Tài liệu

Giáo án Toán 1 - BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 1978     Tải về: 1     Lượt mua: 0    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 10
Tài liệu Giáo án Toán 1 - BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 - tài liệu, sách iDoc.Vn
Giáo án Toán 1 - BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
MỤC TIÊU : + Giúp học sinh : -Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10 .Biết vận dụng để làm toán - Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : +Vẽ trên bảng phụ bài tập 2 / 87 - 3 / 87 ( phần b) – Tranh bài tập 3a) / 87 + Bộ thực hành toán .
Nội dung trích xuất từ tài liệu
Microsoft Word - Giao an Toan 1 - Bang cong va tru trong pham vi 100

Tên Bài Dạy : BẢNG CỘNG VÀ TRỪ

TRONG PHẠM VI 10

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : -Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10 .Biết vận

dụng để làm toán

- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

- Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh vẽ,

đọc và giải bài toán tương ứng .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+Vẽ trên bảng phụ bài tập 2 / 87 - 3 / 87 ( phần b) – Tranh bài tập 3a) / 87

+ Bộ thực hành toán .

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 2 em học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 10 – 2 học sinh

đọc phép cộng phạm vi 10

+ 3 học sinh lên bảng :

8 +  = 10 3 + 7  10 10 – 1  9 + 1

10 -  = 2 4 + 3  8 8 – 3  7 – 3

10 -  = 8 10 - 4  5 5 + 5  10 – 0

+Nhận xét, sửa bài chung nhắc nhở cách làm từng loại bài

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ

trong phạm vi 10.

Mt :On bảng cộng và bảng trừ đã học

-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các

bảng cộng bảng trừ phạm vi 10 đã học

-Hỏi miệng – gọi học sinh trả lời

-8 em đọc thuộc

8 + 2 = , 3 + 7 = , 10 - 2 =

nhanh một số phép tính

-Nhận xét, tuyên dương học sinh học

thuộc các bảng cộng trừ

Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ

giữa phép cộng và trừ.

Mt : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng,

trừ phạm vi 10

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK

làm các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm

-Giáo viên hướng dẫn cho học sinh

biết cách sắp xếp các công thức tính trên

bảng vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa

các phép tính cộng trừ

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt :Biết làm tính cộng trừ phạm vi 10,

phát triển kỹ năng xem tranh, đọc và giải bài

toán tương ứng.

-Giáo viên hướng dẫn học sinh lần

lượt làm các bài tập

, 10 - 7 =

9- 3 = ,  - 3 = 7 ,  - 5 = 5

-Học sinh điền số vào bảng

cộng,trừ 10 bằng bút chì

-Học sinh tự làm bài vào vở Btt

o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh vận dụng các bảng cộng, trừ đã học để thực

hiện các phép tính trong bài

-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

trong bài 1b) .

o Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống

-Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ lại

cấu tạo số 10, 9 , 8 , 7 và tự điền số thích

hợp vào từng ô

-Chẳng hạn : 10 gồm 1 và 9 . Viết 9

vào ô

-Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu 4

học sinh lên sửa bài

o Bài 3 : a) Treo tranh – Hướng dẫn học sinh nêu bài toán và phép tính thích

hợp

-Hướng dẫn học sinh trả lời ( nêu lời

giải bằng lời ) để bước đầu làm quen với giải

-1 học sinh sửa bài chung

-Học sinh tự làm bài vào vở Btt

-Học sinh tự điều chỉnh bài của

mình

-Hàng trên có 4 chiếc thuyền.

Hàng dưới có 3 chiếc thuyền. Hỏi tất

cả có bao nhiêu chiếc thuyền ?

4 + 3 = 7

-Học sinh ghép phép tính đúng

lên bìa cài

-Lan có 10 qủa bóng. Lan cho

bạn 3 quả bóng. Hỏi lan còn lại mấy

toán có lời văn

b) Hướng dẫn học sinh

đọc tóm tắt rồi nêu bài toán (bằng lời )

-Hướng dẫn học sinh trả lời (lời giải)

cho bài toán và ghi phép tính phù hợp (miệng

)

-Giáo viên nhận xét, hướng dẫn, sửa

sai để học sinh nhận biết trình bày 1 bài toán

giải

quả bóng ?

-Trả lời : Số quả bóng lan còn

10 – 3 = 7

-Học sinh ghép phép tính lên

bìa cài

4.Củng cố dặn dò :

- Em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tốt .

- Dặn học sinh học về nhà học thuộc tất cả các bảng cộng, trừ từ 2  10 .

- Chuẩn bị bài hôm sau.

5. Rút kinh nghiệm :

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

cộng,trừ trong phạm vi 10.

-Tiếp tục củng cố kỹ năng tự tóm tắt bài toán, hình

thành bài toán rồi giải bài toán

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bộ thực hành toán 1 . Viết bảng phụ bài tập 2 / 88 , 4 / 88

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ 4 em đọc lại bảng cộng, trừ phạm vi 10

+ Sửa bài tập 4 a,b / 66 ( 2 em lên bảng trình bày)

+ Học sinh nhận xét, bổ sung

+ Giáo viên sửa chung trên bảng lớp

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3. Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ

trong phạm vi 10.

Mt :Học sinh nắm nội dung và tên bài

học

-Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài học

.

-Gọi học sinh do lại cấu tạo số 10

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương học

sinh

Hoạt động 2 : Luyện Tập

Mt : Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện

-Học sinh lặp lại tên bài học

-2 Học sinh đọc lại :

10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9

10 gồm 8 và 2 hay và 8

10 gồm 7 và 3 hay 3 và 7

10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6

10 gồm 5 và 5

-Học sinh mở SGK và vở Bài

tập toán

phép tính

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

các bài tập

o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh sử dụng các công thức cộng, trừ trong phạm vi

10 để điền kết quả vào phép tính

-Củng cố quan hệ cộng, trừ

o Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ. Hướng dẫn học sinh thực hiện các phép tính

liên hoàn. Kết quả của mỗi lần tính được ghi

vào vòng tròn .

-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

Phần b) – Hướng dẫn học sinh điền số

vào chỗ chấm theo gợi ý : 10 trừ mấy bằng

5 , 2 cộng với mấy bằng 5

o Bài 3 : Hướng dẫn học sinh

-Học sinh tự làm bài vào vở

Bài tập toán

-Học sinh nhận xét, các cột

tính để nhận ra quan hệ cộng trừ

-Học sinh tìm hiểu lệnh của

bài toán, tự làm bài rồi chữa bài

-1 học sinh lên bảng chữa bài

-Bông hoa xuất phát là 10 và

ngôi sao kết thúc cũng là số 10

-Học sinh tự làm bài.

-1 học sinh lên bảng chữa bài

-Học sinh tự làm bài trên

phiếu bài tập

-3 Học sinh lên bảng chữa bài

thực hiện các phép tính ( Tính nhẩm ) rồi so

sánh các số và điền dấu thích hợp vào ô

trống

-Giáo viên ghi các bài tập lên bảng

-Gọi 3 em lên sửa bài ( Mỗi em 1 cột

tính )

o Bài 4 :

-Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt của

bài toán rồi nêu bài toán (Nêu điều kiện và

câu hỏi của bài toán ) từ đó hình thành bài

toán

-Cho nhiều hoạt động lặp lại lời giải

và phép tính cho học sinh quen dần với giải

toán có lời văn

-Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn.

Hỏi cả 2 tổ có mấy bạn ?

Học sinh nêu lời giải : Số bạn

2 tổ có là :

Nêu phép tính : 6 + 4

= 1 0

-Học sinh ghi phép tính vào

phiếu bài tập

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

- Dặn học sinh ôn lại bảng cộng, trừ . Làm bài tập ở vở Bài tập toán

- Chuẩn bị tiết sau

5. Rút kinh nghiệm :

Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Sáng kiến kinh nghiệm toán lớp 2 Lượt tải: 216 Lượt xem: 67993
71 bài toán ôn tập học kì 1 lớp 4 Lượt tải: 722 Lượt xem: 65783
Hãy tả một loài hoa mà em yêu thích Lượt tải: 35 Lượt xem: 64982
Có thể bạn quan tâm