Chia sẻ Download
Tài liệu ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 CHUYÊN ĐỀ 3: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
/54 trang
Thành viên idoc2012

ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 CHUYÊN ĐỀ 3: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC

- 12 tháng trước
941
Báo lỗi

tài liệu hóa học tham khảo dành cho các bạn học sinh ôn thi, kiểm tra 1 tiết và củng cố lại các kiến thức đã học trong chương trình trung học phổ thông.

Nội dung
þÿ

CHUYÊN ĐỀ 3: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ

PHẢN ỨNG

VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử

A. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

D. quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

Câu 2: Chất khử là chất

A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản

ứng.

B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản

ứng.

C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản

ứng.

D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản

ứng.

Câu 3: Chất oxi hoá là chất

A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản

ứng.

B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản

ứng.

C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản

ứng.

D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản

ứng.

Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng.

A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.

B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.

C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.

D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.

Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu. B. chất khử yếu

hơn so với chất đầu.

C. chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn. D. chất oxi hóa

(mới) và chất khử (mới) yếu hơn.

Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng

thời sự oxi hoá và sự khử.

B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay

đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự

trao đổi electron giữa các chất.

D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay

đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản

ứng oxi hóa – khử ?

A. oxit phi kim và bazơ. B. oxit kim loại và axit.

C. kim loại và phi kim. D. oxit kim loại và

oxit phi kim.

Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O,

KO2 theo thứ tự là

A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1, +2,

+0,5. D. -2, +1, -2, +0,5.

Câu 9: Cho các hợp chất: NH 4 , NO2, N2O, NO 3 , N2

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

A. N2 > NO 3 > NO2 > N2O > NH 4 . B. NO 3 > N2O >

NO2 > N2 > NH 4 .

C. NO 3 > NO2 > N2O > N2 > NH 4 . D. NO 3 > NO2 >

NH 4 > N2 > N2O.

Câu 10: Cho quá trình NO3 - + 3e + 4H+  NO + 2H2O, đây là

quá trình

A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton.

D. tự oxi hóa – khử.

Câu 11: Cho quá trình Fe2+  Fe 3++ 1e, đây là quá trình

A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton.

D. tự oxi hóa – khử.

Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3 - + H+  Mn+ + NO + H2O,

chất oxi hóa là

A. M B. NO3 - C. H+ D. Mn+

Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl.

Cho biết vai trò của H2S

A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit

vừa khử.

Câu 14: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O,

vai trò của HCl là

A. oxi hóa. B. khử. C. tạo môi trường. D.

khử và môi trường.

Câu 15: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu 

Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là:

A. chất oxi hóa. B. Axit. C. môi

trường. D. Cả A và C.

Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi

tham gia các phản ứng oxi hóa – khử: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2,

HNO3, H2S, SO2?

A. KMnO4, I2, HNO3. B. KMnO4,

Fe2O3, HNO3.

C. HNO3, H2S, SO2. D. FeCl2, I2,

HNO3.

Câu 17 : Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 ,

FeSO4 , Fe2(SO4)3 . Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A. 2. B. 5. C. 3.

D. 4.

Câu 18 : Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na +, Ca2+, Fe2+,

Al3+, Mn2+ , S2- , Cl-. Số chất và ion trong dãy đều

có tính oxi hoá và tính khử là

A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 19 : Cho dãy các chất : Fe3O4 , H2O , Cl2 , F2 , SO2 , NaCl ,

NO2 , NaNO3 , CO2 , Fe(NO3)3 , HCl. Số chất trong dãy đều có tính

oxi hoá và tính khử là

A. 9. B. 7. C. 6. D. 8.

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

A. oxi hóa – khử. B. không oxi

hóa – khử.

C. oxi hóa – khử hoặc không. D. thuận

nghịch.

Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng

thế.

C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng

oxi hóa – khử.

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

a. FeO + H2SO4 đặc nóng  b. FeS +

H2SO4 đặc nóng 

c. Al2O3 + HNO3  d. Cu +

Fe2(SO4)3 

e. RCHO + H2  0,tNi f. Glucozơ +

AgNO3 + NH3 + H2O

g. Etilen + Br2  h. Glixerol

+ Cu(OH)2 

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?

A. a, b, d, e, f, g. B. a, b, d, e, f, h. C. a, b, c, d,

e, g. D. a, b, c, d, e, h.

Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

A. KMnO4 + SO2 + H2O → B. Cu +

HCl + NaNO3 →

C. Ag + HCl + Na2SO4 → D. FeCl2 + Br2

Câu 24: Xét phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O,

điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử

?

A. x = y = 1. B. x = 2, y = 1. C. x = 2, y = 3.

D. x = 1 hoặc 2, y = 1.

Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 +

3H2O (1)

2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 +

H2O (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

A. oxi hóa – khử nội phân tử. B. oxi hóa – khử

nhiệt phân.

C. tự oxi hóa khử. D. không oxi hóa – khử.

Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2

(2)

4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3  N2O +

2H2O (4)

2KClO3  2KCl + 3O2 (5) 3NO2 +

H2O  2HNO3 + NO (6)

4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 

2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 

K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá-

khử nội phân tử là

A. 2. B. 3. C. 4.

D. 5.

b.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi

hoá- khử là

A. 6. B. 7. C. 4.

D. 5.

Câu 27: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2 - + ...OH-  ...Br- + ...CrO3

2-

+ ...H2O. Giá trị của x và y là

A. 3 và 1. B. 1 và 2. C. 2 và 3. D. 3 và

2.

Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

A. CaCO3 và H2SO4. B. Fe2O3 và HI. C. Br2 và NaCl.

D. FeS và HCl.

Câu 29: Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 +4H2O  3I2 + 2MnO2

+ 8KOH, chất bị oxi hóa là

A. I-. B. MnO4 -. C. H2O. D. KMnO4.

Câu 30: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, sản

phẩm thu được là

A. Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O. B. Cu(NO3)2 + H2SO4

+ NO + H2O.

C. Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O. D. Cu(NO3)2 + CuSO4

+ NO2 + H2O.

Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là

A. K2SO4, MnO2. B. KHSO4, MnSO4.

C. K2SO4, MnSO4, H2SO4 . D. KHSO4, MnSO4,

MnSO4.

Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4 - + H+  Fe3+ + Mn2+ +

H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản

nhất) là

A. 22. B. 24. C. 18. D. 16.

Câu 33: Trong phản ứng: 3M + 2NO3 - + 8H+  ...Mn+ + ...NO +

...H2O. Giá trị n là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 34: Cho phản ứng: 10I- + 2MnO4 - + 16H+  5I2 + 2Mn

2+ +

8H2O, sau khi cân bằng, tổng các chất tham gia phản ứng là

A. 22. B. 24. C. 28. D. 16.

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3 -  Fe3+ +

SO4 2- + NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là

A. 3. B. 4. C. 6.

D. 8.

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 +

H2SO4 + 5NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

A. 21. B. 19. C. 23.

D. 25.

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy

+ H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là

A. 23x-9y. B. 23x- 8y. C. 46x-

18y. D. 13x-9y.

Câu 38: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 +

MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt

là:

A. 5 và 2. B. 1 và 5. C. 2 và 5. D. 5 và

1.

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO +

H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau

đây?

A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26,

9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14.

Câu 40: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O  X +

C2H4(OH)2 + KOH. Chất X là

A. K2MnO4. B. MnO2. C. MnO. D.

Mn2O3.

Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S

+ HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là

A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và

12.

Câu 42: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 +

N2 + N2O + H2O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là

3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả

sau

A. 44 : 6 : 9. B. 46 : 9 : 6. C. 46 :

6 : 9. D. 44 : 9 : 6.

Câu 43: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A

gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy

giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là

A. H2, NO2 . B. H2, NH3. C. N2, N2O.

D. NO, NO2

Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl

dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g. Khối

lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là

A. 2,7g và 1,2g. B. 5,4g và 2,4g. C. 5,8g

và 3,6g. D. 1,2g và 2,4.

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch

HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá

trị của V là

A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít.

D. 4,48 lít.

Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3

loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không màu

hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2. Kim

loại M là

A. Mg. B. Ag. C. Cu.

D. Al.

Câu 47: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp

khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Thể tích

NO và N2O thu được ở đktc là:

A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016

lít và 0,672 lít.

C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972

lít và 0,448 lít.

Câu 48: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với

dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và

NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Tổng khối lượng muối nitrat

sinh ra là

A. 66,75 gam. B. 33, 35 gam. C. 6,775

gam. D. 3, 335 gam.

Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ

được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp khí

là 7,68 gam. Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:

A. 7,2g và 11,2g. B. 4,8g và 16,8g. C. 4,8g và 3,36g. D.

11,2g và 7,2g.

Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra

0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là

A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO hoặc

Fe3O4.

Câu 51: 1,84g hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch

HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. số mol Fe và Cu

theo thứ tự là

A. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D.

0,02 và 0,04.

Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4

đặc nóng thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A hấp thụ hoàn

toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô

cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của

sắt oxit FexOy là:

A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe2O3.

D. Tất cả đều sai.

Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3

loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi

sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho

biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit.

Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?

A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam.

D. 1392 gam.

Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung

nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y.

Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp

khí Z và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z

và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,8. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc,

nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất. Trong thí nghiệm khác, sau

khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi

hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được

lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên.

Công thức của oxit sắt là

A. FeO. B. Fe2O3 C. Fe3O4.

D. FeCO3.

Câu 56: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để

hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là

(biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2

lít.

Câu 57: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp

(A) gồm các oxit sắt. Hòa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3

thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2. Tỷ khối hơi của

Y đối với H2 là 19. Tính x

A. 0,06 mol. B. 0,065 mol. C. 0,07 mol.

D. 0,075 mol.

Câu 58*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và

0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3,

SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch

KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2.

Tính số lít của dung dịch (Y)

A. Vdd(Y) = 57 lít. B. Vdd (Y) = 22,8 lít. C.

Vdd(Y) = 2,27 lít. D. Vdd(Y) = 28,5 lít.

Câu 59: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến

hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn

A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ

lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần

lượt là:

A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 0,672 lít

và 0,224 lít.

C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và

2,24 lít.

Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3

loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí

Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí

H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá

trị của m là:

A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D.

34,08.

Câu 61: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2

0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,16g

chất rắn . Giá trị của m là:

A. 0,24. B. 0,48. C. 0,81.

D. 0,96.

Câu 62: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa

Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn,

khối lượng kim loại thu được là

A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam.

D. 16,6 gam.

Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá

trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792

lit NO duy nhất (đktc)

Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:

A. Al với 53,68%. B. Cu với 25,87%. C. Zn với

48,12%. D. Al với 22,44%.

Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng

dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng

kim loại R ban đầu đem hoà tan. Kim loại R đó là

A. Al. B. Ba. C. Zn.

D. Mg.

Câu 65: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu

được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2

là 19. Giá trị của m là

A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam.

D. 8 gam.

Câu 66: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3

rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp

X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu

được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là

21. V có giá trị là:

A. 20,16 lít. B. 17.92 lít. C. 16,8 lít.

D. 4,48 lít.

Câu 67: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500

ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch B và 46 gam chất rắn D. Cho dung dịch B tác dụng với

dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối

lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E. Tính nồng độ mol/l của

dung dịch AgNO3.

A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,25.

Câu 68: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp

HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí

NO.

a.Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là

A. 0,336. B. 0,224. C. 0,672.

D. 0,448

b.Số gam muối khan thu được là

A. 7,9. B. 8,84. C. 5,64. D. Tất cả

đều sai.

Câu 69: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch

HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành

phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là

A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%.

D. 38,20%.

Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4

đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ

lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản

ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó

A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu.

Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung

dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc), 1,6 gam S(là những

sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan

trong dung dịch X là

A. 28,1 g. B. 18,1 g. C. 30,4 g.

D. 24,8 g.

Câu 72: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng.

Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết

chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (sản

phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn

dung dịch Z thu được m1+16,68 gam muối khan. Giá trị của m là

A. 8,0 gam. B. 16,0 gam. C. 12,0 gam. D.

Không xác định được.

Câu 73: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng

dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm

khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với

dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí

đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 16 gam. B. 9 gam. C. 8,2

gam. D. 10,7 gam.

Câu 74: Câu 12. Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc). Cũng lượng

hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được

3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

A. Mg. B. Fe. C. Mg

hoặc Fe. D. Mg hoặc Zn.

Câu 75: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng

với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác

dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và

duy nhất ). Giá trị của V là

A. 1,232. B. 1,456. C. 1,904. D. 1,568.

Câu 76: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl

1M. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản

phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào

dung dịch là

A. 3,2 g. B. 6,4 g. C. 2,4 g. D. 9,6 g.

Câu 77: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4.

Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi

hóa hết các chất trong X là:

A. 0,075 lít. B. 0,125 lít. C. 0,3 lít. D.

0,03 lít.

Câu 78: Cho 0,35 mol Magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa

Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

khối lượng kim loại thu được là

A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam.

D. 14,8 gam.

Câu 79: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được

hổn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư

thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO2 (đktc)

tạo ra khi khử Fe2O3 là

A. 1,68 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D.

1,12 lít.

Câu 80: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch

chứa z mol CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất

rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn điều kiện đó thì

A. x < z < y. B. z ≥ x. C. x ≤ z

< x +y. D. z = x + y.

Câu 81: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản

phẩm gồm: Cu(NO3)2; H2SO4; NO và H2O. Số electron mà 1 mol

Cu2S đã nhường là:

A. 9 electron. B. 6 electron. C. 2 electron.

D. 10 electron.

Câu 82: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M

thoát ra V1 lít khí NO. Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung

dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO. Biết NO là sản

phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ

giữa V1 và V2 là

A. V2 = 2V1. B. V2 = V1. C. V2 = 1,5V1.

D. V2 = 2,5V1.

Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc

đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất có

trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm

khử duy nhất là NO)

A. 8,5gam. B. 17gam. C.

5,7gam. D. 2,8gam.

Câu 84: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa

trị bàng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm

NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3). Tỉ khối hơi của A so

với H2 bằng 18,2. Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V

là:

A. m+6,0893V. B. m+ 3,2147. C.

m+2,3147V. D. m+6,1875V.

Câu 85: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần

bằng nhau. Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn trong O2 dư thu được

21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư

thu được V (lít) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V

là:

A. 22,4. B. 44,8. C. 89,6.

D. 30,8.

Câu 86: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có

khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là:

A. 5,76g. B. 0,64g. C.6,4g.

D. 0,576g.

Câu 87: Cho 36 gam hỗn hợp Fe,FeO,Fe3O4 tác dụng hoàn toàn

với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở

đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.

A.0,5 mol. B.1 mol. C.1,5 mol.

D. 0,75 mol.

Câu 88: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch

hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng,

thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Trị số của m là

A. 14,50 gam. B. 16,40 gam. C. 15,10

gam. D. 15,28 gam.

Câu 89: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol

Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,05M và

AgNO3 0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác

dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của

m là

A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52

gam. D. 3,165 gam.

Câu 90: Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ

với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn

hợp muối clorua và oxit . Giá trị của m bằng

A. 21,7 gam. B. 35,35 gam. C. 27,55

gam. D. 21,7gam < m < 35,35

gam.

Câu 91: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với nMg : nFe = 2:3) tác

dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO3 0,5M được m gam

chất rắn. Giá trị của m là:

A. 4,32. B. 14,04. C. 10,8. D. 15,12.

Câu 92: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol

Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn, số mol

Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng

A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3

mol. D. 0,2 mol.

Câu 93: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X. Khi thêm

dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao

nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

A. 28,8 gam. B. 16 gam. C. 48

gam. D. 32 gam.

Câu 94: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít

H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 14,25gam muối

- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448

lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch

sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí X

là:

A. N2O. B. NO2. C. N2.

D. NO.

Câu 95: Có các quá trình điện phân sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu.

(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit.

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì.

(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng

thép.

Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là

A.(1),(2). B.(1),(3). C.(2),(3).

D.(3),(4).

Câu 96: Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl.

Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân

chứa

A. Na+, SO4 2-, Cl-. B. Na+, SO4

2-, Cu2+.

C. Na+, Cl-. D. Na+, SO4 2-, Cu2+, Cl-.

Câu 97: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch

gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Dung dịch sau điện phân

có thể hoà tan được kim loại nhôm, mối quan hệ giữa a và b là

A. 2a=b B. 2a>b. C.

2a< b. D. 2a # b.

Câu 98: Khi điện phân điện cực trơ có màng ngăn dung dịch hỗn

hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi NaCl và CuSO4 đều hết nếu

dung dịch sau điện phân hoà tan được Fe thì

A. NaCl hết trước CuSO4. B. CuSO4

hết trước NaCl.

C. NaCl và CuSO4 cùng hết. D. xảy ra

trường hợp A hoặc B.

Câu 99: Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì

?

A. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2O. B. Ở catot

(-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2.

C. Ở catot (-): Na và ở anot (+): O2 và H2. D. Ở catot

(-): Na2O và ở anot (+): O2 và H2O.

Câu 100: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương

pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe,

Cr. D. Ba, Ag, Au.

Câu 101: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ

dòng 5A. Khi ở anot có 4g khí oxi bay ra thì ngưng. Điều nào sau

đây luôn đúng ?

A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.

B. Thời gian điện phân là 9650 giây.

C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn giảm.

D. Không có khí thoát ra ở catot.

Câu 102: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại

kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở

catot. Công thức của muối đã điện phân là:

A. NaCl. B. LiCl. C. KCl.

D. CsCl.

Câu 103: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất

điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3(ở đktc) hỗn

hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam

kết tủa. Giá trị của m là

A. 54,0. B. 75,6. C. 67,5.

D. 108,0.

Câu 104: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn

xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và

có pH = 12. Vậy:

A. chỉ có HCl bị điện phân. B. chỉ có KCl bị

điện phân.

C.HCl và KCl đều bị điện phân hết. D. HCl bị

điện phân hết, KCl bị điện phân một phần.

Câu 105: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn

hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện

phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung

dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan

m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là

A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35.

D. 5,40.

Câu 106: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M

và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 3,2 gam

Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot

A.0,672 lít. B.0,84 lít. C.6,72 lít.

D.0,448 lít.

Câu 107: Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối

lượng catôt tăng đúng bằng khối lượng anôt giảm. Điều đó chứng

tỏ người ta dùng

A. catot Cu. B. catot trơ. C. anot Cu.

D. anot trơ.

Câu 108: Điện phân 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl3 1M ,

FeCl2 2M , CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ có màng ngăn

xốp cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây ở catot

thu được

A.5,6g Fe. B.2,8g Fe. C.6,4g Cu.

D.4,6g Cu.

Câu 109: Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn

xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500ml dung

dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là

A. 12,7. B. 1. C. 13.

D. 1,3.

Câu 110: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với I=1,93A tới khi

catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng lại, cần thời gian là 250

giây. Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là

A. 28ml. B. 0,28ml. C. 56ml. D. 280ml.

Câu 111: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi

vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân. pH dung dịch

ngay khi ấy với hiệu suất 100% (thể tích dung dịch được xem như

không đổi, lấy lg2 = 0,30) là:

A. pH = 1,0. B. pH = 0,7. C. pH = 1,3.

D. pH = 2,0.

Câu 112: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I =

9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời gian điện

phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

A. 0,32g và 0,64g. B. 0,64g và 1,28g. C. 0,64g và

1,32g. D. 0,32g và 1,28g.

Câu 113: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2

mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Khi ở

catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này khối

lượng catot đã tăng :

A. 0,0 gam. B. 5,6 gam. C. 12,8 gam.

D. 18,4 gam.

Câu 114: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa

100ml dung dịch CuSO4 0,1M; Bình (2) chứa 100ml dung dịch

NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình

hai tạo ra dung dịch có pH=13 thì ngưng điện phân. Giả sử thể tích

dung dịch ở hai bình không đổi. Nồng độ mol của Cu2+ trong dung

dịch bình (1) sau điện phân là:

A. 0,04M. B. 0,10M. C. 0,05M.

D. 0,08M.

Câu 115: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml

dd AgNO3 và Cu (NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot

và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Nồng độ mol AgNO3 và Cu (NO3)2

trong X lần lượt là

A.2M và 1M. B. 1M và 2M. C. 2M và 4M.

D. 4M và 2M.

Câu 116: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp nhau. Bình 1 chứa

dung dịch CuCl2, bình 2 chứa dung dịch AgNO3. Tiến hành điện

phân với điện cực trơ, kết thúc điện phân thấy catot của bình 1 tăng

lên 1,6gam. Khối lượng catot của bình 2 tăng lên là

A. 10,80 gam. B. 5,40 gam. C. 2,52

gam. D. 3,24 gam.

Câu 117: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2

mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Khi ở

catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này khối

lượng catot đã tăng

A. 0,0 gam. B. 5,6 gam. C. 12,8

gam. D. 18,4 gam.

Câu 118: Điện phân dung dịch NaCl đến hết (có màng ngăn, điện

cực trơ), cường độ dòng điện 1,61A thì hết 60 phút. Thêm 0,03

mol H2SO4 vào dung dịch sau điện phân thì thu được muối với

khối lượng

A. 4,26 gam. B. 8,52 gam. C. 2,13

gam. D. 6,39 gam.

Câu 119: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4

với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4 gam. Để làm kết tủa

hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50

ml dung dịch H2S 0,5M. nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước

lúc điện phân là

A. 0,375M. B. 0,420M. C. 0,735M

D. 0,750M.

Câu 120: Điện phân 200ml dung dịch Fe(NO3)2. Với dòng điện một

chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện

phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì

thu được 0,28 gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là

A. 0,16 gam. B. 0,72 gam. C. 0,59 gam.

D. 1,44 gam.

Câu 121: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4

đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catot thu 1,28

gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung

dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng.

A. 3. B. 2. C. 12.

D. 13

Câu 122: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện

cực trơ một thời gian thì thấy khối lượng catot tăng 1gam. Nếu dùng

dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu

A. 0,45 giờ. B. 40 phút 15 giây. C. 0,65 giờ.

D. 50 phút 15 giây.

Câu 123: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl2,

bình 2 chứa AgNO3. Khi ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí

duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các

thể tích đo ở cùng điều kiện).

A. 11,2 lít . B. 22,4 lít. C. 33,6 lít. D. 44,8

lít.

Câu 124: Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy

NaCl người ta phải dùng tối thiểu là 1,735 tấn NaCl. Vậy hiệu suất

của quá trình là:

A. 59%. B. 85%. C. 90%.

D. 95%.

Câu 125: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3

0,1 M.với cường dòng điện I = 3,86 A. Tính thời gian điện phân để

được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.

A. 250s. B. 1000s. C. 500s.

D. 750s.

Câu 126: Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu

có khí thoát ra ở catot thì ngừng. Để yên dung dịch cho đến khi

khối lượng không đổi thì khối lượng catot tăng 3,2 gam so với lúc

chưa điện phân. nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản

ứng là:

A. 0,5 M. B. 0,9 M. C. 1 M.

D. 1,5 M.

Câu 127: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả

hai điện cực đều là1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối lượng

kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:

A. 3,2g và 2000s. B. 2,2 g và 800s. C. 6,4g và

3600s. D. 5,4g và 800s.

Câu 128: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M

và FeSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 5,6 gam

Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot

A.0,672 lít. B.0,84 lít. C.1,344 lít.

D.0,448 lít.

Câu 129: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M

và CuCl2 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 3,2 gam

Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot

A.0,672 lít. B.1,12 lít. C.6,72 lít.

D.0,448 lít.

Câu 130: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2

bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch

CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M. Biết

rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên

catot, tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot ở bình 1 và

thể tích khí (đktc) xuất hiện bên anot của bình 1.

A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2. B.

0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2.

C.0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2. D.

0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2.

Câu 131: Điện phân 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl2

với điện cực trơ và màng ngăn cho đến khi ở anot thoát ra 3,36lít

khí(đktc) thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dich sau điện

phân cần 100 ml dd HNO3 1M. Dung dịch sau khi trung hòa tác

dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng. Tính nồng độ

mol của mỗi muối trong dung dịch trước điện phân.

A. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M. B.

[CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M.

C. [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M. D.

[CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M.

Câu 132: Điện phân 200 ml dd CuSO4(dung dịch X) với điện cực

trơ sau thời gian ngừng điện phân thì thấy khối lượng X giảm.

Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl2

0,3M tạo kết tủa trắng. Cho biết khối lượng riêng dung dịch CuSO4

là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể.

Nồng độ mol/lít và nồng độ % dung dich CuSO4 trước điện phân

là?

A. 0,35M, 8%. B. 0,52, 10%. C.

0,75M, 9,6%. D. 0,49M, 12%.

Câu 133: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và

Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158

giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không

đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là

A. 3,59 gam. B. 2,31 gam. C. 1,67 gam.

D. 2,95 gam

Câu 134: Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO3)2 (với điện

cực trơ) trong thời gian 48 phút 15 giây, thu được 11,52 gam

kimloại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) tại anôt.Tên kim loại M

và cường độ dòng điện là

A. Fe và 24A. B. Zn và 12A. C. Ni và 24A.

D. Cu và 12A.

Câu 135: Điện phân (đp) 500ml dung dịch AgNO3 với điện cực

trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng đp .Để trung

hòa dd sau điện phân cần 800ml dd NaOH 1M. Nồng độ mol

AgNO3, và thời gian điện phân là bao nhiêu biết I=20A

A. 0,8M, 3860s. B. 1,6M, 3860s. C.

1,6M, 360s. D. 0,4M, 380s.

Câu 136: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch

chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt

đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được

0,448 lít khi (ở đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối

đa 0,68g Al2O3.

a. Khối lượng của m là

A. 4,47. B. 5.97. C. cả

A và B. D. Kết quả khác.

b. Khối lượng catot tăng lên trong quá trình điện phân là

A. 0,85. B. 1,92. C. cả

A và B. D. Kết quả khác.

c. Khối lượng dung dịch giảm trong quá trình điện phân là

A. 2,29. B. 2,95. C. cả

A và B. D. Kết quả khác.

Câu 137: Cho các phát biểu sau:

1. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng

độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.

2. Cân bằng hóa học là cân bằng động.

3. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân

bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.

4. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng

độ, áp suất, .

Các phát biểu đúng là

A. 1,2, 3. B. 1,3, 4. C. 1,2,4

D. 2, 3, 4.

Câu 138: Cho các phát biểu sau:

1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược

nhau.

2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác

định.

3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn

toàn.

4. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học,

lượng các chất sẽ không đổi.

5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học,

phản ứng dừng lại.

Các phát biểu sai là

A. 2, 3. B. 3, 4. C. 3, 5.

D. 4, 5.

Câu 139: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) ƒ

2NH3 (k) H < 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt

độ và áp suất

C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt

độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 140: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k) ƒ

2HI (k)

Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

A. KC =  

   22 2

IH

HI

 . B. KC =

     HI

IH

2 22  . C. KC =

     22

2

IH

HI

 .

D. KC =      2

22

HI

IH 

Câu 141:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

4 NH3 (k) + 3 O2 (k) ƒ 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H <0. Cân bằng

sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất

D. Loại bỏ hơi nước

Câu 142: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ƒ 2SO3, Vận tốc phản

ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần?

A. 3 B. 6 C. 9 C.

27

Câu 143: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2 ƒ 2SO3 . Tốc độ phản ứng

tăng lên 4 lần khi:

A. Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần B. Tăng nồng

độ SO2 lên 4 lần

C. Tăng nồng độ O2 lên 2 lần D. Tăng đồng

thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

Câu 138: Cho phản ứng : H2 + I2 ƒ 2 HI. Ở t oC, hằng số cân

bằng của phản ứng bằng 40. Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều

bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:

A. 76% . B. 46% . C.

24% . D. 14,6%.

Câu 144: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) + Q. Yếu tố

nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?

A. Áp suất B. Nhiệt độ C. Nồng độ

D. Tất cả đều đúng

Câu 145: Cho các phản ứng sau:

1. H2(k) + I2(r) ƒ 2 HI(k) , H >0 2. 2NO(k) + O2(k) ƒ

2 NO2 (k) , H <0

3. CO(k) + Cl2(k) ƒ COCl2(k) , H <0 4. CaCO3(r) ƒ

CaO(r) + CO2(k) , H >0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều

chuyển dịch theo chiều thuận

A. 1,2. B. 1,3,4. C. 2,3.

D. tất cả đều sai.

Câu 146: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ

thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Áp

suất. D. Nồng độ các chất phản ứng.

Câu 147: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng

nhiệt độ từ 0oC đến 40oC, biết khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ

phản ứng tăng lên gấp đôi.

A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D.

16 lần.

Câu 148: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau

đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 500C thì tốc độ phản ứng

tăng lên 1024 lần.

A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D.

4,0.

Câu 149: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy

than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được

sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm. B. Tăng

nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C.

C. Tăng nồng độ khí cacbonic. D. Thổi không

khí nén vào lò nung vôi.

Câu 150: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2

(k) ƒ 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) ƒ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ƒ

N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1),

(3), (4). D. (1), (2), (4).

Câu 151: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO 2

(k) + O 2

(k) ƒ 2SO 3

(k) (2) N 2

(k) +

3H 2 (k) ƒ 2NH

3 (k)

(3) CO 2

(k) + H 2

(k) ƒ CO (k) + H 2 O (k) (4) 2HI (k)

ƒ H 2 (k) + I

2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không

bị chuyển dịch là

A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (3) và

(4). D. (2) và (4).

Câu 152: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (k) + H 2 O (k) ƒ CO

2 (k) + H

2 (k) ΔH < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước;

(3) thêm một lượng H 2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng

chất xúc tác.

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (2), (3),

(4). D. (1), (2), (4).

Câu 153: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1

mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu

suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol

CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực

hiện ở cùng nhiệt độ)

A. 2,412. B. 0,342. C. 0,456.

D. 2,925.

Câu 154: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 ƒ 2SO3 . Phản ứng

thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt

độ.

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng

độ O2 .

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp

suất hệ phản ứng.

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng

độ SO3 .

Câu 155: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k);

phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị

chuyển dịch khi

A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N2.

C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.

Câu 156: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) +

O2(k) ƒ 2NO2(k). Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống

còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng:

A. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần. B. Tốc độ

phản ứng nghịch tăng 9 lần.

C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận. D. Hằng

số cân bằng tăng lên.

Câu 157: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ƒ H + + HSO4

-. Khi

thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 (không làm thay đổi thể

tích) thì cân bằng trên sẽ

A. không xác định. B. không chuyển dịch theo chiều

nào.

C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. chuyển dịch theo

chiều thuận.

Câu 158: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2 (k) + O2

(k)

oxt,t 2SO3 (k)

(2) N2 (k) + 3H2 (k)

oxt,t 2NH3 (k)

(3) CO2 (k) + H2

(k)

oxt,t CO (k) + H2O (k)

(4) 2HI (k) oxt,t H2 (k) + I

2 (k)

(5) CH3COOH (l) + C2H5OH (l) oxt,t CH3COOC2H5 (l) +

H2O (l)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không

bị chuyển dịch là

A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (3), (4)

và (5). D. (2), (4) và (5).

Câu 159: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách

cho Cu tác dụng với HNO3 đặc khi đun nóng. NO2 có thể chuyển

thành N2O4 theo cân bằng:

2 NO2 ƒ N2O4

Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu. Khi

ngâm bình chứa NO2 vào chậu nước đá thấy màu trong bình khí nhạt

dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là

A. Toả nhiệt. B. Thu nhiệt.

C. Không toả hay thu nhiệt. D. Một phương án khác.

Câu 160: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N2 và 8 mol H2. Thực

hiện phản ứng tổng hợp NH3 đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy

áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi).

Hằng số cân bằng của hệ là

A. 0,128. B. 0,75. C. 0,25. D. 1,25.

Câu 161: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) ƒ 2NH3(k) H = -92kJ

(ở 4500C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch,

cần

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. Giảm

nhiệt độ và tăng áp suất.

C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Tăng

nhiệt độ và tăng áp suất.

Câu 162: Cho các cân bằng:

H 2 (k) + I

2 (k) ƒ 2HI(k) (1) 2NO(k) + O

2 (k) ƒ

2NO 2 (k) (2)

CO(k) + Cl 2 (k) ƒ COCl

2 (k) (3) CaCO

3 (r) ƒ CaO(r)

+ CO 2 (k) (4)

3Fe(r) + 4H 2 O(k) ƒ Fe

3 O

4 (r) + 4H

2 (k) (5)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

A. 1, 4. B. 1, 5. C. 2, 3, 5. D. 2, 3.

Câu 163: Cho phản ứng: CO + Cl2 ƒ COCl2 thực hiện trong bình

kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng

[CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02. Bơm thêm vào bình 1,42

gam Cl2. Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng

mới lần lượt là

A. 0,016; 0,026 và 0,024. B. 0,014; 0,024 và 0,026.

C. 0,012; 0,022 và 0,028. D. 0,015; 0,025 và 0,025.

Câu 164: Cho các phản ứng:

H2(k) + I2(k) ƒ 2HI (k) (1); 2SO2 (k) +

O2(k) ƒ 2SO3(k) (2).

3H2(k) + N2 (k) ƒ 2NH3 (k) (3); N2O4 (k)

ƒ 2 NO2(k) (4).

Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của

hệ là

A.(2),(3). B.(2),(4). C.(3),(4).

D.(1),(2).

Câu 165: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam

khí CO và 5,4 gam hơi nước.

Phản ứng xảy ra là: CO + H2O ƒ CO2 + H2. Ở 850 oC hằng số cân

bằng của phản ứng trên là K = 1.

Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng lần lượt là

A. 0,2 M và 0,3 M. B. 0,08 M và 0,2

M.

C. 0,12 M và 0,12 M. D. 0,08 M và 0,18

M.

Câu 166: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2 ,ot xt

2NH3. Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau :

[N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng

nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l. Hiệu suất của phản ứng là

A. 43%. B. 10%. C. 30%.

D. 25%.

Câu 167: Cân bằng phản ứng H2 + I2 ƒ 2HI H<0 được thiết

lập ở t0C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là [H2] =

0,8mol/l; [I2] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96 mol/l. Hằng số K có giá trị

A. 1,92.10-2. B. 1,82.10-2. C. 1,92.

D. 1,82.

Câu 168: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở

20oC cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói

trên ở 40oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung

dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:

A. 64,00s. B. 60,00s. C. 54,54s.

D. 34,64s.

Câu 169: Một bình kín chứa NH3 ở 0 oC và 1 atm với nồng độ 1

mol/l. Nung bình kín đó đến 546oC và NH3 bị phân huỷ theo phản

ứng: 2NH3(k) ƒ N2(k) + 3H2(k)

Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm;

thể tích bình không đổi. Hằng số cân bằng của phản ứng phân huỷ

NH3 ở 546 oC là

A. 1,08.10-4 B. 2,08.10-4 C. 2,04.10-3

D. 1,04.10-4

Câu 170: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau

60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của

phản ứng (tính theo H2O2 ) trong 60 giây trên là

A.5,0.10-5mol/(l.s). B. 5,0.10-4mol/(l.s). C. 2,5.10-

5mol/(l.s). D. 1,0.10-3mol/(l.s).

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT