Chia sẻ Download
Hệ thống đang nâng cấp. Tài liệu này chưa thể xem online
Thành viên hongdiep109

Đề kiểm tra cuối HKI toán-tiếng việt lớp 1

- 10 tháng trước
908
Báo lỗi
Trường TH: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Học sinh lớp 3 : Năm học 2011 – 2012Họ và tên : MÔN: TOÁN Khối 1 (Thời gian làm bài : 40 phút) Ngày……tháng…. năm 2011 Câu 1: Viết: ( 2 điểm )Số thích hợp vào chổ chấm:1,…., 3,…., 5,…., 7,…., 9, 10. b. Viết các số: 4, 3, 5, 7, 10.- Theo thứ tự từ bé đến lớn:.....................................................................................- Theo thứ tự từ lớn đến bé:....................................................................................Câu 2: Tính ( 2 điểm )a) 4 7 7 9 2 2 3 2 ....... ......... ........ .........b) 3 + 3 + 1 = ......; 6 + 2 = ......; 2 – 1 + 1 = ……..6 - 2 - 1 = ............Câu 3: ( 2 điểm ) 3 + 4 ..... 6 4 + 4 ...... 8 6 - 3 ..... 4 5 – 2 ..... 6 - 2Câu 4: ( 2 điểm )Số ? 4 + ..... = 5 5 ..... = 3 ...... 3 = 1 6 + 2 = .......Câu 5: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )- Có : 7 cây- Trồng thêm : 3 cây - Có tất cả : : ....cây?Câu 6: Trên hình bên có bao nhiêu hình tam giác: ( 1 điểm )456 HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011 - 2012Câu 1 ( 2 điểm )(1 điểm ) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm: 2,4,6,8.(1 điểm ) Điền đúng mỗi câu được 0, 25 điểm ; 3,4,5,7,10 và 10,7,5,4,3.Câu 2 ( 2 điểm )( 1 điểm ) Tính đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm.6,9,4,7.( 1 điểm ) Tính đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm. 7,8,2,3.Câu 3 ( 2 điểm ) Điền đúng mỗi dấu được 0,5 điểm.Câu 4 ( 2 điểm ) Điền đúng mỗi số được 0,5 điểmCâu 5 ( 1 điểm ) Viết được phép tính và tính đúng. 7 + 3 = 10.Câu 6 ( 1 điểm ) Khoanh đúng vào CHọ tên: .............................................. Ngày .... tháng .... năm 2011Lớp: .... Trường: ..............................BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1Môn: Tiếng Việt - Năm học: 2011 – 2012I.Kiểm tra đọc (10 điểm): 1. Đọc thành tiếng: a. Đọc vần: ung, ang, ôm, im, ôt, ong, ăm, anh. b. Đọc từ: con ong, quả ớt, cột cờ, rau muống, sáng sớm, nương rẫy, buôn làng, vầng trăng. c. Đọc câu: Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm. 2. Nối ô chữ cho phù hợp:3. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: - im hay iêm: kh........ tốn; xâu k........ - ung hay ưng: r.........núi, tr……..thuII. Kiểm tra viết (10 điểm):Đọc viết : Viết vần : ơt, uôn, iên, ung, in, at, yên, am.Viết Từ: trốn tìm, cháy đượm, con lươn, nhà trường.Nhìn viết câu: Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Nội dung
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I LỚP 1

Trường TH: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Học sinh lớp 3 : Năm học 2011 – 2012

Họ và tên : MÔN: TOÁN Khối 1

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Ngày……tháng…. năm 2011

Câu 1: Viết: ( 2 điểm )

Số thích hợp vào chổ chấm:

1,…., 3,…., 5,…., 7,…., 9, 10.

b. Viết các số: 4, 3, 5, 7, 10.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn:.....................................................................................

- Theo thứ tự từ lớn đến bé:....................................................................................

Câu 2: Tính ( 2 điểm )

a) 4 7 7 9

2 2 3 2

....... ......... ........ .........

b) 3 + 3 + 1 = ......; 6 + 2 = ......; 2 – 1 + 1 = ……..6 - 2 - 1 = ............

Câu 3: ( 2 điểm )

3 + 4 ..... 6 4 + 4 ...... 8

6 - 3 ..... 4 5 – 2 ..... 6 - 2

Câu 4: ( 2 điểm )

Số ?

4 + ..... = 5 5 ..... = 3

...... 3 = 1 6 + 2 = .......

Câu 5: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )

- Có : 7 cây

- Trồng thêm : 3 cây

- Có tất cả : : ....cây?

Câu 6: Trên hình bên có bao nhiêu hình tam giác: ( 1 điểm )

4

5

6

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1

CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011 - 2012

Câu 1 ( 2 điểm )

(1 điểm ) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm: 2,4,6,8.

(1 điểm ) Điền đúng mỗi câu được 0, 25 điểm ; 3,4,5,7,10 và 10,7,5,4,3.

Câu 2 ( 2 điểm )

( 1 điểm ) Tính đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm.6,9,4,7.

( 1 điểm ) Tính đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm. 7,8,2,3.

Câu 3 ( 2 điểm ) Điền đúng mỗi dấu được 0,5 điểm.

Câu 4 ( 2 điểm ) Điền đúng mỗi số được 0,5 điểm

Câu 5 ( 1 điểm ) Viết được phép tính và tính đúng. 7 + 3 = 10.

Câu 6 ( 1 điểm ) Khoanh đúng vào C

Họ tên: .............................................. Ngày .... tháng .... năm 2011

Lớp: .... Trường: ..............................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1

Môn: Tiếng Việt - Năm học: 2011 – 2012

I.Kiểm tra đọc (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc vần: ung, ang, ôm, im, ôt, ong, ăm, anh.

b. Đọc từ: con ong, quả ớt, cột cờ, rau muống, sáng sớm, nương rẫy, buôn làng, vầng trăng.

c. Đọc câu: Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm.

2. Nối ô chữ cho phù hợp:

3. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

- im hay iêm: kh........ tốn; xâu k........

- ung hay ưng: r.........núi, tr……..thu

II. Kiểm tra viết (10 điểm):

Đọc viết :

Viết vần : ơt, uôn, iên, ung, in, at, yên, am.

Viết Từ: trốn tìm, cháy đượm, con lươn, nhà trường.

Nhìn viết câu:

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011 - 2012

I.Kiểm tra đọc (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng

a. vần – (2 điểm):

Đọc đúng, to, rõ các âm, vần đảm bảo thời gian quy định ghi 0,25 điểm/vần.

Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần) không ghi điểm.

b. Đọc từ - (2 điểm):

Đọc đúng, to, rõ, đọc trôi chảy (0.25điểm/1 từ).

Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/ 1 từ) không ghi điểm.

c. Đọc câu – (2điểm):

Đọc đúng, to, rõ, trôi chảy (0,5điểm/1 dòng).

Đọc sai hoặc không được (dừng quá 5 giây/1 dòng) không ghi điểm.

2. Nối từ ngữ - (2 điểm):

Nối đúng: 0,5 điểm/1 cặp từ.

(Các cặp từ nối đúng: Mẹ em – đi chợ; Chị cắt cỏ- cho bò.

Nải chuối - chín đỏ; Cô giáo -giảng bài.

Nối sai hoặc không nối được - không ghi điểm.

3.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống – (2 điểm):

Điền đúng: 0,5 điểm/ vần (các vần điền đúng: Khiêm tốn; xâu kim; rừng núi, trung thu).

Điền sai hoặc không điền được - không ghi điểm.

II. Kiểm tra viết (10 điểm):

Viết vần (2 điểm):

Viết đúng, thẳng dòng, đúng kích cỡ: 0,25 điểm/vần.

Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.

Viết từ (4 điểm):

Viết đúng, thẳng dòng, đúng kích cỡ: 1 điểm/1 từ.

Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.

Viết câu (4 điểm):

-Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ ghi 2 điểm/ câu.

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ ghi 1 điểm/ câu.

- Viết sai, hoặc không viết được không ghi điểm.

Tùy theo mức độ sai sót mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.

+

+

<

>

=

Mẹ em

cho bò.

Chị cắt cỏ

đi chợ.

giảng bài.

chín đỏ.

Cô giáo

Nải chuối

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT