Tài liệu

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN VẬT LÝ LỚP 7 .

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 1240     Tải về: 2     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 10
Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN VẬT LÝ LỚP 7  . - tài liệu, sách iDoc.VnĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN VẬT LÝ LỚP 7 .,ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN VẬT LÝ LỚP 7     1. Mục đích của đề kiểm tra a/Phạm vi kiến thức: từ tiết 20…
background image

Đ  KI M TRA H C KỲ II – NĂM H C 2010 – 2011

MÔN V T LÝ L P 7 – Th i gian 45 phút

   1. M c đích c a đ  ki m tra

ủ ề ể

a/Ph m vi ki n th c

ế

ứ : t  ti t 20 đ n ti t th  37  theo phân ph i ch ng trình.

ừ ế

ế ế ứ

ươ

b/M c đích

   Đ i v i h c sinh:

ố ớ ọ

        Ki m tra l i h  th ng ki n th c đã h c trong c  h c kỳ II

ạ ệ ố

ế

ả ọ

   Đ i v i giáo viên:

ố ớ

        N m đ

c k t qu  h c t p c a h c sinh đ  t  đó đi u ch nh ho t đ ng d y và h c.

ượ ế

ả ọ ậ ủ ọ

ể ừ

ạ ộ

   2. Hình th c ki m tra

Đ  ki m tra b ng hình th c t  lu n 100%

ề ể

ứ ự ậ

   3. Ma trân đ  ki m tra

ề ể

.   

a/ TÍNH TR NG S  N I DUNG KI M TRA THEO PPCT

Ố Ộ

N i dung ki n th c: Ch

ng 3 chi m 100%

ế

ươ

ế

N i dung

T ng s  ti t 

ố ế

T ng s  ti t

ố ế  

lý thuy t 

ế

T  l  th c d y

ỉ ệ ự

Tr ng s

LT

VD

LT

VD

B n ch t dòng đi n

4

4

2,8

1,2

16,47

7,1

ng d ng c a dòng đi n

6

4

2,8

3,2

16,47

18,8

Tính toán các đ i l ng

ạ ượ

7

3

2,1

4,9

12,35

28,8

T ng

17

11

7,7

9,3

45,3

54,7

17,0

100,0

=> Phân chia s  đi m : lý thuy t 5đ; v n d ng 5đ.

ố ể

ế

ậ ụ

b/ TÍNH S  CÂU H I VÀ ĐI M S  CH  Đ  KI M TRA

Ủ Ề Ể

background image

N

ội dung chủ đề

Tr

ọng số

S

ố lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)

i

Đ ểm số

 S

Ố LƯỢNGCÂU HỎI

TN

TL

LT

VD

 

LT

VD

L

T

V

D

LT

VD

 

16,4

7

7,06

S

ố câu

1

 

 

1

 

2

B

ản chất dòng điện

S

ố điểm

2

 

 

2

 

T.gian(phút)

5

 

 

5

ứng dụng của dòng điện

16,4

7

18,8

2

S

ố câu

1

1

 

 

1

1

4

S

ố điểm

2

2

 

 

2

2

T.gian(phút)

5

10

 

 

5

10

Tính  toán  các 

đại lượng

12,3

5

28,8

2

S

ố câu

2

 

 

1

2

4

S

ố điểm

2

 

 

2

2

T.gian(phút)

15

 

 

10

15

T

ổng

45,2

9

54,7

1

S

ố câu

5

 

 

3

3

5

 

100

S

ố điểm

6

4

 

 

6

4

10

 

 

 

T.gian(phút)

10

25

 

 

20

25

45

   4. L p ma tr n đ  ki m tra

ậ ề ể

 : 

MA TR N KI M TRA

 V T LÝ 7 H C KỲ II – NH 2010 - 2011

Th i gian làm bài 45 phút

N i dung ki n th c : ch ng 3

ế

ươ

Tên ch  đ

ủ ề

Nh n bi t

ế

Thông hi u

V n d ng

ậ ụ

C ng

C p đ  th p

ấ ộ ấ

C p đ  cao

ấ ộ

background image

Ch ng 3:

ươ

 

Đi n h c

ệ ọ

Nh ng v t sau khi c  sát có kh

ả 

năng   hút   các   v t   nh   ho c

ặ  

phóng đi n qua v t khác g i là

 

các   v t   đã  b   nhi m  đi n   hay

 

các v t mang đi n tích.

-   Có   th   làm   m t   v t   nhi m

ộ ậ

ễ  

đi n b ng cách c  xát.

ệ ằ

- V t b  nhi m đi n (v t mang

ậ ị

 

đi n tích) thì có kh  năng hút

 

các v t nh , nh  ho c làm sáng

ẹ ặ

 

bóng đèn bút th  đi n

ử ệ

Có tr

ng h p hai v t b  nhi m

ườ

ậ ị

ễ  

đi n thì đ y nhau, l i có tr

ng

ườ  

h p hai v t nhi m đi n l i hút

ệ ạ

 

nhau. Đó là vì:
+ Có hai lo i đi n tích là đi n

ệ  

tích âm (-) và đi n tích d

ng

ươ  

(+).
+ Các v t nhi m đi n cùng lo i

ạ  

thì đ y nhau, nhi m đi n khác

 

lo i thì hút nhau

Bóng đèn đi n sáng, qu t đi n

ệ  

quay…   là   nh ng   bi u   hi n

ệ  

ch ng t  có dòng đi n ch y qua

 

các thi t b  đó.

ế ị

-   Dòng   đi n   là   dòng   d ch

ị  

chuy n có h

ng c a các đi n

ướ

ệ  

tích

  

Mô t  đ

c ít nh t 02 hi n

ả ượ

ệ  

t

ng ch ng t  v t nhi m đi n

ượ

ỏ ậ

ệ  

do c  sát.

     - S  l

c c u t o nguyên t :

ơ ượ ấ ạ

ử  

M i   v t   đ

c   c u  t o   t   c c

ọ ậ ượ

ấ ạ ừ ắ  

nguyên   t .   M i   nguyên   t   là

ử  

m t h t r t nh  g m m t h t

ộ ạ ấ

ỏ ồ

ộ ạ  

nhân   mang   đi n   tích   d

ng

ươ  

n m   tâm, xung quanh có các

ằ ở

 

êlectron   mang   đi n   tích   âm

 

chuy n   đ ng.   T ng   đi n   tích

 

âm   c a   các   electrôn   có   tr   s

ị ố 

tuy t đ i b ng đi n tích d

ng

ệ ố ằ

ươ  

c a   h t   nhân.   Do   đó   bình

 

th

ng nguyên t  trung hòa v

ườ

ề 

đi n.

            -  Êlectron   có   th   d ch

ể ị  

chuy n t  nguyên t  này sang

ể ừ

 

nguyên t  khác, t  v t này sang

ừ ậ

 

v t khác. 

      - M t v t nhi m đi n âm

ộ ậ

 

n u nó nh n thêm êlectron,

ế

 

nhi m đi n d

ng n u m t b t

ệ ươ

ế

ấ ớ  

êlectron.

- Ngu n đi n là thi t b  t o ra

ế ị ạ

 

và duy trì dòng đi n.

- Các ngu n đi n th

ng dùng

ườ

 

trong th c t  là pin và acquy.

ự ế

- Ngu n đi n có hai c c là c c

ự  

âm, kí hi u là d u tr  (-) và c c

ự  

d

ng, kí hi u là d u c ng (+)

ươ

ấ ộ

- Nh n bi t đ

c các c c

ế ượ

ự  

d

ng và c c âm c a các lo i

ươ

ạ  

ngu n đi n khác nhau (pin con

 

- Gi i thích đ

c m t s

ượ

ộ ố 

hi n   t

ng   th c   t   liên

ệ ượ

ự ế

 

quan   t i  s   nhi m   đi n

ớ ự

ệ  

do c  xát.

-   M c   đ

c   m t   m ch

ượ

ạ  

đi n kín  g m  pin,  bóng

 

đèn pin, công t c và dây

 

n i.

-   V   đ

c   s   đ   c a

ẽ ượ

ơ ồ ủ  

m ch   đi n  đ n  gi n   đã

ơ

 

đ

c m c s n b ng các

ượ

ắ ẵ

 

kí hi u đã đ

c quy 

c.

ượ

ướ

-   M c   đ

c   m ch   đi n

ượ

ệ  

đ n gi n theo s  đ  đã

ơ

ơ ồ

 

cho.
-   Ch   đ

c   chi u   dòng

ỉ ượ

 

đi n   ch y   trong   m ch

ạ  

đi n.

-   Bi u   di n   đ

c   b ng

ượ

ằ  

mũi tên chi u dòng đi n

ệ  

ch y   trong   s   đ   m ch

ơ ồ ạ  

đi n.

- S  d ng đ

c ampe k

ử ụ

ượ

ế 

đ   đo   c ng   đ   dòng

ườ

 

đi n.

- S  d ng đ

c vôn k

ử ụ

ượ

ế 

đ  đo hi u đi n th  gi a

ế ữ  

hai   c c   c a   pin   hay

 

acquy   trong   m t   m ch

ạ  

đi n h .

ệ ở

- M c đ

c hai bóng

ắ ượ

 

đèn   n i   ti p,   song

ế

 

song và v  đ

c s

ẽ ượ ơ 

đ  t ng  ng.

ồ ươ ứ

- Xác đ nh đ

c

ượ  

b ng thí nghi m m i

ố  

quan h  gi a các

ệ ữ

 

c

ng đ  dòng đi n

ườ

ệ  

và hi u đi n th

ế 

trong đo n m ch n i

ố  

ti p và song song.

ế

- Nêu và th c hi n

ệ  

đ

c m t s  quy t c

ượ

ộ ố

ắ  

đ  đ m b o an toàn

ể ả

 

khi s  d ng đi n.

ử ụ

- Tính toán đ

c các

ượ

 

đ i l

ng CĐDĐ và

ạ ượ

 

HĐT trong đo n

ạ  

m ch n i ti p, song

ố ế

 

song đ n gi n.

ơ

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN VẬT LÝ LỚP 7 .

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN VẬT LÝ LỚP 7 
   1. Mục đích của đề kiểm tra
a/Phạm vi kiến thức: từ tiết 20 đến tiết thứ 37  theo phân phối chương trình.
b/Mục đích
   Đối với học sinh:
        Kiểm tra lại hệ thống kiến thức đã học trong cả học kỳ II
   Đối với giáo viên:
        Nắm được kết quả học tập của học sinh để từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học.
   2. Hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra bằng hình thức tự luận 100%
   3. Ma trân đề kiểm tra.   
a/ TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT
Nội dung kiến thức: Chương 3 chiếm 100%
 - Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách cọ xát.
- Vật bị nhiễm điện (vật mang điện tích) thì có khả năng hút các vật nhỏ, nhẹ hoặc làm sáng bóng đèn bút thử điện
Có trường hợp hai vật bị nhiễm điện thì đẩy nhau, lại có trường hợp hai vật nhiễm điện lại hút nhau. Đó là vì:
Có hai loại điện tích là điện tích âm (-) và điện tích dương ( ).
Các vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau, nhiễm điện khác loại thì hút nhau
 
 
 
Bóng đèn điện sáng, quạt điện quay… là những biểu hiện chứng tỏ có dòng điện chạy qua các thiết bị đó.
- Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích
 nguyên tử. Mỗi nguyên tử là một hạt rất nhỏ gồm một hạt nhân mang điện tích dương nằm ở tâm, xung quanh có các êlectron mang điện tích âm chuyển động. Tổng điện tích âm của các electrôn có trị số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt nhân. Do đó bình thường nguyên tử trung hòa về điện.
      - Êlectron có thể dịch chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác, từ vật này sang vật khác.
      - Một vật nhiễm điện âm nếu nó nhận thêm êlectron, nhiễm điện dương nếu mất bớt êlectron.
 
- Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.
- Các nguồn điện thường dùng trong thực tế là pin và acquy.
- Nguồn điện có hai cực là cực âm, kí hiệu là dấu trừ (-) và cực dương, kí hiệu là dấu cộng ( )
- Nhận biết được các cực dương và cực âm của các loại nguồn điện khác nhau (pin con thỏ, pin dạng cúc áo, pin dùng cho máy ảnh, ắc quy…)
 
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 1240     Tải về: 2     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan