Chia sẻ Download
Tài liệu Hướng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp môn ngữ văn 12
/81
Thành viên bautroidemcuaem1010

Hướng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp môn ngữ văn 12

- 12 tháng trước
5,885
Báo lỗi
I – Khái quát văn học Việt Nam từ cách mạng tháng Tám năm 1945 đến năm 1975:1-Vài nét về hoàn cảnh lịch sử, xã hội, văn hoá :- Đường lối văn nghệ của Đảng góp phần tạo nên một nền văn học thống nhất vềkhuynh hướng tư tưởng, về tổ chức và quan niệm nhà văn kiểu mới.- Hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ kéo dài suốt 30 năm.- Nền kinh tế nước ta còn nghèo nàn và chậm phát triển. Giao lưu văn hoá chủ yếugiới hạn trong các nước XHCN.2- Quá trình phát triển và những thành tựu chủ yếu:a) Chặng đường từ 1945 đến 1954:- Một số tác phẩm trong hai năm 1945-1946 phản ánh được không khí hồ hởi, vui sướngđặc biệt của nhân dân ta khi đất nước giành được độc lập.- Từ cuối 1946 đến 1954 văn học tập trung phản ánh cuộc kháng chiến chống thực dânPháp.+ Truyện ngắn và kí sớm đạt được thành tựu: Một lần tới Thủ đô, Trận phố Ràng (TrầnĐăng), Đôi mắt, Ở rừng (Nam Cao); Làng (Kim Lân); Thư nhà (Hồ Phương),…-Từ năm 1950, xuất hiện những tập truyện, kí khá dày dặn: Vùng mỏ (Võ Huy Tâm);Xung kích (Nguyễn Đình Thi); Đất nước đứng lên (Nguyên Ngọc),…+ Thơ ca đạt nhiều thành tựu xuất sắc: Cảnh khuya, Cảnh rừng Việt Bắc, Rằm thánggiêng,..( Hồ Chí Minh), Bên kia sông Đuống ( Hoàng Cầm), Tây Tiến (Quang Dũng),..Đặcbiệt là tập thơ Việt Bắc của Tố Hữu.+ Một số vở kịch ra đời phản ánh kịp thời hiện thực cách mạng và kháng chiến.b) Chặng đường từ 1955 đến 1964:- Văn xuôi mở rộng đề tài, bao quát khá nhiều vấn đề, nhiều phạm vi của hiện thực đờisống:+ Cuộc kháng chiến chống Pháp+ Hiện thực đời sống trước CM+ Công cuộc xây dựng CNXH- Thơ ca phát triển mạnh mẽ, nhiều tập thơ xuất sắc ra đời- Kịch nói có bước phát triển mớic) Chặng đường từ 1965 đến 1975:- Chủ đề bao trùm của văn học là đề cao tinh thần yêu nước, ngợi ca chủ nghĩa anh hùngcách mạng.- Văn xuôi : phản ánh cuộc sống chiến đấu và lao động, khắc hoạ thành công hình ảnhcon người Việt Nam anh dũng, kiên cường và bất khuất :- Thơ đạt được bước tiến mới trong mở rộng, đào sâu chất liệu hiện thực đồng thời tăngcường sức khái quát, chất suy tưởng và chính luận. Đặc biệt là sự xuất hiện đông đảo vànhững đóng góp đặc sắc của thế hệ các nhà thơ trẻ.- Kịch nói có những thành tựu mới, gây được tiếng vangd) Văn học vùng địch tạm chiếm (1946-1975): Xu hướng văn học tiến bộ, yêu nước vàcách mạng có những đóng góp đáng ghi nhận trên cả hai bình diện chính trị-xã hội và vănhọc.
Nội dung
NGƯỜI LÁI ĐÒ SÔNG ĐÀ ( Nguyễn Tuân )

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

A. VĂN H C S :Ọ Ử KHÁI QUÁT VĂN H C VI T NAMỌ Ệ

T CÁCH M NG THÁNG 8-1945 Đ N H T TH K XXỪ Ạ Ế Ế Ế Ỉ

I – Khái quát văn h c Vi t Nam t cách m ng tháng Tám năm 1945 đ n năm 1975:ọ ệ ừ ạ ế 1-Vài nét v hoàn c nh l ch s , xã h i, văn hoá :ề ả ị ử ộ

- Đ ng l i văn ngh c a Đ ng góp ph n t o nên m t n n văn h c th ng nh t vườ ố ệ ủ ả ầ ạ ộ ề ọ ố ấ ề khuynh h ng t t ng, v t ch c và quan ni m nhà văn ki u m i.ướ ư ưở ề ổ ứ ệ ể ớ

- Hai cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp và đ qu c Mĩ kéo dài su t 30 năm.ộ ế ố ự ế ố ố - N n kinh t n c ta còn nghèo nàn và ch m phát tri n. Giao l u văn hoá ch y uề ế ướ ậ ể ư ủ ế

gi i h n trong các n c XHCN.ớ ạ ướ 2- Quá trình phát tri n và nh ng thành t u ch y u:ể ữ ự ủ ế a) Ch ng đ ng t 1945 đ n 1954:ặ ườ ừ ế - M t s tác ph m trong hai năm 1945-1946 ph n ánh đ c không khí h h i, vui s ngộ ố ẩ ả ượ ồ ở ướ đ c bi t c a nhân dân ta khi đ t n c giành đ c đ c l p.ặ ệ ủ ấ ướ ượ ộ ậ - T cu i 1946 đ n 1954 văn h c t p trung ph n ánh cu c kháng chi n ch ng th c dânừ ố ế ọ ậ ả ộ ế ố ự Pháp. + Truy n ng n và kí s m đ t đ c thành t u: M t l n t i Th đô, Tr n ph Ràng (Tr nệ ắ ớ ạ ượ ự ộ ầ ớ ủ ậ ố ầ Đăng), Đôi m t, r ng (Nam Cao); Làng (Kim Lân); Th nhà (H Ph ng),…ắ Ở ừ ư ồ ươ -T năm 1950, xu t hi n nh ng t p truy n, kí khá dày d n: Vùng m (Võ Huy Tâm);ừ ấ ệ ữ ậ ệ ặ ỏ Xung kích (Nguy n Đình Thi); Đ t n c đ ng lên (Nguyên Ng c),…ễ ấ ướ ứ ọ + Th ca đ t nhi u thành t u xu t s c: C nh khuya, C nh r ng Vi t B c, R m thángơ ạ ề ự ấ ắ ả ả ừ ệ ắ ằ giêng,..( H Chí Minh), Bên kia sông Đu ng ( Hoàng C m), Tây Ti n (Quang Dũng),..Đ cồ ố ầ ế ặ bi t là t p th Vi t B c c a T H u.ệ ậ ơ ệ ắ ủ ố ữ + M t s v k ch ra đ i ph n ánh k p th i hi n th c cách m ng và kháng chi n.ộ ố ở ị ờ ả ị ờ ệ ự ạ ế b) Ch ng đ ng t 1955 đ n 1964:ặ ườ ừ ế - Văn xuôi m r ng đ tài, bao quát khá nhi u v n đ , nhi u ph m vi c a hi n th c đ iở ộ ề ề ấ ề ề ạ ủ ệ ự ờ s ng:ố + Cu c kháng chi n ch ng Pháp ộ ế ố + Hi n th c đ i s ng tr c CM ệ ự ờ ố ướ + Công cu c xây d ng CNXH ộ ự - Th ca phát tri n m nh m , nhi u t p th xu t s c ra đ i ơ ể ạ ẽ ề ậ ơ ấ ắ ờ - K ch nói có b c phát tri n m iị ướ ể ớ c) Ch ng đ ng t 1965 đ n 1975:ặ ườ ừ ế - Ch đ bao trùm c a văn h c là đ cao tinh th n yêu n c, ng i ca ch nghĩa anh hùngủ ề ủ ọ ề ầ ướ ợ ủ cách m ng.ạ - Văn xuôi : ph n ánh cu c s ng chi n đ u và lao đ ng, kh c ho thành công hình nhả ộ ố ế ấ ộ ắ ạ ả con ng i Vi t Nam anh dũng, kiên c ng và b t khu t : ườ ệ ườ ấ ấ - Th đ t đ c b c ti n m i trong m r ng, đào sâu ch t li u hi n th c đ ng th i tăngơ ạ ượ ướ ế ớ ở ộ ấ ệ ệ ự ồ ờ c ng s c khái quát, ch t suy t ng và chính lu n. Đ c bi t là s xu t hi n đông đ o vàườ ứ ấ ưở ậ ặ ệ ự ấ ệ ả nh ng đóng góp đ c s c c a th h các nhà th tr .ữ ặ ắ ủ ế ệ ơ ẻ - K ch nói có nh ng thành t u m i, gây đ c ti ng vangị ữ ự ớ ượ ế d) Văn h c vùng đ ch t m chi mọ ị ạ ế (1946-1975): Xu h ng văn h c ti n b , yêu n c vàướ ọ ế ộ ướ cách m ng có nh ng đóng góp đáng ghi nh n trên c hai bình di n chính tr -xã h i và vănạ ữ ậ ả ệ ị ộ h c.ọ

Trang 1/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

3 - Nh ng đ c đi m c b n c a văn h c Vi t Nam t cách m ng tháng Tám nămữ ặ ể ơ ả ủ ọ ệ ừ ạ 1945 đ n 1975:ế a) N n văn h c ch y u v n đ ng theo h ng cách m ng hoá, g n bó sâu s c v i v nề ọ ủ ế ậ ộ ướ ạ ắ ắ ớ ậ m nh chung c a đ t n cệ ủ ấ ướ . Văn h c Vi t Nam 1945-1975 nh m t t m g ng ph nọ ệ ư ộ ấ ươ ả chi u nh ng v n đ l n lao, tr ng đ i nh t c a đ t n c và cách m ng: đ u tranh th ngế ữ ấ ề ớ ọ ạ ấ ủ ấ ướ ạ ấ ố nh t đ t n c và xây d ng CNXH.ấ ấ ướ ự b) N n văn h c h ng v đ i chúngề ọ ướ ề ạ . - Nh n th c m i v qu n chúng nhân dân.ậ ứ ớ ề ầ - H ng v đ i chúng, TP văn h c th ng ng n g n, n i dung d hi u, ch đ rõ ràng,ướ ề ạ ọ ườ ắ ọ ộ ễ ể ủ ề s d ng nh ng hình th c ngh thu t quen thu c v i nhân dân, ngôn ng bình d , trongử ụ ữ ứ ệ ậ ộ ớ ữ ị sáng, d hi u.ễ ể c) N n văn h c ch y u mang khuynh h ng s thiề ọ ủ ế ướ ử và c m h ng lãng m n.ả ứ ạ + Khuynh h ng s thi th hi n: ướ ử ể ệ * Đ tài : nh ng v n đ có ý nghĩa l ch s và tính ch t toàn dân t cề ữ ấ ề ị ử ấ ộ * Nhân v t chính : nh ng con ng i đ i di n cho tinh hoa và khí phách, ph m ch t và ýậ ữ ườ ạ ệ ẩ ấ chí c a dân t c; g n bó s ph n cá nhân v i s ph n đ t n c; luôn đ t b n ph n, tráchủ ộ ắ ố ậ ớ ố ậ ấ ướ ặ ổ ậ nhi m, nghĩa v công dân, ý th c chính tr , tình c m l n, l s ng l n lên hàng đ uệ ụ ứ ị ả ớ ẽ ố ớ ầ * L i văn : ng i ca, trang tr ng và l p lánh v đ p tráng l , hào hùng.ờ ợ ọ ấ ẻ ẹ ệ + C m h ng lãng m n là c m h ng kh ng đ nh cái tôi đ y tình c m, c m xúc và h ngả ứ ạ ả ứ ẳ ị ầ ả ả ướ t i lí t ng ( th i kì này là ng i ca cu c s ng m i, con ng i m i, ca ng i ch nghĩaớ ưở ở ờ ợ ộ ố ớ ườ ớ ợ ủ anh hùng CM và tin t ng vào t ng lai t i sáng c a đ t n c.ưở ươ ươ ủ ấ ướ + Khuynh h ng s thi k t h p v i c m h ng lãng m n làm cho văn h c th m nhu nướ ử ế ợ ớ ả ứ ạ ọ ấ ầ tinh th n l c quan, đ ng th i đáp ng đ c yêu c u ph n ánh hi n th c đ i s ng trongầ ạ ồ ờ ứ ượ ầ ả ệ ự ờ ố quá trình v n đ ng và phát tri n cách m ng.ậ ộ ể ạ II – Vài nét khái quát văn h c Vi t Nam t cách m ng tháng Tám năm 1975 đ n h tọ ệ ừ ạ ế ế th k XX:ế ỉ 1 - Hoàn c nh l ch s , xã h i, văn hoá :ả ị ử ộ - V i chi n th ng năm 1975, l ch s dân tôc ta m ra m t th i kì m i - th i kì đ c l p, tớ ế ắ ị ử ở ộ ờ ớ ờ ộ ậ ự do và th ng nh t đ t n c. Tuy nhiên t 1975 đ n 1985 đ t n c ta l i g p ph i nh ngố ấ ấ ướ ừ ế ấ ướ ạ ặ ả ữ khó khăn và th thách m i.ử ớ - T năm 1986, Đ ng ta đ x ng và lãnh đ o công cu c đ i m i toàn di n. Ti p xúc vàừ ả ề ướ ạ ộ ổ ớ ệ ế giao l u văn hoá đ c m r ng. S nghi p đ i m i thúc đ y n n văn h c cũng ph i đ iư ượ ở ộ ự ệ ổ ớ ẩ ề ọ ả ổ m i đ phù h p v i nguy n v ng c a nhà văn và ng i đ c cũng nh quy lu t phát tri nớ ể ợ ớ ệ ọ ủ ườ ọ ư ậ ể khách quan c a văn h c.ủ ọ 2 - Nh ng chuy n bi n và m t s thành t u ban đ u:ữ ể ế ộ ố ự ầ - T sau 1975 : ừ + Th không t o đ c s lôi cu n , h p d n nh các giai đo n tr c nh ng v n cóơ ạ ượ ự ố ấ ẫ ư ạ ướ ư ẫ nh ng tác ph m đ c b n đ c chú ý.ữ ẩ ượ ạ ọ + Văn xuôi có nhi u kh i s c, b c l ý th c đ i m i cách vi t v chi n tranh, cách ti pề ở ắ ộ ộ ứ ổ ớ ế ề ế ế c n hi n th c đ i s ng.ậ ệ ự ờ ố - T năm 1986 : văn h c chính th c b c vào ch ng đ ng đ i m i, g n bó, c p nh từ ọ ứ ướ ặ ườ ổ ớ ắ ậ ậ h n đ i v i nh ng v n đ c a đ i s ng h ng ngày. Nhi u tác ph m t o đ c ti ng vangơ ố ớ ữ ấ ề ủ ờ ố ằ ề ẩ ạ ượ ế l nớ - T sau năm 1975, k ch nói phát tri n m nh m . Các v H n Tr ng Ba da hàng th từ ị ể ạ ẽ ở ồ ươ ị (L u Quang Vũ) và Mùa hè bi n (Xuân Trình),…t o đ c s chú ýư ở ể ạ ượ ự * M t s ph ng di n đ i m i trong văn h c:ộ ố ươ ệ ổ ớ ọ

Trang 2/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Văn h c đ i m i v n đ ng theo khuynh h ng dân ch hoá, mang tính nhân b n, nhânọ ổ ớ ậ ộ ướ ủ ả văn sâu s c.ắ -Văn h c phát tri n đa d ng h n v đ tài, ch đ ; phong phú và m i m h n v thọ ể ạ ơ ề ề ủ ề ớ ẻ ơ ề ủ pháp ngh thu tệ ậ - Đ cao cá tính sáng t o c a nhà văn, đ i m i cách nhìn nh n, cách ti p cân con ng iề ạ ủ ổ ơ ậ ế ườ và hi n th c đ i s ng, đã khám phá con ng i trong nh ng m i quan h đa d ng và ph cệ ự ờ ố ườ ữ ố ệ ạ ứ t p, th hi n con ng i nhi u ph ng di n c a đ i s ng, k c đ i s ng tâm linh.ạ ể ệ ườ ở ề ươ ệ ủ ờ ố ẻ ả ờ ố Nhìn t ng th cái m i c a văn h c giai đo n này là tính ch t h ng n i, quan tâmổ ể ớ ủ ọ ạ ấ ướ ộ nhi u h n t i s ph n cá nhân trong nh ng hoàn c nh ph c t p, đ i th ng.ề ơ ơ ố ậ ữ ả ứ ạ ờ ườ Bên c nh nh ng thành t u, quá trình đ i m i văn h c cũng xu t hi n nh ng khuynhạ ữ ự ổ ớ ọ ấ ệ ữ h ng tiêu c c, nh ng bi u hi n quá đà, thi u lành m nhướ ự ữ ể ệ ế ạ III - K t lu nế ậ :

- Văn h c VI T NAM t 1945 đ n 1975 đã k th a và phát huy m nh m nh ngọ Ệ ừ ế ế ừ ạ ẽ ữ truy n th ng t t ng l n c a văn h c dân t c, và đ t đ c nhi u thành t u nghê thu tề ố ư ưở ớ ủ ọ ộ ạ ượ ề ự ậ

nhi u th lo i, tiêu bi u nh t là th và truy n ng n. ở ề ể ạ ể ấ ơ ệ ắ - T năm 1986, văn h c đ i m i m nh m phù h p v i nguy n v ng c a nhà văn vàừ ọ ổ ớ ạ ẽ ợ ớ ệ ọ ủ ng i đ c, phù h p v i quy lu t khách quan c a văn h c và g t hái đ c nh ng thànhườ ọ ợ ớ ậ ủ ọ ặ ượ ữ t u b c đ u.ự ướ ầ

B. TÁC PH M, ĐO N TRÍCH TH LO I VĂN CHÍNHẨ Ạ Ể Ạ LU N:Ậ

1. TUYÊN NGÔN Đ C L PỘ Ậ (H Chí Minh)ồ

PH N 1 : TÁC GIẦ Ả I.Vài nét v ti u s :ề ể ử (SGK) II. S nghi p văn h c : ự ệ ọ 1. Quan đi m sáng tác:ể

- Xem văn ngh là ho t đ ng tinh th n phong phú ph c v hi u qu cho ho t đ ngệ ạ ộ ầ ụ ụ ệ ả ạ ộ CM. Nhà văn cũng ph i có tinh th n xung phong nh nh ng ng i chi n sĩ ngoài m tả ầ ư ữ ườ ế ặ tr n. ậ  Tính chi n đ u c a văn h cế ấ ủ ọ

- Văn ch ng ph i có tính chân th t, hình th c ngh thu t c a tác ph m ph i cóươ ả ậ ứ ệ ậ ủ ẩ ả s ch n l c, sáng t o, ngôn ng trong sáng tránh l i vi t xa l , c u kì, phát huy c t cáchự ọ ọ ạ ữ ố ế ạ ầ ố dân t c, gi gìn s trong sáng c a ti ng Vi t. ộ ữ ự ủ ế ệ  Tính chân th t và tính dân t c c a vănậ ộ ủ h c:ọ

- N i dung và hình th c tác ph m ph i xu t phát t m c đích, đ i t ng ti p nh nộ ứ ẩ ả ấ ừ ụ ố ượ ế ậ : “Vi t cho ai?”(đ i t ng), “Vi t đ làm gì?” (m c đích), “Vi t cái gì?” (n i dung),ế ố ượ ế ể ụ ế ộ “Vi t nh th nào?” (hình thế ư ế ức).  Tính m c đích c a văn ch ngụ ủ ươ 2. Di s n văn h c.ả ọ a. Văn chính lu n.ậ

- M c đíchụ : đ u tranh chính tr , ti n công tr c di n k thù, giác ng qu n chúng,ấ ị ế ự ệ ẻ ộ ầ th hi n nhi m v cách m ng qua t ng ch ng đ ng l ch s .ể ệ ệ ụ ạ ừ ặ ườ ị ử

Trang 3/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Ngh thu tệ ậ : là nh ng áng văn chính l n m u m c, th hi n lí trí sáng su t, tríữ ậ ẫ ự ể ệ ố tu s c s o, t m lòng yêu ghét n ng nàn, sâu s c, t m hi u bi t sâu r ng v văn hóa, vệ ắ ả ấ ồ ắ ầ ể ế ộ ề ề th c ti n cu c s ng. ự ễ ộ ố

- Tác ph m tiêu bi uẩ ể : B n án ch đ th c dân Pháp, Tuyên ngôn đ c l p, L iả ế ộ ự ộ ậ ờ kêu g i toàn qu c kháng chi n…ọ ố ế b. Truy n và kí:ệ

- Vi t t nh ng năm 20 c a th k XX (1920-1925) ế ừ ữ ủ ế ỉ - N i dungộ : t cáo, châm bi m, đ kích th c dân và phong ki n các n c thu cố ế ả ự ế ở ướ ộ

đ a, b c l lòng yêu n c n ng nàn, tinh th n t hào v truy n th ng b t khu t c a dânị ộ ộ ướ ồ ầ ự ề ề ố ấ ấ ủ t c.ộ

- Ngh thu tệ ậ : cô đ ng, c t truy n sáng t o, k t c u đ c đáo, ý t ng thâm thúy,ọ ố ệ ạ ế ấ ộ ưở l c quan, phong cách hi n đ i, th hi n v đ p trí tu s c s o v i trí t ng t ng phongạ ệ ạ ể ệ ẻ ẹ ệ ắ ả ớ ưở ượ phú, v n văn hoá sâu r ng và tính th c ti n.ố ộ ự ễ

- Tác ph m tiêu bi uẩ ể : Con ng i bi t mùi hun khói, Vi hành, Nh ng trò l hayườ ế ữ ố là Va – ren và Phan B i Châu(1925), ộ Nh t kí chìm tàu (1931), V a đi đ ng v a kậ ừ ườ ừ ể truy n (1963)…ệ c. Th ca: phong phú, nhi u th lo iơ ề ể ạ - Nh t kí trong tùậ .

+ Tác ph m ghi l i m t cách chân th c ch đ nhà tù Trung Qu c th i T ng Gi iẩ ạ ộ ự ế ộ ố ờ ưở ớ Th chạ  giá tr phê phán.ị

+ Ph n ánh b c chân dung t h a c a H Chí Minh : ngh l c phi th ng, tâm h nả ứ ự ọ ủ ồ ị ự ườ ồ khát khao t do, h ng v T qu c, nh y c m tr c v đ p thiên nhiên, trái tim mênhự ướ ề ổ ố ạ ả ướ ẻ ẹ mông v i m i ki p ng i. ớ ọ ế ườ

+ Ngh thu tệ ậ : sâu s c v t t ngắ ề ư ưở , đa d ng và linh ho t v bút pháp ngh thu t,ạ ạ ề ệ ậ k t tinh giá tr t t ng và ngh thu t th ca H Chí Minh.ế ị ư ưở ệ ậ ơ ồ - Ngoài NKTT, còn ph i k đ n m t s chùm th ng i làm Vi t B c trong nh ng nămả ể ế ộ ố ơ ườ ở ệ ắ ữ kháng chi n. Th HCM (ế ơ 86 bài – Ti ng Vi t), Th ch Hán (36 bài ) ế ệ ơ ữ  phong thái ung dung, hoà h p v i thiên nhiên, th hi n b n lĩnh c a ng i cách m ng.ợ ớ ể ệ ả ủ ườ ạ 3. Phong cách ngh thu t: ệ ậ Phong cách ngh thu t c a H Chí Minh đ c đáo mà đa d ng.ệ ậ ủ ồ ộ ạ

- Văn chính lu nậ : Ng n g n, súc tích, l p lu n ch t ch , lí l đanh thép, b ngắ ọ ậ ậ ặ ẽ ẽ ằ ch ng thuy t ph c, giàu tính lu n chi n và đa d ng v bút pháp, giàu hình nh, gi ngứ ế ụ ậ ế ạ ề ả ọ đi u đa dang.ệ

- Try n và kíệ : Th hi n tính chi n đ u m nh m và ngh thu t trào phúng s cể ệ ế ấ ạ ẽ ệ ậ ắ bén. Ti ng c i trào phúng nh nhàng mà thâm thuý sâu cay. Th hi n ch t trí tu s cế ườ ẹ ể ệ ấ ệ ắ s o và hi n đ i.ả ệ ạ

- Th caơ : Phong cách h t s c đa d ng, hàm súc, uyên thâm, đ t chu n m c vế ứ ạ ạ ẩ ự ề ngh thu t, s d ng thành công nhi u th lo i th . Có lo i th tuyên truy n c đ ng l iệ ậ ử ụ ề ể ạ ơ ạ ơ ề ổ ộ ờ l m c m c gi n d , có lo i th hàm súc uyên thâm k t h p gi a màu s c c đi n và bútẽ ộ ạ ả ị ạ ơ ế ợ ữ ắ ổ ệ pháp hi n đ i.ệ ạ PH N 2 : TÁC PH MẦ Ẩ I. Gi i thi u :ớ ệ 1. Hoàn c nh sáng tácả : Chi n tranh th gi i l n th hai k t thúc. Phát xít Nh t, k đangế ế ớ ầ ứ ế ậ ẻ chi m đóng n c ta lúc b y gi , đã đ u hàng Đ ng minh. Trên toàn qu c, nhân dân taế ướ ấ ờ ầ ồ ố vùng d y giành chính quy n. Ngày 26-08-1945, Ch t ch H Chí Minh t chi n khu Vi tậ ề ủ ị ồ ừ ế ệ B c v t i Hà N i. T i căn nhà s 48 ph Hàng Ngang, Ng i so n th o b n ắ ề ớ ộ ạ ố ố ườ ạ ả ả Tuyên ngôn đ c l pộ ậ . Ngày 2/9/1945, t i Qu ng tr ng Ba Đình, Hà N i, Ng i thay m t Chínhạ ả ườ ộ ườ ặ

Trang 4/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

ph Lâm th i n c Vi t Nam Dân ch C ng hoà đ c b n ủ ờ ướ ệ ủ ộ ọ ả Tuyên ngôn đ c l pộ ậ khai sinh ra n c Vi t Nam m i.ướ ệ ớ 2. Đ i t ng và m c đích c a TNĐLố ượ ụ ủ . * Đ i t ng.ố ượ

- Đ ng bào c n c và nhân dân th gi i.ồ ả ướ ế ớ - Đ qu c Anh, Pháp, Mĩ.ế ố

* M c đích.ụ - Tuyên b và kh ng đ nh quy n đ c l p, t do c a dân t c VN,ố ẳ ị ề ộ ậ ự ủ ộ - Bác b lu n đi u c a b n xâm l c tr c d lu n th gi i, đ ng th i kh ngỏ ậ ệ ủ ọ ượ ướ ư ậ ế ớ ồ ờ ẳ

đ nh ý` chí b o v đ c l p dân t c.ị ả ệ ộ ậ ộ 3 B c c:ố ụ + Đo n 1: (t đ u đ n ạ ừ ầ ế không ai có th ch i cãi đ cể ố ượ ): Nêu nguyên lí chung c a Tuyênủ ngôn đ c l p.ộ ậ +... Đo n 2: (T “ạ ừ Th màế ” đ n “ế ph i đ c đ c l pả ượ ộ ậ ”): T cáo t i ác c a th c dân Pháp vàố ộ ủ ự kh ng đ nh th c t l ch s là nhân dân ta đã kiên trì đ u tranh và n i d y giành chínhẳ ị ự ế ị ử ấ ổ ậ quy n, l p nên n c VNDCCH.ề ậ ướ + Đo n 3 (Còn l i) : L i tuyên ngôn và nh ng tuyên b v ý chí b o v n n đ c l p, tạ ạ ờ ữ ố ề ả ệ ề ộ ậ ự do c a dân t c.ủ ộ II - N i dung đ c hi u :ộ ọ ể 1. C s pháp lí c a b n tuyên ngôn :ơ ở ủ ả

- Trích d n 2 b n tuyên ngôn c a ẫ ả ủ Mĩ ( 1776) và Pháp (1791) : kh ng đ nh Nhânẳ ị quy n và Dân quy n c a con ng i. ề ề ủ ườ

 Đ cao giá tr t t ng nhân đ o, ti n b c a nhân dân Mĩ và Pháp, cũng là c aề ị ư ưở ạ ế ộ ủ ủ văn minh nhân lo i. ạ

 Làm c s ơ ở pháp lí cho b n tuyên ngôn.ả - T quy n bình đ ng và t do c a con ng i, tác gi suy r ng ra: “T t c dân t cừ ề ẳ ự ủ ườ ả ộ ấ ả ộ

trên th gi i sinh ra đ u có quy n bình đ ng” → Kh ng đ nh quy n đ c l p dân t c c aế ớ ề ề ẳ ẳ ị ề ộ ậ ộ ủ VN.

 m đ u sâu s c, hùng h n nh m ở ầ ắ ồ ằ tranh th s đ ng tình ng h c a d lu nủ ự ồ ủ ộ ủ ư ậ ti n b th gi i, đ ng th i ngăn ch n âm m u tái chi m Đông D ng c a th c dân Pháp;ế ộ ế ớ ồ ờ ặ ư ế ươ ủ ự ngăn ch n âm m u can thi p c a đ qu c Mĩ và ặ ư ệ ủ ế ố nh c nh h đ ng ph n b i t tiên.ắ ở ọ ừ ả ộ ổ 2/ C s th c t c a b n tuyên ngônơ ở ự ế ủ ả : a / V ch tr n b m t tàn b o , x o quy t c a Pháp :ạ ầ ộ ặ ạ ả ệ ủ

- L i d ng lá c “bình đ ng , bác ái ” đ c p n c ta, bóc l t ta v m i m t :ợ ụ ờ ẳ ể ướ ướ ộ ề ọ ặ chính tr , kinh t , văn hóa, giáo d c, ngo i giao. ị ế ụ ạ

→ Gi ng văn v a hùng h n , đanh thép , d n ch ng c th , liên ti p t cáo t i ácọ ừ ồ ẫ ứ ụ ể ế ố ộ c a Pháp.ủ b/ Thông đi p mà b n Tuyên ngôn đ c l p h ng t i :ệ ả ộ ậ ướ ớ

- Tuyên b thoát li h n quan h v i th c dân Pháp, xóa b h t m i hi p c, đ cố ẳ ệ ớ ự ỏ ế ọ ệ ướ ặ quy n c a th c dân Pháp v VN.ề ủ ự ề

- Kêu g i toàn dân VN đoàn k t ch ng l i âm m u xâm l c c a th c dân Pháp.ọ ế ố ạ ư ượ ủ ự - Kêu g i c ng đ ng qu c t công nh n quy n đ c l p t do c a VN.ọ ộ ồ ố ế ậ ề ộ ậ ự ủ

3. L i tuyên ngôn và nh ng tuyên b v ý chí b o v n n đ c l p, t do c a dânờ ữ ố ề ả ệ ề ộ ậ ự ủ t c ộ

- Tuyên b nhân dân VN quy t tâm gi v ng n n đ c l p c a dân t c.ố ế ữ ữ ề ộ ậ ủ ộ

Trang 5/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Kh ng đ nh VN có quy n và đ t cách h ng đ c l p , t do.ẳ ị ề ủ ư ưở ộ ậ ự  Áng văn chính lu n m u m c: l p lu n ch t ch , lu n đi m xác đáng, giàu s cậ ẫ ự ậ ậ ặ ẽ ậ ể ứ

thuy t ph c, ngôn t trong sáng, hùng h n, đanh thép.ế ụ ừ ồ

2. NGUY N ĐÌNH CHI U NGÔI SAO SÁNGỄ Ể TRONG VĂN NGH C A DÂN T CỆ Ủ Ộ

(Ph m Văn Đ ng)ạ ồ

I.Tìm hi u chungể 1. Tác giả :

- Ph m Văn Đ ng (1906-2000), quê quán Qu ng Ngãi, là nhà cách m ng, nhàạ ồ ở ả ạ chính tr , nhà ngo i giao l i l c c a cách m ng VN th k XX.ị ạ ỗ ạ ủ ạ ế ỉ

- Ph m Văn Đ ng còn là nhà giáo d c, nhà lí lu n văn hoá văn ngh l n.ạ ồ ụ ậ ệ ớ 2. Văn b n ả a) Hoàn c nh, m c đích sáng tácả ụ

- Sáng tác tháng 07/1963 nhân k ni m 75 năm ngày m t Nguy n Đình Chi u. ỉ ệ ấ ễ ể - Đ t ng nh Nguy n Đình Chi u; đ nh h ng, đi u ch nh cách nhìn nh n, đánhể ưở ớ ễ ể ị ướ ề ỉ ậ

giá v Nguy n Đình Chi u và th văn c a ông; kh i d y tinh th n yêu n c trong th iề ễ ể ơ ủ ơ ậ ầ ướ ờ đ i ch ng Mĩ c u n c.ạ ố ứ ướ b) Th lo i: ể ạ

- Văn b n ngh lu n v m t v n đ văn h c....ả ị ậ ề ộ ấ ề ọ - Yêu c u th lo i: B c c rõ ràng, m ch l c; Tính lí trí cao, l p lu n ch t ch ,ầ ể ạ ố ụ ạ ạ ậ ậ ặ ẽ

khoa h c, lôgic.; Lí l s c bén, d n ch ng xác th c có s c thuy t ph c; Có th s d ngọ ẽ ắ ẫ ứ ự ứ ế ụ ể ử ụ y u t bi u c m. ế ố ể ả c)B c cố ụ * B c cố ụ

- Nêu v n đấ ề: T đ u đ n ừ ầ ế “đ t chân lên đ t n c taặ ấ ướ ”: Nguy n Đình Chi u, nhàễ ể th l n c a dân t c c n ph i đ c nghiên c u, tìm hi u và đ cao h n n a.ơ ớ ủ ộ ầ ả ượ ứ ể ề ơ ữ

- Gi i quy t v n đả ế ấ ề: Ti p theo đ n “ế ế còn vì văn hay c a L c Vân Tiênủ ụ ” + Lu n đi m 1ậ ể : Nguy n Đình Chi u - nhà th yêu n c ễ ể ơ ướ + Lu n đi m 2ậ ể : Th văn yêu n c c a Nguy n Đình Chi u - t m g ng ph nơ ướ ủ ễ ể ấ ươ ả

chi u phong trào ch ng Pháp oanh li t và b n b c a nhân dân Nam B .ế ố ệ ề ỉ ủ ộ + Lu n đi m 3ậ ể : L c Vân Tiên, tác ph m l n nh t c a Nguy n Đình Chi u, cóụ ẩ ớ ấ ủ ễ ể

nh h ng sâu r ng trong dân gian, nh t là mi n Namả ưở ộ ấ ở ề - K t thúc v n đế ấ ề: Còn l i: Cu c đ i và s nghi p th văn Nguy n Đình Chi u -ạ ộ ờ ự ệ ơ ễ ể

t m g ng sáng c a m i th i đ i.ấ ươ ủ ọ ờ ạ * Nh n xét k t c u c a văn b nậ ế ấ ủ ả

- Không k t c u theo trình t th i gianế ấ ự ờ - Lí gi i: do m c đích sáng tác.ả ụ

II. Đ c hi u văn b n ọ ể ả 1. Nêu v n đ ấ ề

- Đánh giá so sánh Nguy n Đình Chi u là:ễ ể + Ngôi sao có ánh sáng khác th ngườ : ánh sáng đ p nh ng ch a quen nhìn nên khóẹ ư ư

th yấ Trang 6/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

+ Ph i chăm chú nhìn m i th y và càng nhìn càng th y sángả ớ ấ ấ : ph i dày công nghiênả c u thì m i th y.ứ ớ ấ

Lu n đ :ậ ề Nguy n Đình Chi u là nhà th yêu n c mà các tác ph m c a ông làễ ể ơ ướ ẩ ủ nh ng trang b t h ca ng i cu c chi n đ u oanh li t c a nhân dân ta, m t tác gi c nữ ấ ủ ợ ộ ế ấ ệ ủ ộ ả ầ đ c nghiên c u đ cao h n n a.ượ ứ ề ơ ữ

Tác gi đã vào đ m t cách tr c ti p, th ng th n, đ c đáo: nêu v n đ môt cachả ề ộ ự ế ẳ ắ ộ ấ ề ̣ ́ tr c tiêp và lí gi i nguyên nhân v i cách so sánh c th , giàu tính hình t ng. Đó cung làự ́ ả ớ ụ ể ượ ̃ cách đ t v n đ khoa h c, sâu s c v a kh ng đ nh đ c v trí c a Nguy n Đình Chi uặ ấ ề ọ ắ ừ ẳ ị ượ ị ủ ễ ể v a đ nh h ng tìm hi u th văn Nguy n Đình Chi u ừ ị ướ ể ơ ễ ể . 2. Gi i quy t v n đ :ả ế ấ ề a. Lu n đi m 1: Cu c đậ ể ộ iờ , con ng iườ và quan ni m sáng tác th văn c a Nguy n Đìnhệ ơ ủ ễ Chi uể .

- Hoàn c nh s ng: nả ố c ướ m t nhà tan, mang thân ph n đ c bi t: mù c hai m t.ấ ậ ặ ệ ả ắ - Con ng i: nhà nho yêu n c, vì mù m t nên ho t đ ng ch y u b ng th văn;ườ ướ ắ ạ ộ ủ ế ằ ơ

nêu cao t m g ng anh dũng, khí ti t, ấ ươ ế sáng chói v tinh th n yêu nề ầ cướ và căm thù gi cặ sâu s c.ắ

- Quan ni m sáng tác: dùng văn ch ng làm vũ khí chi n đ u, ca ng i đ o đ c,ệ ươ ế ấ ợ ạ ứ chính nghĩa.  Quan ni m văn ch ng c a Nguy n Đình Chi u hoàn toàn th ng nh t v i quan ni mệ ươ ủ ễ ể ố ấ ớ ệ v l làm ng i.ề ẽ ườ b. Lu n đi m 2: Th văn yêu n c c a Nguy n Đình Chi uậ ể ơ ướ ủ ễ ể .

- Tái hi n m t th i đau th ng, kh nh c mà vĩ đ i c a đ t n c, nhân dân.ệ ộ ờ ươ ổ ụ ạ ủ ấ ướ  th văn NĐC đã bám sát đ i s ng l ch s đ u tranh c a nhân dân Nam B , có h i thơ ờ ố ị ử ấ ủ ộ ơ ở nóng b ng c a tình c m yêu n c thu ng nòi. Đó cũng là cách kh ng đ nh NĐC x ngỏ ủ ả ướ ơ ẳ ị ứ đáng là m t ngôi sao sáng .ộ

- Th văn yêu n c c a Nguy n Đình Chi u ca ng i nh ng ng i anh hùng su tơ ướ ủ ễ ể ợ ữ ườ ố đ i t n trung v i n c, than khóc cho nh ng ng i đã tr n nghĩa v i dân. ờ ậ ớ ướ ữ ườ ọ ớ Lu n ch ngậ ứ : VTNSCG là m t đóng góp l n ộ ớ

+ Khúc ca c a ng i anh hùng th t th nh ng v n hiên ngangủ ườ ấ ế ư ẫ + L n đ u tiên, ng i nông dân di vào văn h c vi t, là hình t ng ngh thu t trungầ ầ ườ ọ ế ượ ệ ậ

tâm. - Th văn yêu n c c a Nguy n Đình Chi u không ch có s c n ng đ u tranh màơ ướ ủ ễ ể ỉ ứ ặ ấ

còn đ p hình th c, có nh ng đóa hoa, hòn ng c r t đ p...ẹ ở ứ ữ ọ ấ ẹ Văn ch ng NĐC tham gia tích c c vào cu c đ u tranh c a th i đ i, có s c c vũươ ự ộ ấ ủ ờ ạ ứ ổ m nh m cho cu c chi n đ u ch ng th c dân. ạ ẽ ộ ế ấ ố ự c) Lu n đi m 3 :Truy n L c Vân Tiênậ ể ệ ụ .

- Là “m t b n tr ng ca ca ng i chính nghĩa, nh ng đ o đ c đáng quý tr ng đ i,ộ ả ườ ợ ữ ạ ứ ọ ở ờ ca ng i nh ng ng i trung nghĩa. ợ ữ ườ

- Không ph nh n nh ng han chê cua tac phâm:ủ ậ ữ ̣ ́ ̉ ́ ̉ giá tr lu n lí mà NĐC ca ng i, ị ậ ợ ở th i đ i chúng ta, theo quan đi m chúng ta thì có ph n đã l i th i”ờ ạ ể ầ ỗ ờ , hay văn ch ng c aươ ủ LVT “có nh ng ch l i văn không hay l m”.ữ ỗ ờ ắ

- Kh ng đ nh t t ng, th gi i nhân v t, v ngh thu t trong truy n LVT cóẳ ị ư ưở ế ớ ậ ề ệ ậ ệ nh ng đi m m nh và giá tr riêng: t t ng nhân-nghĩa-trí-dũng; nhân v t g n gũi v iữ ể ạ ị ư ưở ậ ầ ớ nhân dân, t nhân dân mà ra: dũng c m, đ u tranh không khoan nh ng cho chính nghĩa;ừ ả ấ ượ

Trang 7/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

ngh thu t k truy n nôm d hi u d nh , d truy n bá dân gian, th m chí có c nh ngệ ậ ể ệ ễ ể ễ ớ ễ ề ậ ả ữ l i th hay.ờ ơ  cách l p lu n đòn b y, b t đ u l p lu n là m t s h xu ng, nh ng đó là s hậ ậ ẩ ắ ầ ậ ậ ộ ự ạ ố ư ự ạ xu ng đ nâng lên; xem xét LVT trong m i quan h m t thi t v i đ i s ng c a nhân dân.ố ể ố ệ ậ ế ớ ờ ố ủ 3. K t thúc v n đ :ế ấ ề

- Kh ng đ nh v trí c a NĐC trong l ch s VH, trong đ i s ng tâm h n dân t c vàẳ ị ị ủ ị ử ờ ố ồ ộ trong cu c kháng chi n ch ng Mĩộ ế ố

- T ni m ti c thỏ ề ế ư ng ơ thành kính. → V a có tác d ng kh c sâu, v a có th đi vào lòng ngừ ụ ắ ừ ể iườ ni m xúc c m thi t tha.ề ả ế

III. K t lu n:ế ậ 1. Ngh thu t :ệ ậ

- K t h p hài hòa gi a lí l xác đáng và tình c m chân thành; l p lu n ch t ch ,ế ợ ữ ẽ ả ậ ậ ặ ẽ khoa h c, lu n c và lu n ch ng xác đáng. B c c m ch l c, ngôn ng trong sáng, rõọ ậ ứ ậ ứ ố ụ ạ ạ ữ ràng. 2. N i dungộ

- Đánh giá đúng đ n và khoa h c v tác gia văn h c Nguy n Đình Chi u trong vănắ ọ ề ọ ễ ể h c yêu n c c a dân t c.ọ ướ ủ ộ

- Bày t đ c thái đ trân tr ng và c m ph c c a tác gi đ i v i tâm g ng sángỏ ượ ộ ọ ả ụ ủ ả ố ớ ươ nhà văn –chi n sĩ Nguy n Đình Chi u.ế ễ ể

- Kh i d y s c m nh c a văn ngh và tinh th n yêu n c và đ u tranh ch ng đơ ậ ứ ạ ủ ệ ầ ướ ấ ố ế qu c, b o v đ c l p dân t cố ả ệ ộ ậ ộ

3. THÔNG ĐI P NHÂN NGÀY TH GI IỆ Ế Ớ PHÒNG CH NG AIDS 1-12-2003Ố

( Cô-phi-An- nan) I. Gi i thi uớ ệ 1. Tác giả

- Cô-phi-An-nan (1938) t i Gana ( Châu Phi), b t đ u làm vi c t i t ch c Liênạ ắ ầ ệ ạ ổ ứ h p qu c t năm 1962, 1996 là phó t ng th kí Liên h p qu c, 1/1997-1/2007 ông trợ ố ừ ổ ư ợ ố ở thành ng i th b y và là ng i Châu Phi da đen đ u tiên gi ch c v t ng th kí Liênườ ứ ả ườ ầ ữ ứ ụ ổ ư h p qu c.ợ ố - Năm 2001 t ch c Liên h p qu c và cá nhân Cô-phi-An-nan đ c trao gi i Nôbenổ ứ ợ ố ượ ả Hoà bình. Ông cũng đ c trao nhi u gi i th ng danh d khác châu Âu, Á, Phi…ượ ề ả ưở ự ở 2. Hoàn c nh sáng tácả - Năm 2001 Cô-phi-An-nan ra l i kêu g i th gi i đ u tranh phòng ch ng HIV, kêuờ ọ ế ớ ấ ố g i thành l p qu s c kho và AIDS toàn c u.ọ ậ ỹ ứ ẻ ầ - Thông đi p này đ c Cô-phi-An-nan vi t g i nhân dân th gi i nhân ngày thệ ượ ế ử ế ớ ế gi i phòng ch ng AIDS, 1/12/2003.ớ ố II. Tìm hi u văn b nể ả 1. Tình hình phòng ch ng HIV trên th gi i.ố ế ớ a. Nh ng v n đ đã đ t đ c.ữ ấ ề ạ ượ - Ngân sách phòng ch ng HIV tăng.ố - Qu toàn c u phòng ch ng lao, s t rét đ c thông qua.ỹ ầ ố ố ượ - Các n c đã xây d ng k ho ch phòng ch ng HIV.ướ ự ế ạ ố

Trang 8/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Các công ty đã áp d ng chính sách phòng ch ng HIV n i làm vi c, nhi u nhóm tụ ố ơ ệ ề ừ thi n và c ng đ ng ph i h p v i chính ph và t ch c khác phòng ch ng HIV.ệ ộ ồ ố ợ ớ ủ ổ ứ ố b.Nh ng v n đ ch a đ t đ c.ữ ấ ề ư ạ ượ - HIV v n gây t l t vong cao, ít có d u hi u suy gi m ẫ ỉ ệ ử ấ ệ ả (1 phút có 10 ng i bườ ị nhi m HIV, HIV đang lây lan m c báo đ ng đ i v i ph n , ph n đã chi m m t n aễ ở ứ ộ ố ớ ụ ữ ụ ữ ế ộ ử s ng i b nhi m, b nh d ch này lan r ng nh ng n i tr c đây đ c coi là an toàn:ố ườ ị ễ ệ ị ộ ở ữ ơ ướ ượ châu Á, Đông Âu, Uran đ n Thái Bình D ng)ế ươ , đi u này d n đ n dân s có nguy cề ẫ ế ố ơ gi m, nh h ng đ n l c l ng lao đ ng toàn c u.ả ả ưở ế ự ượ ộ ầ - Chúng ta ch a đ t đ c ch tiêu đ ra trong năm 2005: ch a gi m đ c s thanhư ạ ượ ỉ ề ư ả ượ ố niên, tr s sinh nhi m HIV, ch a tri n khai ch ng trình chăm sóc toàn di n trên thẻ ơ ễ ư ể ươ ệ ế gi i.ớ 2. Các bi n pháp c n th c hi n đ đ y lùi HIV.ệ ầ ự ệ ể ẩ - C n có ngu n l c và hành đ ng c n thi t ầ ồ ự ộ ầ ế “ chúng ta c n ph i n l c nhi u h nầ ả ổ ự ề ơ n a đ th c hi n cam k t c a mình b ng nh ng ngu n l c và hành đ ng c n thi t”.ữ ể ự ệ ế ủ ằ ữ ồ ự ộ ầ ế - Đ a v n đ AIDS lên v trí hàng đ u và s n sàng đ i m t v i nó ư ấ ề ị ầ ẵ ố ặ ớ “chúng ta ph iả đ a v n đ AIDS lên v trí hàng đ u trong ch ng trình ngh s v chính tr và hành đ ngư ấ ề ị ầ ươ ị ự ề ị ộ th c t c a mình. Đó là lí do chúng ta ph i công khai lên ti ng v AIDS”.ự ế ủ ả ế ề - Không có thái đ kì th , phân bi t đ i x v i ng i b nhi m HIV ộ ị ệ ố ử ớ ườ ị ễ “ chúng ta sẽ không hoàn thành các m c tiêu đ ra th m chí chúng ta còn b ch m h n n a n u s kì thụ ề ậ ị ậ ơ ữ ế ự ị và phân bi t đ i x v n ti p t c di n ra đ i v i nh ng ng i b HIV/AIDS. Hãy đ ng đệ ố ử ẫ ế ụ ễ ố ớ ữ ườ ị ừ ể m t ai có o t ng r ng chúng ta có th b o v đ c chính mình b ng cách d ng lên cácộ ả ưở ằ ể ả ệ ượ ằ ự b c rào ngăn cách gi a “ chúng ta” và “h ”.ứ ữ ọ - M i ng i cùng chung tay đ ch ng l i căn b nh c a th k ọ ườ ể ố ạ ệ ủ ế ỉ “Hãy sát cánh cùng tôi, b i l cu c chi n ch ng l i HIV/AIDS b t đ u t chính các b n”.ở ẽ ộ ế ố ạ ắ ầ ừ ạ III. T ng k tổ ế 1. Ngh thu tệ ậ - Tác gi s d ng h th ng l p lu n ch t ch , thuy t ph c:ả ử ụ ệ ố ậ ậ ặ ẽ ế ụ + M đ u nêu lu n đi m xu t phát ở ầ ậ ể ấ “ngày hôm nay chúng ta đã cam k t và cácế ngu n l c đã đ c tăng lên. Song nh ng hành đ ng c a ta v n còn quá ít so v i yêu c uồ ự ượ ữ ộ ủ ẫ ớ ầ th c t ”ự ế . + Sau đó đi vào t ng lu m đi m : lu n đi m 1, tác gi nêu lên nh ng gì th gi i đãừ ậ ể ậ ể ả ữ ế ớ làm đ c đ phòng ch ng HIV th i gian qua, tác gi đ a ra nh ng lu n c , nh ng d nượ ể ố ờ ả ư ữ ậ ứ ữ ẫ ch ng xác th c, d n ch ng đ c đ a theo ph ng di n t r ng đ n h p ( ngân sáchứ ự ẫ ứ ượ ư ươ ệ ừ ộ ế ẹ phòng ch ng HIV trên th gi i, qu c gia, công ty….). Lu n đi m 2, tác gi nêu lên nh ngố ế ớ ố ậ ể ả ữ gì th gi i ch a làm đ c trong phòng ch ng HIV, đ a ra nh ng s li u chính xác, thuy tế ớ ư ượ ố ư ữ ố ệ ế ph c ( trong năm qua m i phút đ ng h …. Thái Bình D ng).ụ ỗ ồ ồ ươ + S d ng l p lu n ph n đ ( l ra…l ra…và l ra…) làm c s đ đ a ra ki nử ụ ậ ậ ả ề ẽ ẽ ẽ ơ ở ể ư ế ngh c a mình. ị ủ + Đ tăng tính thuy t ph c bài vi t s d ng câu văn dài ng n khác nhau, s d ngể ế ụ ế ử ụ ắ ử ụ nhi u câu kh ng đ nh, m nh l nh ( chúng ta đã… chúng ta hãy….chúng ta không th …hãyề ẳ ị ệ ệ ể cùng tôi….) và cũng đ t o nên gi ng đi u hùng h n cho bài vi t.ể ạ ọ ệ ồ ế - Câu văn ch a đ ng nhi u y u t bi u c m nh t là đo n ứ ự ề ế ố ể ả ấ ạ “Đó là lí do chúng ta ph iả công khai lên ti ng → h t”ế ế , nh y u t bi u c m đó giúp bài văn không khô khan mà dờ ế ố ể ả ễ thuy t ph c và thúc gi c m i ng i hành đ ng phòng ch ng HIV.ế ụ ụ ọ ườ ộ ố - Ngôn ng hàm súc,ch n l c, bài vi t ng n g n, súc tích, cô đ ng.ữ ọ ọ ế ắ ọ ọ 2. N i dungộ

Trang 9/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Tr c hi m ho c a căn b nh th k , HIV đang c p đi s c kho , sinh m ng c aướ ể ạ ủ ệ ế ỉ ướ ứ ẻ ạ ủ nhân lo i, v i vai trò là t ng th kí Liên h p qu c, Cô-phi-An-nan đã ra l i kêu g i nhânạ ớ ổ ư ợ ố ờ ọ dân th gi i hãy chung tay đ y lùi đ i d ch này. Đó không ch là nhi m v c a m t cáế ớ ẩ ạ ị ỉ ệ ụ ủ ộ nhân, m t t ch c nào mà là nhi m v chung c a t t c chúng ta.ộ ổ ứ ệ ụ ủ ấ ả C. M T TÁC PH M, M T ĐO N TRÍCH TH LO I TH :Ộ Ẩ Ộ Ạ Ể Ạ Ơ

1. TÂY TI NẾ (Quang Dũng)

I. Vài nét chung v tác gi và bài th :ề ả ơ 1. Tác gi : ả (Xem sgk-trang 87) 2. Hoàn c nh ra đ i:ả ờ

- Tây Ti n là đế n v quân đ i thành l p đ u năm 1947, có nhi m v ph i h p v iơ ị ộ ậ ầ ệ ụ ố ợ ớ b đ i Lào, b o v biên gi i Vi t - Lào và đánh tiêu hao l c l ng quân đ i Pháp ộ ộ ả ề ớ ệ ự ượ ộ ở Th ng Lào cũng nh mi n tây B c B Vi t Nam.ượ ư ở ề ắ ộ ệ

- Đ a bàn đóng quân và ho t đ ng c a đoàn quân Tây Ti n khá r ng, bao g m cácị ạ ộ ủ ế ộ ồ t nh Sỉ n La, Lai Châu, Hoà Bình, mi n tây Thanh Hoá và c S m N a (Lào).ơ ề ả ầ ư

- Chi n sĩ Tây Ti n ph n đông là thanh niên Hà N i, trong đó có nhi u h c sinh,ế ế ầ ộ ề ọ sinh viên (nh Quang Dũng), chi n đ u trong hoàn c nh r t gian kh , vô cùng thi u th nư ế ấ ả ấ ổ ế ố v v t ch t, b nh s t rét hoành hành d d i. Tuy v y, h s ng r t l c quan và dũng c m.ề ậ ấ ệ ố ữ ộ ậ ọ ố ấ ạ ả Quang Dũng t ng là đ i đ i tr ng.Đoàn quân Tây Ti n sau m t th i gian ho t đ ng ừ ạ ộ ưở ế ộ ờ ạ ộ ở Lào, tr v Hoà Bình thành l p trung đoàn 52.ở ề ậ

- Cu i năm 1948, Quang Dũng chuy n sang đ n v khác. R i xa đ n v ch ng baoố ể ơ ị ờ ơ ị ẳ lâu, t i Phù L u Chanh, Quang Dũng vi t bài th Nh Tây Ti n. Khi in l i tác gi đ i tênạ ư ế ơ ớ ế ạ ả ổ bài th là Tây Ti n. ơ ế II. N i dung đ c hi u:ộ ọ ể 1. B c c:ố ụ - Theo văn b n, bài th chia làm 4 đo n. Ý chính c a m i đo n:ả ơ ạ ủ ỗ ạ + Đo n 1: Nh ng cu c hành quân gian kh c a đoàn quân Tây Ti n và khung c nh thiênạ ữ ộ ổ ủ ế ả nhiên mi n Tây hùng vĩ, hoang s và d d i.ề ơ ữ ộ + Đo n 2:Nh ng k ni m đ p v tình quân dân trong đêm liên hoan và c nh sông n cạ ữ ỉ ệ ẹ ề ả ướ mi n Tây th m ng.ề ơ ộ + Đo n 3:Chân dung c a ng i lính Tây Ti n.ạ ủ ườ ế + Đo n 4:L i th g n bó v i Tây Ti n và mi n Tây.ạ ờ ề ắ ớ ế ề - M ch liên k t gi a các đo n c a bài th là m ch c m xúc, tâm tr ng c a nhà th . Bàiạ ế ữ ạ ủ ơ ạ ả ạ ủ ơ th đ c viét trong n i nh da di t c a Quang Dũng v đ ng đ i, v nh ng k ni m c aơ ượ ỗ ớ ế ủ ề ồ ộ ề ữ ỉ ệ ủ đoàn quân Tây Ti n g n li n v i khung c nh thiên nhiên mi n Tây hùng vĩ, hoang s , đ yế ắ ề ớ ả ề ơ ầ th m ng. Bài th là nh ng kí c c a Quang Dũng v Tây Ti n; nh ng kí c, nh ng kơ ộ ơ ữ ứ ủ ề ế ữ ứ ữ ỉ ni m đ c tái hi n l i m t cách t nhiên, kí c này g i kí c khác, k ni m này kh i d yệ ượ ệ ạ ộ ự ứ ọ ứ ỉ ệ ơ ậ k ni m khác nh nh ng đ t sóng n i ti p nhau. Ngòi bút tinh t và tài hoa c a Quangỉ ệ ư ữ ợ ố ế ế ủ Dũng đã làm cho h i c y tr nên s ng đ ng và ng i đ c có c m t ng đang s ngồ ứ ấ ở ố ộ ườ ọ ả ưỏ ố cùng v i nhà th trong nh ng h i t ng y.ớ ơ ữ ồ ưở ấ 2. Đo n th : (Sông Mã........th m n p xôi)ạ ơ ơ ế

Trang 10/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- đo n th th nh t, b c tranh thiên nhiên mi n Tây l n l t hi n ra qua nh ngỞ ạ ơ ứ ấ ứ ề ầ ượ ệ ữ khung c nh c a đ a bàn ho t đ ng, nh ng ch ng đ ng hành quân c a đoàn quân Tâyả ủ ị ạ ộ ữ ặ ườ ủ Ti n. Hình nh đoàn quân Tây Ti n cũng th p thoáng hi n lên trên n n c nh thiên nhiênế ả ế ấ ệ ề ả

y.ấ - C m xúc ch đ o xuyên su t bài th là m t n i nh da di t, bao trùm lên cả ủ ạ ố ơ ộ ỗ ớ ế ả

không gian và th i gian:ờ Sông Mã xa r i Tây Ti n i!ồ ế ơ Nh v r ng núi nh ch i v iớ ề ừ ớ ơ ơ Sài Khao s ng l p đoàn quân m iươ ấ ỏ M ng Lát hoa v trong đêm h iườ ề ơ

N i nh đ n v cũ trào dâng, không kìm nén n i, nhà th đã th t lên thành ti ngỗ ớ ơ ị ổ ơ ố ế g i. Hai ch “ch i v i” nh v ra tr ng thái c th c a n i nh , hình t ng hoá n i nh ,ọ ữ ơ ơ ư ẽ ạ ụ ể ủ ỗ ớ ượ ỗ ớ kh i ngu n cho c nh núi cao, d c sâu, v c th m, r ng dày, liên ti p xu t hi n nh ngơ ồ ả ố ự ẳ ừ ế ấ ệ ở ữ câu th sau:ơ

D c lên khúc khu u d c thăm th mố ỷ ố ẳ Heo hút c n mây, súng ng i tr iồ ử ờ Ngàn th c lên cao, ngàn th c xu ngướ ướ ố Nhà ai Pha Luông m a xa kh iư ơ

Kh th này là m t b ng ch ng trong th có ho (“thi trung h u ho ”). Ch b ngổ ơ ộ ằ ứ ơ ạ ữ ạ ỉ ằ b n câu th , Quang Dũng đã v ra m t b c tranh hoành tráng di n t r t đ t s hi m trố ơ ẽ ộ ứ ễ ả ấ ạ ự ể ở và d d i, hoang vu và heo hút c a núi r ng mi n Tây- đ a bàn ho t đ ng c a đoàn quânữ ộ ủ ừ ề ị ạ ộ ủ Tây Ti n. Hai câu th đ u, nh ng t ng giàu giá tr t o hình khúc khu u, thăm th m,ế ơ ầ ữ ừ ữ ị ạ ỷ ẳ c n mây, súng ng i tr i đã di n t th t đ c đ a s hi m tr , trùng đi p và đ cao ng tồ ử ờ ễ ả ậ ắ ị ự ể ở ệ ộ ấ tr i c a núi đèo mi n Tây. Hai ch “ng i tr i” đ c dùng r t h n nhiên và cũng r t táoờ ủ ề ữ ử ờ ượ ấ ồ ấ b o, v a ng nghĩnh, v a có ch t tinh ngh ch c a ng i lính. Núi cao t ng ch ng ch mạ ừ ộ ừ ấ ị ủ ườ ưở ừ ạ mây, mây n i thành c n “heo hút”. Ng i lính trèo lên nh ng ng n núi cao d ng nhổ ồ ườ ữ ọ ườ ư đang đi trong mây, mũi súng ch m t i đ nh tr i. Câu th th ba nh b đôi, di n t d cạ ớ ỉ ờ ơ ứ ư ẻ ễ ả ố núi vút lên, đ xu ng g n nh th ng đ ng, nhìn lên cao chót vót, nhìn xu ng sâu thămổ ố ầ ư ẳ ứ ố th m. Đ c câu th t , có th hình dung c nh ng i lính t m d ng chân bên m t d c núi,ẳ ọ ứ ư ể ả ườ ạ ừ ộ ố phóng t m m t ngang ra xa qua m t không gian m t mùng s ng r ng, m a núi, th y th pầ ắ ộ ị ươ ừ ư ấ ấ thoáng nh ng ngôi nhà nh đang b ng b nh trôi gi a biên kh i.ữ ư ồ ề ữ ơ

B n câu th này ph i h p v i nhau, t o nên m t âm h ng đ c bi t. Sau ba câuố ơ ố ợ ớ ạ ộ ươ ặ ệ th đ c v b ng nh ng nét gân gu c, câu th t đ c v b ng m t nét r t m m m iơ ượ ẽ ằ ữ ố ứ ư ượ ẽ ằ ộ ấ ề ạ (câu th toàn thanh b ng). Quy lu t này cũng gi ng nh cách s d ng nh ng gam màuơ ằ ậ ố ư ử ụ ữ trong h i ho : gi a nh ng gam màu nóng, tác gi s d ng nh ng gam màu l nh làm d uộ ạ ữ ữ ả ử ụ ữ ạ ị l i c kh th .ạ ả ổ ơ

S trùng đi p c a núi đèo mi n Tây trong bài th Tây Ti nlàm g i nh đ n m yự ệ ủ ề ơ ế ợ ớ ế ấ câu th trong Chinh ph ngâm: “Hình khe th núi g n xa,- Đ t thôi l i n i, th p đà l iơ ụ ế ầ ứ ạ ố ấ ạ cao”. Còn s hoang vu và hi m tr c a nó g i nh t i câu th trong bài Đ ng Th c khóự ể ở ủ ợ ớ ớ ơ ườ ụ (Th c đ o nan) c a Lí B ch: “Đ ng Th c khó, khó h n lên tr i xanh” (Th c đ o chiụ ạ ủ ạ ườ ụ ơ ờ ụ ạ nan, nan vu th ng thanh thiên).ướ

V hoang d i, d d i, ch a đ y bí m t ghê g m c a núi r ng mi n Tây đ c nhàẻ ạ ữ ộ ứ ầ ậ ớ ủ ừ ề ượ th ti p t c khai thác. Nó không ch đ c m ra theo chi u không gian mà còn đ c khámơ ế ụ ỉ ượ ở ề ượ phá chi u th i gian, luôn là m i đe do kh ng khi p đ i v i con ng i:ở ề ờ ố ạ ủ ế ố ớ ườ

C nh núi r ng mi n Tây hoang s và hi m tr , qua ngòi bút Quang Dũng, hiên lênả ừ ề ơ ể ở v i đ c núi cao, v c sâu, d c th m, m i r ng, s ng núi, thác g m, c p d ,...Nh ngớ ủ ả ự ố ẳ ư ừ ươ ầ ọ ữ ữ

Trang 11/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

tên đ t l : Sài Khao, M ng Lát, Pha Luông, M ng H ch , nh ng hình nh giàu giá trấ ạ ườ ườ ị ữ ả ị t o hình, nh ng câu th nhi u v n tr c đ c lên nghe v t v , nh c nh n, đ c xoa d uạ ữ ơ ề ầ ắ ọ ấ ả ọ ằ ượ ị b ng nh ng câu có nhi u v n b ng cu i m i kh th , đã ph i h p v i nhau th t ăn ý,ằ ữ ề ầ ằ ở ố ỗ ổ ơ ố ợ ớ ậ làm hi n hình lên th gi i khác th ng v a đa d ng v a đ c đáo c a núi r ng mi n Tâyệ ế ớ ườ ừ ạ ừ ộ ủ ừ ề T qu c.ổ ố

Đo n th k t thúc đ t ng t b ng hai câu th :ạ ơ ế ộ ộ ằ ơ Nh ôi Tây Ti n c m lên khóiớ ế ơ Mai Châu mùa em th m n p xôiơ ế C nh t ng th t đ m m. Sau bao nhiêu gian kh băng r ng, v t núi, l i su i,ả ượ ậ ầ ấ ổ ừ ượ ộ ố

trèo đèo, nh ng ng i lính t m d ng chân, đ c ngh ng i m t b n làng nào đó, quâyữ ườ ạ ừ ượ ỉ ơ ở ộ ả qu n bên nh ng n i c m đang b c khói. Khói c m nghi ngút và h ng th m lúa n p ngàyầ ữ ồ ơ ố ơ ươ ơ ế mùa xua tan v m t m i trên g ng m t nh ng ng i lính, khi n h t i t nh h nẻ ệ ỏ ươ ặ ữ ườ ế ọ ươ ỉ ẳ lên.Hai câu th này t o nên m t c m giác êm d u, m áp, chu n b tâm th cho ng i đ cơ ạ ộ ả ị ấ ẩ ị ế ườ ọ b c sang đo n th th hai.ướ ạ ơ ứ 3. Đo n th : ạ ơ “Doanh tr i....hoa đong đ a”ạ ư : Qua ngòi bút tài hoa c a Quang Dũng, thiênủ nhiên và con ng i mi n Tây hi n ra v i v đ p mĩ l , th m ng, tr tình.ườ ề ệ ớ ẻ ẹ ệ ơ ộ ữ

- Đo n th th hai m ra m t th gi i khác c a mi n Tây. C nh núi r ng hoangạ ơ ứ ở ộ ế ớ ủ ề ả ừ vu, hi m tr , d d i lùi d n r i khu t h n đ b t ng hi n ra v mĩ l , th m ng, duyênể ở ữ ộ ầ ồ ấ ẳ ể ấ ờ ệ ẻ ệ ơ ộ dáng c a mi n Tây. Nh ng nét v b o, kho , gân gu c đo n th đ u đ n đo n nàyủ ề ữ ẽ ạ ẻ ố ở ạ ơ ầ ế ạ đ c thay b ng nh ng nét m m m i, uy n chuy n, tinh t . S tinh t , tài hoa c a Quangượ ằ ữ ề ạ ể ể ế ự ế ủ Dũng cũng đ c b c l rõ nh t trong đo n th này.ượ ộ ộ ấ ạ ơ

H n th lãng m n c a Quang Dũng b h p d n tr c nh ng v đ p mang màu s cồ ơ ạ ủ ị ấ ẫ ướ ữ ẻ ẹ ắ bí n c a con ng i và c nh v t n i x l , ph ng xa. C nh âýy, ng i y hi n lênẩ ủ ườ ả ậ ơ ứ ạ ươ ả ườ ấ ệ trong m t kho ng th i gian làm n i lên rõ nh t v lung linh, huy n o c a nó: c nh m tộ ả ờ ổ ấ ẻ ề ả ủ ả ộ đêm liên hoan l a đu c b p bùng và c nh m t bu i chi u s ng ph trên sông n cử ố ậ ả ộ ổ ề ươ ủ ướ mênh mang. C nh m t đêm liên hoan văn ngh c a nh ng ng i lính Tây Ti n có đ ngả ộ ệ ủ ữ ườ ế ồ bào đ a ph ng đ n góp vui đ c miêu t b ng nh ng chi ti t r t th c mà cũng r t thị ươ ế ượ ả ằ ữ ế ấ ự ấ ơ m ng:ộ

Doanh tr i b ng lên h i đu c hoaạ ừ ộ ố Kìa em xiêm áo t bao giự ờ Khèn lên man đi u nàng e pệ ấ Nh c v Viên Chăn xây h n thạ ề ồ ơ

C doanh tr i b ng sáng, t ng b ng, sôi n i h n lên khi đêm văn ngh b t đ u.ả ạ ừ ư ừ ổ ẳ ệ ắ ầ Trong ánh sáng lung linh c a l a đu c, trong âm thanh réo r t c a ti ng khèn, c c nhủ ử ố ắ ủ ế ả ả v t, c con ng i đ u nh ng nghiêng, b c men say, ng t ngây, r o r c. Hai ch “kìaậ ả ườ ề ư ả ố ấ ạ ự ữ em” th hi n m t cái nhìn v a ng ngàng, ng c nhiên, v a mê say, vui s ng. Nhân v tể ệ ộ ừ ỡ ạ ừ ướ ậ trung tâm, linh h n c a đêm văn ngh là nh ng cô gái n i núi r ng mi n Tây b t ngồ ủ ệ ữ ơ ừ ề ấ ờ hi n ra trong nh ng b xiêm áo l ng l y (“xiêm áo t bao gi ”), v a e th n, v a tình tệ ữ ộ ộ ẫ ự ờ ừ ẹ ừ ứ (“nàng e p”) trong m t vũ đi u đ m màu s c x l (“man đi u”) đã thu hút c h n víaấ ộ ệ ậ ắ ứ ạ ệ ả ồ nh ng chàng trai Tây Ti n.ữ ế

- N u c nh m t đêm liên hoan đem đ n cho ng i đ c không khí mê say, ngâyế ả ộ ế ườ ọ ng t, thì c nh sông n c mi n Tây l i g i lên đ c c m giác mênh mông, m o:ấ ả ướ ề ạ ợ ượ ả ờ ả

Ng i đi Châu M c chi u s ng yườ ộ ề ươ ấ Có th y h n lau n o b n bấ ồ ẻ ế ờ Có nh dáng ng i trên đ c m cớ ườ ộ ộ Trôi dòng n c lũ hoa đong đ aướ ư

Trang 12/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Không gian dòng sông trong m t bu i chi u giăng m c m t màu s ng. Sôngộ ổ ề ắ ộ ươ n c, b n b l ng t , hoang d i nh th i ti n s . Trên dòng sông đ m màu s c c tích,ướ ế ờ ặ ờ ạ ư ờ ề ử ậ ắ ổ huy n tho i y, n i b t lên dáng hình m m m i, uy n chuy n c a cô gái Thái trên chi cề ạ ấ ổ ậ ề ạ ể ể ủ ế thuy n đ c m c. Và nh hoà h p v i con ng i, nh ng bông hoa r ng cũng đong đ aề ộ ộ ư ợ ớ ườ ữ ừ ư làm duyên trên dòng n c lũ.ướ

Ngòi bút c a Quang Dũng không t mà ch g i. C nh v t thiên nhiên x s quaủ ả ỉ ợ ả ậ ứ ở ngòi bút c a ông nh có h n ph ng ph t trong gió (“Có th y h n lau n o b n b ”). Ôngủ ư ồ ả ấ ấ ồ ẻ ế ờ không ch l m hi n hi n lên tr c m t ng i đ c v đ p c a thiên nhiên mà còn g i lênỉ ầ ể ệ ướ ắ ườ ọ ẻ ẹ ủ ợ cái ph n thiêng liêng c a c nh v t.ầ ủ ả ậ

Đ c đo n th này, ta nh l c vào th gi i c a cái đ p, th gi i c a cõi m , c aọ ạ ơ ư ạ ế ớ ủ ẹ ế ớ ủ ơ ủ âm nh c. B n câu th đ u ngân nga nh ti ng hát, nh nh c đi u c t lên t tâm h n ngâyạ ố ơ ầ ư ế ư ạ ệ ấ ừ ồ ng t, say mê c a nh ng ng i lính Tây Ti n. H n đâu h t, trong đo n th này, ch tấ ủ ữ ườ ế ơ ở ế ạ ơ ấ th và ch t nh c hoà quy n v i nhau đ n m c khó mà tách bi t. V i ý nghĩa đó, Xuânơ ấ ạ ệ ớ ế ứ ệ ớ Di u có lí khi cho r ng đ c bài th Tây Ti n, ta có c m t ng nh ng m âm nh c trongệ ằ ọ ơ ế ả ưở ư ậ ạ mi ng.ệ 4. Đo n th : “Tây Ti n.......khúc đ c hành”:ạ ơ ế ộ

- Trên cái n n hùng vĩ, hi m tr , d d i c a núi r ng (đo n 1) và duyên dáng, thề ể ở ữ ộ ủ ừ ạ ơ m ng, mĩ l ( đo n 2), đ n đo n th ba, hình t ng t p th nh ng ng i lính Tây Ti nộ ệ ở ạ ế ạ ứ ượ ậ ể ữ ườ ế xu t hi n v i ấ ệ ớ v đ p đ m ch t bi tráng:ẻ ẹ ậ ấ

Tây Ti n đoàn binh không m c tócế ọ Quân xanh màu lá d oai hùmữ M t tr ng g i m ng qua biên gi iắ ừ ử ộ ớ Đêm m Hà N i dáng ki u th mơ ộ ề ơ

Quang Dũng đã ch n l c, đã tinh l c nh ng nét tiêu bi u nh t c a nh ng ng iọ ọ ọ ữ ể ấ ủ ữ ườ lính Tây Ti n đ t c nên b c t ng đài t p th khái quát đ c g ng m t chung c a cế ể ạ ứ ượ ậ ể ượ ươ ặ ủ ả đoàn quân. Cái bi và cái hùng là hai ch t li u ch y u hoà quy n, xâm nh p vào nhau t oấ ệ ủ ế ệ ậ ạ nên v đ p bi tráng- th n thái chung c a b c t ng đài.ẻ ẹ ầ ủ ứ ượ

- Th ca th i kì kháng chi n khi vi t v ng i lính th ng nói đ n căn b nh s tơ ờ ế ế ề ườ ườ ế ệ ố rét hi m nghèo. Chính H u trong bài Đ ng chí đã tr c ti p miêu t căn bênh y: “Anh v iể ữ ồ ự ế ả ấ ớ tôi bi t t ng c n n l nh,- S t run ng i v ng trán t m hôi”. Còn T H u, khi vế ừ ơ ớ ạ ố ườ ầ ướ ồ ố ữ ẽ chân dung anh v qu c quân trong bài Cá n c v i nh ng hình nh th t c th : “Gi t mệ ố ướ ớ ữ ả ậ ụ ể ọ ồ hôi r i,- Trên má anh vàng ngh ” cũng không quên nh h ng c a th b nh quái ác đó.ơ ệ ả ưở ủ ứ ệ Quang Dũng trong Tây Ti n không h che gi u nh ng gian kh , khó khăn, nh ng cănế ề ấ ữ ổ ữ b nh hi m nghèo và s hi sinh l n lao c a ng i lính. Ch có đi u, t t c nh ng cái đó,ệ ể ự ớ ủ ườ ỉ ề ấ ả ữ qua ngòi bút c a ông, không đ c miêu t m t cách tr n tr i mà qua m t cái nhìn đ mủ ượ ả ộ ầ ụ ộ ạ màu s c lãng m n. Nh ng cái đ u không m c tóc c a ng i lính Tây Ti n đâu ph i làắ ạ ữ ầ ọ ủ ườ ế ả hình nh li kì, s n ph m c a trí t ng t ng xa r i th c t c a nhà th , mà ch a đ ngả ả ẩ ủ ưở ượ ờ ự ế ủ ơ ứ ự m t s th c nghi t ngã. Nh ng ng i lính Tây Ti n, ng i thì c o tr c đ u đ thu nộ ự ự ệ ữ ườ ế ườ ạ ọ ầ ể ậ ti n khi đánh nhau giáp lá cà v i đ ch, ng i thì b s t rét đ n r ng tóc, tr c đ u. Cái vệ ớ ị ườ ị ố ế ụ ọ ầ ẻ xanh xao vì đói khát, vì s t rét c a nh ng ng i lính, qua cái nhìn c a Quang Dũng vâvxố ủ ữ ườ ủ toát lên v oai phong, d d n c a nh ng con h n i r ng thiêng. S oai phong l m li t yẻ ữ ằ ủ ữ ổ ơ ừ ự ẫ ệ ấ còn đ c th hi n qua ánh m t gi n d (“m t tr ng g i m ng”) c a h . Nh ng ng iượ ể ệ ắ ậ ữ ắ ừ ử ộ ủ ọ ữ ườ lính Tây Ti n, qua ngòi bút c a Quang Dũng không ph i là nh ng ng i kh ng l khôngế ủ ả ữ ườ ổ ồ tim. Cái nhìn nhi u chi u c a Quang Dũng đã giúp ông nhìn th y xuyên qua cái v oaiề ề ủ ấ ẻ hùng, d d n b ngoài c a h là nh ng tâm h n, nh ng trái tim r o r c, khát khao yêuữ ằ ề ủ ọ ữ ồ ữ ạ ự đ ng (“Đêm m Hà N i dáng ki u th m”). Nh v y, trong kh th này, Quang Dũng đãươ ơ ộ ề ơ ư ậ ổ ơ

Trang 13/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

t c nên b c t ng đài t p th nh ng ng i lính Tây Ti n không ch b ng nh ng đ ngạ ứ ượ ậ ể ữ ườ ế ỉ ằ ữ ườ nét kh c ho dáng v bên ngoài mà còn th hi n đ c c th gi i tâm h n bên trong đ yắ ạ ẻ ể ệ ượ ả ế ớ ồ ầ m ng m c a h .ộ ơ ủ ọ

- Ngòi bút c a Quang Dũng, khi d ng lên hình t ng t p th nh ng ng i lính Tâyủ ự ượ ậ ể ữ ườ Ti n, không h nh n chìm ng i đ c vào cái bi th ng, bi lu . C m h ng c a ông m iế ề ấ ườ ọ ươ ỵ ả ứ ủ ỗ khi chìm vào bi th ng l i đ c nâng đ b ng đôi cánh c a lí t ng, c a tinh th n lãngươ ạ ượ ỡ ằ ủ ưở ủ ầ m n. Chính vì v y mà cái bi th ng đ c g i lên qua hình nh nh ng n m m chi n sĩạ ậ ươ ượ ợ ả ữ ấ ồ ế r i rác n i r ng hoang biên gi i l nh l o, xa xôi, m t m t, đã đ c gi m nh đi nhi uả ơ ừ ớ ạ ẽ ộ ặ ượ ả ẹ ề nh nh ng t Hán Vi t c kính, trang tr ng: “R i rác biên c ng m vi n x ”; m t khác,ờ ữ ừ ệ ổ ọ ả ươ ồ ễ ứ ặ chính cái bi th ng y cũng l i b m đi tr c lí t ng quên mình, x thân vì T qu cươ ấ ạ ị ờ ướ ưở ả ổ ố c a nh ng ng i lính Tây Ti n (“Chi n tr ng đi ch ng ti c đ i xanh”). Hình t ngủ ữ ườ ế ế ườ ẳ ế ờ ượ ng i lính Tây Ti n có v ti u tu , tàn t trong hình hài nh ng l i chói ng i v đ p líườ ế ẻ ề ỵ ạ ư ạ ờ ẻ ẹ t ng, mang dáng d p c a nh ng tráng sĩ thu x a, coi cái ch t nh t a lông h ng. Sưở ấ ủ ữ ở ư ế ẹ ự ồ ự th t bi th m: nh ng ng i lính Tây Ti n g c ngã bên đ ng không có đ n c manhậ ả ữ ườ ế ụ ườ ế ả chi u đ che thân, qua cái nhìn c a Quang Dũng, l i đ c b c trong nh ng t m “áo bào”ế ể ủ ạ ượ ọ ữ ấ sang tr ng. Cái bi th ng y v i đi nh cách nói gi m (“anh v đ t”), và r i b át h n điọ ươ ấ ợ ờ ả ề ấ ồ ị ẳ trong ti ng g m thét d d i c a dòng sông Mã:ế ầ ữ ộ ủ

Áo bào thay chi u anh v đ tế ề ấ Sông Mã g m lên khúc đ c hànhầ ộ

Trong âm h ng v a d d i, v a hào hùng c a thiên nhiên y, cái ch t, s hi sinhưở ừ ữ ộ ừ ủ ấ ế ự c a ng i lính Tây Ti n không bi lu mà th m đ m tinh th n bi tráng.ủ ườ ế ỵ ấ ẫ ầ

Gi ng đi u ch đ o c a đo n th th ba này trang tr ng, th hi n tình c m đauọ ệ ủ ạ ủ ạ ơ ứ ọ ể ệ ả th ng vô h n và s trân tr ng, kính c n c a nhà th tr c s hi sinh c a đ ng đ i.ươ ạ ự ọ ẩ ủ ơ ướ ự ủ ồ ộ 5. Đo n cu i:ạ ố

Bài th khép l i b ng b n câu th , m t l n n a, tô đ m thêm không khí chung c aơ ạ ằ ố ơ ộ ầ ữ ậ ủ m t th i Tây Ti n, tinh th n chung c a ng i lính Tây Ti n. Nh p th ch m, gi ng thộ ờ ế ầ ủ ườ ế ị ơ ậ ọ ơ bu n, nh ng linh h n c a đo n th thì v n toát lên v hào hùng:ồ ư ồ ủ ạ ơ ẫ ẻ

Tây Ti n ng i đi không h n cế ườ ẹ ướ Đ ng lên thăm th m m t chia phôiườ ẳ ộ Ai lên Tây Ti n mùa xuân yế ấ H n v S m N a ch ng v xuôi.ồ ề ầ ứ ẳ ề

Cái tinh th n “m t đi khôngt tr l i” (“nh t kh b t ph c hoàn”) th m nhu nầ ộ ở ạ ấ ứ ấ ụ ấ ầ trong t t ng và tình c m c a c đoàn quân Tây Ti n. Tâm h n, tình c m c a nh ngư ưở ả ủ ả ế ồ ả ủ ữ ng i lính Tây Ti n vâvnx g n bó máu th t v i nh ng ngày, nh ng n i mà đoàn quân Tâyườ ế ắ ị ớ ữ ữ ơ Ti n đã đi qua. “Tây Ti n mùa xuân y” đã thành th i đi m m t đi không tr l i. L ch sế ế ấ ờ ể ộ ở ạ ị ử dân t c s không bao gi l p l i cái th i m m ng, lãng m n, hào hùng đ n nh ng yộ ẽ ờ ặ ạ ờ ơ ộ ạ ế ườ ấ trong m t hoàn c nh khó khăn, gian kh , kh c li t đ n nh v y.ộ ả ổ ố ệ ế ư ậ III. Câu h iỏ

Đ . Phân tích b n câu th sau đây trong bài Tây Ti n c a Quang Dũngề ố ơ ế ủ : D c lên khúc khu u d c thăm th mố ỷ ố ẳ Heo hút c n mây súng ng i tr iồ ử ờ Ngàn thư c lên cao, ngàn thớ ư c xu ngớ ố Nhà ai Pha Luông mưa xa kh iơ

a)Hai câu th đ u:ơ ầ Di n t đễ ả ư c s hi m tr , trùng đi p và đ cao ng t tr i c a núiợ ự ể ở ệ ộ ấ ờ ủ đèo Tây B c (chú ý các t đ y giá tr t o hình: khúc khu u, thăm th m, c n mây, súng ng iắ ừ ầ ị ạ ỷ ẳ ồ ử

Trang 14/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

tr i). Câu th nh t nghe nhờ ứ ấ ư có h i th n ng nh c c a ngơ ở ặ ọ ủ i lính. Cách dùng t “ng i tr i”ườ ừ ử ờ c a câu th th hai táo b o, đ ng th i có ch t tinh ngh ch c a ngủ ơ ứ ạ ồ ờ ấ ị ủ i lính.ườ

b)Hai câu th sau:ơ Câu th ba nhứ ư b đôi, di n t d c vút lên, đ xu ng g n nhẻ ễ ả ố ổ ố ầ th ngư ẳ đ ng. Đ c câu th tứ ọ ứ ư, có th hình dung đoàn quân t m d ng chân bên m t d c núi, ể ạ ừ ộ ố phóng t mầ m t ra xa th y nhà ai th p thoáng qua m t không gian m t mùng sắ ấ ấ ộ ị ng r ng mươ ừ ưa núi.

Hai câu 3 và 4 ph i h p v i nhau t o ra m t âm hố ợ ớ ạ ộ ng đ c bi t (câu th 4 toàn thanh b ng).ưở ặ ệ ứ ằ Có th liên h đ n âm hể ệ ế ư ng c a hai câu th c a T n Đà trong bài Thăm m cũ bên đở ủ ơ ủ ả ả ư-

ng: “Tài cao ph n th p chí khí u t - Giang h mê ch i quên quê hờ ậ ấ ấ ồ ơ ng” (T n Đà t tình, cònơ ả ả Quang Dũng t c nh).ả ả Đ 2. Phân tích hình tề ng ngượ i lính Tây Ti n trong đo n th th ba c a bài Tây Ti nườ ế ạ ơ ứ ủ ế

a) Đây là hình t ng t p th c a ngượ ậ ể ủ ư i lính Tây Ti n. Quang Dũng đã ch n l c nh ngờ ế ọ ọ ữ nét tiêu bi u c a t ng ngể ủ ừ i lính đ t c nên b c tườ ể ạ ứ ng đài t p th mang tinh th n chung c aượ ậ ể ầ ủ c đoàn quân.ả

b)B n câu th đ u nói v v đ p lãng m n c a ngố ơ ầ ề ẻ ẹ ạ ủ ư i lính Tây Ti n. Quang Dũng, khiờ ế vi t v ngế ề i lính Tây Ti n không h che gi u nh ng khó khăn gian kh , ch có đi u, nh ngườ ế ề ấ ữ ổ ỉ ề ữ cái đó đ u đề c nhìn b ng con m t lãng m n.ượ ằ ắ ạ

c)B n câu th sau nói t i v đ p bi tráng c a ngố ơ ớ ẻ ẹ ủ ư i lính Tây Ti n. Cái bi thờ ế ng đâyươ ở b m đi trị ờ c lí tướ ng quên mình c a ngở ủ i lính (Chi n trườ ế ư ng đi ch ng ti c đ i xanh). Cái sờ ẳ ế ờ ự th t bi th m nh ng ngậ ả ữ i lính g c ngã bên đườ ụ ư ng không có đ n c manh chi u đ che thân đờ ế ả ế ể -

c v i đi nh cách nói gi m (anh v đ t) và r i b át h n đi trong ti ng g m thét d d i c aượ ợ ờ ả ề ấ ồ ị ẳ ế ầ ữ ộ ủ dòng sông Mã. Thiên nhiên đã t u lên khúc nh c hào hùng đ ti n đấ ạ ể ễ a linh h n nh ng ngư ồ ữ iườ lính Tây Ti n:ế

Áo bào thay chi u anh v đ tế ề ấ Sông Mã g n lên khúc đ c hành.ầ ộ

2. VI T B CỆ Ắ T H uố ữ

PH N M T: TÁC GIẦ Ộ Ả I. Ti u s :ể ử

- T H u ( 1920- 2002) tên khai sinh là Nguy n Kim Thànhố ữ ễ - Quê quán: xã Qu ng Th , huy n Qu ng Đi n, t nh Th a Thiên - Hu .ả ọ ệ ả ề ỉ ừ ế - Th i th u:ờ ơ ấ T H u sinh ra trong m t gia đình Nho h c Hu - m nh đ t thố ữ ộ ọ ở ế ả ấ ơ

m ng, tr tình còn l u gi nhi u nét văn hoá dân gian.ộ ữ ư ữ ề -Th i thanh niên:ờ T H u s m giác ng cách m ng và hăng say ho t đ ng, kiênố ữ ớ ộ ạ ạ ộ

c ng đ u tranh trong các nhà tù th c dânườ ấ ự -Th i kỳ sau CM tháng Tờ ám: T H u đ m nhi m nh ng c ng v tr ng y u trênố ữ ả ệ ữ ươ ị ọ ế

m t tr n văn hoá văn ngh , trong b máy lãnh đ o c a Đ ng và Nhà n c.ặ ậ ệ ộ ạ ủ ả ướ II. Đ ng cách m ng, đ ng th : ườ ạ ườ ơ T H u là m t trong nh ng lá c đ u c a n n vănố ữ ộ ữ ờ ầ ủ ề ngh cách m ng Vi t Nam. Các ch ng đ ng th c a T H u luôn g n bó và ph n ánhệ ạ ệ ặ ườ ơ ủ ố ữ ắ ả chân th t nh ngch ng đ ng cách m ng đ y gian kh hi sinh nh ng cũng nhi u th ngậ ữ ặ ườ ạ ầ ổ ư ề ắ l i vinh quang c a dân t c, đ ng th i cũng là nh ng ch ng đ ng v n đ ng trong quanợ ủ ộ ồ ờ ữ ặ ườ ậ ộ đi m t t ng và b n lĩnh ngh thu t c a chính nhà th .ể ư ưở ả ệ ậ ủ ơ 1.T p thậ ơ T yừ ấ ( 1937 – 1946): T p th chia làm 3 ph n:ậ ơ ầ

+ Máu l a (sáng tác trong th i kì M t tr n Dân ch ). Nhà thử ờ ặ ậ ủ c m thông sâu s cơ ả ắ v i cu c s ng c c c c a nh ng ng i nghèo kh trong xã h i (lão đ y t , ch vú em, côớ ộ ố ơ ự ủ ữ ườ ổ ộ ầ ớ ị

Trang 15/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

gái giang h , nh ng em bé m côi,...) , đ ng th i kh i d y h ý chí đ u tranh và ni mồ ữ ồ ồ ờ ơ ậ ở ọ ấ ề tin vào t ng lai.ươ

+ Xi ng xích (sáng tác trong các nhà lao l n Trung B và Tây Nguyên). Đó là tâmề ớ ở ộ t c a m t ng i tr tu i tha thi t yêu đ i và khao khát t do, là ý chí kiên c ng c aư ủ ộ ườ ẻ ổ ế ờ ự ườ ủ ng i chi n sĩ quy t tâm ti p t c cu c chi n đ u ngay trong nhà tù. ườ ế ế ế ụ ộ ế ấ

+ Gi i phóng: th hi n ni m vui chi n th ng, ca ng i c/m thành công v i c mả ể ệ ề ế ắ ợ ớ ả h ng lãng m n dâng trào.ứ ạ 2. T p th ậ ơ Vi t B cệ ắ (1947 – 1954):

+ Ph n ánh cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a dân t c, th hi n conả ộ ế ố ự ủ ộ ể ệ ng i qu n chúng kháng chi n.ườ ầ ế + Th hi n nh ng tình c m l n c a con ng i VN mà bao trùm là lòng yêu n c. ể ệ ữ ả ớ ủ ườ ướ 3.T p th ậ ơ Gió l ng ộ (1955 – 1961): tình c m bao trùm trong đ i s ng tinh th n c a conả ờ ố ầ ủ ng i VN làườ

+ Ni m vui và ni m t hào, tin t ng công cu c xây d ng cu c s ng m i XHCNề ề ự ưở ở ộ ự ộ ố ớ mi n B c.ở ề ắ

+ Th h n tình c m v i mi n Nam và ý chí th ng nh t T qu c.ể ệ ả ớ ề ố ấ ổ ố + Kh ng đ nh tình c m qu c t vô s n.ẳ ị ả ố ế ả 4. T p th ậ ơ Ra tr nậ (1962 – 1971), T p th “ậ ơ Máu và Hoa” (1972 – 1977):

+ Ph n ánh sinh đ ng cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u n c c a nd 2 mi n Nam,ả ộ ộ ế ố ứ ướ ủ ề B c; t hào tin t ng con đ ng c/m d i s lãnh đ o c a Đ ng; bày t ni m ti cắ ự ưở ườ ướ ự ạ ủ ả ỏ ề ế th ng vô h n đ i v i Bác.ươ ạ ố ớ + Ca ng i ch nghĩa anh hùng C/M, ca ng i T qu c – chân lí c a th i đ i, ghi l iợ ủ ợ ổ ố ủ ờ ạ ạ nh ng đau th ng và chi n th ng hào hùng c a dân t c. ữ ươ ế ắ ủ ộ Hai t p th mang đ m nét s thi và c m h ng lãng m n.ậ ơ ậ ử ả ứ ạ 5. T p th : “ ậ ơ M t ti ng đ nộ ế ờ ” (1978 – 1992), t p th “ậ ơ Ta v i Taớ ” (1993 – 1999) đây là nh ng t p th th hi n nh ng suy ng m chiêm nghi m c a nhà th v cu c s ng và lữ ậ ơ ể ệ ữ ẫ ệ ủ ơ ề ộ ố ẽ đ i.ờ III. Phong cách th T H u:ơ ố ữ 1. V n i dung: ề ộ Th T H u mang phong cách tr tình chính tr r t sâu s c:ơ ố ữ ữ ị ấ ắ

- Trong vi c bi u hi n tâm h n, th T H u h ng t i cái ta chungệ ể ệ ồ ơ ố ữ ướ ớ - Trong vi c th hi n đ i s ng, th T H u mang đ m tính s thi.ệ ể ệ ờ ố ơ ố ữ ậ ử - Nh ng đi u đó đ c th hi n qua gi ng th mang tính ch t tâm tình.ữ ề ượ ể ệ ọ ơ ấ

2. V ngh thu t: th T H u mang phong cách dân t c r t đ m đà.ề ệ ậ ơ ố ữ ộ ấ ậ - Th th : l c bát, th t ngôn.ể ơ ụ ấ - Ngôn ng th : dùng t ng và cách nói dân gian, phát huy tính nh c phong phúữ ơ ừ ữ ạ

trong ti ng Vi t.ế ệ

2. VI T B C - Ệ Ắ T H uố ữ

I. Hoàn c nh sáng tácả : - Vi t B c là quê h ng cách m ng, là căn c đ a v ng ch c c a cu c khángệ ắ ươ ạ ứ ị ữ ắ ủ ộ chi n, n i đã che ch đùm b c cho Đ ng, Chính Ph , b đ i trong su t nh ng năm khángế ơ ở ọ ả ủ ộ ộ ố ữ chi n ch ng Pháp gian kh .ế ố ổ

Trang 16/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Sau chi n th ng Đi n Biên Ph , tháng 7 năm 1954, Hi p đ nh Gi nev v Đôngế ắ ệ ủ ệ ị ơ ơ ề D ng đ c kí k t, hòa bình tr l i, mi n B c n c ta đ c gi i phóng.ươ ượ ế ở ạ ề ắ ướ ượ ả - Tháng 10 năm 1954, các c quan Trung ng c a Đ ng và Chính ph r i chi nơ ươ ủ ả ủ ờ ế khu Vi t B c v th đô Hà N i.ệ ắ ề ủ ộ - M t trang s m i c a đ t n c và m t giai đo n m i c a cách m ng đ c mộ ử ớ ủ ấ ướ ộ ạ ớ ủ ạ ượ ở ra. Nhân s ki n tr ng đ i này, T H u vi t bài th ự ệ ọ ạ ố ữ ế ơ Vi t B cệ ắ . - Bài th đ c trích trong t p ơ ượ ậ Vi t B cệ ắ (1947 - 1954) II. N i dung đ c hi u:ộ ọ ể 1. L i Vi t B c đ i v i ng i cán b cách m ngờ ệ ắ ố ớ ườ ộ ạ

M đ u là m t câu h i ng t ngào bâng khuâng:ở ầ ộ ỏ ọ Mình v mình …nhìn sông nh ngu nề ớ ồ

T H u đã kh i r t sâu vào ngu n m ch đ o lý ân nghĩa th y chung c a dân t c đố ữ ơ ấ ồ ạ ạ ủ ủ ộ ể th hi n tình c m cách m ng. Mể ệ ả ạ i lăm năm y là tr v v i c i ngu n nh ng năm ti nườ ấ ở ề ớ ộ ồ ữ ề kh i nghĩa sâu n ng bi t bao ân tình. 4 câu th đi p l i 4 ch mình, 4 ch nh , 1 ch taở ặ ế ơ ệ ạ ữ ữ ớ ữ hòa quy n 1 câu h i v th i gian (10 năm...) m t câu h i v không gian (nhìn cây...). Khệ ỏ ề ờ ộ ỏ ề ổ th ng n nh ng đã d n góp l i c m t th i cách m ng. T m lòng ngơ ắ ư ồ ạ ả ộ ờ ạ ấ i đã t l giãiườ ở ỏ ộ bày trong không gian, theo th i gian.ờ

Ti ng ai tha thi t …nói gì hôm nay...ế ế Quy n luy n không n r i, xúc đ ng ngh n ngào nói không nên l i, tình c m c n càoế ế ỡ ờ ộ ẹ ờ ả ồ

b i r i y làm thay đ i c nh p th . Ti t t u 2/2 c a nh p l c bát b ng xao đ ng trongố ố ấ ổ ả ị ơ ế ấ ủ ị ụ ỗ ộ nh p 3/3/2 di n t th t đ t t m lòng ngị ễ ả ậ ắ ấ i đi v i ngườ ớ ư i l i. D u ch m l ng nhờ ở ạ ấ ấ ử ư kho ng tr ng khó l p đ y, s im l ng hàm ch a bao xao xuy n không l i.ả ố ấ ầ ự ặ ứ ế ờ

Mình đi có nh nh ng ngàyớ ữ ….. Tân Trào, H ng Thái, mái đình cây đa.ồ

Có câu h i c th ỏ ụ ể : nh Tân Trào, H ng Thái, trám bùi, măng maiớ ồ ; có câu h i tr u tỏ ừ - ng: ượ chi n khu, m i thù, lòng sonế ố ...;phép ti u đ i 4/4 (ể ố h t hiu lau xám > < đ m đà lòngắ ậ

son). T t c , đã giúp T H u di n t th t đ t n i xao xuy n nh thấ ả ố ữ ễ ả ậ ắ ỗ ế ớ ng c a ngươ ủ ư i ờ ở v i ngớ i đi. Đ c bi t câu th l c bát cu i kh : ườ ặ ệ ơ ụ ố ổ

Mình đi mình có nh mìnhớ Tân Trào H ng Thái, mái đình, cây đaồ

Ba ch ữ mình trong câu th 6 ch ơ ữ đ ng nh t tâm s ngồ ấ ự ư i đi, ngờ ư i ờ ở đã t o ra sạ ự hô ng đ ng v ng gi a ngứ ồ ọ ữ i h i, ngườ ỏ ư i đáp, hòa thành b n h p ca ngân vang nh ng hòaờ ả ợ ữ âm tâm h n. 12 câu c u t o thành 6 câu h i, m i câu th đ u kh c kho i tâm tình da di t,ồ ấ ạ ỏ ỗ ơ ề ắ ả ế kh c kh m vào lòng ngắ ả i đi nh ng k ni m t ngày đ u cách m ng. Mái đình H ngườ ữ ỉ ệ ừ ầ ạ ồ Thái, Cây đa Tân Trào đ c chuy n v thành ượ ể ế Tân Trào, H ng Thái mái đình, cây đaồ mang đ n cho ta m t liên tế ộ ng: Vi t B c đã th t s tr thành quê hưở ệ ắ ậ ự ở ư ng th hai c a ngơ ứ ủ ư iờ cán b mi n xuôi. B i hình nh ộ ề ở ả mái đình, cây đa đâu và khi nào cũng kh i g i trong tâmở ơ ợ h n ngồ i Vi t hình nh quê hườ ệ ả ng.ươ 2. L i ng i cán b cách m ngờ ườ ộ ạ

Ta v i mình, mình v i taớ ớ … Ngu n bao nhiêu n c nghĩa tình b y nhiêu ồ ướ ấ

Cách nói mình –ta c a ca dao dân ca, đi p t ủ ệ ừ mình cùng v i bi n pháp ngh thu t soớ ệ ệ ậ sánh ngu n bao nhiêu n c nghĩa tình b y nhiêuồ ướ ấ kh ng đ nh lòng th y chung son s t v iẳ ị ủ ắ ớ cách m ng, v i quê h ng kháng chi n c a ng i cán b vê xuôi.ạ ớ ươ ế ủ ườ ộ

Nh gì nh nh ng i yêuớ ư ớ ườ Trang 17/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

… Ngòi Thia, sông Đáy, su i Lê v i đ y ố ơ ầ - Hình nh so sánh ả nh nh ng i yêuư ớ ườ th hi n s g n bó tha thi t trong tình c m.ể ệ ự ắ ế ả - Hình nh g i c m đ y thi v :b n khói cùng s ng, b p l a, trăng lên đ uả ợ ả ầ ị ả ươ ế ử ầ

núi… g i nh nh ng nét mang đ m h n ng i.ợ ớ ữ ậ ồ ườ Ta đi ta nh nh ng ngàyớ ữ …Chày đêm n n c i đ u đ u su i xa ệ ố ề ề ố

- Hình nh ả đ ng cay ng t bùi, th ng nhau chia c s n lùi, bát c m x n aắ ọ ươ ủ ắ ơ ẻ ử chăn sui đ p cùngắ là hình nh đ m đà giai c p. (Ng i Vi t B c trong n i nh ng i vả ậ ấ ườ ệ ắ ỗ ớ ườ ề th t đáng yêu, đáng quý, n ng tình n ng nghĩa, bi t chia s ng t bùi.ậ ặ ặ ế ẽ ọ

* B c tranh t bình:ứ ứ Ta v mình có nh taề ớ …. Nh ai ti ng hát ân tình th y chung ớ ế ủ

a. Đo n này đạ c xem là đ c s c nh t Vi t B c. 10 câu l c bát thu g n c s cượ ặ ắ ấ ệ ắ ụ ọ ả ắ màu 4 mùa, c âm thanh cu c s ng, c thiên nhiên con ngả ộ ố ả ư i Vi t B c.ờ ệ ắ

Ta v mình có nh taề ớ Ta v ta nh nh ng hoa cùng ngề ớ ữ iườ

T H u l a ch n th t đ t hình nh đ i x ng : hoa - ng i. Hoa là v đ p tinh tuýố ữ ự ọ ậ ắ ả ố ứ ườ ẻ ẹ nh t c a thiên nhiên, k t tinh t hấ ủ ế ừ ng đ t s c tr i, tươ ấ ắ ờ ng x ng v i con ngươ ứ ớ i là hoaườ c a đ t. B i v y đo n th đủ ấ ở ậ ạ ơ ư c c u t o: câu l c nói đ n thiên nhiên, câu bát nói t i conợ ấ ạ ụ ế ớ ngư i. Nói đ n hoa hi n hi n hình ngờ ế ể ệ i, nói đ n ngườ ế ư i l i l p lóa bóng hoa. V đ pờ ạ ấ ẻ ẹ c a thiên nhiên và con ủ ng i hòa quy n v i nhau t a sáng b c tranh th . B n c p l c bát t oườ ệ ớ ỏ ứ ơ ố ặ ụ ạ thành b t bình đ c s c.ộ ứ ặ ắ

b. Tr c h t đó là n i nh mùa đông Vi t B c - cái mùa đông thu g p g banướ ế ỗ ớ ệ ắ ở ặ ỡ đ u, đ n hôm nay v n sáng b ng trong kí c.ầ ế ẫ ừ ứ

R ng xanh hoa chu i đ từ ố ỏ iươ Đèo cao n ng ánh dao gài th t lắ ắ ưng

Câu th truy n th ng đ n ngơ ề ẳ ế ư i đ c c m nh n v m t màu xanh l ng l , tr m tĩnhờ ọ ả ậ ề ộ ặ ẽ ầ c a r ng già. Cái màu xanh ng n ng t đ y s c s ng ngay gi a mùa đông tháng giá. Cáiủ ừ ằ ặ ầ ứ ố ữ màu xanh ch a ch t bao s c m nh bí n “N i thiêng liêng r ng núi hóa anh hùng”. Màuứ ấ ứ ạ ẩ ơ ừ xanh núi r ng Vi t B c:ừ ệ ắ

R ng giăng thành lũy thép dàyừ R ng che b đ i r ng vây quân thùừ ộ ộ ừ

Trên cái n n xanh y n b ng bông hoa chu i đ t i, th p sáng c cánh r ng đ i ngànề ấ ở ừ ố ỏ ơ ắ ả ừ ạ làm m c không gian, m c lòng ngấ ả ấ ả ư i. Hai ch “đ tờ ữ ỏ ư i” không ch là t ng ch s cơ ỉ ừ ữ ỉ ắ màu, mà ch a đ ng c m t s b ng th c, m t khám phá ng ngàng, m t rung đ ng r tứ ự ả ộ ự ừ ứ ộ ỡ ộ ộ ấ thi nhân.

Có th th y cái màu đ trong câu th T H u nhể ấ ỏ ơ ố ữ ư đi m sáng h i t s c m nh ti mể ộ ụ ứ ạ ề tàng ch n r ng xanh đ i ngàn, l p lóa m t ni m tin r t th t, r t đ p. Trên cái phông n nố ừ ạ ấ ộ ề ấ ậ ấ ẹ ề hùng vĩ và th m ng y, hình nh con ngơ ộ ấ ả ư i xu t hi n th t v ng trãi, t tin. Đó là vờ ấ ệ ậ ữ ự ẻ đ p c a con ng i làm ch núi r ng, đ ng trên đ nh tr i cùng t a sáng v i thiên nhiên,ẹ ủ ườ ủ ừ ứ ỉ ờ ỏ ớ “Đèo cao n ng ánh dao gài th t lắ ắ ng”.ư

c. Cùng v i s chuy n mùa (mùa đông sang mùa xuân) là s chuy n màu trong ớ ự ể ự ể b cứ tranh th : Màu xanh tr m tĩnh c a r ng già chuy n sang màu tr ng tinh khôi c a hoa m khi mùaơ ầ ủ ừ ể ắ ủ ơ xuân đ n. C không gian sáng b ng lên s c tr ng c a r ng m lúc sang xuân.ế ả ừ ắ ắ ủ ừ ơ

Trang 18/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Ngày xuân m n tr ng r ngơ ở ắ ừ Tr ng c không gian “tr ng r ng”, tr ng c th i gian “ngày xuân”. Hình nh nàyắ ả ắ ừ ắ ả ờ ả

khá quen thu c trong th T H u, hình nh r ng m s c tr ng cũng đi vào trộ ơ ố ữ ả ừ ơ ắ ắ ng ca ờ Theo chân Bác g i t mùa xuân r t đ c trợ ả ấ ặ ng c a Vi t B c:ư ủ ệ ắ

Ôi sáng xuân nay xuân 41 Tr ng r ng biên gi i n hoa mắ ừ ớ ở ơ

Cái s c tr ng tinh khôi b ng n m i đ xuân v làm ng ng n ngắ ắ ừ ở ỗ ộ ề ơ ẩ i , th n thườ ở ẫ ờ k đi. Ng i đi không th không nh s c tr ng hoa m n i xuân r ng Vi t B c, và l iẻ ườ ể ớ ắ ắ ơ ơ ừ ệ ắ ạ càng không th không nh đ n con ngể ớ ế i Vi t B c, c n cù uy n chuy n trong vũ đi uườ ệ ắ ầ ể ể ệ nh p nhàng c a công vi c lao đ ng th m l ng mà c n m n tài hoa:ị ủ ệ ộ ầ ặ ầ ẫ

Nh ngớ i đan nón chu t t ng s i giangườ ố ừ ợ Hai ch “chu t t ng” g i lên dáng v c n tr ng tài hoa, dữ ố ừ ợ ẻ ẩ ọ ng nhườ ư bao yêu thư-

ng đ i ch mong ngóng đã g i vào t ng s i nh , s i thơ ợ ờ ử ừ ợ ớ ợ ư ng k t nên vành nón. C nh thìơ ế ả m m ng, tình thì đơ ộ m n ng. Hai câu th lợ ồ ơ ưu gi l i c khí xuân, s c xuân, tình xuânữ ạ ả ắ v y. Tài tình nhậ ư th th t hi m th y.ế ậ ế ấ

d. B c tranh th th 3 chuy n qua r ng phách - m t lo i cây r t thứ ơ ứ ể ừ ộ ạ ấ ư ng g p Vi tờ ặ ở ệ B c h n b t c n i đâu. Ch n phách cho c nh hè là s l a ch n đ c s c, b i trong r ngắ ơ ấ ứ ơ ọ ả ự ự ọ ặ ắ ở ừ phách nghe ti ng ve ran, ng m s c ph n vàng gi a nh ng hàng cây cao vút, ta nhế ắ ắ ấ ữ ữ ư c mả th y s hi n di n rõ r t c a mùa hè. Th vi t mùa hè hay x a nay hi m, nên ta càng thêmấ ự ệ ệ ệ ủ ơ ế ư ế quí câu th c a T H u:ơ ủ ố ữ

Ve kêu r ng phách đ vàngừ ổ Nh cô em gái hái măng m t mìnhớ ộ

đây có s chuy n đ i c m giác r t thú v : Ti ng ve kêu - n tỞ ự ể ổ ả ấ ị ế ấ ng c a thính giácượ ủ đã đem l i n tạ ấ ng th giác th t m nh. S chuy n mùa đ c bi u hi n qua s chuy nượ ị ậ ạ ự ể ượ ể ệ ự ể màu trên th o m c c cây: Nh ng ngày cu i xuân, c r ng phách còn là màu xanh, nh ngả ộ ỏ ữ ố ả ừ ữ n hoa còn náu kín trong k lá, khi ti ng ve đ u tiên c a mùa hè c t lên, nh ng n hoaụ ẽ ế ầ ủ ấ ữ ụ nh t t đ ng lo t tr bông, đ ng lo t tung ph n, c r ng phách lai láng s c vàng. Ch ấ ề ồ ạ ổ ồ ạ ấ ả ừ ắ ữ đổ đ c dùng th t chính xác, tinh t . Nó v a g i s bi n chuy n mau l c a s c màu, v aượ ậ ế ừ ợ ự ế ể ẹ ủ ắ ừ di n t tài tình t ng đ t mễ ả ừ ợ ưa hoa r ng phách khi có ng n gió tho ng qua, v a th hi nừ ọ ả ừ ể ệ chính xác kho ng kh c hè sang. Tác gi s d ng ngh thu t âm thanh đ g i d y màuả ắ ả ử ụ ệ ậ ể ọ ậ s c, dùng không gian đ miêu t th i gian. B i v y c nh th c mà vô cùng huy n o. ắ ể ả ờ ở ậ ả ự ề ả

Trên n n c nh y, hình nh cô em gái hi n lên xi t bao th m ng, lãng m n: “Cô emề ả ấ ả ệ ế ơ ộ ạ gái hái măng m t mình” nghe ng t ngào thân thộ ọ ng trìu m n. Nh v em, là nh c m tơ ế ớ ề ớ ả ộ không gian đ y hầ ng s c. Ngươ ắ i em gái trong công vi c lao đ ng hàng ngày gi n d : háiườ ệ ộ ả ị măng. V đ p lãng m n th m ng y còn đẻ ẹ ạ ơ ộ ấ ư c tô đ m hai ch “m t mình” nghe c xaoợ ậ ở ữ ộ ứ xuy n l , nh b c l th m kín ni m m n thế ạ ư ộ ộ ầ ề ế ng c a tác gi . Nh v em, nh v m t mùaươ ủ ả ớ ề ớ ề ộ hoa...

e. Khép l i b t bình là c nh mùa thu. Đây là c nh đêm th t phù h p v i khúc hátạ ộ ứ ả ả ậ ợ ớ giao duyên trong th i đi m chia tay giã b n. Hình nh ánh trăng d i qua k lá d t lên m tờ ể ạ ả ọ ẽ ệ ặ đ t m t th m hoa trăng lung linh huy n o. ấ ộ ả ề ả

Dư i ánh trăng thu, ti ng hát ân tình càng làm cho c nh thêm m áp tình ngớ ế ả ấ i. Đ i tườ ạ ừ phi m ch “ai” đã g p chung ngế ỉ ộ ư i hát đ i đáp v i mình làm m t, t o m t hòa âm tâmờ ố ớ ộ ạ ộ h n đ y bâng khuâng lồ ầ u luy n gi a k , ngế ữ ẻ ở i đi, gi a con ngờ ữ ư i và thiên nhiên.ờ

g. M i câu l c bát làm thành m t b c tranh trong b t bình. M i b c tranh có v đ pỗ ụ ộ ứ ộ ứ ỗ ứ ẻ ẹ riêng hòa k t bên nhau t o v đ p chung. Đó là s hài hòa gi a âm thanh, màu s c...ế ạ ẻ ẹ ự ữ ắ Ti ng ve c a mùa hè, ti ng hát c a đêm thu, màu xanh c a r ng già, s c đ c a hoaế ủ ế ủ ủ ừ ắ ỏ ủ

Trang 19/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

chu i, tr ng tinh khôi c a r ng m , vàng ng c a hoa phách... Trên cái n n thiên nhiên y, hìnhố ắ ủ ừ ơ ử ủ ề ấ nh con ngả ư i hi n lên th t bình d , th m ng trong công vi c lao đ ng hàng ngày.ờ ệ ậ ị ơ ộ ệ ộ

3. Nh Vi t B c kháng chi n, Vi t B c anh hùngớ ệ ắ ế ệ ắ : - Nh p th sôi n i náo n c g i lên khung c nh nh ng ngày kháng chi n ch ngị ơ ổ ứ ợ ả ữ ế ố Pháp th t hào hùng nó đ c v b ng bút pháp tráng ca.ậ ượ ẽ ằ - Hình nh Vi t B c sôi đ ng trong nh ng ngày chu n b kháng chi n đ đi đ nả ệ ắ ộ ữ ẩ ị ế ể ế th ng l i cu i cùng.ắ ợ ố - Đo n cu i: kh ng đ nh v trí quan tr ng c a VB lòng tin c a toàn dân đ i v iạ ố ẳ ị ị ọ ủ ủ ố ớ BH ,kh ng đ nh tình c m th y chung đ i v i quê h ng cách m ng.ẳ ị ả ủ ố ớ ươ ạ - Đi p t nh : v i nh ng s c thái khác nhau theoệ ừ ớ ớ ữ ắ c p đ tăng d n th hi n tình c m l u luy n, n i nh da di t theo đó cũng đ c nângấ ộ ầ ể ệ ả ư ế ỗ ớ ế ượ cao. 4. K t lu nế ậ :

Ti ng th tr tình chính tr c a T H u đã mế ơ ữ ị ủ ố ữ n đượ c hình th c c u t giã b n,ượ ứ ấ ứ ạ k t c u theo l i đ i đáp giao duyên và th lo i l c bát đ m đà tính dân t c. Nh v y Tế ấ ố ố ể ạ ụ ậ ộ ờ ậ ố H u đã th hoá s ki n chính tr m t cách hi u qu không ng . Nh ng câu th cân x ngữ ơ ự ệ ị ộ ệ ả ờ ữ ơ ứ tr m b ng, ng t ngào v a th hi n đầ ổ ọ ừ ể ệ ư c tình c m đ i v i cách m ng, v a nói đợ ả ố ớ ạ ừ c v nượ ấ đ r t to l n c a th i đ i, v a ch m đề ấ ớ ủ ờ ạ ừ ạ ư c vào ch sâu th m trong tâm h n dân t c:ợ ỗ ẳ ồ ộ truy n th ng ân nghĩa, th y chung. Vi t B c đã đ t t i tính dân t c, tính đ i chúng. Đó làề ố ủ ệ ắ ạ ớ ộ ạ s c s ng trứ ố ng t n c a bài th .ườ ồ ủ ơ

* CÂU H I THAM KH OỎ Ả Đ 1: ề Hoàn c nh sáng tác bài th VB ? Vì sao có th nói: VB không ch là tình c mả ơ ể ỉ ả

riêng c a TH mà còn là tiêu bi u cho suy nghĩ, tình c m cao đ p c a con ng i khángủ ể ả ẹ ủ ườ chi n đ i v i VB, v i nhân dân, v i kháng chi n, v i cách m ng.ế ố ớ ớ ớ ế ớ ạ

G i ý: ợ Hoàn c nh sáng tác: Sau chi n th ng ĐBP, hoà bình tr l i, mi n B c đ c gi iả ế ắ ở ạ ề ắ ượ ả

phóng. Tháng 10 – 1954 các c quan Trung ng c a Đ ng và Chính ph r i chi n khuơ ươ ủ ả ủ ờ ế VB v HN. Bài th đ c tác gi sáng tác trong hoàn c nh này. Bài th th hi n tình quânề ơ ượ ả ả ơ ể ệ dân th m thi t, tái hi n cu c chia tay. VB là đ nh cao c a th TH & là m t tp xu t s cắ ế ệ ộ ỉ ủ ơ ộ ấ ắ c a VHVN th i kì kc ch ng P.ủ ờ ố

Bài th nói lên tình nghĩa th m thi t v i Vb quê h ng cm, v i nd, v i cu c khángơ ắ ế ớ ươ ớ ớ ộ chi n gian kh nay đ tr thành k ni m sâu n ng…ế ổ ẫ ở ỉ ệ ặ

Bài th phác ho nh ng tháng ngày gian lao nh ng v vang c a CM và khángơ ạ ữ ư ẻ ủ chi n…ế

Đ 2: Hoàn c nh sáng tác VI T B C – T H u .ề ả Ệ Ắ ố ữ Vi t B c là căn c đ a c a cách m ng và kháng chi n .ệ ắ ứ ị ủ ạ ế

• Sau chi n th ng Đi n Biên Ph , hi p đ nh Gi nev v Đông D ng đ c kí k tế ắ ệ ủ ệ ị ơ ơ ề ươ ượ ế (tháng 7- 1954) hòa bình l p l i, m. B c n c ta đ c gi i phóng. M t trang s m i c aậ ạ ắ ướ ượ ả ộ ử ớ ủ đ t n c,m t giai đo n m i c a CM đ c m ra.ấ ướ ộ ạ ớ ủ ượ ở

• Tháng 10 năm y, các c quan trung ng c a Đ ng và chính ph r i chi n khuấ ơ ươ ủ ả ủ ờ ế Vi t B c tr v Hà N i. Nhân s ki n l ch s y, T H u sáng tác bài “Vi t B c” .ệ ắ ở ề ộ ự ệ ị ử ấ ố ữ ệ ắ “Vi t B c” là đ nh cao c a th T H u và cũng là m t tác ph m xu t s c c a văn h cệ ắ ỉ ủ ơ ố ữ ộ ẩ ấ ắ ủ ọ Vi t Nam th i kháng chi n ch ng th c dân Pháp .ệ ờ ế ố ự

Trang 20/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Bài th g m 150 câu l c bát ,là khúc hát tr tình hay nh t trong t p th cùng tên c a nhàơ ồ ụ ữ ấ ậ ơ ủ th , đo n trích (90 câu l c bát ) là ph n m đ u và ph n I, nói v nh ng k ni m v iơ ạ ụ ầ ở ầ ầ ề ữ ỉ ệ ớ kháng chi n.ế

Đ 3: Phân tích bài th “Vi t B c” ề ơ ệ ắ Hai m i câu đ u là l i nh n g i, nh ng câu h i c a “ta” (ng i l i nh n g iươ ầ ờ ắ ử ữ ỏ ủ ườ ở ạ ắ ử

h i “mình” (ng i v )ỏ ườ ề . C nh ti n đ a, c nh phân ly ng p ng ng, l u luy n bâng khuâng:ả ễ ư ả ậ ừ ư ế “Ti ng ai tha thi t bên c n… áo chàm đ a bu i phân li…” Có 8 câu h i liên ti p (đ t ế ế ồ ư ổ ỏ ế ặ ở câu 6): “Có nh ta… có nh không… có nh nh ng ngày… có nh nh ng nhà… có nhớ ớ ớ ữ ớ ữ ớ núi non… mình có nh mình…” S láy đi láy l i di n t n i ni m day d t khôn nguôi c aớ ự ạ ễ ả ỗ ề ứ ủ ng i l i. Bao k ni m sâu n ng m t th i gian kh nh v ng v n h n ng i:ườ ở ạ ỷ ệ ặ ộ ờ ổ ư ươ ấ ồ ườ

(…) Mình đi có nh , nh ng ngàyớ ữ M a ngu n su i lũ, nh ng mây cùng mùư ồ ố ữ

Mình v có nh chi n khuề ớ ế Mi ng c m ch m mu i, m i thù n ng vaiế ơ ấ ố ố ặ

Mình đi có nh nh ng nhàớ ữ H t hiu lau xám, đ m đà lòng son…ắ ậ

Các câu 8 h u nh ng t thành 2 v ti u đ i 4/4, ngôn ng th cân x ng, hài hòa,ầ ư ắ ế ể ố ữ ơ ứ âm đi u th êm ái, nh p nhàng, nh c đi u ngân nga th m sâu vào tâm h n ng i, g i raệ ơ ị ạ ệ ấ ồ ườ ợ m t tr ng th ng nh , l u luy n mênh mông.ộ ườ ươ ớ ư ế

“Mình” và “ta” trong ca dao, dân ca là l a đôi giao duyên tình t . “Mình”, “ta” điứ ự vào th T H u đã t o nên âm đi u tr tình đ m đà màu s c dân ca, nh ng đã mang m tơ ố ữ ạ ệ ữ ậ ắ ư ộ ý nghĩa m i trong quan h : ng i cán b kháng chi n v i đ ng bào Vi t B c; tình quânớ ệ ườ ộ ế ớ ồ ệ ắ dân, tình k ng i v .ẻ ở ườ ề

Sáu m i tám câu ti p theo là ng i v tr l i k l iươ ế ườ ề ả ờ ẻ ở ạ . Có th nói đó là khúc tâmể tình c a ng i cán b kháng chi n, c a ng i v . Bao trùm n i nh y là “nh nhủ ườ ộ ế ủ ườ ề ỗ ớ ấ ư ớ ng i yêu” trong m i th i gian và tràn ng p c không gian:ườ ọ ờ ậ ả

- Nh c nh Vi t B c, c nh nào cũng đ y p k ni m:ớ ả ệ ắ ả ầ ắ ỷ ệ “Nh t ng b n khói cùng s ng,ớ ừ ả ươ

S m khuya b p l a ng i th ng đi vớ ế ử ườ ươ ề Nh t ng r ng n a b tre,ớ ừ ừ ứ ờ

Ngòi Thia, sông Đáy, su i Lê v i đ y”ố ơ ầ - Nh con ng i Vi t B c giàu tình nghĩa c n cù gian khớ ườ ệ ắ ầ ổ:

“… Nh bà m n ng cháy l ngớ ẹ ắ ư … Nh ng i đan nón chu t t ng s i dangớ ườ ố ừ ợ …Nh cô em gái hái măng m t mìnhớ ộ … Nh ai ti ng hát ân tình th y chung”ớ ế ủ

Đi u đáng nh nh t là nh ng i l i r t giàu tình nghĩa, “đ m đà lòng son”:ề ớ ấ ớ ườ ở ạ ấ ậ “Th ng nhau chia c s n lùiươ ủ ắ

Bát c m s n a, chăn sui đ p cùng”ơ ẻ ử ắ Nh c nh 4 mùa chi n khuớ ả ế . N i nh g n li n v i tình yêu thiên nhiên, tình yêuỗ ớ ắ ề ớ sông núi, đ y l c quan và t hào. Nh c nh nh ng i, “ta nh nh ng hoa cùng ng i”.ầ ạ ự ớ ả ớ ườ ớ ữ ườ Nh mùa đông “R ng xanh hoa chu i đ t i”. Nh “Ngày xuân m n tr ng r ng”. Nhớ ừ ố ỏ ươ ớ ơ ở ắ ừ ớ mùa hè “Ve kêu r ng phách đ vàng”. Nh c nh “R ng thu trăng r i hòa bình”. N i nhừ ổ ớ ả ừ ọ ỗ ớ tri n miên, kéo dài theo năm tháng.ề

- Nh chi n khu oai hùngớ ế : - Nh con đ ng chi n d chớ ườ ế ị :

Trang 21/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

“Nh ng đ ng Vi t B c c a ta,ữ ườ ệ ắ ủ Đêm đêm r m r p nh là đ t rung.ầ ậ ư ấ

Quân đi đi p đi p trùng trùngệ ệ Ánh sao đ u súng b n cũng mũ nan.ầ ạ

Dân công đ đu c t ng đoànỏ ố ừ B c chân nát đá muôn tàn l a bay…”ướ ử

Âm đi u th hùng tráng th hi n s c m nh chi n đ u và chi n th ng c a quân vàệ ơ ể ệ ứ ạ ế ấ ế ắ ủ dân ta. T núi r ng chi n khu đ n b đ i, dân công, t t c đ u mang theo m t s c m nhừ ừ ế ế ộ ộ ấ ả ề ộ ứ ạ nhân nghĩa Vi t Nam th n kỳ quy t th ng.ệ ầ ế ắ - N i nh g n li n v i ni m tinỗ ớ ắ ề ớ ề … Nhìn lên Vi t B c: C H sáng soiệ ắ ụ ồ

… Trông v Vi t B c mà nuôi chí b n”ề ệ ắ ề - Nh Vi t B c là nh v c i ngu n, nh m t ch ng đ ng l ch s và cách m ng:ớ ệ ắ ớ ề ộ ồ ớ ộ ặ ườ ị ử ạ

“M i lăm năm y ai quênườ ấ Quê h ng cách m ng d ng nên C ng hòa”ươ ạ ự ộ

3. Đ T N C – NGUY N KHOA ĐI MẤ ƯỚ Ễ Ề I.Gi i thi u chungớ ệ

Nguy n Khoa Đi m thu c th h các nhà th ch ng M . Cũng nhễ ề ộ ế ệ ơ ố ỹ ư m t s nhàộ ố th hàng đ u c a th i kỳ này, Nguy n Khoa Đi m tâm huy t v i ch đ l n c a th caơ ầ ủ ờ ễ ề ế ớ ủ ề ớ ủ ơ đ ng th i là “Đươ ờ t Nấ ư c”. Trớ ư ng ca “M t đờ ặ ng khát v ng”, là thành công không chườ ọ ỉ riêng Nguy n Khoa Đi m mà c a c n n th ca kháng chi n ch ng Mĩ trong vi c chi mễ ề ủ ả ề ơ ế ố ệ ế lĩnh đ tài T qu c.ề ổ ố

Ra đ i 1974 trên chi n trờ ế ng Bình Tr Thiên khói l a, Trờ ị ử ư ng ca ờ M t đ ng khátặ ườ v ngọ đã thành công nhi m v th c t nh tinh th n dân t c c a tu i tr đô th mi n Nam,ệ ụ ứ ỉ ầ ộ ủ ổ ẻ ị ề giúp thanh niên vùng đ ch t m chi m nh n rõ b m t xâm lị ạ ế ậ ộ ặ ư c c a đ qu c Mĩ, hợ ủ ế ố ư ngớ v nhân dân đ t nề ấ ư c, ý th c đớ ứ c s m nh c a th h mình, xu ng đượ ứ ệ ủ ế ệ ố ư ng đ u tranhờ ấ hòa nh p v i cu c chi n đ u c a toàn dân t c.ậ ớ ộ ế ấ ủ ộ

Đo n trích “Đ t Nạ ấ c” chi m g n tr n v n chướ ế ầ ọ ẹ ư ng V c a b n trơ ủ ả ng ca. Đây làườ chư ng hay nh t t p trung nh ng suy nghĩ c m nh n m i m v đ t n c, đ ng th i thơ ấ ậ ữ ả ậ ớ ẻ ề ấ ướ ồ ờ ể hi n sâu s c tệ ắ ư t ng c t lõi c a tác ph m: Đ t Nưở ố ủ ẩ ấ c là c a Nhân Dân.ướ ủ II.N i dung đ c hi u: ộ ọ ể

1.Đ tài và c u tề ấ ứ Đ t ấ nư c là ch đ đớ ủ ề c quan tâm hàng đ u c a n n Văn h c Vi t Nam - n nượ ầ ủ ề ọ ệ ề

văn h c c a m t dân t c 4000 năm d ng nọ ủ ộ ộ ự c cũng là 4000 năm gi n c. Tướ ữ ướ ư tư ng Đ tở ấ Nư c c a nhân dân th c ra đã manh nha t trong l ch s xa xớ ủ ự ừ ị ử ưa... Nh ng nhà tữ tư ư ngở l n, nh ng nhà văn l n c a dân t c ta đã t ng nh n th c sâu s c vai trò c a nhân dânớ ữ ớ ủ ộ ừ ậ ứ ắ ủ trong l ch s ”: “Vi c nhân nghĩa c t yên dân” (Nguy n Trãi)ị ử ệ ố ở ễ

“Trăm vi c nghĩa không vi c nghĩa nào ngoài vi c nghĩa vì nệ ệ ệ c. Trăm đi u nhânướ ề không đi u nhân nào ngoài đi u nhân thề ề ng dân”ươ

Song ph i đ n n n văn h c hi n đ i Vi t Nam, đả ế ề ọ ệ ạ ệ c soi sáng b ng tượ ằ tư ng Hưở ồ Chí Minh, b ng quan đi m Mác xít v nhân dân, đằ ể ề c tr i nghi m trong th c ti n vĩ đ iượ ả ệ ự ễ ạ c a cu c cách m ng mang tính nhân dân sâu s c, văn h c t sau cách m ng tháng Tám đãủ ộ ạ ắ ọ ừ ạ

Trang 22/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

đ t đ n s nh n th c sâu s c v nhân dân và c m h ng v đ t nạ ế ự ậ ứ ắ ề ả ứ ề ấ c đã mang tính dânướ ch cao. Đ c bi t giai đo n ch ng M , tủ ặ ệ ạ ố ỹ ư tư ng đ t nở ấ ư c c a nhân dân m t l n n a l iớ ủ ộ ầ ữ ạ đư c nh n th c sâu s c thêm b i vai trò và nh ng đóng góp hi sinh vô vàn c a nhân dânợ ậ ứ ắ ở ữ ủ trong cu c kháng chi n dài lâu và c c kì ác li t. Các nhà th tr th i ch ng Mĩ đã phátộ ế ự ệ ơ ẻ ờ ố bi u m t cách th m thía c m nh n m i m v đ t nể ộ ấ ả ậ ớ ẻ ề ấ ư c. Song tớ tư ng Đ t n c là c aưở ấ ướ ủ nhân dân có l đẽ c k t tinh h n c trong trích đo n “Đ t nượ ế ơ ả ạ ấ c” c a Nguy n Khoaướ ủ ễ Đi m trong Trề ng ca MĐKVườ

Nguy n Khoa Đi m đã k t h p gi a chính lu n và tr tình đ trình bày nh ngễ ề ế ợ ữ ậ ữ ể ữ c m nh n và suy tả ậ ng v Đ t Nưở ề ấ c dướ i hình th c l i trò chuy n tâm tình gi a đôi l aướ ứ ờ ệ ữ ứ yêu nhau. Đ t Nấ ư c đớ c c m nh n toàn v n t nhi u bình di n: Trong chi u dài c aượ ả ậ ẹ ừ ề ệ ề ủ th i gian l ch s , trong b r ng c a không gian đ a lý, trong t m cao c a đ i s ng văn hóa,ờ ị ử ề ộ ủ ị ầ ủ ờ ố phong t c, tâm h n tính cách cha ông... Ba phụ ồ ư ng di n đó g n bó v i nhau làm n i b tơ ệ ắ ớ ổ ậ tư t ng c b n: Đ t Nưở ơ ả ấ ư c này là Đ t Nớ ấ c c a nhân dân. Tướ ủ ư t ng đó là h qui chi uưở ệ ế m i xúc c m suy tọ ả ư ng c a tác gi đ t đó nhà th có thêm nh ng phát hi n m i làmở ủ ả ể ừ ơ ữ ệ ớ phong phú sâu s c h n quan ni m v đ t nắ ơ ệ ề ấ c trong th ca ch ng Mĩ.ướ ơ ố

2.C m nh n m i m v Đ t Nả ậ ớ ẻ ề ấ ư cớ Hai ch Đ t Nữ ấ c trong toàn chướ ư ng và trong đo n trích đơ ạ c vi t nhượ ế ư m t mĩ tộ ừ

th hi n tình c m thiêng liêng sâu s c c a nhà th v i đ t nể ệ ả ắ ủ ơ ớ ấ c và t o nên n i xúc đ ngướ ạ ỗ ộ thiêng liêng cho ng i đ c. S v tách và nh p ghép 2 âm ti t: đ t nườ ọ ự ỡ ậ ế ấ ư c trong m t phátớ ộ hi n đệ ư m phong v tri t h c:ợ ị ế ọ

“Đ t là n i anh đ n trấ ơ ế ng... n ng th m”ờ ồ ắ Anh là đ t - phù h p v i khí ch t v ng vàng kiên đ nh, em là nấ ợ ớ ấ ữ ị c th t d u dàngướ ậ ị

n tính. Khi nói v anh, v em thì Đ t - nữ ề ề ấ c tách riêng, khi anh em hò h n đ i t nhân xướ ẹ ạ ừ - ng chuy n hóa thành “Ta” thì đ t nể ấ c g n li n bên nhau hài hòa n ng th m. Khi táchướ ắ ề ồ ắ riêng ra thì “Đ t là hòn núi b c”, Nấ ạ ư c là “Bi n kh i”, khi h p nh t l i “Đ t Nớ ể ơ ợ ấ ạ ấ c là n iướ ơ dân mình đoàn t ”. Khi tách riêng ra “Đ t là n i chim v ”, “Nụ ấ ơ ề c là n i r ng ” khi h pướ ơ ồ ở ợ nh t l i “Đ t Nấ ạ ấ ư c trong chúng ta hài hòa n ng th m”. Nguy n Khoa Đi m th hi nớ ồ ắ ễ ề ể ệ đ y xúc đ ng c m nh n m i m v đ t nầ ộ ả ậ ớ ẻ ề ấ ư c: Đó là s th ng nh t gi a riêng và chung,ớ ự ố ấ ữ gi a cá nhân và c ng đ ng, gi a th h này v i th h khác. Đ t nữ ộ ồ ữ ế ệ ớ ế ệ ấ ư c không ch bên ta,ớ ỉ quanh ta mà c trong ta. Đi p ng Đ t Nả ệ ữ ấ c vang lên nhướ ư m t khúc nh c thiêng t u lênộ ạ ấ su t chi u dài đo n th . Đ t Nố ề ạ ơ ấ c là 2 t bào kh i đ u cho m i s sinh thành.ướ ế ở ầ ọ ự

Chúng k t h p giao hòa đ t o nên có th đ t đai, dáng hình x s , c th đ t nế ợ ể ạ ể ấ ứ ở ứ ể ấ ư- c l n lên trong tình yêu đôi l a, trong th i gian đ ng đ ng. Trong không gian mênh mông,ớ ớ ứ ờ ằ ẵ

trong n l c c a m i con ngỗ ự ủ ỗ i h t lòng yêu thườ ế ng T qu c mình. Đ t nơ ổ ố ấ c chân th cướ ự như “búi tóc c a m , mi ng tr u c a bà” mà vô cùng huy n o v i “chim v , r ng .ủ ẹ ế ầ ủ ề ả ớ ề ồ ở L c Long Quân và Âu C ...ạ ơ

Nh ng câu th c a Nguy n Khoa Đi m có kh năng đánh th c tình c m c i ngu nữ ơ ủ ễ ề ả ứ ả ộ ồ trong đáy tâm linh Vi t: ệ

“Hàng năm ăn đâu làm đâu Cũng bi t cúi đ u nh ngày gi t ”ế ầ ớ ỗ ổ

B ng nh ng câu th c u t o nhằ ữ ơ ấ ạ ư đ nh nghĩa Nguy n Khoa Đi m đã t ng k t l chị ễ ề ổ ế ị s trong quá trình sinh thành đ t nử ấ c, t o nên đ a bàn cướ ạ ị trú c a ng i Vi t su t m yư ủ ườ ệ ố ấ nghìn năm qua. Nhà th đã ch rõ ch nhân chân chính c a đ t nơ ỉ ủ ủ ấ ư c là nhân dân. Đ ng sauớ ằ m i tên đ t tên sông là m i cu c đ i và kì tích cha ông. Chính nhân dân đã xây d ng mỗ ấ ỗ ộ ờ ự ở mang và gi gìn đ t nữ ấ ư c. H là nh ng con ngớ ọ ữ ư i bình d , vô danh:ờ ị

“H đã s ng và đã ch tọ ố ế Trang 23/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Gi n d và bình tâmả ị Không ai nh m t đ t tênớ ặ ặ Nhưng h đã làm ra Đ t nọ ấ ư c”.ớ

Đây là c m quan l ch s m i v vai trò c a nhân dân dả ị ử ớ ề ủ i ánh sáng c a h tớ ủ ệ ư tư ngở m i: Nhân dân là ngớ i sáng t o ra l ch s . L n theo nh ng đ a danh su t 3 mi n B c,ườ ạ ị ử ầ ữ ị ố ề ắ Trung, Nam, Nguy n Khoa Đi m dã d ng nên di n m o non sông dáng hình x s quaễ ề ự ệ ạ ứ ở cu c đ i con ngộ ờ i: nh t là nh ng con ngườ ấ ữ i bình thườ ư ng, vô danh... Nguy n Khoa Đi mờ ễ ề đã góp thêm m t thành công trong dàn h p xộ ợ ng v đ t nướ ề ấ ư c c a th ca th i ch ng Mĩ,ớ ủ ơ ờ ố làm sâu s c thêm nh n th c v nhân dân và Đ t nắ ậ ứ ề ấ c c a Văn hóa th i kỳ này.ớ ủ ờ

3.Ch t li u văn hóa dân gian góp ph n th hi n tấ ệ ầ ể ệ ư t ng: đ t nưở ấ c c a nhân dân.ướ ủ Thành công c a đo n trích còn vi c t o ra m t không khí, gi ng đi u không gianủ ạ ở ệ ạ ộ ọ ệ

ngh thu t riêng đệ ậ ưa ta vào th gi i g n gũi mĩ l và giàu s c bay b ng c a ca dao truy nế ớ ầ ệ ứ ổ ủ ề th ng, c a văn hóa dân gian, nhố ủ ng l i m i m qua c m nh n và tư ạ ớ ẻ ả ậ ư duy hi n đ i. Đo nệ ạ ạ th m đ u b ng nh ng câu th bình d v a thân thi t g n gũi v a huy n di u thiêngơ ở ầ ằ ữ ơ ị ừ ế ầ ừ ề ệ liêng: “Khi ta l n lên Đ t nớ ấ c đã có r i”. Nó t o m i liên h máu th t gi a m i con ngớ ồ ạ ố ệ ị ữ ỗ iườ v i đ t nớ ấ c. Tình c m m i con ngướ ả ỗ i đ i v i đ t nườ ố ớ ấ c l n lên theo năm tháng, s trướ ớ ự -

ng thành c a m i ngưở ủ ỗ i làm đ t nườ ấ ư c thêm l n m nh. T không gian huy n tho i,ớ ớ ạ ừ ề ạ th i gian c tích: “t ngày x a ngày xờ ổ ừ ử a” chuy n hóa nhanh chóng sang không gian đ i thể ờ -

ng, th i gian hi n t i “Mi ng tr u c a bà, búi tóc c a m bây gi ”. S co giãn trongườ ờ ệ ạ ế ầ ủ ủ ẹ ờ ự t ng câu th (ng n, dài xen k ), cách m r ng nghĩa trong trừ ơ ắ ẽ ở ộ ư ng liên tờ ng, l i đ iưở ố ố x ng xứ a nay đ tể ng sinh, cái huy n o và đ i thươ ề ả ờ ng đ t c nh nhau mà không tườ ặ ạ ngươ kh c khi n Đ t nắ ế ấ ư c đớ c c m nh n nhượ ả ậ ư s th ng nh t c a các phự ố ấ ủ ng di n văn hóa,ươ ệ truy n th ng phong t c, cái hàng ngày và cái vĩnh h ng, trong đ i s ng c a m i cá nhânề ố ụ ằ ờ ố ủ ỗ và c c ng đ ng.ả ộ ồ

Nguy n Khoa Đi m đã đ t t i th ng nh t gi a tr tình và tri t lí, xúc c m và suyễ ề ạ ớ ố ấ ữ ữ ế ả tư, khi n gi ng th v a tha thi t v a trang nghiêm có s c lay đ ng hàng “tri u trái timế ọ ơ ừ ế ừ ứ ộ ệ trong hàng tri u năm dài. Thành công c a đo n th mà còn ch Nguy n Khoa Đi m đãệ ủ ạ ơ ở ỗ ễ ề s d ng ch t li u văn hóa dân gian đ làm nên ch t k t dính các hình nh th c a mình.ử ụ ấ ệ ể ấ ế ả ơ ủ Không ch s d ng v n nguyên mà tác gi còn sáng t o, tái t o t nh ng gì quen thu cỉ ử ụ ẹ ả ạ ạ ừ ữ ộ nh t trong n n văn hóa dân gian lâu đ i, cho chúng m t s c s ng m i, m t ý nghĩa m i.ấ ề ờ ộ ứ ố ớ ộ ớ Nh ng câu th th m đ m ch t dân gian truy n th ng mà r t hi n đ i. Nh ng câu ca dao,ữ ơ ấ ẫ ấ ề ố ấ ệ ạ ữ t c ng , thành ng , truy n thuy t quen thu c nhụ ữ ữ ề ế ộ ng khi đi vào bài th đã l p lánh ánh sángơ ấ tài năng, tâm h n tình c m Nguy n Khoa Đi m: ồ ả ễ ề

“Cha m thẹ ư ng nhau b ng g ng cay mu i m nơ ằ ừ ố ặ Đ t nấ c là n i em đánh r i chi c khăn trong n i nh th m”ướ ơ ơ ế ố ớ ầ

Đ t nấ ư c có trong tình yêu thớ ng c a m cha trong kho nh kh c b i h i th mươ ủ ẹ ả ắ ồ ồ ầ thư ng tr m nh c a m i ngơ ộ ớ ủ ỗ i. Chúng ta có th b t g p trong đo n trích r t nhi uườ ể ắ ặ ạ ấ ề nh ng câu th đ y tính sáng t o, làm nên nh ng hình tữ ơ ầ ạ ữ ng th v a g n gũi m i m , v aượ ơ ừ ầ ớ ẻ ừ đ p đ đ n nhẹ ẽ ế ư th . S đ m đ c c a y u t dân gian và cách nhìn cách th hi n m i mế ự ậ ặ ủ ế ố ể ệ ớ ẻ đã t o ra m t b u khí quy n đ c đáo huy n o bao trùm su t đo n th v i nh ng câu thạ ộ ầ ể ộ ề ả ố ạ ơ ớ ữ ơ có kh năng ngân vang trong cõi ti m th c và c vô th c c a ngả ề ứ ả ứ ủ i Vi t. Ngày xườ ệ a khiư đ nh nghĩa v đ t nị ề ấ ư c, Lý Th ng Ki t ph i thiêng hóa qua “đ cớ ườ ệ ả ế ư” “thiên th ”ư Nguy n Đình Chi u ph i mễ ể ả ư n hình nh kì vĩ “Nh t nguy t chói lòa”, “xa thợ ả ậ ệ ư đ s ” đồ ộ ể trang tr ng hóa đ t nọ ấ ư c. H th ng thi pháp c đi n y đã t o ra kho ng cách thiêng thớ ệ ố ổ ể ấ ạ ả ể hi n ni m ngệ ề ng v ng vô biên c a con ngỡ ọ ủ i đ i v i đ t nờ ố ớ ấ c. Còn đây, trong tríchướ ở đo n “Đ t nạ ấ ư c” c a Nguy n Khoa Đi m, ngôn t đ m ch t li u văn hóa dân gian đã nớ ủ ễ ề ừ ậ ấ ệ ỗ

Trang 24/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

l c bình d đ t nự ị ấ c, Nguy n Khoa Đi m có công đướ ễ ề a đ t nư ấ ư c t tr i cao thớ ừ ờ ư ng đ ,ợ ế ngai vàng đ vế ư ng xu ng mi ng tr u c a bà, búi tóc c a m , h t g o m t n ng hai sơ ố ế ầ ủ ủ ẹ ạ ạ ộ ắ -

ng nuôi dươ ư ng c ng đ ng Vi t, cái c t cái kèo trong mái m thân thỡ ộ ồ ệ ộ ấ ng c a m i giaươ ủ ỗ đình... Đ t nấ ư c thân thớ ư ng gi n d xi t bao. S d ng ch t li u văn ơ ả ị ế ử ụ ấ ệ hóa dân gian không còn là th pháp ngh thu t mà là m t khám phá m i m sâu xa c a tình yêu v hình tủ ệ ậ ộ ớ ẻ ủ ề ư ng Đ tợ ấ nư c. Văn hóa dân gian là c a nhân dân... Ch t li u văn hóa dân gian trong ngôn ng và hìnhớ ủ ấ ệ ữ

nh th đã t p trung th hi n ch đ c a toàn tác ph m: Đ t nả ơ ậ ể ệ ủ ề ủ ẩ ấ ư c này là đ t n c c a nhânớ ấ ướ ủ dân.

Tư t ng đó là đi m qui t m i cách nhìn v đ t nưở ể ụ ọ ề ấ c t th ng c nh thiên nhiênướ ừ ắ ả kì thú: Núi v ng phu, hòn tr ng mái... trong m i liên h máu th t v i đ i s ng dân t c. Tọ ố ố ệ ị ớ ờ ố ộ ừ c m nh n c th , tác gi đã qui n p hàng lo t hi n t ng đ đi đ n m t khái quát sâuả ậ ụ ể ả ạ ạ ệ ượ ể ế ộ s c đ y s c thuy t ph c: ắ ầ ứ ế ụ

“Và đâu trên kh p ru ng đ ng gò ở ắ ộ ồ bãi Ch ng mang m t dáng hình, m t ao ẳ ộ ộ c, m t l i s ng c a ông chaướ ộ ố ố ủ Ôi đ t nấ ư c sau b n nghìn năm đi đâu ta cũng th yớ ố ấ Nh ng cu c đ i đã hóa núi sông ta” ữ ộ ờ

Khi nghĩ v l ch s 4000 c a đ t nề ị ử ủ ấ c, tác gi không đi m l i các vướ ả ể ạ ư ng tri uơ ề phong ki n, các anh hùng n i ti ng mà nh n m nh công đ c nh ng con ngế ổ ế ấ ạ ứ ữ i bình d vôườ ị danh: “Trong 4000 l p ngớ ư i... ra đ t nờ ấ c”ướ chính nh ng ngữ i vô danh bình d y đãườ ị ấ gi gìn và truy n l i cho đ i sau bó đu c truy n th ng trong cu c ch y ti p s c gi a cácữ ề ạ ờ ố ề ố ộ ạ ế ứ ữ th h các giá tr văn hóa, văn minh tinh th n v t ch t c a Đ t nế ệ ị ầ ậ ấ ủ ấ ư c, dân t c: H t lúa,ớ ộ ạ ng n l a, ti ng nói, ngôn ng , Nguy n Khoa Đi m tr v v i c i ngu n văn hóa dân gianọ ử ế ữ ễ ề ở ề ớ ộ ồ đ đ nh nghĩa m t cách b t ng .ể ị ộ ấ ờ

Đ t Nấ c c a nhân dân, Đ t N c c a ca dao th n tho iướ ủ ấ ướ ủ ầ ạ Nguy n Khoa Đi m s d ng hai v song song đ ng đ ng nhân dân - ca dao th nễ ề ử ụ ế ồ ẳ ầ

tho i. B ng cách đó đã đ nh nghĩa đ t nạ ằ ị ấ c là k t tinh cao quý nh t đ i s ng trí tu , tìnhướ ế ấ ờ ố ệ c m c a nhân dân. B i v đ p tinh th n c a nhân dân k t tinh h n đâu h t là ca daoả ủ ở ẻ ẹ ầ ủ ế ơ ế ở dân ca, c tích. Câu th v i 2 v song song đ nổ ơ ớ ế ồ g đ ng đã khi n đ nh nghĩa Đ t Nẳ ế ị ấ ư cớ c a Nguy n Khoa Đi m v a gi n d v a huy n o. Tác gi ch n trong kho tàng dân gianủ ễ ề ừ ả ị ừ ề ả ả ọ 3 câu nói v 3 phề ư ng di n quan tr ng nh t c a Đ t Nơ ệ ọ ấ ủ ấ c đướ c tác gi c m nh n vàượ ả ả ậ phát hi n trong cái nhìn t ng h p toàn v n mang đ m tệ ổ ợ ẹ ậ ư t ng truy n th ng dân t c: R tưở ề ố ộ ấ say đ m trong tình yêu (yêu em). R t quí tr ng tình nghĩa (Quý công c m vàng...) nhắ ấ ọ ầ ngư cũng th t quy t li t trong căm thù và chi n đ u (bi t tr ng tre... lâu.)ậ ế ệ ế ấ ế ố

4.Trách nhi m b n ph n c a m i cá nhân đ i v i đ t nệ ổ ậ ủ ỗ ố ớ ấ c: ớ Đ t nấ c không ướ ở đâu xa mà k t tinh hóa thân trong cu c s ng m i con ngế ộ ố ỗ ư i: ờ

“Em i em Đ t nơ ấ ư c là máu xớ ư ng c a mìnhơ ủ Ph i bi t g n bó và san sả ế ắ ẻ Ph i bi t hoá thân cho dáng hình x sả ế ứ ở Làm nên Đ t nấ ư c muôn đ i...”ớ ờ

Đo n th nhạ ơ ư m t l i nh n nh thi t tha. M đ u b ng ti ng g i tha thi t: ộ ờ ắ ủ ế ở ầ ằ ế ọ ế Em iơ em ... khi n tính chính lu n không mang màu s c giáo hu n mà nhế ậ ắ ấ ư m t l i t nh t d nộ ờ ự ủ ự ặ chân thành: s s ng c a m i cá nhân không ph i là ch riêng c a cá nhân mà còn là c aự ố ủ ỗ ả ỉ ủ ủ đ t nấ c, b i m i cu c đ i đ u đướ ở ỗ ộ ờ ề c th a h ng nh ng di s n văn hóa tinh th n v tượ ừ ưở ữ ả ầ ậ ch t c a dân t c, m i cá nhân ph i có trách nhi m gìn gi , phát tri n nó, truy n l i choấ ủ ộ ỗ ả ệ ữ ể ề ạ các th h ti p theo. Trách nhi m c a m i cá nhân không ch là b n ph n b o v biên cế ệ ế ệ ủ ỗ ỉ ổ ậ ả ệ ư-

ng đ a gi i, ti p n i truy n th ng l ch s , mà còn vi c b o lơ ị ớ ế ố ề ố ị ử ở ệ ả u văn hóa phong t c, giư ụ ữ Trang 25/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

gìn nét đ p tâm h n tính cách dân t c. Quá kh luôn có m t trong hi n t i, l ch s luônẹ ồ ộ ứ ặ ệ ạ ị ử hi n di n v i hôm nay, trong mi ng tr u c a bà, búi tóc c a m là c truy n th ng 4000ệ ệ ớ ế ầ ủ ủ ẹ ả ề ố năm tu i. H t g o m t n ng hai sổ ạ ạ ộ ắ ng hôm nay cũng là nh ng h t g o nuôi dươ ữ ạ ạ ng dânưỡ t c Vi t 4000 năm qua. Trách nhi m c a m i ngộ ệ ệ ủ ỗ i đ i v i đ t nườ ố ớ ấ c trong hi n t i là sướ ệ ạ ự trân tr ng đ i v i quá kh là xây d ng n n t ng cho tọ ố ớ ứ ự ề ả ng lai, làm nên huy t m ch nuôiươ ế ạ d ng có th đ t đai, t o s c s ng trưỡ ể ấ ạ ứ ố ng c u c a dân t c. Có l trong th ca chườ ử ủ ộ ẽ ơ ưa có ai nói m t cách chân thành, xúc đ ng và th m thía đ n th v trách nhi m c a m i cá nhânộ ộ ấ ế ế ề ệ ủ ỗ đ i v i dân t c đ t nố ớ ộ ấ c nhớ Nguy n Khoa Đi m trong trích đo n ễ ề ạ “Đ t N c” này: Đ tấ ướ ấ N c không ch là m t khách th ngoài m i chúng ta mà t n t i ngay trong c th , s s ngướ ỉ ộ ể ở ỗ ồ ạ ơ ể ự ố c a m i con ngủ ỗ i. S s ng c a m i cá nhân ch có ý nghĩa trong s trườ ự ố ủ ỗ ỉ ự ư ng t n c a đ t nờ ồ ủ ấ c.ướ

III.K t lu nế ậ Đ t Nấ ư c là đ tài, c m h ng ch đ o c a th ca kháng chi n ch ng Mĩ. M i nhàớ ề ả ứ ủ ạ ủ ơ ế ố ỗ

th l i có c m nh n riêng v Đ t Nơ ạ ả ậ ề ấ ư c nhớ ưng t t c đ u xu t phát t t m lòng chungấ ả ề ấ ừ ấ đó là tình yêu thi t tha v i quê h ng đ t nế ớ ươ ấ c. T th c ti n c a cu c kháng chi nướ ừ ự ễ ủ ộ ế ch ng Mĩ, Nguy n Khoa Đi m nh n th c sâu s c vai trò và s đóng góp to l n, nh ng hiố ễ ề ậ ứ ắ ự ớ ữ sinh vô vàn c a nhân dân trong cu c chi n tranh dài lâu và c c kì ác li t này. Tủ ộ ế ự ệ tư ngưở Đ t Nấ ư c c a Nhân dân t trong văn h c truy n th ng đã đớ ủ ừ ọ ề ố c Nguy n Khoa Đi m phátượ ễ ề tri n đ n đ nh cao, mang tính dân ch sâu s c. Ch t li u văn hóa dân gian để ế ỉ ủ ắ ấ ệ c nhà thượ ơ s d ng nhu n nhuy n, bi n o đ y sáng t o chính là nét đ c s c th m mĩ th ng nh tử ụ ầ ễ ế ả ầ ạ ặ ắ ẩ ố ấ v i tớ tư ng “Đ t Nưở ấ ư c c a Nhân dân, Đ t Nớ ủ ấ ư c c a ca dao th n tho i” c a bài th .ớ ủ ầ ạ ủ ơ Như v y tác gi đã vậ ả ư t qua tính th i s c a m t th i đ nói lên ti ng nói c a muônợ ờ ự ủ ộ ờ ể ế ủ đ i .ờ

Đ nh hị ng đ và g i ý gi iướ ề ợ ả

*Câu h i tham kh oỏ ả Đ 1. Phân tích và phát bi u c m nghĩ c a mình v đo n sau:ề ể ả ủ ề ạ

Trong anh và em hôm nay Đ u có m t ph n đ t nề ộ ầ ấ c…..ướ ……Ph i bi t hóa thân cho dáng hình x sả ế ứ ở Làm nên đ t nấ c muôn đ i...ướ ờ

Trong ph n đ u c a đo n th , tác gi đã c m nh n v đ t nầ ầ ủ ạ ơ ả ả ậ ề ấ ư c m t cách tr nớ ộ ọ v n, t ng h p t nhi u bình di n: th i gian l ch s và không gian đ a lý, huy n tho i,ẹ ổ ợ ừ ề ệ ờ ị ử ị ề ạ truy n thuy t và đ i s ng sinh ho t hàng ngày c a m i gia đình. Đ t nề ế ờ ố ạ ủ ỗ ấ c đướ c c mượ ả nh n v a thiêng liêng, sâu xa l i v a g n gũi thân thi t. Nh ng dòng th cu i ph n làậ ừ ạ ừ ầ ế ữ ơ ở ố ầ m t s c m nh n sâu s c và phát hi n m i m c a tác gi v đ t nộ ự ả ậ ắ ệ ớ ẻ ủ ả ề ấ c trong s s ng,ướ ự ố tình yêu, trong v n m nh và trách nhi m c a m i cá nhân.ậ ệ ệ ủ ỗ

Trong anh và em hôm nay Đ u có m t ph n đ t nề ộ ầ ấ ư c.ớ

Đ t nấ ư c không ch là núi sông, r ng, bi n, không ch là l ch s d ng nớ ỉ ừ ể ỉ ị ử ự ư c và giớ ữ nư c mà Đ t nớ ấ ư c còn đớ ư c k t tinh và t n t i trong s s ng c a m i cá nhân, m iợ ế ồ ạ ự ố ủ ỗ ỗ chúng ta hôm nay. Qu v y, s sinh thành c a m i cá nhân đ u có c i ngu n sâu xa tả ậ ự ủ ỗ ề ộ ồ ừ dân t c và độ c th a hợ ừ ng thành qu v t ch t và tinh th n do bao th h t o d ng lên.ưở ả ậ ấ ầ ế ệ ạ ự Nhưng s s ng c a m i cá nhân ch có th t n t i và có ý nghĩa trong s hài hòa v iự ố ủ ỗ ỉ ể ồ ạ ự ớ nh ng cá nhân khác và toàn th c ng đ ng: Khi hai đ a c m tay ….. Đ t nữ ể ộ ồ ứ ầ ấ c v n toànướ ẹ to l n. ớ

Trang 26/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Đ t nấ c đướ ư c trợ ư ng t n qua s ti p n i c a các th h và các th h mai sauờ ồ ự ế ố ủ ế ệ ế ệ s đẽ ưa đ t nấ ư c t i s phát tri n xa h n, đ n “Nh ng tháng ngày m m ng”.ớ ớ ự ể ơ ế ữ ơ ộ

Nh ng câu th c a Nguy n Khoa Đi m đã phát hi n m t chân lí gi n d mà sâuữ ơ ủ ễ ề ệ ộ ả ị s c v đ t nắ ề ấ ư c. Đ t nớ ấ c không ch là m t khách th ngoài m i chúng ta mà t n t iướ ỉ ộ ể ở ỗ ồ ạ ngay trong c th , trong s s ng m i ngơ ể ự ố ỗ i. Đ t nườ ấ ư c tr nên h t s c thiêng liêng màớ ở ế ứ g n gũi v i m i ngầ ớ ỗ ư i. Chân lí y m t l n n a đ c tác gi nh c l i nhờ ấ ộ ầ ữ ượ ả ắ ạ l i nh n như ờ ắ ủ tha thi t “Em i em, đ t nế ơ ấ ư c là máu xớ ng c a mình”. T đó d n đ n l i nh c nh vươ ủ ừ ẫ ế ờ ắ ở ề trách nhi m thiêng liêng c a m i ngệ ủ ỗ ư i v i đ t nờ ớ ấ ư c.ớ

“Ph i bi t g n bó và san sả ế ắ ẻ Ph i bi t hóa thân cho dáng hình x sả ế ứ ở Làm nên đ t nấ ư c muôn đ i”.ớ ờ

Đ 2. Vì sao có th nói t tề ể ư ư ng “ở Đ t nấ c c a nhân dânướ ủ ” đã qui t m i cáchụ ọ nhìn và đ a đ n nh ng phát hi n đ c đáo c a tác gi v đ t nư ế ữ ệ ộ ủ ả ề ấ ư c ?ớ

T tư ng “Đ t nưở ấ ư c c a nhân dân” đã đớ ủ c tác gi phát bi u tr c ti p trong ph nượ ả ể ự ế ầ hai c a đo n th “Đ t nủ ạ ơ ấ ư c” nhớ ưng đó cũng chính là t tư ng bao trùm, là đi m xu tưở ể ấ phát và n i quy t m i c m xúc và phát hi n c a tác gi v đ t nơ ụ ọ ả ệ ủ ả ề ấ ư c trong đo n th .ớ ạ ơ

Đ t nấ ư c đớ c c m nh n trong chi u r ng c a không gian, trong v đ p và sượ ả ậ ề ộ ủ ẻ ẹ ự phong phú c a núi sông v i nh ng th ng c nh kì thú. Nhủ ớ ữ ắ ả ng đi u quan tr ng là tácư ề ọ gi đã phát hi n ra s g n bó sâu xa, m t thi t c a thiên nhiên đ t nả ệ ự ắ ậ ế ủ ấ ư c v i cu cớ ớ ộ s ng và s ph n c a nhân dân, c a vô vàn nh ng con ngố ố ậ ủ ủ ữ ư i bình d :ờ ị Nh ng ngữ ư i v nh ch ng góp cho đ t nờ ợ ớ ồ ấ c nh ng núi V ng phuướ ữ ọ C p v ch ng yêu nhau góp nên hòn Tr ng mái...ặ ợ ồ ố Ngư i h c trò nghèo góp cho đ t nờ ọ ấ ư c mình núi Bút non Nghiên.ớ Nhìn vào thiên nhiên đ t nấ c, nhà th đã “đ c” đướ ơ ọ c tâm h n, nh ng ượ ồ ữ c v ngướ ọ

và s g i g m c a bao th h con ngự ử ắ ủ ế ệ i. T đó tác gi c m nh n đườ ừ ả ả ậ c m t chân lí hi nượ ộ ể nhiên và sâu xa:

Ôi đ t nấ c, sau b n nghìn năm đi đâu ta cũng th y,ướ ố ấ Nh ng cu c đ i đã hóa núi sông taữ ộ ờ

Khi nói v l ch s b n nghìn năm d ng nề ị ử ố ự ư c và gi nớ ữ ư c c a dân t c tác gi không nêuớ ủ ộ ả các tri u đ i, các anh hùng n i ti ng mà m i ngề ạ ổ ế ọ i đ u nh , mà trườ ề ớ c h t nh c đ n vôướ ế ắ ế vàn nh ng con ngữ ư i bình thờ ng, vô danh, nh ng ngờ ữ i “không ai nh m t đ t tên, h đãườ ớ ặ ặ ọ s ng và ch t, gi n d , bình tâm. Nhố ế ả ị ng chính h đã làm ra đ t nọ ấ c”.ướ

Đ t nấ ư c còn đớ ư c c m nh n trong chi u sâu c a văn hóa, l i s ng, phong t c,ợ ả ậ ề ủ ố ố ụ c a tâm h n và tính cách dân t c. Đ nói v nh ng phủ ồ ộ ể ề ữ ng di n đó, Nguy n Khoa Đi mơ ệ ễ ề cũng l i tìm v v i ngu n phong phú c a văn hóa dân gian. Nhân dân không ch là ngạ ề ớ ồ ủ ỉ ư iờ sáng t o l ch s , t o d ng nên các giá tr v t ch t mà còn là ngạ ị ử ạ ự ị ậ ấ i sáng t o và lườ ạ u truy nư ề các giá tr văn hóa, tinh th n c a dân t c. H đã “truy n l a qua m i ngôi nhà, truy nị ầ ủ ộ ọ ề ử ỗ ề gi ng đi u mình cho con t p nói”. Còn v đ p tâm h n dân t c đã đọ ệ ậ ẻ ẹ ồ ộ ư c k t đ ng trongợ ế ọ kho tàng phong phú, mĩ l c a ca dao, dân ca, t c ng , truy n thuy t và c tích. B i v yệ ủ ụ ữ ề ế ổ ở ậ Nguy n Khoa Đi m đã r t có lí khi nêu m t đ nh nghĩa “Đ t nễ ề ấ ộ ị ấ c c a ca dao th n tho i”ướ ủ ầ ạ ti p li n sau m nh đ “Đ t nế ề ệ ề ấ c c a nhân dân”.ướ ủ Đ 3. Đo n th có s d ng nhi u ch t li u c a văn h c dân gian. Hãy nêu m t s ví dề ạ ơ ử ụ ề ấ ệ ủ ọ ộ ố ụ c th và nh n xét v cách s d ng ch t li u dân gian c a tác gi .ụ ể ậ ề ử ụ ấ ệ ủ ả

Đo n th đã s d ng đ m đ c ch t li u văn hóa dân gian trong đó có văn h c dân gian.ạ ơ ử ụ ậ ặ ấ ệ ọ T các truy n thuy t vào lo i xa xừ ề ế ạ ưa nh t c a dân t c ta nhấ ủ ộ ư L c Long Quân và Âu C , Thánhạ ơ

Trang 27/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Gióng, Hùng V ng đ n truy n c tích, nhơ ế ệ ổ Tr u Cau, đ c bi t là nhi u câu ca dao, dân ca, c aầ ặ ệ ề ủ nhi u mi n đ t nề ề ấ ư c:ớ Ví d : “Cha m thụ ẹ ng nhau b ng g ng cay mu i m n” Là t câu ca dao:ươ ằ ừ ố ặ ừ

Tay bưng chén mu i đĩa g ngố ừ G ng cay mu i m n xin đ ng quên nhauừ ố ặ ừ “D y anh bi t yêu em t thu trong nôi” g i nh đ n câu ca dao:ạ ế ừ ở ợ ớ ế “Yêu em t thu trong nôiừ ở Em n m em khóc anh ng i anh ru”ằ ồ

“Bi t quí tr ng công c m vàng nh ng ngày l n l i” là đế ọ ầ ữ ặ ộ ư c rút t câu ca dao:ợ ừ C m vàng mà l i qua sôngầ ộ Vàng r i ch ng ti c, ti c công c m vàng.ơ ẳ ế ế ầ

Ch t li u văn h c dân gian đã đấ ệ ọ c tác gi s d ng vào đo n th m t cách linhượ ả ử ụ ạ ơ ộ ho t và sáng t o. Không l p l i hoàn toàn các câu ca dao, dân ca, nhà th thạ ạ ặ ạ ơ ng ch dùngờ ỉ m t hình nh ho c m t ph n c a các câu ca đó đ độ ả ặ ộ ầ ủ ể a vào t o nên câu th c a mình. Cácạ ơ ủ truy n thuy t và truy n c tích cũng đề ế ệ ổ ư c s d ng theo cách g i nh c t i b ng m t hìnhợ ử ụ ợ ắ ớ ằ ộ

nh ho c tên g i. Tác gi v a đả ặ ọ ả ừ a ngư i đ c nh p c vào môi trờ ọ ậ ả ng văn hóa, văn h cườ ọ dân gian đ ng th i l i th hi n đồ ờ ạ ể ệ c s đánh giá, c m nh n đượ ự ả ậ c phát hi n c a tác giượ ệ ủ ả v kho tàng văn hoá tinh th n y c a dân t c.ề ầ ấ ủ ộ

4. SÓNG – Xuân Quỳnh

A. Vài nét v th XQ: ề ơ Xuân Quỳnh là nhà th c a h nh phúc đ i thơ ủ ạ ờ ư ng. Th ch là ti ng lòng c a m tờ ơ ị ế ủ ộ

tâm h n tồ ư i tr , luôn khát khao tình yêu, “nâng niu chi chút” t ng h nh phúc bình d đ iơ ẻ ừ ạ ị ờ thư ng. Trong s các nhà th hi n đ i Vi t Nam, Xuân Quỳnh x ng đáng đờ ố ơ ệ ạ ệ ứ c g i là nhàượ ọ th tình yêu. Ch vi t nhi u, vi t hay v tình yêu trong đó “Sóng” là m t bài th đ c s c.ơ ị ế ề ế ề ộ ơ ặ ắ

Đ c đi m n i b t trong th tình yêu c a Xuân Quỳnh là ch v a khát khao m t tìnhặ ể ổ ậ ơ ủ ị ừ ộ yêu lý t ng và hưở ng t i m t h nh phúc bình d thi t th c: “Đ n Xuân Quỳnh, th hi nướ ớ ộ ạ ị ế ự ế ơ ệ đ i Vi t Nam m i có m t ti ng nói bày t tr c ti p nh ng khát khao tình yêu v a h nạ ệ ớ ộ ế ỏ ự ế ữ ừ ồ nhiên chân th c, v a mãnh li t sôi n i c a m t trái tim ph n .ự ừ ệ ổ ủ ộ ụ ữ

“Sóng” là bài th đã k t tinh nh ng gì s trơ ế ữ ở ư ng c a h n th Xuân Quỳnh. Nhờ ủ ồ ơ ưng thành công đáng k nh t là Xuân Quỳnh đã mể ấ n hình tượ ng sóng đ di n t nh ng c mượ ể ễ ả ữ ả xúc v a phong phú ph c t p, v a thi t tha sôi n i c a m t trái tim ph n đang r o r cừ ứ ạ ừ ế ổ ủ ộ ụ ữ ạ ự khao khát yêu đ ng.ươ B. N i dung đ c hi u:ộ ọ ể

1. Xu t x : ấ ứ - “Sóng” (đ c in trong t p ượ ậ “Hoa d c chi n hào”ọ ế - 1968) là bài th tiêu bi u choơ ể

h n th c a Xuân Quỳnh. Bài th b c l m t khát v ng v a h n nhiên, chân th t v a daồ ơ ủ ơ ộ ộ ộ ọ ừ ồ ậ ừ di t, sôi n i v tình yêu mãnh li t r ng l n và vĩnh h ng c a trái tim ng i ph n .ế ổ ề ệ ộ ớ ằ ủ ườ ụ ữ

2. Ý nghĩa hình t ng ượ sóng: - “Sóng” là hi n t ng n d c a tâm tr ng ng i ph n đang yêu. Sóng là m tệ ượ ẩ ụ ủ ạ ườ ụ ữ ộ

s hòa nh p và phân tán c a nhân v t tr tình “ em”. Nhà th đã sáng t o hình t ng sóngự ậ ủ ậ ữ ơ ạ ượ

Trang 28/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

khá đ c đáo nh m th hi n nh ng cung b c tình c m và tâm tr ng c a ng i ph nộ ằ ể ệ ữ ậ ả ạ ủ ườ ụ ữ đang yêu.

- C bài th đ c ki n t o b ng th th 5 ch v i m t âm h ng đ u đ n, luânả ơ ượ ế ạ ằ ể ơ ữ ớ ộ ưở ề ặ phiên nh nh p v c a sóng. ư ị ỗ ủ

3. Tr ng thái tâm lý đ c bi t c a ng i ph n đang yêu (kh ạ ặ ệ ủ ườ ụ ữ ổ 1+2): - Sóng đ c nhà th hình t ng hóa, th hi n nh ng tr ng thái tâm lý đ c bi t c aượ ơ ượ ể ệ ữ ạ ặ ệ ủ

ng i ph n đang yêu:ườ ụ ữ D d i và d u êmữ ộ ị

n ào và l ng lỒ ặ ẽ - Sóng th hi n khát v ng v n t i, tìm ki m trong tình yêu c a ng i ph n :ể ệ ọ ươ ớ ế ủ ườ ụ ữ

Sóng không hi u n i mìnhể ổ Sóng tìm ra t n bậ ể

- Đ i di n v i bi n, nhà th liên t ng đ n s b t di t c a khát v ng tình yêu.ố ệ ớ ể ơ ưở ế ự ấ ệ ủ ọ Bi n muôn đ i c n cào xáo đ ng, nh tình yêu muôn đ i v n “b i h i trong ng c tr ”ể ờ ồ ộ ư ờ ẫ ồ ồ ự ẻ (Ôi con sóng ngày x a. Và ngày sau v n th . N i khát v ng tình yêu. B i h i trong ng cư ẫ ế ỗ ọ ồ ồ ự trẻ).

- Ng i con gái trong bài th mu n c t nghĩa ngu n g c c a sóng đ tìm l i gi iườ ơ ố ắ ồ ố ủ ể ờ ả đáp cho câu h i v s kh i ngu n c a tình yêu trong trái tim mình:ỏ ề ự ở ồ ủ

Tr c muôn trùng sóng bướ ể Em nghĩ v anh, emề Em nghĩ v bi n l nề ể ớ T n i nào sóng lên?ừ ơ

Nh ng tình yêu muôn đ i v n là đi u bí n, không d c t nghĩa. Xuân Quỳnh thúư ờ ẫ ề ẩ ễ ắ nh n s b t l c y m t cách r t d th ng: “ậ ự ấ ự ấ ộ ấ ễ ươ Em cũng không bi t n a. Khi nào ta yêuế ữ nhau”.

4. N i nh trong tình yêu (kh 5):ỗ ớ ổ - Ng i con gái đang yêu nh sóng di n t n i nh trong lòng ườ ờ ễ ả ỗ ớ mình:

Con sóng d i lòng sâuướ Con sóng trên m t n cặ ướ Ôi con sóng nh bớ ờ Ngày đêm không ng đ củ ượ

- Nhân v t em còn tr c ti p di n t n i nh da di t c a mình: “ậ ự ế ễ ả ỗ ớ ế ủ Lòng em nh đ nớ ế anh. C trong m còn th cả ơ ứ ”.

=> N i nh dâng trào, tràn ng p trong không gian và th i gian, n i nh hi n vỗ ớ ậ ờ ỗ ớ ệ ề trong ý th c và trong ti m th c. ứ ề ứ

5. S th y chung (kh 6+7):ự ủ ổ - Hình t ng sóng còn là s bi u hi n c a m t tình yêu thi t tha, b n ch t, th yượ ự ể ệ ủ ộ ế ề ặ ủ

chung c a ng i ph n :ủ ườ ụ ữ D u xuôi v ph ng b cẫ ề ươ ắ D u ng c v ph ng namẫ ượ ề ươ N i nào em cũng nghĩơ H ng v anh - m t ph ngướ ề ộ ươ

- Hình t ng sóng là minh ch ng cho m t tình yêu chân chính, m t tình yêu v tượ ứ ộ ộ ượ qua m i cách tr đ đ n bên nhau v im t ni m tin mãnh li t: ọ ở ể ế ớ ộ ề ệ

ngoài kia đ i d ngỞ ạ ươ Trăm ngàn con sóng đó

Trang 29/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Con nào ch ng t i bẳ ớ ờ Dù muôn v i cách trờ ở.

6. Khát v ng tình yêu vĩnh h ng: (kh 8+9):ọ ằ ổ - Ng i con gái khi yêu cũng b c l m t thoáng lo âu:ườ ộ ộ ộ

Cu c đ i tuy dài thộ ờ ế Năm tháng v n đi quaẫ Nh bi n kia d u r ngư ể ẫ ộ Mây v n bay v xa.ẫ ề

- Nhà th ý th c đ c s h u h n c a đ i ng i và s mong manh c a h nh phúcơ ứ ượ ự ữ ạ ủ ờ ườ ự ủ ạ nên có khát v ng hóa thân vào sóng đ đ c tr ng t n, b t di t: ọ ể ượ ườ ồ ấ ệ

Làm sao tan đ c raượ Thành trăm con sóng nhỏ Gi a bi n l n tình yêuữ ể ớ Đ ngàn năm còn vể ỗ

C. K t lu n:ế ậ - Bài th “ơ Sóng” c a Xuân Quỳnh là ti ng nói trái tim c a nh ng con ng i đangủ ế ủ ữ ườ

yêu, bi t yêu và bi t gi mãi tình yêu cao đ p c a mình.ế ế ữ ẹ ủ - Sóng là bài th tiêu bi u cho phong cách th Xuân Quỳnh giai đo n đ u. M t bàiơ ể ơ ạ ầ ộ

th v a xinh x n duyên dáng v a ý nh sâu xa, mãnh li t mà h n nhiên, sôi n i mà đ mơ ừ ắ ừ ị ệ ồ ổ ằ th m. Sau này n m tr i nhi u cay đ ng trong tình yêu, gi ng th Xuân Quỳnh còn ph iắ ế ả ề ắ ọ ơ ơ ph i b c men say nhớ ố ng khát v ng tình yêu luôn kh c kho i trong trái tim n thi sĩ. Trái timọ ắ ả ữ “mãi yêu anh” ngay c khi ng ng đ p, b i cái ch t có th k t thúc m t cu c đ i chả ừ ậ ở ế ể ế ộ ộ ờ ứ không th k t thúc m t tình yêu. ể ế ộ

III. CÂU H I THAM KH OỎ Ả Đ 1. Hình tề ng “sóng” trong bài th đượ ơ c miêu t nhượ ả th nào ?ư ế

Sóng là hình nh n d c a tâm tr ng ngả ẩ ụ ủ ạ i con gái yêu đườ ư ng, là s hóa thân,ơ ự phân thân c a cái tôi tr tình c a nhà th . Cùng v i hình tủ ữ ủ ơ ớ ng sóng, bài th này còn cóượ ơ m t hình tộ ng n a là em - cái tôi tr tình c a nhà th . Tìm hi u hình tượ ữ ữ ủ ơ ể ng “sóng”,ượ không th không xem xét nó trong m i tể ố ư ng quan v i “em”.ơ ớ

Hình tư ng sóng trợ c h t đướ ế c g i ra t âm hượ ợ ừ ư ng dào d t, nh p nhàng c a bàiở ạ ị ủ th . Đó là nh p c a nh ng con sóng trên bi n c liên ti p, tri n miên, vô h i vô h n. Đó làơ ị ủ ữ ể ả ế ề ồ ạ âm đi u c a m t n i lòng đang tràn ng p, khao khát tình yêu vô h n, đang rung lên đ ngệ ủ ộ ỗ ậ ạ ồ đi u, hòa nh p v i sóng bi n.ệ ị ớ ể

Qua hình t ng sóng, Xuân Quỳnh đã di n t v a c th v a sinh đ ng nhi uượ ễ ả ừ ụ ể ừ ộ ề tr ng thái, tâm tr ng, nh ng cung b c tình c m khác nhau trong trái tim c a ngạ ạ ữ ậ ả ủ i ph nườ ụ ữ đang r o r c khao khát yêu đạ ự ng. M i tr ng thái tâm h n c th c a ngươ ỗ ạ ồ ụ ể ủ ư i con gái đangờ yêu đ u có th tìm th y s tề ể ấ ự ng đ ng c a nó v i m t khía c nh, m t đ c tính nào đóươ ồ ủ ớ ộ ạ ộ ặ c a sóng.ủ Đ 2. Qua bài th ề ơ Sóng, v đ p tâm h n c a ngẻ ẹ ồ ủ i ph n trong tình yêu đờ ụ ữ c th hi n nhợ ể ệ th nào ?ế

Qua bài th Sóng, ta có th c m nh n đơ ể ả ậ c v đ p tâm h n c a ngượ ẻ ẹ ồ ủ i ph nườ ụ ữ trong tình yêu. Ng i ph n y m nh b o, ch đ ng bày t nh ng khao khát yêu đườ ụ ữ ấ ạ ạ ủ ộ ỏ ữ ngươ mãnh li t và nh ng rung đ ng r o r c trong lòng mình. Ngệ ữ ộ ạ ự i ph n y th y chung, nhườ ụ ữ ấ ủ -

ng không còn nh n nh c, cam ch u n a. N u “sông không hi u n i mình” thì sóng d tư ẫ ụ ị ữ ế ể ổ ứ

Trang 30/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

khoát t b n i ch t h p đó, đ “tìm ra t n b ”, đ n v i cái cao r ng, bao dung. Đó làừ ỏ ơ ậ ẹ ể ậ ể ế ớ ộ nh ng nét m i m , “hi n đ i” trong tình yêu.ữ ớ ẻ ệ ạ

Tâm h n ngồ i ph n đó giàu khao khát, không yên l ng: “vì tình yêu muôn thu -ườ ụ ữ ặ ở Có bao gi đ ng yên” (Thuy n và bi n). Nhờ ứ ề ể ng đó cũng là m t tâm h n th t trong sáng,ư ộ ồ ậ th y chung vô h n. Quan ni m tình yêu nhủ ạ ệ v y r t g n gũi v i m i ngư ậ ấ ầ ớ ọ ư i và có g c rờ ố ễ trong tâm th c dân t c.ứ ộ Đ 3: Phân tích bài “Sóng” c a Xuân Quỳnhề ủ

I.Đ t v n đặ ấ ề Bi n và sóng là nh ng đ tài quen thu c c a th ca. M i nhà th nhìn bi n theo c m h ngể ữ ề ộ ủ ơ ỗ ơ ể ả ứ riêng c a mình. V.Hugo trong “Đêm đ i dủ ạ ng” khi đ ng trươ ứ c bi n c mênh mông sâuướ ể ả th m, đã nghe đẳ ư c”Nh ng ti ng ngợ ữ ế i tuy t v ng kêu la”. Puskin thì liên tườ ệ ọ ng nh ngưở ữ đ t sóng thét gào v i n i cay đ ng trong tình yêu. ợ ớ ỗ ắ Xuân Quỳnh tìm đ c nh ng suy nghĩ tinhượ ữ t và thú v v tình yêu qua hình nh nh ng con sóng bi n.ế ị ề ả ữ ể

II.Gi i quy t v n đả ế ấ ề 1.Sóng bi n và tình yêuể

Tác gi đã nhìn th y sóng qua hai tính cách g n nhả ấ ầ ư đ i l p nhau “d d i”, “ n ào” v iố ậ ữ ộ ồ ớ “êm d u”, “l ng l ”. Đ y là hình nh th c t v sóng bi n. Nhị ặ ẽ ấ ả ự ế ề ể ưng nhà th còn hình dung raơ sóng như th m t con ngể ộ ư i, con ngờ ư i c a suy tờ ủ , tìm ki m:ư ế

D d i và êm d u………. Sóng tìm ra t n bữ ộ ị ậ ể T hình nh sóng đi ra kh i xa r i sóng l i v vào b , nhà th liên từ ả ơ ồ ạ ỗ ờ ơ ng t i tình yêu:ưở ớ

Ôi con sóng ngày xa…………. B i h i trong ng c trồ ồ ự ẻ Đây là m t liên tộ ng thú v , b i vì cũng nhưở ị ở sóng bi n t bao gi cho t i nay, tìnhư ể ự ờ ớ

yêu v n luôn luôn là n i khao khát c a con ngẫ ỗ ủ i. N u tình yêu là n i khát v ng c a conườ ế ỗ ọ ủ ng i thì đ i v i tu i tr , tình yêu càng tr nên thân thi t đ n n i có th tu i tr g nườ ố ớ ổ ẻ ở ế ế ỗ ể ổ ẻ ắ li n v i tình yêu. Đ y ph i chăng là đi u mà Xuân Di u t ng phát bi u:ề ớ ấ ả ề ệ ừ ể

Làm sao s ng đố c mà không yêu /Không nh không thượ ớ ng m t k nào.ươ ộ ẻ 2.Tình yêu c a anh và emủ

C đo n th trên nói v sóng bi n và tình yêu m t cách chung, nhả ạ ơ ề ể ộ m t quy lu t c a cu cư ộ ậ ủ ộ s ng. Đ n đo n th ti p theo, tình yêu tr nên c th , đó là tình yêu c a anh và c a em. ýố ế ạ ơ ế ở ụ ể ủ ủ th phát tri n r t h p lý, t th sâu s c làm nên dáng nét suy tơ ể ấ ợ ứ ơ ắ trong th c a Xuân Quỳnh:ư ơ ủ

Tr c muôn trùng sóng b ……….. T n i nào sóng lênướ ể ừ ơ T i sao “trạ c muôn trùng sóng b ”, “em nghĩ v anh, em” ?ướ ể ề Th c m c v bi n c , chính là th c m c v tình yêu. B i vì tình yêu chính là th cắ ắ ề ể ả ắ ắ ề ở ắ m c v ngắ ề i mình yêu. Đó là m t hi n tườ ộ ệ ng tâm lý thông thượ ư ng trong tình yêu -ờ yêu có nghĩa là hi u r t rõ v ngể ấ ề i ườ mình yêu và đ ng th i ngồ ờ i yêu v n là m t nườ ẫ ộ ẩ s kỳ thú đ i v i mình. Cũng nhố ố ớ ư v y, ngậ ư i đang yêu r t hi u v tình yêu nhờ ấ ể ề ngư đ ng th i v n luôn luôn t h i không bi t th nào là tình yêu. đây, nhà th Xuânồ ờ ẫ ự ỏ ế ế ở ơ Quỳnh đã liên h tâm lý y b ng hình tệ ấ ằ ư ng ngh thu t h n nhiên, d thợ ệ ậ ồ ễ ng và g iươ ợ c m:ả Sóng b t đ u t gió ……… Khi nào ta yêu nhau.ắ ầ ừ

Yêu, rõ ràng là th mà đôi khi cũng không bi t nó là gì. Nó c th mà m h , nó g n g i mà xaế ế ụ ể ơ ồ ầ ụ xôi, nó đ n gi n mà ph c t p. Nó là con sóng. Nhà th l i tr v ngh thu t nhân hóa:ơ ả ứ ạ ơ ạ ở ề ệ ậ

Con sóng d i lòng sâuướ Con sóng trên m t nặ ư cớ Ôi con sóng nh b ớ ờ Ngày đêm không ng đủ cượ

Trang 31/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Tư ng tở ng đã giúp nhà th lý gi i m t hi n tượ ơ ả ộ ệ ng c a thiên nhiên: con sóng nh bi nượ ủ ớ ể nh b cho nên ngày đêm liên t c v vào b . Đâu đây có hình nh ý th c a Xuân Di u:ớ ờ ụ ỗ ờ ả ơ ủ ệ B đ p đ cát vàng/Thoai tho i hàng thông đ ng/Nhờ ẹ ẽ ả ứ ư l ng l m màng/Su t ngàn nămặ ẽ ơ ố bên sóng (Bi n)ể

Cũng nh v y, yêu có nghĩa là nh . Nh c trong m cũng như ậ ớ ớ ả ơ ư khi còn th c. Yêuứ anh có nghĩa là nghĩ đ n nay, luôn luôn nghĩ đ n anh:ế ế

Lòng em nghĩ đ n anhế C trong m còn th cả ơ ứ

Ph i chăng đó là đi u mà Nguy n Bính đã th hi n m t cách duyên dáng qua hình th cả ề ễ ể ệ ộ ứ th dân dã c a mình:ơ ủ

Thôn Đoài ng i nh thôn Đôngồ ớ M t ngộ ư i chín nh mờ ớ ư i mong m t ngờ ộ ư iờ

Cái nh c a tình yêu chính là n i khát khao vô h n, là n i nh không nguôi:ớ ủ ỗ ạ ỗ ớ U ng xong l i khát là tìnhố ạ G p r i l i nh là mình c a taặ ồ ạ ớ ủ

(Xuân Di u)ệ Nh ng liên tữ ng trên đây giúp ta th y cách di n t c a Xuân Quỳnh chân th t vàưở ấ ễ ả ủ ậ

h n nhiên bi t ch ng nào. th c a Xuân Quỳnh có s liên k t gi a cái h n nhiên chânồ ế ừ ở ơ ủ ự ế ữ ồ th t y v i ch t suy tậ ấ ớ ấ m t cách tinh t và ch t ch làm cho bài th ánh lên v đ p c aư ộ ế ặ ẽ ơ ẻ ẹ ủ m t tâm h n suy nghĩ.ộ ồ

Ngư i ta nói yêu nhau t c là cùng nhau nhìn v m t hờ ứ ề ộ ng. Còn nhà th Xuânướ ơ Quỳnh c a chúng ta thì l i b o:ủ ạ ả

D u xuôi v phẫ ề ư ng B cơ ắ D u ngẫ c v phợ ề ư ng Namơ N i nào em cũng nghĩơ H ng v anh - m t phướ ề ộ ngươ

Hình nh “hả ng v anh m t phướ ề ộ ư ng” làm ta nh t i m y câu ca daoơ ớ ớ ấ : Quay t thì gi m i tơ ữ ố ơ

D u trăm nghìn m i v n ch m i anhẫ ố ẫ ờ ố Đó ph i chăng, t n i nh trong tình yêu, nhà th mu n làm n i b t tình c m th yả ừ ỗ ớ ơ ố ổ ậ ả ủ

chung duy nh t c a ngấ ủ i con gái. Dù đi đâu, dù xuôi ngườ c b n phượ ố ư ng, tám hơ ng, thìướ em cũng ch hỉ ng v m t phướ ề ộ ư ng c a anh, có anh, cho anh. Nhà th l i tr v v i hìnhơ ủ ơ ạ ở ề ớ

nh nh ng con sóng đ làm đi m t a cho ý tả ữ ể ể ự ng c a mình. B i vì, dù có xa v i cách trưở ủ ở ờ ở bao nhiêu, con sóng v n t i đẫ ớ c b :ượ ờ

ngoài kia đ i d ng.....Ở ạ ươ Dù muôn v i cách trờ ở

3.Tình yêu và cu c đ iộ ờ trên, tác gi liên tở ả ng sóng v i tình yêu. Đo n th cu i cùng so sánh cu c đ i và bi nưở ớ ạ ơ ố ộ ờ ể

c :ả Cu c đ i tuy dài th ........ộ ờ ế Mây v n bay v xaẫ ề

Tình yêu là m t bi u hi n c a cu c đ i. Tình yêu chính là cu c s ng. Cho nênộ ể ệ ủ ộ ờ ộ ố đo n th cu i cùng m r ng t th - tình yêu không ph i ch là c a anh và em mà tình yêuạ ơ ố ở ộ ứ ơ ả ỉ ủ ph i hòa trong bi n l n nhà th g i là Bi n l n tình yêu:ả ể ớ ơ ọ ể ớ

Làm sao tan đ c raượ Thành trăm con sóng nhỏ

Trang 32/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Gi a bi n l n tình yêuữ ể ớ Đ ngàn năm còn vể ỗ

III.K t lu nế ậ Bài th tr tình tình yêu nhơ ữ ưng không quá h i h t, d dãi. T âm đi u cho t i tờ ợ ễ ừ ệ ớ ứ

th . “Sóng” toát lên phong cách c a Xuân Quỳnh. Bài th giúp ta hi u sâu s c ý nghĩa tìnhơ ủ ơ ể ắ yêu trong cu c đ i.ộ ờ

D ng nhườ ư bi n c bao la luôn luôn thu hút c m h ng c a Xuân Qùnh. Bi n làể ả ả ứ ủ ể tình yêu, sóng là n i nh , và c sóng bi n s giúp nhà th xua đi bao đi u cay c c:ỗ ớ ả ể ẽ ơ ề ự

Bi n s xóa đi bao nhiêu cay c cể ẽ ự Nư c l i d nh trên sóng nh ng l i ru.ớ ạ ề ữ ờ

5. ĐÀN GHI TA C A LOR-CA Ủ (Thanh Th o)ả

Theo lí thuy t văn h c ế ọ liên văn b nả , b t c văn b n nào cũng là m t liên văn b n,ấ ứ ả ộ ả không ph thu c vào vi c tác gi c a văn b n có ý th c đ c đi u đó hay không. Đ c ụ ộ ệ ả ủ ả ứ ượ ề ọ Đàn ghi ta c a Lor-caủ , có th th y, m i t , m i chi ti t, hình nh và c hình t ng trung tâmể ấ ỗ ừ ỗ ế ả ả ượ trong đó đ u là đ u m i c a m t quan h giao ti p ngh thu t r ng l n, mà n u thi u triề ầ ố ủ ộ ệ ế ệ ậ ộ ớ ế ế th c v các văn b n (hi u theo nghĩa r ng) có tr c đó thì đ c gi không th c m nh nứ ề ả ể ộ ướ ộ ả ể ả ậ đ c, hi u đ c ý nghĩa c a chúng. Lor-ca là nhà th nh th nào? Đàn ghi ta c a ông cóượ ể ượ ủ ơ ư ế ủ cái gì đ c bi t? V ng trăng, yên ng a, b c chân lang thang, ti ng hát nghêu ngao, bãi b n,ặ ệ ầ ự ướ ế ắ t m áo choàng bê b t đ , gi t n c m t v ng trăng trong đáy gi ng, lá bùa cô gái Di-gan,...ấ ế ỏ ọ ướ ắ ầ ế là nh ng cái gì đây ? Đó có th là nh ng câu h i th m vang lên trong tâm trí đ c gi bìnhữ ể ữ ỏ ầ ộ ả th ng khi ti p nh n bài th .ườ ế ậ ơ N u không ch u b cu c trên hành trình gi i mã văn b n nàyế ị ỏ ộ ả ả và quy t tìm t i nh ng văn b n khác đã làm n n cho nó (theo s ch d n c a các câu thế ớ ữ ả ề ự ỉ ẫ ủ ơ trong bài), đ c gi s th c s đ c đ n bù. Tr c m t chúng ta lúc đó s là m t th gi iộ ả ẽ ự ự ượ ề ướ ắ ẽ ộ ế ớ thi ca chói loà c a thiên tài Lor-ca, là b c tranh bi tráng v thân ph n ng i ngh sĩ trongủ ứ ề ậ ườ ệ m t th i đ i bi n đ ng nh bão táp, là v đ p lung linh c a ngh thu t v t lên trên m iộ ờ ạ ế ộ ư ẻ ẹ ủ ệ ậ ượ ọ s đe do c a các th l c b o tàn, hung hi m. T nh ng đi u v a th y, nhìn ng c l iự ạ ủ ế ự ạ ể ừ ữ ề ừ ấ ượ ạ văn b n th đã t o c h i m r ng chân tr i hi u bi t cho mình - bài ả ơ ạ ơ ộ ở ộ ờ ể ế Đàn ghi ta c a Lor-ủ ca c a Thanh Th o - ta s nh n ra t đây m t s c ng h ng c a nh ng khát v ng sángủ ả ẽ ậ ừ ộ ự ộ ưở ủ ữ ọ t o, m t kh năng nh p c m sâu s c vào th gi i ngh thu t th Lor-ca, m t suy nghi mạ ộ ả ậ ả ắ ế ớ ệ ậ ơ ộ ệ thâm tr m v n i đau và ni m h nh phúc c a nh ng cu c đ i đã dâng hi n tr n v n choầ ề ỗ ề ạ ủ ữ ộ ờ ế ọ ẹ cái đ p. ẹ

Trong n a đ u bài th , m t không gian Tây Ban Nha đ c thù, nh t là không gianử ầ ơ ộ ặ ấ mi n quê An-đa-lu-xi-a yêu d u c a Lor-ca đã đ c g i lên. Gi a không gian đó, n i b tề ấ ủ ượ ợ ữ ổ ậ hình t ng ng i ngh sĩ lãng du có tâm h n phóng khoáng, tha thi t yêu ng i, yêu đ i,ượ ườ ệ ồ ế ườ ờ nh ng ngh ch lí thay, l i không ng ng đi theo m t ti ng g i huy n bí nào đó h ng vư ị ạ ừ ộ ế ọ ề ướ ề mi n đ n đ cề ơ ộ : nh ng ti ng đàn b t n cữ ế ọ ướ

Trang 33/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Tây Ban Nha áo choàng đ g tỏ ắ li-la li-la li-la đi lang thang v mi n đ n đ cề ề ơ ộ v i v ng trăng ch nh choángớ ầ ế trên yên ng a m i mònự ỏ ... ti ng ghi ta nâuế b u tr i cô gái yầ ờ ấ ti ng ghi ta lá xanh bi t m yế ế ấ ti ng ghi ta tròn b t n c v tanế ọ ướ ỡ

T i sao tác gi l i có th g i lên đ c nh ng đi u y ? - Tr c h t là nh "đàn ghiạ ả ạ ể ợ ượ ữ ề ấ ướ ế ờ ta c a Lor-ca". T t nhiên, đây ta không nói t i m t cây đàn c th , dù v n bi t Lor-ca làủ ấ ở ớ ộ ụ ể ẫ ế ngh sĩ trình t u r t xu t s c ghi ta và d ng c m. Đàn ghi ta đây chính là th Lor-ca, làệ ấ ấ ấ ắ ươ ầ ở ơ b n m nh c a Lor-ca. Đ c th Lor-ca, ta th ng b t g p hình t ng m t chàng k sĩ điả ệ ủ ọ ơ ườ ắ ặ ượ ộ ị m i mi t, vô đ nh d i v ng trăng khi đ , khi đen, khi r ng ng i, khi u t i, khi n ng nàn,ả ế ị ướ ầ ỏ ạ ờ ố ồ khi bu t l nh,... Ta cũng th ng đ c ng p mình trong phong v , h ng s c riêng khôngố ạ ườ ượ ậ ị ươ ắ th nào quên đ c c a mi n quê Gra-na-đa thu c x An-đa-lu-xi-a, n i ngày x a t ngể ượ ủ ề ộ ứ ơ ư ừ đ c xem là "m t trong nh ng v ng qu c đ p nh t c a châu Phi" do ng i -r p d ngượ ộ ữ ươ ố ẹ ấ ủ ườ ả ậ ự nên. đó có nh ng chàng hi p sĩ đ u bò tót khoác trên mình t m áo choàng đ , có nh ng côở ữ ệ ấ ấ ỏ ữ gái Di-gan n c da nâu g i tình tràn tr s c s ng, có nh ng v n cam, nh ng r ng ô-liuướ ợ ề ứ ố ữ ườ ữ ặ xanh m t màu xanh huy n ho c. Đ c bi t, đó luôn vang v ng ti ng đàn ghi ta - âm thanhộ ề ặ ặ ệ ở ọ ế n c n , th than làm v toang c c r u bình minh, t a ti ng hát c a m t con tim b tứ ở ở ỡ ố ượ ự ế ủ ộ ị ử th ng b i năm đ u ki m s c, không gì có th b t nó im ti ng (ý th trong bài ươ ở ầ ế ắ ể ắ ế ơ Đàn ghi ta)... Thanh Th o qu đã nh p th n vào th gi i th Lor-ca đ l y ra và đ a vào bài thả ả ậ ầ ế ớ ơ ể ẩ ư ơ c a mình nh ng bi u t ng ám nh b n ch n v n c a chính thi hào Tây Ban Nha. Nh ngủ ữ ể ượ ả ồ ồ ố ủ ư v n đ không đ n gi n ch là s "trích d n". T t c nh ng bi u t ng kia đã đ c t ch cấ ề ơ ả ỉ ự ẫ ấ ả ữ ể ượ ượ ổ ứ l i xung quanh bi u t ng trung tâm là cây đàn, mà xét theo "ngu n g c", v n cũng là m tạ ể ượ ồ ố ố ộ bi u t ng đ c bi t trong th Lor-ca - ng i mê dân ca, "chàng hát rong th i trung c ",ể ượ ặ ệ ơ ườ ờ ổ "con s n ca x An-đa-lu-xi-a". Cây đàn t ch mang hàm nghĩa nói v m t đ nh h ng sángơ ứ ừ ỗ ề ộ ị ướ t o g n th v i dòng nh c dân gian, r ng ra, nói v m t tình yêu vô b và kh c kho i đ iạ ắ ơ ớ ạ ộ ề ộ ờ ắ ả ố v i quê h ng, đ n Thanh Th o, nó đã nh p m t v i hình t ng Lor-ca, hay nói cách khác,ớ ươ ế ả ậ ộ ớ ượ nó đã tr thành hình t ng "song trùng" v i hình t ng Lor-ca. Cây đàn c t lên ti ng lòngở ượ ớ ượ ấ ế c a Lor-ca tr c cu c s ng, tr c th i đ i. Nó là tinh th n th Lor-ca, là linh h n, và caoủ ướ ộ ố ướ ờ ạ ầ ơ ồ h n c là s ph n c a nhà th vĩ đ i này. B i th , trên nh ng văn b n th tr c đây c aơ ả ố ậ ủ ơ ạ ở ế ữ ả ơ ướ ủ Lor-ca là m t văn b n m i c a nhà th Vi t Nam mu n làm s ng d y hình t ng ng iộ ả ớ ủ ơ ệ ố ố ậ ượ ườ con c a m t đ t n c, m t dân t c yêu ngh thu t, a chu ng cu c s ng t do, phóngủ ộ ấ ướ ộ ộ ệ ậ ư ộ ộ ố ự khoáng. H n th n a, tác gi mu n h p nh t vào đây m t "văn b n" khác c a đ i s ngơ ế ữ ả ố ợ ấ ộ ả ủ ờ ố chính tr Tây Ban Nha mùa thu 1936 - cái "văn b n" đã k v i chúng ta v s b o ng cị ả ể ớ ề ự ạ ượ c a b n phát xít khi chúng b t đ u ra tay tàn phá n n văn minh nhân lo i và nh n tâm c tủ ọ ắ ầ ề ạ ẫ ắ đ t cu c đ i đang đ thanh xuân c a nhà th đ c c châu Âu yêu quý : ứ ộ ờ ở ộ ủ ơ ượ ả Tây Ban Nha hát nghêu ngao b ng kinh hoàngỗ áo choàng bê b t đế ỏ

Trang 34/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Lor-ca b đi u v bãi b nị ệ ề ắ chàng đi nh ng i m ng duư ườ ộ ... ti ng ghi ta ròng ròngế máu ch yả

trên, bài th c a Thanh Th o đã đ c (hay Ở ơ ủ ả ượ bị) trích theo l i c t t a, ph c v choố ắ ỉ ụ ụ vi c làm t ng minh các ý th có trong đó. Trên th c t , ệ ườ ơ ự ế Đàn ghi ta c a Lor-caủ có m t c uộ ấ trúc đ y ng u h ng, v i s xô nhau, đan cài nhau, t ng tác v i nhau c a các văn b n (đãầ ẫ ứ ớ ự ươ ớ ủ ả nói). Chính nh v y, ti ng hát yêu đ i c a Lor-ca đ c Thanh Th o g i l i, càng tr nênờ ậ ế ờ ủ ượ ả ợ ạ ở tha thi t h n gi a tan nát d p vùi và nh ng ám nh t ng phi lí luôn dày vò nhà th Tâyế ơ ữ ậ ữ ả ưở ơ Ban Nha b ng tr thành s tiên tri sáng su t. Sáng t o ngh thu t c a Thanh Th o đ cỗ ở ự ố ạ ệ ậ ủ ả ượ b c l rõ trên các giao đi m này. Nh ng hình nh, bi u t ng v n có trong th Lor-caộ ộ ể ữ ả ể ượ ố ơ đ c làm m i đ chuyên ch nh ng c m nh n v chính th Lor-ca và v thân ph n cácượ ớ ể ở ữ ả ậ ề ơ ề ậ nhà th trong th i hoành hành c a b o l c. Câu th ơ ờ ủ ạ ự ơ nh ng ti ng đàn b t n cữ ế ọ ướ đ u bàiở ầ n u đ c n i k t v i các câu th khác là ế ượ ố ế ớ ơ ti ng ghi ta tròn b t n c v tanế ọ ướ ỡ và ti ng ghi taế ròng ròng - máu ch yả , s b c l m t ti m năng ý nghĩa l n h n nhi u so v i ý nghĩa dẽ ộ ộ ộ ề ớ ơ ề ớ ễ nh n th y g n li n v i vi c di n t âm thanh tuôn trào, sôi đ ng c a ti ng đàn. Ti ng đànậ ấ ắ ề ớ ệ ễ ả ộ ủ ế ế gi ng nh ti ng kêu c u c a con ng i, c a cái đ p trong th i kh c b đ y t i ch tuy tố ư ế ứ ủ ườ ủ ẹ ờ ắ ị ẩ ớ ỗ ệ di t. Không có gì khó hi u khi d i ngòi bút Thanh Th o, ti ng đàn cũng có ệ ể ướ ả ế màu (nâu, xanh), có hình thù (tròn), có sinh m nhệ (ròng ròng máu ch y), b i ti ng đàn đây ả ở ế ở chính là s c m nh n c a nhà th nay v ti ng đàn x aự ả ậ ủ ơ ề ế ư . Theo đó, ti ng đàn không còn là ti ng đànế ế c th n a, nó là s s ng muôn màu hi n hình trong th Lor-ca và là sinh quy n văn hoá,ụ ể ữ ự ố ệ ơ ể sinh quy n chính tr - xã h i bao quanh cu c đ i, s nghi p Lor-ca. R i màu ể ị ộ ộ ờ ự ệ ồ đ g tỏ ắ c aủ t m áo choàng, không nghi ng gì, là sáng t o c a Thanh Th o. Nó không đ n thu n là màuấ ờ ạ ủ ả ơ ầ c a m t trang ph c. Nó có kh năng ám g i m t đi u kinh r n s đ c nói rõ ra trong khủ ộ ụ ả ợ ộ ề ợ ẽ ượ ổ th sau : ơ áo choàng bê b t đ ế ỏ - t c là t m áo choàng đ m máu c a Lor-ca, c a bao conứ ấ ẫ ủ ủ ng i v n ch bi t ườ ố ỉ ế hát nghêu ngao ni m yêu cu c đ i v i trái tim h n nhiên, ngây th ,ề ộ ờ ớ ồ ơ trong tr ng, khi ắ b đi u v bãi b nị ệ ề ắ m t cách tàn nh n, phũ phàng, phi lí (câu th ộ ẫ ơ chàng đi nh ng i m ng duư ườ ộ có ph n th hi n s phi lí không th nào nh n th c n i này). Cùngầ ể ệ ự ể ậ ứ ổ m t cách nhìn nh th , đ c gi s th y nh ng thi li u c a th Lor-ca (mà truy nguyên, m tộ ư ế ộ ả ẽ ấ ữ ệ ủ ơ ộ ph n không nh v n là thi li u c a nh ng bài dân ca An-đa-lu-xi-a) nh hình nh ầ ỏ ố ệ ủ ữ ư ả ng i kườ ị sĩ đi lang thang, yên ng a, v ng trăngự ầ đã th c s đ c tái sinh l n n a trong m t hình hàiự ự ượ ầ ữ ộ m i và gây đ c nh ng n t ng m i. Các t ớ ượ ữ ấ ượ ớ ừ mi n đ n đ c, ch nh choáng, m i mònề ơ ộ ế ỏ g nắ v i chúng đã t o ra m t tr ng nghĩa ch s m t m i, b t l c, b n ch n, th c th m khôngớ ạ ộ ườ ỉ ự ệ ỏ ấ ự ồ ồ ắ ỏ yên c a con ng i khi đ i di n th c s v i cái b n ch t phong phú vô t n c a cu c s ng.ủ ườ ố ệ ự ự ớ ả ấ ậ ủ ộ ố V i ki u t o đi m nh n ngôn t c a Thanh Th o, ta hi u r ng c m giác đó không ch có ớ ể ạ ể ấ ừ ủ ả ể ằ ả ỉ ở Lor-ca. Nó là m t hi n t ng có tính ph quát, không c a riêng ai, không c a riêng th i nào,ộ ệ ượ ổ ủ ủ ờ t t nhiên, ch đ c bi u hi n đ m nét và th c s tr thành "v n đ " trong th c a nh ngấ ỉ ượ ể ệ ậ ự ự ở ấ ề ơ ủ ữ nhà th luôn th c m c v ý nghĩa c a t n t i. G m m t chu i âm thanh m h khó gi iơ ắ ắ ề ủ ồ ạ ồ ộ ỗ ơ ồ ả thích, dòng th ơ li-la li-la li-la xu t hi n hai l n trong thi ph m m t m t có tác d ng làmấ ệ ầ ẩ ộ ặ ụ nhoè đ ng vi n ý nghĩa c a t ng hình nh, bi u t ng đã đ c ném ra ch ng nh l nườ ề ủ ừ ả ể ượ ượ ừ ư ộ x n, m t khác, đ m nhi m m t ph n ch c năng liên k t chúng l i thành m t ch nh th ,ộ ặ ả ệ ộ ầ ứ ế ạ ộ ỉ ể nh m bi u hi n t t nh t cái nhìn ngh thu t c a tác gi và gi i phóng bài th kh i s tróiằ ể ệ ố ấ ệ ậ ủ ả ả ơ ỏ ự

Trang 35/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

bu c c a vi c thu t, k nh ng chuy n đã x y ra trong th c t . Qu v y, dù không có sộ ủ ệ ậ ể ữ ệ ả ự ế ả ậ ự ki n nào c a cu c đ i Lor-ca đ c k l i m t cách rành m ch, chi ti t, nh ng đ c giệ ủ ộ ờ ượ ể ạ ộ ạ ế ư ộ ả hi u th không vì th mà cho r ng thi u. Cái ng i ta th y đáng quan tâm lúc này n m ể ơ ế ằ ế ườ ấ ằ ở ch khác. Đó là s t b c l c a ch th sáng t o khi ráo ri t suy nghĩ v s ph n đ y b tỗ ự ự ộ ộ ủ ủ ể ạ ế ề ố ậ ầ ấ tr c c a ngh thu t và kh năng làm tan hoà nh ng suy nghĩ y trong m t th nh c th tácắ ủ ệ ậ ả ữ ấ ộ ứ ạ ơ đ ng vào ng i ti p nh n b ng hình th c ám g i t ng tr ng h n là hình th c giãi bày, kộ ườ ế ậ ằ ứ ợ ượ ư ơ ứ ể l ki u lãng m n. T t nhiên, chúng ta có quy n c t nghĩa t i sao l i ể ể ạ ấ ề ắ ạ ạ li-la ch không ph i làứ ả cái gì khác. Hoa li-la (t đinh h ng) v i màu tím mê ho c, nao lòng, t ng là đ i t ng thử ươ ớ ặ ừ ố ượ ể hi n quen thu c c a nhi u thi ph m và ho ph m ki t xu t trong văn h c, ngh thu tệ ộ ủ ề ẩ ạ ẩ ệ ấ ọ ệ ậ ph ng Tây chăng ? Hay đó là âm thanh l i đ m (ph n nhi u mang tính sáng t o đ t xu t)ươ ờ ệ ầ ề ạ ộ ấ c a ph n di n t u m t ca khúc, ho c n a là âm thanh mô ph ng ti ng ngân mê đ m c aủ ầ ễ ấ ộ ặ ữ ỏ ế ắ ủ các n t đàn ghi ta d i tay ng i ngh sĩ ?... T t c nh ng liên h y đ u có cái lí c aố ướ ườ ệ ấ ả ữ ệ ấ ề ủ chúng ! n a sau c a bài th , tác gi suy t ng v s c s ng kì di u c a th Lor-ca nóiỞ ử ủ ơ ả ưở ề ứ ố ệ ủ ơ riêng và v s tr ng t n c a ngh thu t chân chính nói chung, v n đ c sáng t o b ngề ự ườ ồ ủ ệ ậ ố ượ ạ ằ chính trái tim n ng trĩu tình yêu cu c s ng c a các ngh sĩ :ặ ộ ố ủ ệ không ai chôn c t ti ng đànấ ế ti ng đàn nh c m c hoangế ư ỏ ọ gi t n c m t v ng trăngọ ướ ắ ầ long lanh đáy gi ngế đ ng ch tay đã đ tườ ỉ ứ dòng sông r nộ g vô cùng Lor-ca b i sang ngangơ trên chi c ghi ta màu b cế ạ chàng ném lá bùa cô gái Di-gan vào xoáy n cướ chàng ném trái tim mình vào l ng yên b t ch tặ ấ ợ li-la li-la li-la... Câu th ơ không ai chôn c t ti ng đànấ ế có l đã đ c b t ra trong tâm th c sáng t oẽ ượ ậ ứ ạ c a Thanh Th o khi ông nghĩ t i l i th nh c u c a Lor-ca trong bài ủ ả ớ ờ ỉ ầ ủ Ghi nhớ - l i th nh c uờ ỉ ầ đã đ c dùng làm đ t cho bài th ượ ề ừ ơ Đàn ghi ta c a Lor-caủ . Không, đây không có thao tácở đ i l p s c l m c a lí trí mà nhi u thi sĩ a dùng trong các bài th "chân dung" hay "aiố ậ ắ ẻ ủ ề ư ơ đi u", nh m làm n i b t nh ng t th "m i" mang tính ch t "ăn theo". Ch có s đau đ nệ ằ ổ ậ ữ ứ ơ ớ ấ ỉ ự ớ tr c cái ch t th m kh c c a m t thi tài mãnh li t, mà xác b quăng xu ng m t gi ng sâuướ ế ả ố ủ ộ ệ ị ố ộ ế (hay v c ?) g n Gra-na-đa. Dĩ nhiên, ý nguy n c a Lor-ca - m t ý nguy n th hi n ch tự ầ ệ ủ ộ ệ ể ệ ấ ngh sĩ b m sinh hoàn h o c a nhà th , nói lên s g n bó vô cùng sâu n ng c a ông đ iệ ẩ ả ủ ơ ự ắ ặ ủ ố v i ngu n m ch dân ca x s - đã không đ c th c hi n. Nh ng nghĩ v đi u đó, nh ngớ ồ ạ ứ ở ượ ự ệ ư ề ề ữ liên t ng d n t i và ta b ng v ra m t chân lí : ưở ồ ớ ỗ ỡ ộ không ai chôn c t ti ng đànấ ế và dù mu nố chôn cũng không đ c ! Đây là ượ ti ng đànế , m t giá tr tinh th n, ch không ph i là m t ộ ị ầ ứ ả ộ cây đàn v t th . Ti ng đàn y tr ng c u cùng t nhiên và h n th , b n thân nó chính là tậ ể ế ấ ườ ử ự ơ ế ả ự nhiên. Nó v n không ng ng v n lên, lan to , ngay khi ng i ngh sĩ sáng t o ra nó đãẫ ừ ươ ả ườ ệ ạ ch t. Dù th t s th m thía chân lí nói trên, tác gi v n không ngăn n i lòng mình khi vi t raế ậ ự ấ ả ẫ ổ ế

Trang 36/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

nh ng câu th đau xót h t m c, th m đ m m t c m giác xa v ng, b v , côi cút, nhữ ơ ế ự ấ ượ ộ ả ắ ơ ơ ư c m giác c a ta khi th y ả ủ ấ c m c hoang ỏ ọ đang ngao hát bài ca v ng ng i gi a mang mangắ ườ ữ thiên đ a. Không ph i ng u nhiên mà trong ít nh t hai ph ng án ngôn t có th dùng,ị ả ẫ ấ ươ ừ ể Thanh Th o đã l a ch n cách di n đ t ả ự ọ ễ ạ không ai chôn c tấ ch không ph i là ứ ả không ai chôn đ cượ ! Đ n l t đ c gi , ế ượ ộ ả gi t n c m t v ng trăng ọ ướ ắ ầ c mãi làm ta thao th c, dù nóứ ứ long lanh trong im l ng, và hình nh càng im l ng trong thăm th m ặ ư ặ ẳ đáy gi ngế , nó l i càng ạ long lanh h n bao gi h t.ơ ờ ế

T câu ừ đ ng ch tay đã đ tườ ỉ ứ đ n cu i bài, nh p đi u, ti t t u c a thi ph m khôngế ố ị ệ ế ấ ủ ẩ còn g p gáp và d n b c n a. Nó ch m rãi và l ng sâu. Đi u này tuân theo đúng lô gích ấ ồ ứ ữ ậ ắ ề tái hi n và suy ng m ệ ẫ (t m quy v ph m trù "n i dung") mà tác gi ch n l a. Nh ng quanạ ề ạ ộ ả ọ ự ư tr ng h n, nó tuân theo lô gích t n t i c a chính cu c đ i : ti p li n cái ch t là s sinhọ ơ ồ ạ ủ ộ ờ ế ề ế ự thành, sau b c phát, sôi trào là tĩnh l ng, tr m t , n i theo s mù loà, kh ng ho ng (c a xãộ ặ ầ ư ố ự ủ ả ủ h i loài ng i) là s khôn ngoan, chín ch n,... Trong muôn nghìn đi u mà con ng i ph iộ ườ ự ắ ề ườ ả nghĩ l i khi đã "khôn d n lên", s hi n di n c a ngh thu t trong đ i s ng là m t trongạ ầ ự ệ ệ ủ ệ ậ ờ ố ộ nh ng đi u khi n ta trăn tr nhi u nh t. Vi c quy t i, k t t i cho m t đ i t ng c thữ ề ế ở ề ấ ệ ộ ế ộ ộ ố ượ ụ ể nào đó đã đ i x thô b o v i ngh thu t không còn là chuy n thi t y u n a. Hãy l ng lòngố ử ạ ớ ệ ậ ệ ế ế ữ ắ đ chiêm ng ng m t s siêu thoát, m t s hoá thân. Trên dòng sông c a cu c đ i, c aể ưỡ ộ ự ộ ự ủ ộ ờ ủ th i gian vĩnh c u mà trong kho nh kh c b ng t nh thoát kh i mê l m, ta t ng th y nóờ ử ả ắ ừ ỉ ỏ ầ ưở ấ hi n hình c th và dăng chi u ngang tr i, có bóng chàng ngh sĩ Lor-ca đang ệ ụ ể ế ờ ệ b i sangơ ngang trên chi c ghi ta màu b cế ạ . Chàng đang v y chào nhân lo i đ đi vào cõi b t t .ẫ ạ ể ấ ử Chi c ghi ta, cũng là con thuy n th ch chàng, có ánh b c biêng bi c, h o m t màuế ề ơ ở ạ ế ư ả ộ huy n tho i... ề ạ Trên th c t , cái ch t c a Lor-ca là cái ch t t c t i do b n phát xít Frăng-cô gây nên.ự ế ế ủ ế ứ ưở ọ Nh ng nhìn su t chi u dài l ch s , ta th y Lor-ca không ph i là tr ng h p ngh sĩ đ uư ố ề ị ử ấ ả ườ ợ ệ ầ tiên hay cu i cùng ch u k t c c bi th ng b i các th l c thù đ ch v i cái đ p. V y ph iố ị ế ụ ươ ở ế ự ị ớ ẹ ậ ả chăng có th xem nh ng kh n n liên t c là m t ph n t t y u trong đ nh m nh c a h ?ể ữ ổ ạ ụ ộ ầ ấ ế ị ệ ủ ọ H n Thanh Th o đã nghĩ v y khi vi t ti p nh ng câu th th t g n ngh , "nh nhõm" vàẳ ả ậ ế ế ữ ơ ậ ọ ẽ ẹ "mênh mang" (ta hãy chú ý t i đi m r i cu i dòng th c a các t , c m t nh ớ ể ơ ố ơ ủ ừ ụ ừ ư đã đ t, vôứ cùng, sang ngang). Dù ai ti c th ng m c lòng, đ i v i ng i ngh sĩ nh Lor-ca, khiế ươ ặ ố ớ ườ ệ ư đ ng ch tay đã đ tườ ỉ ứ (đ ng ch tay nh d u n c a s m nh đóng lên c th con ng i),ườ ỉ ư ấ ấ ủ ố ệ ơ ể ườ chàng đã d t khoát đ c gi i thoát. Còn nu i làm chi lá bùa h m nh đ c xem là v t tàngứ ượ ả ố ộ ệ ượ ậ tr nh ng s c m nh th n di u mà cô gái Di-gan trao cho. Chàng, d t khoát và m nh m ,ữ ữ ứ ạ ầ ệ ứ ạ ẽ ném nó "chìm l m" (ch c a Hàn M c T ) vào ỉ ữ ủ ặ ử xoáy n cướ h vô, nh ư ư ném trái tim mình vào l ng yên b t ch tặ ấ ợ - cái l ng yên c a s "đ n ng ", cái l ng yên sâu th m, anh minh, mà ặ ủ ự ố ộ ặ ẳ ở đó, l i nói đã tan đi trong chính nó. Chàng đã đo t l y th ch đ ng tr c cái ch t c aờ ạ ấ ế ủ ộ ướ ế ủ mình. Chàng đã th ng không ch lũ ác nhân mà còn th ng c chính đ nh m nh và h vô n a.ắ ỉ ắ ả ị ệ ư ữ T đi m này nhìn l i, ta b ng th y câu th ừ ể ạ ỗ ấ ơ chàng đi nh ng i m ng du ư ườ ộ ph n trên cóở ầ thêm t ng nghĩa m i. B lôi đ n ch hành hình, Lor-ca v n s ng nh ng i trong cõi khác.ầ ớ ị ế ỗ ẫ ố ư ườ Chàng đang b n tâm đu i theo nh ng ý nghĩ xa v i. Chàng đâu thèm chú ý t i máu l aậ ổ ữ ờ ớ ử quanh mình lúc đó. Chàng đã không ch p nh n s t n t i c a b o l c. Chàng ch t, nh ngấ ậ ự ồ ạ ủ ạ ự ế ư k b t l c l i chính là lũ gi t ng i ! đây, có m t cái gì g i ta nh t i s tu n n n c aẻ ấ ự ạ ế ườ ở ộ ợ ớ ớ ự ẫ ạ ủ Chúa Giê-su trên núi S . L i thêm m t "văn b n" n a n hi n t m d i văn b n th c aọ ạ ộ ả ữ ẩ ệ ỏ ờ ướ ả ơ ủ Thanh Th oả [1] !...

Trang 37/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Trong đo n th cu i bài v a phân tích, ng i đ c càng nhìn th y rõ h n s v ngạ ơ ố ừ ườ ọ ấ ơ ự ữ vàng c a tác gi trong vi c ph i trí các hình nh, bi u t ng l y t nhi u "văn b n" khácủ ả ệ ố ả ể ượ ấ ừ ề ả nhau vào m t t ng th hài hoà. T ng không có gì chung gi a ộ ổ ể ưở ữ đ ng ch tay, lá bùa, xoáyườ ỉ n cướ và c ả l ng yên ặ n a. V y mà, nh đ c "t m" trong m t "dung môi" c m xúc cóữ ậ ờ ượ ắ ộ ả c ng đ m nh cùng s suy t có chi u sâu tri t h c, t t c chúng tr nên ăn ý v i nhau lườ ộ ạ ự ư ề ế ọ ấ ả ở ớ ạ lùng đ cùng c t ti ng kh ng đ nh ý nghĩa c a nh ng cu c đ i dâng hi n hoàn toàn choể ấ ế ẳ ị ủ ữ ộ ờ ế ngh thu t, cũng là cho m t nhu c u tinh th n vĩnh c u c a loài ng i. Là s n ph m tinhệ ậ ộ ầ ầ ử ủ ườ ả ẩ tuý c a nh ng cu c đ i nh th , th ca làm sao có th ch t ? Nó t n t i nh là h i th xaoủ ữ ộ ờ ư ế ơ ể ế ồ ạ ư ơ ở xuy n c a đ t tr i. Nó gieo ni m tin và hi v ng. Nó kh i d y khát khao h ng v cái đ p.ế ủ ấ ờ ề ọ ơ ậ ướ ề ẹ Nó thanh l c tâm h n đ ta có đ c tâm th s ng an nhiên gi a cu c đ i không thôi xáoọ ồ ể ượ ế ố ữ ộ ờ đ ng, vĩnh vi n xáo đ ng. Mu n mô t nó ? Ch có th , nh Thanh Th o, sau m t thoángộ ễ ộ ố ả ư ỉ ể ư ả ộ m c t ng, b t th t lên : ặ ưở ậ ố li-la li-la li-la...

Đ lòng mình ngân theo chu i âm thanh y, ta hi u r ng trong cu c t ng tranhể ỗ ấ ể ằ ộ ươ không ng ng và h t s c thú v gi a nh ng cách di n t đ c h u c a văn h c và cách di nừ ế ứ ị ữ ữ ễ ả ặ ữ ủ ọ ễ t mang tính ch t ám g i huy n h c a âm nh c, cu i cùng, bài th c a Thanh Th o,ả ấ ợ ề ồ ủ ạ ố ở ơ ủ ả cách di n t c a âm nh c đã chi m u th . Đi u này hi n nhiên là m t s l a ch n có ýễ ả ủ ạ ế ư ế ề ể ộ ự ự ọ th c. Đ nói v n i cô đ n, cái ch t, s l ng yên, "l i" v n th ng gây v ng víu, gâyứ ể ề ỗ ơ ế ự ặ ờ ẫ ườ ướ nhi u. Ch có nh c v i kh năng thoát kh i d u n v t ch t c a s v t khi ph n ánh nó,ễ ỉ ạ ớ ả ỏ ấ ấ ậ ấ ủ ự ậ ả trong tr ng h p này, là ph ng ti n thích h p. T t nhiên, Thanh Th o không ph i đangườ ợ ươ ệ ợ ấ ả ả làm nh c mà là làm th . Nói nh c đây không có gì khác là nói t i cách th v n d ngạ ơ ạ ở ớ ơ ậ ụ ph ng th c c a nh c - cái ph ng th c ám th , kh c t mô t tr c quan - đ ươ ứ ủ ạ ươ ứ ị ướ ừ ả ự ể th u nh pấ ậ b sâu, "b xa" c a s v t. T lâu, các nhà th t ng tr ng ch nghĩa đã h ng t i đi u này. Dùề ề ủ ự ậ ừ ơ ượ ư ủ ướ ớ ề không nh t thi t ph i quy Đàn ghi ta c a Lor-ca vào lo i hình th nào, ta v n th y nó đ m nétấ ế ả ủ ạ ơ ẫ ấ ậ t ng tr ng. Ch ng có gì l khi v i bài th này, Thanh Th o mu n th hi n m i đ ng c m sâuượ ư ẳ ạ ớ ơ ả ố ể ệ ố ồ ả s c đ i v i Lor-ca -. cây đàn th l lùng trong n n thi ca nhân lo i n a đ u c a th k XX đ yắ ố ớ ơ ạ ề ạ ở ử ầ ủ ế ỉ ầ bi k chị

Trang 38/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

D. M T TÁC PH M, M T ĐO N TRÍCH TH LO I KÍ, TUỲỘ Ẩ Ộ Ạ Ể Ạ BÚT:

1. NG I LÁI ĐÒ SÔNG ĐÀ -ƯỜ Nguy n Tuânễ Ki n th c c b n:ế ứ ơ ả I. Tác gi : ả

- Nguy n Tuân (1910-1987) quê làng Nhân M c, thôn Th ng Đình, nay thu cễ ở ụ ượ ộ ph ng Nhân Chính, qu n Thanh Xuân , Hà N i. Nguy n Tuân sinh ra trong m t gia đìnhườ ậ ộ ễ ộ nhà nho khi Hán h c đã tàn. Ông là ng i tính tình phóng khoáng và giàu lòng yêu n c.ọ ườ ướ

-Nguy n Tuân c m bút t đ u nh ng năm 30 c a th k XX. Ông đ l i m t sễ ầ ừ ầ ữ ủ ế ỉ ể ạ ộ ự nghi p văn h c vô cùng phong phú, đ c dáo và đ y tài hoa. V i nh ng đóng góp l n choệ ọ ộ ầ ớ ữ ớ văn h c ngh thu t, năm 1996, Nguy n Tuân đ c nhà n c t ng Gi i th ng H Chíọ ệ ậ ễ ượ ướ ặ ả ưở ồ Minh v văn h c ngh thu t.ề ọ ệ ậ

- Các tác ph m tiêu bi u: M t chuy n đi, Vang bóng m t th i, Sông Đà, Hà N i taẩ ể ộ ế ộ ờ ộ đánh Mĩ gi i...ỏ II. Tác ph m:ẩ 1. Hoàn c ch sáng tác: ả Ng i lái đò Sông Đà là k t qu c a nhi u d p đ n v i Tây B cườ ế ả ủ ề ị ế ớ ắ c a nhà văn, đ c bi t là chuy n đi th c t năm 1958. Đây là m t trong s 15 tuỳ bút c aủ ặ ệ ế ự ế ộ ố ủ Nguy n Tuân in trong t p Sông Đà xu t b n năm 1960.ễ ậ ấ ả L n xu t b n đ u tiên, bài này có tên là Sông Đà, năm 1982 khi cho in l i trong t p 2 bầ ấ ả ầ ạ ậ ộ Tuy n t p Nguy n Tuân, tác gi có s a đ i tên thành “Ng i lái đò sông Đà”ể ậ ễ ả ử ổ ườ 2. N i dung:ộ

2.1. Con sông Đà d i ngòi bút Nguy n Tuân tr thành m t sinh th v a hung b oướ ễ ở ộ ể ừ ạ v a tr tình. ừ ữ a. Sông Đà - con sông hung b o, nham hi m: ạ ể Nhà văn đã không qu n ng i công phuả ạ quan sát, tìm hi u kĩ càng, v n d ng bi n pháp nhân hoá đ miêu t s hung b o y trênể ậ ụ ệ ể ả ự ạ ấ nhi u dáng v :lúc th hi n trong ph m vi m t lòng sông h p, nh chi c y t h u b đá bề ẻ ể ệ ạ ộ ẹ ư ế ế ầ ị ờ sông ch t c ng; khi thì l i hi n ra trong khung c nh mênh mông hàng cây s c a m t thẹ ứ ạ ệ ả ố ủ ộ ế gi i đ y gió gùn ghè, đá giăng đ n chân tr i và sóng b t tung tr ng xoá; khi thì m t thácớ ầ ế ờ ọ ắ ặ v i dòng n c nh hùm beo l ng l n; khi thì là nh ng hòn đá sông l p l c m b y, lúcớ ướ ư ồ ộ ữ ậ ờ ạ ẫ l i là nh ng cái hút n c xoáy tít lôi tu t m i v t xu ng đáy sâu. Đ n âm thanh c a sóngạ ữ ướ ộ ọ ậ ố ế ủ thác sông Đà cũng luôn luôn thay đ i: m i oán trách n non đã chuy n sang khiêu khích,ổ ớ ỉ ể ch nh o r i đ t ng t r ng lên, thét g m lên...Bên c nh bi n pháp ngh thu t nhân hoá,ế ạ ồ ộ ộ ố ầ ạ ệ ệ ậ nhà văn còn m n các ngành, các b môn trong và ngoài ngh thu t đ làm nên hàngượ ở ộ ệ ậ ể lo t liên t ng, so sánh, t ng t ng r t kì l , b t ng nh đo n miêu t cái hút n cạ ưở ưở ượ ấ ạ ấ ờ ư ạ ả ướ quãng Tà M ng Vát “n c đây th và kêu nh c a c ng cái b s c” l i “ c c lên nhườ ướ ở ở ư ử ố ị ặ ạ ặ ặ ư v a rót d u sôi vào” hay nh s t ng t ng xu t th n c a nhà văn “thành gi ng xâyừ ầ ư ự ưở ượ ấ ầ ủ ế toàn b ng n c sông xanh ve m t áng thu tinh kh i đúc dày...”ằ ướ ộ ỷ ố

Nguy n Tuân nói nhi u đ n s hung b o c a m t con sông Đà đ y đá n i, đáễ ề ế ự ạ ủ ộ ầ ổ chìm và thác d . Nh ng ông v n cho chúng ta nh n th y, bên c nh, và c bên trong sữ ư ẫ ậ ấ ạ ả ự

Trang 39/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

hung b o y, hình nh con sông v n n i b t lên nh m t bi u t ng v s c m nh d d iạ ấ ả ẫ ổ ậ ư ộ ể ượ ề ứ ạ ữ ộ và v đ p hùng vĩ c a thiên nhiên đ t n cẻ ẹ ủ ấ ướ . b. Sông Đà- m t dòng ch y tr tình ộ ả ữ

Dòng Đà giang ch th c s tr tìnhỉ ự ự ữ khi đã ch y qua Ch B ,và đã đ l i nh ngả ợ ờ ể ạ ữ hòn đá thác xa xôi trên th ng ngu n Tây B c. ượ ồ ắ - Hình dáng: Sông Đà m m m i, duyên dáng nh m t thi u n ki u di m: ề ạ ư ộ ế ữ ề ễ tuôn dài tuôn dài nh m t áng tóc tr tình..ư ộ ữ

- Màu s c: ắ bi n đ i theo mùa r t sinh đ ng. Mùa Xuân n c sông Đà xanh màu xanhế ổ ấ ộ ướ ng c bích, r i c m i đ thu v nó l i “ọ ồ ứ ỗ ộ ề ạ l l chín đừ ừ ỏ”

- Không gian th m ng m màngơ ộ ơ • l ng t / t nh không m t bóng ng i ặ ờ ị ộ ườ • b sông hoang d i nh m t b ti n s , ph ng ph t n i ni m c tích…ờ ạ ư ộ ờ ề ử ả ấ ỗ ề ổ - C nh v t: ả ậ ngô non/ c gianh đ i búp đãm s ng đêm/ đàn h u th ng / đàn cá v tỏ ồ ươ ươ ơ ộ ọ

lên b ng tr ng nh thoiụ ắ ư Tóm l i:ạ Con sông mang v đ p th m ng, kì thú, t nhiên nh ch ng v ng tr n,ẻ ẹ ơ ộ ự ư ẳ ướ ầ

kh i nhi u c m xúc cho con ng i -> nh m t c nhân.ơ ề ả ườ ư ộ ố * K t lu n:ế ậ - Đ c đi m sông Đà: v a hung b o, nham hi m v a th m ng, tr tình.ặ ể ừ ạ ể ừ ơ ộ ữ - K t tinh phong cách Nguy n Tuân: Khám phá sông Đà b ng ki n th c c a nhi uế ễ ằ ế ứ ủ ề

lĩnh v c; tài hoa trong s d ng ngôn ng . Có th th y nhà văn đã s d ng m t lo t bi nự ử ụ ữ ể ấ ử ụ ộ ạ ệ pháp ngh thu t đ mô t thiên nhiên: n i r ng c u trúc câu văn, ngh thu t so sánh đ cệ ậ ể ả ớ ộ ấ ệ ậ ộ đáo, bi n pháp nhân hoá tài tình. Đ c bi t cách liên tệ ặ ệ ư ng đ p, b t ng , táo b o cùng v iở ẹ ấ ờ ạ ớ nhi u chi ti t g i c m. ề ế ợ ả

- Con ng i nhà văn: tình yêu v i thiên nhiên, non sông đ t n c.ườ ớ ấ ướ 2.2. Hình tư ng ông lái đòợ : Ng i lái đò là m t ng i lao đ ng, nh ng là ngh sĩ trong lao đ ng, h n n aườ ộ ườ ộ ư ệ ộ ơ ữ là

m t dũng t ng trong cu c thu chi n th ng xuyên v i thác n c sông Đàộ ướ ộ ỷ ế ườ ớ ướ - - Đó là m t con ng i bình th ng, hi n lànhộ ườ ườ ề v i nh ng nét phát ho : “cái đ uớ ữ ạ ầ b c...cái đ u qu c th c y đ t trên m t thân hình cao to và g n quánh nh ch t s ng,ạ ầ ắ ướ ấ ặ ộ ọ ư ấ ừ ch t mun”, “tay ông lêu nghêu nh m t cái sào, chân ông lúc nào cũng khuỳnh khuỳnh gòấ ư ộ l i...”ạ

-.Đó là m t con ng i dũng c mộ ườ ả , say mê sông n c, say mê nh ng c m giác m nhướ ữ ả ạ : + Trên dòng thác d , ông đò hi n lên hiên ngang, mữ ệ u trí, ngoan cư ư ng. “Ông đãờ

n m ch c binh pháp c a th n sông, th n đá”, “ông đã thu c lòng con sông nhắ ắ ủ ầ ầ ộ ư lòng bàn tay mình”. Th t là m t ngh sĩ sông nậ ộ ệ ư c. ớ

+ Ông đò đ i đ u v i thác gh nh hung b o mà bình tĩnh, ung dung. X lí các tìnhố ầ ớ ề ạ ử hu ng nguy hi m v a dũng c m, quy t li t, v a thông minh, táo b o… V y mà sau khi vố ể ừ ả ế ệ ừ ạ ậ -

t thác, ng ng chèo, l i ung dung “đ t l a trong hang đá, nượ ừ ạ ố ử ư ng ng c m lam và toànớ ố ơ bàn tán v cá anh vũ…”ề

- L u ý nh ng nét riêng c a ông lái đò b t nh lư ữ ủ ị ỉ c g n h t: không tên, không ti uượ ầ ế ể s , r t ít nét ngo i hình… Đi u này không ph i ng u nhiên. Nhà văn mu n d ng lên m tử ấ ạ ề ả ẫ ố ự ộ chân dung vô danh đ ch ng t r ng nh ng con ngể ứ ỏ ằ ữ i nhườ ư th không ph i là đ c bi t, cóế ả ặ ệ th tìm th y b t c đâu trong cu c s ng hàng ngày. Khi ch đò , ông là nhà ngh sĩ, làể ấ ở ấ ứ ộ ố ở ệ dũng t ng tài ba ( Đướ a con thuy n vư ề ư t dòng sông d là c m t ngh thu t cao cợ ữ ả ộ ệ ậ ng,ườ đ y tài hoa, trí dũng. Ch m t chút l tay, loá m t là ph i tr giá b ng m ng s ng c aầ ỉ ộ ỡ ắ ả ả ằ ạ ố ủ mình) .K t thúc công vi c ông l i là ng i bình th ng V đ p và ch nghĩa anh hùngế ệ ạ ườ ườ ẻ ẹ ủ

Trang 40/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

đ c th hi n trong con ng i bình th ng, làm công vi c bình th ng là ch đò trênượ ể ệ ườ ườ ệ ườ ở sông.Đi u đáng chú ý là con ng i bình th ng y l i đ c ví v i ề ườ ườ ấ ạ ượ ớ ch t vàng m iấ ườ đ pẹ đ và quý báu.ẽ 3. Ngh thu t:ệ ậ - Đ c đi m n i b t c a tuỳ bút Nguy n Tuân là uyên bác và tài hoa.Ông v n d ng ki nặ ể ổ ậ ủ ễ ậ ụ ế th c l ch s , đ a lí, h i ho , đi n nh, quân s th thao...Ông luôn có c m h ng đ c bi tứ ị ử ị ộ ạ ệ ả ự ể ả ứ ặ ệ tr c nh ng hi n t ng phi th ng , gây c m giác m nh, say mê khá phá và th ng th cướ ữ ệ ượ ườ ả ạ ưở ứ cái đ p.ẹ - Nhà văn dùng các bi n pháp nhân hoá, so sánh, bi n hoá trong cách đ t câu, dùng t làệ ế ặ ừ cho ngôn ng trong tác ph m v a có giá tr t o hình v a g i c m phong phú.ữ ẩ ừ ị ạ ừ ợ ả 3. K t lu n:ế ậ Ng i lái đò sông Đàườ chính là khúc hùng ca ca ng i con ng i, ca ng i ý chíợ ườ ợ c a con ng i, ca ng i lao đ ng vinh quang đã đ a con ng i t i th ng l i huy hoàngủ ườ ợ ộ ư ườ ớ ắ ợ tr c s c m nh t a thánh th n c a dòng sông hung d . Đ y chính là nh ng y u t làmướ ứ ạ ự ầ ủ ữ ấ ữ ế ố nên ch t vàng m i c a nhâ dân Tây B c và c a nh ng ng i lao đ ng nói chung.ấ ườ ủ ắ ủ ữ ườ ộ Câu h i:ỏ

1/ Nguy n Tuân đã phát hi n ra nh ng đ c đi m nào c a con sông Đà? Nh ng thế ệ ữ ặ ể ủ ữ ủ pháp ngh thu t đ c s c đ c Nguy n Tuân v n d ng đ làm n i b t nh ng phátệ ậ ặ ắ ượ ễ ậ ụ ể ổ ậ ữ hi n c a mình.ệ ủ

2) Phân tích hình nh ng i lái đò trong “Ng i lái đò sông Đà” (Nguy n Tuân).ả ườ ườ ễ 3) Nguy n Tuân đã t o h n và th cho con sông Đà.ễ ạ ồ ơ Ch ng minh nh n đ nh trên.ứ ậ ị

2. AI ĐÃ Đ T TÊN CHO DÒNG SÔNGẶ (trích) Hoàng Ph Ng c T ngủ ọ ườ

A.Ki n th c c b n:ế ứ ơ ả I. Tác gi :Hoàng Ph Ng c T ngả ủ ọ ườ

- Ti u s : + Sinh 1937 t i TP. Huể ử ạ ế + Quê g c Qu ng tr , s ng, h c t p và ho t đ ng cách m ng Hu -> cu cố ở ả ị ố ọ ậ ạ ộ ạ ở ế ộ đ i tác gi g n li n v i Hu nên tình c m, tâm h n th m đ m n n văn hoá c a m nhờ ả ắ ề ớ ế ả ồ ấ ẫ ề ủ ả đ t này.ấ

- S nghi p văn h c:ự ệ ọ + Phong cách ngh thu t:ệ ậ * Là cây bút uyên bác, giàu ch t trí tu .ấ ệ * Tài hoa, trí t ng t ng phong phú lãng m n đ m ch t th .ưở ượ ạ ậ ấ ơ * L i vi t h ng n i, xúc tích, có chi u sâu văn hoá, c m h ng nhân văn.ố ế ướ ộ ề ả ứ + Tác ph m chính: Ngôi sao trên đ nh Phu văn Lâu(1971), R t nhi u ánh l a(1979),ẩ ỉ ấ ề ử

Ai đã đ t tên cho dòng sông?(1986)...ặ II. Tác ph m ẩ

1- Hoàn c nh ra đ i:Bài bút kí ả ờ Ai đã đ t tên cho dòng sông?ặ vi t năm 1981, inế trong t p sách cùng tên .Bài bút kí có ba ph n, đo n trích n m ph n th nh t c a tácậ ầ ạ ằ ở ầ ứ ấ ủ ph m.ẩ

2 N i dung:ộ Trang 41/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

1. Sông H ng vùng th ng ngu n ươ ượ ồ -Khi qua dãy Tr ng S n hùng vĩ, Sông H ng t a nh “m t b n tình ca c a r ngườ ơ ươ ự ư ộ ả ủ ừ già” v i nhi u ti t t u hùng tráng, d d i: khi “r m r gi a bóng cây đ i ngàn”, lúcớ ề ế ấ ữ ộ ầ ộ ữ ạ “mãnh li t v t qua gh nh thác”, khi “ cu n xoáy nh c n l c vào nh ng đáy v c sâu”,ệ ượ ề ộ ư ơ ố ữ ự lúc “d u dàng say đ m gi a nh ng d m dài chói l i màu đ c a hoa đ quyên r ng”.ị ắ ữ ữ ặ ọ ỏ ủ ỗ ừ - B ng bi n pháp nhân hoá sông H ng hi n ra t a nh “cô gái Di- gan phóng khoángằ ệ ươ ệ ự ư và man d i” v i m t “b n lĩnh gan d , m t tâm h n t do và trong sáng”, dòng sông nhạ ớ ộ ả ạ ộ ồ ự ư m t con ng i mà ph n tâm h n sâu th m c a nó đã đóng kín l i c a r ng.ộ ườ ầ ồ ẳ ủ ạ ở ủ ừ : sông H ng vùng th ng l u toát lên v đ p c a m t s c s ng mãnh li t, hoang d iươ ượ ư ẻ ẹ ủ ộ ứ ố ệ ạ và đ y cá tính.ầ 2. Sông H ng nhìn trong m i quan h v i kinh thành Huươ ố ệ ớ ế: - Tr c khi tr thành ng i tình d u dàng và chung thu c a đ t c đô, sông H ng đãướ ở ườ ị ỷ ủ ấ ố ươ tr i qua m t hành trình đ y gian truân và nhi u th thách. Trong cái nhìn tinh t và lãngả ộ ầ ề ử ế m n c a tác gi , toàn b thu trình c a dòng sông t a nh m t cu c tìm ki m có ý th cạ ủ ả ộ ỷ ủ ự ư ộ ộ ế ứ ng i tình nhân đích th c c a ng i con gái trong m t câu chuy n tình yêu nhu m màuườ ự ủ ườ ộ ệ ố c tích.ổ -Đo n t sông H ng ch y xuôi v đ ng b ng và ngo i vi thành ph b c l nét tài hoaạ ả ươ ả ề ồ ằ ạ ố ộ ộ và l ch lãm trong l i hành văn c a tác gi . Gi a cánh đ ng Châu Hoá đ y hoa d i, sôngị ố ủ ả ữ ồ ầ ạ H ng là “ cô gái đ p ng m màng”; nh ng ngay sau khi ra kh i vùng nươ ẹ ủ ơ ư ỏ úi, thì cũng như nàng tiên đ c đánh th c, sông H ng b ng b ng lên s c tr và ni m khao khát tu iượ ứ ươ ỗ ừ ứ ẻ ề ổ thanh xuân trong s “chuy n dòng liên t c ”, r i “vòng nh ng khúc quanh đ t ng t”, “’ vự ể ụ ồ ữ ộ ộ ẽ m t hình cung th t tròn”, “ôm l y chân đ i Thiên M ”, r i “v t qua”, “đi gi a âm vangộ ậ ấ ồ ụ ồ ượ ữ ”, “trôi đi gi a hai dãy đ i s ng s ng nh thành quách”...ữ ồ ừ ữ ư V a m nh m v a d u dàng, sông H ng có lúc “m m nh t m l a” khi qua V ng C nh,ừ ạ ẽ ừ ị ươ ề ư ấ ụ ọ ả Tam Thai, L u B o; có khi ánh lên “ nh ng ph n quan nhi u màu s c s m xanh, tr aự ả ữ ả ề ắ ớ ư vàng , chi u tím” lúc qua nh ng dãy đ i núi phía Tây nam thành ph và mang “v đ pề ữ ồ ố ẻ ẹ tr m m c”ầ ặ khi qua bao lăng t m, đ n đài mang ni m kiêu hãnh âm u đ c phong kín trongẩ ề ề ượ nh ng r ng thông u t ch cho đ n lúc b ng sáng, t i t n và tr trung khi g p “ ti ngữ ừ ị ế ừ ươ ắ ẻ ặ ế chuông chùa Thiên M ngân nga t n b bên kia, gi a nh ng xóm làng trung du bát ngátụ ậ ờ ữ ữ ti ng gà ”...ế Hai bút pháp k và t đ c k t h p nhu n nhuy n và tài hoa đã làm n i b t m t sôngể ả ượ ế ợ ầ ễ ổ ậ ộ H ng đ p b i ph i c nh kì thú gi a nó v i thiên nhiên x Hu phong phú mà hài hoà.ươ ẹ ở ố ả ữ ớ ứ ế * Nh n xét:ậ Sông H ng qua cái nhìn đ y lãng m n c a HPNT nh 1 cô gái d u dàngươ ầ ạ ủ ư ị m m ng đang khao khát đi tìm thành ph tình yêu theo ti ng g i vang v ng t trái tim.ơ ộ ố ế ọ ọ ừ V i NT so sánh cân đ i, hài hoà đ m ch t th , v i s phong phú v ngôn ng hình t ng,ớ ố ậ ấ ơ ớ ự ề ữ ượ nhà văn đã kh c ho đ c v đ p dòng sông huy n o, lung linh s c màu, ng i đ c đ cắ ạ ượ ẻ ẹ ề ả ắ ườ ọ ặ bi t n t ng v v đ p tr m m c, c kính c a Sông H ng g n v i thành quán lăngệ ấ ượ ề ẻ ẹ ầ ặ ổ ủ ươ ắ ớ t m c a vua chúa th a tr cẩ ủ ủ ướ 3. Sông H ng khi ch y vào thành ph Hu :ươ ả ố ế Nh đã tìm th y chính mình khi g p thành ph thân yêu, sông H ng “vui t i h n lênư ấ ặ ố ươ ươ ẳ gi a nh ng bi n bãi xanh bi c c a vùng ngo i ô Kim Long”ữ ữ ề ế ủ ạ , dòng sông “ kéo m t nétộ th ng th c yên tâm theo h ng Tây nam- đông b c”, r i “u n m t cánh cung r t nh sangẳ ự ướ ắ ồ ố ộ ấ ẹ đ n C n H n” khi n “dòng sông m m h n đi, nh m t ti ng “ vâng”không nói ra c aế ồ ế ế ề ẳ ư ộ ế ủ tình yêu ”.N m ngay gi a lòng thành ph yêu quí c a mình , sông H ng cũng gi ng nhằ ữ ố ủ ươ ố ư sông Xen c a Pa -ri, sông Đa- nuýp c a Bu-đa-pét, sông Nê-va c a Lê-nin-grát ...nh ngủ ủ ủ ư

Trang 42/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

trong cách bi u đ t tài hoa c a tác gi , sông H ng đ c c m nh n d i nhi u góc đ :ể ạ ủ ả ươ ượ ả ậ ướ ề ộ nhìn b ng con m t c a h i ho , sông H ng và nh ng chi l u c a nó t o nh ng đ ngằ ắ ủ ộ ạ ươ ữ ư ủ ạ ữ ườ nét th t tinh t làm nên ậ ế v đ p c kính c a c đôẻ ẹ ổ ủ ố ; qua cách c m nh n âm nh c, sôngả ậ ạ H ng đ p nh đi u ươ ẹ ư ệ slow ch m rãi, sâu l ng tr tình và , v i cái nhìn say đ m c a m tậ ắ ữ ớ ắ ủ ộ trái tim đa tình, sông H ng là ng i tình d u dàng và chung thu .Đi u này đ c di n tươ ườ ị ỷ ề ượ ễ ả trong m t phát hi n thú v c a tác gi : “R i kh i kinh thành, sông H ng ch ch vộ ệ ị ủ ả ờ ỏ ươ ế ề h ng chính b c, ôm l y đ o C n H n quanh năm m màng trong s ng khói, đang xaướ ắ ấ ả ồ ế ơ ươ d n thành ph đ l u luy n ra đi gi a maù xanh bi c c a tre trúc và c a nh ng v n cauầ ố ể ư ế ữ ế ủ ủ ữ ườ vùng ngo i ô Vĩ D . Và r i nh s c nh l i đi u gì ch a k p nói, nó đ t nh t đ i dòng,ạ ạ ồ ư ự ớ ạ ề ư ị ộ ộ ổ r ngo c sang h ng đông tây đ g p l i thành ph l n cu i góc th tr n Bao Vinh x aẽ ặ ướ ể ặ ạ ố ầ ố ở ị ấ ư c ”. Cũng theo tác gi , khúc quan th t b t ng đó , t a nh m t “ n i v ng v n”,vàổ ả ậ ấ ờ ự ư ộ ỗ ươ ấ d ng nh còn có c “m t chút l ngl kín đáo c a tình yêu ”...ườ ư ả ộ ẳ ơ ủ

.- Cu c g p g gi a Sông H ng – Huộ ặ ỡ ữ ươ ế

Huế Sông H ngươ + C u Tràng Ti n b ng ầ ề ằ vành trăng non in g n trên n n tr i.ầ ề ờ  m t trong nh ng bi u t ng c a Huộ ữ ể ượ ủ ế nh m màng ch đ i, nh v y g i dòngư ơ ờ ợ ư ẫ ọ sông. + Nh ng lâu đài c a đ t c đô soi bóngữ ủ ấ ố xu ng dòng sông xanh bi c.ố ế

+ U n 1 cánh cung r t nh = 1 ti ng vangố ấ ẹ ế v ng nói ra c a tgi .ọ ủ ả  V e th n, ng ng ngùng khi g p ng iẻ ẹ ượ ặ ườ trong mong đ i, s thu n tình mà không nóiợ ự ậ ra. + Các nhánh sông to đi kh p thành phả ắ ố nh mu n ôm tr n Hu vào lòng.ư ố ọ ế

+ Sông H ng và Hu hoà vào làm 1, sông H ng làm nên v m ng m c a Hu ,ươ ế ươ ẻ ộ ơ ủ ế Hu làm nên v đ p tr m t sâu l ng c a Sông H ng.ế ẻ ẹ ầ ư ắ ủ ươ

+ Sông H ng gi m h n l u t c xươ ả ắ ư ố uôi đi th c ch m… yên tĩnh, khát v ng đ cự ậ ọ ượ g n bó, l u l i mãi v i m nh đ t n i đây.ắ ư ạ ớ ả ấ ơ

Nh n xét:ậ Cu c g p g c a Hu và Sông H ng đ c tác gi c m nh n nhộ ặ ỡ ủ ế ươ ượ ả ả ậ ư cu c h i ng c a tình yêu. Sông H ng đ c Hoàng Ph Ng c T ng khám phá, phátộ ộ ộ ủ ươ ượ ủ ọ ườ hi n t góc đ tâm tr ng: Sông H ng g p thành ph nh đ n v i đi m h n c a tìnhệ ừ ộ ạ ươ ặ ố ư ế ớ ể ẹ ủ yêu sau m t hành trình dài tr nên vui t i và m m m i. Sông H ng qua ngh thu t soộ ở ươ ề ạ ươ ệ ậ sánh đ y m i l , b t ng tr nên có linh h n, s s ng nh m t cô gái si tình đang sayầ ớ ạ ấ ờ ở ồ ự ố ư ộ đ m trong tình yêu.ắ - T m bi t Hu đ ra điạ ệ ế ể

Sông H ngươ Huế + R i kh i kinh thành, Sông H ng ômờ ỏ ươ l y đ o C n Hu , l u luy n ra đi…ấ ả ồ ế ư ế + Đ t ng t r ngo t l i đ g p thànhộ ộ ẽ ặ ạ ể ặ ph yêu d u 1 l n cu i.ố ấ ầ ố

+ Quanh năm m màng trong s ngơ ươ khói và biêng bi c màu xanh c a treế ủ trúc, v n cau.ườ + Th tr n bao quanh là n i Hu dõiị ấ ơ ế theo 10 d m tr ng đình.ặ ườ

Nh n xétậ : S l u luy n, b n r n c a đôi tình nhân trong chia bi t. G i liên t ng đ nự ư ế ị ị ủ ệ ợ ưở ế m i tình Kim Tr ng- Thuý Ki u. Sông H ng gi ng nh nàng Ki u trong đêm tình t v iố ọ ề ươ ố ư ề ự ớ chàng Kim v i n i v n v ng, l ng l , kín đáo c a tình yêu, nh t m lòng chung tình c aớ ỗ ấ ươ ẳ ơ ủ ư ấ ủ ng i dân n i Châu Hoá v i quê h ng x s .ườ ơ ớ ươ ứ ở

Trang 43/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

4. Sông H ng trong m i quan h v iươ ố ệ ớ l ch s dân t cị ử ộ Dòng S.H ng ươ mang v đ p c a m t b n hùng ca ghi d u nh ng th k vinhẻ ẹ ủ ộ ả ấ ữ ế ỉ

quang t thu còn là dòng sông biên thuỳ xa xôi c a đ t n c các vua Hùng, thu nóừ ở ủ ấ ướ ở mang tên là Linh Giang (dòng sông thiêng) trong sách D Đ a Chí c a Nguy n Trãi, làư ị ủ ễ “dòng sông vi n châu đã chi n đ u oanh li t b o v biên gi i phía nam c a T qu c Đ iễ ế ấ ệ ả ệ ớ ủ ổ ố ạ Vi t qua nh ng th k trung đ i”, “nó v vang soi bóng kinh thành Phú Xuân c a ng iệ ữ ế ỉ ạ ẻ ủ ườ anh hùng Nguy n Hu ” vào th k XVIII; “ nó s ng h t l ch s bi tráng c a th k m iễ ệ ế ỉ ố ế ị ử ủ ế ỉ ườ chín v i máu c a nh ng cu c kh i nghĩa”, nó ch ng ki n th i đ i m i v i Cách m ngớ ủ ữ ộ ở ứ ế ờ ạ ớ ớ ạ tháng tám năm 1945 và bao chi n công rung chuy n qua hai cu c chi n tranh v qu c sauế ể ộ ế ệ ố này... Sông H ng là dòng sông có b dày l ch s nh m t ng i con gái anh hùng, khi tươ ề ị ử ư ộ ườ ổ qu c g i nó t bi t hi n đ i mình làm m t chi n công. Sông H ng là dòng sông c a số ọ ự ế ế ờ ộ ế ươ ủ ử thi vi t gi a màu c lá xanh bi c. ế ữ ỏ ế  S thi mà tr tình, b n hùng ca mà cũng là b n tình ca d u dàng t i mát. Đó là nét đ cử ữ ả ả ị ươ ộ đáo c a x Hu , c a Sông H ng đ c tác gi khám phá và kh c ho t góc đ l ch s .-ủ ứ ế ủ ươ ượ ả ắ ạ ừ ộ ị ử

Dòng sông g n v i nh ng phong t c, v i v đ p tâm h n c a ng i dân x Huắ ớ ữ ụ ớ ẻ ẹ ồ ủ ườ ứ ế 5 .Sông H ng v i th ca v í đ i th ngươ ớ ơ ơ ờ ườ - Dòng sông âm nh c: “ là ng i tài n đánh đàn lúc đêm khuya”, là n i sinh thành raạ ườ ữ ơ toàn b n n âm nh c c đi n c a Hu , là c m h ng đ Nguy n Du vi t lên khúc đàn c aộ ề ạ ổ ể ủ ế ả ứ ể ễ ế ủ nàng Ki u.ề - Dòng sông thi ca: m t dòng sông th ca không l p l i mìnhộ ơ ặ ạ

+ Là v đ p m màng “Dòng sông tr ng lá cây xanh” trong th T n Đà.ẻ ẹ ơ ắ ơ ả + V đ p hùng tráng “nh ki m d ng tr i xanh” c a Cao Bá Quát.ẻ ẹ ư ế ự ờ ủ + Là n i quan hoài v n c trong th bà Huy n Thanh Quan.ỗ ạ ổ ơ ệ + Là s c m nh ph c sinh tâm h n trong th T H uứ ạ ụ ồ ơ ố ữ -> Sông H ng luôn đem đ n ngu n c m h ng m i m , b t t n cho các thi nhân.ươ ế ồ ả ứ ớ ẻ ấ ậ + Màn s ng khói trên Sông H ng nh màu áo đi n l c, m t s c áo c i c a cácươ ươ ư ề ụ ộ ắ ướ ủ

cô dâu tr trong ti t s ng giáng.ẻ ế ươ + V tr m m c sâu l ng c a sông H ng cũng nh m t nét riêng trong v đ p tâmẻ ầ ặ ắ ủ ươ ư ộ ẻ ẹ

h n c a ng i x Hu : “r t d u dàng và r t tr m t …”ồ ủ ườ ứ ế ấ ị ấ ầ ư - Dòng sông đ i th ng:sau nh ng bi n c l ch sờ ườ ữ ế ố ị ử, “nó tr v v i cu c s ng bìnhở ề ớ ộ ố

th ng, làm m t ng i con gái d u dàng c a đ t n c”.ườ ộ ườ ị ủ ấ ướ 6. Ai đã đ t tên cho dòng sông?ặ Bài kí m đ u và k t lu n b ng m t câu h i “Ai đã đ t tên cho dòng sông?”ở ầ ế ậ ằ ộ ỏ ặ - Mang nghĩa h i: Chính n i dung bài kí là câu tr l i, m t câu tr l i dài nh m t bài kíỏ ộ ả ờ ộ ả ờ ư ộ ca ng i v đ p, ch t th c a dòng sông có cái tên cũng r t đ p và phù h p v i nó: Sôngợ ẻ ẹ ấ ơ ủ ấ ẹ ợ ớ H ng.ươ - Mang tính ch t bi u c m.ấ ể ả

+ Là cái c đ nhà văn đi vào miêu t , ca ng i v đ p c a dòng sông H ng g nớ ể ả ợ ẻ ẹ ủ ươ ắ v i m nh đ t c đô c kính t i đ p.ớ ả ấ ố ổ ươ ẹ

+ Th hi n tình c m ng ngàng ng ng m thái đ trân tr ng ng i ca c a tác giể ệ ả ỡ ưỡ ộ ộ ọ ợ ủ ả v i dòng sông H ng, thành ph Hu thân yêu. Vì quá yêu mà b t thành câu h i “Ai đãớ ươ ố ế ậ ỏ đ t tên cho dòng sông?”ặ 7. Hình t ng nhân v t ượ ậ tôi trong tác ph mẩ - M t trí th c g n bó và có tình yêu thi t tha đ n say đ m đ i v i c nh và ng i n iộ ứ ắ ế ế ắ ố ớ ả ườ ơ x Hu .ứ ế

Trang 44/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

-Nhân v t đã huy đ ng t ng h p v n hi u bi t sâu r ng v văn hoá, đ a lí, l ch s vàậ ộ ổ ợ ố ể ế ộ ề ị ị ử văn ch ng đ miêu t và c m nh n nh ng v đ p khác nhau c a dòng sôngươ ể ả ả ậ ữ ẻ ẹ ủ -Nhân v t ậ tôi nhìn dòng sông t nhi u đi m nhìn khác nhau: th ng ngu n,trongừ ề ể ượ ồ thành ph Hu , ra ngo i vi thành ph ; t góc đ đ a lí, văn hoá, l ch s ,...k t h p, đan xenố ế ạ ố ừ ộ ị ị ử ế ợ đi m nhìn không gian và th i gian...ể ờ - Gi ng đi u c a nhân v t là gi ng th th , tâm tình, say đ m mà t nh táo, t tinọ ệ ủ ậ ọ ủ ỉ ắ ỉ ự nh ng không áp đ t, s c s o mà giàu c m xúc....ư ặ ắ ả ả

III- T NG K T.Ổ Ế - C m nh n và hi u đ c v đ p c a Hu , c a tâm h n ng i Hu qua s quanả ậ ể ượ ẻ ẹ ủ ế ủ ố ườ ế ự

sát s c s o c a HPNT v dòng sông H ng-> HPNT x ng đáng là m t thi sĩ c a thiênắ ả ủ ề ươ ứ ộ ủ nhiên, m t cu n t đi m s ng v Hu , m t cây bút giàu lòng yêu n c và tinh th n dânộ ố ừ ể ố ề ế ộ ướ ầ t c.ộ

- Bài kí góp ph n b i d ng tình yêu, ni m t hào đ i v i dòng sông và cũng là v iầ ồ ưỡ ề ự ố ớ ớ quê h ng đ t n c.ươ ấ ướ

B. Câu h i:ỏ 1/ Sông H ngvùng th ng ngu n đ c miêu t nh th nào? Nét đ c đáo c a sươ ượ ồ ượ ả ư ế ộ ủ ự

miêu t y?ả ấ 2/ Sông H ng khi g p kinh thành Hu có nét gì đ c bi t? Tác gi đã dùng bi nươ ặ ế ặ ệ ả ệ

pháp ngh thu t gì đ th hi n rõ s đ c bi t y? ệ ậ ể ể ệ ự ặ ệ ấ 3/ Ngoài mh ng v đ p c a sông H ng nh đã th y, tác gi còn phát hi n sôngữ ẻ ẹ ủ ươ ư ấ ả ệ

H ng có nh ng v đ p nào khác?ươ ữ ẻ ẹ 4/ C m nh n c a anh ( ch )v nhân v t ả ậ ủ ị ề ậ tôi trong tác ph m ( v n tri th c văn hoáẩ ố ứ

t ng h p, tình c m v i Hu , đi m nhìn và gi ng đi u tr n thu t)?ổ ợ ả ớ ế ể ọ ệ ầ ậ 5/ So sánh cách ti p c n sông Đà c a Nguy n Tuân v i cách ti p c n sông H ngế ậ ủ ễ ớ ế ậ ươ

c a Hoàng Ph Ng c T ng..ủ ủ ọ ườ

E. M T TÁC PH M, M T ĐO N TRÍCH VĂN XUÔI:Ộ Ẩ Ộ Ạ

1. V CH NG A PH Ợ Ồ Ủ Tô Hoài

A.. Ki n th c c b nế ứ ơ ả I. Tác giả :

- Tô Hoài tên th t là Nguy n Sen, ng i Hà N i, sinh năm 1920. Là m t nhà văn cóậ ễ ườ ộ ộ ngu n sáng t o to l n. Có trên 100 tác ph m. Tr c cách m ng, n i ti ng v i truy n “ồ ạ ớ ẩ ướ ạ ổ ế ớ ệ Dế

Trang 45/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

mèn phiêu l u kýư ”. Sau năm 1945, có “Truy n Tây B c”, “M i năm”, “Mi n Tây”,ệ ắ ườ ề “Tu i tr Hoàng Văn Th ”, “T truy n”…ổ ẻ ụ ự ệ

- Sáng tác c a Tô Hoài th hi n v n hi u bi t phong phú v đ i s ng và phongủ ể ệ ố ể ế ề ờ ố t c, ch t t o hình và ch t th qua miêu t và k chuy n đ y thú v . Là m t nhà văn vi tụ ấ ạ ấ ơ ả ể ệ ầ ị ộ ế truy n v mi n núi r t thành công.ệ ề ề ấ

- Tô Hoài là nhà văn có nhi u đóng góp cho văn xuôi Vi t Nam hi n đ i. ề ệ ệ ạ II. Tác ph m:ẩ

1. Hoàn c nh sáng tác, xu t xả ấ ứ : -.Năm 1952, Tô Hoài đi cùng b đ i vào gi i phóng Tây B c. V i chuy n đi dài 8ộ ộ ả ắ ớ ế tháng y, Tô Hoài đã s ng cùng đ ng bào các dân t c : ấ ố ồ ộ Mèo, Thái, Dao, M ngườ ở nhi u vùng đây. Chuy n đi y đã giúp ông hi u rõ v cu c s ng và con ng i mi nề ở ế ấ ể ề ộ ố ườ ề Núi đã đ l i cho ông nh ng k ni m khó quên và tình c m th m thi t đ i v i đ tể ạ ữ ỉ ệ ả ắ ế ố ớ ấ n c và con ng i Tây B c.ướ ườ ắ

Truy n “Tây B c”ệ ắ là k t qu c a chuy n đi đó, là tác ph m văn xuôi xu t s c c aế ả ủ ế ẩ ấ ắ ủ văn h c Vi t Nam th i kháng chi n ch ng Pháp .ọ ệ ờ ế ố Tác ph m này đ c t ng gi i I c a h i văn ngh Vi t Nam 1954 – 1955.ẩ ượ ặ ả ủ ộ ệ ệ

“V Ch ng A Ph ”ợ ồ ủ là truy n ng n xu t s c đ c rút ra t t p truy n ệ ắ ấ ắ ượ ừ ậ ệ “Tây B c”ắ - Thông qua s ph n c a M và A Ph , tác gi th hi n t m lòng yêu th ng, trânố ậ ủ ị ủ ả ể ệ ấ ươ

tr ng con ng i và ng i ca ý nghĩa nhân đ o c a s nghi p gi i phóng con ng i thoátọ ườ ợ ạ ủ ự ệ ả ườ kh i t i tăm và áp b c.ỏ ố ứ

2.N i dung c b n:ộ ơ ả a.Tác ph m đã miêu t đ c nh ng thân ph n nô l d i ách th ng tr c aẩ ả ượ ữ ậ ệ ướ ố ị ủ

b n phong ki n mi n núi (giá tr hi n th c):ọ ế ề ị ệ ự *) Thông qua cu c đ i nhân v t M :ộ ờ ậ ị - M là n n nhân c a s vùi d p v th xác: (b bóc l t s c lao đ ng th m t ; bị ạ ủ ự ậ ề ể ị ộ ứ ộ ậ ệ ị

đánh đ p, b trói và b đói b t c lúc nào…) ậ ị ỏ ấ ứ - M là n n nhân c a s vùi d p v tinh th n : (căn bu ng M t i tăm, ch thôngị ạ ủ ự ậ ề ầ ồ ị ở ố ỉ

ra th gi i bên ngoài qua m t c a s “ế ớ ộ ử ổ l vuông b ng bàn tay”ỗ ằ ; M s ng “ị ố lùi lũi nh conư rùa nuôi trong xó c aử ”…)

*) Thông qua cu c đ i A Ph : ộ ờ ủ - Là chàng trai kh e m nh, gi i giang, con gái trong làng nhi u ng i mê.ỏ ạ ỏ ề ườ - Vì không ch u đ c s b t công cũng nh thái đ h ng hách, c y quy n th c aị ượ ự ấ ư ộ ố ậ ề ế ủ

A S - con trai th ng lý Pá Tra, A Ph đã đánh A S . A Ph b b t, ph i vay nhà th ng lýử ố ủ ử ủ ị ắ ả ố m t trăm đ ng b c hoa xòe đ n p v cho làng và tr thành ng i tr n .ộ ồ ạ ể ộ ạ ở ườ ở ừ ợ

- Vì đ h ăn m t m t con bò, A Ph b th ng lý Pá Tra trói đ ng và b đói đ nể ổ ấ ộ ủ ị ố ứ ỏ ế g n ch t. ầ ế

-> Thân ph n con ng i không b ng con v t.ậ ườ ằ ậ b. Tác ph m miêu t s c s ng ti m tàngẩ ả ứ ố ề c a ng i dân mi n núi (giá tr nhânủ ườ ề ị

đ o):ạ *) Qua nhân v t M :ậ ị - Dù b áp ch v c th xác và tinh th n, tâm h n M v n không hoàn toàn giáị ế ề ả ể ầ ồ ị ẫ

l nh. Bên trong cái dáng ạ lùi lũi nh con rùa nuôi trong xóư c aử , Tô Hoài v n nh n ra m tẫ ậ ộ s c s ng ti m tàng trong con ng i M mà khi có đ đi u ki n nó s vùng lên đ tìm l iứ ố ề ườ ị ủ ề ệ ẽ ể ạ cu c s ng đích th c cho mình. ộ ố ự

- S c s ng c a nhân v t M đ c miêu t tr c ti p trong tác ph m:ứ ố ủ ậ ị ượ ả ự ế ẩ

Trang 46/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

+ Trong l n đ nh ăn n m lá ngón t tầ ị ắ ự ử : M đ nh ch t vì ý th c đ c cu c s ng t iị ị ế ứ ượ ộ ố ủ nh c, vô nghĩa c a mình.ụ ủ

+ Trong đêm tình mùa xuân : Đi u ki n có tác d ng tr c ti p cho vi c bi u hi nề ệ ụ ự ế ệ ể ệ s c s ng c a M là không gian c a đêm tình mùa xuân, h i r u và ti ng sáo. S c s ngứ ố ủ ị ủ ơ ượ ế ứ ố c a M th hi n trong c m xúc, trong s h i t ng và hành đ ng. S c s ng ti m tàng thủ ị ể ệ ả ự ồ ưở ộ ứ ố ề ể hi n ngay c khi b trói.ệ ả ị

+ Trong đêm c i trói cho A Phở ủ : T s đ ng c m v i A Ph (khi nhìn th y haiừ ự ồ ả ớ ủ ấ dòng n c m t c a A Ph khi b trói), M nh n raướ ắ ủ ủ ị ị ậ gia đình th ng lý Pá Tra đ c ác th t,ố ộ ậ trói ng i cho đ n ch t và M đã c t dây mây c i trói cho A Ph .ườ ế ế ị ắ ở ủ

- K t qu c a s c s ng ti m tàng: M c i trói cho A Ph và cùng A Ph tr n h iế ả ủ ứ ố ề ị ở ủ ủ ố ỏ H ng Ngài đ n v i cu c s ng t do. ồ ế ớ ộ ố ự *) Qua nhân v t A Ph :ậ ủ

- N u nh trong ph n đ u nhà văn chú ý miêu t M thì ph n sau, khi hai ng iế ư ầ ầ ả ị ở ầ ườ ch y thoát kh i H ng Ngài và nên v nên ch ng, nhà văn l i quan tâm miêu t quá trìnhạ ỏ ồ ợ ồ ạ ả giác ng cách m ng c a A Ph nhi u h n. ộ ạ ủ ủ ề ơ

- Thoát kh i gông cùm c a b n phong ki n, A Ph l i đ i đ u v i b n th c dân.ỏ ủ ọ ế ủ ạ ố ầ ớ ọ ự D n d n, anh ý th c rõ h n v mình và t i ác c a th c dân Pháp. T căm thù th c dân, Aầ ầ ứ ơ ề ộ ủ ự ừ ự Ph đã đ n v i A Châu, đ n v i cách m ng b ng m t t m lòng thành th t, trongủ ế ớ ế ớ ạ ằ ộ ấ ậ sáng...Và nhi u lúc chính anh là ng i nâng đ tinh th n cho M . ề ườ ỡ ầ ị

- A Ph dã kh ng đ nh b n thân mình b ng chính hành đ ng đ u tranh cách m ng.ủ ẳ ị ả ằ ộ ấ ạ c. So sánh tính cách và s ph n c a M và A Phố ậ ủ ỵ ủ. *) S gi ng nhau:ự ố - V tính cách: C hai đ u là nh ng ng i lao đ ng, có nh ng ph m ch t t t đ p,ề ả ề ữ ườ ộ ữ ẩ ấ ố ẹ

c hai đ u còn tr .ả ề ẻ - V s ph n:ề ố ậ + C hai đ u là nh ng ng i nghèo kh , b áp b c, bóc l t và cu i cùng, k thìả ề ữ ườ ổ ị ứ ộ ố ẻ

thành con dâu g t n , k thì thành đ a g t n cho nhà th ng lý Pa Tra.ạ ợ ẻ ứ ở ạ ợ ố + Sau m t th i gian b vùi d p, c hai đ u an ph n, ch p nh n cu c s ng tôi đòi.ộ ờ ị ậ ả ề ậ ấ ậ ộ ố

Nh ng cu i cùng, c hai đ u đi t đ u tranh t phát, t gi i phóng cho mình và cu i cùngư ố ả ề ừ ấ ự ự ả ố đi đ n đ u tranh t giác.ế ấ ự

*) S khác nhau:ự - V tính cáchề : + M là cô gái có tâm h n nh y c m (nh c l i nh ng v n đ v s h i sinh trongị ồ ạ ả ắ ạ ữ ấ ề ề ự ồ

tâm h n cô trong đêm xuân và vi c c i trói cho A Ph .)ồ ệ ở ủ + Ph c ng c i, gan d , ngay th ng (v i A Ph , tác gi ch y u miêu t hànhủ ứ ỏ ạ ẳ ớ ủ ả ủ ế ả

đ ng h n là bi u hi n n i tâm)ộ ơ ể ệ ộ - V s ph n.ề ố ậ + M tiêu bi u cho nh ng ng i ph n mi n núi, thân ph n th p h n c conỵ ể ữ ườ ụ ữ ề ậ ấ ơ ả

ng a trong nhà th ng lýự ố + A Ph tiêu bi u cho ng i thanh niên nghèo mi n núi, là công c lao đ ng choủ ể ườ ề ụ ộ

nh ng k bóc l t.ữ ẻ ộ d. Ngh thu tệ ậ : - Thành công tiêu bi u là đã miêu t m t cách logic quá trình phát tri n n i tâm c aể ả ộ ể ộ ủ

nhân v t, đ c bi t là tính cách nhân v t M . ậ ặ ệ ậ ị

Trang 47/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Là m t cây bút có bi t tài trong vi c t c nh v t, thiên nhiên. Thiên nhiên trongộ ệ ệ ả ả ậ tác ph m s ng đ ng, có h n, khêu g i, góp ph n đ c l c cho vi c bi u hi n n i tâm nhânẩ ố ộ ồ ợ ầ ắ ự ệ ể ệ ộ v t.ậ

- S d ng thành th o l i n a tr c ti p, đó là l i k c a tác gi nh ng ng i đ cử ụ ạ ờ ử ự ế ờ ể ủ ả ư ườ ọ v n c m nh n nh chính l i c a nhân v t đang t b c l ẫ ả ậ ư ờ ủ ậ ự ộ ộ “M tr l m. M v n còn tr .ị ẻ ắ ị ẫ ẻ M mu n đi ch i”..., ị ố ơ có nhi u chi ti t giàu ch t th . ề ế ấ ơ

3. K t lu n:ế ậ - Truy n có giá tr nhân đ o sâu s cệ ị ạ ắ : Phát hi n và ng i ca s c s ng ti m tàngệ ợ ứ ố ề

mãnh li t c a con ng i. Giá tr nhân đ o c a “ệ ủ ườ ị ạ ủ V ch ng A Ph ”ợ ồ ủ g n li n v i đ ng l iắ ề ớ ườ ố cách m ng và chính sách dân t c c a Đ ngạ ộ ủ ả : Gi i phóng cho nh ng ng i lao đ ng b ápả ữ ườ ộ ị b c bóc l t, đem đ n cho h m t cu c s ng t t đ p h n.ứ ộ ế ọ ộ ộ ố ố ẹ ơ

- Qua hai nhân v t M và A Ph , tác ph m cho th yậ ỵ ủ ẩ ấ : Xã h i phong ki n mi n núiộ ế ề dù có tàn b o đ n đâu cũng không giam hãm đ c khát v ng s ng c a con ng i. ạ ế ượ ọ ố ủ ườ B. CÂU H I THAM KH OỎ Ả Câu1: Tóm t t truy n ng n V ch ng Aph c a Tô Hoài?ắ ệ ắ ợ ồ ủ ủ Câu 2: Hoàn c nh sáng tác tác ph m V ch ng Aph ?ả ẩ ợ ồ ủ Câu 3: Phân tích nhân v t M trong truy n ng n “V ch ng A Ph ” c a Tô Hoài đ th yậ ị ệ ắ ợ ồ ủ ủ ể ấ đ c giá tr nhân đ o sâu s c c a tác ph mượ ị ạ ắ ủ ẩ .

1. Phân tích nhân v tậ : -M tr c khi làm dâu nhà th ng lý: Cô gái ng i Mèo xinh đ p, yêu đ i, có tàiị ướ ố ườ ẹ ờ

th i sáo, khao khát yêu và đã đ c yêu.ổ ượ - M , con dâu g t n nhà th ng lý: Ng i đàn bà s ng nh n nh c trong tăm t iị ạ ợ ố ườ ố ẫ ụ ố

=>Danh nghĩa là con dâu song kì th c là nô l , M là n n nhân c a s đ u đ c, áp ch vự ệ ị ạ ủ ự ầ ộ ế ề tinh th nầ

- S c s ng mãnh li t c a M :ứ ố ệ ủ ị + L n 1: M i b b t v làm dâu=> đ nh tìm đ n cái ch t vì không ch p nh n s ngầ ớ ị ắ ề ị ế ế ấ ậ ố nô lệ + L n 2: Trong đêm tình mùa xuân=> M mu n đi ch iầ ị ố ơ + L n 3: Ch ng ki n c nh A Ph b trói, M đã c t dây c i trói và ch y theo Aầ ứ ế ả ủ ị ị ắ ở ạ Ph => hành đ ng b t ng , b t phát th hi n tinh th n ph n kháng và khát v ng h nhủ ộ ấ ờ ộ ể ệ ầ ả ọ ạ phúc đã chi n th ng.ế ắ

- M đ n v i cách m ng nh là m t t t y u c a quy lu t có áp b c có đ u tranh,ị ế ớ ạ ư ộ ấ ế ủ ậ ứ ấ t đ u tranh t phát sang đ u tranh t giácừ ấ ự ấ ự

2. Giá tr nhân đ o c a tác ph m đ c th hi n qua nhân v t M :ị ạ ủ ẩ ượ ể ệ ậ ị - Nhân đ o là th ng ng i vì con ng i mà lên ti ngạ ươ ườ ườ ế - Câu chuy n đau bu n c a M không ph i là chuy n riêng c a M mà tiêu bi u choệ ồ ủ ị ả ệ ủ ị ể

ng i ph n mi n núi trong ch đ phong ki n- th c dânườ ụ ữ ề ế ộ ế ự - Nhân v t M là m t hình t ng ngh thu t đ p tiêu bi u cho khát v ng s ng khátậ ị ộ ượ ệ ậ ẹ ể ọ ố

v ng h nh phúc c a ng i dân mi n núi và hành trình t t y u tìm đ n cách m ng c a họ ạ ủ ườ ề ấ ế ế ạ ủ ọ => Truy n mang giá tr nhân đ o sâu s c: xót xa v i nh ng s ph n b t h nh, ng iệ ị ạ ắ ớ ữ ố ậ ấ ạ ợ

ca nh ng tâm h n tu i tr yêu đ i trong sáng, b t bình v i nh ng t i ác man r c a b nữ ồ ổ ẻ ờ ấ ớ ữ ộ ợ ủ ọ quan l i mi n núi và đ ng tình v i khát v ng gi i phóng c a ng i dân mi n núi v i chạ ề ồ ớ ọ ả ủ ườ ề ớ ế đ th c dân phong ki n x aộ ự ế ư

Đ 2: Phân tích Nhân v t Mề ậ Ỵ : a/ Là cô gái tr , đ p , tài hoa :ẻ ẹ

Th i sáo gi i, th i kèn cũng hay nh th i sáo .ổ ỏ ổ ư ổ Trang 48/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Có bao nhiêu ng i mê, ngày đêm đi theo M ườ ỵ “đ ng nh n vách bu ng nhà M ”ứ ẵ ồ ỵ  M có đ ph m ch t đ c s ng h nh phúc . Tâm h n M đ y p h nh phúc , cỵ ủ ẩ ấ ượ ố ạ ồ ỵ ầ ắ ạ ướ m .ơ b/ Là cô gái có s ph n b t h nh :ố ậ ấ ạ Vì b m không tr n i ti n th ng lí Pá Tra – M ph i tr thành con dâu g t nố ẹ ả ổ ề ố ỵ ả ở ạ ợ ch u t i nh c , c c kh .ị ủ ụ ự ổ B đ i x ch ng khác nào nô l , b đánh đ p , trói đ ng c đêm , su t ngày qu n qu tị ố ử ẳ ệ ị ậ ứ ả ố ầ ậ làm vi c ệ  M t ng mình là con trâu , con ng a .ỵ ưở ự M t h t c m giác, th m chí m t h t ý th c s ng, s ng mà nh đã ch tấ ế ả ậ ấ ế ứ ố ố ư ế “lúc nào m tặ cũng bu n r i r i”.ồ ườ ượ Không mong đ i đi u gì , cũng ch ng còn ý ni m v th i gian , không gian .ợ ề ẵ ệ ề ờ “su t ngàyố lùi lũi nh con rùa xó c a”ư ử  thân ph n nghèo kh b áp b c . Cái bu ng M kín mítậ ổ ị ứ ồ ỵ ở ,c a s ử ổ “l vuông b ng bàn tay, lúc nào trông ra cũng th y trăng tr ng ,không bi t làỗ ằ ấ ắ ế s ng hay n ng”ươ ắ  căn bu ng M g i không khí nhà giam .ồ ỵ ợ c/ S c s ng ti m tàng , khát v ng h nh phúc c a M :ứ ố ề ọ ạ ủ Ỵ - L n 1 : lúc m i làm con dâu g t n .ầ ớ ạ ợ

* M đ nh ăn lá ngón t t ỵ ị ự ử ( ý th c v đ i s ng t i nh c c a mình)ứ ề ờ ố ủ ụ ủ  không ch pấ nhân cu c s ng đó .ộ ố

* Tìm đ n cái ch t nh m t ph ng ti n gi i thoát , là kh ng đ nh lòng ham s ngế ế ư ộ ươ ệ ả ẳ ị ố ,khát v ng t do c a mìnhọ ự ủ -L n 2 : trong đêm tình mùa xuânầ .

Lòng ham s ng ,ni m khao khát h nh phúc l a đôi đ c đánh th c .ố ề ạ ứ ượ ứ Ti ng sáo g i b n làm M nh l i nh ng ngày tháng t i đ p trong quá kh .Mế ọ ạ ỵ ớ ạ ữ ươ ẹ ứ ỵ l y r u ra u ng ấ ượ ố “ ng c t ng bát m t”ừ ự ừ ộ –nh u ng nh ng khao khát , c m ,căm h nư ố ữ ướ ơ ậ vào lòng . M c m th y ỵ ả ấ “ph i ph i đ n góc nhà l y ng m , x n m t mi ng b thêmơ ớ ế ấ ố ỡ ắ ộ ế ỏ vào đĩa đèn cho sáng” th p sáng ni m tin ,giã t bóng t i . M l y váy áo đ nh đi ch iắ ề ừ ố ỵ ấ ị ơ nh ng ngay l p t c b A S ûtrói vào c t nhà, nh ng v n th h n theo cu c vui .ư ậ ứ ị ử ộ ư ẫ ả ồ ộ

-L n 3 : c i trói cho A Phầ ở ủ . Ch ng ki n c nh A Ph b tróiứ ế ả ủ ị , b hành h có nguy c ch t , lúc đ u M khôngị ạ ơ ế ầ ỵ quan tâm “dù A Ph có là cái xác ch t đ ng đ y cũng v y thôi”.ủ ế ứ ấ ậ

Nh ng th y ư ấ “m t dòng n c m t l p lánh bò xu ng hai hõm má đã đen xám l i”ộ ướ ắ ấ ố ạ c a A Ph . M xúc đ ng , th ng mình, th ng ng i . ủ ủ ỵ ộ ươ ươ ườ  M quy t đ nh c i trói Aỵ ế ị ở Ph .ủ

Đ ng l n trong bóng t i ứ ặ ố , r i ch y theo A Ph cùng tr n kh i H ng Ngài ồ ạ ủ ố ỏ ồ  hành đ ng mang tính t phát . ộ ự

 Quá trình phát tri n tính cách phong phú , ph c t p . C i trói cho A Ph cũngể ứ ạ ở ủ chính là c i trói cho cu c đ i mình . Ch p nh n cu c s ng trâu ng a và khao khát đ cở ộ ờ ấ ậ ộ ố ự ượ s ng cu c s ng con ng i , nh n nh c và ph n kháng là hai m t mâu thu n trong conố ộ ố ườ ẩ ụ ả ặ ẫ ng i M , Cu i cùng tinh th n ph n kháng , khát v ng h nh phúc đã chi n th ng .ườ ỵ ố ầ ả ọ ạ ế ắ Giá tr t t ng , nhân đ o c a tác ph m :ị ư ưở ạ ủ ẩ - Ph n ánh cu c s ng c c c , b đè nén b i áp b c n ng n c a ng i dân mi nả ộ ố ơ ự ị ở ứ ặ ề ủ ườ ề núi Tây B c d i ách th ng tr c a b n phong ki n câu k t th c dân Pháp .ắ ướ ố ị ủ ọ ế ế ự - M ra l i thoát cho nhân v t vùng lên làm CM, xóa b ch đ PK – g n cu c đ uở ố ậ ỏ ế ộ ắ ộ ấ tranh t gi i phóng cá nhân v i cu c đ u tranh gi i phóng giai c p , gi i phóng dân t c.ự ả ớ ộ ấ ả ấ ả ộ + Ngh thu t :ệ ậ

Trang 49/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Đ m đà màu s c dân t c .ậ ắ ộ - Kh c h a b c tranh thiên nhiên Tây B c hùng vĩ th m ng v i phong t c đ cắ ọ ứ ắ ơ ộ ớ ụ ộ

đáo, hình nh ng i dân TB h n nhiên chân th t .ả ườ ồ ậ - Thành công trong vi c xây d ng nhân v t , di n bi n tâm lý ph c t p .ệ ự ậ ễ ế ứ ạ

* Qua vi c kh c h a nhân v t M , Tô Hoài t cáo ch đ6ï PK mi n núi ,ca ng iệ ắ ọ ậ ỵ ố ế ề ợ ph m ch t cao đ p c a ng i vùng cao nói chung ,c a thanh niên Mèo nói riêng .H bi tẩ ấ ẹ ủ ườ ủ ọ ế yêu cái đ p , cái l ph i đ r i v t lên tìm l i chính mình .ẹ ẽ ả ể ồ ượ ạ * S c s ng c a nhân v t M đ c Tô Hoài kh c h a h t s c tài tình , đ c đáo .ứ ố ủ ậ ỵ ượ ắ ọ ế ứ ộ T m t con ng i d ng nh b m t h t quy n làm ng i , tâm h n M d ng nhừ ộ ườ ườ ư ị ấ ế ề ườ ồ ỵ ườ ư không còn t n t i . Th nh ng , v i m t ngh l c phi th ng , m t lòng ham s ng mãnhồ ạ ế ư ớ ộ ị ự ườ ộ ố li t ,M đã tìm th y` h nh phúc cho b n thân , dám đ u tranh v i nh ng th thách đ r iệ ỵ ấ ạ ả ấ ớ ữ ử ể ồ v t qua. ượ Nguy n Kh i đã t ng tri t lý “h nh phúc b t ngu n t nh ng hi sinh gianễ ả ừ ế ạ ắ ồ ừ ữ kh . đ i không co ùcon đ ng cùng mà ch có nh ng ranh gi i . Đi u quan tr ng làổ Ở ờ ườ ỉ ữ ớ ề ọ ph i có s c m nh đ v t qua th thách đó”.ả ứ ạ ể ượ ử

2. V NH TỢ Ặ Kim Lân

A. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả I. TÁC GI :Ả - Kim Lân (1920-2007), tên khai sinh là Nguy n văn Tài, quê làng Phù L u, xã Tânễ ở ư H ng, huy n T S n , t nh B c Ninh.ồ ệ ừ ơ ỉ ắ - Kim Lân là nhà văn chuyên vi t truy n ng n, th gi i ngh thu t c a ông t p trung ế ệ ắ ế ớ ệ ậ ủ ậ ở khung c nh nông thôn và hình t ng ng i nông dân.ả ượ ườ - Tác ph m chính:Nên v nên ch ng( t p truy n ng n, 1955), Con chó x u xí( t p truy nẩ ợ ồ ậ ệ ắ ấ ậ ệ ng n, 1962).ắ II. TÁC PH M:Ẩ 1.Hoàn c nh sáng tác ả Đ u năm 1940ầ , phát xít Nh t nh y vào Đông D ng, nhân dân ta lâm vào tình thậ ả ươ ế m t c hai tròng. mi n B c n c ta. ộ ổ Ở ề ắ ướ Nh t b t nh lúa tr ng đayậ ắ ổ ồ , trong khi đó, Pháp tăng thuế ra s c v vét, bóc l t nhân dân ta.ứ ơ ộ Đ n năm 1945 h n tri u ng i Vi t Nam ch t đói. Đi u này đã làm xúc đ ng gi i vănế ơ ệ ườ ệ ế ề ộ ớ ngh sĩ, Kim Lân đã đóng góp thành công m t truy n ng n, đó là ệ ộ ệ ắ “V Nh t”.ợ ặ Lúc đ u,truy n có tên làầ ệ ”Xóm ng c ”,ụ ư hòa bình l p l i 1954, Kim Lân s a l i in chính th cậ ạ ử ạ ứ “Vợ Nh t”.ặ II. N i dung c b n :ộ ơ ả a/ Hoàn c nh túng đói , kh n kh c a ng i dân ng c :ả ố ổ ủ ườ ụ ư B c tranh th m đ m v n n đói năm 1945. Cái đói đã làm xóm ng c v n nghèoứ ả ạ ề ạ ụ ư ố kh gi đây càng x xác, thê l ng .ổ ờ ơ ươ

Cái đói làm cho b n tr ọ ẻ “ng i rũ d i nh ng xó t ng không bu n nhúcồ ủ ướ ữ ườ ồ nhích”.Cái đói hành h c xóm khi n nhi u ng i ạ ả ế ề ườ “xanh xám nh nh ng bóng ma vàư ữ n m ng n ngang kh p các l u ch ”. ằ ổ ắ ề ợ C nh tang tóc bao trùm lên xóm ng c ả ụ ư “Ng iườ ch t nh ng r . Không bu i sáng nào ng i trong làng đi ch , đi làm đ ngkhông g pế ư ả ạ ổ ườ ợ ồ ặ ba b n cái thây n m còng queo bên đ ng. Không khí v n lên mùi m th i c a rác r iố ằ ườ ẩ ẩ ố ủ ưở và mùi gây c a xác ng i”ïủ ườ .Tràng kéo xe thóc t m s ng qua ngày , nghèo không th có vạ ố ể ợ .Ng i v nh t l m t ng h t thóc r i đ có mi ng ăn m i ngày .ườ ợ ặ ượ ừ ạ ơ ể ế ỗ

Trang 50/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Tâm tr ng lo âu, s hãi cái đói, cái ch t c a ng i dân . Hình nh thê l ng c aạ ợ ế ủ ườ ả ươ ủ ng i dân Ng C là b ng ch ng t cáo t i ác tày tr i c a Pháp – Nh t. Chúng đã d yườ ụ ư ằ ứ ố ộ ờ ủ ậ ẩ nhân dân ta vào vòng cùng kh , ch t chócổ ế “Đ ng thì nó b t gi ng đay, đ ng thì nó b tằ ắ ồ ằ ắ đóng thu ”.ế

b/ Ng i dân ng c v n khao khát v n lên trên cái ch t mà vui, hi v ngườ ụ ư ẫ ươ ế ọ , khao khát v n lên trên cái ch t , h ng đ n s s ngươ ế ướ ế ự ố . Ng i v nh t : Ng i ph n đói rách đ c m t b a no quy t đ nh theo Tràng v làmườ ợ ặ ườ ụ ữ ượ ộ ữ ế ị ề v ợ “cái đói làm con ng i bi n đ i nhanh” . ườ ế ổ T i nghi p h n ch theo Tràng v làm v khôngộ ệ ơ ị ề ợ m t nghi th c nào .ộ ứ Tràng : m t con ng i có ngo i hình xoàng xĩnh , cách nói năng thô k ch, c c c n .ộ ườ ạ ệ ộ ằ Nh ng anh có t m lòng nhân h u ,c u mang ng i v nh t , giúp ng i ph n s ng,ư ấ ậ ư ườ ợ ặ ườ ụ ữ ố ch y u là ủ ế “trong lòng h n ch còn tình nghĩa gi a h n v i ng i đàn bà đi bên. M t cáiắ ỉ ữ ắ ớ ườ ộ gì m i m , l l m, ch a t ng th y ng i đàn ông nghèo kh y”.ớ ẻ ạ ắ ư ừ ấ ở ườ ổ ấ .

Bà c T : v t lên n i xót xa , t i ph n đ ch p nh n nàng dâu .ụ ứ ượ ỗ ủ ậ ể ấ ậ Tràng c m th y vui , th y m i l , b i r i khi có v , th y có trách nhi m, tình c mả ấ ấ ớ ạ ố ố ợ ấ ệ ả

g n bó v i gia đình ắ ớ “B ng nhiên h n th y th ng yêu, g n bó v i caí nhà c a h n lỗ ắ ấ ươ ắ ớ ủ ắ ạ lùng”.

Ng i v nh t đ m đang, vén khéo vi c nhà, lo cho gia đình .ườ ợ ặ ả ệ Bà c T vui r ng r , quét d n nhà c a, hi v ng làm ăn khá, chu n b b a ăn sángụ ứ ạ ỡ ọ ử ọ ẩ ị ữ

chu đáo, phát h a chuy n t ng lai ọ ệ ươ “nh nhõm, t i t nh khác ngày th ng, cái m t b ngẹ ươ ỉ ườ ặ ủ beo u ám c a bà r ng r h n lên”.ủ ạ ỡ ẳ

Hình nh cách m ng xa mà g n, tr u t ng mà c th . Hình nh đó làm cho hả ạ ầ ừ ượ ụ ể ả ọ suy nghĩ, gây cho h xúc đ ng, t o cho h ni m tin . Hi n th c kh c nghi t v n còn đó,ọ ộ ạ ọ ề ệ ự ắ ệ ẫ ti ng tr ng thúc thu v n d n d p, nh ng trong ý nghĩ c a Tràng ế ố ế ẫ ồ ậ ư ủ “V t hi n ra c nhụ ệ ả nh ng ng i nghèo đói m m kéo nhau đi trên đê S p. Đ ng tr c có lá c đ to l m”.ữ ườ ầ ầ ộ ằ ướ ờ ỏ ắ

c/Đăc s c ngh thu t:ắ ệ ậ - Tình hu ng truy n đ c đáo, đ c bi t:Trong khi n n đói đe do tính m ng m iố ệ ộ ặ ệ ạ ạ ạ ọ

ng i, cái đói trùm bóng đen lên c xóm thì Tràng “nh t ”đ c v . Đi u đó làm cho m iườ ả ặ ượ ợ ề ọ ng i ng c nhiên, bà c T ng c nhiên và c Tràng cũng th y b i r i cho chính mình.R iườ ạ ụ ứ ạ ả ấ ố ố ồ c ba con ng i cùng kh đó đã thay đ i nh có phép l .Bà c T v a m ng v a lo, v aả ườ ổ ổ ư ạ ụ ứ ừ ừ ừ ừ vui v a bu n; ng i v nh t tr nên hi n h u đúng m c; Tràng thì th y th ng yêu, g nừ ồ ườ ợ ặ ở ề ậ ự ấ ươ ắ bó h n v i cái nhà c a mình.ơ ớ ủ

- Phân tích tâm lí c a tác gi r t sâu s c, đ c bi t là tâm tr ng c a bà c T . Ngônủ ả ấ ắ ặ ệ ạ ủ ụ ứ ng nông thôn đ c th hi n m t cách nhu n nh .ữ ượ ể ệ ộ ầ ị

III K t Lu n:ế ậ V Nh t là tác ph m ca ng i tình yêu cu c s ng ngay gi a mùa ch t chóc .Kh ngợ ặ ẩ ợ ộ ố ữ ế ẳ

đ nh vai trò c a cách m ng tháng Tám đ i v i cu c đ i c a bao ki p l m thanị ủ ạ ố ớ ộ ờ ủ ế ầ B. CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ 1/. Tóm t t truy n ng n ắ ệ ắ V nh tợ ặ c a Kim Lân?ủ 2/.T nh ng tình ti t chính và tên truy n V nh t, anh (ch ) nh n xét gì v s ph nừ ữ ế ệ ợ ặ ị ậ ề ố ậ ng i ph n nông thôn tr c cách m ng qua nhan v t v Tràng?ườ ụ ữ ướ ạ ậ ợ 3/. Nêu ng n g n hoàn c nh ra đ i c a tác ph m “ắ ọ ả ờ ủ ẩ V nh t”. ợ ặ Vì sao có th nói r ngể ằ “V nh t” ợ ặ đã đ c xây d ng trên c s c a m t tình hu ng l ? ượ ự ơ ở ủ ộ ố ạ 4/ Phân tích tâm tr ng bà c T . Qua đó , em hi u gì v t m lòng c a ng i m nghèo?ạ ụ ứ ể ề ấ ủ ườ ẹ 5/. Phân tích giá tr nhân đ o sâu s c trong “ị ạ ắ V nh t” ợ ặ c a Kim Lânủ

Trang 51/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

6/ Phân tích tình hu ng truy n đ c đáo mà Kim Lân đã t o d ng trong truy n V nh t.ố ệ ộ ạ ự ệ ợ ặ Qua đó nêu lên giá tr hi n th c và giá tr nhân đ o c a tác ph m ?ị ệ ự ị ạ ủ ẩ THAM KH O M T S BÀI VI T SAU:Ả Ộ Ố Ế 1/Phân tích tâm tr ng c a bà c T trong “ạ ủ ụ ứ V nh t” ợ ặ c a Kim Lân. ủ

Bà c T v n là m t nông dân t ng tr i, trung h u. C hi u rõ hoàn c nh c a giaụ ứ ố ộ ừ ả ậ ụ ể ả ủ đình mình; Con trai mình trong nh ng ngày tháng b cái đói hành h ghê gh m. ữ ị ạ ớ

Khi trông th y ng i đàn bà trong nhà v i con mình, bà c T vô cùng ng cấ ườ ở ớ ụ ứ ạ nhiên “Quái, sao l i có ng i đàn bà nào trong nhà nh ? (…) Sao l i chào mình b ng uạ ườ ở ỉ ạ ằ (…) Ai th nh ? (…) Ô hay, th là th nào nh ?”. ế ỉ ế ế ỉ Đ n lúc bi t đ c ng i đàn bà kiaế ế ượ ườ chính là v c a con trai mình, tâm tr ng c a bà c di n bi n khá ph c t p, phong phú. ợ ủ ạ ủ ụ ễ ế ứ ạ

Tr c h t, nghĩ đ n c nh túng thi u, đói khát c a gia đình mình c T th y t iướ ế ế ả ế ủ ụ ứ ấ ủ thân, t i ph n. C ý th c r t rõ l y v cho con trai l ra ph i th này, th n ; nh ng cáiủ ậ ụ ứ ấ ấ ợ ẽ ả ế ế ọ ư khó bó cái khôn nên ch còn cách nghĩ ng i t i thân, t i ph n. R i c th ng con đ ,ỉ ợ ủ ủ ậ ồ ụ ươ ẻ th ng đ n c con dâu. C bi t duyên c vì đâu ng i ta ph i theo con mình (“ươ ế ả ụ ế ớ ườ ả Bà lão nhìn ng i đàn bà lòng đ y th ng xót”, ườ ầ ươ và c nói v i v ch ng Tràng “ụ ớ ợ ồ Chúng mày l yấ nhau lúc này, u th ng quá”. ươ

Vi c Tràng ệ “nh tặ ” đ c v v a là n i bu n r u lo l ng, v a là ni m vui m ngượ ợ ừ ỗ ồ ầ ắ ừ ề ừ c a bà lão t i nghi p này. M ng vì ng i con thô l u, quê k ch đã có v . Lo vì đúng lúcủ ộ ệ ừ ườ ậ ệ ợ đói khát, ch t chóc này, li u l y gì mà nuôi nhau. Tuy v y, d u sao ni m vui v n nhi uế ệ ấ ậ ẫ ề ẫ ề h n. Bà lão “ơ t i t nh khác h n ngày th ng, cái m t b ng beo u ám c a bà r ng r h nươ ỉ ẳ ườ ặ ủ ủ ạ ỡ ẳ lên. Bà lão xăn x n thu d n quét t c nhà c a”. ắ ọ ướ ử Đ n b a ăn, bà c T nói toàn chuy nế ữ ụ ứ ệ vui, chuy n sung s ng v sau này. C c gi u cái lo, đ ng viên các con “ệ ướ ề ụ ố ấ ộ nhà ta thì còn nghèo con . V ch ng chúng mày li u mà b o nhau làm ăn. R i ra may mà ông tr i choạ ợ ồ ệ ả ồ ờ khá… Bi t th nào h con, ai giàu ba h , ai khó ba đ i? Có ra thì con cái chúng mày vế ế ở ọ ờ ề sau”.

Nh ng “ư nghĩ ng i mãi”ợ , “bà c ngh n l i không nói đ c n a, n c m t ch yụ ẹ ờ ượ ữ ướ ắ ả xu ng ròng ròng”. ố B i bà c nghĩ đ n ông lão, nghĩ đ n đ a con gái út, nghĩ đ n cu cở ụ ế ế ứ ế ộ đ i kh c c c a mình, nghĩ đ n t ng lai c a con trai và con dâu… và ch ng th thoát raờ ổ ự ủ ế ươ ủ ẳ ể kh i không khí ch t chóc đang b a vây xung quanh. ỏ ế ủ Qua di n bi n tâm tr ng c a bà c T . Chúng ta có th nh n th y bi t tài phát hi n vàễ ế ạ ủ ụ ứ ể ậ ấ ệ ệ miêu t tâm lí m t cách chân th t và s c s o c a Kim Lân. Đi u này có tác d ng to l n,ả ộ ậ ắ ả ủ ề ụ ớ kh c ho rõ nét ch đ c a tác ph m: cho dù ph i s ng trong m t tình th h t s c bi đát,ắ ạ ủ ề ủ ẩ ả ố ộ ế ế ứ bà c T nói riêng và nh ng ng i lao đ ng nói chung v n h ng t i t ng lai, v n khaoụ ứ ữ ườ ộ ẫ ướ ớ ươ ẫ khát m t mái m gia đìnhộ ấ

2/Phân tích giá tr nhân đ o sâu s c trong “ị ạ ắ V nh t” ợ ặ c a Kim Lânủ . Trong truy n ng n ệ ắ V nh t, ợ ặ Kim lân mu n b c l m t quan đi m nhân đ o sâuố ộ ộ ộ ể ạ

s c c a mình. y là khi nhà văn phát hi n ra v đ p kì di u c a ng i lao đ ng trong sắ ủ Ấ ệ ẻ ẹ ệ ủ ườ ộ ự túng đói quay qu t, trong b t kì hoàn c nh kh n kh nào, con ng i v n v t lên cáiắ ấ ả ố ổ ườ ẫ ượ ch t, h ng v cu c s ng gia đình, v n yêu th ng nhau và hi v ng vào ngày mai. ế ướ ề ộ ố ẫ ươ ọ

Không ph i ng u nhiên. ả ẫ V nh t ợ ặ tr c h t là thiên truy n v ướ ế ệ ề cái đói. Ch m y chỉ ấ ữ “Cái đói đã tràn đ nế …” đ g i lên hoài ni m kinh hoàng cho ng i x Vi t v m t hi m hoủ ợ ệ ườ ứ ệ ề ộ ể ạ l n c a dân t c đã quét đi x p x g n m t ph n m i dân s trên đ t n c này. Đúng nh chớ ủ ộ ấ ỉ ầ ộ ầ ườ ố ấ ướ ư ữ nghĩa Kim Lân, hi m ho y “ể ạ ấ tràn đ n”ế , t c là m nh nh thác d . ứ ạ ư ữ

Trang 52/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Cách t c a nhà văn càng gây m t ám nh thê l ng qua hai lo i hình nh: conả ủ ộ ả ươ ạ ả ng i năm đói và không gian năm đói. Ông đ c t chân dung ng i năm đói “ườ ặ ả ườ khuôn m tặ h c hác u t iố ố ”, nh ng đáng s nh t là có t i hai l n ông so sánh ng i v i ma: “ư ợ ấ ớ ầ ườ ớ Nh ngữ gia đình t nh ng vùng Nam Đ nh, Thái Bình, đ i chi u lũ l t b ng b , d t díu nhau lênừ ữ ị ộ ế ượ ồ ế ắ xanh xám nh nh ng bóng maư ữ ”, và “bóng nh ng ng i đói d t d đi l i l ng l nhữ ườ ậ ờ ạ ặ ẽ ư nh ng bóng maữ ”. Ki u so sánh y th hi n m t c m quan đ c bi t c a Kim Lân v cáiể ấ ể ệ ộ ả ặ ệ ủ ề th i ghê r n: đó là cái th i mà ranh gi i gi a ng i và ma, cái s ng và cái ch t ch mongờ ợ ờ ớ ữ ườ ố ế ỉ manh nh s i tóc, cõi âm nhoà vào cõi d ng, tr n gian m p mé mi ng v c c a âm ph .ư ợ ươ ầ ấ ệ ự ủ ủ Trong không gian c a th gi i ng n ngang ng i s ng k ch t y, cái ti ng qu “ủ ế ớ ổ ườ ố ẻ ế ấ ế ạ gào lên t ng h i thê thi từ ồ ế ” cùng v i “ớ mùi gây c a xác ng iủ ườ ” càng tô đ m c m giác tang tóc thêậ ả l ng. Qu là cái đói đã l h t s c m nh hu di t cu c s ng t i m c kh ng khi p.ươ ả ộ ế ứ ạ ỷ ệ ộ ố ớ ứ ủ ế Trong m t b i c nh nh th Kim Lân đ t vào đó m t m i tình th t là táo b o. Chao ôi,ộ ố ả ư ế ặ ộ ố ậ ạ toàn nh ng chuy n c i ra n c m t: b n bát bánh đúc ngày đói mà làm nên m t m iữ ệ ườ ướ ắ ố ộ ố tình, n i cám ngày đói đ làm c tân hôn… Ngòi bút kh c kh c a Kim Lân không néồ ủ ỗ ắ ổ ủ tránh mà săn đu i hi n th c đ n đáy, t o cho thiên truy n m t cái “phông” đ c bi t, nhàuổ ệ ự ế ạ ệ ộ ặ ệ nát, m đ m, tăm t i và ph i nói là có ph n nghi t ngã. ả ạ ố ả ầ ệ

Nh ng quan tâm chính c a nhà văn không ph i là d ng lên m t b n cáo tr ng trongư ủ ả ự ộ ả ạ V nh t , ợ ặ mà d n v phía khác, quan tr ng h n. T trong bóng t i c a hoàn c nh Kimồ ề ọ ơ ừ ố ủ ả Lân mu n t a sáng m t ố ỏ ộ ch t th đ c bi t c a h n ng i. ấ ơ ặ ệ ủ ồ ườ M ng t i c a b c tranh hi nả ố ủ ứ ệ th c bu n đau là m t phép đòn b y cho m ng sáng c a tình ng i t a ra ánh hào quangự ồ ộ ẩ ả ủ ườ ỏ đ c bi t c a m t ch nghĩa nhân văn tha thi t, c m đ ng. ặ ệ ủ ộ ủ ế ả ộ

Trong văn ch ng ng i ta th ng nh n m nh ch ươ ườ ườ ấ ạ ữ tâm h n ch ơ ữ tài. Song n u cáiế tài không đ t đ n m t m c nào đó thì cái ạ ế ộ ứ tâm kia làm sao b c l ra đ c. ộ ộ ượ Ở V nh t ợ ặ cũng th : t m lòng thi t tha c a Kim Lân s dĩ lay đ ng ng i đ c tr c h t là nh ế ấ ế ủ ở ộ ườ ọ ướ ế ờ tài d ngự truy n ệ và sau đó là tài d n truy n. ẫ ệ

Tài d ng truy n ự ệ đây là tài t o nên m t tình hu ng đ c đáo. Ngay cái nhan đ ở ạ ộ ố ộ ề Vợ nh t ặ đã bao ch a m t tình hu ng nh th . Trong m t bài tr l i ph ng v n, Kim Lân hàoứ ộ ố ư ế ộ ả ờ ỏ ấ h ng gi i thích:”nh t t c là nh t nh nh, nh t vu v . Trong c nh đói năm 1945, ng i dânứ ả ặ ứ ặ ạ ặ ơ ả ườ lao đ ng d ng nh khó ai thoát kh i cái ch t. Bóng t i c a nó ph xu ng xóm làng.ộ ườ ư ỏ ế ố ủ ủ ố Trong hoàn c nh y, giá tr m t con ng i th t vô cùng r rúng, ng i ta có th có vả ấ ị ộ ườ ậ ẻ ườ ể ợ theo, ch nh có m y bát bánh đúc ngoài ch – đúng là “ỉ ờ ấ ợ nh t” ặ đ c v nh tôi nói trongượ ợ ư truy n”. Nh v y thì cái thiêng liêng (v ) đã tr thành r rúng (nh t). Nh ng tình hu ngệ ư ậ ợ ở ẻ ặ ư ố truy n còn có m t m ch khác: ch th c a cái hành đ ng “ệ ộ ạ ủ ể ủ ộ nh t” ặ kia là Tràng, m t gã traiộ nghèo, x u xí, dân ng c , đang th i đói khát mà đ t nhiên l y đ c v , th m chí đ cấ ụ ư ờ ộ ấ ượ ợ ậ ượ v theo thì qu là đi u l . L t i m c nó t o nên hàng lo t nh ng kinh ng c cho hàngợ ả ề ạ ạ ớ ứ ạ ạ ữ ạ xóm, bà c T – m Tràng và chính b n thân Tràng n a: “đ n bây gi h n v n còn ngụ ứ ẹ ả ữ ế ờ ắ ẫ ờ ng nh không ph i th . Ra h n đã có v r i đ y ?”. Tình hu ng trên g i ra m t tr ngợ ư ả ế ắ ợ ồ ấ ư ố ợ ộ ạ thái tinh t c a lòng ng i: tr ng thái chông chênh khó nói – cái gì cũng ch p ch n, nhế ủ ườ ạ ậ ờ ư có, nh không. Đây là ni m vui hay bu n? N c i hay n c m t?... Cái th đ c bi tư ề ồ ụ ườ ướ ắ ế ặ ệ c a tâm tr ng này đã khi n ngòi bút truy n ng n c a Kim Lân mang dáng d p c a th ca.ủ ạ ế ệ ắ ủ ấ ủ ơ

D ng truy n hay ch a đ . Tài d ng truy n gi ng nh tài c a anh châm ngòi pháo.ự ệ ư ủ ự ệ ố ư ủ Có l a t t, châm đúng ngòi nh ng dây pháo có nhi u qu đi c thì v n c x t nh th ng.ử ố ư ề ả ế ẫ ứ ị ư ườ Cho nên tài d ng truy nự ệ , ph i g n v i ả ắ ớ tài d n truy n ẫ ệ n a m i t o s sâu s c, h p d n.ữ ớ ạ ự ắ ấ ẫ Tài d n truy n ẫ ệ c a Kim Lân th hi n qua l i s d ng ngôn ng nông dân đ c bi t thànhủ ể ệ ố ử ụ ữ ặ ệ công, qua l i văn áp sát vào t n cái lõi c a đ i th c khi n m i câu ch nh đ c “ờ ậ ủ ờ ự ế ỗ ữ ư ượ b ng”ứ ra t chính cái ch t li u ng n ng n c a cu c s ng. Song quan tr ng nh t v n là bútừ ấ ệ ồ ộ ủ ộ ố ọ ấ ẫ ở

Trang 53/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

pháp hi n th c tâm lí. Ph i nói, tình hu ng truy n trên kia th t đ c đ a cho Kim Lân trongệ ự ả ố ệ ậ ắ ị vi c kh i ra m ch ch y tâm lí c c kì tinh t m i nhân v t. R t đáng chú ý là hai tr ngệ ơ ạ ả ự ế ở ỗ ậ ấ ườ h p: bà c T và Tràng. Đây là hai ki u ph n ng tâm lí tr c m t tình th nh nhau,ợ ụ ứ ể ả ứ ướ ộ ế ư song không ai gi ng ai.ố

Anh cu Tràng c c m ch, khù kh , có ai ng l i là m t chàng trai th c s h nh phúc.ụ ị ờ ờ ạ ộ ự ự ạ Nh ng h nh phúc l n quá, đ t ng t quá, khi n Tràng r t đ i ng ngàng. C n say h như ạ ớ ộ ộ ế ấ ỗ ỡ ơ ạ phúc thăng hoa trong tâm linh, khi n Tràng m t tr ng l ng, l l ng trong cõi o, cõi m .ế ấ ọ ượ ơ ử ả ơ Ngòi bút th c c a Kim Lân t ng t nh th , bây gi ngòi bút tr tình c a ông cũng sao màự ủ ừ ỉ ế ờ ữ ủ say th . Nói đúng h n, nhà văn ph i đ ng gi a cái say / t nh y m i “c m th ” t i t nế ơ ả ứ ữ ỉ ấ ớ ả ụ ớ ậ đáy cu c đ i, m i t o ra đ c nh ng áng “th n bút” nh văn Kim Lân trong “ộ ờ ớ ạ ượ ữ ầ ư V nh t”ợ ặ . R i cái ng ngàng tr c h nh phúc kia cũng nhanh chóng đ y thành ni m vui h u hình cồ ỡ ướ ạ ẩ ề ữ ụ th . Đó là ni m vui v h nh phúc gia đình – m t ni m vui gi n d nh ng l n lao không gìể ề ề ạ ộ ề ả ị ư ớ sánh n i. Ch ng th mà m t ng i n i ti ng nh Secn sepxki t ng m c: “Tôi s nổ ẳ ế ộ ườ ổ ế ư ư ừ ơ ướ ẵ sàng đánh đ i c s nghi p n u bi t r ng trong m t căn phòng nh m áp nào đó, có m tổ ả ự ệ ế ế ằ ộ ỏ ấ ộ ng i đàn bà đang ngóng đ i tôi v b a ăn t i”. Chàng thanh niên nghèo khó c a Kim Lânườ ợ ề ữ ố ủ đã th c s đ t đ c m t ni m vui nh th : “ự ự ạ ượ ộ ề ư ế B ng nhiên h n th y h n th ng yêu g nỗ ắ ấ ắ ươ ắ bó v i cái nhà c a h n l lùng. H n đã có m t gia đình. H n s cùng v sinh con đ cáiớ ủ ắ ạ ắ ộ ắ ẽ ợ ẻ

đ y. Cái nhà nh cái t m che m a che n ng. M t ngu n vui s ng, ph n ch n đ tở ấ ư ổ ấ ư ắ ộ ồ ướ ấ ấ ộ ng t tràn ng p trong lòngộ ậ ”. M t ni m vui th t c m đ ng, l n l n c hi n th c l n gi cộ ề ậ ả ộ ẫ ộ ả ệ ự ẫ ấ m . Đi u này thì anh Tràng c a Kim Lân may m n h n Chí Phèo c a Nam Cao: h nhơ ề ủ ắ ơ ủ ạ phúc đã n m g n trong tay Tràng.Còn Th N m i ch p ch i t m tay Chí Phèo thì đã bằ ọ ị ở ớ ấ ớ ầ ị cái xã h i đen t i c p m t. Có m t chi ti t r t đ c c a Kim Lân: “ộ ố ướ ấ ộ ế ấ ắ ủ H n xăm xăm ch y raắ ạ gi a sân, h n cũng mu n làm m t vi c gì đ d ph n tu s a l i căn nhàữ ắ ố ộ ệ ể ự ầ ử ạ ”. So v i cái dángớ “ng t ng ng” m đ u tác ph m, hành đ ng “xăm xăm” này c a Tràng là m t đ t bi nậ ưỡ ở ầ ẩ ộ ủ ộ ộ ế quan tr ng, m t b c ngo t đ i thay c s ph n l n tính cách c a Tràng: t kh đau sangọ ộ ướ ặ ổ ả ố ậ ẫ ủ ừ ổ h nh phúc, t chán đ i sang yêu đ i, t ngây d i sang ý th c. Ch ng th mà Kim Lân đãạ ừ ờ ờ ừ ạ ứ ẳ ế th y đ đi u ki n đ t vào dòng suy nghĩ c a Tràng m t ý th c b n ph n sâu s c: “ấ ủ ề ệ ặ ủ ộ ứ ổ ậ ắ Bây gi h n m i th y h n nên ng i, h n th y h n có b n ph n lo l ng cho v con sau nàyờ ắ ớ ấ ắ ườ ắ ấ ắ ổ ậ ắ ợ ”. Tràng th t s “ph c sinh tâm h n” đó là giá tr l n lao c a h nh phúc. ậ ự ụ ồ ị ớ ủ ạ

Bình lu n truy n ậ ệ V nh tợ ặ , không hi u sao có m t câu r t quan tr ng c a Kim Lânể ộ ấ ọ ủ mà nhi u ng i hay b qua. Đó là câu k t truy n “ề ườ ỏ ế ệ Trong óc Tràng v n th y đám ng iẫ ấ ườ đói và lá c đ bay ph p ph i…”. ờ ỏ ấ ớ M t câu k t nh th , ch a đ ng bao s c n ng vộ ế ư ế ứ ự ứ ặ ề ngh thu t và n i dung cho thiên truy n. Hình nh lá c đ sao vàng là tín hi u th t m iệ ậ ộ ệ ả ờ ỏ ệ ậ ớ m v m t s đ i thay xã h i r t l n lao, có ý nghĩa quy t đ nh v i s đ i thay c a m iẻ ề ộ ự ổ ộ ấ ớ ế ị ớ ự ổ ủ ỗ s ph n con ng i. Đây là đi u mà các tác ph m văn h c hi n th c giai đo n 1930 –ố ậ ườ ề ẩ ọ ệ ự ạ 1945 không nhìn th y đ c. S ph n con ng i trong văn h c hi n th c đ ng nghĩa v iấ ượ ố ậ ườ ọ ệ ự ồ ớ b t c. N n văn h c m i sau Cách m ng tháng tám đã đ t v n đ và gi i quy t v n đế ắ ề ọ ớ ạ ặ ấ ề ả ế ấ ề s ph n con ng i theo m t cách khác, l c quan h n, nhi u hi v ng h n. ố ậ ườ ộ ạ ơ ề ọ ơ

Quá trình tâm lí c T có ph n ph c t p h n nhân v t Tràng. N u đ a con trai,ở ụ ứ ầ ứ ạ ơ ậ ế ở ứ ni m vui làm ch , tâm lí phát tri n theo ề ủ ể chi u th ng đ ng ề ẳ ứ phù h p v i m t chàng r trợ ớ ộ ễ ẻ tu i đang tràn tr h nh phúc thì bà m , tâm lí v n đ ng theo ki u ổ ề ạ ở ẹ ậ ộ ể g p khúc ấ h p v iợ ớ nh ng n i ni m tr c n trong chi u sâu riêng c a ng i già t ng tr i và nhân h u. ữ ỗ ề ắ ẩ ề ủ ườ ừ ả ậ

Cũng nh con trai, kh i đ u tâm lí bà c T là ng ngàng. Anh con trai ngư ở ầ ở ụ ứ ỡ ỡ ngàng tr c m t cái đã bi t, còn bà m ng ngàng tr c m t cái d ng nh không hi uướ ộ ế ẹ ỡ ướ ộ ườ ư ể đ c. Cô gái xu t hi n trong nhà bà phút đ u là m t hi n t ng l . Tr ng thái ng ngàngượ ấ ệ ầ ộ ệ ượ ạ ạ ỡ c a bà c T đ c kh i sâu b i hàng lo t nh ng câu h i nghi v n: “Quái sao l i cóủ ụ ứ ượ ơ ở ạ ữ ỏ ấ ạ

Trang 54/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

ng i đàn bà nào trong nhà y nh ? Ng i đàn bà nào l i đ ng ngay đ u gi ng th ngườ ở ấ ỉ ườ ạ ứ ầ ườ ằ con mình th kia? Sao l i chào mình b ng u? Không ph i con cái Đ c mà. Ai th nh ?”ế ạ ằ ả ụ ế ỉ R i l i:”Ô hay, th là th nào nh ?”. Trái tim ng i m có con trai v n r t nh y c m vồ ạ ế ế ỉ ườ ẹ ố ấ ạ ả ề đi u này, v y t i sao Kim Lân l i đ cho nhân v t ng i m ng ngác lâu đ n th ? M tề ậ ạ ạ ể ậ ườ ẹ ơ ế ế ộ chút quá đà, m t chút “k ch” trong ngòi bút Kim Lân chăng? Không, nhà văn c a đ ng n iộ ị ủ ồ ộ v n không quen t o dáng. Đây là n i đau c a ng i vi t: chính là s cùng qu n c a hoànố ạ ỗ ủ ườ ế ự ẩ ủ c nh đánh m t ng i m s nh y c m đó. ả ấ ở ườ ẹ ự ạ ả

N u Tràng, s ng ngàng đi th ng t i ni m vui thì bà c T , s v n đ ng tâm lýế ở ự ỡ ẳ ớ ề ụ ứ ự ậ ộ ph c t p h n. Sau khi hi u ra m i chuy n, bà lão”cúi đ u nín l ng”. S nín l ng đ y n iứ ạ ơ ể ọ ệ ầ ặ ự ặ ầ ộ tâm. Đó là n i ni m xót xa, lo, th ng l n l n. Tình th ng c a bà m nhân h u m i baoỗ ề ươ ẫ ộ ươ ủ ẹ ậ ớ dung làm sao: “… chúng nó có nuôi n i nhau s ng qua đ c c n đói khát này không?”.ổ ố ượ ơ Trong ch “ữ chúng nó” ng i m đã đi t lòng th ng con trai sang con dâu. Trong chườ ẹ ừ ươ ữ cúi đ u, ầ bà m ti p nh n h nh phúc c a con b ng kinh nghi m s ng, b ng s tr giá c aẹ ế ậ ạ ủ ằ ệ ố ằ ự ả ủ m t chu i đ i n ng nh c, b ng ý th c sâu s c tr c hoàn c nh, khác h n con trai ti pộ ỗ ờ ặ ọ ằ ứ ắ ướ ả ẳ ế nh n h nh phúc b ng m t nhu c u, b ng m t c m tinh th n ph i ph i. ậ ạ ằ ộ ầ ằ ộ ướ ơ ầ ơ ớ

R i tình th ng l i chìm vào n i lo, t o thành m t tr ng thái tâm lí tri n miên dayồ ươ ạ ỗ ạ ộ ạ ề d t. Tác gi xoáy vào dòng ý nghĩ c a bà m : nghĩ đ n b n ph n làm m ch a tròn, nghĩứ ả ủ ẹ ế ổ ậ ẹ ư đ n ông lão, đ n con gái út, nghĩ đ n n i kh đ i c a mình, nghĩ đ n t ng lai c aế ế ế ỗ ổ ờ ủ ế ươ ủ con…, đ cu i cùng d n t bao lo l ng, yêu th ng trong m t câu nói gi n d :”chúng màyể ố ồ ụ ắ ươ ộ ả ị l y nhau lúc này, u th ng quá…” Trên ng n ngang nh ng n i bu n lo, ni m vui c a mấ ươ ổ ữ ỗ ồ ề ủ ẹ v n c ánh lên. C m đ ng thay, Kim Lân l i đ cái ánh sáng kỳ di u đó t a ra t … n iẫ ố ả ộ ạ ể ệ ỏ ừ ồ cháo cám. Hãy nghe ng i m nói: “chè đây – Bà lão múc ra m t bát – chè khoán đây,ườ ẹ ộ ngon đáo đ c ”. Ch “ể ơ ữ ngon”này c n ph i c m th m t cách đ c bi t. Đó không ph i làầ ả ả ụ ộ ặ ệ ả xúc c m v v t ch t, (xúc c m v cháo cám) mà là xúc c m v tinh th n: ng i m ,ả ề ậ ấ ả ề ả ề ầ ở ườ ẹ ni m tin v h nh phúc c a con bi n đ ng chát thành ng t ngào. Ch n hình nh n i cháoề ề ạ ủ ế ắ ọ ọ ả ồ cám, Kim Lân mu n chính mình cho cái ch t ng i: trong b t kỳ hoàn c nh nào, tìnhố ấ ườ ấ ả nghĩa và hi v ng không th b tiêu di t, con ng i mu n s ng cho ra s ng, và cái ch tọ ể ị ệ ườ ố ố ố ấ ng i th hi n cách s ng tình nghĩa và hi v ng. Nh ng Kim Lân không ph i là nhà vănườ ể ệ ở ố ọ ư ả lãng m n. Ni m vui c a c T v n c là ni m vui t i nghi p, b i th c t i v n nghi tạ ề ủ ụ ứ ẫ ứ ề ộ ệ ở ự ạ ẫ ệ ngã v i mi ng cháo cám “ớ ế đ ng chát và ngh n b ”. ắ ẹ ứ

Thành công c a nhà văn là th u hi u và phân tích đ c nh ng tr ng thái tâm lí kháủ ấ ể ượ ữ ạ tinh t c a con ng i trong m t hoàn c nh đ c bi t. Bi t v t lên hoàn c nh v n là m tế ủ ườ ộ ả ặ ệ ế ượ ả ẫ ộ v đ p tinh th n c a nh ng ng i nghèo kh . Cái th ẻ ẹ ầ ủ ữ ườ ổ ế v t hoàn c nh ượ ả y t o nên n iấ ạ ộ dung nhân đ o đ c đáo và c m đ ng c a tác ph m. ạ ộ ả ộ ủ ẩ

Thông đi p c a Kim Lân là m t thông đi p mang ý nghĩa nhân văn. Trong ti uệ ủ ộ ệ ể thuy t n i ti ng ế ổ ế Thép đã tôi th đ y, ế ấ nhà văn Nga Nhicôlai Oxtrôpxki đã đ cho nhân v tể ậ Paven Coocsaghin ng m nghĩ: “Hãy bi t s ng c nh ng khi cu c đ i tr nên không thẫ ế ố ả ữ ộ ờ ở ể ch u đ c n a”. ị ượ ữ V nh t ợ ặ là bài ca v tình ng i nh ng ng i nghèo kh đã “bi t s ng”ề ườ ở ữ ườ ổ ế ố nh con ng i ngay gi a th i túng đói quay qu t. ư ườ ữ ờ ắ

Thông đi p này đã đ c Kim Lân chuy n hóa thành m t thiên truy n ng n xu tệ ượ ể ộ ệ ắ ấ s c v i cách d ng tình hu ng truy n và d n truy n đ c đáo, nh t là ngòi bút miêu t tâmắ ớ ự ố ệ ẫ ệ ộ ấ ả lí tinh t , khi n tác ph m mang ch t th c m đ ng và h p d n. ế ế ẩ ấ ơ ả ộ ấ ẫ

 

3. R NG XÀ NU - Nguy n Trung ThànhỪ ễ

Trang 55/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

I. Tác gi :ả - Nguy n Trung Thành (Bút danh khác là Nguyên Ng c) tên khai sinh là Nguy n văn Báu,ễ ọ ễ sinh năm 1932. - Quê h ng: Thăng Bình - Qu ng Nam.ươ ả - Năm 1950, ông vào b đ i, sau đó làm phóng viên Báo Quân đ i nhân dân Liên khu V.ộ ộ ộ Sau năm 1954 ông t p k t ra B c và năm 1962 ông tr v chi n tr ng Mi n Nam, ho tậ ế ắ ở ề ế ườ ề ạ đ ng Qu ng Nam và Tây Nguyên.ộ ở ả - Nguyên Ng c t ng s ng, g n bó v i Tây Nguyên và chính s hi u bi t, lòng yêu m nọ ừ ố ắ ớ ự ể ế ế đ i v i thiên nhiên, con ng i Tây Nguyên đã khi n Nguyên Ng c tr thành ng i đ uố ớ ườ ế ọ ở ườ ầ tiên đ a vùng đ t Tây Nguyên vào văn xuôi và là ng i vi t thành công v vùng đ t y.ư ấ ườ ế ề ấ ấ - Văn ch ng Nguyên Ng c đ t t i t m vóc c a nh ng khúc s thi hào hùng và mang r tươ ọ ạ ớ ầ ủ ữ ử ấ nhi u v đ p tr tình, lãng m n.ề ẻ ẹ ữ ạ - Tác ph m tiêu bi u: ẩ ể “Đ t n c đ ng lên” (Gi i nh t gi i th ng H i Văn Ngh Vi tấ ướ ứ ả ấ ả ưở ộ ệ ệ Nam 1954-1955); “R ng xà nu”; “Đ t Qu ng”; “Trên quê h ng nh ng anh hùng Đi nừ ấ ả ươ ữ ệ Ng c”ọ II/ Tác ph m “R ng xà nu”:ẩ ừ 1. Hoàn c nh sáng tác:ả

Truy n ng n “R ng xà nu” đ c vi t năm 1965. Đây là tác ph m n i ti ng đ cệ ắ ừ ượ ế ẩ ổ ế ượ Nguyên Ng c vi t trong nh ng năm kháng chi n ác li t ch ng đ qu c Mĩ.ọ ế ữ ế ệ ố ế ố 2. Tóm t t tác ph m:ắ ẩ

Làng c a ng i dân Xôman thu c b t c Strá b tàn sát đau th ng b i đ n đ iủ ườ ộ ộ ộ ị ươ ở ạ ạ bác c a gi c.ủ ặ

Tnú - ng i anh hùng c a dân làng Xôman - v thăm làng sau 3 năm đi l c l ng.ườ ủ ề ự ượ Trong bu i h p m t, c M t đã k cho dân làng nghe v cu c đ i ho t đ ng c a Tnú.ổ ọ ặ ụ ế ể ề ộ ờ ạ ộ ủ

Tnú m côi cha m , đ c dân làng Xôman nuôi l n. T nh , Tnú đã cùng v i Maiồ ẹ ượ ớ ừ ỏ ớ đi làm liên l c cho cán b cách m ng là anh Quy t trong r ng. Có l n, Tnú b b t khiạ ộ ạ ế ở ừ ầ ị ắ đang làm nhi m v , Tnú nhanh trí nút lá th vào b ng và quy t không khai dù b tra t n dãệ ụ ư ụ ế ị ấ man.

Sau 3 năm b tù, Tnú tr n v , thay anh Quy t h ng d n dân làng kh i nghĩa. Gi cị ố ề ế ướ ẫ ở ặ bao vây làng, quy t đ nh b t cho b ng đ c Tnú. Không b t đ c Tnú, chúng b t v conế ị ắ ằ ượ ắ ượ ắ ợ anh tra t n dã man. Tnú xông vào gi a b n lính che ch cho v con nh ng anh đã khôngấ ữ ọ ở ợ ư c u s ng đ c h . Anh b gi t b t, chúng đ t 10 đ u ngón tay anh b ng nh a xà nuứ ố ượ ọ ị ặ ắ ố ầ ằ ự nh ng anh v n gi đ c tinh th n.ư ẫ ữ ượ ầ

Sau đó, d i s ch huy c a c M t, đám thanh niên trong r ng v gi t h t b nướ ự ỉ ủ ụ ế ở ừ ề ế ế ọ gi c, c u Tnú. Tuy m i ngón tay trên bàn tay Tnú ch còn 2 đ t, Tnú v n tham gia l cặ ứ ỗ ỉ ố ẫ ự l ng gi i phóng quân chi n đ u b o v quê h ng.ượ ả ế ấ ả ệ ươ 3. N i dung:ộ a/ Ý nghĩa hình t ng r ng xà nu:ượ ừ

M đ u và k t thúc tác ph m là hình nh r ng xà nu. Nó v a có ý nghĩa hi n th cở ầ ế ẩ ả ừ ừ ệ ự v a có ý nghĩa t ng tr ng.ừ ượ ư - Ý nghĩa hi n th c: Thiên nhiên b tàn phá d d i trong chi n tranh nh ng v n có s cệ ự ị ữ ộ ế ư ẫ ứ s ng mãnh li t.ố ệ

Cây xà nu, r ng xà nu là hi n thân cho v đ p c a núi r ng Tây Nguyên, c a thiênừ ệ ẻ ẹ ủ ừ ủ nhiên đ t n c.ấ ướ - Ý nghĩa t ng tr ng: T ng tr ng cho s ph n đau th ng nh ng r t b t khu t, kiênượ ư ượ ư ố ậ ươ ư ấ ấ ấ c ng c a dân t c Tây Nguyên trong vi c c m vũ khí đ ng lên chi n đ u b o v quêườ ủ ộ ệ ầ ứ ế ấ ả ệ

Trang 56/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

h ng. S c s ng c a r ng xà nu cũng là s c s ng mãnh li t, b n bĩ c a dân làng Xômanươ ứ ố ủ ừ ứ ố ệ ề ủ nói riêng, c a Tây Nguyên nói chung và h n là c a c mi n Nam, c a c dân t c Vi tủ ơ ủ ả ề ủ ả ộ ệ Nam. b/ Hình t ng nhân v t: ượ ậ *. C M tụ ế : - Ngo i hình r n r i, tính cách tr m tĩnh, v ng vàng, sáng su t, là g ch n i c a Đ ng v iạ ắ ỏ ầ ữ ố ạ ố ủ ả ớ đ ng bào dân t c.ồ ộ - là ng i đ ng đ u buôn làng, có vai trò giáo d c r t l n đ i v i dân làng.ườ ứ ầ ụ ấ ớ ố ớ → Bi u t ng cho s c m nh v t ch t và tinh th n có tính truy n th ng và c i ngu n c aể ượ ứ ạ ậ ấ ầ ề ố ộ ồ ủ các dân t c Tây Nguyên.ộ *. Dít: - Có đôi m t bình th n, trong su t, nghiêm kh c bi u hi n m t b n lĩnh v ng vàng tr cắ ả ố ắ ể ệ ộ ả ữ ướ m i tình hu ng.ọ ố - G ng m u, nhi t tình, r t nguyên t t.ươ ẫ ệ ấ ắ - Tình c m sâu s c nh ng l ng l , kín đáo.ả ắ ư ặ ẽ *. Bé Heng: Tiêu bi u cho th h tr s còn v n xa h n n a; g n bó v i cách m ng, tể ế ệ ẻ ẽ ươ ơ ữ ắ ớ ạ ự hào v quê h ng.ề ươ *. Tnú (Nhân v t trung tâm):ậ - M côi cha m , đ c dân làng Xôman nuôi l n.ồ ẹ ượ ớ - Ph m ch t:ẩ ấ

+ Gan góc, m u trí, táo b o, dũng c m (lúc còn làm liên l c, h c ch , nuôi cán bư ạ ả ạ ọ ữ ộ trong r ng ...)ừ

+ Giàu tình yêu quê h ng, nh n th c sâu s c v Đ ng, trung thành v i cáchươ ậ ứ ắ ề ả ớ m ng, g n bó v i m i ng i trong buôn làng.ạ ắ ớ ọ ườ

+ Căm thù gi c sâu s c.ặ ắ + Có ý th c k lu t cao.ứ ỷ ậ + Có n i đau l n v th xác và tinh th n nh ng bi t v t lên m i đau đ n, bi k chỗ ớ ề ể ầ ư ế ượ ọ ớ ị

c a gia đình, b n thân đ đ u tranh kiên c ng, b t khu t h ng v lí t ng cách m ng.ủ ả ể ấ ườ ấ ấ ướ ề ưở ạ Kh c sâu chân lí c M t truy n d y “chúng nó đã c m súng, mình ph i c m giáo”.ắ ụ ế ề ạ ầ ả ầ → Là con chim đ u đàn c a Tây Nguyên anh hùng.ầ ủ 4. Giá tr ngh thu t:ị ệ ậ - Mang đ m màu s c s thi.ậ ắ ử

+ “R ng xà nu” là ti ng nói l ch s c a th i đ i g n li n v i nh ng v n đ ng,ừ ế ị ử ủ ờ ạ ắ ề ớ ữ ậ ộ bi n c có ý nghĩa tr ng đ i đ i v i toàn dân.ế ố ọ ạ ố ớ

+ “R ng xà nu” mang m t hình th c s thi hoành tráng t hình nh (r ng núi, conừ ộ ứ ử ừ ả ừ ng i) đ n âm h ng qua l i văn giàu s c t o hình, giàu nh c đi u.ườ ế ưở ờ ứ ạ ạ ệ - Th pháp nhân hoá, t ng tr ng: r ng xà nu → con ng i Tây Nguyên kiên c ng, b tủ ượ ư ừ ườ ườ ấ khu t.ấ - K t c u, c t truy n đ c đáo.ế ấ ố ệ ộ Câu h i:ỏ 1. Tìm nh ng chi ti t trong tác ph m miêu t v đ p và s c s ng c a r ng xà nu?ữ ế ẩ ả ẻ ẹ ứ ố ủ ừ 2. Ý nghĩa c a hình t ng r ng xà nu?ủ ượ ừ 3. “R ng xà nu là truy n c a m t đ i và đ c k trong m t đêm.” Ng i anh hùng mà cừ ệ ủ ộ ờ ượ ể ộ ườ ụ M t k trong cái đêm dài y có nh ng ph m ch t đáng quý nào?ế ể ấ ữ ẩ ấ 4. Câu chuy n c a Tnú cũng nh c a dân làng Xôman nói lên chân lí l n nào c a dân t cệ ủ ư ủ ớ ủ ộ ta trong th i đ i b y gi ?ờ ạ ấ ờ

Trang 57/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

5. Phân tích nh ng c m nh n c a anh (ch ) v v đ p ngh thu t c a tác ph m?ữ ả ậ ủ ị ề ẻ ẹ ệ ậ ủ ẩ

4. NH NG Đ A CON TRONG GIA ĐÌNH - Nguy n ThiỮ Ứ ễ

I/ Tác gi :ả - Nguy n Thi (1928-1968) bút danh là Nguy n Ng c T n, tên khai sinh là Nguy n Hoàngễ ễ ọ ấ ễ Ca. - Quê h ng: H i H u - Nam Đ nh.ươ ả ậ ị - Cu c s ng t i c c, v t v t nh .ộ ố ủ ự ấ ả ừ ỏ - Năm 1945, ông tham gia cách m ng, v a chi n đ u v a ho t đ ng văn ngh .ạ ừ ế ấ ừ ạ ộ ệ - Năm 1954, ông t p k t ra B c và năm 1962 ông tình nguy n tr l i chi n tr ng mi nậ ế ắ ệ ở ạ ế ườ ề Nam. - Năm 1968, ông hy sinh m t tr n Sài Gòn.ở ặ ậ - Nguy n Thi g n bó sâu s c v i nhân dân Nam B và tr thành nhà văn c a ng i nôngễ ắ ắ ớ ộ ở ủ ườ dân Nam B trong th i ký kháng chi n ch ng Mĩ.ộ ờ ế ố - Nhân v t tiêu bi u c a Nguy n Thi là nh ng ng i nông dân Nam B v i nh ng nétậ ể ủ ễ ữ ườ ộ ớ ữ tính cách tiêu bi u.ể - Là cây bút có năng l c phân tích tâm lí s c s o.ự ắ ả - Ngôn ng Nguy n Thi góc c nh, phong phú, giàu giá tr t o hình và đ m ch t Nam B .ữ ễ ạ ị ạ ậ ấ ộ II/ Tác ph m “Nh ng đ a con trong gia đình”:ẩ ữ ứ 1. Hoàn c nh sáng tácả : Truy n ng n “Nh ng đ a con trong gia đình” đ c vi t ngayệ ắ ữ ứ ượ ế trong nh ng ngày chi n đ u ác li t (ch ng Mĩ c u n c) khi tác gi công tác t p chíữ ế ấ ệ ố ứ ướ ả ở ạ “Văn ngh Quân gi i phóng”ệ ả 2. Tóm t t tác ph m:ắ ẩ

Vi t là m t chi n sĩ gi i phóng quân, xu t thân t m t gia đình nông dân có m iệ ộ ế ả ấ ừ ộ ố thù sâu n ng v i Mĩ - Ng y: ông n i và b Vi t đ u b gi c gi t h i; m Vi t c nén n iặ ớ ụ ộ ố ệ ề ị ặ ế ạ ẹ ệ ố ỗ đau riêng v t v nuôi con khôn l n, và cu i cùng cũng ch t vì bom đ n. Gia đình ch cònấ ả ớ ố ế ạ ỉ l i Vi t, ch Chi n, th ng Út em, chú Năm. Truy n th ng cách m ng v vang và nh ngạ ệ ị ế ằ ề ố ạ ẻ ữ đau th ng, m t mát c a gia đình đ c chú Năm ghi chép vào m t cu n s gia đình.ươ ấ ủ ượ ộ ố ổ

Vi t và Chi n hăng hái tòng quân đi gi t gi c, quy t tâm l p nhi u chi n công đệ ế ế ặ ế ậ ề ế ể tr thù cho ba má.ả

Trong m t tr n chi n đ u ác li t, Vi t b th ng n ng và l c đ ng đ i. Vi t ng tộ ậ ế ấ ệ ệ ị ươ ặ ạ ồ ộ ệ ấ đi, t nh l i nhi u l n. M i l n t nh l i, dòng h i c đ a Vi t v v i nh ng k ni m thânỉ ạ ề ầ ỗ ầ ỉ ạ ồ ứ ư ệ ề ớ ữ ỷ ệ thi t v má, ch Chi n, chú Năm và đ ng đ i ...ế ề ị ế ồ ộ

Vi t đ c đ a v đi u tr , s c kho h i ph c d n và ti p t c chi n đ u đ x ngệ ượ ư ề ề ị ứ ẻ ồ ụ ầ ế ụ ế ấ ể ứ đáng h n n a v i truy n th ng c a gia đình, quê h ng.ơ ữ ớ ề ố ủ ươ 3. N i dung:ộ a/ Truy n th ng gia đình đã g n bó nh ng con ng i v i nhau:ề ố ắ ữ ườ ớ

- Căm thù gi c sâu s c.ặ ắ - Gan góc, dũng c m, khao khát đ c chi n đ u, gi t gi c.ả ượ ế ấ ế ặ - Giàu tình nghĩa, r t m c thu chung, son s c v i quê h ng và cách m ng.ấ ự ỷ ắ ớ ươ ạ → T o nên m t dòng sông truy n th ng.ạ ộ ề ố

b/ Nét riêng c a t ng con ng i trong gia đình:ủ ừ ườ *. Chú Năm:

Trang 58/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Là tác gi c a cu n gia ph ghi l i nh ng chi n công và bao m t mát, đauả ủ ố ả ạ ữ ế ấ th ng c a gia đình do t i ác c a gi c gây ra.ươ ủ ộ ủ ặ

- Là ng i lao đ ng ch t phác và r t giàu tình c m (ti ng hò c a chú ch a đ y tâmườ ộ ấ ấ ả ế ủ ứ ầ t , c m xúc).ư ả

→ Chú Năm là khúc th ng ngu n c a dòng sông truy n th ng, là n i k t tinhượ ồ ủ ề ố ơ ế truy n th ng c a gia đình.ề ố ủ *. Má Vi t:ệ

- Căm thù gi c sâu s c, gan góc.ặ ắ - Đ m đang, tháo vát, th ng ch ng th ng con; bi t ghìm nén đau th ng đ nuôiả ươ ồ ươ ế ươ ể

con, đánh gi c.ặ → Bi u t ng c a ng i ph n Vi t Nam.ể ượ ủ ườ ụ ữ ệ

*. Ch Chi n:ị ế - Tính cách r t đa d ng: v a có nét “tr con” c a m t cô gái m i l n, v a bi tấ ạ ừ ẻ ủ ộ ớ ớ ừ ế

nh ng nh n em, lo toan gia đình.ườ ị - Gi ng m : gan góc, đ m đang.ố ẹ ả - Khác m : v tr trung, thích làm duyên, xung phong đi đánh gi c, tr thù nhà,ẹ ở ẻ ẻ ặ ả

v i l i th s t đá: ớ ờ ề ắ “làm thân con gái ra đi, tao ch có m t câu: n u gi c còn thì tao m t”.ỉ ộ ế ặ ấ → Bi t k th a và phát huy truy n th ng t t đ p c a gia đình, dân t c.ế ế ừ ề ố ố ẹ ủ ộ

*. Vi t:ệ - Tính cách r t “tr con, h n nhiên, hi u đ ng.ấ ẻ ồ ế ộ - Có tình th ng yêu và g n bó sâu s c v i gia đình.ươ ắ ắ ớ - Dũng c m, kiên c ng, gan góc, luôn sôi n i tinh th n chi n đ u, quy t tâm l pả ườ ổ ầ ế ấ ế ậ

nhi u chi n công đ tr m i thù l n.ề ế ể ả ố ớ → M t con sóng v n xa nh t trong dòng sông truy n th ng, là ng i tiêu bi uộ ươ ấ ề ố ườ ể

nh t cho tinh th n ti n công cách m ng.ấ ầ ế ạ 4. Ngh thu t:ệ ậ

- Ngh thu t k chuy n đ c đáo: “Nh ng đ a con trong gia đình” đ c tr n thu tệ ậ ể ệ ộ ữ ứ ượ ầ ậ ch y u t đi m nhìn c a nhân v t Vi t: đó là dòng h i t ng đ t n i c a anh khi bủ ế ừ ể ủ ậ ệ ồ ưở ứ ố ủ ị th ng n m chi n tr ng.ươ ằ ở ế ườ

→ Câu chuy n t nhiên, s ng đ ng, h p d n; đ ng th i nhà văn có đi u ki nệ ự ố ộ ấ ẫ ồ ờ ề ệ nh p sâu vào th gi i n i tâm c a nhân v t đ d n d t câu chuy n.ậ ế ớ ộ ủ ậ ể ẫ ắ ệ

- Ngôn ng góc c nh, có giá tr t o hình và mang đ m tính ch t Nam B .ữ ạ ị ạ ậ ấ ộ - Xây d ng nhân v t qua nh ng chi ti t c th , đ t giá; t o đ c không khí chânự ậ ữ ế ụ ể ắ ạ ượ

th c, s ng đ ng.ự ố ộ Câu h i:ỏ 1. Phân tích ngh thu t tr n thu t đ c s c c a tác ph m?ệ ậ ầ ậ ặ ắ ủ ẩ 2. Nét đ c s c trong tính cách c a các nhân v t: chú Năm, má Vi t,ch Chi n và Vi t? ặ ắ ủ ậ ệ ị ế ệ 3. Trong tác ph m, Nguy n Thi có nêu lên quan ni m: “Chuy n gia đình cũng dài nhẩ ễ ệ ệ ư sông, m i th h ph i ghi vào m t khúc. R i trăm con sông c a gia đình l i cùng đ vỗ ế ệ ả ộ ồ ủ ạ ổ ề m t bi n...”ộ ể Anh(ch ) có cho r ng, trong thiên truy n c a Nguy n Thi qu đã có m t dòng sông truy nị ằ ệ ủ ễ ả ộ ề th ng liên t c ch y t nh ng l p ng i đi tr c: t tiên, ông cha cho đ n l p ng i điố ụ ả ừ ữ ớ ườ ướ ổ ế ớ ườ sau: ch em Chi n, Vi t?ị ế ệ 4. Nh ng đ c s c v ngh thu t c a tác ph m? Phân tích nh ng bi u hi n c a khuynhữ ặ ắ ề ệ ậ ủ ẩ ữ ể ệ ủ h ng s thi trong đo n trích đã h c?ướ ử ạ ọ

Trang 59/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

5. CHI C THUY N NGOÀI XA - Nguy n Minh ChâuẾ Ề ễ

I/ Tác gi : ả Nguy n Minh Châu (1930-1989)ễ - Quê quán: Quỳnh L u - Ngh An.ư ệ - Năm 1950: ông tham gia quân đ i và là nhà văn quân đ i.ộ ộ - Sau năm 1975, văn ch ng Nguy n Minh Châu tr v v i đ i th ng, đi sâu,ươ ễ ở ề ớ ờ ườ

khám phá s th t đ i s ng bình di n đ o đ c th s .ự ậ ờ ố ở ệ ạ ứ ế ự → Là nhà văn “M đ ng tinh anh và tài năng nh t c a văn h c ta hi n nay”.ở ườ ấ ủ ọ ệ * Tác ph m chính:ẩ C a sông (1967), Nh ng vùng tr i khác nhau (1970), D u chânử ữ ờ ấ

ng i lính (1972), Nh ng ng i đi t trong r ng ra (1982), B n quê (1985), Ng i đànườ ữ ườ ừ ừ ế ườ bà trên chuy n tàu t c hành (1983), Chi c thuy n ngoài xa (1987), C lan (1989) ...ế ố ế ề ỏ II/ Tác ph m “Chi c thuy n ngoài xa”:ẩ ế ề 1. Hoàn c nh ra đ iả ờ :

Năm 1987, đ t n c đang trong th i kì đ i m i, cu c s ng có nhi u thay đ i. ấ ướ ờ ổ ớ ộ ố ề ổ 2/ Tóm t t tác ph m:ắ ẩ

Theo đ ngh c a tr ng phòng đ có đ c m t b c nh ngh thu t ch p c nhề ị ủ ưở ể ượ ộ ứ ả ệ ậ ụ ả thuy n và bi n, ngh sĩ nhi p nh Phùng đã th c hi n m t chuy n đi th c t t i m tề ể ệ ế ả ự ệ ộ ế ự ế ớ ộ vùng bi n t ng là chi n tr ng cũ c a anh th i ch ng Mĩ. Sau g n m t tu n tìm ki m,ể ừ ế ườ ủ ờ ố ầ ộ ầ ế Phùng săn đ c c nh thuy n và bi n lúc bình minh th t đ p. Th nh ng, đ ng sau c nhượ ả ề ể ậ ẹ ế ư ằ ả đ p đó, ng i ngh sĩ đã ch ng ki n m t s th t phũ phàng: c nh lão đàn ông d d n,ẹ ườ ệ ứ ế ộ ự ậ ả ữ ằ thô k ch đánh v m t cách vô lí và thô b o. Ba hôm sau, Phùng l i ch ng ki n s vi cệ ợ ộ ạ ạ ứ ế ự ệ này. Không th nén ch u đ c n a, Phùng đã xông ra can ngăn lão đàn ông, anh b th ng,ể ị ượ ữ ị ươ đ c đ a v tr m y t c a toà án huy n. đó, anh đ c nghe câu chuy n c a ng iượ ư ề ạ ế ủ ệ Ở ượ ệ ủ ườ đàn bà hàng chài v i bao s c m thông, ng ngàng, ng c nhiên ...ớ ự ả ỡ ạ

B c nh ch p c nh thuy n và bi n trong bu i sáng m s ng c a ngh sĩ Phùngứ ả ụ ả ề ể ổ ờ ươ ủ ệ đã khi n tr ng phòng r t hài lòng và nó đ c treo nhi u n i. Kì l thay, m i l n nhìnế ưở ấ ượ ở ề ơ ạ ỗ ầ vào đó, bao gi Phùng cũng th y hi n lên hình nh ng i đàn bà ch m rãi b c ra r i hoàờ ấ ệ ả ườ ậ ướ ồ l n vào trong đám đông…ẫ 3. N i dung: ộ a/ Nh ng phát hi n c a ng i ngh sĩ nhi p nhữ ệ ủ ườ ệ ế ả :

- Phát hi n ra v đ p “tr i cho” trên m t bi n m s ng: chi c thuy n ngoài xaệ ẻ ẹ ờ ặ ể ờ ươ ế ề mà ánh sáng và đ ng nét đ u hài hoà, tuy t đ p.ườ ề ệ ẹ

+ Nh m t b c tranh m c tàu c a m t danh ho th i c .ư ộ ứ ự ủ ộ ạ ờ ổ + Khám phá ra chân lí c a s toàn thi n, kho nh kh c trong ng n c a tâm h n.ủ ự ệ ả ắ ầ ủ ồ → Ng i ngh sĩ nh b t g p cái t n thi n, t n mĩ và tâm h n nh đ c g t r a,ườ ệ ư ắ ặ ậ ệ ậ ồ ư ượ ộ ử

tr nên trong tr oở ẻ - Phát hi n th hai th t b t ng và tr trêu nh trò đùa c a cu c s ng: ngay sauệ ứ ậ ấ ờ ớ ư ủ ộ ố

c nh đ p chi c thuy n ngoài xa là s b o hành c a cái x u, cái ác (lão đàn ông đánh vả ẹ ế ề ự ạ ủ ấ ợ m t cách tàn nh n, vô lí và ng i v nh n nh c ch u đ ng)ộ ẫ ườ ợ ẫ ụ ị ự

→ Phùng cay đ ng nh n th y nh ng cái ngang trái, x u xa, nh ng bi k ch trong giaắ ậ ấ ữ ấ ữ ị đình thuy n chài kia là th “thu c r a” làm nh ng b c nh hi n lên th t kh ng khi p,ề ứ ố ử ữ ứ ả ệ ậ ủ ế ghê s .ợ b/ Câu chuy n c a ng i đàn bà toà án huy n:ệ ủ ườ ở ệ (là câu chuy n v s th t cu c đ i)ệ ề ự ậ ộ ờ

- B ngoài, đó là m t ng i đàn bà quá nh n nh c, cam ch u, b ch ng th ngề ộ ườ ẫ ụ ị ị ồ ườ xuyên hành h , đánh đ p nh ng v n nh t quy t g n bó v i lão đàn ông vũ phu đó.ạ ậ ư ẫ ấ ế ắ ớ

Trang 60/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Ngu n g c c a s ch u đ ng, hi sinh c a ng i đàn bà là tình th ng đ i v iồ ố ủ ự ị ự ủ ườ ươ ố ớ con.

- Trong kh đau tri n miên, ng i đàn bà y v n tìm ra đ c nh ng ni m h nhổ ề ườ ấ ẫ ượ ữ ề ạ phúc nh nhoi.ỏ

→ Câu chuy n trên giúp Phùng và Đ u v l ra nhi u đi u, hi u h n v cu c đ i,ệ ẩ ỡ ẽ ề ề ể ơ ề ộ ờ con ng i.ườ

=> Con ng i, nh t là ngh sĩ không th d dãi, đ n gi n trong vi c nhìn nh nườ ấ ệ ể ễ ơ ả ệ ậ m i s vi c, hi n t ng c a cu c s ng.ọ ự ệ ệ ượ ủ ộ ố c/ C m nh n v các nhân v t tác ph m:ả ậ ề ậ ẩ

*. Ng i đàn bà:ườ - Ngoài 40 tu i, m t r , “khuôn m t m t m i”: cu c đ i nh c nh n, lam lũ.ổ ặ ỗ ặ ệ ỏ ộ ờ ọ ằ - Vì tình th ng nh ng đ a con, ng i đàn bà l ng l ch p nh n b hành h , ch uươ ữ ứ ườ ặ ẽ ấ ậ ị ạ ị

đ ng m i đau đ n.ự ọ ớ - Cam ch u, nh n nh c, không bao gi đ l c m xúc ra bên ngoài.ị ẫ ụ ờ ể ộ ả → Ng i ph n Vi t Nam nhân h u, bao dung, giàu đ c hi sinh.ườ ụ ữ ệ ậ ứ

*. Lão đàn ông: - Cu c s ng đói kh , c c nh c, lo toan đã bi n “anh con trai hi n lành” thành m tộ ố ổ ự ọ ế ề ộ

ng i ch ng vũ phu, đ c ác.ườ ồ ộ - Đánh đ p v con nh là cách đ gi i to t u t, bu n phi n.ậ ợ ư ể ả ả ấ ấ ồ ề → V a là n n nhân c a cu c s ng kh n kh v a là th ph m gây nên bao đau khừ ạ ủ ộ ố ố ổ ừ ủ ạ ổ

cho chính ng i thân c a mình.ườ ủ *. Ch em Phácị

- Ch th ng Phác hi u bi t, can đ m (c n vi c làm d i d t c a em); bi t chăm sóc,ị ằ ể ế ả ả ệ ạ ộ ủ ế lo toan gia đình thay m .ẹ

- Th ng Phác: Gây c m đ ng cho ng i đ c b i tình th ng m d t dào.ằ ả ộ ườ ọ ở ươ ẹ ạ *. Ng i ngh sĩ nhi p nh Phùng:ườ ệ ế ả

- Bi t căm ghét, ph n n tr c m i s áp b c, b t công.ế ẫ ộ ướ ọ ự ứ ấ - Anh c m th y h nh phúc, xúc đ ng ng ngàng tr c v đ p tinh khôi c a c nhả ấ ạ ộ ỡ ướ ẻ ẹ ủ ả

thuy n và bi n lúc bình minh.ề ể - Kinh ng c, túc gi n tr c s b o hành c a cái x u, cái ác.ạ ậ ướ ự ạ ủ ấ - Hành đ ng nh m t ph n x t nhiên: “v t cái máy nh xu ng đ t ch y nhàoộ ư ộ ả ạ ự ứ ả ố ấ ạ

t i” đ ngăn vi c làm x u xa c a ng i đàn ông.ớ ề ệ ấ ủ ườ → Không vì ngh thu t mà b quên cu c đ i. S n sàng làm t t c vi cu c s ng t tệ ậ ỏ ộ ờ ẵ ấ ả ộ ố ố

đ p.ẹ 4. Ngh thu t:ệ ậ

- Xây d ng c t truy n đ c đáo: t o tình hu ng mang ý nghĩa khám phá, phát hi nự ố ệ ộ ạ ố ệ v đ i s ng.ề ờ ố

- Ngôn ng linh ho t, sáng t o.ữ ạ ạ + Ngôn ng k chuy n (tác gi hoá thân vào nhân v t Phùng) đi m nhìn tr n thu tữ ể ệ ả ậ ể ầ ậ

s c s o, l i k chuy n khách quan, chân th c, giàu s c thuy t ph c.ắ ả ờ ể ệ ự ứ ế ụ + Ngôn ng nhân v t phù h p v i đ c đi m tính cách c a t ng ng i.ữ ậ ợ ớ ặ ể ủ ừ ườ

Câu h i:ỏ 1. V đ p c a chi c thuyên ngoài xa trên bi n s m m s ng đ c miêu t nh th nàoẻ ẹ ủ ế ể ớ ờ ươ ượ ả ư ế trong tác ph m? C m nh n c a ng i ngh sĩ nhi p nh v c nh đ p đó?ẩ ả ậ ủ ườ ệ ế ả ề ả ẹ 2. Phát hi n th hai c a ng i ngh sĩ nhi p nh đ ng sau khung c nh th m ng đó làệ ứ ủ ườ ệ ế ả ằ ả ơ ộ gì? Thái đ c a Phùng khi ch ng ki n c nh di n ra gia đình hàng chài nói lên đi u gì?ộ ủ ứ ế ả ễ ở ề

Trang 61/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

3. Câu chuy n c a ng i đàn bà toà án huy n đã tác đ ng nh th nào đ n nh ngệ ủ ườ ở ệ ộ ư ế ế ữ ng i nh Phùng, Đ u?ườ ư ẩ 4. Nét đ c s c v ngh thu t c a truy n ng n “Chi c thuy n ngoài xa”?ặ ắ ề ệ ậ ủ ệ ắ ế ề 5. Nhân v t nào trong tác ph m đã đ l i anh (ch ) n t ng sâu s c nh t? vì sao?ậ ẩ ể ạ ị ấ ượ ắ ấ

G. M T ĐO N TRÍCH K CH:Ộ Ạ Ị

H N TR NG BA, DA HÀNG TH TỒ ƯƠ Ị L u Quang Vũư

I/ Tác gi :ả - L u Quang Vũ (1948-1988) quê g c Đà N ng, sinh t i Phú Th trong m t giaư ố ở ẵ ạ ọ ộ

đình tri th c.ứ - T năm 1965-1970: ph c v quân đ i.ừ ụ ụ ộ - T năm 1970-1978: xu t ngũ và làm đ m i ngh đ m u sinh.ừ ấ ủ ọ ề ể ư - T năm 1978-1988: b t đ u sáng tác.ừ ắ ầ - L u Quang Vũ là m t tài năng đa d ng: làm th , sáng tác văn xuôi, v tranh vàư ộ ạ ơ ẽ

so n k ch.ạ ị - Đóng góp xu t s c nh t c a L u Quang Vũ là so n k ch. L u Quang Vũ khôngấ ắ ấ ủ ư ạ ị ư

ch tr thành m t hi n t ng đ c bi t c a sân kh u k ch tr ng nh ng năm 80 c a th kỉ ở ộ ệ ượ ặ ệ ủ ấ ị ườ ữ ủ ế ỉ XX mà còn đ c coi là m t trong nh ng nhà so n k ch tài năng nh t c a n n văn h cượ ộ ữ ạ ị ấ ủ ề ọ ngh thu t Vi t Nam hi n đ i.ệ ậ ệ ệ ạ

*. Tác ph m tiêu bi uẩ ể : L i nói d i cu i cùng, Nàng Xi-ta, Ch t cho đi u ch a có,ờ ố ố ế ề ư N u anh không đ t l a, L i th th 9, Tôi và chúng ta ...ế ố ử ờ ề ứ II/ Tác ph m “H n Tr ng Ba, da hàng th t”ẩ ồ ươ ị 1. Hoàn c nh sáng tác:ả

- Tác ph m đ c vi t năm 1981 và ra m t công chúng năm 1984, là m t v k chẩ ượ ế ắ ộ ở ị đ c s c c a L u Quang Vũ, đã công di n nhi u l n trên sân kh u trong và ngoài n c.ặ ắ ủ ư ễ ề ầ ấ ướ

- T m t c t truy n dân gian, tác gi đã xây d ng thành m t v k ch hi n đ i, đ từ ộ ố ệ ả ự ộ ở ị ệ ạ ặ ra nhi u v n đ m i m , có ý nghĩa t t ng, tri t lí và nhân văn sâu s c.ề ấ ề ớ ẻ ư ưở ế ắ 2. Tóm t t:ắ

Tr ng Ba gi i đánh c b Nam Tào b t ch t nh m. Vì mu n s a sai nên Nam Tàoươ ỏ ờ ị ắ ế ầ ố ử và Đ Thích cho h n Tr ng Ba s ng l i, nh p vào xác anh hàng th t v a m i ch t. M iế ồ ươ ố ạ ậ ị ừ ớ ế ọ r c r i do h n Tr ng ba ph i m n xác hàng th t b t đ u x y ra: lí t ng sách nhi u,ắ ố ồ ươ ả ượ ị ắ ầ ả ưở ễ ch hàng th t đòi ch ng, gia đình Tr ng Ba cũng c m th y xa l ... mà b n thân Tr ngị ị ồ ươ ả ấ ạ ả ươ Ba thì ph i đau kh , b t l c vì ph i s ng trái t nhiên, gi t o.ả ổ ấ ự ả ố ự ả ạ

M t cu c đ i tho i gi a h n Tr ng Ba và xác hàng th t di n ra, trong đó, xácộ ộ ố ạ ữ ồ ươ ị ễ hàng th t kh ng đ nh s c m nh và th l n t i c a h n đ i v i h n Tr ng Ba.ị ẳ ị ứ ạ ế ấ ớ ủ ắ ố ớ ồ ươ

H n Tr ng Ba đ t m t nén h ng g i Đ Thích xu ng gi i thoát cho mình. Cùngồ ươ ố ộ ươ ọ ế ố ả lúc, cu T , con m t ng i hàng xóm m n ng, s p ch t. Đ Thích đ nh cho h n Tr ngị ộ ườ ố ặ ắ ế ế ị ồ ươ Ba nh p vào xác cu T nh ng Tr ng Ba c ng quy t t ch i, xin cho cu T đ c s ngậ ị ư ươ ươ ế ừ ố ị ượ ố đ ng th i tr xác cho nhà hàng th t và ch p nh n cái ch t.ồ ờ ả ị ấ ậ ế 3. N i dung:ộ a/ Các l p đ i tho i và ý nghĩa c a chúng:ớ ố ạ ủ

Trang 62/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

*. Màn đ i tho i gi a h Tr ng Ba v i xác hàng th t:ố ạ ữ ồ ươ ớ ị - Ngh ch c nh: linh h n nhân h u, trong s ch ph i trú nh trong m t thân xác thôị ả ồ ậ ạ ả ờ ộ

phàm. - Linh h n Tr ng Ba l thu c và b xác th t thô phàm đi u khi n, l n át.ồ ươ ệ ộ ị ị ề ể ấ - Xác hàng th t tuyên b v s c m nh âm u, đui mù, ghê g m c a mình, tìm cáchị ố ề ứ ạ ớ ủ

kh ng ch , ve vãn, kêu g i h n Tr ng Ba tho hi p b ng nh ng lí l ti ti n.ố ế ọ ồ ươ ả ệ ằ ữ ẽ ệ - H n Tr ng Ba ý th c sâu s c v s tha hoá, d n v t, đau kh , tìm cách thoátồ ươ ứ ắ ề ự ằ ặ ổ

kh i xác th t đ t n t i đ c l p.ỏ ị ể ồ ạ ộ ậ - Xác hàng th t kh ng đ nh s th ng th c a mình: “ch ng còn cách nào khác n aị ẳ ị ự ắ ế ủ ẳ ữ

đâu”. - H n Tr ng Ba khinh b , m ng m lí l đê ti n c a xác hàng th t nh ng r iồ ươ ỉ ắ ỏ ẽ ệ ủ ị ư ồ

ng m ngùi, th m thía ngh ch c nh c a mình và nh p vào xác hàng th t m t cách tuy tậ ấ ị ả ủ ậ ị ộ ệ v ng.ọ

Hàm ý c a đ i tho i:ủ ố ạ - Tr ng Ba đ c tr l i s s ng nh ng đó là m t cu c s ng đáng h th n vì ph iươ ượ ả ạ ự ố ư ộ ộ ố ổ ẹ ả

chung s ng v i s dung t c và b dung t c đ ng hoá.ố ớ ự ụ ị ụ ồ - Khi con ng i ph i s ng trong dung t c thì t t y u cái dung t c y s ng tr ,ườ ả ố ụ ấ ế ụ ấ ẽ ự ị

th ng th và s tàn phá nh ng gì trong s ch, cao quý c a con ng i.ắ ế ẽ ữ ạ ủ ườ *. Màn đ i tho i gi a h n Tr ng Ba và nh ng ng i thân.ố ạ ữ ồ ươ ữ ườ

- Không ch b n thân Tr ng Ba đau kh mà còn gây đau kh cho nh ng ng iỉ ả ươ ổ ổ ữ ườ thân yêu.

- V Tr ng Ba đau kh b đi; con dâu th ng c m, xót th ng cho hoàn c nhợ ươ ổ ỏ ươ ả ươ ả c a b ch ng; cháu gái ph n ng d d i, quy t li t, không ch p nh n s t n t i c a ông.ủ ố ồ ả ứ ữ ộ ế ệ ấ ậ ự ồ ạ ủ

- N i đau kh , tuy t v ng c a h n Tr ng Ba đã lên đ n đ nh đi m.ỗ ổ ệ ọ ủ ồ ươ ế ỉ ể - Tình hu ng bi k ch thúc đ y h n Tr ng Ba ph i l a ch n v i s ph n khángố ị ẩ ồ ươ ả ự ọ ớ ự ả

mãnh li t: “ệ không c n đ n cái đ i s ng do mày mang l i. Không c n”.ầ ế ờ ố ạ ầ => Con ng i ph i đ u tranh v i ngh ch c nh, v i chính b n thân, ch ng l i sườ ả ấ ớ ị ả ớ ả ố ạ ự

dung t c đ hoàn thi n nhân cách.ụ ể ệ *. Màn đ i tho i gi a h n Tr ng Ba và Đ Thích:ố ạ ữ ồ ươ ế

- H n Tr ng Ba không ch p nh n ki u s ng “bên trong m t đ ng, bên ngoài m tồ ươ ấ ậ ể ố ộ ằ ộ n o”, mu n đ c là chính mình m t cách tr n v n.ẻ ố ượ ộ ọ ẹ

- Đ Thích ng c nhiên vì nh ng yêu c u c a Tr ng Ba. ế ạ ữ ầ ủ ươ - H n Tr ng Ba ch ra sai l m c a Đ Thích: “ông ch nghĩ đ n gi n là cho tôiồ ươ ỉ ầ ủ ế ỉ ơ ả

s ng nh ng s ng th nào thì ông ch ng c n bi t”.ố ư ố ế ẳ ầ ế - Đ Thích khuyên Tr ng Ba nên ch p nh n hoàn c nh. Sau đó Đ Thích s a saiế ươ ấ ậ ả ế ử

b ng cách cho h n Tr ng Ba nh p vào xác cu T .ằ ồ ươ ậ ị - H n Tr ng Ba kiên quy t t ch i vi c nh p vào xác cu T vì đó cũng là m tồ ươ ế ừ ố ệ ậ ị ộ

cu c s ng “còn kh h n cái ch t”.ộ ố ổ ơ ế - Đ Thích ch p nh n yêu c u c a Tr ng Ba v i th c m c: “con ng i h gi iế ấ ậ ầ ủ ươ ớ ắ ắ ườ ạ ớ

các ông th t kì l ”ậ ạ . Quan ni m v s s ng: ệ ề ự ố

- Đ Thích có cái nhìn h i h t, phi n di n v con ng i.ế ờ ợ ế ệ ề ườ - Tr ng Ba ý th c sâu s c v ý nghĩa c a cu c s ng: h n và xác ph i hài hoà,ươ ứ ắ ề ủ ộ ố ồ ả

không th có m t tâm h n thanh cao trong m t thân xác phàm t c, t i l i.ể ộ ồ ộ ụ ộ ỗ * Màn k t:ế

Trang 63/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Tr ng Ba tr xác cho anh hàng th t, ch p nh n cái ch t đ đ c là chính mìnhươ ả ị ấ ậ ế ể ượ và linh h n đ c trong s ch.ồ ượ ạ

- Hoá thân vào cây c , các s v t thân th ong đ t n t i vĩnh vi n bên c nh nh ngỏ ự ậ ư ể ồ ạ ễ ạ ữ ng i thân yêu.ườ

→ Thông đi p v s chi n th ng c a cái Thi n, cái Đ p, c a cu c s ng đíchệ ề ự ế ắ ủ ệ ẹ ủ ộ ố th c.ự b/ Ch đ t t ng:ủ ề ư ưở

Thông qua nh ng màn đ i tho i c a v k ch, L u Quang Vũ đã đ a ra m t quanữ ố ạ ủ ở ị ư ư ộ ni m cao đ p v cách s ng: hãy s ng chân th t v i chính mình, ph i bi t đ u tranh v iệ ẹ ề ố ố ậ ớ ả ế ấ ớ ngh ch c nh, v i chính b n thân mình, ch ng l i s dung t c đ hoàn thi n nhân cách vàị ả ớ ả ố ạ ự ụ ể ệ v n t i nh ng giá tr tinh th n cao quý.ươ ớ ữ ị ầ 4. Ngh thu t:ệ ậ

- Xung đ t giàu k ch tính.ộ ị - Ngôn ng đ c tr ng cho ngôn ng k ch.ữ ắ ư ữ ị - S k t h p tính hi n đ i v i các giá tr truy n th ng.ự ế ợ ệ ạ ớ ị ề ố - Ch t th , ch t tr tình bay b ng.ấ ơ ấ ữ ổ

Câu h i:ỏ 1. Phân tích màn đ i tho i gi a h n Tr ng Ba và xác hàng th t? Qua đó tác gi mu n g iố ạ ữ ồ ươ ị ả ố ở g m đi u gì?ắ ề 2. Tr c ph n ng c a ng i thân và nh ng r c r i, b t n mà mình ph i ch u đ ng,ướ ả ứ ủ ườ ữ ắ ố ấ ổ ả ị ự Tr ng Ba có thái đ nh th nào?ươ ộ ư ế 3. Phân tích màn đ i tho i gi a h n Tr ng Ba và Đ Thích? Màn đ i tho i này toát lên ýố ạ ữ ồ ươ ế ố ạ nghĩa gi? 4. Theo em vì sao Tr ng Ba quy t đ nh tr xác hàng th t, t ch i nh p vào cu T và ch pươ ế ị ả ị ừ ố ậ ị ấ nh n cái ch t?ậ ế 5. Qua đo n trích c a v k ch, tác gi mu n g i g m đ n ng i đ c thông đi p gì?ạ ủ ở ị ả ố ở ắ ế ườ ọ ệ Bài S ph n con ng òi:ố ậ ư

H. VĂN H C N C NGOÀI:Ọ ƯỚ 1. THU CỐ

L T nỗ ấ

I. TÌM HI U CHUNGỂ 1. Tác gi ả + L T n (1881-1936) tên th t là Chu Th Nhân, quê ph Thi u H ng, t nhỗ ấ ậ ụ ở ủ ệ ư ỉ

Chi t Giang, mi n Đông Nam Trung Qu c. Ông là nhà văn cách m ng l i l c c a Trungế ề ố ạ ỗ ạ ủ Qu c th k XX. “Tr c L t n ch a h có L T n; sau L T n có vô vàn L T n”ố ế ỉ ướ ỗ ấ ư ề ỗ ấ ỗ ấ ỗ ấ (Quách M t Nh c)ạ ượ

+ Tu i tr c a L T n đã nhi u l n đ i ngh đ tìm m t con đ ng c ng hi nổ ẻ ủ ỗ ấ ề ầ ổ ề ể ộ ườ ố ế cho dân t c: t ngh khia m đ n hàng h i r i ngh y, cu i cùng làm văn ngh đ th cộ ừ ề ỏ ế ả ồ ề ố ệ ể ứ t nh qu c dân đ ng bào. Con đ ng gian nan đ ch n ngành ngh c a L T n v a mangỉ ố ồ ườ ể ọ ề ủ ỗ ấ ừ đ m d u n l ch s Trung Hoa th i c n hi n đ i, v a nói lên tâm huy t c a m t ng iậ ấ ấ ị ử ờ ậ ệ ạ ừ ế ủ ộ ườ con u tú c a dân t c.ư ủ ộ

Trang 64/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

+ Quan đi m sáng tác văn ngh c a L T n đ c th hi n nh t quán trong toàn bể ệ ủ ỗ ấ ượ ể ệ ấ ộ sáng tác c a ông: phê phán nh ng căn b nh tinh th n khi n cho qu c dân mê mu i, tủ ữ ệ ầ ế ố ộ ự tho mãn “ng say trong m t cái nhà h p b ng s t không có c a s ”.ả ủ ộ ộ ằ ắ ử ổ

+ Tác ph m chính: AQ chính truy n (Ki t tác c a văn h c hi n đ i Trung Qu c vàẩ ệ ệ ủ ọ ệ ạ ố th gi i), các t p ế ớ ậ Gào thét, Bàng hoàng, Truy n cũ vi t theo l i m i, ệ ế ố ớ h n ch c t p t pơ ụ ậ ạ văn có giá tr phê phán, tính chi n đ u caoị ế ấ

2. Hoàn c nh sáng tác truy n ả ệ Thu cố Thu cố đ c vi t năm 1919, đúng vào lúc cu c v n đ ng Ngũ t bùng n . Đây làượ ế ộ ậ ộ ứ ổ

th i kì đ t n c Trung Hoa b các đ qu c Anh, Nga, Pháp, Đ c, Nh t xâu xé. Xã h iờ ấ ướ ị ế ố ứ ậ ộ Trung Hoa bi n thành n a phong ki n, n a thu c đ a, nh ng nhân dân l i an ph n ch uế ử ế ử ộ ị ư ạ ậ ị nh c. “Ng i Trung Qu c ng mê trong m t cái nhà h p b ng s t không có c a s ” (Lụ ườ ố ủ ộ ộ ằ ắ ử ổ ỗ T n). Đó là căn b nh đ n hèn, t tho mãn, c n tr nghiêm tr ng con đ ng gi i phóngấ ệ ớ ự ả ả ở ọ ườ ả dân t c. Chính nhà cách m ng l i l c th i này là Tôn Trung S n cũng nói: “Trung Qu cộ ạ ỗ ạ ờ ơ ố

y v i m t thông đi p: Ng i Trung Qu c là m t con b nh tr m tr ng”. ấ ớ ộ ệ ườ ố ộ ệ ầ ọ Thu c ố đã ra đ iờ trong b i c nh y v i m t thông đi p: c n suy nghĩ nghiêm kh c v m t ph ng thu cố ả ấ ớ ộ ệ ầ ắ ề ộ ươ ố đ c u dân t c.ể ứ ộ II. TÌM HI U VĂN B NỂ Ả

1. B c cố ụ + Ph n Iầ : Thuyên m c b nh lao. M Thuyên đ a ti n cho ch ng ra ch hành hìnhắ ệ ẹ ư ề ồ ỗ

ng i c ng s n mua bánh bao t m máu v ch a b nh cho con (Mua thu c)ườ ộ ả ẩ ề ữ ệ ố + Ph n IIầ : Thuyên ăn cái bánh bao đ m máu nh ng v n ho. Thuyên nghe tim mìnhẫ ư ẫ

đ p m nh không sao c m n i, đ a tay vu t ng c, l i m t c n ho (U ng thu c)ậ ạ ầ ổ ư ố ự ạ ộ ơ ố ố + Ph n IIIầ : Cu c bàn lu n trong quán trà v thu c ch a b nh lao, v tên “gi c” Hộ ậ ề ố ữ ệ ề ặ ạ

Du (Bàn v thu c)ề ố + Ph n IVầ : Nghĩa đ a vào d p ti t Thanh minh. Hai ng i m tr c hai n m m :ị ị ế ườ ẹ ướ ấ ồ

m t c a ng i ch t b nh, m t ch t vì nghĩa hai khu v c, ngăn cách b i m t con đ ngộ ủ ườ ế ệ ộ ế ở ự ở ộ ườ mòn (H u qu c a thu c)ậ ả ủ ố

2. Ý nghĩa nhan đ truy n và hình t ng chi c bánh bao t m máuề ệ ượ ế ẩ Nhan đề "Thu c"ố + Thu c, nguyên văn là "D c" (trong t ghép D c ph m), ph n ánh m t quáố ượ ừ ượ ẩ ả ộ

trình suy t n ng n c a L T n (đ ng c và m c đích đ i ngh c a L T n). Nh nư ặ ề ủ ỗ ấ ộ ơ ụ ổ ề ủ ỗ ấ ậ th c rõ th c tr ng nh n th c c a ng i dân Trung Qu c th i b y gi “ngu mu i và hènứ ự ạ ậ ứ ủ ườ ố ờ ấ ờ ộ nhát”, nhà văn không có ý đ nh và cũng không đ t ra v n đ b c thu c cho xã h i mà chị ặ ấ ề ố ố ộ ỉ mu n “lôi h t b nh t t c a qu c dân, làm cho m i ng i chú ý và tìm cách ch y ch a”.ố ế ệ ậ ủ ố ọ ườ ạ ữ Tên truy n ch có th d ch là ệ ỉ ể ị Thu c (Tr ng Chính). ố ươ V thu c (Nguy n Tuân) ch khôngị ố ễ ứ th d ch là Đ n thu c (Phan Kh i). Nhan đ truy n có nhi u nghĩa.ể ị ơ ố ả ề ệ ề

+ T ng nghĩa ngoài cùng là ph ng thu c truy n th ng ch a b nh lao. M tầ ươ ố ề ố ữ ệ ộ ph ng thu c u mê ngu mu i gi ng h t ph ng thu c mà ông th y lang b c cho b Lươ ố ộ ố ệ ươ ố ầ ố ố ỗ T n b b nh phù thũng v i hai v “không th thi u” là r cây n a kinh s ng ba năm vàấ ị ệ ớ ị ể ế ễ ứ ươ m t đôi d đ con đ c, con cái d n đ n cái ch t oan u ng c a ông c .ộ ế ủ ự ẫ ế ế ổ ủ ụ

+ Hình t ng chi c bánh bao t m máuượ ế ẩ “Bánh bao t m máu ng iẩ ườ ”, nghe nh chuy n th i trung c nh ng v n x y ra ư ệ ờ ổ ư ẫ ả ở

n c Trung Hoa trì tr . T ng nghĩa th nh t - nghĩa đen c a tên truy n là: thu c ch aướ ệ ầ ứ ấ ủ ệ ố ữ b nh lao. Th mà ông bà Hoa Thuyên xem là “tiên d c” đ c u m ng th ng con “m iệ ứ ượ ể ứ ạ ằ ườ đ i đ c đinh” đã không c u đ c nó mà ng c l i đã gi t ch t nó - đó là th thu c mêờ ộ ứ ượ ượ ạ ế ế ứ ố tín.

Trang 65/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

+ Trong truy n, b m th ng Thuyên đã áp đ t cho nó m t ph ng thu c quái g .ệ ố ẹ ằ ặ ộ ươ ố ở Và c đám ng i trong quán trà cũng cho r ng đó là th thu c tiên. Nh v y, tên truy nả ườ ằ ứ ố ư ậ ệ còn hàm nghĩa sâu xa h n, mang tính khai sáng: đây là th thu c đ c, m i ng i c n ph iơ ứ ố ộ ọ ườ ầ ả giác ng ra r ng cái g i là thu c ch a b nh lao đ c sùng bái là m t th thu c đ c.ộ ằ ọ ố ữ ệ ượ ộ ứ ố ộ

Ng i Trung Qu c c n ph i t nh gi c, không đ c ng mê trong cái nhà h pườ ố ầ ả ỉ ấ ượ ủ ộ b ng s t không có s a s .ằ ắ ử ổ

+ Chi c bánh bao - li u thu c đ c l i đ c pha ch b ng máu c a ng i cáchế ề ố ộ ạ ượ ế ằ ủ ườ m ng - m t ng i x thân vì nghĩa, đ máu cho s nghi p gi i phóng nông dân... Nh ngạ ộ ườ ả ổ ự ệ ả ữ ng i dân y (b m th ng Thuyên, ông Ba, c Khang...) l i d ng d ng, mua máu ng iườ ấ ố ẹ ằ ả ạ ử ư ườ cách m ng đ ch a b nh.... V i hi n t ng chi c bánh bao t m máu H Du, L T n đãạ ể ữ ệ ớ ệ ượ ế ẩ ạ ỗ ấ đ t ra m t v n đ h t s c h tr ng là ý nghĩa c a hi sinh. Tên truy n vì th mang t ngặ ộ ấ ề ế ứ ệ ọ ủ ệ ế ầ nghĩa th ba: Ph i tìm m t ph ng thu c làm cho qu n chúng giác ng cách m ng và làmứ ả ộ ươ ố ầ ộ ạ cho cách m ng g n bó v i qu n chúng.ạ ắ ớ ầ

3. Ý nghĩa cu c bàn lu n trong quán trà v H Duộ ậ ề ạ + Ch đ bàn lu n c a nh ng ng i trong quán trà c a lão Hoa tr c h t là côngủ ề ậ ủ ữ ườ ủ ướ ế

hi u c a “th thu c đ c bi t”ệ ủ ứ ố ặ ệ - chi c bánh bao t m máu ng i.ế ẩ ườ + T vi c bàn v công hi u c a chi c bánh bao t m máu H Du chuy n sang bànừ ệ ề ệ ủ ế ẩ ạ ể

v b n thân nhân v t H Du là di n bi n t nhiên, h p lí.ề ả ậ ạ ễ ế ự ợ + Ng i tham gia bàn lu n tán th ng r t đông song phát ngôn ch y u v n là tênườ ậ ưở ấ ủ ế ẫ

đao ph C Khang, ngoài ra còn m t ng i có tên kèm theo đ c đi m (c u Năm gù) vàủ ả ộ ườ ặ ể ậ hai ng i ch có đ c đi m (“Ng i trâu hoa râm”, “anh chàng hai m i tu i”).ườ ỉ ặ ể ườ ươ ổ

+ Nh ng l i bàn lu n y, L T n đã cho ta th y:ữ ờ ậ ấ ỗ ấ ấ - B m t tàn b o, thô l c a C Khangộ ặ ạ ỗ ủ ả - B m t l c h u c u dân chúng Trung Qu c đ ng th iộ ặ ạ ậ ả ố ươ ờ - Lòng yêu n c c a ng i chi n sĩ cách m ng H Duướ ủ ườ ế ạ ạ 4. Không gian, th i gian ngh thu t và ý nghĩa c a chi ti t vòng hoa trên mờ ệ ậ ủ ế ộ

H Duạ + Câu chuy n x y ra trong 2 bu i s m vào hai mùa thu, mua xuân có ý nghĩa khôngệ ả ổ ớ

t ng tr ng. Bu i sáng đ u tiên có 3 c nh: c nh sáng tinh m đi mua bánh bao ch m máuượ ư ổ ầ ả ả ơ ấ ng i, c nh pháp tr ng và c nh cho con ăn bánh, c nh quán trà.... Ba c nh g n nh liênườ ả ườ ả ả ả ầ ư t c, di n ra trong mùa thu l nh l o. B i c nh quán trà và đ ng ph là n i t t p c aụ ễ ạ ẽ ố ả ườ ố ơ ụ ậ ủ nhi u lo i ng i do đó hình dung đ c d lu n và ý th c xã h i. Bu i sáng cu i cùng làề ạ ườ ượ ư ậ ứ ộ ổ ố vào d p t t Thanh minh- mùa xuân t o m . Mùa thu lá r ng, mùa xuân đâm ch i n y l c,ị ế ả ộ ụ ồ ả ộ gieo m m.ầ

+ Vòng hoa trên m H Du: Có th xem vòng hoa là c c đ i l p c a “chi c bánhộ ạ ể ự ố ậ ủ ế bao t m máu”ẩ . Ph đ nh v thu c là b ng chi c bánh bao t m máu, tác gi m c tìmủ ị ị ố ằ ế ẩ ả ơ ướ ki m m t v thu c m i- ch a đ c c nh ng b nh t t v tinh th n cho toàn xã h i v iế ộ ị ố ớ ữ ượ ả ữ ệ ậ ề ầ ộ ớ đi u ki n tiên quy t là m i ng i ph i giác ng cách m ng, ph i hi u rõ “ý nghĩa c a sề ệ ế ọ ườ ả ộ ạ ả ể ủ ự hi sinh” c a nh ng ng i cách m ng.ủ ữ ườ ạ

+ Chi ti t vòng hoa trên m H Du ch đ t t ng tác ph m m i đ c th hi nế ộ ạ ủ ề ư ưở ẩ ớ ượ ể ệ tr n v n, nh đó mà không khí c a truy n v n r t u bu n tăm t i song đi u mà tác giọ ẹ ờ ủ ệ ố ấ ồ ố ề ả đ a đ n cho ng i đ c không ph i là t t ng bi quan.ư ế ườ ọ ả ư ưở III. T NG K TỔ Ế

V i c t truy n đ n gi n, cách vi t cô đ ng, giàu hình nh mang tính bi u t ng,ớ ố ệ ơ ả ế ọ ả ể ượ Thu cố c a L T n th hi n m t n i dung sâu s c: m t dân t c ch a ý th c đ c “b nhủ ỗ ấ ể ệ ộ ộ ắ ộ ộ ư ứ ượ ệ

Trang 66/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

t t” c a chính mình và ch a có đ c ánh sáng t t ng cách m ng, dân t c đó v n chìmậ ủ ư ượ ư ưở ạ ộ ẫ đ m trong mê mu i.ắ ộ

IV/ Đ THAM KH OỀ Ả Câu 1 : Trình bày ng n g n cu c đ i và s nghi p văn ch ng c a ắ ọ ộ ờ ự ệ ươ ủ L T NỖ Ấ a/ Cu c đ i :ộ ờ L T n tên th t là Chu Th Nhân , là nhà văn cách m ng n i ti ng c a n n vănỗ ấ ậ ụ ạ ổ ế ủ ề

h c hi n đ i Trung Qu c n a đ u th k XX , sinh năm 1881 , m t 1936 , xu t thânọ ệ ạ ố ử ầ ế ỷ ấ ấ trong m t gia đình quan l i sa sút t nh Chi t giang TQ .ộ ạ ở ỉ ế

Ông là m t trí th c yêu n c có t t ng ti n b , h c nhi u ngh : Khai m ,ộ ứ ướ ư ưở ế ộ ọ ề ề ỏ hàng h i , ngh thu c , cu i cùng quy t tâm làm văn ngh v í mong mu n c u n c ,ả ề ố ố ế ệ ơ ố ứ ướ c u dân .ứ

L T n ch tr ng dùng ngòi bút đ phanh phui căn b nh tinh th n cho qu c dânỗ ấ ủ ươ ể ệ ầ ố v i ch đ “phê phán qu c dân tính” , nh m làm thay đ i căn b nh tinh th n cho nhân dânớ ủ ề ố ằ ổ ệ ầ Trung Hoa .

b/ S nghi p : ự ệ L T n đã đ l i tác ph m , đ c in thành 3 t p : ỗ ấ ể ạ ẩ ượ ậ Gào thét , Bàng Hoàng , Chuy nệ

cũ vi t theo l i m i .ế ố ớ Ông x ng đáng lànhà văn hi n th c xu t s c c a TQ , năm 1981 c Th gi i kứ ệ ự ấ ắ ủ ả ế ớ ỉ

ni m 100 năm sinh và tôn vinh ông là danh nhân văn hoá th gi i .ệ ế ớ Câu 2 : Tóm t t truy n ắ ệ “THU C” – L T n .Ố ỗ ấ Thu cố đ c đăng trên t p chí ượ ạ Tân Thanh Niên s tháng 5 – 1919, sau đó in trong t p ố ậ Gào Thét xu t b n 1923 .ấ ả

V ch ng lão Hoa Thuyên – ch quán trà có con trai b b nh lao(căn b nh nan y th i b yợ ồ ủ ị ệ ệ ờ ấ gi ) . Nh ng i giúp , lão Hoa Thuyên đi tìm mua chi c bánh bao t m máu ng i t tùờ ờ ườ ế ẩ ườ ử v cho con ăn , vì cho r ng nh th s kh i b nh . Lão Thuyên dành d m ti n mua bánhề ằ ư ế ẽ ỏ ệ ụ ề bao t m máu ng i t tù v cho con ăn ẩ ườ ử ề

Sáng hôm sau ,trong quán trà m i ng i bàn tán v cái ch t c a ng i t tù v a bọ ườ ề ế ủ ườ ử ừ ị chém sáng nay . Đó là H Du , m t nhà cách m ng kiên c ng , nh ng ch ng ai hi u gìạ ộ ạ ườ ư ẳ ể v anh , nhi u ng i cho anh điên. Th r i , th ng Thuyên cũng ch t vì chi c bánh baoề ề ườ ế ồ ằ ế ế

y không tr đ c b nh lao.ấ ị ượ ệ Năm sau vào ti t Thanh minh , m H Du và bà Hoa Thuyên đ n bãi tha ma vi ngế ẹ ạ ế ế

m con . G p nhau , hai ng i m đau kh có s đ ng c m v i nhau . H r t ng c nhiênộ ặ ườ ẹ ổ ự ồ ả ớ ọ ấ ạ khi th y trên m H Du xu t hi n vòng hoa tr ng h ng xen l n nhau . Đây đi m sáng đấ ộ ạ ấ ệ ắ ồ ẫ ể ể k t thúc câu chuy n bi th m , bày t quy t tâm ti p b c ng i đã khu t .ế ệ ả ỏ ế ế ướ ườ ấ

 N i dung tác ph mộ ẩ : Ph n ánh s u mê c a nhân dân TQ tr c cách m ng Tânả ự ủ ướ ạ H i, s l c h u v chính tr c a qu n chúng đ i v i ng i làm cách m ng và bi k ch c aợ ự ạ ậ ề ị ủ ầ ố ớ ườ ạ ị ủ ng i cách m ng tiên phong H Duườ ạ ạ

Câu 3 : Gi i thích ý nghĩa nhan đ truy n ng n “Thu c” c a L T nả ề ệ ắ ố ủ ỗ ấ . -V ch tr n s u mê, l c h u,mê tín c a ng i dân Trung Qu c tin r ng chi c bánhạ ầ ự ạ ậ ủ ườ ố ằ ế

bao t m máu ng i là m t ph ng thu c ch a đ c b nh lao .ẩ ườ ộ ươ ố ữ ượ ệ -Thu c còn là ph ng thu t giác ng qu n chúng đ u tranh t gi i thoát kh i hàngố ươ ậ ộ ầ ấ ự ả ỏ

nghìn năm phong ki n đã đè n ng lên đ i s ng ng i dân TQ .ế ặ ờ ố ườ Câu 4 : Tr c khi tr thành nhà văn, L T n đã h c nh ng ngh nào? T i sao c iướ ở ỗ ấ ọ ữ ề ạ ưố cùng ông chuy n sang làm văn ngh ? Nêu tên 3 tác ph m c a ông.ể ệ ẩ ủ

Trang 67/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Tr c khi tr thành nhà văn L T n đã h c nh ng ngh : Hàng h i v i cướ ở ỗ ấ ọ ữ ề ả ớ ướ mong m r ng t m m t – h c ngh khai thác m v i nguy n v ng làm giàu cho t qu cở ộ ầ ắ ọ ề ỏ ớ ệ ọ ổ ố – h c ngh y đ ch a b nh cho dân nghèo nh b ông.ọ ề ể ữ ệ ư ố

- Đang h c y khoa Tiên Đài (Nh t) ,ông đ t ng t đ i ngh Vì : M t l n xemọ ở ậ ộ ộ ổ ề ộ ầ phim ,ông th y ng i TQ kh e m nh hăm h đi xem ng i Nh t chém ng i TQ làmấ ườ ỏ ạ ở ườ ậ ườ gián đi p cho Nga ( chi n tranh Nga –Nh t), ông gi t mình, nghĩ r ng ch a b nh th xácệ ế ậ ậ ằ ữ ệ ể không b ng ch a b nh tinh th n cho qu c dân. Oâng ch tr ng dùng ngòi bút đ phanhằ ữ ệ ầ ố ủ ươ ể phui căn b nh tinh th n c a qu c dân và l u ý m i ng i tìm ph ng ch a tr .ệ ầ ủ ố ư ọ ườ ươ ữ ị Câu 5 :Ý nghĩa bao trùm tác ph m THU C – L T n.ẩ Ố ỗ ấ H Du ng i cách m ng bạ ườ ạ ị x t , là nhân v t trung tâm trong tác ph m ch đ c nh c qua nh ng m u đ i tho iử ử ậ ẩ ỉ ượ ắ ữ ẫ ố ạ trong quán trà. Truy n phê phán t p quán ch a b nh ph n khoa h c . Hình nh lão Hoaệ ậ ữ ệ ả ọ ả Thuyên “v i vàng móc gói b c trong túi ra mua chi c bánh bao nhu m máu đ t i,máuộ ạ ế ố ỏ ươ còn nh t ng gi t,..ỏ ử ọ .”cho th y s mê tín c a qu n chúng và dã tâm c a b n đ t bán máuấ ự ủ ầ ủ ọ ồ ể ng i.ườ

- H Du là ng i chi n sĩ cách m ng đã hi sinh : Tác ph m phê phán s l c h uạ ườ ế ạ ẩ ự ạ ậ v chính tr c a qu n chúng ề ị ủ ầ “ Cái th ng nhãi con y không mu n s ng n a ... n m trongằ ấ ố ố ữ ằ tù mà còn dám r lão đ lao làm gi c (... ) h n điên th t r i !”ủ ề ặ ắ ậ ồ

2. S PH N CON NG IỐ Ậ ƯỜ (Sô-lô-kh p)ố

I.Tác gi :ả - Sô-lô-khôp (1905-1984) là nhà văn Nga đ c li t vào hàng các nhà văn l n nh tượ ệ ớ ấ

TK XX. - Quê quán: t nh Rôx-tôp trên vùng th o nguyên sông Đông.ỉ ả - Ông tham gia cách m ng khá s m.ạ ớ - Cu i năm 1922, ông d n Mát-x -va, làm nhi u ngh đ ki m s ng. Th i gianố ế ơ ề ề ể ế ố ờ

r nh, ông t h c và t đ c văn h c đ tích lu ki n th c.ả ự ọ ự ọ ọ ể ỹ ế ứ - Năm 1925, ông tr v quê và b t đ u vi t ti u thuy t ở ề ắ ầ ế ể ế Sông Đông êm đ mề . - Năm 1939, ông đ c b u làm Vi n sĩ Vi n hàn lâm khoa h c Liên Xô.ượ ầ ệ ệ ọ - Trong th i gian chi n tranh v qu c, v i t cách là phóng viên, ông xông pha trênờ ế ệ ố ớ ư

nhi u m t tr n.ề ặ ậ - Đ tài sáng tác: cu c s ng và con ng i vùng sông Đông sau cách m ng thángề ộ ố ườ ạ

M i và trong th i kì n i chi n. Ông còn n i ti ng khi vi t v s ph n con ng i sauườ ờ ộ ế ổ ế ế ề ố ậ ườ chi n tranh.ế

- Năm 1965, ông vinh d đ c nh n gi i th ng Nô-ben v văn h c. Tác ph mự ượ ậ ả ưở ề ọ ẩ c a ông đ c d ch ra nhi u th ti ng trên th gi i.ủ ượ ị ề ứ ế ế ớ II.Tác ph m “S ph n con ng i”:ẩ ố ậ ườ 1. Hoàn c nh sáng tác:ả

- Truy n ng n này đ c in l n đ u Liên Xô trên hai s báo “s th t” ra ngày 31-ệ ắ ượ ầ ầ ở ố ự ậ 12-1956 và ngày 1-1-1957. Ch trong vòng m t tu n l ông đã vi t xong tác ph m vì ý đỉ ộ ầ ễ ế ẩ ồ sáng tác đã đ c p t lâu.ượ ấ ủ ừ

Trang 68/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Tác ph m th hi n nh ng t t ng và tình c m l n mà nhà văn nung n u trongẩ ể ệ ữ ư ưở ả ớ ấ nhi u năm.ề 2. Tóm t t tác ph m:ắ ẩ

- Ng i k chuy n (tác gi ) tình c g p anh lái xe An-đrây Xô-cô-l p và c u béườ ể ệ ả ờ ặ ố ậ Va-ni-a trên vùng sông Đông. An-đrây đã k l i cho tác gi nghe v cu c đ i c a mình:ể ạ ả ề ộ ờ ủ C nhà anh ch t trong m t n n đói năm 1922, ch mình anh làm thuê nên s ng sót. Sau đóả ế ộ ạ ỉ ố anh l y v và có m t t m gia đình.ấ ợ ộ ổ ấ Khi chi n tranh bùng n , Xô-cô-l p lên đ ng ra m t tr n, chi n đ u đ c m t năm thìế ổ ố ườ ặ ậ ế ấ ượ ộ b b t làm tù binh.ị ắ

- Sau hai năm b đày đo trong các tr i tù binh c a phát xít Đ c, anh v t tr i tù,ị ạ ạ ủ ứ ượ ạ tr v v i H ng quân và ti p t c chi n đ u. Th i gian sau, anh nh n đ c tin v và haiở ề ớ ồ ế ụ ế ấ ờ ậ ượ ợ con gái c a mình b bom c a quân Đ c gi t h i. Vào nh ng ngày cu i cùng c a cu củ ị ủ ứ ế ạ ữ ố ủ ộ chi n tranh, b t h nh l i p đ n v i Xô-cô-l p khi anh nh n đ c tin con trai c a mìnhế ấ ạ ạ ậ ế ớ ố ậ ượ ủ đã hi sinh. Ni m hi v ng cu i cùng tan v .ề ọ ố ỡ

- Chi n tranh k t thúc, v t lên trên n i b t h nh, Xô-cô-l p đã nh n nuôi c u béế ế ượ ỗ ấ ạ ố ậ ậ m côi Va-ni-a v i hi v ng hai tâm h n cô đ n s n ng t a vào nhau, s i m cho nhauồ ớ ọ ồ ơ ẽ ươ ự ưở ấ đ chi n th ng s ph n.ể ế ắ ố ậ 3. N i dung:ộ a. S ph n con ng i qua hình t ng Xô-cô-l p:ố ậ ườ ượ ố

- Xô-cô-l p ph i gánh ch u nh ng m t mát t ng nh quá s c ch u đ ng c a conố ả ị ữ ấ ưở ư ứ ị ự ủ ng i.ườ

- Chi n tranh k t thúc, ng i lính Xô Vi t tr v v i cu c đ i th ng trong s côế ế ườ ế ở ề ớ ộ ờ ườ ự đ c.ộ Xô-cô-l p r i vào tâm tr ng đau đ n t t cùng.ố ơ ạ ớ ộ

- Tai ho không ch đ n v i gia đình Xô-cô-l p, th m c nh c a gia đình b Va-ni-aạ ỉ ế ớ ố ả ả ủ ế cũng không thua kém.

- Trong cu c s ng th ng, Xô-cô-l p ti p t c đ i m t v i éo le, tr c tr (câuộ ố ườ ố ế ụ ố ặ ớ ắ ở chuy n anh đ ng ph i con bò và b t c b ng lái)ệ ụ ả ị ướ ằ * Nh ng đau th ng, m t mát c a Xô-cô-l p, Va-ni-a không ph i là cá bi t mà khá tiêuữ ươ ấ ủ ố ả ệ bi u cho nh ng gì nhân dân Nga đã ph i ch u đ ng trong chi n tranh và sau chi n tranh. ể ữ ả ị ự ế ế b.Ph m ch t c a ng i lính Nga Xô-cô-l p:ẩ ấ ủ ườ ố

- T m lòng nhân ái đã giúp con ng i v t lên trên n i cô đ n, đ ng th i xoa d uấ ườ ượ ỗ ơ ồ ờ ị n i đau c a con ng i.ỗ ủ ườ

+ Xô-cô-l p nh n Va-ni-a làm con nuôi đ hai trái tim đau kh s i m cho nhau.ố ậ ể ổ ưở ấ + T m lòng nhân h u, tình th ng m c m c, b c tr c dành cho Va-ni-a đã đem l iấ ậ ươ ộ ạ ộ ự ạ

ni m vui cho anh.ề - Xô-cô-l p còn là m t ng i có ý chí kiên c ng c ng c i trong cu c s ng đ iố ộ ườ ườ ứ ỏ ộ ố ờ

th ng đ y khó khăn:ườ ầ + Anh c nén đau th ng, ch u đ ng m t mình đ không làm u ám tâm h n đ aố ươ ị ự ộ ể ồ ứ

tr .ẻ + Ban ngày anh bao gi cũng tr n tĩnh đ c, không h ra m t ti ng th dài dù banờ ấ ượ ở ộ ế ở

đêm g i đ m n c m t.ố ẫ ướ ắ + Con ng i có ý chí kiên c ng đó s v t qua m i th thách trên con đ ngườ ườ ẽ ượ ọ ử ườ

v n t i h nh phúc.ươ ớ ạ * Truy n đã khám phá và ca ng i tính cách Nga: kiên c ng và nhân h u.ệ ợ ườ ậ

4. Ngh thu t:ệ ậ Trang 69/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Cách k chuy n: truy n l ng trong truy n làm cho câu chuy n chân th t, sinhể ệ ệ ồ ệ ệ ậ đ ng, lôi cu n ng i đ c.ộ ố ườ ọ

- L i tr tình ngo i đ : th hi n s ng ng m và c m thông c a nhà văn.ờ ữ ạ ề ể ệ ự ưỡ ộ ả ủ - Kh c h a chân dung và theo dõi tâm tr ng nhân v t.ắ ọ ạ ậ - Ch n l c chi ti t.ọ ọ ế

Câu h i:ỏ 1. Nh ng đau đ n, m t mát mà Xô-cô-l p và gia đình Va-ni-a ph i gánh ch u? Qua đó Sô-ữ ớ ấ ố ả ị lô-kh p nghĩ gì v s ph n con ng i?ố ề ố ậ ườ 2. Tâm h n ngây th và lòng nhân h u c a Xô-cô-l p đ c bi u hi n nh th nào trongồ ơ ậ ủ ố ượ ể ệ ư ế đo n trích?ạ 3. Tính cách Nga đ c b c l nh th nào qua nhân v t Xô-cô-l p?ượ ộ ộ ư ế ậ ố 4. Ý nghĩa c a l i tr tình ngo i đ cu i tác ph m?ủ ờ ữ ạ ề ở ố ẩ 5. Nét m i c a truy n ng n “s ph n con ng i” trong vi c miêu t cu c chi n tranh vớ ủ ệ ắ ố ậ ườ ệ ả ộ ế ệ qu c vĩ đ i c a nhân dân Liên Xô?ố ạ ủ V. CÂU H I THAM KH OỎ Ả

Câu 1: Trình bày tóm t t ti u s và s nghi p c a Mikhaiin Sôlôkh p , sáng tácắ ể ử ự ệ ủ ố n i ti ng nh t là tác ph m nào ?ổ ế ấ ẩ

Sôlôkh pố sinh năm 1905 t nh ở ỉ Rôxtôp , vùng sông Đông n c Nga .ướ Nhà văn g n bó máu th t v i con ng i và c nh vât vùng đ t ắ ị ớ ườ ả ấ sông Đông . Sôlôkh pố tr c ti p tham gia n i chi n và chi n tranh v qu c ự ế ộ ế ế ệ ố Ông là nhà văn n i ti ng th gi i đã đ c nh n gi i nô ben văn h c .ổ ế ế ớ ượ ậ ả ọ Tác ph m n i ti ng là b ti u thuy tẩ ổ ế ộ ể ế ‘’SÔNG ĐÔNG ÊM Đ M’’Ề .

Câu2: Trình bày ti u s vể ử à s nghi p c a ự ệ ủ Mikhain Sôlôkhôp . Mikhaiin SôlôKhôp là nhà văn Nga sinh năm 1905 , m t 1984 , xu t thân trong m tấ ấ ộ

gia đình nông dân vùng th o nguyên c nh ả ạ sông Đông . Ông r t g n bó v i con ng i và c nh v t quê h ng trong nh ng b c chuy nấ ắ ớ ườ ả ậ ươ ữ ướ ể

mình đau đ n và ph c t p c a l ch s . Chính vì th tác ph m c a ông th m đ m h i thớ ứ ạ ủ ị ử ế ẩ ủ ấ ẫ ơ ở và linh h n c a cu c s ng vùng sông Đông .ồ ủ ộ ố

Sôlô Kh pố là ng i tr c ti p tham gia cu c chi n tranh v qu c vĩ đ i , ông th uườ ự ế ộ ế ệ ố ạ ấ hi u đ c nh ng n i kh đau và s ph n con ng i trong cu c chi n tranh . Chính đi uể ượ ữ ỗ ổ ố ậ ườ ộ ế ề này đã t o ra m t b c ngo c trong các sáng tác c a ông .ạ ộ ướ ặ ủ

Sôlô Khôp đ c trao t ng gi i th ng nô ben v văn h c năm 1965 .ượ ặ ả ưở ề ọ *S nghi p : ự ệ Sôlô Khôp là nhà văn xu t s c c a n c Nga , ông đã đ l i nhi u tác ph m cóấ ắ ủ ướ ể ạ ề ẩ

giá tr nh : ị ư Nh ng truy n ng n sông Đông , Sông Đông êm đ m , S ph n con ng i ,ữ ệ ắ ề ố ậ ườ …….

Câu 3: Tóm t t tác ph m ắ ẩ ‘’s ph n con ng i ‘’ ố ậ ườ Sôlôkh p .ố Nhân v t chính trong tác ph m là ậ ẩ Xôcôlôp . Chi n tranh th gi i th II bùng n ,ế ế ớ ứ ổ

Xôcôlôp nh p ngũ r i b th ng . Sau đó , anh b đo đày trong tr i giam c a b n phátậ ồ ị ươ ị ạ ạ ủ ọ xít . Khi thoát kh i nhà tù ,anh nh n đ c tin v và con gái b bom gi c sát h i . ng i conỏ ậ ượ ợ ị ặ ạ ườ trai duy nh t c a anh cũng đã nh p ngũ và đang cùng anh ti n v đánh ấ ủ ậ ế ề Berlin . Nh ngư đúng ngày chi n th ng , con trai anh đã b k thù b n ch t . Ni m hi v ng cu i cùng c aế ắ ị ẻ ắ ế ề ọ ố ủ anh tan v .ỡ

K t thúc chi n tranh , ế ế Xôcôlôp gi i ngũ , làm lái xe cho m t đ i v n t i và ng uả ộ ộ ậ ả ẫ nhiên anh g p đ c bé ặ ượ Vania . C b m em đ u b b n ch t trong chi n tranh , chú béả ố ẹ ề ị ắ ế ế

Trang 70/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

ph i s ng b v không n i n ng t a . Anh ả ố ơ ơ ơ ươ ự Vania làm con nuôi và yêu th ng, chăm sócươ chú bé th t chu đáo và coi đó là m t ngu n vui l n .ậ ộ ồ ớ

Tuy v y , ậ Xôcôlôp v n b ám nh b i nh ng n i đau bu n vì m t v , m t conẫ ị ả ở ữ ỗ ồ ấ ợ ấ “nhi u đêm th c gi c g i t đ m n c m t”ề ứ ấ ố ướ ẫ ướ ắ anh th ng thay đ i ch nh ng anhươ ổ ỗ ở ư v n c gi u không cho bé ẫ ố ấ Vania bi t n i kh c a mình .ế ỗ ổ ủ

 N i dung tác ph mộ ẩ ‘’S ph n con ng i’’ố ậ ườ : S ph n con ng i nh bé tr cố ậ ườ ỏ ướ hi n th c tàn kh c c a chi n tranh , v đ p tính cách Nga kiên c ng nhân h u .ệ ự ố ủ ế ẻ ẹ ườ ậ Câu 4: Ý nghĩa bao trùm tác ph m “S PH N CON NG I”ẩ Ố Ậ ƯỜ

- Nhân v t chính trong tác ph m là Xôcôlôp có cu c đ i g p nhi u b t h nh .ậ ẩ ộ ờ ặ ề ấ ạ Nh ng anh v n th hi n đ c nét tính cách Nga kiên c ng và nhân h u :ư ẫ ể ệ ượ ườ ậ

* Tính cách kiên c ngườ : + Trong chi n tranh ,anh ch u quá nhi u b t h nh . Sau chi n tranh, anh l iế ị ề ấ ạ ế ạ

s ng trong cô đ n, đau kh , phiêu b t nhi u n i đ ki m s ng . Nh ng anh v n khôngố ơ ổ ạ ề ơ ể ế ố ư ẫ th t m t l i than vãn, không suy s p tinh th n,không sa ngã, không r i vào b t c, tuy tố ộ ờ ụ ầ ơ ế ắ ệ v ng.ọ

+ V i b n lĩnh cao đ p, v i t m lòng nhân h u th m thi t, anh tr thànhớ ả ẹ ớ ấ ậ ắ ế ở ch d a v ng ch c cho bé Vania ( b m đã ch t trong chi n tranh).ỗ ự ữ ắ ố ẹ ế ế T m lòng nhân h uấ ậ :

+ Xôcôlôp nh n nuôi béø ậ Vania t tính th ng ừ ươ “V i ni m vui không l i tớ ề ờ ả xi t”ế không tính toán ,v l i .ụ ợ + Yêu th ng ,chăm sóc chu đáo cho Vania h n c ng i cha đ i v i con.ươ ơ ả ườ ố ớ

+ Nh ng m t mát , đau th ng ,anh âm th m ch u đ ng ữ ấ ươ ầ ị ự “nhi u đêm th cề ứ gi c thì g i t đ m n c m t”ấ ố ướ ẫ ướ ắ , không cho bé Vania bi t, vì s em bu n .ế ợ ồ - Hai s ph n b t h nh đ t c nh nhauố ậ ấ ạ ặ ạ ,đã k t h p v i nhau, bi t n ng t a vàoế ợ ớ ế ươ ự nhau đ v n lên và không ng ng hi v ng vào cu c s ng là ể ươ ừ ọ ộ ố ph m ch t tuy t v i c aẩ ấ ệ ờ ủ nh ng con ng i chân chính..ữ ườ

3. ÔNG GIÀ VÀ BI N CỂ Ả (Trích) Hê-minh-uê I. TÌM HI U CHUNGỂ

1. O-nit Hê-minh-uê (1899- 1961): + Nhà văn Mĩ đ l i d u n sâu s c trong văn xuôi hi n đ i ph ng Tây và gópể ạ ấ ấ ắ ệ ạ ươ

ph n đ i m i l i vi t truy n, ti u thuy t c a nhi u th h nhà văn trên th gi i.ầ ổ ớ ố ế ệ ể ế ủ ề ế ệ ế ớ + Nh ng ti u thuy t n i ti ng c a Hê-minh-uê: ữ ể ế ổ ễ ủ M t tr i v n m cặ ờ ẫ ọ (1926), Giã từ

vũ khí (1929), Chuông nguy n h n aiệ ồ (1940). + Truy n ng n c a Hê-minhệ ắ ủ -uê đ c đánh giá là nh ng tác ph m mang phong vượ ữ ẩ ị

đ c đáo hi m th y. M c đích c a nhà văn là "Vi t m t áng văn xuôi đ n gi và trungộ ế ấ ụ ủ ế ộ ơ ả th c v con ng i".ự ề ườ

2. Ông già và bi n cể ả (The old man and the sea) + Đ c xu t b n l n đ u trên t p chí ượ ấ ả ầ ầ ạ Đ i s ngờ ố . + Tác ph m gây ti ng vang l n và hai năm sau Hê-minh-uê đ c trao gi i Nô-ben.ẩ ế ớ ượ ả + Tóm t t tác ph m (SGK).ắ ẩ

Trang 71/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

+ Tác ph m tiêu bi u cho l i vi t "T ng băng trôi": dung l ng câu ch ít nh ngẩ ể ố ế ả ượ ữ ư "kho ng tr ng" đ c tác gi t o ra nhi u, chúng có vai trò l n trong vi c tăng các l pả ố ượ ả ạ ề ớ ệ ớ nghĩa cho văn b n (Tác gi nói r ng tác ph m l ra dài c 1000 trang nh ng ông đã rútả ả ằ ẩ ẽ ả ư xu ng ch còn b y nhiêu thôi).ố ỉ ấ

3. Đo n tríchạ + Đo n trích n m cu i truy n.ạ ằ ở ố ệ + Đo n trích k v vi c chinh ph c con cá ki m c a ông lão Xan-ti-a-gô. Qua đóạ ể ề ệ ụ ế ủ

ng i đ c c m nh n đ c nhi u t ng ý nghĩa đ c bi t là v đ p c a con ng i trongườ ọ ả ậ ượ ề ầ ặ ệ ẻ ẹ ủ ườ vi c theo đu i c m gi n d nh ng r t to l n c a đ i mìnhvà ý nghĩa bi u t ng c aệ ổ ướ ơ ả ị ư ấ ớ ủ ờ ể ượ ủ hình t ng con cá ki m. ượ ế II. TÌM HI U VĂN B N ĐO N TRÍCHỂ Ả Ạ

1. Hình nh ông lão và con cá ki mả ế + Xan-ti-a-gô là m t ông già đánh cá vùng nhi t l u. Đã ba ngày hai đêm ông raộ ở ệ ư

kh i đánh cá. Khung c nh tr i bi n mênh mông ch m t mình ông lão. Khi trò chuy n v iơ ả ờ ể ỉ ộ ệ ớ mây n c, khi đu i theo con cá l n, khi đ ng đ u v i đàn cá m p xông vào xâu xé conướ ổ ớ ươ ầ ớ ậ cá. Cu i cùng ki t s c vào đ n b con cá ki m ch còn tr l i b x ng. Câu chuy n đãố ệ ứ ế ờ ế ỉ ơ ạ ộ ươ ệ m ra nhi u t ng ý nghĩa . M t cu c tìm ki m con cá l n nh t, đ p nh t đ i, hành trìnhở ề ầ ộ ộ ế ớ ấ ẹ ấ ờ nh c nh n dũng c m c a ng i lao đ ng trong m t xã h i vô hình, th nghi m v thànhọ ằ ả ủ ườ ộ ộ ộ ể ệ ề công và th t b i c a ng i ngh sĩ đ n đ c khi theo đu i c m sáng t o r i trình bàyấ ạ ủ ườ ệ ơ ộ ổ ướ ơ ạ ồ nó tr c m t ng i đ i...ướ ắ ườ ờ

+ Đo n trích có hai hình t ng: ông lão và con cá ki m. Hai hình t ng mang m tạ ượ ế ượ ộ v đ p song song t ng đ ng trong m t tình hu ng căng th ng đ i l p:ẻ ẹ ươ ồ ộ ố ẳ ố ậ

- Con cá ki m m c câu b t đ u nh ng vòng l n “vòng tròn r t l n”, “con cá đãế ắ ắ ầ ữ ượ ấ ớ quay tròn”. Nh ng con cá v n ch m rãi l n vòng”. Nh ng vòng l n đ c nh c l i r tư ẫ ậ ượ ữ ượ ượ ắ ạ ấ nhi u l n g i ra đ c v đ p hùng dũng, ngoan c ng c a con cá trong cu c chi n đ uề ầ ợ ượ ẻ ẹ ườ ủ ộ ế ấ

y.ấ - Ông lão trong hoàn c nh hoàn toàn đ n đ c, “m t th u x ng” “hoa m t” v nở ả ơ ộ ệ ấ ươ ắ ẫ

kiên nh n v a thông c m v i con cá v a ph i khu t ph c nó.ẫ ừ ả ớ ừ ả ấ ụ - Cu c chi n đ u đã t i ch ng cu i, h t s c căng th ng nh ng cũng h t s c đ pộ ế ấ ớ ặ ố ế ứ ẳ ư ế ứ ẹ

đ . Hai đ i th đ u d c s c t n công và d c s c ch ng tr . C m th y chóng m t vàẽ ố ủ ề ố ứ ấ ố ứ ố ả ả ấ ặ choáng váng nh ng ông lão v n ngoan c ng “Ta không th t ch i x mình và ch tư ẫ ườ ể ự ơ ỏ ế tr c m t con cá nh th này đ c” lão nói. Ông lão c m th y “m t cú qu t đ t ng t vàướ ộ ư ế ượ ả ấ ộ ậ ộ ộ cú n y m nh s i dây mà lão đang níu b ng c hai tay”. Lão hi u con cá cũng đangả ạ ở ợ ằ ả ể ngoan c ng ch ng tr . Lão bi t con cá s nh y lên, lão mong cho đi u đó đ ng x y raườ ố ả ế ẽ ả ề ừ ả “đ ng nh y, cá” lão nói, “đ ng nh y”, nh ng lão cũng hi u “nh ng cú nh y đ nó hít thừ ả ừ ả ư ể ữ ả ể ở không khí”. Ông lão n ng vào gi chò “l t t i nó l n ra, ta s ngh ”. “Đ n vòng thươ ớ ượ ớ ượ ẽ ỉ ế ứ ba, lão l n đ u tiên th y con cá”. Lão không th tin n i đ dài c a nó “ “không” lão nói,ầ ầ ấ ể ỗ ộ ủ “Nó không th l n nh th đ c”. Nh ng vòng l n c a con cá h p d n. Nó đã y u điể ớ ư ế ượ ữ ượ ủ ẹ ầ ế nh ng nó v n không khu t ph c, “lão nghĩ: “Tao ch a bao gi th y b t kì ai hùng dũng,ư ẫ ấ ụ ư ờ ấ ấ duyên dáng, bình tĩnh, cao th ng h n mày”. Ông lão cũng đã r t m t có th đ s pượ ơ ấ ệ ể ổ ụ xu ng b t kì lúc nào. Nh ng ông lão luôn nh “mình s c thêm l n n a”. D n h t m iố ấ ư ủ ẽ ố ầ ữ ồ ế ọ đau đ n và nh ng gì còn l i c a s c l c và lòng kiêu hãnh, lão mang ra đ đ ng đ u v iớ ữ ạ ủ ứ ự ể ươ ầ ớ c n h p h i c a con cá. Ông lão nh c con ng n lao phóng xu ng s n con cá “c m th yơ ấ ố ủ ấ ọ ố ườ ả ấ mũi s t c m ph p vào, lão tì ng i lên n sâu r i d n h t tr ng l c lên cán dao”. Đây làắ ắ ậ ườ ấ ồ ồ ế ọ ự

Trang 72/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

đòn đánh quy t đ nh cu i cùng đ tiêu di t con cá. Lão r t ti c khi ph i gi t nó, nh ngế ị ố ể ệ ấ ế ả ế ư v n ph i gi t nó.ẫ ả ế

- “Khi y con cá, mang cái ch t trong mình, s c t nh phóng vút lên kh i m t n cấ ế ự ỉ ỏ ặ ướ phô h t t m vóc kh ng l , v đ p và s c l c c a nó”. Cái ch t c a con cá cũng b c lế ầ ổ ồ ẻ ẹ ứ ự ủ ế ủ ộ ộ v đ p kiêu dũng hi m th y c ông lão và con cá đ u là kì phùng đ ch th . H x ng đángẻ ẹ ế ấ ả ề ị ủ ọ ứ là đ i th c a nhau. ố ủ ủ

- Nhà văn miêu t v đ p c a con cá cũng là đ đ cao v đ p c a con ng i. Đ iả ẻ ẹ ủ ể ề ẻ ẹ ủ ườ ố t ng chinh ph c càng cao c , đ p đ thì v đ p c a con ng i đi chinh ph c càng đ cượ ụ ả ẹ ẽ ẻ ẹ ủ ườ ụ ượ tôn lên. Cu c chi n đ u gian nan v i bi t bao th thách đau đ n đã tôn vinh v đ p c aộ ế ấ ớ ế ử ớ ẻ ẹ ủ ng i lao đ ng: gi n d và ngoan c ng th c hi n b ng đ c c m c a mình.ườ ộ ả ị ườ ự ệ ằ ượ ướ ơ ủ

2. N i dung t t ng c a đo n tríchộ ư ưở ủ ạ Hình t ng con cá ki m đ c phát bi u tr c ti p qua ngôn t c a ng i kượ ế ượ ể ự ế ừ ủ ườ ể

chuy n, đ c bi t là qua nh ng l i trò chuy n c a ông lão v i con cá ta th y ông lão coi nóệ ặ ệ ữ ờ ệ ủ ớ ấ nh m t con ng i. Chính thái đ đ c bi t, khác th ng này đã bi n con cá thành “nhânư ộ ườ ộ ặ ệ ườ ế v t” chính th hai bên c nh ông lão, ngang hàng v i ông. Con cá ki m mang ý nghĩa bi uậ ứ ạ ớ ế ể t ng. Nó là đ i di n cho hình nh thiên nhiên tiêu bi u cho v đ p , tính ch t kiên hùngượ ạ ệ ả ể ẻ ẹ ấ vĩ đ i c a t nhiên. Trong m i quan h ph c t p c a thiên nhiên v i con ng i khôngạ ủ ự ố ệ ứ ạ ủ ớ ườ ph i lúc nào thiên nhiên cũng là k thù. Con ng i và thiên nhiên có th v a là b n v a làả ẻ ườ ể ừ ạ ừ đ i th . Con cá ki m là bi u t ng c a c m v a bình th ng gi n d nh ng đ ngố ủ ế ể ượ ủ ướ ơ ừ ườ ả ị ư ồ th i cũng r t khác th ng, cao c mà con ng i ít nh t t ng theo đu i m t l n trong đ i.ờ ấ ườ ả ườ ấ ừ ổ ộ ầ ờ

3. Ngh thu t đo n tríchệ ậ ạ Đ c đi m ngôn ng k chuy n trong tác ph m ặ ể ữ ể ệ ẩ Ông già và bi n cể ả c a Hê-minh-uêủ

có ngôn ng c a ng i k chuy n và ngôn ng tr c ti p c a ông già đ c th hi nữ ủ ườ ể ệ ữ ự ế ủ ượ ể ệ b ng: “lão nghĩ.....”, “lão nói ....”ằ

+ Ngôn ng c a ng i k chuy n t ng thu t khách quan s vi c.ữ ủ ườ ể ệ ườ ậ ự ệ + L i phát bi u tr c ti p c a ông lão. Đây là ngôn t tr c ti p c a nhân v t. Có lúcờ ể ự ế ủ ừ ự ế ủ ậ

nó là đ c tho i n i tâm. Nh ng trong đo n văn trích nó là đ i tho i. L i đ i tho i h ngộ ạ ộ ư ạ ố ạ ờ ố ạ ướ t i con cá ki m:ớ ế

“Đ ng nh y, cá”, lão nói. “Đ ng nh y”.ừ ả ừ ả “Cá i”, ông lão nói “cá này, d u sao thì mày cũng s ch t. Mày mu n tao cùngơ ẫ ẽ ế ố

ch t n a à?”ế ữ “Mày đ ng gi t tao, cá à, ông lão nghĩ “ mày có quy n làm th ”. “Tao ch a t ngừ ế ề ế ư ừ

th y b t kỳ ai hùng dũng, duyên dáng, bình tĩnh, cao th ng h n mày, ng i anh em ”.ấ ấ ượ ơ ườ ạ + Ý nghĩa c a l i phát bi u tr c ti p:ủ ờ ể ự ế - Đ a ng i đ c nh đang tr c ti p ch ng ki n s vi c.ư ườ ọ ư ự ế ứ ế ự ệ - Hình th c đ i tho i này ch ng t Xan-ti-a-gô coi con cá ki m nh m t conứ ố ạ ứ ỏ ế ư ộ

ng i.ườ - N i dung đ i tho i cho th y ông lão chiêm ng ng nó thông c m v i nó và c mộ ố ạ ấ ưỡ ả ớ ả

th y nu i ti c khi tiêu di t nó.ấ ố ế ệ - M i quan h gi a con ng i và thiên nhiênố ệ ữ ườ - Ý nghĩa bi u t ng c a con cá ki mể ượ ủ ế - V đ p c a con ng i trong hành trình theo đu i và đ t đ c c m c a mình.ẻ ẹ ủ ườ ổ ạ ượ ướ ơ ủ III. T NG K TỔ Ế Đo n văn tiêu bi u cho phong cách vi t đ c đáo c a Hê-minh-uê: luôn đ t conạ ể ế ộ ủ ặ

ng i đ n đ c tr c th thách. Con ng i ph i v t qua th thách v t qua gi i h nườ ơ ộ ướ ử ườ ả ượ ử ượ ớ ạ Trang 73/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

c a chính mình đ luôn v n t i đ t đ c m c m khát v ng c a mình. Hai hình t ngủ ể ươ ớ ạ ượ ướ ơ ọ ủ ượ ông lão và con cá ki m đ u mang ý nghĩa bi u t ng g i ra nhi u t ng nghĩa c a tácế ề ể ượ ợ ề ầ ủ ph m. Đo n văn tiêu bi u cho nguyên lý “T ng băng trôi “ c a Hê-minh-uê.ẩ ạ ể ả ủ IV. CÂU H I THAM KH OỎ Ả Câu 1: Trình bày v n t t cu c đ i và s nghi pắ ắ ộ ờ ự ệ HÊ-MINH-UÊ

a/ Cu c đ i :ộ ờ Hê-minh-uê là nhà văn Mĩ , sinh năm 1899 m t năm 1961,sinh tr ng trong m t giaấ ưở ộ

đình trí th c khá gi , là ng i t ng đo t gi i Nobel v văn h c.ứ ả ườ ừ ạ ả ề ọ Ông yêu thích thiên nhiên hoang d i, thích phiêu l u m o hi m ,s ng gi n d , g nạ ư ạ ể ố ả ị ầ

gũi qu n chúng và t ng tham gia nhi u cu c chi n tranh.ầ ừ ề ộ ế Hê-minh-uê có m t cu c đ i đ y sóng gió , m t cây bút xông xáo không m tộ ộ ờ ầ ộ ệ

m i .Ông là ng òi đ x ng ra nguyên lí ỏ ư ề ướ “ T ng băng trôi” ả (Đ i th là nhà văn khôngạ ể tr c ti p phát ngôn cho ý t ng c a mình mà xây d ng hình t ng có nhi u s c g i đự ế ưở ủ ự ượ ề ứ ợ ể ng i đ c có th rút ra ph n n ý ).ườ ọ ể ầ ẩ b/ S nghi p :ự ệ

S nghi p văn ch ng c a ông khá đ s , trong đó có nh ng tác ph m tiêu bi u ự ệ ươ ủ ồ ộ ữ ẩ ể : Giã t vũ khí , Ông già và bi n c , Chuông nguy n h n ai , ...ừ ể ả ệ ồ Câu 2 : Tóm t t tác ph m “ắ ẩ Ông gìa và bi n c ” –Hể ả ê-minh-uê .

Ông già Xan-ti-a-gô đánh cá vùng nhi t l u , nh ng đã lâu không ki m đ c conở ệ ư ư ế ượ cá nào . Đêm ng ông m v th i trai tr v i ti ng sóng gào , h ng v bi n , nh ng conủ ơ ề ờ ẻ ớ ế ươ ị ể ữ tàu , nh ng đàn s t . Th m i ông đ i tho i v i chim tr i , cá bi n .ữ ư ử ả ồ ố ạ ớ ờ ể

Th r i , m t con cá l n tính khí kì qu c m c m i . Đây là m t con cá ế ồ ộ ớ ặ ắ ồ ộ Ki mế to l n , mà ông h ng mong c . Sau cu c v t l n c c kỳ căng th ng và nguy hi m,ớ ằ ướ ộ ậ ộ ự ẳ ể Xanchiagô gi t đ c con cá .ế ượ Nh ng lúc ông già quay vào b , t ng đàn cá m p hung d đu i theo r a th t con cá Ki m .ư ờ ừ ậ ữ ổ ỉ ị ế Ông ph i đ n đ c chi n đ u đ n ki t s c v i lũ cá m p . Tuy v y , ông v n nghĩ “ả ơ ộ ế ấ ế ệ ứ ớ ậ ậ ẫ không ai cô đ n n i bi n cơ ơ ể ả” . Khi ông già m t r r i quay vào b thì con cá Ki m chệ ả ờ ờ ế ỉ còn tr l i b x ng .ơ ạ ộ ươ Câu 3 : Em hi u nh th nào v nguyên lí “T ng băng trôi”ể ư ế ề ả

Hêminguê l y hình nh t ng băng trôi ph n n i ít ,ph n chìm nhi u đ t ra yêu c uấ ả ả ầ ổ ầ ề ặ ầ đ i v i tác ph m văn ch ng ph i t o ra ố ớ ẩ ươ ả ạ “ ý t i ngôn ngo i”ạ ạ . Nhà văn không tr c ti pự ế công khai phát ngôn cho ý t ng c a mình mà xây d ng hình t ng có nhi u s c g i đưở ủ ự ượ ề ứ ợ ể ng i đ c t rút ra ph n n ý . m t trong nh ng bi n pháp ch y u th hi n nguyên líườ ọ ự ầ ẩ ộ ữ ệ ủ ế ể ệ “T ng băng trôi”ả là đ c tho i n i tâm k t h p dùng n d , bi u t ng.ộ ạ ộ ế ợ ẩ ụ ể ượ I. LÀM VĂN:

1. NGH LU N V M T T T NG Đ O LÝỊ Ậ Ề Ộ Ư ƯỞ Ạ I. Dàn ý bài ngh lu n v m t t t ng, đ o líị ậ ề ộ ư ưở ạ

1. M bài:ở - Gi i thi u ớ ệ - Nêu t t ng, đ o lí c n ngh lu nư ưở ạ ầ ị ậ

2. Thân bài -Lu n đi m 1: Gi i thích rõ n i dung t t ng đ o lí (B ng cách gi i thíchậ ể ả ộ ư ưở ạ ằ ả

các t ng , các khái ni m..)ừ ữ ệ - Lu n đi m 2: Phân tích các m t đúng c a t t ng đ o lí (Dùng d nậ ể ặ ủ ư ưở ạ ẫ

ch ng t cu c s ng và văn h c đ ch ng minh)ứ ừ ộ ố ọ ể ứ

Trang 74/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Lu n đi m 3: Bác b nh ng bi u hi n sai l ch có liên quan đ n t t ngậ ể ỏ ữ ể ệ ệ ế ư ưở đ o lí (Dùng d n ch ng t cu c s ng và văn h c đ ch ng minh)ạ ẫ ứ ừ ộ ố ọ ể ứ

- Lu n đi m 4: Đánh giá ý nghĩa t t ng đ o lí đã ngh lu n.ậ ể ư ưở ạ ị ậ 3. K t bài:ế - Khái quát l i v n đ c n ngh lu n.ạ ẫ ề ầ ị ậ

- Nêu ý nghĩa và rút ra bài h c nh n th c t t t ng đ o lí đã nghọ ậ ứ ừ ư ưở ạ ị lu n ậ

II. Đ bài tham kh o ề ả Đ :ề Nhà văn Nga Lép Tôn-xtôi nói: “Lý t ng là ng n đèn ch đ ng. Không có lý t ngưở ọ ỉ ườ ưở thì không có ph ng h ng kiên đ nh, mà không có ph ng h ng thì không có cu cươ ướ ị ươ ướ ộ s ng”. ố

Anh (ch ) hãy nêu suy nghĩ v vai trò c a lý t ng và lý t ng riêng c a mình.ị ề ủ ưở ưở ủ Tìm hi u đ :ể ề - N i dung: Suy nghĩ v vai trò c a lý t ng nói chung đ i v i m i ng i và lý t ngộ ề ủ ưở ố ớ ọ ườ ưở riêng c a mình.ủ + Lý t ng là ng n đèn ch đ ng; không có lý t ng thì không có cu c s ng.ưở ọ ỉ ườ ưở ộ ố + Nâng vai trò c a lý t ng lên t m cao ý nghĩa c a cu c s ng.ủ ưở ầ ủ ộ ố + Gi i thích m i quan h lý t ng và ng n đèn, ph ng h ng và cu c s ng.ả ố ệ ưở ọ ươ ướ ộ ố - Ph ng pháp ngh lu n: Phân tích, gi i thích, bình lu n, ch ng minh.ươ ị ậ ả ậ ứ - Ph m vi t li u: Cu c s ng.ạ ư ệ ộ ố L p dàn ý:ậ a. M bài:ở Gi i thi u, d n d t v n đ t t ng, đ o lý c n ngh lu n.ớ ệ ẫ ắ ấ ề ư ưở ạ ầ ị ậ b. Thân bài: (g i ý)ợ - Lý t ng là gì? T i sao nói lý t ng là ng n đèn ch đ ng? Ng n đèn ch đ ng là gì?ưở ạ ưở ọ ỉ ườ ọ ỉ ườ Nó quan tr ng nh th nào?ọ ư ế (Lý t ng giúp cho con ng i không đi l c đ ng. Kh năng l c đ ng tr c cu c đ iưở ườ ạ ườ ả ạ ườ ướ ộ ờ là r t l n n u không có lý t ng t t đ p.)ấ ớ ế ưở ố ẹ - Lý t ng và ý nghĩa cu c s ng:ưở ộ ố Lý t ng x u có th làm h i cu c đ i c a m t ng i và nhi u ng i. Không có lý t ngưở ấ ể ạ ộ ờ ủ ộ ườ ề ườ ưở thì không có cu c s ng.ộ ố - Lý t ng t t đ p , th c s có vai trò ch đ ng.ưở ố ẹ ự ự ỉ ườ - Lý t ng riêng c a m i ng i.ưở ủ ỗ ườ V n đ b c thi t đ t ra cho m i h c sinh t t nghi p THPT là ch n ngành ngh , m tấ ề ứ ế ặ ỗ ọ ố ệ ọ ề ộ ng ng c a đ b c vào th c hi n lý t ng.ưỡ ử ể ướ ự ệ ưở c. K t bàiế - Khái quát l i v n đ .ạ ấ ề - Nêu ý nghĩa và rút ra bài h c nh n th c t t t ng đ o lí đã ngh lu n.ọ ậ ứ ừ ư ưở ạ ị ậ

2. NGH LU N V M T HI N T NG Đ I S NGỊ Ậ Ề Ộ Ệ ƯỢ Ờ Ố

I. Dàn ý bài ngh lu n v m t hi n t ng đ i s ngị ậ ề ộ ệ ượ ờ ố 1. M bài: ở Gi i thi u hi n t ng đ i s ng c n ngh lu nớ ệ ệ ượ ờ ố ầ ị ậ 2. Thân bài

- Lu n đi m 1: ậ ể Nêu rõ hi n t ng đ i s ng c n ngh lu n.ệ ượ ờ ố ầ ị ậ Trang 75/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

- Lu n đi m 2: ậ ể Phân tích các m t đúng - sai, l i - h i c a hi n t ng đ iặ ợ ạ ủ ệ ượ ờ s ng đang ngh lu n ố ị ậ (Dùng d n ch ng t cu c s ng đ ch ng minh)ẫ ứ ừ ộ ố ể ứ

- Lu n đi m 3: ậ ể Ch ra nguyên nhân d n đ n hi n t ng đ i s ng trên ỉ ẫ ế ệ ượ ờ ố ( Dùng d n ch ng t cu c s ng đ ch ng minh)ẫ ứ ừ ộ ố ể ứ

- Lu n đi m 4: ậ ể Đánh giá hi n t ng đ i s ng đang ngh lu nệ ượ ờ ố ị ậ 3. K t bài:ế - Khái quát l i v n đ đang ngh lu n.ạ ấ ề ị ậ

- Bày t thái đ c a b n thân v hi n t ng đ i s ng đang ngh lu nỏ ộ ủ ả ề ệ ượ ờ ố ị ậ II. Đ tham kh oề ả Đ :ề Anh (ch ), hãy trình bày quan đi m c a mình tr c cu c v n đ ng “ị ể ủ ướ ộ ậ ộ Nói không v iớ nh ng tiêu c c trong thi c và b nh thành tích trong giáo d c”.ữ ự ử ệ ụ

1. Tìm hi u để ề. - N i dung bình lu n: hi n t ng tiêu c c trong thi c hi n nay.ộ ậ ệ ượ ự ử ệ

- Ki u bài:ngh lu n xã h i v i các thao tác bình lu n, ch ng minh…ể ị ậ ộ ớ ậ ứ - T li u: trong đ i s ng xã h i.ư ệ ờ ố ộ 2. L p dàn ý (g i ý)ậ ợ a) M bài. ở Nêu hi n t ng, trích d n đ , phát bi u nh n đ nh chung…ệ ượ ẫ ề ể ậ ị b) Thân bài. - Phân tích hi n t ng.ệ ượ + Hi n t ng tiêu c c trong thi c trong nhà tr ng hi n nay là m t hi n t ng x u c nệ ượ ự ử ườ ệ ộ ệ ượ ấ ầ

xoá b , nó làm cho h c sinh l i, không t phát huy năng l c h c t p c a mình…ỏ ọ ỷ ạ ự ự ọ ậ ủ + Hi n t ng l y t l đ nâng thành tích c a nhà tr ng. ệ ượ ấ ỉ ệ ể ủ ườ + Hãy nói không v i tiêu c c trong thi c và b nh thành tích trong giáo d c.ớ ự ử ệ ụ - Bình lu n v hi n t ng.ậ ề ệ ượ + Đánh giá chung v hi n t ng.ề ệ ượ + Phê phán các bi u hi n sai trái:ể ệ . Thái đ h c t p gian l n.ộ ọ ậ ậ . Phê phán hành vi c tình vi ph m, làm m t tính công b ng c a các kì thi.ố ạ ấ ằ ủ c) K t bài.ế - Kêu g i h c sinh có thái đ đúng đ n trong thi c .ọ ọ ộ ắ ử - Phê phán b nh thành tích trong giáo d c. ệ ụ

TR NG TRUNG H C PH THÔNG ƯỜ Ọ Ổ Đ THI T T NGHI P THPTỀ Ố Ệ PHAN CHÂU TRINH Năm h c 2008 - 2009ọ

------***------ Môn: Ng vănữ Th i gian làm bài: 150 phút ờ (Không k th i gian giao đ )ể ờ ề

I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH: Ầ Ấ Ả (5,0 đi m)ể Câu I. (2,0 đi m)ể

Anh ( ch ) hãy tóm t t truy n ng n ị ắ ệ ắ Thu cố c a L T n.ủ ỗ ấ Câu II. (3,0 đi m)ể

Trang 76/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Hi n nay n c ta có nhi u cá nhân, gia đình, t ch c thu nh n tr em cệ ở ướ ề ổ ứ ậ ẻ ơ nh , lang thang ki m s ng trong các thành ph , th tr n v nh ng mái m tìnhỡ ế ố ố ị ấ ề ữ ấ th ng đ nuôi d y, giúp các em h c t p, rèn luy n, v n lên s ng lành m nh,ươ ể ạ ọ ậ ệ ươ ố ạ t t đ p.ố ẹ

Anh (ch ) hãy bày t suy nghĩ v hi n t ng đó.ị ỏ ề ệ ượ II. PH N RIÊNG Ầ (5,0 đi m)ể

Thí sinh h c ch ng trình nào thì ch đ c làm câu dành riêng choọ ươ ỉ ượ ch ng trình đó (câu III.a, ho c III.b)ươ ặ Câu III.a. Theo ch ng trình Chu n ươ ẩ (5,0 đi m)ể

C m nh n c a anh ho c ch v nhân v t ả ậ ủ ặ ị ề ậ tôi trong tác ph m ẩ Ai đã đ t tênặ cho dòng sông c a Hoàng Ph Ng c T ng.ủ ủ ọ ườ Câu III.b. Theo ch ng trình Nâng cao ươ (5,0 đi m)ể Anh (ch ) hãy phân tích đo n th sau trong bài ị ạ ơ Đàn ghita c a Lor-ca c aủ ủ Thanh Th o: ả

nh ng ti ng đàn b t nữ ế ọ ư cớ Tây Ban Nha áo choàng đ g tỏ ắ li-la li-la li-la đi lang thang v mi n đ n đ cề ề ơ ộ v i v ng trăng ch nh choángớ ầ ế trên yên ng a m i mònự ỏ

Tây Ban Nha hát nghêu ngao b ng kinh hoàngỗ áo choàng bê b t đế ỏ Lor-ca b đi u v bãi b nị ệ ề ắ chàng đi như ngư i m ng duờ ộ

ti ng ghi ta nâu ế b u tr i cô gái yầ ờ ấ ti ng ghi ta lá xanh bi t m yế ế ấ ti ng ghi ta tròn b t nế ọ ư c v tanớ ỡ ti ng ghi ta ròng ròng ế máu ch yả

(Ng văn 12 Nâng cao, t p m t, NXB Giáo duc, 2008, tr.132)ữ ậ ộ

TR NG TRUNG H C PH THÔNGƯỜ Ọ Ổ PHAN CHÂU TRINH ------***------

H NG D N CH M THI T T NGHI P THPTƯỚ Ẫ Ấ Ố Ệ Trang 77/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Năm h c 2008 - 2009ọ Môn: Ng vănữ

I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (5,0 đi m)ể Câu I. (2,0 đi m) ể

a. Yêu c u v ki n th c:ầ ề ế ứ H c sinh có th di n đ t b ng nhi u cách khác nhau, song c n nêu đ c cácọ ể ễ ạ ằ ề ầ ượ

ý chính sau: - V ch ng Hoa Thuyên- ch m t quán trà nghèo- có đ a con trai đ c nh tợ ồ ủ ộ ứ ộ ấ

m c b nh lao n ng. Nh có ng i mách b o, vào m t đêm thu lúc tr i ch a sángắ ệ ặ ờ ườ ả ộ ờ ư h nẳ , Lão Hoa Thuyên tìm t i pháp tr ng đ mua chi c bánh bao t m máu ng iớ ườ ể ế ẩ ườ v a ch u án chém v cho con ăn vì cho r ng ăn nh th con s kh i b nh.ừ ị ề ằ ư ế ẽ ỏ ệ

- V ch ng Hoa Thuyên cho bé Thuyên ăn thu c. ợ ồ ố Th ng bé th t ti u tu ,ằ ậ ề ỵ đáng th ng. V ch ng Hoa Thuyên đ t h t ni m tin t ng vào s hi u nghi mươ ợ ồ ặ ế ề ưở ự ệ ệ c a ph ng thu c này.ủ ươ ố

- Tr i v a sáng, lúc bé Thuyên ăn thu c xong, quán trà nhà lão Hoa Thuyênờ ừ ố d n đông khách. Câu chuy n c a b n h xoay quanh hai s vi c. S vi c thầ ệ ủ ọ ọ ự ệ ự ệ ứ nh t là t t th y b n h đ u tin t ng vào công hi u c a ph ng thu c bánh baoấ ấ ả ọ ọ ề ưở ệ ủ ươ ố t m máu t i mà th ng bé v a ăn . S vi c th hai là chuy n bàn tán v ng i tùẩ ươ ằ ừ ự ệ ứ ệ ề ườ b chém sáng nay. Qua l i c a C Khang thì ị ờ ủ ả ng i b chém tên là H Du. H Duườ ị ạ ạ theo đu i lí t ng đánh đ nhà Mãn Thanh, giành đ c l p, ch quy n cho ng iổ ưở ổ ộ ậ ủ ề ườ Trung Qu c (Thiên h nhà Mãn Thanh chính là c a chúng ta). H Du b ng i bàố ạ ủ ạ ị ườ con t giác và b b t. Trong tù H Du v n tuyên truy n t t ng cách m ng. Tuyố ị ắ ạ ẫ ề ư ưở ạ nhiên, t t c nh ng ng i có m t trong quán trà hôm đó không m t ai hi u đúngấ ả ữ ườ ặ ộ ể v H Du. B n h cho H Du là điên, là gi c.ề ạ ọ ọ ạ ặ

- Vào m t bu i sáng c a ngày Thanh minh năm sau, m H Du và bà Hoaộ ổ ủ ẹ ạ Thuyên cùng đ n nghĩa đ a ( dành cho ng i nghèo, ng i tù và ng i b chém)ế ị ườ ườ ườ ị vi ng m con. ế ộ Hai ng i m đau kh b c đ u có s đ ng c m . H r t ng cườ ẹ ổ ướ ầ ự ồ ả ọ ấ ạ nhiên khi th y trên m H Du có m t vòng hoaấ ộ ạ ộ . M H Du đã b t đ u hi u raẹ ạ ắ ầ ể vi c làm c a con bà và tin t ng nh ng k gi t h i H Du nh t đ nh s b quệ ủ ưở ữ ẻ ế ạ ạ ấ ị ẽ ị ả báo.

b. Cách cho đi m:ể - Đi m 2: Đáp ng các yêu c u trên, có th m c m t vài l i nh v di n đ t.ể ứ ầ ể ắ ộ ỗ ỏ ề ễ ạ - Đi m 1: Trình bày đ c m t n a các yêu c u trên, còn m c m t s l i di nể ượ ộ ử ầ ắ ộ ố ỗ ễ

đ t.ạ - Đi m 0: Hoàn toàn sai l c.ể ạ

Câu II. (3,0 đi m)ể a. Yêu c u v k năng:ầ ề ỹ Bi t cách làm bài văn ngh lu n xã h i; k t c u bài văn ch t ch , di n đ tế ị ậ ộ ế ấ ặ ẽ ễ ạ

l u loát; không m c l i chính t , dùng t và ng pháp.ư ắ ỗ ả ừ ữ b.Yêu c u v ki n th c: H c sinh có th đ a ra nh ng ý ki n riêng, quanầ ề ế ứ ọ ể ư ữ ế

tr ng là cách hi u và cách bàn lu n ph i xu t phát t hi n t ng đ bài yêu c uọ ể ậ ả ấ ừ ệ ượ ề ầ Trang 78/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

ngh lu n, phù h p v i chu n m c đ o đ c chung c a xã h i. C n t ch c bàiị ậ ợ ớ ẩ ự ạ ứ ủ ộ ầ ổ ứ làm theo đ nh h ng sau:ị ướ - Th c tr ng tr em lang thang c nh : Tr em lang thang, c nh đang làự ạ ẻ ơ ỡ ẻ ơ ỡ v n đ c n đ c toàn xã h i quan tâm. B i vì hi n nay v n còn r t nhi u tr emấ ề ầ ượ ộ ở ệ ẫ ấ ề ẻ không n i n ng t a, đi u này nh h ng t i s phát tri n chung c a đ t n c. ơ ươ ự ề ả ưở ớ ự ể ủ ấ ướ - Nguyên nhân: Do đói nghèo, do t n th ng tình c m ( b gia đình ru ng b ,ổ ươ ả ị ồ ỏ t ch i ho c đánh đ p ), do m côi ho c các tr ng h p b m li hôn.ừ ố ặ ậ ồ ặ ườ ợ ố ẹ

- Hi n nay, nh ng " mái m tình th ng" đang xu t hi n ngày càng nhi u ệ ữ ấ ươ ấ ệ ề ở n c ta. Đi u này không ch có ý nghĩa xã h i, ý nghĩa kinh t mà quan tr ng h nướ ề ỉ ộ ế ọ ơ là giúp cho các em h ng thi n, đ a các em đi đúng v i qu đ o phát tri n tíchướ ệ ư ớ ỹ ạ ể c c c a xã h i. Đây là tình c m t ng thân t ng ái, lá lành đùm lá rách... bi uự ủ ộ ả ươ ươ ể hi n c a truy n th ng nhân đ o ngàn đ i nay c a dân t c Vi t Nam.ệ ủ ề ố ạ ờ ủ ộ ệ

- Gi i thi u m t vài đi n hình: T ch c ớ ệ ộ ể ổ ứ ( Làng tr em SOS, Làng tr em Hòaẻ ẻ Bình ( T Dũ), Chùa B Đ (Hu )...); cá nhân ( M Ph m Ng c Oanh (Hà N i)ừ ồ ề ế ẹ ạ ọ ộ v i 800 đ a con tình th ng; Anh Ph m Vi t Tu n v i mái m KOTO ( Hàớ ứ ươ ạ ệ ấ ớ ấ N i )...)ộ

- Quan đi m và bi n pháp nhân r ngể ệ ộ + Quan đi m: Có cái nhìn đúng đ n v hi n t ng tr em lang thang c nh tể ắ ề ệ ượ ẻ ơ ỡ ừ

đó nâng cao tình c m và trách nhi m đ i v i hi n t ng y. Lên án và k p th iả ệ ố ớ ệ ượ ấ ị ờ phát hi n, t cáo nh ng k bóc l t s c lao đ ng và xâm h i tr em.ệ ố ữ ẻ ộ ứ ộ ạ ẻ

+ Bi n pháp nhân r ng: Dùng bi n pháp tuyên truy n, kêu g i các cá nhân, tệ ộ ệ ề ọ ổ ch c, quyên góp ti n cho các ho t đ ng t thi n,ứ ề ạ ộ ừ ệ thành l p đ i thanh niên tìnhậ ộ nguy n...ệ

c. Cách cho đi m:ể - Đi m 3ể : Đáp ng các yêu c u trên, có th m c m t vài l i nh v di nứ ầ ể ắ ộ ỗ ỏ ề ễ

đ t.ạ - Đi m 2ể : Trình bày đ c m t n a các yêu c u trên, còn m c m t s l iượ ộ ử ầ ắ ộ ố ỗ

di n đ t.ễ ạ - Đi m 1ể : N i dung s sài, di n đ t y u.ộ ơ ễ ạ ế - Đi m 0ể : Hoàn toàn l c đ .ạ ề

II. PH N RIÊNG Ầ (5,0 đi m)ể Câu III.a. Theo ch ng trình chu n ươ ẩ (5,0 đi m)ể

a. Yêu c u v k năng:ầ ề ỹ Bi t cách làm bài văn ngh lu n văn h c, v n d ng kh năng đ c- hi u đế ị ậ ọ ậ ụ ả ọ ể ể

trình bày c m nh n v nhân v t trong tác ph m kí. K t c u ch t ch , di n đ tả ậ ề ậ ẩ ế ấ ặ ẽ ễ ạ l u loát; không m c l i chính t , dùng t và ng pháp.ư ắ ỗ ả ừ ữ

b. Yêu c u v kíên th c:ầ ề ứ Trên c s nh ng hi u bi t v Hoàng Ph Ng c T ng và tác ph m ơ ở ữ ể ế ề ủ ọ ườ ẩ Ai đã

đ t tên cho dòng sôngặ , thí sinh bi t c m nh n đ c v n tri th c, v n văn hoá vàế ả ậ ượ ố ứ ố tình c m v i Hu c a nhân v t ả ớ ế ủ ậ tôi. Bài vi t có th trình bày theo nhi u cách khácế ể ề nhau song c n nêu b t nh ng ý chính sau:ầ ậ ữ

Trang 79/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

Nhân v t tôi trong tác ph m là m t trí th c g n bó và say đ m sông H ngậ ẩ ộ ứ ắ ắ ươ v i kinh thành Hu . Nhân v t đã huy đ ng v n ki n th c t ng h p v đ a lí, l chớ ế ậ ộ ố ế ứ ổ ợ ề ị ị s , văn hoá,...trong và ngoài n c đ miêu t và c m nh n nh ng v đ p khácử ướ ể ả ả ậ ữ ẻ ẹ nhau c a dòng sông.ủ

- Nhân v t tôi nhìn dòng sông t nhi u đi m nhìn khác nhau: th ng ngu n,ậ ừ ề ể ượ ồ trong kinh thành Hu , ra ngo i vi thành ph ; t góc đ đ a lí, văn hoá, l ch s ,...k tế ạ ố ừ ộ ị ị ử ế h p đan xen đi m nhìn không gian và th i gian...ợ ể ờ

- Gi ng đi u c a nhân v t là gi ng th th , tâm tình, say đ m mà t nh táo, tọ ệ ủ ậ ọ ủ ỉ ắ ỉ ự tin mà không áp đ t, s c s o mà giàu c m xúc. ặ ắ ả ả

c. Cách cho đi m:ể - Đi m 5:ể Đáp ng đ c yêu c u trên, có th m c vài l i nh v di n đ t.ứ ượ ầ ể ắ ỗ ỏ ề ễ ạ - Đi m 3:ể Trình bày đ c m t n a các yêu c u trên, còn m c m t s l iượ ộ ử ầ ắ ộ ố ỗ

di n đ t.ễ ạ - Đi m 1: ể Bài vi t quá s sài, di n đ t y u.ế ơ ễ ạ ế - Đi m 0:ể Hoàn toàn l c đ .ạ ề

Câu III.b. Theo ch ng trình Nâng cao ươ (5,0 đi mể ) a. Yêu c u v k năng:ầ ề ỹ Bi t cách làm bài ngh lu n văn h c, v n d ng kh năng đ c - hi u đ phânế ị ậ ọ ậ ụ ả ọ ể ể

tích tác ph m tr tình; k t c u bài văn ch t ch , di n đ t l u loát; không m c l iẩ ữ ế ấ ặ ẽ ễ ạ ư ắ ỗ chính t , dùng t và ng pháp.ả ừ ữ

b. Yêu c u v ki n th c:ầ ề ế ứ Trên c s hi u bi t v Thanh Th o và bài th ơ ở ể ế ề ả ơ Đàn ghi ta c a Lor-caủ , thí

sinh bi t phân tích nh ng chi ti t, hình nh tiêu bi u đ làm n i b t v đ p biế ữ ế ả ể ể ổ ậ ẻ ẹ tráng c a hình t ng Lor-ca. Có th trình bày theo nhi u cách khác nhau, nh ngủ ượ ể ề ư c n nêu đ c nh ng ý c b n sau: ầ ượ ữ ơ ả

- Hình nh ng i ngh sĩ Lor-caả ườ ệ : con ng i t do, ngh sĩ cách tân trongườ ự ệ khung c nh chính tr , văn hoá ngh thu t Tâả ị ệ ậ y Ban Nha.

+ M đ u bài th , tác gi đã v nên hình t ng m t nhà ngh sĩ Lor-caở ầ ơ ả ẽ ượ ộ ệ b ng nh ng nét ch m phá, ph n nào ch u nh h ng c a tr ng phái n t ng.ằ ữ ấ ầ ị ả ưở ủ ườ ấ ượ

+ Chi ti t “ế ti ng đàn b t n c”ế ọ ướ : ngh thu t chuy n đ i c m giác: thínhệ ậ ể ổ ả giác sang th giác và th pháp l hóa t o nên s c h p d n kỳ l c a ti ng đàn Lor-ị ủ ạ ạ ứ ấ ẫ ạ ủ ế ca.

++ Hình nh t ng ph n gay g t: g i c nh đ u tr ng gi a khát v ng dânả ươ ả ắ ợ ả ấ ườ ữ ọ ch v i n n chính tr đ c tài, gi a khát v ng cách tân ngh thu t v i n n nghủ ớ ề ị ộ ữ ọ ệ ậ ớ ề ệ thu t già nua.ậ

+“Tây Ban Nha áo choàng đ g t” ỏ ắ . Đây là hình nh v a th c v a t ngả ừ ự ừ ượ tr ng: đ u tr ng quy t li t, n i ng i ngh sĩ đ ng đ u v i nh ng th l c tànư ấ ườ ế ệ ơ ườ ệ ươ ầ ớ ữ ế ự b o, hà kh c.ạ ắ

+ Nh c th ạ ơ li-a li-a ... Ngh thu t láy âm “ệ ậ li-la li-la li-la” g i h p âm c aợ ợ ủ ti ng đàn ghi ta, g i hình nh bông hoa bu n c a phút chia ly, g i chuy n đi thămế ợ ả ồ ủ ợ ế th m và đ n đ c c a ng i ngh sĩ.ẳ ơ ộ ủ ườ ệ

Trang 80/81

H ng d n ôn t p thi t t nghi p môn Ng Văn 12ướ ẫ ậ ố ệ ữ

+ T ng “ừ ữ lang thang, mi n đ n đ c, yên ng a m i mòn, v ng trăng chu nhề ơ ộ ự ỏ ầ ế choáng” g i lênợ cu c hành trình đ n đ c c a ng i ngh sĩ đang tranh đ u cho tộ ơ ộ ủ ườ ệ ấ ự do và cái m iớ .

- Cái ch t đ y bi ph n c a Lor-ca, khát v ng cách tân ngh thu t đành dangế ầ ẫ ủ ọ ệ ậ d .ở

+ T p trung th hi n giây phút Lor-ca "b đi u v bãi b n" và c c t n i đauậ ể ệ ị ệ ề ắ ự ả ỗ đ n, xót xa tr c cái ch t c a ng i ngh sĩ. Th pháp đ i l p, các bi n pháp soớ ướ ế ủ ườ ệ ủ ố ậ ệ sánh, nhân hóa, đi p ng đ c s d ng tri t đ nh m kh c h a đ m nét nệ ữ ượ ử ụ ệ ể ằ ắ ọ ậ ấ t ng v s "kinh hoàng", n i đau đ n t t cùng c a nhà th .ượ ề ự ỗ ớ ộ ủ ơ

• chi ti t “Tây Ban Nha/ế hát nghêu ngao”, • t ng “kinh hoàng”ừ ữ , hình nh “áo choàng bê b t đ ”ả ế ỏ , • hình nh ả “Lor-ca b đi u v bãi b n/ chàng đi nh ng i m ng du”ị ệ ề ắ ư ườ ộ Th t b t ng , h i t ng l i c nh t ng th m kh c y, Tậ ấ ờ ồ ưở ạ ả ượ ả ố ấ hanh Th o l i nhả ạ ư

nghe và c m nh n th y âm thanh ti ng ghi ta trên ch ng đ ng lãng du c a Lor-ả ậ ấ ế ặ ườ ủ ca.

+ T ng chuy n đ i c m giác “ừ ữ ể ổ ả nâu, lá xanh, tròn b t n c v tan, ròngọ ướ ỡ ròng /máu ch y”ả

+ Nh ng đi p khúc t o hình âm nh c b ng chính nh p đi u, và b ng hìnhữ ệ ạ ạ ằ ị ệ ằ nh (ả b t n c, tròn b t n c v tan, ròng ròng, máu ch yọ ướ ọ ướ ỡ ả ) b ng màu s c (ằ ắ nâu,

xanh bi t m yế ấ ), b ng liên t ng (Tây Ban Nha áo choàng đ g t, b u tr i cô gáiằ ưở ỏ ắ ầ ờ y….). S k t h p ng u h ng t ng cũng là s k t h p mang tính ch t âm nh c.ấ ự ế ợ ẫ ứ ừ ữ ự ế ợ ấ ạ

Đ c bi t, khi ti ng ghita ròng ròng máu ch y, âm nh c đã thành thân ph n: nó làặ ệ ế ả ạ ậ ti ng van v than khóc c a trái tim t th ng trong th Lor-ca, nó là chính đ nhế ỉ ủ ử ươ ơ ị m nh nghi t ngã v i Lorca.ệ ệ ớ

- Đánh giá: V i ngh thu t đ c s c, đo n th th hi n s đ ng c m, ti cớ ệ ậ ặ ắ ạ ơ ể ệ ự ồ ả ế th ng sâu s c c a tác gi đ i v i Lor-ca, ng i ngh sĩ tài hoa có s ph n biươ ắ ủ ả ố ớ ườ ệ ố ậ tráng c a đ t n c Tây Ban Nha.ủ ấ ướ

c) Cách cho đi m:ể -Đi m 5: Đáp ng đ c yêu c u trên, có th m c vài l i nh v di n đ t.ể ứ ượ ầ ể ắ ỗ ỏ ề ễ ạ -Đi m 3: Trình bày đ c m t n a các yêu c u trên, còn m c m t s l i di nể ượ ộ ử ầ ắ ộ ố ỗ ễ

đ t.ạ -Đi m 1: Phân tích quá s sài, di n đ t y u.ể ơ ễ ạ ế -Đi m 0: Hoàn toàn l c đ .ể ạ ề

Trang 81/81

1. TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP Ngày xuân mơ nở trắng rừng Mưa nguồn suối lũ, những mây cùng mù Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê vơi đầy” “Thương nhau chia củ sắn lùi Quân đi điệp điệp trùng trùng Quê hương cách mạng dựng nên Cộng hòa” I.Giới thiệu chung II.Nội dung đọc hiểu: “Đất là nơi anh đến tr­ờng... nồng thắm” Đất Nước của nhân dân, Đất Nước của ca dao thần thoại III.Kết luận Định h­ướng đề và gợi ý giải Cầm vàng mà lội qua sông (Thanh Thảo)

Có thể bạn quan tâm
Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT