Tài liệu

Giáo trình môi trường và con người

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 5481     Tải về: 65     Lượt mua: 0    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 114
Tài liệu Giáo trình môi trường và con người - tài liệu, sách iDoc.Vn1.1. Khái niệm về môi trường 1.1.1. Định nghĩa Môi trường (Environment), được hiểu chung là tất cả những gì xung quanh
Đại hc Đà Nng
Trường Đại hc Sư phm
--------------
VÕ VĂN MINH
Giáo trình
Môi trường và con người
Đà Nng - 2007
Chương 1.
Nhp môn khoa hc môi trường
1.1. Khái nim v môi trường
1.1.1. Định nghĩa
i trường (Environment), được hiu chung là tt c nhng gì xung quanh
chúng ta.
Tùy theo cách tiếp cn khác nhau, các tác gi có nhng định nghĩa khác nhau.
Masn và Langenhim (1957) cho rng môi trường là tng hp các yếu t tn ti xung
quanh sinh vt và nh hưởng đến sinh vt. Joe Whiteney (1993) thì cho rng môi
trường là tt c nhng gì ngoài cơ th, có liên quan mt thiết và có nh hưởng đến
s tn ti ca con ng
ười như: đất, nước, không khí, ánh sáng mt tri, rng, bin,
tng ozôn, s đa dng các loài. Lương T Dung, Vũ Trung Ging (Trung Quc) định
nghĩa môi trường là hoàn cnh sng ca sinh vt, k c con người, mà sinh vt và
con người đó không th tách riêng ra khi điu kin sng ca nó.
Chương trình môi trường Liên hip Quc (UNEP) định nghĩa “Môi trường là
tp hp các yếu t vt lý, hóa h
c, sinh hc, kinh tế xã hi, tác động lên tng cá th
hay c cng đồng.
Theo Lut Bo v Môi trường Vit Nam (1994), Môi trường bao gm các yếu
t t nhiên và yếu t vt cht nhân to quan h mt thiết vi nhau, bao quanh con
người, có nh hưởng ti đời sng, sn xut, s tn ti, phát trin ca con người và
thiên nhiên.
Như vy, môi trường sng c
a con người theo định nghĩa rng là tt c các
nhân t t nhiên và xã hi cn thiết cho s sinh sng, sn xut ca con người như
tài nguyên thiên nhiên, không khí, đất, nước, ánh sáng, cnh quan, quan h xã hi,...
Vi nghĩa hp, thì môi trường sng ca con người ch bao gm các nhân t t nhiên
và nhân t xã hi trc tiếp liên quan ti cht lượng cuc sng ca con người như s
m2 nhà
, cht lượng ba ăn hàng ngày, nước sch, điu kin vui chơi gii trí,...
nhà trường thì môi trường ca hc sinh gm nhà trường vi thy cô giáo, bn bè,
ni quy ca nhà trường, lp hc, sân chơi, phòng thí nghim, vườn trường, các t
chc xã hi như Đoàn, Đội,... Tóm li, môi trường là tt c nhng gì xung quanh
chúng ta, to điu kin để chúng ta sng, ho
t động và phát trin.
1.1.2. Phân loi môi trường
Môi trường sng ca con người thường được phân thành:
- Môi trường t nhiên: Bao gm các nhân t thiên nhiên như vt lý, hoá hc,
sinh hc, tn ti ngoài ý mun ca con người nhưng cũng ít nhiu chu tác động ca
con người. Đó là ánh sáng Mt Tri, núi, sông, bin c, không khí, động thc vt,
đất, nước,... Môi trường t nhiên cho ta không khí để th, đất để xây nhà ca, trng
trt, chăn nuôi, cung cp cho con người các loi tài nguyên khoáng sn phc v cho
sn xut và tiêu th.
-i trường xã hi là tng th các mi quan h gia con người vi con người.
Đó là lut l, th chế, cam kết, quy định các cp khác nhau. Môi trường xã hi
định hướng hot động ca con người theo mt khuôn kh
nht định, to nên sc
mnh tp th thun li cho s phát trin, làm cho cuc sng ca con người khác vi
các sinh vt khác.
- Ngoài ra, người ta còn phân bit khái nim môi trường nhân to, bao gm tt
c các nhân t do con người to nên hoc biến đổi theo, làm thành nhng tin nghi
trong cuc sng như ô tô, máy bay, nhà , công s, các khu đô th, công viên,...
1.2. Các chc năng cơ bn ca môi trường
Đối vi sinh vt nói chung và con người nói riêng thì môi trường sng có 4
chc năng ch yếu được mô t khái quát qua sơ đồ sau:
Hình 1.1. Các chc năng ch yếu ca môi trường
Sơ đồ trên cho thy, môi trường có vai trò rt quan tr
ng đối vi con người và
sinh vt thông qua các chc năng như:
(1)- Cung cp không gian sng, bao gm nơi , sinh hot, sn xut và các cnh
quan thiên nhiên, văn hoá cn thiết cho đời sng con người và sinh vt;
(2)- Cha đựng và cung cp tài nguyên thiên nhiên cho các hot động sng và
sn xut;
(3)- Tiếp nhn, cha và phân hu cht thi;
(4)- Ghi chép, ct gi các ngun thông tin như: lch s địa cht, lch s
tiến hoá
ca vt cht và sinh vt, lch s xut hin và phát trin văn hoá ca loài người; các
tín hiu và báo động sm các him ho, các ngun thông tin di truyn,...
Các chc năng trên ca môi trường đều có gii hn vàđiu kin, đòi hi vic
khai thác chúng phi thn trng và có cơ s khoa hc. Mc dù các chc năng ca
N¬i chøa ®ùng c¸c
nguån tµi nguyªn
Kh«n
g
g
ian sèn
g
cña
con n
g
êi vµ c¸c loµi
sinh vËt
N¬i lu tr÷
vµ cung cÊp c¸c
nguån th«ng tin
N¬i chøa ®ùn
g
c¸c phÕ
th¶i do con ngêi t¹o ra
trong cuéc sèng
Môi
Trường
Giáo trình môi trường và con người
1.1. Khái niệm về môi trường 1.1.1. Định nghĩa Môi trường (Environment), được hiểu chung là tất cả những gì xung quanh chúng ta. Tùy theo cách tiếp cận khác nhau, các tác giả có những định nghĩa khác nhau. Masn và Langenhim (1957) cho rằng môi trường là tổng hợp các yếu tố tồn tại xung quanh sinh vật và ảnh hưởng đến sinh vật. Joe Whiteney (1993) thì cho rằng môi trường là tất cả những gì ngoài cơ thể, có liên quan mật thiết và có ảnh hưởng đến sự tồn tại của con người như: đất, nước, không khí, ánh sáng mặt trời, rừng, biển, tầng ozôn, sự đa dạng các loài. Lương Tử Dung, Vũ Trung Ging (Trung Quốc) định nghĩa môi trường là hoàn cảnh sống của sinh vật, kể cả con người, mà sinh vật và con người đó không thể tách riêng ra khỏi điều kiện sống của nó.
Chia sẻ bởi
Lượt xem: 5481     Tải về: 65     Lượt mua: 0    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Bài giảng Vi sinh môi trường Lượt tải: 11 Lượt xem: 109395
HỆ SINH THÁI ĐÔ THỊ Lượt tải: 76 Lượt xem: 10520
Có thể bạn quan tâm