Tài liệu

Luyện thi năng lực Nhật ngữ bunpou N3

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 13435     Tải về: 136     Lượt mua: 0    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 7
Tài liệu Luyện thi năng lực Nhật ngữ bunpou N3 - tài liệu, sách iDoc.Vn
Luyện thi năng lực Nhật ngữ bunpou N3
- CHỈ 100.000 ĐỒNG BẠN CÓ NGAY Gần 300 FILE SÁCH PDF , FILE MP3 VÀ 20 FILE BẢI GIẢNG TIẾNG NHẬT TỪ SƠ CẤP ĐẾN TRUNG THƯỢNG CẤP.(BẠN CÓ THỂ HỌC N5 ĐẾN N1) VÀ CÁC TÀI LIỆU LIÊN ĐẾN HỌC TIẾNG NHẬT.(GIÚP BẠN TẬP HỢP KIẾN THỨC VÀ HỌC TẬP CHUNG HƠN) - các bài giảng được giải thích chi tiết và dịch ra tiếng việt rất thuận tiện cho những người học có ít thời gian,muốn học tự do,không muốn đến trung tâm, tự học tiếng nhật... - chi phí sách cực rẻ với việc bạn mua sách gốc , hay học các web trực tuyến, trung tâm. - bạn thanh toán qua ngân hàng hay card điện thoại. - luôn cập nhập các file sách, nghe và file bài giảng mới. - ngay sau khi thanh toán xong thì bạn sẽ nhận được tài liệu sau 5 phút và được hướng dẫn và hỗ trợ lấy tài liệu. => LIÊN HỆ YAHOO : HIROSHIHEIAN HAY HIROSHIHEIAN@YAHOO.COM.VN để được hỗ trợ.
Nội dung trích xuất từ tài liệu
Hiện nay nhóm mình có soạn các tài liệu kanji và ngữ pháp tiếng nhật từ sơ cấp đến cao cấp

第1週 がんばらなくちゃ!

1日目 ぼくにもやらせて 

V れる( うけみけい

受身形)thể thụ động – tự xảy ra sẵn + Khi trình bày sự thực không nói đến chủ ngữ,thường dùng thể thụ động.

この ほん

本にはくわしい せつめい

説明は か

書かれていません。

(=( ひっしゃ

筆者が) か

書いていない)  Trong quấn sách này không được giải thích chi tiết. にゅうがくしき

入 学 式は、このホールで おこな

行 われます。(= がっこう

学校が おこな

行 う) Lễ nhập học Trường tổ chức tại hội trường này .

これは、 せ か い

世界でいちばん おお

大きいダイヤモンドだと い

言われています。

(=(だれかが) い

言っている) Người ta nói rằng đây là viện kim cương lớn nhất thế giới. むかし

昔は、その かんが

考えが ただ

正しいと おも

思われていた。(=< むかし

昔の ひと

人は> おも

思っ

ていた) Ngày xưa suy nghĩ đó được cho là đúng. ぼくにもやらせて Cho con làm với .

けがをされると、 こま

困るからダメよ。 Nếu bị thương thì khổ lắm đấy.

あか

赤ちゃんに な

泣かれた

(N に)V れる ( thể thụ động – tự xảy ra sẵn ) + vì chuyện đó chỉ trạng thái khó khăn .

そのことによって、 こま

困る じょうたい

状態になったことを表す。 Về chuyện đó chỉ trạng thái khó khăn .

ともだち

友達の あか

赤ちゃんを だ

抱っこしたら、 な

泣かれてしまった。 Khi bế đứa con người bạn thì nó khóc. あめ

雨に ふ

降られて、服がぬれてしまった。 Tôi bị mưa và ướt . ちち

父に し

死なれて、 だいがく

大学を つづ

続けられなくなりました。 Bố tôi mất nên tôi không thể tiếp tục học đại học.

はや

早く かえ

帰らせてください

         ください 

V(さ)せて + もらえますか ( xin phép người khác )          もらえませんか

+ xin phép người khác để làm cái gì đó .

自分の こうどう

行動について、 あ い て

相手から き ょ か

許可を え

得る ひょうげん

表現。 Xin phép người khác làm cái gì đó.

ちょっと き ぶ ん

気分が わる

悪いので、 はや

早く かえ

帰らせてください。 Vì tâm trạng không được tốt,hãy cho tôi về sớm.

あなたの かいしゃ

会社のお はなし

話を き

聞かせてください。 Hãy kể cho tôi về công ty của bạn

手を あら

洗わせてください。 Hãy rửa tay đi.

練習:

I、正しいほうに〇をつけなさい。

① え い ご

英語は せかいじゅう

世界中で(a. はな

話されて b. はなし

話られて)いますか。

②この たてもの

建物は さんびゃくねんまえ

三百年前に(a. た

建たれ  b. た

建てられ )ました。

③ きゅう

急に しゃいん

社員に(a. や

辞まれた  b. や

辞められた)。

④その はなし

話はもうちょっと(a. かんが

考えさせて  b. かんが

考えらせて)。

⑤ き ょ う

今日は ねつ

熱があるので(a. やす

休ませて  b. やす

休まれて)ください。

II、 した

下の ご

語を なら

並べ こた

答えて ただ

正しい ぶん

文を つく

作りなさい。_ に す う じ

数字を か

書きな

さい。

①オリンピック _  _  _  _ 開かれます。

1.一度 2.に  3.は  4.年

②日本の _  _  _  _ もらえません。

1.について  2.させて 3.印象 4.インタビュー

III、答え: I 、 ① a   ② b    ③ b    ④ a    ⑤ a II、① 3-4-2-1  ② 3-1-4-1

第1週 がんばらなくちゃ!

2日目 そこに置いといて

もう寝ないと

Vないと = Vないといけない ( phải ~ ) Vなくちゃ= Vなければならない

+ cách nói ngắn của Vないといけない và Vなければならない あ し た

明日は早く で

出かけるから、もう ね

寝ないと。

(= ね

寝なければならない)

Ngày mai vì đi ra người sớm nên phải đi ngủ thôi. し け ん

試験まであと1か げつ

月だ。がんばって べんきょう

勉強しないと。

(= べんきょう

勉強しなければいけない) Sau một tháng nữa thì đến kỳ thi nên phải cố gắng học .

た な か

田中さんにメールの へんしん

返信をしなくちゃ。

(=しなければならない) Phải trả lời tin nhắn cho anh tanaka .

食べちゃった

V-てちゃう ( hoàn thành việc gì đó , lỡ làm việc gì đó ) V-でじゃう

してしまう => しちゃう き

来てしまう =>  き

来ちゃう かえ

帰ってしまう=>  かえ

帰っちゃう し

死んでしまう=>  し

死んじゃう

+ biểu hiện tính đối thoại của してしまう + nhấn mạnh sự hoàn tất và bao hàm tình cảm . + diễn tả một hành động được hoàn thành rồi +diễn tả sự lúng túng , bối dối và bế tắc về một việc đã xảy ra rồi . 「あれ?ここにあったチョコレートは?」 Ùa , socola ở chỗ này ?

「あ、 た

食べちゃった。いけなかった?」 À, đã lỡ ăn rồi . không được ăn hả ? 試験が終わった!今日は飲んじゃおう!

(=  の

飲んでしまおう) Đã kết thúc kỳ thi nên hôm nay đã uống rượu.

もしもし、すみません。 くるま

車が こ

混んじゃって..... すこ

少し おく

遅れます。

( こ

混んでしまって) Alo, xin lỗi , do đang kẹt xe …. Tôi đến trễ một chút.

書いとく

Vてとく ( hãy ~ )

V-ておく   => Vとく

V-でおく   => Vどく

V-ておかない => Vとかない

しておきます  => しときます

見ておきます  => みといた

読んでおきます => 読んどきます

飲んでおいて  => 飲んどいて

+ biểu hiện tính hội thoại của V-ておく + chỉ một sự chuẩn bị đã được hoàn thành rồi trong một khoảng thời gian cho phép . + chỉ sự hoàn thành của 1 hành động để sẵn sàng cho giai đoạn tiếp theo của hành động .

テスト ま ち が

間違ったところを、ノートに か

書いとこう。

(=書いておこう) Hãy viết vào tập những chỗ mình bị sai trong bài thi .

これ せんたく

洗濯しといて。(=  せんたく

洗濯しておいて) Xin hãy giặt sẵn đồ này .

トイレットペーパーがもうすぐなくなるから、 か

買っとかないと。

(= か

買っておかないといけない 、 か

買っておかなければならない) Vì giấy vệ sinh sắp hết rồi phải mua .

練習:

I、正しいほうに〇をつけなさい。

①あ、バス、(a. い

行かないと  b. おこな

行っちゃった)。

②「パソコン け

消す?」「まだ つか

使うから(a. け

消しちゃって  b.つけと いて)。

③、 としょかん

図書館の ほん

本(a. かえ

返さないと  b. かえ

返しないと)。

④これ、 らいしゅう

来週までに(a. よ

読んじゃった  b. よ

読んどいて)。

⑤あーあ、 あめ

雨に(a. ふ

降っちゃった  b. ふ

降られちゃった)。

II、 した

下の ご

語を なら

並べ こた

答えて ただ

正しい ぶん

文を つく

作りなさい。_ に す う じ

数字を か

書きな

さい。

① お

起きないと _  _  _  _  ね

寝ちゃった。

1.のに 2.と     3. おも

思った  4.また

② あさはや

朝早く お

起きて _  _  _  _  き

来ちゃった。

1.お べんとう

弁当を 2. つく

作っといた 3. お

置いて 4. いえ

家に

III、答え: I 、 ① b   ② b    ③ a    ④ b    ⑤ b II、① 2-3-1-4  ② 2-1-4-3

Blog : hoctiengnhatpro.blogspot.com để hiểu thêm. - mỗi file mình chỉ đưa 1 ít lên để bạn xem nội dung.

Gần 300 file sách ,file nghe và gần 20 file bài giảng tiếng nhật từ sơ cấp đến cao cấp với giá 100.000 đ hãy liên hệ ya hoo : hiroshiheian hoặc hiroshiheian@yahoo.com.vn ( khi gui email xin vui long de lai sdt de chung toi lien lac voi ban )

- các bài giảng được dịch sang tiếng việt hoàn toàn : gồm giáo trình luyện thi , mina , kanji , ngữ pháp , từ vựng , tính từ i-na-shi , theo chủ đề ....

- nếu bạn có sách trong tay mà không có sự hướng dẫn và giải thích chắc hẳn rất khó học .

- thích hợp cho các bạn không có thời gian, không muốn đến trung tâm hay tự học tiếng nhật.

- bạn có thể thanh toán qua ngân lượng , bảo kim , chuyển khoản , card điện thoại.

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 13435     Tải về: 136     Lượt mua: 0    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
luyện thi năng lực các cấp n1,n2,n3,n4 Lượt tải: 288 Lượt xem: 20173
Những câu Tiếng Nhật thông dụng! Lượt tải: 369 Lượt xem: 17027
1000 chữ Kanji Lượt tải: 262 Lượt xem: 16120
Luyện thi năng lực Nhật ngữ bunpou N3 Lượt tải: 136 Lượt xem: 13412
Có thể bạn quan tâm
Luyện thi năng lực Nhật ngữ bunpou N3 Lượt tải: 136 Lượt xem: 13412
Luyện thi năng lực Nhật Ngữ kanji N3 Lượt tải: 161 Lượt xem: 12571
BẢNG CHIA ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT Lượt tải: 110 Lượt xem: 9268
Luyện thi năng lực Nhật ngữ kanji N2 Lượt tải: 65 Lượt xem: 9144