Tài liệu

Chuong vat ly hat nhan

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 490     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 2
Tài liệu Chuong vat ly hat nhan - tài liệu, sách iDoc.VnChuong vat ly hat nhan,Là bộ đề trắc nghiệm có đáp án hay chương vật lý hạt nhân
CHƯƠNG IX. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân sau: + X → n +. Biết: m
Cl
= 36,9569u; m
Ar
= 38,6525u. Hỏi phản ứng toả hay thu bao
nhiêu năng lượng ?
A. Toả 1,58MeV. B. Thu 1,58.10
3
MeV. C. Toả 1,58J. D. Thu 1,58eV.
Câu 2: Hạt proton có động năng W
đP
= 6MeV bắn phá hạt nhân đứng yên tạo thành hạt α và hạt nhân X. Hạt α bay ra
theo phương vuông góc với phương chuyển động của proton với động năng bằng 7,5MeV. Cho khối lượng của các hạt
nhân bằng số khối. Động năng của hạt nhân X là
A. 6 MeV. B. 14 MeV. C. 2 MeV. D. 10 MeV.
Câu 3: Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Đơteri là 1,1MeV/nuclon và của hêli là 7MeV/nuclon. Khi hai hạt
đơteri tổng hợp thành một nhân năng lượng toả ra là
A. 30,2MeV. B. 25,8MeV. C. 23,6MeV. D. 19,2MeV.
Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân sau: + → n +. Biết độ hụt khối của hạt nhân D là ∆m
D
= 0,0024u và của hạt nhân X là
∆m
X
= 0,0083u. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng ?
A. toả năng lượng là 4,24MeV. B. toả năng lượng là 3,26MeV.
C. thu năng lượng là 4,24MeV. D. thu năng lượng là 3,26MeV.
Câu 5: Dùng p có động năng W
đP
bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng: p + →  +. Phản ứng này thu năng
lượng bằng 2,125MeV. Hạt nhân Li và hạt α bay ra với các động năng lần lượt bằng W
đLi
= 4MeV và W
đ
=
3,575MeV(lấy gần đúng khối lượng các hạt nhânbằng số khối). Góc giữa hướng chuyển động của hạt α và p bằng
A. 45
0
. B. 90
0
. C. 75
0
. D. 120
0
.
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân p + →  + X + 17,3 MeV. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1 gam khí Hêli là.
A. 13,02.10
26
MeV. B. 13,02.10
23
MeV. C. 13,02.10
20
MeV. D. 13,02.10
19
MeV.
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân sau: p + →  + + 2,1MeV. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được
89,5cm
3
khí heli ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 187,95 meV. B. 5,061.10
21
MeV. C. 5,061.10
24
MeV. D. 1,88.10
5
MeV.
Câu 8: Biết m
C
= 11,9967u; m
= 4,0015u. Năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành 3 hạt α là
A. 7,2618J. B. 7,2618MeV. C. 1,16189.10
-19
J. D. 1,16189.10
-13
MeV.
Câu 9: Xét phản ứng hạt nhân: X → Y + α . Hạt nhân mẹ đứng yên. Gọi W
đY
, m
Y
và W
đ
, m
lần lượt là động năng,
khối lượng của hạt nhân con Y và α . Tỉ số W
đY
/ W
đ
là:
A. m
Y
/ m
B. 4m
/ m
Y
C. m
/ m
Y
D. 2m
/ m
Y
Câu 10: Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành một hạt α và một hạt nhân con Rn. Tính động năng của hạt α và hạt
nhân Rn. Biết m(Ra) = 225,977u, m(Rn) = 221,970u; m( α ) = 4,0015u.
A. W
đ
= 0,09MeV; W
đRn
= 5,03 MeV B. W
đ
= 0,009MeV; W
đRn
= 5,3 MeV
C. W
đ
=5,03 MeV; W
đRn
= 0,09MeV D. W
đ
= 90MeV; W
đRn
= 503 MeV
Câu 11: Hạt nhân đứng yên, phân rã α biến thành hạt nhân X. Biết khối lượng của các nguyên tử tương ứng là m
Po
=
209,982876u, m
He
= 4,002603u, m
X
= 205,974468u. Vận tốc của hạt α bay ra xấp xỉ bằng
A. 1,2.10
6
m/s. B. 12.10
6
m/s. C. 1,6.10
6
m/s. D. 16.10
6
m/s.
Câu 12: Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân chuyển thành hạt nhân đã phóng ra
A. một hạt α và hai hạt prôtôn. B. một hạt α và 2 hạt êlectrôn.
C. một hạt α và 2 nơtrôn. D. một hạt α và 2 pôzitrôn.
Câu 13: Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân loại nào ?
A. Toả năng lượng. B. Không toả, không thu. C. Có thể toả hoặc thu. D. Thu năng lượng.
Câu 14: Hạt prôtôn có động năng 2MeV bắn phá vào hạt nhân đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng, theo
phản ứng hạt nhân sau: p + → X + X. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u. Theo phản ứng trên để tạo
thành 1,5g chất X thì phản ứng toả ra bao nhiêu năng lượng?
A. 17,41MeV. B. 19,65.10
23
MeV. C. 39,30.10
23
MeV. D. 104,8.10
23
MeV.
Câu 15: Người ta dùng hạt proton có động năng 5,45MeV bắn vào hạt nhân đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và
hạt α . Sau phản ứng hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương của hạt p với động năng 4MeV. Coi khối lượng
của một hạt nhân xấp xỉ số khối A của nó ở đơn vị u. Động năng của hạt nhân X là
A. W
đX
= 3,575eV. B. W
đX
= 3,575MeV. C. W
đX
= 35,75MeV. D. W
đX
= 3,575J.
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân sau: + p → X +. Hạt nhân X là
A. Hêli. B. Prôtôn. C. Triti. D. Đơteri.
Câu 17: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân , và , lần lượt là ∆m
D
= 0,0024u, ∆m
T
= 0, 0087u và ∆m
He
= 0,0305u.
Hãy cho biết phản ứng : + → n + tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Toả năng lượng 18,06 eV. B. Thu năng lượng 18,06 eV
C. Toả năng lượng 18,06 MeV. D. Thu năng lượng 18,06 MeV.
Câu 18: Prôtôn bắn vào hạt nhân bia . Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Hạt X là
A. Prôtôn. B. Nơtrôn. C. Dơtêri. D. Hạt α
Câu 19: Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ: Trong đó Z, A là:
A. Z = 90; A = 234. B. Z = 92; A = 234. C. Z = 90; A = 236. D. Z = 90; A = 238.
Câu 20: Mối quan hệ giữa động lượng p và động năng W
đ
của hạt nhân là
A. p = 2mW
đ
. B. p
2
= 2mW
đ
. C. p = mW
đ
. D. p
2
= .
Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân sau: + X → n +. Hạt nhân X là:
A. p B. D C. T D. He
Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau ?
A. định luật bảo toàn động lượng. B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.
C. định luật bào toàn khối lượng. D. định luật bảo toàn điện tích.
Câu 23: là chất phóng xạ, phát ra hạt α và biến thành hạt nhân Chì (Pb). Cho: m
Po
= 209,9828u; m
= 4,0026u; m
Pb
=
205, 9744u. Trước phóng xạ hạt nhân Po đứng yên, tính vận tốc của hạt nhân Chì sau khi phóng xạ ?
A. 3,06.10
5
km/s. B. 3,06.10
5
m/s. C. 5.10
5
m/s. D. 30,6.10
5
m/s.
Câu 24: Cho hạt nhân sau khi phóng xạ tao ra hạt nhân Cho biết loại phóng xạ ?
A.  B. 
+
C. 
-
D. 
Câu 25: Phản ứng hạt nhân thực chất là:
A. mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân. B. sự tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân.
C. quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân. D. quá trình giảm dần độ phóng xạ của một lượng chất
Câu 26: Chọn câu đúng . Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn nào sau ?
A. định luật bảo toàn khối lượng. B. định luật bảo toàn năng lượng nghỉ.
C. định luật bảo toàn động năng. D. định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.
Câu 27: Trong phóng xạ γ hạt nhân phóng ra một phôtôn với năng lượng ε . Hỏi khối lượng hạt nhân thay ñổi một lượng
bằng bao nhiêu?
A. Không đổi. B. Tăng một lượng bằng ε /c
2
.
C. Giảm một lượng bằng ε /c
2
. D. Giảm một lượng bằng ε .
Câu 28: Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về hạt nơtrinô ( υ ) ?
A. Có khối lượng bằng khối lượng của hạt eleectron, không mang điện.
B. Có khối lượng nghỉ bằng không, mang điện tích dương.
C. Có khối lượng nghỉ bằng không, không mang điện và chuyển động với tốc độ xấp xỉ bằng tốc độ ánh sáng.
D. Có khối lượng nghỉ bằng không, mang điện tích âm.
Câu 29: Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân ?
A. Tổng số hạt nuclon của hạt tương tác bằng tổng số nuclon của các hạt sản phẩm.
B. Tổng số các hạt mang điện tích tương tác bằng tổng các hạt mang điện tích sản phẩm.
C. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.
D. Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm.
Câu 30: Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân đồng vị bền của có thể tách thành mấy hạt α và có hạt nào kèm theo ?
A. 2 hạt α và electron. B. 2 nhân α và pôzitron. C. 2 hạt α và proton. D. 2 hạt α và nơtron.
Câu 31: Khi hạt nhân phóng xạ β
+
thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện tích lần lượt là
A. 14 và 6. B. 13 và 8. C. 14 và 8. D. 13 và 6.
Câu 32: Trong phản ứng hạt nhân: + → n + X. Hạt nhân X có:
A. 6 nơtron và 6 proton. B. 6 nuclon và 6 proton. C. 12 nơtron và 6 proton. D. 6 nơtron và 12 proton.
Câu 33: Trong phóng xạ α hạt nhân con:
A. Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn B. Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn D. Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân . Khối lượng của các hạt nhân là m
= 4,0015u, m
Al
= 26, 97432u, m
P
= 29,97005u. Năng
lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là
A. Tỏa ra 2,7 MeV. B. Thu vào 2,7 MeV. C. Tỏa ra 1,21.10
-11
J D. Thu vào 1,21.10
-11
J
Câu 35: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200 g. Sau 276 ngày đêm, khối
lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A. 150 g. B. 50 g. C. 1,45 g. D. 0,725 g.
Câu 36: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo?
A. B. C. D.
Câu 37: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho
A. Một prôtôn B. Một nơtrôn C. Một nuclôn D. Một hạt trong 1 mol nguyên tử.
Câu 38: Tuổi của trái đất khoảng 5.10
9
năm. Giả sử ngay sau khi trái đất hình thành đã có chất Urani có chu kỳ rã 4,5.10
9
năm. Nếu ban đầu có 2,72kg Urani thì đến nay còn lại là:
A. 1,009kg B. 0,26g C. 1,259g D. 1,259kg
Câu 39: Urani phân rã thành Radi theo chuỗi phóng xạ sau đây:
. Trong đó A, Z là:
A. A=226, Z=88 B. A=230, Z=87 C. A=230, Z=86 D. A=234,Z=90
Câu 40: Một mẫu chất gồm hai chất phóng xạ A và B. Ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B. Hai giờ sau
số nguyên tử của AB trở nên bằng nhau. Biết chu kì bán rã của A0,2h. Chu kì bán rã của B là:
A. 0,25h B. 0,4h C. 2,5h D. 0,1h
Liên hệ quảng cáo

Chuong vat ly hat nhan

Là bộ đề trắc nghiệm có đáp án hay chương vật lý hạt nhân

Nội dung trích xuất từ tài liệu

CHƯƠNG IX. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân sau: + X → n +. Biết: mCl = 36,9569u; mAr = 38,6525u. Hỏi phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng ?

A. Toả 1,58MeV. B. Thu 1,58.103 MeV. C. Toả 1,58J. D. Thu 1,58eV.

Câu 2: Hạt proton có động năng WđP = 6MeV bắn phá hạt nhân đứng yên tạo thành hạt α và hạt nhân X. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương chuyển động của proton với động năng bằng 7,5MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân bằng số khối. Động năng của hạt nhân X là

A. 6 MeV. B. 14 MeV. C. 2 MeV. D. 10 MeV.

Câu 3: Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Đơteri là 1,1MeV/nuclon và của hêli là 7MeV/nuclon. Khi hai hạt đơteri tổng hợp thành một nhân năng lượng toả ra là

A. 30,2MeV. B. 25,8MeV. C. 23,6MeV. D. 19,2MeV.

Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân sau: + → n +. Biết độ hụt khối của hạt nhân D là ∆mD = 0,0024u và của hạt nhân X là ∆mX = 0,0083u. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng ?

A. toả năng lượng là 4,24MeV. B. toả năng lượng là 3,26MeV.

C. thu năng lượng là 4,24MeV. D. thu năng lượng là 3,26MeV.

Câu 5: Dùng p có động năng WđP bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng: p + → +. Phản ứng này thu năng lượng bằng 2,125MeV. Hạt nhân Li và hạt α bay ra với các động năng lần lượt bằng WđLi = 4MeV và Wđ = 3,575MeV(lấy gần đúng khối lượng các hạt nhânbằng số khối). Góc giữa hướng chuyển động của hạt α và p bằng

A. 450 . B. 900 . C. 750 . D. 1200 .

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân p + → + X + 17,3 MeV. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1 gam khí Hêli là.

A. 13,02.1026 MeV. B. 13,02.1023 MeV. C. 13,02.1020 MeV. D. 13,02.1019 MeV.

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân sau: p + → + + 2,1MeV. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 89,5cm3 khí heli ở điều kiện tiêu chuẩn là

A. 187,95 meV. B. 5,061.1021 MeV. C. 5,061.1024 MeV. D. 1,88.105 MeV.

Câu 8: Biết mC = 11,9967u; m = 4,0015u. Năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành 3 hạt α là

A. 7,2618J. B. 7,2618MeV. C. 1,16189.10 -19 J. D. 1,16189.10-13 MeV.

Câu 9: Xét phản ứng hạt nhân: X → Y + α . Hạt nhân mẹ đứng yên. Gọi WđY, mY và Wđ, m lần lượt là động năng, khối lượng của hạt nhân con Y và α . Tỉ số WđY/ Wđ là:

A. mY/ m B. 4m/ mY C. m/ mY D. 2m/ mY

Câu 10: Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành một hạt α và một hạt nhân con Rn. Tính động năng của hạt α và hạt nhân Rn. Biết m(Ra) = 225,977u, m(Rn) = 221,970u; m( α ) = 4,0015u.

A. Wđ = 0,09MeV; WđRn = 5,03 MeV B. Wđ = 0,009MeV; WđRn = 5,3 MeV

C. Wđ =5,03 MeV; WđRn = 0,09MeV D. Wđ = 90MeV; WđRn = 503 MeV

Câu 11: Hạt nhân đứng yên, phân rã α biến thành hạt nhân X. Biết khối lượng của các nguyên tử tương ứng là mPo = 209,982876u, mHe = 4,002603u, mX = 205,974468u. Vận tốc của hạt α bay ra xấp xỉ bằng

A. 1,2.106 m/s. B. 12.106 m/s. C. 1,6.106 m/s. D. 16.106 m/s.

Câu 12: Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân chuyển thành hạt nhân đã phóng ra

A. một hạt α và hai hạt prôtôn. B. một hạt α và 2 hạt êlectrôn.

C. một hạt α và 2 nơtrôn. D. một hạt α và 2 pôzitrôn.

Câu 13: Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân loại nào ?

A. Toả năng lượng. B. Không toả, không thu. C. Có thể toả hoặc thu. D. Thu năng lượng.

Câu 14: Hạt prôtôn có động năng 2MeV bắn phá vào hạt nhân đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau: p + → X + X. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u. Theo phản ứng trên để tạo thành 1,5g chất X thì phản ứng toả ra bao nhiêu năng lượng?

A. 17,41MeV. B. 19,65.1023 MeV. C. 39,30.1023 MeV. D. 104,8.1023 MeV.

Câu 15: Người ta dùng hạt proton có động năng 5,45MeV bắn vào hạt nhân đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α . Sau phản ứng hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương của hạt p với động năng 4MeV. Coi khối lượng của một hạt nhân xấp xỉ số khối A của nó ở đơn vị u. Động năng của hạt nhân X là

A. WđX = 3,575eV. B. WđX = 3,575MeV. C. WđX = 35,75MeV. D. WđX = 3,575J.

Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân sau: + p → X +. Hạt nhân X là

A. Hêli. B. Prôtôn. C. Triti. D. Đơteri.

Câu 17: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân , và , lần lượt là ∆mD = 0,0024u, ∆mT = 0, 0087u và ∆mHe = 0,0305u. Hãy cho biết phản ứng : + → n + tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A. Toả năng lượng 18,06 eV. B. Thu năng lượng 18,06 eV

C. Toả năng lượng 18,06 MeV. D. Thu năng lượng 18,06 MeV.

Câu 18: Prôtôn bắn vào hạt nhân bia . Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Hạt X là

A. Prôtôn. B. Nơtrôn. C. Dơtêri. D. Hạt α

Câu 19: Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ: Trong đó Z, A là:

A. Z = 90; A = 234. B. Z = 92; A = 234. C. Z = 90; A = 236. D. Z = 90; A = 238.

Câu 20: Mối quan hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của hạt nhân là

A. p = 2mWđ. B. p2 = 2mWđ. C. p = mWđ. D. p2 = .

Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân sau: + X → n +. Hạt nhân X là:

A. p B. D C. T D. He

Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau ?

A. định luật bảo toàn động lượng. B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.

C. định luật bào toàn khối lượng. D. định luật bảo toàn điện tích.

Câu 23: là chất phóng xạ, phát ra hạt α và biến thành hạt nhân Chì (Pb). Cho: mPo = 209,9828u; m = 4,0026u; mPb = 205, 9744u. Trước phóng xạ hạt nhân Po đứng yên, tính vận tốc của hạt nhân Chì sau khi phóng xạ ?

A. 3,06.105 km/s. B. 3,06.105 m/s. C. 5.105 m/s. D. 30,6.105 m/s.

Câu 24: Cho hạt nhân sau khi phóng xạ tao ra hạt nhân Cho biết loại phóng xạ ?

A. B. + C. - D.

Câu 25: Phản ứng hạt nhân thực chất là:

A. mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân. B. sự tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân.

C. quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân. D. quá trình giảm dần độ phóng xạ của một lượng chất

Câu 26: Chọn câu đúng . Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn nào sau ?

A. định luật bảo toàn khối lượng. B. định luật bảo toàn năng lượng nghỉ.

C. định luật bảo toàn động năng. D. định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.

Câu 27: Trong phóng xạ γ hạt nhân phóng ra một phôtôn với năng lượng ε . Hỏi khối lượng hạt nhân thay ñổi một lượng bằng bao nhiêu?

A. Không đổi. B. Tăng một lượng bằng ε /c2 .

C. Giảm một lượng bằng ε /c2 . D. Giảm một lượng bằng ε .

Câu 28: Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về hạt nơtrinô ( υ ) ?

A. Có khối lượng bằng khối lượng của hạt eleectron, không mang điện.

B. Có khối lượng nghỉ bằng không, mang điện tích dương.

C. Có khối lượng nghỉ bằng không, không mang điện và chuyển động với tốc độ xấp xỉ bằng tốc độ ánh sáng.

D. Có khối lượng nghỉ bằng không, mang điện tích âm.

Câu 29: Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân ?

A. Tổng số hạt nuclon của hạt tương tác bằng tổng số nuclon của các hạt sản phẩm.

B. Tổng số các hạt mang điện tích tương tác bằng tổng các hạt mang điện tích sản phẩm.

C. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.

D. Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm.

Câu 30: Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân đồng vị bền của có thể tách thành mấy hạt α và có hạt nào kèm theo ?

A. 2 hạt α và electron. B. 2 nhân α và pôzitron. C. 2 hạt α và proton. D. 2 hạt α và nơtron.

Câu 31: Khi hạt nhân phóng xạ β+ thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện tích lần lượt là

A. 14 và 6. B. 13 và 8. C. 14 và 8. D. 13 và 6.

Câu 32: Trong phản ứng hạt nhân: + → n + X. Hạt nhân X có:

A. 6 nơtron và 6 proton. B. 6 nuclon và 6 proton. C. 12 nơtron và 6 proton. D. 6 nơtron và 12 proton.

Câu 33: Trong phóng xạ α hạt nhân con:

A. Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn B. Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn D. Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân . Khối lượng của các hạt nhân là m = 4,0015u, mAl = 26, 97432u, mP = 29,97005u. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là

A. Tỏa ra 2,7 MeV. B. Thu vào 2,7 MeV. C. Tỏa ra 1,21.10-11J D. Thu vào 1,21.10-11J

Câu 35: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200 g. Sau 276 ngày đêm, khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là

A. 150 g. B. 50 g. C. 1,45 g. D. 0,725 g.

Câu 36: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo?

A. B. C. D.

Câu 37: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho

A. Một prôtôn B. Một nơtrôn C. Một nuclôn D. Một hạt trong 1 mol nguyên tử.

Câu 38: Tuổi của trái đất khoảng 5.109 năm. Giả sử ngay sau khi trái đất hình thành đã có chất Urani có chu kỳ rã 4,5.109 năm. Nếu ban đầu có 2,72kg Urani thì đến nay còn lại là:

A. 1,009kg B. 0,26g C. 1,259g D. 1,259kg

Câu 39: Urani phân rã thành Radi theo chuỗi phóng xạ sau đây:

. Trong đó A, Z là:

A. A=226, Z=88 B. A=230, Z=87 C. A=230, Z=86 D. A=234,Z=90

Câu 40: Một mẫu chất gồm hai chất phóng xạ A và B. Ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B. Hai giờ sau số nguyên tử của A và B trở nên bằng nhau. Biết chu kì bán rã của A là 0,2h. Chu kì bán rã của B là:

A. 0,25h B. 0,4h C. 2,5h D. 0,1h

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 490     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Bài tập môn XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ Lượt tải: 563 Lượt xem: 24291
GIÁO TRÌNH VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - TẬP 2 -… Lượt tải: 519 Lượt xem: 22418
Công thức vật lý lớp 10 Lượt tải: 164 Lượt xem: 20834