Chia sẻ Download
Hệ thống đang nâng cấp. Tài liệu này chưa thể xem online
Thành viên idoc2012

Hoá học 8 - TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tiết 2)

- 12 tháng trước
835
Báo lỗi
HS biết cách tính thể tích chất khí tham gia và tạo thành ở đktc trong phương trình phản ứng 2/ Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập phương trình phản ứng hoá học và kĩ năng sử dụng các công thức chuyển đổi giữa khối lượng , thể tích và lượng chất .
Nội dung
Microsoft Word - Hoa hoc 8 - 32

TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

(tiết 2)

I.MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : HS biết cách tính thể tích chất khí tham gia và tạo

thành ở đktc trong phương trình phản ứng

2/ Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập phương trình phản ứng

hoá học và kĩ năng sử dụng các công thức chuyển đổi giữa khối lượng

, thể tích và lượng chất .

II.CHUẨN BỊ : GV : Bảng phụ , phiếu học tập

HS: Nội dung bài học trước .

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1)Ổn định lớp :

2)Kiểm tra bài cũ :

Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch a xit clohiđric(HCl) theo sơ

đồ sau:

Zn + HCl ……. ZnCl2 + H2

a) Lập PTHH của phản ứng .

b) Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành ?

c) Tính thể tích H2 thu được ở đktc ?

Gọi HS lên bảng làm câu a, b .

3/ Giới thiệu bài : Câu c, của bài tập yêu cầu tính thể tích khí

H2 ở đktc . Như vậy dựa vào PTHH người ta có thể tính được thể tích

chất khí tham gia hoặc tạo thành trong một PTHH . Bằng cách nào

tính được, chúng ta tìm hiểu trong tiết này ?

Hoạt động 1: Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham

gia và sản phẩm ?

Giáo viên Học sinh

GV: Treo bảng nhóm , Kiểm tra và Nhận xét .

GV: Từ bài tập trên hãy nêu các bước tiến hành

để giải bài

toán theo PTHH ?

GV: Ví dụ 1:

Cácbon cháy trong oxi hoặc trong không khí

sinh ra

HS: Các nhóm thảo luận câu c , của bài

tập trên sau khi các nhóm giải .

HS: 1) Các bước tiến hành :

-Viết đúng PTHH .

- Chuyển đổi khối lượng hoặc thể tích

chất khí đã cho thành số mol chất.

- Dựa vào PTHH để tính số mol chất

tham gia hoặc tạo thành .

- Chuyển đổi số mol chất khí thành thể

tích chất khí theo yêu cầu đề bài .

HS: Thảo luận nhóm và thực hiện .

HS: Nêu công thức dùng công thức để

tính VCO2 ?

khí cacbonic :

C + O2 t0 CO2

Hãy tìm thể tích khí cacboníc CO2 (đktc) sinh ra ,

nếu có 4g

khí oxi tham gia phản ứng .

GV: Dùng công thức nào để chuyển đổi số mol

chất thành

thể tích khí ở đktc ?.

GV: Ví dụ 2:

Khí cacbon (II)oxit khử oxi của đồng oxit ở

nhiệt độ cao theo sơ đồ phản ứng sau:

CO + CuO Cu + CO2

Hãy tính thể tích khí CO cần dùng , Khi sau

phản ứng

thu được 4,48 lit CO2 .Biết rằng các thể tích khí

đều ở đktc .

HS: 1em lên bảng giải .Theo các bước

trên:

- Tìm số mol khí O2 tham gia phản ứng :

nO2 = )(125,032 4 mol

- Tìm số mol CO2 sinh ra sau phản ứng:

Theo PTHH :

1mol O2 tham gia phản ứng, sinh

ra1mol CO2.

Vậy: 0,125mol

CO2(đktc)....................0,125molCO2

- Tìm thể tích khí CO2 sinh ra sau phản

ứng :

VCO2 = 22,4 x n = 22,4 x 0,125 = 2,8

(l)

HS: Thảo luận nhóm nhỏ và thực hiện .

Số mol khí CO2 sinh ra :

nCO2 = )(2,04,22 48,4 mol

Theo PTHH :

Số mol CO tham gia là:

GV: Gọi 1HS lên bảng giải .

Hoạt động2 : Áp dụng:

Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt

cháy hết

3,1 g phot pho . Biết sơ đồ phản ứng như sau :

P + O2 P2O5

Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản

ứng ?

GV: Gọi HS lần lượt làm từng bước .

GV:- Các em hãy tính số mol của phốtpho ?

- Cân bằng phương trình phản ứng .

GV:Có thể kết hợp giới thiệu cho HS cách điền

số mol

của các chất dưới phương trình phản ứng .

GV:Em hãy tính số mol của O2 và P2O5 .

nCO = nCO2 = 0,2(mol)

Thể tích khí CO cần dùng :

nCO = n x 22,4 = 0,2 x 22,4= 4,48 (l)

HS: Làm vào vở .

1) nP = M m

 31

1,3 0,1(mol)

HS: 4P + 5 O2 2P2O5

4mol 5mol 2mol

0,1mol xmol ymol

HS: Theo phương trình :

nO2 = 4 5npx

 4

51,0 x 0,125(mol)

nP2O5 = 2 np

 2 1,0 0,05(mol)

HS: Thể tích khí o xi cần dùng :

VO2 = n x22,4 = 0,125 x22,4 =

2,8(lit)

HS: Khối lượng của hợp chất tạo

thành :

mP2O5 = n xM = 0,05 x 142 = 7,1

(gam)

GV: Tính thể tích khí oxi cần dùng ?

GV: Em hãy tính khối lượng của hợp chất tạo

thành ?

Hoạt động 3: Luyện tập , củng cố .

- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

- Giải bài tập 2 trang 75 SGK

- Cho 1 bài tập trắc nghiệm chọn đáp số đúng .( trong bảng phụ

)

4) Dặn dò :

- Về nhà làm các bài tập trang 75, 76SGK

- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập : Mol, Khối lượng mol, thẻ tích

mol, tỉ khối của chất khí , các công thức chuyển đổi .

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT