Chia sẻ Download
Tài liệu Luyện thi siêu cấp tốc môn Vật lý
/47
Thành viên idoc2012

Luyện thi siêu cấp tốc môn Vật lý

- 12 tháng trước
1,772
Báo lỗi
Tài liệu luyện thi siêu cấp tốc dành cho học sinh hệ Trung học phổ thông ôn thi tốt nghiệp và ôn thi Đại học - Cao đẳng tham khảo ôn tập và củng cố lại kiến thức.
Nội dung
Trường THPT Nguyễn Đáng

LT SIÊU C P T CẤ Ố CH NG 1.ƯƠ DAO Đ NG CỘ Ơ

Bài 1. DAO Đ NG ĐI U HÒAỘ Ề I. Dao đ ng c :ộ ơ

1. Th nào là dao đ ng c :ế ộ ơ Chuy n đ ng qua l i quanh m t v trí đ c bi t, g i là v trí cân b ng.ể ộ ạ ộ ị ặ ệ ọ ị ằ

2. Dao đ ng tu n hoàn :ộ ầ Sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau g i là chu kỳ, v t tr l i v trí cũ theo h ng cũ.ữ ả ờ ằ ọ ậ ở ạ ị ướ

II. Ph ng trình c a dao đ ng đi u hòa :ươ ủ ộ ề 1. Đ nh nghĩa :ị Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin ( hay sin) c a th iộ ề ộ ộ ủ ậ ộ ủ ờ

gian 2. Ph ng trình :ươ x = Acos( ω t + ϕ )

A là biên đ dao đ ng ( A>0)ộ ộ ( ω t + ϕ ) là pha c a dao đ ng t i th i đi m tủ ộ ạ ờ ể

ϕ là pha ban đ u.ầ III. Chu kỳ, t n s và t n s góc c a dao đ ng đi u hòa :ầ ố ầ ố ủ ộ ề

1. Chu kỳ, t n s :ầ ố - Chu kỳ T : Kho ng th i gian đ v t th c hi n m t dao đ ng toàn ph n – đ n v giây (s)ả ờ ể ậ ự ệ ộ ộ ầ ơ ị - T n s f : S dao đ ng toàn ph n th c hi n đ c trong m t giây – đ n v Héc (Hz)ầ ố ố ộ ầ ự ệ ượ ộ ơ ị

2. T n s góc : ầ ố f2 T 2

pi= pi

VI. V n t c và gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa :ậ ố ố ủ ậ ộ ề 1. V n t c : ậ ố v = x’ = -ω Asin(ω t + ϕ )

• v trí biên : x = ± A Ở ị ⇒ v = 0 • v trí cân b ng : x = 0 Ở ị ằ ⇒ vmax = Aω

Liên h v và x : ệ 2 2

2 2 Avx =

ω +

2. Gia t c : ố a = v’ = x”= -ω 2Acos(ω t + ϕ ) • v trí biên : Ở ị Aa 2max ω= • v trí cân b ng a = 0Ở ị ằ Liên h a và x : a = - ệ ω 2x V. Đ th c a dao đ ng đi u hòa :ồ ị ủ ộ ề

Đ th bi u di n s ph thu c c a x vào t là m t đ ng hình cos.ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ộ ườ Bài 2. CON L C LÒ XOẮ

I. Con l c lò xo :ắ G m m t v t nh kh i l ng m g n vào đ u lò xo đ c ng k, kh i l ng lò xo không đáng kồ ộ ậ ỏ ố ượ ắ ầ ộ ứ ố ượ ể

II. Kh o sát dao đ ng con l c lò xo v m t đ ng l c h c :ả ộ ắ ề ặ ộ ự ọ 1. L c tác d ng (l c ph c h i) : F = - kxự ụ ự ụ ồ

2. Đ nh lu t II Niut n : ị ậ ơ x m ka −=

3. T n s góc và chu kỳ : ầ ố m k

=ω ⇒ k m2T pi=

4. L c kéo v : T l v i li đ F = - kxự ề ỉ ệ ớ ộ III. Kh o sát dao đ ng con l c lò xo v m t năng l ng :ả ộ ắ ề ặ ượ

1. Đ ng năng : ộ 2đ mv2 1W =

2. Th năng : ế 2đ kx2 1W =

3. C năng : ơ ConstAm 2 1kA

2 1WWW 222tđ =ω==+=

o C năng c a con l c t l v i bình ph ng biên đ dao đ ngơ ủ ắ ỉ ệ ớ ươ ộ ộ

1

LT SIÊU C P T CẤ Ố o C năng c a con l c đ c b o toàn n u b qua masátơ ủ ắ ượ ả ế ỏ o

Bài 3. CON L C Đ NẮ Ơ I. Th nào là con l c đ n :ế ắ ơ

G m m t v t nh kh i l ng m, treo đ u m t s i dây không dãn, kh i l ng không đáng k .ồ ộ ậ ỏ ố ượ ở ầ ộ ợ ố ượ ể II. Kh o sát dao đ ng con l c đ n v m t đ ng l c h c :ả ộ ắ ơ ề ặ ộ ự ọ - L c thành ph n Pự ầ t là l c kéo v : Pự ề t = - mgsinα

- N u góc ế α nh ( ỏ α < 100 ) thì : l smgmgPt −=α−=

• Khi dao đ ng nh , con l c đ n dao đ ng đi u hòa. Ph ng trình s = sộ ỏ ắ ơ ộ ề ươ 0cos(ω t + ϕ)

- Chu kỳ : g l2T pi=

III. Kh o sát dao đ ng con l c đ n v m t năng l ng :ả ộ ắ ơ ề ặ ượ

1. Đ ng năng :ộ 2đ mv2 1W =

2. Th năng : ế Wt = mgl(1 – cosα )

3. C năng : ơ )cos1(mglmv 2 1W 2 α−+=

IV. ng d ng : Ứ ụ Đo gia t c r i t doố ơ ự Bài 4. DAO Đ NG T T D N – DAO Đ NG C NG B CỘ Ắ Ầ Ộ ƯỠ Ứ

I. Dao đ ng t t d n :ộ ắ ầ 1. Th nào là dao đ ng t t d n : ế ộ ắ ầ Biên đ dao đ ng gi m d nộ ộ ả ầ 2. Gi i thích : ả Do l c c n c a không khíự ả ủ 3. ng d ng :Ứ ụ Thi t b đóng c a t đ ng hay gi m xóc.ế ị ử ự ộ ả

II. Dao đ ng duy trì :ộ Gi biên đ dao đ ng c a con l c không đ i mà không làm thay đ i chu kỳ dao đ ng riêng b ng cách cungữ ộ ộ ủ ắ ổ ổ ộ ằ

c p cho h m t ph n năng l ng đúng b ng ph n năng l ng tiêu hao do masát sau m i chu kỳ.ấ ệ ộ ầ ượ ằ ầ ượ ỗ III. Dao đ ng c ng b c :ộ ưỡ ứ

1. Th nào là dao đ ng c ng b c : ế ộ ưỡ ứ Gi biên đ dao đ ng c a con l c không đ i b ng cách tác d ng vàoữ ộ ộ ủ ắ ổ ằ ụ h m t ngo i l c c ng b c tu n hoàn ệ ộ ạ ự ưỡ ứ ầ

2. Đ c đi m :ặ ể - T n s dao đ ng c a h b ng t n s c a l c c ng b c.ầ ố ộ ủ ệ ằ ầ ố ủ ự ưỡ ứ - Biên đ c a dao đ ng c ng b c ph thu c biên đ l c c ng b c và đ chênh l ch gi a t n s c a l cộ ủ ộ ưỡ ứ ụ ộ ộ ự ưỡ ứ ộ ệ ữ ầ ố ủ ự

c ng b c và t n s riêng c a h dao đ ng.ưỡ ứ ầ ố ủ ệ ộ M t con l c lò xo dao đ ng t t d n v i biên đ A, h s ma sát µ. ộ ắ ộ ắ ầ ớ ộ ệ ố * Quãng đ ng v t đi đ c đ n lúc d ng l i là:ườ ậ ượ ế ừ ạ

2 2 2

2 2 kA AS

mg g ω

µ µ = =

* Đ gi m biên đ sau m i chu kỳ là: ộ ả ộ ỗ 2 4 4mg gA

k µ µ

ω ∆ = =

* S dao đ ng th c hi n đ c: ố ộ ự ệ ượ 2

4 4 A Ak AN A mg g

ω

µ µ = = =

∆ * Th i gian v t dao đ ng đ n lúc d ng l i:ờ ậ ộ ế ừ ạ

. 4 2 AkT At N T

mg g piω

µ µ ∆ = = = (N u coi dao đ ng t t d n cóế ộ ắ ầ

tính tu n hoàn v i chu kỳ ầ ớ 2T pi ω

= )

IV. Hi n t ng c ng h ng :ệ ượ ộ ưở 1. Đ nh nghĩa :ị Hi n t ng biên đ c a dao đ ng c ng b c tăng đ n giá tr c c đ i khi t n s f c a l cệ ượ ộ ủ ộ ưỡ ứ ế ị ự ạ ầ ố ủ ự

c ng b c ti n đ n b ng t n s riêng fưỡ ứ ế ế ằ ầ ố 0 c a h dao đ ng g i là hi n t ng c ng h ng.ủ ệ ộ ọ ệ ượ ộ ưở

2

T

∆ Α

x

t O

LT SIÊU C P T CẤ Ố 2. T m quan tr ng c a hi n t ng c ng h ng : ầ ọ ủ ệ ượ ộ ưở Hi n t ng c ng h ng không ch có h i mà còn cóệ ượ ộ ưở ỉ ạ

l i.ợ

Bài 5. T NG H P HAI DAO Đ NG ĐI U HÒA CÙNG PH NG, CÙNG T N S - PH NG PHÁPỔ Ợ Ộ Ề ƯƠ Ầ Ố ƯƠ GI N Đ FRE – NENẢ Ồ

I. Véct quay :ơ M t dao đ ng đi u hòa có ph ng trình x = Acos(ộ ộ ề ươ ω t + ϕ ) đ c bi u di n b ng véct quay có các đ c đi mượ ể ễ ằ ơ ặ ể

sau : - Có g c t i g c t a đ c a tr c Oxố ạ ố ọ ộ ủ ụ - Có đ dài b ng biên đ dao đ ng, OM = Aộ ằ ộ ộ - H p v i tr c Ox m t góc b ng pha ban đ u.ợ ớ ụ ộ ằ ầ II. Ph ng pháp gi n đ Frex – nen :ươ ả ồ • Dao đ ng t ng h p c a 2 dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s là m t dao đ ng đi u hòa cùngộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố ộ ộ ề ph ng, cùng t n s v i 2 dao đ ng đó.ươ ầ ố ớ ộ Biên đ và pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p đ c xác đ nh :ộ ầ ủ ộ ổ ợ ượ ị

)cos(AA2AAA 1221 2 2

2 1

2 ϕ−ϕ++=

2211

2211

cosAcosA sinAsinA

tan ϕ+ϕ ϕ+ϕ

• nh h ng c a đ l ch pha :Ả ưở ủ ộ ệ - N u 2 dao đ ng thành ph n cùng pha : ế ộ ầ ∆ϕ = 2kpi ⇒ Biên đ dao đ ng t ng h p c c đ i : ộ ộ ổ ợ ự ạ A = A1 + A2 - N u 2 dao đ ng thành ph n ng c pha : ế ộ ầ ượ ∆ϕ = (2k + 1)pi ⇒ Biên đ dao đ ng t ng h p c c ti u : ộ ộ ổ ợ ự ể 21 AAA −= Câu 1. M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i chu kì T, biên đ A. Kho ng th i gian ng n nh t đ v t đi t v tríộ ấ ể ộ ề ớ ộ ả ờ ắ ấ ể ậ ừ ị biên d ng đ n v trí có li đ A/2 là: A. T/6 B.T/4 C. T/3 D. T/2ươ ế ị ộ Câu 2. M t v t dao đ ng đi u hoà, th năng bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i t n s f. V n t c bi n thiênộ ậ ộ ề ế ế ầ ờ ớ ầ ố ậ ố ế tu n hoàn theo th i gian v i t n s : A. 2f B. 3f C. f D. f/2ầ ờ ớ ầ ố Câu 3. M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i chu kỳ T. Bi t r ng, n u gi m chi u dài dây m t l ng ộ ắ ơ ộ ề ớ ế ằ ế ả ề ộ ượ 2,1=∆l m thì chu kỳ dao đ ng ch còn m t n a. ộ ỉ ộ ử Chi u dài dây treo là:ề A. 1,6m B. 1,8m C. 2m D. 2,4m Câu 4. Chi u dài m t con l c đ n tăng thêm 44% thì chu kỳ dao đ ng s :ề ộ ắ ơ ộ ẽ A. Tăng 22% B. Gi m 44%ả C. Tăng 20% D. Tăng 44% Câu 5. M t v t ộ ậ dao đ ngộ đi u hoà trên tr c Ox, th c hi n đ c 24 chu kỳ ề ụ ự ệ ượ dao đ ngộ trong th i gian 12s, ờ v n t cậ ố c c đ i c a v t là ự ạ ủ ậ scmv /20pi= . V trí v t có ị ậ th năngế b ng 1/3 l n ằ ầ đ ng năngộ cách v trí cân b ng: ị ằ A. cm5,2± . B. cm5,1± . C. cm3± . D. cm2± . Câu 6. Trong dao đ ng đi u hoà, đ i l ng nào sau đây ph thu c cách kích thích dao đ ng?ộ ề ạ ượ ụ ộ ộ A. biên đ và pha ban đ u B. pha ban đ u và chu kìộ ầ ầ C. biên đ và t n s góc D. biên độ ầ ố ộ

Câu 7. M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình ộ ấ ể ộ ề ươ cmtx ) 3

5cos(2 pipi −= .Trong giây đ u tiên ch t đi mầ ấ ể

đi qua v trí có li đ 1cm: ị ộ A. 7 l n B. 6 l n C. 5 l n D. 4ầ ầ ầ l nầ Câu 8. Trong dao đ ng đi u hoà:ộ ề

A. v n t c ch m pha h n li đ ậ ố ậ ơ ộ 2 pi

B. Gia t c ch m pha h n v n t c ố ậ ơ ậ ố 2 pi

C. Li đ nhanh pha h n gia t c ộ ơ ố 2 pi

D. Gia t c nhanh pha h n li đ ố ơ ộ pi

Câu 9. V t dao đ ng đi u hoà có ph ng trình: ậ ộ ề ươ cmtx )2cos(8 pipi −= . Đ dài quãng đ ng v t đi đ c trong th iộ ườ ậ ượ ờ gian 8/3 s t th i đi m ban đ u là: A. 80cm B. 82cm C. 84cm D. 80 + 2ừ ờ ể ầ 3 cm Câu 10. M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ A, chu kì T. T c đ trung bình c a v t trong m t n a chu kì là:ộ ậ ộ ề ớ ộ ố ộ ủ ậ ộ ử

A. T A

3 4

B. T A4

C. T A

D. T A8

3

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 11. M t v t dao đ ng đi u hoà v i chu kì T = 2s. Kho ng th i gian ng n nh t gi a hai l n liên ti p đ ng năngộ ậ ộ ề ớ ả ờ ắ ấ ữ ầ ế ộ b ng th năng là: A. 1s B. 2s C. 3s D. 0,5sằ ế Câu 12. Hai con l c lò xo dao đ ng đi u hoà, lò xo gi ng nhau, v t n ng có kh i l ng l n l t là mắ ộ ề ố ậ ặ ố ượ ầ ượ 1, m2. Trong cùng m t kho ng th i gian ộ ả ờ t∆ , con l c th nh t th c hi n 120 dao đ ng, con l c th hai th c hi n 180 dao đ ng.ắ ứ ấ ự ệ ộ ắ ứ ự ệ ộ

T s kh i l ng ỷ ố ố ượ 2

1

m m

là: A. 3/2 B. 5/2 C. 9/4

D. 5/4 Câu 13. M t con l c lò xo đ c ng k, kh i l ng m dao đ ng đi u hoà. T i v trí cân b ng lò xo giãn m t đo nộ ắ ộ ứ ố ượ ộ ề ạ ị ằ ộ ạ

l∆ . Bi u th c nào sau đây ể ứ không đúng?

A. m k

=ω B. k

mgl =∆ C. 2ω gl =∆ D.

m kT pi2=

Câu 14. M t con l c lò xo treo th ng đ ng đ c kích thích dao đ ng đi u hòa v i ph ng trìnhộ ắ ẳ ứ ượ ộ ề ớ ươ

) 3

5cos(6 pipi += tx cm (O v trí cân b ng, Ox trùng tr c lò xo, h ng lên). Kho ng th i gian v t đi t t = 0 đ nở ị ằ ụ ướ ả ờ ậ ừ ế

đ cao c c đ i l n th nh t là: ộ ự ạ ầ ứ ấ A. st 6 1

= B. st 30 7

= C. st 30 11

= D. st 30 1

=

Câu 15. M t v t dao đ ng đi u hoà v i t n s 2 Hz. Khi v t qua v trí có li đ 2cm thì v n t c là ộ ậ ộ ề ớ ầ ố ậ ị ộ ậ ố scm /54 pi . T cố đ c c đ i c a v t là: A. ộ ự ạ ủ ậ scm /28 pi B. scm /212 pi C. scm /16pi D. 12pi cm/s Câu 16. M t v t có kh i l ng 0,4kg đ c treo d i m t lò xo có K = 40N/m, v t đ c kéo theo ph ng th ngộ ậ ố ượ ượ ướ ộ ậ ượ ươ ẳ đ ng ra kh i v trí cân b ng m t kho ng 0,1m r i th nh cho dao đ ng đi u hòa thì khi đi qua v trí cân b ng, v nứ ỏ ị ằ ộ ả ồ ả ẹ ộ ề ị ằ ậ t c có đ l n là:ố ộ ớ A. 1 cm/s B. 1 m/s C. 0 m/s D. 1,4 m/s Câu 17. M t v t dao đ ng đi u hòa v i v n t c c c đ i là vộ ậ ộ ề ớ ậ ố ự ạ max , t n s góc ầ ố ω thì khi đi qua v trí có t a đ xị ọ ộ 1 s cóẽ

v n t c vậ ố 1 v i:ớ A. v12 = 21 22

max 2 1 xv ω− B. v12 = 21

22 max xv ω−

C. v12 = 2max 2 1

2 vx −ω D. v12 = 21 22

max xv ω+

Câu 18. M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng ộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ) 6

12cos(61 pi

pi −= tx cm,

)12cos( 222 ϕpi += tAx cm. Ph ng trình dao đ ng t ng h p: ươ ộ ổ ợ )6 12cos(6 pipi += tx cm. Giá tr c a Aị ủ 2 và ϕ2 là:

A. A2 = 6cm, 22 piϕ = B. A2 = 6cm,

32 piϕ = C. A2 = 12cm,

22 piϕ = D. A2 = 12cm,

32 piϕ =

Câu 19. Hai con l cắ lò xo th c hi n hai dao đ ng đi u hòa có biên đ l n l t là Aự ệ ộ ề ộ ầ ượ 1, A2 v i Aớ 1> A2. N u so sánh cế ơ năng hai con l c thì:ắ A. Ch a đ căn c k t lu nư ủ ứ ế ậ B. C năng con l c th nh t l n h nơ ắ ứ ấ ớ ơ C. C năng con l c th hai l n h nơ ắ ứ ớ ơ D. C năng hai con l c b ng nhauơ ắ ằ Câu 20. M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình ộ ậ ộ ề ươ cmtx )10cos(4 pi= . V t n ng có kh i l ng 100g. l yậ ặ ố ượ ấ

102 =pi . L c đàn h i c c đ i tác d ng lên v t là:ự ồ ự ạ ụ ậ A. 2,5N B. 1,6N C. 4N D. 8N Câu 21. M t con l c đ n dao đ ng đi u hoà trong đi n tr ng đ u, có véc t c ng đ đi n tr ng ộ ắ ơ ộ ề ệ ườ ề ơ ườ ộ ệ ườ E

 h ngướ

th ng xu ng. Khi v t treo ch a tích đi n thì chu kỳ dao đ ng là ẳ ố ậ ư ệ ộ sT 20 = , khi v t treo l n l t tích đi n ậ ầ ượ ệ 1q và 2q

thì chu kỳ dao đ ng t ng ng là ộ ươ ứ sT 4,21 = , sT 6,12 = . T s ỉ ố 2

1

q q

là:

A. 81 44

− B. 44 81

− C. 57 24

− D. 24 57

Câu 22. M t con l c lò xo treo th ng đ ng, khi v t treo cân b ng thì lò xo giãn 3 cm. Kích thích cho v t dao đ ngộ ắ ẳ ứ ậ ằ ậ ộ t do theo ph ng th ng đ ng v i biên đ ự ươ ẳ ứ ớ ộ cmA 6= thì trong m t chu kỳ dao đ ng T, th i gian lò xo b nén là: ộ ộ ờ ị

4

LT SIÊU C P T CẤ Ố

A. 3

2T B.

6 T

C. 4 T

D. 3 T

Câu 23. Hai con l c đ n có chi u dài ắ ơ ề 21 , ll , dao đ ng đi u hòa cùng m t n i trên trái đ t v i chu kỳ t ng ngộ ề ộ ơ ấ ớ ươ ứ sT 3,01 = ; sT 4,02 = . Cũng t i n i đó, con l c có chi u dài ạ ơ ắ ề 21 lll += có chu kỳ dao đ ng là:ộ

A.0,1s B. 0,7s C. 0,5s D. 0,35s Câu 24. Trong m t dao đ ng đi u hoà, khi li đ đúng b ng m t n a biên đ thì đ ng năng chi m m y ph n c a cộ ộ ề ộ ằ ộ ử ộ ộ ế ấ ầ ủ ơ năng? A. 3/4 B. 1/4 C. 1/2 D. 1/3

Câu 25. M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 5cm, chu kì 0,5s. Ch n g c th i gian lúc v t qua v trí có li đ 2,5ộ ậ ộ ề ớ ộ ọ ố ờ ậ ị ộ 2 cm và đang chuy n đ ng theo chi u d ng c a tr c to đ . Ph ng trình dao đ ng c a v t là:ể ộ ề ươ ủ ụ ạ ộ ươ ộ ủ ậ

A. cmtx ) 4

34cos(5 pipi −= B. cmtx ) 4

34cos(5 pipi +=

C. cmtx ) 4

2cos(5 pipi += D. cmtx ) 4

4cos(5 pipi +=

Câu 26. M t lò xo có chi u dài t nhiên lộ ề ự 0 = 40cm, đ c ngộ ứ k = 20N/m đ c c t thành hai lò xo có chi u dài lượ ắ ề 1 = 10cm và l2 = 30cm. Đ c ng c a hai lò xo lộ ứ ủ 1, l2 l n l t là:ầ ượ A. 15N/m; 5N/m. B. 5N/m; 15N/m. C. 26,7N/m; 80N/m. D. 80N/m; 26,7N/m. Câu 27. M t con l c đ n treo trên tr n m t thang máy. Khi thang máy đ ng yên, con l c dao đ ng đi u hoà v i chuộ ắ ơ ầ ộ ứ ắ ộ ề ớ

kì T. Khi thang máy đi lên ch m d n đ u, con l c dao đ ng v i chu kì ậ ầ ề ắ ộ ớ T 2 6 . Gia t c c a thang máy là:ố ủ

A. g B. g/2 C. g/3 D. 2g Câu 28. Khi nói v năng l ng c a m t v t dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ượ ủ ộ ậ ộ ề ể A. th năng c a v t đ t c c đ i khi v t qua v trí cân b ngế ủ ậ ạ ự ạ ậ ị ằ B. đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t biênộ ủ ậ ạ ự ạ ậ ở C. th năng và đ ng năng c a v t bi n thiên cùng t n s v i t n s c a li đế ộ ủ ậ ế ầ ố ớ ầ ố ủ ộ D. c m i chu kì dao đ ng, có b n th i đi m đ ng năng b ng ba l n th năngứ ỗ ộ ố ờ ể ộ ằ ầ ế Câu 29. M t con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng đi u hoà v i chu kì 0,4s. Khi v t v trí cân b ng, lò xo dàiộ ắ ẳ ứ ộ ề ớ ậ ở ị ằ 44cm. L y g = ấ 22 /10 sm=pi . Chi u dài t nhiên c a lò xo là:ề ự ủ A. 42cm B. 38cm C. 40cm D. 36cm Câu 30. V t dao đ ng đi u hoà có ph ng trình: ậ ộ ề ươ cmtx )2cos(8 pipi −= . Đ dài quãng đ ng v t đi đ c trongộ ườ ậ ượ th i gian 8/3 s t th i đi m ban đ u là:ờ ừ ờ ể ầ A. 80cm B. 82cm C. 84cm D. 80 + 2 3 cm Câu 31. M t con l c lò xo n m ngang dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình: ộ ắ ằ ộ ề ớ ươ cmtAx )6sin( pipi += , (O v trí cânở ị b ng, Ox trùng tr c lò xo, h ng ra xa đ u c đ nh c a lò xo). Kho ng th i gian v t đi t th i đi m t = 0 đ n v tríằ ụ ướ ầ ố ị ủ ả ờ ậ ừ ờ ể ế ị lò xo giãn c c đ i l n th nh t là:ự ạ ầ ứ ấ A. st 31= B. st 41= C. st 61= D. st 21=

Câu 32. M t v t dao đ ng đi u hòa có ph ng trình: ộ ậ ộ ề ươ ))( 6

10sin(6 cmtx pipi += . Sau s 30 1

k t th i đi m ban đ uể ừ ờ ể ầ

v t có li đ là: ậ ộ A. cm23 B. cm3 C. cm6 D. cm33 Câu 33. K t lu n nào sau đây sai? Trong dao đ ng đi u hoà:ế ậ ộ ề A. L c h i ph c luôn h ng v v trí cân b ng B. L c h i ph c luôn cùng h ng v i gia t cự ồ ụ ướ ề ị ằ ự ồ ụ ướ ớ ố C. Trong dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo th ng đ ng, l c h i ph c là l c đàn h iộ ề ủ ắ ẳ ứ ự ồ ụ ự ồ D. Khi đi qua v trí cân b ng l c h i ph c có đ l n c c ti uị ằ ự ồ ụ ộ ớ ự ể Câu 34. M t con l c dao đ ng đi u hoà v i biên đ A = 4cm và chu kì T = 0,5s.L y ộ ắ ộ ề ớ ộ ấ 102 =pi Khi v t biên âm,ậ ở gia t c c a v t có đ l n: A. 4000m/số ủ ậ ộ ớ 2 B. 40m/s2 C. 400cm/s2 D. 2000cm/s2 Câu 35. M t v t dao đ ng đi u hoà, khi v t đi qua v trí có t c đô b ng m t n a t c đ c c đ i thì t s gi aộ ậ ộ ề ậ ị ố ằ ộ ử ố ộ ự ạ ỷ ố ữ đ ng năng và th năng c a v t khi đó là: A. 1/4 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/3ộ ế ủ ậ Câu 36. M t con l c lò xo đ c kích thích dao đ ng đi u hoà v i biên đ là Aộ ắ ượ ộ ề ớ ộ 1, A2, A3. Bi t Aế 1 > A2 > A3 thì chu kì dao đ ng t ng ng Tộ ươ ứ 1, T2, T3 có quan h :ệ

5

LT SIÊU C P T CẤ Ố A T1 = T2 = T3 B. T1 >T2 > T3 C. T1 < T2 < T3 D. Ch a đ đi u k t lu n ư ủ ề ế ậ Câu 37. M t con l c đ n dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ 00 9=α và năng l ng 0,02J. Đ ng năng c a con l cượ ộ ủ ắ khi v t li đ ậ ở ộ 05,4=α là: A. 0,015J B. 0,225J C. 0,198J D. 0,027J

CH NG 2.ƯƠ SÓNG CƠ Bài 7. SÓNG C VÀ S TRUY N SÓNG CƠ Ự Ề Ơ

I. Sóng c :ơ 1. sóng c : ơ Dao đ ng lan truy n trong m t môi tr ngộ ề ộ ườ 2. Sóng ngang : Ph ng dao đ ng vuông góc v i ph ng truy n sóngươ ộ ớ ươ ề

• sóng ngang truy n đ c trong ch t r n và b m t ch t l ngề ượ ấ ắ ề ặ ấ ỏ 3. Sóng d c : ọ Ph ng dao đ ng trùng v i ph ng truy n sóngươ ộ ớ ươ ề

• sóng d c truy n trong ch t khí, ch t l ng và ch t r n ọ ề ấ ấ ỏ ấ ắ II. Các đ c tr ng c a m t sóng hình sin :ặ ư ủ ộ

a. Biên đ sóng :ộ Biên đ dao đ ng c a m t ph n t c a môi tr ng có sóng truy n qua.ộ ộ ủ ộ ầ ử ủ ườ ề b. Chu kỳ sóng : Chu kỳ dao đ ng c a m t ph n t c a môi tr ng có sóng truy n qua.ộ ủ ộ ầ ử ủ ườ ề c. T c đ truy n sóng :ố ộ ề T c đ lan truy n dao đ ng trong môi tr ng.ố ộ ề ộ ườ d. B c sóng :ướ Quãng đ ng mà sóng truy n đ c trong m t chu kỳ.ườ ề ượ ộ

f vvT ==λ

• Hai ph n t cách nhau m t b c sóng thì dao đ ng cùng pha.ầ ử ộ ướ ộ e. Năng l ng sóng : ượ Năng l ng dao đ ng c a m t ph n t c a môi tr ng có sóng truy n qua.ượ ộ ủ ộ ầ ử ủ ườ ề

III. Ph ng trình sóng :ươ Ph ng trình sóng t i g c t a đ : uươ ạ ố ọ ộ 0 = Acosω t

Ph ng trình sóng t i M cách g c t a đ x : ươ ạ ố ọ ộ )x2 T t2cos(Au M λ

pi−pi=

• Ph ng trình sóng là hàm tu n hoàn c a th i gian và không gian.ươ ầ ủ ờ Bài 8. GIAO THOA SÓNG

I. Hi n t ng giao thoa c a hai sóng trên m t n c :ệ ượ ủ ặ ướ 1. Đ nh nghĩa : ị Hi n t ng 2 sóng g p nhau t o nên các g n sóng n đ nh.ệ ượ ặ ạ ợ ổ ị

2. Gi i thích : ả

- Nh ng đi m đ ng yên :ữ ể ứ 2 sóng g p nhau tri t tiêuặ ệ - Nh ng đi m dao đ ng r t m nh :ữ ể ộ ấ ạ 2 sóng g p nhau tăng c ngặ ườ

II. C c đ i và c c ti u :ự ạ ự ể

1. Dao đ ng c a m t đi m trong vùng giao thoa :ộ ủ ộ ể λ −pi

=

)dd( cosA2A 12M

2. V trí c c đ i và c c ti u giao thoa :ị ự ạ ự ể a. V trí các c c đ i giao thoa : ị ự ạ d2 – d1 = kλ

• Nh ng đi m t i đó dao đ ng có biên đ c c đ i là nh ng đi m mà hi u đ ng đi c a 2 sóng tữ ể ạ ộ ộ ự ạ ữ ể ệ ườ ủ ừ ngu n truy n t i b ng m t s nguyên l n b c sóng ồ ề ớ ằ ộ ố ầ ướ λ

b. V trí các c c ti u giao thoa : ị ự ể λ+=− ) 2 1k(dd 12

• Nh ng đi m t i đó dao đ ng có biên đ tri t tiêu là nh ng đi m mà hi u đ ng đi c a 2 sóng tữ ể ạ ộ ộ ệ ữ ể ệ ườ ủ ừ ngu n truy n t i b ng m t s n a nguyên l n b c sóng ồ ề ớ ằ ộ ố ữ ầ ướ λ

III. Đi u ki n giao thoa. Sóng k t h p :ề ệ ế ợ • Đi u ki n đ có giao thoa :ề ệ ể 2 ngu n sóng là 2 ngu n k t h pồ ồ ế ợ

o Dao đ ng cùng ph ng, cùng chu kỳộ ươ o Có hi u s pha không đ i theo th i gianệ ố ổ ờ

• Hi n t ng giao thoa là hi n t ng đ c tr ng c a sóng.ệ ượ ệ ượ ặ ư ủ Bài 9. SÓNG D NGỪ I. S ph n x c a sóng :ự ả ạ ủ

- Khi ph n x trên v t c n c đ nh, sóng ph n x luôn luôn ng c pha v i sóng t i đi m ph n x ả ạ ậ ả ố ị ả ạ ượ ớ ớ ở ể ả ạ

6

LT SIÊU C P T CẤ Ố - Khi ph n x trên v t c n t do, sóng ph n x luôn luôn cùng pha v i sóng t i đi m ph n xả ạ ậ ả ự ả ạ ớ ớ ở ể ả ạ

II. Sóng d ng :ừ 1. Đ nh nghĩa :ị Sóng truy n trên s i dây trong tr ng h p xu t hi n các nút và các b ng g i là ề ợ ườ ợ ấ ệ ụ ọ sóng d ng.ừ

• Kho ng cách gi a 2 nút liên ti p ho c 2 b ng liên ti p b ng n a b c sóngả ữ ế ặ ụ ế ằ ữ ướ

2. Sóng d ng trên s i dây có hai đ u c đ nhừ ợ ầ ố ị : 2

kl λ=

• Đi u ki n đ có sóng d ng trên m t s i dây có hai đ u c đ nh là chi u dài c a s i dây ph i b ngề ệ ể ừ ộ ợ ầ ố ị ề ủ ợ ả ằ m t s nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ữ ướ

3. Sóng d ng trên s i dây có m t đ u c đ nh, m t đ u t doừ ợ ộ ầ ố ị ộ ầ ự : 4

)1k2(l λ+=

• Đi u ki n đ có sóng d ng trên m t s i dây có m t đ u c đ nh, m t đ u t do là chi u dài c aề ệ ể ừ ộ ợ ộ ầ ố ị ộ ầ ự ề ủ s i dây ph i b ng m t s l l n b c sóng.ợ ả ằ ộ ố ẻ ầ ướ

Bài 10. Đ C TR NG V T LÝ C A ÂMẶ Ư Ậ Ủ I. Âm. Ngu n âm :ồ

1. Âm là gì : Sóng c truy n trong các môi tr ng khí, l ng, r nơ ề ườ ỏ ắ 2. Ngu n âm :ồ M t v t dao đ ng phát ra âm là m t ngu n âm.ộ ậ ộ ộ ồ 3. Âm nghe đ c, h âm, siêu âm :ượ ạ

- Âm nghe đ cượ t n s t : 16Hz đ n 20.000Hzầ ố ừ ế - H âm : T n s < 16Hzạ ầ ố - Siêu âm : T n s > 20.000Hzầ ố

4. S truy n âm :ự ề a. Môi tr ng truy n âm : Âm truy n đ c qua các ch t răn, l ng và khíườ ề ề ượ ấ ỏ b. T c đ truy n âm : T c đ truy n âm trong ch t l ng l n h n trong ch t khí và nh h n trong ch t r nố ộ ề ố ộ ề ấ ỏ ớ ơ ấ ỏ ơ ấ ắ

II. Nh ng đ c tr ng v t lý c a âm : ữ ặ ư ậ ủ 1. T n s âm : ầ ố Đ c tr ng v t lý quan tr ng c a âmặ ư ậ ọ ủ 2. C ng đ âm và m c c ng đ âm :ườ ộ ứ ườ ộ

a. C ng đ âm I :ườ ộ Đ i l ng đo b ng l ng năng l ng mà sóng âm t i qua m t đ n v di nạ ượ ằ ượ ượ ả ộ ơ ị ệ tích vuông góc v i ph ng truy n âm trong m t đ n v th i gian. Đ n v W/mớ ươ ề ộ ơ ị ờ ơ ị 2

b. M c c ng đ âm :ứ ườ ộ 0I Ilg10)dB(L =

• Âm chu n có f = 1000Hz và Iẩ 0 = 10-12W/m2 3. Âm c b n và h a âm :ơ ả ọ

- Khi m t nh c c phát ra m t âm có t n s fộ ạ ụ ộ ầ ố 0 ( âm c b n ) thì đ ng th i cũng phát ra các âm cóơ ả ồ ờ t n s 2fầ ố 0, 3f0, 4f0…( các h a âm) t p h p các h a âm t o thành ph c a nh c âm.ọ ậ ợ ọ ạ ổ ủ ạ

- T ng h p đ th dao đ ng c a t t c các h a âm ta có đ th dao đ ng c a nh c âm là đ c tr ngổ ợ ồ ị ộ ủ ấ ả ọ ồ ị ộ ủ ạ ặ ư v t lý c a âmậ ủ

Bài 11. Đ C TR NG SINH LÍ C A ÂMẶ Ư Ủ I. Đ cao : ộ Đ cặ tr ng sinh lí c a âm g n li n v i t n s .ư ủ ắ ề ớ ầ ố

• T n s l n : Âm caoầ ố ớ • T n s nh : Âm tr mầ ố ỏ ầ

II. Đ to : ộ Đ cặ tr ng sinh lí c a âm g n li n v i m c c ng đ âm.ư ủ ắ ề ớ ứ ườ ộ • C ng đ càng l n : Nghe càng toườ ộ ớ

III. Âm s c : ắ Đ cặ tr ng sinh lí c a âm giúp ta phân bi t âm do các ngu n âm khác nhau phát ra.ư ủ ệ ồ • Âm s c liên quan m t thi t v i đ th dao đ ng âm.ắ ậ ế ớ ồ ị ộ

II.1: Sóng c h c là: ơ ọ A. s lan truy n dao đ ng c a v t ch t theo th i gian. ự ề ộ ủ ậ ấ ờ B. nh ng dao đ ng c h c lan truy n trong m t môi tr ng v t ch t theo th i gian. ữ ộ ơ ọ ề ộ ườ ậ ấ ờ C. s lan to v t ch t trong không gian.ự ả ậ ấ D. s lan truy n biên đ dao đ ng c a các phân t v t ch t theo th i gian ự ề ộ ộ ủ ử ậ ấ ờ

II.2: B c sóng ướ λ là: A. Quãng đ ng sóng truy n đ c trong m t chu kỳ dao đ ng c a sóng.ườ ề ượ ộ ộ ủ B. Kho ng cách gi a hai đi m trên ph ng truy n sóng g n nhau nh t và dao đ ng cùng pha v i nhauả ữ ể ươ ề ầ ấ ộ ớ C. Là quãng đ ng sóng truy n đ c trong 1 đ n v th i gian. ườ ề ượ ơ ị ờ D. Câu A và B đúng.

7

LT SIÊU C P T CẤ Ố II.3: Ch n câu đúng: ọ A. Năng l ng c a sóng không ph thu c t n s c a sóng.ượ ủ ụ ộ ầ ố ủ B. Công th c tính b c sóng: ứ ướ λ = v.f C. V n t c truy n sóng không ph thu c môi tr ng.ậ ố ề ụ ộ ườ D.Quá trình truy n sóng là quá trình truy n pha c a dao đ ng. * ề ề ủ ộ II.4: M t sóng c h c lan truy n trong môi tr ng v t ch t đàn h i v i t c đ ộ ơ ọ ề ườ ậ ấ ồ ớ ố ộ v, khi đó b c sóng đ c tính theoướ ượ

công th c ứ A. λ = 2 v f

B. λ = v.f C. λ = 2v.f D. λ = v f

II.5: Ch n phát bi u đúng:ọ ể A. T n s sóng thay đ i khi sóng truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khácầ ố ổ ề ừ ườ ườ B. T n s sóng đ c xác đ nh b i ngu n phát sóngầ ố ượ ị ở ồ C. T n s sóng là tích s c a b c sóng và chu kì dao đ ng c a sóngầ ố ố ủ ướ ộ ủ D. T n s sóng trong m i môi tr ng đ u không ph thu c vào chu kì dao đ ng c a sóngầ ố ọ ườ ề ụ ộ ộ ủ II.6: Kho ng cách gi a hai đi m g n nh t trên ph ng truy n sóng dao đ ng cùng pha b ngả ử ể ầ ấ ươ ề ộ ằ A. λ /4 B. λ C. λ /2 D. 2 λ II.7: M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i t c đ sóng ộ ề ợ ồ ấ ớ ố ộ v = 0,4m/s, chu kỳ dao đ ng ộ T = 10s. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng c pha nhau làả ữ ể ầ ấ ộ ượ A. 2m. B. 0,5m. C. 1m. D. 1,5m. II.8: Kho ng cách gi a hai đi m g n nh t trên ph ng truy n sóng dao đ ng ng c pha b ngả ử ể ầ ấ ươ ề ộ ượ ằ

A. λ /4 B. λ /2 C. λ D. 2 λ II.9: M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i v n t c sóng 0,2m/s, chu kỳ dao đ ng T= 10s. Kho ngộ ề ợ ồ ấ ớ ậ ố ộ ả cách gi a hai đi m g n nhau nh t dao đ ng ng c pha làữ ể ầ ấ ộ ượ

A. 2m/s B. 1m/s C. 0,5m/s D. 1,5m/s II.10: M t sóng c h c dao đ ng d c theo tr c 0x theo ph ng trình: u = acos(2000t +20x) cm. T c đ truy n sóngộ ơ ọ ộ ọ ụ ươ ố ộ ề là

A. 331m/s B. 100m/s C. 314m/s D. 334m/s II.11: M t ngu n sóng c dao đ ng đi u hoà t n s 100Hz, kho ng cách gi a 7 g n l i liên ti p là 9cm. T c độ ồ ơ ộ ề ầ ố ả ữ ợ ồ ế ố ộ truy n sóng là ề A. 100cm/s B. 1,5cm/s C. 1,50m/s D. 150m/s II.12:M t sóng có t n s 500Hz, có t c đ lan truy n 350m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ph ng truy n sóngộ ầ ố ố ộ ề ể ầ ấ ươ ề

ph i cách nhau g n nh t m t kho ng là bao nhiêu đ gi a chúng có đ l ch pha b ng ả ầ ấ ộ ả ể ữ ộ ệ ằ 3 pi

rad ?

A. 0,116m. B. 0,476m. C. 0,233m. D. 4,285m. II.13: T i đi m O trên m t n c yên tĩnh, có m t ngu n sóng dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ng đ ng v i chuạ ể ặ ướ ộ ồ ộ ề ươ ẳ ứ ớ kì T = 0,5 s. t đi m O có nh ng g n sóng tròn truy n ra xung quanh. Kho ng cách gi a 2 g n sóng k ti p là 20ừ ể ữ ợ ề ả ữ ợ ế ế cm. T c đ truy n sóng trên m t n c là: ố ộ ề ặ ướ A. v = 180cm/s B. v = 40 cm/s C. v= 160 cm/s D. v = 80 cm/s II.14: M t ngu n dao đ ng đ t t i đi m O trên m t ch t l ng n m ngang phát ra dao đ ng đi u hòa theo ph ngộ ồ ộ ặ ạ ể ặ ấ ỏ ằ ộ ề ươ th ng đ ng v i ph ng trình ẳ ứ ớ ươ uO = Acosωt. Sóng do ngu n dao đ ng này t o ra truy n trên m t ch t l ng có b cồ ộ ạ ề ặ ấ ỏ ướ sóng λ t i đi m M cách O m t kho ng x. Coi biên đ sóng và t c đ sóng không đ i khi truy n đi thì ph ng trìnhớ ể ộ ả ộ ố ộ ổ ề ươ dao đ ng t i đi m M là:ộ ạ ể

A. uM = Acos(ωt – πx/λ) B. uM = Acos(ωt – 2πx/λ) C. uM = Acos(ωt + πx/λ) D. uM = Acos(ωt – πx)

II.15: Ngu n phát sóng đ c bi u di n: u = 3cos(20ồ ượ ể ễ pit) cm. T c đ truy n sóng là 4m/s. Ph ng trình dao đ ngố ộ ề ươ ộ c a m t ph n t v t ch t trong môi tr ng truy n sóng cách ngu n 20cm làủ ộ ầ ử ậ ấ ườ ề ồ

A. u = 3cos(20pit - 2 pi

) cm. B. u = 3cos(20pit + 2 pi

) cm.

C. u = 3cos(20pit - pi) cm. D. u = 3cos(20pit) cm. II.16: Ch n câu đúng nh t: hai ngu n k t h p là hai ngu nọ ấ ồ ế ợ ồ

A. cùng t n s và có đ l ch pha không đ iầ ố ộ ệ ổ B. cùng t n s và cùng phaầ ố C. cùng t n s và ng c pha ầ ố ượ D. cùng t n sầ ố

II.17: Hi n t ng giao thoa sóng x y ra khi có s g p nhau c a hai sóngệ ượ ả ự ặ ủ A. xu t phát t hai ngu n dao đ ng cùng biên đ . B. xu t phát t hai ngu n truy n ng c chi u nhau.ấ ừ ồ ộ ộ ấ ừ ồ ề ượ ề C. xu t phát t hai ngu n b t kì.ấ ừ ồ ấ D. xu t phát t hai ngu n sóng k t h p cùng ph ng.ấ ừ ồ ế ợ ươ

8

LT SIÊU C P T CẤ Ố II.18: Trên m t ch t l ng có hai ngu n k t h p, dao đ ng cùng pha theo ph ng th ng đ ng t i hai đi m A và Bặ ấ ỏ ồ ế ợ ộ ươ ẳ ứ ạ ể cách nhau 7,8cm. Bi t b c sóng là 1,2cm. S đi m có biên đ dao đ ng c c đ i n m trên đo n AB làế ướ ố ể ộ ộ ự ạ ằ ạ

A. 14. B. 13. C. 12. D. 11. II.19: Trong thí nghi m v giao thoa sóng trên m t n c hai ngu n k t h p A,B(AB=8cm) dao đ ng f=16Hz, v nệ ề ặ ướ ồ ế ợ ộ ậ t c truy n sóng 24cm/s. S đ ng c c đ i trên đo n AB làố ề ố ườ ự ạ ạ

A. 8 B. 11 C. 10 D. 12

CH NG 3.ƯƠ DÒNG ĐI N XOAY CHI UỆ Ề Bài 12. Đ I C NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI UẠ ƯƠ Ề Ệ Ề

I. Khái ni m dòng đi n xoay chi u :ệ ệ ề Dòng đi n có c ng đ bi n thiên tu n hoàn theo th i gian theo quy lu t hàm sin hay cosin.ệ ườ ộ ế ầ ờ ậ

)tcos(Ii 0 ϕ+ω= II. Nguyên t c t o ra dòng đi n xoay chi u : ắ ạ ệ ề d a vào hi n t ng c m ng đi n t .ự ệ ượ ả ứ ệ ừ

T thông qua cu n dây : ừ ộ φ = NBScosω t Su t đi n đ ng c m ng : e = NBSấ ệ ộ ả ứ ω sinω t ⇒ dòng đi n xoay chi u : ệ ề )tcos(Ii 0 ϕ+ω=

III. Giá tr hi u d ng :ị ệ ụ C ng đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là đ i l ng có giá tr c a c ng đ dòng đi n không đ iườ ộ ệ ụ ủ ệ ề ạ ượ ị ủ ườ ộ ệ ổ

sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R, thì công su t tiêu th trong R b i dòng đi n không đ i y b ng công su tộ ệ ở ấ ụ ở ệ ổ ấ ằ ấ trung bình tiêu th trong R b i dòng đi n xoay chi u nói trên.ụ ở ệ ề

2 I

I 0=

T ng t : ươ ự 2

E E 0= và

2 U

U 0=

Bài 13. CÁC M CH ĐI N XOAY CHI UẠ Ệ Ề I. M ch đi n ch có R :ạ ệ ỉ

Cho u = U0cosω t ⇒ i = I0cosω t

V i : ớ R U

I 00 =

• HĐT t c th i 2 đ u R cùng pha v i CĐDĐứ ờ ầ ớ II. M ch đi n ch có C :ạ ệ ỉ

Cho u = U0cosω t

⇒ ) 2

tcos(Ii 0 pi

+ω=

V i : ớ



 

=

ω =

C

0 0

C

Z U

I

C 1Z

• HDT t c th i 2 đ u C ch m pha ứ ờ ầ ậ 2 pi

so v i CĐDĐớ III. M ch đi n ch có L :ạ ệ ỉ

Cho u = U0cosω t

⇒ ) 2

tcos(Ii 0 pi

−ω=

9

R

C

L

LT SIÊU C P T CẤ Ố

V i : ớ   

=

ω=

L

0 0

L

Z U

I

LZ

• HDT t c th i 2 đ u L l ch pha ứ ờ ầ ệ 2 pi

so v i CĐDĐớ Bài 14. M CH CÓ R,L,C M C N I TI PẠ Ắ Ố Ế

I. M ch có R,L,C m c n i ti p :ạ ắ ố ế - T ng tr : ổ ở 2CL2 )ZZ(RZ −+=

- Đ nh lu t Ohm : ị ậ Z

U I 00 =

- Đ l ch pha : ộ ệ R

ZZ tan CL

Liên h gi a u và i : ệ ữ  

ϕ+ω=⇒ω= ϕ−ω=⇒ω=

)tcos(UutcosIi )tcos(IitcosUu

00

00

II. C ng h ng đi n :ộ ưở ệ Khi ZL = ZC ⇔ LCω 2 = 1 thì + Dòng đi n cùng pha v i hi u đi n th : ệ ớ ệ ệ ế ϕ = 0

+ C ng đ dòng đi n hi u d ng có giá tr c c đ i : ườ ộ ệ ệ ụ ị ự ạ R UImax =

Bài 15. CÔNG SU T TIÊU TH C A M CH ĐI N XOAY CHI U. H S CÔNG SU TẤ Ụ Ủ Ạ Ệ Ề Ệ Ố Ấ I. Công su t c a m ch đi n xoay chi u :ấ ủ ạ ệ ề

Công su t th c th i : P = uiấ ứ ờ Công su t trung bình : P = UIcosấ ϕ Đi n năng tieu th : W = Ptệ ụ

II. H s công su t :ệ ố ấ

H s công su t : Cosệ ố ấ ϕ = Z R

( 0 ≤ cosϕ ≤ 1)

• Ý nghĩa : ϕ ==⇒

ϕ = 22

2 2

hp cosU PrIP

cosU PI

N u Cosế ϕ nh thì hao phí trên đ ng dây s l n.ỏ ườ ẽ ớ • Công th c khác tính công su t : P = RIứ ấ 2

Bài 16. TRUY N T I ĐI N NĂNG ĐI XA. MÁY BI N ÁPỀ Ả Ệ Ế I. Bài toán truy n t i đi n năng đi xa :ề ả ệ

Công su t máy phát : Pấ phát = Uphát.I

Công su t hao phí : Pấ haophí = rI2 = phát

phát

U rP

Gi m hao phí có 2 cách :ả - Gi m r : cách này r t t n kém chi phíả ấ ố - Tăng U : B ng cách dùng máy bi n th , cách này có hi u quằ ế ế ệ ả

II. Máy bi n áp :ế 1. Đ nh nghĩa :ị Thi t b có kh năng bi n đ i đi n áp xoay chi uế ị ả ế ổ ệ ề 2. C u t o :ấ ạ G m 1 khung s t non có pha silíc ( Lõi bi n áp) và 2 cu n dây d n qu n trên 2 c nh c aồ ắ ế ộ ẫ ấ ạ ủ khung .Cu n dây n i v i ngu n đi n g i là cu n s c p. Cu n dây n i v i t i tiêu th g i là cu n th ộ ố ớ ồ ệ ọ ộ ơ ấ ộ ố ớ ả ụ ọ ộ ứ c pấ 3. Nguyên t c ho t đ ng :ắ ạ ộ D a trên hi n t ng c m ng đi n tự ệ ượ ả ứ ệ ừ

Dòng đi n xoay chi u trong cu n s c p gây ra bi n thiên t thông trong cu n th c p làm phát ệ ề ộ ơ ấ ế ừ ộ ứ ấ sinh dòng đi n xoay chi uệ ề 4. Công th c :ứ

N1, U1, I1 là s vòng dây, hi u đi n th , c ng đ dòng đi n cu n s c pố ệ ệ ế ườ ộ ệ ộ ơ ấ

10

LR C

LT SIÊU C P T CẤ Ố N2, U2, I2 là s vòng dây, hi u đi n th , c ng đ dòng đi n cu n s c pố ệ ệ ế ườ ộ ệ ộ ơ ấ

1

2

2

1

1

2

N N

I I

U U

==

5. ng d ng :Ứ ụ Truy n t i đi n năng, n u ch y kim lo i, hàn đi n …ề ả ệ ấ ả ạ ệ Bài 17. MÁY PHÁT ĐI N XOAY CHI UỆ Ề

I. Máy phát đi n xoay chi u 1 pha :ệ ề - Ph n c m : Là nam châm t o ra t thông bi n thiên b ng cách quay quanh 1 tr c – G i là rôtoầ ả ạ ừ ế ằ ụ ọ - Ph n ng : G m các cu n dây gi ng nhau c đ nh trên 1 vòng tròn.ầ ứ ồ ộ ố ố ị

• T n s dòng đi n xoay chi u : f = pnầ ố ệ ề Trong đó : p s c p c c, n s vòng /giâyố ặ ự ố

II. Máy phát đi n xoay chi u 3 pha :ệ ề 1. C u t o và nguyên t c ho t đ ng :ấ ạ ắ ạ ộ

- Máy phát đi n xoay chi u ba pha là máy t o ra 3 su t đi n đ ng xoay chi u hình sin cùng t n s ,ệ ề ạ ấ ệ ộ ề ầ ố cùng biên đ và l ch pha nhau 2ộ ệ pi/3

C u t o :ấ ạ - G m 3 cu n dây hình tr gi ng nhau g n c đ nh trên m t vòng tròn l ch nhau 120ồ ộ ụ ố ắ ố ị ộ ệ 0 - M t nam châm quay quanh tâm O c a đ ng tròn v i t c đ góc không đ iộ ủ ườ ớ ố ộ ổ Nguyên t c : ắ Khi nam châm quay t thông qua 3 cu n dây bi n thiên l ch pha 2ừ ộ ế ệ pi/3 làm xu t hi n 3 su tấ ệ ấ đi n đ ng xoay chi u cùng t n s , cùng biên đ , l ch pha 2ệ ộ ề ầ ố ộ ệ pi/3 2. Cách m c m ch ba pha : ắ ạ M c hình sao và hình tam giácắ

• Công th c : ứ phadây U3U = 3. u đi m : Ư ể

- Ti t ki m đ c dây d nế ệ ượ ẫ - Cung c p đi n cho các đ ng c 3 phaấ ệ ộ ơ

Bài 18. Đ NG C KHÔNG Đ NG B BA PHAỘ Ơ Ồ Ộ I. Nguyên t c ho t đ ng :ắ ạ ộ

Khung dây d n đ t trong t tr ng quay s quay theo t tr ng đó v i t c đ nh h nẫ ặ ừ ườ ẽ ừ ườ ớ ố ộ ỏ ơ II. Đ ng c không đ ng b ba pha :ộ ơ ồ ộ

Stato : g m 3 cu n dây gi ng nhau đ t l ch 120ồ ộ ố ặ ệ 0 trên 1 vòng tròn Rôto : Khung dây d n quay d i tác d ng c a t tr ngẫ ướ ụ ủ ừ ườ

1. Phát bi u nào sau đay là đúng khi nói v t đi n?ể ề ụ ệ A. ch cho dòng m t chi u qua.ỉ ộ ề B. cho dòng xoay chi u hình sin qua.ề C. không cho dòng xoay chi u qua.ề D. ch có kh năng tích đi n, không cho dòng đi n đi qua.ỉ ả ệ ệ

2. Trong m ch đi n xoay chi u ch có cu n c m thì c m kháng có tác d ng:ạ ệ ề ỉ ộ ả ả ụ A. làm cho hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m luôn s m pha h n dòng đi n m t góc .ệ ệ ế ữ ầ ộ ả ớ ơ ệ ộ B. làm cho hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m luôn tr pha h n dòng đi n m t góc .ệ ệ ế ữ ầ ộ ả ễ ơ ệ ộ C. làm cho hi u đi n th cùng pha v i dòng đi n.ệ ệ ế ớ ệ D. làm thay đ i góc l ch pha gi a hi u đi n th và dòng đi n.ổ ệ ư ệ ệ ế ệ

3. Cho m t h p kín ch ch a 2 trong 3 ph n t R, L, C ghép n i ti p nhau. Cho bi t dòng đi n trong m ch vuông pha v i hi uộ ộ ỉ ứ ầ ử ố ế ế ệ ạ ớ ệ đi n th hai đ u đo n m ch. ệ ế ầ ạ ạ H i m ch ch a các ph n t nào?ỏ ạ ứ ầ ử

A. R, L B. R, C C. L, C D. L, C và ZL = ZC 4. Cho hi u đi n th hai đ u t C là u = 100cos(100ệ ệ ế ầ ụ pit). Bi u th c dòng đi n qua m ch là nh th nào, bi t C = Fể ứ ệ ạ ư ế ế

A. i = 1cos(100pit) (A)B. i = 1cos(100pit + pi ) (A)C. i = 1cos(100pit + ) (A) D. i = 1cos(100pit – ) (A) 5. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau. Cho R = 100 Ω, L = H, C = mF. T ng tr c a m ch là bao nhiêu? Cho f = 50Hz ạ ố ế ớ ổ ở ủ ạ A. 100 Ω B. 200 Ω C. 150 Ω D. 300 Ω 6. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau. Cho R = 100 Ω, L = H, C = mF. Cho i = 1cos(100ạ ố ế ớ pit) (mA). Bi u th c hi u đi n thể ứ ệ ệ ế hai đ u đo n m ch là:ầ ạ ạ

A. u = 100cos(100pit) (V) B. u = 100cos(100pit) (mV) C. u = 200cos(100pit + ) (V) D. u = 150cos(100pit – ) (V) 7. Cho m t h p kín X ch ch a 1 trong 3 ph n t là R, L, ho c C. M c h p kín trên vào m ch đi n xoay chi u có U không đ i,ộ ộ ỉ ứ ầ ử ặ ắ ộ ạ ệ ề ổ khi đó dòng đi n trong m ch có m t giá tr nào đó. M c thêm m t ph n t khác vào m ch thì th y dòng đi n trong m ch đ t giáệ ạ ộ ị ắ ộ ầ ử ạ ấ ệ ạ ạ tr c c đ i là vô cùng. Ph n t trong X và ph n t m c thêm l n l c là gì?ị ự ạ ầ ử ầ ử ắ ầ ượ

A. L và C B. R và L C. R và C D. R và R’ 8. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau. N u ta m c thêm m t t đi n song song v i t ban đ u trong m ch thì: ạ ố ế ớ ế ắ ộ ụ ệ ớ ụ ầ ạ

A. T ng tr tăng lên.ổ ở B. T ng tr gi m xu ng. ổ ở ả ố C. T ng tr không đ i.ổ ở ổ D. Ch a xác đ nh đ c.ư ị ượ 9. Công su t t a nh êt trên m ch ch có đi n tr xác đ nh theo công th c:ấ ỏ ị ạ ỉ ệ ở ị ứ

11

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. P = Ui B. P = ui C. P = uI D. P = UI

10. Dòng đi n xoay chi u có tác d ng:ệ ề ụ A. Sinh lý. B. T .ừ C. Nhi t.ệ D. C 3 đáp án trên.ả

11. Cho m ch đi n R, L, C ghép n i ti p v i nhau, cho R = 100 Ω, L = H, C = ạ ệ ố ế ớ µF, v i t n s c a m ch là f b ng bao nhiêu thìớ ầ ố ủ ạ ằ công su t tiêu th trong m ch đ t giá tr c c đ i.ấ ụ ạ ạ ị ự ạ

A. 50 Hz B. 60 Hz C. 100 Hz D. 50pi Hz 12. Cho m t khung dây quay trong t tr ng v i v n t c góc ộ ừ ườ ớ ậ ố ω = 100 vòng/s. Dòng đi n c m ng xu t hi n trên khung là dòngệ ả ứ ấ ệ đi n lo i gì có t n s là bao nhiêu?ệ ạ ầ ố

A. Dòng xoay chi u có f = 50 Hz. ề B. Dòng xoay chi u có f = 100Hz. ề C. Dòng m t chi u có f = 50 Hz. ộ ề D. Dòng m t chi u có f = 100 Hz.ộ ề

13. Có th dùng các d ng c đo dòng m t chi u đ đo dòng xoay chi u khôngể ụ ụ ộ ề ể ề A. có. B. không. C. có th s d ng nh ng c n đi u ch nh.ể ử ụ ư ầ ề ỉ D. Ch đo đ c dòng đi n mà thôi.ỉ ượ ệ

14. M ch đi n trong m t h gia đình có th coi làạ ệ ộ ộ ể A. M t đo n m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau.ộ ạ ạ ố ế ớ B. M t đo n m ch R, L, C ghép song song.ộ ạ ạ C. H th ng m ch có các d ng c s d ng ghép song song.ệ ố ạ ụ ụ ử ụ D. Không th xác đ nh đ c.ể ị ượ

15. Cho m t dòng đi n có i = 1cos(100ộ ệ pit) (A) ch y qua m t t đi n có C = ạ ộ ụ ệ µF. Bi u th c c a hi u đi n th hai đ u đo n m chể ứ ủ ệ ệ ế ầ ạ ạ là: A. u = 100cos(100pit) (V) B. u = 100cos(100pit + ) (V) C. u = 100cos(100pit - ) (V) D. u = 100cos(100pit + pi ) (V) 16. Cho m ch đi n xoay chi u có i = cos(100ạ ệ ề pit) (A). cho m ch ch có m t ph n t duy nh t là C v i Zạ ỉ ộ ầ ử ấ ớ C = 100 Ω. Bi u th c c aể ứ ủ hi u đi n th đ t vào hai đ u đo n m ch là: ệ ệ ế ặ ầ ạ ạ

A. u = 100cos(100pit) (V) B. u = 100cos(100pit + pi ) (V) C. u = 100cos(100pi t + ) (V) D. u = 100cos(100pit – ) (V)

17. Cho m ch đi n xoay chi u R, L, C ghép n i ti p nhau, R = 140 Ω, L = 1 H, C = 25 ạ ệ ề ố ế µF, I = 0,5 A, f = 50 Hz. T ng tr c a toànổ ở ủ m ch và hi u đi n th hai đ u m ch là:ạ ệ ệ ế ầ ạ

A. ≈ 233,5 Ω; ≈ 117 V B. ≈ 323,5 Ω; ≈ 117 V C. ≈ 233,5 Ω; ≈ 220 V D. ≈ 323,5 Ω; ≈ 220 V

18. M t bàn là đi n coi nh m t đi n tr thu n R đ c m c vào m ng đi n 110 V – 50 Hz. Cho bi t bàn là ch y chu n nh t ộ ệ ư ộ ệ ở ầ ượ ắ ạ ệ ế ạ ẩ ấ ở 110 V – 60 Hz. H i công su t c a bàn là s thay đ i th nào?ỏ ấ ủ ẽ ổ ế

A. có th tăng ho c gi m xu ng.ể ặ ả ố B. Tăng lên. C. Gi m xu ng.ả ố D. Không đ i.ổ 19. M t cu n dây có L = H và r = 12 Ω, đ c đ t vòa m t hi u đi n th xoay chi u 100 V – 60 Hz. ộ ộ ượ ặ ộ ệ ệ ế ề H i c ng đ dòng đi nỏ ườ ộ ệ qua cu n dây và nhi t l ng t a ra trong m t phút là bao nhiêu?ộ ệ ượ ỏ ộ

A. 3 A, 15 kJ B. 4 A, 12 kJ C. 5 A, 18 kJ D. 6 A, 24 kJ 20. Hi u đi n th đ t vào m ch đi n là u = 100cos(100ệ ệ ế ặ ạ ệ pit – ) (V). Dòng đi n trong m ch là i = 4cos(100ệ ạ pit - ) (A). Công su t tiêuấ th c a đo n m ch là ụ ủ ạ ạ A. 200 W B. 400 W C. 600 W D. 800 W 21. M t cu n dây thu n c m có L = H, m c n i ti p v i m t t C = 31,8 ộ ộ ầ ả ắ ố ế ớ ộ ụ µF. Hi u đi n th hai đ u cu n c m là uệ ệ ế ầ ộ ả L = 100cos(100pit + ) (V). Bi u th c c ng đ dòng đi n qua m ch là:ể ứ ườ ộ ệ ạ

A. i = 0,5cos(100pit – ) (A) B. i = 0,5cos(100pit + ) (A) C. i = 1cos(100pit + ) (A) D. i = 1cos(100pit – ) (A) 22. M t m ch g m t đi n có Zộ ạ ồ ụ ệ C = 100 Ω, cu n c m có Zộ ả L = 200 Ω m c n i ti p. Bi t hi u đi n th hai đ u cu n c m là uắ ố ế ế ệ ệ ế ầ ộ ả L = 100cos(100pit + ) (V). Hi u đi n th hai đ u t đi n có bi u th c là: ệ ệ ế ầ ụ ệ ể ứ A. uC = 50cos(100pit – ) (V) B. uC = 50cos(100pit – ) (V) C. uC = 100cos(100pit – ) (V) D. uC = 100cos(100pit + ) (V) 23. M t đo n m ch có R = 10 Ω, L = H, C = F, m c n i ti p v i nhau, cho bi u th c c a dòng đi n trong m ch là i = cos100ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ể ứ ủ ệ ạ pit (A). Hi u đi n th hai đ u đo n m ch có bi u th c ệ ệ ế ầ ạ ạ ể ứ A. u = 20cos(100pit – ) (V) B. u = 20cos(100pit + ) (V) C. u = 20cos(100pit + 0,4) (V) D. u = 20cos(100pit) (V) 24. M t đo n m ch có R = 10 Ω, L = H, C = F, m c n i ti p v i nhau, cho bi u th c c a dòng đi n trong m ch là i = cos100ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ể ứ ủ ệ ạ pit (A). Công su t tiêu th c a m ch và h s công su t là ấ ụ ủ ạ ệ ố ấ

A. 20W; B. 10 W; C. 10W; D. 20 W; 25. M t đo n m ch có R = 10 Ω, L = H, C = F, m c n i ti p v i nhau, cho bi u th c c a hi u đi n th hai đ u m ch là u =ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ể ứ ủ ệ ệ ế ầ ạ 20cos(100pit – ) (V). Ph i thay đ i L đ n giá tr nào đ c ng đ dòng đi n l n nh t? Bi u th c c a c ng đ dòng đi n t cả ổ ế ị ể ườ ộ ệ ớ ấ ể ứ ủ ườ ộ ệ ứ th i lúc đó nh th nào?ờ ư ế

A. L = H; i = 2cos(100pit) (A) B. L = H; i = 2cos(100pit) (A) C. L = H; i = 2cos(100pit - ) (A) D. L = H; i = 2cos(100pit - ) (A)

26. Hi u đi n th hai đ u cu n c m có đ t c m L = H là: uệ ệ ế ầ ộ ả ộ ự ả L = 200cos(100pit + ) (V). C ng đ dòng đi n ch y qua m ch cóườ ộ ệ ạ ạ bi u th c nh th nào?ể ứ ư ế A. i = 2cos(100pit – ) (A) B. i = 2cos(100pit + ) (A) C. i = 2cos(100pit + ) (A) D. i = 2cos(100pit – ) (A) 27. Cho m ch đi n g m có 1 ph n t đ c d u trong h p kín m c n i ti p v i m t đi n tr R. Bi t r ng dòng đi n s m pha soạ ệ ồ ầ ử ượ ấ ộ ắ ố ế ớ ộ ệ ở ế ằ ệ ớ v i hi u đi n th . Xác đ nh ph n t trong h p Xớ ệ ệ ế ị ầ ử ộ

A. C B. L C. R D. ph n t nào cũng đ cầ ử ượ 28. Cho m ch R, L, C ghép n i ti p v i nhau, cho R thay đ i đ công su t tiêu th trong m ch đ t giá tr c c đ i. ạ ố ế ớ ổ ể ấ ụ ạ ạ ị ự ạ H i liên hỏ ệ c a R, L, C trong m ch khi đó là nh th nào?ủ ạ ư ế

12

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. R2 = ZL.ZC B. R = (ZL – ZC) C. R2 = ( ZL – ZC)2 D. R2 = (ZL – ZC)

29. M t đèn s i đ t đang ho t đ ng v i công su t P = 100 W, hi u đi n th đ t vào hai đ u đèn là u = 100cos(100ộ ợ ố ạ ộ ớ ấ ệ ệ ế ặ ầ pit) (V). Vi tế bi u th c c ng đ dòng để ứ ườ ộ i n t c th i trong m ch.ệ ứ ờ ạ

A. i = cos(100pit) (A) B. i = 1cos(100pit + ) (A) C. i = 100cos(100pit) (A) D. Không vi t đ c.ế ượ 30. Cho m ch đi n nh hình 3.1, trong đó L là m t cu n c m thu n, đi n áp hai đ u m chạ ệ ư ộ ộ ả ầ ệ ầ ạ uAB = 60cos(100pit) (V), các đi n áp hi u d ng Uệ ệ ụ AM = UMB = 60 V. H s công su t c a m chệ ố ấ ủ ạ là bao nhiêu?

A. B. C. D. 31. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình 3.2. Ng i ta đo đ c các hi u đi n th Uạ ệ ề ư ườ ượ ệ ệ ế AM = 16 V, UMN = 20 V, UNB = 8 V. Hi u đi n th gi a hai đ u đo n m ch AB là:ệ ệ ế ữ ầ ạ ạ

A. 44 V B. 20 V C. 28 V D. 16 V 32. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình 3.2. Ng i ta đo đ c các hi u đi n th Uạ ệ ề ư ườ ượ ệ ệ ế AN = UAB = 20 V; UMB = 12 V. Hi u đi n th Uệ ệ ế AM, UMN, UNB l n l t là:ầ ượ

A. UAM = 12 V; UMN = 32 V; UNB = 16 V B. UAM = 12 V; UMN = 16 V; UNB = 32 V C. UAM = 16 V; UMN = 24 V; UNB = 12 V D. UAM = 16 V; UMN = 12 V; UNB = 24 V

33. Cho m ch R, L, C m c n i ti p. Trong đó L = 159 mH, C = 15,9 ạ ắ ố ế µF, R thay đ i đ c. Hi u đi n th gi a hai đ u đo nổ ượ ệ ệ ế ữ ầ ạ m ch là u = 120cos(100ạ pit) (V). Khi R thay đ i thì giá tr c c đ i c a công su t tiêu th c a đo n m ch là:ổ ị ự ạ ủ ấ ụ ủ ạ ạ

A. 240 W B. 48 W C. 96 W D. 192 W 34. M t cu n dây có đi n tr thu n 40 ộ ộ ệ ở ầ Ω. Đ l ch pha gi a hi u đi n th hai đ u cu n dây và dòng đi n qua cu n dây là 45ộ ệ ữ ệ ệ ế ầ ộ ệ ộ 0. C m kháng và t ng tr c a cu n dây l n l t là: ả ổ ở ủ ộ ầ ượ A. 40 Ω; 56,6 Ω. B. 40 Ω; 28,3 Ω. C. 20 Ω; 28,3 Ω. D. 20 Ω; 56,6 Ω. 35. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình v 3.2. R = 100 ạ ệ ề ư ẽ Ω, cu n dây thu n c m có đ t c m L = H và t đi n có đi n dung Cộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ = F. Đ t vào hai đ u đo n m ch hi u đi n th xoay chi u t n s 50 Hz. T ng tr c a đo n m ch là:ặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề ầ ố ổ ở ủ ạ ạ

A. 400 Ω B. 200 Ω C. 316,2 Ω D. 141,4 Ω 36. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình v 3.2. R = 100 ạ ệ ề ư ẽ Ω, cu n dây thu n c m có đ t c m L = H và t đi n có đi n dung Cộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ = F. Bi u th c hi u đi n th t c th i gi a hai đi m A và N là: uể ứ ệ ệ ế ứ ờ ữ ể AN = 200cos(100pit) (V). C ng đ hi u d ng qua m ch và côngườ ộ ệ ụ ạ su t tiêu th trong m ch là: A. 1 A; 100 Wấ ụ ạ B. 0,63 A; 40 W C. 0,98 A; 50 W D. 0,7 A; 79 W 37. Đ t hi u đi n th u = 120cos(100ặ ệ ệ ế pit) (V) vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R = 30 ầ ạ ạ ồ ệ ở Ω và t đi n có đi n dung C = ụ ệ ệ µF m c n i ti p. Bi u th c c ng đ dòng đi n trong m ch là:ắ ố ế ể ứ ườ ộ ệ ạ

A. i = 2,4cos(100pit - ) (A). B. i = 0,24cos(100pit + ) (A). C. i = 0,24cos(100pit - ) (A). D. i = 2,4cos(100pit + ) (A).

38. Cho m ch đi n xoay chi u g m cu n dây có đi n tr thu n r = 80 ạ ệ ề ồ ộ ệ ở ầ Ω, đ t c m L = 0,636 H n i ti p v i t đi n có đi nộ ự ả ố ế ớ ụ ệ ệ dung thay đ i đ c. Hi u đi n th hai đ u đo n m ch là u = 141,4cos(100ổ ượ ệ ệ ế ầ ạ ạ pit) (V). Khi c ng đ hi u d ng đ t giá tr c c đ iườ ộ ệ ụ ạ ị ự ạ thì đi n dung c a t đi n là: A. 0,636 Fệ ủ ụ ệ B. 5.10-3 F C. 0,159.10-4 F D. 5.10-5 F 39. Cho m ch đi n xoay chi u g m cu n dây có đi n tr Rạ ệ ề ồ ộ ệ ở 0 = 50 Ω, L = H và t đi n có đi n dung C = F và đi n tr thu n R =ụ ệ ệ ệ ở ầ 30 Ω. T t c đ c m c n i ti p v i nhau, r i đ t vào hai đ u đo n m ch hi u đi n th xoay chi u u = 100cos(100ấ ả ượ ắ ố ế ớ ồ ặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề pit) (V). Công su t tiêu th trên đo n m ch và trên đi n tr R l n l t là:ấ ụ ạ ạ ệ ở ầ ượ

A. P = 28,8 W; PR = 10,8 W B. P = 80 W; PR = 30 W C. P = 160 W; PR = 30 W D. P = 28,8 W; PR = 10,8 W 40. Cho m ch đi n xoay chi u g m cu n dây có Rạ ệ ề ồ ộ 0 = 50 Ω, L = H và t đi n có đi n dung C = F, đi n tr thu n R thay đ iụ ệ ệ ệ ở ầ ổ đ c. T t c đ c m c n i ti p v i nhau. Đ t vào hai đ u đo n m ch hi u đi n th xoay chi u u = 100cos(100ượ ấ ả ượ ắ ố ế ớ ặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề pit) (V). Công su t tiêu th trên đo n m ch đ t giá tr c c đ i khi R có giá tr là:ấ ụ ạ ạ ạ ị ự ạ ị

A. 110 Ω B. 78,1 Ω C. 10 Ω D. 148,7 Ω 41. Cho dòng đi n xoay chi u có bi u th c i = Iệ ề ể ứ 0cos(ω t + ϕ) đi qua đi n tr R trong kho ng th i gian t thì nhi t l ng t a ra trênệ ở ả ờ ệ ượ ỏ đi n tr là: ệ ở A. Q = Rt B. Q = i2Rt C. Q = Rt D. Q = Ir2t 42. M t dòng đi n xoay chi u có t n s f = 60 Hz. Trong m i giây dòng đi n đ i chi u:ộ ệ ề ầ ố ỗ ệ ổ ề

A. 30 l nầ B. 60 l nầ C. 120 l nầ D. 240 l nầ 43. M t máy phát đi n xoay chi u có 2 c p c c, roto có 12 c p c c quay 300 vòng /phút thì t n s dòng đi n mà nó phát ra là:ộ ệ ề ặ ự ặ ự ầ ố ệ

A. 25 Hz B. 3600 Hz C. 60 Hz D. 1500 Hz 44. M t máy phát đi n xoay chi u có 2 c p c c, roto c a nó quay v i v n t c 1800 vòng/phút. M t máy phát đi n khác có 8 c pộ ệ ề ặ ự ủ ớ ậ ố ộ ệ ặ c c, mu n phát ra dòng đi n có t n s b ng t n s c a máy phát kia thì v n t c c a roto là:ự ố ệ ầ ố ằ ầ ố ủ ậ ố ủ

A. 450 vòng/phút B. 7200 vòng/phút C. 112,5 vòng/phút D. 900 vòng/phút 45. M t máy phát đi n ba pha m c hình sao có hi u đi n th pha 127 V, t n s 50 Hz. Ng i ta đ a dòng đi n ba pha vào ba t iộ ệ ắ ệ ệ ế ầ ố ườ ư ệ ả nh nhau m c hình tam giác, m i t i có đi n tr thu n 12 ư ắ ỗ ả ệ ở ầ Ω và đ t c m 51 mH. C ng đ dòng đi n qua các t i và công su tộ ự ả ườ ộ ệ ả ấ c a m i t i là: A. 7,86 A; 838,2 Wủ ỗ ả B. 6,35 A; 2514,6 W C. 11 A; 1452 W D. 7,1 A; 4356 W 46. M t bi n th dùng trong máy thu vô tuy n đi n có cu n s c p g m 1000 vòng m c vào m ng đi n 127 V và ba cu n thộ ế ế ế ệ ộ ơ ấ ồ ắ ạ ệ ộ ứ c p đ l y ra các hi u đi n th 6,35 V; 15 V; 18,5 V. S vòng dây c a m i cu n th c p l n l t là:ấ ể ấ ệ ệ ế ố ủ ỗ ộ ứ ấ ầ ượ

A. 71 vòng; 167 vòng; 207 vòng. B. 71 vòng; 167 vòng; 146 vòng. C. 50 vòng; 118 vòng; 146 vòng. D. 71 vòng; 118 vòng; 207 vòng.

13

LT SIÊU C P T CẤ Ố 47. M t máy phát đi n xoay chi u có công su t 1000 kW. Dòng đi n nó phát ra sau khi tăng th lên 110 kV đ c truy n đi xaộ ệ ề ấ ệ ế ượ ề b ng m t đ ng dây có đi n tr là 20 ằ ộ ườ ệ ở Ω. Đi n năng hao phí trên đ ng dây là:ệ ườ

A. 6065 W B. 5500 W C. 2420 W D. 1653 W 48. Ch n câu ọ sai d i đây khi nói v đ ng c không đ ng b :ướ ề ộ ơ ồ ộ

A. T tr ng trong đ ng c đ c t o ra b ng dòng đi n m t chi u.ừ ườ ộ ơ ượ ạ ằ ệ ộ ề B. Đ ng c không đ ng b có hai b ph n chính là stato và roto.ộ ơ ồ ộ ộ ậ C. Stato g m các cu n dây qu n trên lõi thép b trí trên m t vành tròn có tác d ng t o ra t tr ng quay.ồ ộ ấ ố ộ ụ ạ ừ ườ D. Roto hình tr có tác d ng nh m t cu n dây qu n trên lõi thép.ụ ụ ư ộ ộ ấ

CH NG 4.ƯƠ DAO Đ NG ĐI N TỘ Ệ Ừ Bài 20. M CH DAO Đ NGẠ Ộ

I. M ch dao đ ng :ạ ộ Cu n c m có đ t c m L m c n i ti p v i t đi n C thành m ch đi n kín.ộ ả ộ ự ả ắ ố ế ớ ụ ệ ạ ệ

II. Dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng :ộ ệ ừ ự ạ ộ 1. Dao đ ng đi n tộ ệ ừ

* Đi n tích t c th i q = qệ ứ ờ 0cos(ω t + ϕ) * Hi u đi n th (đi n áp) t c th iệ ệ ế ệ ứ ờ 0

0os( ) os( ) qqu c t U c t

C C ω ϕ ω ϕ= = + = +

* Dòng đi n t c th i i = q’ = -ệ ứ ờ ω q0sin(ω t + ϕ) = I0cos(ω t + ϕ + 2 pi

) * C m ng t : ả ứ ừ 0 os( )2 B B c t piω ϕ= + +

Trong đó: 1 LC

ω = là t n s góc riêng. ầ ố 2T LCpi= là chu kỳ riêng

1

2 f

LCpi = là t n s riêng; ầ ố 00 0

q I q

LC ω= = ; 0 00 0

q I LU I C C Cω

= = =

* Năng l ng đi n tr ng: ượ ệ ườ 22

2 20 đ

1 1W os ( ) 2 2 2 2

ω ϕ= = = = +qqCu qu c t C C

* Năng l ng t tr ng: ượ ừ ườ 2

2 201W sin ( ) 2 2t

q Li t

C ω ϕ= = +

* Năng l ng đi n t : ượ ệ ừ 2

2 20 đ 0 0 0 0

1 1 1W=W W 2 2 2 2

+ = = = =t q

CU q U LI C

Chú ý: + M ch dao đ ng có t n s góc ạ ộ ầ ố ω , t n s f và chu kỳ T thì Wầ ố đ và Wt bi n thiên v i t n s góc ế ớ ầ ố

2ω , t n s 2f và chu kỳ T/2 ầ ố + M ch dao đ ng có đi n tr thu n R ạ ộ ệ ở ầ ≠ 0 thì dao đ ng s t t d n. Đ duy trì dao đ ng c n cung ộ ẽ ắ ầ ể ộ ầ

c p cho m ch m t năng l ng có công su t: ấ ạ ộ ượ ấ 2 2 2 2

2 0 0

2 2 C U U RC

I R R L

ω = = =P

III. Năng l ng đi n t :ượ ệ ừ T ng năg l ng đi n tr ng trên t đi n và năng l ng t tr ng trên cu n c m g i là năng l ng đi nổ ượ ệ ườ ụ ệ ượ ử ườ ộ ả ọ ượ ệ

từ Bài 21. ĐI N T TR NGỆ Ừ ƯỜ

I. M i quan h gi a đi n tr ng và t tr ng :ố ệ ữ ệ ườ ừ ườ - N u t i m t n i có m t t tr ng bi n thiên theo th i gian thì t i n i đó xu t hi n m t đi n tr ngế ạ ộ ơ ộ ừ ườ ế ờ ạ ơ ấ ệ ộ ệ ừơ xoáy - N u t i m t n i có m t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian thì t i n i đó xu t hi n m t t tr ngế ạ ộ ơ ộ ệ ườ ế ờ ạ ơ ấ ệ ộ ừ ừơ xoáy

II. Đi n t tr ng :ệ ừ ườ Đi n tr ng bi n thiên và t tr ng bi n thiên liên quan m t thi t v i nhau và là hai thành ph n c a m tệ ườ ế ừ ườ ế ậ ế ớ ầ ủ ộ

tr ng th ng nh t g i là đi n t tr ng ườ ố ấ ọ ệ ừ ườ Bài 22. SÓNG ĐI N TỆ Ừ

I. Sóng đi n t :ệ ừ 1. Đ nh nghĩa :ị Sóng đi n t là đi n t tr ng lan truy n trong không gianệ ừ ệ ừ ườ ề

14

LT SIÊU C P T CẤ Ố 2. Đ c đi m sóng đi n t :ặ ể ệ ừ - Sóng đi n t lan truy n đ c trong chân không. T c đ c = 3.10ệ ừ ề ượ ố ộ 8 m/s - Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ - Dao đ ng c a đi n tr ng và t tr ng t i 1 đi m luôn đ ng phaộ ủ ệ ườ ừ ườ ạ ể ồ - Sóng đi n t cũng ph n x và khúc x nh ánh sáng - Sóng đi n t mang năng l ngệ ừ ả ạ ạ ư ệ ừ ượ - Sóng đi n t b c sóng t vài m đ n vài km dùng trong thông tin vô tuy n g i là sóng vô tuy n.ệ ừ ướ ừ ế ế ọ ế

Máy phát ho c máy thu sóng đi n t s d ng m ch dao đ ng LC thì t n s sóng đi n t phát ho c thuặ ệ ừ ử ụ ạ ộ ầ ố ệ ừ ặ

đ c b ng t n s riêng c a m ch. B c sóng c a sóng đi n tượ ằ ầ ố ủ ạ ướ ủ ệ ừ 2 v v LC f

λ pi= =

L u ý:ư M ch dao đ ng có L bi n đ i t Lạ ộ ế ổ ừ Min → LMax và C bi n đ i t Cế ổ ừ Min → CMax thì b c sóng ướ λ c a sóng đi n t phát (ho c thu). ủ ệ ừ ặ λMin t ng ng v i Lươ ứ ớ Min và CMin λMax t ng ng v i Lươ ứ ớ Max và CMax II. S truy n sóng vô tuy n trong khí quy n :ự ề ế ể

Các phân t không khí h p th m nh sóng dài, sóng trung, sóng c c ng nử ấ ụ ạ ự ắ Sóng ng n ph n x t t trên t ng đi n liắ ả ạ ố ầ ệ

Bài 23. NGUYÊN T C THÔNG TIN LIÊN L C B NG SÓNG VÔ TUY NẮ Ạ Ằ Ế I. Nguyên t c chung :ắ

1. Ph i dùng sóng đi n t cao t n đ t i thông tin g i là sóng mangả ệ ừ ầ ể ả ọ 2. Ph i bi n đi u các sóng mang : “Tr n” sóng âm t n v i sóng mangả ế ệ ộ ầ ớ 3. n i thu ph i tách sóng âm t n ra kh i sóng mangỞ ơ ả ầ ỏ 4. Khu ch đ i tín hi u thu đ c.ế ạ ệ ượ

II. S đ kh i m t máy phát thanh :ơ ồ ố ộ Micrô, b phát sóng cao t n, m ch bi n đi u, m ch khu ch đ i và ăng ten.ộ ầ ạ ế ệ ạ ế ạ

III S đ kh i m t máy thu thanh :ơ ồ ố ộ Anten, m ch khu ch đ i dao đ ng đi n t cao t n, m ch tách sóng, m ch khu ch đ i dao đ ng đi n t âm t nạ ế ạ ộ ệ ừ ầ ạ ạ ế ạ ộ ệ ừ ầ và loa. Câu 1: Ch n câu sai khi nói v m ch dao đ ng :ọ ề ạ ộ

A. Trong m ch dao đ ng , đi n tích dao đ ng v i t n s góc là : ạ ộ ệ ộ ớ ầ ố LCpi

ω 2

1 =

B. Gi a hai b n c a t đi n có dòng đi n d ch C. Khi đi n tích t đi n b ng 0 thì c ng đ dòng đi n trong m ch c cữ ả ủ ụ ệ ệ ị ệ ụ ệ ằ ườ ộ ệ ạ ự đ i .ạ

D. Hi u đi n th gi a hai b n t đi n cũng chính là hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m .ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ệ ệ ế ữ ầ ộ ả Câu 2: Ch n câu sai v năng l ng đi n t trong m ch dao đ ng .ọ ề ượ ệ ừ ạ ộ A. Năng l ng đi n t trong m ch dao đ ng không đ i theo th i gian ượ ệ ừ ạ ộ ổ ờ B. Năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng dao đ ng v i t n s g p hai l n t n s dao đ ng c a đi n tích trongượ ệ ườ ượ ừ ườ ộ ớ ầ ố ấ ầ ầ ố ộ ủ ệ m ch . ạ C. Năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng dao đ ng cùng pha .ượ ệ ườ ượ ừ ườ ộ D. Năng l ng đi n tr trong m ch t l v i bình ph ng hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t đi n ượ ệ ạ ỉ ệ ớ ươ ệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ ệ Câu 3: Ch n câu đúng .Máy phát dao đ ng đi u hòa dùng trandito là : ọ ộ ề

A. H dao đ ng t t d n B. H dao đ ng c ng b c ệ ộ ắ ầ ệ ộ ưỡ ứ C. H t dao đ ngệ ự ộ . D. Câu A và C đúng . Câu 4: M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m có đ t c m L = 5 (mH) và m t t đi n có đi n dung C=20(ộ ạ ộ ồ ộ ộ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ µ F) . Hi u đi nệ ệ th c c đ i gi a hai b n t đi n là 5(V) . Năng l ng đi n t là : A. 2,5 (J) B. 5.10ế ự ạ ữ ả ụ ệ ượ ệ ừ -4 (J) C. 5 . 10-3 (J) D. 2,5.10-4 (J)

Câu 5: M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây có đ t c m L = ộ ạ ộ ồ ộ ộ ộ ự ả pi

1 (mH) , t đi n có đi n dung C= ụ ệ ệ )(40 pF

pi .Ch n câuọ

đúng . T n s dao đ ng riêng c a m ch là : A. 2 (MHz) ầ ố ộ ủ ạ B. 2,5 (MHz) C. 4 (MHz) D. 5 (MHz)

Câu 6: M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây có đ t c m L .Khi t đi n có đi n dung Cộ ạ ộ ồ ộ ộ ộ ự ả ụ ệ ệ 1 thì t n s riêng c a m ch là fầ ố ủ ạ 1= 60 (MHz) . Khi t đi n có đi n dung Cụ ệ ệ 2 thì t n s riêng c a m ch là fầ ố ủ ạ 2 = 80 (MHz) . Ch n câu đúng . N u ghép Cọ ế 1 song song v i Cớ 2 thì t n s riêng c a m ch là : A. 20 (MHz) ầ ố ủ ạ B. 48 (MHz) C. 100 (MHz) D. 140 (MHz) Câu 7: Ch n câu sai v tính ch t c a sóng đi n t : ọ ề ấ ủ ệ ừ

A. Truy n đ c trong m i môi tr ng v t ch t k cà chân không ề ượ ọ ườ ậ ấ ể B. V n t c truy n trong chân không b ng v n t c ánh sáng c = 3.10ậ ố ề ằ ậ ố 8 (m/s) C. Là sóng ngang D. Năng l ng sóng đi n t t l v i bình ph ng t n s c a sóng .ượ ệ ừ ỉ ệ ớ ươ ầ ố ủ

Câu 8: Đi u nào sau đây là đúng khi nói v các lo i sóng vô tuy n : ề ề ạ ế A. Sóng dài ít b n c h p th nên đ c dùng đ thông tin d i n c ị ướ ấ ụ ượ ể ướ ướ B. Sóng trung có th truy n đi đ c xa vào ban ngày ể ề ượ C. Sóng ng n có năng l ng nh h n sóng dài và sóng trung D. Sóng c c ng n b t ng đi n ly ph n x nên truy n đ c r tắ ượ ỏ ơ ự ắ ị ầ ệ ả ạ ề ượ ấ xa.

15

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 9: M t sóng đi n t s d ng trong thông tin liên l c có t n s f = 500(KHz) . Ch n câu đúng . Sóng n y có b c sóng n mộ ệ ừ ử ụ ạ ầ ố ọ ầ ướ ằ trong lo i sóng : A. Sóng dài ạ B. Sóng trung C. Sóng ng n D. Sóng c c ng n ắ ự ắ Câu 10: Đi u nào sau đây là sai khi nói v s phát và thu sóng đi n t .ề ề ự ệ ừ A. Đ phá t sóng đi n t ng i ta m c ph i h p m t máy phá t dao đ ng đi u hòa và m t ă ng ten phá t .ể ệ ừ ườ ắ ố ợ ộ ộ ề ộ B.Ăng ten c a máy phát ch phát sóng đi n t có t n s nh t đ nh ủ ỉ ệ ừ ầ ố ấ ị C. Ăng ten c a máy thu ch thu sóng đi n t có t n s nh t đ nhủ ỉ ệ ừ ầ ố ấ ị D. N u t n s m ch dao đ ng c a máy thu có giá tr b ng f thì máy thu s b t đ c sóng đi n t có t n s đúng b ng f ế ầ ố ạ ộ ủ ị ằ ẽ ắ ượ ệ ừ ầ ố ằ Câu 11: Đi n dung c a t đi n trong m ch dao đ ng c a m t máy thu có giá tr là C = 20 (pF) . Máy thu đ c sóng đi n t cóệ ủ ụ ệ ạ ộ ủ ộ ị ượ ệ ừ b c sóng ướ λ = 5 (m) .T n s dao đ ng riêng c a m ch là : A. 30 (MHz) B. 40 (MHz) C. 50 (MHz) ầ ố ộ ủ ạ D. 60 (MHz) Câu 12: M ch dao đ ng b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n g m m t cu n c m có đ t c m L=100(ạ ộ ắ ệ ủ ộ ế ồ ộ ộ ả ộ ự ả µ H) và m t t đi nộ ụ ệ có đi n dung C bi n thiên t 25 (pF) đ n 100(pF) . Máy n y có th thu đ c các sóng đi n t có b c sóng n m trong d i nàoệ ế ừ ế ầ ể ượ ệ ừ ướ ằ ả sau đây : A. 47,1(m) đ n 94,2 (m) ế B. 94,2 (m) đ n 188,4 (m) ế C. 471 (m) đ n 942 (m) D. 942 (m) đ n 1884 (m) ế ế Câu 13: Ch n câu sai:ọ

A. Sóng đi n t là sóng ngang.. .ệ ừ B. M ch dao đ ng là m t m ch đi n khép kín g m t đi n C m c n i ti p v i cu n thu n c m..ạ ộ ộ ạ ệ ồ ụ ệ ắ ố ế ớ ộ ầ ả C. S hình thành dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng L, C là do hi n t ng t c m..ự ộ ệ ừ ự ạ ộ ệ ượ ự ả D. Sóng đi n t và sóng c h c có cùng b n ch t..ệ ừ ơ ọ ả ấ

Câu 14: Ch n câu đúng:ọ A. Dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng là dòng đi n xoay chi u có:t n s r t l n.ộ ệ ừ ự ạ ộ ệ ề ầ ố ấ ớ B Ngu n phát đ c sóng đi n t truy n đi là m ch dao đ ng kín..ồ ượ ệ ừ ề ạ ộ C. Sóng đi n t không truy n đ c qua m i tr ng chân không.ệ ừ ề ượ ộ ườ D. Năng l ng trong m ch dao đ ng đi n t t do tiêu hao d i d ng t a nhi t.ươ ạ ộ ệ ừ ự ướ ạ ỏ ệ

Câu 15: Ch n câu sai khi nói v dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng L,C:ọ ề ộ ệ ừ ự ạ ộ A.Đó là quá trình bi n đ i tu n hoàn c a đi n tích c a t đi n.ế ổ ầ ủ ệ ủ ụ ệ B. Đó là quá trình bi n đ i tu n hoàn c a c ng đ dòng đi n.ế ổ ầ ủ ườ ộ ệ C. Đó lá quá trình chuy n hóa tu n hoàn gi a năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng.ể ầ ữ ượ ệ ườ ượ ừ ườ D.Năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng c a m ch dao đ ng đ c b o toàn.ượ ệ ườ ượ ừ ườ ủ ạ ộ ượ ả

Câu 16: Ch n câu sai khi nói v t ng quan gi a ọ ề ươ ữ E u

và B u

c a sóng đi n t :ủ ệ ừ A. E

u và B

u bi n thiên tu n hoàn có cùng t n s . B. ế ầ ầ ố E

u và B

u bi n thiên tu n hoàn cùng pha.ế ầ

C. E u

và B u

có cùng ph ng. ươ D E u

và B u

vuông góc nhau. Câu 17: C ng đ dòng đi n trong m ch dao đ ng có bi u th c : i = 0,01 cos 2000ườ ộ ệ ạ ộ ể ứ pi t ( A). Đ t c m c a cu n dây là 0,1 H.ộ ự ả ủ ộ Năng l ng c a m ch dao đ ng và đi n dung c a t đi n có giá tr :ượ ủ ạ ộ ệ ủ ụ ệ ị

A. 510-6 J và 0,25 µ F B. 5.10-4 J và 0,5 µ F. C. 5.10- 6 J và 0,1 µ F. D. 5.10-4 J và 0,25 µ F.

CH NG 5.ƯƠ SÓNG ÁNH SÁNG Bài 24.TÁN S C ÁNH SÁNẮ

* Đ/n: Là hi n t ng ánh sáng b tách thành nhi u màu khác nhau khi đi qua m t phân cách c a hai môi tr ngệ ượ ị ề ặ ủ ườ trong su t.ố * Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s cơ ắ ị ắ Ánh sáng đ n s c có t n s xác đ nh, ch có m t màu. ơ ắ ầ ố ị ỉ ộ

B c sóng c a ánh sáng đ n s c ướ ủ ơ ắ v f

l = , truy n trong chân không ề 0 c f

l = 0 0c v n

l ll l = =Þ Þ

* Chi t su t c a môi tr ng trong su t ph thu c vào màu s c ánh sáng. Đ i v i ánh sáng màu đ là nh nh t,ế ấ ủ ườ ố ụ ộ ắ ố ớ ỏ ỏ ấ màu tím là l n nh t.ớ ấ * Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s ánh sáng đ n s c có màu bi n thiên liên t c t đ đ n tím.ắ ậ ợ ủ ố ơ ắ ế ụ ừ ỏ ế B c sóng c a ánh sáng tr ng: 0,4 ướ ủ ắ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Bài 25. S GIAO THOA ÁNH SÁNGỰ I. Hi n t ng nhi u x ánh sángệ ượ ễ ạ : Hi n t ng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi ánh sáng g p v t c nệ ượ ề ệ ớ ự ề ẳ ặ ậ ả g i là hi n t ng nhi u x ánh sáng.ọ ệ ượ ễ ạ II. Hi n t ng giao thoa ánh sángệ ượ :

TN Y-âng ch ng t r ng hai chùm ánh sánh cũng có th giao thoa v i nhau, nghĩa là ánh sánh có tính ch tứ ỏ ằ ể ớ ấ sóng. III. V trí các vânị : G i a là k/c gi a hai ngu n k t h p ọ ữ ồ ế ợ D: là k/c t hai ngu n đ n manừ ồ ế

16

LT SIÊU C P T CẤ Ố λ : là b c sóng ánh sángướ

 V trí vân sáng trên màn:ị ( )0, 1, 2,...S Dk ka λΧ = = ± ±

 V trí vân t i trên màn:ị ố ( )1 0, 1, 2,...2t Dk k a

λ  ′ ′Χ = + = ± ±  

Đ i v i vân t i, không có khái ni m b c giao thoa.ố ớ ố ệ ậ  Kho ng vân (i):ả

- Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti pả ữ ặ ố ế

- Công th c tính kho ng vân: ứ ả Di a

λ =

IV. B c sóng ánh sáng và màu s c :ướ ắ - B c sóng ánh sáng: m i ánh sáng đ n s c, có m t b c sóng ho c t n s trong chân không hoàn toànướ ỗ ơ ắ ộ ướ ặ ầ ố

xác đ nh.ị - Ánh sáng nhìn th y có b c sóng t 380nm đ n 760nmấ ướ ừ ế

V. Đi u ki n v ngu n k t h p trong hi n t ng giao thoa :ề ệ ề ồ ế ợ ệ ượ - Hai ngu n ph i phát ra ánh sáng có cùng b c sóngồ ả ướ - Hi u s pha dao đ ng c a 2 ngu n ph i không đ i theo th i gianệ ố ộ ủ ồ ả ổ ờ

TIA H NG NGO I, T NGO I, TIA R NGHEN.- CÁC LO I QUANG PH .Ồ Ạ Ử Ạ Ơ Ạ Ổ

17

LT SIÊU C P T CẤ Ố

CÁC CÔNG TH CỨ 2. Hi n t ng giao thoa ánh sángệ ượ (ch xét giao thoa ánh sáng trong thí nghi m Iângỉ ệ ). * Đ/n: Là s t ng h p c a hai hay nhi u sóng ánh sáng k t h p trong khôngự ổ ợ ủ ề ế ợ gian trong đó xu t hi n nh ng v ch sáng và nh ng v ch t i xen k nhau.ấ ệ ữ ạ ữ ạ ố ẽ Các v ch sáng (vân sáng) và các v ch t i (vân t i) g i là vân giao thoa.ạ ạ ố ố ọ * Hi u đ ng đi c a ánh sáng (hi u quang trình)ệ ườ ủ ệ

18

Tia h ng ngo iồ ạ Tia t ngo iử ạ Tia X QP V ch liênạ t cụ QP V ch phátạ

xạ QP V ch h pạ ấ

thụ Đ

nh n

gh ĩa

Là b c x có b cứ ạ ướ sóng dài h n 0,76ơ μm đ n vài mm (l nế ớ h n b c sóng c aơ ướ ủ ánh sáng đ và nhỏ ỏ h n b c sóng c aơ ướ ủ sóng vô tuy n đi n)ế ệ

B c x có b cứ ạ ướ sóng ng n h nắ ơ 0,38 μm đ n cế ỡ 10-9 m (ng n h nắ ơ b c sóng c aướ ủ ánh sáng tím)

B c x có b cứ ạ ướ sóng t ừ 10-8m ÷ 10-11m (ng n h n b cắ ơ ướ sóng tia t ngo i)ử ạ

Là QP g m nhi uồ ề d i màu t đ đ nả ừ ỏ ế tím, n i li n nhauố ề m t cách liên t cộ ụ

Là QP g m cácồ v ch màu riêng l ,ạ ẻ ngăn cách nhau b ng nh ngằ ữ kho ng t i.ả ố

Có d ng các v chạ ạ t i trên n n c aố ề ủ quang ph liênổ t c.ụ

N gu

n ph

át ồ

M i v t m iọ ậ ở ọ nhi t đ (T>0 K); lòệ ộ than, lò đi n, đènệ dây tóc… Chú ý: Tv tậ >Tmôi tr ngườ

Các v t b nungậ ị nóng đ n trênế 2000oC; đèn h iơ th y ngân, hủ ồ quang đi n cóệ nhi t đ trênệ ộ 3000oC…

Khi cho chùm tia catot có v n t cậ ố l n đ p vào m tớ ậ ộ đ i âm c c b ngố ự ằ kim lo i khó nóngạ ch y nh vonfamả ư ho c platinặ

Các ch t r n, ch tấ ắ ấ l ng và ch t khí ỏ ấ ở áp su t l n b nungấ ớ ị nóng.

Các ch t khí hayấ h i áp su t th pơ ở ấ ấ b kích thích nóngị sáng.

Khi chi u ánhế sáng tr ng quaắ đám khí hay h iơ kim lo i có nhi tạ ệ đ th p h n nhi tộ ấ ơ ệ đ ngu n sáng sộ ồ ẽ t o ra quang phạ ổ h p th .ấ ụ

Tí nh

c h

tấ

* Tác d ng nhi tụ ệ * Gây ra m t sộ ố ph n ng hóa h cả ứ ọ * Có th bi n ể ế đi u đ c nh sóngệ ượ ư cao t nầ *Gây ra hi n t ngệ ượ quang đi n trongệ m t s ch t bánộ ố ấ d nẫ

* Tác d ng lênụ phim nhả * Làm ion hóa không khí * Gây ra ph nả

ng quang hóa,ứ quang h pợ * Tác d ng sinhụ lí: h y di t tủ ệ ế bào da, di tệ khu n…ẩ * Gây ra hi nệ t ng quangượ đi nệ * B n c vàị ướ th y tinh h pủ ấ th r t m nhụ ấ ạ

* Kh năng đâmả xuyên. Tia X có b c sóng càngướ ng n thì kh năngắ ả đâm xuyên càng m nh, có thạ ể xuyên qua các v tậ ch n sáng thôngắ th ng.ườ * Tác d ng m nhụ ạ lên phim nh, làmả ion hóa không khí. * Tác d ng làmụ phát quang nhi uề ch t.ấ * Gây ra hi nệ t ng quang đi nượ ệ

h u h t kimở ầ ế lo i.ạ * Tác d ng di t viụ ệ khu n, h y di t tẩ ủ ệ ế bào.

* Không ph thu cụ ộ b n ch t c a v t,ả ấ ủ ậ ch ph thu cỉ ụ ộ nhi t đ c a v t.ệ ộ ủ ậ * m i nhi t đ ,Ở ọ ệ ộ v t đ u b c x .ậ ề ứ ạ * Khi nhi t đ tăngệ ộ d n thì c ng đầ ườ ộ b c x càng m nhứ ạ ạ và mi n quang phề ổ lan d n t b c xầ ừ ứ ạ có b c sóng dàiướ sang b c x cóứ ạ b c sóng ng n.ướ ắ

Nguyên t khácố nhau có quang phổ v ch riêng khácạ nhau v s l ngề ố ượ v ch, màu s cạ ắ v ch, v trí v ch vàạ ị ạ c ng đ sáng c aườ ộ ủ v ch.ạ

- m t nhi t đỞ ộ ệ ộ xác đ nh, v t chị ậ ỉ h p th nh ngấ ụ ữ b c x mà nó cóứ ạ kh năng phát x ,ả ạ và ng c l i.ượ ạ - Các nguyên tố khác nhau có QP v ch h p thạ ấ ụ riêng đ c tr ngặ ư cho nguyên t đó.ố

ng d

ng Ứ

* S y khô, s i mấ ưở ấ * Đi u khi n t xaề ể ừ * Ch p nh b m tụ ả ề ặ Trái Đ t t v tinhấ ừ ệ * Quân s (tên l aự ử t đ ng tìm m cự ộ ụ tiêu, camera h ngồ ngo i, ng nhòmạ ố h ng ngo i…)ồ ạ

* Kh trùngử n c u ng, th cướ ố ự ph mẩ * Ch a b nh ữ ệ còi x ngươ * Xác đ nh v tị ế n c trên b m tứ ề ặ kim lo iạ

* Chi u đi n, ch pế ệ ụ đi n dùng trong yệ t đ ch n đoánế ể ẩ b nh.ệ * Ch a b nh ữ ệ ung thư. * Ki m tra v t đúc,ể ậ dò b t khí, v t n tọ ế ứ trong kim lo i.ạ * Ki m tra hành líể hành khách đi máy bay.

Đo nhi t đ c aệ ộ ủ v tậ

Xác đ nh thành ph n (nguyên t ), hàmị ầ ố l ng các thành ph n trong v t.ượ ầ ậ

S 1

D

S 2

d 1

d 2I O

x M

a

LT SIÊU C P T CẤ Ố

2 1 axd d d D

= - =D Trong đó: a = S1S2 là kho ng cách gi a hai khe sángả ữ D = OI là kho ng cách t hai khe sáng Sả ừ 1, S2 đ n màn quan sátế S1M = d1; S2M = d2

x = OM là (to đ ) kho ng cách t vân trung tâm đ n đi m M ta xétạ ộ ả ừ ế ể

* V trí (to đ ) vân sáng: ị ạ ộ ∆d = kλ ⇒ ; Dx k k Z a l

= Î k = 0: Vân sáng trung tâm k = ± 1: Vân sáng b c (th ) 1ậ ứ k = ± 2: Vân sáng b c (th ) 2ậ ứ

* V trí (to đ ) vân t i: ị ạ ộ ố ∆d = (k + 0,5)λ ⇒ ( 0,5) ; Dx k k Z a l

= + Î k = 0, k = -1: Vân t i th (b c) nh tố ứ ậ ấ k = 1, k = -2: Vân t i th (b c) haiố ứ ậ k = 2, k = -3: Vân t i th (b c) baố ứ ậ

* Kho ng vân ả i: Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti p: ả ữ ặ ố ế Di a l

=

* N u thí nghi m đ c ti n hành trong môi tr ng trong su t có chi t su t n thì b c sóng và kho ng vân:ế ệ ượ ế ườ ố ế ấ ướ ả n

n n D ii

n a n lll = = =Þ

* Khi ngu n sáng S di chuy n theo ph ng song song v i Sồ ể ươ ớ 1S2 thì h vân di chuy n ng c chi u và kho ng vân ệ ể ượ ề ả i v n không đ i.ẫ ổ

Đ d i c a h vân là: ộ ờ ủ ệ 0 1

Dx d D

=

Trong đó: D là kho ng cách t 2 khe t i mànả ừ ớ D1 là kho ng cách t ngu n sáng t i 2 kheả ừ ồ ớ d là đ d ch chuy n c a ngu n sángộ ị ể ủ ồ

* Khi trên đ ng truy n c a ánh sáng t khe Sườ ề ủ ừ 1 (ho c Sặ 2) đ c đ t m t b n m ng dày e, chi t su t n thì h vân sượ ặ ộ ả ỏ ế ấ ệ ẽ

d ch chuy n v phía Sị ể ề 1 (ho c Sặ 2) m t đo n: ộ ạ 0 ( 1)n eDx

a -

=

* Xác đ nh s vân sáng, vân t i trong vùng giao thoa (tr ng giao thoa) có b r ng L (đ i x ng qua vân trung tâm)ị ố ố ườ ề ộ ố ứ

+ S vân sáng (là s l ): ố ố ẻ 2 1 2S LN i

é ùê ú= +ê úë û

+ S vân t i (là s ch n): ố ố ố ẵ 2 0,5 2t LN i

é ùê ú= +ê úë û Trong đó [x] là ph n nguyên c a x. Ví d : [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7ầ ủ ụ * Xác đ nh s vân sáng, vân t i gi a hai đi m M, N có to đ xị ố ố ữ ể ạ ộ 1, x2 (gi s xả ử 1 < x2) + Vân sáng: x1 < ki < x2 + Vân t i: xố 1 < (k+0,5)i < x2 S giá tr k ố ị ∈ Z là s vân sáng (vân t i) c n tìmố ố ầ L u ý:ư M và N cùng phía v i vân trung tâm thì xớ 1 và x2 cùng d u.ấ M và N khác phía v i vân trung tâm thì xớ 1 và x2 khác d u.ấ * Xác đ nh kho ng vân ị ả i trong kho ng có b r ng L. Bi t trong kho ng L có n vân sáng.ả ề ộ ế ả

+ N u 2 đ u là hai vân sáng thì: ế ầ 1

Li n

= -

+ N u 2 đ u là hai vân t i thì: ế ầ ố Li n

=

19

LT SIÊU C P T CẤ Ố

+ N u m t đ u là vân sáng còn m t đ u là vân t i thì: ế ộ ầ ộ ầ ố 0,5

Li n

= -

* S trùng nhau c a các b c x ự ủ ứ ạ λ1, λ2 ... (kho ng vân t ng ng là ả ươ ứ i1, i2 ...) + Trùng nhau c a vân sáng: xủ s = k1i1 = k2i2 = ... ⇒ k1λ1 = k2λ2 = ... + Trùng nhau c a vân t i: xủ ố t = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ... ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 = ... L u ý:ư V trí có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm là v trí trùng nhau c a t t c các vân sáng c a các b c x .ị ớ ị ủ ấ ả ủ ứ ạ * Trong hi n t ng giao thoa ánh sáng tr ng (0,4 ệ ượ ắ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm)

- B r ng quang ph b c k: ề ộ ổ ậ đ( )t Dx k a

l l= -D v i ớ λđ và λt là b c sóng ánh sáng đ và tím ướ ỏ - Xác đ nh s vân sáng, s vân t i và các b c x t ng ng t i m t v trí xác đ nh (đã bi t x) ị ố ố ố ứ ạ ươ ứ ạ ộ ị ị ế

+ Vân sáng: ax , k ZDx k

a kD l l= =Þ Î

V i 0,4 ớ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá tr c a k ị ủ ⇒ λ

+ Vân t i: ố ax( 0,5) , k Z

( 0,5) Dx k a k D l l= + =Þ Î

+ V i 0,4 ớ µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá tr c a k ị ủ ⇒ λ

- Kho ng cách dài nh t và ng n nh t gi a vân sáng và vân t i cùng b c k:ả ấ ắ ấ ữ ố ậ

đ[k ( 0,5) ]Min t Dx k a

λ λ∆ = − −

axđ [k ( 0,5) ]M t Dx k a

λ λ∆ = + − Khi vân sáng và vân t i n m khác phía đ i v i vân trung tâm.ố ằ ố ớ

axđ [k ( 0,5) ]M t Dx k a

λ λ∆ = − − Khi vân sáng và vân t i n m cùng phía đ i v i vân trung tâm.ố ằ ố ớ

Câu 1. Phát bi u nào sau đây là ể SAI khi nói v ánh sáng đ n s c?ề ơ ắ A. M i ánh sáng đ n s c có m t màu xác đ nh g i là màu đ n s c.ỗ ơ ắ ộ ị ọ ơ ắ B. M i ánh sáng đ n s c có m t b c sóng xác đ nh.ỗ ơ ắ ộ ướ ị C. B c sóng c a ánh sáng đ n s c không đ i khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác.ướ ủ ơ ắ ổ ề ừ ườ ườ D. Ánh sáng đ n s c không b tán s c khi truy n qua lăng kính.ơ ắ ị ắ ề Câu 2. M ch dao đ ng b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n c m L = 2ạ ộ ắ ệ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ả µH và m t t đi n ộ ụ ệ 1800C0 = pF. Nó có th c ng h ng đ c sóng vô tuy n đi n v i b c sóng làể ộ ưở ượ ế ệ ớ ướ A. 11,30m B. 6,28m C. 13,10m D. 113,04m. Câu 3. Công th c tính kho ng vân giao thoa làứ ả

A. i = D a

λ . B. i =

a D λ

. C. i = 2 D a

λ . D. i =

D aλ

Câu 4. Hi n t ng nhi u x ánh sáng ch ng t ệ ượ ễ ạ ứ ỏ A. ánh sáng là sóng ngang. B. ánh sáng có th b tán s c.ể ị ắ C. ánh sáng có tính ch t sóng.ấ D. ánh sáng là sóng đi n t .ệ ừ Câu 5. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng tr ng c a I-âng trên màn quan sát thu đ c hình nh giao thoa làệ ắ ủ ượ ả A. chính gi a là ánh sáng tr ng, 2 bên là nh ng d i màu c u v ng.ở ữ ắ ữ ả ấ ồ B. m t d i sáng màu c u v ng bi n thiên liên t c t đ đ n tím.ộ ả ầ ồ ế ụ ừ ỏ ế C. t p các v ch sáng tr ng và t i xen k nhau.ậ ạ ắ ố ẽ D. t p h p các v ch màu c u v ng xen k các v ch t i ậ ợ ạ ầ ồ ẽ ạ ố Câu 6. Ch n câu SAI khi nói v sóng đi n t .ọ ề ệ ừ A. truy n đ c trong chân không. ề ượ B. có th b ph n x , khúc x , giao thoa. ể ị ả ạ ạ C. truy n đi cùng v n t c trong m i môi tr ng. ề ậ ố ọ ườ D. Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ Câu 7. M ch dao đ ng LC có L = 5mH, t n s dao đ ng riêng f = 100kHz . ạ ộ ầ ố ộ L y ấ 102 =pi . T đi n có đi n dung làụ ệ ệ A. 5µF. B. 0,5µF C. 0.5nF. D. 5nF. Câu 8. Tính ch tấ n i b t c a tia R n –ghen là ổ ậ ủ ơ A. Tác d ng lên kính nh ụ ả B. Làm phát quang m t s ch tộ ố ấ C. Làm iôn hóa không khí D. Kh năng đâm xuyên ả Câu 9. Phát bi u nào sau đây là ể SAI khi nói v quang ph v ch phát xề ổ ạ ạ A. Quang ph v ch phát x do các ch t khí hay h i áp su t th p b kích thích phát ra.ổ ạ ạ ấ ơ ở ấ ấ ị

20

LT SIÊU C P T CẤ Ố B. Quang ph v ch phát x c a các nguyên t khác nhau phát ra thì khác nhau v s l ng v ch, v trí, màu s c các v ch và đổ ạ ạ ủ ố ề ố ượ ạ ị ắ ạ ộ sáng t đ i c a các v ch.ỉ ố ủ ạ C. Quang ph v ch phát x là m t h th ng nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ộ ệ ố ữ ạ ẽ ằ ộ ề ố D. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng d i màu bi n thiên liên t c n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ồ ộ ệ ố ữ ả ế ụ ằ ộ ề ố Câu 10. Ch n câu phát bi u SAI khi nói v đ c đi m c a tia t ngo iọ ể ề ặ ể ủ ử ạ A. Làm phát quang m t s ch t.ộ ố ấ B. Có th truy n qua đ c thu tinh, n c.ể ề ượ ỷ ướ C. Làm ion hoá không khí. D. Gây ra nh ng ph n ng hoá h c.ữ ả ứ ọ Câu 11. Trong các lo i tia: (I): tia R nghen, (II): tia h ng ngo i, (III): tia t ngo i, (IV): ánh sáng nhìn th y, b c sóng tăng d nạ ơ ồ ạ ử ạ ấ ướ ầ theo th tứ ự A. I, II, III, IV. B. I, III, II, IV. C. I, IV, II, III. D. I, III, IV, II. Câu 12. Trong m ch dao đ ng LC lí t ng thì dòng đi n trong m chạ ộ ưở ệ ạ

A. ng c pha v i đi n tích t đi n.ượ ớ ệ ở ụ ệ B. tr pha ễ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

C. cùng pha v i đi n đi n tích t đi n.ớ ệ ệ ở ụ ệ D. s m pha ớ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

.Câu 13. Hi n t ng tán s c ánh sángệ ượ ắ A. ch x y ra đ i v i ánh sáng đ n s c. ỉ ả ố ớ ơ ắ B. ch x y ra đ i v i ánh sáng tr ng.ỉ ả ố ớ ắ C. x y ra đ i v i ánh sáng có nhi u màu đ n s c khác nhau.ả ố ớ ề ơ ắ D. x y ra đ i v i ánh sáng đ n s c và đ i v i ánh sáng tr ng.ả ố ớ ơ ắ ố ớ ắ Câu 14. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng đ n s c c a Iâng, kho ng vân đo đ c trên màn s tăng lên khi ệ ơ ắ ủ ả ượ ẽ A. gi m b c sóng ánh sáng. ả ướ B. t nh ti n màn l i g n hai khe.ị ế ạ ầ C. gi m kho ng cách hai khe.ả ả D. cho ngu n sáng đ n g n hai khe.ồ ế ầ Câu 15. Máy quang ph ho t đ ng d a trên hi n t ng v t lý nào?ổ ạ ộ ự ệ ượ ậ A. Tán s c ánh sángắ B. Ph n x ánh sáng ả ạ C. Giao thoa ánh sáng D. Khúc x ánh sángạ Câu 16. Phát bi u nào ề SAI khi nói v sóng đi n tề ệ ừ ? A. Sóng đi n t là s lan truy n trong không gian c a đi n t tr ng bi n thiên theo th i gian.ệ ừ ự ề ủ ệ ừ ườ ế ờ B. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng luôn dao đ ng l ch pha nhau ệ ừ ệ ườ ừ ườ ộ ệ Error! Objects cannot be created from editing field codes.. C. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kì.ệ ừ ệ ườ ừ ườ ế ờ ớ D. Sóng đi n t dùng trong thông tin vô tuy n g i là sóng vô tuy n.ệ ừ ế ọ ế Câu 17. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe sáng là 0,2mm, kho ng cách t hai khe sángệ ề ả ữ ả ừ đ n màn quan sát là1m, kho ng vân đo đ c là 2mm. B c sóng c a ánh sáng làế ả ượ ướ ủ A. 0,6µm. B. 0,4µm. C. 0,5µm. D. 0,45µm. Câu 18. Trong thí nghi m Iâng, kho ng cách gi a hai khe là 1mm, kho ng cách t hai khe đ n màn là 2m, chi u hai khe b ng haiệ ả ữ ả ừ ế ế ằ b c x có ứ ạ λ1= 0,760 µ m và λ2, ng i ta th y vân sáng b c 3 c a b c x ườ ấ ậ ủ ứ ạ λ2 trùng v i vân sáng b c 2 c a b c x ớ ậ ủ ứ ạ λ1 thì b cướ sóng c a b c x ủ ứ ạ λ2 là A. 0,472µm. B. 1,140µm. C. 0,507µm. D. 0,605µm. Câu 19. Trong m ch dao đ ng LC lí t ng thì dòng đi n trong m chạ ộ ưở ệ ạ

A. ng c pha v i đi n tích t đi n.ượ ớ ệ ở ụ ệ B. tr pha ễ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

C. cùng pha v i đi n đi n tích t đi n.ớ ệ ệ ở ụ ệ D. s m pha ớ 2 pi

so v i đi n tích t đi n.ớ ệ ở ụ ệ

Câu 20. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 2mm, kho ng cách t hai khe đ n màn làệ ề ả ữ ả ừ ế 1m, b c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là 0,5ướ ệ µm. T i A trên màn trong vùng giao thoa cách vân trung tâm m t kho ngạ ộ ả 1,375 mm là A. vân sáng b c 6 .ậ B. vân t i th 4 .ố ứ C. vân t i th 5 . ố ứ D. vân t i th 6 .ố ứ Câu 21. Trong thí nghi m v giao thao ánh sáng c a Iâng , kho ng cách gi a 2 khe là a =3mm, kho ng cách t m t ph ng ch a 2ệ ề ủ ả ữ ả ừ ặ ẳ ứ khe đ n màn là D=2m. B c sóng ánh sáng chi u vào 2 khe là ế ướ ế λ =0,6 µ m. Xét trên đo n M N có t a đ xạ ọ ộ M = 1,2mm, xN = -1mm có A. 6 vân sáng 6 vân t i.ố B. 5 vân sáng 6 vân t i ố C. 6 vân sáng 7 vân t i ố D. 7 vân sáng 6 vân t iố Câu 22. M t m ch dao đ ng mà c ng đ dòng đi n trong m ch có bi u th c i =0,01cos2000ộ ạ ộ ườ ộ ệ ạ ể ứ tpi (A). L y ấ 102 =pi . Đi n dungệ c a t đi n có giá tr là 250nF. H s t c m c a cu n c m làủ ụ ệ ị ệ ố ự ả ủ ộ ả A. 0,1H B. 1H C. 2H D. 3H Câu 23. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe sáng là 0,3mm, kho ng cách t hai khe sáng đ nệ ề ả ữ ả ừ ế màn nh là 1m, b c sóng c a ánh sáng là 0,6ả ướ ủ µm. Kho ng cách gi a 5 vân sáng liên ti p là ả ữ ế A. 10mm. B. 8mm. C. 10µm. D. 8µm.

21

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 24. Khi m t sóng ánh sáng truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác thì đ i l ng nào sau đây không đ i?ộ ề ừ ườ ườ ạ ượ ổ A. B c sóng. ướ B. T n s sóng.ầ ố C. T c đ truy n sóng. ố ộ ề D. Ph ng truy n sóng.ươ ề Câu 25. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách t vân t i th hai đ n vân sáng b c năm n mệ ề ớ ơ ắ ả ừ ố ứ ế ậ ằ cùng m t phía v i vân trung tâm b ng bao nhiêu l n kho ng vân?ộ ớ ằ ầ ả A. 3i. B. 3,5i. C. 4i. D. 2,5i.

CH NG 6.ƯƠ L NG T ÁNH SÁNGƯỢ Ử I/. Hi n t ng quang đi n. Thuy t l ng t ánh sángệ ượ ệ ế ượ ử 1. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ a) Thí nghi m c a Héc v hi n t ng quang đi nệ ủ ề ệ ượ ệ (năm 1887) + B trí thí nghi m nh hình 301 (Sgk). Chi u m t chùm sáng do h quang phát ra vào t m k m tích đi n âm g nố ệ ư ế ộ ồ ấ ẽ ệ ắ vào c n c a m t tĩnh đi n k , thì góc l ch c a kim tĩnh đi n k gi m đi. Thay k m b ng kim lo i khác, hi nầ ủ ộ ệ ế ệ ủ ệ ế ả ẽ ằ ạ ệ t ng x y ra t ng t .ượ ả ươ ự + K t qu : Ánh sáng h quang đã làm b t êlectron ra kh i b m t t m k m tích đi n âm.ế ả ồ ậ ỏ ề ặ ấ ẽ ệ b) Đ nh nghĩa hi n t ng quang đi nị ệ ượ ệ

Hi n t ng ánh sáng làm b t các êlectron ra kh i m t kim lo i g i là hi n t ng quang đi n (hay còn g i làệ ượ ậ ỏ ặ ạ ọ ệ ượ ệ ọ hi n t ng quang đi n ngoài).ệ ượ ệ c) Trong thí nghi m trên chính b c x t ngo i trong chùm tia h quang đã gây ra hi n t ng quang đi n t mệ ứ ạ ử ạ ồ ệ ượ ệ ở ấ k m. Các êlectron b b t ra g i là các êlectron quang đi n hay quang êlectron.ẽ ị ậ ọ ệ 2. Đ nh lu t v gi i h n quang đi nị ậ ề ớ ạ ệ

Đ i v i m i kim lo i, ánh sáng kích thích ph i có b c sóng λ ng n h n hay b ng gi i h n quang đi n ố ớ ỗ ạ ả ướ ắ ơ ằ ớ ạ ệ oλ c a kim lo i đó ủ ạ ( )oλ ≤ λ , m i gây ra đ c hi n t ng quang đi n.ớ ượ ệ ượ ệ + Giá tr gi i h n quang đi n ị ớ ạ ệ oλ c a m t s kim lo i:ủ ộ ố ạ

+ Dùng thuy t sóng đi n t v ánh sáng, ta không gi i thích đ c đ nh lu t v gi i h n quang đi n.ế ệ ừ ề ả ượ ị ậ ề ớ ạ ệ 3. Thuy t l ng t ánh sángế ượ ử a) Gi thuy t Plăng ả ế (năm 1900)

L ng năng l ng mà m i l n m t nguyên t hay phân t h p th ho c phát x có giá tr hoàn toàn xác đ nhượ ượ ỗ ầ ộ ử ử ấ ụ ặ ạ ị ị và b ng h.f ; trong đó f là t n s c a ánh sáng b h p th ho c đ c phát x ; còn h là m t h ng s vàằ ầ ố ủ ị ấ ụ ặ ượ ạ ộ ằ ố

34h 6,625.10 J.s−= g i là h ng s Plăng.ọ ằ ố + L ng năng l ng ượ ượ hfε = g i là ọ l ng t năng l ngượ ử ượ . b) Thuy t l ng t ánh sángế ượ ử (thuy t phôtôn) c a Anh-xtanhế ủ (1905) + Ánh sáng đ c t o thành b i các h t g i là phôtôn.ượ ạ ở ạ ọ + V i m i ánh sáng đ n s c có t n s f, các phôtôn đ u gi ng nhau, m i phôtôn mang năng l ng ε = hf.ớ ỗ ơ ắ ầ ố ề ố ỗ ượ + Phôtôn ch t n t i trong tr ng thái chuy n đ ng. Trong chân không, phôtôn bay v i t c đ ỉ ồ ạ ạ ể ộ ớ ố ộ 8c 3.10= m/s d c theoọ các tia sáng. + M i l n m t nguyên t hay phân t phát x ho c h p th ánh sáng thì chúng phát ra ho c h p th m t phôtôn.ỗ ầ ộ ử ử ạ ặ ấ ụ ặ ấ ụ ộ c) Gi i thích đ nh lu t v gi i h n quang đi n b ng thuy t l ng t ánh sángả ị ậ ề ớ ạ ệ ằ ế ượ ử

Anh-xtanh cho r ng, trong hi n t ng quang đi n có s h p th hoàn toàn phôtôn chi u t i. M i phôtôn b h pằ ệ ượ ệ ự ấ ụ ế ớ ỗ ị ấ th s truy n toàn b năng l ng c a nó cho m t êlectron. Do đó, mu n cho êlectron b t ra kh i m t kim lo i thìụ ẽ ề ộ ượ ủ ộ ố ứ ỏ ặ ạ

Aε ≥ . Trong đó A đ c g i là công thoát. V y, hi n t ng quang đi n ch x y ra khiượ ọ ậ ệ ượ ệ ỉ ả c hchf A hay h A

A ≥ ≥ ⇒ λ ≤

λ .

22

Ch tấ ( )o mλ µ Ch t ấ ( )o mλ µ Ch tấ ( )o mλ µ Ch tấ ( )o mλ µ B cạ 0,26 K mẽ 0,35 Natri 0,50 Xesi 0,66

Đ ngồ 0,30 Nhôm 0,36 Kali 0,55 Canxi 0,75

LT SIÊU C P T CẤ Ố

Đ t: ặ o o hc A

λ = ⇒ λ ≤ λ . oλ Chính là gi i h n quang đi n c a kim lo i.ớ ạ ệ ủ ạ

4. L ng tính sóng – h t c a ánh sángưỡ ạ ủ Ánh sáng v a có tính ch t sóng, v a có tính ch t h t, ta nói ánh sáng có l ng tính sóng - h t.ừ ấ ừ ấ ạ ưỡ ạ

II/. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ trong 1. Ch t quang d n và hi nấ ẫ ệ t ng quang đi n trongượ ệ a) Ch t quang d nấ ẫ

M t s ch t bán d n, khiộ ố ấ ẫ không đ c chi u sáng thì chúngượ ế là ch t d n đi n kém, nh ng khiấ ẫ ệ ư

đ c chi u sáng b ng ánh sáng thích h p thì chúng là ch t d n đi n t t. Các ch t này g i là ch t quang d n.ượ ế ằ ợ ấ ẫ ệ ố ấ ọ ấ ẫ

b) Hi n t ng quang đi n trongệ ượ ệ Hi n t ng ánh sáng gi i phóng các êlectron liên k t đ cho chúng tr thành các êlectron d n đ ng th i t o raệ ượ ả ế ể ở ẫ ồ ờ ạ

các l tr ng cùng tham gia vào quá trình d n đi n, g i là hi n t ng quang đi n trong.ỗ ố ẫ ệ ọ ệ ượ ệ c) Năng l ng kích ho t là năng l ng c n thi t đ gi i phóng m t êlectron liên k t thành êlectron d n. Năngượ ạ ượ ầ ế ể ả ộ ế ẫ l ng kích ho t và gi i h n quang d n c a m t s ch t:ượ ạ ớ ạ ẫ ủ ộ ố ấ

2. Quang đi n trệ ở + Quang đi n tr là m t đi n tr làm b ng ch t quang d n. Nó có c u t o g m m t s i dây b ng ch t quang d nệ ở ộ ệ ở ằ ấ ẫ ấ ạ ồ ộ ợ ằ ấ ẫ g n trên m t đ cách đi n.ắ ộ ế ệ + Đi n tr c a quang tr có th thay đ i t vài mêga ôm khi không đ c chi u sáng xu ng đ n vài ch c ôm khiệ ở ủ ở ể ổ ừ ượ ế ố ế ụ đ c chi u ánh sáng thích h p.ượ ế ợ 3. Pin quang đi n ệ (pin M t Tr i)ặ ờ + Pin quang là ngu n đi n, bi n đ i tr c ti p quang năng thành đi n năng.ồ ệ ế ổ ự ế ệ + Hi u su t c a pin quang đi n vào kho ng trên d i 10%.ệ ấ ủ ệ ả ướ + C u t o: Pin có m t t m bán d n lo i n, bên trên có ph m t l p m ng bán d n lo i p. Trên cùng là m t l p kimấ ạ ộ ấ ẫ ạ ủ ộ ớ ỏ ẫ ạ ộ ớ lo i m ng, d i cùng là m t đ kim lo i. Các kim lo i này đóng vai trò các đi n c c tr . L p ti p xúc p-n g i làạ ỏ ướ ộ ế ạ ạ ệ ự ơ ớ ế ọ l p ch n, ngăn không cho êlectron khu ch tán t n sang p và l tr ng t p sang n.ớ ặ ế ừ ỗ ố ừ + Ho t đ ng: Khi đ c chi u sáng b i ánh sáng có b c sóng thích h p, s gây ra hi n t ng quang đi n trong ạ ộ ượ ế ở ướ ợ ẽ ệ ượ ệ ở l p bán d n lo i p, gi i phóng ra các c p êlectron và l tr ng. Êlectron d dàng đi qua l p ch n xu ng bán d n lo iớ ẫ ạ ả ặ ỗ ố ễ ớ ặ ố ẫ ạ n, còn l tr ng thì b gi l i trong l p p. K t qu l p kim lo i m ng phía trên tr thành đi n c c d ng, đ kimỗ ố ị ữ ạ ớ ế ả ớ ạ ỏ ở ệ ự ươ ế lo i là đi n c c âm. Su t đi n đ ng c a pin vào kho ng 0,5 V đ n 0,8 V.ạ ệ ự ấ ệ ộ ủ ả ế + Pin quang đi n đ c ng d ng trong các máy đo ánh sáng, v tinh nhân t o, máy tính b túi,… Ngày nay, ng iệ ượ ứ ụ ệ ạ ỏ ườ ta đã ch t o th thành công ô tô và c máy bay ch y b ng pin quang đi n.ế ạ ử ả ạ ằ ệ III/. Hi n t ng quang – phát quangệ ượ 1. Hi n t ng quang – phát quangệ ượ a) Khái ni m v s phát quangệ ề ự

Hi n t ng x y ra m t s ch t có kh năng h p th ánh sáng có b c sóng này đ phát ra ánh sáng có b cệ ượ ả ở ộ ố ấ ả ấ ụ ướ ể ướ sóng khác, g i là hi n t ng quang - phát quang. Ch t có kh năng phát quang g i là ch t phát quang.ọ ệ ượ ấ ả ọ ấ b) Huỳnh quang và lân quang + S phát quang c a ch t l ng và khí, t t r t nhanh sau khi t t ánh sáng kích thích, g i là s huỳnh quang.ự ủ ấ ỏ ắ ấ ắ ọ ự + S phát quang c a m t s ch t r n có th kéo dài m t kho ng th i gian nào đó sau khi t t ánh sáng kích thích,ự ủ ộ ố ấ ắ ể ộ ả ờ ắ g i là s lân quang. Các ch t đó g i là ch t lân quang.ọ ự ấ ọ ấ

23

Ch tấ A (eV) ( )o mλ µ Ch tấ A (eV) ( )o mλ µ Ge 0,66 1,88 PbTe 0,25 4,97 Si 1,12 1,11 CdS 0,72 0,90

PbS 0,30 4,14 CdTe 1,51 0,82 PbSe 0,22 5,56 1 eV = 191,6.10 J−

LT SIÊU C P T CẤ Ố 2. Đ c đi m c a ánh sáng huỳnh quangặ ể ủ Ánh sáng huỳnh quang có b c sóng dài h n b c sóng c a ánh sáng kích thích: ướ ơ ướ ủ hq ktλ > λ . IV/. M u nguyên t Boẫ ử a)Hai gi thuy t (tiên đ ) Bohr:ả ế ề * Tiên đ 1: (v các tr ng thái d ng): Nguyên t ch t n t i trong nh ng tr ng thái có năng l ng hoàn toàn xácề ề ạ ừ ử ỉ ồ ạ ữ ạ ượ đ nh g i là tr ng thái d ng. Trong các tr ng thái d ng, nguyên t không b c x .ị ọ ạ ừ ạ ừ ử ứ ạ * Tiên đ II: (v b c x và h p th năng l ng c a nguyên t ).ề ề ứ ạ ấ ụ ượ ủ ử + Khi nguyên t chuy n t tr ng thái d ng có năng l ng Eử ể ừ ạ ừ ượ m sang tr ng thái d ng có năng l ng Eạ ừ ượ n (v i Eớ m > En) thì nguyên t phát ra 1 phôtôn có năng l ng đúng b ng hi u: Eử ượ ằ ệ m – En. (fmn: t n s ánh sáng ng v i phôtôn đó).ầ ố ứ ớ + N u nguyên đang tr ng thái d ng có năng l ng Eế ở ạ ừ ượ n th p mà ấ h p th 1 phôtôn có năng l ng h.fấ ụ ượ mn đúng b ng hi u: Eằ ệ m – En thì nó chuy n lên tr ng thái d ng có năng l ng Eể ạ ừ ượ m cao hån. ε mn m nhf E E= = −

b) * H qu :ệ ả - Trong các tr ng thái d ng c a nguyên t , electron ch chuy n đ ng quanh h t nhân theo nh ng quĩ đ o có bánạ ừ ủ ử ỉ ể ộ ạ ữ ạ kính hoàn toàn xác đ nh g i là các quĩ đ o d ng, t l v i bình ph ng các s nguyên liên ti p ị ọ ạ ừ ỷ ệ ớ ươ ố ế Bán kính: ro, 4ro; 9ro; 16ro; 25ro; 36ro Tên qu đ o: K, L; M; N; O; P v i rỹ ạ ớ o = 5,3.10-11m: bán kính Bohr. c)* Quang ph v ch c a hiđrô:ổ ạ ủ G m nhi u v ch xác đ nh, tách r i nhau (xem hình v ).ồ ề ạ ị ờ ẽ tr ng thái bình th ng (tr ng thái c b n) nguyên t H có năng l ng th p nh t, electron chuy n đ ng trênỞ ạ ườ ạ ơ ả ử ượ ấ ấ ể ộ quĩ đ o K.ạ Khi đ c kích thích, các electron chuy n lên các quĩ đ o cao h n (L, M, N, O, P...). Nguyên t ch t n t i m tượ ể ạ ơ ử ỉ ồ ạ ộ th i gian r t bé (10ờ ấ -8s) tr ng thái kích thích sau đó chuy n v m c th p h n và phát ra phôtôn t ng ng.ở ạ ể ề ứ ấ ơ ươ ứ - Khi chuy n v m c K t o nên quang ph v ch c a dãy balmer.ể ề ứ ạ ổ ạ ủ - Khi chuy n v m c M: t o nên quang ph v ch c a dãy Paschen.ể ề ứ ạ ổ ạ ủ

* S đ m c năng l ngơ ồ ứ ượ - Dãy Laiman: N m trong vùng t ngo i. ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o Kằ ử ạ Ứ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λLK khi e chuy n t L ể ừ → K

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞K khi e chuy n t ể ừ ∞ → K. - Dãy Banme: M t ph n n m trong vùng t ngo i, m t ph n n m trong vùng ánh sáng nhìn th y.ộ ầ ằ ử ạ ộ ầ ằ ấ

ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o L Ứ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ Vùng ánh sáng nhìn th y có 4 v ch:ấ ạ V ch đ Hạ ỏ α ng v i e: M ứ ớ → L V ch lam Hạ β ng v i e: N ứ ớ → L V ch chàm Hạ γ ng v i e: O ứ ớ → L V ch tím Hạ δ ng v i e: P ứ ớ → L L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λML (V ch đ Hạ ỏ α )

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞L khi e chuy n t ể ừ ∞ → L. - Dãy Pasen: N m trong vùng h ng ngo i. ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o Mằ ồ ạ Ứ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λNM khi e chuy n t N ể ừ → M.

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞M khi e chuy n t ể ừ ∞ → M. * M i liên h gi a các b c sóng và t n s c a các v ch quang ph c a nguyên t hiđrô:ố ệ ữ ướ ầ ố ủ ạ ổ ủ ừ

24

LT SIÊU C P T CẤ Ố

13 12 23

1 1 1 λ λ λ= + và f13 = f12 +f23 (nh c ng véct )ư ộ ơ ;

)11(1 2 2

2 1 nn

R −= λ V i Rớ = 1,097.10

-7 m-1:h ng s Ritbetằ ố

* Bán kính qu đ o d ng th n c a electron trong nguyên t hiđrô:ỹ ạ ừ ứ ủ ử rn = n2r0 V i rớ 0 =5,3.10-11m là bán kính Bo ( qu đ o K)ở ỹ ạ

* Năng l ng electron trong nguyên t hiđrô: ượ ử

2

13,6 ( )nE eVn =- V i n ớ ∈ N*:l ng t s .ượ ử ố

V/. S l c v lazeơ ượ ề 1. C u t o và ho t đ ng c a lazeấ ạ ạ ộ ủ + Laze là m t ngu n sáng phát ra m t chùm sáng c ng đ l n d a trên vi c ng d ng hi n t ng phát x c mộ ồ ộ ườ ộ ớ ự ệ ứ ụ ệ ượ ạ ả

ng. Tia laze có tính đ n s c, tính đ nh h ng, tính k t h p r t cao và c ng đ l n.ứ ơ ắ ị ướ ế ợ ấ ườ ộ ớ + S phát x c m ng:ự ạ ả ứ

N u m t nguyên t đang trong tr ng thái kích thích, s n sàng phát ra m t phôtôn có năng l ng ε = hf, b tế ộ ử ở ạ ẵ ộ ượ ắ g p m t phôtôn có năng l ng ε’ đúng b ng hf, bay l t qua nó, thì l p t c nguyên t này cũng phát ra phôtôn ε.ặ ộ ượ ằ ướ ậ ứ ử Phôtôn ε có cùng năng l ng và bay cùng ph ng v i phôtôn ε’. Ngoài ra, sóng đi n t ng v i phôtôn ε hoàn toànượ ươ ớ ệ ừ ứ ớ cùng pha và dao đ ng trong m t m t ph ng song song v i m t ph ng dao đ ng c a sóng đi n t ng v i phôtôn ε’.ộ ộ ặ ẳ ớ ặ ẳ ộ ủ ệ ừ ứ ớ + C u t o c a laze:ấ ạ ủ

Tùy vào v t li u phát x , ng i ta đã t o ra laze khí, laze r n và laze bán d n.ậ ệ ạ ườ ạ ắ ẫ Laze rubi (h ng ng c) g m m t thanh rubi hình tr , hai m t đ c mài nh n vuông góc v i tr c c a thanh. M tồ ọ ồ ộ ụ ặ ượ ẵ ớ ụ ủ ặ

1 m b c tr thành m t g ng ph ng có m t ph n x quay vào trong. M t 2 là m t bán m (ph n x 50% c ngạ ạ ở ộ ươ ẳ ặ ả ạ ặ ặ ạ ả ạ ườ đ chùm sáng) có m t ph n x quay vào trong (Hình 34.4 SGK).ộ ặ ả ạ 2. M t vài ng d ng c a lazeộ ứ ụ ủ + Trong y h c, laze dùng nh m t dao m trong các ph u thu t tinh vi nh m t, m ch máu,… Ngoài ra laze dùngọ ư ộ ỗ ẩ ậ ư ắ ạ đ ch a m t s b nh ngoài da nh vào tác d ng nhi t.ể ữ ộ ố ệ ờ ụ ệ + Trong thông tin liên l c, laze dùng trong liên l c vô tuy n, đi u khi n các con tàu vũ tr , truy n thông tin b ngạ ạ ế ề ể ụ ề ằ cáp quang,… + Trong công nghi p, laze dùng đ c t, khoan, tôi,…r t chính xác.ệ ể ắ ấ + Trong tr c đ a, laze dùng trong các công vi c đo kho ng cách, tam giác đ c, ng m đ ng th ng,…ắ ị ệ ả ạ ắ ườ ẳ + Laze còn đ c dùng trong các đ u đ c đĩa CD, bút tr b ng, trong thí nghi m v quang h c,…ượ ầ ọ ỏ ả ệ ề ọ

CÁC CÔNG TH C LIÊN QUAN Đ N BÀI T PỨ Ế Ậ

1. Năng l ng m t l ng t ánh sáng (h t phôtôn): ượ ộ ượ ử ạ 2hchf mce l

= = =

Trong đó h = 6,625.10-34 Js là h ng s Plăng.ằ ố c = 3.108m/s là v n t c ánh sáng trong chân không.ậ ố f, λ là t n s , b c sóng c a ánh sáng (c a b c x ).ầ ố ướ ủ ủ ứ ạ m là kh i l ng c a phôtônố ượ ủ

2. Tia R nghen (tia X): ơ B c sóng nh nh t c a tia R nghen hay t n s l n nh t c a tia X là:ướ ỏ ấ ủ ơ ầ ố ớ ấ ủ

đ

Min hc E

l = ; đaxm E

f h

=

Trong đó 22 0

đ 2 2 mvmvE e U= = + là đ ng năng c a electron khi đ p vào đ i cat t (đ i âm c c)ộ ủ ậ ố ố ố ự

U là hi u đi n th gi a an t và cat tệ ệ ế ữ ố ố v là v n t c electron khi đ p vào đ i cat tậ ố ậ ố ố v0 là v n t c c a electron khi r i cat t (th ng vậ ố ủ ờ ố ườ 0 = 0) m = 9,1.10-31 kg là kh i l ng electronố ượ

3. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ

*Công th c Anhxtanh: ứ 2 0 ax

2 Mmvhchf Ae

l = = = +

Trong đó 0

hcA l

= là công thoát c a kim lo i dùng làm cat tủ ạ ố

λ0 là gi i h n quang đi n c a kim lo i dùng làm cat tớ ạ ệ ủ ạ ố v0Max là v n t c ban đ u c a electron quang đi n khi thoát kh i cat tậ ố ầ ủ ệ ỏ ố

25

LT SIÊU C P T CẤ Ố f, λ là t n s , b c sóng c a ánh sáng kích thích ầ ố ướ ủ

* Đ dòng quang đi n tri t tiêu thì Uể ệ ệ AK ≤ Uh (Uh < 0), Uh g i là hi u đi n th hãm: ọ ệ ệ ế 2 0 ax

2 M

h mv

eU =

L u ý:ư Trong m t s bài toán ng i ta l y Uộ ố ườ ấ h > 0 thì đó là đ l n.ộ ớ * Xét v t cô l p v đi n, có đi n th c c đ i Vậ ậ ề ệ ệ ế ự ạ Max và kho ng cách c c đ i dả ự ạ Max mà electron chuy n đ ng trongể ộ

đi n tr ng c n có c ng đ E đ c tính theo công th c: ệ ườ ả ườ ộ ượ ứ 2ax 0 ax ax 1 2M M M

e V mv e Ed= =

* V i U là hi u đi n th gi a an t và cat t, vớ ệ ệ ế ữ ố ố A là v n t c c c đ i c a electron khi đ p vào an t, vậ ố ự ạ ủ ậ ố K = v0Max là v nậ

t c ban đ u c c đ i c a electron khi r i cat t thì: ố ầ ự ạ ủ ờ ố 2 21 1 2 2A K

e U mv mv= -

* Hi u su t l ng t (hi u su t quang đi n): ệ ấ ượ ử ệ ấ ệ 0

nH n

=

V i n và nớ 0 là s electron quang đi n b t kh i cat t và s phôtôn đ p vào cat t trong cùng m t kho ng th i gianố ệ ứ ỏ ố ố ậ ố ộ ả ờ t.

Công su t c a ngu n b c x : ấ ủ ồ ứ ạ 0 0 0n n hf n hcp t t t e

l = = =

C ng đ dòng quang đi n bão hoà: ườ ộ ệ bh n eqI

t t = =

bh bh bhI I hf I hcH p e p e p e e

l = = =Þ

* Bán kính qu đ o c a electron khi chuy n đ ng v i v n t c v trong t tr ng đ u B:ỹ ạ ủ ể ộ ớ ậ ố ừ ườ ề ¶, = ( ,B)

sin mvR v

e B a

a =

rur

Xét electron v a r i kh i cat t thì v = vừ ờ ỏ ố 0Max

Khi sin 1 mvv B R e B

a= =^ Þ Þ r ur

L u ý:ư Hi n t ng quang đi n x y ra khi đ c chi u đ ng th i nhi u b c x thì khi tính các đ i l ng: V n t cệ ượ ệ ả ượ ế ồ ờ ề ứ ạ ạ ượ ậ ố ban đ u c c đ i vầ ự ạ 0Max, hi u đi n th hãm Uệ ệ ế h, đi n th c c đ i Vệ ế ự ạ Max, … đ u đ c tính ng v i b c x có ề ượ ứ ớ ứ ạ λMin (ho c fặ Max) 4. Tiên đ Bo - Quang ph nguyên t Hiđrôề ổ ử * Tiên đ Bo ề

mn m n mn

hchf E Ee l

= = = -

* Bán kính qu đ o d ng th n c a electron trong nguyên t hiđrô:ỹ ạ ừ ứ ủ ử rn = n2r0

V i rớ 0 =5,3.10-11m là bán kính Bo ( qu đ o K)ở ỹ ạ * Năng l ng electron trong nguyên t hiđrô: ượ ử

2

13,6 ( )nE eVn =- V i n ớ ∈ N*.

* S đ m c năng l ngơ ồ ứ ượ - Dãy Laiman: N m trong vùng t ngo iằ ử ạ ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ oỨ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ K L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λLK khi e chuy n t L ể ừ → K

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞K khi e chuy n t ể ừ ∞ → K. - Dãy Banme: M t ph n n m trong vùng t ngo i,ộ ầ ằ ử ạ m t ph n n m trong vùng ánh sáng nhìn th yộ ầ ằ ấ ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ oỨ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L Vùng ánh sáng nhìn th y có 4 v ch:ấ ạ

26

hf mn hfmn

nh n phôtônậ phát phôtôn E

m

E n

E m > E

n

Laiman

K

M

N

O

L

P

Banme

Pasen

H α

HβHγHδ

n=1

n=2

n=3

n=4

n=5 n=6

LT SIÊU C P T CẤ Ố V ch đ Hạ ỏ α ng v i e: M ứ ớ → L V ch lam Hạ β ng v i e: N ứ ớ → L V ch chàm Hạ γ ng v i e: O ứ ớ → L V ch tím Hạ δ ng v i e: P ứ ớ → L L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λML (V ch đ Hạ ỏ α )

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞L khi e chuy n t ể ừ ∞ → L.

- Dãy Pasen: N m trong vùng h ng ngo iằ ồ ạ ng v i e chuy n t qu đ o bên ngoài v qu đ o MỨ ớ ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ L u ý:ư V ch dài nh t ạ ấ λNM khi e chuy n t N ể ừ → M.

V ch ng n nh t ạ ắ ấ λ∞M khi e chuy n t ể ừ ∞ → M. M i liên h gi a các b c sóng và t n s c a các v ch quang ph c a nguyên t hiđrô:ố ệ ữ ướ ầ ố ủ ạ ổ ủ ừ

13 12 23

1 1 1 λ λ λ= + và f13 = f12 +f23 (nh c ng véct )ư ộ ơ

27

LT SIÊU C P T CẤ Ố

Câu 1: Xét nguyên t hiđrô nh n năng l ng kích thích, electron chuy n lên qu đ o M, khi electron tr v các qu đ o bênử ậ ượ ể ỹ ạ ở ề ỹ ạ trong, nguyên t sử ẽ

A. phát ra hai b c x thu c dãy Banme.ứ ạ ộ B. phát ra hai b c x thu c dãy Lai-man.ứ ạ ộ C. phát ra ba b c x thu c dãy Banme.ứ ạ ộ D. phát ra ba b c x thu c dãy Lai-man.ứ ạ ộ

Câu 2: Ch n phát bi uọ ể sai. A. Trong hi n t ng quang đi n bên ngoài các electron quang đi n khi b t ra kh i catôt luôn có m t v n t c ban đ u vệ ượ ệ ệ ậ ỏ ộ ậ ố ầ 0 > 0 B. Pin quang đi n là ng d ng c a hi n t ng quang đi n bên trong, còn quang đi n tr là ng d ng c a hi n t ng quangệ ứ ụ ủ ệ ượ ệ ệ ở ứ ụ ủ ệ ượ

d n.ẫ C. Hi n t ng quang đi n bên ngoài đ c ng d ng đ t o ra d ng c bi n đ i tín hi u ánh sáng thành tín hi u đi n.ệ ượ ệ ượ ứ ụ ể ạ ụ ụ ế ổ ệ ệ ệ D. Hi n t ng quang đi n bên trong khi x y ra trong kh i bán d n s làm đi n tr su t c a kh i ch t bán d n đó gi m.ệ ượ ệ ả ố ẫ ẽ ệ ở ấ ủ ố ấ ẫ ả Câu 3: T n s nh nh t c a phôtôn trong dãy Pa-sen là t n s c a phôtôn đ c b c x khi electron chuy n t m c năng l ngầ ố ỏ ấ ủ ầ ố ủ ượ ứ ạ ể ừ ứ ượ A. N v m c năng l ng M.ề ứ ượ B. N v m c năng l ng K.ề ứ ượ

C. vô c c v m c năng l ng M.ự ề ứ ượ D. P v m c năng l ng N.ề ứ ượ Câu 4: G i Iọ 0 là c ng đ chùm ánh sáng t i môi tr ng: ườ ộ ớ ườ α là h s h p th c a môi tr ng; d là đ dài c a đ ng đi tiaệ ố ấ ụ ủ ườ ộ ủ ườ sáng. C ng đ I c a chùm ánh sáng đ n s c truy n qua môi tr ng h p thườ ộ ủ ơ ắ ề ườ ấ ụ

A. I = I0e-α d B. I=I0α e 2 d

C. I = I0e 1 2

dα D. I = I0eα d

Câu 5: Trong quang ph c a nguyên t hiđrôổ ủ ử A. v ch th nh t trong dãy Pasen là v ch có b c sóng ng v i ánh sáng đ n s c đ .ạ ứ ấ ạ ướ ứ ớ ơ ắ ỏ B. m t s v ch trong dãy Banme không thu c m t vùng ánh sáng trong thang sóng đi n t .ộ ố ạ ộ ộ ệ ừ C. các v ch thu c dãy Laiman là ánh sáng h ng ngo i.ạ ộ ồ ạ D. b c x có b c sóng ng n nh t đ c phát ra thu c vùng ánh sáng t ngo i.ứ ạ ướ ắ ấ ượ ộ ử ạ

Câu 6: Trong quang ph hiđrô, dãy Pa-sen g m các b c x thu c vùng ổ ồ ứ ạ ộ A. h ng ngo i.ồ ạ B. h ng ngo i và 1 ph n thu c vùng ánh .ồ ạ ầ ộ C. ánh sáng nhìn th y.ấ D. t ngo i.ử ạ

Câu 7: Trong các ánh sáng đ n s c tím, lam, đ và l c ánh sáng th hi n tính ch t h t rõ nh t là ánh sángơ ắ ỏ ụ ể ệ ấ ạ ấ A. đ .ỏ B. tím. C. lam. D. l c.ụ

Câu 8: Ch n phát bi u ọ ể đúng. A. Nh ng sóng đi n t có b c sóng càng ng n tính sóng càng th hi n rõ.ữ ệ ừ ướ ắ ể ệ B. Hi n t ng quang đi n ch ng t ánh sáng có tính ch t sóng.ệ ượ ệ ứ ỏ ấ C. Sóng đi n t có t n s nh thì năng l ng phôtôn nh .ệ ừ ầ ố ỏ ượ ỏ D. HI n t ng giao thoa d x y ra v i sóng đi n t có b c sóng ệ ượ ễ ả ớ ệ ừ ướ λ nh .ỏ

Câu 9: K t nào sau đây khi thí nghi m v i t bào quang đi n không đúng?ế ệ ớ ế ệ A. Khi UAK = 0 v n có th có dòng quang đi n.ẫ ể ệ B. Hi u đi n th hãm ph thu c vào c ng đ chùm ánh sáng kích thích.ệ ệ ế ụ ộ ườ ộ C. Đ i v i m i kim lo i làm cat t, ánh sáng kích thích ph i có b c sóng ố ớ ỗ ạ ố ả ướ λ nh h n ho c b ng m t gi i h n ỏ ơ ặ ằ ộ ớ ạ λ 0 nào đó. D. C ng đ dòng quang đi n bão hòa t l thu n v i c ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ ệ ỉ ệ ậ ớ ườ ộ

Câu 10: Ch n phát bi u ọ ể sai. S h p th ánh sángự ấ ụ A. không x y ra khi chùm sáng truy n trong môi tr ng chân không.ả ề ườ B. là hi n t ng môi tr ng v t ch t làm gi m c ng đ c a dòng ánh sáng truy n qua nó.ệ ượ ườ ậ ấ ả ườ ộ ủ ề C. x y ra nh nhau v i m i ánh sáng có b c sóng khác nhau khi chùm sáng qua m t môi tr ng.ả ư ớ ọ ướ ộ ườ D. x y ra s làm m t chùm sáng b h p th bi n thành n i năng c a môi tr ng.ả ẽ ộ ị ấ ụ ế ộ ủ ườ

Câu 11: Kim lo i làm catot c a t bào quang đi n có gi i h n quang đi n là ạ ủ ế ệ ớ ạ ệ λ 0 = 0,5 mµ . Chi u ánh sáng vào catôt, chùm ánhế sáng không gây ra hi n t ng quang đi n khi làệ ượ ệ

A. tia gamma. B. tia R n-ghen.ơ C. tia h ng ngo i.ồ ạ D. ánh sáng t ngo i.ử ạ Câu 12: Nguyên t khi h p th m t phôtôn có năng l ng ử ấ ụ ộ ượ ε = EN - EK sẽ

A. không chuy n lên tr ng thái nào c .ể ạ ả B. chuy n d n t K lên L, t L lên M, t M lên N.ể ầ ừ ừ ừ C. chuy n d n t K lên L r i lên N.ể ầ ừ ồ D. chuy n th ng t K lên N.ể ẳ ừ

Câu 13: L n l t chi u vào catôt c a t bào quang đi n hai b c x ầ ượ ế ủ ế ệ ứ ạ λ 1 = 0,26 mµ và λ 2 = 1,2 mµ thì v n t c ban đ u c cậ ố ầ ự đ i c a electron quang đi n b t ra t catôt l n l t là vạ ủ ệ ứ ừ ầ ượ 1 và v2 v i vớ 2 = 0,75v1. Gi i h n quang đi n ớ ạ ệ λ 0 c a kim lo i làm catôtủ ạ này b ng ằ A. 0,86 mµ . B. 1,2 mµ . C. 0,42 mµ . D. 0,2

mµ . Câu 14: Trong quang ph v ch c a nguyên t hiđrô: trong dây Laiman và trong dãy Banme b c x có b c sóng dài nh t l nổ ạ ủ ử ứ ạ ướ ấ ầ l t b ng 0,1216ượ ằ mµ và 0,6566 mµ . V ch ng v i s chuy n c a electron t qu đ o M v qu đ o K có b c sóngạ ứ ớ ự ể ủ ừ ỹ ạ ề ỹ ạ ướ

A. 0,4115 mµ B. 0,1054 mµ . C. 0,1026 mµ . D. 0,0912 mµ . Câu 15: Hi u đi n th hãm Uệ ệ ế h đ tri t tiêu dòng quang đi n không ph thu c vàoể ệ ệ ụ ộ

A. công thoát c a electron kh i kim lo i đó.ủ ỏ ạ B. c ng đ chùm ánh sáng chi u vào kim lo i.ườ ộ ế ạ C. đ ng năng ban đ u c c đ i c a electron.ộ ầ ự ạ ủ D. t n s f c a ánh sáng chi u vào.ầ ố ủ ế

Câu 16: Electron b t ra kh i kim lo i khi có ánh sáng chi u vào là vìậ ỏ ạ ế 28

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. v n t c c a electron khi đ n b m t kim l ai l n h n v n t c gi i h n c a kim lo i đó.ậ ố ủ ế ề ặ ọ ớ ơ ậ ố ớ ạ ủ ạ B. năng l ng phôtôn ánh sáng đó l n h n năng l ng c a electron.ượ ớ ơ ượ ủ C. ánh sáng đó có b c sóng ướ λ xác đ nh.ị D. năng l ng phôtôn l n h n công thoát c a electron kh i kim lo i đó.ượ ớ ơ ủ ỏ ạ

Câu 17: Chi u ánh sáng có b c sóng ế ướ λ vào catôt c a t bào quang đi n: Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n hi u đi n th hãmủ ế ệ ể ệ ệ ầ ệ ệ ế Uh. Phát bi u nào sau đây ể sai?

A. năng l ng phôtôn ánh sáng b ng công thoát c a êlectron kh i kim lo i thì Uượ ằ ủ ỏ ạ h = 0. B. khi ánh sáng kích thích có b c sóng ướ λ gi m thì U’ả h >Uh C. khi c ng đ chùm áng sáng kích thích tăng thì Uườ ộ h’= Uh D. khi UAK > Uh s không có êlectron nào đ n đ c anôt.ẽ ế ượ

Câu 18: B c sóng ng n nh t c a b c x phát ra trong dãy Lai-man ng v i electron chuy n t m c năng l ngướ ắ ấ ủ ứ ạ ứ ớ ể ừ ứ ượ A. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 2. B. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. C. E2 v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. D. E3 v m c năng l ng Eề ứ ượ 2.

Câu 19: Bi t b c sóng ng v i hai v ch đ u tiên trong dãy Laiman là ế ướ ứ ớ ạ ầ λ L1và λ L2. B c sóng c a v ch Hướ ủ ạ ạ trong quang phổ nhìn th y c a nguyên t hiđrô làấ ủ ử

A. λ = 1 2 2 1

.L L L L

λ λ λ λ− . B. λ =

1 2

1 2

.L L L L

λ λ λ λ− . C. λ =

1 2

1 2

.L L L L

λ λ λ λ+ . D. λ =

1 2

1 2. L L

L L

λ λ λ λ

+ .

Câu 20: Ch n câu ọ sai. A. Nguyên t ch t n t i trong nh ng tr ng thái có năng l ng xác đ nh g i là các tr ng thái d ng.ử ỉ ồ ạ ữ ạ ượ ị ọ ạ ừ B. Trong các tr ng thái d ng c a nguyên t , electron ch chuy n đ ng quanh h t nhân theo nh ng qu đ o có bán kínhạ ừ ủ ử ỉ ể ộ ạ ữ ỹ ạ

hoàn toàn xác đ nh g i là qu đ o d ng.ị ọ ỹ ạ ừ C. Khi nguyên t tr ng thái d ng có năng l ng th p Eử ở ạ ừ ượ ấ n mà h p th đ c m t phôtôn có năng l ng hfấ ụ ượ ộ ượ mn = Em - En thì nó

chuy n lên tr ng thái d ng có năng l ng Eể ạ ừ ượ m cao h n.ơ D. tr ng thái bình th ng c a nguyên t hiđrô, electron chuy n đ ng trên m i qu đ o.Ở ạ ườ ủ ử ể ộ ọ ỹ ạ

Câu 21: Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s. Năng l ng ion hóa nguyên t hiđrô tr ng thái c b n có giá tr E = 13,6 eV.ượ ử ở ạ ơ ả ị B c sóng ướ λ ng n nh t mà nguyên t hiđrô có th phát ra b ngắ ấ ử ể ằ

A. 91,3. nm. B. 9,13 nm. C. 0,1026 mµ . D. 0,098 nm. Câu 22: B c sóng dài nh t c a b c x phát ra trong dãy Ban-me ng v i electron chuy n t m c năng l ngướ ấ ủ ứ ạ ứ ớ ể ừ ứ ượ

A. E2 v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. B. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 1. C. E ∞ v m c năng l ng Eề ứ ượ 2. D. E3 v m c năng l ng Eề ứ ượ 2.

Câu 23: Catôt c a m t t bào quang đi n làm b ng kim lo i có gi i h n quang đi n là ủ ộ ế ệ ằ ạ ớ ạ ệ λ 0 = 0,825 mµ . Chi u đ ng th i haiế ồ ờ b c x có b c sóng ứ ạ ướ λ 1 = 0

2 λ

và λ 2 = 03 4 λ

vào catôt. Cho h = 6,6.10-34, c = 3.108 m/s , e = 1,6.10-19 C. Đ tri t tiêu dòngể ệ

quang đi n thì hi u đi n th gi a anot và catot (Uệ ệ ệ ế ữ AK: th aỏ A. UAK = 2V. B. UAK = -1,5 V. C. UAK ≤ - 2 V. D. UAK ≤ - 1,5 V.

Câu 24: Ph c a ánh sáng ph n xổ ủ ả ạ A. không ph thu c ph c a ánh sáng t i.ụ ộ ổ ủ ớ B. ch ph thu c ph c a ánh sáng t i.ỉ ụ ộ ổ ủ ớ C. ph thu c b m t ph n x bóng nhi u hay ít.ụ ộ ề ặ ả ạ ề D. không ph thu c tính ch t quang h c c a b m t ph n x .ụ ộ ấ ọ ủ ề ặ ả ạ

Câu 25: Trong thí nghi m Hecx : chi u m t chùm sáng phát ra t m t h quang vào m t t m k m thì th y các electron b t raệ ơ ế ộ ừ ộ ồ ộ ấ ẽ ấ ậ kh i t m kim lo i. Khi ch n chùm sáng h quang b ng t m th y tinh dày thì th y không có electron b t ra n , đi u này ch ngỏ ấ ạ ắ ồ ằ ấ ủ ấ ậ ữ ề ứ tỏ

A. t m kim lo i đã tích đi n d ng và mang đi n th d ng.ấ ạ ệ ươ ệ ế ươ B. ch có ánh sáng thích h p m i gây ra đ c hi n t ng quang đi n.ỉ ợ ớ ượ ệ ượ ệ C. ánh sáng phát ra t h quang có b c sóng nh h n gi i h n quang đi n c a k m.ừ ồ ướ ỏ ơ ớ ạ ệ ủ ẽ D. t m th y tinh đã h p th t t c ánh sáng phát ra t h quang.ấ ủ ấ ụ ấ ả ừ ồ

Câu 26: Chi u ánh sáng có b c sóng ế ướ λ vào m t m t t m đ ng. Hi n t ng quang đi n x y ra khi b c sóng ặ ộ ấ ồ ệ ượ ệ ả ướ λ có giá trị A. 0,45μm. B. 0,35μm. C. 0,1 nm. D. 0,38μm.

Câu 27: Chi u b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ = 0,56 mµ vào catôt m t t bào quang đi n, electron thoát ra t catôt có đ ng năng banộ ế ệ ừ ộ đ u c c đ i là 5,38.10ầ ự ạ -20 J. N u dùng b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ ’ thì hi u đi n th hãm tri t tiêu dòng quang đi n có đ l n b ngệ ệ ế ệ ệ ộ ớ ằ 1,18 V. B c sóng ướ λ ’ b ngằ

A. 0,54 mµ . B. 0,504 mµ . C. 0,45 mµ . D. 0,405 mµ . Câu 28: Khi truy n trong chân không, ánh sáng đ có b c sóng ề ỏ ứơ λ 1 = 720 nm, ánh sáng tím có b c sóng ướ λ 2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truy n trong m t môi tr ng trong su t thì chi t su t tuy t đ i c a môi tr ng đó đ i v i hai ánh sáng này l nề ộ ườ ố ế ấ ệ ố ủ ườ ố ớ ầ

29

LT SIÊU C P T CẤ Ố l t là nượ 1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truy n trong môi tr ng trong su t trên, t s năng l ng c a phôtôn có b c sóng ề ườ ố ỉ ố ượ ủ ướ λ 1 so v iớ năng l ng c a phôtôn có b c sóng ượ ủ ướ λ 2 b ngằ

A. 5 9

. B. 134 133

. C. 9 5

. D. 133 134

.

Câu 29: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là rử 0 = 5,3.10-11 m. Bán kính qu đ o d ng N làỹ ạ ừ A. 84,8.10-11 m. B. 47,7. 10-11 m. C. 132,5.10-11 m. D. 21,2.10-11 m.

Câu 30: Hi n t ng quang d n là hi n t ngệ ượ ẫ ệ ượ A. gi m m nh đi n tr c m t s kim lo i khi đ c chi u sáng.ả ạ ệ ở ủ ộ ố ạ ượ ế B. ch t bán d n khi đ c chi u sáng s ng ng d n đi n.ấ ẫ ượ ế ẽ ừ ẫ ệ C. gi m m nh đi n tr c a ch t bán d n khi b chi u sáng.ả ạ ệ ở ủ ấ ẫ ị ế D. đi n tr c a kim lo i tăng lên khi b chi u sáng.ệ ở ủ ạ ị ế

Câu 31: Electron b t ra kh i kim lo i khi có ánh sáng chi u vào là vìậ ỏ ạ ế A. năng l ng phôtôn ánh sáng đó l n h n năng l ng c a electron.ượ ớ ơ ượ ủ B. ánh sáng đó có b c sóng ướ λ xác đ nh.ị C. năng l ng phôtôn l n h n công thoát c a electron kh i kim lo i đó.ựơ ớ ơ ủ ỏ ạ D. v n t c c a electron khi đ n b m t kim lo i l n h n v n t c gi i h n c a kim lo i đó.ậ ố ủ ế ề ặ ạ ớ ơ ậ ố ớ ạ ủ ạ

Câu 32: Trong ch t bán d n có hai lo i h t mang đi n làấ ẫ ạ ạ ệ A. ion d ng và l tr ng mang đi n âm.ươ ỗ ố ệ B. electron và các ion âm. C. electron và ion d ng.ươ D. electron và l tr ng mang đi n d ng.ỗ ố ệ ươ

Câu 33: Khi chi u b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ 1 = 0,46 mµ vào m t t m kim lo i và electron quang đi n b t ra v i đ ng năng banộ ấ ạ ệ ậ ớ ộ đ u c c đ i là Wầ ự ạ đ0max. Thay b c x trên b i b c x có b c sóng ứ ạ ở ứ ạ ướ λ 2 = 0,32 mµ thì electron quang đi n b t ra v i đ ng năngệ ậ ớ ộ ban đ u c c đ i là 3Wầ ự ạ 0đmax. Gi i h n quang đi n c a kim lo i b ngớ ạ ệ ủ ạ ằ

A. 0,625 mµ . B. 0,45 mµ . C. 0,59 mµ . D. 0,485 mµ . Câu 34: Dòng quang đi n bão hòa x y ra khiệ ả

A. có bao nhiêu electron bay ra kh i catôt thì có b y nhiêu electron bay tr l i catôt.ỏ ấ ở ạ B. s electron b t ra kh i catôt b ng s phôtôn ánh sáng chi u vào catôt.ố ậ ỏ ằ ố ế C. các electron có v n t c vậ ố 0max đ u đ n anôt.ề ế D. t t c các electron thoát ra kh i catôt trong m i giây đ u v anôt.ấ ả ỏ ỗ ề ề

Câu 35: Chi u ánh sáng có b c sóng ế ướ λ vào catôt c a t bào quang đi n: Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n hi u đi n th hãmủ ế ệ ể ệ ệ ầ ệ ệ ế Uh. Phát bi u nào sau đây ể sai?

A. Khi ánh sáng kích thích có b c sóng ướ λ gi m thì U’ả h >Uh B. Khi Uh = 0, năng l ng phôtôn ánh sáng b ng công thoát c a electron kh i kim lo i.ượ ằ ủ ỏ ạ C. Khi UAK >Uh s không có êlectron nào đ n đ c anôt.ẽ ế ượ D. Khi c ng đ chùm ánh sáng kích thích tăng thì Uườ ộ h không đ i.ổ

Câu 36: Tr ng thái d ng là tr ng tháiạ ừ ạ A. electron không chuy n đ ng quanh h t nhân.ể ộ ạ B. đ ng yên c a nguyên t .ứ ủ ử C. h t nhân không dao đ ng. ạ ộ D. nguyên t đang có m c năng l ng xác đ nh.ử ứ ượ ị

Câu 37: Khi ánh sáng truy n đi, các l ng t năng l ngề ượ ử ượ A. thay đ i, ph thu c kho ng cách ngu n sáng xa hay g n.ổ ụ ộ ả ồ ầ B. không b thay đ i, không ph thu c kho ng cách ngu n sáng xa hay g n.ị ổ ụ ộ ả ồ ầ C. không b thay đ i khi ánh sáng truy n trong chân không.ị ổ ề D. thay đ i tùy theo ánh sáng truy n trong môi tr ng nào.ổ ề ườ

Câu 38: V t s n màu đ h u nh không h p th ánh sángậ ơ ỏ ầ ư ấ ụ A. tr ng.ắ B. tím. C. vàng. D. đ .ỏ

Câu 39: K t qu nào sau đây khi thí nghi m v i t bào quang đi n ế ả ệ ớ ế ệ không đúng? A. C ng đ dòng quang đi n bão hòa t l thu n v i c ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ ệ ỉ ệ ậ ớ ườ ộ B. Hi u đi n th hãm ph thu c vào t n s ánh sáng kích thích.ệ ệ ế ụ ộ ầ ố C. Khi hi u đi n th gi a anôt và catôt là Uệ ệ ế ữ AK = 0 v n có dòng quang đi n.ẫ ệ D. Ánh sáng kích thích ph i có t n s nh h n gi i h n quang đi n.ả ầ ố ỏ ơ ớ ạ ệ

Câu 40: Kim lo i dùng làm catôt c a m t t bào quang đi n có công thoát electron A = 2,2 eV. Chi u vào catôt m t b c x cóạ ủ ộ ế ệ ế ộ ứ ạ b c sóng ướ λ . Cho h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; e = - 1,6.10-19 C. Mu n tri t tiêu dòng quang đi n, ng i ta ph i đ t vào anôtố ệ ệ ườ ả ặ và catôt m t hi u đi n th hãm Uộ ệ ệ ế h = 0,4 V. B c sóngướ

A. λ = 0,677 mµ . B. λ = 0,377 mµ . C. λ = 0,477 mµ . D. λ = 0,577 mµ . Câu 41: B c sóng ướ λ min c a tia R n-ghen do ng R n-ghen phát raủ ơ ố ơ

A. càng ng n khi hi u đi n th gi a hai c c trong ng càng l n.ắ ệ ệ ế ữ ự ố ớ B. ph thu c vào s electron đ n đ i âm c c trong m t đ n v th i gian.ụ ộ ố ế ố ự ộ ơ ị ờ C. càng ng n khi nhi t l ng Q mà đ i âm c c h p th càng nhi u.ắ ệ ượ ố ự ấ ụ ề D. ph thu c vào b c sóng c a ánh sáng chi u vào đ i âm c c.ụ ộ ướ ủ ế ố ự

30

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 42: Hi n t ng quang đi n là hi n t ng electron b t ra kh i m t kim lo iệ ượ ệ ệ ượ ứ ỏ ặ ạ

A. khi chi u tia t ngo i vào kim lo i.ế ử ạ ạ B. khi có ion đ p vào.ậ C. b nung nóng.ị D. khi kim lo i có đi n th l n.ạ ệ ế ớ

Câu 43: G i năng l ng phôtôn c a ánh sáng đ và l c làọ ượ ủ ỏ ụ ε đ và ε l. Bi u th c nào sau đây đúng?ể ứ A. ε đ > ε 1. B. ε đ ≤ ε 1. C. ε đ = ε 1. D. ε đ < ε 1.

Câu 44: Kích thích cho m t kh i h i hiđrô loãng phát sáng. Khi kh i h i hiđrô phát ra các b c x trong vùng ánh sáng nhìn th yộ ố ơ ố ơ ứ ạ ấ đ c thì nóượ

A. ch phát ra các b c x trong vùng ánh sáng th y đ c.ỉ ứ ạ ấ ượ B. đ ng th i phát ra các b c x c trong vùng h ng ngo i, t ngo i và ánh sáng th y đ c.ồ ờ ứ ạ ả ồ ạ ử ạ ấ ượ C. ch phát ra các b c x trong vùng ánh sáng th y đ c và các b c x trong vùng h ng ngo i.ỉ ứ ạ ấ ượ ứ ạ ồ ạ D. ch phát ra các b c x trong vùng ánh sáng th y đ c và các b c x trong vùng t ngo i.ỉ ứ ạ ấ ượ ứ ạ ử ạ

Câu 45: Ch n phát bi u ọ ể đúng. A. H s h p th c a môi tr ng không ph thu c vào b c sóng ánh sáng.ệ ố ấ ụ ủ ườ ụ ộ ướ B. Nh ng v t không h p th ánh sáng nhìn th y đ c s có màu đen.ữ ậ ấ ụ ấ ượ ẽ C. Nh ng v t h p th l c l a ánh sáng nhìn th y đ c g i là v t trong su t có màu.ữ ậ ấ ụ ọ ự ấ ượ ọ ậ ố D. Ánh sáng có b c sóng khác nhau b môi tr ng h p th gi ng nhau.ướ ị ườ ấ ụ ố

Câu 46: V i chùm sáng kích thích có b c sóng xác đ nh, các electron quang đi n b t ra kh i kim lo i s có đ ng năng ban đ uớ ướ ị ệ ứ ỏ ạ ẽ ộ ầ c c đ i khiự ạ

A. công thoát c a electron có giá tr nh nh t.ủ ị ỏ ấ B. năng l ng mà electron thu đ c là l n nh t.ượ ượ ớ ấ C. phôtôn ánh sáng t i có năng l ng l n nh t.ớ ượ ớ ấ D. chúng n m sát b m t kim lo i.ằ ề ặ ạ

Câu 47: Theo Anhxtanh A. trong hi n t ng quang đi n t t c các phôtôn chi u t i kim lo i đ u đ c các electrong h p th hoàn toàn.ệ ượ ệ ấ ả ế ớ ạ ề ượ ấ ụ B. m i phôton b electron h p th s truy n toàn b năng l ng c a nó cho m t electron.ỗ ị ấ ụ ẽ ề ộ ượ ủ ộ C. khi chi u ánh sáng vào m t catôt, đi n tr ng bi n thiên trong sóng ánh sáng s làm các electron trong kim lo i daoế ặ ệ ườ ế ẽ ạ

đ ng.ộ D. các nguyên t khi chuy n t m c năng l ng cao xu ng m c năng l ng th p s b c x m t phôtôn.ử ể ừ ứ ượ ố ứ ượ ấ ẽ ứ ạ ộ

Câu 48: M t chùm sáng đ n s c tác d ng lên m t m t kim lo i và làm b t các electron ra kh i kim lo i này. N u tăng c ngộ ơ ắ ụ ặ ộ ạ ậ ỏ ạ ế ườ đ chùm sáng đó lên thìộ

A. đ ng năng ban đ u c c đ i c a các electron quang đi n tăng.ộ ầ ự ạ ủ ệ B. hi u đi n th hãm c n tăng lên m i tri t tiêu đ c dòng quang đi n.ệ ệ ế ầ ớ ệ ượ ệ C. công thóat c a electron s gi m.ủ ẽ ả D. s electrong thoát ra kh i b m t kim lo i đó trong m i giây tăng.ố ỏ ề ặ ạ ỗ

Câu 49: Ch n câu đúngọ A. Hi n t ng giao thoa d x y ra v i sóng đi n t có b c sóng nh .ệ ượ ễ ả ớ ệ ừ ướ ỏ B. Sóng đi n t có t n s nh thì năng l ng phôton nh .ệ ừ ầ ố ỏ ượ ỏ C. Hi n t ng quang đi n ch ng t ánh sáng có tính ch t sóng.ệ ượ ệ ứ ỏ ấ D. Nh ng sóng đi n t có b c sóng càng n n tính sóng càng th hi n rõ.ữ ệ ừ ướ ắ ể ệ

Câu 50: Xét nguyên t hiđrô nh n năng l ng kích thích, electron chuy n lên qu đ o N, khi electron tr v các qu đ o bênử ậ ượ ể ỹ ạ ở ề ỹ ạ trong, nguyên t s phát ra t i đa.ử ẽ ố

A. 3 phôtôn. B. 4 phôtôn. C. 6 phôtôn. D. 5 phôtôn. ¤ Ðáp án 1.B[1] 2.A[1] 3.A[1] 4.A[1] 5.D[1] 6.A[1] 7.A[1] 8.C[1] 9.B[1] 10.C[1] 11.C[1] 12.D[1] 13.C[1] 14.C[1] 15.B[1] 16.D[1] 17.D[1] 18.B[1] 19.B[1] 20.D[1] 21.A[1] 22.D[1] 23.D[1] 24.C[1] 25.B[1] 26.C[1] 27.D[1] 28.A[1] 29.A[1] 30.C[1] 31.C[1] 32.D[1] 33.C[1] 34.D[1] 35.C[1] 36.D[1] 37.B[1] 38.D[1] 39.D[1] 40.C[1] 41.A[1] 42.A[1] 43.D[1] 44.B[1] 45.C[1] 46.D[1] 47.B[1] 48.D[1] 49.B[1] 50.C[1]

CH NG 7.ƯƠ V T LÝ H T NHÂNẬ Ạ LÝ THUY TẾ

1. Thành ph n c u t o c a h t nhân:ầ ấ ạ ủ ạ H t nhân đ c c u t o t các nuclon. Có hai lo i nuclon là: prôtôn (kí hi u p, đi n tích qạ ượ ấ ạ ừ ạ ệ ệ p = +e, kh i l ng mố ượ p =

1,6726.10-27kg) và n tron (kí hi u n, kh i l ng mơ ệ ố ượ n = 1,6749.10-27kg, trung hòa v đi n).ề ệ M i h t nhân có Z prôtôn (Z là s th t c a nguyên t trong b ng h th ng tu n hoàn), N n tron. V y h t nhânỗ ạ ố ứ ự ủ ố ả ệ ố ầ ơ ậ ạ

có t ng c ng A = (Z + N) nuclon (A là nguyên t kh i).ổ ộ ử ố Kí hi u h t nhân: ệ ạ AZ X hay AZ X hay AX , trong đó X là kí hi u nguyên t .ệ ố

2. Đ ng v :ồ ị Là nh ng h t nhân c a cùng m t nguyên t (có cùng s th t Z) nh ng khác s kh i A.ữ ạ ủ ộ ố ố ứ ự ư ố ố 3. S Avôgađrô Nố A: Là s nguyên t (hay phân t ) có trong m t mol ch t. ố ử ử ộ ấ NA = 6,022.1023 (1/mol).

31

LT SIÊU C P T CẤ Ố

M t l ng ch t có kh i l ng m (gam) thì ch a m t s l ng h t là N = ộ ượ ấ ố ượ ứ ộ ố ượ ạ m A

NA.

4. Đ n v kh i l ng nguyên t (u):ơ ị ố ượ ử Là đ n v kh i l ng có giá tr b ng kh i l ng c a 1/12 kh i l ng nguyên t cacbon Cơ ị ố ượ ị ằ ố ượ ủ ố ượ ử 12.

1u = −= = 2712 1 12( ) 1,66058.10 ( ) 12 C A

g m kg

N

5. L c h t nhân:ự ạ Là l c t ng tác gi a các nuclon trong h t nhân. L c h t nhân có tính ch t là: có c ng đ r tự ươ ữ ạ ự ạ ấ ườ ộ ấ m nh và t m tác d ng ng n.ạ ầ ụ ắ 6. Kích th c c a h t nhân:ướ ủ ạ

H t nhân có d ng hình c u, bán kính nh h n bán kính nguyên t c 1 v n l n.ạ ạ ầ ỏ ơ ử ỡ ạ ầ M t h t nhân có s kh i A thì bán kính c a nó là r = rộ ạ ố ố ủ 0 3 A , trong đó r0 có giá tr c t 1,2 đ n 1,4 fm (fm là đ nị ỡ ừ ế ơ

v đo chi u dài, đ c là fécmi, 1fm = 10ị ề ọ -15 mét). II. S PHÓNG X :Ự Ạ 1. Đ nh nghĩa:ị Phóng x là hi n t ng m t h t nhân c a nguyên t này t đ ng phóng ra nh ng tia không nhìnạ ệ ượ ộ ạ ủ ố ự ộ ữ th y (g i là tia phóng x ) và bi n đ i thành h t nhân c a nguyên t khác.ấ ọ ạ ế ổ ạ ủ ố 2. Đ c đi m:ặ ể

- Hi n t ng phóng x không ph thu c các y u t bên ngoài mà ch ph thu c b n ch t h t nhân.ệ ượ ạ ụ ộ ế ố ỉ ụ ộ ả ấ ạ - Các tia phóng x là nh ng tia không nhìn th y đ c nh ng có tác d ng sinh, lý, hóa h c r t m nh.ạ ữ ấ ượ ư ụ ọ ấ ạ

3. Các lo i tia phóng x :ạ ạ G m 4 lo i tia:ồ ạ LO I TIAẠ B N CH TẢ Ấ TÍNH CH TẤ

an pha (α) Là dòng h t nhân nguyên t Heli ạ ử 4 2He , chuy n đ ngể ộ

v i v n t c c 10ớ ậ ố ỡ 7m/s. + Ion hoá r t m nh.ấ ạ + Đâm xuyên y u.ế

bêta tr (ừ β -) Là dòng h t êlectron ạ 01e− , v n t c r t l nậ ố ấ ớ Ion hoá y u h n nh ng đâm xuyênế ơ ư m nh h n tia ạ ơ α.bêta c ng (ộ β+) Là dòng h t êlectron d ng (còn g i là pozitron) ạ ươ ọ

0 1e+ ,

v n t c r t l nậ ố ấ ớ Gam ma (γ ) Là b c x đi n t có năng l ng r t caoứ ạ ệ ừ ượ ấ Ion hoá y u nh t, đâm xuyên m nhế ấ ạ nh t.ấ 4. Đ nh lu t phóng x :ị ậ ạ a) Phát bi u:ể M i ch t phóng x đ c đ c tr ng b ng m t kho ng th i gian T g i là chu kì bán rã. C sau m iỗ ấ ạ ượ ặ ư ằ ộ ả ờ ọ ứ ỗ chu kì bán rã thì m t n a s h t nhân c a nguyên t đó đã bi n đ i thành ch t khác.ộ ử ố ạ ủ ố ế ổ ấ b) Bi u th c: ể ứ m = m0e-λt hay N = N0e-λt. Trong đó: m0 (hay N0) là kh i l ng (hay s h t nhân) t i th i đi m ban đ u (tố ượ ố ạ ạ ờ ể ầ 0 = 0).

m (hay N) là kh i l ng (hay s h t nhân) t i th i đi m t.ố ượ ố ạ ạ ờ ể λ là h ng s phóng x , liên h gi a ằ ố ạ ệ ữ λ và T là: λ = ln2

T c) Đ phóng x (H):ộ ạ

- Đ nh nghĩa: là đ i l ng đ c tr ng cho đ m nh y u c a m t kh i ch t phóng x , đ c đo b ng s h t nhânị ạ ượ ặ ư ộ ạ ế ủ ộ ố ấ ạ ượ ằ ố ạ b phân rã trong m t đ n v th i gian.ị ộ ơ ị ờ

- Bi u th c tính: H = ể ứ − dN dt

= λN0e-λt = λN; hay H = H0e-λt

- Đ n v : ơ ị + Đ n v chu n là Bq (đ c là Béc c ren): 1Bq = 1 phân rã/1s.ơ ị ẩ ọ ơ + Đ n v khác: Ci (đ c là Curi) 1Ci = 3,7.10ơ ị ọ 10Bq.

Khi tính H, ta ph i đ i đ n v c a chu kì bán rã v giây.ả ổ ơ ị ủ ề

5. ng d ng c a các đ ng v phóng x Ứ ụ ủ ồ ị ạ a) Ph ng pháp nguyên t đánh d u:ươ ử ấ dùng 3115P là phân lân th ng tr n l n v i m t ít ch t phóng ra xa ườ ộ ẫ ớ ộ ấ β - là 3215P bón cho cây. Theo dõi s phóng x c a ự ạ ủ β - ta s bi t đ c quá trình v n chuy n ch t trong cây.ẽ ế ượ ậ ể ấ b) Dùng phóng x ạ γ : tìm khuy t t t trong các s n ph m đúc, b o qu n th c ph m, ch a b nh ung th , … ế ậ ả ẩ ả ả ự ẩ ữ ệ ư c) Ph ng pháp xác đ nh tu i c v tươ ị ổ ổ ậ : đo đ phóng x c a ộ ạ ủ 146C s xác đ nh đ c tu i các c v t.ẽ ị ượ ổ ổ ậ

CÁC V N Đ LIÊN QUAN Đ N BÀI T PẤ Ề Ế Ậ 1. Hi n t ng phóng xệ ượ ạ

32

LT SIÊU C P T CẤ Ố

* S nguyên t ch t phóng x còn l i sau th i gian t: ố ử ấ ạ ạ ờ 0 0.2 .

t tTN N N e l

- -= = * S h t nguyên t b phân rã b ng s h t nhân con đ c t o thành và b ng s h t (ố ạ ử ị ằ ố ạ ượ ạ ằ ố ạ α ho c eặ - ho c eặ +) đ c t oượ ạ thành:

0 0 (1 ) tN N N N e l-= - = -D

* Kh i l ng ch t phóng x còn l i sau th i gian t: ố ượ ấ ạ ạ ờ 0 0.2 .

t tTm m m e l

- -= = Trong đó: N0, m0 là s nguyên t , kh i l ng ch t phóng x ban đ uố ử ố ượ ấ ạ ầ

T là chu kỳ bán rã

2 0,693ln

T T l = = là h ng s phóng xằ ố ạ

λ và T không ph thu c vào các tác đ ng bên ngoài mà ch ph thu c b n ch t bên trong c a ch t ụ ộ ộ ỉ ụ ộ ả ấ ủ ấ phóng x .ạ

* Kh i l ng ch t b phóng x sau th i gian t: ố ượ ấ ị ạ ờ 0 0 (1 ) tm m m m e l-= - = -D

* Ph n trăm ch t phóng x b phân rã: ầ ấ ạ ị 0

1 tm e m

l-D = -

Ph n trăm ch t phóng x còn l i: ầ ấ ạ ạ 0

2 t

tTm e m

l- -= =

* Kh i l ng ch t m i đ c t o thành sau th i gian t: ố ượ ấ ớ ượ ạ ờ 1 0 11 1 0(1 ) (1 ) t t

A A

A N ANm A e m e N N A

l l- -D= = - = -

Trong đó: A, A1 là s kh i c a ch t phóng x ban đ u và c a ch t m i đ c t o thànhố ố ủ ấ ạ ầ ủ ấ ớ ượ ạ NA = 6,022.10-23 mol-1 là s Avôgađrô.ố

L u ý:ư Tr ng h p phóng x ườ ợ ạ β+, β - thì A = A1 ⇒ m1 = ∆m * Đ phóng x Hộ ạ Là đ i l ng đ c tr ng cho tính phóng x m nh hay y u c a m t l ng ch t phóng x , đo b ng s phân rã trongạ ượ ặ ư ạ ạ ế ủ ộ ượ ấ ạ ằ ố 1 giây.

0 0.2 . t

tTH H H e Nl l - -= = =

H0 = λN0 là đ phóng x ban đ u.ộ ạ ầ Đ n v : Bec ren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giâyơ ị ơ

Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.1010 Bq L u ý:ư Khi tính đ phóng x H, Hộ ạ 0 (Bq) thì chu kỳ phóng x T ph i đ i ra đ n v giây(s).ạ ả ổ ơ ị 2. H th c Anhxtanh, đ h t kh i, năng l ng liên k tệ ứ ộ ụ ố ượ ế * H th c Anhxtanh gi a kh i l ng và năng l ngệ ứ ữ ố ượ ượ V t có kh i l ng m thì có năng l ng ngh E = m.cậ ố ượ ượ ỉ 2 V i c = 3.10ớ 8 m/s là v n t c ánh sáng trong chân không.ậ ố * Đ h t kh i c a h t nhân ộ ụ ố ủ ạ AZ X : ∆m = m0 – m Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là kh i l ng các nuclôn.ố ượ

m là kh i l ng h t nhân X.ố ượ ạ * Năng l ng liên k t ượ ế ∆E = ∆m.c2 = (m0-m)c2

* Năng l ng liên k t riêng (là năng l ng liên k t tính cho 1 nuclôn): ượ ế ượ ế LKR EW

A D=

L u ý:ư Năng l ng liên k t riêng càng l n thì h t nhân càng b n v ng.ượ ế ớ ạ ề ữ 3. Ph n ng h t nhânả ứ ạ * Ph ng trình ph n ng: ươ ả ứ 31 2 4

1 2 3 41 2 3 4 AA A A

Z Z Z ZX X X X+ +® Trong s các h t này có th là h t s c p nh nuclôn, eletrôn, phôtôn ...ố ạ ể ạ ơ ấ ư Tr ng h p đ c bi t là s phóng x : Xườ ợ ặ ệ ự ạ 1 → X2 + X3 X1 là h t nhân m , Xạ ẹ 2 là h t nhân con, Xạ 3 là h t ạ α ho c ặ β * Các đ nh lu t b o toànị ậ ả + B o toàn s nuclôn (s kh i): Aả ố ố ố 1 + A2 = A3 + A4 + B o toàn đi n tích (nguyên t s ): Zả ệ ử ố 1 + Z2 = Z3 + Z4

33

LT SIÊU C P T CẤ Ố + B o toàn đ ng l ng: ả ộ ượ 1 2 3 4 1 1 2 2 4 3 4 4 m m m mp p p p hay v v v v+ = + + = +

uur uur uur uur ur ur ur ur

+ B o toàn năng l ng: ả ượ 1 2 3 4X X X X

K K E K K+ + = +D Trong đó: ∆E là năng l ng ph n ng h t nhânượ ả ứ ạ

2 1 2X x x

K m v= là đ ng năng chuy n đ ng c a h t Xộ ể ộ ủ ạ

L u ý:ư - Không có đ nh lu t b o toàn kh i l ng.ị ậ ả ố ượ - M i quan h gi a đ ng l ng pố ệ ữ ộ ượ X và đ ng năng Kộ X c a h t X là: ủ ạ 2 2X X Xp m K= - Khi tính v n t c v hay đ ng năng K th ng áp d ng quy t c hình bình hànhậ ố ộ ườ ụ ắ Ví d : ụ 1 2p p p= +

ur uur uur bi t ế ∙

1 2,p pj = uur uur

2 2 2 1 2 1 22p p p p p cosj= + +

hay 2 2 21 1 2 2 1 2 1 2( ) ( ) ( ) 2mv m v m v m m v v cosj= + + hay 1 1 2 2 1 2 1 22mK m K m K m m K K cosj= + +

T ng t khi bi t ươ ự ế ∙ 1 1φ ,p p=

uur ur ho c ặ ∙

2 2φ ,p p= uur ur

Tr ng h p đ c bi t:ườ ợ ặ ệ 1 2p p^ uur uur

⇒ 2 2 21 2p p p= +

T ng t khi ươ ự 1p p^ uur ur

ho c ặ 2p p^ uur ur

v = 0 (p = 0) ⇒ p1 = p2 ⇒ 1 1 2 2

2 2 1 1

K v m A K v m A

= = »

T ng t vươ ự 1 = 0 ho c vặ 2 = 0. * Năng l ng ph n ng h t nhânượ ả ứ ạ

Q = (M0 - M)c2 Trong đó:

1 20 X X M m m= + là t ng kh i l ng các h t nhân tr c ph n ng. ổ ố ượ ạ ướ ả ứ

3 4X X

M m m= + là t ng kh i l ng các h t nhân sau ph n ng.ổ ố ượ ạ ả ứ L u ý:ư - N u Mế 0 > M thì ph n ng to năng l ng Q d i d ng đ ng năng c a các h t Xả ứ ả ượ ướ ạ ộ ủ ạ 3, X4 ho c phôtôn ặ γ .

Các h t sinh ra có đ h t kh i l n h n nên b n v ng h n.ạ ộ ụ ố ớ ơ ề ữ ơ - N u Mế 0 < M thì ph n ng thu năng l ng ả ứ ượ | Q| d i d ng đ ng năng c a các h t Xướ ạ ộ ủ ạ 1, X2 ho c phôtôn ặ γ . Các h t sinh ra có đ h t kh i nh h n nên kém b n v ng.ạ ộ ụ ố ỏ ơ ề ữ

* Trong ph n ng h t nhân ả ứ ạ 31 2 4 1 2 3 41 2 3 4

AA A A Z Z Z ZX X X X+ +®

Các h t nhân Xạ 1, X2, X3, X4 có: Năng l ng liên k t riêng t ng ng là ượ ế ươ ứ ε 1, ε 2, ε 3, ε 4. Năng l ng liên k t t ng ng là ượ ế ươ ứ ∆E1, ∆E2, ∆E3, ∆E4 Đ h t kh i t ng ng là ộ ụ ố ươ ứ ∆m1, ∆m2, ∆m3, ∆m4 Năng l ng c a ph n ng h t nhân ượ ủ ả ứ ạ

Q = A3ε 3 +A4ε 4 - A1ε 1 - A2ε 2 Q = ∆E3 + ∆E4 – ∆E1 – ∆E2 Q = (∆m3 + ∆m4 - ∆m1 - ∆m2)c2

* Quy t c d ch chuy n c a s phóng xắ ị ể ủ ự ạ + Phóng x ạ α ( 42 He ):

4 4 2 2

A A Z ZX He Y

- -+®

So v i h t nhân m , h t nhân con lùi 2 ô trong b ng tu n hoàn và có s kh i gi m 4 đ n v .ớ ạ ẹ ạ ả ầ ố ố ả ơ ị + Phóng x ạ β - ( 10e- ): 01 1A AZ ZX e Y- ++® So v i h t nhân m , h t nhân con ti n 1 ô trong b ng tu n hoàn và có cùng s kh i.ớ ạ ẹ ạ ế ả ầ ố ố Th c ch t c a phóng x ự ấ ủ ạ β - là m t h t n trôn bi n thành m t h t prôtôn, m t h t electrôn và m t h t n trinô:ộ ạ ơ ế ộ ạ ộ ạ ộ ạ ơ

n p e v-+ +® L u ý:ư - B n ch t (th c ch t) c a tia phóng x ả ấ ự ấ ủ ạ β - là h t electrôn (eạ -)

34

p ur

1p uur

2p uur

φ

LT SIÊU C P T CẤ Ố - H t n trinô (ạ ơ v) không mang đi n, không kh i l ng (ho c r t nh ) chuy n đ ng v i v n t c c a ánhệ ố ượ ặ ấ ỏ ể ộ ớ ậ ố ủ

sáng và h u nh không t ng tác v i v t ch t.ầ ư ươ ớ ậ ấ + Phóng x ạ β+ ( 10e+ ): 01 1A AZ ZX e Y+ -+® So v i h t nhân m , h t nhân con lùi 1 ô trong b ng tu n hoàn và có cùng s kh i.ớ ạ ẹ ạ ả ầ ố ố Th c ch t c a phóng x ự ấ ủ ạ β+ là m t h t prôtôn bi n thành m t h t n trôn, m t h t pôzitrôn và m t h t n trinô:ộ ạ ế ộ ạ ơ ộ ạ ộ ạ ơ

p n e v++ +® L u ý:ư B n ch t (th c ch t) c a tia phóng x ả ấ ự ấ ủ ạ β+ là h t pôzitrôn (eạ +) + Phóng x ạ γ (h t phôtôn)ạ H t nhân con sinh ra tr ng thái kích thích có m c năng l ng Eạ ở ạ ứ ượ 1 chuy n xu ng m c năng l ng Eể ố ứ ượ 2 đ ng th iồ ờ phóng ra m t phôtôn có năng l ngộ ượ

1 2 hchf E Ee l

= = = -

L u ý:ư Trong phóng x ạ γ không có s bi n đ i h t nhân ự ế ổ ạ ⇒ phóng x ạ γ th ng đi kèm theo phóng x ườ ạ α và β . 4. Các h ng s và đ n v th ng s d ngằ ố ơ ị ườ ử ụ * S Avôgađrô: Nố A = 6,022.1023 mol-1 * Đ n v năng l ng: 1eV = 1,6.10ơ ị ượ -19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J * Đ n v kh i l ng nguyên t (đ n v Cacbon): 1u = 1,66055.10ơ ị ố ượ ử ơ ị -27kg = 931,5 MeV/c2 * Đi n tích nguyên t : ệ ố | e| = 1,6.10-19 C * Kh i l ng prôtôn: mố ượ p = 1,0073u * Kh i l ng n trôn: mố ượ ơ n = 1,0087u * Kh i l ng electrôn: mố ượ e = 9,1.10-31kg = 0,0005u 1. Ch n phát bi u sai v hai h t nhân đ ng v :ọ ể ề ạ ồ ị

A. có cùng s nuclon nh ng khác s proton.ố ư ố B. nguyên t c a chúng cùng tính ch t.ử ủ ấ C. có cùng s proton nh ng khác s n tron.ố ư ố ơ D. có cùng s proton nh ng khác s nuclon.ố ư ố

2. H t nhân nguyên t đ c c u t o t các h tạ ử ượ ấ ạ ừ ạ A. n tron.ơ B. nuclon và electron. C. nuclon. D. proton.

3. Trong h t nhânạ 92U238, chênh l ch gi a s notron và s proton b ngệ ữ ố ố ằ A. 238 B. 92. C. 146. D. 54.

4. H t nhân Uran ạ 23892 U phân rã phóng x cho h t nhân con là Thôriạ ạ 23490Th . Đó là s phóng x :ự ạ A. γ . B. β+. C. β -. D. α.

5. Đ n v kh i l ng nguyên t (u) b ng kh i l ng c aơ ị ố ượ ử ằ ố ượ ủ A. m t nguyên t hiđrô.ộ ử B. 1/12 kh i l ng nguyên t Cố ượ ử 12. C. m t proton.ộ D. m t n tron.ộ ơ

6. Phóng x là hi n t ng m t h t nhânạ ệ ượ ộ ạ A. phát ra m t b c x đi n t .ộ ứ ạ ệ ừ B. t đ ng phát ra các tia phóng x và bi n đ i thành h t nhân khác.ự ộ ạ ế ổ ạ C. phát ra các tia α, β , γ . D. phát ra các tia phóng x khi b kích thích t bên ngoài.ạ ị ừ

7. Ch t phóng x t nhiên ch phát ra các tia phóng x khi đ c kích thích b ng cáchấ ạ ự ỉ ạ ượ ằ A. đ t nóng.ố B. b n phá b ng h t khác.ắ ằ ạ C. chi u tia X. ế D. ba câu trên đ u sai.ề

8. Chu kì bán rã T c a m t ch t phóng x là kho ng th i gian tính t lúc ban đ u đ n lúcủ ộ ấ ạ ả ờ ừ ầ ế A. s phóng x l p l i nh cũ.ự ạ ặ ạ ư B. s nguyên t c a ch t phóng x gi m m t n a.ố ử ủ ấ ạ ả ộ ử C. đ phóng x c a ch t y gi m e l n.ộ ạ ủ ấ ấ ả ầ D. ch t y m t hoàn toàn tính phóng x .ấ ấ ấ ạ

9. H ng s phóng x c a m t ch t phóng x (kí hi u ằ ố ạ ủ ộ ấ ạ ệ λ) là đ i l ngạ ượ A. đ c tr ng cho t c đ phóng x c a ch t y.ặ ư ố ộ ạ ủ ấ ấ B. b ng ngh ch đ o c a chu kì bán rã.ằ ị ả ủ C. b ng s nguyên t b phóng x trong m t giây.ằ ố ử ị ạ ộ D. A, B, C đ u sai.ề

10. Sau . . . . l n phóng x ầ ạ α và . . . l n phóng x ầ ạ β - thì h t nhân Franxi ạ 87Fr223 bi n thành h t nhân chì ế ạ 82Pb207. A. 4; 2. B. 4; 3. C. 3; 4. D. 2; 4.

11. Sau bao nhiêu l n phóng x ầ ạ α và β - thì U238 bi n thành Pbế 206? A. 6 và 8. B. 8 và 4. C. 6 và 6. D. 8 và 6.

12. B n ch t c a quá trình phóng x ả ấ ủ ạ β - là quá trình 35

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. gi i phóng h t pozitron.ả ạ B. phân rã c a proton.ủ C. phân rã c a n tron.ủ ơ D. A,B, C đ u đúng.ề

13. Quá trình phân rã phóng x nào ch có s bi n đ i đi n tích mà không có s bi n đ i t ng s nuclon c a h t nhân?ạ ỉ ự ế ổ ệ ự ế ổ ổ ố ủ ạ A. không có. B. phóng x ạ α. C. phóng x ạ β . D. phóng x ạ γ .

14. Quá trình phân rã phóng x nào có s bi n đ i đ ng th i đi n tích và s nuclon c a h t nhân?ạ ự ế ổ ồ ờ ệ ố ủ ạ A. không có. B. phóng x ạ α. C. phóng x ạ β . D. phóng x ạ γ . M t chùm tia phóng x g m đ b n lo i tia phóng x đ c cho đi t trái sang ph i qua m t đi n tr ng đ u th ng đ ng tộ ạ ồ ủ ố ạ ạ ượ ừ ả ộ ệ ườ ề ẳ ứ ừ

d i lên nh hình v .ướ ư ẽ 15. Tia γ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 16. Tia β - có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 17. Tia β+ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 18. Tia α có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 19. B c x gamma c a h t nhân x y ra khiứ ạ ủ ạ ả

A. h t nhân quá th a n tron.ạ ừ ơ B. h t nhân quá th a prôtôn.ạ ừ C. h t nhân đ c đ t nóng.ạ ượ ố D. h t nhân chuy n v tr ng thái năng l ng th p h n.ạ ể ề ạ ượ ấ ơ

20. Trong chu i phóng x Uỗ ạ 235 → . . . →Pb207, có bao nhiêu phóng x ạ α và β -? A. 16 và 12. B. 5 và 5. C. 10 và 8. D. 7 và 4.

21. Chu kì bán rã c a ch t phóng x là 4,5 t năm. Sau 9 t năm, t s gi a s h t nhân còn l i và s h t nhân đã b phóng x là:ủ ấ ạ ỉ ỉ ỉ ố ữ ố ạ ạ ố ạ ị ạ A. 2. B. 1/2. C. 1/3. D. 1/4.

22. Đ ng v c a magiê ồ ị ủ 12Mg24 v i chu kì bán rã 12 giây. Th i gian đ kh i ch t m t đi 87,5% s h t nhân làớ ờ ể ố ấ ấ ố ạ A. 3s. B. 24s. C. 36s. D. 48s.

23. Đ nh lu t phân rã phóng x có nghi m N(t) = Nị ậ ạ ệ 0e-λt, trong đó N0 là s h t nhân ban đ u và ố ạ ầ λ là h ng s phóng x . Bi u th cằ ố ạ ể ứ nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bán rã).

A. N = N0et/T. B. N = N02-t/T C. N = N0e-t/T. D. N = N02-λt. M t chùm tia phóng x g m đ b n lo i tia phóng x đ c cho đi t trái sang ph i quaộ ạ ồ ủ ố ạ ạ ượ ừ ả

m t t tr ng đ u vuông góc v i m t ph ng hình v .ộ ừ ườ ề ớ ặ ẳ ẽ 24. Tia γ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 25. Tia β - có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 26. Tia β+ có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 27. Tia α có th là tia nào?ể A. tia A. B. tia B. C. tia C. D. tia D. 28. Ph n ng ả ứ 27Co60 → 28Ni60 + e- + ν thu c lo iộ ạ

A. phân h ch.ạ B. phóng x ạ β -. C. t ng h p h t nhân.ổ ợ ạ D. phóng x ạ α. 29. Khi h t nhân ạ 92U238 b b n phá b i n tron, nó b bi n đ i theo quá trình: h p th m t n tron, sau đó phát ra liên ti p hai h tị ắ ở ơ ị ế ổ ấ ụ ộ ơ ế ạ β -. H t nhân đ c t o thành sau các quá trình đó làạ ượ ạ

A. 93Np240. B. 94Pu239. C. 93Np238. D. 88Ra233. 30. Tìm phát bi u sai v l c h t nhânể ề ự ạ

A. là l c liên k t gi a các nuclon trong h t nhân.ự ế ữ ạ B. có c ng đ r t m nh.ườ ộ ấ ạ C. có b n ch t là l c h p d n và l c đi n.ả ấ ự ấ ẫ ự ệ D. có bán kính tác d ng r t ng n.ụ ấ ắ

31. H t nhân ạ 12Mg21 h p th m t electron và phóng ra m t proton. K t qu h t nhân đ c t o thành làấ ụ ộ ộ ế ả ạ ượ ạ A. 10Ne21. B. 10Ne20. C. 12Mg20. D. 14Si22.

32. Năng l ng liên k t c a các h t nhân ượ ế ủ ạ 92U234 và 82Pb206 l n l t là 1790MeV và 1586MeV. ầ ượ Ch ra k t lu n đúng:ỉ ế ậ A. Đ h t kh i c a h t nhân U nh h n đ h t kh i c a h t nhân Pb.ộ ụ ố ủ ạ ỏ ơ ộ ụ ố ủ ạ B. Năng l ng liên k t riêng c a h t nhân U l n h n năng l ng liên k t riêng c a h t nhân Pb.ượ ế ủ ạ ớ ơ ượ ế ủ ạ C. H t nhân U kém b n h n h t nhân Pb.ạ ề ơ ạ D. Năng l ng liên k t c a h t nhân U nh h n năng l ng liên k t c a h t nhân Pb.ượ ế ủ ạ ỏ ơ ượ ế ủ ạ 33. Gi s sau 3 gi phóng x (k t th i đi m ban đ u) s h t nhân c a m t đ ng v phóng x còn l i b ng 25% s h t nhânả ử ờ ạ ể ừ ờ ể ầ ố ạ ủ ộ ồ ị ạ ạ ằ ố ạ ban đ u. Chu kì bán rã c a đ ng v phóng x đó b ngầ ủ ồ ị ạ ằ

A. 0,5 gi . ờ B. 2 gi . ờ C. 1 gi . ờ D. 1,5 gi .ờ 34. Bi t s Avôgađrô là 6,02.10ế ố 23/mol, kh i l ng mol c a urani ố ượ ủ 92U238 là 238 g/mol. S n trôn trong 119 gam ố ơ 92U238 là

36

D

A B

C

C

A

B

D

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. 8,8.1025. B. 1,2.1025. C. 2,2.1025. D. 4,4.1025.

35. Cho kh i l ng electron làố ượ me = 0,00055 u. Kh i l ng c a h t nhân Cố ượ ủ ạ 12 là A. 12 u. B. 11,9967 u. C. 11,9934 u. D. 12,0066 u.

CH NG 8.ƯƠ T VI MÔ Đ N VĨ MÔỪ Ế I. Các h t s c pạ ơ ấ

1. H t s c pạ ơ ấ Các h t có kích th c và kh i l ng r t nh nh phôtôn, êlectron, prôtôn, n tron, n trinô, mêzôn,ạ ướ ố ượ ấ ỏ ư ơ ơ

muyôn, piôn, … đ c g i là các h t s c p.ượ ọ ạ ơ ấ 2. Các đ c tr ng c a h t s c pặ ư ủ ạ ơ ấ

a) Kh i l ng ngh ố ượ ỉ 0m (hay năng l ng ngh ượ ỉ 0E ) b) Đi n tích Qệ

Q = + 1 ho c Q = - 1 ho c Q = 0. Q đ c g i là s l ng t đi n tích.ặ ặ ượ ọ ố ượ ử ệ c) Spin

M i h t s c p có momen đ ng l ng riêng và momen t riêng đ c tr ng cho chuy n đ ng n i t iỗ ạ ơ ấ ộ ượ ừ ặ ư ể ộ ộ ạ và b n ch t c a h t. Momen này đ c đ c tr ng b ng s l ng t spin, kí hi u s. Momen đ ng l ngả ấ ủ ạ ượ ặ ư ằ ố ượ ử ệ ộ ượ

riêng c a h t là ủ ạ hs 2pi

.

d) Th i gian s ng trung bìnhờ ố B n h t: prôtôn, êlectron, phôtôn, n trinô không phân rã thành các h t khác, g i là các h t b n. T tố ạ ơ ạ ọ ạ ề ấ

c các h t còn l i là các h t không b n.ả ạ ạ ạ ề 3. Ph n h tả ạ

a) Ph n l n các h t s c p đ u t o thành c p, m i c p g m hai h t có kh i l ng ngh ầ ớ ạ ơ ấ ề ạ ặ ỗ ặ ồ ạ ố ượ ỉ 0m nh nhau, cònư m t s đ c tr ng khác thì có tr s b ng nhau nh ng trái d u. Trong m i c p, có m t h t và m t ph n h tộ ố ặ ư ị ố ằ ư ấ ỗ ặ ộ ạ ộ ả ạ c a h t đó.ủ ạ b) Trong quá trình t ng tác c a các h t s c p, có th x y ra hi n t ng h y c p ho c sinh c p.ươ ủ ạ ơ ấ ể ả ệ ượ ủ ặ ặ ặ

4. Phân lo i h t s c p ạ ạ ơ ấ Theo kh i l ng ngh tăng d n.ố ượ ỉ ầ a) Phôtôn (l ng t ánh sáng) có ượ ử 0m = 0. b) Leptôn, g m các h t nh nh êlectron, muyôn,…ồ ạ ẹ ư c) mêzôn, g m các h t có kh i l ng trung bình trong kho ng ồ ạ ố ượ ả ( ) e200 900 m÷ , g m hai nhóm: mêzôn ồ pi và mêzôn K. d) Barion, g m các h t n ng có kh i l ng b ng ho c l n h n kh i l ng prôtôn, g m hai nhóm nuclôn vàồ ạ ặ ố ượ ằ ặ ớ ơ ố ượ ồ hipêron.

5. T ng tác c a các h t s c pươ ủ ạ ơ ấ Có b n lo i t ng tác c b n đ i v i các h t s c p:ố ạ ươ ơ ả ố ớ ạ ơ ấ

+ T ng tác h p d n. ươ ấ ẫ + T ng tác đi n t .ươ ệ ừ + T ng tác y u. ươ ế + T ng tác m nh.ươ ạ

6. H t quac (quark)ạ a) T t c các hađrôn đ u c u t o t nh ng h t nh h n, g i là quac.ấ ả ề ấ ạ ừ ữ ạ ỏ ơ ọ b) Có sáu h t quac kí hi u là u, d, s, c, b và t. Cùng v i các quac, có sáu ph n quac v i đi n tích có d uạ ệ ớ ả ớ ệ ấ

ng c l i. Đi n tích các quac và ph n quac b ng ượ ạ ệ ả ằ e 2e; 3 3

± ± .

c) Các barion là t h p c a ba quac. H t prôtôn đ c c u t o t 3 quac (u, u, d). H t n tron đ c c u t oổ ợ ủ ạ ượ ấ ạ ừ ạ ơ ượ ấ ạ t ba quac (u, d, d).ừ d) Thành công c a gi thuy t v h t quac là đã d đoán h t (ủ ả ế ề ạ ự ạ −Ω ), sau đó th c nghi m đã tìm th y.ự ệ ấ

II. M t Tr i. H M t Tr iặ ờ ệ ặ ờ 1.C u t o và chuy n đ ng c a h M t Tr iấ ạ ể ộ ủ ệ ặ ờ a) H M t Tr i bao g mệ ặ ờ ồ + M t tr i trung tâm h .ặ ờ ở ệ + Tám hành tinh l n: Th y tinh, Kim tinh, Trái Đ t, H a tinh, M c tinh, Th tinh, Thiên V ng tinh và h i V ngớ ủ ấ ỏ ộ ổ ươ ả ươ tinh. + Các ti u hành tinh, các sao ch i, thiên th ch,…ể ổ ạ

37

LT SIÊU C P T CẤ Ố b) Các hành tinh đ u chuy n đ ng quanh M t Tr i theo cùng m t chi u (chi u thu n) và g n nh trong cùng m tề ể ộ ặ ờ ộ ề ề ậ ầ ư ộ m t ph ng. M t Tr i và các hành tinh đ u quanh quanh mình nó và đ u quay theo chi u thu n (tr Kim tinh).ặ ẳ ặ ờ ề ề ề ậ ừ c) Kh i l ng M t Tr i b ng ố ượ ặ ờ ằ 301,99.10 kg g p 333 000 l n kh i l ng Trái Đ t.ấ ầ ố ượ ấ 2.M t Tr iặ ờ a) C u trúc c a M t Tr iấ ủ ặ ờ

M t Tr i đ c c u t o g m hai ph n quang c u và khí quy n M t Tr i. Khí quy n M t Tr i đ c phân ra haiặ ờ ượ ấ ạ ồ ầ ầ ể ặ ờ ể ặ ờ ượ l p s c c u trong và nh t hoa ngoài.ớ ắ ầ ở ậ ở b) Năng l ng c a M t Tr i ượ ủ ặ ờ

L ng năng l ng b c x c a M t Tr i truy n vuông góc t i m t đ n v di n tích cách nó m t đ n v thiên vănượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ớ ộ ơ ị ệ ộ ơ ị trong m t đ n v th i gian g i là h ng s m t Tr i H. ộ ơ ị ờ ọ ằ ố ặ ờ 2H 1360 W / m= . Công su t b c x năng l ng c a m tấ ứ ạ ượ ủ ặ Tr i là ờ 263,9.10 W=P . c) S ho t đ ng c a M t Tr i ự ạ ộ ủ ặ ờ

th i kỳ ho t đ ng c a M t Tr i, trên M t Tr i có xu t hi n nhi u hi n t ng nh v t đen, bùng sáng, tai l a.Ở ờ ạ ộ ủ ặ ờ ặ ờ ấ ệ ề ệ ượ ư ế ử 3.Trái Đ tấ

Trái Đ t chuy n đ ng quanh M t Tr i theo m t qu đ o g n tròn. Tr c quay c a Trái Đ t quanh mình nóấ ể ộ ặ ờ ộ ỹ ạ ầ ụ ủ ấ nghiêng trên m t ph ng qu đ o góc 23º27´.ặ ẳ ỹ ạ a) c u t o c a Trái Đ tấ ạ ủ ấ

Trái Đ t có d ng ph ng c u (h i d t hai c c), bán kính xích đ o b ng 6 378 km. Kh i l ng x p x ấ ạ ỏ ầ ơ ẹ ở ự ạ ằ ố ượ ấ ỉ 246.10 kg . Trái Đ t có m t cái lõi đ c c u t o ch y u là s t và niken. Bao quanh lõi là l p trung gian và ngoài cùng là l pấ ộ ượ ấ ạ ủ ế ắ ớ ớ v dày kho ng 35 km đ c c u t o ch y u b i đá granit.ỏ ả ượ ấ ạ ủ ế ở b) M t Trăng – v tinh c a Trái Đ tặ ệ ủ ấ M t Trăng cách Trái Đ t 384 000 km có bán kính 1 738 km, có kh i l ng ặ ấ ố ượ 227,35.10 kg . M t Trăng chuy n đ ngặ ể ộ quanh Trái Đ t v i chu kỳ 27,32 ngày. M t Trăng luôn h ng m t n a nh t đ nh c a nó v phía Trái Đ t.ấ ớ ặ ướ ộ ử ấ ị ủ ề ấ 4.Các hành tinh khác. Sao ch i. Thiên th chổ ạ a) Các đ c tr ng chính c a tám hành tinh l nặ ư ủ ớ B ng 59.1 sách giáo khoa.ả b) Sao ch i là lo i hành tinh chuy n đ ng quanh M t Tr i theo nh ng qu đ o elip r t d t v i chu kỳ t vài nămổ ạ ể ộ ặ ờ ữ ỹ ạ ấ ẹ ớ ừ đ n trên 150 năm. Sao ch i có kích th c và kh i l ng nh đ c c u t o b i các ch t d b c h i. Khi ti n g nế ổ ướ ố ượ ỏ ượ ấ ạ ở ấ ễ ố ơ ế ầ M t Tr i, sao ch i có m t cái đuôi dàiặ ờ ổ ộ c) Thiên th ch là nh ng kh i đá chuy n đ ng quanh M t Tr i v i t c đ t i hàng ch c km trên giây theo các quạ ữ ố ể ộ ặ ờ ớ ố ộ ớ ụ ỹ đ o r t khác nhau. Khi bay vào khí quy n Trái Đ t, b ma sát m nh, nóng sáng và b c cháy, g i là sao băng.ạ ấ ể ấ ị ạ ố ọ III. Sao. Thiên hà 1. Sao: Sao là m t kh i khí nóng sáng, gi ng nh M t Tr i. Ngôi sao g n nh t cách ta đ n hàng ch c tộ ố ố ư ặ ờ ầ ấ ế ụ ỉ kilômét, ngôi sao xa nh t mà ta đã bi t cách ta đ n 14 t năm ánh sáng.ấ ế ế ỉ 2.Các lo i saoạ a) Đa s các sao t n t i trong tr ng thái n đ nh, có kích th c, nhi t đ ,… không đ i trong m t th i gian dài.ố ồ ạ ạ ổ ị ướ ệ ộ ổ ộ ờ b) Các sao đ c bi t:ặ ệ + Sao bi n quang là sao có đ sáng thay đ i, g m hai lo i: bi n quang do che khu t và bi n quang do nén dãn.ế ộ ổ ồ ạ ế ấ ế + Sao m i là sao có đ sáng tăng đ t ng t.ớ ộ ộ ộ + Punxa, sao n tron là sao b c x năng l ng d i d ng nh ng xung sóng đi n t r t m nh.ơ ứ ạ ượ ướ ạ ữ ệ ừ ấ ạ c) Ngoài ra, trong h th ng các thiên th trong vũ tr còn có l đen và tinh vân.ệ ố ể ụ ỗ 3. Khái quát v s ti n hóa c a các saoề ự ế ủ Các sao đ c c u t t m t đám mây khí và b i v a quay v a co l i. Sau vài ch c nghìn năm, v t ch t d n d nượ ấ ạ ừ ộ ụ ừ ừ ạ ụ ậ ấ ầ ầ t p trung gi a t o thành m t tinh vân. trung tâm tinh vân, m t ngôi sao nguyên th y đ c t o thành. Sao nóngậ ở ữ ạ ộ Ở ộ ủ ượ ạ d n lên, trong lòng sao b t đ u x y ra ph n ng nhi t h ch. Khi nhiên li u trong sao c n ki t, sao bi n thành cácầ ắ ầ ả ả ứ ệ ạ ệ ạ ệ ế thiên th khác.ể 4. Thiên hà a) Các lo i thiên hàạ + Thiên hà xo n c.ắ ố + Thiên hà elíp. + Thiên hà không đ nh hình hay thiên hà không đ u.ị ề Đ ng kính thiên hà vào kho ng 100 000 năm ánh sáng. Toàn b các sao trong thiên hà đ u quay xung quanh trungườ ả ộ ề tâm thiên hà. b) Thiên Hà c a chúng ta. Ngân Hàủ

38

LT SIÊU C P T CẤ Ố Thiên Hà c a chúng ta là lo i thiên hà xo n c, có đ ng kính kho ng 100 000 năm ánh sáng và có kh i l ngủ ạ ắ ố ườ ả ố ượ

kho ng 150 t l n kh i l ng M t Tr i. Nó là m t h ph ng gi ng nh m t cái đĩa, dày kho ng 330 năm ánh sáng,ả ỉ ầ ố ượ ặ ờ ộ ệ ẳ ố ư ộ ả ch a vài trăm t ngôi sao. H M t Tr i n m trong m t cánh tay xo n rìa Thiên Hà, cách trung tâm trên 30 nghìnứ ỉ ệ ặ ờ ằ ộ ắ ở năm ánh sáng và quay quanh tâm Thiên Hà v i t c đ kho ng 250 km/s.ớ ố ộ ả

T Trái Đ t, chúng ta ch nhìn đ c hình chi u c a Thiên hà trên vòm Tr i, nh m t d i sáng tr i ra trên b uừ ấ ỉ ượ ế ủ ờ ư ộ ả ả ầ tr i đêm đ c g i là d i Ngân Hà.ờ ượ ọ ả c) Nhóm thiên hà. Siêu nhóm thiên hà Vũ tr có hàng trăm t thiên hà. Các thiên hà h p l i v i nhau thành nhóm thiên hà. Thiên Hà c a chúng ta thu cụ ỉ ợ ạ ớ ủ ộ nhóm thiên hà đ a ph ng. Các nhóm thiên hà l i t p h p thành Siêu nhóm thiên hà hay Đ i thiên hà.ị ươ ạ ậ ợ ạ IV/. Thuy t Big Bangế 1. Các thuy t v s ti n hóa c a vũ tr ế ề ự ế ủ ụ Có hai tr ng phái khác nhau:ườ a) Tr ng phái do nhà v t lý ng i Anh Hoi-l kh i x ng, cho r ng vũ tr trong “tr ng thái n đ nh”.ườ ậ ườ ơ ở ướ ằ ụ ở ạ ổ ị b) Tr ng phái khác cho r ng vũ tr đ c t o ra b i m t v n “c c l n, m nh” cách đây 14 t năm, hi n nay đangườ ằ ụ ượ ạ ở ộ ụ ổ ự ớ ạ ỉ ệ ti p t c dãn n và loãng d n. V n nguyên th y này đ c đ t tên là Big Bang.ế ụ ở ầ ụ ổ ủ ượ ặ 2. Các s ki n thiên văn quan tr ngự ệ ọ a) Vũ tr dãn nụ ở S các thiên hà trong quá kh nhi u h n hi n nay, các thiên hà xa xăm r i rác kh p b u tr i đ u ch y ra xa h M tố ứ ề ơ ệ ả ắ ầ ờ ề ạ ệ ặ Tr i. T c đ ch y xa c a thiên hà t l v i kho ng cách d gi a thiên hà và chúng ta: ờ ố ộ ạ ủ ỉ ệ ớ ả ữ v Hd= V i ớ 2H 1,7.10−= m/(s.năm ánh sáng) g i là h ng s H p-b n. V y vũ tr đang dãn n .ọ ằ ố ớ ơ ậ ụ ở b) B c x “n n” vũ trứ ạ ề ụ B c x 3 k là b c x đ c phát ra t m i phía trong vũ tr và đ c g i là b c x “n n” vũ tr .ứ ạ ứ ạ ượ ừ ọ ụ ượ ọ ứ ạ ề ụ c) K t lu nế ậ Các s ki n thiên văn đã minh ch ng cho tính đúng đ n c a thuy t Big Bang.ự ệ ứ ắ ủ ế 3. Thuy t Big Bangế

Theo thuy t Big Bang, vũ tr b t đ u dãn n t m t “đi m kì d ”, lúc đó tu i và bán kính c a vũ tr là s khôngế ụ ắ ầ ở ừ ộ ể ị ổ ủ ụ ố (g i là đi m zero Big Bang). Các nhà thiên văn ch c đoán đ c nh ng s ki n đã x y ra b t đ u t th i đi mọ ể ỉ ướ ượ ữ ự ệ ả ắ ầ ừ ờ ể

43 Pt 10 s

= sau V n l n ; th i đi m này đ c g i là th i đi m Plăng. Vũ tr b tràn ng p b i các h t có năngụ ổ ớ ờ ể ượ ọ ờ ể ụ ị ậ ở ạ l ng cao nh êlectron, n trinô và quac. T th i đi m này vũ tr dãn n r t nhanh, nhi t đ c a vũ tr gi m d n. ượ ư ơ ừ ờ ể ụ ở ấ ệ ộ ủ ụ ả ầ

Các nuclôn đ c t o ra sau V n m t giây.ượ ạ ụ ổ ộ Ba phút sau đó m i xu t hi n các h t nhân nguyên t đ u tiên.ớ ấ ệ ạ ử ầ Ba trăm nghìn năm sau m i xu t hi n các nguyên t đ u tiên.ớ ấ ệ ử ầ Ba tri u năm sau m i xu t hi n các sao và thiên hà.ệ ớ ấ ệ

T i th i đi m t = 14 t năm, vũ tr tr ng thái hi n nay, v i nhi t đ trung bình T = 2,7 k.ạ ờ ể ỉ ụ ở ạ ệ ớ ệ ộ Câu 1. Phôtôn là h t s c p có kh i l ng ngh ạ ơ ấ ố ượ ỉ

A. nh h n kh i l ng ngh c a êlectron.ỏ ơ ố ượ ỉ ủ B. khác 0. C. nh không đáng k .ỏ ể D. b ng 0.ằ Câu 2. Kh i l ng c a M t Tr i vào c nào sau đây?ố ượ ủ ặ ờ ỡ

A. 1,99.1028 kg. B. 1,99.1029 kg. C. 1,99.1030 kg. D. 1,99.1031 kg. Câu 3. Kho ng cách gi a M t Trăng và Trái Đ t vào c A. 300 000 km. B. 360 000 km.ả ữ ặ ấ ỡ C. 390 000 km. D. 384 000 km. Câu 4. Trong thiên văn h c, đ đo kho ng cách t các hành tinh đ n M t Tr i, ng i ta dùng đ n v thiên văn. M t đ n v thiênọ ể ả ừ ế ặ ờ ườ ơ ị ộ ơ ị văn b ng kho ng cách ằ ả A. t Trái đ t t i M t Tr i.ừ ấ ớ ặ ờ B. t Trái đ t t i M t Trăng.ừ ấ ớ ặ

C. t Kim tinh (sao Kim) đ n M t Tr i.ừ ế ặ ờ D. t Kim tinh đ n M t Trăng.ừ ế ặ Câu 5. Trong h M t Tr i, thiên th nào sau đây ệ ặ ờ ể không ph i ả là hành tinh c a h M t Tr i?ủ ệ ặ ờ

A. M t Trăngặ . B. M c tinh (sao M c).ộ ộ C. H a tinh (sao H a).ỏ ỏ D. Trái Đ t.ấ Câu 6. Trong 8 hành tinh c a h M t Tr i, hành tinh xa M t Tr i nh t là ủ ệ ặ ờ ặ ờ ấ

A. M c tinh.ộ B. Th tinh.ổ C. H i V ng tinhả ươ . D. Thiên V ng tinh.ươ Câu 7. Trong h M t Tr i, thiên th nào sao đây là v tinh c a Trái Đ tệ ặ ờ ể ệ ủ ấ ?

A. Sao Kim. B. Sao H a.ỏ C. Sao Th y.ủ D. M t Trăng.ặ Câu 8. Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v h M t tr i?ề ệ ặ ờ

A. M t tr i là m t ngôi sao.ặ ờ ộ B. Trái đ t là m t hành tinh trong h M t tr i.ấ ộ ệ ặ ờ C. Th y tinh là m t ngôi sao trong h M t tr i.ủ ộ ệ ặ ờ D. M t tr i duy trì đ c b c x c a mình là do ph n ng nhi t h ch x y ra trong lòng nó.ặ ờ ượ ứ ạ ủ ả ứ ệ ạ ả

Câu 9. Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v h M t tr i?ề ệ ặ ờ A. M t tr i là m t ngôi sao.ặ ờ ộ B. Trái Đ t là m t hành tinh trong h M t tr i.ấ ộ ệ ặ ờ C. H a tinh là m t ngôi sao trong h M t tr i. ỏ ộ ệ ặ ờ D. Kim tinh là m t hành tinh trong h M t tr i.ộ ệ ặ ờ

Câu 10. N tron là h t s c pơ ạ ơ ấ A. không mang đi n.ệ B. mang đi n tích âm.ệ

39

LT SIÊU C P T CẤ Ố C. có tên g i khác là n trinô.ọ ơ D.mang đi n tích d ng.ệ ươ

Câu 11. Ch n câu ọ sai. A. H t nhân đ c t o b i các nuclon.ạ ượ ạ ở B. Các nguyên t đ c t o b i h t nhân và các êlectron.ử ượ ạ ở ạ C. Công c nghiên c u h t s c p là máy gia t c.ụ ứ ạ ơ ấ ố D. H t s c p là các h t nh nh t t o nên v t ch t.ạ ơ ấ ạ ỏ ấ ạ ậ ấ

Câu 12. M t năm ánh sáng có kho ng cách làộ ả A. 945.1010 km. B. 941.1010 km. C. 943.1010 km. D. 946.1010 km.

Câu 13. Công su t phát x c a M t tr i làấ ạ ủ ặ ờ A. 39.1026 W B. 3,9.1026 W C. 3,9.1027 W D. 3,9.1025 W

Câu 14. Công su t b c x toàn ph n c a M t tr i là P = 3,9.10ấ ứ ạ ầ ủ ặ ờ 26 W. M i năm kh i l ng M t tr i gi m đi m t l ng làỗ ố ượ ặ ờ ả ộ ượ A. 1,37.1016 kg/năm. B. 1,37.1018 kg/năm. C. 1,37.1017 kg/năm. D. 1,37.1015 kg/năm.

Câu 15. T t c các hành tinh trong h M t tr i đ u quay quanh M t tr i theo cùng m t chi u. Trong quá trình hình thành h M tấ ả ệ ặ ờ ề ặ ờ ộ ề ệ ặ tr i, đây ch c ch n là h qu c a ờ ắ ắ ệ ả ủ

A. s b o toàn v n t c.ự ả ậ ố B. s b o toàn đ ng l ng.ự ả ộ ượ C. s b o toàn mômen đ ng l ng.ự ả ộ ượ D. s b o toàn năng l ng.ự ả ượ

Câu 16. Ch n câu ọ sai. Các lo i t ng tác c b n trong vũ tr làạ ươ ơ ả ụ A. T ng tác y u.ươ ế B. T ng tác m nh.ươ ạ C. T ng tác h p d n.ươ ấ ẫ D. T ng tác tĩnh đi n.ươ ệ

Câu 17. Kh i l ng Trái đ t vào cố ượ ấ ỡ A. 6.1024 kg. B. 6.1025 kg. C. 6.1026 kg. D. 6.1023 kg.

Câu 18. Ch n câu ọ sai. A. Ph n h t c a các h t s c p mang đi n thì cùng kh i l ng nh ng đi n tích trái d u và cùng đ l n.ả ạ ủ ạ ơ ấ ệ ố ượ ư ệ ấ ộ ớ B. M i h t s c p đ u có m t ph n h t, tr phôtôn.ỗ ạ ơ ấ ề ộ ả ạ ừ C. Ph n h t c a các h t s c p không mang đi n có mômen t ng c h ng và cùng đ l n.ả ạ ủ ạ ơ ấ ệ ừ ượ ướ ộ ớ D. H t phôtôn có kh i l ng ngh b ng không nên đ ng l ng c a nó cũng b ng không. ạ ố ượ ỉ ằ ộ ượ ủ ằ

Câu 19. Hađrôn có các nhóm nào sau đây? A. Phôtôn; nuclôn; hipêron. B. Mêzôn pi , K; nuclôn; hipêron. C. Mêzôn pi , K; êlectron; hipêron. D. Mêzôn pi , K; nuclôn; Leptôn.

Câu 20. Tr c Trái đ t quay quanh mình nó nghiêng so v i pháp tuy n c a m t ph ng qu đ o c a nó quanh M t tr i m t gócụ ấ ớ ế ủ ặ ẳ ỹ ạ ủ ặ ờ ộ A. 23027’ B. 22027’ C. 20027’ D. 27020’

Câu 21. Leptôn g m các h t s c pồ ạ ơ ấ A. Muyôn ( ,µ µ+ − ), êlectron, các h t tau (ạ ,τ τ+ − ). B. Nuclôn, êlectron, pôzitron, mêzôn µ . C. N trinô, êlectron, pôzitron, phôtôn. D.ơ  N trinô, êlectron, pôzitron, mêzôn K.ơ

Câu 22. L c h t nhân thu c lo i t ng tác nào?ự ạ ộ ạ ươ A. T ng tác m nh.ươ ạ B. T ng tác y u.ươ ế C. T ng tác h p d n.ươ ấ ẫ D. T ng tác đi n t .ươ ệ ừ

Câu 23. Hađrôn là tên g i c a các h t s c p nào?ọ ủ ạ ơ ấ A. Phôtôn và leptôn. B. Nuclôn và hipêrôn. C. Leptôn và mêzôn. D. Mêzôn và bariôn.

Câu 24. Tìm câu sai. A. T ng tác c a các h t s c p có th thu c lo i t ng tác đi n t .ươ ủ ạ ơ ấ ể ộ ạ ươ ệ ừ B. T ng tác c a các h t s c p có th thu c lo i t ng tác m nh ho c y u.ươ ủ ạ ơ ấ ể ộ ạ ươ ạ ặ ế C. T ng tác c a các h t s c p có th thu c lo i t ng tác h p d n.ươ ủ ạ ơ ấ ể ộ ạ ươ ấ ẫ D. T ng tác c a các h t s c p không ph i các t ng tác trên.ươ ủ ạ ơ ấ ả ươ

Câu 25. Bán kính M t tr i vào cặ ờ ỡ A. 697 600 km. B. 348 800 km. C. 1 395 200 km. D. 174 400 km.

Câu 26. Màu s c c a sao đ c tr ng choắ ủ ặ ư A. kích th c sao.ướ B. kho ng cách sao.ả C. kh i l ng sao.ố ượ D. nhi t đ sao.ệ ộ

Câu 27. Đ ng kính Trái đ t làườ ấ A. 12 800 km. B. 1 600 km. C. 3 200 km. D. 6 400 km.

Câu 28. Nh n xét nào sau đây v thiên hà là ậ ề sai. A. Đa s thiên hà có d ng xo n c. B. Thiên hà là h th ng g m nhi u lo i sao và tinh vân.ố ạ ắ ố ệ ố ồ ề ạ C. Thiên hà là kh i v t ch t kh ng l có c u t o gi ng nh M t tr i. ố ậ ấ ổ ồ ấ ạ ố ư ặ ờ D. Đ ng kính thiên hà c 100 000 năm ánh sáng.ườ ỡ Câu 29. Đ ng kính c a m t thiên hà cườ ủ ộ ỡ

A. 107 năm ánh sáng. B. 106 năm ánh sáng. C. 105 năm ánh sáng. D. 104 năm ánh sáng. Câu 30. Phát bi u nào sau đây là ể sai. A. M t tr i là thiên th trung tâm c a h M t tr i. B. Ngu n năng l ng M t tr i là năng l ng t a ra t ph n ng nhi t h ch.ặ ờ ể ủ ệ ặ ờ ồ ượ ặ ờ ượ ỏ ừ ả ứ ệ ạ C. Ngu n năng l ng M t tr i là năng l ng t a ra t ph n ng phân h ch.ồ ượ ặ ờ ượ ỏ ừ ả ứ ạ D. L c h p d n c a M t tr i đóng vai trò quy t đ nh đ n s hình thành, phát tri n và chuy n đ ng c a h M t tr i.ự ấ ẫ ủ ặ ờ ế ị ế ự ể ể ộ ủ ệ ặ ờ Câu 31. Khi sao ch i bay đ n g n M t tr i thì đuôi c a nó có h ngổ ế ầ ặ ờ ủ ướ

A. h ng ra xa M t tr iướ ặ ờ . B. h ng l i g n M t tr i.ướ ạ ầ ặ ờ C. luôn h ng v M t trăng.ướ ề ặ D. luôn h ng v Trái đ t.ướ ề ấ

40

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 32. Thông s nào sau đây không thu c c a Trái đ t?ố ộ ủ ấ

A. 6.1024 kg. B. 12 800 km. C. 23027’ D. 1 738 km. Câu 33. Công su t b c x c a M t tr i là 3,9.10ấ ứ ạ ủ ặ ờ 26 W. Sau m i giây, kh i l ng M t tr i gi m đi ỗ ố ượ ặ ờ ả

A. 40,3 tri u t n.ệ ấ B. 4,3 tri u t n.ệ ấ C. 43 tri u t n.ệ ấ D. 0,43 tri u t n.ệ ấ Câu 34. Công su t b c x c a M t tr i là 3,9.10ấ ứ ạ ủ ặ ờ 26 W. Bi t ph n ng trong lòng M t tr i là t ng h p hiđrô thành hêli. C m tế ả ứ ặ ờ ổ ợ ứ ộ h t hêli t o thành gi i phóng 2,816.10ạ ạ ả −12 J. L ng hêli t o thành sau m t năm làượ ạ ộ

A. 1,95.1018 kg. B. 3.1020 kg. C. 2,9.1019 kg. D. M t s khác.ộ ố Câu 35. M t đ n v thiên văn (đvtv) b ngộ ơ ị ằ

A. 15.106 km. B. 15.107 km. C. 15.105 km. D. 15.108 km. Câu 36. Công su t b c x c a M t tr i là 3,9.10ấ ứ ạ ủ ặ ờ 26 W. Sau bao nhiêu năm thì kh i l ng M t tr i gi m đi m t n a? Bi t kh iố ượ ặ ờ ả ộ ử ế ố l ng M t tr i c 2.10ượ ặ ờ ỡ 30 kg.

A. 4,5 t năm.ỉ B. 30 700 t năm.ỉ C. 14 635 t năm.ỉ D. 7 317,5 t năm.ỉ Câu 37. Trái đ t quay quanh M t tr i theo qu đ o g n tròn có bán kính vào kho ngấ ặ ờ ỹ ạ ầ ả

A. 15.106 km. B. 15.107 km. C. 15.108 km. D. 15.109 km. Câu 38. Phát bi u nào sau đây là ể sai.

A. Punxa là sao phát sóng vô tuy n r t m nh, c u t o b ng n tron, có t tr ng m nh và quay quanh m t tr c.ế ấ ạ ấ ạ ằ ơ ừ ườ ạ ộ ụ B. Quaza là thiên hà phát x m nh m t cách b t th ng các sóng vô tuy n và tia X, nó có th m i hình thành.ạ ạ ộ ấ ườ ế ể ớ C. L đen là sao phát sáng đ c c u t o t v t ch t có kh i l ng riêng c c l n hút t t c phôtôn khi bay qua.ỗ ượ ấ ạ ừ ậ ấ ố ượ ự ớ ấ ả D. Thiên hà là h th ng g m các sao và các đám tinh vân.ệ ố ồ

Câu 39. H t nào trong các h t c b n sau đây không mang đi n?ạ ạ ơ ả ệ A. Muyôn. B. phôtôn. C. êlectrôn. D. pôzitrôn.

Câu 40. C u t o c a h M t tr i bao g mấ ạ ủ ệ ặ ờ ồ A. M t tr i, các hành tinh, các ti u hành tinh, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ể ổ ạ B. M t tr i, các hành tinh, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ổ ạ C. M t tr i, các ti u hành tinh, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ể ổ ạ D. M t tr i, Trái đ t, sao ch i, thiên th ch.ặ ờ ấ ổ ạ

Câu 41. H t nào trong các h t c b n sau đây có th i gian s ng ng n nh t?ạ ạ ơ ả ờ ố ắ ấ A. N trinô.ơ B. Phôtôn. C. N trôn.ơ D. Êlectrôn.

Câu 42. Các h t s c p thu c lo i nào sau đây?ạ ơ ấ ộ ạ A. Phôtôn. B. Leptôn. C. Hađrôn. D. C A, B, C.ả

Câu 43. H t nào sau đây ạ không ph i là h t s c p?ả ạ ơ ấ A. H t nhân hêli.ạ B. Êlectrôn. C. Prôtôn. D. N trôn.ơ

Câu 44. Thông tin nào sau đây là không chính xác khi nói v đ c tr ng c a m t s h t s c p?ề ặ ư ủ ộ ố ạ ơ ấ A. H t n trinô có kh i l ng ngh x p x b ng không.ạ ơ ố ượ ỉ ấ ỉ ằ B. Năng l ng ngh c a electron là 938,3 MeV.ượ ỉ ủ C. S l ng t đi n tích ( Q ) c a các h t s c p có th nh n các giá tr là ố ượ ử ệ ủ ạ ơ ấ ể ậ ị −1, 0, ho c 1.ặ D. Trong s các h t s c p ch có 4 h t không phân rã thành các h t khác là prôtôn, êlectrôn, phôtôn và n trinô.ố ạ ơ ấ ỉ ạ ạ ơ

Câu 45. H t nào sau đây có spin b ng 1?ạ ằ A. Prôtôn (p). B. N trôn (n).ơ C. Phôtôn (γ ). D. Piôn (pi).

Câu 46. Thông tin nào sau đây là sai khi nói v h t prôtôn?ề ạ A. Kh i l ng ngh là ố ượ ỉ 270m 1,6726.10 kg.

= B. Năng l ng ngh b ng ượ ỉ ằ 0E 938,3 MeV.= C. Spin là s = 0,5. D. S l ng t đi n tích Q = ố ượ ử ệ −1.

Câu 47. Electron là h t s c p có:ạ ơ ấ A. 270 0m 1,6726.10 kg; E 0,511 MeV; Q 1; s 1.

= = = − =

B. 310 0m 9,1.10 kg; E 0,511 MeV; Q 1; s 0. −

= = = − =

C. 310 0m 9,1.10 kg; E 0,511 MeV; Q 1; s 1/ 2. −

= = = − =

D. 310 0m 9,1.10 kg; E 0,511 MeV; Q 0; s 1. −

= = = =

Câu 48. B n h t s c p nào sau đây là các h t b n, không phân rã thành các h t khác?ố ạ ơ ấ ạ ề ạ A. Phôtôn, prôtôn, êlectrôn và n trinô.ơ B. Phôtôn, prôtôn, êlectrôn và pôzitrôn. C. Nuclôn, prôtôn, êlectrôn và n trinô.ơ D. Mêzôn, prôtôn, êlectrôn và n trinô.ơ

Câu 49. H u h t các lo i h t c b n không b n ( tr n trôn ) có th i gian s ng trung bình vào kho ng:ầ ế ạ ạ ơ ả ề ừ ơ ờ ố ả A. t 10ừ −31 s đ n 10ế −24 s. B. t 10ừ −24 s đ n 10ế −6 s. C. t 10ừ −12 s đ n 10ế −8 s. D. t 10ừ −8 s đ n 10ế −6 s.

Câu 50. Trong các h t s c p, h t và ph n h t c a nó có đ c đi m nào sau đây?ạ ơ ấ ạ ả ạ ủ ặ ể A. H t và ph n h t c a nó có cùng kh i l ng ngh , cùng spin và có đi n tích b ng nhau v đ l n nh ng trái d u nhau.ạ ả ạ ủ ố ượ ỉ ệ ằ ề ộ ớ ư ấ B. H t và ph n h t c a nó có cùng kh i l ng ngh , cùng spin và có đi n tích b ng nhau.ạ ả ạ ủ ố ượ ỉ ệ ằ C. H t và ph n h t c a nó có cùng năng l ng ngh , cùng spin và có đi n tích b ng nhau v đ l n nh ng trái d u nhau.ạ ả ạ ủ ượ ỉ ệ ằ ề ộ ớ ư ấ D. H t và ph n h t c a nó có cùng kh i l ng ngh , cùng đi n tích và luôn có spin b ng không.ạ ả ạ ủ ố ượ ỉ ệ ằ

41

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 51. Thông tin nào sau đây là sai?

A. Trong t nhiên các h t n trinô và gravitôn đ u có kh i l ng ngh x p x b ng không.ự ạ ơ ề ố ượ ỉ ấ ỉ ằ B. S l ng t đi n tích c a các h t s c p bi u th cho tính gián đo n c a đ l n đi n tích các h t.ố ượ ử ệ ủ ạ ơ ấ ể ị ạ ủ ộ ớ ệ ạ C. Mômen đ ng l ng riêng và mômen t riêng c a các h t s c p t n t i ngay c khi nó đ ng yên.ộ ượ ừ ủ ạ ơ ấ ồ ạ ả ứ D. Pôzitrôn có cùng kh i l ng ngh , spin và đi n tích v i êlectrôn nên pôzitrôn đ c g i là ph n h t c a êlectrôn.ố ượ ỉ ệ ớ ượ ọ ả ạ ủ

Câu 52. Các hađrôn là t p h pậ ợ A. các mêzôn và các phôtôn. B. các mêzôn và các barion. C. các mêzôn và các leptôn. D. các phôtôn và các barion.

Câu 53. Êlectrôn, muyôn ( ),+ −µ µ và các h t tauạ ( ),+ −τ τ là các h t thu c nhóm h t:ạ ộ ạ A. hađrôn. B. leptôn. C. mêzôn. D. barion.

Câu 54. T ng tác h p d n x y ra ươ ấ ẫ ả A. v i các h t có kh i l ng.ớ ạ ố ượ B. ch v i các h t có kh i l ng r t l n.ỉ ớ ạ ố ượ ấ ớ C. ch v i các h t mang đi n tích.ỉ ớ ạ ệ D. v i m i h t c b n.ớ ọ ạ ơ ả

Câu 55. T ng tác h p d n có bán kính tác d ng kho ng:ươ ấ ẫ ụ ả A. kho ng m t vài mét. ả ộ B. d i 10ướ −18 m. C. d i 10ướ −15 m. D. l n vô cùng.ớ

Câu 56. C ch c a s t ng tác đi n t là:ơ ế ủ ự ươ ệ ừ A. s va ch m gi a các êlectron trong các h t mang đi n. ự ạ ữ ạ ệ B. s trao đ i phôtôn gi a các h t mang đi n.ự ổ ữ ạ ệ C. s trao đ i prôtôn trong các h t mang đi n. D. s bi n đ i prôtôn thành electron trong các h t mang đi n.ự ổ ạ ệ ự ế ổ ạ ệ Câu 57. Nh ng t ng tác nào sau đây có bán kính tác d ng vô cùng l n?ữ ươ ụ ớ

A. T ng tác h p d n và t ng tác y uươ ấ ẫ ươ ế . B. T ng tác m nh và t ng tác đi n t .ươ ạ ươ ệ ừ C. T ng tác h p d n và t ng tác đi n t .ươ ấ ẫ ươ ệ ừ D. T ng tác h p d n và t ng tác m nh.ươ ấ ẫ ươ ạ

Câu 58. Ch n k t lu nọ ế ậ sai. A. T ng tác h p d n có bán kính tác d ng và c ng đ nh nh t.ươ ấ ẫ ụ ườ ộ ỏ ấ B. T ng tác m nh có bán kính tác d ng nh nh tươ ạ ụ ỏ ấ . C. T ng tác đi n t ch x y ra v i các h t mang đi nươ ệ ừ ỉ ả ớ ạ ệ . D. T ng tác y u là t ng tác gi a các h t trong phân rã ươ ế ươ ữ ạ β.

Câu 59. Gravitôn là h t truy n t ng tác trongạ ề ươ A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t .ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 60. Trong t ng tác m nh, h t truy n t ng tác là h tươ ạ ạ ề ươ ạ A. phôtôn. B. gluôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

Câu 61. Trong t ng tác đi n t , h t truy n t ng tác là h tươ ệ ừ ạ ề ươ ạ A. phôtôn. B. gluôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

Câu 62. Trong t ng tác y u, h t truy n t ng tác là h tươ ế ạ ề ươ ạ A. phôtôn. B. gluôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

Câu 63. Trong b n lo i t ng tác c b n thì lo i t ng tác có bán kính tác d ng vào c kích th c h t nhân làố ạ ươ ơ ả ạ ươ ụ ỡ ướ ạ A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t .ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 64. Ch n câu đúng khi nói v h t ọ ề ạ quac. A. H t ạ quac là các h t c u t o nên các hađrôn.ạ ấ ạ B. H t ạ quac có đi n tích b ng đi n tích nguyên t .ệ ằ ệ ố C. H t ạ quac ch là các h t truy n t ng tác trong t ng tác m nh.ỉ ạ ề ươ ươ ạ D. H t ạ quac luôn t n t i tr ng thái t do.ồ ạ ở ạ ự

Câu 65. Trong h M t tr i, thiên th duy nh t nóng sáng làệ ặ ờ ể ấ A. M t tr iặ ờ . B. H a tinh.ỏ C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 66. Trong h M t tr i, hành tinh g n M t tr i nh t là ệ ặ ờ ở ầ ặ ờ ấ A. M c tinh.ộ B. Trái đ t.ấ C. Th y tinh.ủ D. Kim tinh.

Câu 67. Thông tin nào là sai khi nói v h M t Tr i?ề ệ ặ ờ A. M t tr i là trung tâm c a h và là thiên th duy nh t nóng sáng.ặ ờ ủ ệ ể ấ B. Thiên V ng tinh là hành tinh n m xa M t tr i nh t.ươ ằ ặ ờ ấ C. T t c các hành tinh quay quanh M t tr i theo m t chi u nh t đ nh.ấ ả ặ ờ ộ ề ấ ị D. Ngoài M t tr i còn có 8 hành tinh chuy n đ ng quanh M t tr i.ặ ờ ể ộ ặ ờ

Câu 68. Trong các hành tinh quay quanh M t tr i thì hành tinh có bán kính bé nh t làặ ờ ấ A. Trái đ t.ấ B. Th y tinh.ủ C. Kim tinh. D. H a tinh.ỏ

Câu 69. Trong h M t tr i thì hành tinh nào có chu kỳ chuy n đ ng quanh M t tr i l n nh t?ệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ớ ấ A. Th tinh.ổ B. M c tinh.ộ C. H i V ng tinh.ả ươ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 70. Trong h M t tr i thì hành tinh nào có chu kỳ chuy n đ ng quanh m t tr i nh nh t?ệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ỏ ấ A. Th y tinhủ . B. Kim tinh. C. Trái đ t.ấ D. H a tinh.ỏ

Câu 71. Trong h M t tr i thì hành tinh nào có s v tinh quay quanh nó nhi u nh t?ệ ặ ờ ố ệ ề ấ A. Th tinh.ổ B. H i V ng tinh.ả ươ C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 72. Thông tin nào là sai khi nói v c u trúc c a h M t Tr i?ề ấ ủ ệ ặ ờ

42

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. M t tr i có c u t o gi ng nh Trái đ t, ch khác là nó luôn nóng đ .ặ ờ ấ ạ ố ư ấ ỉ ỏ B. Quang c u c a M t tr i có bán kính kho ng 7.10ầ ủ ặ ờ ả 5 km và có nhi t đ kho ng 6000 K.ệ ộ ả C. Khí quy n c a quang c u M t tr i ch y u là hêli và hidrô.ể ủ ầ ặ ờ ủ ế D. Khí quy n c a M t tr i có hai l p là s c c u và nh t hoa.ể ủ ặ ờ ớ ắ ầ ậ

Câu 73. H ng s M t Tr i (H) đ c tính b ngằ ố ặ ờ ượ ằ A. l ng năng l ng b c x c a M t tr i truy n đi theo m t ph ng nào đó trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ộ ươ ộ ơ ị ờ B. l ng năng l ng b c x c a M t tr i phát ra trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ộ ơ ị ờ C. l ng năng l ng b c x c a M t tr i truy n theo ph ng vuông góc t i m t đ n v di n tích cách nó m t đ n vượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ươ ớ ộ ơ ị ệ ộ ơ ị

thiên văn trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ D. l ng năng l ng b c x c a M t tr i mà Trái đ t nh n đ c trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ấ ậ ượ ộ ơ ị ờ

Câu 74. Thông tin nào là sai khi nói v năng l ng M t tr i.ề ượ ặ ờ A. Ngu n g c c a năng l ng M t tr i là do trong lòng M t tr i luôn di n ra các ph n ng nhi t h ch.ồ ố ủ ượ ặ ờ ặ ờ ễ ả ứ ệ ạ B. Công su t b c x năng l ng M t tr i là kho ng 3,9.10ấ ứ ạ ượ ặ ờ ả 13 W. C. T i các tr m vũ tr ngoài khí quy n c a Trái đ t, h ng s M t tr i đo đ c kho ng 1360 W/mạ ạ ụ ể ủ ấ ằ ố ặ ờ ượ ả 2. D. H ng s M t tr i h u nh không thay đ i theo th i gian.ằ ố ặ ờ ầ ư ổ ờ

Câu 75. H t nào sau đây không ph i là h t s c p?ạ ả ạ ơ ấ A. Êlectron. B. Prôtôn. C. Nguyên t .ử D. Phôtôn.

Câu 76. H t s c p nào sau đây là ph n h t c a chính nó?ạ ơ ấ ả ạ ủ A. Prôtôn. B. Phôtôn. C. N trôn. ơ D. Pôzitrôn.

Câu 77. Các lo i h t s c p là:ạ ạ ơ ấ A. phôtôn, leptôn, mêzôn, hađrôn. B. phôtôn, leptôn, mêzôn, barion. C. phôtôn, leptôn,barion, hađrôn. D. phôtôn, leptôn, nuclôn, hipêron.

Câu 78. H t s c p:ạ ơ ấ A. là nh ng h t nh h n h t nhân nguyên t . ữ ạ ỏ ơ ạ ử B. là nh ng h t l n h n h t nhân nguyên t .ữ ạ ớ ơ ạ ử C. chính là nh ng h t nhân nguyên t . ữ ạ ử D. là nh ng h t không có kh i l ng, ch có đi n tích.ữ ạ ố ượ ỉ ệ

Câu 79. Spin đ c tr ng cho:ặ ư A. chuy n đ ng quay c a h t s c p. ể ộ ủ ạ ơ ấ B. chuy n đ ng n i t i và b n ch t c a h t s c p.ể ộ ộ ạ ả ấ ủ ạ ơ ấ C. th i gian s ng trung bình c a h t s c p. ờ ố ủ ạ ơ ấ D. m c b n v ng c a h t s c p.ứ ề ữ ủ ạ ơ ấ

Câu 80. Trong các h t s c p sau đây, h t s c p không b n v ng làạ ơ ấ ạ ơ ấ ề ữ A. prôtôn. B. êlectron. C. phôtôn. D. n trôn.ơ

Câu 81: H t và ph n h t ạ ả ạ không có đ c đi m chung nào d i đây:ặ ể ướ A. cùng kh i l ng ngh . ố ượ ỉ B. cùng spin. C. cùng đ l n đi n tích. ộ ớ ệ D. có th sinh ra l n nhau.ể ẫ

Câu 82. H t s c p có kh i l ng ngh nh nh t là ạ ơ ấ ố ượ ỉ ỏ ấ A. phôtôn. B. êlectrôn. C. nuclôn. D. mêzôn.

Câu 83. T ng tác h p d nươ ấ ẫ A. là t ng tác gi a các h t có đi n tích. ươ ữ ạ ệ B. là t ng tác gi a các h t có kh i l ng.ươ ữ ạ ố ượ C. có c ng đ l n so v i các t ng tác khác. ườ ộ ớ ớ ươ D. ch x y ra khi các h t có kh i l ng và không mang đi n.ỉ ả ạ ố ượ ệ

Câu 84. Ph n h t c a êlectron là ả ạ ủ A. phôtôn. B. leptôn. C. pôzitrôn. D. n trinô.ơ

Câu 85. T ng tác đi n tươ ệ ừ A. là t ng tác gi a các h t mang đi n và không có kh i l ng.ươ ữ ạ ệ ố ượ B. có c ng đ l n h n t ng tác h p d n.ườ ộ ớ ơ ươ ấ ẫ C. luôn x y ra v i các h t s c p.ả ớ ạ ơ ấ D. ch x y ra khi các h t trong h t nhân nguyên t .ỉ ả ạ ở ạ ử

Câu 86. T ng tác m nhươ ạ A. có bán kính tác d ng vô cùng l n. ụ ớ B. t ng tác gi a các h t s c p b t kì.ươ ữ ạ ơ ấ ấ C. t ng tác gi a các nuclôn trong h t nhân. ươ ữ ạ D. có c ng đ nh h n t ng tác đi n t .ườ ộ ỏ ơ ươ ệ ừ

Câu 87. Các h t s c p đ c s p x p theo th t có:ạ ơ ấ ượ ắ ế ứ ự A. đi n tích tăng d n. ệ ầ B. t c đ tăng d n.ố ộ ầ C. kh i l ng ngh tăng d n.ố ượ ỉ ầ D. th i gian s ng trung bình tăng d n.ờ ố ầ

Câu 88. Ng i ta d a vào đ c đi m nào d i đây đ phân các hành tinh trong h M t tr i thành hai nhóm?ườ ự ặ ể ướ ể ệ ặ ờ

43

LT SIÊU C P T CẤ Ố A. Kho ng cách đ n M t tr i. ả ế ặ ờ B. Nhi t đ b m t hành tinh.ệ ộ ề ặ C. S v tinh nhi u hay ít. ố ệ ề D. Kh i l ng và kích th c.ố ượ ướ

Câu 89. Hãy ch ra c u trúc không là thành viên c a m t thiên hà?ỉ ấ ủ ộ A. Sao siêu m i. ớ B. Quaza. C. L đen. ỗ D. Punxa.

Câu 90. K t M t tr i ra, Trái đ t là hành tinh thể ừ ặ ờ ấ ứ A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.

Câu 91. M t tr i thu c lo i sao nào sau đây?ặ ờ ộ ạ A. Sao ch t tr ng. ắ ắ B. Sao n tron. ơ C. Sao kh ng l (k nh đ ). ổ ồ ề ỏ D. Sao trung bình gi a ch t tr ng và k nh đ .ữ ắ ắ ề ỏ

Câu 92. Năng l ng phát ra t các ngôi sao là do:ượ ừ A. các ph n ng hoá h c. ả ứ ọ B. ph n ng phân h ch.ả ứ ạ C. ph n ng nhi t h ch.ả ứ ệ ạ D. s va ch m gi a các nguyên t .ự ạ ữ ử

Câu 93. Trong 4 hành tinh: M c tinh, Kim tinh, Ho tinh và Thiên V ng tinh. Hành tinh g n M t tr i nh t làộ ả ươ ầ ặ ờ ấ A. M c tinh. ộ B. Kim tinh. C. Ho tinh. ả D. Thiên v ng tinh.ươ

Câu 94. Trong 4 hành tinh: M c tinh, Kim tinh, Ho tinh và Thiên V ng tinh. Hành tinh xa M t tr i nh t làộ ả ươ ặ ờ ấ A. M c tinh. ộ B. Kim tinh. C. Ho tinh. ả D. Thiên v ng tinh.ươ

Câu 95. M t đ n v thiên văn ( kho ng cách t Trái đ t đ n M t tr i ) có giá tr vào cộ ơ ị ả ừ ấ ế ặ ờ ị ỡ A. 100 tri u km. ệ B. 120 tri u km. ệ C. 150 tri u km.ệ D. 180 tri u km.ệ

Câu 96. Các hành tinh trong h M t tr i:ệ ặ ờ A. đ u quay quanh M t tr i theo cùng m t chi u ( g i là chi u thu n ). ề ặ ờ ộ ề ọ ề ậ B. đ u quay quanh mình nó và quay theo chi u thu n, tr Kim tinh. ề ề ậ ừ C. đ u có v tinh chuy n đ ng xung quanh nó.ề ệ ể ộ D. đ u g n nh n m trong cùng m t m t ph ng.ề ầ ư ằ ộ ặ ẳ

Câu 97. Các hành tinh đ u t quay quanh mình nó theo chi u thu n, trề ự ề ậ ừ A. Kim tinh. B. Th tinh. ổ C. Thu tinh. ỷ D. M c tinh.ộ

Câu 98. Trong h M t tr i không có:ệ ặ ờ A. các ti u hành tinh. ể B. sao ch i. ổ C. các thiên th ch. ạ D. các thiên hà.

Câu 99. M t tr i là m t ngôi sao:ặ ờ ộ A. có màu vàng. B. có màu xanh lam. C. t n t i trong tr ng thái n đ nh. ồ ạ ạ ổ ị D. trung tâm c a vũ tr .ở ủ ụ

Câu 100. Sao là m tộ A. hành tinh r t xa Trái đ t. ở ấ ấ B. thiên th phát sáng m nh và r t xa.ể ạ ở ấ C. kh i khí nóng sáng nh M t tr i.ố ư ặ ờ D. tinh vân phát sáng r t m nh, xa M t tr i.ấ ạ ở ặ ờ

Câu 101. Sao b c x năng l ng d i d ng xung sóng đi n t làứ ạ ượ ướ ạ ệ ừ A. sao n tronơ . B. sao m i. ớ C. sao bi n quang.ế D. l đen.ỗ

Câu 102. H th ng g m nhi u sao và tinh vân g i là:ệ ố ồ ề ọ A. thiên hà. B. ngân hà. C. h M t tr i. ệ ặ ờ D. các quaza.

Câu 103. Thiên hà c a chúng ta là thiên hà:ủ A. không đ u. ề B. không đ nh hình.ị C. hình elíp. D. xo n c.ắ ố

Câu 104. Theo thuy t Big Bang, hi n nay vũ tr :ế ệ ụ A. không thay đ i và v t ch t đ c t o ra liên t c. ổ ậ ấ ượ ạ ụ B. đang tr ng thái n đ nh.ở ạ ổ ị C. đang n và loãng d n.ở ầ D. đang co l i và đông đ c d n.ạ ặ ầ

Câu 105. Trong các h t s c p sau đây, h t nào thu c nhóm leptôn?ạ ơ ấ ạ ộ A. Phôtôn. B. Mêzôn pi . C. Muyôn. D. Nuclôn.

Câu 106. Trong các h t s c p sau đây, h t nào thu c nhóm mêzôn?ạ ơ ấ ạ ộ A Phôtôn. B. Mêzôn pi . C. Êlectron. D. Muyôn.

Câu 107. H t s c p nào sau đây có kh i l ng ngh b ng không?ạ ơ ấ ố ượ ỉ ằ A. Phôtôn. B. N trôn.ơ C. Prôtôn. D. Êlectrôn.

Câu 108. Trong các h t sau, h t có kh i l ng nh nh t làạ ạ ố ượ ỏ ấ A. n trôn.ơ B. prôtôn. C. electrôn. D. n trinô.ơ

Câu 109. S l ng t đi n tích bi u th :ố ượ ử ệ ể ị A. kh năng tích đi n c a h t s c p. ả ệ ủ ạ ơ ấ B. tính gián đo n c a đ l n đi n tích các h t.ạ ủ ộ ớ ệ ạ C. đi n tích h t s c p liên t c. ệ ạ ơ ấ ụ D. th i gian đi n tích t n t i trong h t.ờ ệ ồ ạ ạ

Câu 110. Đ i l ng nào sau đây ạ ượ không ph i là đ c tr ng c a h t s c p?ả ặ ư ủ ạ ơ ấ A. Kh i l ng ngh .ố ượ ỉ B. Spin. C. Th i gian s ng trung bình.ờ ố D. Th i gian t ng tác.ờ ươ

Câu 111. Ch n câu ọ sai. Đi n tích c a các h t s c p làệ ủ ạ ơ ấ A. + e. B. – e. C. l n h n e.ớ ơ D. b ng không.ằ

Câu 112. S p x p nào sau đây là s p x p các lo i h t s c p theo th t tăng d n v kh i l ng?ắ ế ắ ế ạ ạ ơ ấ ứ ự ầ ề ố ượ A. Phôtôn – mêzôn – leptôn – barion. B. Phôtôn – barion – mêzôn – leptôn.

44

LT SIÊU C P T CẤ Ố C. Phôtôn – barion – leptôn – mêzôn. D. Phôtôn – leptôn – mêzôn – barion. Câu 113. H t prôtôn đ c t o nên t 3 h t quac (quark) sau: ạ ượ ạ ừ ạ

A. u, d, d. B. u, u, d. C. u, s, d. D. u, s, s. Câu 114. N trôn đ c t o nên t 3 h t quac (quark) sau: ơ ượ ạ ừ ạ

A. u, d, d. B. u, u, d. C. u, s, d. D. u, s, s. Câu 115. Đi n tích c a các h t quac (quark) và ph n quac b ng ệ ủ ạ ả ằ

A. 3 e± . B.

2 3 e± . C. 3

2 e± . D.

2; 3 3

± ±e e .

Câu 116. H t nào trong các tia phóng x ạ ạ không ph i là h t s c p? ả ạ ơ ấ A. H t ạ α . B. H t ạ −β . C. H t ạ +β . D. H t ạ γ .

Câu 117. Hađrôn là tên g i chung c a các h t s c p nào?ọ ủ ạ ơ ấ A. Phôtôn và leptôn. B. Leptôn và mêzôn. C. Mêzôn và barion. D. Nuclôn và hiperôn.

Câu 118. Ch n phát bi u ọ ể không đúng khi nói v quac.ề A. Quac là thành ph n c u t o c a các hađrôn. ầ ấ ạ ủ B. Quac ch t n t i trong các hađrôn.ỉ ồ ạ C. Các quac đ u có đi n tích b ng s phân s c a e. ề ệ ằ ố ố ủ D. Các quac không có ph n h t.ả ạ

Câu 119. Ch ra nh n đ nh ỉ ậ ị sai khi nói v t ng tác c a các h t s c p.ề ươ ủ ạ ơ ấ A. L c t ng tác gi a các h t mang đi n gi ng l c hút phân t .ự ươ ữ ạ ệ ố ự ử B. B n ch t c a l c t ng tác gi a các nuclôn khác b n ch t l c t ng tác gi a h t nhân và electron trong nguyên t .ả ấ ủ ự ươ ữ ả ấ ự ươ ữ ạ ử C. L c t ng tác gi a các nuclôn trong h t nhân và l c t ng tác gi a các quac trong hađrôn khác nhau v b n ch t.ự ươ ữ ạ ự ươ ữ ề ả ấ D. Bán kính tác d ng c a t ng tác y u là nh nh t.ụ ủ ươ ế ỏ ấ

Câu 120. H t nào sau đây có spin b ng 1? ạ ằ A. Prôtôn B. Phôtôn. C. N trôn.ơ D. Piôn.

Câu 121. B n h t nào sau đây là các h t b n, không phân rã thành các h t khác ?ố ạ ạ ề ạ A. Phôtôn, prôtôn, êlectron và n trinô.ơ B. Phôtôn, prôtôn, êlectron và pôzitrôn. C. Nuclôn, prôtôn, êlectron và n trinô. ơ D. Mêzôn, prôtôn, êlectron và n trinô.ơ

Câu 122. H u h t các h t c b n lo i không b n (tr n trôn) có th i gian s ng vào cầ ế ạ ơ ả ạ ề ừ ơ ờ ố ỡ A. t 10ừ −31 s đ n 10ế −24 s. B. t 10ừ −24 s đ n 10ế −6 s. C. t 10ừ −12 s đ n 10ế −8 s. D. t 10ừ −8 s đ n 10ế −6 s.

Câu 123. Êlectron, muyôn ( −+ µµ , ) và các h t tau (ạ −+ ττ , ) là các h t thu c nhóm h t:ạ ộ ạ A. phôtôn. B. leptôn. C. mêzôn. D. bariôn.

Câu 124. T ng tác h p d n x y ra ươ ấ ẫ ả A. v i các h t có kh i l ng.ớ ạ ố ượ B. ch v i các h t có kh i l ng r t l n.ỉ ớ ạ ố ượ ấ ớ C. ch v i các h t có mang đi n tích.ỉ ớ ạ ệ D. v i m i h t c b n.ớ ọ ạ ơ ả

Câu 125. T ng tác h p d n có bán kính tác d ngươ ấ ẫ ụ A. kho ng m t vài mét.ả ộ B. d i 10ướ −18 m.

C. d i 10ướ −15 m. D. l n vô cùng.ớ Câu 126. C ch c a t ng tác đi n t là: ơ ế ủ ươ ệ ừ

A. s va ch m gi a các electron trong các h t mang đi n. ự ạ ữ ạ ệ B. s trao đ i phôtôn gi a các h t mang đi n.ự ổ ữ ạ ệ C. s trao đ i prôtôn gi a các h t mang đi n. ự ổ ữ ạ ệ D. s bi n đ i prôtôn thành êlectron trong các h t mang đi n.ự ế ổ ạ ệ

Câu 127. Nh ng t ng tác nào sau đây có bán kính tác d ng l n vô cùng ?ữ ươ ụ ớ A. T ng tác h p d n và t ng tác y u. ươ ấ ẫ ươ ế B. T ng tác m nh và t ng tác đi n t .ươ ạ ươ ệ ừ C. T ng tác h p d n và t ng tác đi n t . ươ ấ ẫ ươ ệ ừ D. T ng tác h p d n và t ng tác m nh.ươ ấ ẫ ươ ạ

Câu 128. Ch n câu ọ không đúng. Trong b n lo i t ng tác c b n đ i v i các h t s c p thìố ạ ươ ơ ả ố ớ ạ ơ ấ A. t ng tác h p d n có bán kính tác d ng và c ng đ nh nh t. ươ ấ ẫ ụ ườ ộ ỏ ấ

B. t ng tác y u có bán kính tác d ng nh nh t.ươ ế ụ ỏ ấ C. t ng tác đi n t ch x y ra v i các h t mang đi n. ươ ệ ừ ỉ ả ớ ạ ệ

D. t ng tác y u ch x y ra trong phân rã ươ ế ỉ ả β . Câu 129. Bôsôn là h t truy n t ng tác trongạ ề ươ

A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t . ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 130. Trong t ng tác m nh h t truy n t ng tác là ươ ạ ạ ề ươ A. phôtôn. B. mêzôn. C. bôsôn. D. gravitôn.

45

LT SIÊU C P T CẤ Ố Câu 131. Trong b n lo i t ng tác c b n, lo i t ng tác có bán kính tác d ng vào c kích th c h t nhân làố ạ ươ ơ ả ạ ươ ụ ỡ ướ ạ

A. t ng tác h p d n.ươ ấ ẫ B. t ng tác đi n t . ươ ệ ừ C. t ng tác m nh.ươ ạ D. t ng tác y u.ươ ế

Câu 132. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói v h t quac ?ề ạ A. Là các h t c u t o nên các hađrôn. ạ ấ ạ B. Có đi n tích b ng đi n tích nguyên t .ệ ằ ệ ố C. Ch là các h t truy n t ng tác trong t ng tác m nh. ỉ ạ ề ươ ươ ạ D. Luôn t n t i tr ng thái t do.ồ ạ ở ạ ự

Câu 133. Theo thuy t Big Bang, h t nhân nguyên t đ u tiên xu t hi n sau v n l n làế ạ ử ầ ấ ệ ụ ổ ớ A. 3 gi .ờ B. 30 phút. C. 3 phút. D. 1 phút.

Câu 134. Trái Đ t chuy n đ ng quanh M t Tr i theo qu đ o g n tròn có bán kính vào kho ngấ ể ộ ặ ờ ỹ ạ ầ ả A. 15.105 km. B. 15.107 km. C. 15.108 km. D. 15.109 km.

Câu 135. Các sao có kh i l ng nh h n kh i l ng M t Tr i s ti n hoá thành ố ượ ỏ ơ ố ượ ặ ờ ẽ ế A. sao k nh đ .ề ỏ B. sao ch t tr ng.ắ ắ C. pun xa. D. l đen.ỗ

Câu 136. H M t Tr i c a chúng taệ ặ ờ ủ A. n m trung tâm Thiên Hà. ằ ở

B. n m cách trung tâm Thiên Hà 10 nghìn năm ánh sáng.ằ C. n m cách trung tâm Thiên Hà 30 nghìn năm ánh sáng. ằ D. n m cách trung tâm Thiên Hà 40 nghìn năm ánh sáng.ằ Câu 137. M t Tr i thu c lo i sao nào d i đây ? ặ ờ ộ ạ ướ

A. Sao ch t tr ng. ắ ắ B. Sao n tron. ơ C. Sao kh ng l (hay sao k nh đ ). ổ ồ ề ỏ D. Sao trung bình gi a sao ch t tr ng và sao k nh đ .ữ ắ ắ ề ỏ Câu 138. Đ ng kính c a Thiên Hà c a chúng ta vào cườ ủ ủ ỡ

A. 10 000 năm ánh sáng. B. 100 000 năm ánh sáng. C. 1 000 000 năm ánh sáng. D. 10 000 000 năm ánh sáng.

Câu 139. Theo thuy t Big Bang, các nguyên t đ u tiên xu t hi n sau v n l n làế ử ầ ấ ệ ụ ổ ớ A. 3 000 năm. B. 300 000 năm. C. 30 000 năm. D. 3 000 000 năm.

Câu 140. Các v ch quang ph c a Thiên Hàạ ổ ủ A. đ u b l ch v phía có b c sóng ng n. ề ị ệ ề ướ ắ B. đ u b l ch v phía b c sóng dài.ề ị ệ ề ướ C. hoàn toàn không b l ch v phía nào c .ị ệ ề ả D. có tr ng h p l ch v phía b c sóng ng n, có tr ng h p l ch v phía b c sóng dài.ườ ợ ệ ề ướ ắ ườ ợ ệ ề ướ

Câu 141. M t thiên hà cách xa chúng ta 200 000 năm ánh sáng có t c đ ch y ra xa chúng ta làộ ố ộ ạ A. 2,5 km/s. B. 3 km/s. C. 3,4 km/s. D. 5 km/s.

Câu 142. Trong h M t Tr i, thiên th duy nh t nóng sáng làệ ặ ờ ể ấ A. M t Tr i.ặ ờ B. Ho tinh.ả C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 143. Trong h M t Tr i, hành tinh g n M t Tr i nh t làệ ặ ờ ở ầ ặ ờ ấ A. M c tinh.ộ B. Trái Đ t.ấ C. Thu tinh.ỷ D. Kim tinh.

Câu 144. Trong các hình tinh quay quanh M t Tr i, hành tinh có bán kính qu đ o bé nh t làặ ờ ỹ ạ ấ A. Trái Đ t.ấ B. Thu tinh.ỷ C. Kim tinh. D. Ho tinh.ả

Câu 145. Trong h M t Tr i, hành tinh có chu kì chuy n đ ng quanh M t Tr i l n nh t làệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ớ ấ A. Th tinh.ổ B. M c tinh.ộ C. H i V ng tinh.ả ươ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 146. Trong h M t Tr i, hành tinh có chu kì chuy n đ ng quanh M t Tr i nh nh t làệ ặ ờ ể ộ ặ ờ ỏ ấ A. Thu tinh.ỷ B. Kim tinh. C. Trái Đ t.ấ D. Ho tinh.ả

Câu 147. Trong h M t Tr i, hành tinh có s v tinh bay xung quanh nhi u nh t mà ta đã bi t làệ ặ ờ ố ệ ề ấ ế A. Th tinh.ổ B. H i V ng tinh.ả ươ C. M c tinh.ộ D. Thiên V ng tinh.ươ

Câu 148. Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói v c u trúc c a M t Tr i?ề ấ ủ ặ ờ A. M t Tr i có c u t o nh Trái Đ t, ch khác là nó luôn nóng đ .ặ ờ ấ ạ ư ấ ỉ ỏ B. Quang c u c a M t Tr i có bán kính vào kho ng 7.10ầ ủ ặ ờ ả 5 km và có nhi t đ hi u d ng vào c 6 000 K.ệ ộ ệ ụ ỡ C. Khí quy n c a quang c u M t Tr i ch y u là hiđrô, hêli.ể ủ ầ ặ ờ ủ ế D. Khí quy n c a M t Tr i có hai l p là s c c u và nh t hoa.ể ủ ặ ờ ớ ắ ầ ậ

Câu 149. S ho t đ ng c a M t Tr i di n ra theo chu kì vào kho ngự ạ ộ ủ ặ ờ ễ ả A. 100 năm. B. 1 năm. C. 36 năm. D. 11 năm.

Câu 150. H ng s M t Tr i (H) đ c tính b ngằ ố ặ ờ ượ ằ A. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i truy n đi theo m t ph ng nào đó trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ộ ươ ộ ơ ị ờ B. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i phát ra trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ộ ơ ị ờ C. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i truy n vuông góc t i m t đ n v di n tích cách nó m t đ n v thiên vănượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ề ớ ộ ơ ị ệ ộ ơ ị trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ D. l ng năng l ng b c x c a M t Tr i mà Trái Đ t nh n đ c trong m t đ n v th i gian.ượ ượ ứ ạ ủ ặ ờ ấ ậ ượ ộ ơ ị ờ

Câu 151. Thông tin nào sau đây không đúng khi nói v M t Trăng ?ề ặ A. M t Trăng chuy n đ ng tròn quanh Trái Đ t v i bán kính qu đ o là 384 000 km.ặ ể ộ ấ ớ ỹ ạ

46

LT SIÊU C P T CẤ Ố B. Kh i l ng M t Trăng vào kho ng 7,35.10ố ượ ặ ả 22 kg. C. Gia t c tr ng tr ng trên M t Trăng là 1,63 m/số ọ ườ ặ 2. D. Chu kì chuy n đ ng c a M t Trăng quanh Trái Đ t là 365,25 ngày.ể ộ ủ ặ ấ

Câu 152. Khi M t Trăng quay quanh Trái Đ t thì M t Trăng luôn h ng m t n a nh t đ nh c a nó v phía Trái Đ t. Nguyênặ ấ ặ ướ ộ ử ấ ị ủ ề ấ nhân là do

A. chuy n đ ng t quay c a M t Trăng và chuy n đ ng quay quanh Trái Đ t c a nó có chi u ng c nhau.ể ộ ự ủ ặ ể ộ ấ ủ ề ượ B. M t Trăng luôn chuy n đ ng t nh ti n quanh Trái Đ t.ặ ể ộ ị ế ấ C. M t trăng quay quanh tr c c a nó v i chu kỳ b ng chu kỳ chuy n đ ng quay c a Trái đ t và chi u t quay c a M tặ ụ ủ ớ ằ ể ộ ủ ấ ề ự ủ ặ trăng cùng chi u v i chi u quay c a Trái đ t.ề ớ ề ủ ấ D. M t Trăng luôn chuy n đ ng quay quanh Trái Đ t.ặ ể ộ ấ

Câu 153. Đi n tích c a m i h t quac và ph n quac có m t trong nh ng giá tr nào sau đây?ệ ủ ỗ ạ ả ộ ữ ị

A. e . 3

± B. 2e . 3

± C. e 2e ; . 3 3

± ± D. e.±

Câu 154. Phát bi u nào d i đây khi nói v h t s c p là ể ướ ề ạ ơ ấ không đúng? A. H t s c p nh h n h t nhân nguyên t , có kh i l ng ngh xác đ nh.ạ ơ ấ ỏ ơ ạ ử ố ượ ỉ ị B. H t s c p có th có đi n tích ho c không.ạ ơ ấ ể ệ ặ C. M i h t s c p đ u có momen đ ng l ng và momen t riêng.ọ ạ ơ ấ ề ộ ượ ừ D. Các h t s c p có th i gian s ng khác nhau: có nhi u h t th i gian s ng r t dài, có m t s h t l i có th i gian s ngạ ơ ấ ờ ố ề ạ ờ ố ấ ộ ố ạ ạ ờ ố

r t ng n.ấ ắ Câu 155. Phát bi u nào sau đây ể không đúng?

A. Punxa là m t sao phát sóng vô tuy n r t m nh, c u t o b ng n trôn.ộ ế ấ ạ ấ ạ ằ ơ B. Sao m i là sao có đ sáng tăng đ t ng t lên hàng ngàn, hàng v n l n.ớ ộ ộ ộ ạ ầ C. L đen là m t thiên th phát sáng r t m nh.ỗ ộ ể ấ ạ D. Thiên hà là m t h th ng g m các sao và các đám tinh vân.ộ ệ ố ồ

Câu 156. H M t tr i quay quanh M t tr i,ệ ặ ờ ặ ờ A. cùng chi u t quay c a M t tr i, nh m t v t r n.ề ự ủ ặ ờ ư ộ ậ ắ B. ng c chi u t quay c a M t tr i, nh m t v t r n.ượ ề ự ủ ặ ờ ư ộ ậ ắ C. theo cùng m t chi u, không nh m t v t r n.ộ ề ư ộ ậ ắ D. ng c chi u t quay c a M t tr i, không nh m t v t r n.ượ ề ự ủ ặ ờ ư ộ ậ ắ

47

Có thể bạn quan tâm
Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT