Chia sẻ Download
Tài liệu Đề cuông bài giảng: Tổ chức hoạy động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường tiểu học
/10 trang
Thành viên pepsino1

Đề cuông bài giảng: Tổ chức hoạy động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường tiểu học

- 12 tháng trước
542
Báo lỗi

-chương 1: một số vấn đề chung về HĐGDNGLL ở trường tiểu học. -chương 2: thực hành tổ chức HĐGDNGLL ở trường tiểu học.

Nội dung
ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG

Đ C NG BÀI GI NGỀ ƯƠ Ả T CH C H AT Đ NG GIÁO D C NGÒAI GI LÊN L PỔ Ứ Ọ Ộ Ụ Ờ Ớ

TR NG TI U H CỞ ƯỜ Ể Ọ -----------

Ph m Phúc Tuyạ ( Tr ng khoa CBQL & Nghi p vưở ệ ụ

Tr ng CĐSP Bình D ng )ườ ươ CH NG IƯƠ :

M T S V N Đ CHUNG V HĐGDNGLL TR NG TI U H CỘ Ố Ấ Ề Ề Ở ƯỜ Ể Ọ

1. V trí, nhi m v c a HĐGDNGLL tr ng ti u h cị ệ ụ ủ ở ườ ể ọ : 1.1 V trí: ị

HĐGDNGLL là m t trong ba h at đ ng quan tr ng, là b ph n h p thành c a quáộ ọ ộ ọ ộ ậ ợ ủ trình giáo d c, góp ph n th c hi n m c tiêu GD-ĐT c a nhà tr ng.ụ ầ ự ệ ụ ủ ườ

M c tiêu Quá trình - D y h c trên l p Hi u quụ ạ ọ ớ ệ ả đào t o đào t o - HĐGDNGLL đào t oạ ạ ạ - GD.LĐKT.HN&DN

M i quá trình đào t o đ u th c hi n các m c tiêu:ỗ ạ ề ự ệ ụ - Giáo d c nh n th c ( tri th c, hi u bi t )ụ ậ ứ ứ ể ế - Giáo d c thái đ , tình c mụ ộ ả - Hình thành k năng, k x o, hành vi, thói quenỹ ỹ ả

Các m c tiêu này th ng không tách r i,mà hòa quy n, g n bó v i nhau trong m tụ ườ ờ ệ ắ ớ ộ th th ng nh t, khó có th tách b ch. Tuy nhiên trong m i quá trình l i có có th m nhể ố ấ ể ạ ỗ ạ ế ạ trong m t m c tiêu nh t đ nh ( tác d ng ch y u ). S phân chia này cũng ch mang tínhộ ụ ấ ị ụ ủ ế ự ỉ ch t t ng đ i.ấ ươ ố

QUÁ TRÌNH TH M NH ( Tác d ng ch y u )Ế Ạ ụ ủ ế

D Y H C TRÊN L PẠ Ọ Ớ Giáo d c nh n th cụ ậ ứ - Góp ph n c i t o b n thân h c sinh v m t xã h i thôngầ ả ạ ả ọ ề ặ ộ qua vi c hình thành tri th c, hi u bi t(v TN, XH, b nệ ứ ể ế ề ả thân )

HĐGDNGLL

Gíao d c tình c m, thái đ + hành viụ ả ộ - Góp ph n hình thành cho h c sinh ý th c XH, l i s ng,ầ ọ ứ ố ố n p s ng, bi t x lý t t các m i quan h XH.ế ố ế ử ố ố ệ - C ng c ,m r ng,phát tri n,nâng cao hi u q a nh ng triủ ố ở ộ ể ệ ủ ữ th c, thái đ , k năng ti p thu đ c trên l p, giúp h cứ ộ ỹ ế ượ ở ớ ọ sinh tin t ng, tích c c trong vi c h c t p, lĩnh h i tri th c.ưở ự ệ ọ ậ ộ ứ - T o đi u ki n th c hành, rèn luy n thông qua h at đ ngạ ề ệ ự ệ ọ ộ c th có s h ng d n c a th y côụ ể ự ướ ẫ ủ ầ

GDLĐKT.HN&DN Giáo d c k năng, hành viụ ỹ - Góp ph n hình thành cho h c sinh ý th c, k năng laoầ ọ ứ ỹ đ ng, thái đ v i ng i lao đ ng và các s n ph m laoộ ộ ớ ườ ộ ả ẩ

1

đ ng.ộ - Góp ph n rèn luy n, tăng c ng th l cầ ệ ườ ể ự

1.2 M c tiêu c a HĐGDNGLL:ụ ủ + Trí d c: m r ng, c ng c ki n th c, t o c s đ nh lâu và bi t v n d ngụ ở ộ ủ ố ế ứ ạ ơ ở ể ớ ế ậ ụ

ki n th c.ế ứ + Đ c d c: GD đ o đ c, tác phong,tình c m, ý th c t ch c k lu tứ ụ ạ ứ ả ứ ổ ứ ỷ ậ + Th d c: Rèn luy n, nâng cao th l cể ụ ệ ể ự + M d c: Xây d ng và phát tri n năng l c c m th th m m , mong mu n đ aỹ ụ ự ể ự ả ụ ẩ ỹ ố ư

cái đ p vào cu c s ngẹ ộ ố + Lao đ ng: Xây d ng ý th c, thói quen lao đ ng t t ộ ự ứ ộ ố

1.3 Nhi m v c a HĐGDNGLL:ệ ụ ủ + Nhi m v giáo d c v nh n th cệ ụ ụ ề ậ ứ : B sung, c ng c , góp ph n hòan thi n triổ ủ ố ầ ệ

th c.Ngòai ra nh ng HĐGDNGLL còn giúp các em có thêm nh ng ki n th c m iứ ữ ữ ế ứ ớ ( th ng là nh ng hi u bi t chung v xã h i, nh ng đi u c n cho cu c s ng…)ườ ữ ể ế ề ộ ữ ề ầ ộ ố

+ Nhi m v giáo d c v thái đệ ụ ụ ề ộ: - Hình thành và phát tri n nh ng ph m ch t đ o đ c, tình c m đ o đ c trongể ữ ẩ ấ ạ ứ ả ạ ứ

sáng. - H ng cho HS bi t yêu qúi cái t t, cái đ p, bi t ghét cái x u, cái l i th i.ướ ế ố ẹ ế ấ ỗ ờ - Mong mu n v n lên tr thành con ngoan, trò gi i, tr thành ng i công dânố ươ ở ỏ ở ườ t tố + Nhi m v rèn luy n k năngệ ụ ệ ỹ : - T ch c cho h c sinh góp ph n tham gia xây d ng xã h i,truy n bá t t ngổ ứ ọ ầ ự ộ ề ư ưở

cách m ng, qua đó t giáo d c b n thân.ạ ự ụ ả - T o đi u ki n, c h i cho h c sinh rèn luy n nh ng k năng giao ti p có vănạ ề ệ ơ ộ ọ ệ ữ ỹ ế

hóa,hình thành nh ng thói quen t t trong h c t p, lao đ ng.ữ ố ọ ậ ộ

2. Đ c đi m, ph ng châm c a HĐGDNGLLặ ể ươ ủ : 2.1 Đ c đi m c a HĐGDNGLL:ặ ể ủ

+ Không gian: Ph m vi h at đ ng r ng ( trong và ngòai nhà tr ng )ạ ọ ộ ộ ườ + N i dung : phong phú, tòan di nộ ệ + Hình th c : đa d ng ( d y và h c, công tác xã h i,tham quan du l ch, c m tr i,ứ ạ ạ ọ ộ ị ắ ạ

VHVN, TDTT, sinh h at CLB-đ i nhóm công tác, và nhi u hình th c vui ch i,ch i màọ ộ ề ứ ơ ơ h c …)ọ

+ Th c hi n:ự ệ - Năng đ ng, linh h at trong k h ach, t ch c th c hi n ch ng trình.ộ ọ ế ọ ổ ứ ự ệ ươ - Đòi h i th c hi n nhi u k năng th c hành t ng h p trong t ch c h at đ ng.ỏ ự ệ ề ỹ ự ổ ợ ổ ứ ọ ộ - Ph c t p, khó khăn trong ki m tra, đánh giá.ứ ạ ể

2.3 Ph ng châm c a HĐGDNGLL:ươ ủ + Ph i có s ch đ o, h ng d n, giúp đ c a ng i l n trên c s phát huy tínhả ự ỉ ạ ướ ẫ ỡ ủ ườ ớ ơ ở

tích c c, sáng t o c a h c sinh.ự ạ ủ ọ + Ph i đ c ti n hành t p th ( h at đ ng t p th trong đó HS tham gia h atả ượ ế ậ ể ọ ộ ậ ể ọ

đ ng v i t cách là m t thành viên c a t p th )ộ ớ ư ộ ủ ậ ể + Ph i mang tính giáo d c, t nguy n, t giác, vì l i ích t p th , l i ích xã h i.ả ụ ự ệ ự ợ ậ ể ợ ộ + H at đ ng phù h p v i l a tu i HS ti u h c ( tu i nh , nhi m v h c t p làọ ộ ợ ớ ứ ổ ể ọ ổ ỏ ệ ụ ọ ậ

ch y u ), không nên ch n nh ng h at đ ng khó khăn, ph c t p ho c yêu c u quá cao.ủ ế ọ ữ ọ ộ ứ ạ ặ ầ

2

+ Ph i b o đ m các nguyên t c, ph ng pháp đánh giá đ i v i h at đ ng giáoả ả ả ắ ươ ố ớ ọ ộ d c. K t thúc h at đ ng ph i rút ra k t lu n,đánh giá v quá trình t ch c h at đ ng,ụ ế ọ ộ ả ế ậ ề ổ ứ ọ ộ k t qu giáo d c.ế ả ụ

3. N i dung và hình th c HĐGDNGLLộ ứ : 3.1 N i dung HĐGDNGLL:ộ

Tăng c ng GD chính tr . T t ng, đ o đ c cho HS mà tr ng tâm là :ườ ị ư ưở ạ ứ ọ - Giáo d c tinh th n, thái đ h c t p đúng đ n ( t o đ ng c , s h ng thú, tháiụ ầ ộ ọ ậ ắ ạ ộ ơ ự ứ

đ tích c c h c t p )ộ ự ọ ậ - Giáo d c ý th c gi gìn k lu t, tr t t , ý th c gi gìn v sinh công c ng, tr tụ ứ ữ ỷ ậ ậ ự ứ ữ ệ ộ ậ

t giao thông công c ng.ự ộ - Giáo d c, rèn luy n thái đ hành vi văn minh trong giao ti p, n p s ng lànhụ ệ ộ ế ế ố

m nh, gi n d .ạ ả ị - Giáo d c thái đ , ý th c t giác lao đ ng, th c hành ti t ki m.ụ ộ ứ ự ộ ự ế ệ - Chú tr ng rèn luy n, hình thành các tình c m đ o đ c h c sinh.ọ ệ ả ạ ứ ọ

3.2 Các l ai hình HĐGDNGLL:ọ

3.2.1 Sinh h at chính tr - xã h iọ ị ộ : + H c t p th i s , chính sách, ch tr ng c a Đ ng, tình hình chính tr -kinh t -ọ ậ ờ ự ủ ươ ủ ả ị ế

xã h i ( c a đ a ph ng, đ t n c và th gi i ) thông qua các hình th c: s u t m tộ ủ ị ươ ấ ướ ế ớ ứ ư ầ ư li u,thi tìm hi u,t a đàm, h i th o…ệ ể ọ ộ ả

+ T ch c các l h i h ng năm c a tr ng, đòan th : khai gi ng, t ng k t,đ iổ ứ ễ ộ ằ ủ ườ ể ả ổ ế ạ h i chi đòan,đ i h i liên đ i, đ i h i chi đ i…ộ ạ ộ ộ ạ ộ ộ

+ Tham gia nh ng h at đ ng ph c v nhi m v chính tr đ a ph ng: tuyênữ ọ ộ ụ ụ ệ ụ ị ở ị ươ truy n, c đ ng, tham gia các cu c v n đ ng…ề ổ ộ ộ ậ ộ

+ Làm t t công tác ph trách Đ i, ph trách sao nhi đ ng.ố ụ ộ ụ ồ + Giúp đ thanh thi u nhi ch m ti n trong tr ng, trên đ a bàn dân c ( b ngỡ ế ậ ế ườ ị ư ằ

nhi u hình th c, bi n pháp linh h at phù h p )ề ứ ệ ọ ợ + Tham gia công tác xóa mù ch , t ch c các l p h c tình th ng.ữ ổ ứ ớ ọ ươ + ……. 3.2.2 H at đ ng ph c v h c t p, tìm hi u khoa h cọ ộ ụ ụ ọ ậ ể ọ : + T ch c h c t p theo nhóm, truy bài đ u gi ,phong trào giúp b n v t khóổ ứ ọ ậ ầ ờ ạ ượ

h c t t, đôi b n h c t t, đôi b n cùng ti n…ọ ố ạ ọ ố ạ ế + T ch c góc h c t p, ki m tra vi c h c nhàổ ứ ọ ậ ể ệ ọ ở + T ch c cho HS tham gia h at đ ng các nhà thi u nhi, cung văn hóa thi uổ ứ ọ ộ ở ế ế

nhi, đi m vui ch i…ể ơ + T ch c các nhóm ng ai khóa b môn, CLB khoa h c, tìm hi u khoa h c…ổ ứ ọ ộ ọ ể ọ + T ch c thi đ em ( nh m m c đích ôn t p ki n ki n th c)ổ ứ ố ằ ụ ậ ế ế ứ + ……. 3.2.3 Lao đ ng công ích – xã h iộ ộ : + Gi gìn tr ng l p xanh-s ch-đ pữ ườ ớ ạ ẹ + Chăm sóc b o v cây tr ng, v n cây c a nhà tr ngả ệ ồ ườ ủ ườ + T ch c các hình th c lao đ ng: k h ach nh , lao đ ng gây qũy Đòan,ổ ứ ứ ộ ế ọ ỏ ộ

Đ i…ộ + Chăm sóc, giúp đ gia đình th ng binh li t sĩ, Bà m Vi t Nam anh hùng, giaỡ ươ ệ ẹ ệ

đình neo đ n, gia đình chính sách…ơ + Giúp đ ng i già y u, b nh t t, tr m côi…ỡ ườ ế ệ ậ ẻ ồ

3

+ Tham gia các h at đ ng c u tr , giúp đ ng i trong vùng b thiên tai…ọ ộ ứ ợ ỡ ườ ị + …… 3.2.4 H at đ ng văn hóa-ngh thu tọ ộ ệ ậ : + T ch c cho HS đ c sách báo ( nhà, tr ng).ổ ứ ọ ở ở ườ + Xây d ng t sách, t ch c thi k chuy n sách…ự ủ ổ ứ ể ệ + T ch c thi v và tr ng bày tranh ( theo ch đ ), t ch c tri n lãm tranh nhổ ứ ẽ ư ủ ề ổ ứ ể ả

ngh thu t.ệ ậ + T ch c cho HS xem phim , bi u di n ngh thu t ( r i, xi c, o thu t…)ổ ứ ể ễ ệ ậ ố ế ả ậ + T ch c sinh h at giao l u v i các văn ngh sĩổ ứ ọ ư ớ ệ + T ch c sinh h at văn ngh ,h i di n văn nghổ ứ ọ ệ ộ ễ ệ + T ch c “ Đ i tuyên truy n măng non”, t ch c “ Ch ng trình phát thanhổ ứ ộ ề ổ ứ ươ

măng non “… + ……. 3.2.5 H at đ ng th thao, qu c phòng, tham quan du l chọ ộ ể ố ị : + T ch c t t vi c t p th d c bu i sáng, th d c gi a giổ ứ ố ệ ậ ể ụ ổ ể ụ ữ ờ + T ch c t p luy n các môn th thao, t ch c thi đ u TDTT ( theo kh i l p,ổ ứ ậ ệ ể ổ ứ ấ ố ớ

tòan tr ng, c m tr ng…), t ch c “h i kh e Phù Đ ng “ườ ụ ườ ổ ứ ộ ỏ ổ + T ch c c m tr i, tham quan du l ch …( c n chú ý phù h p yêu c u GD,đ mổ ứ ắ ạ ị ầ ợ ầ ả

b o s c kh e, an tòan cho HS )ả ứ ỏ + ……. 3.3 M t s v n đ c n quán tri t khi xây d ng n i dung và hình th cộ ố ấ ề ầ ệ ự ộ ứ HĐGDNGLL:

+ Phát tri n và t ng b c đ a HĐGDNGLL có n n p.C n l p k h achể ừ ướ ư ề ế ầ ậ ế ọ HĐGDNGLL cho c năm h c và t ng h c kỳ.ả ọ ừ ọ

+ n đ nh, đ nh hình m t s h at đ ng nh t đ nh có tính chu kỳ ( hàng tháng, qúy,Ổ ị ị ộ ố ọ ộ ấ ị h c kỳ…) tùy theo đi u ki n c th c a nhà tr ng.ọ ề ệ ụ ể ủ ườ

+ T n d ng h t th i gian dành cho h at đ ng t p th ( l y l p làm đ n v cậ ụ ế ờ ọ ộ ậ ể ấ ớ ơ ị ơ b n ), m r ng hình th c h at đ ng ngòai nhà tr ng.ả ở ộ ứ ọ ộ ườ

+ K t h p ch t ch v i n i dung và hình th c h at đ ng c a Đòan, Đ i.ế ợ ặ ẽ ớ ộ ứ ọ ộ ủ ộ + Tùy đi u ki n th c t c a nhà tr ng mà t ch c t t các CLB h c sinh.ề ệ ự ế ủ ườ ổ ứ ố ọ + Duy trì liên k t và xây d ng m i quan h c ng tác v i các LLGD ngòai nhàế ự ố ệ ộ ớ

tr ng, duy trì hình th c k t nghĩa v i các đ n v , t ch c khác.ườ ứ ế ớ ơ ị ổ ứ

CH NG IIƯƠ : TH C HÀNH T CH C HĐGDNGLL TR NG TI U H CỰ Ổ Ứ Ở ƯỜ Ể Ọ

1. Nh ng nguyên t c ti n hành HĐGDNGLLữ ắ ế : * Nguyên t c ti n hành HĐGDNGLL là nh ng quy đ nh c n đ c tuân th trongắ ế ữ ị ầ ượ ủ

quá trình t ch c HĐGDNGLL nh m đ m b o đ t đ c nh ng m c tiêu giáo d c đ iổ ứ ằ ả ả ạ ượ ữ ụ ụ ố v i nh ng h at đ ng này.ớ ữ ọ ộ

* Các nguyên t c c th :ắ ụ ể 1.1 Ph i có m c đích riêng:ả ụ

K h ach HĐGDNGLL c a nhà tr ng đ c xây d ng t đ u năm h c ph i thế ọ ủ ườ ượ ự ừ ầ ọ ả ể hi n 2 m c đích song song:ệ ụ

4

+ Ph c v xã h i, ph c v cho vi c hòan thành nhi m v năm h c c a nhàụ ụ ộ ụ ụ ệ ệ ụ ọ ủ tr ng.ườ

+ Xây d ng t p th h c sinh - Giúp h c sinh t giáo d c ( đây chính là m c đíchự ậ ể ọ ọ ự ụ ụ ch y u c a các HĐGDNGLL )ủ ế ủ 1.2 B o đ m tính k h ach:ả ả ế ọ

- C th hóa m c tiêu chung c a HĐGDNGLL thành nh ng m c tiêu c th :ụ ể ụ ủ ữ ụ ụ ể + Xác đ nh n i dung, hình th c h at đ ng c th .ị ộ ứ ọ ộ ụ ể + Xác đ nh m c đ yêu c u v i t ng l ai hình h at đ ng c th ..ị ứ ộ ầ ớ ừ ọ ọ ộ ụ ể + Xác đ nh ph ng pháp, bi n pháp, đi u ki n th c hi n, các ph ng án ti nị ươ ệ ề ệ ự ệ ươ ế

hành c th .ụ ể + Xác đ nh trách nhi m c th c a các t ch c và cá nhân trong tr ng.ị ệ ụ ể ủ ổ ứ ườ + Xác đ nh th i gian, không gian, đ a đi m ti n hành các h at đ ng.ị ờ ị ể ế ọ ộ - Xây d ng k h ach h at đ ng ph i d a trên c s s thu th p, phân tích thôngự ế ọ ọ ộ ả ự ơ ở ự ậ

tin đ y đ ( nhi u m t ), chính xácầ ủ ề ặ 1.3 B o đ m k t h p ch t ch v i nhi m v chính tr , v i yêu c u c a đ aả ả ế ợ ặ ẽ ớ ệ ụ ị ớ ầ ủ ị ph ng.ươ

C n n m v ng tình hình, nh ng phong trào,nh ng cu c v n đ ng chính tr -xã h iầ ắ ữ ữ ữ ộ ậ ộ ị ộ đang đ c ti n hành đ a ph ng đ ch đ ng xây d ng k h ach, b sung kượ ế ở ị ươ ể ủ ộ ự ế ọ ổ ế h ach,t ch c nh ng HĐGDNGLL phù h p v i tình hình c th c a nhà tr ng.ọ ổ ứ ữ ợ ớ ụ ể ủ ườ 1.4 H at đ ng ph i phù h p v i đ c đi m tâm sinh lý c a h c sinh:ọ ộ ả ợ ớ ặ ể ủ ọ

Khi thi t k n i dung, hình th c h at đ ng c n chú ý:ế ế ộ ứ ọ ộ ầ - Có s c thu hút, h p d n, gây h ng thú cho HSứ ấ ẫ ứ - Th a mãn nhu c u, mong m i c a HS.ỏ ầ ỏ ủ - Phù h p v i đ c đi m tâm sinh lýc a l a tu i HS ti u h c và t ng kh i l p.ợ ớ ặ ể ủ ứ ổ ể ọ ừ ố ớ - Kích thích trí t ng t ng c a các em trong quá trình h at đ ngưở ượ ủ ọ ộ - Hình th c h at đ ng ph i phong phú, th ng xuyên đ i m i, tránh gây căngứ ọ ộ ả ườ ổ ớ

th ng, tránh nghèo nàn, đ n đi u.ẳ ơ ệ 1.5 B o đ m tính t p th :ả ả ậ ể

Trong quá trình t ch c các HĐGDNGLL c n quan tâm nh ng v n đ :ổ ứ ầ ữ ấ ề - Các HĐGDNGLL ph i đ c ti n hành d i nh ng hình th c h at đ ng t p thả ượ ế ướ ữ ứ ọ ộ ậ ể

( trong đó HS tham gia h at đ ng v i t cách là m t thành viên c a t p th , có s ph iọ ộ ớ ư ộ ủ ậ ể ự ố h p gi a các thành viên trong t p th đ đ t t i m c tiêu c a h at đ ng )ợ ữ ậ ể ể ạ ớ ụ ủ ọ ộ

- Bi n pháp tác đ ng phù h p v i trình đ phát tri n c a t p th :ệ ộ ợ ớ ộ ể ủ ậ ể + Giai đ an t p h p s khai ( ch a n đ nh, hòan tòan ph thu c ): c n đi uọ ậ ợ ơ ư ổ ị ụ ộ ầ ề

khi n tr c ti p b ng m nh l nh nghi m kh c.ể ự ế ằ ệ ệ ệ ắ + Giai đ an phân hóa ( t phân hóa nhóm tâm lý,xu t hi n th lĩnh nhóm, quanọ ự ấ ệ ủ

h n a ph thu c ): ch y u dùng bi n pháp hu n luy n giáo d c, dân ch t p trung.ệ ử ụ ộ ủ ế ệ ấ ệ ụ ủ ậ + Giai đ an phát tri n hòan thi n ( tích c c, ch đ ng sáng t o, có kh năng tọ ể ệ ự ủ ộ ạ ả ự

l p hòan tòan ): dùng bi n pháp đi u khi n gián ti p, c v n t do.ậ ệ ề ể ế ố ấ ự - Quan tâm b i d ng năng l c t qu n:ồ ưỡ ự ự ả + Năng l c t qu nự ự ả : kh năng t t ch c, qu n lý,t gi i quy t nh ng côngả ự ổ ứ ả ự ả ế ữ

vi c c a b n thân, c a t p th .ệ ủ ả ủ ậ ể + Bi u hi n năng l c t qu nể ệ ự ự ả :

* Quan ni m d a vào m c đ tham gia c a các em trong các giai đ an tệ ự ứ ộ ủ ọ ổ ch c h at đ ng : ứ ọ ộ

5

Đ xu t ý t ng ề ấ ưở Thi t k h at đ ng T ch c thi công Rút kinhế ế ọ ộ ổ ứ nghi mệ

* Quan ni m d a vào m c đ tham gia c a tr em ph i h p cùng ng iệ ự ứ ộ ủ ẻ ố ợ ườ l n trong vi c t ch c h at đ ng ( thang b c c a s tham gia do t ch c nhi đ ng LHQớ ệ ổ ứ ọ ộ ậ ủ ự ổ ứ ồ đ xu t )ề ấ

B C THANGẬ BI U HI N S THAM GIA C A TR EMỂ Ệ Ự Ủ Ẻ GHI CHÚ

10 Tr em đi u khi n hòan tòanẻ ề ể

Các m c đứ ộ tham gia

c aủ tr emẻ

9 Tr em thi t k và qu n lý, ng i l n s n sàng giúpẻ ế ế ả ườ ớ ẵ đỡ

8 Tr em kh i x ng & cùng ng i l n quy t đ nhẻ ở ướ ườ ớ ế ị Tr em kh i x ng công vi c và tr em c n ng iẻ ở ướ ệ ẻ ầ ở ườ l n nh ng l i khuyên, s bàn lu n và h tr . Ng i l nớ ữ ờ ự ậ ỗ ợ ườ ớ không ch huy nh ng s n sàng chia s kinh nghi m đỉ ư ẵ ẻ ệ ể tr em cân nh c và quy t đ nh.ẻ ắ ế ị

7 Tr em kh i x ng & đ c ch d nẻ ở ướ ượ ỉ ẫ Ý ki n kh i x ng là c a tr em và tr em là ng iế ở ướ ủ ẻ ẻ ườ quy t đ nh công vi c ph i đ c th c hi n nh thế ị ệ ả ượ ự ệ ư ế nào.Ng i l n luôn có m t đ ch d n nh ng khôngườ ớ ặ ể ỉ ẫ ư qu n lý công vi c.ả ệ

6 Ng i l n kh i x ng, quy t đ nh cùng tr emườ ớ ở ướ ế ị ẻ Ng i l n kh i x ng,tr em tham gia vào t t c cácườ ớ ở ướ ẻ ấ ả khâu l p k h ach và th c hi n.Không nh ng quanậ ế ọ ự ệ ữ đi m c a tr em đ c quan tâm xem xét mà b n thânể ủ ẻ ượ ả các em cũng đ c tham gia vào vi c quy t đ nh.ượ ệ ế ị

5 Tr em đ c h i ý ki n và thông báoẻ ượ ỏ ế Công vi c do ng i l n thi t k và qu n lý nh ng trệ ườ ớ ế ế ả ư ẻ em đ c h i ý ki n. Tr em hi u hòan tòan quy trìnhượ ỏ ế ẻ ể công vi c và ý ki n c a các em đ c l ng nghe nghiêmệ ế ủ ượ ắ túc.

4 Tr em đ c giao nhi m v và thông báoẻ ượ ệ ụ Ng i l n quy t đ nh v công vi c và tr em xungườ ớ ế ị ề ệ ẻ phong th c hi n công vi c đó.Tr em hi u công vi cự ệ ệ ẻ ể ệ ph i làm và t quy t đ nh v s tham gia c a mình.ả ự ế ị ề ự ủ

3 Hình th c t ng tr ngứ ượ ư Tr em đ c nói lên nh ng gì mà chúng suy nghĩ vẻ ượ ữ ề m t v n đ nh ng có r t ít ho c không có s l a ch nộ ấ ề ư ấ ặ ự ự ọ nào v cách tham gia hay di n đ t các quan đi m c aề ễ ạ ể ủ

6

mình. Tr emẻ không

tham gia 2 Hình th c trang tríứ

Tr em tham gia vào m t s ki n nh trang trí do ng iẻ ộ ự ệ ư ườ l n s p đ tớ ắ ặ

1 Ng i l n đi u khi nườ ớ ề ể Tr em làm ho c nói nh ng gì ng i l n g i ý choẻ ặ ữ ườ ớ ợ chúng nh ng chúng th c s ch ng hi u đó là nh ng cáiư ự ự ẳ ể ữ gì. Tr ch đ c h i l y l .ẻ ỉ ượ ỏ ấ ệ

1.6 B o đ m tính t giác:ả ả ự - Các HĐGDNGLL c n đ c thi t k đa d ng, phong phú, sinh đ ng, th a mãnầ ượ ế ế ạ ộ ỏ

nhu c u và s h ng thú c a các em. Bên c nh đó, trong khi t ch c h at đ ng c n cóầ ự ứ ủ ạ ổ ứ ọ ộ ầ bi n pháp kích thích óc sáng t o, phát huy tính t giác h at đ ng c a các em.ệ ạ ự ọ ộ ủ

- Ng i giáo viên luôn gi vai trò c v n, s n sàng giúp đ HS, tránh các hìnhườ ữ ố ấ ẵ ỡ th c áp đ t b ng m nh l nh ho c làm thay cho h c sinh.ứ ặ ằ ệ ệ ặ ọ 1.7 B o đ m tính cân đ i:ả ả ố

Vi c t ch c các HĐGDNGLL c n đ c xem xét cân đ i v i các h at đ ng khácệ ổ ứ ầ ượ ố ớ ọ ộ ( nh t là h at đ ng h c t p ).Không coi nh cũng nh không quan tr ng hóa quá m c vaiấ ọ ộ ọ ậ ẹ ư ọ ứ trò c a HĐGDNGLL.Coi nh HĐGDNGLL s d n đ n buông l ng, còn quan tr ng hóaủ ẹ ẽ ẫ ế ỏ ọ quá m c s d n đ n b nh phô tr ng hình th c, không thi t th c.ứ ẽ ẫ ế ệ ươ ứ ế ự

2. Bi n pháp t ch c HĐGDNGLLệ ổ ứ : 2.1 Đ i v i nhà tr ng:ố ớ ườ

2.1.1 Xây d ng k h ach và l ch h at đ ng:ự ế ọ ị ọ ộ - Căn c đ l p k h achứ ể ậ ế ọ :

+ Ch ng trình các môn h c.ươ ọ + Ch ng trình và các văn b n ch đ o c a ngành v HĐGDNGLLươ ả ỉ ạ ủ ề + Các ch tr ng công tác tr ng tâm và nhi m v chính tr - xã h i c a đ aủ ươ ọ ệ ụ ị ộ ủ ị

ph ng, nhi m v năm h c c a nhà tr ng, nh ng cu c v n đ ng c a ngành GD.ươ ệ ụ ọ ủ ườ ữ ộ ậ ộ ủ + Kh năng c a đ i ngũ GV và các LLGD ngòai nhà tr ngả ủ ộ ườ + Hòan c nh c a HS, c a đ a ph ngả ủ ủ ị ươ + Các đi u ki n v CSVC, trang thi t b c a nhà tr ng.ề ệ ề ế ị ủ ườ

- Yêu c u chung khi l p k h achầ ậ ế ọ : + N i dung h at đ ng c n đ c ch n l c k , xác đ nh yêu c u giáo d c rõộ ọ ộ ầ ượ ọ ọ ỹ ị ầ ụ

ràng, xác đ nh các ch đi m cho t ng th i gian c th .ị ủ ể ừ ờ ụ ể + Ph i có k h ach cho tòan tr ng, t ng kh i l p, t ng th i kỳ ti n t i nả ế ọ ườ ừ ố ớ ừ ờ ế ớ ổ

đ nh, thành n n p th ng xuyên c a nhà tr ng.ị ề ế ườ ủ ườ - Các yêu c u c thầ ụ ể:

+ Phân b h at đ ng đ u đ n, cân đ i t đ u năm h c t i hè.ố ọ ộ ề ặ ố ừ ầ ọ ớ + Quy đ nh h at đ ng chung c a tòan tr ng,h at đ ng riêng c a t ngị ọ ộ ủ ườ ọ ộ ủ ừ

kh i l p trong m i t ng quan chung.ố ớ ố ươ + Có l ch h at đ ng hàng ngày, tu n, tháng, h c kỳ.ị ọ ộ ầ ọ + Có ý th c nh y bén ph c v k p th i nhi m v chính tr c a đ a ph ngứ ạ ụ ụ ị ờ ệ ụ ị ủ ị ươ

( đón đ u, ch đ ng b sung k h ach )ầ ủ ộ ổ ế ọ

7

+ T n d ng m i đi u ki n, th i gian, s p x p, ph i h p các h at đ ngậ ụ ọ ề ệ ờ ắ ế ố ợ ọ ộ khác trong nhà tr ng ( c a Đòan, Đ i ) đ t hi u qu cao nh t; khéo léo k t h p các n iườ ủ ộ ạ ệ ả ấ ế ợ ộ dung và hình th c h at đ ng tránh s ch ng chéo, m t th i gian.ứ ọ ộ ự ồ ấ ờ

+ C n chú tr ng duy trì các n n p:ầ ọ ề ế * Hàng ngày: v sinh, tr t t , th d c, phát thanh…ệ ậ ự ể ụ * Hàng tu n: chào c , SH l p, sinh h at CLB…ầ ờ ớ ọ * Hàng tháng: SH ch đi m, công tác xã h i…ủ ể ộ * H c kỳ: S k t thi đua, c m tr i, thi đ u TDTT, h i di n văn ngh …ọ ơ ế ắ ạ ấ ộ ễ ệ

- Hình th c th hi n k h achứ ể ệ ế ọ : * K h ach thành vănế ọ :K h ach đ c vi t, in n thành văn b n đ cóế ọ ượ ế ấ ả ể

th truy n đ t đ n nh ng đ i t ng c n thi t. Thông th ng g m có các đ m c sauể ề ạ ế ữ ố ượ ầ ế ườ ồ ề ụ đây:

K H ACH HĐGDNGLL NĂM H C 2007 - 2008Ế Ọ Ọ Ch đ giáo d c c a năm h củ ề ụ ủ ọ

Yêu c u giáo d cầ ụ V giáo d c nh n th cề ụ ậ ứ V giáo d c tình c m, thái đề ụ ả ộ V giáo d c k năng, hành viề ụ ỹ

N i dung và các l ai hình h at đ ng đ c ti n hành trong năm h cộ ọ ọ ộ ượ ế ọ K h ach th i gianế ọ ờ

H c kỳ 1 ( phân b h at đ ng c th trong các tháng )ọ ố ọ ộ ụ ể H c kỳ 2 ( phân b h at đ ng c th trong các tháng )ọ ố ọ ộ ụ ể

Bi n pháp ch đ o, t ch cệ ỉ ạ ổ ứ Ban ch đ o HĐGDNGLLỉ ạ Bi n pháp ti n hành ho t đ ngệ ế ạ ộ Các đi u ki n đ m b o cho h at đ ngề ệ ả ả ọ ộ

* K h ach d ng bi u b ngế ọ ạ ể ả : K h ach tóm t t đ c trình bày d i bi uế ọ ắ ượ ướ ể b ng, đ c trình bày t i văn phòng nhà tr ng, ti n cho vi c nh c nh , theo dõi côngả ượ ạ ườ ệ ệ ắ ở vi c.Th ng dùng cho k h ach c a 1 h c kỳ ho c 1 tháng.ệ ườ ế ọ ủ ọ ặ

K H ACH T CH C HĐGDNGLLẾ Ọ Ổ Ứ H c kỳ I Năm h c: 2007 - 2008ọ ọ

THÁNG H AT Đ NGỌ Ộ TH I GIANỜ

TH C HI NỰ Ệ PHÂN CÔNG PH TRÁCHỤ

GHI CHÚ

Tháng 9 - - -

Tháng 10 - - -

8

Tháng 11 - - -

Tháng 12 - - -

2.1.2 Xây d ng các l c l ng trong và ngòai nhà tr ngự ự ượ ở ườ : - Thành l p ban ch đ o HĐGDNGLL c p tr ng g m:ậ ỉ ạ ấ ườ ồ

+ Tr ng ban : Hi u tr ng ( ho c phó HT )ưở ệ ưở ặ + Đ i di n Đòan, Đ i ( T ng ph trách Đ i th ng là phó TB th ngạ ệ ộ ổ ụ ộ ườ ườ

tr c )ự + M t s GV ch nhi m, GV b môn có kinh nghi mộ ố ủ ệ ộ ệ

- Các l c l ng bên trong nhà tr ng:ự ượ ườ + GVCN l p,BCH chi đ i ( tr c ti p th c hi n )ớ ộ ự ế ự ệ + BCH Đòan, đòan viên TNCS.HCM + Các giáo viên b mônộ

- Các l c l ng bên ngòai nhà tr ng:ự ượ ườ + Tranh th s ch đ o c a c p y, chính quy n đ a ph ngủ ự ỉ ạ ủ ấ ủ ề ị ươ + Các đòan th qu n chúng đ a ph ngể ầ ở ị ươ + Các ban ngành đ a ph ng: VHTT,TB-XH, c quan, xí nghi p…ở ị ươ ơ ệ + H i cha m h c sinhộ ẹ ọ

2.2 Đ i v i c p l pố ớ ấ ớ ( ch y u do GVCN th c hi n ) :ủ ế ự ệ Quy trình ti n hành t ch c h at đ ng bao g m các b c:ế ổ ứ ọ ộ ồ ướ 2.2.1 B c 1ướ : Đ t tên ch đ h at đ ng và xác đ nh các yêu c u giáo d c c n đ tặ ủ ề ọ ộ ị ầ ụ ầ ạ

đ c.Vi c ch n tên g i ( ch đ ) cho h at đ ng càng rõ ràng v m c tiêu, càng c thượ ệ ọ ọ ủ ề ọ ộ ề ụ ụ ể v n i dung và hình th c thì càng có tác d ng đ nh h ng v m t tâm lý và kích thíchề ộ ứ ụ ị ướ ề ặ đ c tính tích c c, tính s n sàng c a h c sinh.ượ ự ẵ ủ ọ

2.2.2 B c 2ướ : Chu n bẩ ị - L p k h ach. B n k h ach t ch c h at đ ng c n có các đ m c chính :ậ ế ọ ả ế ọ ổ ứ ọ ộ ầ ề ụ

K H ACH T CH C H AT Đ NG………Ế Ọ Ổ Ứ Ọ Ộ Yêu c u giáo d cầ ụ

V giáo d c nh n th c ề ụ ậ ứ V giáo d c tình c m, thái đ ề ụ ả ộ V giáo d c k năng, hành viề ụ ỹ

N i dung và hình th c h at đ ngộ ứ ọ ộ N i dung h at đ ngộ ọ ộ Hình th c h at đ ngứ ọ ộ

Công tác chu n bẩ ị V t ch cề ổ ứ V ph ng ti n,CSVCề ươ ệ

Di n bi n h at đ ngễ ế ọ ộ Ph n kh i đ ngầ ở ộ

9

Các h at đ ng chínhọ ộ K t thúc h at đ ngế ọ ộ

Rút kinh nghi mệ

Chú ý : Trong khi l p k h ach h ach t ch c h at đ ng,c n d ki n các tình hu ng cóậ ế ọ ọ ổ ứ ọ ộ ầ ự ế ố th x y ra và bi n pháp gi i quy t nh ng tình hu ng đó.ể ả ệ ả ế ữ ố

- V t t ng: H p cán b l p, h c sinh đề ư ưở ọ ộ ớ ọ ể + Ph bi n ch tr ng công tác, m c đích , yêu c uổ ế ủ ươ ụ ầ + Xác đ nh đ c đi m, tính ch t công vi c, đ i t ngị ặ ể ấ ệ ố ượ + Xác đ nh nh ng thu n l i, khó khănị ữ ậ ợ + Xác đ nh ph ng pháp ti n hànhị ươ ế

- V t ch c:ề ổ ứ + Phân chia đ i, nhóm theo yêu c u công vi c,phân công th c hi n ( ch rõộ ầ ệ ự ệ ỉ

quan h ch huy, ch p hành, ph i h p )ệ ỉ ấ ố ợ + B i d ng đ i ngũ c t cánồ ưỡ ộ ố + Phân công chu n b c th cho h at đ ng: n i dung c n chu n b , l cẩ ị ụ ể ọ ộ ộ ầ ẩ ị ự

l ng tham gia chu n b ượ ẩ ị - Ti n hành các công vi c chu n b c th v n i dung, trang trí, CSVC, tàiế ệ ẩ ị ụ ể ề ộ

chính, ph ng ti n, môi tr ng h at đ ng…ươ ệ ườ ọ ộ - Ki m tra hòan t t giai đ an chu n bể ấ ọ ẩ ị 2.2.3 B c 3ướ :Ti n hành h at đ ng: ế ọ ộ - Th c hi n các n i dung h at đ ng theo k h ach đã đ nh.ự ệ ộ ọ ộ ế ọ ị - X lý các tình hu ng b t ng , h ng d n HS x lý các tình hu ng mà các emử ố ấ ờ ướ ẫ ử ố

g p khó khăn hay lúng túng.ặ - Trong m t s h at đ ng c n thi t giúp đ h c sinh trong vi c nh n th c, đánhộ ố ọ ộ ầ ế ỡ ọ ệ ậ ứ

giá nh ng hi n t ng xã h i ( phân bi t t t, x u, nguyên nhân ) ; G i ý, đ nh h ng choữ ệ ượ ộ ệ ố ấ ợ ị ướ HS l u ý nh ng hi n t ng, nh ng công vi c, nh ng con ng i c th ( VD: thamư ữ ệ ượ ữ ệ ữ ườ ụ ể quan )

- Theo dõi di n bi n c a h c sinh trong lúc h at đ ng ( c m t tích c c, tiêu c cễ ế ủ ọ ọ ộ ả ặ ự ự ) đ k p th i đ ng viên,nh c nh ,giúp đ các em.ể ị ờ ộ ắ ở ỡ

2.2.4 B c 4ướ : Sau khi k t thúc h at đ ng:ế ọ ộ - Giúp HS rút ra nh ng bài h c kinh nghi m v cách nh n th c s vi c, ph ngữ ọ ệ ề ậ ứ ự ệ ươ

pháp ti n hành đ đ t hi u qu trong h at đ ng c th nào đó.ế ể ạ ệ ả ọ ộ ụ ể - U n n n nh ng nh n th c l ch l c, đánh giá nh ng sai l m, kh ng đ nhố ắ ữ ậ ứ ệ ạ ữ ầ ẳ ị

nh ng kinh nghi m t t.ữ ệ ố - Tuyên d ng, khen th ng.ươ ưở Chú ý: Cách rút kinh nghi m c n nh nhàng, th ai mái, nên đ ng viên và khíchệ ầ ẹ ỏ ộ

l các em là ch y u.ệ ủ ế

10

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT