Chia sẻ Download
Tài liệu Giáo án Toán lớp 1 - Số 0 trong phép trừ
/21
Thành viên idoc2012

Giáo án Toán lớp 1 - Số 0 trong phép trừ

- 12 tháng trước
1,430
Báo lỗi
MỤC TIÊU : + Giúp học sinh : - Bước đầu nắm được 0 là kết quả của phép tính trừ có 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó, và biết thực hành tính trong các trường hợp này - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán + Tranh bài tập số 3 / 61 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2.Kiểm tra bài cũ : +Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5 + Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán + Sửa bài tập 3 trên bảng lớp. ( 3 học sinh lên bảng ) + Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới.
Nội dung
Microsoft Word - Giao an Toan 1 - So 0 trong phep tru

Tên Bài Dạy : SỐ 0

TRONG PHÉP TRỪ

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Bước đầu nắm được 0 là kết quả của phép tính trừ có 2

số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó, và biết thực hành tính

trong các trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ

thích hợp .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán

+ Tranh bài tập số 3 / 61

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5

+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán

+ Sửa bài tập 3 trên bảng lớp. ( 3 học sinh lên bảng )

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0 trong

phép trừ.

Mt :Học sinh nắm được nội dung

bài ,đầu bài dạy .

-Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu

bài lên bảng .

-Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0

-Hướng dẫn học sinh quan sát hình

vẽ và nêu bài toán

-Gợi ý để học sinh nêu :

-Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Trong chuồng có 1 con vịt , 1

con vịt chạy ra khỏi chuồng . Hỏi

trong chuồng còn mấy con vịt ?

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0

con vịt

- 1 – 1 = 0

- 10 em - Đt

-Gọi học sinh đọc lại

-Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0

-Tiến hành tương tự như trên .

-Cho học sinh nhận xét 2 phép tính

1 – 1 = 0

3 – 3 = 0

-Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi

0 “

a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4

-Giáo viên cho học sinh quan sát

hình vẽ và nêu vấn đề

-Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là

bớt 0 hình vuông “

-Giáo viên gợi ý để học sinh nêu

-Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học

sinh đọc lại

-b)Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5

(Tiến hành như trên )

-Hai số giống nhau mà trừ

nhau thì kết quả bằng 0

-Một số trừ đi số đó thì bằng 0

- Tất cả có 4 hình vuông,

không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại

mấy hình vuông ?

- 4 Hình vuông bớt 0 hình

vuông còn 4 hình vuông : 4- 0 = 4

-5 em đọc - đt

-Số nào trừ đi 0 thì bằng chính

số đó

-Cho học sinh nhận xét : 4 - 0 =

4

5 - 0

= 5

-Giáo viên nêu thêm 1 số bài tính :

2 – 0 = ?

3 – 0 = ?

1 – 0 = ?

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Biết tính trong các trường hợp

trừ với 0 .T5 biểu thị tình huống tranh =

phép tính trừ

-Cho học sinh mở SGK giáo viên

nhắc lại phần bài học – Cho học sinh lần

lượt làm bài tập

o Bài 1 : Tính – học sinh tự tính và sửa bài

-Giáo viên nhận xét , sửa sai

-Học sinh mở SGK

-Học sinh làm tính miệng

- Học sinh tự làm bài và chữa

bài. Nhận xét để thấy mối quan hệ

giữa phép cộng , trừ .

-Trong chuồng có 3 con ngựa.

Có 3 con ngựa ra khỏi chuồng. Hỏi

trong chuồng còn lại mấy con ngựa?

- 3 – 3 = 0

- Trong bể có 2 con cá . Người

o Bài 2 : Củng cố quan hệ cộng trừ

-Cho học sinh nêu cách làm

-Học sinh làm tính miệng

o Bài 3 : Điền phép tính thích hợp vào ô trống

-Nêu yêu cầu bài

-Cho học sinh quan sát tranh nêu

bài toán và phép tính phù hợp

-Lưu ý học sinh đặt phép tính phải

phù hợp với bài toán nêu ra

-Cho học sinh giải vào bảng con

ta vớt ra khỏi bể 2 con cá , Hỏi trong

bể còn lại mấy con cá ?

- 2 – 2 = 0

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em vừa học bài gì ?2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả

như thế nào ?

- Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào ?

- Dặn học sinh ôn lại bài, làm các bài tập ở vở BT

- Chuẩn bị bài hôm sau .

5. Rút kinh nghiệm :

-

-

-

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh củng cố về :

- Phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ 1 số đi 0

- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh bài tập 5 / 62

+ Bộ thực hành

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi học sinh lên bảng : 5 + 0 = 3+ 2 + 0 =

4 – 0 … 4 + 0

0 + 5 = 5 – 2 – 0 =

3 + 0 … 0 + 0

5 – 0 = 0 + 5 – 0 =

5 – 5 … 5 - 0

5 – 5 =

+ Giáo viên nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ 2 số

bằng nhau và phép trừ 1 số đi 0.

Mt :Học sinh nắm tên đầu bài ôn lại

các khái niệm

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài lên

bảng

-Giáo viên đặt câu hỏi ôn lại 1 số khái

niệm

-Một số cộng hay trừ với 0 thì cho kết

quả như thế nào ?

-2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết

quả thế nào ?

-Trong phép cộng nếu ta đổi chỗ các số

thì kết quả thế nào ?

-Với 3 số 2, 5, 3 em lập được mấy phép

-Học sinh lần lượt lặp lại đầu

bài

-Học sinh suy nghĩ trả lời

- … kết quả bằng chính số đó

- … kết quả bằng 0

-… kết quả không đổi

- Học sinh lên bảng : 3 + 2

= 5

2 + 3

= 5

tính

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Làm được các bài tập.Biết biểu thị

tình huống trong tranh bằng một phép tính

-Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu

của bài tập

o Bài 1 : Tính rồi ghi kết quả

-Cho học sinh nhận xét : 2 – 0 =

1 + 0 =

2 - 2 =

1 - 0 =

o Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột dọc

-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

5 - 2

= 3

5 - 3

= 2

- Học sinh nêu cách làm bài

-Học sinh tự làm bài và chữa

bài

-Nhận biết cộng trừ với 0 . Số

0 là kết quả của phép trừ có 2 số

giống nhau

-Học sinh nêu cách làm bài

-Tự làm bài và chữa bài

o Bài 3 : Tính : 2 – 1 – 1 =

4 – 2 – 2 =

-Cho học sinh tự làm bài và sửa bài

o Bài 4 : Diền dấu < , > , =

-Giáo viên sửa sai trên bảng lớp

o Bài 5 : Học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính thích hợp

- Cho học sinh nêu theo suy nghĩ cá

nhân

- Giáo viên bổ sung hoàn thành bài toán

- Cho học sinh giải trên bảng con

-Học sinh nêu : Tìm kết quả

của phép tính đầu lấy kết quả vừa tìm

được cộng hay trừ với số còn lại

-Học sinh tự nêu cách làm

-Tự làm bài và chữa bài

-Nam có 4 quả bóng, dây đứt 4

quả bóng bay mất . Hỏi nam còn mấy

quả bóng ?

4 – 4 = 0

-5b) Có 3 con vịt . Cả 3 con vịt

đều chạy ra khỏi chuồng. Hỏi trong

chuồng còn lại mấy con vịt ?

3 - 3 = 0

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về ôn lại bài – Hoàn thành bài tập trong vở Bài tập toán

- Chuẩn bị bài hôm sau .

5. Rút kinh nghiệm :

-

-

-

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh củng cố về :

- Phép trừ , phép cộng trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng 1 số với 0

- Phép trừ 1 số trừ đi 0 , phép trừ 2 số bằng nhau

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh bài tập số 4 / 63 - Bộ thực hành .

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh lên bảng : 3 + 0 =

1 - 1 … 1

3 – 0 =

5 - 2 … 4

3 – 3 =

6 … 5 + 0

4 1 5 5 1 4 2 3

+ +

+ Học sinh nhận xét sửa bài trên bảng .

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : On phép cộng trừ

trong phạm vi 5

Mt :Học sinh nắm được đầu bài học.

Ôn bảng cộng trừ phạm vi 5

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại bảng

cộng trừ trong phạm vi 5 .

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Làm được các bài toán dưới các

dạng đã học. Biết biểu thị tình huống trong

tranh bằng 1 phép tính

-Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu

từng bài tập và tự làm bài

-Học sinh lần lượt đọc 10 em .

o Bài 1 : Tính theo cột dọc

1a) –Củng cố về bảng cộng, bảng trừ

trong phạm vi các số đã học

1b) – Củng cố về cộng trừ với 0 . Trừ

2 số bằng nhau.

o Bài 2 : Tính .

-Củng cố tính chất giao hoán trong

phép cộng

-Lưu ý học sinh viết số đều, rõ ràng

o Bài 3 : So sánh phép tính, viết < , > =

-Cho học sinh nêu cách làm bài

-Giáo viên sửa sai trên bảng lớp

o Bài 4 : Viết phép tính thích

-Học sinh nêu cách làm bài

-Tự làm bài và sửa bài

-Học sinh nêu cách làm bài

- Học sinh tự làm bài, chữa bài

-Tính kết quả của phép tính

trước. Sau đó lấy kết quả so với số đã

cho

-Chú ý luôn so từ trái qua phải

-Học sinh tự làm bài và chữa

bài

- 4a) Có 3 con chim, thêm 2

con chim . Hỏi có tất cả mấy con

hợp

-Học sinh quan sát nêu bài toán và

phép tính thích hợp

-Cho học sinh ghi phép tính trên

bảng con

chim ?

3 + 2 = 5

- 4b) Có 5 con chim. Bay đi 2

con chim. Hỏi còn lại mấy con chim

?

5 - 2 = 3

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ? Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau.

- Học thuộc các bảng cộng trừ trong phạm vi 5

5. Rút kinh nghiệm :

-

-

-

TUẦN:12

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh Củng cố về :

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi số đã học

- Phép cộng, phép trừ với số 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh bài tập 4a), 4b)

+ Bộ Thực hành .

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Sửa bài tập 4, 5 / 47 vở Bài tập toán

+ Bài 4 : 3 học sinh lên bảng chữa bài

+ Bài 5 : 2 học sinh lên bảng chữa bài

+ Lớp nhận xét bổ sung để hoàn chỉnh bài

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ

trong phạm vi đã học.

Mt :Học sinh nắm đầu bài . Ôn lại

bảng cộng, trừ phạm vi các số đã học

-Giáo viên gọi học sinh lần lượt đọc.

-Bảng cộng trừ từ 2 đến 5

-giáo viên nhận xét, động viên học

sinh cố gắng học thuộc các công thức cộng

trừ

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh thực hiện các bài tập

tính toán thành thạo . Biết biểu thị tình

-10 em lần lượt đọc các bảng

cộng trừ

huống trong tranh bằng 1 phép tính phù hợp

-Cho học sinh mở SGK

o Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu .

-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập

toán

o Bài 2 : Tính biểu thức .

-Cho học sinh nêu cách làm .

-ví dụ : 3 + 1 + 1 =

5 – 2 - 2 =

-Cho học sinh làm vào vở Bài tập

toán

-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu

o Bài 3 : Điền số thích hợp

-Ví dụ : 3 +  = 5

-Nêu cách làm bài

- Tự làm bài và chữa bài

- Tính kết quả 2 số đầu.

-Lấy kết quả vừa tìm được cộng

(hoặc trừ ) với số còn lại

-Học sinh tự làm bài, chữa bài

-Học sinh tự nêu cách làm :

Dựa trên công thức cộng trừ đã học

-Học sinh tự làm bài và chữa

bài

5 -  = 4

-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp

o Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

-Cho học sinh quan sát nêu bài toán

và phép tính thích hợp

-Giáo viên bổ sung, sửa chữa

-Giáo viên nhắc nhở học sinh yếu.

-4a)Có 2 con vịt . Thêm 2 con

vịt .Hỏi có tất cả mấy con vịt ?

2 + 2 = 4

-4b) Có 4 con hươu cao cổ . Có

1 con bỏ đi . Hỏi còn lại mấy con ?

4 - 1 = 3

-Học sinh ghi phép tính lên

bảng con

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ . Làm bài tập vở Bài tập toán .

- Xem trước bài hôm sau

5. Rút kinh nghiệm :

-

-

-

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT