Chia sẻ Download
Tài liệu Kiến Thức Nhập Môn Tiếng Hàn
/22
Thành viên idoc2012

Kiến Thức Nhập Môn Tiếng Hàn

- 12 tháng trước
6,857
Báo lỗi
Là tài liệu hữu ích cho các bạn bước đầu tự học tiếng Hàn
Nội dung
Kiến Thức Nhập Môn Tiếng Hàn

“You&I” 클럽 성공 축하합니다-祝你们成功 Yahoo :o0o_kimjun_o0o

Bảng chữ cái tiếng Hàn

1.1. Các nguyên âm & phụ âm cơ bản

1.1.1. 아,이,우

nguyên âm

cách đọc

a

i

u

-아 lưỡi nằm ở vị trí thấp nhất .mở miệng to âm thanh phát từ khoảng giữa phần trước và phần sau của miệng .

-이 lưỡi nằm ở vị trí cao nhất .Âm thanh phát ra từ phần trước của miệng .

-우 âm phát ra từ phần sau của của miệng .tròn môi khi phát âm .

1.1.2 어,오,으

nguyên âm

cách đọc

o

ô

ư

-어 vị trí lưỡi của 어 cao hơn của 아 nhưng môi không mở rộng như a

-오 vị trí lưỡi ở thấp hơn so với 우 tròn môi khi phát âm .

-으 miệng hơi mở không chạm vào hàm trên và dưới của miệng .

Âm 오 trong tiếng hàn sâu hơn tiếng việt .

1.1.3야 ,여,요 ,유

nguyên âm

cách đọc

ya

yo

y ô

yu

cách đọc các nguyên âm này chỉ cần thêm “y” phía trước đọc luyến sang các âm +a,o.....

1.1.4ㅇ

-khi phụ âm ㅇđứng đầu một âm tiết nó là một âm câm .chúng ta không cần phát âm nó .(Vd:우유 chỉ cần phát âm u + yu là được )

1.1.5 ㅁ ,ㄴ

Hai âm này đều được phát âm qua mũi ,vì đường phát âm qua miệng đã đóng .

phụ âm

cách đọc

m

n

1.1.6 ㄹ

-Đọc là R/L trong tiếng thuần hàn không có từ bắt đầu từ âm ㄹ .chủ yếu là các từ có nguồn gốc từ nước ngoài .(Vd:라디오 –Radio)

1.1.7 ㅂ,ㄷ,ㅈ,ㄱ

âm

cách đọc

b/p

t

ch

g/k

-ㅂhai môi hoàn toàn khép chặt rồi bật ra .

-ㄷ luồng hơi giữa vùng lợi và răng

-ㅈluồng hơi bị chặn lại phát ra sau lợi .

-ㄱ hơi bị chặn lợi ở cuống lưỡi .

1.1.8 ㅅ

-Được đọc giống s trong tiếng việt luồng hơi xát vào giữa lợi và răng .

1.1.9 ㅍ,ㅌ,ㅊ,ㅋ

âm

cách đọc

ph(bật hơi)

th

ch(bật hơi)

kh

-ㅍ Đọc gần giống ㅂ(P) nhưng bật hơi

-ㅌ Đọc là th

-ㅊ Đọc là (ㅈ) Ch’ nhưng bật hơi

-ㅋ Đọc là Kh

1.1.10 ㅎ

-Âm ㅎ phát âm bật hơi nhẹ gần giống với H trong tiếng việt .

1.1.11 에 .애

Âm

cách đọc

ê

e

-에 miệng mở và vị trí của lưỡi thấp gần giống Ê trong tiếng việt

-애 miệng mở vị trí lưỡi thấp gần giống E trong tiếng việt .

1.1.12 예,얘

Âm

cách đọc

y ê

y e

cách đọc gần với 에.애 chỉ cần nối âm y phía trước đọc lướt nhanh sang âm ê hoặc e .

1.1.13 와,왜,외

Âm

cách đọc

wa

we

-cần lưu ý gần như không có sự khác biệt giữa 왜 & 위

1.1.14 워,웨,위

Âm

cách đọc

Wo

wi

1.1.15의

-의 Đọc là ưi .mặc dù là nguyên âm đôi nhưng vẫn đọc là một nguyên âm đơn .

1.1.16 ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ .

- các âm này được tạo thành do gấp đôi ㄱ,ㄷ,ㅂ,ㅅ,ㅈ.

-Khi phát âm chỉ cần bật hơi các phụ âm đơn .

Cách đọc nguyên âm và phụ âm

Ghép phụ âm và Nguyên âm

Cách viết Hangeul

2.1 Các nguyên âm-모음

a

Đi

ya

Thuốc

o

머리

Cái đầu

yo

Ngôi sao

ô

모자

Cái nón

교회

Nhà thờ

u

우유

Sữa

yu

Quả cam

ư

트력

Xe tải

i

기차

Tàu hỏa

e

노래

Hát

ye

Đứa trẻ

ê

Con cua

계란

Trứng

wa

과일

Trái cây

we

돼지

Con lợn

윈쪽

Bên trái

wo

tiền Hàn quốc

we

웨이터

Bồi bàn

wi

Tai

ưi

의사

Bác sĩ

2.2 Các Phụ âm-자음

g,k

같이

Cùng nhau

giyok

n

Tôi

niưn

d.t

디자인

Thiết kế

digưt

r,l

사랑

yêu

riưl

m

문학

Văn chương

miưm

b.p

Cơm

biưp

s

손님

Khách hàng

siot

o,ng

오빠

Em gái gọi anh trai

iưng

j

장미

Bông hồng

jiưt

ch

Rất

Chiưt

k

Cái mũi

kiưk

t

베트남

Việt Nam

tiưt

Ph

커피

Cà phê

piưp

H

Em trai gọi anh

hiưt

Kk

Hoa

ssanggiyeok

Tt

Đất

ssangdigưt

Pp

bánh mì

ssangbiưp

Ss

싸움

Gây sự

ssangsiot

Jj

짜장면

Mì đen

3. Cấu tạo của tiếng Hàn

3.1- Cấu trúc một phụ âm và một nguyên âm (đơn hoặc kép):

ㄱ + ㅏ = 가

ㄱ + ㅗ = 고

ㄱ + ㅘ = 과

Đối với những nguyên âm đứng biệt lập nhưng có nghĩa, trong cấu trúc tiếng Hàn nó được viết thêm ㅇ ở đầu câu. Ví dụ:

ㅇ + ㅏ = 아

ㅇ + ㅜ = 우

3.2- Cấu trúc một phụ âm đầu, một nguyên âm (đơn hoặc kép) và một phụ âm kết thúc:

ㄱ + ㅏ + ㅇ = 강

ㄱ + ㅗ + ㅇ = 공

ㄱ + ㅘ + ㅇ = 광

3.3- Cấu trúc một phụ âm đầu, một nguyên âm và hai phụ âm kết thúc:

ㅇ + ㅓ + ㅂ + ㅅ = 없

ㅁ + ㅏ + ㄴ + ㅎ = 많

3.4 Vị trí của nguyên âm -위치 모음

- Nguyên âm đứng bên phải phụ âm :

Vd: 가.기,개.거 ....

-Nguyên âm đứng dưới phụ âm :

Vd: 고,교, 구 그 ....

-Nguyên âm kết hợp :

Vd:과,화,환 ,꿔 ...

5. Phụ âm cuối của âm tiết (받침)

-Patxim là phần nằm dưới cùng trong cấu tạo tiếng Hàn

VD:

Tiếng Hàn

Patxim

Cách đọc

xeng

ắc

Man

Mốc

An

út

Chú ý :

+Đọc thành ㄱ (c/k)nếu các Patxim là ㄱ,ㅋ,ㄲ,ㄳ,ㄺ

VD:

Chữ Hàn

Cách đọc

섞다

xớc tà

몫으로

Mốc xư rô

맑고

Mak kkô

cớc tà

Bác

xác

tác

붉다

búc thà

늙으면

nưl cư myon

Đọc thành ㄴ (n)nếu các Patxim là ㄴ,ㄵ,ㄶ

Chữ Hàn

Cách đọc

얹으니

ơn chư ni

괜찮다

Koén xhán thà

운전

Un chơn

+Đọc thành ㄷ(t) nếu Patxim là ㄷ,ㅅ,ㅈ,ㅊ,ㅌ.ㅎ,ㅆ

VD:

Chữ Hàn

Cách đọc

닫다

tát tà

웃다

út tà

맞다

mát tà

쫓다

chốt tà

같다

cát tà

좋다

chốt tà

있다

ít tà

+Đọc thành ㄹ nếu các Patxim là ㄹ,ㄼ,ㄽ,ㄾ,ㅀVD:

VD:

Chữ Hàn

Cách đọc

알다

al tà

밟다

bal tà

싫다

xil thà

핥다

hal thà

외곬으로

uê kô xư lô

짧게

Chal kkê

넓으면

nơl bư myơn

밟지

báp chi

+Đọc thành ㅁ nếu các Patxim là ㅁ,ㄻ

Chữ Hàn

Cách đọc

cum

cham

닮다

tam tà

삶다

xam tà

굶으니까

kul mư ni ka

+Đọc thành ㅍ nếu patxim là ㅂ,ㅍ,ㅄ,ㄿ

Chữ Hàn

Cách đọc

값이

káp xi

갚다

cáp tà

읊어

ưl phơ

없다

op tà

+Đọc thành ㅇ nếu Patxim là ㅇ

Chữ Hàn

Cách đọc

cang

공항

công hang

xeng

Chú ý :

Trong các trường hợp kết hợp với các nguyên âm thì các Patxim ㄱ,ㄲ,ㅋ,ㄴ,ㄷ,ㅅ,ㅆ,ㅈ,ㅌ,ㅎ,ㄹ,ㅁ,ㅂ,ㅍ. chỉ với ㅇ là không chuyển sang phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết sau .

phát âm khó trong tiếng hàn đó là ㄹ khi phát âm cần uốn lưỡi VD:

Chữ hàn

Cách đọc

독기

Tốc ci

책을

Xhe cưl

밖에

Bác kê

드녘으로

Tưl nyo khư rô

손이

Xô ni

믿으니

Mít tư ni

옷이

ô xi

낮에

Na chê

꽃으로

Kô xhư rô

달을

Ta rưl

앞에

A phê

강당은

kang tang ưn

Đồng hóa phụ âm :khi phụ âm cuối cùng của âm tiết gặp phụ âm tiếp theo ,có 3.1trường hợp phụ âm đó được phát âm giống với phụ âm kế tiếp .cũng có khi cả hai phụ âm giống nhau bị thay đổi cả hai .

.[ㅂ,ㄷ,ㄱ] +[ㅁ,ㄴ]đọc thành [ㅁ ,ㄴ,ㅇ]+[ㅁ,ㄴ]

khi [ㅂ]đứngtrước [ㅁ,ㄴ] thì đọc thành [ㅁ]

VD:입맛 :im mát . 옵니다 :Ôm ni tà.

khi [ㄷ] đứng trước [ㅁ,ㄴ] thì đọc thành [ㄴ]

Vd:맏며느리 Man miơ nư ri .믿는다 min nưn tà

khi [ㄱ]đứng trước[ㅁ,ㄴ] thì đọc thành [ㅇ]

Vd:백만 Beng man .백년 beng niơn

3.2+ [ㅁ,ㅇ]đọc thành [ㅁ,ㅇ]+[ㄴ]

khi [ㄹ] đứng sau âm mũi [ㅁ,ㅇ] được đọc thành [ㄴ]

Vd:음력 :Ưm niớc 종로:chông nô

3.3 .[ㅂ,ㄱ]+[ㄹ]biến thành[ㅂ,ㄱ]+[ㄴ] rồi chuyển thành[ㅁ,ㅇ]+[ㄴ]

khi ㄹ đứng sau ㅂ.ㄱ thì phát âm thành ㄴ vì chuyển thành ㄴ nên ㅂ,ㄱ chuyển thành các âm mũi ㅁ ,ㅇ

Vd:십리: xim ni .백리:Beng ni

3.4. [ㄴ ]+[ㄹ] đọc thành [ㄴ]+[ㄴ]

Âm ㄹ đứng sau âm mũi thì thành ㄴ

Vd:판단력 :Phan tan nyớc .신문로 :Xin mun nô

3.5.[ㄴ]+[ㄹ],[ㄹ]+[ㄴ] thì đều thành [ㄹ]+[ㄹ]

Khi ㄴ đứng trước hay sau ㄹ thì đều đọc thành ㄹ .

Vd:천리 : chơl li . 일년 :il lyơn

6. Phụ âm đối xứng

Đơn giản thả lỏng

Bật hơi

Bật hơi căng

Các phụ âm đối xứng đều có vị trí phát âm giống nhau chỉ khác về sức bật hơi khi phát âm .

7. Luyện Tập phát âm

한국어

베트남 어

감사

Cảm ơn

달밤

Đêm trắng

잡담

Cuộc tán gẫu

산기

Đường núi

레몬

Quả chanh

피아노

Piano

댁시

Taxi

토마토

Khoai tây

라면

Mì sợi

나라

Quốc gia

사자

Sư tử

연필

Bút chì

펜촉

Ngòi bút

만년필

Bút máy

식사

Bữa ăn

호텔

Khách sạn

컴퓨터

Máy tính

라디오

Radio

햄버거

Hambơgơ

카메라

Camera

텔레비전

Tv

아이스크림

Ice-Cream

Bánh mì

바다

Đại dương

Thước kẻ

Bút lông

볼펜

Bút bi

음식

Ẩm thực

8.Bài tập phát âm-발음 숙제

1.가치-까치

2.가다-까다

3.다르다-따르다

4.타다-따다

5.바르다-빠르다

6.피다-삐다

7.사다-싸다

8.바다-빠다

9.지다-찌다

10.치다-찌다

11.각,빡, 눈,닦

12. 듣다,있다,맡,곧,웃,낫,낯.

13. 부옄,언니.언어,논,문,문장,장문,분

14.쌀,가을,길,실,말른,감기.잘.

15.봄,밤,입,잎,답.

16.한국어,베트남,중국어.프랑스.

17.가르치다.운동하다

18.몫,몫이,앉다.앉으세요,않다

19.많다,많아요

20.읽다.읽습니다,읽어 보세요

9.Đọc câu-문장 읽기

1.좋은 하루 되세요

2.어느 나라 사람 입니까?

3.요즘(요즈음) 어때요 ?

4.잘 지 냈어요?

5.베트남 사람 입니까? 6.농림 대학교에서 무엇을(뭘) 배웁니까?

7.여기는 어디 입니까 ?

8.김준 씨는 한국 사람 입니다.

9.그 남자는 회사원 아닙니다

10.꽃이 예쁩니다.

11.동생이 책을 읽습니다.

12.혼자 밥을 먹십니까?

13.타이 위안살고 있습니다.

14.한국에서 한국어를 공부합니다.

15.우리 클럽 한국 사람 많습니다.

16.우리는 대학생 입니다.

17.저는 환경 과학 전공 합니다.

18.둘 학년 입니다.

19.저는 김영준이라고 합니다

20.그냥 긴준라고 불러주세요.

10. Đánh máy tiếng Hàn

Để học tiếng Hàn trên máy tính bạn cần cài đặt Font và Bộ gõ tiếng Hàn quốc.

Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng

Các bạn có thể vào trang http://wWw.uaiclub.tk mục phần mềm ngôn ngữ - Download Korean font và làm theo hướng dẫn.

Chú thích:

+Dòng màu đỏ :Kí tự tiếng

+Dòng chữ màu xanh: Shift + phím tương ứng

+Dòng chữ màu ghi: Nút trên bàn phím

Qui tắc gõ:

- Bảng trên là chữ đơn, thường 1 chữ có >1 chữ đơn, gõ chữ đơn thì nhìn bảng trên đánh vào:

Ví dụ:

ㅁ = a

ㅂ = q

ㅆ = Shift-T

ㅅ = t

ㄷ = e

ㄸ = Shift-E

Khi muốn đánh chữ đôi hay ba: đánh các bộ theo thứ tự từ trái -> phải, từ trên -> dưới

Ví dụ:

브 = qm

쁘 = Shift-q m

또 = shift-e h

퉅 = x n x

쏬 = Shift-t n Shift-t;

려 = Shift-t u

꼬 = Shift-r h

흫 = gmg….

- Bạn có thể không nhớ cái bảng trên, bạn đánh loạn lên cũng được, không phải thì xoá đánh lại, chỉ cần biết từ trái -> phải, từ trên -> dưới, và chúng sẽ nhập lại ...và thỉnh thoảng cũng nên bấm nut Shift (nút này thường gấp đôi 1 ký tự lên).

1 số ví dụ:

Anh yêu em = 사랑해 (tk fkd go)

Tôi = 나 (sk)

Bạn= 너 (sj)

Ăn = 먹다 (ajr ek)

Dạy = 가르치다(rk fm cl ek)

Học= 공부하다 (rhd qn gk ek)

Đi = 가다(rkek)

Sách = 책 (cor)

Vở = 공책 (rhdcor)

Không biết =모르겠다 (ah fm rp+shift+t ek)

Cảm ơn = 고마워(rh ak dnj)

Lưu ý:

-Down load và cài đặt Theo hướng dẫn tại wWw.uaiclub.tk

-Có thể thay đổi các thiết lập thông số của bộ gõ để thuận tiện sử dụng theo ý riêng của mình.

-Nếu thường xuyên gõ chữ tiếng Hàn thì nên sử dụng bàn phím kết hợp tiếng Anh và tiếng Hàn, trên bàn phím này có phím để hoán đổi giữa 2 kiểu gõ.

-Cho dù sử dụng bàn phím tiếng Anh hay tiếng Hàn thì vẫn phải cài đặt bộ gõ và font chữ tiếng Hàn.

11.Các từ ngữ sử dụng trên lớp học

□제가 먼서 제 이름을 소개 할까요 ?

Tôi xin được giới thiệu tên trước nha?

□ 시작하다 .

Bắt đầu.

□떠들지 마세요 !

Làm ơn giữ trật tự(Yên lặng).

□책 펴 세요

Hãy mở sách ra

□ 책을 보세요

Hãy xem sách.

□ 책을 덮으세요.

Hãy đóng sách lại.

□ 읽으세요.(읽어 보세요)

Hãy đọc.

□ 여기를 보세요.

Hãy nhìn đây.

□ 잘 들으세요.

Hãy nghe kỹ.

□ 따라하세요.

Hãy đọc theo.

□ 대답하세요.

Hãy trả lời.

□ 소리를 듣고 따라 읽기

Nghe và nhắc lại

□김준 씨부터 읽어 보세요.

Bắt đầu từ KimJun đọc thử xem.

□대답해 보세요 .

Trả lời(Câu hỏi)

□ 쓰세요.( 적어 주세요hoặc써 보세요)

Hãy viết.

◇ 알겠어요?

Hiểu không?

▷ 네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu.

▷ 아니오(아뇨), 모르겠습니다.

Không, tôi không hiểu.

▷아직이해가안돼요 .

Tôi vẫn chưa hiểu.

▷생각이 안나요 .(잊이 버겼는데요)

Tôi không nhớ

◇ 질문 있습니까?

Có câu hỏi không?

▷ 네(예), 질문 있습니다.(Hoặc네,있는 데요)

Vâng, tôi có câu hỏi.

▷ 아니오(아뇨), 없습니다.

Không, không có ạ.

□ 선생님! 질문이 있습니다.

Thầy ơi, em có câu hỏi.

□ 이것은 숙제입니다.

Đây là bài tập.

□천천히 말(말씀) 해 주세요 .

Làm ơn nói chậm hơn một chút.

□알아들을 수 있게끔 말씀해 주세요 .

Xin nói chậm để tôi có thể hiểu .

□생각이 안나요.(잊이 버렸는 데요)

Tôi không nhớ.

□같이 한번 의논해 볼까요?

Chúng ta cùng thảo luận một lần chứ?

□ 1과를 읽고 대답하세요.

Đọc bài số1 trả lời câu hỏi.

□ 친구들에게 물어 보세요.

Đặt câu hỏi với các bạn khác

□”Test” 한국어로 뭐예요?

“Test” trong tiếng Hàn nói thế nào?

□”시험” 이라고 해요?

Bạn nói kiểm tra a?

□ 시험은 언제 보나요?

Khi nào thi?

□ 한국말로 하세요.

Hãy nói bằng tiếng Hàn.

□다시 한번 말해주세요?

Làm ơn hãy nói lại một lần nữa.

□맞았어요 .(맞죠)

chính xác đấy.

□들렸는 데요.

Nó không đúng rồi.

□선생님 ,질문 있어요 ?

Thầy ơi em có một câu hỏi.

□이것은 숙제입니다 .

Đây là bài tập.

□ 디시 한번 해보세요 .

Hãy xem lại đi.

□이것이 무엇습니까?

Đây là cái gì?

□저것은 컴퓨터 입니까?

Kia là máy tính phải không?

□그것은 베트남 교과시 입니까?

Đó là sách giáo khoa tiếng Việt phải không?

□오늘은 이만하겠어요

Hôm nay chúng ta dừng lại tại đây.

◇ 전화번호가 몇 번입니까?

Số điện thoại là số mấy?

▷ 095-330-9857(영구오-삼삼영-구팔오칠)번입니다.

095-330-9857

◇ 오늘이 몇 월 며칠입니까?

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

▷ 4(사)월 2(이)일입니다.

Ngày 2 tháng 4.

◇ 지금이 몇 시입니까?

Bây giờ là mấy giờ?

▷ 9(아홉)시 30(삼십)분입니다.

9 giờ 30 phút.

□ 공부 시간에 자면 안뵙니다 .

Trong giờ học không được ngủ .

▷나는 한국어를 읽지 못해요.

Tôi không đọc được chữ Hàn.

▷한국어책이 없으면 어떻게 공부해요?

Nếu không có sách tiếng Hàn làm sao mà học được?

▷교실에 아무도 없어.

Không có ai trong lớp.

▷어제 속제를 아직 하지 많았습니다 .

Tôi vẫn chưa làm bài tập hôm qua .

▷한국어를 배우기를 포기하지 마세요.

Đừng bỏ học tiếng Hàn nha.

▷이게 내것이 아닙니다 .

Cái này không phải là của tôi.

▷이문장은 벌써 배우지 않았습니까?

Chẳng phải cái này học rồi sao?

▷제가 지난번에 알려 드리지 않았습니까?

Chẳng phải lần trước cho tôi biết rồi sao?

□내가 혼자 이 속제를 할 수 있을까?

Tôi có thể làm bài tập một mình chứ?

□한국말을 공부하시는 군요 !

Anh đang học tiếng Hàn đấy à!

□어떻게 하면 외국어를 빨리 배울 수 있나요 ?

Làm thế nào để học tiếng nước ngoài nhanh nhỉ?

□한국어 배우기가 어려운가 봐요 .

Học tiếng Hàn chắc khó lắm.

□무슨 말을 그렇게 한담

Anh nói gì thế(bất bình).

□넌 졸업 후에 뭘 할래?

Tốt nghiệp xong bạn sẽ làm gì?

□기억력도 좋으셔라,제 이름을 기억하시다.

Bạn có trí nhớ tốt thật đấy còn nhớ cả tên mình nữa à.

□할 말이 있거든 해보시지요 .

Có điều gì muốn nói thì hãy nói đi chứ.

□가방을 들고 밖으로 나 갔어요.

Mang cặp sách rồi đi ra ngoài.

□제가 책을 읽는데 좀 조용히 해주세요.

Tôi đang đọc sách làm ơn giữ trật tự cho.

□한국말을 공부해 보니까 재미 있어요?

Bạn có thấy học tiếng Hàn thú vị không?

□늦지 마세요.

Đừng đến muộn

□한번 지작해 보세요 .

Bạn hãy thử một lần đi.

□한번 해 볼께요 .

Tôi sẽ thử.

□저책이 좋겠습니다.

Quyển sách này rất hay.

□다음 주에 다시 의온 하자.

Tuần này ta bàn tiếp

□ 몇 학번이에요?

Bạn là sinh viên năm mấy?(What year did you enter university)?

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT