Thành viên idoc2012

DÃY CÁC SỐ NGUYÊN – PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT

- 12 tháng trước
Chia sẻ
/6 trang
Tải xuống miễn phí
Tải xuống miễn phí (6 trang)
Thành viên idoc2012

DÃY CÁC SỐ NGUYÊN – PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT

- 12 tháng trước
13,043
Báo lỗi

Tài liệu tham khảo chuyên đề toán học về dãy các số nguyên – phân số viết theo quy luật

Nội dung
Chuyªn ®Ò 1: d•y c¸c sè nguyªn – ph©n sè viÕt theo quy luËt

Chuyên đề 1: DÃY CÁC SỐ NGUYÊN – PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT

= = = = = = = = = = = = &*&*& = = = = = = = = = = = = =

(1). Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát

- - - Chứng minh - - -

((Bài 1.1: Tính

a) b)

c) d)

(Bài 1.2: Tính:

a) b)

c)

(Bài 1.3: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:

a) b)

c)

(Bài 1.4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:

a)

b)

(Bài 1.5: Chứng minh rằng với mọi ta có:

(Bài 1.6: Cho chứng minh:

(Bài 1.7: Cho dãy số :

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy

b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy. Tính S.

(Bài 1.8: Cho . Chứng minh

(Bài 1.9: Cho . Chứng minh:

(Bài 1.10: Cho . Chứng minh:

(Bài 1.11: Cho . Chứng minh:

(Bài 1.12: Cho . Chứng minh:

(Bài 1.13: Cho . Chứng minh:

(Bài 1.14: Cho . Chứng minh:

(Bài 1.15: Cho . Tìm phần nguyên của B.

(Bài 1.16: Cho . Chứng minh C > 48

(Bài 1.17: Cho . Chứng minh

(Bài1.18: Cho . Chứng minh 97 < N < 98.

Mở rộng với tích nhiều thừa số:

Chứng minh:

(Bài 1.19: Tính

(Bài 1.20: Cho . Chứng minh

(Bài 1.21: Cho . Chứng minh B < 3

(Bài 1.22: Cho . Chứng minh

(Bài 1.23: Chứng minh với mọi n N; n > 1 ta có:

(Bài 1.24: Tính

(Bài 1.25: Tính

Bài 1.26: Tính:

Bài 1. 27: Tính:

Bài 1.28: Cho

So sánh S với

( Hướng dẫn:

Áp dụng vào bài toán với m ( {2; 2eq \l(\o\ac(2, )) , …., 2eq \l(\o\ac(2006, )) } và k ( { 2005, 2005eq \l(\o\ac(2, )) , … } ta có:

………………..

(2). Dãy 2: Dãy luỹ thừa với n tự nhiên.

Bài 2.1: Tính :

Bài 2.2: Tính:

Bài 2.3: Tính:

Bài 2.4: Tính:

Bài 2.5: Cho . Chứng minh

Bài 2.6: Cho . Chứng minh B < 100.

Bài 2.7: Cho . Chứng minh:

Bài 2.8: Cho . Chứng minh: D < 1.

Bài 2.9: Cho . Chứng minh:

Bài 2.10: Cho với n N*. Chứng minh:

Bài 2.11: Cho . Chứng minh:

Bài 2.12: Cho . Chứng minh:

Bài 2.13: Cho . Chứng minh: I < 7

Bài 2.14: Cho . Chứng minh:

Bài 2.15: Cho . Chứng minh: L < 4,5.

(3). Dãy 3: Dãy dạng tích các phân số viết theo quy luật:

Bài 3.1: Tính: .

Bài 3.2: Cho dãy số:

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.

b) Tính tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy.

Bài 3.3: Tính: .

Bài 3.4: Cho . Chứng minh:

Bài 3.5: Cho . Chứng minh:

Bài 3.6: Tính:

Bài 3.7: Tính: .

Bài 3.8: Tính: .

Bài 3.9: Tính: .

Bài 3.10: Tính:

Bài 3.11: Cho . So sánh K với

Bài 3.12: So sánh với

Bài 3.13: So sánh với

Bài 3.14: Tính:

Bài 3.15: Tính .

Bài 3.16: Tính:

Bài 3.17: Tính:

Bài 3.18: So sánh: và

Bài 3.19: Cho . Chứng minh V < 2.

Bài 3.20: Cho . Chứng minh:

Bài 3.21: Cho . Chứng minh:

Bài 3.22: Tính:

Bài 3.23: Tính:

Bài 3.24: Tính: , với n N,

Bài 3.25: Cho

và với n N*. Tính

Bài 3.26: Cho và

Tính: G + H.

Bài 3.27: Cho với n N.

Chứng minh:

Bài 3.28: Cho dãy số:

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.

b) Gọi A là tích của 11 số hạng đầu tiên của dãy. Chứng minh là số tự nhiên.

c) Tìm chữ số tận cùng của

Bài 3.29: Cho và với n N

a) Chứng minh : là số tự nhiên

b) Tìm n để M là số nguyên tố.

Bài 3.30: Cho

với n N

a) Chứng minh : 5A – 2B là số tự nhiên.

b) Chứng minh với mọi số tự nhiên n khác 0 thì 5A – 2B chia hết cho 45.

Bài 3.31: Cho .( với n N ) Chứng minh: A < 3.

(4). Tính hợp lí các biểu thức có nội dung phức tạp:

Bài 4.1: Tính:

Bài 4.2: Tính:

Bài 4.3: Tính:

Bài 4.4: Tính:

Bài 4.5: Tính:

Bài 4.6: Tính

Bài 4.7: Tính

Bài 4.8: Tính

Bài 4.9: Tính

Bài 4.10: Tính

Bài 4.11: Tính

Bài 4.12: Tính

Bài 4.13: Tính

Bài 4.14: Tính

Bài 4.15: Tính

Bài 4.16: Tính

_1273356587.unknown _1273361418.unknown _1273442886.unknown _1273494280.unknown _1273495444.unknown _1273496226.unknown _1273496864.unknown _1292974291.unknown _1292974792.unknown _1292975455.unknown _1292974587.unknown _1273497046.unknown _1273497150.unknown _1273496940.unknown _1273496586.unknown _1273496699.unknown _1273496430.unknown _1273495806.unknown _1273495998.unknown _1273495610.unknown _1273495250.unknown _1273495360.unknown _1273495403.unknown _1273495307.unknown _1273494633.unknown _1273494846.unknown _1273494459.unknown _1273444213.unknown _1273494022.unknown _1273494075.unknown _1273444259.unknown _1273493578.unknown _1273444299.unknown _1273444231.unknown _1273443133.unknown _1273443463.unknown _1273443694.unknown _1273444002.unknown _1273443597.unknown _1273443268.unknown _1273442930.unknown _1273362937.unknown _1273442127.unknown _1273442430.unknown _1273442496.unknown _1273442208.unknown _1273442038.unknown _1273442107.unknown _1273441956.unknown _1273362205.unknown _1273362876.unknown _1273362910.unknown _1273362398.unknown _1273362511.unknown _1273361570.unknown _1273361774.unknown _1273361505.unknown _1273359184.unknown _1273360314.unknown _1273360991.unknown _1273361136.unknown _1273361361.unknown _1273361041.unknown _1273360524.unknown _1273360612.unknown _1273360425.unknown _1273360076.unknown _1273360190.unknown _1273360272.unknown _1273360151.unknown _1273359718.unknown _1273359812.unknown _1273359402.unknown _1273358460.unknown _1273358884.unknown _1273359037.unknown _1273359109.unknown _1273358936.unknown _1273358756.unknown _1273358811.unknown _1273358635.unknown _1273356869.unknown _1273357065.unknown _1273358286.unknown _1273356952.unknown _1273356765.unknown _1273356773.unknown _1273356730.unknown _1273351999.unknown _1273354378.unknown _1273355961.unknown _1273356340.unknown _1273356494.unknown _1273356507.unknown _1273356477.unknown _1273356084.unknown _1273356312.unknown _1273356041.unknown _1273355091.unknown _1273355718.unknown _1273355826.unknown _1273355623.unknown _1273354713.unknown _1273354915.unknown _1273354577.unknown _1273353377.unknown _1273353598.unknown _1273354163.unknown _1273354364.unknown _1273353771.unknown _1273353836.unknown _1273353673.unknown _1273353459.unknown _1273353537.unknown _1273353430.unknown _1273352811.unknown _1273353202.unknown _1273353319.unknown _1273353049.unknown _1273352666.unknown _1273352791.unknown _1273352586.unknown _1272831275.unknown _1273351408.unknown _1273351730.unknown _1273351859.unknown _1273351929.unknown _1273351810.unknown _1273351504.unknown _1273351547.unknown _1273351712.unknown _1273351442.unknown _1273351159.unknown _1273351299.unknown _1273351340.unknown _1273351222.unknown _1273350993.unknown _1273351080.unknown _1273350908.unknown _1272829909.unknown _1272830401.unknown _1272830553.unknown _1272830615.unknown _1272830679.unknown _1272830441.unknown _1272830081.unknown _1272830291.unknown _1272829996.unknown _1272829490.unknown _1272829723.unknown _1272829796.unknown _1272829588.unknown _1272829363.unknown _1272829427.unknown _1272829162.unknown
Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
372/10 Điện Biên Phủ, Phường 17, Q.Bình Thạnh, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT
Lên đầu trang