Thành viên nguyenhuutruong

Cùng nhau học tiếng Nhật nhập môn

- 12 tháng trước
Chia sẻ Download
Hệ thống đang nâng cấp. Tài liệu này chưa thể xem online
Thành viên nguyenhuutruong

Cùng nhau học tiếng Nhật nhập môn

- 12 tháng trước
3,489
Báo lỗi

 Hà Trang xin chào quý vị thính giả.

                                 Hà Trang rất vui sẽ đƣợc cùng quý vị làm quen và thực hành các mẫu câu cơ bản

                                 và thƣờng gặp trong hội thoại tiếng Nhật, thông qua bộ phim “Nƣớc Nhật tôi mến yêu”.

    Quỳnh Chi sẽ giới thiệu cùng quý vị một số thành ngữ & thơ haiku của Nhật Bản.

   Hy vọng và xin chúc quý vị sẽ cảm thấy hứng thú với những bài học này.

                                   Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật.

           Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu ngƣời nói tiếng Nhật ?

           Đƣợc biết là ngoài khoảng 128 triệu ngƣời Nhật nói tiếng Nhật nhƣ tiếng mẹ đẻ, còn có khoảng

3 triệu ngƣời nƣớc ngoài cũng đang sử dụng tiếng Nhật hay đang học tiếng Nhật.

           Để học nói tiếng Nhật, thật ra không khó lắm. Về mặt phát âm, tiếng Nhật chỉ có năm nguyên

âm với khoảng mƣời mấy phụ âm, âm nào cũng tƣơng đối giản dị, dễ phát âm.

           Chữ viết của tiếng Nhật chủ yếu dùng ba thứ chữ. Đó là Kanji hay chữ Hán là loại chữ biểu ý đã  

đƣợc du nhập từ Trung Quốc vào Nhật Bản vào thế kỷ thứ 5 hay thứ 6, và chữ Hiragana là chữ biểu âm

riêng của Nhật Bản, và chữ Katakana cũng là một loại chữ biểu âm , chủ yếu là để ghi chép các từ ngữ

của nƣớc ngoài. Hai mặt chữ Hiragana và Katakana đƣợc đặt ra dựa theo chữ Kanji , mỗi loại đều có 46

mẫu tự. Ngƣời ta cho rằng chỉ cần khoảng 2000 chữ Kanji là đủ để dùng trong cuộc sống hằng ngày.

Nội dung
Lesson1

- 1 -

やさしい日本語 に ほ ん ご

Cùng nhau học tiếng Nhật

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật・・・・・・・・・ 2

Japan, My Love – Nƣớc Nhật tôi mến yêu ・・・・・ 5

Thành ngữ ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・63

Tục ngữ Nhật bản ~Bốn mùa trong thơ haiku~・・・70

Bảng biến đổi các thể của động từ ・・・・・・・・72

Cách viết chữ HIRAGANA & KATAKANA ・・・・・・74

Bảng chữ cái và cách phiên âm ・・・・・・・・・76

- 2 -

Quỳnh Chi sẽ giới thiệu cùng quý vị một số thành ngữ & thơ haiku của Nhật Bản.

Hy vọng và xin chúc quý vị sẽ cảm thấy hứng thú với những bài học này.

Hà Trang xin chào quý vị thính giả.

Hà Trang rất vui sẽ đƣợc cùng quý vị làm quen và thực hành các mẫu câu cơ bản

và thƣờng gặp trong hội thoại tiếng Nhật, thông qua bộ phim “Nƣớc Nhật tôi mến yêu”.

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật.

Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu ngƣời nói tiếng Nhật ?

Đƣợc biết là ngoài khoảng 128 triệu ngƣời Nhật nói tiếng Nhật nhƣ tiếng mẹ đẻ, còn có khoảng

3 triệu ngƣời nƣớc ngoài cũng đang sử dụng tiếng Nhật hay đang học tiếng Nhật.

Để học nói tiếng Nhật, thật ra không khó lắm. Về mặt phát âm, tiếng Nhật chỉ có năm nguyên

âm với khoảng mƣời mấy phụ âm, âm nào cũng tƣơng đối giản dị, dễ phát âm.

Chữ viết của tiếng Nhật chủ yếu dùng ba thứ chữ. Đó là Kanji hay chữ Hán là loại chữ biểu ý đã

đƣợc du nhập từ Trung Quốc vào Nhật Bản vào thế kỷ thứ 5 hay thứ 6, và chữ Hiragana là chữ biểu âm

riêng của Nhật Bản, và chữ Katakana cũng là một loại chữ biểu âm , chủ yếu là để ghi chép các từ ngữ

của nƣớc ngoài. Hai mặt chữ Hiragana và Katakana đƣợc đặt ra dựa theo chữ Kanji , mỗi loại đều có 46

mẫu tự. Ngƣời ta cho rằng chỉ cần khoảng 2000 chữ Kanji là đủ để dùng trong cuộc sống hằng ngày.

- 3 -

Tiếng Nhật khó ở điểm phải biết tùy lúc mà sử dụng ba loại chữ Kanji, Hiragana và Katakana vừa

kể, sao cho đúng cách. Kanji chủ yếu đƣợc dùng để viết các danh từ, động từ hay tính từ trong phần

chính của một câu văn. Katakana dùng để viết các từ vay mƣợn của nƣớc ngoài, hay để viết các từ tƣợng

thanh hoặc tƣợng hình; còn các từ khác đƣợc viết bằng chữ Hiragana.

Về đặc điểm của tiếng Nhật, có thể nói tiếng Nhật tiếp thu rất nhiều từ ngữ của nƣớc ngoài. Từ

xƣa ngƣời Nhật đã tiếp thu vào tiếng Nhật rất nhiều từ ngữ trong tiếng Trung Quốc cùng với chữ Kanji.

Rồi từ thế kỷ thứ 16, tiếng Nhật có thêm rất nhiều từ ngữ từ các thứ tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,

tiếng Ả rập, tiếng Anh hay tiếng Pháp.

Ngoài ra Nhật Bản có nền văn hóa chú trọng đến những biến đổi thời tiết qua bốn mùa Xuân Hạ

Thu Đông. Chúng tôi sẽ dành bốn bài học để giới thiệu cảm nhận về thời tiết trong tâm hồn ngƣời Nhật

qua các câu thơ Haiku, một thể thơ tiêu biểu của Nhật. Hy vọng qua loạt bài quý vị có thể hình dung đƣợc

hình ảnh bốn mùa tại Nhật.

Một đặc điểm nữa của tiếng Nhật là tiếng Nhật có rất nhiều từ tƣợng thanh và tƣợng hình. Đây

là các từ ngữ biểu hiện đƣợc cảm tƣởng và động tác của con ngƣời.

Ngoài ra trong tiếng Nhật lại có rất nhiều thành ngữ, và đây cũng là một đặc điểm của tiếng

Nhật. Đặc biệt là có rất nhiều những thành ngữ dùng các bộ phận trên cơ thể . Trong tiết mục “Thành ngữ

và từ tƣợng thanh vui lạ trong tiếng Nhật” này, chúng tôi sẽ giới thiệu các từ tƣợng thanh hay thành ngữ

dùng các từ chỉ bộ phận trên cơ thể, xin quý vị nhớ theo dõi.

Chừng nào quý vị sử dụng thành thạo các thành ngữ này thì khả năng thể hiện bằng tiếng Nhật

của quý vị kể nhƣ đã cao lắm. Xin chúc quý vị cố gắng học tập trong năm nay.

- 4 -

- 5 -

■■ ■■

Ngƣời bán:どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn.

Ngƣời mua:どうも Không có gì.

chị Mika anh Leo

Bài 1 À..., xin lỗi anh/chị.

☞ Mẫu câu あのう、すみません。 À…, xin lỗi anh/chị.

Nâng cao あのう、すみません。

ちょっとよろしいで

すか。

À…, xin lỗi anh/chị.

Cho tôi hỏi một chút đƣợc không

ạ?

Chú thích あのう: À… (từ thể hiện ý e ngại, tần ngần) すみません: xin lỗi

Bài 2 Xin cảm ơn nhiều.

☞ Mẫu câu どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn nhiều.

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: どうもありがとう。/ ありがとう。

Nâng cao

みか:あのう、すみません。

ANŌ, SUMIMASEN.

パスポートが落 お

ちましたよ。

PASUPŌTO - GA OCHIMASHITA - YO.

 レオ:えっ!

E!

ああ、どうもありがとうございます。

Ā, DŌMO - ARIGATŌ - GOZAIMASU.

みか:どういたしまして。

DŌ - ITASHIMASHITE.

À, xin lỗi anh.

Anh đánh rơi hộ chiếu đấy.

Gì cơ ạ?

A, xin cảm ơn chị nhiều.

Không có gì.

みか:あのう、すみません。

ANŌ, SUMIMASEN.

パスポートが落 お

ちましたよ。

PASUPŌTO - GA OCHIMASHITA - YO.

レオ:えっ!

E!

 À..., xin lỗi anh.

Anh đánh rơi hộ chiếu đấy.

 Gì cơ ạ!

■■ ■■

 chị Mika anh Leo

- 6 -

■■ ■■

Nâng cao 日本(に来ること)は初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.

Chú thích 日本 にほん/にっぽん

: Nhật Bản 日本に来る: tới Nhật Bản 日本に来 き

たこと: việc tới Nhật Bản.

☞ Mẫu câu 日本は初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.

Chú thích 私: tôi あなた: anh/chị (không nói với ngƣời trên) 僕 ぼく

: tôi (nam giới)

Bài 3 Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị.

☞ Mẫu câu どうぞよろしく。 Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị.

Nâng cao Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng / 岡田(họ) みか(tên riêng)

Bài 4 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.

みか:私 わたし

は、これからリムジンバスに乗 の

るんだけど、

あなたは?

WATASHI - WA, KOREKARA RIMUJIN - BASU - NI

NORUN - DAKEDO, ANATA - WA?

レオ:どうしよう…。

DŌ - SHIYŌ...

ぼく、日本 に ほ ん

は初 はじ

めてなんです。

BOKU, NIHON – WA HAJIMETE - NAN - DESU.

みか:じゃあ、一緒 いっしょ

に来 く

る?

JĀ, ISSHO - NI KURU?

レオ:どうもありがとう。

DŌMO - ARIGATŌ.

Bây giờ tôi sẽ lên xe buýt limousine.

Thế còn anh?

Làm thế nào bây giờ nhỉ…

Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật Bản.

Thế thì anh đi cùng với tôi chứ?

Xin cảm ơn chị.

レオ:あのう、ぼくはレオ…。あなたは?

ANŌ, BOKU - WA LEO…ANATA - WA?

みか:私 わたし

はみか、岡田 お か だ

みかです。

WATASHI - WA MIKA, OKADA MIKA - DESU.

どうぞよろしく。

DŌZO - YOROSHIKU.

レオ:こちらこそ、どうぞよろしく。

KOCHIRA - KOSO, DŌZO - YOROSHIKU.

À…, tôi tên là Leo…

Chị tên là gì?

 Tôi là Mika. Okada Mika.

Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh.

Vâng, tôi cũng vậy. Rất hân hạnh

đƣợc làm quen với chị.

■■ ■■

chị Mika anh Leo

chị Mika anh Leo

- 7 -

建物: tòa nhà, công trình kiến trúc いっぱい: nhiều/đầy, kín

Chú thích: やっと: cuối cùng (thì cũng đã…) 到 着 とうちゃく

した: đã tới nơi ~ね: ~nhỉ

Chú thích ~さん: anh/chị ~ 住まい: nhà, nơi ở (cách nói lịch sự là お住まい)

☞Mẫu câu お住まいはどちらですか? Nhà anh/chị ở đâu?

名前: tên (cách nói lịch sự là お名前) どこ: ở đâu (cách nói lịch sự là どちら)

Bài 5 Thật tuyệt vời!

☞ Mẫu câu すごい! Thật tuyệt vời!

☆ Cách nói nhấn mạnh ý thán phục: すごいなあ!

☆ Cách nói thể hiện ý muốn ngƣời nghe đồng tình với nhận xét của mình: すごいね!

Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự: すごいですね!☆ Cách nói nhấn mạnh ý ngạc nhiên: わあ、すごい!

Bài 6 Nhà anh/chị ở đâu?

☆ お住まいはどこですか? Nhà anh/chị ở đâu?

Nâng cao ☆ 名前 なまえ

はなんですか:Tên anh/chị là gì? 名前は?: Tên anh là… /Tên chị là…

みか:やっと、東京 とうきょう

ね…。

YATTO, TOKYŌ - NE…

レオ:すごい! 建物 たてもの

でいっぱいですね。

SUGOI! TATEMONO - DE IPPAI - DESU - NE.

みか:本当 ほんとう

にそうね。

HONTŌ - NI SŌ - NE.

Cuối cùng thì chúng ta cũng đã tới Tokyo

rồi nhỉ…

Thật tuyệt vời !Nhiều tòa nhà quá nhỉ.

Đúng vậy nhỉ.

■■ ■■

■■ ■■

レオ:あの、みかさん、お住 す

まいはどちらですか?

ANO, MIKA - SAN, O - SUMAI - WA

DOCHIRA - DESU - KA?

みか:私 わたし

? わたしは、渋谷 し ぶ や

WATASHI? WATASHI - WA, SHIBUYA.

あなたは?

ANATA - WA?

レオ:ぼくは、この住所 じゅうしょ

のところです。

BOKU - WA, KONO - JŪSHO - NO TOKORO -

DESU.

À, chị Mika ơi, nhà chị ở đâu?

Tôi à? Tôi sống ở Shibuya.

Thế còn anh?

Tôi à, tôi sống ở địa chỉ này.

chị Mika anh Leo

chị Mika anh Leo

- 8 -

Nâng cao あのう、連絡先を教えてくれませんか?

Anh/chị ơi, làm ơn cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không?

あのう、連絡先を教えてくれませんか?Anh/chị ơi, làm ơn cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? Chú thích 連絡先: địa chỉ liên lạc 電話 でんわ

: điện thoại 番号 ばんごう

: số 電話番号 でんわばんごう

: số điện thoại

B: お願いします。Vâng, phiền anh/chị (cho tôi cà phê).

☞ Mẫu câu お願いします。 Xin phiền anh/chị (làm giúp).

A: コーヒー、いかがですか?Anh/chị dùng cà phê nhé?

Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm việc gì: Điều muốn nhờ +お願いします。

水: nƣớc (cách nói lịch sự là お水) 駅: ga まで: tới, đến

Bài 7 Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không?

☞ Mẫu câu 連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không?

Bài 8 Xin phiền anh/chị (làm giúp)

お水 みず

、お願いします。Làm ơn cho tôi xin nƣớc. / 駅 えき

まで、お願いします。Làm ơn cho tôi tới ga.

Chú thích わよ/わね: từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thƣờng sử dụng

みか:ここで、お別 わか

れね。

KOKO - DE, O - WAKARE - NE.

レオ:みかさん、連絡先 れんらくさき

を教 おし

えてくれませんか?

MIKA - SAN, RENRAKUSAKI - O OSHIETE

- KUREMASEN - KA?

みか:いいわよ。

Ī - WA - YO.

Chúng ta chia tay ở đây nhé.

 Chị Mika ơi, chị có thể cho tôi địa

chỉ liên lạc của chị đƣợc không?

 Đƣợc chứ.

レオ:みかさん、連絡先 れんらくさき

を教 おし

えてくれませんか?

MIKA - SAN, RENRAKUSAKI - O

OSHIETE - KUREMASEN - KA?

みか:いいわよ。ここに書 か

くわね。

Ī - WA - YO. KOKO - NI KAKU - WA - NE.

レオ:お願 ねが

いします。

ONEGAI - SHIMASU.

 Chị Mika ơi, chị có thể cho tôi

địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không?

 Đƣợc chứ. Tôi viết vào đây nhé.

 Phiền chị (ghi giúp).

■■ ■■

■■ ■■

chị Mika anh Leo

 chị Mika anh Leo

- 9 -

Nâng cao それじゃあ、また明日 あした

。Thế nhé, hẹn ngày mai gặp lại.

それじゃあ、また月曜日 げつようび

。 Thế nhé, hẹn thứ hai gặp lại

A: お上手ですね。Anh/chị giỏi quá.

B: いえ、いえ。 Không, không.

Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc ngƣời khác khen ngợi:

▴いえ、まだまだです。Chƣa ạ, tôi vẫn còn kém lắm.

▴そんなことないですよ。Không đƣợc đến mức anh/chị khen đâu.

▴いえ、たいしたことありません。Chƣa ạ, vẫn chƣa đáng gì đâu ạ.

 L anh Leo T ngƣời lái Taxi

☞Mẫu câu いえ、それほどでも。 Không, tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ.

Bài 9 Hẹn gặp lại anh/chị.

◆ Các ngày trong tuần

Chủ nhật Thứ hai Thứ ba Thứ tƣ Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy

日 曜 日 にちようび

月 曜 日 げつようび

火 曜 日 かようび

水 曜 日 すいようび

木 曜 日 もくようび

金 曜 日 きんようび

土 曜 日 どようび

Bài 10 Không, tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ.

みか:もし、何 なに

かあったら連絡 れんらく

してね。

MOSHI, NANI - KA ATTARA

RENRAKU - SHITE - NE.

レオ:ありがとうございます。

ARIGATŌ - GOZAIMASU.

みか:それじゃあ、また。

SORE - JĀ MATA.

レオ:さようなら。

SAYŌNARA.

 Nếu cần gì thì anh cứ liên lạc với tôi nhé.

 Xin cảm ơn chị.

 Thế thôi nhé. Hẹn gặp lại anh.

 Tạm biệt.

レオ:この住所 じゅうしょ

のところに行きたいんですが。

KONO - JŪSHO - NO - TOKORO - NI IKITAIN - DESU - GA.

運転手 うんてんしゅ

:はい、かしこまりました。

HAI, KASHIKOMARI - MASHITA.

お客 きゃく

さんは、日本語 に ほ ん ご

がお上手 じょうず

ですね。

O - KYAKU - SAN - WA,

NIHON - GO - GA O - JŌZU - DESU - NE.

レオ:いえ、それほどでも。

IE, SORE - HODO - DEMO.

L Tôi muốn tới địa chỉ này.

T Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

Quý khách giỏi tiếng Nhật quá.

L Không, tôi cũng không giỏi

đến thế đâu ạ.

■■ ■■

■■ ■■

☞ Mẫu câu それじゃあ、また。 Hẹn gặp lại anh/chị.

 chị Mika anh Leo

- 10 -

Bài 11 (Giá) bao nhiêu tiền?

☞ Mẫu câu おいくらですか? (Giá) bao nhiêu tiền? ☆ Cách nói ngắn gọn: いくらですか?

Nâng cao すみません。これ、おいくらですか? Xin lỗi, cái này bao nhiêu tiền?

Chú thích いただきます: nhận, lấy (cách nói thể kính ngữ)

これ: cái này いくら: bao nhiêu tiền (cách nói lịch sự là おいくら)

◆ Số đếm

Hàng đơn vị Hàng chục Hàng trăm Hàng nghìn

1 いち 10 じゅう 100 ひゃく 1,000 せん

2 に 20 にじゅう 200 にひゃく 2,000 にせん

3 さん 30 さんじゅう 300 さんびゃく 3,000 さんぜん

4 よん 40 よんじゅう 400 よんひゃく 4,000 よんせん

5 ご 50 ごじゅう 500 ごひゃく 5,000 ごせん

6 ろく 60 ろくじゅう 600 ろっぴゃく 6,000 ろくせん

7 しち、なな 70 ななじゅう 700 ななひゃく 7,000 ななせん

8 はち 80 はちじゅう 800 はっぴゃく 8,000 はっせん

9 きゅう 90 きゅうじゅう 900 きゅうひゃく 9,000 きゅうせん

10,000 いちまん

運転手 うんてんしゅ

:お客 きゃく

さん、着 つ

きました。

O - KYAKU - SAN, TSUKI - MASHITA.

この右手 み ぎ て

の家 いえ

です。

KONO - MIGITE - NO IE - DESU.

レオ:どうもありがとう。

DŌMO - ARIGATŌ.

おいくらですか?

O - IKURA DESU – KA?

運転手 うんてんしゅ

:1980円 えん

いただきます。

SEN - KYŪHYAKU - HACHIJŪ - EN ITADAKI - MASU.

T Thƣa quý khách, đã tới nơi rồi.

Ngôi nhà ở phía tay phải đấy ạ.

 Xin cảm ơn ông.

Bao nhiêu tiền ạ?

T Cho tôi xin 1980 yên.

■■ ■■

 L anh Leo T ngƣời lái Taxi

- 11 -

Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: 一万円札でもいい?

Chú thích 一万: 1 vạn 札: tờ どうも: cách nói cảm ơn ngắn gọn của どうもありがとう

座ります: ngồi さあ: Nào! (từ dùng để thúc giục ngƣời khác làm việc gì)

 L:anh Leo M:thày Masaki V:vợ của thày Masaki

Chú thích 先生: thày giáo, cô giáo 入ります:vào お入りください: Xin mời vào

☞Mẫu câu さあ、お入りください。 Nào, xin mời vào. お座 すわ

りください。 Xin mời ngồi.

Bài 12 (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không?

☞Mẫu câu 一万円札でもいいですか? (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không?

☆ Cách hỏi xem điều gì đó có đƣợc không: Điều cần hỏi + でもいいですか?

▴ コーヒーでもいいですか? Cà phê thì có đƣợc không?

▴ 明日 あした

でもいいですか? Ngày mai thì có đƣợc không?

Bài 13 Nào, xin mời vào.

Nâng cao どうぞ、お入りください。Xin mời vào / どうぞ、どうぞ。Xin mời, xin mời

さあ、さあ。 Xin mời, xin mời

政木 ま さ き

:レオ、よく来 き

てくれたなあ。

LEO, YOKU KITE - KURETA - NĀ.

レオ:先生 せんせい

...! お世話 せ わ

になります。

SENSĒ…! O - SEWA - NI NARI - MASU.

政木 ま さ き

の妻 つま

:さあ、お入 はい

りください。

SĀ, O - HAIRI - KUDASAI.

レオ:ありがとうございます。

ARIGATŌ - GOZAIMASU.

M Leo, chào mừng em đã tới đây.

L Chào thày ạ.Rất mong đƣợc

thày giúp đỡ.

V Nào, xin mời vào.

L:Xin cảm ơn.

レオ:おいくらですか?

O - IKURA DESU – KA?

運転手 うんてんしゅ

:1980円 えん

いただきます。

SEN - KYŪHYAKU - HACHIJŪ – EN ITADAKI - MASU

レオ:1万円 いちまんえん

札 さつ

でもいいですか?

ICHIMAN- EN - SATSU – DEMO Ī - DESU - KA?

運転手 うんてんしゅ

:結構 けっこう

ですよ。

KEKKŌ - DESU - YO.

はい、おつりです。

HAI, O - TSURI - DESU.

レオ:どうも。

DŌMO.

L Bao nhiêu tiền ạ?

T Cho tôi xin 1980 yên.

L (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên

có đƣợc không?

T Đƣợc ạ.

Xin gửi lại anh tiền thừa.

L Cảm ơn ông.

■■ ■■

■■ ■■

 L anh Leo T ngƣời lái Taxi

- 12 -

そう: nhƣ vậy, nhƣ thế します: làm 食べます: ăn / sẽ ăn 行きます: đi / sẽ đi

Bài 14 Vâng, tôi sẽ làm nhƣ vậy.

☞ Mẫu câu はい、そうします。 Vâng, tôi sẽ làm nhƣ vậy.

Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc gợi ý:

▴はい、わかりました。 Vâng, tôi hiểu rồi.

▴まだ、やらなければいけないことがあるので...。 Tôi còn có chút việc phải làm.

※ Không từ chối thẳng: いいえ、そうしたくありません。 Không, tôi không muốn làm nhƣ vậy.

Chú thích ~だろう: chắc hẳn ~ (cách nói thân thiện) 少し: một chút, một ít 早く: sớm

◆ Cách diễn đạt thời gian

Hôm kia Hôm qua Hôm nay Ngày mai Ngày kia

おととい/いっさくじつ

一昨日

きのう

昨日

きょう

今日

あした

明日

あさって/みょうごにち

明後日

Tuần trƣớc nữa Tuần trƣớc Tuần này Tuần sau Tuần sau nữa

せんせんしゅう

先々週

せんしゅう

先週

こんしゅう

今週

らいしゅう

来週

さらいしゅう

再来週

Tháng trƣớc nữa Tháng trƣớc Tháng này Tháng sau Tháng sau nữa

せんせんげつ

先々月

せんげつ

先月

こんげつ

今月

らいげつ

来月

さらいげつ

再来月

Năm kia Năm ngoái Năm nay Sang năm Sang năm nữa

おととし/いっさくねん

一昨年

きょねん

去年

ことし

今年

らいねん

来年

さらいねん

再来年

政木 ま さ き

:疲 つか

れただろう。

TSUKARETA - DARŌ.

レオ:少 すこ

し...。

SUKOSHI…

政木 ま さ き

:明日 あ し た

から稽古 け い こ

だ。

ASHITA - KARA KĒKO - DA. .

今日 き ょ う

は、早 はや

く休 やす

みなさい。

KYŌ - WA HAYAKU YASUMI - NASAI.

レオ:はい、そうします。

HAI, SŌ - SHIMASU.

M Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không?

L Chỉ hơi mệt một chút thôi ạ.

.

M Ngày mai là bắt đầu tập rồi.

Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi.

L Vâng, em sẽ làm nhƣ thày nói

■■ ■■

L anh Leo M thày Masaki

- 13 -

部屋: căn phòng (nói lịch sự là お部屋) トイレ: nhà vệ sinh 階 : tầng, lầu 台所: bếp

Chú thích ふとん: chăn, đệm 風呂: nhà tắm 熱い: nóng 車: xe ô tô 体: cơ thể

車 くるま

に気をつけて。Hãy cận thận xe ô tô nhé. 体 からだ

に気をつけて。 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

Bài 15 Phòng của Leo ở tầng 2.

☞ Mẫu câu レオさんのお部屋は二階です。 Phòng của Leo ở tầng 2.

Nâng cao トイレ と い れ

は二階です。Nhà vệ sinh ở tầng hai. /台 所 だいどころ

は一階 いっかい

です。Bếp ở tầng một.

Chú thích 畳: chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1.8m2) ~さんの: của anh/chị ~

◆ Cách đếm các tầng: số đếm + 階

一階(いっかい) tầng 1 二階(にかい) tầng 2 三階(さんがい) tầng 3

四階(よんかい) tầng 4 五階(ごかい) tầng 5 六階(ろっかい) tầng 6

七階(ななかい) tầng 7 八階(はちかい)tầng 8 九階(きゅうかい)tầng 9

十階(じゅっかい)tầng 10

Bài 16 Hãy cận thận nhé.

☞ Mẫu câu 気をつけて。 Hãy cận thận nhé.

Nâng cao Điều muốn khuyên + に気をつけて。

政木 ま さ き

:ふとんは敷 し

いたから、風呂 ふ ろ

に入 はい

ってくれ。

FUTON - WA SHĪTA - KARA, FURO - NI HAITTE - KURE.

レオ:ありがとうございます。

ARIGATŌ - GOZAIMASU.

日本 に ほ ん

のお風呂 ふ ろ

は、初 はじ

めてなんです。

NIHON - NO O - FURO - WA,

HAJIMETE - NAN- DESU.

政木 ま さ き

:熱 あつ

いかもしれないから、気 き

をつけて。

ATSUI - KAMO - SHIRENAI - KARA, KI - O TSUKETE.

レオ:はい、わかりました。

HAI, WAKARI - MASHITA.

M Chăn đệm đã trải sẵn rồi,

bây giờ em đi tắm đi.

L Cảm ơn thày ạ.

Đây là lần đầu tiên em tắm

kiểu Nhật Bản.

M Có lẽ nƣớc hơi nóng đấy,

em cẩn thận nhé.

L Vâng, em hiểu rồi ạ.

政木 ま さ き

の妻 つま

:レオさんのお部屋 へ や

は二階 に か い

です。

LEO - SAN - NO O - HEYA – WA NIKAI - DESU.

レオ:ああ、畳 たたみ

のいいにおい...。

Ā, TATAMI - NO Ī NIOI…

政木 ま さ き

:ふとんは敷 し

いたから、風呂 ふ ろ

に入 はい

ってくれ。

FUTON - WA SHĪTA - KARA, FURO- NI HAITTE - KURE.

レオ:ありがとうございます。

ARIGATŌ - GOZAIMASU.

V Phòng của Leo ở tầng 2.

L Ồ, mùi chiếu thơm quá…

M Chăn đệm đã trải sẵn rồi,

bây giờ em đi tắm đi.

L Cảm ơn thày ạ.

■■ ■■

■■ ■■

L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki

L anh Leo M thày Masaki

- 14 -

■■ ■■

Chú thích 食べましょう: (Chúng ta) cùng ăn nhé 勉強しましょう: Cùng học nhé

飲 の

みます (Uống) → 飲みましょう (Cùng uống nhé)

散歩 さんぽ

します(Đi dạo) → 散歩しましょう(Cùng đi dạo nhé)

Bài 17 Xin chào.(chào buổi sáng)

☞ Mẫu câu おはようございます。 Xin chào (câu chào đƣợc nói trƣớc 10 giờ sáng)

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân hoặc ngƣời ít tuổi hơn: おはよう。

Nâng cao こんにちは。 Xin chào (nói trong khoảng 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều)

こんばんは。Xin chào (nói sau 6 giờ chiều)

おやすみなさい。Chúc ngủ ngon (cách nói ngắn gọn là おやすみ)

Chú thích ~ ぞ: ~ đấy (cách nói đặc trƣng của nam giới)

Bài 18 Xin vô phép.

☞Mẫu câu いただきます。 Xin vô phép.

Nâng cao ごちそうさまでした。 Xin cảm ơn về bữa ăn ngon (nói ngắn gọn là ごちそうさま。)

ごちそう: bữa ăn ngon

◆ Cách chuyển động từ để thể hiện ý mời, rủ: Đổi đuôi ます của động từ thành ましょう.

政木 ま さ き

:おはよう。

OHAYŌ.

 レオ:おはようございます。

OHAYŌ - GOZAIMASU.

政木 ま さ き

:朝 あさ

ごはんができたぞ。

ASA - GOHAN - GA DEKITA - ZO.

 レオ:今 いま

、行 い

きます。

IMA, IKIMASU.

M Chào em.

L Chào thày ạ.

M Bữa sáng đã sẵn sàng rồi đấy.

L Em xuống bây giờ đây ạ

 レオ:おはようございます。

OHAYŌ - GOZAIMASU.

政木 ま さ き

の妻 つま

:あ、おはようございます。よく眠 ねむ

れましたか?

A, OHAYŌ - GOZAIMASU. YOKU NEMURE - MASHITA - KA?

 レオ:ええ。

Ē.

政木 ま さ き

の妻 つま

:じゃあ、食 た

べましょうか。

JĀ, TABE - MASHŌ - KA.

全員 ぜんいん

:いただきます。

ITADAKI - MASU.

 Xin chào (cô) ạ.

A, chào cháu.Cháu ngủ

có ngon không?

 Có ạ.

Nào, chúng ta ăn cơm chứ.

Mọi người: Xin vô phép.

■■ ■■

■■ ■■

L anh Leo M thày Masaki

 anh Leo  vợ của thày Masaki

- 15 -

Bài 19 Rất ngon.

☞Mẫu câu とてもおいしいです。 Rất ngon.

☆ Cách nói thể hiện mong muốn nhận đƣợc sự đồng tình của ngƣời nghe:

とても、おいしいですね。 Rất ngon nhỉ.

Nâng cao ☆ Nhận xét trƣớc khi ăn: おいしそうですね。 Trông có vẻ ngon nhỉ.

☆ Nhận xét khi đang ăn: とてもおいしいです。 Rất ngon.

☆ Nhận xét khi đã ăn xong: とてもおいしかったです。 Các món ăn (đã) rất ngon.

Bài 20 Tôi đi nhé.

☞ Mẫu câu いってきます。 Tôi đi nhé.

Ngƣời đi: いってきます。Tôi đi đây.

Ngƣời ở lại: いってらっしゃい。Anh/chị đi nhé.

Nâng cao Ngƣời mới về: ただいま。 Tôi đã về rồi đây ạ.

Ngƣời ở: お帰 かえ

りなさい。 Anh/chị đã về rồi đấy à.

Chú thích でかける: lên đƣờng, khởi hành 稽古: việc tập luyện (võ thuật hoặc các môn nghệ thuật)

政木 ま さ き

:レオ、さあ、稽古 け い こ

にでかけるぞ。

LEO, SĀ, KĒKO - NI DEKAKERU - ZO.

 レオ:はい。じゃあ、いってきます。

HAI. JĀ, ITTE - KIMASU.

政木 ま さ き

の妻 つま

:いってらっしゃい。

ITTE - RASSHAI.

M Nào, Leo, chúng ta đi tập thôi.

L Vâng. Thế nhé, cháu đi đây ạ..

V Cháu đi nhé.

■■ ■■

■■ ■■ ■■ ■■

 anh Leo  vợ của thày Masaki

L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki

政木 ま さ き

の妻 つま

:お口 く ち

に合 あ

いますか?

O - KUCHI - NI AIMASU - KA?

 レオ:ええ、とてもおいしいです。 Ē, TOTEMO OISHĪ - DESU.

政木 ま さ き

の妻 つま

:よかったわ。

YOKATTA - WA.

おかわりしてくださいね。

OKAWARI - SHITE - KUDASAI - NE.

 レオ:じゃあ、お願 ねが

いします。

JĀ, ONEGAI - SHIMASU.

 Các món ăn có hợp khẩu vị với cháu không?

 Có ạ, rất ngon ạ.

 Thế thì tốt quá.

Cháu ăn thêm bát nữa nhé.

 Thế thì cho cháu thêm bát nữa.

- 16 -

L anh Leo M thày Masaki O võ sƣ Ono

Chú thích 修行を積む: Cố gắng đạt đƣợc mục đích trong lĩnh vực của mình

(nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí, tinh thần)

☞ Mẫu câu がんばります。 Tôi sẽ cố gắng.

Nâng cao がんばれ! Hãy cố lên! がんばって! Cố lên!

がんばろう! Cùng cố gắng nhé! がんばってください! Hãy cố gắng nhé!

Bài 21 Tôi xin giới thiệu.

☞ Mẫu câu ご紹介します。 Tôi xin giới thiệu.

Nâng cao ☆ Cách giới thiệu trong trƣờng hợp có nhiều ngƣời:こちらは○○です。Đây là anh/chị ~.

Chú thích 道場: võ đƣờng 本部道場: võ đƣờng chính 弟子:đệ tử 紹介します: giới thiệu

これは~: Đây là ~(nói về đồ vật) こちらは~: Đây là ~(nói về ngƣời)

Bài 22 Tôi sẽ cố gắng.

◆Cách nói giờ

Số đếm Giờ Số đếm Giờ

1 いち 1 時 いちじ 7 しち/なな 7 時 しちじ

2 に 2 時 にじ 8 はち 8 時 はちじ

3 さん 3 時 さんじ 9 きゅう 9 時 くじ

4 し/よん 4 時 よじ 10 じゅう 10 時 じゅうじ

5 ご 5 時 ごじ 11 じゅういち 11 時 じゅういちじ

6 ろく 6 時 ろくじ 12 じゅうに 12 時 じゅうにじ

政木 ま さ き

:ここが、本部 ほ ん ぶ

道場 どうじょう

だ。

KOKO - GA HONBU - DŌJŌ - DA.

レオ:ここが・・・。

KOKO - GA…

政木 ま さ き

:小野 お の

先生 せんせい

、ご紹介 しょうかい

します。

ONO-SENSĒ, GO - SHŌKAI - SHIMASU.

弟子 で し

のレオです。

DESHI - NO LEO - DESU.

小野 お の

:レオか、よく来 き

たな。

LEO - KA, YOKU - KITA - NA.

M Đây là võ đƣờng chính.

L Đây là...

M Thƣa võ sƣ Ono,tôi xin giới thiệu.

Đây là Leo, đệ tử của tôi.

O Em là Leo à? Chào mừng em đã tới đây.

■■ ■■

小野 お の

:レオか、よく来 き

たな。

LEO - KA, YOKU - KITA - NA.

レオ:よろしくお願 ねが

いします。

YOROSHIKU ONEGAI - SHIMASU.

小野 お の

:しばらくここで修行 しゅぎょう

を積 つ

みなさい。

SHIBARAKU KOKO - DE SHUGYŌ - O TSUMI - NASAI.

レオ:はい、頑張 が ん ば

ります。

HAI, GANBARI - MASU.

O Em là Leo à?

Chào mừng em đã tới đây.

L Rất mong đƣợc thày giúp đỡ.

O Trong thời gian ở đây,

em hãy cố gắng tập luyện nhé.

L Vâng, em sẽ cố gắng!

■■ ■■

■■ ■■

■■ ■■

L anh Leo O võ sƣ Ono

- 17 -

L anh Leo M thày Masaki chị Aki Bài 23 Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ.

☞ Mẫu câu 稽古は何時からですか? Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ?

Nâng cao 何時までですか? Kết thúc lúc mấy giờ?

Chú thích あっ: A (thể hiện sự ngạc nhiên hay bất ngờ)

おまえ: Từ nam giới dùng để gọi ngƣời trong gia đình, hoặc ngƣời ít tuổi hơn

(tạo ấn tƣợng là ngƣời trên nói với ngƣời dƣới) ~から: từ ~ ~まで: đến

Bài 24 (Tôi) tới đây để học Aikido.

☞Mẫu câu 合気道を勉強するために来ました。 (Tôi ) tới đây để học Aikido.

☆ Cách nói mục đích: Động từ ở dạng nguyên thể + ために(来ました)。

A:どうして日本に来たんですか? Vì sao anh/chị tới Nhật Bản?

B:日本語を勉強するために(来ました)。

Nâng cao ☆ Trƣờng hợp sử dụng danh từ để nói mục đích: Danh từ + のために。

合気道の勉強のために。 Để học Aikido

Chú thích どうして: Tại sao, vì sao 合気道を勉強する: học Aikido 合気道の勉強: việc học Aikido

レオ:先生 せんせい

、稽古 け い こ

は何時 な ん じ

からですか?

SENSĒ, KĒKO - WA NANJI - KARA - DESU - KA?

政木 ま さ き

:7 しち

時 じ

からだけど・・・。

SHICHI - JI - KARA - DAKEDO…

あき:お父 とう

さん!

OTŌSAN!

政木 ま さ き

:あっ、お前 まえ

来 き

てたのか。

A, OMAE KITETA - NOKA?

L Thƣa thày, buổi tập bắt đầu vào

lúc mấy giờ?

M Bắt đầu từ 7 giờ

Bố ơi!

M A, con cũng tới rồi à?

■■ ■■

政木 ま さ き

:レオ、娘 むすめ

のあきだ。

LEO, MUSUME - NO AKI - DA.

レオ:(すてきな人だなあ)

(SUTEKI - NA HITO - DA - NĀ)

あき:あきです。どうぞよろしく。

AKI - DESU. DŌZO - YOROSHIKU.

日本にはどうして?

NIHON - NIWA DŌSHITE?

レオ:合気道 あ い き ど う

を勉強 べんきょう

するために来 き

ました。

AIKIDŌ–O BENKYŌ-SURU-TAME-NI KIMASHITA.

M Leo, đây là Aki, con gái của thày.

L (Quả là một cô gái xinh đẹp.)

Tôi là Aki. Rất hân hạnh đƣợc làm quen

với anh.

Tại sao anh tới Nhật Bản?

L Tôi tới đây để học Aikido.

■■ ■■

■■ ■■

■■ ■■

L anh Leo M thày Masaki  chị Aki

(Tôi tới) để học tiếng Nhật.

- 18 -

読 よ

みます (Đọc) →読みたいです (Muốn đọc)/ 練 習 れんしゅう

します(Luyện tập) →練習したいです (Muốn luyện tập)

Bài 25 Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.

☞ Mẫu câu ぼくも早く段を取りたいです。 Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.

東京へ行きたいです。 (Tôi) muốn đi Tokyo.

Nâng cao ※ Không dùng từ ở thể mong muốn để hỏi về ý muốn của ngƣời khác

☓ コーヒーを飲みたいですか? Anh có muốn uống cà phê không?

○ コーヒーを飲みますか? Anh có uống cà phê không?

Chú thích も: cũng 取ります: lấy 取りたい: muốn lấy 行きます: đi 行きたい: muốn đi

◆ Cách chuyển động từ sang thể mong muốn: Đổi đuôi ます của động từ thành たいです.

Bài 26 (Chúng ta) vào tập thôi.

☞Mẫu câu 稽古に行きましょう。 (Chúng ta) vào tập thôi.

早 はや

く帰 かえ

りましょう (Chúng ta) về sớm thôi.

Nâng cao A: 稽古に行きましょうか? Anh sẽ đi tập cùng với tôi chứ?

B: ええ、そうしましょう。 Vâng, chúng ta làm thế nhé./ 行きましょう。chúng ta đi thôi.

Chú thích 帰ります: về 帰りましょう: Về thôi!

あき:どうぞよろしく。

DŌZO - YOROSHIKU.

政木 ま さ き

:あきは、合気道 あ い き ど う

3 さん

段 だん

だ。

AKI - WA AIKIDŌ SAN - DAN - DA.

レオ:すごいですね。

SUGOI - DESU - NE.

ぼくも早 はや

く段 だん

を取 と

りたいです。

BOKU - MO HAYAKU DAN - O TORITAI - DESU

Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh.

M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.

L Chị giỏi quá.

Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.

■■ ■■

政木 ま さ き

:あきは、合気道 あ い き ど う

3 さん

段 だん

だ。

AKI - WA AIKIDŌ SAN - DAN - DA.

レオ:すごいですね。

SUGOI - DESU - NE.

ぼくも早 はや

く段 だん

を取 と

りたいです。

BOKU - MO HAYAKU DAN - O TORITAI - DESU.

あき:そろそろ、時間 じ か ん

ですよ。

SOROSORO JIKAN - DESU - YO.

稽古 け い こ

に行 い

きましょう。

KĒKO - NI IKI - MASHŌ.

レオ:はい。

HAI.

M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.

L Chị giỏi quá.

Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.

 Cũng sắp tới giờ rồi đấy.

Chúng ta vào tập thôi

L Vâng.

■■ ■■

■■ ■■

■■ ■■

L anh Leo M thày Masaki  chị Aki

L anh Leo M thày Masaki  chị Aki

- 19 -

B: ▴まだ 1 いっ

週 間 しゅうかん

/ 1 いち

日 にち

/ 1 いっ

ヶ か

月 げつ

です。 Mới chỉ đƣợc 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi.

食べます(Ăn) → 食べませんか?(Có ăn không) / 飲 の

みます(Uống) → 飲 の

みませんか?(Có uống không)

A:もうあの映画 えいが

、見 み

ましたか? Chị đã xem bộ phim đó chƣa? B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.

Chú thích お昼 ひる

ご飯 はん

: Bữa trƣa ところで: từ dùng để chuyển sang chủ đề khác

Bài 27 Mới đƣợc 5 năm thôi.

☞Mẫu câu まだ 5 年です。 Mới đƣợc 5 năm thôi. まだ~: mới chỉ đƣợc ~

A: 日本に来てどのくらいですか。 Anh tới Nhật Bản bao lâu rồi?

Nâng cao A:ご飯 はん

、食 た

べましたか? Anh đã ăn cơm chƣa? B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.

Bài 28 Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?

☞ Mẫu câu 一緒に食べませんか? Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?

☆ Cách đổi động từ sang dạng đề nghị: Đổi đuôi ます thành ませんか?

一緒に、コーヒーを飲みませんか? Anh/chị uống cà phê với tôi chứ?

Nâng cao ☆ Cách rủ đi đâu để làm việc gì: Động từ thể ます nhƣng bỏ ます + に行きませんか

一緒に食べに行きませんか? Anh/chị đi ăn cùng với tôi chứ?

映画を見に行きませんか? Anh/chị đi xem phim cùng với tôi chứ?

レオ:あきさんは、何年 なんねん

合気道 あ い き ど う

をやっているんですか。

AKI - SAN - WA, NAN – NEN AIKIDŌ - O

YATTE - IRUN - DESU - KA?

あき:10年 じ ゅ う ね ん

ぐらいになるかしら。

JŪ- NEN- GURAI -NI NARU-KASHIRA.

レオ:ぼくはまだ5年 ねん

です。

BOKU - WA MADA GO - NEN - DESU.

いつになったら追 お

いつけるのかなあ。

ITSU- NI NATTARA OITSUKERU-NO-KA- NĀ.

 Chị Aki tập Aikido bao nhiêu năm rồi?

 Chắc đƣợc khoảng 10 năm.

 Tôi thì mới đƣợc 5 năm thôi.

Biết đến bao giờ tôi mới đuổi kịp chị nhỉ.

■■ ■■

あき:お昼 ひる

、まだでしょ?

O - HIRU, MADA - DESHO?

一緒 いっしょ

に食 た

べませんか?

ISSHO - NI TABE - MASEN - KA?

レオ:ええ、喜 よろこ

んで。

Ē, YOROKONDE.

ところで、合気道 あ い き ど う

っておもしろいですよね。

TOKORODE, AIKIDŌ - TTE OMOSHIROI - DESU – YO NE.

あき:どんなところが?

DONNA - TOKORO - GA?

レオ:試合 し あ い

がないところが。

SHIAI - GA NAI - TOKORO - GA.

 Anh chƣa ăn trƣa phải không?

Anh đi ăn cùng với tôi chứ?

 Vâng, thế thì vui quá.

Mà này, Aikido thật là thú vị nhỉ.

 Ở những điểm nào?

 Ở điểm là không phải thi đấu

■■ ■■

■■ ■■

■■ ■■

 anh Leo  chị Aki

 anh Leo  chị Aki

- 20 -

 ngƣời bán hàng  chị Aki

Nâng cao 喫煙席 きつえんせき

でお願いします。 Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực đƣợc phép hút thuốc.

Bài 29 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.

☞Mẫu câu 禁煙席でお願いします。 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.

Chú thích たばこ: thuốc lá おたばこを吸 す

われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không?

禁煙: cấm hút thuốc 喫煙: hút thuốc 席: chỗ ngồi, ghế ngồi

Bài 30 Món gợi ý là gì?

☞ Mẫu câu おすすめは何ですか? Món gợi ý là gì?

☆ Cách hỏi thứ gì đó là gì: Thứ muốn hỏi + は何ですか?

これは何ですか? Đây là cái gì?

Nâng cao ☆ Thứ muốn hỏi + は + từ nghi vấn + ですか?

お勧 すす

めはどこですか? Nơi (anh/chị) gợi ý là ở đâu? (Anh/chị gợi ý tôi nên đi đâu?)

お勧めはいつですか? Thời gian (anh/chị) gợi ý là bao giờ? (Gợi ý nên đi vào lúc nào?)

店員 てんいん

:いらっしゃいませ。お二人 ふ た り

様 さま

ですか? IRASSHAI - MASE.O - FUTARI - SAMA DESU - KA?

あき:ええ。 Ē

店員 てんいん

:おタバコは? O - TABAKO - WA?

あき:禁煙席 きんえんせき

でお願 ねが

いします。 KIN’EN-SEKI - DE ONEGAI - SHIMASU.

店員 てんいん

:こちらへどうぞ。 KOCHIRA - E DŌZO

Xin mời vào. Hai ngƣời phải không ạ

 Vâng.

 (Anh chị có hút) thuốc lá không?

 Phiền anh cho (chúng tôi ngồi ở)

khu vực không hút thuốc.

 Xin mời (anh chị) đi lối này

■■ ■■

あき:ここのランチ、いけるのよ。

KOKO - NO RANCHI, IKERU - NO - YO.

レオ:おすすめは何 なん

ですか?

O - SUSUME- WA NAN - DESU - KA?

あき:そうね。お魚 さかな

料理 りょうり

かしら。

SŌ - NE. O - SAKANA - RYŌRI - KASHIRA.

レオ:じゃあ、ぼくはそれで。

JĀ, BOKU - WA SORE - DE.

Đồ ăn trƣa của cửa hàng này khá ngon đấy.

Chị khuyên tôi nên ăn món gì?

Để tôi xem nào. Món cá có đƣợc không?

 Thế thì tôi sẽ ăn món đó.

■■ ■■

 anh Leo  chị Aki

- 21 -

▴ほんと、そうですね。 Đúng là nhƣ vậy nhỉ./ ▴確 たし

かに、そうですね。 Chính xác là nhƣ vậy nhỉ.

A: みかさんは、独身 どくしん

ですか? Chị Mika còn độc thân phải không?

A: いい天気 てんき

ですね。 Trời đẹp nhỉ. / B: そうですね。 Đúng vậy nhỉ.

☆ Cách nói thể hiện sự đồng tình một cách rõ rệt:

Bài 31 Đúng nhƣ vậy./Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.

☞ Mẫu câu そうですね。 Đúng nhƣ vậy/Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.

Nâng cao ☆ そうですよ。 Đúng vậy đấy

B: ええ、そうですよ。 Vâng, đúng vậy đấy.

Chú thích 皆 みな

さん: mọi ngƣờI 厳しい: nghiêm khắc 確かに: đúng, chính xác

Bài 32 Alô.

☞ Mẫu câu もしもし? Alô. もしもし、佐藤 さとう

です。 Alô, Sato đây ạ.

Nâng cao Cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện:

▴それでは、失礼 しつれい

いたします。Thế thôi, tôi xin phép. ▴じゃあね。 Thế nhé.

Chú thích ちょっと: một chút, một ít ごめんなさい: Xin lỗi

あき:どうだった?

DŌ - DATTA?

初 はじ

めての本部 ほ ん ぶ

道場 どうじょう

は。

HAJIMETE - NO HONBU-DŌJŌ - WA.

レオ:みなさんの真剣 しんけん

さに驚 おどろ

きました。

MINASAN – NO SHINKENSA - NI ODOROKI - MASHITA.

あき:稽古 け い こ

は厳 きび

しいけど、

KĒKO - WA KIBISHĪ - KEDO,

先生方 せんせいがた

はとてもいい人 ひと

たちよ。

SENSĒ - GATA - WA TOTEMO Ī - HITO - TACHI - YO.

レオ:本当 ほんとう

にそうですね。

HONTŌ - NI SŌ - DESU - NE.

Buổi đầu ở võ đƣờng chính,

anh thấy thế nào?

Tôi ngạc nhiên trƣớc sự chăm chỉ

của mọi ngƣời.

Các giáo viên nghiêm khắc trong

giờ tập, nhƣng họ là những ngƣời

rất tốt.

 Đúng vậy nhỉ.

■■ ■■

レオ:あきさん、お住 す

まいはどちらですか?

AKI - SAN, O - SUMAI - WA DOCHIRA - DESU - KA?

あき:渋谷 しぶや

よ。

SHIBUYA - YO.

レオ:(渋谷 し ぶ や

?みかさんも渋谷 しぶや

だったなあ。)

SHIBUYA? MIKA - SAN - MO SHIBUYA - DATTA - NĀ.

あき:ちょっと、ごめんなさい。もしもし?

CHOTTO, GOMENNASAI. MOSHI - MOSHI?

 Chị Aki ơi, nhà chị ở đâu?

 Ở Shibuya.

(Ở Shibuya à? Chị Mika cũng sống

ở Shibuya.)

 Xin lỗi anh một chút nhé. Alô.

■■ ■■

anh Leo  chị Aki

■■ ■■

 anh Leo  chị Aki

- 22 -

Bài 33 Có chuyện gì phải không?

☞ Mẫu câu どうかしましたか? Có chuyện gì phải không?

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: どうかした?

Nâng cao. どうしたんですか? Có chuyện gì vậy? (Cách nói ngắn gọn là: どうしたの?)

Chú thích 急用: việc gấp, chuyện gấp

Bài 34 Xin lỗi.

☞ Mẫu câu ごめんなさい。 Xin lỗi.

☆ Cách nói xin lỗi thông thƣờng: すみません。☆ Cách nói xin lỗi lịch sự nhất: 申 もう

し訳 わけ

ありません。

Nâng cao Cách nói xin lỗi với bạn bè, ngƣời thân: ごめん。

Chú thích 行かなくちゃ: phải đi (cách nói đầy đủ là 行かなくてはいけません)

◆ Cách chuyển động từ để thể hiện cách nói bắt buộc:

Đổi đuôi ない của động từ thể phủ định thành なくてはいけません

帰 かえ

らない → 帰らなくてはいけません 勉 強 べんきょう

しない → 勉強しなくてはいけません

(Không về) (Phải về) (Không học) (Phải học)

あき:もしもし?

MOSHI - MOSHI?

・・・はい、わかりました。今 いま

すぐ、そちらへ向 む

かいます。

HAI, WAKARI - MASHITA. IMA - SUGU, SOCHIRA - E

MUKAI - MASU.

レオ:どうかしましたか?

DŌ - KA SHIMASHITA - KA?

あき:ちょっと急 用 きゅうよう

ができて...。

CHOTTO KYŪYŌ - GA DEKITE…

Alo?

… Vâng, tôi hiểu rồi.Tôi sẽ tới đó ngay.

 Có chuyện gì phải không?

Tôi có chút việc gấp.

■■ ■■

あき:ちょっと急 用 きゅうよう

ができて...。

CHOTTO KYŪYŌ - GA DEKITE…

ごめんなさい。 悪 わる

いけど、行 い

かなくちゃ。

GOMENNASAI. WARUI - KEDO, IKANAKUCHA.

レオ:わかりました。 気 き

をつけて。

WAKARI - MASHITA. KI - O TSUKETE.

あき:ありがとう。じゃあ、また。

ARIGATŌ. JĀ, MATA.

Tôi có chút việc gấp.

Xin lỗi anh, tôi phải đi đây.

Tôi hiểu rồi. Chị đi cẩn thận nhé.

Cảm ơn anh. Thế thôi, gặp lại anh sau nhé.

■■ ■■

 anh Leo chị Aki

 anh Leo  chị Aki

- 23 -

anh Leo nhân viên cửa hang

一緒 いっしょ

で、お願いします。 Xin cho thanh toán chung với nhau.

Cách đọc 1 いち

円 えん

5円 ごえん

10円 じゅうえん

50円 ごじゅうえん

100円 ひ ゃ く え ん

500円 ごひゃくえん

Cách đọc 1000 せ ん

円 えん

2000 に せ ん

円 えん

5000 ご せ ん

円 えん

10000 い ち ま ん

円 えん

Bài 35 Xin cho thanh toán tiền.

☞ Mẫu câu お会計、お願いします。 Xin cho thanh toán tiền.

Nâng cao 別々 べつべつ

で、お願いします。 Xin cho thanh toán riêng từng ngƣời.

Chú thích お連れ様: ngƣời đi cùng (cách nói lịch sự) 会計: thanh toán tiền (nói lịch sự là お会計)

別々で: riêng từng ngƣời 一緒で: chung với nhau

◆Tiền của Nhật Bản (thời điểm tháng 3 năm 2008)

Cách nói đồng 一 いち

円 えん

玉 だま

五円 ごえん

玉 だま

十 円 じゅうえん

玉 だま

五十円 ごじゅうえん

玉 だま

百円 ひゃくえん

玉 だま

五百円 ごひゃくえん

玉 だま

Cách nói tờ 千円 せんえん

札 さつ

二千円 にせんえん

札 さつ

五千円 ごせんえん

札 さつ

一万円 いちまんえん

札 さつ

レオ:あのう、すみません。

ANŌ, SUMIMASEN.

お会計 かいけい

、お願 ねが

いします。

O - KAIKĒ, ONEGAI - SHIMASU.

店員 てんいん

:900 きゅうひゃく

円 えん

になります。

KYŪHYAKU - EN - NI NARI - MASU.

お連 つ

れ様 さま

の分 ぶん

は、いただきました。

O - TSURE - SAMA - NO BUN - WA

ITADAKI - MASHITA.

レオ:そうですか...。ごちそうさまでした。

SŌ - DESU - KA… GOCHISŌ - SAMA - DESHITA.

店員 てんいん

:ありがとうございました。

ARIGATŌ - GOZAIMASHITA.

À.., xin lỗi.

Xin cho thanh toán tiền.

 900 yên.

Ngƣời đi cùng anh đã trả phần của cô ấy rồi.

Thế à. Xin cảm ơn về bữa ăn ngon.

 Xin cảm ơn quý khách.

■■ ■■

- 24 -

Bài 36 Ga gần đây nhất ở đâu ạ?

☞ Mẫu câu 一番近い駅はどこですか? Ga gần đây nhất ở đâu ạ?

☆ Cách hỏi địa điểm: Điều muốn hỏi + はどこですか? トイレはどこですか? Nhà vệ sinh ở đâu?

Nâng cao 一番おもしろい。Thú vị nhất. 漢字 かんじ

が一番むずかしい。 Chữ Hán là khó nhất.

すしが一番好 す

き。 Tôi thích món Sushi nhất. 納豆 なっとう

が一番きらい。 Tôi ghét món Natto nhất.

Chú thích 一番: số 1, nhất 近い: gần 一番 + tính từ: ○○ nhất 漢字: chữ Hán

おもしろい: hay, hấp dẫn, thú vị むずかしい: khó 好き: thích きらい: ghét

レオ:あのう、すみません。

ANŌ, SUMIMASEN.

一番 いちばん

近 ちか

い駅 えき

はどこですか?

ICHIBAN CHIKAI - EKI - WA DOKO - DESU - KA?

通行人 つうこうにん

:そうねえ。

SŌ - NĒ.

ちょっと歩 ある

くけど、新 宿 駅 しんじゅくえき

ですね。

CHOTTO ARUKU - KEDO, SHINJUKU - EKI - DESU - NE.

レオ:新宿 しんじゅく

? 知 し

ってます。

SHINJUKU? SHITTE - MASU.

 À…, xin lỗi.

Ga gần đây nhất ở đâu ạ?

Để tôi xem nào.

Ga Shinjuku, nhƣng anh phải đi bộ

một đoạn đấy.

Shinjuku à? Thế thì tôi biết rồi.

■■ ■■

anh Leo ngƣời đi đƣờng

L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng

L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng

- 25 -

えっ?誰 だれ

ですか? Dạ, ai ạ?

Bài 37 Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.

☞Mẫucâu もう一度ゆっくりお願いします。Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.

Nâng cao

☆ Cách nói ngắn gọn: すみません、もう一度・・・。 Làm ơn (nói) lại một lần nữa.

すみません、ゆっくり・・・。 Làm ơn (nói) từ từ.

☆ Cách nói thân mật với bạn bè, ngƣời thân: えっ? Dạ? / なに? Gì cơ?

☆ Cách nói lịch sự hơn: えっ?いつですか? Dạ, bao giờ ạ?

えっ?どこですか? Dạ, ở đâu ạ?

Chú thích もう一度: Một lần nữa ゆっくり: Chậm, từ từ

通行人 つうこうにん

:ここを右 みぎ

に曲 ま

がって、そのままずっと

KOKO - O MIGI - NI MAGATTE, SONOMAMA ZUTTO

まっすぐ歩 ある

いていけば、10分 じゅっぷん

ほどで

MASSUGUARUITE IKEBA, JU - PPUN – HODO- DE

駅 えき

のロータリーに着 つ

きますよ。

EKI - NO RŌTARĪ - NI TSUKI - MASU -YO.

レオ:あ、あのう、もう一度 いちど

ゆっくりお願 ねが

いします。

… ANŌ, MŌ - ICHIDO YUKKURI - ONEGAI - SHIMASU.

通行人 つうこうにん

:ここを右 みぎ

に曲 ま

がって・・・。

KOKO - O MIGI - NI MAGATTE…

レオ:ここを右 みぎ

ですね。

KOKO - O MIGI - DESU - NE.

 Anh rẽ tay phải ở đây,

rồi đi thẳng suốt khoảng 10 phút

thì sẽ tới bục giao thông trƣớc cửa ga.

À…, phiền bà nói lại một lần nữa

chậm hơn một chút.

Anh rẽ tay phải ở đây…

Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?

■■ ■■

anh Leo  ngƣời đi đƣờng

- 26 -

Bài 38 Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?

☞ Mẫu câu ここを右ですね? Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?

☆ Cách xác nhận điều gì: Điều muốn xác nhận + ですね?

左 ひだり

ですね? Bên trái phải không?

Nâng cao ▲ A: ミーティングは3時 じ

からです。 Cuộc họp bắt đầu vào lúc 3 giờ.

B: 3時ですね? 3 giờ phải không?

▲ A: じゃ、新 宿 駅 しんじゅくえき

で Thế nhé, ở ga Shinjuku nhé.

B: 新宿駅ですね? Ga Shinjuku phải không?

Số đếm Phút Số đếm Phút

1 いち

2 に

3 さん

4 よん/し

5 ご

6 ろく

1分 いっぷん

2分 にふん

3分 さんぷん

4分 よんぷん

5分 ごふん

6分 ろっぷん

7 しち/なな

8 はち

9 きゅう

10 じゅう

11 じゅういち

12 じゅうに

7分 ななふん

8分 はっぷん

9分 きゅうふん

10分 じゅっぷん、じっぷん

15分 じゅうごふん

30分 さんじゅっぷん

さんじっぷん

はん

通行人 つうこうにん

:ここを右 みぎ

に曲 ま

がって・・・。

KOKO - O MIGI - NI MAGATTE…

レオ:ここを右 みぎ

ですね?

KOKO - O MIGI - DESU – NE?

通行人 つうこうにん

:そうそう。

SŌSŌ.

そのあとは、ずうっとまっすぐね。

SONO - ATO - WA, ZŪTTO MASSUGU - NE.

レオ:まっすぐ?

MASSUGU.

通行人 つうこうにん

:ええ。10分 じゅっぷん

ほどで着 つ

きますよ。

Ē. JUPPUN - HODO - DE TSUKI - MASU - YO.

レオ:ありがとうございました。

ARIGATŌ - GOZAI - MASHITA.

Anh rẽ tay phải ở chỗ này.

Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?

Đúng rồi.

Sau đó anh cứ đi thẳng suốt nhé.

Đi thẳng phải không?

 Vâng. Khoảng 10 phút là tới nơi.

 Xin cảm ơn.

■■ ■■

anh Leo ngƣời đi đƣờng

Cách nói phút!

- 27 -

Bài 39 Ngay ở đằng kia kìa.

☞ Mẫu câu すぐそこですよ。 Ngay ở đằng kia kìa.

A: ご飯 はん

は、まだですか? Anh chƣa nấu cơm à?

B: すぐですよ。 Tôi nấu ngay đây.

Nâng cao. すぐです。Ngay, sắp. / ここから駅まで、すぐです。Từ đây đến ga rất gần.

まだまだです。Còn lâu, còn xa. / ここから駅まで、まだまだです。Từ đây đến ga rất xa.

夏休 なつやす

みは、すぐです。Sắp sửa đến kỳ nghỉ hè./ 夏休みは、まだまだです。Còn lâu mới đến kỳ nghỉ hè.

Bài 40 A, may quá.

☞ Mẫu câu ああ、よかった。 A, may quá.

☆ Cách nói tƣơng đƣơng: ああ、ほっとした。

Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý thất vọng: あーー (xuống giọng ở cuối câu)

あーー、残念。 Ôi, thật là đáng tiếc.

あーー、がっかり。 Ôi, chán quá.

レオ:あのう、すみません。

ANŌ, SUMIMASEN.

新 宿 駅 しんじゅくえき

は、どこですか?

SHINJUKU-EKI - WA, DOKO - DESU - KA?

通行人 つうこうにん

:ああ、すぐそこですよ。

Ā, SUGU - SOKO - DESU - YO.

レオ:すぐそこ?

SUGU - SOKO?

通行人 つうこうにん

:この高 たか

いビルの裏 うら

ですよ。

KONO - TAKAI - BIRU - NO URA - DESU - YO.

À…, xin lỗi.

Ga Shinjuku ở đâu?

À, ở ngay đằng kia kìa.

Ở ngay đằng kia à?

Ở đằng sau tòa nhà cao này.

■■ ■■

レオ:すぐそこ?

SUGU - SOKO?

通行人 つうこうにん

:この高 たか

いビルの裏 うら

ですよ。

KONO - TAKAI - BIRU - NO URA - DESU - YO.

レオ:ああ、よかった。

Ā, YOKATTA.

ありがとうございました。

ARIGATŌ - GOZAI - MASHITA.

通行人 つうこうにん

:気 き

をつけて。

KI - O TSUKETE.

 Ở ngay đằng kia à?

Ở đằng sau tòa nhà cao này.

A, may quá.

Cảm ơn anh.

 Anh đi cẩn thận nhé.

■■ ■■

 anh Leo  ngƣời đi đƣờng

anh Leo ngƣời đi đƣờng

- 28 -

Nâng cao ☆ Tên ngƣời cần gặp + さんのお宅 たく

ですか?

Bài 41 Xin lỗi, tôi (gọi) nhầm.

☞ Mẫu câu すみません、まちがえました。 Xin lỗi, tôi (gọi) nhầm.

☆ Cách trả lời khi bị ngƣời khác gọi nhầm số máy: 違 ちが

いますけど。 Anh/chị (gọi) nhầm số rồi.

岡田 おかだ

みかさんのお宅ですか? Đây là nhà riêng của chị Okada Mika phải không?

Chú thích まちがえました: sai, nhầm (nhầm số điện thoại) お宅: nhà riêng (cách nói lịch sự)

Bài 42 Thế thôi nhé, tôi xin phép.

☞Mẫu câu じゃあ、失礼します。 Thế thôi nhé, tôi xin phép

Nâng cao Cách nói thân mật với với bạn bè, ngƣời thân:

A:じゃあ、また。/じゃ、また(ね)Thế nhé, hẹn gặp lại. B:うん、またね。 Ừ, hẹn gặp lại.

Chú thích ~でございます: là ~ (thể khiêm tốn của です)

では: Thế thôi nhé. (từ dùng khi nói chuyện lịch sự) 失礼します: Xin vô phép.

レオ:(みかさんは、ぼくのこと覚 おぼ

えてるよね。)

MIKA - SAN - WA, BOKU - NO – KOTO OBOETERU - YO - NE.

 男 おとこ

の声 こえ

:もしもし?

MOSHI - MOSHI?

レオ:あれ?みかさん?

ARE? MIKA - SAN?

 男 おとこ

の声 こえ

:ちがいますけど。

CHIGAI - MASU - KEDO.

レオ:すみません、まちがえました。

SUMIMASEN, MACHIGAE - MASHITA.

L (Chắc chị Mika vẫn còn nhớ

mình chứ nhỉ.)

 M Alô

 L Ơ, Chị Mika đấy à?

 M Không phải đâu.

 L Xin lỗi anh, tôi gọi nhầm

(số máy).

■■ ■■

レオ:もしもし?

MOSHI - MOSHI?

政木 ま さ き

先生 せんせい

の妻 つま

:はい、政木 まさき

でございます。

HAI, MASAKI - DE GOZAI - MASU.

レオ:レオですけど、今 いま

から、帰 かえ

ります。

LEO - DESU – KEDO, IMA - KARA, KAERI - MASU.

政木 まさき

先生 せんせい

の妻 つま

:はい、わかりました。気 き

をつけて。

HAI, WAKARI - MASHITA. KI - O TSUKETE.

レオ:はい。じゃあ、失礼 しつれい

します。

HAI. JĀ, SHITSURĒ - SHIMASU.

 Alô.

 Vâng, Masaki đây ạ.

 Cháu là Leo đây ạ, bây giờ cháu

bắt đầu về.

 Ừ, cô hiểu rồi.

Cháu đi cẩn thận nhé.

Vâng. Thế thôi nhé, cháu xin phép ạ.

■■ ■■

L anh Leo M ngƣời nhận điện

thoại

anh Leo vợ của thày Masaki

- 29 -

Nâng cao ☆ Thời gian muốn hỏi +は、時間 じかん

がありますか? Có thời gian vào ○○không?

朝 あさ

: buổi sáng → 日曜日の朝: buổi sáng chủ nhật 昼 ひる

: buổi trƣa → 日曜日の昼: buổi trƣa chủ nhật

☆ Cách nó lịch sự với ngƣời trên: 少々お待ちください。(少々: một chút, một ít)

Bài 43 Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không?

☞ Mẫu câu 金曜日の夜は、あいてますか? Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không?

☆ Cách hỏi xem ai đó có rảnh không: Thời gian muốn hỏi + は、あいてますか?

日曜日 にちようび

/週 末 しゅうまつ

は、あいてますか? Anh/chị có rảnh vào chủ nhật/ cuối tuần không?

金曜日の夜は、時間がありますか? Tối thứ sáu anh/chị có thời gian không?

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: Thời gian muốn hỏi + は、あいてる?

金曜日の夜は、あいてる?

Chú thích あいていますか?: có trống không, có rảnh không (có thể phát âm thành あいてますか?)

夜: buổi tối → 日曜日の夜: buổi tối chủ nhật けど: nhƣng

Bài 44 Hãy đợi một chút nhé.

☞Mẫu câu ちょっと待ってください。 Hãy đợi một chút nhé.

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: ちょっと待って。

Nâng cao Cách nói khi muốn gọi ngƣời khác để hỏi việc gì:

ちょっとすみません。Xin lỗi anh/chị một chút.

ちょっといいですか? Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ạ?

Chú thích 友だち: bạn bè 誕生パーティー: tiệc sinh nhật 待ってください: hãy đợi nhé

レオ:はい、もしもし?

HAI, MOSHI - MOSHI?.

あき:レオさん? あきですけど。

LEO - SAN? AKI - DESU - KEDO.

レオ:あきさん?

AKI - SAN?

あき:金曜日 きんようび

の夜 よる

はあいてますか?

KIN’YŌBI - NO - YORU - WA AITE - MASU - KA?

: Vâng, alô.

: Anh Leo phải không? Tôi là Aki đây

: Chị Aki đấy à?

: Tối thứ sáu anh có rảnh không?

■■ ■■

あき:金曜日 きんようび

の夜 よる

はあいてますか?

KINYŌBI - NO - YORU - WA AITE - MASU - KA?

レオ:金曜日 きんようび

の夜 よる

ですね。

KINYŌBI - NO - YORU - DESU - NE.

ちょっと待 ま

ってください。ええ、あいてます。

CHOTTO MATTE - KUDASAI.Ē, AITEMASU.

あき:友 とも

だちの誕 生 たんじょう

パーティがあるんだけど。

TOMODACHI - NO TANJŌ - PĀTĪ - GA ARUN - DAKEDO.

 Tối thứ sáu anh có rảnh không?

 Tối thứ sáu phải không?

Đợi tôi một chút nhé.Vâng, tôi rảnh.

 Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi.

■■ ■■

 anh Leo  chị Aki

 anh Leo  chị Aki

- 30 -

窓 まど

を開 あ

けてもらえませんか? Chị có thể mở cửa sổ hộ tôi đƣợc không?

一緒 いっしょ

に行きませんか Chị đi cùng với tôi chứ?

もちろん(ですよ)。Tất nhiên.

Bài 45 Tất nhiên/dĩ nhiên.

☞Mẫu câu もちろん。 Tất nhiên/dĩ nhiên.

Nâng cao

合気道は好きですか?Anh có thích võ Aikido không? /もちろん、(好きですよ) Tất nhiên (tôi thích).

パーティーに行きますか? Anh có đi dự tiệc không? /もちろん、(行きます)。 Tất nhiên, (tôi có đi).

Chú thích ごろ: khoảng (về mặt thời gian)

Bài 46 Tôi hiểu.

☞Mẫu câu なるほど。 Tôi hiểu.

☆ Cách nói tƣơng đƣơng: はい。 Vâng / ええ。 Ừ / そうですね。 Ra là nhƣ vậy.

Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý đồng tình với ngƣời khác: なるほどね。

☆ Cách nói thể hiện sự không đồng tình với ý kiến của ngƣời khác:

ええ? Gì cơ? / そうですか? Thế á?

Chú thích 音楽: âm nhạc

■■ ■■

あき:友 とも

だちの誕 生 たんじょう

パーティがあるんだけど。

TOMODACHI - NO TANJŌ - PĀTĪ - GA ARUN - DAKEDO.

レオ:そうですか。

SŌ - DESU - KA.

ぼくが行 い

ってもいいんですか?

BOKU - GA ITTEMO - ĪN – DESU - KA?

あき:もちろん。

MOCHIRON.

じゃ、7時 しちじ

ごろ迎 むか

えに行 い

くわね。

JĀ, SHICHI - JI - GORO MUKAE - NI IKU - WA - NE.

 Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi.

 Thế à?

Tôi đi có đƣợc không?

 Tất nhiên.

Thế thì khoảng 7 giờ tôi tới

đón anh nhé.

 anh Leo  chị Aki

■■ ■■

anh Leo chị Aki

レオ:あのう、プレゼントは何 なに

がいいでしょうか?

ANŌ, PUREZENTO WA NANI GA Ī DESHŌ KA?

あき:彼女 かのじょ

は、音楽 おんがく

が大好 だいす

きだから、

KANOJO WA, ONGAKU GA DAISUKI DAKARA,

CDなんかどうかしら?

CD NANKA DŌ KASHIRA?

レオ:なるほど。じゃあ、ちょっと 考 かんが

えてみます。

NARUHODO. JĀ, CHOTTO KANGAETE MIMASU.

あき:そうね。じゃあ、また。

SŌ NE. JĀ, MATA.

À này, tặng quà gì thì đƣợc chị nhỉ?

Cô ấy rất thích âm nhạc

nên tặng nhƣ đĩa CD thì anh thấy sao?

Tôi hiểu. Thế thì để tôi thử nghĩ thêm

một chút.

Phải đấy.

Thế thôi nhé, hẹn gặp lại anh sau.

- 31 -

Khách: どうも、お邪魔 じゃま

します。 Cảm ơn, tôi xin phép.

Bài 47 Xin mời vào.

☞ Mẫu câu いらっしゃい。 Xin mời vào.

☆ Cách nói lịch sự hơn: よくいらっしゃいましたね。 Rất chào mừng anh/chị tới chơi.

※ Lƣu ý: phân biệt với câu いらっしゃいませ

(là câu mà những ngƣời bán hàng thƣờng nói với khách tới cửa hàng).

Nâng cao Chủ nhà: いらっしゃい。さあ、どうぞ。 Xin mời vào. Nào, xin mời.

Bài 48 Ồ, thật không thể tin đƣợc!

☞ Mẫu câu わあ、信じられない! Ồ, thật không thể tin đƣợc!

わあ、すごい。 Ồ, hay quá. / わあ、うれしい。 Ồ, vui quá

Nâng cao

☆ Cách nói thể hiện sự ngạc nhiên xen lẫn tiếc nuối: えー、信じられない。 Ôi, không thể tin đƣợc.

☆ Cách nói lịch sự: 信じられません。

☆ Cách nói khác, cũng thể hiện sự ngạc nhiên: うそ! Làm gì có chuyện nhƣ thế!

Chú thích わあ: Ồ! (thể hiện ý ngạc nhiên) 空港: sân bay

会った: đã gặp (dạng nguyên thể là 会う)

あの時: hôm đó, lúc đó 知り合い: ngƣời quen うれしい: vui

えー: Ôi (thể hiện ý tiếc nuối)

あき:さあ、ここよ。

SĀ, KOKO - YO.

みか:いらっしゃい。

IRASSHAI.

あき:みか、紹介 しょうかい

するわ。こちら、レオさん。

MIKA, SHŌKAI - SURU - WA. KOCHIRA, LEO - SAN.

レオ:みかさん?

MIKA - SAN?

みか:レオ!・・・

LEO!...

A A, đây rồi.

M Xin mời vào.

A Mika, để mình giới thiệu nhé.

Đây là anh Leo.

L Chị Mika à?

M Leo!

■■ ■■

みか:わあ、信 しん

じられない!

WĀ, SHINJI - RARE - NAI!

 空港 くうこう

で会 あ

ったレオね。

KŪKŌ - DE ATTA LEO - NE.

レオ:あの時 とき

はありがとうございました。

ANO - TOKI - WA ARIGATŌ - GOZAI - MASHITA.

あき:知 し

り合 あ

いだったの?

SHIRIAI - DATTA - NO?

みか:そうなの。

SŌ - NANO.

M Ồ, thật không thể tin đƣợc!

Anh Leo mà tôi đã gặp ở sân bay phải không?

L Cảm ơn chị chuyện hôm đó nhé.

A Hai ngƣời đã quen nhau rồi à?

M Đúng vậy đấy.

■■ ■■

L anh Leo A chị Aki M chị Mika

L anh Leo A chị Aki M chị Mika

- 32 -

教 おし

えてくれて、ありがとう。 Cảm ơn anh/chị đã hƣớng dẫn cho tôi.

※ Trƣờng hợp đặc biệt: 一人 ひとり

: một ngƣời 二人 ふたり

: hai ngƣời 四人 よにん

: bốn ngƣời

Bài 49 Cảm ơn vì đã tới.

☞ Mẫu câu 来てくれてありがとう。 Cảm ơn vì đã tới.

☆ Cách nói lịch sự hơn: 来てくださってありがとうございます。

Nâng cao 手伝 てつだ

ってくれて、ありがとう。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi.

Chú thích お招き: sự mời mọc (cách nói lịch sự của từ 招 待 しょうたい

) 二人 ふたり

: hai ngƣời 二人とも: cả hai ngƣời

◆ Cách đếm ngƣời: Số đếm + 人 にん

Bài 50 Chúc mừng sinh nhật!

☞ Mẫu câu お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật!

あけましておめでとうございます! Chúc mừng năm mới!

Nâng cao おめでとう。よかったですね! Xin chúc mừng! Tốt quá nhỉ!

Chú thích 誕生日: Ngày sinh, sinh nhật (cách nói lịch sự là お誕生日)

何歳: Bao nhiêu tuổi なった: đã trở thành, đã trở nên (dạng nguyên thể là なる)

だっけ: từ đƣợc nói ở cuối câu, để hỏi lại điều mà mình đã từng nghe nhƣng không nhớ chính xác

聞かないで: đừng hỏi (cách nói đầy đủ là 聞かないでください)

よかったですね: Thật là vui. / Tốt quá nhỉ, hay quá nhỉ.

みか:今日 き ょ う

は、来 き

てくれてありがとう。

KYŌ - WA, KITE - KURETE - ARIGATŌ.

レオ:こちらこそ。

KOCHIRA - KOSO.

お招 まね

きありがとうございます。

OMANEKI ARIGATŌ - GOZAI - MASU.

みか:さあ、ふたりとも入 はい

って。

SĀ, FUTARI - TOMO HAITTE.

: Cảm ơn các bạn đã tới đây hôm nay.

: Chúng tôi cũng vậy.

Xin cảm ơn chị vì đã mời chúng tôi.

: Nào, cả hai ngƣời vào nhà đi.

■■ ■■

全員 ぜんいん

:みか、お誕生 たんじょう

日 び

おめでとう!

MIKA, O - TANJŌBI OMEDETŌ.

みか:ありがとう。

ARIGATŌ!

あき:何歳 なんさい

になったんだっけ?

NAN - SAI - NI NATTAN - DAKKE?

みか:それは聞 き

かないで。

SORE - WA KIKA - NAI - DE.

Mọi ngƣời: Chúc mừng sinh nhật Mika.

M: Cảm ơn các bạn.

A: Vậy là cậu bao nhiêu tuổi rồi nhỉ?

M: Đừng hỏi mình câu đó.

■■ ■■

 anh Leo  chị Mika

A chị Aki M chị Mika

- 33 -

Bài 51 Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.

☞ Mẫu câu そうかもしれませんね。 Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.

A: あきさんはパーティーに来 こ

ないでしょうね。 Chắc là chị Aiki không tới dự tiệc đâu nhỉ.

B: そうかもしれませんね。 Có lẽ thế nhỉ.

☆ Các nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: そうかもね。

Nâng cao たぶん、そうかもしれませんね。 Có khi đúng là nhƣ vậy nhỉ

もしかすると、そうかもしれませんね。 Biết đâu có thể là nhƣ vậy nhỉ.

Chú thích 書いた: đã viết (dạng nguyên thể là 書く) まちがう: sai, nhầm (thể て là まちがって)

Bài 52 Số 090-1234-****phải không?

 anh Leo  chị Mika

☞ Mẫu câu

090- の

1234- の

****ですね。 Số 090-1234-**** phải không?

◆Cách đếm số từ 0 đến 9

0 ゼロ、レイ 1 イチ 2 ニ 3 サン 4 ヨン、シ

5 ゴ 6 ロク 7 シチ、ナナ 8 ハチ 9 キュウ、ク

レオ:みかさん、この前 まえ

電話 で ん わ

したんですけど…。

MIKA - SAN, KONO - MAE DENWA - SHITA - N - DESU - KEDO....

みか:ええ? そうなの?

Ē? SŌ-NANO?

 番号 ばんごう

をまちがって書 か

いたかな。

BANGŌ - O MACHIGATTE KAITA - KANA.

レオ:そうかもしれませんね。

SŌ - KAMO - SHIRE - MASEN - NE.

 Chị Mika này, hôm trƣớc

tôi có gọi điện thoại cho chị…

 Ôi, thế à?

Có khi tôi viết nhầm số nhỉ.

 Có thể đấy.

■■ ■■

レオ: 電話 で ん わ

番号 ばんごう

をもう一度 い ち ど

、教 おし

えてくれませんか?

DENWA - BANGŌ - O MŌ - ICHIDO,

OSHIETE - KURE - MASEN - KA?

みか:いい?

Ī?

090-1234-****よ。

 ZERO - KYŪ - ZERO NO ICHI - NI - SAN – YON NO **** YO.

レオ:090-1234-****ですね。

ZERO - KYŪ - ZERO NO ICHI - NI - SAN - YON NO

**** DESU - NE.

みか:その通 とお

り。

SONO - TŌRI.

 Chị có thể nói lại cho tôi

số điện thoại của chị đƣợc không?

 Tôi đọc nhé?

090-1234-****

 Số 090-1234-**** phải không?

 Đúng nhƣ vậy.

■■ ■■

 anh Leo  chị Mika

- 34 -

L anh Leo M thày Masaki

Bài 53 Bây giờ anh chị có thời gian không?

L anh Leo M thày Masaki O võ sƣ Ono

☞ Mẫu câu 今、よろしいですか? Bây giờ anh chị có thời gian không?

☆ Cách nói tƣơng đƣơng: 今、いいですか? ☆ Cách nói với bạn bè, ngƣời thân: 今、いい?

Nâng cao 今、お時間 じかん

ありますか? Bây giờ, anh/ chị có thời gian không?

あのう、ちょっと、今、お時間ありますか?

À…, xin lỗi anh/chị một chút. Bây giờ anh chị có thời gian không?

Chú thích よろしいですか?: Có đƣợc không? あのう、ちょっと: A… , xin lỗi anh/chị một chút.

Bài 54 Tôi có chút việc muốn nhờ.

☞ Mẫu câu 実は、お願いがあるんですが。 Tôi có chút việc muốn nhờ anh/chị.

☆ Cách nói „mềm mại‟ hơn: あのう、実は、お願いがあるんですが。

☆ Cách nói với bạn bè, ngƣời thân: 実は、お願いがあるんだけど。

Nâng cao ☆ Cách muốn nhờ hoặc hỏi ngƣời khác: あのう、+ việc muốn hỏi + のことなんですが。

あのう、映画 えいが

のことなんですが。 À, về việc đi xem phim ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc).

あのう、日曜日のことなんですが。 À, về việc ngày chủ nhật ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc).

Chú thích 実は: thực ra là 願い: việc muốn nhờ (cách nói lịch sự là お願い)

企画: kế hoạch 映画: phim

小野 お の

:レオは、見違 み ち が

えたな。

LEO - WA MICHIGAETA - NA.

政木 ま さ き

:ええ、毎日 まいにち

熱心 ねっしん

に稽古 け い こ

してますから。

Ē, MAINICHI NESSHIN- NI

KĒKO - SHITE - MASU - KARA.

レオ:政木 ま さ き

先生 せんせい

、今 いま

、よろしいですか?

MASAKI - SENSĒ,

IMA, YOROSHĪ - DESU - KA?

O Leo trông đã khác hẳn rồi nhỉ.

M Vâng, vì ngày nào cậu ấy cũng tập

luyện chăm chỉ.

L Thƣa thày Masaki, bây giờ thày có thời

gian không ạ?

■■ ■■

レオ:実 じつ

は、お願 ねが

いがあるんですが。

JITSU - WA, O - NEGAI - GA ARUN - DESU - GA.

今度 こ ん ど

の日曜日 に ち よ う び

に、

KONDO - NO NICHI - YŌBI - NI,

鎌倉 かまくら

に行 い

きたいんです。

KAMAKURA - NI IKITAIN - DESU.

政木 ま さ き

:ああ、あの外国人 がいこくじん

のための企画 き か く

か?

Ā, ANO - GAIKOKU - JIN - NO – TAME-

NO - KIKAKU - KA?

レオ:はい、そうです。

HAI, SŌ - DESU.

LThực ra, em có chuyện muốn nhờ thày ạ.

Chủ nhật tới,

em muốn đi Kamakura ạ.

M À, kế hoạch tổ chức đi chơi cho

ngƣời nƣớc ngoài đó phải không?

L Vâng, đúng thế ạ.

■■ ■■

- 35 -

☆ Cách hỏi ngắn gọn hơn: えっ、幹事って何 なに

L anh Leo M thày Masaki

Bài 55 „Kanji‟ là gì ạ?

☞ Mẫu câu 幹事って何ですか? „Kanji‟ là gì ạ?

☆ Cách hỏi nghĩa của một từ: Từ muốn hỏi + って何ですか?/ 合気道 あいきどう

って何ですか „Aikido‟ là gì?

Nâng cao 幹事ってどういう意味 い み

ですか? „Kanji‟ nghĩa là gì?

幹事ってまとめ役ですか? „Kanji‟ là „ngƣời tổ chức‟ phải không?

Chú thích 会: hội, nhóm まとめ役: ngƣời tổ chức, ngƣời điều hành 何ですか?: là gì?

Bài 56 (Đó là) nhờ công ơn của thày.

☞ Mẫu câu 先生のおかげです。 (Đó là) nhờ công ơn của thày.

☆ Danh từ chỉ ngƣời + のおかげで。みなさんのおかげです。(Đó là) nhờ ơn của mọi ngƣời.

Nâng cao A: お元気 げんき

ですか Anh/chị có khỏe không?‟

B: おかげさまで Nhờ ơn (nên tôi khỏe) Dạ (cảm ơn anh/chị ) tôi vẫn khỏe.

A: おめでとうございます Chúc mừng anh/chị

B: おかげさまで Cảm ơn anh/chị

Chú thích 昇段:lên hạng, thăng cấp 夢: mơ ƣớc, giấc mơ

政木 ま さ き

:じゃあ、幹事 か ん じ

に連絡 れんらく

させるよ。

JĀ, KANJI - NI RENRAKU - SASERU - YO.

レオ:幹事 か ん じ

って何 なん

ですか?

KANJI - TTE NAN - DESU - KA?

政木 ま さ き

:会 かい

のまとめ役 やく

だよ。

KAI - NO MATOME - YAKU - DA - YO.

レオ:なるほど…。よろしくお願 ねが

いします。

NARUHODO. YOROSHIKU-ONEGAI- SHIMASU.

M Thế thì thày sẽ bảo ngƣời tổ chức

liên lạc với em nhé.

L „Kanji‟ là gì ạ?

M Đó là ngƣời tổ chức chuyến đi.

L Em hiểu! Mong thày giúp em ạ.

■■ ■■

政木 ま さ き

:ところで、レオ、この調子 ちょうし

なら

TOKORODE, LEO, KONO-CHOSHI-NARA

昇段 しょうだん

も夢 ゆめ

じゃないぞ。

SHODAN-MO-YUME-JANAI-ZO.

レオ:本当 ほんとう

ですか?

HONTŌ - DESU - KA?

政木 ま さ き

:とてもよくなった。

TOTEMO - YOKU - NATTA.

レオ:先生 せんせい

のおかげです。

SENSĒ - NO OKAGE - DESU.

M Mà này, Leo này, với đà này thì

việc đƣợc thăng hạng không phải chỉ là

mơ ƣớc đâu.

L Thật thế ạ?

M Em đã tiến bộ rất nhiều.

L (Đó là) nhờ công ơn của thày ạ.

■■ ■■

L anh Leo M thày Masaki

- 36 -

L anh Leo M thày Masaki

 anh Leo  chị Aki

Bài 57 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.

☞ Mẫu câu 私もそう思います。 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.

私は、そう思いませんけど。 Tôi không nghĩ nhƣ vậy

Nâng cao Cách nói tƣơng tự:私も同 おな

じ意見 いけん

です。 Tôi cũng có cùng ý kiến (nhƣ vậy)

Chú thích 努力: sự nỗ lực とにかく: dẫu sao, dù thế nào đi nữa 大切: quan trọng

も: cũng 思います: nghĩ 同じ: giống, tƣơng tự 意見: ý kiến

Bài 58 Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.

☞ Mẫu câu お待たせしました。 Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.

☆ Cách nói với bạn bè, ngƣời thân: お待たせ!

☆ Cách nói lịch sự hơn: どうも、お待たせしました。

Nâng cao Cách nói lịch sự hơn nữa: すみません、お待たせしました。

Chú thích まだ: vẫn chƣa 大丈夫: không sao 全員: tất cả mọi ngƣời

そろう: tập trung đầy đủ (そろっていない/そろってない: vẫn chƣa tập trung đầy đủ)

から: vì, do あと: còn, còn lại

政木 ま さ き

:とてもよくなった。

TOTEMO - YOKU - NATTA.

レオ:先生 せんせい

のおかげです。

SENSĒ - NO OKAGE - DESU.

政木 ま さ き

:いや、おまえの努力 どりょく

だよ。

IYA, OMAE - NO DORYOKU - DA - YO.

とにかく毎日稽古 まいにちけいこ

することが大切 たいせつ

なんだ。

TONIKAKU MAINICHI KĒKO - SURU - KOTO - GA

TAISETSU - NAN - DA.

レオ:私 わたし

もそう思 おも

います。

WATASHI - MO SŌ - OMOI - MASU.

M: Em đã tiến bộ rất nhiều.

L: Đó là nhờ công ơn của thày ạ.

M: Không, đó là nỗ lực của em.

Dẫu sao, việc tập luyện hàng ngày là

rất quan trọng.

L: Em cũng nghĩ nhƣ vậy.

■■ ■■

レオ:お待 ま

たせしました。

O - MATASE - SHI - MASHITA.

あき:まだ大丈夫 だいじょうぶ

MADA DAIJŌBU.

全員 ぜんいん

そろってないから。

ZEN’IN SOROTTE - NAI - KARA.

レオ:あと何人 なんにん

ぐらい来 く

る予定 よ て い

ですか?

ATO - NAN - NIN – GURAI KURU - YOTĒ - DESU - KA?

あき:あと2人 ふ た り

よ。

ATO FUTARI - YO.

 Xin lỗi đã bắt mọi ngƣời phải đợi.

 Vẫn chƣa muộn. Không sao đâu.

Mọi ngƣời vẫn chƣa đến đủ hết mà.

 Dự tính là còn bao nhiêu ngƣời sẽ đến?

 Còn hai ngƣời nữa.

■■ ■■

- 37 -

京都 きょうと

は、いかがですか Anh chị thấy Kyoto thì thế nào?

Bài 59 Cái này thì anh/chị thấy thế nào?

L anh Leo M chị Minh M anh Mario

☞ Mẫu câu これ、いかがですか? Cái này thì anh/chị thấy thế nào?

Cách nói tƣơng tự: これ、どうぞ Xin mời (dùng thử) cái này.

Nâng cao Cách gợi ý: Thứ muốn gợi ý + はいかがですか?

Chú thích 苦手: kém, không giỏi, không thạo だめ: không đƣợc (không ăn đƣợc)

いかがですか?: thấy thế nào?

Bài 60 Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này.

L anh Leo M anh Mario

☞ Mẫu câu せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này.

A: 合気道 あいきどう

の試合 しあい

を見 み

に来 き

ませんか? Anh có tới xem biểu diễn Aikido không?

B: せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có cơ hội (nên tôi sẽ đi).

Nâng cao ☆ Cách thuyết phục khi muốn mời ngƣời khác:

でも、せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có dịp (nên anh/chị đi nhé).

☆ Cách từ chối lời mời của ngƣời khác:

せっかくですけど。 / せっかくですが。

Mặc dù chẳng mấy khi có dịp (nhƣng tôi đành phải bỏ lỡ dịp này).

ミン:私 わたし

は、まだ、納豆 なっとう

が苦手 に が て

で。

WATASHI - WA, MADA, NATTŌ - GA NIGATE - DE.

レオ:ぼくもわさびがだめです。

BOKU - MO WASABI - GA DAME - DESU.

マリオ:これ、いかがですか?

KORE, IKAGA - DESU - KA?

レオ:それは、何 なん

ですか?

SOREWA, NAN - DESU - KA?

M Mình vẫn không ăn đƣợc món Natto.

LMình thì cũng không ăn đƣợc wasabi.

M Các cậu ăn thử cái này chứ?

L Đó là cái gì vậy?

■■ ■■

マリオ:これ、いかがですか?

KORE, IKAGA - DESU - KA?

レオ:それは、何 なん

ですか?

SOREWA, NAN - DESU - KA?

マリオ:サボテンの缶詰 かんづめ

です。

SABOTEN - NO KANZUME - DESU.

レオ:サボテン…。せっかくですから。

SABOTEN...SEKKAKU - DESU - KARA.

いただきます。ううん、おいしい!

ITADAKI - MASU. ŪN, OISHĪ!

M Các cậu ăn thử cái này chứ?

L Đó là cái gì vậy?

M Xƣơng rồng đóng hộp đấy.

L Xƣơng rồng à? Vì chẳng mấy khi có dịp nên…

Tôi xin. Ôi, ngon quá.

■■ ■■

- 38 -

Bài 61 Tôi chụp ảnh có đƣợc không?

 anh Leo  chị Aki

☞ Mẫu câu 写真をとってもいいですか? Tôi chụp ảnh có đƣợc không?

☆ Cách xin phép làm việc gì: Động từ chỉ việc muốn làm (thể て) + もいいですか?

たばこをすってもいいですか? Tôi hút thuốc lá có đƣợc không?

☆ Cách hỏi ngắn gọn: いいですか?☆ Cách nói với bạn bè, ngƣời thân: 写真をとってもいい?

☆ Cách nói lịch sự: thay いいですか bằng よろしいですか

Nâng cao ☆ Khi đƣợc ngƣời khác xin phép hoặc hỏi ý kiến, nếu đồng ý thì trả lời:

▴もちろん Tất nhiên.

▴ええ、どうぞ。 Vâng, xin mời

▴ええ、大丈夫 だいじょうぶ

ですよ。 Vâng, không sao đâu.

☆ Nếu không đồng ý, thì trả lời: それは、ちょっと… Cái đó thì hơi…

Chú thích 写真をとる: chụp ảnh (thể て là 写真をとって)

タバコ: thuốc lá すう: hút タバコをすう: hút thuốc lá

あき: さあ、着 つ

きましたよ。

SĀ, TSUKI - MASHITA - YO.

これが鎌倉 かまくら

の大仏 だいぶつ

です。

KORE - GA KAMAKURA - NO DAIBUTSU - DESU.

レオ:写真 しゃしん

をとってもいいですか?

SHASHIN - O TOTTEMO Ī - DESU - KA?

あき: もちろん。

MOCHIRON.

あれ、大仏 だいぶつ

の写真 しゃしん

じゃないの?

ARE, DAIBUTSU - NO SHASHIN - JANAI - NO?

 Nào, chúng ta đã tới nơi rồi.

Đây là tƣợng Đại Phật của Kamakura.

 Tôi chụp ảnh có đƣợc không?

 Tất nhiên.

Ơ, không phải là anh chụp ảnh

tƣợng Đại Phật à?

■■ ■■

- 39 -

飲 の

みます→ 飲みすぎ(ます)→ 飲みすぎました

(Uống) (Uống quá nhiều) (Đã uống quá nhiều)

Bài 62 Bức tƣợng Đại phật to quá.

 anh Leo  chị Aki

☞ Mẫu câu 大仏は大きすぎます。 Bức tƣợng Đại phật to quá.

Cách diễn đạt một vật ở tình trạng quá mức về mặt gì

☆ Tính từ đuôi「い」: Thay đuôi「い」bằng「すぎます」

大きい(to) → 大きすぎます(to quá) 小さい(nhỏ) → 小さすぎます(nhỏ quá)

この靴 くつ

は小さすぎます Đôi giày này nhỏ quá.

☆ Tính từ đuôi 「な」:Thêm「すぎます」vào sau tính từ/

この問題 もんだい

は簡単 かんたん

すぎます。 Bài tập này đơn giản quá.

Nâng cao☆ Cách diễn đạt về một hành động quá mức: Thay ます của động từ ở thể ます bằng すぎ

食 た

べます→ 食べすぎ(ます)→ 食べすぎました

(Ăn) (Ăn quá nhiều) (Đã ăn quá nhiều)

Bài 63 Nhƣ thế thì hay quá.

L anh Leo A chị Aki M chị Minh

☞ Mẫu câu それはいいですね。 Nhƣ thế thì hay quá.

☆ Cách nói để thể hiện rõ hơn ý vui mừng:わあ、それはいいですね。 Ôi, nhƣ thế thì hay quá.

☆ Cách nói với bạn bè, ngƣời thân: それは、いいね。 Thế thì hay quá.

Nâng cao おもしろそうですね。 Có vẻ thú vị nhỉ. / 楽しそうですね。 Có vẻ vui nhỉ.

あき: あれ、大仏 だいぶつ

の写真 しゃしん

じゃないの?

ARE, DAIBUTSU - NO SHASHIN - JANAI - NO?

レオ:だって、大仏 だいぶつ

は、大 おお

きすぎます。

DATTE, DAIBUTSU - WA, ŌKI - SUGI - MASU.

ファインダーに入 はい

らないんですよ。

FAINDĀ - NI HAIRA - NAIN - DESU - YO.

あき: うそばっかり。

USO - BAKKARI.

 Ơ, không phải là anh chụp ảnh tƣợng

Đại Phật à?

 Thì tại bức tƣợng Đại Phật to quá.

Nên không vào hết ống kính đƣợc.

 Anh toàn nói xạo.

■■ ■■

ミン: あきさん、今日 き ょ う

はありがとう。

AKI - SAN, KYŌ - WA ARIGATŌ.

あき: いいえ、私 わたし

も楽 たの

しかったわ。

ĪE, WATASHI - MO TANOSHI – KATTA -WA.

また、一緒 いっしょ

に出 で

かけましょうね。

MATA, ISSHO - NI DEKAKE - MASHŌ - NE.

レオ:それはいいですね。

SORE - WA Ī - DESU - NE.

M Chị Aki ơi, cảm ơn chị về ngày hôm nay nhé.

A Không có gì, tôi cũng thấy vui lắm.

Lần sau chúng ta lại cùng nhau đi chơi nhé.

L Thế thì hay quá.

■■ ■■

- 40 -

Bài 64 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.

 anh Leo  thày Masaki

☞ Mẫu câu どうも熱があるみたいです。 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.

どうも風邪 か ぜ

みたいです。 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị cảm.

☆ Cách nói với bạn bè, ngƣời thân: どうも熱があるみたい。

Nâng cao うどんみたいです。 Giống nhƣ món udon.

ボールみたいです。Giống nhƣ quả bóng.

Chú thích どうも/なんだか/なんとなく: chẳng hiểu lý do tại sao

熱がある: bị sốt‟ ~みたいです: có vẻ nhƣ, giống nhƣ ~

どうも~みたい: hình nhƣ ~ 風邪: bệnh cảm

Bài 65 Nhƣ thế thì gay go nhỉ!

L anh Leo M thày Masaki

☞ Mẫu câu それは大変 たいへん

だ! Nhƣ thế thì gay go nhỉ!

☆ Các cách nói khác:▴ それは大変! ▴それは大変だね!

▴ 大変、大変! ▴それは大変ね!

Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự hơn: それは、大変ですね!

☆ Cách nói về việc trong quá khứ: それは大変でしたね! Thế thì anh đã vất vả lắm nhỉ!

Chú thích 度: độ 6分: 6 phần 大変: gay go, vất vả, đáng lo ngại

レオ:おはようございます。

OHAYŌ - GOZAIMASU.

政木 ま さ き

:おはよう。

OHAYŌ.

どうした? 元気 げ ん き

がないな。

DŌ - SHITA? GENKI - GA NAI - NA.

レオ:どうも熱 ねつ

があるみたいです。

DŌMO, NETSU - GA ARU - MITAI - DESU.

 Chào thày ạ.

 Chào em. Em sao vậy?

Em (có vẻ) không khỏe nhỉ.

 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt.

■■ ■■

レオ:どうも熱 ねつ

があるみたいです。

DŌMO, NETSU - GA ARU - MITAI - DESU.

政木 ま さ き

:それはたいへんだ!

SORE - WA TAIHEN - DA!

すぐ熱 ねつ

を測 はか

りなさい。

SUGU NETSU - O HAKARI - NASAI.

政木 ま さ き

:38度 ど

6分 ぶ

もあるぞ。

SANJŪ - HACHI - DO ROKU - BU – MO ARU - ZO.

L Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt.

M Thế thì gay nhỉ!

Em cặp nhiệt độ ngay đi.

M Tới 38 độ 6 đấy.

■■ ■■

- 41 -

Bài 66 Làm thế nào bây giờ?

L anh Leo M thày Masaki

☞ Mẫu câu どうしよう。 Làm thế nào bây giờ?

Nâng cao Cách nói khi muốn xin lời khuyên của ngƣời khác:

どうしたらいいですか? Tôi nên làm thế nào?

Chú thích 病院: bệnh viện động từ ở thể た+ほうがいい: nên ~

困った: gay go, phiền phức (dạng nguyên thể là 困る)

~なあ: cách nói thể hiện sự cảm thán

Bài 67 Tôi xin để anh/chị quyết định.

L anh Leo M thày Masaki

☞ Mẫu câu おまかせします。 Tôi xin để anh/chị quyết định.

☆ Cách nói ngắn gọn hơn: ▴まかせるよ。 ▴まかせた。

Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác hãy để mình quyết định: おまかせください。

政木 ま さ き

:38度 ど

6分 ぶ

もあるぞ。

SANJŪ - HACHI - DO ROKU - BU - MO ARU - ZO.

病院 びょういん

に行 い

ったほうがいい。

BYŌIN - NI ITTA - HŌ - GA Ī.

レオ:そうですね。

SŌ - DESU - NE.

政木 ま さ き

:どうしよう。困 こま

ったなあ。

DŌ - SHIYŌ. KOMATTA - NĀ.

私 わたし

が行 い

ければいいんだけど。

WATASHI- GA IKEREBA ĪN - DAKEDO.

M Tới 38 độ 6 đấy.

Em nên đi bệnh viện.

L Em cũng nghĩ vậy.

M Làm thế nào bây giờ. Gay quá.

Giá mà thày đi đƣợc thì tốt.

■■ ■■

政木 ま さ き

:レオ、あきに頼 たの

んでもいいか?

LEO, AKI - NI TANON - DEMO Ī - KA?

レオ:おまかせします。

O - MAKASE - SHIMASU.

政木 ま さ き

:もしもし、あきか?

MOSHI - MOSHI, AKI - KA?

あ、私 わたし

だが。

A, WATASHI - DA - GA.

レオが熱 ねつ

を出 だ

してな。

LEO - GA NETSU - O DASHITE - NA.

M Leo này, thày nhờ Aki có đƣợc

không?

L Em xin để thày quyết định ạ.

M Alô, Aki đấy à?

Bố đây.

Leo bị sốt.

■■ ■■

- 42 -

無理: không đƣợc, không thể đƣợc 頼 たの

む: nhờ (thể て là 頼んで)Động từ ở thể て+ みる: làm thử

~

Bài 68 Nếu có thể đƣợc (thì ~)

L anh Leo M thày Masaki A chị Aki

☞ Mẫu câu できたら Nếu có thể đƣợc (thì ~)

☆ Cách nói khi muốn nhờ ngƣời khác: あのう、できたら。 À…, nếu có thể đƣợc (thì ~)

できたら、お願 ねが

いします。Nếu có thể đƣợc thì tôi xin nhờ anh/chị‟

Nâng cao Cách nói lịch sự hơn: できましたら。

Chú thích お父 とう

さん: bố お母 かあ

さん: mẹ ごめん: xin lỗi (cách nói ngắn gọn của ごめんなさい)

横になる: nằm

Bài 69 Tôi không biết.

 anh Leo  chị Mika

☞ Mẫu câu さあ。 Tôi không biết. ☆ Có thể nói thêm: さあ、私にはわかりません。

Nâng cao ☆ Khi nói với bạn bè, ngƣời thân, có thể nói:

さあ、どうかなあ。Tôi không biết (tôi không nghĩ nhƣ vậy)

☆ Khi cần nói lịch sự, có thể nói:さあ、どうでしょうか。 Tôi không biết.

※ さあ、行きましょう Nào, chúng ta đi thôi.

Chú thích けっこう: khá, tƣơng đối 混んでます: đông đúc (nói đầy đủ là 混んでいます)

政木 ま さ き

:おまえ、病院 びょういん

に行 い

けるか?

OMAE, BYŌIN - NI IKERU - KA?

あき: お父 とう

さん、ごめん。今日 き ょ う

は、無理 む り

なの。

O - TŌSAN, GOMEN. KYŌ - WA, MURI - NANO.

みかに頼 たの

んでみるわ。

MIKA - NI TANONDE - MIRU - WA.

政木 ま さ き

:わかった。じゃあ、よろしく。

WAKATTA. JĀ, YOROSHIKU.

レオ:できたら、横 よこ

になりたいんですが。

DEKITARA, YOKO – NI NARITAIN - DESU - GA.

M Con có đi bệnh viện đƣợc không?

A Bố ơi, con xin lỗi. Hôm nay thì

không đƣợc.

Con sẽ thử nhờ Mika.

M Bố hiểu rồi. Thế thì nhờ con nhé.

L Nếu có thể đƣợc thì em muốn nằm ạ.

■■ ■■

レオ:けっこう混 こ

んでますね。

KEKKŌ KONDE - MASU - NE.

みか: 今日 き ょ う

は月曜日 げ つ よ う び

だから。

KYŌ - WA GETSUYŌ - BI - DAKARA.

レオ:どのくらい待 ま

つんですか?

DONO - KURAI MATSUN - DESU - KA?

みか: さあ。でも私 わたし

は大丈夫 だいじょうぶ

よ。

SĀ. DE MO WATASHI-WA DAIJŌBU-YO.

時間 じ か ん

はあるから。

JIKAN - WA ARU - KARA.

 Khá đông nhỉ.

 Vì hôm nay là thứ hai.

 Chúng ta phải đợi khoảng bao lâu nhỉ?

 Tôi cũng không biết. Nhƣng tôi thì không sao.

Vì tôi có thời gian mà.

■■ ■■

- 43 -

Bài 70 Tôi bị đau họng.

L anh Leo  B bác sĩ

☞ Mẫu câu 喉が痛いです。 Tôi bị đau họng.

頭 あたま

が痛いです。(Tôi) bị đau đầu. / 歯 は

が痛いです。(Tôi) bị đau răng.

腰 こし

が痛いです。(Tôi) bị đau thắt lƣng.

Nâng cao 熱があります。(Tôi) bị sốt. 咳 せき

がでます。(Tôi) bị ho. 鼻水 はなみず

がでます。 (Tôi) bị sổ mũi

Chú thích 喉: họng 痛いです: đau 頭: đầu 歯: răng 腰: thắt lƣng, eo lƣng

咳: ho でます: phát ra, bật ra 鼻水: nƣớc mũi

Bài 71 Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao.

☞ Mẫu câu 寝れば大丈夫です。 Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao.

大丈夫ですか? Anh/chị có sao không? 大丈夫ですよ。 Không sao đâu mà.

Nâng cao 休めば大丈夫です。 Nếu nghỉ ngơi thì sẽ không sao.

薬 くすり

を飲 の

めば大丈夫です。 Nếu uống thuốc thì sẽ không sao.

Chú thích ただの: chỉ 風邪: bệnh cảm あとは: sau, lúc sau ゆっくり: từ tốn, chậm rãi

休んで: Hãy nghỉ ngơi (cách nói đầy đủ là 休んでください)

医者 い し ゃ

:どうしました?

DŌ - SHIMASHITA?

レオ:今朝 け さ

、熱 ねつ

が38度 ど

6分 ぶ

ありました。

KESA, NETSU - GA

SANJŪ - HACHI - DO ROKU - BU ARI - MASHITA.

医者 い し ゃ

:どこか痛 いた

みますか?

DOKOKA ITAMI - MASU - KA?.

レオ:喉 のど

が痛 いた

いです。

NODO - GA ITAI - DESU.

B Anh bị làm sao?

L Sáng nay, tôi bị sốt 38 độ 6.

B Anh có bị đau ở đâu không?

L Tôi bị đau họng.

■■ ■■

みか:レオ、ただの風邪 か ぜ

でよかったわね。

LEO, TADA - NO KAZE - DE YOKATTA - WA - NE.

レオ:ええ、本当 ほんとう

に・・・。

Ē, HONTŌ - NI...

みか:あとは、ゆっくり休 やす

んでね。

ATO - WA, YUKKURI YASUN - DE - NE.

レオ:はい。寝 ね

れば大丈夫 だいじょうぶ

です。

HAI. NERE - BA DAIJŌBU - DESU.

 Anh Leo này, thật may là anh chỉ bị

cảm thôi nhỉ.

 Vâng, thật là may.

 Sau đây thì anh hãy nghỉ ngơi nhé.

Vâng. Nếu ngủ thì tôi sẽ khoẻ thôi mà.

■■ ■■

 anh Leo  chị Mika

- 44 -

☞ Mẫu câu 気にしないで。 Hãy đừng bận tâm.

田中 たなか

さんと気 き

が合 あ

います。 Tôi hợp với anh Tanaka.

☆ Để giải thích rõ là giỏi, thạo về điều gì: danh từ chỉ điều muốn nói + が得意 とくい

なんです。

Bài 72 Hãy đừng bận tâm.

 anh Leo  chị Mika

☆ Cách nói đầy đủ: 気にしないでください。

☆ Cách đáp lại lời xin lỗi của ngƣời khác: いいえ、気にしないで Không có gì, anh/chị đừng bận tâm.

Nâng cao この 鞄 かばん

が気 き

に入 い

っています。Tôi thích chiếc túi này.

Chú thích 何か: cái gì đó 落ちた: đã rơi (dạng nguyên thể là 落ちる) 気にする: lo lắng, bận tâm

Bài 73 Tôi hơi kém (không thành thạo).

 anh Leo  chị Mika

☞ Mẫu câu ちょっと苦手なんです。 Tôi hơi kém (không thành thạo).

☆ Để giải thích rõ là kém về điều gì: Danh từ chỉ điều muốn nói + が苦手なんです。

スポーツが苦手なんです。 Tôi kém về thể thao.

スポーツが得意なんです。 Tôi giỏi về thể thao.

Nâng cao 歌 うた

が上手 じょうず

なんです。 Hát giỏi 歌が下手 へ た

なんです。 Hát kém.

レオ:みかさん、今日 き ょ う

はありがとうございました。

MIKA - SAN, KYŌ - WA ARIGATŌ - GOZAI - MASHITA.

みか:気 き

にしないで。

KI - NI SHI - NAI - DE.

あっ、レオ、何 なに

か落 お

ちたよ。

A, LEO, NANI - KA OCHI - TA - YO.

ああ、これは!

Ā, KORE - WA!

 Chị Mika ơi, cảm ơn chị về

ngày hôm nay.

 Anh đừng bận tâm.

Ơ, anh Leo, có cái gì rơi kìa.

A, đây là…!

■■ ■■

みか:あっ、これはあきの写真 しゃしん

ね。

A, KORE - WA AKI - NO SHASHIN - NE.

レオ:ぼく、実 じつ

は、

BOKU, JITSU - WA,

あきさんにあこがれているんです。

AKI - SAN NI AKOGARETE - IRUN - DESU.

みか:そう・・・。その気持 き も

ち、あきに伝 つた

えた?

SŌ... SONO - KIMOCHI, AKI – NI TSUTAETA?

レオ:いいえ。そういうの、ちょっと苦手 に が て

なんです。

ĪE. SŌ - IUNO, CHOTTO NIGATE - NAN - DESU.

 A, đây là ảnh của Aki.

 Thực ra,

tôi rất thích Aki.

Vậy ra… Anh đã bày tỏ tình cảm

với Aki chƣa?

Chƣa. Những chuyện nhƣ vậy thì

tôi hơi kém.

■■ ■■

- 45 -

Bài 74 Tôi gửi lời chào Mika.

 anh Leo  chị Aki

☞ Mẫu câu みかによろしく。 Tôi gửi lời hỏi thăm Mika.

☆ Tên ngƣời + によろしく。みなさんによろしく。Tôi gửi lời chào mọi ngƣời.

Nâng cao ご主人 しゅじん

/奥様 おくさま

によろしくお伝 つた

えください。 Cho tôi gửi lời hỏi thăm chồng chị / vợ anh.

Chú thích お伝えください: hãy chuyển lời, hãy nhắn

奥さん: vợ (ngƣời khác) (thể lịch sự là 奥様) ご主人: chồng (ngƣời khác)

Bài 75 Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy chào chị.

L anh Leo A chị Aki M chị Mika

☞ Mẫu câu よろしくって言っていました。 Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy hỏi thăm chị.

☆ Cách trích dẫn lời ngƣời khác: (Ngƣời nói) + が+ nội dung trích dẫn + って言っていました。

Nâng cao あきさんがお元気 げんき

でって言っていました。Chị Aki nói rằng anh hãy giữ sức khỏe.

Chú thích よろしく: lời chào, lời hỏi thăm ~って: rằng ~ お元気で: Hãy giữ sức khỏe

レオ:もしもし? あきさん?

MOSHI - MOSHI? AKI - SAN?

ぼくは、もう大丈夫 だいじょうぶ

です。

BOKU - WA, MŌ DAIJŌBU - DESU.

あき:ああ、よかった。今日 き ょ う

はごめんね。

Ā, YOKATTA. KYŌ - WA GOMEN - NE.

レオ:大丈夫 だいじょうぶ

。気 き

にしないでください。

DAIJŌBU. KI - NI SHI - NAI - DE KUDASAI.

あき:じゃあ、みかによろしく。

JĀ, MIKA - NI YOROSHIKU.

 Alô. Chị Aki đấy à?

Tôi khỏe rồi.

 À, may quá. Hôm nay xin lỗi anh nhé.

 Không sao. Chị đừng bận tâm.

 Thế nhé. Tôi gửi lời hỏi thăm Mika.

■■ ■■

あき:じゃあ、みかによろしく。

JĀ, MIKA - NI YOROSHIKU.

レオ:あきさんがよろしくって言 い

っていました。

AKI - SAN -GA YOROSHIKU - TTE ITTE - IMASHITA.

みか:わかった。じゃあ、帰 かえ

ろうか。

WAKATTA. JĀ, KAERŌ - KA.

レオ:そうですね。

SŌ - DESU - NE.

A Thế nhé, tôi gửi lời hỏi thăm Mika.

L Aki nói rằng cô ấy gửi lời hỏi thăm chị.

M Tôi hiểu rồi. Thôi, chúng ta về chứ.

L Phải đấy.

■■ ■■

- 46 -

Bài 76 Có đƣợc không?/Có phiền gì không?

anh Leo chị Mika

☞ Mẫu câu いいんですか? Có đƣợc không?/Có phiền gì không?

☆ Cách nói lịch sự hơn: よろしいんですか?

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: いいの?

Nâng cao A: 部屋 へ や

でたばこを吸 す

ってもいいですか?Tôi hút thuốc trong phòng có đƣợc không?

B: いいですよ。 Đƣợc chứ.

Chú thích なんか: không hiểu sao mà có vẻ nhƣ ~ 縁がある: có duyên

Bài 77 Nóng quá nhỉ.

L anh Leo M thày Masaki

☞Mẫu câu とても暑いですね。 Nóng quá nhỉ.

A: とても暑いですね。Nóng quá nhỉ. B: そうですね。Đúng vậy nhỉ.

Nâng cao 今日は、寒 さむ

いですね。 Hôm nay rét nhỉ. /今日は、いい天気 てんき

ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ.

今日は、蒸 む

し暑いですね。Hôm nay oi bức nhỉ.

今日は、ひどい天気ですね。Thời tiết hôm nay xấu quá nhỉ.

今日は、ひどい雨 あめ

ですね。 Hôm nay mƣa to quá nhỉ.

みか:レオ、とにかく、早 はや

く休 やす

んだ方 ほう

がいいよ。

LEO, TONIKAKU, HAYAKU YASUNDA - HŌ - GA Ī - YO.

私 わたし

も家 いえ

まで送 おく

るから。

WATASHI - MO IE – MADE OKURU - KARA.

レオ:いいんですか?

Ī - N - DESU - KA?

みか:もちろんよ。

MOCHIRON - YO.

レオとは、なんか縁 えん

があるもんね。

LEO - TOWA, NAN - KA EN - GA ARU - MON - NE.

M Leo này. Dù sao thì

anh nên nghỉ sớm.

Tôi cũng sẽ tiễn anh về tận nhà.

L Có đƣợc không ạ?

M Tất nhiên rồi.

Tôi với Leo không hiểu sao nhƣ

có duyên với nhau nhỉ.

■■ ■■

レオ:今日 き ょ う

は、とても暑 あつ

いですね。

KYŌ - WA TOTEMO ATSUI - DESU - NE.

政木 ま さ き

:そうだなあ。

SŌ - DA - NĀ.

ところで、調子 ちょうし

はどうだ?

TOKORO - DE, CHŌSHI - WA DŌ - DA?

レオ:ちょっと緊張 きんちょう

しています。

CHOTTO KINCHŌ - SHITE - IMASU.

L Hôm nay nóng quá thày nhỉ.

M Đúng vậy nhỉ.

Thế còn tình hình sức khỏe em thế nào?

L Em hơi hồi hộp.

■■ ■■

- 47 -

Bài 78 (Tôi) rất vui.

L anh Leo M thày Masaki

☞ Mẫu câu うれしいです。 (Tôi) rất vui.※ Không sử dụng cách nói này để nói về ngƣời khác

☓ みかさんは、うれしいです。 Chị Mika rất vui.

○ みかさんは、うれしそうです。 Chị Mika có vẻ rất vui.

Nâng cao かなしいです。 Tôi rất buồn. さびしいです。 Tôi rất cô đơn.

Chú thích お祝い: sự chúc mừng, ăn mừng かなしい: buồn bã, đau lòng さびしい: buồn, cô đơn

Bài 79 Đã đến lúc phải đi.

L anh Leo A chị Aki M chị Mika

☞ Mẫu câu そろそろ行かないと。 Đã đến lúc phải đi.

Cách nói ngắn gọn ▴そろそろ。

Nâng cao ☆ Động từ ở thể ない + と(いけません): phải ~

明日 あした

までにしないと。 Muộn nhất là ngày mai tôi phải làm.

Chú thích あれ?: Ơ (biểu thị sự ngạc nhiên về điều ngoài dự kiến) 実は: thực ra là

そろそろ: sắp đến giờ, sắp đến lúc 行かないといけません: phải đi

政木 ま さ き

:どうだった?

DŌ - DATTA?

レオ:とてもリラックスしてできました。

TOTEMO RIRAKKUSU - SHITE DEKI - MASHITA.

政木 ま さ き

:昇段 しょうだん

したら、家 いえ

でお祝 いわ

いをしよう。

SHŌDAN - SHITARA, IE - DE O - IWAI - O SHIYŌ.

レオ:うれしいです。絶対 ぜったい

ですよ。

URESHĪ - DESU. ZETTAI - DESU - YO.

M Thế nào?

L Em rất thoải mái tâm lý khi thi ạ.

M Nếu em đƣợc thăng hạng thì

chúng ta sẽ tổ chức ăn mừng ở nhà.

L (Thế thì) vui quá. Nhất định thế

thày nhé.

■■ ■■

みか:レオ、お待 ま

たせ!

LEO, O - MATASE!

レオ:あれ、あきさんも一緒 いっしょ

なんですか?

ARE, AKI - SAN - MO ISSHO - NAN - DESU - KA?

あき:そうなの。よろしく。

SŌ - NANO. YOROSHIKU.

みか:レオ、実 じつ

は、私 わたし

、仕事 し ご と

が入 はい

っちゃって。

LEO, JITSU - WA, WATASHI, SHIGOTO - GA HAICCHATTE.

そろそろ行 い

かないと。

SORO – SORO IKANAI - TO.

M Leo, xin lỗi vì đã bắt anh

phải đợi.

L Ơ, chị Aki cũng đi cùng à?

A Đúng vậy đấy. Phiền anh nhé.

M Leo này, thực ra tôi phải

đi làm (đột xuất).

Đến lúc tôi phải đi rồi.

■■ ■■

- 48 -

▴本当 ほんとう

に、久しぶりですね。Đúng là lâu lắm mới gặp lại anh/chị.

ご無沙汰 ぶ さ た

しています。 Xin lỗi vì đã lâu tôi không liên lạc với anh/chị.

anh Leo  chị Aki

Bài 80 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.

L anh Leo A chị Aki M chị Mika

☞ Mẫu câu 久 ひさ

しぶり。 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè: わあ、久しぶり! ☆ Cách nói lịch sự hơn: 久しぶりですね!

☆ Cách đáp lại lời chào này: ▴そうですね。 Đúng vậy nhỉ.

Nâng cao 1年ぶりですね。1 năm rồi mới gặp lại anh/chị nhỉ.

Chú thích 行っちゃう/行ってしまう: đi mất (thể hiên ý tiếc nuối)

無沙汰: bặt vô âm tín, không có liên lạc

Bài 81 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.

☞ Mẫu câu その帽子、似合いますね。 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.

☆ Cách nói nhấn mạnh ý khen ngợi:その帽子、とても似合いますね。Cái mũ đó rất hợp (với chị) nhỉ.

Nâng cao これ、似合いますか?Cái này có hợp với tôi không?

これ、似合う? Cái này thì có hợp không?

Chú thích danh từ + でいい?: ~ thì có đƣợc không? 〜さんに似合います: hợp với anh/chị○○

レオ:ええっ? みかさん、行 い

っちゃうんですか?

Ē? MIKA - SAN, ICCHAUN - DESU - KA?

みか:じゃあ、あき、レオをよろしくね。

JĀ, AKI, LEO- O YOROSHIKU - NE.

あき:わかった。レオ、久 ひさ

しぶり。

WAKATTA. LEO, HISASHIBURI.

元気 げ ん き

にしてた?

GENKI - NI SHITETA?.

レオ:なんとか。

NANTOKA.

L Ơ! Chị Mika phải đi à?

M Thế nhé, Aki ơi, nhờ cậu giúp Leo nhé.

A Mình hiểu rồi.Leo, lâu lắm mới gặp lại anh.

Anh khỏe chứ?

L Cũng tàm tạm.

■■ ■■

レオ:あきさん、その帽子 ぼ う し

、似合 に あ

いますね。

AKI - SAN, SONO BŌSHI, NIAI - MASU - NE.

あき:ありがとう。

ARIGATŌ.

ところで、どこに行 い

きましょうか?

TOKORO - DE DOKO - NI IKI - MASHŌ - KA?

レオ:おまかせします。

O - MAKASE - SHIMASU.

あき:じゃあ、銀座 ぎ ん ざ

でいい?

JĀ, GINZA - DE Ī?

 Chị Aki này, cái mũ đó hợp (với chị) nhỉ.

 Cảm ơn anh.

Thế chúng ta sẽ đi đâu nhỉ?

 Tôi xin để chị quyết định.

 Thế thì, Ginza có đƣợc không?

■■ ■■

- 49 -

Bài 82 Hãy đừng lo lắng.

 anh Leo  chị Aki

☞ Mẫu câu 心配しないで。 Hãy đừng lo lắng. Cách nói đầy đủ: 心配しないでください。

Nâng cao A: 大丈夫ですか Anh/chị không sao chứ?

B: ええ、 心配しないで。(私は)大丈夫です。 Vâng.Đừng lo. Tôi không sao.

Chú thích 手頃 てごろ

: vừa tầm tay (bán với giá phải chăng)

Bài 83 Cái này thì thế nào?

L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng

☞ Mẫu câu これ、どうですか? Cái này thì thế nào?

☆ Cách nói đầy đủ: これは、どうですか?

☆ これなんか、どうですか? Những thứ kiểu thế này thì thế nào?

Nâng cao ☆ Cách đƣa ra một gợi ý hay đề xuất: Danh từ chỉ thứ muốn gợi ý + はどうですか?

鎌倉 かまくら

はどうですか? Kamakura thì thế nào?

Chú thích なんか: kiểu nhƣ, dạng nhƣ, đại loại nhƣ

レオ:銀座 ぎ ん ざ

GINZA?

高 たか

いものしか売 う

ってないんじゃないですか?

TAKAI - MONO - SHIKA UTTE - NAINJA - NAI - DESU - KA?

あき:心配 しんぱい

しないで。

SHINPAI - SHINAI - DE.

手 て

ごろな店 みせ

を知 し

ってるから。

TEGORO - NA MISE - O SHITTERU - KARA.

レオ:お土産 み や げ

は何 なに

がいいかな。

O - MIYAGE - WA NANI - GA Ī - KANA?

あき:そうねえ。

SŌ - NĒ.

 Ginza à?

Chẳng phải ở đó chỉ bán

toàn đồ đắt tiền hay sao?

 Anh đừng lo.

Vì tôi biết một cửa hàng

bán giá phải chăng.

 Quà lƣu niệm thì

nên mua gì nhỉ?

 Để tôi xem nào.

■■ ■■

店員 てんいん

:いらっしゃいませ。

IRASSHAI - MASE.

レオ:あきさん、これ、どうですか?

AKI - SAN, KORE, DŌ - DESU - KA?

あき:そのお人形 にんぎょう

、いいんじゃない。

SONO - ONINGYŌ, ĪN - JANAI.

レオ:すみません。これ、おいくらですか?

SUMIMASEN. KORE, O- IKURA - DESU - KA?

店員:1000円 えん

です。

SEN - EN - DESU.

T Xin mời vào.!

L Chị Aki này, cái này thì thế nào?

A Búp bê đó đƣợc đấy chứ.

L Xin lỗi. Cái này bao nhiêu tiền?

T 1000 yên.

■■ ■■

- 50 -

Bài 84 Cho tôi 5 chiếc này.

☞Mẫu câu 5つ、ください。 Cho tôi 5 chiếc này.f

Nâng cao 5つ、お願 ねが

いします。 Làm ơn cho tôi 5 chiếc.

Chú thích ください: cho tôi ~お願いします: làm ơn cho ~

◆Cách đếm đồ vật

1 chiếc

一 ひと

つ (HITOTSU)

2 chiếc

二 ふた

つ (FUTATSU)

3 chiếc

三 みっ

つ (MITTSU)

4 chiếc

四 よっ

つ (YOTTSU)

5 chiếc

五 いつ

つ (ITSUTSU)

6 chiếc

六 むっ

つ (MUTTSU)

7 chiếc

七 なな

つ (NANATSU)

8 chiếc

八 やっ

つ (YATTSU)

9 chiếc

九 ここの

つ (KOKONOTSU)

10 chiếc

十 とお

(TŌ)

◆Cách đếm một số loại đồ vật

Đồ mỏng

(nhƣ giấy, áo…)

Đồ dài

(nhƣ bút, quả chuối...)

Đồ nhỏ, tròn

(nhƣ quả táo, trứng)

Xe cộ, máy móc

一枚 いちまい 一本 いっぽん 一個 いっこ 一台 いちだい

二枚 にまい 二本 にほん 二個 にこ 二台 にだい

三枚 さんまい 三本 さんぼん 三個 さんこ 三台 さんだい

四枚 よんまい 四本 よんほん 四個 よんこ 四台 よんだい

五枚 ごまい 五本 ごほん 五個 ごこ 五大 ごだい

六枚 ろくまい 六本 ろっぽん 六個 ろっこ 六台 ろくだい

七枚 ななまい 七本 ななほん 七個 ななこ 七大 ななだい

八枚 はちまい 八本 はっぽん 八個 はっこ 八台 はちだい

九枚 きゅうまい 九本 きゅうほん 九個 きゅうこ 九台 きゅうだい

十枚 じゅうまい 十本 じゅっぽん 十個 じゅっこ 十台 じゅうだい

レオ:じゃあ、これ、5 いつ

つ、ください。

JĀ, KORE, ITSUTSU, KUDASAI.

あき:レオ、この日本 に ほ ん

地図 ち ず

のTシャツ、

LEO, KONO - NIHON - CHIZU - NO TĪ - SHA TSU,

どう?

DŌ?

レオ:いいですねえ。どんなサイズがありますか?

Ī - DESU - NĒ. DONNA - SAIZU - GA ARI - MASU - KA?

店員 てんいん

:SとMとL、

‘ ESU’ - TO ‘EMU’ - TO ‘ERU’,

それからLLがあります。

SOREKARA ‘ERU-ERU’ - GA ARI - MASU.

L Thế thì cho tôi 5 cái này.

A Leo này, cái áo phông có in bản

đồ Nhật Bản này thì thế nào?

L Đƣợc đấy nhỉ. Có những cỡ nào?

T Có cỡ S, cỡ M, cỡ L

và cỡ LL ạ.

■■ ■■

L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng

- 51 -

Bài 85 Cái đó thì hơi...

L anh Leo T ngƣời bán hàng

☞ Mẫu câu それは、ちょっと。 Cái đó thì hơi...

☆ Nếu không ƣng ý ở điểm gì, có thể nói: Điểm không ƣng ý +がちょっと。

サイズがちょっと。 Kích cỡ thì hơi...

Nâng cao A: 土曜日 ど よ う び

に食事 しょくじ

に行 い

きませんか?Thứ bảy này chị đi ăn với tôi nhé?

B: ▴土曜日は、ちょっと。Thứ bảy thì hơi…

▴土曜日はちょっと、用事 ようじ

があって。Thứ bảy thì tôi có việc bận.

◆Màu sắc

白 (しろ) Màu trắng 黄色 (きいろ) Màu vàng

黒 (くろ) Màu đen 茶色 (ちゃいろ) Màu nâu

青 (あお) Màu xanh (nƣớc biển) 紫 (むらさき) Màu tím

緑 (みどり) Màu xanh (lá cây) ピンク (ぴんく) Màu hồng

赤 (あか) Màu đỏ オレンジ (おれんじ) Màu cam

店員 てんいん

:この着物 き も の

は、いかがですか?

KONO - KIMONO - WA IKAGA - DESU - KA?

レオ:うーん。それは、ちょっと。

ŪN, SORE - WA CHOTTO.

店員:こちらは?

KOCHIRA - WA?

レオ:それも、色 いろ

がちょっと。

SORE - MO IRO - GA CHOTTO.

T Bộ kimono này thì thế nào ạ?

L À... Bộ đó thì hơi…

 T Thế còn bộ này?

L Bộ đó thì màu cũng hơi…

■■ ■■

- 52 -

L anh Leo  T ngƣời bán hàng

Nâng cao A: 土曜日 ど よ う び

は、ちょっと仕事 しごと

があって。 Thứ 7 tôi phải đi làm.

Bài 86 Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ.

☞ Mẫu câu 仕方がないですね。 Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ.

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: 仕方がないね

B: 仕事なら、しょうがないですね。 Nếu phải đi làm thì đành chịu vậy thôi nhỉ.

Chú thích ちょうど: vừa đúng カード: thẻ (thẻ tín dụng)

申し訳ありません: xin lỗi (cách nói rất lịch sự)

扱っていません/扱っておりません: không sử dụng (dạng nguyên thể là 扱う)

仕方: cách làm, cách giải quyết‟ 仕方がない: không có cách giải quyết

Bài 87 Đang nói chuyện điện thoại đấy.

L anh Leo  T ngƣời bán hàng

☞ Mẫu câu 電話中ですよ。 Đang nói chuyện điện thoại đấy.

すみません、今 いま

、食 事 中 しょくじちゅう

なんです Xin lối, bây giờ tôi đang ăn cơm.

Nâng cao 今、電話中です。 Bây giờ đang nói chuyện điện thoại

今、会議中 かいぎちゅう

です。 Bây giờ anh ấy đang họp. / 今、外 出 中 がいしゅつちゅう

です。 Bây giờ anh ấy đang đi ra ngoài.

Chú thích (danh từ chỉ ngƣời) +おかげで+ danh từ chỉ sự việc +ができました:

nhờ ơn (của ○ ○ ) mà tôi đã làm đƣợc việc gì đó

店員 てんいん

:ちょうど1万円 いちまんえん

になります

CHŌDO ICHI-MAN-EN - NI NARI - MASU.

レオ:カードでもいいですか? KĀDO - DEMO Ī - DESU - KA?

店員:申 もう

し訳 わけ

ありませんが、 MŌSHIWAKE - ARI - MASEN - GA,

カードは扱 あつか

っておりません。 KĀDO—WA ATSUKATTE - ORI -MASEN.

レオ:そうですか。仕方 し か た

がないですね。 SŌ - DESU - KA. SHIKATA - GA NAI - DESU - NE.

じゃ、これで。 JĀ, KORE - DE.

 T Vừa đúng 1 vạn yên ạ.

L(Tôi trả) bằng thẻ có đƣợc không?  T Xin lỗi quý khách,

(cửa hàng chúng tôi) không nhận

thanh toán bằng thẻ. L Thế à? Đành chịu vậy nhỉ.

Vậy thì, gửi anh.

■■ ■■

店員 てんいん

:どうも、ありがとうございました。

DŌMO, ARIGATŌ - GOZAI- MASHITA.

レオ:どうも。あきさん、

DŌMO. AKI - SAN,

おかげでいい買 か

い物 もの

ができました。

OKAGE – DE Ī - KAIMONO - GA DEKI - MASHITA.

あれっ?

ARE?

店員:お連 つ

れ様 さま

は、電話中 でんわちゅう

ですよ。

O - TSURE - SAMA - WA, DENWA - CHŪ - DESU - YO.

 T Xin cảm ơn quý khách.

L Cảm ơn. Chị Aki này,

nhờ có chị mà tôi đã mua đƣợc

những thứ hay quá.

Ơ!

T Ngƣời đi cùng với quý khách

đang nói chuyện điện thoại đấy.

■■ ■■

- 53 -

Bài 88 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ.

L anh Leo T ngƣời bán hàng

☞Mẫu câu 時間がかかりそうですね。 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ.

☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng động từ)

: Động từ ở thể ます nhƣng thay đuôi ます bằng そうです

雨 あめ

が降 ふ

りそうですね. Trời có vẻ sắp mƣa nhỉ.

Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng tính từ):

▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い và thay bằng そうです: 高 たか

い → 高そうです

▴Tính từ đuôi な: thêm そうです vào sau tính từ: まじめ → まじめそうです

Chú thích 花: hoa 花屋: cửa hàng bán hoa 時間がかかる: lâu, mất nhiều thời gian

雨が降ります: mƣa 高い: đắt tiền まじめ: nghiêm túc

レオ:時間 じ か ん

がかかりそうですね。

JIKAN - GA KAKARI - SŌ DESU- NE.

…何 なに

か、彼女 かのじょ

にプレゼントしたいんだけど。

...NANI-KA, KANOJO - NI PUREZENTO –

SHITAIN - DAKEDO.

店員 てんいん

:となりに花屋 は な や

がありますよ。

TONARI - NI HANAYA - GA ARIMASU - YO.

お花 はな

なんかいかがですか。

O-HANA NANKA IKAGA-DESU- KA?

レオ:ありがとうございます。

ARIGATŌ - GOZAIMASU.

L Có vẻ (cuộc điện thoại) sẽ kéo dài nhỉ.

Tôi muốn mua thứ gì đó tặng cô ấy

T Có cửa hàng hoa ở phía bên cạnh đấy.

Anh thấy tặng hoa thì thế nào?

L Cảm ơn anh.

■■ ■■

- 54 -

旅行 りょこう

は、どうでしたか? Chuyến du lịch thế nào?

anh Leo chị Aki

 chị Aki anh Leo

今年 ことし

こそ、がんばります!Năm nay tôi sẽ cố gắng!

Bài 89 Tôi đã rất vui.

☞ Mẫu câu とても楽しかったです。 Tôi đã rất vui.

☆ Cách đổi một tính từ đang thể quá khứ:

▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い, thay bằng かった: おもしろい➝おもしろかった

▴Tính từ đuôi な: thêm だった hoặc でした: きれい➝きれいだった(きれいでした)

Nâng cao ☆ Cách hỏi cảm tƣởng của ngƣời khác:

Danh từ chỉ điều muốn hỏi + は、どうでしたか/は、いかがでしたか?

旅行は、いかがでしたか? Chuyến du lịch thế nào? (cách nói lịch sự hơn)

Chú thích ので: vì, do 楽しい: vui (thể quá khứ 楽しかった) きれい: đẹp

Bài 90 Không có gì. Tôi cũng vậy.

☞ Mẫu câu いいえ、こちらこそ。 Không có gì. Tôi cũng vậy.

◈ A: ありがとう。 Xin cảm ơn B: こちらこそ、ありがとう Tôi cũng vậy, xin cảm ơn

◈ A: すみませんでした。 Xin lỗi B: こちらこそ、すみませんでした。Tôi c ũng vậy, xin lỗi.

Nâng cao 今度 こんど

こそ、がんばります!Lần này tôi sẽ cố gắng!

Chú thích 食事: bữa ăn 彼: anh ấy/bạn trai こちら: đằng này, phía này/tôi 今度: lần này

あき:レオ、どこに行 い

ってたの?

LEO, DOKO - NI ITTETA - NO?

レオ:あきさん、きれいなお花 はな

があったので。

AKI - SAN, KIRĒ - NA O - HANA - GA ATTA - NODE.

あき:これ、私 わたし

に? どうもありがとう。

KORE, WATASHI - NI? DŌMO - ARIGATŌ.

レオ:今日 き ょ う

のお礼 れい

です。

KYŌ - NO O-RĒ - DESU.

とても楽 たの

しかったです。

TOTEMO TANOSHIKATTA - DESU.

 Leo, anh vừa đi đâu thế?

 Chị Aki này,

(tôi thấy) có (bán) hoa đẹp quá nên…

 Cái này cho tôi à? Cảm ơn anh.

 Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.

Tôi đã rất vui.

■■ ■■

レオ:今日 き ょ う

のお礼 れい

です。

KYŌ - NO O-RĒ - DESU.

とても楽 たの

しかったです。

TOTEMO TANOSHIKATTA - DESU.

あき:いいえ、こちらこそ。

ĪE, KOCHIRA - KOSO.

レオ:お腹 なか

がすきましたね。

O-NAKA - GA SUKIMASHITA - NE.

どこかで食事 しょくじ

でも?

DOKOKA - DE SHOKUJI - DEMO?

あき:ごめんなさい。これから、彼 かれ

とデートなの。

GOMENNASAI. KORE - KARA, KARE - TO DĒTO - NANO.

 Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.

Tôi đã rất vui.

 Không có gì. Tôi cũng vậy.

 Đói bụng rồi nhỉ.

Hay chúng ta đi ăn ở đâu đó nhé.

 Xin lỗi anh. Bây giờ tôi có hẹn

với bạn trai.

■■ ■■

- 55 -

Bài 91 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá.

L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki

☞ Mẫu câu お疲れ様でした。 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá.

Nâng cao Cách nói thân mật: お疲れ様。/ お疲れ。

Chú thích 召し上がる: dùng, dùng bữa (thể kính ngữ của từ 食 た

べる(ăn)và 飲 の

む (uống))

疲れ: sự mệt nhọc (thể kính ngữ là お疲れ)

全員 ぜんいん

:レオ、おめでとう。

LEO, OMEDETŌ.

レオ:ありがとうございます。

ARIGATŌ - GOZAIMASU.

みなさんのおかげです。

MINA- SAN - NO OKAGE - DESU.

政木 ま さ き

:本当 ほんとう

によかった、よかった。

HONTŌ - NI YOKATTA, YOKATTA.

政木 ま さ き

の妻 つま

:レオさん、お疲 つか

れ様 さま

でした。

LEO - SAN, O - TSUKARE - SAMA - DESHITA.

さあ、どうぞ召 め

し上 あ

がってください。

SĀ, DŌZO MESHIAGATTE- KUDASAI.

Mọi ngƣờ: Leo, xin chúc mừng.

L Xin cảm ơn.

Đó là nhờ ơn của mọi ngƣời.

M Thật là tốt, tốt lắm.

V Leo, (thời gian qua) cháu đã vất vả quá.

Nào, mời cháu dùng cơm.

■■ ■■

- 56 -

出発は、何日 なんにち

ですか?Ngày bao nhiêu sẽ khởi hành?

出発は、何 なん

曜日 ようび

ですか?Thứ mấy sẽ khởi hành?

出発は、何月 なんがつ

ですか?Tháng mấy sẽ khởi hành?

Bài 92 Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành?

anh Leo bà Masaki

☞ Mẫu câu 出発はいつですか? Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành?

到 着 とうちゃく

はいつですか? Khi nào sẽ tới nơi?

Nâng cao

Chú thích 出発: khởi hành, xuất phát 到着: tới nơi, tới đích 何日: ngày bao nhiêu

何曜日: thứ mấy 何月: tháng mấy

◆ Tháng

1月 いちがつ 4 月 しがつ 7月 しちがつ 10月 じゅうがつ

2月 にがつ 5 月 ごがつ 8月 はちがつ 11月 じゅういちがつ

3月 さんがつ 6 月 ろくがつ 9月 くがつ 12月 じゅうにがつ

◆ Ngày

1日 ついたち 11 日 じゅういちにち 21日 にじゅういちにち

2日 ふつか 12 日 じゅうににち 22日 にじゅうににち

3日 みっか 13 日 じゅうさんにち 23日 にじゅうさんいち

4日 よっか 14 日 じゅうよっか 24日 にじゅうよっか

5日 いつか 15 日 じゅうごにち 25日 にじゅうごにち

6日 むいか 16 日 じゅうろくにち 26日 にじゅうろくにち

7日 なのか 17 日 じゅうしちにち 27日 にじゅうしちにち

8日 ようか 18 日 じゅうはちにち 28日 にじゅうはちにち

9日 ここのか 19 日 じゅうくにち 29日 にじゅうくにち

10日 とおか 20 日 はつか 30日 さんじゅうにち

31日 さんじゅういちにち

レオ:おいしいですね、このてんぷら。

OISHĪ - DESU - NE, KONO- TEMPURA.

政木 ま さ き

の妻 つま

:よかったわ...。ところで、出発 しゅっぱつ

はいつですか?

YOKATTA - WA... TOKORO - DE,

SHUPPATSU – WA ITSU - DESU - KA?

レオ:来週 らいしゅう

の火曜日 か よ う び

です。

RAISHŪ - NO KAYŌBI - DESU.

政木 ま さ き

の妻 つま

:もうすぐね。さびしくなるわ。

MŌ - SUGU - NE. SABISHIKU - NARU - WA.

 Món Tempura này ngon quá.

Thế thì (tôi) vui quá. Thế bao giờ

thì cháu sẽ khởi hành?

 Thứ ba tuần sau ạ.

Sắp rồi nhỉ. Chúng tôi sẽ rất nhớ cháu.

■■ ■■

- 57 -

chị Mika anh Leo

Bài 93 Chúc anh/chị hạnh phúc.

anh Leo chị Aki

☞ Mẫu câu どうかお幸せに。Chúc anh/chị hạnh phúc. ☆ Cách nói ngắn gọn: お幸せに。

Nâng cao お大事 だいじ

に。 Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé!

Chú thích 結婚:sự kết hôn, việc lập gia đình (nói lịch sự là 結婚)

幸せ: hạnh phúc (nói lịch sự là お幸せ) どうか: hãy, xin hãy 大事にする: giữ gìn, bảo trọng

Bài 94 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.

☞ Mẫu câu 本当にお世話になりました。 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.

子 こ

どもが本当にお世話になりました。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ con tôi.

Nâng cao ☆ Cảm ơn về sự giúp đỡ đang đƣợc nhận: いつもお世話になっています。

☆ Cảm ơn trƣớc về sự giúp đỡ sẽ đƣợc nhận trong tƣơng lai: お世話になります。

Chú thích Động từ dạng nguyên thể + つもり: dự định làm việc gì

手伝い: sự hỗ trợ, sự giúp đỡ 本当に: thực sự 子ども: con cái, trẻ con

レオ:あきさん、ご結婚 けっこん

はいつですか?

AKI - SAN, GO - KEKKON - WA ITSU - DESU - KA?.

あき:来年 らいねん

の4月 し が つ

の予定 よ て い

なの。

RAINEN - NO SHIGATSU – NO YOTĒ - NANO.

レオ:どうかお幸 しあわ

せに!

DŌ - KA O - SHIAWASE - NI!

あき:どうもありがとう。

DŌ - MO ARIGATŌ.

 Chị Aki này, bao giờ chị sẽ cƣới?

 Tôi dự định vào tháng 4 năm sau.

 Chúc chị hạnh phúc.

 Cảm ơn anh.

■■ ■■

みか:レオ、帰 かえ

ったらどうするつもり?

LEO, KAETTARA DŌ - SURU - TSUMORI?

レオ:道場 どうじょう

の手伝 て つ だ

いをすることになっています。

DŌJŌ - NO TETSUDAI - O SURU - KOTO - NI

NATTE –IMASU.

みか:そうなんだ。よかったね。

SŌ - NANDA. YOKATTA - NE.

レオ:みかさん、

MIKA - SAN,

本当 ほんとう

にお世話 せ わ

になりました。

HONTŌ – NI O - SEWA - NI NARI - MASHITA.

 Leo này, anh định làm gì sau khi về nƣớc?

 Tôi sẽ hỗ trợ công việc tại võ đƣờng.

 Thế à. Thế thì hay quá.

 Chị Mika này,

tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều.

■■ ■■

- 58 -

anh Leo chị Mika

 anh Leo  chị Mika

Bài 95 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé.

☞ Mẫu câu 必ずメールしてくださいね。 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé.

☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân: メールしてね。 Viết e-mail nhé.

☆ Cách nói lời hứa: 必ずメールします。 Nhất định tôi sẽ viết e-mail cho anh/chị.

Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm điều gì: 必ず+động từ ở thể て + ください。

必ず電話 でんわ

してくださいね。 Nhất định anh/chị sẽ gọi điện cho tôi nhé.

必ず連絡 れんらく

してくださいね Nhất định anh/chị sẽ liên lạc với tôi nhé.

Chú thích 必ず: nhất định メールしてください: hãy viết e-mail

電話する: gọi điện thoại 連絡する: liên lạc

Bài 96 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.

☞ Mẫu câu これは、ほんの気持ちです。 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.

Nâng cao A: これは、ほんの気持ちです。 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.

B: いいんですか? Tôi nhận có đƣợc không?‟

Chú thích かしら: chẳng lẽ, có lẽ nào ほんの気持ちです: chỉ là tấm lòng

レオ:みかさん、

MIKA - SAN,

本当 ほんとう

にお世話 せ わ

になりました。

HONTŌ - NI O - SEWA - NI NARI - MASHITA.

みか:いいえ、こちらこそ、楽 たの

しかったわ。

ĪE, KOCHIRA - KOSO, TANOSHIKATTA - WA.

レオ:必 かなら

ずメールしてくださいね。

KANARAZU MĒRU SHITE - KUDASAI - NE.

ぼくも書 か

きますから。

BOKU - MO KAKI - MASU - KARA.

みか:わかった、わかった。

WAKATTA, WAKATTA.

 Chị Mika này,

tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều.

 Không có gì, tôi cũng vậy. Tôi đã rất vui.  Nhất định chị sẽ viết e-mail cho tôi nhé.

Tôi cũng sẽ viết (cho chị).

 Tôi hiểu rồi, tôi hiểu rồi.

■■ ■■

レオ:ぼく、気 き

がついたんです。

BOKU, KI - GA TSUITAN - DESU.

いつもみかさんが助けてくれたこと、、、。

ITSUMO MIKA - SAN - GA TASUKETE - KURETA - KOTO...

みか:そうだったかしら。

SŌ - DATTA - KASHIRA.

レオ:みかさん、これは、ほんの気持 き も

ちです。

MIKA - SAN, KORE - WA HONNO KIMOCHI - DESU.

みか:すてきなネックレスね。ありがとう。

SUTEKI - NA NEKKURESU - NE. ARIGATŌ.

 Tôi đã nhận thấy là,,,

chị Mika luôn giúp đỡ tôi.

 Chẳng lẽ thế thật à?

 Chị Mika này, đây chỉ là tấm lòng

của tôi thôi.

 Chiếc dây chuyền đẹp quá.

Cảm ơn anh.

■■ ■■

- 59 -

anh Leo  chị Mika Bài 97 Anh/chị có bận việc gì không?

☞ Mẫu câu ご都合はいかがですか? Anh/chị có bận việc gì không?

☆ Cách nói ngắn gọn: ご都合は? (hơi lên giọng ở cuối câu)

☆ Cách hỏi cụ thể về thời gian nào đó: Thời gian muốn hỏi + ご都合はいかがですか?

明日、ご都合はいかがですか? Ngày mai anh/chị có rảnh không?

Nâng cao (来週の火曜日)、お時間 じかん

がありますか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có thời gian không?

(来週の火曜日)、お 忙 いそが

しいですか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có bận không?

Chú thích 都合: sự thuận tiện (cách nói lịch sự là ご都合)

時間: thời gian (cách nói lịch sự là お時間) 忙しい: bận rộn (nói lịch sự là お忙しい)

レオ:みかさん、これは、ほんの気持 き も

ちです。

MIKA - SAN, KORE - WA HONNO KIMOCHI - DESU.

みか:すてきなネックレスね。ありがとう。

SUTEKI - NA NEKKURESU - NE. ARIGATŌ.

レオ:来週 らいしゅう

の火曜日 か よ う び

、ご都合 つ ご う

はいかがですか?

RAISHŪ - NO KAYŌBI, GO- TSUGŌ - WA IKAGA –DESU - KA?

みか:大丈夫 だいじょうぶ

よ。

DAIJŌBU - YO.

空港 くうこう

には必 かなら

ず見送 み お く

りに行 い

くから。

KŪKŌ - NIWA KANARAZU MIOKURI - NI IKU - KARA.

 Chị Mika này, đây chỉ là

tấm lòng của tôi thôi.

 Chiếc dây chuyền đẹp quá.

Cảm ơn anh.

 Thứ ba tuần sau, chị có

bận gì không?

 Không sao đâu.

Nhất định tôi sẽ tiễn anh ra

sân bay.

■■ ■■

- 60 -

Chú thích 拾 ひろ

う: nhặt 拾ってくれた: đã nhặt giúp (tôi) 忘れません: không quên

Nâng cao 絶対 ぜったい

に忘れません。Nhất định tôi sẽ không quên.

 anh Leo  chị Mika Bài 98 Tôi sẽ không quên chị Mika.

☞ Mẫu câu みかさんのこと、忘れません。Tôi sẽ không quên chị Mika.

みなさんのこと、忘れません。 Tôi sẽ không quên các bạn.

一 生 いっしょう

、忘れません。 Suốt đời tôi sẽ không quên.

レオ:みかさん、ここでぼくのパスポートを

MIKA - SAN, KOKO-DE BOKU - NO PASUPŌTO - O

拾 ひろ

ってくれたんですよね。

HIROTTE - KURETAN - DESU - YONE?

みか:そうだったね。

SŌ - DATTA- NE.

レオ:みかさんのこと、忘 わす

れません。

MIKA - SAN - NO KOTO, WASURE - MASEN.

みか:私 わたし

も。

WATASHI - MO.

 Chị Mika này, chị đã nhặt hộ tôi

quyển hộ chiếu ở đây nhỉ.

 Đúng vậy nhỉ.

 Tôi sẽ không quên chị Mika.

 Tôi cũng vậy.

■■ ■■

- 61 -

Động từ thể て + 来 く

る: đi đâu làm việc gì (rồi sẽ quay trở lại)

 anh Leo  chị Mika

Bài 99 Tôi rất mong (đến lúc đó).

☞ Mẫu câu 楽しみにしています。 Tôi rất mong (đến lúc đó).

☆ Cách diễn tả sự mong đợi điều gì: Điều mong đợi + 楽しみにしています。

パーティー、楽しみにしています。 Tôi rất mong tới buổi liên hoan.

お会 あ

いできるのを楽しみにしています。 Tôi rất mong đến lúc đƣợc gặp.

Nâng cao 楽しんで来 き

てくださいね。Chúc anh/chị đi vui vẻ nhé.

楽しんできてね。 Đi vui vẻ nhé (cách nói thân mật).

Chú thích うち: nhà (tôi) パーティー: buổi liên hoan 映画 えいが

: bộ phim

レオ:必 かなら

ずうちに遊 あそ

びに来 き

てくださいね。

KANARAZU UCHI - NI ASOBI – NI KITE - KUDASAI - NE.

みか:うん、そうする。

UN, SŌ - SURU.

レオ:楽 たの

しみにしています。

TANOSHIMI - NI SHITE - I - MASU.

みか:ありがとう。

ARIGATŌ.

 Nhất định chị sẽ tới nhà tôi

chơi nhé.

 Ừ, tôi sẽ tới.

 Tôi rất mong đến lúc đó.

 Cảm ơn anh.

■■ ■■

- 62 -

 anh Leo  chị Mika Bài 100 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

☞ Mẫu câu お元気で。 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

☆ Có thể nói là: どうか、お元気で。 ☆ Để đáp lại có thể nói: ありがとうございます。Xin cảm ơn.

Tên ngƣời đối thoại + も、お元気で。 Anh/chị ○○ cũng giữ gìn sức khỏe nhé.

Nâng cao ☆ Cách nói thân mật với bạn bè: 元気でね。 Giữ gìn sức khỏe nhé.

☆ Cách nói trong trƣờng hợp sẽ sớm gặp lại: じゃあ、また。 Thế nhé, hẹn gặp lại.

☆ Một cách nói khác: 体 からだ

に気 き

をつけて。 Hãy giữ gìn sức khỏe.

Chú thích 元気: mạnh khỏe (cách nói lịch sự là お元気)

レオ:そろそろ、いかないと。

SORO - SORO, IKANAI - TO.

みか:ご家族 か ぞ く

の皆 みな

さんによろしく!

GO - KAZOKU - NO MINA - SAN - NI YOROSHIKU !

レオ:わかりました。

WAKARIMASHITA.

じゃあ、みかさん、お元気 げ ん き

で!

JĀ, MIKA - SAN, O - GENKI - DE!

みか:レオも元気 げ ん き

で。さようなら!

LEO - MO GENKI - DE. SAYŌNARA!

 Sắp tới giờ rồi, tôi phải đi đây.

 Cho tôi gửi lời thăm mọi ngƣời trong

gia đình anh.

 Tôi hiểu rồi.

Thế nhé, chị Mika,chị giữ gìn

sức khỏe nhé.

Leo cũng giữ gìn sức khỏe nhé.

Tạm biệt!

■■ ■■

- 63 -

Câu giải đáp đúng cho các thành ngữ p66~

頭 あたま

đầu

②4.頭をひねる 5.頭が痛 いた

い 6.頭が固い かた

ATAMA-WO HINERU ATAMA-GA ITAI ATAMA-GA KATAI

耳 みみ

tai

7.耳が痛い いた

8.耳が早い はや

9.耳にたこができる

MIMI-GA ITAI MIMI-GA HAYAI MIMI-NI TAKO-GA DEKIRU

目 め

mắt

10.目が高い たか

11.目がない

12.目が飛 と

び出 で

ME-GA TAKAI ME-GA NAI ME-GA TOBIDERU

② 13.目をつぶる 14.目を丸 まる

くする 15.目に入 い

れても痛 いた

くない

ME-O TSUBURU ME-O MARUKU SURU ME-NI IRETE-MO ITAKU-NAI

③ 16.目が回 まわ

る 17.目を掛 か

ける 18.目を白黒 しろくろ

させる

ME-GA MAWARU ME-O KAKERU ME-O SHIROKURO SASERU

顔 かお

mặt

19.顔をつぶす

20.顔が広 ひろ

21.顔を立 た

てる

KAO-O TSUBUSU KAO-GA HIROI KAO-O TATERU

①1.頭に入れる い

2.頭が切 き

れる 3.頭に来 く

ATAMA-NI IRERU ATAMA-GA KIRERU ATAMA-NI KURU

- 64 -

22.鼻が高 たか

23.鼻にかける

24.鼻を明 あ

かす

HANA-GA TAKAI HANA-NI KAKERU HANA-O AKASU

25.歯が立 た

たない 26.歯を食 く

いしばる 27.歯が浮 う

HA-GA TATANAI HA-O KUI-SHIBARU HA-GA UKU

28.口がうまい

29.口が堅 かた

30.口が軽 かる

KUCHI-GA UMAI KUCHI-GA KATAI KUCHI-GA KARUI

② 31.口が悪 わる

い 32.口に合 あ

う 33.口を出 だ

KUCHI-GA WARUI KUCHI-NI AU KUCHI-O DASU

③ 34.口をとがらせる 35.口を割 わ

る 36.口が滑 すべ

KUCHI-O TOGARASERU KUCHI-O WARU KUCHI-GA SUBERU

37.首になる

38.首が回 まわ

らない

39.首を長く なが

する

KUBI-NI NARU KUBI-GA MAWARANAI KUBI-O NAGAKU-SURU

鼻 はな

mũi

歯 は

răng

口 くち

miệng

首 くび

cổ

- 65 -

40.肩の荷 に

が下りる 41.肩を並 なら

べる 42.肩を持 も

KATA-NO NI GA ORIRU KATA-O NARABERU KATA-O MOTSU

43.胸が痛 いた

44.胸がおどる

45.胸が一杯 いっぱい

になる

MUNE-GA ITAMU MUNE-GA ODORU MUNE-GA IPPAI-NI NARU

② 46.胸をはる 47.胸をなで下 お

ろす 48.胸がすく

MUNE-O HARU MUNE-O NADE-OROSU MUNE-GA SUKU

49.心臓に毛 け

が生 は

えている

50.心臓が止 と

まる

51.心臓に悪 わる

SHINZŌ-NI KE-GAHAETE-IRU SHINZŌ-GA TOMARU SHINZŌ-NI WARUI

52.腰が低 ひく

53.腰が抜 ぬ

ける

54.腰をすえる

KOSHI-GA HIKUI KOSHI-GA NUKERU KOSHI-O SUERU

肩 かた

vai

胸 むね

ngực

心臓 しんぞう

tim

腰 こし

thắt lưng

- 66 -

腹 はら

bụng

55.腹が黒 くろ

56.腹が立 た

57.腹を決 き

める

HARA-GA KUROI HARA-GA TATSU HARA-O KIMERU

58.尻が重 おも

59.尻に火 ひ

がつく

60.尻にしかれる

SHIRI-GA OMOI SHIRI-NI HI-GA TSUKU SHIRI-NI SHIKARERU

61.手をつくす

62.手を抜 ぬ

63.手を広 ひろ

げる

TE-O TSUKUSU TE-O NUKU TE-O HIROGERU

② 64.手に余 あま

る 65.手を焼 や

く 66.手を打 う

TE-NI AMARU TE-O YAKU TE-O UTSU

67.腕が鳴 な

68.腕が立 た

69.腕をみがく

UDE-GA NARU UDE-GA TATSU UDE-O MIGAKU

尻 しり

mông(trôn)

手 て

tay

腕 うで

cánh tay

- 67 -

足 あし

chân

① 70.足を運 はこ

ぶ 71.足が棒 ぼう

になる 72.足を伸 の

ばす

ASHI-O HAKOBU ASHI-GA BŌ-NI NARU ASHI-O NOBASU

② 73.足が出 で

る 74.足を洗 あら

う 75.足を引 ひ

っぱる

ASHI-GA DERU ASHI-O ARAU ASHI-O HIPPARU

76.気がつく

77.気がある

78.気が多 おお

KI-GA TSUKU KI-GA ARU KI-GA ŌI

② 79.気が散 ち

る 80.気が短 みじか

い 81.気が長 なが

KI-GA CHIRU KI-GA MIJIKAI KI-GA NAGAI

③ 82.気が利 き

く 83.気が重 おも

い 84.気をもむ

KI-GA KIKU KI-GA OMOI KI-O MOMU

① 85.すねをかじる 86.へそを曲 ま

げる 87.舌 した

をまく

SUNE-O KAJIRU HESO-O MAGERU SHITA-O MAKU

② 88.のどから手 て

がでる 89.骨 ほね

を折 お

る 90.身 み

に付 つ

ける

NODO-KARA TE-GA DERU HONE-O ORU MI-NI TSUKERU

気 き

khí

その他 た

các bộ phận khác

- 68 -

ĐẦU

1. Nhớ

2.Thông minh

3. Nổi giận

4. Suy nghĩ rất lung (≈ vò đầu bứt trán)

5. Băn khoăn, trăn trở

6. Ngoan cố, cứng đầu

TAI

7. Cảm thấy bứt rứt khi nghe ngƣời khác nói

về khuyết điểm của mình

(≈ nghe nhức nhối)

8. Nghe ngóng tin tức nhanh hơn

ngƣời khác (≈ thính tai )

9. Vì nghe lập đi lập lại nhiều lần

nên thấy bứt rứt (≈ nghe nhàm cả tai)

MẮT

10. Ngƣời sành sỏi biết phân biệt,

đánh giá mọi thứ (≈ có con mắt tinh đời)

11. Rất thích (≈ mê tít cả mắt )

12. Ngạc nhiên quá(≈ trợn tròn cả mắt)

13. Giả vờ nhƣ không biết

(≈ nhắm mắt làm ngơ)

14. Hết sức ngạc nhiên

(≈ mắt tròn mắt dẹt)

15. Thấy rất dễ thƣơng

16. Bận quá (≈ bận tối mày tối mặt)

17. Tin tƣởng, đặt niềm hy vọng,

nên đã quan tâm chú ý (≈ để mắt tới)

18. Rất ngạc nhiên và bối rối

MẶT

19. Mất thể diện (≈ mất mặt)

20. Giao thiệp rộng

21. Giữ thể diện cho ai

MŨI

22. Hãnh điện

23. Làm cao, kênh kiệu (≈vênh mặt lên)

24. Làm cho ngƣời ta phải ngạc nhiên

(gây bất ngờ cho ai)

RĂNG

25. Không đọ đƣợc với ngƣời mạnh

hơn mình

26. Gắng chịu đựng (≈ cắn răng chịu đựng)

27. Khó chịu vì nghe phải lời nói nịnh

MIỆNG

28. Nói khéo (Khéo mồm khéo miệng)

29. Kín miệng

30. Nhẹ miệng

31. Ác khẩu

32. Vừa miệng, hợp khẩu vị

33. Xen vào chuyện của ngƣời khác

(chõ miệng vào ..)

34. Tỏ vẻ bất mãn (≈ chẩu môi chẩu mỏ)

35. Khai ra điều gì (≈ mở miệng)

36. Lỡ miệng

CỔ

37. Bị sa thải

38. Nợ ngập đầu (≈ ngập đầu ngập cổ)

39. Mong đợi (Đợi dài cả cổ)

VAI

40. Làm xong bổn phận

(≈ trút đƣợc gánh nặng)

41. Tài sức nhƣ nhau

(≈ ngang tài ngang sức)

42. Về phe ai

- 69 -

NGỰC

43. Đau lòng

44. Hồ hởi (≈ mở cờ trong bụng)

45. Ngợp lòng (khi vui, buồn, cảm kich)

46. Tự tin

47. Yên tâm (≈ thở phào nhẹ nhõm)

48. Khoái chí

TIM

49. Trơ tráo

50. Sửng sốt (≈ đứng tim)

51. Làm cho lo âu (≈ Hại tim)

THẮT LƢNG

52. Khiêm tốn

53. Bủn rủn vì sửng sốt

54. Chú tâm

BỤNG

55. Xấu bụng

56. Tức giận (≈ Giận sôi cả ruột)

57. Quyết tâm

MÔNG (TRÔN)

58. Lƣời biếng (≈ lƣời chẩy thây)

59. Sát nút (≈ Nƣớc đã đến trôn)

60. Bị vợ lấn lƣớt

TAY

61. Tìm hết mọi cách làm cho bằng đƣợc

62. Làm chiếu lệ

63. Khuếch trƣơng việc làm ăn buôn bán.

64. Không kham nổi (≈ ngoài tầm tay )

65. Vất vả, phải mất nhiều công sức

66. Có cách (Tìm ra phƣơng cách )

CÁNH TAY

67. Hăm hở muốn ra tay

(muốn thi thố tài năng )

68. Rất giỏi (≈ cao tay)

69. Trau dồi, luyện tập

CHÂN

70. Đi đến (≈ Cất bƣớc)

71. Mỏi rã cả chân

72. Đi thêm, xa hơn địa điểm đã định đến

(Quá bƣớc đến …)

73. Tiêu pha quá mức (≈ vung tay quá trán)

74. Cải tà quy chánh (≈ hoàn lƣơng)

75. Cản trở sự thăng tiến của ngƣời khác

(≈ ngáng chân ngƣời khác)

KHÍ

76. Nhận ra

77. Có tình ý với ai

78. Có nhiều ý thích

79. Bị chia trí

80. Nóng tính

81. Kiên nhẫn

82. Có ý tứ

(≈ quan tâm chú ý tới ngƣời khác)

83. Cảm giác nặng nề (≈ chán nản)

84. Rối trí (≈ băn khoăn lo lắng)

CÁC BỘ PHẬN KHÁC

85. Ăn bám

86. Hờn dỗi

87.Tấm tắc khen

88. Thèm muốn

89. Rất cực nhọc vì một việc gì

(≈ Lao tâm khổ tứ )

90. Học thành tài

- 70 -

Tục ngữ Nhật bản

~Bốn mùa trong thơ haiku~

春 はる

Xuân

雲雀 ひばり

より 空 そら

にやすらふ う

峠 とうげ

かな

Hibari yori sora ni yasurau tōge kana

Én còn chưa tới Lưng trời nghỉ lại Đèo cao vời vợi

春 はる

の海 うみ

終日 ひねもす

のたり のたりかな

Haru no umi hinemosu notari notari kana

Biển mùa xuân Suốt ngày vỗ sóng Êm đềm thong dong

菜 な

の花 はな

や 月 つき

は東 ひがし

に 日 ひ

は西 にし

Nanohanaya tsuki wa higashi ni hi wa nishi ni

Hoa cải vàng Trăng lên đằng đông Trời tây bóng hòang hôn

夏 なつ

Hạ

閑 しずか

さや 岩 いわ

にしみ入る いる

蝉 せみ

の声 こえ

Shizukasa ya iwa ni shimi-iru semi no koe

Trong tĩnh lặng Thấm vào đá Tiếng ve ngân

夏草 なつくさ

や 兵 つわもの

どもが 夢 ゆめ

の跡 あと

Natsu kusa ya tsuwamonodomo ga yume no ato

Cỏ mùa hạ Còn sót lại giấc mơ Đoàn hùng binh xa xƣa

暑き あつ

日 ひ

海 うみ

に入れたり い

最上 もがみ

川 がわ

Atsuki hi o umi ni iretari Mogami-gawa

(Sông Mogami Đƣa một ngày hạ nồng Vào lòng biển mênh mông)

- 71 -

秋 あき

Thu

柿 かき

くへ え

ば 鐘 かね

が鳴る な

なり 法 ほう

隆寺 りゅうじ

Kaki kueba kane ga narunari Hōryūji

Cắn quả hồng Chuông chiều buông Chùa Pháp Long

名月 めいげつ

を 取って と

くれろと 泣く な

子 こ

哉 かな

Meigetsu o tottekurero to naku ko kana

Vòi trăng rằm “Lấy cho em” Bé khóc ròng

暮 くる

る日 ひ

を さ そ

う嬉しい うれ

か 虫 むし

の声 こえ

Kururu hi o sō ureshīka mushi no koe

Chiều dần buông Mới thế đã vui mừng Lũ côn trùng kêu vang

冬 ふゆ

Đông

む う

まそうな 雪 ゆき

がふうは わ

り ふは わ

り哉 かな

Umasona yukiga fūwari fuwari kana

Trông thật ngon Tuyết rơi nhẹ nhƣ bông Nhẹ nhƣ bông

旅 たび

に病んで や

夢 ゆめ

は枯野 かれの

を かけ廻 めぐ

Tabi ni yande yume wa kareno o kakemeguru

Bệnh nằm lại dọc đƣờng Giấc mơ đã mỏi mòn Chạy vòng trên đồng hoang.

初日 はつひ

さす 硯 すずり

の海 うみ

に 波 なみ

もなし

Hatsuhi sasu suzuri no umi ni nami mo nashi

Nắng sớm buổi đầu năm Soi biển trong lòng nghiên Lặng yên không gợn sóng

72

BẢNG BIẾN ĐỔI CÁC THỂ CỦA ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ NHÓM I

ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ THỂ ます

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

THỂ た

(Động từ thì quá khứ)

THỂ ない

(Động từ thể phủ định) THỂ て

Động từ có đuôi là う

会 あ

う Gặp

Thay đuôi う bằng います

会 あ

います

Thay đuôi う bằng った

会 あ

った

Thay đuôi う bằng わない

会 あ

わない

Thay đuôi う bằng って

会 あ

って

Động từ có đuôi là く

聞 き

く Nghe, hỏi

Thay đuôi く bằng きます

聞 き

きます

Thay đuôi く bằng いた

聞 き

いた

Thay đuôi く bằng かない

聞 き

かない

Thay đuôi く bằng いて

聞 き

いて

Động từ có đuôi là ぐ

泳 およ

ぐ Bơi

Thay đuôi ぐ bằng ぎます

泳 およ

ぎます

Thay đuôi ぐ bằng いだ

泳 およ

いだ

Thay đuôi ぐ bằng がない

泳 およ

がない

Thay đuôi ぐ bằng いで

泳 およ

いで

Động từ có đuôi là す

話 はな

す Nói chuyện

Thay đuôi す bằng します

話 はな

します

Thay đuôi す bằng した

話 はな

した

Thay đuôi す bằng さない

話 はな

さない

Thay đuôi す bằng して

話 はな

して

Động từ có đuôi là つ

立 た

つ Đứng

Thay đuôi つ bằng

立 た

ちます

Thay đuôi つ bằng った

立 た

った

Thay đuôi つ bằng たない

立 た

たない

Thay đuôi つ bằng って

立 た

って

Động từ có đuôi là ぶ

遊 あそ

ぶ Chơi

Thay đuôi ぶ bằng びます

遊 あそ

びます

Thay đuôi ぶ bằng んだ

遊 あそ

んだ

Thay đuôi ぶ bằng ばない

遊 あそ

ばない

Thay đuôi ぶ bằng んで

遊 あそ

んで

Động từ có đuôi là む

飲 の

む Uống

Thay đuôi む bằng みます

飲 の

みます

Thay đuôi む bằng んだ

飲 の

んだ

Thay む đuôi bằng まない

飲 の

まない

Thay đuôi む bằng んで

飲 の

んで

Động từ có đuôi là る

撮 と

る Chụp (ảnh)

Thay đuôi る bằng ります

撮 と

ります

Thay đuôi る bằng った

撮 と

った

Thay đuôi る bằng らない

撮 と

らない

Thay đuôi る bằng って

撮 と

って

73

ĐỘNG TỪ NHÓM II

ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ

THỂ ます

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

Thay đuôi る bằng ます

THỂ た

(Động từ thì quá khứ)

Thay đuôi る bằng た

THỂ ない

(Động từ thể phủ định)

Thay đuôi る bằng ない

THỂ て

Thay đuôi る bằng て

Động từ kết thúc bằng

え/け/げ/せ/て/ね

/め/べ/れ + る

考 かんが

える Suy nghĩ

考 かんが

えます

考 かんが

えた

考 かんが

えない

考 かんが

えて

Một số động từ đặc biệt

見 み

る Xem, nhìn

着 き

る Mặc (áo)

おきる Thức, dậy

浴 あ

びる Tắm

できる Có thể

いる Ở/Có

寝 ね

る Ngủ

見 み

ます

着 き

ます

おきます

浴 あ

びます

できます

います

寝 ね

ます

見 み

着 き

おきた

浴 あ

びた

できた

いた

寝 ね

見 み

ない

着 き

ない

おきない

浴 あ

びない

できない

いない

寝 ね

ない

見 み

着 き

おきて

浴 あ

びて

できて

いて

寝 ね

ĐỘNG TỪ NHÓM III

ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ THỂ ます

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

THỂ た

(Động từ thì quá khứ)

THỂ ない

(Động từ thể phủ định) THỂ て

する Làm します した しない して

練 習 れんしゅう

する Luyện tập 練 習 れんしゅう

します 練 習 れんしゅう

した 練 習 れんしゅう

しない 練 習 れんしゅう

して

74

CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM)

75

CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG)

76

BẢNG CHỮ CÁI VÀ CÁCH PHIÊN ÂM 1 CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM) 2 CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG)

1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

あ ア A い イ I う ウ U え エ E お オ O

か カ KA き キ KI く ク KU け ケ KE こ コ KO

さ サ SA し シ SHI す ス SU せ セ SE そ ソ SO

た タ TA ち チ CHI つ ツ TSU て テ TE と ト TO

な ナ NA に ニ NI ぬ ヌ NU ね ネ NE の ノ NO

は ハ HA ひ ヒ HI ふ フ FU へ ヘ HE ほ ホ HO

ま マ MA み ミ MI む ム MU め メ ME も モ MO

や ヤ YA ゆ ユ YU よ ヨ YO

ら ラ RA り リ RI る ル RU れ レ RE ろ ロ RO

わ ワ WA を ヲ O

ん ン N

が ガ GA ぎ ギ GI ぐ グ GU げ ゲ GE ご ゴ GO

ざ ザ ZA じ ジ JI ず ズ ZU ぜ ゼ ZE ぞ ゾ ZO

だ ダ DA ぢ ヂ JI づ ヅ ZU で デ DE ど ド DO

ば バ BA び ビ BI ぶ ブ BU べ ベ BE ぼ ボ BO

ぱ パ PA ぴ ピ PI ぷ プ PU ぺ ペ PE ぽ ポ PO

ヴァ VA ヴィ VI ヴ VU ヴェ VE ヴォ VO

ディ DI ドゥ DU

1 2 1 2 1 2

きゃ キャ KYA きゅ キュ KYU きょ キョ KYO

しゃ シャ SHA しゅ シュ SHU しょ ショ SHO

ちゃ チャ CHA ちゅ チュ CHU ちょ チョ CHO

にゃ ニャ NYA にゅ ニュ NYU にょ ニョ NYO

ひゃ ヒャ HYA ひゅ ヒュ HYU ひょ ヒョ HYO

みゃ ミャ MYA みゅ ミュ MYU みょ ミョ MYO

りゃ リャ RYA りゅ リュ RYU りょ リョ RYO

ぎゃ ギャ GYA ぎゅ ギュ GYU ぎょ ギョ GYO

じゃ ジャ JA じゅ ジュ JU じょ ジョ JO

びゃ ビャ BYA びゅ ビュ BYU びょ ビョ BYO

ぴゃ ピャ PYA ぴゅ ピュ PYU ぴょ ピョ PYO

77

ÂM DÀI: Đọc kéo dài thành hai âm tiết. Phiên âm bằng nguyên âm có gạch ngang ở trên.

Cách viết:

- Đối với những từ viết bằng chữ Hiragana:

Những từ kéo dài âm あ đƣợc ký hiệu bằng cách viết thêm một chữ あ.

Những từ kéo dài âm い đƣợc ký hiệu bằng cách viết thêm một chữ い.

Những từ kéo dài âm う đƣợc ký hiệu bằng cách viết thêm một chữ う.

Những từ kéo dài âm え đƣợc ký hiệu bằng cách viết thêm một chữ い.

Những từ kéo dài âm お đƣợc ký hiệu bằng cách viết thêm một chữ う.

Ví dụ

ああ Ā いい Ī うう Ū えい Ē おう Ō

さあ SĀ しい SHĪ すう SŪ せい SĒ そう SŌ

- Đối với những từ viết bằng chữ Katakana: đƣợc ký hiệu bằng một dấu gạch ngang

sau âm tiết cần đƣợc kéo dài.

Ví dụ

アー Ā イー Ī ウー Ū エー Ē オー Ō

サー SĀ シー SHĪ スー SŪ セー SĒ ソー SŌ

ÂM NGẮT: Đọc âm tiết thứ nhất, giữ miệng ở tƣ thế phát âm âm tiết thứ hai rồi nghỉ

một nhịp, sau đó phát âm âm tiết tiếp theo.

Ký hiệu bằng chữ っ(đối với từ viết bằng chữ Hiragana)

hoặc

ッ (đối với từ viết bằng chữ Katakana).

Phiên âm bằng cách viết hai lần ký tự đầu tiên của âm tiếp theo.

Ví dụ

ざっし ZASSHI (tạp chí) きって KITTE (con tem)

せっけん SEKKEN (xà phòng) コップ KOPPU(cái cốc)

スイッチ SUICCHI (công tắc) ロボット ROBOTTO (ngƣời máy)

78

Bản quyền thuộc về Đài phát thanh Nhật Bản

Biên soạn: Ban tiếng Việt Đài phát thanh Nhật Bản NHK World

Địa chỉ :2-2-1, Jin-nan, Shibuya, Tokyo, Japan 150-8001

http://www.nhk.or.jp/nhkworld/vietnamese

Cố vấn:ボイクマン総子 Fusako Beuckmann (Japan, My Love)

植田栄子 Ueda Teruko (Vui học tiếng Nhật)

黒田杏子 Kuroda Momoko (haiku)

Minh họa:まめこ Mameko

Xuất bản ngày 1 tháng Tƣ năm 2008

Hãng phát thanh truyền hình Nhật Bản (NHK)

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
372/10 Điện Biên Phủ, Phường 17, Q.Bình Thạnh, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT
Lên đầu trang