Tài liệu

DE THI HOC KY II LY 9 0708

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 83     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 4
Tài liệu DE THI HOC KY II LY 9 0708 - tài liệu, sách iDoc.VnDE THI HOC KY II LY 9 0708,ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 -2008MÔN: VẬT LÝ LỚP 9Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)I. Phần Trắc nghiệm khách quan…
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 -2008
MÔN: VẬT LÝ LỚP 9
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
I. Phần Trắc nghiệm khách quan (7điểm) :
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều gồm có các bộ phận nào dưới đây:
A. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. B. Cuộn dây dẫn và nam châm.
C. Ống dây dẫn điện và hai vành khuyên. D. Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét.
Câu 2: Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:
A. Ảnh không được tạo thành hay ảnh ở rất xa.
B. Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật.
C. Ảnh là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
Câu 3: Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:
A. Lực điện từ. B. Lực tĩnh điện. C. Lực đàn hồi. D. Trọng lực.
Câu 4: Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính phân kỳ không bao giờ
A. là ảnh ảo. B. nhỏ hơn vật. C. là ảnh thật. D. cùng chiều.
Câu 5: Chọn câu trả lời sai.
Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 10 cm để quan sát một vật nhỏ cách kính 5 cm.
A. Số phóng đại ảnh k=2. B. Ảnh cách kính 10 cm.
C. Ảnh qua kính là ảnh thật. D. Ảnh qua kính là ảnh ảo.
Câu 6: Câu nào sau đây đúng.
A. Đèn điện biến điện năng thành hoá năng.
B. Quạt máy biến đổi điện năng thành từ năng.
C. Bếp điện biến đổi điện năng thành cơ năng.
D. Máy bơm nước biến điện năng thành cơ năng.
Câu 7: Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:
A. Nhôm. B. Thép. C. Sắt non. D. Đồng.
Câu 8: Để tạo ảnh A’B’ của một vật AB cùng chiều với vật và bằng vật ta có thể dùng:
A. Gương cầu lõm. B. Gương phẳng. C. Thấu kính hội tụ. D. Thấu kính phân kỳ.
Câu 9: Một vật phẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính một
khoảng d=2f. Ảnh của A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm:
A. Ảnh thật và lớn hơn AB. B. Ảnh cùng chiều và bằng AB.
C. Ảnh thật và nhỏ hơn AB. D. Ảnh ngược chiều và bằng AB.
Câu 10: Nguồn sáng không phát ra ánh sáng trắng là:
A. Đèn LED B. Đèn pin.
C. Ngôi sao. D. Đèn ống bình thường.
Câu 11: Cuộn đây sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây sơ cấp
là 240V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của vòng dây thứ cấp là:
A. 500 vòng. B. 50 vòng. C. 1 000vòng. D. 100vòng.
Câu 12: Một vật AB cao 4 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 1 cm. Ảnh đó là
A. có thể thật hay ảo. B. ảnh thật.
C. ảnh ảo. D. có thể cùng chiều hay ngược chiều vật.
Câu 13: Dòng điện cảm ứng:
A. Tăng khi số đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các đường cảm
ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây giảm.
B. Càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ.
C. Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự biến thiên của các đường cảm ứng từ qua tiết
diện S của cuộn dây.
D. Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây.
Câu 14: So với vật thật, ảnh ảo của nó được tạo thành bởi một thấu kính bao giờ cũng:
A. Nhỏ hơn. B. Ngược chiều. C. Lớn hơn. D. Cùng chiều.
Câu 15: Ảnh ảo của một vật được tạo bởi thấu kính hội tụ được tạo bởi thấu kính phân kỳ giống nhau
ở chỗ:
A. Đều nhỏ hơn vật. B. Đều ngược chiều với vật.
C. Đều cùng chiều với vật. D. Đều lớn hơn vật.
Câu 16: Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm
đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:
A. 20 cm. B. 15 cm C. 10 cm D. 5 cm
Câu 17: Một động nhiệt tiêu thụ 100kJ nhiệt lượng thải ra 30 kJ nhiệt lượng trong mỗi chu trình
của động cơ là:
A. 70%. B. 3%. C. 30%. D. 7%.
Câu 18: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một lăng kính, ta thấy chùm tia ló ra khỏi lăng kính có màu:
A. Cầu vồng thành dải liên tục từ đỏ đến tím. B. Đen.
C. Đỏ. D. Trắng.
Câu 19: Trong nhà máy thuỷ điện, dạng năng lượng nào sau chuyển hoá thành điện năng:
A. Hoá năng B. Cơ năng
C. Năng lượng nguyên tử D. Nhiệt năng
Câu 20: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. Tia sáng bị gãy khúc ngay tại mặt phân cách giữa hai môi trường và trở lại môi trường đầu tiên.
B. Tia sáng bị gãy khúc ngay tại mặt phân cách giữa hai môi trường và truyền vào môi trường thứ hai.
C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phân cách của hai môi trường.
D. Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.
Câu 21: Chọn câu trả lời sai.
Ánh sáng có các tác dụng chủ yếu sau:
A. Nhiệt. B. Quang điện. C. Từ. D. Sinh học.
Phần II: Bài tập (3 điểm)
Câu 22: Thắng quan sát một cây thẳng đứng cao 12m cách chỗ đứng 25m. Biết màng lưới mắt của Thắng
cách thủy tinh thể 1,5cm. Hãy tính chiều cao của ảnh cây trên màng lưới mắt của Thắng.
Câu 23: Người ta cần truyền tải một công suất điện 200kW từ nguồn điện hiệu điện thế 5000V trên
đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω.
a)Tính độ giảm thế trên đường dây truyền tải.
b)Công suất hao phí trên đường dây ?
Liên hệ quảng cáo

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HKII - MÔN LÝ 9
I. Phần bài tập tự luận:
Câu 22. (1.5điểm)
Vẽ hình đúng: 0,5đ
a có ∆A’B’O~∆ABO
A’B’/AB =A’O/AO
A’B’ =(A’O/AO).AB 0.5đ
Thay số ta có: A’B’= 7,2mm 0,5đ
Câu 23. (1,5điểm)
a)Độ giảm thế trên đường dây là:
ΔU=R.I với I=P/U 0,25đ
nên: ΔU=RP/U 0,25đ
thay số ta có ΔU=800V. 0,5đ
b) ta có: P
hphi
= R.P
2
/U
2
0,25đ
thay số : P
hphi
= 20.200000
2
/5000
2
= 32000(W) 0,25đ
II. Phần đáp án các câu hỏi trắc nghiệm:
A
B
A’
B’
F’
T
O
Liên hệ quảng cáo

DE THI HOC KY II LY 9 0708

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 -2008MÔN: VẬT LÝ LỚP 9Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)I. Phần Trắc nghiệm khách quan (7điểm) : Câu 1: Máy phát điện xoay chiều gồm có các bộ phận nào dưới đây:A. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. B. Cuộn dây dẫn và nam châm.C. Ống dây dẫn điện và hai vành khuyên. D. Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét.Câu 2: Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:A. Ảnh không được tạo thành hay ảnh ở rất xa.B. Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật.C. Ảnh là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.D. Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.Câu 3: Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:A. Lực điện từ. B. Lực tĩnh điện. C. Lực đàn hồi. D. Trọng lực.Câu 4: Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính phân kỳ không bao giờA. là ảnh ảo. B. nhỏ hơn vật. C. là ảnh thật. D. cùng chiều.Câu 5: Chọn câu trả lời sai.Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 10 cm để quan sát một vật nhỏ cách kính 5 cm.A. Số phóng đại ảnh k=2. B. Ảnh cách kính 10 cm.C. Ảnh qua kính là ảnh thật. D. Ảnh qua kính là ảnh ảo.Câu 6: Câu nào sau đây đúng.A. Đèn điện biến điện năng thành hoá năng.B. Quạt máy biến đổi điện năng thành từ năng.C. Bếp điện biến đổi điện năng thành cơ năng.D. Máy bơm nước biến điện năng thành cơ năng.Câu 7: Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:A. Nhôm. B. Thép. C. Sắt non. D. Đồng.Câu 8: Để tạo ảnh A’B’ của một vật AB cùng chiều với vật và bằng vật ta có thể dùng:A. Gương cầu lõm. B. Gương phẳng. C. Thấu kính hội tụ. D. Thấu kính phân kỳ.Câu 9: Một vật phẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d=2f. Ảnh của A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm:A. Ảnh thật và lớn hơn AB. B. Ảnh cùng chiều và bằng AB.C. Ảnh thật và nhỏ hơn AB. D. Ảnh ngược chiều và bằng AB.Câu 10: Nguồn sáng không phát ra ánh sáng trắng là:A. Đèn LED B. Đèn pin.C. Ngôi sao. D. Đèn ống bình thường.Câu 11: Cuộn đây sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây sơ cấp là 240V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của vòng dây thứ cấp là:A. 500 vòng. B. 50 vòng. C. 1 000vòng. D. 100vòng.Câu 12: Một vật AB cao 4 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 1 cm. Ảnh đó làA. có thể thật hay ảo. B. ảnh thật.C. ảnh ảo. D. có thể cùng chiều hay ngược chiều vật.Câu 13: Dòng điện cảm ứng:A. Tăng khi số đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây giảm.B. Càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ.C. Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự biến thiên của các đường cảm ứng từ qua tiết diện S của cuộn dây.D. Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây.Câu 14: So với vật thật, ảnh ảo của nó được tạo thành bởi một thấu kính bao giờ cũng:A. Nhỏ hơn. B. Ngược chiều. C. Lớn hơn. D. Cùng chiều.Câu 15: Ảnh ảo của một vật được tạo bởi thấu kính hội tụ và được tạo bởi thấu kính phân kỳ giống nhau ở chỗ:A. Đều nhỏ hơn vật. B. Đều ngược chiều với vật.C. Đều cùng chiều với vật. D. Đều lớn hơn vật.Câu 16

Nội dung trích xuất từ tài liệu

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 -2008

MÔN: VẬT LÝ LỚP 9

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)

I. Phần Trắc nghiệm khách quan (7điểm) :

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều gồm có các bộ phận nào dưới đây:

A. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. B. Cuộn dây dẫn và nam châm.

C. Ống dây dẫn điện và hai vành khuyên. D. Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét.

Câu 2: Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:

A. Ảnh không được tạo thành hay ảnh ở rất xa.

B. Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật.

C. Ảnh là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

D. Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

Câu 3: Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:

A. Lực điện từ. B. Lực tĩnh điện. C. Lực đàn hồi. D. Trọng lực.

Câu 4: Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính phân kỳ không bao giờ

A. là ảnh ảo. B. nhỏ hơn vật. C. là ảnh thật. D. cùng chiều.

Câu 5: Chọn câu trả lời sai.

Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 10 cm để quan sát một vật nhỏ cách kính 5 cm.

A. Số phóng đại ảnh k=2. B. Ảnh cách kính 10 cm.

C. Ảnh qua kính là ảnh thật. D. Ảnh qua kính là ảnh ảo.

Câu 6: Câu nào sau đây đúng.

A. Đèn điện biến điện năng thành hoá năng.

B. Quạt máy biến đổi điện năng thành từ năng.

C. Bếp điện biến đổi điện năng thành cơ năng.

D. Máy bơm nước biến điện năng thành cơ năng.

Câu 7: Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:

A. Nhôm. B. Thép. C. Sắt non. D. Đồng.

Câu 8: Để tạo ảnh A’B’ của một vật AB cùng chiều với vật và bằng vật ta có thể dùng:

A. Gương cầu lõm. B. Gương phẳng. C. Thấu kính hội tụ. D. Thấu kính phân kỳ.

Câu 9: Một vật phẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d=2f. Ảnh của A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm:

A. Ảnh thật và lớn hơn AB. B. Ảnh cùng chiều và bằng AB.

C. Ảnh thật và nhỏ hơn AB. D. Ảnh ngược chiều và bằng AB.

Câu 10: Nguồn sáng không phát ra ánh sáng trắng là:

A. Đèn LED B. Đèn pin.

C. Ngôi sao. D. Đèn ống bình thường.

Câu 11: Cuộn đây sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây sơ cấp là 240V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của vòng dây thứ cấp là:

A. 500 vòng. B. 50 vòng. C. 1 000vòng. D. 100vòng.

Câu 12: Một vật AB cao 4 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 1 cm. Ảnh đó là

A. có thể thật hay ảo. B. ảnh thật.

C. ảnh ảo. D. có thể cùng chiều hay ngược chiều vật.

Câu 13: Dòng điện cảm ứng:

A. Tăng khi số đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây giảm.

B. Càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ.

C. Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự biến thiên của các đường cảm ứng từ qua tiết diện S của cuộn dây.

D. Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ gửi qua tiết diện S của cuộn dây.

Câu 14: So với vật thật, ảnh ảo của nó được tạo thành bởi một thấu kính bao giờ cũng:

A. Nhỏ hơn. B. Ngược chiều. C. Lớn hơn. D. Cùng chiều.

Câu 15: Ảnh ảo của một vật được tạo bởi thấu kính hội tụ và được tạo bởi thấu kính phân kỳ giống nhau ở chỗ:

A. Đều nhỏ hơn vật. B. Đều ngược chiều với vật.

C. Đều cùng chiều với vật. D. Đều lớn hơn vật.

Câu 16: Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:

A. 20 cm. B. 15 cm C. 10 cm D. 5 cm

Câu 17: Một động cơ nhiệt tiêu thụ 100kJ nhiệt lượng và thải ra 30 kJ nhiệt lượng trong mỗi chu trình của động cơ là:

A. 70%. B. 3%. C. 30%. D. 7%.

Câu 18: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một lăng kính, ta thấy chùm tia ló ra khỏi lăng kính có màu:

A. Cầu vồng thành dải liên tục từ đỏ đến tím. B. Đen.

C. Đỏ. D. Trắng.

Câu 19: Trong nhà máy thuỷ điện, dạng năng lượng nào sau chuyển hoá thành điện năng:

A. Hoá năng B. Cơ năng

C. Năng lượng nguyên tử D. Nhiệt năng

Câu 20: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A. Tia sáng bị gãy khúc ngay tại mặt phân cách giữa hai môi trường và trở lại môi trường đầu tiên.

B. Tia sáng bị gãy khúc ngay tại mặt phân cách giữa hai môi trường và truyền vào môi trường thứ hai.

C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phân cách của hai môi trường.

D. Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.

Câu 21: Chọn câu trả lời sai.

Ánh sáng có các tác dụng chủ yếu sau:

A. Nhiệt. B. Quang điện. C. Từ. D. Sinh học.

Phần II: Bài tập (3 điểm)

Câu 22: Thắng quan sát một cây thẳng đứng cao 12m cách chỗ đứng 25m. Biết màng lưới mắt của Thắng cách thủy tinh thể 1,5cm. Hãy tính chiều cao của ảnh cây trên màng lưới mắt của Thắng.

Câu 23: Người ta cần truyền tải một công suất điện 200kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω.

a)Tính độ giảm thế trên đường dây truyền tải.

b)Công suất hao phí trên đường dây ?

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HKII - MÔN LÝ 9

I. Phần bài tập tự luận:

Câu 22. (1.5điểm)

Vẽ hình đúng: 0,5đ

a có ∆A’B’O~∆ABO

A’B’/AB =A’O/AO

A’B’ =(A’O/AO).AB 0.5đ

Thay số ta có: A’B’= 7,2mm 0,5đ

Câu 23. (1,5điểm)

a)Độ giảm thế trên đường dây là:

ΔU=R.I với I=P/U 0,25đ

nên: ΔU=RP/U 0,25đ

thay số ta có ΔU=800V. 0,5đ

b) ta có: Phphi = R.P2/U2 0,25đ

thay số : Phphi = 20.2000002/50002 = 32000(W) 0,25đ

II. Phần đáp án các câu hỏi trắc nghiệm:

embedded:image1.emf

( LƯU Ý: Đây chỉ 1 trong 3 mã đề mà sở đã ra, chỉ đảo vị trí các phương án và vị thí câu)

A

B

A’

B’

F’

T

O

_1207480472.xls Sheet1 Câu hỏi Mã đề 169 Câu hỏi Mã đề 245 Câu hỏi Mã đề 326 Câu hỏi Mã đề 493 1 B 1 A 1 C 1 B 2 A 2 C 2 B 2 A 3 A 3 B 3 A 3 A 4 C 4 A 4 A 4 A 5 C 5 A 5 C 5 D 6 D 6 C 6 A 6 B 7 C 7 A 7 B 7 C 8 B 8 C 8 A 8 B 9 D 9 B 9 C 9 D 10 A 10 D 10 B 10 C 11 B 11 D 11 D 11 C 12 B 12 B 12 D 12 C 13 C 13 C 13 B 13 D 14 D 14 B 14 C 14 A 15 C 15 A 15 C 15 A 16 D 16 C 16 D 16 B 17 A 17 D 17 D 17 D 18 A 18 C 18 B 18 D 19 B 19 D 19 D 19 C 20 B 20 B 20 A 20 B 21 D 21 D 21 B 21 B
Chia sẻ bởi
Lượt xem: 83     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Văn hay Lớp 4 - Tả cây cối - Tả… Lượt tải: 62 Lượt xem: 163855
16 BÀI VĂN HAY LỚP 2 Lượt tải: 280 Lượt xem: 115019
Có thể bạn quan tâm