệ ế ữ ầ ộ ả ễ ơ ệ ộ C. làm cho hi u đi n th cùng pha v i dòng đi n.ệ ệ ế ớ ệ D. làm thay đ i góc l ch pha gi a hi u đi n th và dòng đi n.ổ ệ ư ệ ệ ế ệ

3. Cho m t h p kín ch ch a 2 trong 3 ph n t R, L, C ghép n i ti p nhau. Cho bi t dòng đi n trong m ch vuông pha v i hi uộ ộ ỉ ứ ầ ử ố ế ế ệ ạ ớ ệ đi n th hai đ u đo n m ch. ệ ế ầ ạ ạ H i m ch ch a các ph n t nào?ỏ ạ ứ ầ ử

A. R, L B. R, C C. L, C D. L, C và ZL = ZC 4. Cho hi u đi n th hai đ u t C là u = 100cos(100ệ ệ ế ầ ụ pit). Bi u th c dòng đi n qua m ch là nh th nào, bi t C = Fể ứ ệ ạ ư ế ế

A. i = 1cos(100pit) (A)B. i = 1cos(100pit + pi ) (A)C. i = 1cos(100pit + ) (A) D. i = 1cos(100pit – ) (A) 5. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau. Cho R = 100 Ω, L = H, C = mF. T ng tr c a m ch là bao nhiêu? Cho f = 50Hz ạ ố ế ớ ổ ở ủ ạ A. 100 Ω B. 200 Ω C. 150 Ω D. 300 Ω 6. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau. Cho R = 100 Ω, L = H, C = mF. Cho i = 1cos(100ạ ố ế ớ pit) (mA). Bi u th c hi u đi n thể ứ ệ ệ ế hai đ u đo n m ch là:ầ ạ ạ

A. u = 100cos(100pit) (V) B. u = 100cos(100pit) (mV) C. u = 200cos(100pit + ) (V) D. u = 150cos(100pit – ) (V) 7. Cho m t h p kín X ch ch a 1 trong 3 ph n t là R, L, ho c C. M c h p kín trên vào m ch đi n xoay chi u có U không đ i,ộ ộ ỉ ứ ầ ử ặ ắ ộ ạ ệ ề ổ khi đó dòng đi n trong m ch có m t giá tr nào đó. M c thêm m t ph n t khác vào m ch thì th y dòng đi n trong m ch đ t giáệ ạ ộ ị ắ ộ ầ ử ạ ấ ệ ạ ạ tr c c đ i là vô cùng. Ph n t trong X và ph n t m c thêm l n l c là gì?ị ự ạ ầ ử ầ ử ắ ầ ượ

A. L và C B. R và L C. R và C D. R và R’ 8. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau. N u ta m c thêm m t t đi n song song v i t ban đ u trong m ch thì: ạ ố ế ớ ế ắ ộ ụ ệ ớ ụ ầ ạ

A. T ng tr tăng lên.ổ ở B. T ng tr gi m xu ng. ổ ở ả ố C. T ng tr không đ i.ổ ở ổ D. Ch a xác đ nh đ c.ư ị ượ 9. Công su t t a nh êt trên m ch ch có đi n tr xác đ nh theo công th c:ấ ỏ ị ạ ỉ ệ ở ị ứ

11

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. P = Ui B. P = ui C. P = uI D. P = UI

10. Dòng đi n xoay chi u có tác d ng:ệ ề ụ A. Sinh lý. B. T .ừ C. Nhi t.ệ D. C 3 đáp án trên.ả

11. Cho m ch đi n R, L, C ghép n i ti p v i nhau, cho R = 100 Ω, L = H, C = ạ ệ ố ế ớ µF, v i t n s c a m ch là f b ng bao nhiêu thìớ ầ ố ủ ạ ằ công su t tiêu th trong m ch đ t giá tr c c đ i.ấ ụ ạ ạ ị ự ạ

A. 50 Hz B. 60 Hz C. 100 Hz D. 50pi Hz 12. Cho m t khung dây quay trong t tr ng v i v n t c góc ộ ừ ườ ớ ậ ố ω = 100 vòng/s. Dòng đi n c m ng xu t hi n trên khung là dòngệ ả ứ ấ ệ đi n lo i gì có t n s là bao nhiêu?ệ ạ ầ ố

A. Dòng xoay chi u có f = 50 Hz. ề B. Dòng xoay chi u có f = 100Hz. ề C. Dòng m t chi u có f = 50 Hz. ộ ề D. Dòng m t chi u có f = 100 Hz.ộ ề

13. Có th dùng các d ng c đo dòng m t chi u đ đo dòng xoay chi u khôngể ụ ụ ộ ề ể ề A. có. B. không. C. có th s d ng nh ng c n đi u ch nh.ể ử ụ ư ầ ề ỉ D. Ch đo đ c dòng đi n mà thôi.ỉ ượ ệ

14. M ch đi n trong m t h gia đình có th coi làạ ệ ộ ộ ể A. M t đo n m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau.ộ ạ ạ ố ế ớ B. M t đo n m ch R, L, C ghép song song.ộ ạ ạ C. H th ng m ch có các d ng c s d ng ghép song song.ệ ố ạ ụ ụ ử ụ D. Không th xác đ nh đ c.ể ị ượ

15. Cho m t dòng đi n có i = 1cos(100ộ ệ pit) (A) ch y qua m t t đi n có C = ạ ộ ụ ệ µF. Bi u th c c a hi u đi n th hai đ u đo n m chể ứ ủ ệ ệ ế ầ ạ ạ là: A. u = 100cos(100pit) (V) B. u = 100cos(100pit + ) (V) C. u = 100cos(100pit - ) (V) D. u = 100cos(100pit + pi ) (V) 16. Cho m ch đi n xoay chi u có i = cos(100ạ ệ ề pit) (A). cho m ch ch có m t ph n t duy nh t là C v i Zạ ỉ ộ ầ ử ấ ớ C = 100 Ω. Bi u th c c aể ứ ủ hi u đi n th đ t vào hai đ u đo n m ch là: ệ ệ ế ặ ầ ạ ạ

A. u = 100cos(100pit) (V) B. u = 100cos(100pit + pi ) (V) C. u = 100cos(100pi t + ) (V) D. u = 100cos(100pit – ) (V)

17. Cho m ch đi n xoay chi u R, L, C ghép n i ti p nhau, R = 140 Ω, L = 1 H, C = 25 ạ ệ ề ố ế µF, I = 0,5 A, f = 50 Hz. T ng tr c a toànổ ở ủ m ch và hi u đi n th hai đ u m ch là:ạ ệ ệ ế ầ ạ

A. ≈ 233,5 Ω; ≈ 117 V B. ≈ 323,5 Ω; ≈ 117 V C. ≈ 233,5 Ω; ≈ 220 V D. ≈ 323,5 Ω; ≈ 220 V

18. M t bàn là đi n coi nh m t đi n tr thu n R đ c m c vào m ng đi n 110 V – 50 Hz. Cho bi t bàn là ch y chu n nh t ộ ệ ư ộ ệ ở ầ ượ ắ ạ ệ ế ạ ẩ ấ ở 110 V – 60 Hz. H i công su t c a bàn là s thay đ i th nào?ỏ ấ ủ ẽ ổ ế

A. có th tăng ho c gi m xu ng.ể ặ ả ố B. Tăng lên. C. Gi m xu ng.ả ố D. Không đ i.ổ 19. M t cu n dây có L = H và r = 12 Ω, đ c đ t vòa m t hi u đi n th xoay chi u 100 V – 60 Hz. ộ ộ ượ ặ ộ ệ ệ ế ề H i c ng đ dòng đi nỏ ườ ộ ệ qua cu n dây và nhi t l ng t a ra trong m t phút là bao nhiêu?ộ ệ ượ ỏ ộ

A. 3 A, 15 kJ B. 4 A, 12 kJ C. 5 A, 18 kJ D. 6 A, 24 kJ 20. Hi u đi n th đ t vào m ch đi n là u = 100cos(100ệ ệ ế ặ ạ ệ pit – ) (V). Dòng đi n trong m ch là i = 4cos(100ệ ạ pit - ) (A). Công su t tiêuấ th c a đo n m ch là ụ ủ ạ ạ A. 200 W B. 400 W C. 600 W D. 800 W 21. M t cu n dây thu n c m có L = H, m c n i ti p v i m t t C = 31,8 ộ ộ ầ ả ắ ố ế ớ ộ ụ µF. Hi u đi n th hai đ u cu n c m là uệ ệ ế ầ ộ ả L = 100cos(100pit + ) (V). Bi u th c c ng đ dòng đi n qua m ch là:ể ứ ườ ộ ệ ạ

A. i = 0,5cos(100pit – ) (A) B. i = 0,5cos(100pit + ) (A) C. i = 1cos(100pit + ) (A) D. i = 1cos(100pit – ) (A) 22. M t m ch g m t đi n có Zộ ạ ồ ụ ệ C = 100 Ω, cu n c m có Zộ ả L = 200 Ω m c n i ti p. Bi t hi u đi n th hai đ u cu n c m là uắ ố ế ế ệ ệ ế ầ ộ ả L = 100cos(100pit + ) (V). Hi u đi n th hai đ u t đi n có bi u th c là: ệ ệ ế ầ ụ ệ ể ứ A. uC = 50cos(100pit – ) (V) B. uC = 50cos(100pit – ) (V) C. uC = 100cos(100pit – ) (V) D. uC = 100cos(100pit + ) (V) 23. M t đo n m ch có R = 10 Ω, L = H, C = F, m c n i ti p v i nhau, cho bi u th c c a dòng đi n trong m ch là i = cos100ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ể ứ ủ ệ ạ pit (A). Hi u đi n th hai đ u đo n m ch có bi u th c ệ ệ ế ầ ạ ạ ể ứ A. u = 20cos(100pit – ) (V) B. u = 20cos(100pit + ) (V) C. u = 20cos(100pit + 0,4) (V) D. u = 20cos(100pit) (V) 24. M t đo n m ch có R = 10 Ω, L = H, C = F, m c n i ti p v i nhau, cho bi u th c c a dòng đi n trong m ch là i = cos100ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ể ứ ủ ệ ạ pit (A). Công su t tiêu th c a m ch và h s công su t là ấ ụ ủ ạ ệ ố ấ

A. 20W; B. 10 W; C. 10W; D. 20 W; 25. M t đo n m ch có R = 10 Ω, L = H, C = F, m c n i ti p v i nhau, cho bi u th c c a hi u đi n th hai đ u m ch là u =ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ể ứ ủ ệ ệ ế ầ ạ 20cos(100pit – ) (V). Ph i thay đ i L đ n giá tr nào đ c ng đ dòng đi n l n nh t? Bi u th c c a c ng đ dòng đi n t cả ổ ế ị ể ườ ộ ệ ớ ấ ể ứ ủ ườ ộ ệ ứ th i lúc đó nh th nào?ờ ư ế

A. L = H; i = 2cos(100pit) (A) B. L = H; i = 2cos(100pit) (A) C. L = H; i = 2cos(100pit - ) (A) D. L = H; i = 2cos(100pit - ) (A)

26. Hi u đi n th hai đ u cu n c m có đ t c m L = H là: uệ ệ ế ầ ộ ả ộ ự ả L = 200cos(100pit + ) (V). C ng đ dòng đi n ch y qua m ch cóườ ộ ệ ạ ạ bi u th c nh th nào?ể ứ ư ế A. i = 2cos(100pit – ) (A) B. i = 2cos(100pit + ) (A) C. i = 2cos(100pit + ) (A) D. i = 2cos(100pit – ) (A) 27. Cho m ch đi n g m có 1 ph n t đ c d u trong h p kín m c n i ti p v i m t đi n tr R. Bi t r ng dòng đi n s m pha soạ ệ ồ ầ ử ượ ấ ộ ắ ố ế ớ ộ ệ ở ế ằ ệ ớ v i hi u đi n th . Xác đ nh ph n t trong h p Xớ ệ ệ ế ị ầ ử ộ

A. C B. L C. R D. ph n t nào cũng đ cầ ử ượ 28. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau, cho R thay đ i đ công su t tiêu th trong m ch đ t giá tr c c đ i. ạ ố ế ớ ổ ể ấ ụ ạ ạ ị ự ạ H i liên hỏ ệ c a R, L, C trong m ch khi đó là nh th nào?ủ ạ ư ế

12

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. R2 = ZL.ZC B. R = (ZL – ZC) C. R2 = ( ZL – ZC)2 D. R2 = (ZL – ZC)

29. M t đèn s i đ t đang ho t đ ng v i công su t P = 100 W, hi u đi n th đ t vào hai đ u đèn là u = 100cos(100ộ ợ ố ạ ộ ớ ấ ệ ệ ế ặ ầ pit) (V). Vi tế bi u th c c ng đ dòng để ứ ườ ộ i n t c th i trong m ch.ệ ứ ờ ạ

A. i = cos(100pit) (A) B. i = 1cos(100pit + ) (A) C. i = 100cos(100pit) (A) D. Không vi t đ c.ế ượ 30. Cho m ch đi n nh hình 3.1, trong đó L là m t cu n c m thu n, đi n áp hai đ u m chạ ệ ư ộ ộ ả ầ ệ ầ ạ uAB = 60cos(100pit) (V), các đi n áp hi u d ng Uệ ệ ụ AM = UMB = 60 V. H s công su t c a m chệ ố ấ ủ ạ là bao nhiêu?

A. B. C. D. 31. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình 3.2. Ng i ta đo đ c các hi u đi n th Uạ ệ ề ư ườ ượ ệ ệ ế AM = 16 V, UMN = 20 V, UNB = 8 V. Hi u đi n th gi a hai đ u đo n m ch AB là:ệ ệ ế ữ ầ ạ ạ

A. 44 V B. 20 V C. 28 V D. 16 V 32. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình 3.2. Ng i ta đo đ c các hi u đi n th Uạ ệ ề ư ườ ượ ệ ệ ế AN = UAB = 20 V; UMB = 12 V. Hi u đi n th Uệ ệ ế AM, UMN, UNB l n l t là:ầ ượ

A. UAM = 12 V; UMN = 32 V; UNB = 16 V B. UAM = 12 V; UMN = 16 V; UNB = 32 V C. UAM = 16 V; UMN = 24 V; UNB = 12 V D. UAM = 16 V; UMN = 12 V; UNB = 24 V

33. Cho m ch R, L, C m c n i ti p. Trong đó L = 159 mH, C = 15,9 ạ ắ ố ế µF, R thay đ i đ c. Hi u đi n th gi a hai đ u đo nổ ượ ệ ệ ế ữ ầ ạ m ch là u = 120cos(100ạ pit) (V). Khi R thay đ i thì giá tr c c đ i c a công su t tiêu th c a đo n m ch là:ổ ị ự ạ ủ ấ ụ ủ ạ ạ

A. 240 W B. 48 W C. 96 W D. 192 W 34. M t cu n dây có đi n tr thu n 40 ộ ộ ệ ở ầ Ω. Đ l ch pha gi a hi u đi n th hai đ u cu n dây và dòng đi n qua cu n dây là 45ộ ệ ữ ệ ệ ế ầ ộ ệ ộ 0. C m kháng và t ng tr c a cu n dây l n l t là: ả ổ ở ủ ộ ầ ượ A. 40 Ω; 56,6 Ω. B. 40 Ω; 28,3 Ω. C. 20 Ω; 28,3 Ω. D. 20 Ω; 56,6 Ω. 35. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình v 3.2. R = 100 ạ ệ ề ư ẽ Ω, cu n dây thu n c m có đ t c m L = H và t đi n có đi n dung Cộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ = F. Đ t vào hai đ u đo n m ch hi u đi n th xoay chi u t n s 50 Hz. T ng tr c a đo n m ch là:ặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề ầ ố ổ ở ủ ạ ạ

A. 400 Ω B. 200 Ω C. 316,2 Ω D. 141,4 Ω 36. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình v 3.2. R = 100 ạ ệ ề ư ẽ Ω, cu n dây thu n c m có đ t c m L = H và t đi n có đi n dung Cộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ = F. Bi u th c hi u đi n th t c th i gi a hai đi m A và N là: uể ứ ệ ệ ế ứ ờ ữ ể AN = 200cos(100pit) (V). C ng đ hi u d ng qua m ch và côngườ ộ ệ ụ ạ su t tiêu th trong m ch là: A. 1 A; 100 Wấ ụ ạ B. 0,63 A; 40 W C. 0,98 A; 50 W D. 0,7 A; 79 W 37. Đ t hi u đi n th u = 120cos(100ặ ệ ệ ế pit) (V) vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R = 30 ầ ạ ạ ồ ệ ở Ω và t đi n có đi n dung C = ụ ệ ệ µF m c n i ti p. Bi u th c c ng đ dòng đi n trong m ch là:ắ ố ế ể ứ ườ ộ ệ ạ

A. i = 2,4cos(100pit - ) (A). B. i = 0,24cos(100pit + ) (A). C. i = 0,24cos(100pit - ) (A). D. i = 2,4cos(100pit + ) (A).

38. Cho m ch đi n xoay chi u g m cu n dây có đi n tr thu n r = 80 ạ ệ ề ồ ộ ệ ở ầ Ω, đ t c m L = 0,636 H n i ti p v i t đi n có đi nộ ự ả ố ế ớ ụ ệ ệ dung thay đ i đ c. Hi u đi n th hai đ u đo n m ch là u = 141,4cos(100ổ ượ ệ ệ ế ầ ạ ạ pit) (V). Khi c ng đ hi u d ng đ t giá tr c c đ iườ ộ ệ ụ ạ ị ự ạ thì đi n dung c a t đi n là: A. 0,636 Fệ ủ ụ ệ B. 5.10-3 F C. 0,159.10-4 F D. 5.10-5 F 39. Cho m ch đi n xoay chi u g m cu n dây có đi n tr Rạ ệ ề ồ ộ ệ ở 0 = 50 Ω, L = H và t đi n có đi n dung C = F và đi n tr thu n R =ụ ệ ệ ệ ở ầ 30 Ω. T t c đ c m c n i ti p v i nhau, r i đ t vào hai đ u đo n m ch hi u đi n th xoay chi u u = 100cos(100ấ ả ượ ắ ố ế ớ ồ ặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề pit) (V). Công su t tiêu th trên đo n m ch và trên đi n tr R l n l t là:ấ ụ ạ ạ ệ ở ầ ượ

A. P = 28,8 W; PR = 10,8 W B. P = 80 W; PR = 30 W C. P = 160 W; PR = 30 W D. P = 28,8 W; PR = 10,8 W 40. Cho m ch đi n xoay chi u g m cu n dây có Rạ ệ ề ồ ộ 0 = 50 Ω, L = H và t đi n có đi n dung C = F, đi n tr thu n R thay đ iụ ệ ệ ệ ở ầ ổ đ c. T t c đ c m c n i ti p v i nhau. Đ t vào hai đ u đo n m ch hi u đi n th xoay chi u u = 100cos(100ượ ấ ả ượ ắ ố ế ớ ặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề pit) (V). Công su t tiêu th trên đo n m ch đ t giá tr c c đ i khi R có giá tr là:ấ ụ ạ ạ ạ ị ự ạ ị

A. 110 Ω B. 78,1 Ω C. 10 Ω D. 148,7 Ω 41. Cho dòng đi n xoay chi u có bi u th c i = Iệ ề ể ứ 0cos(ω t + ϕ) đi qua đi n tr R trong kho ng th i gian t thì nhi t l ng t a ra trênệ ở ả ờ ệ ượ ỏ đi n tr là: ệ ở A. Q = Rt B. Q = i2Rt C. Q = Rt D. Q = Ir2t 42. M t dòng đi n xoay chi u có t n s f = 60 Hz. Trong m i giây dòng đi n đ i chi u:ộ ệ ề ầ ố ỗ ệ ổ ề

A. 30 l nầ B. 60 l nầ C. 120 l nầ D. 240 l nầ 43. M t máy phát đi n xoay chi u có 2 c p c c, roto có 12 c p c c quay 300 vòng /phút thì t n s dòng đi n mà nó phát ra là:ộ ệ ề ặ ự ặ ự ầ ố ệ

A. 25 Hz B. 3600 Hz C. 60 Hz D. 1500 Hz 44. M t máy phát đi n xoay chi u có 2 c p c c, roto c a nó quay v i v n t c 1800 vòng/phút. M t máy phát đi n khác có 8 c pộ ệ ề ặ ự ủ ớ ậ ố ộ ệ ặ c c, mu n phát ra dòng đi n có t n s b ng t n s c a máy phát kia thì v n t c c a roto là:ự ố ệ ầ ố ằ ầ ố ủ ậ ố ủ

A. 450 vòng/phút B. 7200 vòng/phút C. 112,5 vòng/phút D. 900 vòng/phút 45. M t máy phát đi n ba pha m c hình sao có hi u đi n th pha 127 V, t n s 50 Hz. Ng i ta đ a dòng đi n ba pha vào ba t iộ ệ ắ ệ ệ ế ầ ố ườ ư ệ ả nh nhau m c hình tam giác, m i t i có đi n tr thu n 12 ư ắ ỗ ả ệ ở ầ Ω và đ t c m 51 mH. C ng đ dòng đi n qua các t i và công su tộ ự ả ườ ộ ệ ả ấ c a m i t i là: A. 7,86 A; 838,2 Wủ ỗ ả B. 6,35 A; 2514,6 W C. 11 A; 1452 W D. 7,1 A; 4356 W 46. M t bi n th dùng trong máy thu vô tuy n đi n có cu n s c p g m 1000 vòng m c vào m ng đi n 127 V và ba cu n thộ ế ế ế ệ ộ ơ ấ ồ ắ ạ ệ ộ ứ c p đ l y ra các hi u đi n th 6,35 V; 15 V; 18,5 V. S vòng dây c a m i cu n th c p l n l t là:ấ ể ấ ệ ệ ế ố ủ ỗ ộ ứ ấ ầ ượ

A. 71 vòng; 167 vòng; 207 vòng. B. 71 vòng; 167 vòng; 146 vòng. C. 50 vòng; 118 vòng; 146 vòng. D. 71 vòng; 118 vòng; 207 vòng.

13

LT SIÊU C P T CẤ Ố 47. M t máy phát đi n xoay chi u có công su t 1000 kW. Dòng đi n nó phát ra sau khi tăng th lên 110 kV đ c truy n đi xaộ ệ ề ấ ệ ế ượ ề b ng m t đ ng dây có đi n tr là 20 ằ ộ ườ ệ ở Ω. Đi n năng hao phí trên đ ng dây là:ệ ườ

A. 6065 W B. 5500 W C. 2420 W D. 1653 W 48. Ch n câu ọ sai d i đây khi nói v đ ng c không đ ng b :ướ ề ộ ơ ồ ộ

A. T tr ng trong đ ng c đ c t o ra b ng dòng đi n m t chi u.ừ ườ ộ ơ ượ ạ ằ ệ ộ ề B. Đ ng c không đ ng b có hai b ph n chính là stato và roto.ộ ơ ồ ộ ộ ậ C. Stato g m các cu n dây qu n trên lõi thép b trí trên m t vành tròn có tác d ng t o ra t tr ng quay.ồ ộ ấ ố ộ ụ ạ ừ ườ D. Roto hình tr có tác d ng nh m t cu n dây qu n trên lõi thép.ụ ụ ư ộ ộ ấ

CH NG 4.ƯƠ DAO Đ NG ĐI N TỘ Ệ Ừ Bài 20. M CH DAO Đ NGẠ Ộ

I. M ch dao đ ng :ạ ộ Cu n c m có đ t c m L m c n i ti p v i t đi n C thành m ch đi n kín.ộ ả ộ ự ả ắ ố ế ớ ụ ệ ạ ệ

II. Dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng :ộ ệ ừ ự ạ ộ 1. Dao đ ng đi n tộ ệ ừ

* Đi n tích t c th i q = qệ ứ ờ 0cos(ω t + ϕ) * Hi u đi n th (đi n áp) t c th iệ ệ ế ệ ứ ờ 0

0os( ) os( ) qqu c t U c t

C C ω ϕ ω ϕ= = + = +

* Dòng đi n t c th i i = q’ = -ệ ứ ờ ω q0sin(ω t + ϕ) = I0cos(ω t + ϕ + 2 pi

) * C m ng t : ả ứ ừ 0 os( )2 B B c t piω ϕ= + +

Trong đó: 1 LC

ω = là t n s góc riêng. ầ ố 2T LCpi= là chu kỳ riêng

1

2 f

LCpi = là t n s riêng; ầ ố 00 0

q I q

LC ω= = ; 0 00 0

q I LU I C C Cω

= = =

* Năng l ng đi n tr ng: ượ ệ ườ 22

2 20 đ

1 1W os ( ) 2 2 2 2

ω ϕ= = = = +qqCu qu c t C C

* Năng l ng t tr ng: ượ ừ ườ 2

2 201W sin ( ) 2 2t

q Li t

C ω ϕ= = +

* Năng l ng đi n t : ượ ệ ừ 2

2 20 đ 0 0 0 0

1 1 1W=W W 2 2 2 2

+ = = = =t q

CU q U LI C

Chú ý: + M ch dao đ ng có t n s góc ạ ộ ầ ố ω , t n s f và chu kỳ T thì Wầ ố đ và Wt bi n thiên v i t n s góc ế ớ ầ ố

2ω , t n s 2f và chu kỳ T/2 ầ ố + M ch dao đ ng có đi n tr thu n R ạ ộ ệ ở ầ ≠ 0 thì dao đ ng s t t d n. Đ duy trì dao đ ng c n cung ộ ẽ ắ ầ ể ộ ầ

c p cho m ch m t năng l ng có công su t: ấ ạ ộ ượ ấ 2 2 2 2

2 0 0

2 2 C U U RC

I R R L

ω = = =P

III. Năng l ng đi n t :ượ ệ ừ T ng năg l ng đi n tr ng trên t đi n và năng l ng t tr ng trên cu n c m g i là năng l ng đi nổ ượ ệ ườ ụ ệ ượ ử ườ ộ ả ọ ượ ệ

từ Bài 21. ĐI N T TR NGỆ Ừ ƯỜ

I. M i quan h gi a đi n tr ng và t tr ng :ố ệ ữ ệ ườ ừ ườ - N u t i m t n i có m t t tr ng bi n thiên theo th i gian thì t i n i đó xu t hi n m t đi n tr ngế ạ ộ ơ ộ ừ ườ ế ờ ạ ơ ấ ệ ộ ệ ừơ xoáy - N u t i m t n i có m t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian thì t i n i đó xu t hi n m t t tr ngế ạ ộ ơ ộ ệ ườ ế ờ ạ ơ ấ ệ ộ ừ ừơ xoáy

II. Đi n t tr ng :ệ ừ ườ Đi n tr ng bi n thiên và t tr ng bi n thiên liên quan m t thi t v i nhau và là hai thành ph n c a m tệ ườ ế ừ ườ ế ậ ế ớ ầ ủ ộ

tr ng th ng nh t g i là đi n t tr ng ườ ố ấ ọ ệ ừ ườ Bài 22. SÓNG ĐI N TỆ Ừ

I. Sóng đi n t :ệ ừ 1. Đ nh nghĩa :ị Sóng đi n t là đi n t tr ng lan truy n trong không gianệ ừ ệ ừ ườ ề

14

LT SIÊU C P T CẤ Ố 2. Đ c đi m sóng đi n t :ặ ể ệ ừ - Sóng đi n t lan truy n đ c trong chân không. T c đ c = 3.10ệ ừ ề ượ ố ộ 8 m/s - Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ - Dao đ ng c a đi n tr ng và t tr ng t i 1 đi m luôn đ ng phaộ ủ ệ ườ ừ ườ ạ ể ồ - Sóng đi n t cũng ph n x và khúc x nh ánh sáng - Sóng đi n t mang năng l ngệ ừ ả ạ ạ ư ệ ừ ượ - Sóng đi n t b c sóng t vài m đ n vài km dùng trong thông tin vô tuy n g i là sóng vô tuy n.ệ ừ ướ ừ ế ế ọ ế

Máy phát ho c máy thu sóng đi n t s d ng m ch dao đ ng LC thì t n s sóng đi n t phát ho c thuặ ệ ừ ử ụ ạ ộ ầ ố ệ ừ ặ

đ c b ng t n s riêng c a m ch. B c sóng c a sóng đi n tượ ằ ầ ố ủ ạ ướ ủ ệ ừ 2 v v LC f

λ pi= =

L u ý:ư M ch dao đ ng có L bi n đ i t Lạ ộ ế ổ ừ Min → LMax và C bi n đ i t Cế ổ ừ Min → CMax thì b c sóng ướ λ c a sóng đi n t phát (ho c thu). ủ ệ ừ ặ λMin t ng ng v i Lươ ứ ớ Min và CMin λMax t ng ng v i Lươ ứ ớ Max và CMax II. S truy n sóng vô tuy n trong khí quy n :ự ề ế ể

Các phân t không khí h p th m nh sóng dài, sóng trung, sóng c c ng nử ấ ụ ạ ự ắ Sóng ng n ph n x t t trên t ng đi n liắ ả ạ ố ầ ệ

Bài 23. NGUYÊN T C THÔNG TIN LIÊN L C B NG SÓNG VÔ TUY NẮ Ạ Ằ Ế I. Nguyên t c chung :ắ

1. Ph i dùng sóng đi n t cao t n đ t i thông tin g i là sóng mangả ệ ừ ầ ể ả ọ 2. Ph i bi n đi u các sóng mang : “Tr n” sóng âm t n v i sóng mangả ế ệ ộ ầ ớ 3. n i thu ph i tách sóng âm t n ra kh i sóng mangỞ ơ ả ầ ỏ 4. Khu ch đ i tín hi u thu đ c.ế ạ ệ ượ

II. S đ kh i m t máy phát thanh :ơ ồ ố ộ Micrô, b phát sóng cao t n, m ch bi n đi u, m ch khu ch đ i và ăng ten.ộ ầ ạ ế ệ ạ ế ạ

III S đ kh i m t máy thu thanh :ơ ồ ố ộ Anten, m ch khu ch đ i dao đ ng đi n t cao t n, m ch tách sóng, m ch khu ch đ i dao đ ng đi n t âm t nạ ế ạ ộ ệ ừ ầ ạ ạ ế ạ ộ ệ ừ ầ và loa. Câu 1: Ch n câu sai khi nói v m ch dao đ ng :ọ ề ạ ộ

A. Trong m ch dao đ ng , đi n tích dao đ ng v i t n s góc là : ạ ộ ệ ộ ớ ầ ố LCpi

ω 2

1 =

B. Gi a hai b n c a t đi n có dòng đi n d ch C. Khi đi n tích t đi n b ng 0 thì c ng đ dòng đi n trong m ch c cữ ả ủ ụ ệ ệ ị ệ ụ ệ ằ ườ ộ ệ ạ ự đ i .ạ

D. Hi u đi n th gi a hai b n t đi n cũng chính là hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m .ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ệ ệ ế ữ ầ ộ ả Câu 2: Ch n câu sai v năng l ng đi n t trong m ch dao đ ng .ọ ề ượ ệ ừ ạ ộ A. Năng l ng đi n t trong m ch dao đ ng không đ i theo th i gian ượ ệ ừ ạ ộ ổ ờ B. Năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng dao đ ng v i t n s g p hai l n t n s dao đ ng c a đi n tích trongượ ệ ườ ượ ừ ườ ộ ớ ầ ố ấ ầ ầ ố ộ ủ ệ m ch . ạ C. Năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng dao đ ng cùng pha .ượ ệ ườ ượ ừ ườ ộ D. Năng l ng đi n tr trong m ch t l v i bình ph ng hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t đi n ượ ệ ạ ỉ ệ ớ ươ ệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ ệ Câu 3: Ch n câu đúng .Máy phát dao đ ng đi u hòa dùng trandito là : ọ ộ ề

A. H dao đ ng t t d n B. H dao đ ng c ng b c ệ ộ ắ ầ ệ ộ ưỡ ứ C. H t dao đ ngệ ự ộ . D. Câu A và C đúng . Câu 4: M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m có đ t c m L = 5 (mH) và m t t đi n có đi n dung C=20(ộ ạ ộ ồ ộ ộ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ µ F) . Hi u đi nệ ệ th c c đ i gi a hai b n t đi n là 5(V) . Năng l ng đi n t là : A. 2,5 (J) B. 5.10ế ự ạ ữ ả ụ ệ ượ ệ ừ -4 (J) C. 5 . 10-3 (J) D. 2,5.10-4 (J)

Câu 5: M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây có đ t c m L = ộ ạ ộ ồ ộ ộ ộ ự ả pi

1 (mH) , t đi n có đi n dung C= ụ ệ ệ )(40 pF

pi .Ch n câuọ

đúng . T n s dao đ ng riêng c a m ch là : A. 2 (MHz) ầ ố ộ ủ ạ B. 2,5 (MHz) C. 4 (MHz) D. 5 (MHz)

Câu 6: M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây có đ t c m L .Khi t đi n có đi n dung Cộ ạ ộ ồ ộ ộ ộ ự ả ụ ệ ệ 1 thì t n s riêng c a m ch là fầ ố ủ ạ 1= 60 (MHz) . Khi t đi n có đi n dung Cụ ệ ệ 2 thì t n s riêng c a m ch là fầ ố ủ ạ 2 = 80 (MHz) . Ch n câu đúng . N u ghép Cọ ế 1 song song v i Cớ 2 thì t n s riêng c a m ch là : A. 20 (MHz) ầ ố ủ ạ B. 48 (MHz) C. 100 (MHz) D. 140 (MHz) Câu 7: Ch n câu sai v tính ch t c a sóng đi n t : ọ ề ấ ủ ệ ừ

A. Truy n đ c trong m i môi tr ng v t ch t k cà chân không ề ượ ọ ườ ậ ấ ể B. V n t c truy n trong chân không b ng v n t c ánh sáng c = 3.10ậ ố ề ằ ậ ố 8 (m/s) C. Là sóng ngang D. Năng l ng sóng đi n t t l v i bình ph ng t n s c a sóng .ượ ệ ừ ỉ ệ ớ ươ ầ ố ủ

Câu 8: Đi u nào sau đây là đúng khi nói v các lo i sóng vô tuy n : ề ề ạ ế A. Sóng dài ít b n c h p th nên đ c dùng đ thông tin d i n c ị ướ ấ ụ ượ ể ướ ướ B. Sóng trung có th truy n đi đ c xa vào ban ngày ể ề ượ C. Sóng ng n có năng l ng nh h n sóng dài và sóng trung D. Sóng c c ng n b t ng đi n ly ph n x nên truy n đ c r tắ ượ ỏ ơ ự ắ ị ầ ệ ả ạ ề ượ ấ xa.

15

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 9: M t sóng đi n t s d ng trong thông tin liên l c có t n s f = 500(KHz) . Ch n câu đúng . Sóng n y có b c sóng n mộ ệ ừ ử ụ ạ ầ ố ọ ầ ướ ằ trong lo i sóng : A. Sóng dài ạ B. Sóng trung C. Sóng ng n D. Sóng c c ng n ắ ự ắ Câu 10: Đi u nào sau đây là sai khi nói v s phát và thu sóng đi n t .ề ề ự ệ ừ A. Đ phá t sóng đi n t ng i ta m c ph i h p m t máy phá t dao đ ng đi u hòa và m t ă ng ten phá t .ể ệ ừ ườ ắ ố ợ ộ ộ ề ộ B.Ăng ten c a máy phát ch phát sóng đi n t có t n s nh t đ nh ủ ỉ ệ ừ ầ ố ấ ị C. Ăng ten c a máy thu ch thu sóng đi n t có t n s nh t đ nhủ ỉ ệ ừ ầ ố ấ ị D. N u t n s m ch dao đ ng c a máy thu có giá tr b ng f thì máy thu s b t đ c sóng đi n t có t n s đúng b ng f ế ầ ố ạ ộ ủ ị ằ ẽ ắ ượ ệ ừ ầ ố ằ Câu 11: Đi n dung c a t đi n trong m ch dao đ ng c a m t máy thu có giá tr là C = 20 (pF) . Máy thu đ c sóng đi n t cóệ ủ ụ ệ ạ ộ ủ ộ ị ượ ệ ừ b c sóng ướ λ = 5 (m) .T n s dao đ ng riêng c a m ch là : A. 30 (MHz) B. 40 (MHz) C. 50 (MHz) ầ ố ộ ủ ạ D. 60 (MHz) Câu 12: M ch dao đ ng b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n g m m t cu n c m có đ t c m L=100(ạ ộ ắ ệ ủ ộ ế ồ ộ ộ ả ộ ự ả µ H) và m t t đi nộ ụ ệ có đi n dung C bi n thiên t 25 (pF) đ n 100(pF) . Máy n y có th thu đ c các sóng đi n t có b c sóng n m trong d i nàoệ ế ừ ế ầ ể ượ ệ ừ ướ ằ ả sau đây : A. 47,1(m) đ n 94,2 (m) ế B. 94,2 (m) đ n 188,4 (m) ế C. 471 (m) đ n 942 (m) D. 942 (m) đ n 1884 (m) ế ế Câu 13: Ch n câu sai:ọ

A. Sóng đi n t là sóng ngang.. .ệ ừ B. M ch dao đ ng là m t m ch đi n khép kín g m t đi n C m c n i ti p v i cu n thu n c m..ạ ộ ộ ạ ệ ồ ụ ệ ắ ố ế ớ ộ ầ ả C. S hình thành dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng L, C là do hi n t ng t c m..ự ộ ệ ừ ự ạ ộ ệ ượ ự ả D. Sóng đi n t và sóng c h c có cùng b n ch t..ệ ừ ơ ọ ả ấ

Câu 14: Ch n câu đúng:ọ A. Dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng là dòng đi n xoay chi u có:t n s r t l n.ộ ệ ừ ự ạ ộ ệ ề ầ ố ấ ớ B Ngu n phát đ c sóng đi n t truy n đi là m ch dao đ ng kín..ồ ượ ệ ừ ề ạ ộ C. Sóng đi n t không truy n đ c qua m i tr ng chân không.ệ ừ ề ượ ộ ườ D. Năng l ng trong m ch dao đ ng đi n t t do tiêu hao d i d ng t a nhi t.ươ ạ ộ ệ ừ ự ướ ạ ỏ ệ

Câu 15: Ch n câu sai khi nói v dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng L,C:ọ ề ộ ệ ừ ự ạ ộ A.Đó là quá trình bi n đ i tu n hoàn c a đi n tích c a t đi n.ế ổ ầ ủ ệ ủ ụ ệ B. Đó là quá trình bi n đ i tu n hoàn c a c ng đ dòng đi n.ế ổ ầ ủ ườ ộ ệ C. Đó lá quá trình chuy n hóa tu n hoàn gi a năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng.ể ầ ữ ượ ệ ườ ượ ừ ườ D.Năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng c a m ch dao đ ng đ c b o toàn.ượ ệ ườ ượ ừ ườ ủ ạ ộ ượ ả

Câu 16: Ch n câu sai khi nói v t ng quan gi a ọ ề ươ ữ E u

và B u

c a sóng đi n t :ủ ệ ừ A. E

u và B

u bi n thiên tu n hoàn có cùng t n s . B. ế ầ ầ ố E

u và B

u bi n thiên tu n hoàn cùng pha.ế ầ

C. E u

và B u

có cùng ph ng. ươ D E u

và B u

vuông góc nhau. Câu 17: C ng đ dòng đi n trong m ch dao đ ng có bi u th c : i = 0,01 cos 2000ườ ộ ệ ạ ộ ể ứ pi t ( A). Đ t c m c a cu n dây là 0,1 H.ộ ự ả ủ ộ Năng l ng c a m ch dao đ ng và đi n dung c a t đi n có giá tr :ượ ủ ạ ộ ệ ủ ụ ệ ị

A. 510-6 J và 0,25 µ F B. 5.10-4 J và 0,5 µ F. C. 5.10- 6 J và 0,1 µ F. D. 5.10-4 J và 0,25 µ F.

CH NG 5.ƯƠ SÓNG ÁNH SÁNG Bài 24.TÁN S C ÁNH SÁNẮ

* Đ/n: Là hi n t ng ánh sáng b tách thành nhi u màu khác nhau khi đi qua m t phân cách c a hai môi tr ngệ ượ ị ề ặ ủ ườ trong su t.ố * Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s cơ ắ ị ắ Ánh sáng đ n s c có t n s xác đ nh, ch có m t màu. ơ ắ ầ ố ị ỉ ộ

B c sóng c a ánh sáng đ n s c ướ ủ ơ ắ v f

l = , truy n trong chân không ề 0 c f

l = 0 0c v n

l ll l = =Þ Þ

* Chi t su t c a môi tr ng trong su t ph thu c vào màu s c ánh sáng. Đ i v i ánh sáng màu đ là nh nh t,ế ấ ủ ườ ố ụ ộ ắ ố ớ ỏ ỏ ấ màu tím là l n nh t.ớ ấ * Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s ánh sáng đ n s c có màu bi n thiên liên t c t đ đ n tím.ắ ậ ợ ủ ố ơ ắ ế ụ ừ ỏ ế B c sóng c a ánh sáng tr ng: 0,4 ướ ủ ắ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Bài 25. S GIAO THOA ÁNH SÁNGỰ I. Hi n t ng nhi u x ánh sángệ ượ ễ ạ : Hi n t ng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi ánh sáng g p v t c nệ ượ ề ệ ớ ự ề ẳ ặ ậ ả g i là hi n t ng nhi u x ánh sáng.ọ ệ ượ ễ ạ II. Hi n t ng giao thoa ánh sángệ ượ :

TN Y-âng ch ng t r ng hai chùm ánh sánh cũng có th giao thoa v i nhau, nghĩa là ánh sánh có tính ch tứ ỏ ằ ể ớ ấ sóng. III. V trí các vânị : G i a là k/c gi a hai ngu n k t h p ọ ữ ồ ế ợ D: là k/c t hai ngu n đ n manừ ồ ế

16

LT SIÊU C P T CẤ Ố λ : là b c sóng ánh sángướ

 V trí vân sáng trên màn:ị ( )0, 1, 2,...S Dk ka λΧ = = ± ±

 V trí vân t i trên màn:ị ố ( )1 0, 1, 2,...2t Dk k a

λ  ′ ′Χ = + = ± ±  

Đ i v i vân t i, không có khái ni m b c giao thoa.ố ớ ố ệ ậ  Kho ng vân (i):ả

- Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti pả ữ ặ ố ế

- Công th c tính kho ng vân: ứ ả Di a

λ =

IV. B c sóng ánh sáng và màu s c :ướ ắ - B c sóng ánh sáng: m i ánh sáng đ n s c, có m t b c sóng ho c t n s trong chân không hoàn toànướ ỗ ơ ắ ộ ướ ặ ầ ố

xác đ nh.ị - Ánh sáng nhìn th y có b c sóng t 380nm đ n 760nmấ ướ ừ ế

V. Đi u ki n v ngu n k t h p trong hi n t ng giao thoa :ề ệ ề ồ ế ợ ệ ượ - Hai ngu n ph i phát ra ánh sáng có cùng b c sóngồ ả ướ - Hi u s pha dao đ ng c a 2 ngu n ph i không đ i theo th i gianệ ố ộ ủ ồ ả ổ ờ

TIA H NG NGO I, T NGO I, TIA R NGHEN.- CÁC LO I QUANG PH .Ồ Ạ Ử Ạ Ơ Ạ Ổ

17

LT SIÊU C P T CẤ Ố

CÁC CÔNG TH CỨ 2. Hi n t ng giao thoa ánh sángệ ượ (ch xét giao thoa ánh sáng trong thí nghi m Iângỉ ệ ). * Đ/n: Là s t ng h p c a hai hay nhi u sóng ánh sáng k t h p trong khôngự ổ ợ ủ ề ế ợ gian trong đó xu t hi n nh ng v ch sáng và nh ng v ch t i xen k nhau.ấ ệ ữ ạ ữ ạ ố ẽ Các v ch sáng (vân sáng) và các v ch t i (vân t i) g i là vân giao thoa.ạ ạ ố ố ọ * Hi u đ ng đi c a ánh sáng (hi u quang trình)ệ ườ ủ ệ

18

Tia h ng ngo iồ ạ Tia t ngo iử ạ Tia X QP V ch liênạ t cụ QP V ch phátạ

xạ QP V ch h pạ ấ

thụ Đ

nh n

gh ĩa

Là b c x có b cứ ạ ướ sóng dài h n 0,76ơ μm đ n vài mm (l nế ớ h n b c sóng c aơ ướ ủ ánh sáng đ và nhỏ ỏ h n b c sóng c aơ ướ ủ sóng vô tuy n đi n)ế ệ

B c x có b cứ ạ ướ sóng ng n h nắ ơ 0,38 μm đ n cế ỡ 10-9 m (ng n h nắ ơ b c sóng c aướ ủ ánh sáng tím)

B c x có b cứ ạ ướ sóng t ừ 10-8m ÷ 10-11m (ng n h n b cắ ơ ướ sóng tia t ngo i)ử ạ

Là QP g m nhi uồ ề d i màu t đ đ nả ừ ỏ ế tím, n i li n nhauố ề m t cách liên t cộ ụ

Là QP g m cácồ v ch màu riêng l ,ạ ẻ ngăn cách nhau b ng nh ngằ ữ kho ng t i.ả ố

Có d ng các v chạ ạ t i trên n n c aố ề ủ quang ph liênổ t c.ụ

N gu

n ph

át ồ

M i v t m iọ ậ ở ọ nhi t đ (T>0 K); lòệ ộ than, lò đi n, đènệ dây tóc… Chú ý: Tv tậ >Tmôi tr ngườ

Các v t b nungậ ị nóng đ n trênế 2000oC; đèn h iơ th y ngân, hủ ồ quang đi n cóệ nhi t đ trênệ ộ 3000oC…

Khi cho chùm tia catot có v n t cậ ố l n đ p vào m tớ ậ ộ đ i âm c c b ngố ự ằ kim lo i khó nóngạ ch y nh vonfamả ư ho c platinặ

Các ch t r n, ch tấ ắ ấ l ng và ch t khí ỏ ấ ở áp su t l n b nungấ ớ ị nóng.

Các ch t khí hayấ h i áp su t th pơ ở ấ ấ b kích thích nóngị sáng.

Khi chi u ánhế sáng tr ng quaắ đám khí hay h iơ kim lo i có nhi tạ ệ đ th p h n nhi tộ ấ ơ ệ đ ngu n sáng sộ ồ ẽ t o ra quang phạ ổ h p th .ấ ụ

Tí nh

c h

tấ

* Tác d ng nhi tụ ệ * Gây ra m t sộ ố ph n ng hóa h cả ứ ọ * Có th bi n ể ế đi u đ c nh sóngệ ượ ư cao t nầ *Gây ra hi n t ngệ ượ quang đi n trongệ m t s ch t bánộ ố ấ d nẫ

* Tác d ng lênụ phim nhả * Làm ion hóa không khí * Gây ra ph nả

ng quang hóa,ứ quang h pợ * Tác d ng sinhụ lí: h y di t tủ ệ ế bào da, di tệ khu n…ẩ * Gây ra hi nệ t ng quangượ đi nệ * B n c vàị ướ th y tinh h pủ ấ th r t m nhụ ấ ạ

* Kh năng đâmả xuyên. Tia X có b c sóng càngướ ng n thì kh năngắ ả đâm xuyên càng m nh, có thạ ể xuyên qua các v tậ ch n sáng thôngắ th ng.ườ * Tác d ng m nhụ ạ lên phim nh, làmả ion hóa không khí. * Tác d ng làmụ phát quang nhi uề ch t.ấ * Gây ra hi nệ t ng quang đi nượ ệ

h u h t kimở ầ ế lo i.ạ * Tác d ng di t viụ ệ khu n, h y di t tẩ ủ ệ ế bào.

* Không ph thu cụ ộ b n ch t c a v t,ả ấ ủ ậ ch ph thu cỉ ụ ộ nhi t đ c a v t.ệ ộ ủ ậ * m i nhi t đ ,Ở ọ ệ ộ v t đ u b c x .ậ ề ứ ạ * Khi nhi t đ tăngệ ộ d n thì c ng đầ ườ ộ b c x càng m nhứ ạ ạ và mi n quang phề ổ lan d n t b c xầ ừ ứ ạ có b c sóng dàiướ sang b c x cóứ ạ b c sóng ng n.ướ ắ

Nguyên t khácố nhau có quang phổ v ch riêng khácạ nhau v s l ngề ố ượ v ch, màu s cạ ắ v ch, v trí v ch vàạ ị ạ c ng đ sáng c aườ ộ ủ v ch.ạ

- m t nhi t đỞ ộ ệ ộ xác đ nh, v t chị ậ ỉ h p th nh ngấ ụ ữ b c x mà nó cóứ ạ kh năng phát x ,ả ạ và ng c l i.ượ ạ - Các nguyên tố khác nhau có QP v ch h p thạ ấ ụ riêng đ c tr ngặ ư cho nguyên t đó.ố

ng d

ng Ứ

* S y khô, s i mấ ưở ấ * Đi u khi n t xaề ể ừ * Ch p nh b m tụ ả ề ặ Trái Đ t t v tinhấ ừ ệ * Quân s (tên l aự ử t đ ng tìm m cự ộ ụ tiêu, camera h ngồ ngo i, ng nhòmạ ố h ng ngo i…)ồ ạ

* Kh trùngử n c u ng, th cướ ố ự ph mẩ * Ch a b nh ữ ệ còi x ngươ * Xác đ nh v tị ế n c trên b m tứ ề ặ kim lo iạ

* Chi u đi n, ch pế ệ ụ đi n dùng trong yệ t đ ch n đoánế ể ẩ b nh.ệ * Ch a b nh ữ ệ ung thư. * Ki m tra v t đúc,ể ậ dò b t khí, v t n tọ ế ứ trong kim lo i.ạ * Ki m tra hành líể hành khách đi máy bay.

Đo nhi t đ c aệ ộ ủ v tậ

Xác đ nh thành ph n (nguyên t ), hàmị ầ ố l ng các thành ph n trong v t.ượ ầ ậ

S 1

D

S 2

d 1

d 2I O

x M

a

LT SIÊU C P T CẤ Ố

2 1 axd d d D

= - =D Trong đó: a = S1S2 là kho ng cách gi a hai khe sángả ữ D = OI là kho ng cách t hai khe sáng Sả ừ 1, S2 đ n màn quan sátế S1M = d1; S2M = d2

x = OM là (to đ ) kho ng cách t vân trung tâm đ n đi m M ta xétạ ộ ả ừ ế ể

* V trí (to đ ) vân sáng: ị ạ ộ ∆d = kλ ⇒ ; Dx k k Z a l

= Î k = 0: Vân sáng trung tâm k = ± 1: Vân sáng b c (th ) 1ậ ứ k = ± 2: Vân sáng b c (th ) 2ậ ứ

* V trí (to đ ) vân t i: ị ạ ộ ố ∆d = (k + 0,5)λ ⇒ ( 0,5) ; Dx k k Z a l

= + Î k = 0, k = -1: Vân t i th (b c) nh tố ứ ậ ấ k = 1, k = -2: Vân t i th (b c) haiố ứ ậ k = 2, k = -3: Vân t i th (b c) baố ứ ậ

* Kho ng vân ả i: Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti p: ả ữ ặ ố ế Di a l

=

* N u thí nghi m đ c ti n hành trong môi tr ng trong su t có chi t su t n thì b c sóng và kho ng vân:ế ệ ượ ế ườ ố ế ấ ướ ả n

n n D ii

n a n lll = = =Þ

* Khi ngu n sáng S di chuy n theo ph ng song song v i Sồ ể ươ ớ 1S2 thì h vân di chuy n ng c chi u và kho ng vân ệ ể ượ ề ả i v n không đ i.ẫ ổ

Đ d i c a h vân là: ộ ờ ủ ệ 0 1

Dx d D

=

Trong đó: D là kho ng cách t 2 khe t i mànả ừ ớ D1 là kho ng cách t ngu n sáng t i 2 kheả ừ ồ ớ d là đ d ch chuy n c a ngu n sángộ ị ể ủ ồ

* Khi trên đ ng truy n c a ánh sáng t khe Sườ ề ủ ừ 1 (ho c Sặ 2) đ c đ t m t b n m ng dày e, chi t su t n thì h vân sượ ặ ộ ả ỏ ế ấ ệ ẽ

d ch chuy n v phía Sị ể ề 1 (ho c Sặ 2) m t đo n: ộ ạ 0 ( 1)n eDx

a -

=

* Xác đ nh s vân sáng, vân t i trong vùng giao thoa (tr ng giao thoa) có b r ng L (đ i x ng qua vân trung tâm)ị ố ố ườ ề ộ ố ứ

+ S vân sáng (là s l ): ố ố ẻ 2 1 2S LN i

é ùê ú= +ê úë û

+ S vân t i (là s ch n): ố ố ố ẵ 2 0,5 2t LN i

é ùê ú= +ê úë û Trong đó [x] là ph n nguyên c a x. Ví d : [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7ầ ủ ụ * Xác đ nh s vân sáng, vân t i gi a hai đi m M, N có to đ xị ố ố ữ ể ạ ộ 1, x2 (gi s xả ử 1 < x2) + Vân sáng: x1 < ki < x2 + Vân t i: xố 1 < (k+0,5)i < x2 S giá tr k ố ị ∈ Z là s vân sáng (vân t i) c n tìmố ố ầ L u ý:ư M và N cùng phía v i vân trung tâm thì xớ 1 và x2 cùng d u.ấ M và N khác phía v i vân trung tâm thì xớ 1 và x2 khác d u.ấ * Xác đ nh kho ng vân ị ả i trong kho ng có b r ng L. Bi t trong kho ng L có n vân sáng.ả ề ộ ế ả

+ N u 2 đ u là hai vân sáng thì: ế ầ 1

Li n

= -

+ N u 2 đ u là hai vân t i thì: ế ầ ố Li n

=

19

LT SIÊU C P T CẤ Ố

+ N u m t đ u là vân sáng còn m t đ u là vân t i thì: ế ộ ầ ộ ầ ố 0,5

Li n

= -

* S trùng nhau c a các b c x ự ủ ứ ạ λ1, λ2 ... (kho ng vân t ng ng là ả ươ ứ i1, i2 ...) + Trùng nhau c a vân sáng: xủ s = k1i1 = k2i2 = ... ⇒ k1λ1 = k2λ2 = ... + Trùng nhau c a vân t i: xủ ố t = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ... ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 = ... L u ý:ư V trí có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm là v trí trùng nhau c a t t c các vân sáng c a các b c x .ị ớ ị ủ ấ ả ủ ứ ạ * Trong hi n t ng giao thoa ánh sáng tr ng (0,4 ệ ượ ắ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm)

- B r ng quang ph b c k: ề ộ ổ ậ đ( )t Dx k a

l l= -D v i ớ λđ và λt là b c sóng ánh sáng đ và tím ướ ỏ - Xác đ nh s vân sáng, s vân t i và các b c x t ng ng t i m t v trí xác đ nh (đã bi t x) ị ố ố ố ứ ạ ươ ứ ạ ộ ị ị ế

+ Vân sáng: ax , k ZDx k

a kD l l= =Þ Î

V i 0,4 ớ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá tr c a k ị ủ ⇒ λ

+ Vân t i: ố ax( 0,5) , k Z

( 0,5) Dx k a k D l l= + =Þ Î

+ V i 0,4 ớ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá tr c a k ị ủ ⇒ λ

- Kho ng cách dài nh t và ng n nh t gi a vân sáng và vân t i cùng b c k:ả ấ ắ ấ ữ ố ậ

đ[k ( 0,5) ]Min t Dx k a

λ λ∆ = − −

axđ [k ( 0,5) ]M t Dx k a

λ λ∆ = + − Khi vân sáng và vân t i n m khác phía đ i v i vân trung tâm.ố ằ ố ớ

axđ [k ( 0,5) ]M t Dx k a

λ λ∆ = − − Khi vân sáng và vân t i n m cùng phía đ i v i vân trung tâm.ố ằ ố ớ

Câu 1. Phát bi u nào sau đây là ể SAI khi nói v ánh sáng đ n s c?ề ơ ắ A. M i ánh sáng đ n s c có m t màu xác đ nh g i là màu đ n s c.ỗ ơ ắ ộ ị ọ ơ ắ B. M i ánh sáng đ n s c có m t b c sóng xác đ nh.ỗ ơ ắ ộ ướ ị C. B c sóng c a ánh sáng đ n s c không đ i khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác.ướ ủ ơ ắ ổ ề ừ ườ ườ D. Ánh sáng đ n s c không b tán s c khi truy n qua lăng kính.ơ ắ ị ắ ề Câu 2. M ch dao đ ng b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n c m L = 2ạ ộ ắ ệ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ả µH và m t t đi n ộ ụ ệ 1800C0 = pF. Nó có th c ng h ng đ c sóng vô tuy n đi n v i b c sóng làể ộ ưở ượ ế ệ ớ ướ A. 11,30m B. 6,28m C. 13,10m D. 113,04m. Câu 3. Công th c tính kho ng vân giao thoa làứ ả

A. i = D a

λ . B. i =

a D λ

. C. i = 2 D a

λ . D. i =

D aλ

Câu 4. Hi n t ng nhi u x ánh sáng ch ng t ệ ượ ễ ạ ứ ỏ A. ánh sáng là sóng ngang. B. ánh sáng có th b tán s c.ể ị ắ C. ánh sáng có tính ch t sóng.ấ D. ánh sáng là sóng đi n t .ệ ừ Câu 5. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng tr ng c a I-âng trên màn quan sát thu đ c hình nh giao thoa làệ ắ ủ ượ ả A. chính gi a là ánh sáng tr ng, 2 bên là nh ng d i màu c u v ng.ở ữ ắ ữ ả ấ ồ B. m t d i sáng màu c u v ng bi n thiên liên t c t đ đ n tím.ộ ả ầ ồ ế ụ ừ ỏ ế C. t p các v ch sáng tr ng và t i xen k nhau.ậ ạ ắ ố ẽ D. t p h p các v ch màu c u v ng xen k các v ch t i ậ ợ ạ ầ ồ ẽ ạ ố Câu 6. Ch n câu SAI khi nói v sóng đi n t .ọ ề ệ ừ A. truy n đ c trong chân không. ề ượ B. có th b ph n x , khúc x , giao thoa. ể ị ả ạ ạ C. truy n đi cùng v n t c trong m i môi tr ng. ề ậ ố ọ ườ D. Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ Câu 7. M ch dao đ ng LC có L = 5mH, t n s dao đ ng riêng f = 100kHz . ạ ộ ầ ố ộ L y ấ 102 =pi . T đi n có đi n dung làụ ệ ệ A. 5µF. B. 0,5µF C. 0.5nF. D. 5nF. Câu 8. Tính ch tấ n i b t c a tia R n –ghen là ổ ậ ủ ơ A. Tác d ng lên kính nh ụ ả B. Làm phát quang m t s ch tộ ố ấ C. Làm iôn hóa không khí D. Kh năng đâm xuyên ả Câu 9. Phát bi u nào sau đây là ể SAI khi nói v quang ph v ch phát xề ổ ạ ạ A. Quang ph v ch phát x do các ch t khí hay h i áp su t th p b kích thích phát ra.ổ ạ ạ ấ ơ ở ấ ấ ị

20

LT SIÊU C P T CẤ Ố B. Quang ph v ch phát x c a các nguyên t khác nhau phát ra thì khác nhau v s l ng v ch, v trí, màu s c các v ch và đổ ạ ạ ủ ố ề ố ượ ạ ị ắ ạ ộ sáng t đ i c a các v ch.ỉ ố ủ ạ C. Quang ph v ch phát x là m t h th ng nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ộ ệ ố ữ ạ ẽ ằ ộ ề ố D. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng d i màu bi n thiên liên t c n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ồ ộ ệ ố ữ ả ế ụ ằ ộ ề ố Câu 10. Ch n câu phát bi u SAI khi nói v đ c đi m c a tia t ngo iọ ể ề ặ ể ủ ử ạ A. Làm phát quang m t s ch t.ộ ố ấ B. Có th truy n qua đ c thu tinh, n c.ể ề ượ ỷ ướ C. Làm ion hoá không khí. D. Gây ra nh ng ph n ng hoá h c.ữ ả ứ ọ Câu 11. Trong các lo i tia: (I): tia R nghen, (II): tia h ng ngo i, (III): tia t ngo i, (IV): ánh sáng nhìn th y, b c sóng tăng d nạ ơ ồ ạ ử ạ ấ ướ ầ theo th tứ ự A. I, II, III, IV. B. I, III, II, IV. C. I, IV, II, III. D. I, III, IV, II. Câu 12. Trong m ch dao đ ng LC lí t ng thì dòng đi n trong m chạ ộ ưở ệ ạ

A. ng c pha v i đi n tích t đi n.ượ ớ ệ ở ụ ệ B. tr pha ễ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

C. cùng pha v i đi n đi n tích t đi n.ớ ệ ệ ở ụ ệ D. s m pha ớ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

.Câu 13. Hi n t ng tán s c ánh sángệ ượ ắ A. ch x y ra đ i v i ánh sáng đ n s c. ỉ ả ố ớ ơ ắ B. ch x y ra đ i v i ánh sáng tr ng.ỉ ả ố ớ ắ C. x y ra đ i v i ánh sáng có nhi u màu đ n s c khác nhau.ả ố ớ ề ơ ắ D. x y ra đ i v i ánh sáng đ n s c và đ i v i ánh sáng tr ng.ả ố ớ ơ ắ ố ớ ắ Câu 14. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng đ n s c c a Iâng, kho ng vân đo đ c trên màn s tăng lên khi ệ ơ ắ ủ ả ượ ẽ A. gi m b c sóng ánh sáng. ả ướ B. t nh ti n màn l i g n hai khe.ị ế ạ ầ C. gi m kho ng cách hai khe.ả ả D. cho ngu n sáng đ n g n hai khe.ồ ế ầ Câu 15. Máy quang ph ho t đ ng d a trên hi n t ng v t lý nào?ổ ạ ộ ự ệ ượ ậ A. Tán s c ánh sángắ B. Ph n x ánh sáng ả ạ C. Giao thoa ánh sáng D. Khúc x ánh sángạ Câu 16. Phát bi u nào ề SAI khi nói v sóng đi n tề ệ ừ ? A. Sóng đi n t là s lan truy n trong không gian c a đi n t tr ng bi n thiên theo th i gian.ệ ừ ự ề ủ ệ ừ ườ ế ờ B. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng luôn dao đ ng l ch pha nhau ệ ừ ệ ườ ừ ườ ộ ệ Error! Objects cannot be created from editing field codes.. C. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kì.ệ ừ ệ ườ ừ ườ ế ờ ớ D. Sóng đi n t dùng trong thông tin vô tuy n g i là sóng vô tuy n.ệ ừ ế ọ ế Câu 17. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe sáng là 0,2mm, kho ng cách t hai khe sángệ ề ả ữ ả ừ đ n màn quan sát là1m, kho ng vân đo đ c là 2mm. B c sóng c a ánh sáng làế ả ượ ướ ủ A. 0,6µm. B. 0,4µm. C. 0,5µm. D. 0,45µm. Câu 18. Trong thí nghi m Iâng, kho ng cách gi a hai khe là 1mm, kho ng cách t hai khe đ n màn là 2m, chi u hai khe b ng haiệ ả ữ ả ừ ế ế ằ b c x có ứ ạ λ1= 0,760 µ m và λ2, ng i ta th y vân sáng b c 3 c a b c x ườ ấ ậ ủ ứ ạ λ2 trùng v i vân sáng b c 2 c a b c x ớ ậ ủ ứ ạ λ1 thì b cướ sóng c a b c x ủ ứ ạ λ2 là A. 0,472µm. B. 1,140µm. C. 0,507µm. D. 0,605µm. Câu 19. Trong m ch dao đ ng LC lí t ng thì dòng đi n trong m chạ ộ ưở ệ ạ

A. ng c pha v i đi n tích t đi n.ượ ớ ệ ở ụ ệ B. tr pha ễ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

C. cùng pha v i đi n đi n tích t đi n.ớ ệ ệ ở ụ ệ D. s m pha ớ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

Câu 20. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 2mm, kho ng cách t hai khe đ n màn làệ ề ả ữ ả ừ ế 1m, b c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là 0,5ướ ệ µm. T i A trên màn trong vùng giao thoa cách vân trung tâm m t kho ngạ ộ ả 1,375 mm là A. vân sáng b c 6 .ậ B. vân t i th 4 .ố ứ C. vân t i th 5 . ố ứ D. vân t i th 6 .ố ứ Câu 21. Trong thí nghi m v giao thao ánh sáng c a Iâng , kho ng cách gi a 2 khe là a =3mm, kho ng cách t m t ph ng ch a 2ệ ề ủ ả ữ ả ừ ặ ẳ ứ khe đ n màn là D=2m. B c sóng ánh sáng chi u vào 2 khe là ế ướ ế λ =0,6 µ m. Xét trên đo n M N có t a đ xạ ọ ộ M = 1,2mm, xN = -1mm có A. 6 vân sáng 6 vân t i.ố B. 5 vân sáng 6 vân t i ố C. 6 vân sáng 7 vân t i ố D. 7 vân sáng 6 vân t iố Câu 22. M t m ch dao đ ng mà c ng đ dòng đi n trong m ch có bi u th c i =0,01cos2000ộ ạ ộ ườ ộ ệ ạ ể ứ tpi (A). L y ấ 102 =pi . Đi n dungệ c a t đi n có giá tr là 250nF. H s t c m c a cu n c m làủ ụ ệ ị ệ ố ự ả ủ ộ ả A. 0,1H B. 1H C. 2H D. 3H Câu 23. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe sáng là 0,3mm, kho ng cách t hai khe sáng đ nệ ề ả ữ ả ừ ế màn nh là 1m, b c sóng c a ánh sáng là 0,6ả ướ ủ µm. Kho ng cách gi a 5 vân sáng liên ti p là ả ữ ế A. 10mm. B. 8mm. C. 10µm. D. 8µm.

21

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 24. Khi m t sóng ánh sáng truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác thì đ i l ng nào sau đây không đ i?ộ ề ừ ườ ườ ạ ượ ổ A. B c sóng. ướ B. T n s sóng.ầ ố C. T c đ truy n sóng. ố ộ ề D. Ph ng truy n sóng.ươ ề Câu 25. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách t vân t i th hai đ n vân sáng b c năm n mệ ề ớ ơ ắ ả ừ ố ứ ế ậ ằ cùng m t phía v i vân trung tâm b ng bao nhiêu l n kho ng vân?ộ ớ ằ ầ ả A. 3i. B. 3,5i. C. 4i. D. 2,5i.

CH NG 6.ƯƠ L NG T ÁNH SÁNGƯỢ Ử I/. Hi n t ng quang đi n. Thuy t l ng t ánh sángệ ượ ệ ế ượ ử 1. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ a) Thí nghi m c a Héc v hi n t ng quang đi nệ ủ ề ệ ượ ệ (năm 1887) + B trí thí nghi m nh hình 301 (Sgk). Chi u m t chùm sáng do h quang phát ra vào t m k m tích đi n âm g nố ệ ư ế ộ ồ ấ ẽ ệ ắ vào c n c a m t tĩnh đi n k , thì góc l ch c a kim tĩnh đi n k gi m đi. Thay k m b ng kim lo i khác, hi nầ ủ ộ ệ ế ệ ủ ệ ế ả ẽ ằ ạ ệ t ng x y ra t ng t .ượ ả ươ ự + K t qu : Ánh sáng h quang đã làm b t êlectron ra kh i b m t t m k m tích đi n âm.ế ả ồ ậ ỏ ề ặ ấ ẽ ệ b) Đ nh nghĩa hi n t ng quang đi nị ệ ượ ệ

Hi n t ng ánh sáng làm b t các êlectron ra kh i m t kim lo i g i là hi n t ng quang đi n (hay còn g i làệ ượ ậ ỏ ặ ạ ọ ệ ượ ệ ọ hi n t ng quang đi n ngoài).ệ ượ ệ c) Trong thí nghi m trên chính b c x t ngo i trong chùm tia h quang đã gây ra hi n t ng quang đi n t mệ ứ ạ ử ạ ồ ệ ượ ệ ở ấ k m. Các êlectron b b t ra g i là các êlectron quang đi n hay quang êlectron.ẽ ị ậ ọ ệ 2. Đ nh lu t v gi i h n quang đi nị ậ ề ớ ạ ệ

Đ i v i m i kim lo i, ánh sáng kích thích ph i có b c sóng λ ng n h n hay b ng gi i h n quang đi n ố ớ ỗ ạ ả ướ ắ ơ ằ ớ ạ ệ oλ c a kim lo i đó ủ ạ ( )oλ ≤ λ , m i gây ra đ c hi n t ng quang đi n.ớ ượ ệ ượ ệ + Giá tr gi i h n quang đi n ị ớ ạ ệ oλ c a m t s kim lo i:ủ ộ ố ạ

+ Dùng thuy t sóng đi n t v ánh sáng, ta không gi i thích đ c đ nh lu t v gi i h n quang đi n.ế ệ ừ ề ả ượ ị ậ ề ớ ạ ệ 3. Thuy t l ng t ánh sángế ượ ử a) Gi thuy t Plăng ả ế (năm 1900)

L ng năng l ng mà m i l n m t nguyên t hay phân t h p th ho c phát x có giá tr hoàn toàn xác đ nhượ ượ ỗ ầ ộ ử ử ấ ụ ặ ạ ị ị và b ng h.f ; trong đó f là t n s c a ánh sáng b h p th ho c đ c phát x ; còn h là m t h ng s vàằ ầ ố ủ ị ấ ụ ặ ượ ạ ộ ằ ố

34h 6,625.10 J.s−= g i là h ng s Plăng.ọ ằ ố + L ng năng l ng ượ ượ hfε = g i là ọ l ng t năng l ngượ ử ượ . b) Thuy t l ng t ánh sángế ượ ử (thuy t phôtôn) c a Anh-xtanhế ủ (1905) + Ánh sáng đ c t o thành b i các h t g i là phôtôn.ượ ạ ở ạ ọ + V i m i ánh sáng đ n s c có t n s f, các phôtôn đ u gi ng nhau, m i phôtôn mang năng l ng ε = hf.ớ ỗ ơ ắ ầ ố ề ố ỗ ượ + Phôtôn ch t n t i trong tr ng thái chuy n đ ng. Trong chân không, phôtôn bay v i t c đ ỉ ồ ạ ạ ể ộ ớ ố ộ 8c 3.10= m/s d c theoọ các tia sáng. + M i l n m t nguyên t hay phân t phát x ho c h p th ánh sáng thì chúng phát ra ho c h p th m t phôtôn.ỗ ầ ộ ử ử ạ ặ ấ ụ ặ ấ ụ ộ c) Gi i thích đ nh lu t v gi i h n quang đi n b ng thuy t l ng t ánh sángả ị ậ ề ớ ạ ệ ằ ế ượ ử

Anh-xtanh cho r ng, trong hi n t ng quang đi n có s h p th hoàn toàn phôtôn chi u t i. M i phôtôn b h pằ ệ ượ ệ ự ấ ụ ế ớ ỗ ị ấ th s truy n toàn b năng l ng c a nó cho m t êlectron. Do đó, mu n cho êlectron b t ra kh i m t kim lo i thìụ ẽ ề ộ ượ ủ ộ ố ứ ỏ ặ ạ

Aε ≥ . Trong đó A đ c g i là công thoát. V y, hi n t ng quang đi n ch x y ra khiượ ọ ậ ệ ượ ệ ỉ ả c hchf A hay h A

A ≥ ≥ ⇒ λ ≤

λ .

22

Ch tấ ( )o mλ µ Ch t ấ ( )o mλ µ Ch tấ ( )o mλ µ Ch tấ ( )o mλ µ B cạ 0,26 K mẽ 0,35 Natri 0,50 Xesi 0,66

Đ ngồ 0,30 Nhôm 0,36 Kali 0,55 Canxi 0,75

LT SIÊU C P T CẤ Ố

Đ t: ặ o o hc A

λ = ⇒ λ ≤ λ . oλ Chính là gi i h n quang đi n c a kim lo i.ớ ạ ệ ủ ạ

4. L ng tính sóng – h t c a ánh sángưỡ ạ ủ Ánh sáng v a có tính ch t sóng, v a có tính ch t h t, ta nói ánh sáng có l ng tính sóng - h t.ừ ấ ừ ấ ạ ưỡ ạ

II/. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ trong 1. Ch t quang d n và hi nấ ẫ ệ t ng quang đi n trongượ ệ a) Ch t quang d nấ ẫ

M t s ch t bán d n, khiộ ố ấ ẫ không đ c chi u sáng thì chúngượ ế là ch t d n đi n kém, nh ng khiấ ẫ ệ ư

đ c chi u sáng b ng ánh sáng thích h p thì chúng là ch t d n đi n t t. Các ch t này g i là ch t quang d n.ượ ế ằ ợ ấ ẫ ệ ố ấ ọ ấ ẫ

b) Hi n t ng quang đi n trongệ ượ ệ Hi n t ng ánh sáng gi i phóng các êlectron liên k t đ cho chúng tr thành các êlectron d n đ ng th i t o raệ ượ ả ế ể ở ẫ ồ ờ ạ

các l tr ng cùng tham gia vào quá trình d n đi n, g i là hi n t ng quang đi n trong.ỗ ố ẫ ệ ọ ệ ượ ệ c) Năng l ng kích ho t là năng l ng c n thi t đ gi i phóng m t êlectron liên k t thành êlectron d n. Năngượ ạ ượ ầ ế ể ả ộ ế ẫ l ng kích ho t và gi i h n quang d n c a m t s ch t:ượ ạ ớ ạ ẫ ủ ộ ố ấ

2. Quang đi n trệ ở + Quang đi n tr là m t đi n tr làm b ng ch t quang d n. Nó có c u t o g m m t s i dây b ng ch t quang d nệ ở ộ ệ ở ằ ấ ẫ ấ ạ ồ ộ ợ ằ ấ ẫ g n trên m t đ cách đi n.ắ ộ ế ệ + Đi n tr c a quang tr có th thay đ i t vài mêga ôm khi không đ c chi u sáng xu ng đ n vài ch c ôm khiệ ở ủ ở ể ổ ừ ượ ế ố ế ụ đ c chi u ánh sáng thích h p.ượ ế ợ 3. Pin quang đi n ệ (pin M t Tr i)ặ ờ + Pin quang là ngu n đi n, bi n đ i tr c ti p quang năng thành đi n năng.ồ ệ ế ổ ự ế ệ + Hi u su t c a pin quang đi n vào kho ng trên d i 10%.ệ ấ ủ ệ ả ướ + C u t o: Pin có m t t m bán d n lo i n, bên trên có ph m t l p m ng bán d n lo i p. Trên cùng là m t l p kimấ ạ ộ ấ ẫ ạ ủ ộ ớ ỏ ẫ ạ ộ ớ lo i m ng, d i cùng là m t đ kim lo i. Các kim lo i này đóng vai trò các đi n c c tr . L p ti p xúc p-n g i làạ ỏ ướ ộ ế ạ ạ ệ ự ơ ớ ế ọ l p ch n, ngăn không cho êlectron khu ch tán t n sang p và l tr ng t p sang n.ớ ặ ế ừ ỗ ố ừ + Ho t đ ng: Khi đ c chi u sáng b i ánh sáng có b c sóng thích h p, s gây ra hi n t ng quang đi n trong ạ ộ ượ ế ở ướ ợ ẽ ệ ượ ệ ở l p bán d n lo i p, gi i phóng ra các c p êlectron và l tr ng. Êlectron d dàng đi qua l p ch n xu ng bán d n lo iớ ẫ ạ ả ặ ỗ ố ễ ớ ặ ố ẫ ạ n, còn l tr ng thì b gi l i trong l p p. K t qu l p kim lo i m ng phía trên tr thành đi n c c d ng, đ kimỗ ố ị ữ ạ ớ ế ả ớ ạ ỏ ở ệ ự ươ ế lo i là đi n c c âm. Su t đi n đ ng c a pin vào kho ng 0,5 V đ n 0,8 V.ạ ệ ự ấ ệ ộ ủ ả ế + Pin quang đi n đ c ng d ng trong các máy đo ánh sáng, v tinh nhân t o, máy tính b túi,… Ngày nay, ng iệ ượ ứ ụ ệ ạ ỏ ườ ta đã ch t o th thành công ô tô và c máy bay ch y b ng pin quang đi n.ế ạ ử ả ạ ằ ệ III/. Hi n t ng quang – phát quangệ ượ 1. Hi n t ng quang – phát quangệ ượ a) Khái ni m v s phát quangệ ề ự

Hi n t ng x y ra m t s ch t có kh năng h p th ánh sáng có b c sóng này đ phát ra ánh sáng có b cệ ượ ả ở ộ ố ấ ả ấ ụ ướ ể ướ sóng khác, g i là hi n t ng quang - phát quang. Ch t có kh năng phát quang g i là ch t phát quang.ọ ệ ượ ấ ả ọ ấ b) Huỳnh quang và lân quang + S phát quang c a ch t l ng và khí, t t r t nhanh sau khi t t ánh sáng kích thích, g i là s huỳnh quang.ự ủ ấ ỏ ắ ấ ắ ọ ự + S phát quang c a m t s ch t r n có th kéo dài m t kho ng th i gian nào đó sau khi t t ánh sáng kích thích,ự ủ ộ ố ấ ắ ể ộ ả ờ ắ g i là s lân quang. Các ch t đó g i là ch t lân quang.ọ ự ấ ọ ấ

23

Ch tấ A (eV) ( )o mλ µ Ch tấ A (eV) ( )o mλ µ Ge 0,66 1,88 PbTe 0,25 4,97 Si 1,12 1,11 CdS 0,72 0,90

PbS 0,30 4,14 CdTe 1,51 0,82 PbSe 0,22 5,56 1 eV = 191,6.10 J−

LT SIÊU C P T CẤ Ố 2. Đ c đi m c a ánh sáng huỳnh quangặ ể ủ Ánh sáng huỳnh quang có b c sóng dài h n b c sóng c a ánh sáng kích thích: ướ ơ ướ ủ hq ktλ > λ . IV/. M u nguyên t Boẫ ử a)Hai gi thuy t (tiên đ ) Bohr:ả ế ề * Tiên đ 1: (v các tr ng thái d ng): Nguyên t ch t n t i trong nh ng tr ng thái có năng l ng hoàn toàn xácề ề ạ ừ ử ỉ ồ ạ ữ ạ ượ đ nh g i là tr ng thái d ng. Trong các tr ng thái d ng, nguyên t không b c x .ị ọ ạ ừ ạ ừ ử ứ ạ * Tiên đ II: (v b c x và h p th năng l ng c a nguyên t ).ề ề ứ ạ ấ ụ ượ ủ ử + Khi nguyên t chuy n t tr ng thái d ng có năng l ng Eử ể ừ ạ ừ ượ m sang tr ng thái d ng có năng l ng Eạ ừ ượ n (v i Eớ m > En) thì nguyên t phát ra 1 phôtôn có năng l ng đúng b ng hi u: Eử ượ ằ ệ m – En. (fmn: t n s ánh sáng ng v i phôtôn đó).ầ ố ứ ớ + N u nguyên đang tr ng thái d ng có năng l ng Eế ở ạ ừ ượ n th p mà ấ h p th 1 phôtôn có năng l ng h.fấ ụ ượ mn đúng b ng hi u: Eằ ệ m – En thì nó chuy n lên tr ng thái d ng có năng l ng Eể ạ ừ ượ m cao hån. ε mn m nhf E E= = −

b) * H qu :ệ ả - Trong các tr ng thái d ng c a nguyên t , electron ch chuy n đ ng quanh h t nhân theo nh ng quĩ đ o có bánạ ừ ủ ử ỉ ể ộ ạ ữ ạ kính hoàn toàn xác đ nh g i là các quĩ đ o d ng, t l v i bình ph ng các s nguyên liên ti p ị ọ ạ ừ ỷ ệ ớ ươ ố ế Bán kính: ro, 4ro; 9ro; 16ro; 25ro; 36ro Tên qu đ o: K, L; M; N; O; P v i rỹ ạ ớ o = 5,3.10-11m: bán kính Bohr. c)* Quang ph v ch c a hiđrô:ổ ạ ủ G m nhi u v ch xác đ nh, tách r i nhau (xem hình v ).ồ ề ạ ị ờ ẽ tr ng thái bình th ng (tr ng thái c b n) nguyên t H có năng l ng th p nh t, electron chuy n đ ng trênỞ ạ ườ ạ ơ ả ử ượ ấ ấ ể ộ quĩ đ o K.ạ Khi đ c kích thích, các electron chuy n lên các quĩ đ o cao h n (L, M, N, O, P...). Nguyên t ch t n t i m tượ ể ạ ơ ử ỉ ồ ạ ộ th i gian r t bé (10ờ ấ -8s) tr ng thái kích thích sau đó chuy n v m c th p h n và phát ra phôtôn t ng ng.ở ạ ể ề ứ ấ ơ ươ ứ - Khi chuy n v m c K t o nên quang ph v ch c a dãy balmer.ể ề ứ ạ ổ ạ ủ - Khi chuy n v m c M: t o nên quang ph v ch c a dãy Paschen.ể ề ứ ạ ổ ạ ủ

* S đ m c năng l ngơ ồ ứ ượ - Dãy Laiman: N m trong vùng t ngo i. ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o Kằ ử ạ Ứ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λLK khi e chuy n t L ể ừ → K

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞K khi e chuy n t ể ừ ∞ → K. - Dãy Banme: M t ph n n m trong vùng t ngo i, m t ph n n m trong vùng ánh sáng nhìn th y.ộ ầ ằ ử ạ ộ ầ ằ ấ

ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o L Ứ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ Vùng ánh sáng nhìn th y có 4 v ch:ấ ạ V ch đ Hạ ỏ α ng v i e: M ứ ớ → L V ch lam Hạ β ng v i e: N ứ ớ → L V ch chàm Hạ γ ng v i e: O ứ ớ → L V ch tím Hạ δ ng v i e: P ứ ớ → L L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λML (V ch đ Hạ ỏ α )

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞L khi e chuy n t ể ừ ∞ → L. - Dãy Pasen: N m trong vùng h ng ngo i. ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o Mằ ồ ạ Ứ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λNM khi e chuy n t N ể ừ → M.

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞M khi e chuy n t ể ừ ∞ → M. * M i liên h gi a các b c sóng và t n s c a các v ch quang ph c a nguyên t hiđrô:ố ệ ữ ướ ầ ố ủ ạ ổ ủ ừ

24

LT SIÊU C P T CẤ Ố

13 12 23

1 1 1 λ λ λ= + và f13 = f12 +f23 (nh c ng véct )ư ộ ơ ;

)11(1 2 2

2 1 nn

R −= λ V i Rớ = 1,097.10

-7 m-1:h ng s Ritbetằ ố

* Bán kính qu đ o d ng th n c a electron trong nguyên t hiđrô:ỹ ạ ừ ứ ủ ử rn = n2r0 V i rớ 0 =5,3.10-11m là bán kính Bo ( qu đ o K)ở ỹ ạ

* Năng l ng electron trong nguyên t hiđrô: ượ ử

2

13,6 ( )nE eVn =- V i n ớ ∈ N*:l ng t s .ượ ử ố

V/. S l c v lazeơ ượ ề 1. C u t o và ho t đ ng c a lazeấ ạ ạ ộ ủ + Laze là m t ngu n sáng phát ra m t chùm sáng c ng đ l n d a trên vi c ng d ng hi n t ng phát x c mộ ồ ộ ườ ộ ớ ự ệ ứ ụ ệ ượ ạ ả

ng. Tia laze có tính đ n s c, tính đ nh h ng, tính k t h p r t cao và c ng đ l n.ứ ơ ắ ị ướ ế ợ ấ ườ ộ ớ + S phát x c m ng:ự ạ ả ứ

N u m t nguyên t đang trong tr ng thái kích thích, s n sàng phát ra m t phôtôn có năng l ng ε = hf, b tế ộ ử ở ạ ẵ ộ ượ ắ g p m t phôtôn có năng l ng ε’ đúng b ng hf, bay l t qua nó, thì l p t c nguyên t này cũng phát ra phôtôn ε.ặ ộ ượ ằ ướ ậ ứ ử Phôtôn ε có cùng năng l ng và bay cùng ph ng v i phôtôn ε’. Ngoài ra, sóng đi n t ng v i phôtôn ε hoàn toànượ ươ ớ ệ ừ ứ ớ cùng pha và dao đ ng trong m t m t ph ng song song v i m t ph ng dao đ ng c a sóng đi n t ng v i phôtôn ε’.ộ ộ ặ ẳ ớ ặ ẳ ộ ủ ệ ừ ứ ớ + C u t o c a laze:ấ ạ ủ

Tùy vào v t li u phát x , ng i ta đã t o ra laze khí, laze r n và laze bán d n.ậ ệ ạ ườ ạ ắ ẫ Laze rubi (h ng ng c) g m m t thanh rubi hình tr , hai m t đ c mài nh n vuông góc v i tr c c a thanh. M tồ ọ ồ ộ ụ ặ ượ ẵ ớ ụ ủ ặ

1 m b c tr thành m t g ng ph ng có m t ph n x quay vào trong. M t 2 là m t bán m (ph n x 50% c ngạ ạ ở ộ ươ ẳ ặ ả ạ ặ ặ ạ ả ạ ườ đ chùm sáng) có m t ph n x quay vào trong (Hình 34.4 SGK).ộ ặ ả ạ 2. M t vài ng d ng c a lazeộ ứ ụ ủ + Trong y h c, laze dùng nh m t dao m trong các ph u thu t tinh vi nh m t, m ch máu,… Ngoài ra laze dùngọ ư ộ ỗ ẩ ậ ư ắ ạ đ ch a m t s b nh ngoài da nh vào tác d ng nhi t.ể ữ ộ ố ệ ờ ụ ệ + Trong thông tin liên l c, laze dùng trong liên l c vô tuy n, đi u khi n các con tàu vũ tr , truy n thông tin b ngạ ạ ế ề ể ụ ề ằ cáp quang,… + Trong công nghi p, laze dùng đ c t, khoan, tôi,…r t chính xác.ệ ể ắ ấ + Trong tr c đ a, laze dùng trong các công vi c đo kho ng cách, tam giác đ c, ng m đ ng th ng,…ắ ị ệ ả ạ ắ ườ ẳ + Laze còn đ c dùng trong các đ u đ c đĩa CD, bút tr b ng, trong thí nghi m v quang h c,…ượ ầ ọ ỏ ả ệ ề ọ

CÁC CÔNG TH C LIÊN QUAN Đ N BÀI T PỨ Ế Ậ

1. Năng l ng m t l ng t ánh sáng (h t phôtôn): ượ ộ ượ ử ạ 2hchf mce l

= = =

Trong đó h = 6,625.10-34 Js là h ng s Plăng.ằ ố c = 3.108m/s là v n t c ánh sáng trong chân không.ậ ố f, λ là t n s , b c sóng c a ánh sáng (c a b c x ).ầ ố ướ ủ ủ ứ ạ m là kh i l ng c a phôtônố ượ ủ

2. Tia R nghen (tia X): ơ B c sóng nh nh t c a tia R nghen hay t n s l n nh t c a tia X là:ướ ỏ ấ ủ ơ ầ ố ớ ấ ủ

đ

Min hc E

l = ; đaxm E

f h

=

Trong đó 22 0

đ 2 2 mvmvE e U= = + là đ ng năng c a electron khi đ p vào đ i cat t (đ i âm c c)ộ ủ ậ ố ố ố ự

U là hi u đi n th gi a an t và cat tệ ệ ế ữ ố ố v là v n t c electron khi đ p vào đ i cat tậ ố ậ ố ố v0 là v n t c c a electron khi r i cat t (th ng vậ ố ủ ờ ố ườ 0 = 0) m = 9,1.10-31 kg là kh i l ng electronố ượ

3. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ

*Công th c Anhxtanh: ứ 2 0 ax

2 Mmvhchf Ae

l = = = +

Trong đó 0

hcA l

= là công thoát c a kim lo i dùng làm cat tủ ạ ố

λ0 là gi i h n quang đi n c a kim lo i dùng làm cat tớ ạ ệ ủ ạ ố v0Max là v n t c ban đ u c a electron quang đi n khi thoát kh i cat tậ ố ầ ủ ệ ỏ ố

25

LT SIÊU C P T CẤ Ố f, λ là t n s , b c sóng c a ánh sáng kích thích ầ ố ướ ủ

* Đ dòng quang đi n tri t tiêu thì Uể ệ ệ AK ≤ Uh (Uh < 0), Uh g i là hi u đi n th hãm: ọ ệ ệ ế 2 0 ax

2 M

h mv

eU =

L u ý:ư Trong m t s bài toán ng i ta l y Uộ ố ườ ấ h > 0 thì đó là đ l n.ộ ớ * Xét v t cô l p v đi n, có đi n th c c đ i Vậ ậ ề ệ ệ ế ự ạ Max và kho ng cách c c đ i dả ự ạ Max mà electron chuy n đ ng trongể ộ

đi n tr ng c n có c ng đ E đ c tính theo công th c: ệ ườ ả ườ ộ ượ ứ 2ax 0 ax ax 1 2M M M

e V mv e Ed= =

* V i U là hi u đi n th gi a an t và cat t, vớ ệ ệ ế ữ ố ố A là v n t c c c đ i c a electron khi đ p vào an t, vậ ố ự ạ ủ ậ ố K = v0Max là v nậ

t c ban đ u c c đ i c a electron khi r i cat t thì: ố ầ ự ạ ủ ờ ố 2 21 1 2 2A K

e U mv mv= -

* Hi u su t l ng t (hi u su t quang đi n): ệ ấ ượ ử ệ ấ ệ 0

nH n

=

V i n và nớ 0 là s electron quang đi n b t kh i cat t và s phôtôn đ p vào cat t trong cùng m t kho ng th i gianố ệ ứ ỏ ố ố ậ ố ộ ả ờ t.

Công su t c a ngu n b c x : ấ ủ ồ ứ ạ 0 0 0n n hf n hcp t t t e

l = = =

C ng đ dòng quang đi n bão hoà: ườ ộ ệ bh n eqI

t t = =

bh bh bhI I hf I hcH p e p e p e e

l = = =Þ

* Bán kính qu đ o c a electron khi chuy n đ ng v i v n t c v trong t tr ng đ u B:ỹ ạ ủ ể ộ ớ ậ ố ừ ườ ề ¶, = ( ,B)

sin mvR v

e B a

a =

rur

Xét electron v a r i kh i cat t thì v = vừ ờ ỏ ố 0Max

Khi sin 1 mvv B R e B

a= =^ Þ Þ r ur

L u ý:ư Hi n t ng quang đi n x y ra khi đ c chi u đ ng th i nhi u b c x thì khi tính các đ i l ng: V n t cệ ượ ệ ả ượ ế ồ ờ ề ứ ạ ạ ượ ậ ố ban đ u c c đ i vầ ự ạ 0Max, hi u đi n th hãm Uệ ệ ế h, đi n th c c đ i Vệ ế ự ạ Max, … đ u đ c tính ng v i b c x có ề ượ ứ ớ ứ ạ λMin (ho c fặ Max) 4. Tiên đ Bo - Quang ph nguyên t Hiđrôề ổ ử * Tiên đ Bo ề

mn m n mn

hchf E Ee l

= = = -

* Bán kính qu đ o d ng th n c a electron trong nguyên t hiđrô:ỹ ạ ừ ứ ủ ử rn = n2r0

V i rớ 0 =5,3.10-11m là bán kính Bo ( qu đ o K)ở ỹ ạ * Năng l ng electron trong nguyên t hiđrô: ượ ử

2

13,6 ( )nE eVn =- V i n ớ ∈ N*.

* S đ m c năng l ngơ ồ ứ ượ - Dãy Laiman: N m trong vùng t ngo iằ ử ạ ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ oỨ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ K L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λLK khi e chuy n t L ể ừ → K

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞K khi e chuy n t ể ừ ∞ → K. - Dãy Banme: M t ph n n m trong vùng t ngo i,ộ ầ ằ ử ạ m t ph n n m trong vùng ánh sáng nhìn th yộ ầ ằ ấ ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ oỨ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L Vùng ánh sáng nhìn th y có 4 v ch:ấ ạ

26

hf mn hfmn

nh n phôtônậ phát phôtôn E

m

E n

E m > E

n

Laiman

K

M

N

O

L

P

Banme

Pasen

H α

HβHγHδ

n=1

n=2

n=3

n=4

n=5 n=6

LT SIÊU C P T CẤ Ố V ch đ Hạ ỏ α ng v i e: M ứ ớ → L V ch lam Hạ β ng v i e: N ứ ớ → L V ch chàm Hạ γ ng v i e: O ứ ớ → L V ch tím Hạ δ ng v i e: P ứ ớ → L L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λML (V ch đ Hạ ỏ α )

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞L khi e chuy n t ể ừ ∞ → L.

- Dãy Pasen: N m trong vùng h ng ngo iằ ồ ạ ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o MỨ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λNM khi e chuy n t N ể ừ → M.

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞M khi e chuy n t ể ừ ∞ → M. M i liên h gi a các b c sóng và t n s c a các v ch quang ph c a nguyên t hiđrô:ố ệ ữ ướ ầ ố ủ ạ ổ ủ ừ

13 12 23

1 1 1 λ λ λ= + và f13 = f12 +f23 (nh c ng véct )ư ộ ơ

27

LT SIÊU C P T CẤ Ố

Câu 1: Xét nguyên t hiđrô nh n năng l ng kích thích, electron chuy n lên qu đ o M, khi electron tr v các qu đ o bênử ậ ượ ể ỹ ạ ở ề ỹ ạ trong, nguyên t sử ẽ

A. phát ra hai b c x thu c dãy Banme.ứ ạ ộ B. phát ra hai b c x thu c dãy Lai-man.ứ ạ ộ C. phát ra ba b c x thu c dãy Banme.ứ ạ ộ D. phát ra ba b c x thu c dãy Lai-man.ứ ạ ộ

Câu 2: Ch n phát bi uọ ể sai. A. Trong hi n t ng quang đi n bên ngoài các electron quang đi n khi b t ra kh i catôt luôn có m t v n t c ban đ u vệ ượ ệ ệ ậ ỏ ộ ậ ố ầ 0 > 0 B. Pin quang đi n là ng d ng c a hi n t ng quang đi n bên trong, còn quang đi n tr là ng d ng c a hi n t ng quangệ ứ ụ ủ ệ ượ ệ ệ ở ứ ụ ủ ệ ượ

d n.ẫ C. Hi n t ng quang đi n bên ngoài đ c ng d ng đ t o ra d ng c bi n đ i tín hi u ánh sáng thành tín hi u đi n.ệ ượ ệ ượ ứ ụ ể ạ ụ ụ ế ổ ệ ệ ệ D. Hi n t ng quang đi n bên trong khi x y ra trong kh i bán d n s làm đi n tr su t c a kh i ch t bán d n đó gi m.ệ ượ ệ ả ố ẫ ẽ ệ ở ấ ủ ố ấ ẫ ả Câu 3: T n s nh nh t c a phôtôn trong dãy Pa-sen là t n s c a phôtôn đ c b c x khi electron chuy n t m c năng l ngầ ố ỏ ấ ủ ầ ố ủ ượ ứ ạ ể ừ ứ ượ A. N v m c năng l ng M.ề ứ ượ B. N v m c năng l ng K.ề ứ ượ

C. vô c c v m c năng l ng M.ự ề ứ ượ D. P v m c năng l ng N.ề ứ ượ Câu 4: G i Iọ 0 là c ng đ chùm ánh sáng t i môi tr ng: ườ ộ ớ ườ α là h s h p th c a môi tr ng; d là đ dài c a đ ng đi tiaệ ố ấ ụ ủ ườ ộ ủ ườ sáng. C ng đ I c a chùm ánh sáng đ n s c truy n qua môi tr ng h p thườ ộ ủ ơ ắ ề ườ ấ ụ

A. I = I0e-α d B. I=I0α e 2 d

C. I = I0e 1 2

dα D. I = I0eα d

Câu 5: Trong quang ph c a nguyên t hiđrôổ ủ ử A. v ch th nh t trong dãy Pasen là v ch có b c sóng ng v i ánh sáng đ n s c đ .ạ ứ ấ ạ ướ ứ ớ ơ ắ ỏ B. m t s v ch trong dãy Banme không thu c m t vùng ánh sáng trong thang sóng đi n t .ộ ố ạ ộ ộ ệ ừ C. các v ch thu c dãy Laiman là ánh sáng h ng ngo i.ạ ộ ồ ạ D. b c x có b c sóng ng n nh t đ c phát ra thu c vùng ánh sáng t ngo i.ứ ạ ướ ắ ấ ượ ộ ử ạ

Câu 6: Trong quang ph hiđrô, dãy Pa-sen g m các b c x thu c vùng ổ ồ ứ ạ ộ A. h ng ngo i.ồ ạ B. h ng ngo i và 1 ph n thu c vùng ánh .ồ ạ ầ ộ C. ánh sáng nhìn th y.ấ D. t ngo i.ử ạ

Câu 7: Trong các ánh sáng đ n s c tím, lam, đ và l c ánh sáng th hi n tính ch t h t rõ nh t là ánh sángơ ắ ỏ ụ ể ệ ấ ạ ấ A. đ .ỏ B. tím. C. lam. D. l c.ụ

Câu 8: Ch n phát bi u ọ ể đúng. A. Nh ng sóng đi n t có b c sóng càng ng n tính sóng càng th hi n rõ.ữ ệ ừ ướ ắ ể ệ B. Hi n t ng quang đi n ch ng t ánh sáng có tính ch t sóng.ệ ượ ệ ứ ỏ ấ C. Sóng đi n t có t n s nh thì năng l ng phôtôn nh .ệ ừ ầ ố ỏ ượ ỏ D. HI n t ng giao thoa d x y ra v i sóng đi n t có b c sóng ệ ượ ễ ả ớ ệ ừ ướ λ nh .ỏ

Câu 9: K t nào sau đây khi thí nghi m v i t bào quang đi n không đúng?ế ệ ớ ế ệ A. Khi UAK = 0 v n có th có dòng quang đi n.ẫ ể ệ B. Hi u đi n th hãm ph thu c vào c ng đ chùm ánh sáng kích thích.ệ ệ ế ụ ộ ườ ộ C. Đ i v i m i kim lo i làm cat t, ánh sáng kích thích ph i có b c sóng ố ớ ỗ ạ ố ả ướ λ nh h n ho c b ng m t gi i h n ỏ ơ ặ ằ ộ ớ ạ λ 0 nào đó. D. C ng đ dòng quang đi n bão hòa t l thu n v i c ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ ệ ỉ ệ ậ ớ ườ ộ

Câu 10: Ch n phát bi u ọ ể sai. S h p th ánh sángự ấ ụ A. không x y ra khi chùm sáng truy n trong môi tr ng chân không.ả ề ườ B. là hi n t ng môi tr ng v t ch t làm gi m c ng đ c a dòng ánh sáng truy n qua nó.ệ ượ ườ ậ ấ ả ườ ộ ủ ề C. x y ra nh nhau v i m i ánh sáng có b c sóng khác nhau khi chùm sáng qua m t môi tr ng.ả ư ớ ọ ướ ộ ườ D. x y ra s làm m t chùm sáng b h p th bi n thành n i năng c a môi tr ng.ả ẽ ộ ị ấ ụ ế ộ ủ ườ

Câu 11: Kim lo i làm catot c a t bào quang đi n có gi i h n quang đi n là ạ ủ ế ệ ớ ạ ệ λ 0 = 0,5 mµ . Chi u ánh sáng vào catôt, chùm ánhế sáng không gây ra hi n t ng quang đi n khi làệ ượ ệ

A. tia gamma. B. tia R n-ghen.ơ C. tia h ng ngo i.ồ ạ D. ánh sáng t ngo i.ử ạ Câu 12: Nguyên t khi h p th m t phôtôn có năng l ng ử ấ ụ ộ ượ ε = EN - EK sẽ

A. không chuy n lên tr ng thái nào c .ể ạ ả B. chuy n d n t K lên L, t L lên M, t M lên N.ể ầ ừ ừ ừ C. chuy n d n t K lên L r i lên N.ể ầ ừ ồ D. chuy n th ng t K lên N.ể ẳ ừ

Câu 13: L n l t chi u vào catôt c a t bào quang đi n hai b c x ầ ượ ế ủ ế ệ ứ ạ λ 1 = 0,26 mµ và λ 2 = 1,2 mµ thì v n t c ban đ u c cậ ố ầ ự đ i c a electron quang đi n b t ra t catôt l n l t là vạ ủ ệ ứ ừ ầ ượ 1 và v2 v i vớ 2 = 0,75v1. Gi i h n quang đi n ớ ạ ệ λ 0 c a kim lo i làm catôtủ ạ này b ng ằ A. 0,86 mµ . B. 1,2 mµ . C. 0,42 mµ . D. 0,2

mµ . Câu 14: Trong quang ph v ch c a nguyên t hiđrô: trong dây Laiman và trong dãy Banme b c x có b c sóng dài nh t l nổ ạ ủ ử ứ ạ ướ ấ ầ l t b ng 0,1216ượ ằ mµ và 0,6566 mµ . V ch ng v i s chuy n c a electron t qu đ o M v qu đ o K có b c sóngạ ứ ớ ự ể ủ ừ ỹ ạ ề ỹ ạ ướ

A. 0,4115 mµ B. 0,1054 mµ . C. 0,1026 mµ . D. 0,0912 mµ . Câu 15: Hi u đi n th hãm Uệ ệ ế h đ tri t tiêu dòng quang đi n không ph thu c vàoể ệ ệ ụ ộ

A. công thoát c a electron kh i kim lo i đó.ủ ỏ ạ B. c ng đ chùm ánh sáng chi u vào kim lo i.ườ ộ ế ạ C. đ ng năng ban đ u c c đ i c a electron.ộ ầ ự ạ ủ D. t n s f c a ánh sáng chi u vào.ầ ố ủ ế

Câu 16: Electron b t ra kh i kim lo i khi có ánh sáng chi u vào là vìậ ỏ ạ ế 28

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. v n t c c a electron khi đ n b m t kim l ai l n h n v n t c gi i h n c a kim lo i đó.ậ ố ủ ế ề ặ ọ ớ ơ ậ ố ớ ạ ủ ạ B. năng l ng phôtôn ánh sáng đó l n h n năng l ng c a electron.ượ ớ ơ ượ ủ C. ánh sáng đó có b c sóng ướ λ xác đ nh.ị D. năng l ng phôtôn l n h n công thoát c a electron kh i kim lo i đó.ượ ớ ơ ủ ỏ ạ

Câu 17: Chi u ánh sáng có b c sóng ế ướ λ vào catôt c a t bào quang đi n: Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n hi u đi n th hãmủ ế ệ ể ệ ệ ầ ệ ệ ế Uh. Phát bi u nào sau đây ể sai?

A. năng l ng phôtôn ánh sáng b ng công thoát c a êlectron kh i kim lo i thì Uượ ằ ủ ỏ ạ h = 0. B. khi ánh sáng kích thích có b c sóng ướ λ gi m thì U’ả h >Uh C. khi c ng đ chùm áng sáng kích thích tăng thì Uườ ộ h’= Uh D. khi UAK > Uh s không có êlectron nào đ n đ c anôt.ẽ ế ượ

Câu 18: B c sóng ng n nh t c a b c x phát ra trong dãy Lai-man ng v i electron chuy n t m c năng l ngướ ắ ấ ủ ứ ạ ứ ớ ể ừ ứ ượ A. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 2. B. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. C. E2 v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. D. E3 v m c năng l ng Eề ứ ượ 2.

Câu 19: Bi t b c sóng ng v i hai v ch đ u tiên trong dãy Laiman là ế ướ ứ ớ ạ ầ λ L1và λ L2. B c sóng c a v ch Hướ ủ ạ ạ trong quang phổ nhìn th y c a nguyên t hiđrô làấ ủ ử

A. λ = 1 2 2 1

.L L L L

λ λ λ λ− . B. λ =

1 2

1 2

.L L L L

λ λ λ λ− . C. λ =

1 2

1 2

.L L L L

λ λ λ λ+ . D. λ =

1 2

1 2. L L

L L

λ λ λ λ

+ .

Câu 20: Ch n câu ọ sai. A. Nguyên t ch t n t i trong nh ng tr ng thái có năng l ng xác đ nh g i là các tr ng thái d ng.ử ỉ ồ ạ ữ ạ ượ ị ọ ạ ừ B. Trong các tr ng thái d ng c a nguyên t , electron ch chuy n đ ng quanh h t nhân theo nh ng qu đ o có bán kínhạ ừ ủ ử ỉ ể ộ ạ ữ ỹ ạ

hoàn toàn xác đ nh g i là qu đ o d ng.ị ọ ỹ ạ ừ C. Khi nguyên t tr ng thái d ng có năng l ng th p Eử ở ạ ừ ượ ấ n mà h p th đ c m t phôtôn có năng l ng hfấ ụ ượ ộ ượ mn = Em - En thì nó

chuy n lên tr ng thái d ng có năng l ng Eể ạ ừ ượ m cao h n.ơ D. tr ng thái bình th ng c a nguyên t hiđrô, electron chuy n đ ng trên m i qu đ o.Ở ạ ườ ủ ử ể ộ ọ ỹ ạ

Câu 21: Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s. Năng l ng ion hóa nguyên t hiđrô tr ng thái c b n có giá tr E = 13,6 eV.ượ ử ở ạ ơ ả ị B c sóng ướ λ ng n nh t mà nguyên t hiđrô có th phát ra b ngắ ấ ử ể ằ

A. 91,3. nm. B. 9,13 nm. C. 0,1026 mµ . D. 0,098 nm. Câu 22: B c sóng dài nh t c a b c x phát ra trong dãy Ban-me ng v i electron chuy n t m c năng l ngướ ấ ủ ứ ạ ứ ớ ể ừ ứ ượ

A. E2 v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. B. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. C. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 2. D. E3 v m c năng l ng Eề ứ ượ 2.

Câu 23: Catôt c a m t t bào quang đi n làm b ng kim lo i có gi i h n quang đi n là ủ ộ ế ệ ằ ạ ớ ạ ệ λ 0 = 0,825 mµ . Chi u đ ng th i haiế ồ ờ b c x có b c sóng ứ ạ ướ λ 1 = 0

2 λ

và λ 2 = 03 4 λ

vào catôt. Cho h = 6,6.10-34, c = 3.108 m/s , e = 1,6.10-19 C. Đ tri t tiêu dòngể ệ

quang đi n thì hi u đi n th gi a anot và catot (Uệ ệ ệ ế ữ AK: th aỏ A. UAK = 2V. B. UAK = -1,5 V. C. UAK ≤ - 2 V. D. UAK ≤ - 1,5 V.

Câu 24: Ph c a ánh sáng ph n xổ ủ ả ạ A. không ph thu c ph c a ánh sáng t i.ụ ộ ổ ủ ớ B. ch ph thu c ph c a ánh sáng t i.ỉ ụ ộ ổ ủ ớ C. ph thu c b m t ph n x bóng nhi u hay ít.ụ ộ ề ặ ả ạ ề D. không ph thu c tính ch t quang h c c a b m t ph n x .ụ ộ ấ ọ ủ ề ặ ả ạ

Câu 25: Trong thí nghi m Hecx : chi u m t chùm sáng phát ra t m t h quang vào m t t m k m thì th y các electron b t raệ ơ ế ộ ừ ộ ồ ộ ấ ẽ ấ ậ kh i t m kim lo i. Khi ch n chùm sáng h quang b ng t m th y tinh dày thì th y không có electron b t ra n , đi u này ch ngỏ ấ ạ ắ ồ ằ ấ ủ ấ ậ ữ ề ứ tỏ

A. t m kim lo i đã tích đi n d ng và mang đi n th d ng.ấ ạ ệ ươ ệ ế ươ B. ch có ánh sáng thích h p m i gây ra đ c hi n t ng quang đi n.ỉ ợ ớ ượ ệ ượ ệ C. ánh sáng phát ra t h quang có b c sóng nh h n gi i h n quang đi n c a k m.ừ ồ ướ ỏ ơ ớ ạ ệ ủ ẽ D. t m th y tinh đã h p th t t c ánh sáng phát ra t h quang.ấ ủ ấ ụ ấ ả ừ ồ

Câu 26: Chi u ánh sáng có b c sóng ế ướ λ vào m t m t t m đ ng. Hi n t ng quang đi n x y ra khi b c sóng ặ ộ ấ ồ ệ ượ ệ ả ướ λ có giá trị A. 0,45μm. B. 0,35μm. C. 0,1 nm. D. 0,38μm.

Câu 27: Chi u b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ = 0,56 mµ vào catôt m t t bào quang đi n, electron thoát ra t catôt có đ ng năng banộ ế ệ ừ ộ đ u c c đ i là 5,38.10ầ ự ạ -20 J. N u dùng b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ ’ thì hi u đi n th hãm tri t tiêu dòng quang đi n có đ l n b ngệ ệ ế ệ ệ ộ ớ ằ 1,18 V. B c sóng ướ λ ’ b ngằ

A. 0,54 mµ . B. 0,504 mµ . C. 0,45 mµ . D. 0,405 mµ . Câu 28: Khi truy n trong chân không, ánh sáng đ có b c sóng ề ỏ ứơ λ 1 = 720 nm, ánh sáng tím có b c sóng ướ λ 2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truy n trong m t môi tr ng trong su t thì chi t su t tuy t đ i c a môi tr ng đó đ i v i hai ánh sáng này l nề ộ ườ ố ế ấ ệ ố ủ ườ ố ớ ầ

29

LT SIÊU C P T CẤ Ố l t là nượ 1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truy n trong môi tr ng trong su t trên, t s năng l ng c a phôtôn có b c sóng ề ườ ố ỉ ố ượ ủ ướ λ 1 so v iớ năng l ng c a phôtôn có b c sóng ượ ủ ướ λ 2 b ngằ

A. 5 9

. B. 134 133

. C. 9 5

. D. 133 134

.

Câu 29: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là rử 0 = 5,3.10-11 m. Bán kính qu đ o d ng N làỹ ạ ừ A. 84,8.10-11 m. B. 47,7. 10-11 m. C. 132,5.10-11 m. D. 21,2.10-11 m.

Câu 30: Hi n t ng quang d n là hi n t ngệ ượ ẫ ệ ượ A. gi m m nh đi n tr c m t s kim lo i khi đ c chi u sáng.ả ạ ệ ở ủ ộ ố ạ ượ ế B. ch t bán d n khi đ c chi u sáng s ng ng d n đi n.ấ ẫ ượ ế ẽ ừ ẫ ệ C. gi m m nh đi n tr c a ch t bán d n khi b chi u sáng.ả ạ ệ ở ủ ấ ẫ ị ế D. đi n tr c a kim lo i tăng lên khi b chi u sáng.ệ ở ủ ạ ị ế

Câu 31: Electron b t ra kh i kim lo i khi có ánh sáng chi u vào là vìậ ỏ ạ ế A. năng l ng phôtôn ánh sáng đó l n h n năng l ng c a electron.ượ ớ ơ ượ ủ B. ánh sáng đó có b c sóng ướ λ xác đ nh.ị C. năng l ng phôtôn l n h n công thoát c a electron kh i kim lo i đó.ựơ ớ ơ ủ ỏ ạ D. v n t c c a electron khi đ n b m t kim lo i l n h n v n t c gi i h n c a kim lo i đó.ậ ố ủ ế ề ặ ạ ớ ơ ậ ố ớ ạ ủ ạ

Câu 32: Trong ch t bán d n có hai lo i h t mang đi n làấ ẫ ạ ạ ệ A. ion d ng và l tr ng mang đi n âm.ươ ỗ ố ệ B. electron và các ion âm. C. electron và ion d ng.ươ D. electron và l tr ng mang đi n d ng.ỗ ố ệ ươ

Câu 33: Khi chi u b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ 1 = 0,46 mµ vào m t t m kim lo i và electron quang đi n b t ra v i đ ng năng banộ ấ ạ ệ ậ ớ ộ đ u c c đ i là Wầ ự ạ đ0max. Thay b c x trên b i b c x có b c sóng ứ ạ ở ứ ạ ướ λ 2 = 0,32 mµ thì electron quang đi n b t ra v i đ ng năngệ ậ ớ ộ ban đ u c c đ i là 3Wầ ự ạ 0đmax. Gi i h n quang đi n c a kim lo i b ngớ ạ ệ ủ ạ ằ

A. 0,625 mµ . B. 0,45 mµ . C. 0,59 mµ . D. 0,485 mµ . Câu 34: Dòng quang đi n bão hòa x y ra khiệ ả

A. có bao nhiêu electron bay ra kh i catôt thì có b y nhiêu electron bay tr l i catôt.ỏ ấ ở ạ B. s electron b t ra kh i catôt b ng s phôtôn ánh sáng chi u vào catôt.ố ậ ỏ ằ ố ế C. các electron có v n t c vậ ố 0max đ u đ n anôt.ề ế D. t t c các electron thoát ra kh i catôt trong m i giây đ u v anôt.ấ ả ỏ ỗ ề ề

Câu 35: Chi u ánh sáng có b c sóng ế ướ λ vào catôt c a t bào quang đi n: Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n hi u đi n th hãmủ ế ệ ể ệ ệ ầ ệ ệ ế Uh. Phát bi u nào sau đây ể sai?

A. Khi ánh sáng kích thích có b c sóng ướ λ gi m thì U’ả h >Uh B. Khi Uh = 0, năng l ng phôtôn ánh sáng b ng công thoát c a electron kh i kim lo i.ượ ằ ủ ỏ ạ C. Khi UAK >Uh s không có êlectron nào đ n đ c anôt.ẽ ế ượ D. Khi c ng đ chùm ánh sáng kích thích tăng thì Uườ ộ h không đ i.ổ

Câu 36: Tr ng thái d ng là tr ng tháiạ ừ ạ A. electron không chuy n đ ng quanh h t nhân.ể ộ ạ B. đ ng yên c a nguyên t .ứ ủ ử C. h t nhân không dao đ ng. ạ ộ D. nguyên t đang có m c năng l ng xác đ nh.ử ứ ượ ị

Câu 37: Khi ánh sáng truy n đi, các l ng t năng l ngề ượ ử ượ A. thay đ i, ph thu c kho ng cách ngu n sáng xa hay g n.ổ ụ ộ ả ồ ầ B. không b thay đ i, không ph thu c kho ng cách ngu n sáng xa hay g n.ị ổ ụ ộ ả ồ ầ C. không b thay đ i khi ánh sáng truy n trong chân không.ị ổ ề D. thay đ i tùy theo ánh sáng truy n trong môi tr ng nào.ổ ề ườ

Câu 38: V t s n màu đ h u nh không h p th ánh sángậ ơ ỏ ầ ư ấ ụ A. tr ng.ắ B. tím. C. vàng. D. đ .ỏ

Câu 39: K t qu nào sau đây khi thí nghi m v i t bào quang đi n ế ả ệ ớ ế ệ không đúng? A. C ng đ dòng quang đi n bão hòa t l thu n v i c ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ ệ ỉ ệ ậ ớ ườ ộ B. Hi u đi n th hãm ph thu c vào t n s ánh sáng kích thích.ệ ệ ế ụ ộ ầ ố C. Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là Uệ ệ ế ữ AK = 0 v n có dòng quang đi n.ẫ ệ D. Ánh sáng kích thích ph i có t n s nh h n gi i h n quang đi n.ả ầ ố ỏ ơ ớ ạ ệ

Câu 40: Kim lo i dùng làm catôt c a m t t bào quang đi n có công thoát electron A = 2,2 eV. Chi u vào catôt m t b c x cóạ ủ ộ ế ệ ế ộ ứ ạ b c sóng ướ λ . Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; e = - 1,6.10-19 C. Mu n tri t tiêu dòng quang đi n, ng i ta ph i đ t vào anôtố ệ ệ ườ ả ặ và catôt m t hi u đi n th hãm Uộ ệ ệ ế h = 0,4 V. B c sóngướ

A. λ = 0,677 mµ . B. λ = 0,377 mµ . C. λ = 0,477 mµ . D. λ = 0,577 mµ . Câu 41: B c sóng ướ λ min c a tia R n-ghen do ng R n-ghen phát raủ ơ ố ơ

A. càng ng n khi hi u đi n th gi a hai c c trong ng càng l n.ắ ệ ệ ế ữ ự ố ớ B. ph thu c vào s electron đ n đ i âm c c trong m t đ n v th i gian.ụ ộ ố ế ố ự ộ ơ ị ờ C. càng ng n khi nhi t l ng Q mà đ i âm c c h p th càng nhi u.ắ ệ ượ ố ự ấ ụ ề D. ph thu c vào b c sóng c a ánh sáng chi u vào đ i âm c c.ụ ộ ướ ủ ế ố ự

30

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 42: Hi n t ng quang đi n là hi n t ng electron b t ra kh i m t kim lo iệ ượ ệ ệ ượ ứ ỏ ặ ạ

A. khi chi u tia t ngo i vào kim lo i.ế ử ạ ạ B. khi có ion đ p vào.ậ C. b nung nóng.ị D. khi kim lo i có đi n th l n.ạ ệ ế ớ

Câu 43: G i năng l ng phôtôn c a ánh sáng đ và l c làọ ượ ủ ỏ ụ ε đ và ε l. Bi u th c nào sau đây đúng?ể ứ A. ε đ > ε 1. B. ε đ ≤ ε 1. C. ε đ = ε 1. D. ε đ < ε 1.

Câu 44: Kích thích cho m t kh i h i hiđrô loãng phát sáng. Khi kh i h i hiđrô phát ra các b c x trong vùng ánh sáng nhìn th yộ ố ơ ố ơ ứ ạ ấ đ c thì nóượ

A. ch phát ra các b c x trong vùng ánh sáng th y đ c.ỉ ứ ạ ấ ượ B. đ ng th i phát ra các b c x c trong vùng h ng ngo i, t ngo i và ánh sáng th y đ c.ồ ờ ứ ạ ả ồ ạ ử ạ ấ ượ C. ch phát ra các b c x trong vùng ánh sáng th y đ c và các b c x trong vùng h ng ngo i.ỉ ứ ạ ấ ượ ứ ạ ồ ạ D. ch phát ra các b c x trong vùng ánh sáng th y đ c và các b c x trong vùng t ngo i.ỉ ứ ạ ấ ượ ứ ạ ử ạ

Câu 45: Ch n phát bi u ọ ể đúng. A. H s h p th c a môi tr ng không ph thu c vào b c sóng ánh sáng.ệ ố ấ ụ ủ ườ ụ ộ ướ B. Nh ng v t không h p th ánh sáng nhìn th y đ c s có màu đen.ữ ậ ấ ụ ấ ượ ẽ C. Nh ng v t h p th l c l a ánh sáng nhìn th y đ c g i là v t trong su t có màu.ữ ậ ấ ụ ọ ự ấ ượ ọ ậ ố D. Ánh sáng có b c sóng khác nhau b môi tr ng h p th gi ng nhau.ướ ị ườ ấ ụ ố

Câu 46: V i chùm sáng kích thích có b c sóng xác đ nh, các electron quang đi n b t ra kh i kim lo i s có đ ng năng ban đ uớ ướ ị ệ ứ ỏ ạ ẽ ộ ầ c c đ i khiự ạ

A. công thoát c a electron có giá tr nh nh t.ủ ị ỏ ấ B. năng l ng mà electron thu đ c là l n nh t.ượ ượ ớ ấ C. phôtôn ánh sáng t i có năng l ng l n nh t.ớ ượ ớ ấ D. chúng n m sát b m t kim lo i.ằ ề ặ ạ

Câu 47: Theo Anhxtanh A. trong hi n t ng quang đi n t t c các phôtôn chi u t i kim lo i đ u đ c các electrong h p th hoàn toàn.ệ ượ ệ ấ ả ế ớ ạ ề ượ ấ ụ B. m i phôton b electron h p th s truy n toàn b năng l ng c a nó cho m t electron.ỗ ị ấ ụ ẽ ề ộ ượ ủ ộ C. khi chi u ánh sáng vào m t catôt, đi n tr ng bi n thiên trong sóng ánh sáng s làm các electron trong kim lo i daoế ặ ệ ườ ế ẽ ạ

đ ng.ộ D. các nguyên t khi chuy n t m c năng l ng cao xu ng m c năng l ng th p s b c x m t phôtôn.ử ể ừ ứ ượ ố ứ ượ ấ ẽ ứ ạ ộ

Câu 48: M t chùm sáng đ n s c tác d ng lên m t m t kim lo i và làm b t các electron ra kh i kim lo i này. N u tăng c ngộ ơ ắ ụ ặ ộ ạ ậ ỏ ạ ế ườ đ chùm sáng đó lên thìộ

A. đ ng năng ban đ u c c đ i c a các electron quang đi n tăng.ộ ầ ự ạ ủ ệ B. hi u đi n th hãm c n tăng lên m i tri t tiêu đ c dòng quang đi n.ệ ệ ế ầ ớ ệ ượ ệ C. công thóat c a electron s gi m.ủ ẽ ả D. s electrong thoát ra kh i b m t kim lo i đó trong m i giây tăng.ố ỏ ề ặ ạ ỗ

Câu 49: Ch n câu đúngọ A. Hi n t ng giao thoa d x y ra v i sóng đi n t có b c sóng nh .ệ ượ ễ ả ớ ệ ừ ướ ỏ B. Sóng đi n t có t n s nh thì năng l ng phôton nh .ệ ừ ầ ố ỏ ượ ỏ C. Hi n t ng quang đi n ch ng t ánh sáng có tính ch t sóng.ệ ượ ệ ứ ỏ ấ D. Nh ng sóng đi n t có b c sóng càng n n tính sóng càng th hi n rõ.ữ ệ ừ ướ ắ ể ệ

Câu 50: Xét nguyên t hiđrô nh n năng l ng kích thích, electron chuy n lên qu đ o N, khi electron tr v các qu đ o bênử ậ ượ ể ỹ ạ ở ề ỹ ạ trong, nguyên t s phát ra t i đa.ử ẽ ố

A. 3 phôtôn. B. 4 phôtôn. C. 6 phôtôn. D. 5 phôtôn. ¤ Ðáp án 1.B[1] 2.A[1] 3.A[1] 4.A[1] 5.D[1] 6.A[1] 7.A[1] 8.C[1] 9.B[1] 10.C[1] 11.C[1] 12.D[1] 13.C[1] 14.C[1] 15.B[1] 16.D[1] 17.D[1] 18.B[1] 19.B[1] 20.D[1] 21.A[1] 22.D[1] 23.D[1] 24.C[1] 25.B[1] 26.C[1] 27.D[1] 28.A[1] 29.A[1] 30.C[1] 31.C[1] 32.D[1] 33.C[1] 34.D[1] 35.C[1] 36.D[1] 37.B[1] 38.D[1] 39.D[1] 40.C[1] 41.A[1] 42.A[1] 43.D[1] 44.B[1] 45.C[1] 46.D[1] 47.B[1] 48.D[1] 49.B[1] 50.C[1]

CH NG 7.ƯƠ V T LÝ H T NHÂNẬ Ạ LÝ THUY TẾ

1. Thành ph n c u t o c a h t nhân:ầ ấ ạ ủ ạ H t nhân đ c c u t o t các nuclon. Có hai lo i nuclon là: prôtôn (kí hi u p, đi n tích qạ ượ ấ ạ ừ ạ ệ ệ p = +e, kh i l ng mố ượ p =

1,6726.10-27kg) và n tron (kí hi u n, kh i l ng mơ ệ ố ượ n = 1,6749.10-27kg, trung hòa v đi n).ề ệ M i h t nhân có Z prôtôn (Z là s th t c a nguyên t trong b ng h th ng tu n hoàn), N n tron. V y h t nhânỗ ạ ố ứ ự ủ ố ả ệ ố ầ ơ ậ ạ

có t ng c ng A = (Z + N) nuclon (A là nguyên t kh i).ổ ộ ử ố Kí hi u h t nhân: ệ ạ AZ X hay AZ X hay AX , trong đó X là kí hi u nguyên t .ệ ố

2. Đ ng v :ồ ị Là nh ng h t nhân c a cùng m t nguyên t (có cùng s th t Z) nh ng khác s kh i A.ữ ạ ủ ộ ố ố ứ ự ư ố ố 3. S Avôgađrô Nố A: Là s nguyên t (hay phân t ) có trong m t mol ch t. ố ử ử ộ ấ NA = 6,022.1023 (1/mol).

31

LT SIÊU C P T CẤ Ố

M t l ng ch t có kh i l ng m (gam) thì ch a m t s l ng h t là N = ộ ượ ấ ố ượ ứ ộ ố ượ ạ m A

NA.

4. Đ n v kh i l ng nguyên t (u):ơ ị ố ượ ử Là đ n v kh i l ng có giá tr b ng kh i l ng c a 1/12 kh i l ng nguyên t cacbon Cơ ị ố ượ ị ằ ố ượ ủ ố ượ ử 12.

1u = −= = 2712 1 12( ) 1,66058.10 ( ) 12 C A

g m kg

N

5. L c h t nhân:ự ạ Là l c t ng tác gi a các nuclon trong h t nhân. L c h t nhân có tính ch t là: có c ng đ r tự ươ ữ ạ ự ạ ấ ườ ộ ấ m nh và t m tác d ng ng n.ạ ầ ụ ắ 6. Kích th c c a h t nhân:ướ ủ ạ

H t nhân có d ng hình c u, bán kính nh h n bán kính nguyên t c 1 v n l n.ạ ạ ầ ỏ ơ ử ỡ ạ ầ M t h t nhân có s kh i A thì bán kính c a nó là r = rộ ạ ố ố ủ 0 3 A , trong đó r0 có giá tr c t 1,2 đ n 1,4 fm (fm là đ nị ỡ ừ ế ơ

v đo chi u dài, đ c là fécmi, 1fm = 10ị ề ọ -15 mét). II. S PHÓNG X :Ự Ạ 1. Đ nh nghĩa:ị Phóng x là hi n t ng m t h t nhân c a nguyên t này t đ ng phóng ra nh ng tia không nhìnạ ệ ượ ộ ạ ủ ố ự ộ ữ th y (g i là tia phóng x ) và bi n đ i thành h t nhân c a nguyên t khác.ấ ọ ạ ế ổ ạ ủ ố 2. Đ c đi m:ặ ể

- Hi n t ng phóng x không ph thu c các y u t bên ngoài mà ch ph thu c b n ch t h t nhân.ệ ượ ạ ụ ộ ế ố ỉ ụ ộ ả ấ ạ - Các tia phóng x là nh ng tia không nhìn th y đ c nh ng có tác d ng sinh, lý, hóa h c r t m nh.ạ ữ ấ ượ ư ụ ọ ấ ạ

3. Các lo i tia phóng x :ạ ạ G m 4 lo i tia:ồ ạ LO I TIAẠ B N CH TẢ Ấ TÍNH CH TẤ

an pha (α) Là dòng h t nhân nguyên t Heli ạ ử 4 2He , chuy n đ ngể ộ

v i v n t c c 10ớ ậ ố ỡ 7m/s. + Ion hoá r t m nh.ấ ạ + Đâm xuyên y u.ế

bêta tr (ừ β -) Là dòng h t êlectron ạ 01e− , v n t c r t l nậ ố ấ ớ Ion hoá y u h n nh ng đâm xuyênế ơ ư m nh h n tia ạ ơ α.bêta c ng (ộ β+) Là dòng h t êlectron d ng (còn g i là pozitron) ạ ươ ọ

0 1e+ ,

v n t c r t l nậ ố ấ ớ Gam ma (γ ) Là b c x đi n t có năng l ng r t caoứ ạ ệ ừ ượ ấ Ion hoá y u nh t, đâm xuyên m nhế ấ ạ nh t.ấ 4. Đ nh lu t phóng x :ị ậ ạ a) Phát bi u:ể M i ch t phóng x đ c đ c tr ng b ng m t kho ng th i gian T g i là chu kì bán rã. C sau m iỗ ấ ạ ượ ặ ư ằ ộ ả ờ ọ ứ ỗ chu kì bán rã thì m t n a s h t nhân c a nguyên t đó đã bi n đ i thành ch t khác.ộ ử ố ạ ủ ố ế ổ ấ b) Bi u th c: ể ứ m = m0e-λt hay N = N0e-λt. Trong đó: m0 (hay N0) là kh i l ng (hay s h t nhân) t i th i đi m ban đ u (tố ượ ố ạ ạ ờ ể ầ 0 = 0).

m (hay N) là kh i l ng (hay s h t nhân) t i th i đi m t.ố ượ ố ạ ạ ờ ể λ là h ng s phóng x , liên h gi a ằ ố ạ ệ ữ λ và T là: λ = ln2

T c) Đ phóng x (H):ộ ạ

- Đ nh nghĩa: là đ i l ng đ c tr ng cho đ m nh y u c a m t kh i ch t phóng x , đ c đo b ng s h t nhânị ạ ượ ặ ư ộ ạ ế ủ ộ ố ấ ạ ượ ằ ố ạ b phân rã trong m t đ n v th i gian.ị ộ ơ ị ờ

- Bi u th c tính: H = ể ứ − dN dt

= λN0e-λt = λN; hay H = H0e-λt

- Đ n v : ơ ị + Đ n v chu n là Bq (đ c là Béc c ren): 1Bq = 1 phân rã/1s.ơ ị ẩ ọ ơ + Đ n v khác: Ci (đ c là Curi) 1Ci = 3,7.10ơ ị ọ 10Bq.

Khi tính H, ta ph i đ i đ n v c a chu kì bán rã v giây.ả ổ ơ ị ủ ề

5. ng d ng c a các đ ng v phóng x Ứ ụ ủ ồ ị ạ a) Ph ng pháp nguyên t đánh d u:ươ ử ấ dùng 3115P là phân lân th ng tr n l n v i m t ít ch t phóng ra xa ườ ộ ẫ ớ ộ ấ β - là 3215P bón cho cây. Theo dõi s phóng x c a ự ạ ủ β - ta s bi t đ c quá trình v n chuy n ch t trong cây.ẽ ế ượ ậ ể ấ b) Dùng phóng x ạ γ : tìm khuy t t t trong các s n ph m đúc, b o qu n th c ph m, ch a b nh ung th , … ế ậ ả ẩ ả ả ự ẩ ữ ệ ư c) Ph ng pháp xác đ nh tu i c v tươ ị ổ ổ ậ : đo đ phóng x c a ộ ạ ủ 146C s xác đ nh đ c tu i các c v t.ẽ ị ượ ổ ổ ậ

CÁC V N Đ LIÊN QUAN Đ N BÀI T PẤ Ề Ế Ậ 1. Hi n t ng phóng xệ ượ ạ

32

LT SIÊU C P T CẤ Ố

* S nguyên t ch t phóng x còn l i sau th i gian t: ố ử ấ ạ ạ ờ 0 0.2 .

t tTN N N e l

- -= = * S h t nguyên t b phân rã b ng s h t nhân con đ c t o thành và b ng s h t (ố ạ ử ị ằ ố ạ ượ ạ ằ ố ạ α ho c eặ - ho c eặ +) đ c t oượ ạ thành:

0 0 (1 ) tN N N N e l-= - = -D

* Kh i l ng ch t phóng x còn l i sau th i gian t: ố ượ ấ ạ ạ ờ 0 0.2 .

t tTm m m e l

- -= = Trong đó: N0, m0 là s nguyên t , kh i l ng ch t phóng x ban đ uố ử ố ượ ấ ạ ầ

T là chu kỳ bán rã

2 0,693ln

T T l = = là h ng s phóng xằ ố ạ

λ và T không ph thu c vào các tác đ ng bên ngoài mà ch ph thu c b n ch t bên trong c a ch t ụ ộ ộ ỉ ụ ộ ả ấ ủ ấ phóng x .ạ

* Kh i l ng ch t b phóng x sau th i gian t: ố ượ ấ ị ạ ờ 0 0 (1 ) tm m m m e l-= - = -D

* Ph n trăm ch t phóng x b phân rã: ầ ấ ạ ị 0

1 tm e m

l-D = -

Ph n trăm ch t phóng x còn l i: ầ ấ ạ ạ 0

2 t

tTm e m

l- -= =

* Kh i l ng ch t m i đ c t o thành sau th i gian t: ố ượ ấ ớ ượ ạ ờ 1 0 11 1 0(1 ) (1 ) t t

A A

A N ANm A e m e N N A

l l- -D= = - = -

Trong đó: A, A1 là s kh i c a ch t phóng x ban đ u và c a ch t m i đ c t o thànhố ố ủ ấ ạ ầ ủ ấ ớ ượ ạ NA = 6,022.10-23 mol-1 là s Avôgađrô.ố

L u ý:ư Tr ng h p phóng x ườ ợ ạ β+, β - thì A = A1 ⇒ m1 = ∆m * Đ phóng x Hộ ạ Là đ i l ng đ c tr ng cho tính phóng x m nh hay y u c a m t l ng ch t phóng x , đo b ng s phân rã trongạ ượ ặ ư ạ ạ ế ủ ộ ượ ấ ạ ằ ố 1 giây.

0 0.2 . t

tTH H H e Nl l - -= = =

H0 = λN0 là đ phóng x ban đ u.ộ ạ ầ Đ n v : Bec ren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giâyơ ị ơ

Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.1010 Bq L u ý:ư Khi tính đ phóng x H, Hộ ạ 0 (Bq) thì chu kỳ phóng x T ph i đ i ra đ n v giây(s).ạ ả ổ ơ ị 2. H th c Anhxtanh, đ h t kh i, năng l ng liên k tệ ứ ộ ụ ố ượ ế * H th c Anhxtanh gi a kh i l ng và năng l ngệ ứ ữ ố ượ ượ V t có kh i l ng m thì có năng l ng ngh E = m.cậ ố ượ ượ ỉ 2 V i c = 3.10ớ 8 m/s là v n t c ánh sáng trong chân không.ậ ố * Đ h t kh i c a h t nhân ộ ụ ố ủ ạ AZ X : ∆m = m0 – m Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là kh i l ng các nuclôn.ố ượ

m là kh i l ng h t nhân X.ố ượ ạ * Năng l ng liên k t ượ ế ∆E = ∆m.c2 = (m0-m)c2

* Năng l ng liên k t riêng (là năng l ng liên k t tính cho 1 nuclôn): ượ ế ượ ế LKR EW

A D=

L u ý:ư Năng l ng liên k t riêng càng l n thì h t nhân càng b n v ng.ượ ế ớ ạ ề ữ 3. Ph n ng h t nhânả ứ ạ * Ph ng trình ph n ng: ươ ả ứ 31 2 4

1 2 3 41 2 3 4 AA A A

Z Z Z ZX X X X+ +® Trong s các h t này có th là h t s c p nh nuclôn, eletrôn, phôtôn ...ố ạ ể ạ ơ ấ ư Tr ng h p đ c bi t là s phóng x : Xườ ợ ặ ệ ự ạ 1 → X2 + X3 X1 là h t nhân m , Xạ ẹ 2 là h t nhân con, Xạ 3 là h t ạ α ho c ặ β * Các đ nh lu t b o toànị ậ ả + B o toàn s nuclôn (s kh i): Aả ố ố ố 1 + A2 = A3 + A4 + B o toàn đi n tích (nguyên t s ): Zả ệ ử ố 1 + Z2 = Z3 + Z4

33

LT SIÊU C P T CẤ Ố + B o toàn đ ng l ng: ả ộ ượ 1 2 3 4 1 1 2 2 4 3 4 4 m m m mp p p p hay v v v v+ = + + = +

uur uur uur uur ur ur ur ur

+ B o toàn năng l ng: ả ượ 1 2 3 4X X X X

K K E K K+ + = +D Trong đó: ∆E là năng l ng ph n ng h t nhânượ ả ứ ạ

2 1 2X x x

K m v= là đ ng năng chuy n đ ng c a h t Xộ ể ộ ủ ạ

L u ý:ư - Không có đ nh lu t b o toàn kh i l ng.ị ậ ả ố ượ - M i quan h gi a đ ng l ng pố ệ ữ ộ ượ X và đ ng năng Kộ X c a h t X là: ủ ạ 2 2X X Xp m K= - Khi tính v n t c v hay đ ng năng K th ng áp d ng quy t c hình bình hànhậ ố ộ ườ ụ ắ Ví d : ụ 1 2p p p= +

ur uur uur bi t ế ∙

1 2,p pj = uur uur

2 2 2 1 2 1 22p p p p p cosj= + +

hay 2 2 21 1 2 2 1 2 1 2( ) ( ) ( ) 2mv m v m v m m v v cosj= + + hay 1 1 2 2 1 2 1 22mK m K m K m m K K cosj= + +

T ng t khi bi t ươ ự ế ∙ 1 1φ ,p p=

uur ur ho c ặ ∙

2 2φ ,p p= uur ur

Tr ng h p đ c bi t:ườ ợ ặ ệ 1 2p p^ uur uur

⇒ 2 2 21 2p p p= +

T ng t khi ươ ự 1p p^ uur ur

ho c ặ 2p p^ uur ur

v = 0 (p = 0) ⇒ p1 = p2 ⇒ 1 1 2 2

2 2 1 1

K v m A K v m A

= = »

T ng t vươ ự 1 = 0 ho c vặ 2 = 0. * Năng l ng ph n ng h t nhânượ ả ứ ạ

Q = (M0 - M)c2 Trong đó:

1 20 X X M m m= + là t ng kh i l ng các h t nhân tr c ph n ng. ổ ố ượ ạ ướ ả ứ

3 4X X

M m m= + là t ng kh i l ng các h t nhân sau ph n ng.ổ ố ượ ạ ả ứ L u ý:ư - N u Mế 0 > M thì ph n ng to năng l ng Q d i d ng đ ng năng c a các h t Xả ứ ả ượ ướ ạ ộ ủ ạ 3, X4 ho c phôtôn ặ γ .

Các h t sinh ra có đ h t kh i l n h n nên b n v ng h n.ạ ộ ụ ố ớ ơ ề ữ ơ - N u Mế 0 < M thì ph n ng thu năng l ng ả ứ ượ | Q| d i d ng đ ng năng c a các h t Xướ ạ ộ ủ ạ 1, X2 ho c phôtôn ặ γ . Các h t sinh ra có đ h t kh i nh h n nên kém b n v ng.ạ ộ ụ ố ỏ ơ ề ữ

* Trong ph n ng h t nhân ả ứ ạ 31 2 4 1 2 3 41 2 3 4

AA A A Z Z Z ZX X X X+ +®

Các h t nhân Xạ 1, X2, X3, X4 có: Năng l ng liên k t riêng t ng ng là ượ ế ươ ứ ε 1, ε 2, ε 3, ε 4. Năng l ng liên k t t ng ng là ượ ế ươ ứ ∆E1, ∆E2, ∆E3, ∆E4 Đ h t kh i t ng ng là ộ ụ ố ươ ứ ∆m1, ∆m2, ∆m3, ∆m4 Năng l ng c a ph n ng h t nhân ượ ủ ả ứ ạ

Q = A3ε 3 +A4ε 4 - A1ε 1 - A2ε 2 Q = ∆E3 + ∆E4 – ∆E1 – ∆E2 Q = (∆m3 + ∆m4 - ∆m1 - ∆m2)c2

* Quy t c d ch chuy n c a s phóng xắ ị ể ủ ự ạ + Phóng x ạ α ( 42 He ):

4 4 2 2

A A Z ZX He Y

- -+®

So v i h t nhân m , h t nhân con lùi 2 ô trong b ng tu n hoàn và có s kh i gi m 4 đ n v .ớ ạ ẹ ạ ả ầ ố ố ả ơ ị + Phóng x ạ β - ( 10e- ): 01 1A AZ ZX e Y- ++® So v i h t nhân m , h t nhân con ti n 1 ô trong b ng tu n hoàn và có cùng s kh i.ớ ạ ẹ ạ ế ả ầ ố ố Th c ch t c a phóng x ự ấ ủ ạ β - là m t h t n trôn bi n thành m t h t prôtôn, m t h t electrôn và m t h t n trinô:ộ ạ ơ ế ộ ạ ộ ạ ộ ạ ơ

n p e v-+ +® L u ý:ư - B n ch t (th c ch t) c a tia phóng x ả ấ ự ấ ủ ạ β - là h t electrôn (eạ -)

34

p ur

1p uur

2p uur

φ

LT SIÊU C P T CẤ Ố - H t n trinô (ạ ơ v) không mang đi n, không kh i l ng (ho c r t nh ) chuy n đ ng v i v n t c c a ánhệ ố ượ ặ ấ ỏ ể ộ ớ ậ ố ủ

sáng và h u nh không t ng tác v i v t ch t.ầ ư ươ ớ ậ ấ + Phóng x ạ β+ ( 10e+ ): 01 1A AZ ZX e Y+ -+® So v i h t nhân m , h t nhân con lùi 1 ô trong b ng tu n hoàn và có cùng s kh i.ớ ạ ẹ ạ ả ầ ố ố Th c ch t c a phóng x ự ấ ủ ạ β+ là m t h t prôtôn bi n thành m t h t n trôn, m t h t pôzitrôn và m t h t n trinô:ộ ạ ế ộ ạ ơ ộ ạ ộ ạ ơ

p n e v++ +® L u ý:ư B n ch t (th c ch t) c a tia phóng x ả ấ ự ấ ủ ạ β+ là h t pôzitrôn (eạ +) + Phóng x ạ γ (h t phôtôn)ạ H t nhân con sinh ra tr ng thái kích thích có m c năng l ng Eạ ở ạ ứ ượ 1 chuy n xu ng m c năng l ng Eể ố ứ ượ 2 đ ng th iồ ờ phóng ra m t phôtôn có năng l ngộ ượ

1 2 hchf E Ee l

= = = -

L u ý:ư Trong phóng x ạ γ không có s bi n đ i h t nhân ự ế ổ ạ ⇒ phóng x ạ γ th ng đi kèm theo phóng x ườ ạ α và β . 4. Các h ng s và đ n v th ng s d ngằ ố ơ ị ườ ử ụ * S Avôgađrô: Nố A = 6,022.1023 mol-1 * Đ n v năng l ng: 1eV = 1,6.10ơ ị ượ -19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J * Đ n v kh i l ng nguyên t (đ n v Cacbon): 1u = 1,66055.10ơ ị ố ượ ử ơ ị -27kg = 931,5 MeV/c2 * Đi n tích nguyên t : ệ ố | e| = 1,6.10-19 C * Kh i l ng prôtôn: mố ượ p = 1,0073u * Kh i l ng n trôn: mố ượ ơ n = 1,0087u * Kh i l ng electrôn: mố ượ e = 9,1.10-31kg = 0,0005u 1. Ch n phát bi u sai v hai h t nhân đ ng v :ọ ể ề ạ ồ ị

A. có cùng s nuclon nh ng khác s proton.ố ư ố B. nguyên t c a chúng cùng tính ch t.ử ủ ấ C. có cùng s proton nh ng khác s n tron.ố ư ố ơ D. có cùng s proton nh ng khác s nuclon.ố ư ố

2. H t nhân nguyên t đ c c u t o t các h tạ ử ượ ấ ạ ừ ạ A. n tron.ơ B. nuclon và electron. C. nuclon. D. proton.

3. Trong h t nhânạ 92U238, chênh l ch gi a s notron và s proton b ngệ ữ ố ố ằ A. 238 B. 92. C. 146. D. 54.

4. H t nhân Uran ạ 23892 U phân rã phóng x cho h t nhân con là Thôriạ ạ 23490Th . Đó là s phóng x :ự ạ A. γ . B. β+. C. β -. D. α.

5. Đ n v kh i l ng nguyên t (u) b ng kh i l ng c aơ ị ố ượ ử ằ ố ượ ủ A. m t nguyên t hiđrô.ộ ử B. 1/12 kh i l ng nguyên t Cố ượ ử 12. C. m t proton.ộ D. m t n tron.ộ ơ

6. Phóng x là hi n t ng m t h t nhânạ ệ ượ ộ ạ A. phát ra m t b c x đi n t .ộ ứ ạ ệ ừ B. t đ ng phát ra các tia phóng x và bi n đ i thành h t nhân khác.ự ộ ạ ế ổ ạ C. phát ra các tia α, β , γ . D. phát ra các tia phóng x khi b kích thích t bên ngoài.ạ ị ừ

7. Ch t phóng x t nhiên ch phát ra các tia phóng x khi đ c kích thích b ng cáchấ ạ ự ỉ ạ ượ ằ A. đ t nóng.ố B. b n phá b ng h t khác.ắ ằ ạ C. chi u tia X. ế D. ba câu trên đ u sai.ề

8. Chu kì bán rã T c a m t ch t phóng x là kho ng th i gian tính t lúc ban đ u đ n lúcủ ộ ấ ạ ả ờ ừ ầ ế A. s phóng x l p l i nh cũ.ự ạ ặ ạ ư B. s nguyên t c a ch t phóng x gi m m t n a.ố ử ủ ấ ạ ả ộ ử C. đ phóng x c a ch t y gi m e l n.ộ ạ ủ ấ ấ ả ầ D. ch t y m t hoàn toàn tính phóng x .ấ ấ ấ ạ

9. H ng s phóng x c a m t ch t phóng x (kí hi u ằ ố ạ ủ ộ ấ ạ ệ λ) là đ i l ngạ ượ A. đ c tr ng cho t c đ phóng x c a ch t y.ặ ư ố ộ ạ ủ ấ ấ B. b ng ngh ch đ o c a chu kì bán rã.ằ ị ả ủ C. b ng s nguyên t b phóng x trong m t giây.ằ ố ử ị ạ ộ D. A, B, C đ u sai.ề

10. Sau . . . . l n phóng x ầ ạ α và . . . l n phóng x ầ ạ β - thì h t nhân Franxi ạ 87Fr223 bi n thành h t nhân chì ế ạ 82Pb207. A. 4; 2. B. 4; 3. C. 3; 4. D. 2; 4.

11. Sau bao nhiêu l n phóng x ầ ạ α và β - thì U238 bi n thành Pbế 206? A. 6 và 8. B. 8 và 4. C. 6 và 6. D. 8 và 6.

12. B n ch t c a quá trình phóng x ả ấ ủ ạ β - là quá trình 35

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. gi i phóng h t pozitron.ả ạ B. phân rã c a proton.ủ C. phân rã c a n tron.ủ ơ D. A,B, C đ u đúng.ề

13. Quá trình phân rã phóng x nào ch có s bi n đ i đi n tích mà không có s bi n đ i t ng s nuclon c a h t nhân?ạ ỉ ự ế ổ ệ ự ế ổ ổ ố ủ ạ A. không có. B. phóng x ạ α. C. phóng x ạ β . D. phóng x ạ γ .

14. Quá trình phân rã phóng x nào có s bi n đ i đ ng th i đi n tích và s nuclon c a h t nhân?ạ ự ế ổ ồ ờ ệ ố ủ ạ A. không có. B. phóng x ạ α. C. phóng x ạ β . D. phóng x ạ γ . M t chùm tia phóng x g m đ b n lo i tia phóng x đ c cho đi t trái sang ph i qua m t đi n tr ng đ u th ng đ ng tộ ạ ồ ủ ố ạ ạ ượ ừ ả ộ ệ ườ ề ẳ ứ ừ

d i lên nh hình v .ướ ư ẽ 15. Tia γ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 16. Tia β - có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 17. Tia β+ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 18. Tia α có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 19. B c x gamma c a h t nhân x y ra khiứ ạ ủ ạ ả

A. h t nhân quá th a n tron.ạ ừ ơ B. h t nhân quá th a prôtôn.ạ ừ C. h t nhân đ c đ t nóng.ạ ượ ố D. h t nhân chuy n v tr ng thái năng l ng th p h n.ạ ể ề ạ ượ ấ ơ

20. Trong chu i phóng x Uỗ ạ 235 → . . . →Pb207, có bao nhiêu phóng x ạ α và β -? A. 16 và 12. B. 5 và 5. C. 10 và 8. D. 7 và 4.

21. Chu kì bán rã c a ch t phóng x là 4,5 t năm. Sau 9 t năm, t s gi a s h t nhân còn l i và s h t nhân đã b phóng x là:ủ ấ ạ ỉ ỉ ỉ ố ữ ố ạ ạ ố ạ ị ạ A. 2. B. 1/2. C. 1/3. D. 1/4.

22. Đ ng v c a magiê ồ ị ủ 12Mg24 v i chu kì bán rã 12 giây. Th i gian đ kh i ch t m t đi 87,5% s h t nhân làớ ờ ể ố ấ ấ ố ạ A. 3s. B. 24s. C. 36s. D. 48s.

23. Đ nh lu t phân rã phóng x có nghi m N(t) = Nị ậ ạ ệ 0e-λt, trong đó N0 là s h t nhân ban đ u và ố ạ ầ λ là h ng s phóng x . Bi u th cằ ố ạ ể ứ nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bán rã).

A. N = N0et/T. B. N = N02-t/T C. N = N0e-t/T. D. N = N02-λt. M t chùm tia phóng x g m đ b n lo i tia phóng x đ c cho đi t trái sang ph i quaộ ạ ồ ủ ố ạ ạ ượ ừ ả

m t t tr ng đ u vuông góc v i m t ph ng hình v .ộ ừ ườ ề ớ ặ ẳ ẽ 24. Tia γ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 25. Tia β - có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 26. Tia β+ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 27. Tia α có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 28. Ph n ng ả ứ 27Co60 → 28Ni60 + e- + ν thu c lo iộ ạ

A. phân h ch.ạ B. phóng x ạ β -. C. t ng h p h t nhân.ổ ợ ạ D. phóng x ạ α. 29. Khi h t nhân ạ 92U238 b b n phá b i n tron, nó b bi n đ i theo quá trình: h p th m t n tron, sau đó phát ra liên ti p hai h tị ắ ở ơ ị ế ổ ấ ụ ộ ơ ế ạ β -. H t nhân đ c t o thành sau các quá trình đó làạ ượ ạ

A. 93Np240. B. 94Pu239. C. 93Np238. D. 88Ra233. 30. Tìm phát bi u sai v l c h t nhânể ề ự ạ

A. là l c liên k t gi a các nuclon trong h t nhân.ự ế ữ ạ B. có c ng đ r t m nh.ườ ộ ấ ạ C. có b n ch t là l c h p d n và l c đi n.ả ấ ự ấ ẫ ự ệ D. có bán kính tác d ng r t ng n.ụ ấ ắ

31. H t nhân ạ 12Mg21 h p th m t electron và phóng ra m t proton. K t qu h t nhân đ c t o thành làấ ụ ộ ộ ế ả ạ ượ ạ A. 10Ne21. B. 10Ne20. C. 12Mg20. D. 14Si22.

32. Năng l ng liên k t c a các h t nhân ượ ế ủ ạ 92U234 và 82Pb206 l n l t là 1790MeV và 1586MeV. ầ ượ Ch ra k t lu n đúng:ỉ ế ậ A. Đ h t kh i c a h t nhân U nh h n đ h t kh i c a h t nhân Pb.ộ ụ ố ủ ạ ỏ ơ ộ ụ ố ủ ạ B. Năng l ng liên k t riêng c a h t nhân U l n h n năng l ng liên k t riêng c a h t nhân Pb.ượ ế ủ ạ ớ ơ ượ ế ủ ạ C. H t nhân U kém b n h n h t nhân Pb.ạ ề ơ ạ D. Năng l ng liên k t c a h t nhân U nh h n năng l ng liên k t c a h t nhân Pb.ượ ế ủ ạ ỏ ơ ượ ế ủ ạ 33. Gi s sau 3 gi phóng x (k t th i đi m ban đ u) s h t nhân c a m t đ ng v phóng x còn l i b ng 25% s h t nhânả ử ờ ạ ể ừ ờ ể ầ ố ạ ủ ộ ồ ị ạ ạ ằ ố ạ ban đ u. Chu kì bán rã c a đ ng v phóng x đó b ngầ ủ ồ ị ạ ằ

A. 0,5 gi . ờ B. 2 gi . ờ C. 1 gi . ờ D. 1,5 gi .ờ 34. Bi t s Avôgađrô là 6,02.10ế ố 23/mol, kh i l ng mol c a urani ố ượ ủ 92U238 là 238 g/mol. S n trôn trong 119 gam ố ơ 92U238 là

36

D

A B

C

C

A

B

D

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. 8,8.1025. B. 1,2.1025. C. 2,2.1025. D. 4,4.1025.

35. Cho kh i l ng electron làố ượ me = 0,00055 u. Kh i l ng c a h t nhân Cố ượ ủ ạ 12 là A. 12 u. B. 11,9967 u. C. 11,9934 u. D. 12,0066 u.

CH NG 8.ƯƠ T VI MÔ Đ N VĨ MÔỪ Ế I. Các h t s c pạ ơ ấ

1. H t s c pạ ơ ấ Các h t có kích th c và kh i l ng r t nh nh phôtôn, êlectron, prôtôn, n tron, n trinô, mêzôn,ạ ướ ố ượ ấ ỏ ư ơ ơ

muyôn, piôn, … đ c g i là các h t s c p.ượ ọ ạ ơ ấ 2. Các đ c tr ng c a h t s c pặ ư ủ ạ ơ ấ

a) Kh i l ng ngh ố ượ ỉ 0m (hay năng l ng ngh ượ ỉ 0E ) b) Đi n tích Qệ

Q = + 1 ho c Q = - 1 ho c Q = 0. Q đ c g i là s l ng t đi n tích.ặ ặ ượ ọ ố ượ ử ệ c) Spin

M i h t s c p có momen đ ng l ng riêng và momen t riêng đ c tr ng cho chuy n đ ng n i t iỗ ạ ơ ấ ộ ượ ừ ặ ư ể ộ ộ ạ và b n ch t c a h t. Momen này đ c đ c tr ng b ng s l ng t spin, kí hi u s. Momen đ ng l ngả ấ ủ ạ ượ ặ ư ằ ố ượ ử ệ ộ ượ

riêng c a h t là ủ ạ hs 2pi

.

d) Th i gian s ng trung bìnhờ ố B n h t: prôtôn, êlectron, phôtôn, n trinô không phân rã thành các h t khác, g i là các h t b n. T tố ạ ơ ạ ọ ạ ề ấ

c các h t còn l i là các h t không b n.ả ạ ạ ạ ề 3. Ph n h tả ạ

a) Ph n l n các h t s c p đ u t o thành c p, m i c p g m hai h t có kh i l ng ngh ầ ớ ạ ơ ấ ề ạ ặ ỗ ặ ồ ạ ố ượ ỉ 0m nh nhau, cònư m t s đ c tr ng khác thì có tr s b ng nhau nh ng trái d u. Trong m i c p, có m t h t và m t ph n h tộ ố ặ ư ị ố ằ ư ấ ỗ ặ ộ ạ ộ ả ạ c a h t đó.ủ ạ b) Trong quá trình t ng tác c a các h t s c p, có th x y ra hi n t ng h y c p ho c sinh c p.ươ ủ ạ ơ ấ ể ả ệ ượ ủ ặ ặ ặ

4. Phân lo i h t s c p ạ ạ ơ ấ Theo kh i l ng ngh tăng d n.ố ượ ỉ ầ a) Phôtôn (l ng t ánh sáng) có ượ ử 0m = 0. b) Leptôn, g m các h t nh nh êlectron, muyôn,…ồ ạ ẹ ư c) mêzôn, g m các h t có kh i l ng trung bình trong kho ng ồ ạ ố ượ ả ( ) e200 900 m÷ , g m hai nhóm: mêzôn ồ pi và mêzôn K. d) Barion, g m các h t n ng có kh i l ng b ng ho c l n h n kh i l ng prôtôn, g m hai nhóm nuclôn vàồ ạ ặ ố ượ ằ ặ ớ ơ ố ượ ồ hipêron.

5. T ng tác c a các h t s c pươ ủ ạ ơ ấ Có b n lo i t ng tác c b n đ i v i các h t s c p:ố ạ ươ ơ ả ố ớ ạ ơ ấ

+ T ng tác h p d n. ươ ấ ẫ + T ng tác đi n t .ươ ệ ừ + T ng tác y u. ươ ế + T ng tác m nh.ươ ạ

6. H t quac (quark)ạ a) T t c các hađrôn đ u c u t o t nh ng h t nh h n, g i là quac.ấ ả ề ấ ạ ừ ữ ạ ỏ ơ ọ b) Có sáu h t quac kí hi u là u, d, s, c, b và t. Cùng v i các quac, có sáu ph n quac v i đi n tích có d uạ ệ ớ ả ớ ệ ấ

ng c l i. Đi n tích các quac và ph n quac b ng ượ ạ ệ ả ằ e 2e; 3 3

± ± .

c) Các barion là t h p c a ba quac. H t prôtôn đ c c u t o t 3 quac (u, u, d). H t n tron đ c c u t oổ ợ ủ ạ ượ ấ ạ ừ ạ ơ ượ ấ ạ t ba quac (u, d, d).ừ d) Thành công c a gi thuy t v h t quac là đã d đoán h t (ủ ả ế ề ạ ự ạ −Ω ), sau đó th c nghi m đã tìm th y.ự ệ ấ

II. M t Tr i. H M t Tr iặ ờ ệ ặ ờ 1.C u t o và chuy n đ ng c a h M t Tr iấ ạ ể ộ ủ ệ ặ ờ a) H M t Tr i bao g mệ ặ ờ ồ + M t tr i trung tâm h .ặ ờ ở ệ + Tám hành tinh l n: Th y tinh, Kim tinh, Trái Đ t, H a tinh, M c tinh, Th tinh, Thiên V ng tinh và h i V ngớ ủ ấ ỏ ộ ổ ươ ả ươ tinh. + Các ti u hành tinh, các sao ch i, thiên th ch,…ể ổ ạ

37

LT SIÊU C P T CẤ Ố b) Các hành tinh đ u chuy n đ ng quanh M t Tr i theo cùng m t chi u (chi u thu n) và g n nh trong cùng m tề ể ộ ặ ờ ộ ề ề ậ ầ ư ộ m t ph ng. M t Tr i và các hành tinh đ u quanh quanh mình nó và đ u quay theo chi u thu n (tr Kim tinh).ặ ẳ ặ ờ ề ề ề ậ ừ c) Kh i l ng M t Tr i b ng ố ượ ặ ờ ằ 301,99.10 kg g p 333 000 l n kh i l ng Trái Đ t.ấ ầ ố ượ ấ 2.M t Tr iặ ờ a) C u trúc c a M t Tr iấ ủ ặ ờ

M t Tr i đ c c u t o g m hai ph n quang c u và khí quy n M t Tr i. Khí quy n M t Tr i đ c phân ra haiặ ờ ượ ấ ạ ồ ầ ầ ể ặ ờ ể ặ ờ ượ l p s c c u trong và nh t hoa ngoài.ớ ắ ầ ở ậ ở b) Năng l ng c a M t Tr i ượ ủ ặ ờ

L ng năng l ng b c x c a M t Tr i truy n vuông góc t i m t đ n v di n tích cách nó m t đ n v thiên vănượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ớ ộ ơ ị ệ ộ ơ ị trong m t đ n v th i gian g i là h ng s m t Tr i H. ộ ơ ị ờ ọ ằ ố ặ ờ 2H 1360 W / m= . Công su t b c x năng l ng c a m tấ ứ ạ ượ ủ ặ Tr i là ờ 263,9.10 W=P . c) S ho t đ ng c a M t Tr i ự ạ ộ ủ ặ ờ

th i kỳ ho t đ ng c a M t Tr i, trên M t Tr i có xu t hi n nhi u hi n t ng nh v t đen, bùng sáng, tai l a.Ở ờ ạ ộ ủ ặ ờ ặ ờ ấ ệ ề ệ ượ ư ế ử 3.Trái Đ tấ

Trái Đ t chuy n đ ng quanh M t Tr i theo m t qu đ o g n tròn. Tr c quay c a Trái Đ t quanh mình nóấ ể ộ ặ ờ ộ ỹ ạ ầ ụ ủ ấ nghiêng trên m t ph ng qu đ o góc 23º27´.ặ ẳ ỹ ạ a) c u t o c a Trái Đ tấ ạ ủ ấ

Trái Đ t có d ng ph ng c u (h i d t hai c c), bán kính xích đ o b ng 6 378 km. Kh i l ng x p x ấ ạ ỏ ầ ơ ẹ ở ự ạ ằ ố ượ ấ ỉ 246.10 kg . Trái Đ t có m t cái lõi đ c c u t o ch y u là s t và niken. Bao quanh lõi là l p trung gian và ngoài cùng là l pấ ộ ượ ấ ạ ủ ế ắ ớ ớ v dày kho ng 35 km đ c c u t o ch y u b i đá granit.ỏ ả ượ ấ ạ ủ ế ở b) M t Trăng – v tinh c a Trái Đ tặ ệ ủ ấ M t Trăng cách Trái Đ t 384 000 km có bán kính 1 738 km, có kh i l ng ặ ấ ố ượ 227,35.10 kg . M t Trăng chuy n đ ngặ ể ộ quanh Trái Đ t v i chu kỳ 27,32 ngày. M t Trăng luôn h ng m t n a nh t đ nh c a nó v phía Trái Đ t.ấ ớ ặ ướ ộ ử ấ ị ủ ề ấ 4.Các hành tinh khác. Sao ch i. Thiên th chổ ạ a) Các đ c tr ng chính c a tám hành tinh l nặ ư ủ ớ B ng 59.1 sách giáo khoa.ả b) Sao ch i là lo i hành tinh chuy n đ ng quanh M t Tr i theo nh ng qu đ o elip r t d t v i chu kỳ t vài nămổ ạ ể ộ ặ ờ ữ ỹ ạ ấ ẹ ớ ừ đ n trên 150 năm. Sao ch i có kích th c và kh i l ng nh đ c c u t o b i các ch t d b c h i. Khi ti n g nế ổ ướ ố ượ ỏ ượ ấ ạ ở ấ ễ ố ơ ế ầ M t Tr i, sao ch i có m t cái đuôi dàiặ ờ ổ ộ c) Thiên th ch là nh ng kh i đá chuy n đ ng quanh M t Tr i v i t c đ t i hàng ch c km trên giây theo các quạ ữ ố ể ộ ặ ờ ớ ố ộ ớ ụ ỹ đ o r t khác nhau. Khi bay vào khí quy n Trái Đ t, b ma sát m nh, nóng sáng và b c cháy, g i là sao băng.ạ ấ ể ấ ị ạ ố ọ III. Sao. Thiên hà 1. Sao: Sao là m t kh i khí nóng sáng, gi ng nh M t Tr i. Ngôi sao g n nh t cách ta đ n hàng ch c tộ ố ố ư ặ ờ ầ ấ ế ụ ỉ kilômét, ngôi sao xa nh t mà ta đã bi t cách ta đ n 14 t năm ánh sáng.ấ ế ế ỉ 2.Các lo i saoạ a) Đa s các sao t n t i trong tr ng thái n đ nh, có kích th c, nhi t đ ,… không đ i trong m t th i gian dài.ố ồ ạ ạ ổ ị ướ ệ ộ ổ ộ ờ b) Các sao đ c bi t:ặ ệ + Sao bi n quang là sao có đ sáng thay đ i, g m hai lo i: bi n quang do che khu t và bi n quang do nén dãn.ế ộ ổ ồ ạ ế ấ ế + Sao m i là sao có đ sáng tăng đ t ng t.ớ ộ ộ ộ + Punxa, sao n tron là sao b c x năng l ng d i d ng nh ng xung sóng đi n t r t m nh.ơ ứ ạ ượ ướ ạ ữ ệ ừ ấ ạ c) Ngoài ra, trong h th ng các thiên th trong vũ tr còn có l đen và tinh vân.ệ ố ể ụ ỗ 3. Khái quát v s ti n hóa c a các saoề ự ế ủ Các sao đ c c u t t m t đám mây khí và b i v a quay v a co l i. Sau vài ch c nghìn năm, v t ch t d n d nượ ấ ạ ừ ộ ụ ừ ừ ạ ụ ậ ấ ầ ầ t p trung gi a t o thành m t tinh vân. trung tâm tinh vân, m t ngôi sao nguyên th y đ c t o thành. Sao nóngậ ở ữ ạ ộ Ở ộ ủ ượ ạ d n lên, trong lòng sao b t đ u x y ra ph n ng nhi t h ch. Khi nhiên li u trong sao c n ki t, sao bi n thành cácầ ắ ầ ả ả ứ ệ ạ ệ ạ ệ ế thiên th khác.ể 4. Thiên hà a) Các lo i thiên hàạ + Thiên hà xo n c.ắ ố + Thiên hà elíp. + Thiên hà không đ nh hình hay thiên hà không đ u.ị ề Đ ng kính thiên hà vào kho ng 100 000 năm ánh sáng. Toàn b các sao trong thiên hà đ u quay xung quanh trungườ ả ộ ề tâm thiên hà. b) Thiên Hà c a chúng ta. Ngân Hàủ

38

LT SIÊU C P T CẤ Ố Thiên Hà c a chúng ta là lo i thiên hà xo n c, có đ ng kính kho ng 100 000 năm ánh sáng và có kh i l ngủ ạ ắ ố ườ ả ố ượ

kho ng 150 t l n kh i l ng M t Tr i. Nó là m t h ph ng gi ng nh m t cái đĩa, dày kho ng 330 năm ánh sáng,ả ỉ ầ ố ượ ặ ờ ộ ệ ẳ ố ư ộ ả ch a vài trăm t ngôi sao. H M t Tr i n m trong m t cánh tay xo n rìa Thiên Hà, cách trung tâm trên 30 nghìnứ ỉ ệ ặ ờ ằ ộ ắ ở năm ánh sáng và quay quanh tâm Thiên Hà v i t c đ kho ng 250 km/s.ớ ố ộ ả

T Trái Đ t, chúng ta ch nhìn đ c hình chi u c a Thiên hà trên vòm Tr i, nh m t d i sáng tr i ra trên b uừ ấ ỉ ượ ế ủ ờ ư ộ ả ả ầ tr i đêm đ c g i là d i Ngân Hà.ờ ượ ọ ả c) Nhóm thiên hà. Siêu nhóm thiên hà Vũ tr có hàng trăm t thiên hà. Các thiên hà h p l i v i nhau thành nhóm thiên hà. Thiên Hà c a chúng ta thu cụ ỉ ợ ạ ớ ủ ộ nhóm thiên hà đ a ph ng. Các nhóm thiên hà l i t p h p thành Siêu nhóm thiên hà hay Đ i thiên hà.ị ươ ạ ậ ợ ạ IV/. Thuy t Big Bangế 1. Các thuy t v s ti n hóa c a vũ tr ế ề ự ế ủ ụ Có hai tr ng phái khác nhau:ườ a) Tr ng phái do nhà v t lý ng i Anh Hoi-l kh i x ng, cho r ng vũ tr trong “tr ng thái n đ nh”.ườ ậ ườ ơ ở ướ ằ ụ ở ạ ổ ị b) Tr ng phái khác cho r ng vũ tr đ c t o ra b i m t v n “c c l n, m nh” cách đây 14 t năm, hi n nay đangườ ằ ụ ượ ạ ở ộ ụ ổ ự ớ ạ ỉ ệ ti p t c dãn n và loãng d n. V n nguyên th y này đ c đ t tên là Big Bang.ế ụ ở ầ ụ ổ ủ ượ ặ 2. Các s ki n thiên văn quan tr ngự ệ ọ a) Vũ tr dãn nụ ở S các thiên hà trong quá kh nhi u h n hi n nay, các thiên hà xa xăm r i rác kh p b u tr i đ u ch y ra xa h M tố ứ ề ơ ệ ả ắ ầ ờ ề ạ ệ ặ Tr i. T c đ ch y xa c a thiên hà t l v i kho ng cách d gi a thiên hà và chúng ta: ờ ố ộ ạ ủ ỉ ệ ớ ả ữ v Hd= V i ớ 2H 1,7.10−= m/(s.năm ánh sáng) g i là h ng s H p-b n. V y vũ tr đang dãn n .ọ ằ ố ớ ơ ậ ụ ở b) B c x “n n” vũ trứ ạ ề ụ B c x 3 k là b c x đ c phát ra t m i phía trong vũ tr và đ c g i là b c x “n n” vũ tr .ứ ạ ứ ạ ượ ừ ọ ụ ượ ọ ứ ạ ề ụ c) K t lu nế ậ Các s ki n thiên văn đã minh ch ng cho tính đúng đ n c a thuy t Big Bang.ự ệ ứ ắ ủ ế 3. Thuy t Big Bangế

Theo thuy t Big Bang, vũ tr b t đ u dãn n t m t “đi m kì d ”, lúc đó tu i và bán kính c a vũ tr là s khôngế ụ ắ ầ ở ừ ộ ể ị ổ ủ ụ ố (g i là đi m zero Big Bang). Các nhà thiên văn ch c đoán đ c nh ng s ki n đã x y ra b t đ u t th i đi mọ ể ỉ ướ ượ ữ ự ệ ả ắ ầ ừ ờ ể

43 Pt 10 s

= sau V n l n ; th i đi m này đ c g i là th i đi m Plăng. Vũ tr b tràn ng p b i các h t có năngụ ổ ớ ờ ể ượ ọ ờ ể ụ ị ậ ở ạ l ng cao nh êlectron, n trinô và quac. T th i đi m này vũ tr dãn n r t nhanh, nhi t đ c a vũ tr gi m d n. ượ ư ơ ừ ờ ể ụ ở ấ ệ ộ ủ ụ ả ầ

Các nuclôn đ c t o ra sau V n m t giây.ượ ạ ụ ổ ộ Ba phút sau đó m i xu t hi n các h t nhân nguyên t đ u tiên.ớ ấ ệ ạ ử ầ Ba trăm nghìn năm sau m i xu t hi n các nguyên t đ u tiên.ớ ấ ệ ử ầ Ba tri u năm sau m i xu t hi n các sao và thiên hà.ệ ớ ấ ệ

T i th i đi m t = 14 t năm, vũ tr tr ng thái hi n nay, v i nhi t đ trung bình T = 2,7 k.ạ ờ ể ỉ ụ ở ạ ệ ớ ệ ộ Câu 1. Phôtôn là h t s c p có kh i l ng ngh ạ ơ ấ ố ượ ỉ

A. nh h n kh i l ng ngh c a êlectron.ỏ ơ ố ượ ỉ ủ B. khác 0. C. nh không đáng k .ỏ ể D. b ng 0.ằ Câu 2. Kh i l ng c a M t Tr i vào c nào sau đây?ố ượ ủ ặ ờ ỡ

A. 1,99.1028 kg. B. 1,99.1029 kg. C. 1,99.1030 kg. D. 1,99.1031 kg. Câu 3. Kho ng cách gi a M t Trăng và Trái Đ t vào c A. 300 000 km. B. 360 000 km.ả ữ ặ ấ ỡ C. 390 000 km. D. 384 000 km. Câu 4. Trong thiên văn h c, đ đo kho ng cách t các hành tinh đ n M t Tr i, ng i ta dùng đ n v thiên văn. M t đ n v thiênọ ể ả ừ ế ặ ờ ườ ơ ị ộ ơ ị văn b ng kho ng cách ằ ả A. t Trái đ t t i M t Tr i.ừ ấ ớ ặ ờ B. t Trái đ t t i M t Trăng.ừ ấ ớ ặ

C. t Kim tinh (sao Kim) đ n M t Tr i.ừ ế ặ ờ D. t Kim tinh đ n M t Trăng.ừ ế ặ Câu 5. Trong h M t Tr i, thiên th nào sau đây ệ ặ ờ ể không ph i ả là hành tinh c a h M t Tr i?ủ ệ ặ ờ

A. M t Trăngặ . B. M c tinh (sao M c).ộ ộ C. H a tinh (sao H a).ỏ ỏ D. Trái Đ t.ấ Câu 6. Trong 8 hành tinh c a h M t Tr i, hành tinh xa M t Tr i nh t là ủ ệ ặ ờ ặ ờ ấ

A. M c tinh.ộ B. Th tinh.ổ C. H i V ng tinhả ươ . D. Thiên V ng tinh.ươ Câu 7. Trong h M t Tr i, thiên th nào sao đây là v tinh c a Trái Đ tệ ặ ờ ể ệ ủ ấ ?

A. Sao Kim. B. Sao H a.ỏ C. Sao Th y.ủ D. M t Trăng.ặ Câu 8. Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v h M t tr i?ề ệ ặ ờ

A. M t tr i là m t ngôi sao.ặ ờ ộ B. Trái đ t là m t hành tinh trong h M t tr i.ấ ộ ệ ặ ờ C. Th y tinh là m t ngôi sao trong h M t tr i.ủ ộ ệ ặ ờ D. M t tr i duy trì đ c b c x c a mình là do ph n ng nhi t h ch x y ra trong lòng nó.ặ ờ ượ ứ ạ ủ ả ứ ệ ạ ả

Câu 9. Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v h M t tr i?ề ệ ặ ờ A. M t tr i là m t ngôi sao.ặ ờ ộ B. Trái Đ t là m t hành tinh trong h M t tr i.ấ ộ ệ ặ ờ C. H a tinh là m t ngôi sao trong h M t tr i. ỏ ộ ệ ặ ờ D. Kim tinh là m t hành tinh trong h M t tr i.ộ ệ ặ ờ

Câu 10. N tron là h t s c pơ ạ ơ ấ A. không mang đi n.ệ B. mang đi n tích âm.ệ

39

LT SIÊU C P T CẤ Ố C. có tên g i khác là n trinô.ọ ơ D.mang đi n tích d ng.ệ ươ

Câu 11. Ch n câu ọ sai. A. H t nhân đ c t o b i các nuclon.ạ ượ ạ ở B. Các nguyên t đ c t o b i h t nhân và các êlectron.ử ượ ạ ở ạ C. Công c nghiên c u h t s c p là máy gia t c.ụ ứ ạ ơ ấ ố D. H t s c p là các h t nh nh t t o nên v t ch t.ạ ơ ấ ạ ỏ ấ ạ ậ ấ

Câu 12. M t năm ánh sáng có kho ng cách làộ ả A. 945.1010 km. B. 941.1010 km. C. 943.1010 km. D. 946.1010 km.

Câu 13. Công su t phát x c a M t tr i làấ ạ ủ ặ ờ A. 39.1026 W B. 3,9.1026 W C. 3,9.1027 W D. 3,9.1025 W

Câu 14. Công su t b c x toàn ph n c a M t tr i là P = 3,9.10ấ ứ ạ ầ ủ ặ ờ 26 W. M i năm kh i l ng M t tr i gi m đi m t l ng làỗ ố ượ ặ ờ ả ộ ượ A. 1,37.1016 kg/năm. B. 1,37.1018 kg/năm. C. 1,37.1017 kg/năm. D. 1,37.1015 kg/năm.

Câu 15. T t c các hành tinh trong h M t tr i đ u quay quanh M t tr i theo cùng m t chi u. Trong quá trình hình thành h M tấ ả ệ ặ ờ ề ặ ờ ộ ề ệ ặ tr i, đây ch c ch n là h qu c a ờ ắ ắ ệ ả ủ

A. s b o toàn v n t c.ự ả ậ ố B. s b o toàn đ ng l ng.ự ả ộ ượ C. s b o toàn mômen đ ng l ng.ự ả ộ ượ D. s b o toàn năng l ng.ự ả ượ

Câu 16. Ch n câu ọ sai. Các lo i t ng tác c b n trong vũ tr làạ ươ ơ ả ụ A. T ng tác y u.ươ ế B. T ng tác m nh.ươ ạ C. T ng tác h p d n.ươ ấ ẫ D. T ng tác tĩnh đi n.ươ ệ

Câu 17. Kh i l ng Trái đ t vào cố ượ ấ ỡ A. 6.1024 kg. B. 6.1025 kg. C. 6.1026 kg. D. 6.1023 kg.

Câu 18. Ch n câu ọ sai. A. Ph n h t c a các h t s c p mang đi n thì cùng kh i l ng nh ng đi n tích trái d u và cùng đ l n.ả ạ ủ ạ ơ ấ ệ ố ượ ư ệ ấ ộ ớ B. M i h t s c p đ u có m t ph n h t, tr phôtôn.ỗ ạ ơ ấ ề ộ ả ạ ừ C. Ph n h t c a các h t s c p không mang đi n có mômen t ng c h ng và cùng đ l n.ả ạ ủ ạ ơ ấ ệ ừ ượ ướ ộ ớ D. H t phôtôn có kh i l ng ngh b ng không nên đ ng l ng c a nó cũng b ng không. ạ ố ượ ỉ ằ ộ ượ ủ ằ

Câu 19. Hađrôn có các nhóm nào sau đây? A. Phôtôn; nuclôn; hipêron. B. Mêzôn pi , K; nuclôn; hipêron. C. Mêzôn pi , K; êlectron; hipêron. D. Mêzôn pi , K; nuclôn; Leptôn.

Câu 20. Tr c Trái đ t quay quanh mình nó nghiêng so v i pháp tuy n c a m t ph ng qu đ o c a nó quanh M t tr i m t gócụ ấ ớ ế ủ ặ ẳ ỹ ạ ủ ặ ờ ộ A. 23027’ B. 22027’ C. 20027’ D. 27020’

Câu 21. Leptôn g m các h t s c pồ ạ ơ ấ A. Muyôn ( ,µ µ+ − ), êlectron, các h t tau (ạ ,τ τ+ − ). B. Nuclôn, êlectron, pôzitron, mêzôn µ . C. N trinô, êlectron, pôzitron, phôtôn. D.ơ  N trinô, êlectron, pôzitron, mêzôn K.ơ

Câu 22. L c h t nhân thu c lo i t ng tác nào?ự ạ ộ ạ ươ A. T ng tác m nh.ươ ạ B. T ng tác y u.ươ ế C. T ng tác h p d n.ươ ấ ẫ D. T ng tác đi n t .ươ ệ ừ

Câu 23. Hađrôn là tên g i c a các h t s c p nào?ọ ủ ạ ơ ấ A. Phôtôn và leptôn. B. Nuclôn và hipêrôn. C. Leptôn và mêzôn. D. Mêzôn và bariôn.

Câu 24. Tìm câu sai. A. T ng tác c a các h t s c p có th thu c lo i t ng tác đi n t .ươ ủ ạ ơ ấ ể ộ ạ ươ ệ ừ B. T ng tác c a các h t s c p có th thu c lo i t ng tác m nh ho c y u.ươ ủ ạ ơ ấ ể ộ ạ ươ ạ ặ ế C. T ng tác c a các h t s c p có th thu c lo i t ng tác h p d n.ươ ủ ạ ơ ấ ể ộ ạ ươ ấ ẫ D. T ng tác c a các h t s c p không ph i các t ng tác trên.ươ ủ ạ ơ ấ ả ươ

Câu 25. Bán kính M t tr i vào cặ ờ ỡ A. 697 600 km. B. 348 800 km. C. 1 395 200 km. D. 174 400 km.

Câu 26. Màu s c c a sao đ c tr ng choắ ủ ặ ư A. kích th c sao.ướ B. kho ng cách sao.ả C. kh i l ng sao.ố ượ D. nhi t đ sao.ệ ộ

Câu 27. Đ ng kính Trái đ t làườ ấ A. 12 800 km. B. 1 600 km. C. 3 200 km. D. 6 400 km.

Câu 28. Nh n xét nào sau đây v thiên hà là ậ ề sai. A. Đa s thiên hà có d ng xo n c. B. Thiên hà là h th ng g m nhi u lo i sao và tinh vân.ố ạ ắ ố ệ ố ồ ề ạ C. Thiên hà là kh i v t ch t kh ng l có c u t o gi ng nh M t tr i. ố ậ ấ ổ ồ ấ ạ ố ư ặ ờ D. Đ ng kính thiên hà c 100 000 năm ánh sáng.ườ ỡ Câu 29. Đ ng kính c a m t thiên hà cườ ủ ộ ỡ

A. 107 năm ánh sáng. B. 106 năm ánh sáng. C. 105 năm ánh sáng. D. 104 năm ánh sáng. Câu 30. Phát bi u nào sau đây là ể sai. A. M t tr i là thiên th trung tâm c a h M t tr i. B. Ngu n năng l ng M t tr i là năng l ng t a ra t ph n ng nhi t h ch.ặ ờ ể ủ ệ ặ ờ ồ ượ ặ ờ ượ ỏ ừ ả ứ ệ ạ C. Ngu n năng l ng M t tr i là năng l ng t a ra t ph n ng phân h ch.ồ ượ ặ ờ ượ ỏ ừ ả ứ ạ D. L c h p d n c a M t tr i đóng vai trò quy t đ nh đ n s hình thành, phát tri n và chuy n đ ng c a h M t tr i.ự ấ ẫ ủ ặ ờ ế ị ế ự ể ể ộ ủ ệ ặ ờ Câu 31. Khi sao ch i bay đ n g n M t tr i thì đuôi c a nó có h ngổ ế ầ ặ ờ ủ ướ

A. h ng ra xa M t tr iướ ặ ờ . B. h ng l i g n M t tr i.ướ ạ ầ ặ ờ C. luôn h ng v M t trăng.ướ ề ặ D. luôn h ng v Trái đ t.ướ ề ấ

40

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 32. Thông s nào sau đây không thu c c a Trái đ t?ố ộ ủ ấ

A. 6.1024 kg. B. 12 800 km. C. 23027’ D. 1 738 km. Câu 33. Công su t b c x c a M t tr i là 3,9.10ấ ứ ạ ủ ặ ờ 26 W. Sau m i giây, kh i l ng M t tr i gi m đi ỗ ố ượ ặ ờ ả

A. 40,3 tri u t n.ệ ấ B. 4,3 tri u t n.ệ ấ C. 43 tri u t n.ệ ấ D. 0,43 tri u t n.ệ ấ Câu 34. Công su t b c x c a M t tr i là 3,9.10ấ ứ ạ ủ ặ ờ 26 W. Bi t ph n ng trong lòng M t tr i là t ng h p hiđrô thành hêli. C m tế ả ứ ặ ờ ổ ợ ứ ộ h t hêli t o thành gi i phóng 2,816.10ạ ạ ả −12 J. L ng hêli t o thành sau m t năm làượ ạ ộ

A. 1,95.1018 kg. B. 3.1020 kg. C. 2,9.1019 kg. D. M t s khác.ộ ố Câu 35. M t đ n v thiên văn (đvtv) b ngộ ơ ị ằ

A. 15.106 km. B. 15.107 km. C. 15.105 km. D. 15.108 km. Câu 36. Công su t b c x c a M t tr i là 3,9.10ấ ứ ạ ủ ặ ờ 26 W. Sau bao nhiêu năm thì kh i l ng M t tr i gi m đi m t n a? Bi t kh iố ượ ặ ờ ả ộ ử ế ố l ng M t tr i c 2.10ượ ặ ờ ỡ 30 kg.

A. 4,5 t năm.ỉ B. 30 700 t năm.ỉ C. 14 635 t năm.ỉ D. 7 317,5 t năm.ỉ Câu 37. Trái đ t quay quanh M t tr i theo qu đ o g n tròn có bán kính vào kho ngấ ặ ờ ỹ ạ ầ ả

A. 15.106 km. B. 15.107 km. C. 15.108 km. D. 15.109 km. Câu 38. Phát bi u nào sau đây là ể sai.

A. Punxa là sao phát sóng vô tuy n r t m nh, c u t o b ng n tron, có t tr ng m nh và quay quanh m t tr c.ế ấ ạ ấ ạ ằ ơ ừ ườ ạ ộ ụ B. Quaza là thiên hà phát x m nh m t cách b t th ng các sóng vô tuy n và tia X, nó có th m i hình thành.ạ ạ ộ ấ ườ ế ể ớ C. L đen là sao phát sáng đ c c u t o t v t ch t có kh i l ng riêng c c l n hút t t c phôtôn khi bay qua.ỗ ượ ấ ạ ừ ậ ấ ố ượ ự ớ ấ ả D. Thiên hà là h th ng g m các sao và các đám tinh vân.ệ ố ồ

Câu 39. H t nào trong các h t c b n sau đây không mang đi n?ạ ạ ơ ả ệ A. Muyôn. B. phôtôn. C. êlectrôn. D. pôzitrôn.

Câu 40. C u t o c a h M t tr i bao g mấ ạ ủ ệ ặ ờ ồ A. M t tr i, các hành tinh, các ti u hành tinh, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ể ổ ạ B. M t tr i, các hành tinh, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ổ ạ C. M t tr i, các ti u hành tinh, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ể ổ ạ D. M t tr i, Trái đ t, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ấ ổ ạ

Câu 41. H t nào trong các h t c b n sau đây có th i gian s ng ng n nh t?ạ ạ ơ ả ờ ố ắ ấ A. N trinô.ơ B. Phôtôn. C. N trôn.ơ D. Êlectrôn.

Câu 42. Các h t s c p thu c lo i nào sau đây?ạ ơ ấ ộ ạ A. Phôtôn. B. Leptôn. C. Hađrôn. D. C A, B, C.ả

Câu 43. H t nào sau đây ạ không ph i là h t s c p?ả ạ ơ ấ A. H t nhân hêli.ạ B. Êlectrôn. C. Prôtôn. D. N trôn.ơ

Câu 44. Thông tin nào sau đây là không chính xác khi nói v đ c tr ng c a m t s h t s c p?ề ặ ư ủ ộ ố ạ ơ ấ A. H t n trinô có kh i l ng ngh x p x b ng không.ạ ơ ố ượ ỉ ấ ỉ ằ B. Năng l ng ngh c a electron là 938,3 MeV.ượ ỉ ủ C. S l ng t đi n tích ( Q ) c a các h t s c p có th nh n các giá tr là ố ượ ử ệ ủ ạ ơ ấ ể ậ ị −1, 0, ho c 1.ặ D. Trong s các h t s c p ch có 4 h t không phân rã thành các h t khác là prôtôn, êlectrôn, phôtôn và n trinô.ố ạ ơ ấ ỉ ạ ạ ơ

Câu 45. H t nào sau đây có spin b ng 1?ạ ằ A. Prôtôn (p). B. N trôn (n).ơ C. Phôtôn (γ ). D. Piôn (pi).

Câu 46. Thông tin nào sau đây là sai khi nói v h t prôtôn?ề ạ A. Kh i l ng ngh là ố ượ ỉ 270m 1,6726.10 kg.

= B. Năng l ng ngh b ng ượ ỉ ằ 0E 938,3 MeV.= C. Spin là s = 0,5. D. S l ng t đi n tích Q = ố ượ ử ệ −1.

Câu 47. Electron là h t s c p có:ạ ơ ấ A. 270 0m 1,6726.10 kg; E 0,511 MeV; Q 1; s 1.

= = = − =

B. 310 0m 9,1.10 kg; E 0,511 MeV; Q 1; s 0. −

= = = − =

C. 310 0m 9,1.10 kg; E 0,511 MeV; Q 1; s 1/ 2. −

= = = − =

D. 310 0m 9,1.10 kg; E 0,511 MeV; Q 0; s 1. −

= = = =

Câu 48. B n h t s c p nào sau đây là các h t b n, không phân rã thành các h t khác?ố ạ ơ ấ ạ ề ạ A. Phôtôn, prôtôn, êlectrôn và n trinô.ơ B. Phôtôn, prôtôn, êlectrôn và pôzitrôn. C. Nuclôn, prôtôn, êlectrôn và n trinô.ơ D. Mêzôn, prôtôn, êlectrôn và n trinô.ơ

Câu 49. H u h t các lo i h t c b n không b n ( tr n trôn ) có th i gian s ng trung bình vào kho ng:ầ ế ạ ạ ơ ả ề ừ ơ ờ ố ả A. t 10ừ −31 s đ n 10ế −24 s. B. t 10ừ −24 s đ n 10ế −6 s. C. t 10ừ −12 s đ n 10ế −8 s. D. t 10ừ −8 s đ n 10ế −6 s.

Câu 50. Trong các h t s c p, h t và ph n h t c a nó có đ c đi m nào sau đây?ạ ơ ấ ạ ả ạ ủ ặ ể A. H t và ph n h t c a nó có cùng kh i l ng ngh , cùng spin và có đi n tích b ng nhau v đ l n nh ng trái d u nhau.ạ ả ạ ủ ố ượ ỉ ệ ằ ề ộ ớ ư ấ B. H t và ph n h t c a nó có cùng kh i l ng ngh , cùng spin và có đi n tích b ng nhau.ạ ả ạ ủ ố ượ ỉ ệ ằ C. H t và ph n h t c a nó có cùng năng l ng ngh , cùng spin và có đi n tích b ng nhau v đ l n nh ng trái d u nhau.ạ ả ạ ủ ượ ỉ ệ ằ ề ộ ớ ư ấ D. H t và ph n h t c a nó có cùng kh i l ng ngh , cùng đi n tích và luôn có spin b ng không.ạ ả ạ ủ ố ượ ỉ ệ ằ

41

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 51. Thông tin nào sau đây là sai?

A. Trong t nhiên các h t n trinô và gravitôn đ u có kh i l ng ngh x p x b ng không.ự ạ ơ ề ố ượ ỉ ấ ỉ ằ B. S l ng t đi n tích c a các h t s c p bi u th cho tính gián đo n c a đ l n đi n tích các h t.ố ượ ử ệ ủ ạ ơ ấ ể ị ạ ủ ộ ớ ệ ạ C. Mômen đ ng l ng riêng và mômen t riêng c a các h t s c p t n t i ngay c khi nó đ ng yên.ộ ượ ừ ủ ạ ơ ấ ồ ạ ả ứ D. Pôzitrôn có cùng kh i l ng ngh , spin và đi n tích v i êlectrôn nên pôzitrôn đ c g i là ph n h t c a êlectrôn.ố ượ ỉ ệ ớ ượ ọ ả ạ ủ

Câu 52. Các hađrôn là t p h pậ ợ A. các mêzôn và các phôtôn. B. các mêzôn và các barion. C. các mêzôn và các leptôn. D. các phôtôn và các barion.

Câu 53. Êlectrôn, muyôn ( ),+ −µ µ và các h t tauạ ( ),+ −τ τ là các h t thu c nhóm h t:ạ ộ ạ A. hađrôn. B. leptôn. C. mêzôn. D. barion.

Câu 54. T ng tác h p d n x y ra ươ ấ ẫ ả A. v i các h t có kh i l ng.ớ ạ ố ượ B. ch v i các h t có kh i l ng r t l n.ỉ ớ ạ ố ượ ấ ớ C. ch v i các h t mang đi n tích.ỉ ớ ạ ệ D. v i m i h t c b n.ớ ọ ạ ơ ả

Câu 55. T ng tác h p d n có bán kính tác d ng kho ng:ươ ấ ẫ ụ ả A. kho ng m t vài mét. ả ộ B. d i 10ướ −18 m. C. d i 10ướ −15 m. D. l n vô cùng.ớ

Câu 56. C ch c a s t ng tác đi n t là:ơ ế ủ ự ươ ệ ừ A. s va ch m gi a các êlectron trong các h t mang đi n. ự ạ ữ ạ ệ B. s trao đ i phôtôn gi a các h t mang đi n.ự ổ ữ ạ ệ C. s trao đ i prôtôn trong các h t mang đi n. D. s bi n đ i prôtôn thành electron trong các h t mang đi n.ự ổ ạ ệ ự ế ổ ạ ệ Câu 57. Nh ng t ng tác nào sau đây có bán kính tác d ng vô cùng l n?ữ ươ ụ ớ

A. T ng tác h p d n và t ng tác y uươ ấ ẫ ươ ế . B. T ng tác m nh và t ng tác đi n t .ươ ạ ươ ệ ừ C. T ng tác h p d n và t ng tác đi n t .ươ ấ ẫ ươ ệ ừ D. T ng tác h p d n và t ng tác m nh.ươ ấ ẫ ươ ạ

Câu 58. Ch n k t lu nọ ế ậ sai. A. T ng tác h p d n có bán kính tác d ng và c ng đ nh nh t.ươ ấ ẫ ụ ườ ộ ỏ ấ B. T ng tác m nh có bán kính tác d ng nh nh tươ ạ ụ ỏ ấ . C. T ng tác đi n t ch x y ra v i các h t mang đi nươ ệ ừ ỉ ả ớ ạ ệ . D. T ng tác y u là t ng tác gi a các h t trong phân rã ươ ế ươ ữ ạ β.

Câu 59. Gravitôn là h t truy n t ng tác trongạ ề ươ A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t .ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 60. Trong t ng tác m nh, h t truy n t ng tác là h tươ ạ ạ ề ươ ạ A. phôtôn. B. gluôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

Câu 61. Trong t ng tác đi n t , h t truy n t ng tác là h tươ ệ ừ ạ ề ươ ạ A. phôtôn. B. gluôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

Câu 62. Trong t ng tác y u, h t truy n t ng tác là h tươ ế ạ ề ươ ạ A. phôtôn. B. gluôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

Câu 63. Trong b n lo i t ng tác c b n thì lo i t ng tác có bán kính tác d ng vào c kích th c h t nhân làố ạ ươ ơ ả ạ ươ ụ ỡ ướ ạ A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t .ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 64. Ch n câu đúng khi nói v h t ọ ề ạ quac. A. H t ạ quac là các h t c u t o nên các hađrôn.ạ ấ ạ B. H t ạ quac có đi n tích b ng đi n tích nguyên t .ệ ằ ệ ố C. H t ạ quac ch là các h t truy n t ng tác trong t ng tác m nh.ỉ ạ ề ươ ươ ạ D. H t ạ quac luôn t n t i tr ng thái t do.ồ ạ ở ạ ự

Câu 65. Trong h M t tr i, thiên th duy nh t nóng sáng làệ ặ ờ ể ấ A. M t tr iặ ờ . B. H a tinh.ỏ C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 66. Trong h M t tr i, hành tinh g n M t tr i nh t là ệ ặ ờ ở ầ ặ ờ ấ A. M c tinh.ộ B. Trái đ t.ấ C. Th y tinh.ủ D. Kim tinh.

Câu 67. Thông tin nào là sai khi nói v h M t Tr i?ề ệ ặ ờ A. M t tr i là trung tâm c a h và là thiên th duy nh t nóng sáng.ặ ờ ủ ệ ể ấ B. Thiên V ng tinh là hành tinh n m xa M t tr i nh t.ươ ằ ặ ờ ấ C. T t c các hành tinh quay quanh M t tr i theo m t chi u nh t đ nh.ấ ả ặ ờ ộ ề ấ ị D. Ngoài M t tr i còn có 8 hành tinh chuy n đ ng quanh M t tr i.ặ ờ ể ộ ặ ờ

Câu 68. Trong các hành tinh quay quanh M t tr i thì hành tinh có bán kính bé nh t làặ ờ ấ A. Trái đ t.ấ B. Th y tinh.ủ C. Kim tinh. D. H a tinh.ỏ

Câu 69. Trong h M t tr i thì hành tinh nào có chu kỳ chuy n đ ng quanh M t tr i l n nh t?ệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ớ ấ A. Th tinh.ổ B. M c tinh.ộ C. H i V ng tinh.ả ươ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 70. Trong h M t tr i thì hành tinh nào có chu kỳ chuy n đ ng quanh m t tr i nh nh t?ệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ỏ ấ A. Th y tinhủ . B. Kim tinh. C. Trái đ t.ấ D. H a tinh.ỏ

Câu 71. Trong h M t tr i thì hành tinh nào có s v tinh quay quanh nó nhi u nh t?ệ ặ ờ ố ệ ề ấ A. Th tinh.ổ B. H i V ng tinh.ả ươ C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 72. Thông tin nào là sai khi nói v c u trúc c a h M t Tr i?ề ấ ủ ệ ặ ờ

42

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. M t tr i có c u t o gi ng nh Trái đ t, ch khác là nó luôn nóng đ .ặ ờ ấ ạ ố ư ấ ỉ ỏ B. Quang c u c a M t tr i có bán kính kho ng 7.10ầ ủ ặ ờ ả 5 km và có nhi t đ kho ng 6000 K.ệ ộ ả C. Khí quy n c a quang c u M t tr i ch y u là hêli và hidrô.ể ủ ầ ặ ờ ủ ế D. Khí quy n c a M t tr i có hai l p là s c c u và nh t hoa.ể ủ ặ ờ ớ ắ ầ ậ

Câu 73. H ng s M t Tr i (H) đ c tính b ngằ ố ặ ờ ượ ằ A. l ng năng l ng b c x c a M t tr i truy n đi theo m t ph ng nào đó trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ộ ươ ộ ơ ị ờ B. l ng năng l ng b c x c a M t tr i phát ra trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ộ ơ ị ờ C. l ng năng l ng b c x c a M t tr i truy n theo ph ng vuông góc t i m t đ n v di n tích cách nó m t đ n vượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ươ ớ ộ ơ ị ệ ộ ơ ị

thiên văn trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ D. l ng năng l ng b c x c a M t tr i mà Trái đ t nh n đ c trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ấ ậ ượ ộ ơ ị ờ

Câu 74. Thông tin nào là sai khi nói v năng l ng M t tr i.ề ượ ặ ờ A. Ngu n g c c a năng l ng M t tr i là do trong lòng M t tr i luôn di n ra các ph n ng nhi t h ch.ồ ố ủ ượ ặ ờ ặ ờ ễ ả ứ ệ ạ B. Công su t b c x năng l ng M t tr i là kho ng 3,9.10ấ ứ ạ ượ ặ ờ ả 13 W. C. T i các tr m vũ tr ngoài khí quy n c a Trái đ t, h ng s M t tr i đo đ c kho ng 1360 W/mạ ạ ụ ể ủ ấ ằ ố ặ ờ ượ ả 2. D. H ng s M t tr i h u nh không thay đ i theo th i gian.ằ ố ặ ờ ầ ư ổ ờ

Câu 75. H t nào sau đây không ph i là h t s c p?ạ ả ạ ơ ấ A. Êlectron. B. Prôtôn. C. Nguyên t .ử D. Phôtôn.

Câu 76. H t s c p nào sau đây là ph n h t c a chính nó?ạ ơ ấ ả ạ ủ A. Prôtôn. B. Phôtôn. C. N trôn. ơ D. Pôzitrôn.

Câu 77. Các lo i h t s c p là:ạ ạ ơ ấ A. phôtôn, leptôn, mêzôn, hađrôn. B. phôtôn, leptôn, mêzôn, barion. C. phôtôn, leptôn,barion, hađrôn. D. phôtôn, leptôn, nuclôn, hipêron.

Câu 78. H t s c p:ạ ơ ấ A. là nh ng h t nh h n h t nhân nguyên t . ữ ạ ỏ ơ ạ ử B. là nh ng h t l n h n h t nhân nguyên t .ữ ạ ớ ơ ạ ử C. chính là nh ng h t nhân nguyên t . ữ ạ ử D. là nh ng h t không có kh i l ng, ch có đi n tích.ữ ạ ố ượ ỉ ệ

Câu 79. Spin đ c tr ng cho:ặ ư A. chuy n đ ng quay c a h t s c p. ể ộ ủ ạ ơ ấ B. chuy n đ ng n i t i và b n ch t c a h t s c p.ể ộ ộ ạ ả ấ ủ ạ ơ ấ C. th i gian s ng trung bình c a h t s c p. ờ ố ủ ạ ơ ấ D. m c b n v ng c a h t s c p.ứ ề ữ ủ ạ ơ ấ

Câu 80. Trong các h t s c p sau đây, h t s c p không b n v ng làạ ơ ấ ạ ơ ấ ề ữ A. prôtôn. B. êlectron. C. phôtôn. D. n trôn.ơ

Câu 81: H t và ph n h t ạ ả ạ không có đ c đi m chung nào d i đây:ặ ể ướ A. cùng kh i l ng ngh . ố ượ ỉ B. cùng spin. C. cùng đ l n đi n tích. ộ ớ ệ D. có th sinh ra l n nhau.ể ẫ

Câu 82. H t s c p có kh i l ng ngh nh nh t là ạ ơ ấ ố ượ ỉ ỏ ấ A. phôtôn. B. êlectrôn. C. nuclôn. D. mêzôn.

Câu 83. T ng tác h p d nươ ấ ẫ A. là t ng tác gi a các h t có đi n tích. ươ ữ ạ ệ B. là t ng tác gi a các h t có kh i l ng.ươ ữ ạ ố ượ C. có c ng đ l n so v i các t ng tác khác. ườ ộ ớ ớ ươ D. ch x y ra khi các h t có kh i l ng và không mang đi n.ỉ ả ạ ố ượ ệ

Câu 84. Ph n h t c a êlectron là ả ạ ủ A. phôtôn. B. leptôn. C. pôzitrôn. D. n trinô.ơ

Câu 85. T ng tác đi n tươ ệ ừ A. là t ng tác gi a các h t mang đi n và không có kh i l ng.ươ ữ ạ ệ ố ượ B. có c ng đ l n h n t ng tác h p d n.ườ ộ ớ ơ ươ ấ ẫ C. luôn x y ra v i các h t s c p.ả ớ ạ ơ ấ D. ch x y ra khi các h t trong h t nhân nguyên t .ỉ ả ạ ở ạ ử

Câu 86. T ng tác m nhươ ạ A. có bán kính tác d ng vô cùng l n. ụ ớ B. t ng tác gi a các h t s c p b t kì.ươ ữ ạ ơ ấ ấ C. t ng tác gi a các nuclôn trong h t nhân. ươ ữ ạ D. có c ng đ nh h n t ng tác đi n t .ườ ộ ỏ ơ ươ ệ ừ

Câu 87. Các h t s c p đ c s p x p theo th t có:ạ ơ ấ ượ ắ ế ứ ự A. đi n tích tăng d n. ệ ầ B. t c đ tăng d n.ố ộ ầ C. kh i l ng ngh tăng d n.ố ượ ỉ ầ D. th i gian s ng trung bình tăng d n.ờ ố ầ

Câu 88. Ng i ta d a vào đ c đi m nào d i đây đ phân các hành tinh trong h M t tr i thành hai nhóm?ườ ự ặ ể ướ ể ệ ặ ờ

43

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. Kho ng cách đ n M t tr i. ả ế ặ ờ B. Nhi t đ b m t hành tinh.ệ ộ ề ặ C. S v tinh nhi u hay ít. ố ệ ề D. Kh i l ng và kích th c.ố ượ ướ

Câu 89. Hãy ch ra c u trúc không là thành viên c a m t thiên hà?ỉ ấ ủ ộ A. Sao siêu m i. ớ B. Quaza. C. L đen. ỗ D. Punxa.

Câu 90. K t M t tr i ra, Trái đ t là hành tinh thể ừ ặ ờ ấ ứ A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.

Câu 91. M t tr i thu c lo i sao nào sau đây?ặ ờ ộ ạ A. Sao ch t tr ng. ắ ắ B. Sao n tron. ơ C. Sao kh ng l (k nh đ ). ổ ồ ề ỏ D. Sao trung bình gi a ch t tr ng và k nh đ .ữ ắ ắ ề ỏ

Câu 92. Năng l ng phát ra t các ngôi sao là do:ượ ừ A. các ph n ng hoá h c. ả ứ ọ B. ph n ng phân h ch.ả ứ ạ C. ph n ng nhi t h ch.ả ứ ệ ạ D. s va ch m gi a các nguyên t .ự ạ ữ ử

Câu 93. Trong 4 hành tinh: M c tinh, Kim tinh, Ho tinh và Thiên V ng tinh. Hành tinh g n M t tr i nh t làộ ả ươ ầ ặ ờ ấ A. M c tinh. ộ B. Kim tinh. C. Ho tinh. ả D. Thiên v ng tinh.ươ

Câu 94. Trong 4 hành tinh: M c tinh, Kim tinh, Ho tinh và Thiên V ng tinh. Hành tinh xa M t tr i nh t làộ ả ươ ặ ờ ấ A. M c tinh. ộ B. Kim tinh. C. Ho tinh. ả D. Thiên v ng tinh.ươ

Câu 95. M t đ n v thiên văn ( kho ng cách t Trái đ t đ n M t tr i ) có giá tr vào cộ ơ ị ả ừ ấ ế ặ ờ ị ỡ A. 100 tri u km. ệ B. 120 tri u km. ệ C. 150 tri u km.ệ D. 180 tri u km.ệ

Câu 96. Các hành tinh trong h M t tr i:ệ ặ ờ A. đ u quay quanh M t tr i theo cùng m t chi u ( g i là chi u thu n ). ề ặ ờ ộ ề ọ ề ậ B. đ u quay quanh mình nó và quay theo chi u thu n, tr Kim tinh. ề ề ậ ừ C. đ u có v tinh chuy n đ ng xung quanh nó.ề ệ ể ộ D. đ u g n nh n m trong cùng m t m t ph ng.ề ầ ư ằ ộ ặ ẳ

Câu 97. Các hành tinh đ u t quay quanh mình nó theo chi u thu n, trề ự ề ậ ừ A. Kim tinh. B. Th tinh. ổ C. Thu tinh. ỷ D. M c tinh.ộ

Câu 98. Trong h M t tr i không có:ệ ặ ờ A. các ti u hành tinh. ể B. sao ch i. ổ C. các thiên th ch. ạ D. các thiên hà.

Câu 99. M t tr i là m t ngôi sao:ặ ờ ộ A. có màu vàng. B. có màu xanh lam. C. t n t i trong tr ng thái n đ nh. ồ ạ ạ ổ ị D. trung tâm c a vũ tr .ở ủ ụ

Câu 100. Sao là m tộ A. hành tinh r t xa Trái đ t. ở ấ ấ B. thiên th phát sáng m nh và r t xa.ể ạ ở ấ C. kh i khí nóng sáng nh M t tr i.ố ư ặ ờ D. tinh vân phát sáng r t m nh, xa M t tr i.ấ ạ ở ặ ờ

Câu 101. Sao b c x năng l ng d i d ng xung sóng đi n t làứ ạ ượ ướ ạ ệ ừ A. sao n tronơ . B. sao m i. ớ C. sao bi n quang.ế D. l đen.ỗ

Câu 102. H th ng g m nhi u sao và tinh vân g i là:ệ ố ồ ề ọ A. thiên hà. B. ngân hà. C. h M t tr i. ệ ặ ờ D. các quaza.

Câu 103. Thiên hà c a chúng ta là thiên hà:ủ A. không đ u. ề B. không đ nh hình.ị C. hình elíp. D. xo n c.ắ ố

Câu 104. Theo thuy t Big Bang, hi n nay vũ tr :ế ệ ụ A. không thay đ i và v t ch t đ c t o ra liên t c. ổ ậ ấ ượ ạ ụ B. đang tr ng thái n đ nh.ở ạ ổ ị C. đang n và loãng d n.ở ầ D. đang co l i và đông đ c d n.ạ ặ ầ

Câu 105. Trong các h t s c p sau đây, h t nào thu c nhóm leptôn?ạ ơ ấ ạ ộ A. Phôtôn. B. Mêzôn pi . C. Muyôn. D. Nuclôn.

Câu 106. Trong các h t s c p sau đây, h t nào thu c nhóm mêzôn?ạ ơ ấ ạ ộ A Phôtôn. B. Mêzôn pi . C. Êlectron. D. Muyôn.

Câu 107. H t s c p nào sau đây có kh i l ng ngh b ng không?ạ ơ ấ ố ượ ỉ ằ A. Phôtôn. B. N trôn.ơ C. Prôtôn. D. Êlectrôn.

Câu 108. Trong các h t sau, h t có kh i l ng nh nh t làạ ạ ố ượ ỏ ấ A. n trôn.ơ B. prôtôn. C. electrôn. D. n trinô.ơ

Câu 109. S l ng t đi n tích bi u th :ố ượ ử ệ ể ị A. kh năng tích đi n c a h t s c p. ả ệ ủ ạ ơ ấ B. tính gián đo n c a đ l n đi n tích các h t.ạ ủ ộ ớ ệ ạ C. đi n tích h t s c p liên t c. ệ ạ ơ ấ ụ D. th i gian đi n tích t n t i trong h t.ờ ệ ồ ạ ạ

Câu 110. Đ i l ng nào sau đây ạ ượ không ph i là đ c tr ng c a h t s c p?ả ặ ư ủ ạ ơ ấ A. Kh i l ng ngh .ố ượ ỉ B. Spin. C. Th i gian s ng trung bình.ờ ố D. Th i gian t ng tác.ờ ươ

Câu 111. Ch n câu ọ sai. Đi n tích c a các h t s c p làệ ủ ạ ơ ấ A. + e. B. – e. C. l n h n e.ớ ơ D. b ng không.ằ

Câu 112. S p x p nào sau đây là s p x p các lo i h t s c p theo th t tăng d n v kh i l ng?ắ ế ắ ế ạ ạ ơ ấ ứ ự ầ ề ố ượ A. Phôtôn – mêzôn – leptôn – barion. B. Phôtôn – barion – mêzôn – leptôn.

44

LT SIÊU C P T CẤ Ố C. Phôtôn – barion – leptôn – mêzôn. D. Phôtôn – leptôn – mêzôn – barion. Câu 113. H t prôtôn đ c t o nên t 3 h t quac (quark) sau: ạ ượ ạ ừ ạ

A. u, d, d. B. u, u, d. C. u, s, d. D. u, s, s. Câu 114. N trôn đ c t o nên t 3 h t quac (quark) sau: ơ ượ ạ ừ ạ

A. u, d, d. B. u, u, d. C. u, s, d. D. u, s, s. Câu 115. Đi n tích c a các h t quac (quark) và ph n quac b ng ệ ủ ạ ả ằ

A. 3 e± . B.

2 3 e± . C. 3

2 e± . D.

2; 3 3

± ±e e .

Câu 116. H t nào trong các tia phóng x ạ ạ không ph i là h t s c p? ả ạ ơ ấ A. H t ạ α . B. H t ạ −β . C. H t ạ +β . D. H t ạ γ .

Câu 117. Hađrôn là tên g i chung c a các h t s c p nào?ọ ủ ạ ơ ấ A. Phôtôn và leptôn. B. Leptôn và mêzôn. C. Mêzôn và barion. D. Nuclôn và hiperôn.

Câu 118. Ch n phát bi u ọ ể không đúng khi nói v quac.ề A. Quac là thành ph n c u t o c a các hađrôn. ầ ấ ạ ủ B. Quac ch t n t i trong các hađrôn.ỉ ồ ạ C. Các quac đ u có đi n tích b ng s phân s c a e. ề ệ ằ ố ố ủ D. Các quac không có ph n h t.ả ạ

Câu 119. Ch ra nh n đ nh ỉ ậ ị sai khi nói v t ng tác c a các h t s c p.ề ươ ủ ạ ơ ấ A. L c t ng tác gi a các h t mang đi n gi ng l c hút phân t .ự ươ ữ ạ ệ ố ự ử B. B n ch t c a l c t ng tác gi a các nuclôn khác b n ch t l c t ng tác gi a h t nhân và electron trong nguyên t .ả ấ ủ ự ươ ữ ả ấ ự ươ ữ ạ ử C. L c t ng tác gi a các nuclôn trong h t nhân và l c t ng tác gi a các quac trong hađrôn khác nhau v b n ch t.ự ươ ữ ạ ự ươ ữ ề ả ấ D. Bán kính tác d ng c a t ng tác y u là nh nh t.ụ ủ ươ ế ỏ ấ

Câu 120. H t nào sau đây có spin b ng 1? ạ ằ A. Prôtôn B. Phôtôn. C. N trôn.ơ D. Piôn.

Câu 121. B n h t nào sau đây là các h t b n, không phân rã thành các h t khác ?ố ạ ạ ề ạ A. Phôtôn, prôtôn, êlectron và n trinô.ơ B. Phôtôn, prôtôn, êlectron và pôzitrôn. C. Nuclôn, prôtôn, êlectron và n trinô. ơ D. Mêzôn, prôtôn, êlectron và n trinô.ơ

Câu 122. H u h t các h t c b n lo i không b n (tr n trôn) có th i gian s ng vào cầ ế ạ ơ ả ạ ề ừ ơ ờ ố ỡ A. t 10ừ −31 s đ n 10ế −24 s. B. t 10ừ −24 s đ n 10ế −6 s. C. t 10ừ −12 s đ n 10ế −8 s. D. t 10ừ −8 s đ n 10ế −6 s.

Câu 123. Êlectron, muyôn ( −+ µµ , ) và các h t tau (ạ −+ ττ , ) là các h t thu c nhóm h t:ạ ộ ạ A. phôtôn. B. leptôn. C. mêzôn. D. bariôn.

Câu 124. T ng tác h p d n x y ra ươ ấ ẫ ả A. v i các h t có kh i l ng.ớ ạ ố ượ B. ch v i các h t có kh i l ng r t l n.ỉ ớ ạ ố ượ ấ ớ C. ch v i các h t có mang đi n tích.ỉ ớ ạ ệ D. v i m i h t c b n.ớ ọ ạ ơ ả

Câu 125. T ng tác h p d n có bán kính tác d ngươ ấ ẫ ụ A. kho ng m t vài mét.ả ộ B. d i 10ướ −18 m.

C. d i 10ướ −15 m. D. l n vô cùng.ớ Câu 126. C ch c a t ng tác đi n t là: ơ ế ủ ươ ệ ừ

A. s va ch m gi a các electron trong các h t mang đi n. ự ạ ữ ạ ệ B. s trao đ i phôtôn gi a các h t mang đi n.ự ổ ữ ạ ệ C. s trao đ i prôtôn gi a các h t mang đi n. ự ổ ữ ạ ệ D. s bi n đ i prôtôn thành êlectron trong các h t mang đi n.ự ế ổ ạ ệ

Câu 127. Nh ng t ng tác nào sau đây có bán kính tác d ng l n vô cùng ?ữ ươ ụ ớ A. T ng tác h p d n và t ng tác y u. ươ ấ ẫ ươ ế B. T ng tác m nh và t ng tác đi n t .ươ ạ ươ ệ ừ C. T ng tác h p d n và t ng tác đi n t . ươ ấ ẫ ươ ệ ừ D. T ng tác h p d n và t ng tác m nh.ươ ấ ẫ ươ ạ

Câu 128. Ch n câu ọ không đúng. Trong b n lo i t ng tác c b n đ i v i các h t s c p thìố ạ ươ ơ ả ố ớ ạ ơ ấ A. t ng tác h p d n có bán kính tác d ng và c ng đ nh nh t. ươ ấ ẫ ụ ườ ộ ỏ ấ

B. t ng tác y u có bán kính tác d ng nh nh t.ươ ế ụ ỏ ấ C. t ng tác đi n t ch x y ra v i các h t mang đi n. ươ ệ ừ ỉ ả ớ ạ ệ

D. t ng tác y u ch x y ra trong phân rã ươ ế ỉ ả β . Câu 129. Bôsôn là h t truy n t ng tác trongạ ề ươ

A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t . ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 130. Trong t ng tác m nh h t truy n t ng tác là ươ ạ ạ ề ươ A. phôtôn. B. mêzôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

45

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 131. Trong b n lo i t ng tác c b n, lo i t ng tác có bán kính tác d ng vào c kích th c h t nhân làố ạ ươ ơ ả ạ ươ ụ ỡ ướ ạ

A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t . ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 132. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói v h t quac ?ề ạ A. Là các h t c u t o nên các hađrôn. ạ ấ ạ B. Có đi n tích b ng đi n tích nguyên t .ệ ằ ệ ố C. Ch là các h t truy n t ng tác trong t ng tác m nh. ỉ ạ ề ươ ươ ạ D. Luôn t n t i tr ng thái t do.ồ ạ ở ạ ự

Câu 133. Theo thuy t Big Bang, h t nhân nguyên t đ u tiên xu t hi n sau v n l n làế ạ ử ầ ấ ệ ụ ổ ớ A. 3 gi .ờ B. 30 phút. C. 3 phút. D. 1 phút.

Câu 134. Trái Đ t chuy n đ ng quanh M t Tr i theo qu đ o g n tròn có bán kính vào kho ngấ ể ộ ặ ờ ỹ ạ ầ ả A. 15.105 km. B. 15.107 km. C. 15.108 km. D. 15.109 km.

Câu 135. Các sao có kh i l ng nh h n kh i l ng M t Tr i s ti n hoá thành ố ượ ỏ ơ ố ượ ặ ờ ẽ ế A. sao k nh đ .ề ỏ B. sao ch t tr ng.ắ ắ C. pun xa. D. l đen.ỗ

Câu 136. H M t Tr i c a chúng taệ ặ ờ ủ A. n m trung tâm Thiên Hà. ằ ở

B. n m cách trung tâm Thiên Hà 10 nghìn năm ánh sáng.ằ C. n m cách trung tâm Thiên Hà 30 nghìn năm ánh sáng. ằ D. n m cách trung tâm Thiên Hà 40 nghìn năm ánh sáng.ằ Câu 137. M t Tr i thu c lo i sao nào d i đây ? ặ ờ ộ ạ ướ

A. Sao ch t tr ng. ắ ắ B. Sao n tron. ơ C. Sao kh ng l (hay sao k nh đ ). ổ ồ ề ỏ D. Sao trung bình gi a sao ch t tr ng và sao k nh đ .ữ ắ ắ ề ỏ Câu 138. Đ ng kính c a Thiên Hà c a chúng ta vào cườ ủ ủ ỡ

A. 10 000 năm ánh sáng. B. 100 000 năm ánh sáng. C. 1 000 000 năm ánh sáng. D. 10 000 000 năm ánh sáng.

Câu 139. Theo thuy t Big Bang, các nguyên t đ u tiên xu t hi n sau v n l n làế ử ầ ấ ệ ụ ổ ớ A. 3 000 năm. B. 300 000 năm. C. 30 000 năm. D. 3 000 000 năm.

Câu 140. Các v ch quang ph c a Thiên Hàạ ổ ủ A. đ u b l ch v phía có b c sóng ng n. ề ị ệ ề ướ ắ B. đ u b l ch v phía b c sóng dài.ề ị ệ ề ướ C. hoàn toàn không b l ch v phía nào c .ị ệ ề ả D. có tr ng h p l ch v phía b c sóng ng n, có tr ng h p l ch v phía b c sóng dài.ườ ợ ệ ề ướ ắ ườ ợ ệ ề ướ

Câu 141. M t thiên hà cách xa chúng ta 200 000 năm ánh sáng có t c đ ch y ra xa chúng ta làộ ố ộ ạ A. 2,5 km/s. B. 3 km/s. C. 3,4 km/s. D. 5 km/s.

Câu 142. Trong h M t Tr i, thiên th duy nh t nóng sáng làệ ặ ờ ể ấ A. M t Tr i.ặ ờ B. Ho tinh.ả C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 143. Trong h M t Tr i, hành tinh g n M t Tr i nh t làệ ặ ờ ở ầ ặ ờ ấ A. M c tinh.ộ B. Trái Đ t.ấ C. Thu tinh.ỷ D. Kim tinh.

Câu 144. Trong các hình tinh quay quanh M t Tr i, hành tinh có bán kính qu đ o bé nh t làặ ờ ỹ ạ ấ A. Trái Đ t.ấ B. Thu tinh.ỷ C. Kim tinh. D. Ho tinh.ả

Câu 145. Trong h M t Tr i, hành tinh có chu kì chuy n đ ng quanh M t Tr i l n nh t làệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ớ ấ A. Th tinh.ổ B. M c tinh.ộ C. H i V ng tinh.ả ươ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 146. Trong h M t Tr i, hành tinh có chu kì chuy n đ ng quanh M t Tr i nh nh t làệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ỏ ấ A. Thu tinh.ỷ B. Kim tinh. C. Trái Đ t.ấ D. Ho tinh.ả

Câu 147. Trong h M t Tr i, hành tinh có s v tinh bay xung quanh nhi u nh t mà ta đã bi t làệ ặ ờ ố ệ ề ấ ế A. Th tinh.ổ B. H i V ng tinh.ả ươ C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 148. Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói v c u trúc c a M t Tr i?ề ấ ủ ặ ờ A. M t Tr i có c u t o nh Trái Đ t, ch khác là nó luôn nóng đ .ặ ờ ấ ạ ư ấ ỉ ỏ B. Quang c u c a M t Tr i có bán kính vào kho ng 7.10ầ ủ ặ ờ ả 5 km và có nhi t đ hi u d ng vào c 6 000 K.ệ ộ ệ ụ ỡ C. Khí quy n c a quang c u M t Tr i ch y u là hiđrô, hêli.ể ủ ầ ặ ờ ủ ế D. Khí quy n c a M t Tr i có hai l p là s c c u và nh t hoa.ể ủ ặ ờ ớ ắ ầ ậ

Câu 149. S ho t đ ng c a M t Tr i di n ra theo chu kì vào kho ngự ạ ộ ủ ặ ờ ễ ả A. 100 năm. B. 1 năm. C. 36 năm. D. 11 năm.

Câu 150. H ng s M t Tr i (H) đ c tính b ngằ ố ặ ờ ượ ằ A. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i truy n đi theo m t ph ng nào đó trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ộ ươ ộ ơ ị ờ B. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i phát ra trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ộ ơ ị ờ C. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i truy n vuông góc t i m t đ n v di n tích cách nó m t đ n v thiên vănượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ớ ộ ơ ị ệ ộ ơ ị trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ D. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i mà Trái Đ t nh n đ c trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ấ ậ ượ ộ ơ ị ờ

Câu 151. Thông tin nào sau đây không đúng khi nói v M t Trăng ?ề ặ A. M t Trăng chuy n đ ng tròn quanh Trái Đ t v i bán kính qu đ o là 384 000 km.ặ ể ộ ấ ớ ỹ ạ

46

LT SIÊU C P T CẤ Ố B. Kh i l ng M t Trăng vào kho ng 7,35.10ố ượ ặ ả 22 kg. C. Gia t c tr ng tr ng trên M t Trăng là 1,63 m/số ọ ườ ặ 2. D. Chu kì chuy n đ ng c a M t Trăng quanh Trái Đ t là 365,25 ngày.ể ộ ủ ặ ấ

Câu 152. Khi M t Trăng quay quanh Trái Đ t thì M t Trăng luôn h ng m t n a nh t đ nh c a nó v phía Trái Đ t. Nguyênặ ấ ặ ướ ộ ử ấ ị ủ ề ấ nhân là do

A. chuy n đ ng t quay c a M t Trăng và chuy n đ ng quay quanh Trái Đ t c a nó có chi u ng c nhau.ể ộ ự ủ ặ ể ộ ấ ủ ề ượ B. M t Trăng luôn chuy n đ ng t nh ti n quanh Trái Đ t.ặ ể ộ ị ế ấ C. M t trăng quay quanh tr c c a nó v i chu kỳ b ng chu kỳ chuy n đ ng quay c a Trái đ t và chi u t quay c a M tặ ụ ủ ớ ằ ể ộ ủ ấ ề ự ủ ặ trăng cùng chi u v i chi u quay c a Trái đ t.ề ớ ề ủ ấ D. M t Trăng luôn chuy n đ ng quay quanh Trái Đ t.ặ ể ộ ấ

Câu 153. Đi n tích c a m i h t quac và ph n quac có m t trong nh ng giá tr nào sau đây?ệ ủ ỗ ạ ả ộ ữ ị

A. e . 3

± B. 2e . 3

± C. e 2e ; . 3 3

± ± D. e.±

Câu 154. Phát bi u nào d i đây khi nói v h t s c p là ể ướ ề ạ ơ ấ không đúng? A. H t s c p nh h n h t nhân nguyên t , có kh i l ng ngh xác đ nh.ạ ơ ấ ỏ ơ ạ ử ố ượ ỉ ị B. H t s c p có th có đi n tích ho c không.ạ ơ ấ ể ệ ặ C. M i h t s c p đ u có momen đ ng l ng và momen t riêng.ọ ạ ơ ấ ề ộ ượ ừ D. Các h t s c p có th i gian s ng khác nhau: có nhi u h t th i gian s ng r t dài, có m t s h t l i có th i gian s ngạ ơ ấ ờ ố ề ạ ờ ố ấ ộ ố ạ ạ ờ ố

r t ng n.ấ ắ Câu 155. Phát bi u nào sau đây ể không đúng?

A. Punxa là m t sao phát sóng vô tuy n r t m nh, c u t o b ng n trôn.ộ ế ấ ạ ấ ạ ằ ơ B. Sao m i là sao có đ sáng tăng đ t ng t lên hàng ngàn, hàng v n l n.ớ ộ ộ ộ ạ ầ C. L đen là m t thiên th phát sáng r t m nh.ỗ ộ ể ấ ạ D. Thiên hà là m t h th ng g m các sao và các đám tinh vân.ộ ệ ố ồ

Câu 156. H M t tr i quay quanh M t tr i,ệ ặ ờ ặ ờ A. cùng chi u t quay c a M t tr i, nh m t v t r n.ề ự ủ ặ ờ ư ộ ậ ắ B. ng c chi u t quay c a M t tr i, nh m t v t r n.ượ ề ự ủ ặ ờ ư ộ ậ ắ C. theo cùng m t chi u, không nh m t v t r n.ộ ề ư ộ ậ ắ D. ng c chi u t quay c a M t tr i, không nh m t v t r n.ượ ề ự ủ ặ ờ ư ộ ậ ắ

47

Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Đề bài : Suy nghĩ của em về tình cảm… Lượt tải: 66 Lượt xem: 62309
Đề bài : Suy nghĩ của em về bài thơ… Lượt tải: 78 Lượt xem: 57472
Ôn thi đại học môn văn Lượt tải: 781 Lượt xem: 46430
Có thể bạn quan tâm