Chia sẻ Download
Tài liệu CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
/170
Thành viên bautroidemcuaem1010

CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

- 12 tháng trước
7,814
Báo lỗi

Tài liệu tham khảo câu hỏi ôn tập thi trắc nghiệm môn pháp luật đại cương

Nội dung
Câu 1

CÂU H I ÔN T P THI TR C NGHI M MÔNỎ Ậ Ắ Ệ PHÁP LU T Đ I C NGẬ Ạ ƯƠ

Câu 1. S xu t hi n c a nhà n c c đ i nào sau đây cóự ấ ệ ủ ướ ổ ạ nguyên nhân là do mâu thu n giai c p gay g t đ n m cẫ ấ ắ ế ứ không th đi u hòa đ c: ể ề ượ A. Nhà n c Giéc – manhướ B. Nhà n c Rômaướ C. Nhà n c Atenướ D. Các Nhà n c ph ng Đôngướ ươ Câu 2. Theo h c thuy t Mác – Lênin, nh n đ nh nào sauọ ế ậ ị đây là đúng: A. Tính ch t giai c p c a nhà n c không đ i nh ng b nấ ấ ủ ướ ổ ư ả ch t c a nhà n c thì thay đ i qua các ki u nhà n c khácấ ủ ướ ổ ể ướ nhau. B. Tính ch t giai c p và b n ch t c a nhà n c không thayấ ấ ả ấ ủ ướ đ i qua các ki u nhà n c khác nhau.ổ ể ướ C. Tính ch t giai c p và b n ch t c a nhà n c luôn luônấ ấ ả ấ ủ ướ thay đ i qua các ki u nhà n c khác nhau. ổ ể ướ D. Tính ch t giai c p c a nhà n c luôn luôn thay đ i, cònấ ấ ủ ướ ổ b n ch t c a nhà n c là không đ i qua các ki u nhàả ấ ủ ướ ổ ể n c khác nhau. ướ Câu 3. Thành ph nào sau đây không ph i là thành phố ả ố tr c thu c trung ng:ự ộ ươ A. Thành ph Huố ế B. Thành ph C n Thố ầ ơ

1

C. Thành ph Đà N ngố ẵ D. Thành ph H i Phòngố ả Câu 4. Câu nào sau đây đúng v i quy đ nh đ c ghi trongớ ị ượ Đi u 15 Hi n pháp Vi t Nam 1992, đã đ c s a đ i, bề ế ệ ượ ử ổ ổ sung: A. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri nướ ự ệ ấ ể n n kinh t th tr ng cề ế ị ườ ó s qu n lý c a nhà n c theoự ả ủ ướ đ nh h ng XHCN…”.ị ướ B. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri nướ ự ệ ấ ể n n kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN…”. ề ế ị ườ ị ướ C. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri nướ ự ệ ấ ể n n kinh t th tr ng t do c nh tranh theo đ nh h ngề ế ị ườ ự ạ ị ướ XHCN…”. D. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri nướ ự ệ ấ ể n n kinh t th tr ng k t h p v i k ho ch phát tri nề ế ị ườ ế ợ ớ ế ạ ể kinh t c a nhà n c theo đ nh h ng XHCN…”. ế ủ ướ ị ướ Câu 5. S t n t i c a nhà n c:ự ồ ạ ủ ướ A. Là k t qu t t y u c a xã h i loài ng i, đâu có xãế ả ấ ế ủ ộ ườ ở h i đó t n t i nhà n c ộ ở ồ ạ ướ B. Là k t qu t t y u c a xã h i có giai c p ế ả ấ ế ủ ộ ấ C. Là do ý chí c a các thành viên trong xã h i v i mongủ ộ ớ mu n thành l p nên nhà n c đ b o v l i ích chung.ố ậ ướ ể ả ệ ợ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 6. S l ng t nh, thành ph tr c thu c trung ngố ượ ỉ ố ự ộ ươ hi n nay c a n c CHXHCN Vi t Nam là:ệ ủ ướ ệ A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quy n l c và h th ng t ch c quy n l c trong xãề ự ệ ố ổ ứ ề ự h i CXNT:ộ

2

A. Hòa nh p vào xã h i và ph c v l i ích cho các thànhậ ộ ụ ụ ợ viên trong xã h i.ộ B. Đ ng trên xã h i, tách kh i xã h i và ph c v l i íchứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ cho H i đ ng th t c, tù tr ng, các th lĩnh tôn giáo. ộ ồ ị ộ ưở ủ C. Đ ng trên xã h i, tách kh i xã h i và ph c v l i íchứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ cho các thành viên trong xã h i. ộ D. Hòa nh p vào xã h i và ph c v cho l i ích c a H iậ ộ ụ ụ ợ ủ ộ đ ng th t c, tù tr ng, các th lĩnh tôn giáo. ồ ị ộ ưở ủ Câu 8. Ngoài tính ch t giai c p, ki u nhà n c nào sau đâyấ ấ ể ướ còn có vai trò xã h i:ộ

A. Nhà n c XHCN ướ B. Nhà n cướ XHCN; Nhà n c t s nướ ư ả C. Nhà n c XHCN; Nhà n c t s n; Nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki nế D. Nhà n c XHCN; Nhà n c t s n; Nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki n; Nhà n c ch nôế ướ ủ Câu 9. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, Th t ng Chínhế ệ ủ ướ ph N c CHXHCN Vi t Nam:ủ ướ ệ A. Do nhân dân b u ầ B. Do Qu cố h i b u theo s gi i thi u c a Ch t ch n c ộ ầ ự ớ ệ ủ ủ ị ướ C. Do Ch t ch n c gi i thi u ủ ị ướ ớ ệ D. Do Chính ph b uủ ầ Câu 10. Theo Đi u l ĐCS Vi t Nam, n u không có đ iề ệ ệ ế ạ h i b t th ng, thì m y năm ĐCS Vi t Nam t ch c Đ iộ ấ ườ ấ ệ ổ ứ ạ h i đ i bi u toàn qu c m t l n:ộ ạ ể ố ộ ầ A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm

3

Câu 11. N c nào sau đây có hình th c c u trúc nhà n cướ ứ ấ ướ liên bang: A. Vi t Nam ệ B. Pháp C.

n Đ Ấ ộ D. C B và Cả Câu 12. Nhà n c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhàướ ứ ấ n c đ n nh t:ướ ơ ấ A. Mêxicô B. Th y Sĩ ụ C. Séc D. C A, B và C ả Câu 13. Nhà n c CHXHCN Vi t Nam có hình th c c uướ ệ ứ ấ trúc là: A. Nhà n c đ n nh t ướ ơ ấ B. Nhà n c liên bang ướ C. Nhà n c liên minh ướ D. C A và C đ u đúngả ề Câu 14. Nhà n c nào sau đây có hình th c chính th c ngướ ứ ể ộ hòa t ng th ng:ổ ố A. Đ c ứ B. n Đ Ấ ộ C. Nga D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 15. Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa:ướ ể ộ A. Ucraina B. Mar c ố C. Nam Phi D. C A và C ả Câu 16: Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa đ iướ ể ộ ạ ngh :ị A. Đ c ứ B. B Đào Nha ồ C. Hoa Kỳ D. C A và B ả Câu 17. Nhà n c quân ch h n ch (quân ch l p hi n)ướ ủ ạ ế ủ ậ ế là nhà n c: ướ A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t c quan t pề ự ướ ố ộ ề ộ ơ ậ th và đ c hình thành theo ph ng th c th a k .ể ượ ươ ứ ừ ế B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t c quan t pề ự ướ ố ộ ề ộ ơ ậ th do b u c mà ra.ể ầ ử

4

C. Quy n l c nhà n c đ c phân chia cho ng i đ ngề ự ướ ượ ườ ứ đ u nhà n c theo ph ng th c th a k và m t CQNNầ ướ ươ ứ ừ ế ộ khác. D. Quy n l c nhà n c thu c v m t t p th g m nh ngề ự ướ ộ ề ộ ậ ể ồ ữ ng i quý t c và đ c hình thành do th a k .ườ ộ ượ ừ ế Câu 18. Trong nhà n c quân ch chuyên ch :ướ ủ ế A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t m t c quanề ự ướ ố ộ ề ộ ộ ơ t p th và do b u c mà ra.ậ ể ầ ử B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t ng i vàề ự ướ ố ộ ề ộ ườ đ c hình thành do b u c .ượ ầ ử C. Quy n l c nhà n c thu c v m t ng i và đ c hìnhề ự ướ ộ ề ộ ườ ượ thành theo ph ng th c th a k .ươ ứ ừ ế D. Quy n l c nhà n c thu c v m t t p th , đ c hìnhề ự ướ ộ ề ộ ậ ể ượ thành theo ph ng th c th a k . ươ ứ ừ ế Câu 19. Nhà n c quân ch là nhà n c:ướ ủ ướ A. Quy n l c nhà n c t i cao t p trung vào ng i đ ngề ự ướ ố ậ ườ ứ đ u nhà n c và đ c hình thành do b u c . ầ ướ ượ ầ ử B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v ng i đ ng đ uề ự ướ ố ộ ề ườ ứ ầ nhà n c hay thu c v m t t p th , và đ c hình thành doướ ộ ề ộ ậ ể ượ b u c . ầ ử C. Quy n l c nhà n c t i cao t p trung toàn b hay m tề ự ướ ố ậ ộ ộ ph n ch y u vào tay ng i đ ng đ u nhà n c theoầ ủ ế ườ ứ ầ ướ nguyên t c th a k . ắ ừ ế D. C A, Bả và C đ u đúng ề

Câu 20. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máyọ ả ọ ộ ủ ộ qu n lý hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Namả ủ ướ ệ hi n nay:ệ

5

A. B th y l i ộ ủ ợ B. B vi n thông ộ ễ C. C Aả và B đ u đúng ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 21. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máyọ ả ọ ộ ủ ộ qu n lý hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Namả ủ ướ ệ hi n nay:ệ A. B ngo i giao ộ ạ B. Tài nguyên khoáng s n ả C. Bộ y t và s c kh e c ng đ ng ế ứ ỏ ộ ồ D. C B và C ả Câu 22. Quy đ nh pháp lu t v b u c c a Vi t Nam,ị ậ ề ầ ử ủ ệ ngoài các đi u ki n khác, mu n tham gia ng c , ph i:ề ệ ố ứ ử ả A. T đ 15 tu i ừ ủ ổ B. T đ 18 tu i ừ ủ ổ C. T đ 21 Tu i ừ ủ ổ D. T đ 25 tu iừ ủ ổ Câu 23. Ki u nhà n c nào có s d ng ph ng phápể ướ ử ụ ươ thuy t ph c đ cai tr và qu n lý xã h i:ế ụ ể ị ả ộ A. Nhà n c XHCN ướ B. Nhà n cướ XHCN và nhà n c t s n ướ ư ả C. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n và nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki n ế D. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n, nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki n và nhà n c ch nô ế ướ ủ Câu 24. Văn b n nào có hi u l c cao nh t trong HTPLả ệ ự ấ Vi t Nam:ệ A. Pháp l nh ệ B. Lu t ậ C. Hi n pháp ế D. Ngh quy tị ế Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS c a ủ C.Mác và Ph.Ăngghen vi t: “Pháp lu t c a các ông ch là ý chí c a giai c p cácế ậ ủ ỉ ủ ấ ông đ c đ lên thành lu t, cái ý chí mà n i dung là do cácượ ề ậ ộ đi u ki n sinh ho t v t ch t c a giai c p các ông quy tề ệ ạ ậ ấ ủ ấ ế đ nh”. ị

6

Đ i t nhân x ng “các ông” trong câu nói trên mu nạ ừ ư ố ch ai?:ỉ A. Các nhà làm lu t ậ B. Qu c h i, ngh vi nố ộ ị ệ C. Nhà n c, giai c p th ng tr ướ ấ ố ị D. Chính ph ủ Câu 26. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, thì:ế ệ A. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác ch có quy nổ ứ ộ ổ ợ ỉ ề s d ng đ i v i đ t đai; Đ t đai thu c s h u toàn dânử ụ ố ớ ấ ấ ộ ở ữ B. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác ch có quy nổ ứ ộ ổ ợ ỉ ề s d ng đ i v i đ t đai; Đ t đai thu c s h u t nhânử ụ ố ớ ấ ấ ộ ở ữ ư C. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác v a có quy nổ ứ ộ ổ ợ ừ ề s d ng, v a có quy n s h u đ i v i đ t đai; Đ t đaiử ụ ừ ề ở ữ ố ớ ấ ấ thu c s h u t nhânộ ở ữ ư D. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác v a có quy nổ ứ ộ ổ ợ ừ ề s d ng, v a có quy n s h u đ i v i đ t đai; Đ t đaiử ụ ừ ề ở ữ ố ớ ấ ấ thu c s h u toàn dânộ ở ữ Câu 27. Theo quy đ nh c a Lu t qu c t ch Vi t Nam 1998,ị ủ ậ ố ị ệ công dân Vi t Nam có: ệ A. 1 qu c t ch ố ị B. 2 qu c t ch ố ị C. 3 qu c t ch ố ị D. Nhi u qu c t chề ố ị Câu 28. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, cị ủ ế ệ ơ quan duy nh t có quy n l p hi n và l p pháp:ấ ề ậ ế ậ A. Ch t ch n c ủ ị ướ B. Qu c h iố ộ C. Chính ph ủ D. Tòa án nhân dân và vi n ki m sát nhân dân ệ ể Câu 29. L ch s xã h i loài ng i đã và đang tr i qua m yị ử ộ ườ ả ấ ki u pháp lu t:ể ậ

7

A. 2 ki u pháp lu t ể ậ B. 3 ki u pháp lu t ể ậ C. 4 ki u pháp lu t ể ậ D. 5 ki u pháp lu t ể ậ Câu 30. N u không có kỳ h p b t th ng, theo quy đ nhế ọ ấ ườ ị c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, m i năm Qu c h i Vi tủ ế ệ ỗ ố ộ ệ Nam tri u t p m y kỳ h p:ệ ậ ấ ọ

A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy đ nh ph i tri u t p m y kỳ h pị ả ệ ậ ấ ọ Câu 31. S c quan tr c thu c chính ph c a b máy Nhàố ơ ự ộ ủ ủ ộ n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ướ ệ ệ A. 8 c quan tr c thu c chính phơ ự ộ ủ B. 9 c quan tr c thu c chính ph ơ ự ộ ủ C. 10 c quan tr c thu c chính phơ ự ộ ủ D. 11 c quan tr c thu c chính ph ơ ự ộ ủ Câu 32. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, cóị ủ ế ệ m y c p xét x :ấ ấ ử A. 2 c p ấ B. 3 c pấ C. 4 c p ấ D. 5 c pấ Câu 33. C quan nào là c quan ngang b c a Nhà n cơ ơ ộ ủ ướ CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ệ ệ A. Thanh tra chính phủ B. B o hi m xã h i Vi t Nam ả ể ộ ệ C. Ngân hàng nhà n cướ D. C A và Cả Câu 34. Nhi m v c a nhà n c là:ệ ụ ủ ướ A. Ph ng di n, ph ng h ng, m t ho t đ ng c b nươ ệ ươ ướ ặ ạ ộ ơ ả c a nhà n c nh m th c hi n nh ng nhi m v c b nủ ướ ằ ự ệ ữ ệ ụ ơ ả c a nhà n c.ủ ướ

8

B. Nh ng v n đ đ t ra mà nhà n c ph i gi i quy t,ữ ấ ề ặ ướ ả ả ế nh ng m c tiêu mà nhà n c ph i h ng t i.ữ ụ ướ ả ướ ớ C. C A và ả B. D. C A và B đ u sai ả ề Câu 35. H i đ ng nhân dân là:ộ ồ A. C quan l p pháp ơ ậ B. C quan hành pháp ơ C. Cơ quan t pháp ư D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 36. C quan nào sau đây có ch c năng qu n lý hànhơ ứ ả chính: A. Qu c h i ố ộ B. Chính ph ủ C. UBND các c p ấ D. C B và C đ u đúngả ề Câu 37. Nhi m v c a nhà n c:ệ ụ ủ ướ A. Xây d ng và b o v t qu c.ự ả ệ ổ ố B. Xóa đói gi m nghèoả C. Đi n khí hóa toàn qu cệ ố D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 38. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. M i th xã là n i đ t trung tâm hành chính c a t nhọ ị ơ ặ ủ ỉ C. C A và B đ u đúngả ề B. M i th tr n là n i đ t trung tâm hành chính c a huy nọ ị ấ ơ ặ ủ ệ D. C A và B đ u saiả ề Câu 39. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, Ch t ch n cế ệ ủ ị ướ N c CHXHCN Vi t Nam:ướ ệ A. Do nhân dân b u raầ B. Do Qu c h i b u raố ộ ầ C. Do nhân dân b u và Qu c h i phê chu nầ ố ộ ẩ D. Đ c k vượ ế ị

9

Câu 40. N u không có kỳ h p b t th ng, theo quy đ nhế ọ ấ ườ ị c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, m i năm Qu c h i Vi tủ ế ệ ỗ ố ộ ệ Nam tri u t p m y kỳ h p:ệ ậ ấ ọ A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy đ nh ph i tri u t p m y kỳ h pị ả ệ ậ ấ ọ Câu 41. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, cị ủ ế ệ ơ quan nào sau đây có quy n l p hi n và l p pháp:ề ậ ế ậ A. Ch t ch n c ủ ị ướ B. Qu c h i ố ộ C. Chính ph ủ D. Tòa án nhân dân và vi n ki m sát nhân dân ệ ể Câu 42. Đ o lu t nào d i đây quy đ nh m t cách c b nạ ậ ướ ị ộ ơ ả v ch đ chính tr , ch đ kinh t , văn hóa, xã h i và tề ế ộ ị ế ộ ế ộ ổ ch c b máy nhà n c. ứ ộ ướ A. Lu t t ch c Qu c h iậ ổ ứ ố ộ B. Lu t t ch c Chính ph ậ ổ ứ ủ C. Lu t t ch c H i đ ng nhân dân và UBNDậ ổ ứ ộ ồ D. Hi n phápế Câu 43. Ng i n c ngoài đ c thành l p doanh nghi pườ ướ ượ ậ ệ t i Vi t Nam theo Lu t doanh nghi p, khi:ạ ệ ậ ệ A. Có v là ng i Vi t Namợ ườ ệ B. Có s h u nhà t i Vi t Nam ở ữ ạ ệ

C. Có con là ng i Vi t Namườ ệ D. Có th th ng trú t i Vi t Nam ẻ ườ ạ ệ Câu 44. Ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài:ườ ệ ị ư ở ướ A. Không đ c thành l p doanh nghi p t i Vi t Nam ượ ậ ệ ạ ệ B. Đ c thành l p doanh nghi p nh ng i n c ngoàiượ ậ ệ ư ườ ướ thành l p doanh nghi p t i Vi t Nam.ậ ệ ạ ệ C. Đ c thành l p doanh nghi p nh ng i Vi t Namượ ậ ệ ư ườ ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề

10

Câu 45. QPPL là cách x s do nhà n c quy đ nh đ :ử ự ướ ị ể A. Áp d ng trong m t hoàn c nh c th .ụ ộ ả ụ ể C. C A và B đ u đúngả ề B. Áp d ng trong nhi u hoàn c nh.ụ ề ả D. C A và B đ u saiả ề Câu 46. Quy n tham gia ký h p đ ng lao đ ng đ i v i cáề ợ ồ ộ ố ớ nhân: A. T đ 14 tu i ừ ủ ổ B. T đ 15 tu i ừ ủ ổ C. T đ 16 tu i ừ ủ ổ D. T đ 18 tu iừ ủ ổ Câu 47. Đ c đi m c a các quy ph m xã h i (t p quán, tínặ ể ủ ạ ộ ậ đi u tôn giáo) th i kỳ CXNT: ề ờ A. Th hi n ý chí chung, phù h p v i l i ích chung c aể ệ ợ ớ ợ ủ c ng đ ng, th t c, b l c; Mang tính manh mún, t n m nộ ồ ị ộ ộ ạ ả ạ và ch có hi u l c trong ph m vi th t c - b l c.ỉ ệ ự ạ ị ộ ộ ạ B. Mang n i dung, tinh th n h p tác, giúp đ l n nhau, tínhộ ầ ợ ỡ ẫ c ng đ ng, bình đ ng, nh ng nhi u quy ph m xã h i cóộ ồ ẳ ư ề ạ ộ n i dung l c h u, th hi n l i s ng hoang dã.ộ ạ ậ ể ệ ố ố C. Đ c th c hi n t nguy n trên c s thói quen, ni mượ ự ệ ự ệ ơ ở ề tin t nhiên, nhi u khi cũng c n s c ng ch , nh ngự ề ầ ự ưỡ ế ư không do m t b máy chuyên nghi p th c hi n mà do toànộ ộ ệ ự ệ th t c t t ch c th c hi n.ị ộ ự ổ ứ ự ệ D. C A, B và C đ u đúng. ả ề Câu 48. Hi n pháp xu t hi n:ế ấ ệ A. T nhà n c ch nôừ ướ ủ B. T nhà n c phong ki n ừ ướ ế C. T nhà n c t s nừ ướ ư ả D. T nhà n c XHCN ừ ướ Câu 49. M i m t đi u lu t:ỗ ộ ề ậ A. Có th có đ y đ c ba y u t c u thành QPPL.ể ầ ủ ả ế ố ấ

11

B. Có th ch có hai y u t c u thành QPPL ể ỉ ế ố ấ C. Có th ch có m t y u t c u thành QPPLể ỉ ộ ế ố ấ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 50. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. Trong các lo i ngu n c a pháp lu t, ch có VBPL làạ ồ ủ ậ ỉ ngu n c a pháp lu t Vi t Nam.ồ ủ ậ ệ B. Trong các lo i ngu n c a pháp lu t, ch có VBPL và t pạ ồ ủ ậ ỉ ậ quán pháp là ngu n c a pháp lu t Vi t Nam.ồ ủ ậ ệ C. Trong các lo i ngu n c a pháp lu t, ch có VBPL vàạ ồ ủ ậ ỉ ti n l pháp là ngu n c a pháp lu t Vi t Nam.ề ệ ồ ủ ậ ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 51. C quan nào có th m quy n h n ch NLHV c aơ ẩ ề ạ ế ủ công dân: A. Vi n ki m sát nhân dânệ ể B. Tòa án nhân dân C. H i đ ng nhân dân; UBNDộ ồ D. Qu c h i ố ộ Câu 52. Trong m t nhà n c:ộ ướ A. NLPL c a các ch th là gi ng nhau.ủ ủ ể ố B. NLPL c a các ch th là khác nhau.ủ ủ ể C. NLPL c a các ch th có th gi ng nhau, có th khácủ ủ ể ể ố ể nhau, tùy theo t ng tr ng h p c th .ừ ườ ợ ụ ể D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 53. Ch c năng nào không ph i là ch c năng c a phápứ ả ứ ủ lu t:ậ

A. Ch c năng đi u ch nh các QHXH ứ ề ỉ B. Ch cứ năng xây d ng và b o v t qu cự ả ệ ổ ố

12

C. Ch c năng b o v các QHXH ứ ả ệ D. Ch c năng giáo d c ứ ụ Câu 54. Các thu c tính c a pháp lu t là:ộ ủ ậ A. Tính b t bu c chung (hay tính quy ph m ph bi n)ắ ộ ạ ổ ế C. C A và B đ u đúng ả ề B. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ D. C A và B đ u saiả ề Câu 55. Các thu c tính c a pháp lu t là:ộ ủ ậ A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ C. C A và B đ u đúngả ề B. Tính đ c đ m b o th c hi n b ng nhà n cượ ả ả ự ệ ằ ướ D. C A và B đ u saiả ề Câu 56. Vi c tòa án th ng đ a các v án đi xét x l uệ ườ ư ụ ử ư đ ng th hi n ch y u ch c năng nào c a pháp lu t: ộ ể ệ ủ ế ứ ủ ậ A. Ch c năng đi u ch nh các QHXH ứ ề ỉ B. Ch cứ năng b o v các QHXH ả ệ C. Ch c năng giao d c pháp lu tứ ụ ậ C. C A, B và C đ u saiả ề Câu 57. Xét v đ tu i, ng i có NLHV dân s ch a đ yề ộ ổ ườ ự ư ầ đ , khi:ủ A. D i 18 tu iướ ổ B. T đ 6 tu i đ n d i 18 tu iừ ủ ổ ế ướ ổ C. T đ 15 tu i đ n d i 18 tu iừ ủ ổ ế ướ ổ D. D i 21 tu iướ ổ Câu 58. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. Mu n tr thành ch th QHPL thì tr c h t ph i là chố ở ủ ể ướ ế ả ủ th pháp lu tể ậ B. Đã là ch th QHPL thì là ch th pháp lu tủ ể ủ ể ậ

13

C. Đã là ch th QHPL thì có th là ch th pháp lu t, cóủ ể ể ủ ể ậ th không ph i là ch th pháp lu tể ả ủ ể ậ D. C A và Bả Câu 59. C quan th c hi n ch c năng th c hành quy nơ ự ệ ứ ự ề công t và ki m sát các ho t đ ng t pháp:ố ể ạ ộ ư A. Qu c h i ố ộ B. Chính ph ủ C. Tòa án nhân dân D. Vi n ki m sát nhân dân ệ ể Câu 60. Nguyên t c chung c a pháp lu t trong nhà n cắ ủ ậ ướ pháp quy n là:ề A. C quan, công ch c nhà n c đ c làm m i đi u màơ ứ ướ ượ ọ ề pháp lu t không c m; Công dân và các t ch c khác đ cậ ấ ổ ứ ượ làm m i đi u mà pháp lu t không c mọ ề ậ ấ B. C quan, công ch c nhà n c đ c làm nh ng gì màơ ứ ướ ượ ữ pháp lu t cho phép; Công dân và các t ch c khác đ cậ ổ ứ ượ làm m i đi u mà pháp lu t không c mọ ề ậ ấ C. C quan, công ch c nhà n c đ c làm m i đi u màơ ứ ướ ượ ọ ề pháp lu t không c m; Công dân và các t ch c khác đ cậ ấ ổ ứ ượ làm nh ng gì mà pháp lu t cho phép.ữ ậ D. C quan, công ch c nhà n c đ c làm nh ng gì màơ ứ ướ ượ ữ pháp lu t cho phép; Công dân và các t ch c khác đ cậ ổ ứ ượ làm nh ng gì mà pháp lu t cho phép.ữ ậ Câu 61. C quan nào có quy n xét x t i ph m và tuyênơ ề ử ộ ạ b n án hình s :ả ự A. Tòa kinh t ế B. Tòa hành chính C. Tòa dân s ự D. Tòa hình s ự Câu 62. Hình th c ADPL nào c n ph i có s tham gia c aứ ầ ả ự ủ nhà n c:ướ A. Tuân th pháp lu t ủ ậ B. Thi hành pháp lu t ậ C. S d ng pháp lu t ử ụ ậ D. ADPL

14

Câu 63. Ho t đ ng áp d ng t ng t quy ph m là: ạ ộ ụ ươ ự ạ A. Khi không có QPPL áp d ng cho tr ng h p đó.ụ ườ ợ B. Khi có c QPPL áp d ng cho tr ng h p đó và cả ụ ườ ợ ả QPPL áp d ng cho tr ng h p t ng t .ụ ườ ợ ươ ự C. Khi không có QPPL áp d ng cho tr ng h p đó vàụ ườ ợ không có QPPL áp d ng cho tr ng h p t ng t .ụ ườ ợ ươ ự

D. Khi không có QPPL áp d ng cho tr ng h p đó nh ngụ ườ ợ ư có QPPL áp d ng cho tr ng h p t ng t .ụ ườ ợ ươ ự Câu 64. Nguyên t c pháp ch trong t ch c và ho t đ ngắ ế ổ ứ ạ ộ c a b máy nhà n c xu t hi n t khi nào:ủ ộ ướ ấ ệ ừ A. T khi xu t hi n nhà n c ch nô ừ ấ ệ ướ ủ B. T khi xu t hi n nhà n c phong ki n ừ ấ ệ ướ ế C. T khi xu t hi n nhà n c t s n ừ ấ ệ ướ ư ả D. T khi xu t hi n nhà n c XHCN ừ ấ ệ ướ Câu 65. Theo quy đ nh t i Kho n 1, Đi u 271, B lu tị ạ ả ề ộ ậ hình s Vi t Nam 1999, n u t i ph m có khung hình ph tự ệ ế ộ ạ ạ t 15 năm tr xu ng thì thu c th m quy n xét x c a:ừ ở ố ộ ẩ ề ử ủ A. Tòa án nhân dân huy nệ B. Tòa án nhân dân t nhỉ C. Tòa án nhân dân t i caoố D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 66. Đi u ki n đ làm phát sinh, thay đ i hay ch mề ệ ể ổ ấ d t m t QHPL:ứ ộ A. Khi có QPPL đi u ch nh QHXH t ng ng ề ỉ ươ ứ C. Khi x y ra SKPLả B. Khi xu t hi n ch th pháp lu t trong tr ng h p cấ ệ ủ ể ậ ườ ợ ụ th ể D. C A, B và C ả

15

Câu 67. y ban Th ng v Qu c h i có quy n ban hànhỦ ườ ụ ố ộ ề nh ng lo i VBPL nào:ữ ạ A. Lu t, ngh quy tậ ị ế B. Lu t, pháp l nhậ ệ C. Pháp l nh, ngh quy tệ ị ế D. Pháp l nh, ngh quy t, ngh đ nhệ ị ế ị ị Câu 68. Trong HTPL Vi t Nam, đ đ c coi là m t ngànhệ ể ượ ộ lu t đ c l p khi:ậ ộ ậ A. Ngành lu t đó ph i có đ i t ng đi u ch nh ậ ả ố ượ ề ỉ B. Ngành lu t đó ph i có ph ng pháp đi u ch nh ậ ả ươ ề ỉ C. Ngành lu t đó ph i có đ y đ các VBQPPLậ ả ầ ủ D. C A và Bả Câu 69. UBND và ch t ch UBND các c p có quy n banủ ị ấ ề hành nh ng lo i VBPL nào:ữ ạ A. Ngh đ nh, quy t đ nh ị ị ế ị B. Quy t đ nh, ch thế ị ỉ ị C. Quy t đ nh, ch th , thông tế ị ỉ ị ư D. Ngh đ nh, ngh quy t, quy t đ nh, ch thị ị ị ế ế ị ỉ ị Câu 70. Theo quy đ nh c a Hi n pháp 1992, ng i cóị ủ ế ườ quy n công b Hi n pháp và lu t là:ề ố ế ậ A. Ch t ch Qu c h i ủ ị ố ộ B. Ch t ch n c ủ ị ướ C. T ng bí th ổ ư D. Th t ng chính ph ủ ướ ủ Câu 71. Có th thay đ i HTPL b ng cách:ể ổ ằ A. Ban hành m i VBPL ớ B. S a đ i, b sungử ổ ổ các VBPL hi n hànhệ C. Đình ch , bãi b các VBPL hi n hànhỉ ỏ ệ D. C A, B và ả C. Câu 72. H i đ ng nhân dân các c p có quy n ban hànhộ ồ ấ ề lo i VBPL nào:ạ

16

A. Ngh quy tị ế B. Ngh đ nhị ị C. Ngh quy t, ngh đ nhị ế ị ị D. Ngh quy t, ngh đ nh, quy t đ nh ị ế ị ị ế ị Câu 73. Đ i v i các hình th c (bi n pháp) trách nhi m dânố ớ ứ ệ ệ s : ự A. Cá nhân ch u trách nhi m dân s có th chuy n tráchị ệ ự ể ể nhi m này cho cá nhân ho c cho t ch c.ệ ặ ổ ứ B. Cá nhân ch u trách nhi m dân s không th chuy nị ệ ự ể ể trách nhi m này cho cá nhân ho c t ch c ệ ặ ổ ứ C. Cá nhân ch u trách nhi m dân s có th chuy n ho cị ệ ự ể ể ặ không th chuy n trách nhi m này cho cá nhân ho c tể ể ệ ặ ổ ch c, tùy t ng tr ng h p ứ ừ ườ ợ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 74. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. M i hành vi trái pháp lu t hình s đ c coi là t i ph mọ ậ ự ượ ộ ạ D. C B và C ả B. M i t i ph m đ u đã có th c hi n hành vi trái pháp lu tọ ộ ạ ề ự ệ ậ hình s ự C. Trái pháp lu t hình s có th b coi là t i ph m, có thậ ự ể ị ộ ạ ể không b coi là t i ph m ị ộ ạ Câu 75. Tuân th pháp lu t là:ủ ậ

A. Hình th c th c hi n nh ng QPPL mang tính ch t ngănứ ự ệ ữ ấ c m b ng hành vi th đ ng, trong đó các ch th pháp lu tấ ằ ụ ộ ủ ể ậ ki m ch không làm nh ng vi c mà pháp lu t c m.ề ế ữ ệ ậ ấ B. Hình th c th c hi n nh ng quy đ nh trao nghĩa v b tứ ự ệ ữ ị ụ ắ bu c c a pháp lu t m t cách tích c c trong đó các ch thộ ủ ậ ộ ự ủ ể

17

th c hi n nghĩa v c a mình b ng nh ng hành đ ng tíchự ệ ụ ủ ằ ữ ộ c c. ự D. C A và Bả C. Hình th c th c hi n nh ng quy đ nh v quy n ch thứ ự ệ ữ ị ề ề ủ ể c a pháp lu t, trong đó các ch th pháp lu t ch đ ng, tủ ậ ủ ể ậ ủ ộ ự mình quy t đ nh vi c th c hi n hay không th c hi n đi uế ị ệ ự ệ ự ệ ề mà pháp lu t cho phép.ậ Câu 76. Hình th c trách nhi m nghiêm kh c nh t theo quyứ ệ ắ ấ đ nh c a pháp lu t Vi t Nam:ị ủ ậ ệ A. Trách nhi m hành chính ệ B. Trách nhi m hình s ệ ự C. Trách nhi m dân sệ ự D. Trách nhi m k lu t ệ ỹ ậ Câu 77. Thi hành pháp lu t là:ậ A. Hình th c th c hi n nh ng QPPL mang tính ch t ngănứ ự ệ ữ ấ c m b ng hành vi th đ ng, trong đó các ch th pháp lu tấ ằ ụ ộ ủ ể ậ ki m ch không làm nh ng vi c mà pháp lu t c m.ề ế ữ ệ ậ ấ B. Hình th c th c hi n nh ng quy đ nh trao nghĩa v b tứ ự ệ ữ ị ụ ắ bu c c a pháp lu t m t cách tích c c trong đó các ch thộ ủ ậ ộ ự ủ ể th c hi n nghĩa v c a mình b ng nh ng hành đ ng tíchự ệ ụ ủ ằ ữ ộ c c. ự D. A và B đ u đúng ề C. Hình th c th c hi n nh ng quy đ nh v quy n ch thứ ự ệ ữ ị ề ề ủ ể c a pháp lu t, trong đó các ch th pháp lu t ch đ ng, tủ ậ ủ ể ậ ủ ộ ự mình quy t đ nh vi c th c hi n hay không th c hi n đi uế ị ệ ự ệ ự ệ ề mà pháp lu t cho phép.ậ Câu 78. B n án đã có hi u l c pháp lu t đ c vi n ki mả ệ ự ậ ượ ệ ể sát, tòa án có th m quy n kháng ngh theo th t c tái th mẩ ề ị ủ ụ ẩ khi: A. Ng i b k t án, ng i b h i, các đ ng s , ng i cóườ ị ế ườ ị ạ ươ ự ườ quy n và nghĩa v liên quan không đ ng ý v i phán quy tề ụ ồ ớ ế

18

c a tòa án. ủ B. Phát hi n ra tình ti tệ ế m i, quan tr ng c a v án.ớ ọ ủ ụ C. Có s vi ph m nghiêm tr ng th t c t t ng, vi ph mự ạ ọ ủ ụ ố ụ ạ nghiêm tr ng pháp lu t trong quá trình gi i quy t v án.ọ ậ ả ế ụ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 79. Nguyên t c “không áp d ng hi u l c h i t ” c aắ ụ ệ ự ồ ố ủ VBPL đ c hi u là:ượ ể A. VBPL ch áp d ng trong ph m vi lãnh th Vi t Nam. ỉ ụ ạ ổ ệ B. VBPL ch áp d ng trong m t kho ng th i gian nh tỉ ụ ộ ả ờ ấ đ nh. ị C. VBPL không áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y raụ ố ớ ữ ả tr c th i đi m văn b n đó có hi u l c pháp lu t.ướ ờ ể ả ệ ự ậ D. C A, B và ả C. Câu 80. Trong các lo i VBPL, văn b n ch đ o:ạ ả ủ ạ A. Luôn luôn ch a đ ng các QPPL ứ ự B. Mang tính cá bi t – c thệ ụ ể C. Nêu lên các ch tr ng, đ ng l i, chính sáchủ ươ ườ ố D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 81. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t đ t đai ậ ấ B. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ C. Ngành lu t qu c t ậ ố ế D. Ngành lu t đ u t ậ ầ ư Câu 82. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t kinh t ậ ế B. Ngành lu t hành chính ậ C. Ngành lu t qu c t ậ ố ế D. Ngành lu t c nh tranhậ ạ Câu 83. Ch đ nh “Văn hóa, giáo d c, khoa h c, côngế ị ụ ọ ngh ” thu c ngành lu t nào:ệ ộ ậ

19

A. Ngành lu t hành chính ậ B. Ngành lu t dân s ậ ự C. Ngành lu t qu c t ậ ố ế D. Ngành lu t nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ậ ướ ậ ế Câu 84. Ch đ nh “Giao d ch dân s ” thu c ngành lu tế ị ị ự ộ ậ nào: A. Ngành lu t kinh t ậ ế B. Ngành lu t tài chính ậ C. Ngành lu t đ t đai ậ ấ D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 85. Ch đ nh “Kh i t b can và h i cung b can”ế ị ở ố ị ỏ ị thu c ngành lu t nào: ộ ậ

A. Ngành lu t dân s ậ ự B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự D. Ngành lu t hành chính ậ Câu 86. Ch đ nh “Đi u tra” thu c ngành lu t nào: ế ị ề ộ ậ A. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t hình s ậ ự D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 87. Ch đ nh “C quan ti n hành t t ng, ng i ti nế ị ơ ế ố ụ ườ ế hành t t ng và vi c thay đ i ng i ti n hành t t ng”ố ụ ệ ổ ườ ế ố ụ thu c ngành lu t nào: ộ ậ A. Ngành lu t hình s ậ ự B. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t dân s ậ ự D. Ngành lu t kinh t ậ ế

20

Câu 88. Ch đ nh “Xét x phúc th m” thu c ngành lu tế ị ử ẩ ộ ậ nào: A. Ngành lu t hôn nhân và gia đinh ậ B. Ngành lu t tài chínhậ C. Ngành lu t nhà n c ậ ướ D. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự Câu 89. Theo quy đ nh c a Lu t t ch c Qu c h i Vi tị ủ ậ ổ ứ ố ộ ệ Nam năm 2001: A. Qu c h i Vi t Nam ho t đ ng theo hình th c chuyênố ộ ệ ạ ộ ứ trách. B. Qu c h i Vi t Nam ho t đ ng theo hình th c kiêmố ộ ệ ạ ộ ứ nhi m. ệ C. Qu c h i Vi t Nam ho t đ ng theo hình th c v a cóố ộ ệ ạ ộ ứ ừ các đ i bi u kiêm nhi m, v a có các đ i bi u chuyênạ ể ệ ừ ạ ể trách. D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 90. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992:ị ủ ế ệ A. Qu c h i là c quan quy n l c nhà n c cao nh t, đ iố ộ ơ ề ự ướ ấ ạ di n cho quy n l i c a nhân dân Th đô Hà N i.ệ ề ợ ủ ủ ộ B. Qu c h i là c quan quy n l c nhà n c cao nh t, đ iố ộ ơ ề ự ướ ấ ạ di n cho quy n l i c a nhân dân c n c.ệ ề ợ ủ ả ướ C. Qu c h i là c quan quy n l c nhà n c cao nh t, đ iố ộ ơ ề ự ướ ấ ạ di n cho quy n l i c a nhân dân đ a ph ng n i đ i bi uệ ề ợ ủ ị ươ ơ ạ ể đ c b u ra. ượ ầ D. Cả A và C Câu 91. S d ng pháp lu t:ử ụ ậ A. Không đ c làm nh ng đi u mà pháp lu t c m b ngượ ữ ề ậ ấ ằ hành vi th đ ngụ ộ B. Ph i làm nh ng đi u mà pháp lu t b t bu c b ng hànhả ữ ề ậ ắ ộ ằ vi tích c cự

21

C. Có quy n th c hi n hay không th c hi n nh ng đi uề ự ệ ự ệ ữ ề mà pháp lu t cho phép ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 92. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. SKPL là s c th hoá ph n gi đ nh c a QPPL trongự ụ ể ầ ả ị ủ th c ti n.ự ễ B. SKPL là s c th hoá ph n gi đ nh và quy đ nh c aự ụ ể ầ ả ị ị ủ QPPL trong th c ti n.ự ễ C. SKPL là s c th hoá ph n gi đ nh, quy đ nh và chự ụ ể ầ ả ị ị ế tài c a QPPL trong th c ti n.ủ ự ễ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 93. Toà án có th m quy n xét x s th m: ẩ ề ử ơ ẩ A. Toà án nhân dân c p huy n xét x theo th m quy n doấ ệ ử ẩ ề lu t đ nh ậ ị D. C A, B và C đ u đúngả ề B. Toà án nhân dân c p t nh xét x theo th m quy n doấ ỉ ử ẩ ề lu t đ nhậ ị C. Các toà chuyên trách thu c toà án nhân dân t i cao xétộ ố x theo th m quy n do lu t đ nh. ử ẩ ề ậ ị Câu 94. Các đ c đi m, thu c tính c a ch đ nh pháp lu t: ặ ể ộ ủ ế ị ậ

A. Là h th ng nh trong ngành lu t ho c phân ngành lu tệ ố ỏ ậ ặ ậ B. Là m t nhóm nh ng các QPPL có quan h ch t ch v iộ ữ ệ ặ ẽ ớ nhau đi u ch nh m t nhóm các QHXH cùng lo i – nh ngề ỉ ộ ạ ữ QHXH có cùng n i dung, tính ch t có quan h m t thi tộ ấ ệ ậ ế v i nhau. ớ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u sai ề

22

Câu 95. S thay đ i h th ng QPPL có th đ c th cự ổ ệ ố ể ượ ự hi n b ng cách:ệ ằ A. Ban hành m i; S a đ i, b sungớ ử ổ ổ B. Đình ch ; Bãi bỉ ỏ C. Thay đ i ph m vi hi u l cổ ạ ệ ự D. C A, B và Cả Câu 96. Theo ch nghĩa Mác – Lênin, khái ni m “c ngủ ệ ộ s n” dùng đ ch :ả ể ỉ A. M t hình th c nhà n cộ ứ ướ B. M t ch đ xã h i ộ ế ộ ộ C. C hình th c nhà n c và ch đ xã h iả ứ ướ ế ộ ộ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 97. C s kinh t c a nhà n c ch nô là:ơ ở ế ủ ướ ủ A. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t và nô l .ả ấ ệ B. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t mà ch y u là ru ng đ t.ả ấ ủ ế ộ ấ C. Quan h s n xu t d a trên ch đ t h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ư ữ ề ư ệ s n xu t và bóc l t giá tr th ng d .ả ấ ộ ị ặ ư D. Quan h s n xu t d a trên ch đ công h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ữ ề ư ệ s n xu t. ả ấ Câu 98. C s xã h i, c c u giai c p c a nhà n c tơ ở ộ ơ ấ ấ ủ ướ ư s n, bao g m: ả ồ A. Hai giai c p chính là ch nô và nô l , ngoài ra còn cóấ ủ ệ t ng l p th th công và nh ng ng i lao đ ng t doầ ớ ợ ủ ữ ườ ộ ự khác. B. K t c u giai c p ph c t p, đ a ch và nông dân là haiế ấ ấ ứ ạ ị ủ giai c p chính, ngoài ra còn có th th công, th ng nhânấ ợ ủ ươ

23

C. Hai giai c p chính là t s n và vô s n, ngoài ra còn cóấ ư ả ả giai c p nông dân, t ng l p ti u t s n, trí th c…ấ ầ ớ ể ư ả ứ D. Giai c p công nhân là giai c p lãnh đ o nhà n c và xãấ ấ ạ ướ h i, quy n l c nhà n c thu c v giai c p công nhân vàộ ề ự ướ ộ ề ấ nhân dân lao đ ng.ộ Câu 99. Th m quy n cho phép gia nh p qu c t ch, thôiẩ ề ậ ố ị qu c t ch, tr l i qu c t ch, t c qu c t ch Vi t Nam:ố ị ở ạ ố ị ướ ố ị ệ A. Ch t ch n củ ị ướ B. Th t ng Chính ph ủ ướ ủ C. Ch t ch Qu c h iủ ị ố ộ D. Chánh án Toà án nhân dân t i caoố Câu 100. C quan nào sau đây th c hi n quy n l p hi nơ ự ệ ề ậ ế và l p pháp:ậ A. C quan l p pháp ơ ậ B. Qu c h i ố ộ C. Ngh vi n ị ệ D. C A, B và C ả Câu 101. Tên g i chung c a c quan có ch c năng bu cọ ủ ơ ứ ộ t i hay truy t ai đó ra tr c pháp lu t: ộ ố ướ ậ A. Vi n ki m sát ệ ể B. Vi n công t ệ ố C. C Aả và B đ u đúng ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 102. Quy t đ nh ADPL:ế ị A. N i dung ph i đúng th m quy n c quan và ng i kýộ ả ẩ ề ơ ườ (ban hành) ph i là ng i có th m quy n ký. ả ườ ẩ ề B. Ph i phù h p v i văn b n c a c p trên.ả ợ ớ ả ủ ấ C. Ph i phù h p v i l i ích c a nhà n c và l i ích h pả ợ ớ ợ ủ ướ ợ ợ pháp c a công dân. ủ D. C A, B và C ả Câu 103. Nguyên nhân c a vi ph m pháp lu t: ủ ạ ậ A. Mâu thu n gi a quan h s n xu t và l c l ng s nẫ ữ ệ ả ấ ự ượ ả xu t ấ

24

B. Tàn d , t p t c đã l i th i c a xã h i cũ còn r i r t l iư ậ ụ ỗ ờ ủ ộ ơ ớ ạ C. Trình đ dân trí và ý th c pháp lu t th p c a nhi uộ ứ ậ ấ ủ ề t ng l p dân c ầ ớ ư D. C A, B và Cả

Câu 104. Đâu là hình th c x ph t b sung trong các hìnhứ ử ạ ổ th c x ph t hành chính:ứ ử ạ A. C nh cáo và t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m ả ị ậ ươ ệ ạ B. C nh cáo và t c quy n s d ng gi y phépả ướ ề ử ụ ấ C. Ph t ti n và t c quy n s d ng gi y phépạ ề ướ ề ử ụ ấ D. T c quy n s d ng gi y phép và t ch thu tang v t,ướ ề ử ụ ấ ị ậ ph ng ti n vi ph m ươ ệ ạ Câu 105. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. Hình th c bên ngoài c a pháp lu t là ngu n c a phápứ ủ ậ ồ ủ lu t ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Hình th c bên trong c a pháp lu t là ngu n c a phápứ ủ ậ ồ ủ lu t ậ C. C hình th c bên trong và hình th c bên ngoài c a phápả ứ ứ ủ lu t đ u là ngu n c a pháp lu t ậ ề ồ ủ ậ Câu 106. Nh n đ nh nào sau đây là không đúng: ậ ị A. S xu t hi n c a Nhà n c Giéc – manh, Nhà n cự ấ ệ ủ ướ ướ Roma, Nhà n c ph ng Đông c đ i là do mâu thu nướ ươ ổ ạ ẫ gi a các giai c p gay g t đ n m c không th đi u hòaữ ấ ắ ế ứ ể ề đ c.ượ B. Mâu thu n giai c p không ph i là nguyên nhân tr c ti pẫ ấ ả ự ế làm xu t hi n Nhà n c Giéc – manh, Nhà n c Rôma,ấ ệ ướ ướ các Nhà n c ph ng Đông c đ i.ướ ươ ổ ạ

25

C. S xu t hi n c a Nhà n c Aten c đ i là do mâuự ấ ệ ủ ướ ổ ạ thu n gi a các giai c p gay g t đ n m c không th đi uẫ ữ ấ ắ ế ứ ể ề hòa đ c.ượ D. S xu t hi n c a các nhà n c c đ i đ u xu t phát tự ấ ệ ủ ướ ổ ạ ề ấ ừ nguyên nhân tr c ti p hay gián ti p là mâu thu n gi a cácự ế ế ẫ ữ giai c p.ấ Câu 107. Nhà n c CHXHCN Vi t Nam có:ướ ệ A. Dân t c Kinh và 54 dân t c thi u s ộ ộ ể ố B. 53 dân t c ộ C. 54 dân t c ộ D. 55 dân t cộ Câu 108. B máy hành chính c a Nhà n c CHXHCNộ ủ ướ Vi t Nam đ c chia thành m y c p: ệ ượ ấ ấ A. 2 c p: c p TW; c p đ a ph ng. ấ ấ ấ ị ươ C. 4 c p:ấ c p Tấ W; c p t nh; c p huy n; c p xã.ấ ỉ ấ ệ ấ B. 3 c p: c p t nh; c p huy n và c p xã. ấ ấ ỉ ấ ệ ấ D. 5 c p:ấ c p Tấ W; c p t nh; c p huy n; c p xã; c p thôn.ấ ỉ ấ ệ ấ ấ Câu 109. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, thìị ủ ế ệ đâu là c p chính quy n c s :ấ ề ơ ở A. Chính quy n đ a ph ng ề ị ươ B. C pấ huy n, qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh.ệ ậ ị ố ự ộ ỉ C. C p xã, ph ng, th tr n. ấ ườ ị ấ D. Buôn, làng, thôn, phum, sóc, b n, m ng, p.ả ườ ấ Câu 110. Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay có:ướ ệ ệ A. 4 thành ph tr c thu c trung ngố ự ộ ươ B. 5 thành ph tr c thu c trung ngố ự ộ ươ C. 6 thành ph tr c thu c trung ngố ự ộ ươ D. 7 thành ph tr c thu c trung ngố ự ộ ươ Câu 111. S l ng các t nh hi n nay c a Nhà n cố ượ ỉ ệ ủ ướ CHXHCN Vi t Nam là: ệ

26

A. 55 B. 56 C. 57 D. 58 Câu 112. Quy n l c và t ch c th c hi n quy n l c trongề ự ổ ứ ự ệ ề ự xã h i CXNT:ộ A. Tách kh i xã h i, đ ng trên xã h i đ cai tr và qu n lýỏ ộ ứ ộ ể ị ả xã h i. ộ D. C B và C đ u đúngả ề B. Hòa nh p vào xã h i, thu c v t t c các thành viênậ ộ ộ ề ấ ả trong xã h i.ộ C. Th c hi n s c ng ch đ i v i nh ng thành viênự ệ ự ưỡ ế ố ớ ữ không tuân th nh ng quy t c c a c ng đ ng.ủ ữ ắ ủ ộ ồ Câu 113. Nhà n c và pháp lu t là hai hi n t ng xã h iướ ậ ệ ượ ộ thu c:ộ A. C s h t ng ơ ở ạ ầ B. Ki n trúc th ng t ng ế ượ ầ C. Quan h s n xu t ệ ả ấ D. L c l ng s n xu t ự ượ ả ấ Câu 114. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, Ch t ch Qu cế ệ ủ ị ố h i N c CHXHCN Vi t Nam:ộ ướ ệ A. Do nhân dân b u ra ầ B. Do Qu c h i b u raố ộ ầ

C. Do Ch t ch n c ch đ nh ủ ị ướ ỉ ị D. Do ĐCS b u ra ầ Câu 115. Nguyên t c: “ĐCS Vi t Nam lãnh đ o nhà n cắ ệ ạ ướ và xã h i” đ c quy trong b n hi n pháp nào c a n cộ ượ ả ế ủ ướ CHXHCN Vi t Nam:ệ A. Hi n pháp 1992 ế D. Hi n pháp 1992, Hi nế ế pháp 1980, Hi n pháp 1959 và Hi n pháp 1946ế ế B. Hi n pháp 1992 và Hi n pháp 1980 ế ế C. Hi nế pháp 1992, Hi n pháp 1980 và Hi n pháp 1959ế ế

27

Câu 116. Trong l ch s , các ki u nhà n c nào không cóị ử ể ướ hình th c c u trúc nhà n c liên bang:ứ ấ ướ A. Nhà n c phong ki n, nhà n c t s n.ướ ế ướ ư ả B. Nhà n c ch nô, nhà n c phong ki n.ướ ủ ướ ế C. Nhà n c phong ki n, nhà n c XHCN.ướ ế ướ D. Nhà n c t s n, Nhà n c XHCN ướ ư ả ướ Câu 117. N c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhàướ ứ ấ n c đ n nh t:ướ ơ ấ A. Nga B. n Đ Ấ ộ C. Trung Qu c ố D. C A, B và Cả Câu 118. Nhà n c Đ c có hình th c c u trúc:ướ ứ ứ ấ A. Nhà n c liên bang ướ B. Nhà n c đ n nh t ướ ơ ấ C. Nhà n c liên minh ướ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 119. Nhà n c nào sau đây có hình th c chính thướ ứ ể c ng hòa t ng th ng:ộ ổ ố A. Italia B. Philippin C. Xingapo D. B Đào Nhaồ Câu 120. N c nào sau đây có chính th c ng hòa:ướ ể ộ A. Pháp B. Anh C. Tây Ban Nha D. Hà Lan Câu 121. Nhà n c phong ki n Vi t Nam giai đo n 1802 –ướ ế ệ ạ 1945 (Tri u đình Nhà Nguy n) là nhà n c có hình th cề ễ ướ ứ chính th :ể A. Nhà n c c ng hòaướ ộ B. Nhà n c quân ch h n chướ ủ ạ ế C. Nhà n c quân ch tuy t đ iướ ủ ệ ố D. Nhà n c c ng hòa quý t cướ ộ ộ Câu 122. Nhà n c c ng hòa là nhà n c: ướ ộ ướ

28

A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t t p th vàề ự ướ ố ộ ề ộ ậ ể đ c hình thành theo ph ng th c th a k .ượ ươ ứ ừ ế B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v ng i đ ng đ uề ự ướ ố ộ ề ườ ứ ầ nhà n c và đ c hình thành do b u c .ướ ượ ầ ử C. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t c quan t pề ự ướ ố ộ ề ộ ơ ậ th đ c b u ra trong th i h n nh t đ nh.ể ượ ầ ờ ạ ấ ị D. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t ng i doề ự ướ ố ộ ề ộ ườ truy n ngôi và m t c quan t p th đ c hình thành doề ộ ơ ậ ể ượ b u c trong m t th i h n nh t đ nh.ầ ử ộ ờ ạ ấ ị Câu 123. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máyọ ả ọ ộ ủ ộ qu n lý hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Namả ủ ướ ệ hi n nay:ệ A. B pháp lu t ộ ậ B. B nông nghi pộ ệ C. B tài nguyên ộ D. C A, B và C ả Câu 124. Tên g i nào là tên g i b c a b máy qu n lýọ ọ ộ ủ ộ ả hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ủ ướ ệ ệ A. B th ng binh và xã h iộ ươ ộ B. B thanh, thi u niên và nhi đ ngộ ế ồ C. B văn hóa, th thao và du l chộ ể ị D. B h p tác qu c tộ ợ ố ế Câu 125. Cùng v i s xu t hi n, t n t i và phát tri n c aớ ự ấ ệ ồ ạ ể ủ nhà n c, ch c năng và nhi m v c a nhà n c: ướ ứ ệ ụ ủ ướ A. Không bao gi thay đ i, không bao gi m t đi cũngờ ổ ờ ấ không bao gi phát tri n thêm trong m t ki u nhà n cờ ể ộ ể ướ nh t đ nh.ấ ị B. Không bao gi thay đ i, không bao gi m t đi cũngờ ổ ờ ấ không bao gi phát tri n thêm qua các ki u nhà n c khácờ ể ể ướ nhau.

29

C. Luôn luôn có s thay đ i, phát tri n qua các ki u nhàự ổ ể ể n c khác nhau.ướ

D. Ch có s thay đ i, phát tri n trong m t ki u nhà n cỉ ự ổ ể ộ ể ướ nh t đ nh. ấ ị Câu 126. Ph ng pháp cai tr ph n dân ch trong ch đươ ị ả ủ ế ộ chính tr t n t i trong:ị ồ ạ A. Ki u nhà n c ch nôể ướ ủ B. Ki u nhà n c phong ki nể ướ ế C. Ki u nhà n c t s nể ướ ư ả D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 127. Văn b n nào có hi u l c cao nh t trong trong sả ệ ự ấ ố các lo i văn b n sau c a HTPL Vi t Nam:ạ ả ủ ệ A. Quy t đ nh ế ị B. Ngh đ nhị ị C. Thông t ư D. Ch thỉ ị Câu 128. B máy qu n lý hành chính c a Nhà n cộ ả ủ ướ CHXHCN Vi t Nam hi n nay có bao nhiêu b :ệ ệ ộ A. 16 B ộ B. 17 Bộ C. 18 B ộ D. 19 Bộ Câu 129. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. Ngu n c a pháp lu t nói chung là: VBPL.ồ ủ ậ D. C A, B và C đ u saiả ề B. Ngu n c a pháp lu t nói chung là: VBPL; t p quánồ ủ ậ ậ pháp. C. Ngu n c a pháp lu t nói chung là: VBPL; t p quánồ ủ ậ ậ pháp; và ti n l pháp.ề ệ Câu 130. Đi u 57 Hi n pháp Vi t Nam 1992 quy đ nh:ề ế ệ ị “Công dân Vi t Nam có quy n kinh doanh theo quy đ nhệ ề ị c a pháp lu t”, nghĩa là:ủ ậ

30

A. M i công dân Vi t Nam đ u có quy n t do kinh doanhọ ệ ề ề ự theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ B. M i công dân Vi t Nam đ c quy n t do kinh doanhọ ệ ượ ề ự theo quy đ nh c a pháp lu t, tr cán b , công ch c.ị ủ ậ ừ ộ ứ D. C A và B đ u saiả ề C. M i công dân Vi t Nam đ c quy n t do kinh doanhọ ệ ượ ề ự theo quy đ nh c a pháp lu t, tr đ ng viên. ị ủ ậ ừ ả Câu 131. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, cị ủ ế ệ ơ quan nào sau đây có quy n l p hi n và l p pháp:ề ậ ế ậ A. Ch t ch n c ủ ị ướ B. Qu c h i ố ộ C. Chính ph ủ D. Tòa án nhân dân và vi n ki m sát nhân dân ệ ể Câu 132. Nh n đ nh nào đúng: ậ ị A. Ki u pháp lu t sau bao gi cũng k th a ki u pháp lu tể ậ ờ ế ừ ể ậ tr c ướ D. C A và B đ u đúngả ề B. Ki u pháp lu t sau bao gi cũng ti n b h n ki u phápể ậ ờ ế ộ ơ ể lu t tr cậ ướ C. Ki u pháp lu t sau ch ti n b h n ki u pháp lu t tr cể ậ ỉ ế ộ ơ ể ậ ướ nh ng không k th a ki u pháp lu t tr c ư ế ừ ể ậ ướ Câu 133. Ng i lao đ ng có quy n:ườ ộ ề A. T do l a ch n vi c làm và n i làm vi c ự ự ọ ệ ơ ệ B. L a ch n ngh và n i h c ngh phù h pự ọ ề ơ ọ ề ợ C. Làm vi c cho nhi u ch s d ng lao đ ng nh ng ph iệ ề ủ ử ụ ộ ư ả đ m b o các đi u ki n đã cam k t, th a thu n ả ả ề ệ ế ỏ ậ D. C A, B và C ả Câu 134. Theo pháp lu t lao đ ng Vi t Nam, quy đ nhậ ộ ệ ị chung v đ tu i lao đ ng là:ề ộ ổ ộ A. T đ 9 tu i ừ ủ ổ B. T đ 15 tu i ừ ủ ổ C. T đ 18 tu i ừ ủ ổ D. T đ 21 tu iừ ủ ổ

31

Câu 135. Theo quy đ nh chung c a pháp lu t lao đ ng Vi tị ủ ậ ộ ệ Nam, xét v đ tu i:ề ộ ổ A. Ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng ph i t đườ ử ụ ộ ườ ộ ả ừ ủ 15 tu i.ổ B. Ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng ph i t đườ ử ụ ộ ườ ộ ả ừ ủ 18 tu iổ C. Ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng ph i t đườ ử ụ ộ ườ ộ ả ừ ủ 21 tu iổ D. Ng i s d ng lao đ ng ph i t đ 18 tu i còn ng iườ ử ụ ộ ả ừ ủ ổ ườ lao đ ng ph i t đ 15 tu iộ ả ừ ủ ổ Câu 136. Kh ng đ nh nào đúng: ẳ ị A. B n ch t c a nhà n c s quy t đ nh ch c năng,ả ấ ủ ướ ẽ ế ị ứ nhi m v c a nhà n c.ệ ụ ủ ướ

B. Nhi m v c b n c a nhà n c là c s đ xác đ nh sệ ụ ơ ả ủ ướ ơ ở ể ị ố l ng, n i dung, hình th c th c hi n các ch c năng c aượ ộ ứ ự ệ ứ ủ nhà n c. ướ C. Ch c năng nhà n c là ph ng ti n th c hi n nhi mứ ướ ươ ệ ự ệ ệ v c b n c a nhà n c. ụ ơ ả ủ ướ D. C A, B và C ả Câu 137. Ban ch p hành trung ng ĐCS Vi t Nam hi nấ ươ ệ ệ t i là Ban ch p hành khóa m y:ạ ấ ấ A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 138. C quan nào là c quan ngang b c a b máyơ ơ ộ ủ ộ hành chính Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ướ ệ ệ A. y ban th d c, th thaoỦ ể ụ ể B. y ban dân s gia đình và tr emỦ ố ẻ

32

C. Văn phòng chính phủ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 139. C quan nào là c quan hành chính nhà n c caoơ ơ ướ nh t c a n c CHXNCN Vi t Nam:ấ ủ ướ ệ A. Ch t ch n c ủ ị ướ B. Chính ph ủ C. Qu c h i ố ộ D. Tòa án nhân dân và Vi n ki m sát nhân dân ệ ể Câu 140. Cùng v i s xu t hi n, t n t i và phát tri n c aớ ự ấ ệ ồ ạ ể ủ nhà n c, ch c năng và nhi m v c a nhà n c: ướ ứ ệ ụ ủ ướ A. Không bao gi thay đ i, không bao gi m t đi cũngờ ổ ờ ấ không bao gi phát tri n thêm trong m t ki u nhà n cờ ể ộ ể ướ nh t đ nh.ấ ị B. Không bao gi thay đ i, không bao gi m t đi cũngờ ổ ờ ấ không bao gi phát tri n thêm qua các ki u nhà n c khácờ ể ể ướ nhau. C. Luôn luôn có s thay đ i, phát tri n qua các ki u nhàự ổ ể ể n c khác nhau.ướ D. Ch có s thay đ i, phát tri n trong m t ki u nhà n cỉ ự ổ ể ộ ể ướ nh t đ nh. ấ ị Câu 141. Các thu c tính c a pháp lu t là:ộ ủ ậ A. Tính b t bu c chung (hay tính quy ph m ph bi n)ắ ộ ạ ổ ế B. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ C. Tính đ c đ m b o th c hi n b ng nhà n cượ ả ả ự ệ ằ ướ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 142. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Ch có Nhà n c m i có quy n ban hành pháp lu t đỉ ướ ớ ề ậ ể qu n lý xã h i.ả ộ B. Không ch nhà n c mà c TCXH cũng có quy n banỉ ướ ả ề hành pháp lu t.ậ

33

C. TCXH ch có quy n ban hành pháp lu t khi đ c nhàỉ ề ậ ượ n c trao quy n. ướ ề D. C A và Cả Câu 143. Các ph ng th c ra đ i c a nhà n c t s n:ươ ứ ờ ủ ướ ư ả A. B ng cách m ng t s n. ằ ạ ư ả B. B ng cách m ng tằ ạ ư s n; b ng th a hi p v i giai c p phong ki n.ả ằ ỏ ệ ớ ấ ế C. B ng cách m ng t s n; b ng th a hi p v i giai c pằ ạ ư ả ằ ỏ ệ ớ ấ phong ki n; b ng s hình thành các nhà n c t s n v nế ằ ự ướ ư ả ố là thu c đ a c a các n c châu Âu.ộ ị ủ ướ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 144. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992:ị ủ ế ệ A. Tòa án nhân dân b o đ m cho công dân thu c các dânả ả ộ t c quy n dùng ti ng nói và ch vi t c a dân t c mìnhộ ề ế ữ ế ủ ộ tr c Tòa án.ướ B. Công dân thu c các dân t c thi u s ph i s d ng ti ngộ ộ ể ố ả ử ụ ế nói và ch vi t là ti ng Vi t tr c Tòa án.ữ ế ế ệ ướ C. Công dân thu c các dân t c khác nhau có quy n dùngộ ộ ề ti ng nói và ch vi t c a dân t c mình ho c ti ng Vi tế ữ ế ủ ộ ặ ế ệ tr c Tòa án. ướ D. C Aả và C đ u đúng ề Câu 145. Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác – Lênin, nhàể ủ ủ n c và pháp lu t là hai hi n t ng xã h i:ướ ậ ệ ượ ộ A. Cùng phát sinh, phát tri n, cùng t n t i và tiêu vong.ể ồ ạ B. Luôn luôn phát sinh, phát tri n và t n t i cùng v i xãể ồ ạ ớ h i loài ng iộ ườ C. Nhà n c có th b tiêu vong còn pháp lu t thì t n t iướ ể ị ậ ồ ạ mãi mãi

D. Pháp lu t có th b m t đi còn nhà n c thì cùng t n t iậ ể ị ấ ướ ồ ạ v i xã h i loài ng iớ ộ ườ

34

Câu 146. M t doanh nghi p c th đ c kinh doanh:ộ ệ ụ ể ượ A. T t c nh ng ngành ngh mà pháp lu t không c m.ấ ả ữ ề ậ ấ B. T t c nh ng ngành ngh pháp lu t cho phép trong danhấ ả ữ ề ậ m c ngành, ngh kinh t qu c dân. ụ ề ế ố C. T t c nh ng ngành ngh đã đăng ký kinh doanh v iấ ả ữ ề ớ nhà n c. ướ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 147. Hi u l c v không gian c a VBQPPL Vi t Namệ ự ề ủ ệ đ c hi u là:ượ ể A. Kho ng không gian trong ph m vi lãnh th Vi t Namả ạ ổ ệ tr đi ph n lãnh th c a đ i s quán n c ngoài và ph nừ ầ ổ ủ ạ ứ ướ ầ không gian trên tàu bè n c ngoài ho t đ ng trên lãnh thướ ạ ộ ổ Vi t Nam.ệ B. Kho ng không gian trong ph m vi lãnh th Vi t Nam vàả ạ ổ ệ ph n lãnh th trong s quán Vi t Nam t i n c ngoài,ầ ổ ứ ệ ạ ướ ph n không gian trên tàu bè mang qu c t ch Vi t Nam đangầ ố ị ệ ho t đ ng n c ngoài.ạ ộ ở ướ C. Kho ng không gian trong ph m vi lãnh th Vi t Nam vàả ạ ổ ệ ph n lãnh th trong s quán Vi t Nam t i n c ngoài,ầ ổ ứ ệ ạ ướ ph n không gian trên tàu bè mang qu c t ch Vi t Nam đangầ ố ị ệ ho t đ ng n c ngoài, nh ng tr đi ph n lãnh th c aạ ộ ở ướ ư ừ ầ ổ ủ đ i s quán n c ngoài, ph n không gian trên tàu bè n cạ ứ ướ ầ ướ ngoài ho t đ ng trên lãnh th Vi t Nam.ạ ộ ổ ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 148. QPPL là cách x s do nhà n c quy đ nh đ : ử ự ướ ị ể A. Áp d ng cho m t l n duy nh t và h t hi u l c sau l nụ ộ ầ ấ ế ệ ự ầ áp d ng đó.ụ B. Áp d ng cho m t l n duy nh t và v n còn hi u l c sauụ ộ ầ ấ ẫ ệ ự l n áp d ng đó. ầ ụ

35

C. Áp d ng cho nhi u l n và v n còn hi u l c sau nh ngụ ề ầ ẫ ệ ự ữ l n áp d ng đó.ầ ụ D. Áp d ng cho nhi u l n và h t hi u l c sau nh ng l nụ ề ầ ế ệ ự ữ ầ áp d ng đó. ụ Câu 149. Kh ng đ nh nào đúng: ẳ ị A. B máy nhà n c là h th ng các CQNN t trung ngộ ướ ệ ố ừ ươ đ n đ a ph ng. ế ị ươ B. B máy nhà n c là h th ng các CQNN t trung ngộ ướ ệ ố ừ ươ đ n đ a ph ng và các t ch c chính tr - xã h i.ế ị ươ ổ ứ ị ộ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 150. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c là thu cị ặ ẽ ề ặ ứ ộ tính (đ c tr ng) c a:ặ ư ủ A. Quy ph m đ o đ c ạ ạ ứ B. Quy ph m t p quán ạ ậ C. QPPL D. Quy ph m tôn giáo ạ Câu 151. Đ c đi m c a QPPL khác so v i quy ph m xãặ ể ủ ớ ạ h i th i kỳ CXNT.ộ ờ A. Th hi n ý chí c a giai c p th ng tr ; N i dung thể ệ ủ ấ ố ị ộ ể hi n quan h b t bình đ ng trong xã h i.ệ ệ ấ ẳ ộ C. Có tính b t bu c chung, tính h th ng và th ng nh tắ ộ ệ ố ố ấ cao. D. Đ c b o đ m th c hi n b ng nhà n c, ch y u b iượ ả ả ự ệ ằ ướ ủ ế ở s c ng ch . ự ưỡ ế D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 152. Ch đ nh “Quy n t do dân ch c a công dân”ế ị ề ự ủ ủ và nguyên t c “T do h p đ ng” l n đ u tiên đ c nhàắ ự ợ ồ ầ ầ ượ n c nào tuyên b : ướ ố A. Nhà n c ch nôướ ủ B. Nhà n c phong ki n ướ ế

36

C. Nhà n c t s nướ ư ả D. Nhà n c XHCN ướ Câu 153. Tòa án nào có quy n xét x t i ph m và tuyênề ử ộ ạ b n án hình s :ả ự A. Tòa hình s ự B. Tòa hình s , tòa kinh t ự ế C. Tòa hành chính, tòa hình s ự D. Tòa dân s , tòa hành chính ự Câu 154. Th a c lao đ ng t p th là văn b n đ c kýỏ ướ ộ ậ ể ả ượ k t gi a:ế ữ A. Ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng ườ ộ ườ ử ụ ộ B. Ng iườ s d ng lao đ ng và đ i di n ng i lao đ ngử ụ ộ ạ ệ ườ ộ C. Ng i lao đ ng và đ i di n ng i lao đ ng ườ ộ ạ ệ ườ ộ D. C A,ả B và C Câu 155. Ch c năng c a pháp lu t:ứ ủ ậ

A. Ch c năng l p hi n và l p phápứ ậ ế ậ B. Ch c năng giám sát t i caoứ ố C. Ch c năng đi u ch nh các QHXHứ ề ỉ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 156. Ch th c a QHPL là:ủ ể ủ A. B t kỳ cá nhân, t ch c nào trong m t nhà n c.ấ ổ ứ ộ ướ B. Cá nhân, t ch c đ c nhà n c công nh n có khổ ứ ượ ướ ậ ả năng tham gia vào các QHPL. C. Cá nhân, t ch c c th có đ c nh ng quy n và mangổ ứ ụ ể ượ ữ ề nh ng nghĩa v pháp lý nh t đ nh đ c ch ra trong cácữ ụ ấ ị ượ ỉ QHPL c th . ụ ể D. C A, B vàả C

37

Câu 157. các qu c gia khác nhau:Ở ố A. NLPL c a các ch th pháp lu t là khác nhau.ủ ủ ể ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề B. NLPL c a các ch th pháp lu t là gi ng nhau.ủ ủ ể ậ ố C. NLPL c a các ch th pháp lu t có th gi ng nhau, cóủ ủ ể ậ ể ố th khác nhau.ể Câu 158. Kh ng đ nh nào đúng: ẳ ị A. QPPL mang tính b t bu c chung.ắ ộ B. Các quy ph m xã h i không ph i là QPPL cũng mangạ ộ ả tính b t bu c chung.ắ ộ C. Các quy ph m xã h i không ph i là QPPL cũng mangạ ộ ả tính b t bu c nh ng không mang tính b t bu c chung.ắ ộ ư ắ ộ D. C A và Cả Câu 159. TCXH nào sau đây không đ c Nhà n c traoượ ướ quy n ban hành m t s VBPL:ề ộ ố A. ĐCS Vi t Nam ệ B. T ng liênổ đoàn lao đ ng Vi t Nam ộ ệ C. H i liên hi p ph n Vi t Nam ộ ệ ụ ữ ệ D. Đoàn thanh niên c ng s n H Chí Minhộ ả ồ Câu 160. NLHV là: A. Kh năng c a ch th có đ c các quy n ch th vàả ủ ủ ể ượ ề ủ ể mang các nghĩa v pháp lý mà nhà n c th a nh n.ụ ướ ừ ậ C. C A và B đ u đúng. ả ề D. Cả A và B đ u sai ề B. Kh năng c a ch th đ c nhà n c th a nh n, b ngả ủ ủ ể ượ ướ ừ ậ ằ các hành vi c a mình th c hi n các quy n ch th và nghĩaủ ự ệ ề ủ ể v pháp lý, tham gia vào các QHPL. ụ Câu 161. Xét v đ tu i, ng i có NLHV dân s đ y đ :ề ộ ổ ườ ự ầ ủ

38

A. T đ 16 tu i ừ ủ ổ B. T đ 18 tu i ừ ủ ổ C. T đ 21 tu i ừ ủ ổ D. T đ 25 tu iừ ủ ổ Câu 162. Ch tài c a QPPL là:ế ủ A. Hình ph t nghiêm kh c c a nhà n c đ i v i ng i cóạ ắ ủ ướ ố ớ ườ hành vi vi ph m pháp lu t.ạ ậ B. Nh ng h u qu pháp lý b t l i có th áp d ng đ i v iữ ậ ả ấ ợ ể ụ ố ớ ng i không th c hi n ho c th c hi n không đúng quyườ ự ệ ặ ự ệ đ nh c a QPPL. ị ủ D. C A, B và C đ uả ề đúng C. Bi n pháp c ng ch nhà n c áp d ng đ i v i ng iệ ưỡ ế ướ ụ ố ớ ườ vi ph m pháp lu t. ạ ậ Câu 163. Lo i ngu n đ c công nh n trong HTPL Vi tạ ồ ượ ậ ệ Nam: A. VBPL B. VBPL và t p quán phápậ C. VBPL, t p quán pháp và ti n l pháp ậ ề ệ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 164. Ng i b m t NLHV dân s là ng i do b b nhườ ị ấ ự ườ ị ệ tâm th n ho c m c b nh khác:ầ ặ ắ ệ A. Mà không th nh n th c, làm ch đ c hành vi c aể ậ ứ ủ ượ ủ mình. D. C A, B và C đ u đúngả ề B. Mà không th nh n th c, làm ch đ c hành vi c aể ậ ứ ủ ượ ủ mình thì theo yêu c u c a ng i có quy n, l i ích liênầ ủ ườ ề ợ quan, Tòa án ra quy t đ nh tuyên b m t NLHV dân s kế ị ố ấ ự ể c khi ch a có k t lu n c a t ch c giám đ nh.ả ư ế ậ ủ ổ ứ ị

C. Mà không th nh n th c, làm ch đ c hành vi c aể ậ ứ ủ ượ ủ mình thì theo yêu c u c a ng i có quy n, l i ích liênầ ủ ườ ề ợ

39

quan, Tòa án ra quy t đ nh tuyên b m t NLHV dân s trênế ị ố ấ ự c s k t lu n c a t ch c giám đ nh.ơ ở ế ậ ủ ổ ứ ị Câu 165. Kh ng đ nh nào đúng: ẳ ị A. H th ng chính tr (h th ng chuyên chính giai c p) làệ ố ị ệ ố ấ h th ng các CQNN t trung ng đ n đ a ph ng.ệ ố ừ ươ ế ị ươ B. H th ng chính tr (h th ng chuyên chính giai c p) làệ ố ị ệ ố ấ h th ng các CQNN t trung ng đ n đ a ph ng và cácệ ố ừ ươ ế ị ươ t ch c chính tr - xã h i. ổ ứ ị ộ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 166. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. Hành vi vi ph m pháp lu t là hành vi th c hi n phápạ ậ ự ệ lu t.ậ B. Hành vi vi ph m pháp lu t không ph i là hành vi th cạ ậ ả ự hi n pháp lu t.ệ ậ C. Hành vi vi ph m pháp lu t cũng có th là hành vi th cạ ậ ể ự hi n pháp lu t cũng có th không ph i là hành vi th c hi nệ ậ ể ả ự ệ pháp lu t. ậ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 167. Ho t đ ng ADPL:ạ ộ A. Là ho t đ ng mang tính cá bi t - c th và không thạ ộ ệ ụ ể ể hi n quy n l c nhà n c.ệ ề ự ướ B. Là ho t đ ng không mang tính cá bi t – c th nh ngạ ộ ệ ụ ể ư th hi n quy n l c nhà n c.ể ệ ề ự ướ C. Là ho t đ ng v a mang tính cá bi t – c th , v a thạ ộ ừ ệ ụ ể ừ ể hi n quy n l c nhà n c. ệ ề ự ướ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 168. Ho t đ ng áp d ng t ng t pháp lu t (hayạ ộ ụ ươ ự ậ t ng t lu t) là:ươ ự ậ A. Khi không có QPPL áp d ng cho tr ng h p đó. ụ ườ ợ

40

B. Khi không có QPPL áp d ng cho tr ng h p đó nh ngụ ườ ợ ư có QPPL áp d ng cho tr ng h p t ng t .ụ ườ ợ ươ ự C. Khi có c QPPL áp d ng cho tr ng h p đó và có cả ụ ườ ợ ả QPPL áp d ng cho tr ng h p t ng t .ụ ườ ợ ươ ự D. Khi không có QPPL áp d ng cho tr ng h p đó vàụ ườ ợ không có c QPPL áp d ng cho tr ng h p t ng t .ả ụ ườ ợ ươ ự Câu 169. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. C quan c a TCXH có quy n th c hi n hình th cơ ủ ề ự ệ ứ ADPL. B. C quan c a TCXH không có quy n th c hi n hìnhơ ủ ề ự ệ th c ADPL.ứ C. C quan c a TCXH ch có quy n th c hi n hình th cơ ủ ỉ ề ự ệ ứ ADPL khi đ c nhà n c trao quy n.ượ ướ ề D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 170. Th t ng chính ph có quy n ban hành nh ngủ ướ ủ ề ữ lo i VBPL nào:ạ A. Ngh đ nh, quy t đ nhị ị ế ị B. Ngh đ nh, quy t đ nh, ch thị ị ế ị ỉ ị C. Quy t đ nh, ch th , thông tế ị ỉ ị ư D. Quy t đ nh, ch thế ị ỉ ị Câu 171. Đâu là VBPL: A. Văn b n ch đ oả ủ ạ B. VBQPPL C. Văn b n ADPL hay văn b n cá bi t – c thả ả ệ ụ ể D. C A, B và Cả Câu 172. B tr ng có quy n ban hành nh ng lo i VBPLộ ưở ề ữ ạ nào: A. Ngh đ nh, quy t đ nhị ị ế ị B. Ngh đ nh, quy t đ nh, thông t ị ị ế ị ư

41

C. Ngh đ nh, quy t đ nh, thông t , ch thị ị ế ị ư ỉ ị D. Quy t đ nh, thông t , ch th ế ị ư ỉ ị Câu 173. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị

A. Ch th c a pháp lu t hành chính là các c quan, nhânủ ể ủ ậ ơ viên nhà n c, công dân và các t ch c khácướ ổ ứ B. Ch th c a pháp lu t hành chính ch là các c quan,ủ ể ủ ậ ỉ ơ nhân viên nhà n c ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u sai ề Câu 174. Khăng đinh nao sau đây la đung: ̉ ̣ ̀ ̀ ́ C. Ch th qu n lý nhà n c là các c quan, nhân viên nhàủ ể ả ướ ơ n c, công dân và các t ch c khácướ ổ ứ D. Ch th qu n lý nhà n c là các c quan, nhân viên nhàủ ể ả ướ ơ n c ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u sai ề Câu 175. Tùy theo m c đ ph m t i, t i ph m hình sứ ộ ạ ộ ộ ạ ự đ c chia thành các lo i:ượ ạ A. T i ph m nghiêm tr ng; t i ph m r t nghiêm tr ngộ ạ ọ ộ ạ ấ ọ B. T i ph m ít nghiêm tr ng; t i ph m nghiêm tr ng; t iộ ạ ọ ộ ạ ọ ộ ph m r t nghiêm tr ngạ ấ ọ C. T i ph m nghiêm tr ng; t i ph m r t nghiêm tr ng; t iộ ạ ọ ộ ạ ấ ọ ộ ph m đ c bi t nghiêm tr ngạ ặ ệ ọ D. T i ph m ít nghiêm tr ng; t i ph m nghiêm tr ng; t iộ ạ ọ ộ ạ ọ ộ ph m r t nghiêm tr ng; t i ph m đ c bi t nghiêm tr ngạ ấ ọ ộ ạ ặ ệ ọ Câu 176. Tuân th pháp lu t là:ủ ậ

42

A. Th c hi n các QPPL cho phép.ự ệ B. Th c hi n các QPPL b t buự ệ ắ ộC. C. Th c hi n các QPPL c m đoán.ự ệ ấ D. C B và Cả Câu 177. Văn b n nào có hi u l c cao nh t trong các vănả ệ ự ấ b n sau c a h th ng VBQPPL Vi t Nam: ả ủ ệ ố ệ A. B Lu t ộ ậ B. Pháp l nhệ C. Thông t ư D. Ch thỉ ị Câu 178. Ch th có hành vi trái pháp lu t, thì: ủ ể ậ A. Ph i ch u trách nhi m pháp lý ả ị ệ B. Không ph i ch uả ị trách nhi m pháp lý ệ D. C A, B và C đ u saiả ề C. Có th ph i ch u trách nhi m pháp lý ho c không, tùyể ả ị ệ ặ theo t ng tr ng h p c th ừ ườ ợ ụ ể Câu 179. Nguyên t c “không áp d ng hi u l c h i t ” c aắ ụ ệ ự ồ ố ủ VBPL đ c hi u là:ượ ể A. VBPL ch áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y ra tr cỉ ụ ố ớ ữ ả ướ th i đi m văn b n đó có hi u l c pháp lu t. ờ ể ả ệ ự ậ B. VBPL không áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y raụ ố ớ ữ ả tr c th i đi m văn b n đó có hi u l c pháp lu t. ướ ờ ể ả ệ ự ậ C. VBPL áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y ra tr c vàụ ố ớ ữ ả ướ sau th i đi m văn b n đó có hi u l c pháp lu t.ờ ể ả ệ ự ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 180. Đ phân bi t ngành lu t v i các đ o lu t, nh nể ệ ậ ớ ạ ậ ậ đ nh nào sau đây là đúng: ị A. Ngành lu t ph i có đ i t ng đi u ch nh và ph ngậ ả ố ượ ề ỉ ươ pháp đi u ch nh ề ỉ C. C A và B đ u đúngả ề B. Đ o lu t ph i có đ i t ng đi u ch nh và ph ng phápạ ậ ả ố ượ ề ỉ ươ đi u ch nh ề ỉ D. C A và B đ u sai ả ề

43

Câu 181. Đ phân bi t ngành lu t v i các đ o lu t, nh nể ệ ậ ớ ạ ậ ậ đ nh nào sau đây là đúng: ị A. Đ o lu t là văn b n ch a các QPPL, là ngu n c aạ ậ ả ứ ồ ủ ngành lu t ậ C. C A và B đ u đúngả ề B. Ngành lu t là văn b n ch a các QPPL, là ngu n c aậ ả ứ ồ ủ đ o lu t ạ ậ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 182. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam A. Ngành lu t hi n pháp (ngành lu t nhà n c)ậ ế ậ ướ B. Ngành lu t dân s ậ ự C. Ngành lu t hôn nhân và gia đìnhậ D. Ngành lu t hàng h iậ ả Câu 183. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t lao đ ngậ ộ B. Ngành lu t hôn nhân và gia đìnhậ C. Ngành lu t t t ng dân sậ ố ụ ự D. Ngành lu t nhà ậ ở

Câu 184. Ch đ nh “Hình ph t” thu c ngành lu t nào:ế ị ạ ộ ậ A. Ngành lu t lao đ ngậ ộ B. Ngành lu t hành chínhậ C. Ngành lu t hình sậ ự D. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự Câu 185. Ch đ nh “Tài s n và quy n s h u” thu cế ị ả ề ở ữ ộ ngành lu t nào:ậ A. Ngành lu t kinh tậ ế B. Ngành lu t hôn nhân và gia đìnhậ

44

C. Ngành lu t lao đ ngậ ộ D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 186. Ch đ nh “Khám xét, thu gi , t m gi , kê biên tàiế ị ữ ạ ữ s n” thu c ngành lu t nào:ả ộ ậ A. Ngành lu t kinh tậ ế B. Ngành lu t đ t đaiậ ấ C. Ngành lu t hành chínhậ D. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự Câu 187. Ch đ nh “T m đình ch đi u tra và k t thúc đi uế ị ạ ỉ ề ế ề tra” thu c ngành lu t nào:ộ ậ A. Ngành lu t kinh tậ ế B. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t đ t đaiậ ấ D. Ngành lu t lao đ ngậ ộ Câu 188. Ch đ nh “Ng i tham gia t t ng” thu c ngànhế ị ườ ố ụ ộ lu t:ậ A. Ngành lu t hành chính ậ B. Ngành lu t nhà n c (ngành lu t nhà n c)ậ ướ ậ ướ C. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự D. Ngành lu t qu c t ậ ố ế Câu 189. Ch đ nh “Th t c giám đ c th m” thu c ngànhế ị ủ ụ ố ẩ ộ lu t nào: ậ A. Ngành lu t nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ậ ướ ậ ế B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t đ t đaiậ ấ D. Ngành lu t kinh t ậ ế Câu 190. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. Khi m t ng i ch u trách nhi m v m t s vi c nghĩaộ ườ ị ệ ề ộ ự ệ là ng i đó ph i ch u trách nhi m pháp lý v s vi c đó.ườ ả ị ệ ề ự ệ

45

B. Khi m t ng i ph i ch u trách nhi m v m t s vi cộ ườ ả ị ệ ề ộ ự ệ thì ng i đó có th ho c không ph i ch u trách nhi m phápườ ể ặ ả ị ệ lý v s vi c đó. ề ự ệ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 191. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. Ch có CQNN ho c ng i có th m quy n m i th cỉ ặ ườ ẩ ề ớ ự hi n hình th c ADPL. ệ ứ B. C quan TCXH không có quy n th c hi n hình th cơ ề ự ệ ứ ADPL. D. C A, B và C đ u đúngả ề C. C quan TCXH có quy n th c hi n hình th c ADPLơ ề ự ệ ứ khi nhà n c trao quy n. ướ ề Câu 192. Đâu là đ c đi m c a nhà n c đ n nh t:ặ ể ủ ướ ơ ấ A. Có ch quy n chung, các b ph n h p thành các đ n vủ ề ộ ậ ợ ơ ị hành chính lãnh th không có ch quy n riêng.ổ ủ ề B. Có m t h th ng CQNN t trung ng đ n đ a ph ng ộ ệ ố ừ ươ ế ị ươ C. Có m t HTPL th ng nh t; Công dân có m t qu c t chộ ố ấ ộ ố ị D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 193. V m t c u trúc, m i m t QPPL:ề ặ ấ ỗ ộ A. Ph i có c ba b ph n c u thành: gi đ nh, quy đ nh,ả ả ộ ậ ấ ả ị ị ch tài ế D. C A, B và C đ u sai.ả ề B. Ph i có ít nh t hai b ph n trong ba b ph n nêu trênả ấ ộ ậ ộ ậ C. Ch c n có m t trong ba b ph n nêu trênỉ ầ ộ ộ ậ Câu 194. Trong quá trình t t ng:ố ụ A. Ch có v án dân s m i có giai đo n kh i t ỉ ụ ự ớ ạ ở ố B. Ch có v án hình s m i có giai đo n kh i tỉ ụ ự ớ ạ ở ố C. C v án dân s và c v án hình s đ u ph i tr i quaả ụ ự ả ụ ự ề ả ả giai đo n kh i t ạ ở ố D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 195. Các đ c đi m, thu c tính c a m t ngành lu t: ặ ể ộ ủ ộ ậ

46

A. Là m t ti u h th ng l n nh t c a HTPL c a m t qu cộ ể ệ ố ớ ấ ủ ủ ộ ố gia C. C A và B đ u đúngả ề B. M i ngành lu t đi u ch nh m t lĩnh v c QHXH nh tỗ ậ ề ỉ ộ ự ấ đ nh có tính đ c thù ị ặ D. C A và B đ u saiả ề Câu 196. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. Các ngh quy t c a ĐCS đ c đ a ra sau s làm m tị ế ủ ượ ư ẽ ấ hi u l c các ngh quy t c a ĐCS đ c đ a ra tr c.ệ ự ị ế ủ ượ ư ướ B. VBPL đi u ch nh cùng m t lĩnh v c QHXH đ c banề ỉ ộ ự ượ hành sau s t đ ng đình ch hi u l c c a VBPL ban hànhẽ ự ộ ỉ ệ ự ủ tr c đó. ướ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 197. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Ch đ c ng s n ch nghĩa là ki u nhà n c cu i cùngế ộ ộ ả ủ ể ướ ố trong l ch s ị ử C. C A và B đ u đúng ả ề B. Nhà n c XHCN là ki u nhà n c cu i cùng trong l chướ ể ướ ố ị s ử D. C A và B đ u sai ả ề Câu 198. C s kinh t c a nhà n c phong ki n là:ơ ở ế ủ ướ ế A. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t và nô l .ả ấ ệ B. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t mà ch y u là ru ng đ t.ả ấ ủ ế ộ ấ C. Quan h s n xu t d a trên ch đ t h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ư ữ ề ư ệ s n xu t và bóc l t giá tr th ng d .ả ấ ộ ị ặ ư D. Quan h s n xu t d a trên ch đ công h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ữ ề ư ệ s n xu t. ả ấ

47

Câu 199. C s xã h i, c c u giai c p c a nhà n cơ ở ộ ơ ấ ấ ủ ướ XHCN, bao g m: ồ A. Hai giai c p chính là ch nô và nô l , ngoài ra còn cóấ ủ ệ t ng l p th th công và nh ng ng i lao đ ng t doầ ớ ợ ủ ữ ườ ộ ự khác. B. K t c u giai c p ph c t p, đ a ch và nông dân là haiế ấ ấ ứ ạ ị ủ giai c p chính, ngoài ra còn có th th công, th ng nhânấ ợ ủ ươ C. Hai giai c p chính là t s n và vô s n, ngoài ra còn cóấ ư ả ả giai c p nông dân, t ng l p ti u t s n, trí th c…ấ ầ ớ ể ư ả ứ D. Giai c p công nhân là giai c p lãnh đ o nhà n c và xãấ ấ ạ ướ h i, quy n l c nhà n c thu c v giai c p công nhân vàộ ề ự ướ ộ ề ấ nhân dân lao đ ng.ộ Câu 200. Th m quy n cho phép gia nh p qu c t ch, thôiẩ ề ậ ố ị qu c t ch, tr l i qu c t ch, t c qu c t ch Vi t Nam:ố ị ở ạ ố ị ướ ố ị ệ A. Ch t ch n c ủ ị ướ B. Chủ t ch UBND t nhị ỉ C. Ch t ch UBND huy nủ ị ệ D. Ch t ch UBND xãủ ị Câu 201: C quan l p pháp c a các n c trên th gi i:ơ ậ ủ ướ ế ớ A. Ch có c c u m t vi nỉ ơ ấ ộ ệ B. Có c c u hai vi nơ ấ ệ C. Có th có c c u m t vi n ho c hai vi nể ơ ấ ộ ệ ặ ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 202. Các quy t đ nh ADPL đ c ban hành:ế ị ượ A. Luôn luôn ph i theo m t th t c ch t ch v i đ y đả ộ ủ ụ ặ ẽ ớ ầ ủ các b c, các giai đo n rõ ràng, c th .ướ ạ ụ ể B. Thông th ng là ph i theo m t th t c ch t ch v iườ ả ộ ủ ụ ặ ẽ ớ đ y đ các b c, các giai đo n rõ ràng, c th , nh ng đôiầ ủ ướ ạ ụ ể ư

48

khi cũng đ c ban hành ch p nhoáng không có đ y đ cácượ ớ ầ ủ b c đ gi i quy t công vi c kh n c p.ướ ể ả ế ệ ẩ ấ C. M t cách ch p nhoáng không có đ y đ các b c, cácộ ớ ầ ủ ướ giai đo n và không theo m t trình t nh t đ nh.ạ ộ ự ấ ị D. C A, B và C ả Câu 203. Quy t đ nh ADPL: ế ị A. Ph i đ c ban hành k p th i. ả ượ ị ờ B. Ph iả đúng hình th c pháp lý và đúng m u quy đ nh.ứ ẫ ị C. N i dung ph i c th , l i văn ph i rõ ràng, chính xác,ộ ả ụ ể ờ ả ng n g n. ắ ọ D. C A, B và Cả

Câu 204. Nguyên nhân c a vi ph m pháp lu t: ủ ạ ậ A. Ho t đ ng thù đ ch c a các l c l ng ph n đ ngạ ộ ị ủ ự ượ ả ộ B. Nh ng thi u sót trong ho t đ ng qu n lý c a nhà n c ữ ế ạ ộ ả ủ ướ C. T n t i s ít ng i b m sinh có xu h ng t do vô tồ ạ ố ườ ẩ ướ ự ổ ch c ứ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 205. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. SKPL là s c th hoá ph n gi đ nh c a QPPL trongự ụ ể ầ ả ị ủ th c ti n.ự ễ B. SKPL là s c th hoá ph n quy đ nh c a QPPL trongự ụ ể ầ ị ủ th c ti n.ự ễ C. SKPL là s c th hoá ph n ch tài c a QPPL trongự ụ ể ầ ế ủ th c ti n. ự ễ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 206. Nhóm thành ph nào sau đây có cùng c p hànhố ấ chính v i nhau:ớ A. Thành ph H Chí Minh, Hu , Hà N i, Đà N ngố ồ ế ộ ẵ B. C n Th , H i Phòng, Vũng Tàu, Nha Trang, Đà N ngầ ơ ả ẵ

49

C. Nha Trang, Vinh, Hu , Đà L t, Biên Hòa ế ạ D. Nha Trang, thành ph H Chí Minh, Hà N i, Đà N ngố ồ ộ ẵ Câu 207. C quan nào là CQNN:ơ A. H i liên hi p ph n Vi t Nam.ộ ệ ụ ữ ệ B. T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam.ổ ộ ệ C. H i c u chi n binh Vi t Nam.ộ ự ế ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 208. Các đ c tr ng, d u hi u c b n c a nhà n c:ặ ư ấ ệ ơ ả ủ ướ A. M t t ch c quy n l c chính tr công c ng đ c bi t; cóộ ổ ứ ề ự ị ộ ặ ệ ch quy n qu c gia; quy n ban hành pháp lu t; th c hi nủ ề ố ề ậ ự ệ các ho t đ ng kinh t .ạ ộ ế B. M t t ch c quy n l c chính tr công c ng đ c bi t;ộ ổ ứ ề ự ị ộ ặ ệ qu n lý dân c theo lãnh th ; có ch quy n qu c gia;ả ư ổ ủ ề ố quy n ban hành pháp lu t; quy đ nh các lo i thu ; quy tề ậ ị ạ ế ế đ nh nh ng v n đ quan tr ng c a đ t n c.ị ữ ấ ề ọ ủ ấ ướ C. M t t ch c quy n l c chính tr công c ng đ c bi t;ộ ổ ứ ề ự ị ộ ặ ệ qu n lý dân c theo lãnh th ; quy n ban hành pháp lu t;ả ư ổ ề ậ quy đ nh các lo i thu ; có ch quy n qu c giị ạ ế ủ ề ố A. D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 209. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Xã h i CXNT là xã h i không c n t i quy n l c, hộ ộ ầ ớ ề ự ệ th ng t ch c quy n l c và các quy t c qu n lý.ố ổ ứ ề ự ắ ả B. Xã h i CXNT là xã h i không c n t i quy n l c, hộ ộ ầ ớ ề ự ệ th ng t ch c quy n l c, nh ng đã có các quy t c đ qu nố ổ ứ ề ự ư ắ ể ả lý xã h i.ộ C. Xã h i CXNT là xã h i có h th ng t ch c và c chộ ộ ệ ố ổ ứ ơ ế th c hi n quy n l c, nh ng ch a c n t i các quy t c đự ệ ề ự ư ư ầ ớ ắ ể qu n lý xã h i. ả ộ

50

D. Xã h i CXNT là xã h i đã có h th ng t ch c và cộ ộ ệ ố ổ ứ ơ ch th c hi n quy n l c cũng nh đã có các quy t c đế ự ệ ề ự ư ắ ể qu n lý xã h i. ả ộ Câu 210. Quy n l c và h th ng t ch c quy n l c trongề ự ệ ố ổ ứ ề ự xã h i CXNT:ộ A. Mang tính b t bu c và không mang tính c ng ch ắ ộ ưỡ ế B. Mang tính b t bu c và mang tính c ng chắ ộ ưỡ ế C. Không mang tính b t bu c và không mang tính c ngắ ộ ưỡ ch ế D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 211. Nhà n c nào sau đây không ph i là nhà n cướ ả ướ XHCN: A. Cuba B. Trung Qu c ố C. Lào D. Nga Câu 212. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, ng i đ cế ệ ườ ượ b u vào ch c danh Ch t ch n c, Ch t ch Qu c h i, Thầ ứ ủ ị ướ ủ ị ố ộ ủ t ng Chính ph , B tr ng, Th tr ng c quan ngangướ ủ ộ ưở ủ ưở ơ b , có nhi m kỳ:ộ ệ A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm

Câu 213. Đ c tr ng c b n nh t c a nhà n c:ặ ư ơ ả ấ ủ ướ A. M t dân t c ộ ộ B. Lãnh th đ c l p ổ ộ ậ C. Có ch quy n qu c gia ủ ề ố D. M t HTPL ộ Câu 214. Ki u nhà n c nào t n t i hai giai đo n l ch sể ướ ồ ạ ạ ị ử phát tri n c a t ch c b máy nhà n c là phân quy n cátể ủ ổ ứ ộ ướ ề c và trung ng t p quy n:ứ ươ ậ ề A. Nhà n c XHCN ướ B. Nhà n c t s n ướ ư ả C. Nhà n c phong ki n ướ ế D. Nhà n c ch nô ướ ủ

51

Câu 215. N c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhàướ ứ ấ n c đ n nh t:ướ ơ ấ A. Australia B. Pháp C. Mianma (Mi n Đi n) ế ệ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 216. Nhà n c nào sau đây có hình th c chính thướ ứ ể c ng hòa t ng th ng:ộ ổ ố A. Xingapo B. Philippin C. Indonesia D. C B và Cả Câu 217. Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa:ướ ể ộ A. r p Xê út Ả ậ B. Cô-oét C. Xê-ri D. Gióc-đa-ni Câu 218. Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa:ướ ể ộ A. Thái Lan B. Brunay C. Campuchia D. Indonesia Câu 219. Nhà n c nào sau đây có chính th quân ch h nướ ể ủ ạ ch (quân ch đ i ngh , quân ch l p hi n):ế ủ ạ ị ủ ậ ế A. Anh qu c ố B. Nh t B n ậ ả C. Nauy D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 220. Nhà n c c ng hòa dân ch là nhà n c:ướ ộ ủ ướ A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t t p th vàề ự ướ ố ộ ề ộ ậ ể đ c b u c su t đ i.ượ ầ ử ố ờ B. Pháp lu t quy đ nh quy n b u c cho công dân đ thànhậ ị ề ầ ử ể l p c quan quy n l c nhà n c t i cao có nhi m kỳ trongậ ơ ề ự ướ ố ệ th i h n nh t đ nh. ờ ạ ấ ị D. C A và Cả đ u đúng ề C. Quy n l c nhà n c t i cao ch thu c v m t cá nhânề ự ướ ố ỉ ộ ề ộ và đ c hình thành b ng ph ng th c b u c .ượ ằ ươ ứ ầ ử Câu 221. Tên g i nào là tên g i b c a b máy qu n lýọ ọ ộ ủ ộ ả hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay: ủ ướ ệ ệ

52

A. B b u chính vi n thôngộ ư ễ B. B nông nghi p ộ ệ C. B tài nguyên và môi tr ngộ ườ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 222. Theo quy đ nh pháp lu t v b u c c a Vi tị ậ ề ầ ử ủ ệ Nam, mu n tham gia b u c , ngoài các đi u ki n khác, vố ầ ử ề ệ ề đ tu i đ c quy đ nh:ộ ổ ượ ị A. T đ 18 tu i ừ ủ ổ C. Không quy đ nh đ tu iị ộ ổ chung mà quy đ nh theo các dân t c khác nhauị ộ B. T đ 21 tu i ừ ủ ổ D. Không quy đ nh v đ tu iị ề ộ ổ c th mà quy đ nh theo gi i tínhụ ể ị ớ Câu 223. Theo quy đ nh c a B lu t hình s Vi t Namị ủ ộ ậ ự ệ 1999, đ tu i nh nh t ph i ch u trách nhi m hình s là:ộ ổ ỏ ấ ả ị ệ ự A. T đ 6 tu i ừ ủ ổ B. T đ 14 tu i ừ ủ ổ C. T đ 16ừ ủ tu i ổ D. T đ 18 tu iừ ủ ổ Câu 224. Ph ng pháp cai tr dân ch trong ch đ chínhươ ị ủ ế ộ tr t n t i trong: ị ồ ạ A. Ki u nhà n c XHCN; Ki u nhà n c t s nể ướ ể ướ ư ả B. Ki u nhà n c phong ki nể ướ ế C. Ki u nhà n c ch nôể ướ ủ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 225. Nhà n c CHXHCN Vi t Nam, hi n t i làỞ ướ ệ ệ ạ Qu c h i khóa:ố ộ A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 226. L ch s xã h i loài ng i đã và đang tr i qua 5ị ử ộ ườ ả hình thái kinh t - xã h i, t ng ng v i m y ki u nhàế ộ ươ ứ ớ ấ ể n c:ướ

53

A. 3 ki u nhà n c ể ướ B. 4 ki u nhà n c ể ướ C. 5 ki u nhà n c ể ướ D. 6 ki u nhà n c ể ướ Câu 227. Khi đ s l ng đ i bi u Qu c h i có quy nủ ố ượ ạ ể ố ộ ề bi u quy t theo quy đ nh, thì đ thông qua vi c ể ế ị ể ệ

s a đ i, b sung Hi n pháp hay mi n nhi m đ i bi uử ổ ổ ế ễ ệ ạ ể Qu c h i, c n ph i có t l bao nhiêu ph n trăm đ i bi uố ộ ầ ả ỉ ệ ầ ạ ể Qu c h i có m t bi u quy t thông qua:ố ộ ặ ể ế A. Trên 30 % s đ i bi u có m tố ạ ể ặ B. Trên 50% s đ i bi u có m tố ạ ể ặ C. Trên hai ph n ba s đ i bi u có m tầ ố ạ ể ặ D. Trên 90% s đ i bi u có m tố ạ ể ặ Câu 228. Nguyên t c chung c a pháp lu t trong nhà n cắ ủ ậ ướ pháp quy n là:ề A. C quan, nhân viên nhà n c đ c làm m i đi u màơ ướ ượ ọ ề pháp lu t không c m ậ ấ C. C A và B đ u đúngả ề B. C quan, nhân viên nhà n c đ c làm nh ng gì màơ ướ ượ ữ pháp lu t cho phép ậ D. C A và B đ u saiả ề Câu 229. Nguyên t c chung c a pháp lu t trong nhà n cắ ủ ậ ướ pháp quy n là:ề A. Công dân và các t ch c khác đ c làm m i đi u màổ ứ ượ ọ ề pháp lu t không c m ậ ấ C. C A và B đ u đúngả ề B. Công dân và các t ch c khác đ c làm nh ng gì màổ ứ ượ ữ pháp lu t cho phép ậ D. C A và B đ u saiả ề Câu 230. C quan hành chính có tên g i là “S ” là CQNNơ ọ ở thu c c p nào:ộ ấ A. C p trung ng ấ ươ B. C p t nh ấ ỉ C. C pấ huy n ệ D. C A, B và C đ u đúngả ề

54

Câu 231. C quan nào không ph i là c quan ngang b c aơ ả ơ ộ ủ Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ướ ệ ệ A. Ngân hàng nhà n cướ B. Thanh tra chính ph ủ C. y ban th d c và th thaoỦ ể ụ ể D. Văn phòng chính ph ủ Câu 232. Các tòa án chuyên trách c a h th ng tòa ánủ ệ ố n c CHXHCN Vi t Nam:ướ ệ A. Tòa hình s , tòa dân s , tòa hành chính, tòa lao đ ng.ự ự ộ B. Tòa hình s , tòa dân s , tòa hành chính, tòa lao đ ng, tòaự ự ộ kinh t . ế C. Tòa hình s , tòa dân s , tòa hành chính, tòa lao đ ng, tòaự ự ộ kinh t , tòa hôn nhân gia đình.ế D. Tòa hình s , tòa dân s , tòa hành chính, tòa lao đ ng, tòaự ự ộ kinh t , hôn nhân gia đình, tòa hi n pháp ế ế Câu 233. Các con đ ng hình thành nên pháp lu t nóiườ ậ chung: A. T p quán pháp ậ B. Ti n l pháp ề ệ C. VBQPPL D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 234. T ch c b máy Nhà n c CHXHCN Vi t Nam,ổ ứ ộ ướ ệ theo nguyên t c nào:ắ A. T p trung dân ch ; Pháp ch XHCN; Đ m b o s lãnhậ ủ ế ả ả ự đ o c a ĐCSạ ủ B. Quy n l c nhà n c là th ng nh t nh ng có s phânề ự ướ ố ấ ữ ự công và ph i h p gi a các CQNN trong vi c th c hi n cácố ợ ữ ệ ự ệ quy n l p pháp, hành pháp, t pháp. ề ậ ư D. Cả A, B và C C. Đ m b o s tham gia đông đ o c a nhân dân vào tả ả ự ả ủ ổ ch c và ho t đ ng c a nhà n c. ứ ạ ộ ủ ướ

55

Câu 235. Xét v đ tu i, cá nhân đ c tham gia qu n lýề ộ ổ ượ ả doanh nghi p khi: ệ A. T đ 15 tu i ừ ủ ổ B. T đ 18 tu i ừ ủ ổ C. T đ 21 tu i ừ ủ ổ D. T đ 25 tu iừ ủ ổ Câu 236. Doanh nghi p nói chung có th đ c kinh doanh:ệ ể ượ A. T t c nh ng ngành ngh mà pháp lu t không c m.ấ ả ữ ề ậ ấ B. T t c nh ng ngành ngh pháp lu t cho phép trong danhấ ả ữ ề ậ m c ngành, ngh kinh t qu c dân. ụ ề ế ố C. T t c nh ng ngành ngh đã đăng ký kinh doanh v iấ ả ữ ề ớ nhà n c. ướ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 237. Đi u 57 Hi n pháp Vi t Nam 1992, quy đ nh:ề ế ệ ị “Công dân Vi t Nam có quy n t do kinh doanh theo quyệ ề ự đ nh c a pháp lu t” đ c hi u là:ị ủ ậ ượ ể A. Quy đ nh v NLPL c a công dân ị ề ủ B. Quy đ nh vị ề NLHV c a công dân ủ C. Quy đ nh v NLPL và NLHV c a công dân ị ề ủ D. C A, B và C đ u sai ả ề

Câu 238. Trong nhà n c pháp quy n, m i quan h gi aướ ề ố ệ ữ nhà n c và pháp lu t:ướ ậ A. Nhà n c ban hành pháp lu t nên nhà n c đ ng trênướ ậ ướ ứ pháp lu t và pháp lu t ph i ph c tùng nhà n c.ậ ậ ả ụ ướ C. C A và B đ u đúng. ả ề D. C Aả và B đ u saiề B. Vi c t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà n c cũngệ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ướ nh các viên ch c nhà n c đ u ph i d a trên c s vàư ứ ướ ề ả ự ơ ở tuân th tri t đ các quy đ nh c a pháp lu t. ủ ệ ể ị ủ ậ Câu 239. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. T p quán pháp là t p quán đ c nhà n c th a nh nậ ậ ượ ướ ừ ậ

56

B. T p quán pháp là t p quán có th đ c nhà n c th aậ ậ ể ượ ướ ừ nh n ho c không c n ph i đ c nhà n c th a nh nậ ặ ầ ả ượ ướ ừ ậ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 240. Khăng đinh nao sau đây la đung:̉ ̣ ̀ ̀ ́ A. Ti n l pháp là ti n l đ c nhà n c th a nh nề ệ ề ệ ượ ướ ừ ậ B. Ti n l pháp là ti n l có th đ c nhà n c th a nh nề ệ ề ệ ể ượ ướ ừ ậ ho c không c n ph i đ c nhà n c th a nh nặ ầ ả ượ ướ ừ ậ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u saiề Câu 241. Ph n gi đ nh c a QPPL là:ầ ả ị ủ A. Quy t c x s th hi n ý chí c a nhà n c mà m iắ ử ự ể ệ ủ ướ ọ ng i ph i thi hành khi xu t hi n nh ng đi u ki n màườ ả ấ ệ ữ ề ệ QPPL đã d ki n tr c.ự ế ướ B. Ch ra nh ng bi n pháp tác đ ng mà nhà n c s ápỉ ữ ệ ộ ướ ẽ d ng đ i v i các ch th không th c hi n ho c th c hi nụ ố ớ ủ ể ự ệ ặ ự ệ không đúng m nh l nh c a nhà n c đã nêu trong ph nệ ệ ủ ướ ầ quy đ nh.ị C. Nêu lên đ c đi m, th i gian, ch th , tình hu ng, đi uặ ể ờ ủ ể ố ề ki n, hoàn c nh có th x y ra trong th c t , là môi tr ngệ ả ể ả ự ế ườ tác đ ng c a QPPL. ộ ủ D. C A, Bả và C đ u đúngề Câu 242. Ng i nghi n ma túy ho c các ch t kích khác bườ ệ ặ ấ ị h n ch NLHV dân s , khi:ạ ế ự A. B công an h n ch NLHV dân sị ạ ế ự B. B tòa án tuyên b h n ch NLHV dân s ị ố ạ ế ự C. B vi n ki m sát h n ch NLHV dân sị ệ ể ạ ế ự D. C A, B và C đ u đúngả ề

57

Câu 243. Ki u nhà n c nào t ch c và ho t đ ng c a bể ướ ổ ứ ạ ộ ủ ộ máy nhà n c theo nguyên t c “Tam quy n phân l p”: ướ ắ ề ậ A. Nhà n c XHCN ướ B. Nhà n c t s n ướ ư ả C. Nhà n c phong ki n ướ ế D. Nhà n c ch nôướ ủ Câu 244. Quy ph m xã h i nào sau đây là quy t c x sạ ộ ắ ử ự (quy t c hành vi):ắ A. Quy ph m đ o đ c; Quy ph m t p quánạ ạ ứ ạ ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Quy ph m đ o đ c; Quy ph m t p quán; Quy ph m tônạ ạ ứ ạ ậ ạ giáo C. Quy ph m đ o đ c; Quy ph m t p quán; Quy ph m tônạ ạ ứ ạ ậ ạ giáo; Quy ph m c a các TCXH ạ ủ Câu 245. Xét v đ tu i, ng i không có NLHV dân s làề ộ ổ ườ ự ng i:ườ A. D i 6 tu i ướ ổ B. D i 14 tu i ướ ổ C. D i 16 tu i ướ ổ D. D i 18 tu iướ ổ Câu 246. Đi u ki n đ tr thành ch th c a QHPL:ề ệ ể ở ủ ể ủ A. Có năng l c ch th pháp lu t.ự ủ ể ậ B. Có NLPL. C. Có NLHV. D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 247. Ch c năng ki m sát các ho t đ ng t pháp c aứ ể ạ ộ ư ủ vi n ki m sát có nghĩa là:ệ ể A. Xét x các v ánử ụ B. Đi u tra các v ánề ụ C. Ki m sát vi c tuân theo pháp lu t các ho t đ ng b o vể ệ ậ ạ ộ ả ệ pháp lu t ậ D. C A, B và C đ u đúng ả ề

58

Câu 248. Tính quy ph m ph bi n (tính b t bu c chung) làạ ổ ế ắ ộ thu c tính (đ c tr ng) c a:ộ ặ ư ủ A. QPPL B. Quy ph m đ o đ c ạ ạ ứ C. Quy ph m t p quán ạ ậ D. Quy ph m tôn giáo ạ

Câu 249. S bi n là:ự ế A. Nh ng hi n t ng c a đ i s ng khách quan x y raữ ệ ượ ủ ờ ố ả không ph thu c vào ý chí con ng i. ụ ộ ườ B. Nh ng s ki n x y ra ph thu c tr c ti p vào ý chí conữ ự ệ ả ụ ộ ự ế ng i.ườ C. Nh ng s ki n x y ra có th ph thu c tr c ti p vào ýữ ự ệ ả ể ụ ộ ự ế chí con ng i ho c không ph thu c vào ý chí con ng i,ườ ặ ụ ộ ườ tùy theo t ng tr ng h p c th . ừ ườ ợ ụ ể D. Cả A, B và C đ u sai ề Câu 250. Các ph ng th c th hi n c a pháp lu t QPPL:ươ ứ ể ệ ủ ậ A. Ph ng th c th hi n tr c ti pươ ứ ể ệ ự ế D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Ph ng th c th hi n tr c ti p; Ph ng th c th hi nươ ứ ể ệ ự ế ươ ứ ể ệ vi n d nệ ẫ C. Ph ng th c th hi n tr c ti p; Ph ng th c th hi nươ ứ ể ệ ự ế ươ ứ ể ệ vi n d n; Ph ng th c th hi n m uệ ẫ ươ ứ ể ệ ẫ Câu 251. Ch c năng c a nhà n c:ứ ủ ướ A. L p hi n và l p pháp ậ ế ậ C. Xét xử D. C A, B và Cả B. Th c hành quy n công t và ki m sát vi c tuân theoự ề ố ể ệ pháp lu t các ho t đ ng t phápậ ạ ộ ư Câu 252. Ai có quy n ti n hành ho t đ ng ADPL:ề ế ạ ộ

59

A. Cá nhân; TCXH và doanh nghi pệ B. CQNN và ng i có th m quy n ườ ẩ ề C. TCXH khi đ c nhà n c trao quy nượ ướ ề D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 253. Tính ch t c a ho t đ ng ADPL:ấ ủ ạ ộ A. Là ho t đ ng mang tính cá bi t - c th và không thạ ộ ệ ụ ể ể hi n quy n l c nhà n c.ệ ề ự ướ B. Là ho t đ ng không mang tính cá bi t – c th nh ngạ ộ ệ ụ ể ư th hi n quy n l c nhà n c.ể ệ ề ự ướ C. Là ho t đ ng v a mang tính cá bi t – c th , v a thạ ộ ừ ệ ụ ể ừ ể hi n quy n l c nhà n c.ệ ề ự ướ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 254. Hành vi vi ph m pháp lu t “gây r i tr t t côngạ ậ ố ậ ự c ng” là:ộ A. Hành vi vi ph m hành chínhạ B. Hành vi vi ph m hình s ạ ự C. Ho c A đúng ho c B đúngặ ặ D. C A và B đ u đúngả ề Câu 255. Theo quy đ nh t i Kho n 1, Đi u 271, B lu tị ạ ả ề ộ ậ hình s Vi t Nam 1999, tòa án nhân dân c p huy n cóự ệ ấ ệ th m quy n xét x s th m các v án hình s v :ẩ ề ử ơ ẩ ụ ự ề A. T i ph m ít nghiêm tr ng ộ ạ ọ B. T iộ ph m ít nghiêm tr ng và t i ph m nghiêm tr ngạ ọ ộ ạ ọ C. T i ph m ít nghiêm tr ng, t i ph m nghiêm tr ng vàộ ạ ọ ộ ạ ọ t i ph m r t nghiêm tr ngộ ạ ấ ọ D. T i ph m ít nghiêm tr ng, t i ph m nghiêm tr ng, t iộ ạ ọ ộ ạ ọ ộ ph m r t nghiêm tr ng và t i ph m đ c bi t nghiêm tr ngạ ấ ọ ộ ạ ặ ệ ọ Câu 256. Ch t ch n c có quy n ban hành nh ng lo iủ ị ướ ề ữ ạ VBPL nào:

60

A. Lu t, quy t đ nh ậ ế ị B. Lu t, l nh ậ ệ C. Lu t,ậ l nh, quy t đ nh ệ ế ị D. L nh, quy t đ nhệ ế ị Câu 257. Chính ph có quy n ban hành nh ng lo i VBPLủ ề ữ ạ nào: A. Lu t, pháp l nhậ ệ B. Pháp l nh, ngh quy tệ ị ế C. Ngh quy t, ngh đ nhị ế ị ị D. Ngh quy t, ngh đ nh, quy t đ nh ị ế ị ị ế ị Câu 258. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. VBPL là m t lo i VBQPPLộ ạ B. VBQPPL là m t lo i VBPL ộ ạ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 259. Ph ng pháp quy n uy – ph c tùng là ph ngươ ề ụ ươ pháp đi u ch nh c a ngành lu t nào:ề ỉ ủ ậ A. Ngành lu t hình s ậ ự B. Ngành lu t dân s ậ ự C. Ngành lu t hành chính ậ D. C A và Cả

Câu 260. Hi u l c c a VBQPPL bao g m:ệ ự ủ ồ A. Hi u l c v th i gian; hi u l c v không gianệ ự ề ờ ệ ự ề B. Hi u l c v không gian; hi u l c v đ i t ng áp d ngệ ự ề ệ ự ề ố ượ ụ C. Hi u l c v th i gian; hi u l c v đ i t ng áp d ng ệ ự ề ờ ệ ự ề ố ượ ụ D. Hi u l c v th i gian; hi u l c v không gian; hi u l cệ ự ề ờ ệ ự ề ệ ự v đ i t ng áp d ng ề ố ượ ụ Câu 261. S d ng pháp lu t là:ử ụ ậ A. Th c hi n các QPPL cho phép.ự ệ B. Th c hi n các QPPL b t buự ệ ắ ộC.

61

C. Th c hi n các QPPL c m đoán.ự ệ ấ D. C A, B và C đ u đúng.ả ề Câu 262. Văn b n nào có hi u l c cao nh t trong các vănả ệ ự ấ b n sau c a h th ng VBQPPL Vi t Nam:ả ủ ệ ố ệ A. Lu t ậ B. Pháp l nhệ C. Thông t ư D. Ch thỉ ị Câu 263. S d ng pháp lu t là:ử ụ ậ A. Hình th c th c hi n nh ng QPPL mang tính ch t ngănứ ự ệ ữ ấ c m b ng hành vi th đ ng, trong đó các ch th pháp lu tấ ằ ụ ộ ủ ể ậ ki m ch không làm nh ng vi c mà pháp lu t c m.ề ế ữ ệ ậ ấ D. C A, B và C đ u đúngả ề B. Hình th c th c hi n nh ng quy đ nh trao nghĩa v b tứ ự ệ ữ ị ụ ắ bu c c a pháp lu t m t cách tích c c trong đó các ch thộ ủ ậ ộ ự ủ ể th c hi n nghĩa v c a mình b ng nh ng hành đ ng tíchự ệ ụ ủ ằ ữ ộ c c.ự C. Hình th c th c hi n nh ng quy đ nh v quy n ch thứ ự ệ ữ ị ề ề ủ ể c a pháp lu t, trong đó các ch th pháp lu t ch đ ng, tủ ậ ủ ể ậ ủ ộ ự mình quy t đ nh vi c th c hi n hay không th c hi n đi uế ị ệ ự ệ ự ệ ề mà pháp lu t cho phép.ậ Câu 264. Các lo i vi ph m pháp lu t:ạ ạ ậ A. Vi ph m hình s ạ ự D. Vi ph m hình s , vi ph mạ ự ạ hành chính, vi ph m dân s và vi ph m k lu tạ ự ạ ỉ ậ B. Vi ph m hình s , vi ph m hành chính ạ ự ạ C. Vi ph mạ hình s , vi ph m hành chính và vi ph m dân s ự ạ ạ ự Câu 265. Đ c đi m c a VBPL c th - cá bi t là: ặ ể ủ ụ ể ệ A. Ch đ c th c hi n m t l n và s ch m d t hi u l cỉ ượ ự ệ ộ ầ ẽ ấ ứ ệ ự khi đ c th c hi n.ượ ự ệ B. Đ c th c hi n nhi u l n và s ch m d t hi u l c khiượ ự ệ ề ầ ẽ ấ ứ ệ ự đ c th c hi n.ượ ự ệ

62

C. Ch đ c th c hi n m t l n và v n còn hi u l c khiỉ ượ ự ệ ộ ầ ẫ ệ ự đ c th c hi n.ượ ự ệ D. Đ c th c hi n nhi u l n và v n còn hi u l c khiượ ự ệ ề ầ ẫ ệ ự đ c th c hi n.ượ ự ệ Câu 266. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ậ ướ ậ ế B. Ngành lu t hành chính ậ C. Ngành lu t hình sậ ự D. Ngành lu t môi tr ngậ ườ Câu 267. Đâu là ngành lu t trong HTPL Vi t Nam ậ ệ A. Ngành lu t hành chínhậ B. Ngành lu t doanh nghi p ậ ệ C. Ngành lu t môi tr ngậ ườ D. Ngành lu t báo chíậ Câu 268. Ch đ nh “Ch đ chính tr ” thu c ngành lu tế ị ế ộ ị ộ ậ nào: A. Ngành lu t nhà n c (Ngành lu t hi n pháp)ậ ướ ậ ế B. Ngành lu t hành chính ậ C. Ngành lu t hình sậ ự D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 269. Ch đ nh “T i ph m” thu c ngành lu t nào:ế ị ộ ạ ộ ậ A. Ngành lu t hình sậ ự B. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t dân sậ ự D. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự Câu 270. Ch đ nh “Nghĩa v dân s và h p đ ng dân s ”ế ị ụ ự ợ ồ ự thu c ngành lu t nào:ộ ậ

63

A. Ngành lu t nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ậ ướ ậ ế B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự

C. Ngành lu t đ t đaiậ ấ D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 271. Ch đ nh “Quy t đ nh vi c truy t ” thu c ngànhế ị ế ị ệ ố ộ lu t nào:ậ A. Ngành lu t hành chínhậ B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t t t ng hình sậ ố ụ ự D. Ngành lu t hình s ậ ự Câu 272. Ch đ nh “Kh i ki n và th lý v án” thu cế ị ở ệ ụ ụ ộ ngành lu t nào:ậ A. Ngành lu t hình sậ ự B. Ngành lu t dân s ậ ự C. Ngành lu t t t ng hình sậ ố ụ ự D. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự Câu 273. Ch đ nh “Th m quy n c a tòa án các c p”ế ị ẩ ề ủ ấ thu c ngành lu t nào:ộ ậ A. Ngành lu t hình sậ ự B. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t dân sậ ự D. Ngành lu t hành chính ậ Câu 274. Ch đ nh “Th t c tái th m” thu c ngành lu tế ị ủ ụ ẩ ộ ậ nào: A. Ngành lu t đ t đaiậ ấ B. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ C. Ngành lu t t t ng hình sậ ố ụ ự D. Ngành lu t dân s ậ ự

64

Câu 275. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. Ch có vi ph m pháp lu t m i ph i ch u trách nhi mỉ ạ ậ ớ ả ị ệ pháp lý B. Các vi ph m pháp lu t, vi ph m đ o đ c, vi ph m quyạ ậ ạ ạ ứ ạ t c tôn giáo, vi ph m t p quán,… đ u ph i ch u tráchắ ạ ậ ề ả ị nhi m pháp lý ệ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 276. Các ch th có quy n th c hi n hình th củ ể ề ự ệ ứ ADPL: A. CQNN và ng i có th m quy nườ ẩ ề B. Cá nhân; TCXH C. TCXH khi đ c nhà n c trao quy nượ ướ ề D. C A và C đ u đúngả ề Câu 277. Đâu là đ c đi m c a nhà n c liên bang:ặ ể ủ ướ A. Có ch quy n chung đ ng th i m i nhà n c thànhủ ề ồ ờ ỗ ướ viên có ch quy n riêngủ ề B. Có hai h th ng CQNN; Có hai HTPL ệ ố C. Công dân có hai qu c t ch ố ị D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 278. Trong quá trình t t ng:ố ụ A. Ch có v án hình s m i ph i qua giai đo n kh i ki nỉ ụ ự ớ ả ạ ở ệ D. C A, B và C đ u đúngả ề B. Ch có v án dân s m i ph i qua giai đo n kh i ki nỉ ụ ự ớ ả ạ ở ệ C. C v án dân s và v án hình s đ u ph i qua giaiả ụ ự ụ ự ề ả đo n kh i ki n. ạ ở ệ Câu 279. Ph n t c u thành nh nh t c a HTPL:ầ ử ấ ỏ ấ ủ A. Gi đ nh ho c quy đ nh ho c ch tài ả ị ặ ị ặ ế B. Đi u lu tề ậ C. QPPL D. C A, B và C đ u sai ả ề

65

Câu 280. Nguyên t c chung c a pháp lu t trong nhà n cắ ủ ậ ướ pháp quy n là:ề A. Pháp lu t là đ o đ c t i thi uậ ạ ứ ố ể B. Đ o đ c là pháp lu t t i đaạ ứ ậ ố C. C A và B đ u đúngả ề C. C A và B đ u sai ả ề Câu 281. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. T t c các quy t đ nh có n i dung b o v pháp lu t c aấ ả ế ị ộ ả ệ ậ ủ c quan công an ph i đ c vi n ki m sát phê chu n.ơ ả ượ ệ ể ẩ B. T t c các quy t đ nh có n i dung b o v pháp lu t c aấ ả ế ị ộ ả ệ ậ ủ c quan công an ph i đ c vi n ki m sát phê chu n tr cơ ả ượ ệ ể ẩ ướ khi thi hành. C. T t c các quy t đ nh có n i dung b o v pháp lu t c aấ ả ế ị ộ ả ệ ậ ủ c quan công an có th ch a c n ph i đ c vi n ki m sátơ ể ư ầ ả ượ ệ ể phê chu n khi đem ra thi hành. ẩ D. C A,ả B và C

Câu 282. C s kinh t c a nhà n c t s n là:ơ ở ế ủ ướ ư ả A. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t và nô l .ả ấ ệ B. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t mà ch y u là ru ng đ t.ả ấ ủ ế ộ ấ C. Quan h s n xu t d a trên ch đ t h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ư ữ ề ư ệ s n xu t và bóc l t giá tr th ng d .ả ấ ộ ị ặ ư D. Quan h s n xu t d a trên ch đ công h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ữ ề ư ệ s n xu t. ả ấ Câu 283. C s xã h i, c c u giai c p c a nhà n c chơ ở ộ ơ ấ ấ ủ ướ ủ nô, bao g m: ồ

66

A. Hai giai c p chính là ch nô và nô l , ngoài ra còn cóấ ủ ệ t ng l p th th công và nh ng ng i lao đ ng t doầ ớ ợ ủ ữ ườ ộ ự khác. B. K t c u giai c p ph c t p, đ a ch và nông dân là haiế ấ ấ ứ ạ ị ủ giai c p chính, ngoài ra còn có th th công, th ng nhânấ ợ ủ ươ C. Hai giai c p chính là t s n và vô s n, ngoài ra còn cóấ ư ả ả giai c p nông dân, t ng l p ti u t s n, trí th c…ấ ầ ớ ể ư ả ứ D. Giai c p công nhân là giai c p lãnh đ o nhà n c và xãấ ấ ạ ướ h i, quy n l c nhà n c thu c v giai c p công nhân vàộ ề ự ướ ộ ề ấ nhân dân lao đ ng.ộ Câu 284. Nguyên nhân d n đ n s ra đ i c a m t ki uẫ ế ự ờ ủ ộ ể nhà n c nh t đ nh: ướ ấ ị A. Ti n đ kinh t ề ề ế B. Ti n đ xã h i ề ề ộ C. V tề ư t ng và chính tr ưở ị D. C A và B đ u đúngả ề Câu 285. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. Nhà n c liên bang luôn luôn có hai vi n l p phápướ ệ ậ C. C A và B đ u đúng ả ề B. Nhà n c đ n nh t ch có m t vi n l p phápướ ơ ấ ỉ ộ ệ ậ D. C A và B đ u saiả ề Câu 286. Khăng đinh nao sau đây la đung: ̉ ̣ ̀ ̀ ́ A. Nhà n c liên bang có th ch có m t vi n l p phápướ ể ỉ ộ ệ ậ C. C A và B đ u đúngả ề B. Nhà n c đ n nh t có th có hai vi n l p phápướ ơ ấ ể ệ ậ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 287. Các quy t đ nh ADPL có th đ c ban hànhế ị ể ượ b ng hình th c: ằ ứ A. B ng mi ng ằ ệ B. B ng văn b nằ ả D. C A, B và C đ u sai ả ề

67

C. Có th b ng mi ng ho c b ng văn b n tuỳ thu c t ngể ằ ệ ặ ằ ả ộ ừ tr ng h p c thườ ợ ụ ể Câu 288. Các bi n pháp tăng c ng pháp ch : ệ ườ ế A. Đ y m nh công tác xây d ng pháp lu t ẩ ạ ự ậ B. T ch c t t công tác th c hi n pháp lu t ổ ứ ố ự ệ ậ C. Ti n hành th ng xuyên, kiên trì công tác ki m tra,ế ườ ể giám sát, x lý nghiêm minh nh ng vi ph m pháp lu t.ử ữ ạ ậ D. C A, B và Cả Câu 289. Trong quá trình t t ng:ố ụ A. Đi u tra là giai đo n b t bu c c a t t ng dân sề ạ ắ ộ ủ ố ụ ự D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Đi u tra là giai đo n b t bu c c a t t ng hình sề ạ ắ ộ ủ ố ụ ự C. Đi u tra là giai đo n b t bu c c a c t t ng hình sề ạ ắ ộ ủ ả ố ụ ự và t t ng dân s ố ụ ự Câu 290. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. S xu t hi n giai c p làm xu t hi n ch đ t h uự ấ ệ ấ ấ ệ ế ộ ư ữ C. C A và B đ u đúngả ề B. S xu t hi n c a ch đ t h u làm xu t hi n các giaiự ấ ệ ủ ế ộ ư ữ ấ ệ c p ấ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 291. Nh n đ nh nào sau đây là đúng ậ ị A. C a c i d th a là đi u ki n làm xu t hi n ch đ tủ ả ư ừ ề ệ ấ ệ ế ộ ư h u ữ C. C A và B đ u đúngả ề B. Xu t hi n ch đ t h u m i làm cho c a c i d th aấ ệ ế ộ ư ữ ớ ủ ả ư ừ D. C A và B đ u saiả ề

Câu 292. Thành ph nào sâu đây không ph i là thành phố ả ố tr c thu c trung ng:ự ộ ươ

68

A. Thành ph Đà N ngố ẵ B. Thành ph H i Phòngố ả C. Thành ph Nha Trangố D. Thành ph C n Thố ầ ơ Câu 293. C quan nào là CQNN:ơ A. Đoàn thanh niên c ng s n H Chí Minh.ộ ả ồ B. T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam.ổ ộ ệ C. Phòng th ng m i và công nghi p Vi t Nam.ươ ạ ệ ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 294. B n ch t c a nhà n c là:ả ấ ủ ướ A. Đ m b o l i ích cho các giai c p, t ng l p trong xã h i ả ả ợ ấ ầ ớ ộ B. Đ i di n và b o v l i ích cho giai c p th ng trạ ệ ả ệ ợ ấ ố ị C. Đi u hòa l i ích cho các giai c p, t ng l p trong xã h i ề ợ ấ ầ ớ ộ D. Nhà n c c a m i giai t ng trong xã h i ướ ủ ọ ầ ộ Câu 295. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Xã h i CXNT ch a có nhà n c và do đó không cóộ ư ướ quy n l c và t ch c quy n lề ự ổ ứ ề ựC. B. Xã h i CXNT đã có nhà n c, có quy n l c và t ch cộ ướ ề ự ổ ứ quy n lề ựC. C. Xã h i CXNT ch a có nhà n c nh ng đã có quy n l cộ ư ướ ư ề ự và t ch c quy n lổ ứ ề ựC. D. Xã h i CXNT đã có nhà n c nh ng ch a có quy n l cộ ướ ư ư ề ự và t ch c quy n lổ ứ ề ựC. Câu 296. S t n t i c a pháp lu t:ự ồ ạ ủ ậ A. Do nhu c u qu n lý xã h i c a nhà n c. ầ ả ộ ủ ướ B. Là m t hi n t ng t t y u, b t bi n trong đ i s ng xãộ ệ ượ ấ ế ấ ế ờ ố h i c a loài ng i.ộ ủ ườ C. Là do ý chí ch quan c a giai c p th ng tr .ủ ủ ấ ố ị

69

D. Yêu c u khách quan c a m t xã h i có giai c p. ầ ủ ộ ộ ấ Câu 297. C p chính quy n nào sau đây không ph i là c pấ ề ả ấ chính quy n đ a ph ng:ề ị ươ A. T nh, thành ph tr c thu c trung ng ỉ ố ự ộ ươ B. Huy n, qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nhệ ậ ị ố ự ộ ỉ C. Xã, ph ng, th tr n ườ ị ấ D. Buôn, làng, b n, phum, sóc, thôn, m ng, p ả ườ ấ Câu 298. N c nào sau đây không ph i là nhà n cướ ả ướ XHCN: A. Nga B. Lào C. Cuba D. Tri u Tiênề Câu 299. Theo quy đ nh c a Hi n pháp 1992 c a n cị ủ ế ủ ướ CHXHCN Vi t Nam, Qu c h i, Chính ph , Ch t ch n cệ ố ộ ủ ủ ị ướ có nhi m kỳ:ệ A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 300. N c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhàướ ứ ấ n c liên bang:ướ A. Australia B. Mi n Đi n, Mêhicô ế ệ C. Th y Sĩ,ụ Malaisia D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 301. N c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhàướ ứ ấ n c liên bang:ướ A. Canada B. Anh C. Pháp D. Trung Qu cố Câu 302. N c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhàướ ứ ấ n c đ n nh t:ướ ơ ấ A. Đ c ứ B. Hoa Kỳ C. Th y Sĩ ụ D. Th y Đi n ụ ể

70

Câu 303. Nhà n c nào sau đây có hình th c chính thướ ứ ể c ng hòa t ng th ng:ộ ổ ố A. Nga B. M ỹ C. Philippin D. C B và C đ u đúngả ề Câu 304. Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa:ướ ể ộ

A. Đan M ch ạ B. Th y Đi n ụ ể C. Hà Lan D. B Đào Nhaồ Câu 305. N c nào sau đây có chính th c ng hòa đ iướ ể ộ ạ ngh :ị A. Đ c ứ B. Hoa Kỳ C. Nga D. C A và C đ u đúngả ề Câu 306. Nhà n c nào sau đây là nhà n c có chính thướ ướ ể quân ch h n ch (quân ch đ i ngh ):ủ ạ ế ủ ạ ị A. Ph n Lan ầ B. Th y Sĩ ụ C. Th yụ Đi n ể D. Áo Câu 307. Nhà n c c ng hòa quý t c là nhà n c:ướ ộ ộ ướ A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v gi i quý t c vàề ự ướ ố ộ ề ớ ộ đ c hình thành theo ph ng th c th a k . ượ ươ ứ ừ ế B. Quy n l c nhà n c t i cao v a đ c hình thành doề ự ướ ố ừ ượ b u c , v a đ c hình thành theo ph ng th c th a k .ầ ử ừ ượ ươ ứ ừ ế D. C A, B và C đ u đúng ả ề C. Quy n b u c ch dành riêng cho gi i quý t c, do phápề ầ ử ỉ ớ ộ lu t quy đ nh và b o đ m th c hi n.ậ ị ả ả ự ệ Câu 308. Tên g i nào là tên g i b c a b máy qu n lýọ ọ ộ ủ ộ ả hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ủ ướ ệ ệ A. B đ i h c và trung h c chuyên nghi pộ ạ ọ ọ ệ B. B đ u t ộ ầ ư

71

C. B th ng kêộ ố D. B tài nguyên và môi tr ngộ ườ Câu 309. Ki u nhà n c nào s d ng ph ng pháp c ngể ướ ử ụ ươ ưỡ ch đ cai tr và qu n lý xã h i:ế ể ị ả ộ A. Nhà n c ch nô ướ ủ B. Nhà n c ch nô vàướ ủ nhà n c phong ki n ướ ế C. Nhà n c t s n, nhà n c phong ki n và nhà n cướ ư ả ướ ế ướ ch nôủ D. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n, nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki n và nhà n c ch nô ế ướ ủ Câu 310. Pháp lu t là:ậ A. Công c h n ch s t do c a cá nhân, t ch c trong xãụ ạ ế ự ự ủ ổ ứ h i.ộ B. Công c đ m b o s t do c a cá nhân, t ch c trongụ ả ả ự ự ủ ổ ứ xã h i.ộ C. Công c đ m b o s t do c a các ch th này nh ngụ ả ả ự ự ủ ủ ể ư l i h n ch s t do c a các ch th khác trong xã h i.ạ ạ ế ự ự ủ ủ ể ộ D. C A, B và C đ u sai. ả ề Câu 311. Nhi m v c a nhà n c:ệ ụ ủ ướ A. Xây d ng và b o v t qu c.ự ả ệ ổ ố C. Đi n khí hóa toàn qu c.ệ ố B. Xây d ng và phát tri n n n kinh t hàng hóa nhi uự ể ề ế ề thành ph n. ầ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 312. Ch đ s h u đ t đai c a Nhà n c CHXHCNế ộ ở ữ ấ ủ ướ Vi t Nam là:ệ A. Ch đ s h u t nhân ế ộ ở ữ ư C. Ch đế ộ s h u toàn dân và ch đ s h u t p thở ữ ế ộ ở ữ ậ ể B. Ch đ s h u toàn dân ế ộ ở ữ D. Ch đế ộ s h u toàn dân và ch đ s h u t nhân ở ữ ế ộ ở ữ ư

72

Câu 313. Ch đ s h u đ t đai c a Nhà n c CHXHCNế ộ ở ữ ấ ủ ướ Vi t Nam là:ệ A. Ch đ s h u t nhân ế ộ ở ữ ư B. Ch đế ộ s h u toàn dânở ữ C. Ch đ s h u t p th ế ộ ở ữ ậ ể C. C A,ả B và C đ u đúng ề Câu 314. Các ph ng th c ra đ i c a nhà n c t s n:ươ ứ ờ ủ ướ ư ả A. B ng cách m ng t s n. ằ ạ ư ả B. B ng th a hi p v i giaiằ ỏ ệ ớ c p phong ki n. ấ ế D. C A, B và C đ u đúngả ề C. B ng s hình thành các nhà n c t s n v n là thu cằ ự ướ ư ả ố ộ đ a c a các n c châu Âu.ị ủ ướ Câu 315. Trong quá trình hình thành và phát tri n: ể A. Qu c gia nào cũng ph i tr i qua b n ki u nhà n c. ố ả ả ố ể ướ B. M i qu c gia ch ph i tr i qua ba ki u nhà n c.ỗ ố ỉ ả ả ể ướ

C. Tùy theo hoàn c nh l ch s c a mình mà m i qu c giaả ị ử ủ ỗ ố không nh t thi t ph i tr i qua t t c các ki u nhà n c.ấ ế ả ả ấ ả ể ướ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 316. Theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng Vi t Nam,ị ủ ậ ộ ệ m t năm có m y ngày ngh l :ộ ấ ỉ ễ A. 7 ngày B. 8 ngày C. 9 ngày D. 10 ngày Câu 317. Pháp lu t là:ậ A. Đ i l ng đ m b o s công b ng trong xã h i.ạ ượ ả ả ự ằ ộ B. Chu n m c cho x s c a cá nhân, t ch c trong xãẩ ự ử ự ủ ổ ứ h i.ộ

73

C. Công c b o đ m cho s t do cho cá nhân, t ch cụ ả ả ự ự ổ ứ trong xã h i ộ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 318. Đ o lu t nào d i đây quy đ nh m t cách c b nạ ậ ướ ị ộ ơ ả v ch đ chính tr , ch đ kinh t , văn hóa, xã h i và tề ế ộ ị ế ộ ế ộ ổ ch c b máy nhà n c. ứ ộ ướ A. B lu t dân s ộ ậ ự B. B lu t hình s ộ ậ ự C. Hi n pháp ế D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 319. S xu t hi n c a nhà n c c đ i nào sau đây làự ấ ệ ủ ướ ổ ạ do mâu thu n giai c p gay g t đ n m c không th đi uẫ ấ ắ ế ứ ể ề hòa đ c: ượ A. Nhà n c Giéc – manhướ B. Nhà n c Rômaướ C. Nhà n c ph ng Đôngướ ươ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 320. Ph n quy đ nh c a QPPL:ầ ị ủ A. Là quy t c x s mà m i ng i ph i thi hành khi xu tắ ử ự ọ ườ ả ấ hi n nh ng đi u ki n mà QPPL đã d ki n tr c.ệ ữ ề ệ ự ế ướ B. Nêu lên đ c đi m, th i gian, ch th , tình hu ng, đi uặ ể ờ ủ ể ố ề ki n, hoàn c nh có th x y ra trong th c t .ệ ả ể ả ự ế C. Ch ra nh ng bi n pháp tác đ ng mà nhà n c s ápỉ ữ ệ ộ ướ ẽ d ng đ i v i các ch th không th c hi n ho c th c hi nụ ố ớ ủ ể ự ệ ặ ự ệ không đúng m nh l nh đã nêu. ệ ệ D. C A,ả B và C đ u đúng ề Câu 321. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, hị ủ ế ệ ệ th ng tòa án nhân dân đ c chia thành m y c p:ố ượ ấ ấ A. 2 c p ấ B. 3 c p ấ C. 4 c p ấ D. 5 c pấ Câu 322. Nguyên t c c b n trong t ch c và ho t đ ngắ ơ ả ổ ứ ạ ộ c a b máy Nhà n c CHXHCN Vi t Nam:ủ ộ ướ ệ

74

A. Tam quy n phân l pề ậ B. T p trung dân chậ ủ C. Quy n l c nhà n c là th ng nh t có s phân công vàề ự ướ ố ấ ự ph i h p gi a các CQNN trong vi c th c hi n các quy nố ợ ữ ệ ự ệ ề l p pháp, hành pháp, t pháp. ậ ư D. C A, Bả và C đ u đúng ề Câu 323. H th ng tòa án c a n c CHXHCN Vi t Namệ ố ủ ướ ệ có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. 4 tòa chuyên trách B. 5 tòa chuyên trách C. 6 tòa chuyên trách D. 7 tòa chuyên trách Câu 324. Công ch c nhà n c có quy n tham gia qu n lý:ứ ướ ề ả A. Công ty c ph nổ ầ B. Doanh nghi p t nhânệ ư C. Công ty trách nhi m h u h nệ ữ ạ D. H kinh doanh cá thộ ể Câu 325. Xét v đ tu i, cá nhân đ c thành l p doanhề ộ ổ ượ ậ nghi p khi:ệ A. T đ 15 tu i ừ ủ ổ B. T đ 16 tu i ừ ủ ổ C. Từ đ 18 tu i ủ ổ D. T đ 21 tu iừ ủ ổ Câu 326. Quy n s h u tài s n c a cá nhân xu t hi n tề ở ữ ả ủ ấ ệ ừ lúc: A. T khi đ c sinh ra ừ ượ B. T đ 15 tu i ừ ủ ổ C. T đ 18 tu i ừ ủ ổ D. T đ 21 tu iừ ủ ổ Câu 327. Đi u ki n đ m t t ch c tham gia vào m tề ệ ể ộ ổ ứ ộ QHPL c th :ụ ể A. Ch c n có NLPL ỉ ầ B. Chỉ c n có NLHV ầ

75

C. Có năng l c ch th pháp lu tự ủ ể ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 328. Kh ng đ nh nào đúng:ẳ ị A. Hình th c nhà n c ph n ánh cách th c t ch c quy nứ ướ ả ứ ổ ứ ề l c nhà n c.ự ướ B. Hình th c nhà n c là các ph ng pháp, cách th c màứ ướ ươ ứ giai c p th ng tr s d ng đ th c hi n quy n l c nhàấ ố ị ử ụ ể ự ệ ề ự n c. ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 329. Khăng đinh nao sau đây la đung:̉ ̣ ̀ ̀ ́ B. Ch đ chính tr ph n ánh cách th c t ch c quy n l cế ộ ị ả ứ ổ ứ ề ự nhà n c.ướ A. Ch đ chính tr là các ph ng pháp, cách th c mà giaiế ộ ị ươ ứ c p th ng tr s d ng đ th c hi n quy n l c nhà n c.ấ ố ị ử ụ ể ự ệ ề ự ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u saiề Câu 330. Câu nói: “Chính tr là s bi u hi n t p trung c aị ự ể ệ ậ ủ kinh t thông qua pháp lu t” có nghĩa là: ế ậ A. Pháp lu t chính là s ph n ánh các đi u ki n t n t iậ ự ả ề ệ ồ ạ khách quan c a xã h i. ủ ộ B. Đ ng l i, chính sách c a đ ng c m quy n b quy đ nhườ ố ủ ả ầ ề ị ị b i c s kinh t .ở ơ ở ế C. Pháp lu t c a nhà n c th ch hóa đ ng l i, chínhậ ủ ướ ể ế ườ ố sách c a đ ng c m quy n.ủ ả ầ ề D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 331: Theo HTPL châu Âu l c đ a, kh ng đ nh nào làụ ị ẳ ị đúng:

76

A. Công pháp là lĩnh v c pháp lu t đi u ch nh nh ngự ậ ề ỉ ữ QHXH liên quan t i l i ích công c ng, l i ích nhà n c ớ ợ ộ ợ ướ B. Công pháp là lĩnh v c pháp lu t đi u v a ch nh nh ngự ậ ề ừ ỉ ữ QHXH liên quan t i l i ích công c ng, l i ích nhà n c,ớ ợ ộ ợ ướ v a đi u ch nh nh ng QHXH liên quan t i l i ích c a cáừ ề ỉ ữ ớ ợ ủ nhân, t ch c. ổ ứ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 332: Theo HTPL châu Âu l c đ a, kh ng đ nh nào làụ ị ẳ ị đúng: A. T pháp là lĩnh v c pháp lu t đi u ch nh nh ng QHXHư ự ậ ề ỉ ữ liên quan t i l i ích c a cá nhân, t ch c. ớ ợ ủ ổ ứ B. T pháp là lĩnh v c pháp lu t v a đi u ch nh nh ngư ự ậ ừ ề ỉ ữ QHXH liên quan t i l i ích công c ng, l i ích nhà n c,ớ ợ ộ ợ ướ v a đi u ch nh nh ng QHXH liên quan t i l i ích c a cáừ ề ỉ ữ ớ ợ ủ nhân, t ch c. ổ ứ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 333: M i QPPL:ỗ A. Ph i có đ y đ c ba y u t c u thành: gi đ nh; quyả ầ ủ ả ế ố ấ ả ị đ nh; ch tài. ị ế D. C A, B và C đ u saiả ề B. Ch c n có hai trong ba y u t trên.ỉ ầ ế ố C. Ch c n có m t trong ba y u t trên.ỉ ầ ộ ế ố Câu 334. Quy ph m nào có ch c năng đi u ch nh cácạ ứ ề ỉ QHXH: A. Quy ph m đ o đ cạ ạ ứ B. Quy ph m t p quán ạ ậ C. Quy ph m tôn giáoạ D. C A , B và C đ u đúng ả ề

77

Câu 335. Quy ph m nào có ch c năng đi u ch nh cácạ ứ ề ỉ QHXH: A. QPPL B. Quy ph m tôn giáoạ C. Quy t c qu n lý c a các TCXHắ ả ủ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 336. SKPL có th :ể A. Làm phát sinh m t QHPL c thộ ụ ể B. Làm thay đ i m t QHPL c thổ ộ ụ ể C. Làm ch m d t m t QHPL c thấ ứ ộ ụ ể D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 337. SKPL có th :ể A. Làm phát sinh m t QHPL c th ộ ụ ể B. Làm phát sinh, thay đ i m t QHPL c thổ ộ ụ ể

C. Làm phát sinh, thay đ i, ch m d t m t QHPL c thổ ấ ứ ộ ụ ể D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 338. Quan đi m v pháp lu t t nhiên là:ể ề ậ ự A. Pháp lu t b o v môi tr ng.ậ ả ệ ườ C. C A và B đ u đúng.ả ề B. Pháp lu t phát sinh t b n ch t t nhiên c a con ng i.ậ ừ ả ấ ự ủ ườ D. C A và B đ u sai. ả ề Câu 339. Quan đi m v pháp lu t t nhiên là:ể ề ậ ự A. Pháp lu t do giai c p th ng tr ban hànhậ ấ ố ị C. C A và B đ u đúngả ề B. Pháp lu t phát sinh t b n ch t t nhiên c a con ng iậ ừ ả ấ ự ủ ườ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 340. Trong m t nhà n c:ộ ướ

78

A. NLHV c a các ch th khác nhau thì khác nhau.ủ ủ ể B. NLHV c a các ch th khác nhau thì gi ng nhau.ủ ủ ể ố C. NLHV c a các ch th có th v a gi ng nhau có thủ ủ ể ể ừ ố ể v a khác nhau. ừ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 341. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, khi xét x :ế ệ ử A. Th m phán và H i th m đ c l p và ch tuân theo phápẩ ộ ẩ ộ ậ ỉ lu t. ậ D. C A, B và C đ u saiả ề B. H i th m ph i ph thu c vào Th m phán trong quáộ ẩ ả ụ ộ ẩ trình xét x , và tuân theo pháp lu t.ử ậ C. Th m phán ph i ph thu c vào H i th m trong quáẩ ả ụ ộ ộ ẩ trình xét x , và ph i tuân theo pháp lu t. ử ả ậ Câu 342. Lo i ngu n đ c công nh n trong h th ngạ ồ ượ ậ ệ ố VBPL Vi t Nam:ệ A. VBPL B. T p quán pháp ậ C. Ti n lề ệ pháp D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 343. Ch c năng công t c a vi n ki m sát có nghĩa là:ứ ố ủ ệ ể A. Xét x các v án ử ụ C. Bu c t i (truy t ) ng iộ ộ ố ườ đã b kh i t tr c tòa ánị ở ố ướ B. Đi u tra các v án ề ụ D. Ki m sát vi c tuân theoể ệ pháp lu t các ho t đ ng b o v pháp lu tậ ạ ộ ả ệ ậ Câu 344. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. QPPL là quy ph m xã h i ạ ộ B. Quy ph m tôn giáo không ph i là quy ph m xã h iạ ả ạ ộ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u sai ề Câu 345. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. Quy ph m đ o đ c là quy ph m xã h i ạ ạ ứ ạ ộ B. Quy ph m t p quán không ph i là quy ph m xã h i ạ ậ ả ạ ộ

79

C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 346. Đ i v i các quy ph m xã h i không ph i làố ớ ạ ộ ả QPPL, các ch th có ph i tuân th không khi x s theoủ ể ả ủ ử ự các quy ph m đó:ạ A. Ph i tuân th các quy t c x s đó ả ủ ắ ử ự B. Không ph i tuân th các quy t c s s đóả ủ ắ ử ự C. Có th ph i tuân th ho c không, tùy theo t ng tr ngể ả ủ ặ ừ ườ h p c th ợ ụ ể D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 347. Thu c tính (đ c tr ng) nào sau đây là c a phápộ ặ ư ủ lu t:ậ A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ C. C A và B đ u đúng ả ề B. Tính b t bu c chung (tính quy ph m ph bi n)ắ ộ ạ ổ ế D. C A và B đ u sai ả ề Câu 348. Thu c tính (đ c tr ng) nào sau đây là c a phápộ ặ ư ủ lu t:ậ A. Tính b t bu c chung (tính quy ph m ph bi n)ắ ộ ạ ổ ế C. C A và B đ u đúng ả ề B. Tính đ c đ m b o th c hi n b ng nhà n cượ ả ả ự ệ ằ ướ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 349. Thu c tính (đ c tr ng) nào sau đây là c a phápộ ặ ư ủ lu t:ậ A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ C. C A và B đ u đúng ả ề

B. Tính đ c đ m b o th c hi n b ng nhà n cượ ả ả ự ệ ằ ướ D. C A và B đ u sai ả ề

80

Câu 350. Thu c tính (đ c tr ng) nào sau đây là c a phápộ ặ ư ủ lu t:ậ A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ C. C A và B đ u đúng ả ề B. Đi u ch nh các quan h xã h iề ỉ ệ ộ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 351. Thu c tính (đ c tr ng) nào sau đây là c a phápộ ặ ư ủ lu t:ậ A. Tính b t bu c chung (tính quy ph m ph bi n)ắ ộ ạ ổ ế C. C A và B đ u đúng ả ề B. B o v các quan h xã h iả ệ ệ ộ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 352. Thu c tính (đ c tr ng) nào sau đây là c a phápộ ặ ư ủ lu t:ậ A. Giáo d c hành vi con ng iụ ườ C. C A và B đ u đúng ả ề B. Tính đ c đ m b o th c hi n b ng nhà n cượ ả ả ự ệ ằ ướ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 353. Ng i b h n ch NLHV dân s là ng i nghi nườ ị ạ ế ự ườ ệ ma túy, nghi n các ch t kích thích khác:ệ ấ A. D n đ n phá tán tài s n c a gia đình.ẫ ế ả ủ D. C A, B và C đ u sai ả ề B. D n đ n phá tán tài s n c a gia đình thì theo yêu c uẫ ế ả ủ ầ c a ng i có quy n, l i ích liên quan, c quan, t ch củ ườ ề ợ ơ ổ ứ h u quan, Tòa án có th ra quy t đ nh tuyên b là ng i bữ ể ế ị ố ườ ị h n ch NLHV dân s .ạ ế ự C. D n đ n phá tán tài s n c a gia đình thì theo yêu c uẫ ế ả ủ ầ c a ng i có quy n, l i ích liên quan, c quan, t ch củ ườ ề ợ ơ ổ ứ

81

h u quan, Tòa án, Vi n ki m sát có th ra quy t đ nh tuyênữ ệ ể ể ế ị b là ng i b h n ch NLHV dân s . ố ườ ị ạ ế ự Câu 354. Hình th c th c hi n pháp lu t nào c n ph i cóứ ự ệ ậ ầ ả s tham gia c a nhà n c:ự ủ ướ A. Tuân th pháp lu t ủ ậ B. Thi hành pháp lu tậ C. S d ng pháp lu t ử ụ ậ D. ADPL Câu 355. Hành vi “gây r i tr t t công c ng” có th là:ố ậ ự ộ ể A. Hành vi vi ph m hình s ạ ự B. Hành vi vi ph m dân s ạ ự C. C A và B ả D. C A và B ho c A ho c B ả ặ ặ Câu 356. Đ o lu t nào quy đ nh trình t , th t c, các giaiạ ậ ị ự ủ ụ đo n gi i quy t các v tranh ch p dân s :ạ ả ế ụ ấ ự A. B lu t dân sộ ậ ự B. B lu t hình s ộ ậ ự C. B lu t t t ng dân sộ ậ ố ụ ự D. B lu t t t ng hình s ộ ậ ố ụ ự Câu 357. Qu c h i có quy n ban hành nh ng lo i VBPLố ộ ề ữ ạ nào: A. Hi n pháp, lu tế ậ B. Hi n pháp, lu t, pháp l nhế ậ ệ C. Hi n pháp, lu t, ngh quy tế ậ ị ế D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 358. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. Ngu n c a pháp lu t nói chung là: VBQPPL; t p quánồ ủ ậ ậ pháp; và ti n l pháp. Ch có VBQPPL là ngu n c a phápề ệ ỉ ồ ủ lu t Vi t Nam.ậ ệ

82

C. Ngu n c a pháp lu t nói chung là: VBQPPL; t p quánồ ủ ậ ậ pháp; và ti n l pháp. Ch có VBQPPL và t p quán pháp làề ệ ỉ ậ ngu n c a pháp lu t Vi t Nam.ồ ủ ậ ệ D. Ngu n c a pháp lu t nói chung là: VBQPPL; t p quánồ ủ ậ ậ pháp; và ti n l pháp. Ch có VBQPPL và ti n l pháp làề ệ ỉ ề ệ ngu n c a pháp lu t Vi t Nam. ồ ủ ậ ệ D. Cả A, B và C đ u sai ề Câu 359: VBPL: A. B t bu c ph i có QPPLắ ộ ả B. Không có QPPL C. Có th có ho c không có QPPLể ặ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 360. Cá nhân, t ch c vi ph m hành chính còn có thổ ứ ạ ể b áp d ng các bi n pháp khôi ph c pháp lu t nào sau đây:ị ụ ệ ụ ậ

A. Bu c khôi ph c l i tình tr ng ban đ u đã b thay đ i doộ ụ ạ ạ ầ ị ổ vi ph m hành chính gây ra ho c bu c tháo d công trìnhạ ặ ộ ỡ xây d ng trái phép.ự B. Bu c th c hi n các bi n pháp kh c ph c tình tr ng ôộ ự ệ ệ ắ ụ ạ nhi m môi tr ng s ng, lây lan d ch b nh do vi ph m hànhễ ườ ố ị ệ ạ chính gây ra. C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 361. Cá nhân, t ch c vi ph m hành chính còn có thổ ứ ạ ể b áp d ng các bi n pháp khôi ph c pháp lu t nào sau đây:ị ụ ệ ụ ậ A. Bu c tiêu h y v t ph m gây h i cho s c kh e conộ ủ ậ ẩ ạ ứ ỏ ng i, văn hóa ph m đ c h i.ườ ẩ ộ ạ B. Bu c b i th ng thi t h i do vi ph m hành chính gây raộ ồ ườ ệ ạ ạ đ n 1.000.000 đ ngế ồ

83

C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 362. Ph ng pháp t do, t nguy n cam k t, th aươ ự ự ệ ế ỏ thu n là ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t nào:ậ ươ ề ỉ ủ ậ A. Ngành lu t kinh tậ ế B. Ngành lu t hôn nhân – gia đìnhậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 363. Ph ng pháp t do, t nguy n cam k t, th aươ ự ự ệ ế ỏ thu n là ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t nào:ậ ươ ề ỉ ủ ậ A. Ngành lu t dân sậ ự B. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 364. Kh ng đ nh nào sau đây là không đúng: ẳ ị A. H th ng hình ph t đ c chia thành hai nhóm: hìnhệ ố ạ ượ ph t chính và hình ph t b sungạ ạ ổ B. Ph t ti n và tr c xu t v a là hình ph t chính, v a làạ ề ụ ấ ừ ạ ừ hình ph t b sungạ ổ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u saiề Câu 365. Kh ng đ nh nào sau đây là không đúng: ẳ ị A. H th ng hình ph t đ c chia thành hai nhóm: hìnhệ ố ạ ượ ph t chính và hình ph t b sungạ ạ ổ B. Ngoài h th ng hình ph t, pháp lu t hình s còn quyệ ố ạ ậ ự đ nh thêm các bi n pháp t pháp nh m m c đích h trị ệ ư ằ ụ ỗ ợ cho hình ph t ạ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 366. Kh ng đ nh nào sau đây là không đúng: ẳ ị

84

A. Ph t ti n và tr c xu t v a là hình ph t chính, v a làạ ề ụ ấ ừ ạ ừ hình ph t b sungạ ổ B. Ngoài h th ng hình ph t, pháp lu t hình s còn quyệ ố ạ ậ ự đ nh thêm các bi n pháp t pháp nh m m c đích h trị ệ ư ằ ụ ỗ ợ cho hình ph t ạ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 367. Lo i vi ph m pháp lu t nào gây h u qu l nạ ạ ậ ậ ả ớ nh t cho xã h i:ấ ộ A. Vi ph m hình s ạ ự B. Vi ph m hành chính ạ C. Vi ph m dân s ạ ự D. Vi ph m k lu tạ ỹ ậ Câu 368. HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. HTPL Anh – M ỹ B. HTPL châu Âu l c đ aụ ị C. HTPL XHCN D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 369. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. HTPL Anh – M ỹ B. HTPL châu Âu l c đ aụ ị C. HTPL XHCN D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 370. B n án s th m c a tòa án nhân dân có hi u l cả ơ ẩ ủ ệ ự thi hành khi: A. Ngay khi tòa tuyên án.

B. Sau 15 ngày k t ngày tòa tuyên án n u ng i b k tể ừ ế ườ ị ế án, các đ ng s , ng i có quy n l i và nghĩa v liênươ ự ườ ề ợ ụ quan không kháng cáo, vi n ki m sát và tòa án có th mệ ể ẩ quy n không kháng ngh .ề ị

85

C. Sau 30 ngày k t ngày tòa tuyên án.ể ừ D. Sau 1 năm k t ngày tòa tuyên án. ể ừ Câu 371. B n án phúc th m c a tòa án nhân dân có hi uả ẩ ủ ệ l c thi hành khi:ự A. Ngay sau khi tòa tuyên án. B. Sau 15 ngày k t ngày tòa tuyên án.ể ừ C. Sau 30 ngày k t ngày tòa tuyên án. ể ừ D. Sau m t năm k t ngày tòa tuyên án ộ ể ừ Câu 372. Đ c đi m c a VBPL c th - cá bi t là: ặ ể ủ ụ ể ệ A. Luôn mang tính ch t c th và cá bi t, vì đ c banấ ụ ể ệ ượ hành ch đ gi i quy t nh ng tr ng h p cá bi t - c th .ỉ ể ả ế ữ ườ ợ ệ ụ ể B. Ch đ c th c hi n m t l n và s ch m d t hi u l cỉ ượ ự ệ ộ ầ ẽ ấ ứ ệ ự khi đ c th c hi n.ượ ự ệ C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u saiề Câu 373. Đ c đi m c a VBPL c th - cá bi t là: ặ ể ủ ụ ể ệ A. Hình th c th hi n không ch là văn b n mà có thứ ể ệ ỉ ả ể b ng mi ng.ằ ệ B. Thông th ng đ c ban hành b ng m t th t c ch tườ ượ ằ ộ ủ ụ ặ ch và c th , nh ng đôi khi cũng đ c ban hành ch pẽ ụ ể ư ượ ớ nhoáng, không có đ y đ các b c đ gi i quy t nh ngầ ủ ướ ể ả ế ữ công vi c kh n c p.ệ ẩ ấ C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u saiề Câu 374. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t dân s ậ ự B. Ngành lu t t t ng dân sậ ố ụ ự

86

C. Ngành lu t doanh nghi p ậ ệ D. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự Câu 375. Đâu là ngành lu t trong HTPL Vi t Nam:ậ ệ A. Ngành lu t hình s ậ ự B. Ngành lu t an ninh qu c gia ậ ố C. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự D. Ngành lu t tài chínhậ Câu 376. Ch đ nh “Ch đ kinh t ” thu c ngành lu t nào:ế ị ế ộ ế ộ ậ A. Ngành lu t kinh t ậ ế B. Ngành lu t tài chính ậ C. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ D. Ngành lu t nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ậ ướ ậ ế Câu 377. Ch đ nh “Cá nhân” thu c ngành lu t nào: ế ị ộ ậ A. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ B. Ngành lu t hành chính ậ C. Ngành lu t dân s ậ ự D. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự Câu 378. Ch đ nh “Th a k ” thu c ngành lu t nào:ế ị ừ ế ộ ậ A. Ngành lu t hành chính ậ B. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t qu c t ậ ố ế D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 379. Ch đ nh “Gi m th i h n ho c mi n ch p hànhế ị ả ờ ạ ặ ễ ấ hình ph t” thu c ngành lu t nào: ạ ộ ậ A. Ngành lu t hình s ậ ự B. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự D. Ngành lu t hôn nhân và gia đình ậ

87

Câu 380. Ch đ nh “Hòa gi i” thu c ngành lu t nào:ế ị ả ộ ậ A. Ngành lu t hôn nhân và gia đình ậ B. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ C. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự D. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự Câu 381. Ch đ nh “Ng i tham gia t t ng” thu c ngànhế ị ườ ố ụ ộ lu t nào: ậ A. Ngành lu t kinh t ậ ế B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự

C. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 382. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992,ị ủ ế ệ H i đ ng nhân dân có m y c p:ộ ồ ấ ấ A. 2 c p ấ B. 3 c p ấ C. 4 c p ấ D. 5 c pấ Câu 383. Tuân th pháp lu t:ủ ậ A. Không đ c làm nh ng đi u mà pháp lu t c m b ngượ ữ ề ậ ấ ằ hành vi th đ ngụ ộ B. Ph i làm nh ng đi u mà pháp lu t b t bu c b ng hànhả ữ ề ậ ắ ộ ằ vi tích c cự C. Có quy n th c hi n hay không th c hi n nh ng đi uề ự ệ ự ệ ữ ề mà pháp lu t cho phépậ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 384. Các thu c tính, d u hi u, đ c tr ng c a CQNN: ộ ấ ệ ặ ư ủ A. Là b ph n c u thành b máy nhà n c, nh ng có tínhộ ậ ấ ộ ướ ư đ c l p t ng đ i v c c u t ch c, bao g m m t nhómộ ậ ươ ố ề ơ ấ ổ ứ ồ ộ

88

công ch c đ c nhà n c giao cho nh ng quy n h n vàứ ượ ướ ữ ề ạ nghĩa v nh t đ nh. ụ ấ ị B. Quy n ban hành VBPL mang tính b t bu c thi hành đ iề ắ ộ ố v i cá nhân, t ch c, CQNN có liên quan. ớ ổ ứ C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u saiề Câu 385. Các thu c tính, d u hi u, đ c tr ng không ph iộ ấ ệ ặ ư ả là c a CQNN: ủ A. Là b ph n c u thành b máy nhà n c, nh ng có tínhộ ậ ấ ộ ướ ư đ c l p t ng đ i v c c u t ch c, bao g m m t nhómộ ậ ươ ố ề ơ ấ ổ ứ ồ ộ công ch c đ c nhà n c giao cho nh ng quy n h n vàứ ượ ướ ữ ề ạ nghĩa v nh t đ nh. ụ ấ ị B. Mang tính quy n l c nhà n c th hi n th m quy nề ự ướ ể ệ ở ẩ ề đ c nhà n c trao. ượ ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u saiề Câu 386. Gi i quy t các tranh ch p dân s có y u t n cả ế ấ ự ế ố ướ ngoài thu c th m quy n c a:ộ ẩ ề ủ A. Toà án nhân dân c p huy nấ ệ B. Toà án nhân dân c p t nhấ ỉ C. C toà án nhân dân c p huy n và toà án nhân dân c pả ấ ệ ấ t nh ỉ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 387. Đ phân bi t HTPL và h th ng VBPL, kh ngể ệ ệ ố ẳ đ nh nào sau là đúng:ị A. HTPL là c c u bên trong c a pháp lu t, bao g m cácơ ấ ủ ậ ồ ngành lu t, các phân ngành lu t và các ch đ nh pháp lu t ậ ậ ế ị ậ B. HTPL là khái ni m liên quan đ n hình th c bi u hi nệ ế ứ ể ệ bên ngoài c a pháp lu t, ph n ánh tình tr ng ngu n c aủ ậ ả ạ ồ ủ

89

pháp lu t. ậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 388. Đ phân bi t HTPL và h th ng VBPL, kh ngể ệ ệ ố ẳ đ nh nào sau là đúng:ị A. H th ng VBPL là khái ni m liên quan đ n hình th cệ ố ệ ế ứ bi u hi n bên ngoài c a pháp lu t, ph n ánh tình tr ngể ệ ủ ậ ả ạ ngu n c a pháp lu t. ồ ủ ậ B. H th ng VBPL là c c u bên trong c a pháp lu t, baoệ ố ơ ấ ủ ậ g m các ngành lu t, các phân ngành lu t và các ch đ nhồ ậ ậ ế ị pháp lu t ậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 389. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. M i b n Hi n pháp Vi t Nam đ c ban hành ph n ánhỗ ả ế ệ ượ ả b c ngo t c a m t giai đo n l ch s xã h i Vi t Nam. ướ ặ ủ ộ ạ ị ử ộ ệ B. Hi n pháp 1946 và Hi n pháp 1992 m i ph n ánh b cế ế ớ ả ướ ngo t c a giai đo n l ch s xã h i Vi t Nam.ặ ủ ạ ị ử ộ ệ D. C A, B và C đ u saiả ề C. Ch có Hi n pháp 1946 m i ph n ánh b c ngo t c aỉ ế ớ ả ướ ặ ủ giai đo n l ch s xã h i Vi t Nam. ạ ị ử ộ ệ Câu 390. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. VBPL cá bi t đ c áp d ng nhi u l n và hi u l c t nệ ượ ụ ề ầ ệ ự ồ t i lâu dàiạ B. VBPL cá bi t đ c áp d ng nhi u l n và hi u l c c aệ ượ ụ ề ầ ệ ự ủ nó ch m d t ngay khi đ c áp d ng ấ ứ ượ ụ

C. VBPL cá bi t đ c áp d ng m t l n và hi u l c t n t iệ ượ ụ ộ ầ ệ ự ồ ạ lâu dài D. VBPL cá bi t đ c áp d ng m t l n và s ch m d tệ ượ ụ ộ ầ ẽ ấ ứ hi u l c ngay sau khi đ c áp d ng ệ ự ượ ụ

90

Câu 391. C s kinh t c a nhà n c XHCN là:ơ ở ế ủ ướ A. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t và nô l .ả ấ ệ B. Ch đ s h u c a giai c p th ng tr đ i v i t li uế ộ ở ữ ủ ấ ố ị ố ớ ư ệ s n xu t mà ch y u là ru ng đ t.ả ấ ủ ế ộ ấ C. Quan h s n xu t d a trên ch đ t h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ư ữ ề ư ệ s n xu t và bóc l t giá tr th ng d .ả ấ ộ ị ặ ư D. Quan h s n xu t d a trên ch đ công h u v t li uệ ả ấ ự ế ộ ữ ề ư ệ s n xu t. ả ấ Câu 392. C s kinh t , c c u xã h i c a ch đ c ngơ ở ế ơ ấ ộ ủ ế ộ ộ s n nguyên thu :ả ỷ A. C s kinh t là ch đ s h u chung v t li u s nơ ở ế ế ộ ở ữ ề ư ệ ả xu t và s n ph m lao đ ng.ấ ả ẩ ộ B. C c u xã h i là m t t ch c t qu n v i h th ngơ ấ ộ ộ ổ ứ ự ả ớ ệ ố qu n lý là H i đ ng th t c và tù tr ng.ả ộ ồ ị ộ ưở C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 393. C s kinh t , c c u xã h i c a ch đ c ngơ ở ế ơ ấ ộ ủ ế ộ ộ s n nguyên thu :ả ỷ A. C s kinh t là m t t ch c t qu n v i h th ngơ ở ế ộ ổ ứ ự ả ớ ệ ố qu n lý là H i đ ng th t c và tù tr ng.ả ộ ồ ị ộ ưở B. C c u xã h i là ch đ s h u chung v t li u s nơ ấ ộ ế ộ ở ữ ề ư ệ ả xu t và s n ph m lao đ ng.ấ ả ẩ ộ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 394. Khái ni m nào sau đây đ c dùng đ ch c quanệ ượ ể ỉ ơ hành chính nhà n c cao nh t:ướ ấ A. Chính ph ủ B. H i đ ng b tr ng ộ ồ ộ ưở C. C Aả và B đ u đúng ề D. C A và B đ u sai ả ề

91

Câu 395. Khái ni m nào sau đây đ c dùng đ ch c quanệ ượ ể ỉ ơ hành chính nhà n c cao nh t:ướ ấ A. H i đ ng chính ph ộ ồ ủ B. N i các ộ C. C A vàả B đ u đúng ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 396. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. H vi n là c quan l p pháp đ i di n cho toàn liên bangạ ệ ơ ậ ạ ệ B. H vi n là c quan l p pháp đ i di n cho các bang n iạ ệ ơ ậ ạ ệ ơ các ngh sĩ đ c b u raị ượ ầ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 397. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Th ng vi n là c quan l p pháp đ i di n cho toàn liênượ ệ ơ ậ ạ ệ bang B. Th ng vi n là c quan l p pháp đ i di n cho các bangượ ệ ơ ậ ạ ệ n i các ngh sĩ đ c b u raơ ị ượ ầ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 398. Quy t đ nh ADPL:ế ị A. Có nh ng tên g i (hình th c pháp lý nh t đ nh) theo quyữ ọ ứ ấ ị đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ B. Không có tên g i (hình th c pháp lý nh t đ nh).ọ ứ ấ ị C. Có th có ho c không có tên g i (hình th c pháp lý nh tể ặ ọ ứ ấ đ nh) tuỳ theo t ng tr ng h p c th . ị ừ ườ ợ ụ ể D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 399. Th c hi n quy t đ nh ADPL: ự ệ ế ị A. Các đ i t ng có liên quan có trách nhi m thi hànhố ượ ệ quy t đ nh ế ị

92

B. C quan ban hành cũng nh nh ng c quan có liên quanơ ư ữ ơ có trách nhi m b o đ m vi c thi hành. ệ ả ả ệ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 400. VBPL ch đ o là văn b n: ủ ạ ả A. Ch a đ ng nh ng QPPL ứ ự ữ D. C A, B và C đ u đúngả ề

B. Quy đ nh nh ng ch tr ng, đ ng l i, chính sách,ị ữ ủ ươ ườ ố nhi m v chung quan tr ngệ ụ ọ C. Đ c ban hành đ gi i quy t nh ng v vi c cá bi t, cượ ể ả ế ữ ụ ệ ệ ụ thể Câu 401. Các bi n pháp tăng c ng pháp ch : ệ ườ ế A. Đ y m nh công tác xây d ng pháp lu t ẩ ạ ự ậ B. T ch c t t công tác th c hi n pháp lu t ổ ứ ố ự ệ ậ C. Ti n hành th ng xuyên, kiên trì công tác ki m tra,ế ườ ể giám sát, x lý nghiêm minh nh ng vi ph m pháp lu t.ử ữ ạ ậ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 402. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Đi u lu t là ph n t c u thành nh nh t c a HTPL ề ậ ầ ử ấ ỏ ấ ủ B. QPPL là ph n t c u thành nh nh t c a HTPL ầ ử ấ ỏ ấ ủ C. C đi u lu t và QPPL là ph n t c u thành nh nh tả ề ậ ầ ử ấ ỏ ấ c a HTPL ủ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 403. xã h i CXNT:Ở ộ A. Ch a xu t hi n ch đ t h u, ch a xu t hi n giai c pư ấ ệ ế ộ ư ữ ư ấ ệ ấ nên nhà n c ch a xu t hi n.ướ ư ấ ệ B. Xu t hi n ch đ công h u, xu t hi n các giai c pấ ệ ế ộ ữ ấ ệ ấ khác nhau nh ng nhà n c ch a xu t hi n.ư ướ ư ấ ệ

93

C. Xu t hi n ch đ t h u, ch a xu t hi n giai c p, nhàấ ệ ế ộ ư ữ ư ấ ệ ấ n c ch a xu t hi n.ướ ư ấ ệ D. Ch a xu t hi n ch đ công h u, ch a xu t hi n giaiư ấ ệ ế ộ ữ ư ấ ệ c p, nhà n c ch a xu t hi n.ấ ướ ư ấ ệ Câu 404. Thành ph nào sâu đây là thành ph tr c thu cố ố ự ộ trung ng:ươ A. Thành ph Đà N ng ố ẵ B. Thành ph C n Thố ầ ơ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 405. C quan nào là CQNN:ơ A. T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam.ổ ộ ệ B. H i đ ng nhân dân TP.HCM.ộ ồ C. Phòng th ng m i và công nghi p Vi t Nam.ươ ạ ệ ệ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 406. M c đích t n t i c a nhà n c là:ụ ồ ạ ủ ướ A. B o v l i ích c a giai c p th ng trả ệ ợ ủ ấ ố ị B. Duy trì tr t t và qu n lý xã h i ậ ự ả ộ C. S th ng tr c a giai c p này đ i v i giai c p khácự ố ị ủ ấ ố ớ ấ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 407. Các đ c tr ng, d u hi u c b n c a nhà n c:ặ ư ấ ệ ơ ả ủ ướ A. M t t ch c quy n l c chính tr công c ng đ c bi t;ộ ổ ứ ề ự ị ộ ặ ệ qu n lý dân c theo lãnh th . ả ư ổ B. Ki m tra, giám sát các đ i t ng b qu n lý; quy t đ nhể ố ượ ị ả ế ị các v n đ quan tr ng c a đ t n c. ấ ề ọ ủ ấ ướ C. Đ ra các quy t c qu n lý; th c hi n các ho t đ ngề ắ ả ự ệ ạ ộ kinh t . ế D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 408. Các đ c tr ng, d u hi u c b n c a nhà n c:ặ ư ấ ệ ơ ả ủ ướ

94

A. Ki m tra, giám sát các đ i t ng b qu n lý; quy t đ nhể ố ượ ị ả ế ị các v n đ quan tr ng c a đ t n c. ấ ề ọ ủ ấ ướ B. Có ch quy n qu c gia; ban hành pháp lu t; quy đ nhủ ề ố ậ ị các lo i thu .ạ ế C. Đ ra các quy t c qu n lý; th c hi n các ho t đ ngề ắ ả ự ệ ạ ộ kinh t . ế D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 409. Quy n l c nhà n c trong xã h i có giai c p: ề ự ướ ộ ấ A. Hòa nh p vào xã h i và ph c v l i ích cho các thànhậ ộ ụ ụ ợ viên trong xã h i.ộ B. Đ ng trên xã h i, tách kh i xã h i và ph c v cho l iứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ ích c a giai c p th ng tr trong xã h i. ủ ấ ố ị ộ C. Đ ng trên xã h i, tách kh i xã h i và ph c v l i íchứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ cho các thành viên trong xã h i. ộ D. Hòa nh p vào xã h i và ph c v cho l i ích c a giaiậ ộ ụ ụ ợ ủ c p th ng tr trong xã h i. ấ ố ị ộ Câu 410. Thuy t “Kh c xã h i” gi i thích v ngu nế ế ướ ộ ả ề ồ g c c a s xu t hi n nhà n c, xu t hi n vào ố ủ ự ấ ệ ướ ấ ệ

th i kỳ nào:ờ A. Xã h i CXNT ộ B. Chi m h u nô l ế ữ ệ C. Phong ki n ế D. Cách m ng t s n ạ ư ả Câu 411. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, ng i đ cế ệ ườ ượ b u vào ch c danh Ch t ch n c, Ch t ch Qu c h i, Thầ ứ ủ ị ướ ủ ị ố ộ ủ t ng Chính ph , B tr ng, Th tr ng c quan ngangướ ủ ộ ưở ủ ưở ơ b , có th đ c làm t i đa m y nhi m kỳ:ộ ể ượ ố ấ ệ A. 1 nhi m kỳ ệ B. 2 nhi m kỳ ệ C. 3 nhi m kỳệ D. Không gi i h n nhi m kỳớ ạ ệ Câu 412. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, Chính phế ệ ủ N c CHXHCN Vi t Nam:ướ ệ

95

A. Do Ch t ch n c gi i thi u ủ ị ướ ớ ệ B. Do QH b uầ theo s gi i thi u c a Ch t ch n c ự ớ ệ ủ ủ ị ướ C. Do nhân dân b u ra ầ D. Do ĐCS b uầ ra Câu 413. Nhà n c nào sau đây có hình th c c u trúc làướ ứ ấ nhà n c liên bang:ướ A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Mi n Đi n)ế ệ Câu 414. Trong l ch s , các ki u nhà n c nào có hìnhị ử ể ướ th c c u trúc nhà n c liên bang:ứ ấ ướ A. Nhà n c ch nô, nhà n c phong ki n, nhà n c tướ ủ ướ ế ướ ư s n, nhà n c XHCNả ướ B. Nhà n c phong ki n, nhà n c t s n, nhà n cướ ế ướ ư ả ướ XHCN. C. Nhà n c t s n, nhà n c XHCN ướ ư ả ướ D. C A,ả B và C đ u đúngề Câu 415. Nhà n c nào sau đây có hình th c c u trúc làướ ứ ấ nhà n c đ n nh t:ướ ơ ấ A. Achentina B. Braxin C. Italia D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 416. Nhà n c nào sau đây có hình th c chính thướ ứ ể c ng hòa t ng th ng:ộ ổ ố A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. C A, B và C đ u đúng.ả ề Câu 417. N c nào sau đây có chính th quân ch :ướ ể ủ A. Ba Lan B. Hi L p ạ C. C A và B đ uả ề đúng D. C A và B đ u saiả ề Câu 418. Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa đ iướ ể ộ ạ ngh :ị

96

A. Ixrael B. Th Nhĩ Kỳ ổ C. n ĐẤ ộ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 419. Nhà n c nào sau đây là nhà n c có chính thướ ướ ể quân ch h n ch (quân ch đ i ngh ):ủ ạ ế ủ ạ ị A. Pháp B. B ỉ C. Anh D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 420. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máyọ ả ọ ộ ủ ộ qu n lý hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Namả ủ ướ ệ hi n nay:ệ A. B du l chộ ị B. B th ng nghi pộ ươ ệ C. B thông tinộ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 421. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máyọ ả ọ ộ ủ ộ qu n lý hành chính c a Nhà n c CHXHCN Vi t Namả ủ ướ ệ hi n nay:ệ A. B giáo d c và đào t oộ ụ ạ B. B khoa h c và công nghộ ọ ệ C. B th y s nộ ủ ả D. B n i vộ ộ ụ Câu 422. Theo quy đ nh pháp lu t v b u c c a Vi tị ậ ề ầ ử ủ ệ Nam, mu n tham gia ng c , ngoài các đi u ki n khác, vố ứ ử ề ệ ề đ tu i đ c quy đ nh:ộ ổ ượ ị A. T đ 18 tu i ừ ủ ổ B. T đ 21 tu iừ ủ ổ C. Không quy đ nh đ tu i chung mà quy đ nh theo các dânị ộ ổ ị t c khác nhau ộ D. Không quy đ nh v đ tu i c th mà quy đ nh theo gi iị ề ộ ổ ụ ể ị ớ tính

97

Câu 423. Theo quy đ nh pháp lu t v b u c c a Vi tị ậ ề ầ ử ủ ệ Nam, mu n tham gia ng c , ngoài các đi u ki n khác, vố ứ ử ề ệ ề đ tu i đ c quy đ nh:ộ ổ ượ ị

A. T đ 18 tu i ừ ủ ổ B. T đ 21 tu iừ ủ ổ C. Không quy đ nh v đ tu i c th mà quy đ nh theo gi iị ề ộ ổ ụ ể ị ớ tính D. Không quy đ nh đ tu i chung mà quy đ nh theo cácị ộ ổ ị vùng mi n khác nhauề Câu 424. Ki u nhà n c nào s d ng ph ng pháp c ngể ướ ử ụ ươ ưỡ ch đ cai tr và qu n lý xã h i:ế ể ị ả ộ A. Nhà n c ch nô ướ ủ B. Nhà n c phong ki n ướ ế C. Nhà n c t s n ướ ư ả D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 425. Ki u nhà n c nào s d ng ph ng pháp c ngể ướ ử ụ ươ ưỡ ch đ cai tr và qu n lý xã h i:ế ể ị ả ộ A. Nhà n c ch nô ướ ủ B. Nhà n c phong ki n ướ ế C. Nhà n c XHCN ướ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 426. Theo Đi u 17 Hi n pháp Vi t Nam 1992, quyề ế ệ đ nh v ch đ s h u đ i v i đ t đai, thì:ị ề ế ộ ở ữ ố ớ ấ A. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác ch có quy nổ ứ ộ ổ ợ ỉ ề s d ng đ i v i đ t đai.ử ụ ố ớ ấ B. T ch c có quy n s h u đ i v i đ t đai, còn cá nhân,ổ ứ ề ở ữ ố ớ ấ h gia đình t h p tác ch có quy n s d ng đ i v i đ tộ ổ ợ ỉ ề ử ụ ố ớ ấ đai.

98

C. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác có quy n sổ ứ ộ ổ ợ ề ở h u đ i v i đ t đai.ữ ố ớ ấ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 427. Ba quy n: l p pháp, hành pháp, t pháp t n t iề ậ ư ồ ạ trong ki u nhà n c nào:ể ướ A. Nhà n c XHCN; Nhà n c t s n ướ ướ ư ả B. Nhà n c phong ki n ướ ế C. Nhà n c ch nô ướ ủ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 428. B n Hi n pháp đang có hi u l c c a Nhà n cả ế ệ ự ủ ướ CHXHCN Vi t Nam:ệ A. Hi n pháp 1992 ế B. Hi n pháp 1992 vàế Hi n pháp 1980ế C. Hi n pháp 1992, Hi n pháp 1980 và Hi n pháp 1959ế ế ế D. Hi n pháp 1992, Hi n pháp 1980, Hi n pháp 1959 vàế ế ế Hi n pháp 1946 ế Câu 429. Theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng Vi t Nam,ị ủ ậ ộ ệ thì cán b , công ch c, viên ch c m t tu n làm vi c m yộ ứ ứ ộ ầ ệ ấ ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy đ nh Hi n pháp Vi t Nam 1992, cị ế ệ ơ quan nào sau đây có ch c năng xét x :ứ ử A. Chính ph ủ B. Qu c h i ố ộ C. Tòa án nhân dân D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 431. Pháp lu t là:ậ A. Đ i l ng đ m b o s công b ng trong xã h i.ạ ượ ả ả ự ằ ộ

99

B. Chu n m c cho x s c a cá nhân, t ch c trong xãẩ ự ử ự ủ ổ ứ h i.ộ C. Hi n t ng khách quan xu t hi n trong xã h i có giaiệ ượ ấ ệ ộ c p. ấ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 432. Ba quy n: l p pháp, hành pháp, t pháp t n t iề ậ ư ồ ạ trong ki u nhà n c nào:ể ướ A. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n. ướ ướ ư ả D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n, nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki n. ế C. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n, nhà n c phongướ ướ ư ả ướ ki n và nhà n c ch nô.ế ướ ủ Câu 433. T ch c và ho t đ ng c a b máy Nhà n cổ ứ ạ ộ ủ ộ ướ CHXHCN Vi t Nam theo nguyên t c:ệ ắ A. T p trung dân ch ậ ủ D. Cả A, B và C đ u đúngề B. Quy n l c nhà n c là th ng nh t có s phân công vàề ự ướ ố ấ ự ph i h p gi a các CQNN trong vi c th c hi n các quy nố ợ ữ ệ ự ệ ề l p pháp, hành pháp, t pháp.ậ ư

C. T p quy n nh ng có v n d ng nh ng h t nhân h p lýậ ề ư ậ ụ ữ ạ ợ c a h c thuy t “Tam quy n phân l p”.ủ ọ ế ề ậ Câu 434. T ch c và ho t đ ng c a b máy NNCHXHCNổ ứ ạ ộ ủ ộ Vi t Nam không theo nguyên t c nào:ệ ắ A. T p trung dân ch ậ ủ D. Tam quy n phân l p ề ậ B. Quy n l c nhà n c là th ng nh t có s phân công vàề ự ướ ố ấ ự ph i h p gi a các CQNN trong vi c th c hi n các quy nố ợ ữ ệ ự ệ ề l p pháp, hành pháp, t pháp.ậ ư

100

C. T p quy n nh ng có v n d ng nh ng h t nhân h p lýậ ề ư ậ ụ ữ ạ ợ c a h c thuy t “Tam quy n phân l p”.ủ ọ ế ề ậ Câu 435. C quan nào sau đây có ch c năng qu n lý hànhơ ứ ả chính: A. Tòa án nhân dân và vi n ki m sát nhân dânệ ể B. Chính ph ủ C. UBND các c pấ D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 436. Đâu không ph i là ch c năng c a nhà n c:ả ứ ủ ướ A. L p hi n và l p pháp ậ ế ậ B. Qu n lý cácả ho t đ ng kinh t , văn hóa, xã h i ạ ộ ế ộ C. Xét x ử D. C A, B vàả C đ u saiề Câu 437. C quan nào không ph i là c quan ngang b c aơ ả ơ ộ ủ Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ướ ệ ệ A. Đài truy n hình Vi t Nam ề ệ B. H c vi nọ ệ chính tr - hành chính qu c gia HCMị ố C. y ban dân t c Ủ ộ D. C A và Bả đ u đúngề Câu 438. Theo pháp lu t Vi t Nam, ch th kinh doanhậ ệ ủ ể bao g m: ồ A. T t c các doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh ấ ả ệ ạ ộ B. T t c các pháp nhân theo pháp lu t Vi t Nam ấ ả ậ ệ C. T t c các t ch c kinh t ho t đ ng kinh doanh ấ ả ổ ứ ế ạ ộ D. Cá nhân, t ch c có quy n th c hi n hành vi kinh doanhổ ứ ề ự ệ Câu 439. Xét v đ a đi m, ng i đ u t đ c thành l pề ị ể ườ ầ ư ượ ậ doanh nghi p:ệ

101

A. T i n i có h kh u th ng trú ạ ơ ộ ẩ ườ C. Theo s l aự ự ch n c a ng i đ u t trên lãnh th VN ọ ủ ườ ầ ư ổ B. T i n i đ c c p ch ng minh nhân dânạ ơ ượ ấ ứ D. T i n i có đăng ký t m trú dài h n ạ ơ ạ ạ Câu 440. Đ tu i t i thi u mà cá nhân có th ph i ch uộ ổ ố ể ể ả ị trách nhi m hành chính là: ệ A. T đ 14 tu i ừ ủ ổ B. T đ 16 tu i ừ ủ ổ C. Từ đ 18 tu i ủ ổ D. T đ 21 tu i ừ ủ ổ Câu 441. Ph n gi đ nh c a QPPL: ầ ả ị ủ A. B ph n nêu lên đ a đi m, th i gian, ch th , các hoànộ ậ ị ể ờ ủ ể c nh, tình hu ng có th x y ra trong th c t đ QPPL cóả ố ể ả ự ế ể th áp d ng. ể ụ C. C A và B đ u đúngả ề B. B ph n nêu lên môi tr ng tác đ ng c a QPPL.ộ ậ ườ ộ ủ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 442. Kh ng đ nh nào đúng: ẳ ị A. Hình th c chính th là cách th c t ch c, trình t thànhứ ể ứ ổ ứ ự l p và quan h gi a các c quan quy n l c nhà n c t iậ ệ ữ ơ ề ự ướ ố cao cũng nh m c đ tham gia c a nhân dân vào vi c thi tư ứ ộ ủ ệ ế l p các c quan này. ậ ơ B. Hình th c chính th là s c u t o (t ch c) nhà n cứ ể ự ấ ạ ổ ứ ướ thành các đ n v hành chính – lãnh th và tính ch t quan hơ ị ổ ấ ệ gi a các b ph n c u thành nhà n c v i nhau, gi a cácữ ộ ậ ấ ướ ớ ữ CQNN trung ng v i các CQNN đ a ph ng.ở ươ ớ ở ị ươ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ uả ề sai Câu 443. Kh ng đ nh nào đúng: ẳ ị A. Hình th c c u trúc là cách th c t ch c, trình t thànhứ ấ ứ ổ ứ ự l p và quan h gi a các c quan quy n l c nhà n c t iậ ệ ữ ơ ề ự ướ ố

102

cao cũng nh m c đ tham gia c a nhân dân vào vi c thi tư ứ ộ ủ ệ ế l p các c quan này.ậ ơ B. Hình th c c u trúc là s c u t o (t ch c) nhà n cứ ấ ự ấ ạ ổ ứ ướ thành các đ n v hành chính – lãnh th và tính ơ ị ổ

ch t quan h gi a các b ph n c u thành nhà n c v iấ ệ ữ ộ ậ ấ ướ ớ nhau, gi a các CQNN trung ng v i các CQNN đ aữ ở ươ ớ ở ị ph ng. ươ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 444. Kh ng đ nh nào đúng:ẳ ị A. Hi n pháp là đ o lu t nh m h n ch quy n lế ạ ậ ằ ạ ế ề ựC. D. C A và C đ u đúng.ả ề B. Hi n pháp là đ o lu t nh m m r ng quy n lế ạ ậ ằ ở ộ ề ựC. C. Hi n pháp là đ o lu t c b n quy đ nh cách th c tế ạ ậ ơ ả ị ứ ổ ch c và th c hi n quy n l c nhà n c.ứ ự ệ ề ự ướ Câu 445. Kh ng đ nh nào đúng:ẳ ị A. Hi n pháp là đ o lu t nh m h n ch quy n lế ạ ậ ằ ạ ế ề ựC. B. Hi n pháp là đ o lu t c b n quy đ nh cách th c tế ạ ậ ơ ả ị ứ ổ ch c và th c hi n quy n l c nhà n c.ứ ự ệ ề ự ướ C. C A và C đ u đúng. ả ề D. C Aả và B đ u sai ề Câu 446. Ch th pháp lu t là khái ni m đ ch ch thủ ể ậ ệ ể ỉ ủ ể pháp lu t:ậ A. M t cách chung chung, không ch ra ch th c thộ ỉ ủ ể ụ ể trong các tr ng h p c thườ ợ ụ ể B. M t cách c th , trong các tr ng h p c thộ ụ ể ườ ợ ụ ể

103

C. Có th là c th ho c là chung chung, tùy t ng tr ngể ụ ể ặ ừ ườ h p. ợ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 447. Trong m i quan h gi a pháp lu t và kinh t , thì:ố ệ ữ ậ ế A. Pháp lu t là y u t quy t đ nh kinh t .ậ ế ố ế ị ế B. Kinh t là y u t quy t đ nh pháp lu t. ế ế ố ế ị ậ C. Pháp lu t là y u t quy t đ nh kinh t , nh ng kinh t cóậ ế ố ế ị ế ư ế tính đ c l p t ng đ i, tác đ ng tr l i pháp lu t.ộ ậ ươ ố ộ ở ạ ậ D. Kinh t là y u t quy t đ nh pháp lu t, nh ng pháp lu tế ế ố ế ị ậ ư ậ có tính đ c l p t ng đ i, tác đ ng tr l i kinh t . ộ ậ ươ ố ộ ở ạ ế Câu 448. Năng l c pháp lu t là: ự ậ A. Kh năng c a ch th có đ c các quy n ch th vàả ủ ủ ể ượ ề ủ ể mang các nghĩa v pháp lý mà nhà n c th a nh n.ụ ướ ừ ậ B. Kh năng c a ch th đ c nhà n c th a nh n, b ngả ủ ủ ể ượ ướ ừ ậ ằ các hành vi c a mình th c hi n các quy n ch th và nghĩaủ ự ệ ề ủ ể v pháp lý, tham gia vào các QHPL. ụ C. C A và B đ u đúng.ả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 449. Đ o lu t đi u ch nh vi c ban hành VBQPPL:ạ ậ ề ỉ ệ A. Lu t t ch c chính ph ậ ổ ứ ủ B. Hi n phápế C. Lu t t ch c qu c h iậ ổ ứ ố ộ D. Lu t ban hành VBQPPL ậ Câu 450. Hành vi là: A. Nh ng hi n t ng c a đ i s ng khách quan x y raữ ệ ượ ủ ờ ố ả không ph thu c vào ý chí con ng i. ụ ộ ườ B. Nh ng s ki n x y ra ph thu c tr c ti p vào ý chí conữ ự ệ ả ụ ộ ự ế ng i.ườ

104

C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 451. Con đ ng hình thành nên pháp lu t nói chung:ườ ậ A. VBQPPL B. VBQPPL và t p quán phápậ C. VBQPPL và ti n l pháp ề ệ D. VBQPPL, t p quán pháp và ti n l phápậ ề ệ Câu 452. Ch c năng nào không ph i là ch c năng c a phápứ ả ứ ủ lu t:ậ A. Ch c năng đi u ch nh các QHXH ứ ề ỉ B. Ch c năng l p hi n và l p phápứ ậ ế ậ C. Ch c năng b o v các QHXH ứ ả ệ D. Ch c năng giáo d c ứ ụ

Câu 453. Câu kh ng đ nh nào là đúng ẳ ị A. Năng l c pháp lu t luôn mang tính giai c p.ự ậ ấ B. NLHV không mang tính giai c p. ấ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 454. Câu kh ng đ nh nào là đúng ẳ ị A. Năng l c pháp lu t không mang tính giai c p.ự ậ ấ B. NLHV luôn mang tính giai c p. ấ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 455. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. T p quán pháp là t p quán đ c nhà n c th a nh n;ậ ậ ượ ướ ừ ậ Ti n l pháp là ti n l đ c NN th a nh nề ệ ề ệ ượ ừ ậ

105

B. Ti n l pháp là ti n l đ c nhà n c th a nh n; T pề ệ ề ệ ượ ướ ừ ậ ậ quán pháp là t p quán có th đ c nhà n c th a nh nậ ể ượ ướ ừ ậ ho c không c n ph i đ c nhà n c th a nh nặ ầ ả ượ ướ ừ ậ C. T p quán pháp là t p quán đ c nhà n c th a nh n;ậ ậ ượ ướ ừ ậ Ti n l pháp là ti n l có th đ c nhà n c th a nh nề ệ ề ệ ể ượ ướ ừ ậ ho c không c n ph i đ c nhà n c th a nh nặ ầ ả ượ ướ ừ ậ D. Ti n l pháp là ti n l có th đ c nhà n c th a nh nề ệ ề ệ ể ượ ướ ừ ậ ho c không c n ph i đ c nhà n c th a nh n; T p quánặ ầ ả ượ ướ ừ ậ ậ pháp là t p quán có th đ c nhà n c th a nh n ho cậ ể ượ ướ ừ ậ ặ không c n ph i đ c nhà n c th a nh nầ ả ượ ướ ừ ậ Câu 456. Ai có quy n ti n hành ho t đ ng ADPL:ề ế ạ ộ A. Cá nhân, TCXH và doanh nghi p ệ B. CQNN, ng i có th m quy n ườ ẩ ề C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 457. Hành vi “gây r i tr t t công c ng” có th là:ố ậ ự ộ ể A. Hành vi vi ph m hành chínhạ B. Hành vi vi ph m dân s ạ ự C. C A và Bả D. C A và B ho c A ho c B ả ặ ặ Câu 458. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. VBPL là m t lo i VBQPPLộ ạ B. VBQPPL là m t lo i VBPL ộ ạ C. VBPL có th có quy ph m ho c không có quy ph mể ạ ặ ạ D. C B và C đ u đúngả ề Câu 459. Đâu là hình th c x ph t chính trong các hìnhứ ử ạ th c x ph t hành chính:ứ ử ạ A. C nh cáo và ph t ti n ả ạ ề C. C A và B đ uả ề đúng D. C A và B đ u sai ả ề

106

B. T c quy n s d ng gi y phép và t ch thu tang v tướ ề ử ụ ấ ị ậ ph ng ti n vi ph m ươ ệ ạ Câu 460. Đ i v i các hình th c (bi n pháp) trách nhi mố ớ ứ ệ ệ hình s , thì:ự A. Cá nhân ch u trách nhi m hình s có th chuy n tráchị ệ ự ể ể nhi m này cho cá nhân ho c cho t ch c.ệ ặ ổ ứ B. Cá nhân ch u trách nhi m hình s không th chuy nị ệ ự ể ể trách nhi m này cho cá nhân ho c t ch c ệ ặ ổ ứ C. Cá nhân ch u trách nhi m hình s ch có th chuy nị ệ ự ỉ ể ể trách nhi m này cho cá nhân khácệ D. Cá nhân ch u trách nhi m hình s ch có th chuy nị ệ ự ỉ ể ể trách nhi m này cho t ch c ệ ổ ứ Câu 461. Đ i v i các hình th c (bi n pháp) trách nhi mố ớ ứ ệ ệ hình s , thì:ự A. Cá nhân ch u trách nhi m hình s không th chuy nị ệ ự ể ể trách nhi m này cho cá nhân ho c t ch c ệ ặ ổ ứ B. Cá nhân ch u trách nhi m hình s ch có th chuy nị ệ ự ỉ ể ể trách nhi m này cho cá nhân khácệ C. Cá nhân ch u trách nhi m hình s ch có th chuy nị ệ ự ỉ ể ể trách nhi m này cho t ch c ệ ổ ứ D. Cá nhân ch trách nhi m hình s có th chuy n ho cị ệ ự ể ể ặ không th chuy n trách nhi m này cho cá nhân ho c tể ể ệ ặ ổ ch c, tùy t ng tr ng h pứ ừ ườ ợ Câu 462. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị

A. M i hành vi trái pháp lu t là hành vi vi ph m pháp lu t ọ ậ ạ ậ B. M i hành vi vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t ọ ạ ậ ậ

107

C. Hành vi trái pháp lu t có th là hành vi vi ph m phápậ ể ạ lu t, có th không ph i là hành vi vi ph m pháp lu tậ ể ả ạ ậ D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 463. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. M i hành vi vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t ọ ạ ậ ậ B. Hành vi trái pháp lu t có th là hành vi vi ph m phápậ ể ạ lu t, có th không ph i là hành vi vi ph m pháp lu tậ ể ả ạ ậ C. C B và C đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 464. Kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị A. M i hành vi trái pháp lu t là hành vi vi ph m pháp lu t ọ ậ ạ ậ B. Hành vi trái pháp lu t có th là hành vi vi ph m phápậ ể ạ lu t, có th không ph i là hành vi vi ph m pháp lu tậ ể ả ạ ậ C. C B và C đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 465. Nguyên t c áp d ng hình ph t chính và hình ph tắ ụ ạ ạ b sung trong pháp lu t hình s và pháp lu t hành chính là:ổ ậ ự ậ A. Có th áp d ng m t lúc nhi u hình ph t chính và nhi uể ụ ộ ề ạ ề hình ph t b sungạ ổ B. Ch có th áp d ng m t lúc đ c nhi u hình ph t chính,ỉ ể ụ ộ ượ ề ạ và ch áp d ng đ c m t hình ph t b sungỉ ụ ượ ộ ạ ổ C. Ch có th áp d ng đ c m t hình ph t chính và m tỉ ể ụ ượ ộ ạ ộ hình ph t b sungạ ổ D. Ch có th áp d ng đ c m t hình ph t chính, và ápỉ ể ụ ượ ộ ạ d ng đ c nhi u hình ph t b sungụ ượ ề ạ ổ Câu 466. Đ o lu t quy đ nh trình t , th t c đ a m tạ ậ ị ự ủ ụ ư ộ ng i vi ph m pháp lu t hình s ra xét x và ch u tráchườ ạ ậ ự ử ị nhi m tr c pháp lu t.ệ ướ ậ

108

A. B lu t hình s ộ ậ ự B. B lu t dân s ộ ậ ự C. B lu tộ ậ t t ng hình s ố ụ ự D. B lu t t t ng dân s ộ ậ ố ụ ự Câu 467. B n án đã có hi u l c pháp lu t đ c vi n ki mả ệ ự ậ ượ ệ ể sát nhân dân, tòa án nhân dân có th m quy n kháng nghẩ ề ị theo th t c giám đ c th m khi:ủ ụ ố ẩ A. Khi ng i b k t án, ng i b h i, các đ ng s , ng iườ ị ế ườ ị ạ ươ ự ườ có quy n và nghĩa v liên quan không đ ng ý v i phánề ụ ồ ớ quy t c a tòa án.ế ủ B. Phát hi n ra tình ti t m i, quan tr ng c a v án.ệ ế ớ ọ ủ ụ C. Có s vi ph m nghiêm tr ng th t c t t ng, vi ph mự ạ ọ ủ ụ ố ụ ạ nghiêm tr ng pháp lu t trong quá trình gi i quy t v án.ọ ậ ả ế ụ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 468. Thi hành pháp lu t là:ậ A. Th c hi n các QPPL cho phép.ự ệ B. Th c hi n các QPPL b t buự ệ ắ ộC. C. Th c hi n các QPPL c m đoán.ự ệ ấ D. C A, B và C đ u đúng.ả ề Câu 469. HTPL c a N c CHXHCN Vi t Nam hi n nayủ ướ ệ ệ đ c chia thành m y ngành:ượ ấ A. 10 ngành B. 11 ngành C. 12 ngành D. 13 ngành Câu 470. Kh ng đ nh nào đúng:ẳ ị A. ADPL là vi c th c hi n pháp lu t c a công dân.ệ ự ệ ậ ủ D. C A, B và C đ u đúngả ề B. ADPL là vi c th c hi n pháp lu t c a CQNN và ng iệ ự ệ ậ ủ ườ có th m quy n. ẩ ề C. ADPL là vi c th c hi n pháp lu t c a công dân, c aệ ự ệ ậ ủ ủ CQNN và c a ng i có th m quy n. ủ ườ ẩ ề

109

Câu 471. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t xây d ng ậ ự B. Ngành lu t hôn nhân và gia đìnhậ C. Ngành lu t kinh t ậ ế D. Ngành lu t tài chính ậ

Câu 472. Đâu không ph i là ngành lu t trong HTPL Vi tả ậ ệ Nam: A. Ngành lu t đ t đai ậ ấ B. Ngành lu t d u khí ậ ầ C. Ngành lu t tài chính ậ D. Ngành lu t dân s ậ ự Câu 473. Ch đ nh “Quy n và nghĩa v c b n c a côngế ị ề ụ ơ ả ủ dân” thu c ngành lu t nào:ộ ậ A. Ngành lu t hành chính ậ B. Ngành lu tậ hôn nhân và gia đình C. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ D. Ngành lu tậ nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ướ ậ ế Câu 474. Ch đ nh “Pháp nhân” thu c ngành lu t nào:ế ị ộ ậ A. Ngành lu t dân sậ ự B. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự C. Ngành lu t hôn nhân và gia đìnhậ D. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ Câu 475. Ch đ nh “Kh i t v án hình s ” thu c ngànhế ị ở ố ụ ự ộ lu t nào:ậ A. Ngành lu t hình s ậ ự B. Ngành lu tậ t t ng hình s ố ụ ự C. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự D. Ngành lu tậ nhà n c (ngành lu t hi n pháp)ướ ậ ế

110

Câu 476. Ch đ nh “Xóa án tích” thu c ngành lu t nào: ế ị ộ ậ A. Ngành lu t đ t đai ậ ấ B. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ C. Ngành lu t qu c t ậ ố ế D. Ngành lu t hình s ậ ự Câu 477. Ch đ nh “Thi hành b n án, quy t đ nh dân sế ị ả ế ị ự c a tòa án” thu c ngành lu t nào:ủ ộ ậ A. Ngành lu t kinh t ậ ế B. Ngành lu t hành chính ậ C. Ngành lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự D. Ngành lu t qu c t ậ ố ế Câu 478. Ch đ nh “Xét x s th m” thu c ngành lu tế ị ử ơ ẩ ộ ậ nào: A. Ngành lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự B. Ngành lu t hình s ậ ự C. Ngành lu t lao đ ng ậ ộ D. Ngành lu t đ t đaiậ ấ Câu 479. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. các t nh khác nhau s l ng các đ n v hành chínhỞ ỉ ố ượ ơ ị c p s là nh nhauấ ở ư B. các t nh khác nhau tên g i c a các đ n v hành chínhỞ ỉ ọ ủ ơ ị c p s là hoàn toàn gi ng nhauấ ở ố C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 480. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ẳ ị A. các t nh khác nhau s l ng các đ n v hành chínhỞ ỉ ố ượ ơ ị c p s không hoàn toàn nh nhauấ ở ư B. các t nh khác nhau tên g i c a các đ n v hành chínhỞ ỉ ọ ủ ơ ị c p s không hoàn toàn gi ng nhauấ ở ố C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 481. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992,ị ủ ế ệ H i đ ng nhân dân là c quan quy n l c nhà n c đ aộ ồ ơ ề ự ướ ở ị ph ng: ươ

111

A. Đ i di n cho quy n l i nhân dân đ a ph ng n i đ cạ ệ ề ợ ị ươ ơ ượ b u ra.ầ B. Đ i di n cho quy n l i c a nhân dân c n c.ạ ệ ề ợ ủ ả ướ C. Đ i di n cho quy n l i c a nhân dân c n c và đ iạ ệ ề ợ ủ ả ướ ạ di n cho quy n l i c a nhân dân đ a ph ng n i đ c b uệ ề ợ ủ ị ươ ơ ượ ầ ra. D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 482. Thi hành pháp lu t:ậ A. Không đ c làm nh ng đi u mà pháp lu t c m b ngượ ữ ề ậ ấ ằ hành vi th đ ngụ ộ B. Ph i làm nh ng đi u mà pháp lu t b t bu c b ng hànhả ữ ề ậ ắ ộ ằ vi tích c cự C. Có quy n th c hi n hay không th c hi n nh ng đi uề ự ệ ự ệ ữ ề mà pháp lu t cho phépậ D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 483. B n ch t c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam: ả ấ ủ ướ ệ A. Th hi n tính nhân dân, là nhà n c c a dân, do dân,ể ệ ở ướ ủ vì dân, t t c quy n l c nhà n c thu c v nhân dân.ấ ả ề ự ướ ộ ề D. C A, B và C đ u đúngả ề

B. Nhà n c c a t t c các dân t c trên lãnh th ; Th cướ ủ ấ ả ộ ổ ự hi n chính sách đ i ngo i r ng m .ệ ố ạ ộ ở C. T ch c và ho t đ ng c a nhà n c trên c s m iổ ứ ạ ộ ủ ướ ơ ở ố quan h bình đ ng gi a nhà n c và công dân. ệ ẳ ữ ướ Câu 484. Toà án có th m quy n xét x theo th t c phúcẩ ề ử ủ ụ th m các b n án, quy t đ nh s th m ch a có hi u l cẩ ả ế ị ơ ẩ ư ệ ự pháp lu t: ậ A. Toà án nhân dân c p huy n ấ ệ D. Cả B và C đ u đúngề

112

B. Toà án nhân dân c p t nh xét x phúc th m theo th mấ ỉ ử ẩ ẩ quy n do lu t đ nhề ậ ị C. Toà phúc th m toà án nhân dân t i cao xét x phúc th mẩ ố ử ẩ theo th m quy n do lu t đ nh.ẩ ề ậ ị Câu 485. M t VBQPPL do CQNN ho c ng i có th mộ ặ ườ ẩ quy n ban hành, h t hi u l c khi:ề ế ệ ự A. B m t văn b n đ c ban hành sau thay th và văn b nị ộ ả ượ ế ả đó đã có hi u l c ệ ự B. B CQNN ho c ng i có th m quy n bãi b hay đìnhị ặ ườ ẩ ề ỏ ch hi u l cỉ ệ ự C. Đ c CQNN ho c ng i có th m quy n s a đ i, bượ ặ ườ ẩ ề ử ổ ổ sung D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 486. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Hi n pháp VN 1946 là b c chuy n t ch đ quânế ướ ể ừ ế ộ ch , th c dân sang ch đ c ng hoà dân ch . ủ ự ế ộ ộ ủ B. Hi n pháp 1959 hoàn thành cu c cách m ng dân chế ộ ạ ủ nhân dân và đ a mi n B c ti n lên XHCN, đ u tranhư ề ắ ế ấ th ng nh t n c nhà mi n Nam. ố ấ ướ ở ề C. C A và Bả đ u đúng ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 487. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Hi n pháp Vi t Nam 1946 hoàn thành cu c cách m ngế ệ ộ ạ dân ch nhân dân và đ a mi n B c ti n lên XHCN, đ uủ ư ề ắ ế ấ tranh th ng nh t n c nhà mi n Nam.ố ấ ướ ở ề B. Hi n pháp 1959 là b c chuy n t ch đ quân ch ,ế ướ ể ừ ế ộ ủ th c dân sang ch đ c ng hoà dân ch . ự ế ộ ộ ủ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 488. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị

113

A. Hi n pháp 1980 là Hi n pháp th ng nh t n c nhà vàế ế ố ấ ướ đ a c n c đi lên CNXH.ư ả ướ B. Hi n pháp 1992 là Hi n pháp c a công cu c đ i m iế ế ủ ộ ổ ớ toàn di n đ t n c.ệ ấ ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 489. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Hi n pháp 1980 là Hi n pháp c a công cu c đ i m iế ế ủ ộ ổ ớ toàn di n đ t n c.ệ ấ ướ B. Hi n pháp 1992 là Hi n pháp th ng nh t n c nhà vàế ế ố ấ ướ đ a c n c đi lên CNXH.ư ả ướ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 490. Các hình th c ra đ i c a nhà n c XHCN:ứ ờ ủ ướ A. Công xã Paris B. Nhà n c dân ch nhân dân ướ ủ C. Nhà n c XHCN ướ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 491. C s xã h i, c c u giai c p c a nhà n cơ ở ộ ơ ấ ấ ủ ướ phong ki n, bao g m: ế ồ A. Hai giai c p chính là ch nô và nô l , ngoài ra còn cóấ ủ ệ t ng l p th th công và nh ng ng i lao đ ng t doầ ớ ợ ủ ữ ườ ộ ự khác. B. K t c u giai c p ph c t p, đ a ch và nông dân là haiế ấ ấ ứ ạ ị ủ giai c p chính, ngoài ra còn có th th công, th ng nhânấ ợ ủ ươ C. Hai giai c p chính là t s n và vô s n, ngoài ra còn cóấ ư ả ả giai c p nông dân, t ng l p ti u t s n, trí th c…ấ ầ ớ ể ư ả ứ D. Giai c p công nhân là giai c p lãnh đ o nhà n c và xãấ ấ ạ ướ h i, quy n l c nhà n c thu c v giai c p công nhân vàộ ề ự ướ ộ ề ấ nhân dân lao đ ng.ộ Câu 492. Các giai đo n phát tri n c a ch nghĩa t b n: ạ ể ủ ủ ư ả

114

A. Th i kỳ th ng l i c a các cu c cách m ng t s n đ nờ ắ ợ ủ ộ ạ ư ả ế năm 1871, đây là quá trình hình thành, c ng c nhà n c vàủ ố ướ các thi t ch t s n.ế ế ư ả B. Giai đo n 1871 – 1917: ch nghĩa t b n phát tri nạ ủ ư ả ể thành ch nghĩa t b n đ c quy n và ch nghĩa đ qu c.ủ ư ả ộ ề ủ ế ố C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ uả ề sai Câu 493. Các giai đo n phát tri n c a ch nghĩa t b n: ạ ể ủ ủ ư ả A. Giai đo n t 1917 - 1945 là giai đo n kh ng ho ngạ ừ ạ ủ ả nghiêm tr ng c a ch nghĩa t b n.ọ ủ ủ ư ả B. Giai đo n t 1945 đ n nay, là giai đo n ph c h i vàạ ừ ế ạ ụ ồ cũng c s phát tri n c a nhà n c t s n.ố ự ể ủ ướ ư ả C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u sai ề Câu 494. Khái ni m “Hành pháp” t ng đ ng v i kháiệ ươ ươ ớ ni m nào: ệ A. Hành chính B. L p pháp ậ C. T phápư D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 495. Khái ni m “Hành pháp” t ng đ ng v i kháiệ ươ ươ ớ ni m nào: ệ A. L p pháp ậ B. T phápư C. Qu n lý nhàả n c ướ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 496. Khái ni m “Hành pháp” t ng đ ng v i kháiệ ươ ươ ớ ni m nào: ệ A. L p pháp ậ B. Ch p hành và đi u hành ấ ề C. T pháp ư D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 497. Toà án có ch c năng xét x nh ng hành vi viứ ử ữ ph m hi n pháp (vi hi n):ạ ế ế

115

A. Toà b o hi n ả ế B. Toà hi n pháp ế C. C A vàả B đ u đúng ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 498. Quy t đ nh ADPL: ế ị A. Luôn mang tính ch t c th và cá bi t ấ ụ ể ệ D. Cả A, B và C đ u đúngề B. Đ c ban hành ch đ gi i quy t nh ng tr ng h p cáượ ỉ ể ả ế ữ ườ ợ bi t - c thệ ụ ể C. Ch đ c th c hi n m t l n và s ch m d t hi u l cỉ ượ ự ệ ộ ầ ẽ ấ ứ ệ ự khi đ c th c hi n ượ ự ệ Câu 499. Vi c th c hi n các quy t đ nh ADPL: ệ ự ệ ế ị A. B ng các bi n pháp v t ch t, t ch c, k thu t, ki mằ ệ ậ ấ ổ ứ ỹ ậ ể tra vi c th c hi n.ệ ự ệ C. C A và B đ u đúng.ả ề B. Có th áp d ng các bi n pháp c ng ch thi hành.ể ụ ệ ưỡ ế D. C A và B đ u sai ả ề Câu 500. Các d u hi u c a VBQPPL: ấ ệ ủ A. Có tính b t bu c chung ắ ộ B. Đ c áp d ng nhi u l n và lâu dàiượ ụ ề ầ C. C A và B đ u đúng. ả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 501. Các d u hi u c a VBQPPL: ấ ệ ủ A. Đ c áp d ng nhi u l n và lâu dàiượ ụ ề ầ C. C A và Bả đ u đúng. ề D. C A và B đ u saiả ề B. N u ch áp d ng m t l n thì hi u l c c a văn b n v nế ỉ ụ ộ ầ ệ ự ủ ả ẫ t n t i m c dù đã đ c th c hi nồ ạ ặ ượ ự ệ Câu 502. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Khi xét x tòa án ch có th m quy n ra b n ánử ỉ ẩ ề ả D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Khi xét x , tòa án ch có th m quy n ra quy t đ nh ử ỉ ẩ ề ế ị

116

C. Khi xét x , tòa án có th m quy n ra b n án, quy t đ nh ử ẩ ề ả ế ị Câu 503. S l ng các bi n pháp trách nhi m hành chính: ố ượ ệ ệ A. Có 1 bi n pháp x ph t chính và 2 bi n pháp x ph tệ ử ạ ệ ử ạ b sung ổ D. T t c đ u saiấ ả ề B. Có 2 bi n pháp x ph t chính và 3 bi n pháp x ph tệ ử ạ ệ ử ạ b sung ổ C. Có 2 bi n pháp x ph t chính và 2 bi n pháp x ph tệ ử ạ ệ ử ạ b sung ổ Câu 504. Các bi n pháp x ph t chính trong các bi n phápệ ử ạ ệ x ph t hành chính:ử ạ

A. Ph t ti n, t c quy n s d ng gi y phépạ ề ướ ề ử ụ ấ D. C nh cáo, ph t ti nả ạ ề B. Ph t ti n, t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph mạ ề ị ậ ươ ệ ạ C. T c quy n s d ng gi y phép, t ch thu tang v t,ướ ề ử ụ ấ ị ậ ph ng ti n vi ph m ươ ệ ạ Câu 505. Các bi n pháp x ph t b sung trong các bi nệ ử ạ ổ ệ pháp s ph t hành chính: ử ạ A. C nh cáo, ph t ti n ả ạ ề D. Ph tạ ti n, t c quy n s d ng gi y phépề ướ ề ử ụ ấ B. C nh cáo, t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m ả ị ậ ươ ệ ạ C. T c quy n s d ng gi y phép, t ch thu tang v t,ướ ề ử ụ ấ ị ậ ph ng ti n vi ph m ươ ệ ạ Câu 506. Nguyên t c x ph t hành chính: ắ ử ạ A. Áp d ng bi n pháp x ph t chính và bi n pháp x ph tụ ệ ử ạ ệ ử ạ b sung m t cách đ c l p ổ ộ ộ ậ B. Áp d ng đ c l p bi n pháp x ph t chính, và áp d ngụ ộ ậ ệ ử ạ ụ ph thu c các bi n pháp x ph t b sung ụ ộ ệ ử ạ ổ

117

C. Áp d ng đ c l p các bi n pháp x ph t b sung, và ápụ ộ ậ ệ ử ạ ổ d ng ph thu c các bi n pháp x ph t chính ụ ụ ộ ệ ử ạ D. Áp d ng ph thu c c bi n pháp x ph t chính và cụ ụ ộ ả ệ ử ạ ả bi n pháp x ph t b sungệ ử ạ ổ Câu 507. Nguyên t c x ph t hành chính: ắ ử ạ A. Có th áp d ng nhi u bi n pháp x ph t chính và nhi uể ụ ề ệ ử ạ ề bi n pháp s ph t b sung ệ ử ạ ổ B. Ch có th áp d ng m t bi n pháp x ph t chính và cóỉ ể ụ ộ ệ ử ạ th áp d ng m t ho c nhi u nhi u bi n pháp x ph t bể ụ ộ ặ ề ề ệ ử ạ ổ sung C. Ch có th áp d ng m t bi n pháp x b sung và có thỉ ể ụ ộ ệ ử ổ ể áp d ng m t ho c nhi u nhi u bi n pháp x ph t chínhụ ộ ặ ề ề ệ ử ạ D. Ch có th áp d ng m t bi n pháp x ph t chính và m tỉ ể ụ ộ ệ ử ạ ộ bi n pháp x ph t b sung ệ ử ạ ổ Câu 508. Nguyên t c áp d ng các hình ph t trong tráchắ ụ ạ nhi m hình s : ệ ự A. Áp d ng hình ph t chính và hình ph t b sung m t cáchụ ạ ạ ổ ộ đ c l p ộ ậ B. Áp d ng đ c l p hình ph t chính, và áp d ng ph thu cụ ộ ậ ạ ụ ụ ộ hình ph t b sung ạ ổ C. Áp d ng đ c l p các hình ph t b sung, và áp d ng phụ ộ ậ ạ ổ ụ ụ thu c các hình ph t chính ộ ạ D. Áp d ng ph thu c c hình ph t chính và c hình ph tụ ụ ộ ả ạ ả ạ b sungổ Câu 509. Nguyên t c áp d ng các hình ph t trong tráchắ ụ ạ nhi m hình s : ệ ự A. Có th áp d ng nhi u hình ph t chính và nhi u hìnhể ụ ề ạ ề ph t b sung ạ ổ

118

B. Ch có th áp d ng m t hình ph t chính và có th ápỉ ể ụ ộ ạ ể d ng m t ho c nhi u nhi u hình ph t b sung ụ ộ ặ ề ề ạ ổ C. Ch có th áp d ng m t hình ph t b sung và có th ápỉ ể ụ ộ ạ ổ ể d ng m t ho c nhi u nhi u hình ph t chínhụ ộ ặ ề ề ạ D. Ch có th áp d ng m t hình ph t chính và m t hìnhỉ ể ụ ộ ạ ộ ph t b sung ạ ổ Câu 510. S l ng các hình ph t trong trách nhi m hìnhố ượ ạ ệ s : ự A. Có 10 hình ph t chính và 10 hình ph t b sung ạ ạ ổ B. Có 9 hình ph t chính và 9 hình ph t b sung ạ ạ ổ C. Có 8 hình ph t chính và 8 hình ph t b sung ạ ạ ổ D. Có 7 hình ph t chính và 7 hình ph t b sung ạ ạ ổ Câu 511. Trong các hình ph t c a trách nhi m hình s : ạ ủ ệ ự A. Ph t ti n là hình ph t chính ạ ề ạ B. Ph t ti n là hìnhạ ề ph t b sung ạ ổ D. T t c đ u saiấ ả ề C. Ph t ti n v a là hình th c x ph t chính v a là hìnhạ ề ừ ứ ử ạ ừ th c x ph t b sung ứ ử ạ ổ Câu 512. Trong các hình ph t c a trách nhi m hình ph t: ạ ủ ệ ạ A. Tr c xu t là hình ph t chính ụ ấ ạ B. Tr c xu t là hìnhụ ấ ph t b sung ạ ổ D. T t c đ u saiấ ả ề C. Tr c xu t v a là hình th c x ph t chính v a là hìnhụ ấ ừ ứ ử ạ ừ th c x ph t b sung ứ ử ạ ổ

Câu 513. Hình ph t t ch thu tài s n:ạ ị ả A. Là hình ph t chínhạ B. Là hình ph t b sung ạ ổ C. V a là hình ph t chính, v a là hình ph t b sungừ ạ ừ ạ ổ D. C A, B và C đ u sai ả ề

119

Câu 514. Hình ph t c m đ m nhi m nh ng ch c v , làmạ ấ ả ệ ữ ứ ụ nh ng ngh ho c công vi c nh t đ nh:ữ ề ặ ệ ấ ị A. Là hình ph t chínhạ B. Là hình ph t b sung ạ ổ C. V a là hình ph t chính, v a là hình ph t b sungừ ạ ừ ạ ổ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 515. Trong các hình ph t c a trách nhi m hình ph t:ạ ủ ệ ạ A. Hình ph t c i t o không giam gi chính là án ph t tùạ ả ạ ữ ạ treo C. C A và B đ u đúngả ề B. Hình ph t c i t o không giam gi chính là hình ph tạ ả ạ ữ ạ c nh cáo ả D. C A và B đ u sai ả ề Câu 516. Trên m t t báo có vi t “Đ n tháng 6 năm 2006,ộ ờ ế ế Chính ph còn “n ” c a dân 200 VBPL”, đi u này cóủ ợ ủ ề nghĩa là: A. Chính ph còn ban hành thi u 200 đ o lu tủ ế ạ ậ B. Chính ph còn ban hành thi u 200 văn b n h ng d nủ ế ả ướ ẫ (văn b n pháp quy) ả C. Qu c h i còn ban hành thi u 200 đ o lu tố ộ ế ạ ậ D. T t c các câu trên đ u saiấ ả ề Câu 517. Ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t dân sươ ề ỉ ủ ậ ự có đ c đi m: ặ ể A. B o đ m s bình đ ng v m t pháp lý gi a các ch thả ả ự ẳ ề ặ ữ ủ ể B. B o đ m quy n t đ nh đo t c a các ch th ả ả ề ự ị ạ ủ ủ ể C. Truy c u trách nhi m tài s n c a nh ng ng i có hànhứ ệ ả ủ ữ ườ vi gây thi t h i cho ng i khác n u có đ đi u ki n quyệ ạ ườ ế ủ ề ệ đ nh v vi c b i th ng thi t h i. ị ề ệ ồ ườ ệ ạ D. C A, Bả và C đ u đúng ề Câu 518. Tài s n theo ngành lu t dân s bao g m: ả ậ ự ồ

120

A. V t; Ti n ậ ề B. Gi y t có giá; Các quy n tài s n ấ ờ ề ả C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 519. Ch th c a ngành lu t dân s bao g m: ủ ể ủ ậ ự ồ A. Cá nhân B. Cá nhân, pháp nhân C. Cá nhân, pháp nhân, t h p tác ổ ợ D. Cá nhân, pháp nhân, t h p tác, h gia đìnhổ ợ ộ Câu 520. Trong các quan h dân s : ệ ự A. Các bên có s bình đ ng v đ a v pháp lýự ẳ ề ị ị D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Các bên không có s bình đ ng v đ a v pháp lý ự ẳ ề ị ị C. Tùy t ng tr ng h p mà các bên có th bình đ ng ho cừ ườ ợ ể ẳ ặ không bình đ ng v đ a v pháp lýẳ ề ị ị Câu 521. Trong m t quan h dân s gi a CQNN và cáộ ệ ự ữ nhân công dân: A. Luôn th hi n s b t bình đ ng v đ a v pháp lýể ệ ự ấ ẳ ề ị ị D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Luôn th hi n s bình đ ng v đ a v pháp lý ể ệ ự ẳ ề ị ị C. Tùy t ng tr ng h p, có th là bình đ ng ho c khôngừ ườ ợ ể ẳ ặ bình đ ng v đ a v pháp lý ẳ ề ị ị Câu 522. Trong quan h hình s : ệ ự A. CQNN và ng i ph m t i có s bình đ ng v đ a vườ ạ ộ ự ẳ ề ị ị pháp lý D. C A, B và C đ u sai ả ề B. CQNN và ng i ph m t i có s b t bình đ ng v đ a vườ ạ ộ ự ấ ẳ ề ị ị pháp lý

121

C. Tùy t ng tr ng h p mà các bên có th bình đ ng ho cừ ườ ợ ể ẳ ặ không bình đ ng v đ a v pháp lýẳ ề ị ị Câu 523. Trong m t quan h hình s :ộ ệ ự

A. Luôn th hi n s b t bình đ ng v đ a v pháp lýể ệ ự ấ ẳ ề ị ị D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Luôn th hi n s bình đ ng v đ a v pháp lý ể ệ ự ẳ ề ị ị C. Tùy t ng tr ng h p, có th là bình đ ng ho c khôngừ ườ ợ ể ẳ ặ bình đ ng v đ a v pháp lý ẳ ề ị ị Câu 524. Trong các quan h hành chính: ệ A. Các bên có s bình đ ng v đ a v pháp lýự ẳ ề ị ị D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Các bên không có s bình đ ng v đ a v pháp lý ự ẳ ề ị ị C. Tùy t ng tr ng h p mà các bên có th bình đ ng ho cừ ườ ợ ể ẳ ặ không bình đ ng v đ a v pháp lýẳ ề ị ị Câu 525. Trong các quan h hành chính:ệ A. Luôn th hi n s b t bình đ ng v đ a v pháp lý ể ệ ự ấ ẳ ề ị ị D. C A, B và C đ u sai ả ề B. Luôn th hi n s bình đ ng v đ a v pháp lý ể ệ ự ẳ ề ị ị C. Tùy t ng tr ng h p, có th là bình đ ng ho c khôngừ ườ ợ ể ẳ ặ bình đ ng v đ a v pháp lý ẳ ề ị ị Câu 526. Cá nhân trong ngành lu t dân s g m: ậ ự ồ A. Ng i VN ườ B. Ng i n c ngoài ườ ướ C. Ng iườ không qu c t ch ố ị D. C A, B và C đ u đúngả ề Câu 527. Đi u ki n đ m t t ch c đ c coi là phápề ệ ể ộ ổ ứ ượ nhân: A. Đ c thành l p h p pháp; Có c c u t ch c ch t chượ ậ ợ ơ ấ ổ ứ ặ ẽ C. C A và B đ u đúngả ề

122

B. Có tài s n đ c l p v i tài s n c a t ch c, cá nhân khácả ộ ậ ớ ả ủ ổ ứ và t ch u trách nhi m b ng tài s n đó; Nhân danh mìnhự ị ệ ằ ả tham gia vào các QHPL m t cách đ c l p ộ ộ ậ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 528. Trong m t phiên tòa dân s , theo quy đ nh chung:ộ ự ị A. Ng i th ng ki n ph i ch u án phíườ ắ ệ ả ị B. Ng i thua ki n ph i ch u án phí ườ ệ ả ị C. Án phí đ c chia đôi cho ng i th ng ki n và ng iượ ườ ắ ệ ườ thua ki n ệ D. Nhà n c tr án phí ướ ả Câu 529. Trong tr ng h p ng i ph i thi hành án khôngườ ợ ườ ả t nguy n thi hành án và ph i ch u s c ng ch c a cự ệ ả ị ự ưỡ ế ủ ơ quan thi hành án, thì: A. Chi phí c ng ch thi hành án do nhà n c ch u ưỡ ế ướ ị B. Chi phí c ng ch do ng i b c ng ch thi hành ánưỡ ế ườ ị ưỡ ế ch uị C. Chi phí c ng ch do ng i đ c thi hành án ch u ưỡ ế ườ ượ ị D. Chi phí c ng ch đ c chia đôi cho ng i đ c thiưỡ ế ượ ườ ượ hành án và ng i ph i thi hành án cùng ch u ườ ả ị Câu 530. Trong tr ng h p ng i đ c thi hành án khôngườ ợ ườ ượ t nguy n thi hành, đ i v i ng i đ c thi hành án là cáự ệ ố ớ ườ ượ nhân, thì ng i đ c thi hành án có quy n yêu c u c quanườ ượ ề ầ ơ thi hành án thi hành b n án, quy t đ nh trong th i h n nàoả ế ị ờ ạ sau đây k t khi b n án, quy t đ nh có hi u l c:ể ừ ả ế ị ệ ự A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 531. Trong tr ng h p ng i đ c thi hành án khôngườ ợ ườ ượ t nguy n thi hành, đ i v i ng i đ c thi hành án là tự ệ ố ớ ườ ượ ổ ch c, thì ng i đ c thi hành án có quy n yêu c u cứ ườ ượ ề ầ ơ

123

quan thi hành án thi hành b n án, quy t đ nh trong th i h nả ế ị ờ ạ nào sau đây k t khi b n án, quy t đ nh có hi u l c:ể ừ ả ế ị ệ ự A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm Câu 532. Trong v án dân s , tòa án đã tuyên b n án ho cụ ự ả ặ quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t:ế ị ệ ự ậ A. Tòa án không có nghĩa v c p cho ng i đ c thi hànhụ ấ ườ ượ và ng i ph i thi hành b n sao b n án ho c quy t đ nh. ườ ả ả ả ặ ế ị B. Tòa án có nghĩa v c p cho ng i đ c thi hành vàụ ấ ườ ượ ng i ph i thi hành b n sao b n án ho c quy t đ nh. ườ ả ả ả ặ ế ị C. Tòa án ch có nghĩa v c p cho ng i đ c thi hànhỉ ụ ấ ườ ượ b n sao b n án ho c quy t đ nh.ả ả ặ ế ị

D. Tóa án ch có nghĩa v c p cho ng i ph i thi hành b nỉ ụ ấ ườ ả ả sao b n án ho c quy t đ nh.ả ặ ế ị Câu 533. Trong t t ng dân s , th i h n đ ch p hànhố ụ ự ờ ạ ể ấ viên đ nh cho ng i ph i thi hành án t nguy n thi hànhị ườ ả ự ệ b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t:ả ế ị ệ ự ậ A. Không quá 10 ngày B. Không quá 20 ngày C. Không quá 30 ngày D. Không quá 40 ngày Câu 534. Trong t t ng dân s , căn c pháp lý đ khángố ụ ự ứ ể ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c giám đ c th m: ụ ố ẩ A. Vi c đi u tra không đ y đ ; K t lu n trong b n án,ệ ề ầ ủ ế ậ ả quy t đ nh không phù h p v i tình ti t khách quan c a vế ị ợ ớ ế ủ ụ án B. Có vi ph m nghiêm tr ng th t c t t ng; Có sai l mạ ọ ủ ụ ố ụ ầ nghiêm tr ng trong vi c ADPL ọ ệ

124

C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 535. Trong t t ng dân s , căn c pháp lý đ khángố ụ ự ứ ể ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c tái th m: ụ ẩ A. M i phát hi n đ c tình ti t quan tr ng c a v án màớ ệ ượ ế ọ ủ ụ đ ng s không th bi t đ c; Đã xác đ nh đ c l i khaiươ ự ể ế ượ ị ượ ờ c a ng i làm ch ng, k t lu n giám đ nh ho c l i d ch rõủ ườ ứ ế ậ ị ặ ờ ị ràng không đúng s th t ho c đã có s gi m o b ngự ậ ặ ự ả ạ ằ ch ng ứ B. Th m phán, h i th m, ki m sát viên c tình làm saiẩ ộ ẩ ể ố l ch h s v án ho c c tình k t lu n trái pháp lu t; B nệ ồ ơ ụ ặ ố ế ậ ậ ả án hình s , dân s ho c quy t đ nh c a c quan, t ch cự ự ặ ế ị ủ ơ ổ ứ mà tòa án đã d a vào đ gi i quy t v án đã b h y.ự ể ả ế ụ ị ủ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ uả ề sai Câu 536. Trong t t ng dân s , ai có th m quy n khángố ụ ự ẩ ề ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c giám đ c th m: ụ ố ẩ A. Chánh án tòa án nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi nố ệ ưở ệ ki m sát nhân dân t i cao ể ố B. Phó Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Phó Vi n tr ngố ệ ưở Vi n ki m sát nhân dân t i cao ệ ể ố C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u saiề Câu 537. Trong t t ng dân s , ai có th m quy n khángố ụ ự ẩ ề ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c giám đ c th m: ụ ố ẩ A. Chánh án tòa án c p t nh, Vi n tr ng Vi n ki m sátấ ỉ ệ ưở ệ ể c p t nh ấ ỉ C. C A và B đ u đúngả ề

125

B. Chánh án tòa án c p huy n, Vi n tr ng Vi n ki m sátấ ệ ệ ưở ệ ể c p huy n ấ ệ D. C A và B đ u saiả ề Câu 538. Trong t t ng dân s , ai có th m quy n khángố ụ ự ẩ ề ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c tái th m:ụ ẩ A. Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi nố ệ ưở ệ ki m sát nhân dân t i caoể ố B. Chánh án tòa án c p huy n, Vi n tr ng Vi n ki m sátấ ệ ệ ưở ệ ể c p huy n ấ ệ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 539. Trong t t ng dân s , ai có th m quy n khángố ụ ự ẩ ề ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c tái th m:ụ ẩ A. Chánh án tòa án c p t nh, vi n tr ng vi n ki m sátấ ỉ ệ ưở ệ ể c p t nh.ấ ỉ C. C A và B đ u đúngả ề B. Chánh án tòa án c p huy n, Vi n tr ng Vi n ki m sátấ ệ ệ ưở ệ ể c p huy n ấ ệ D. C A và B đ u saiả ề Câu 540. Trong t t ng dân s , ai có th m quy n khángố ụ ự ẩ ề ngh b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo thị ả ế ị ệ ự ậ ủ t c tái th m:ụ ẩ A. Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi nố ệ ưở ệ ki m sát nhân dân t i caoể ố B. Chánh án tòa án c p t nh, vi n tr ng vi n ki m sátấ ỉ ệ ưở ệ ể c p t nh. ấ ỉ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 541. Trong t t ng dân s , phiên tòa giám đ c th m: ố ụ ự ố ẩ

126

A. Phiên tòa giám đ c th m không m công khai ố ẩ ở B. Phiên tòa giám đ c th m đ c m công khaiố ẩ ượ ở C. Phiên tòa giám đ c th m có th đ c m công khaiố ẩ ể ượ ở ho c không đ c m công khai tùy theo t ng tr ng h pặ ượ ở ừ ườ ợ c th ụ ể D. C A, B và Cả đ u sai ề Câu 542. Trong t t ng dân s , phiên tòa tái th m: ố ụ ự ẩ A. Phiên tòa tái th m không m công khai ẩ ở B. Phiên tòa tái th m đ c m công khaiẩ ượ ở C. Phiên tòa tái th m có th đ c m công khai ho cẩ ể ượ ở ặ không đ c m công khai tùy theo t ng tr ng h p c thượ ở ừ ườ ợ ụ ể D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 543. Trong t t ng dân s , t i phiên tòa giám đ cố ụ ự ạ ố th m: ẩ A. H i đ ng xét x ch có th m phán ộ ồ ử ỉ ẩ B. H i đ ng xét x ch có h i th m nhân dân ộ ồ ử ỉ ộ ẩ C. H i đ ng xét x v a có th m phán, v a có h i th mộ ồ ử ừ ẩ ừ ộ ẩ nhân dân D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 544. Trong t t ng dân s , t i phiên tòa tái th m: ố ụ ự ạ ẩ A. H i đ ng xét x ch có th m phán ộ ồ ử ỉ ẩ B. H i đ ng xét x ch có h i th m nhân dân ộ ồ ử ỉ ộ ẩ C. H i đ ng xét x v a có th m phán, v a có h i th mộ ồ ử ừ ẩ ừ ộ ẩ nhân dân D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 545. Trong t t ng dân s , t i phiên tòa giám đ cố ụ ự ạ ố th m: ẩ A. Vi c tri u t p đ ng s là th t c b t bu c ệ ệ ậ ươ ự ủ ụ ắ ộ B. Không ph i tri u t p b t c m t đ ng s nào ả ệ ậ ấ ứ ộ ươ ự C. Tòa án có th tri u t p đ ng s n u xét th y c n thi tể ệ ậ ươ ự ế ấ ầ ế D. C A, B và C đ u saiả ề

127

Câu 546. Trong t t ng dân s , t i phiên tòa tái th m: ố ụ ự ạ ẩ A. Vi c tri u t p đ ng s là th t c b t bu c ệ ệ ậ ươ ự ủ ụ ắ ộ B. Không ph i tri u t p b t c m t đ ng s nào ả ệ ậ ấ ứ ộ ươ ự C. Tòa án có th tri u t p đ ng s n u xét th y c n thi tể ệ ậ ươ ự ế ấ ầ ế D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 547. H i đ ng xét x phiên tòa giám đ c th m trongộ ồ ử ố ẩ v án dân s có th m quy n: ụ ự ẩ ề A. Gi nguyên b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu tữ ả ế ị ệ ự ậ B. Gi nguyên b n án, quy t đ nh đúng pháp lu t c a tòaữ ả ế ị ậ ủ án c p d i đã b h y ho c b s aấ ướ ị ủ ặ ị ử C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 548. H i đ ng xét x phiên tòa giám đ c th m trongộ ồ ử ố ẩ v án dân s có th m quy n: ụ ự ẩ ề A. S a b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t ử ả ế ị ệ ự ậ B. H y b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t đ xétủ ả ế ị ệ ự ậ ể x s th m ho c phúc th m l iử ơ ẩ ặ ẩ ạ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 549. H i đ ng xét x phiên tòa giám đ c th m trongộ ồ ử ố ẩ v án dân s có th m quy n: ụ ự ẩ ề A. H y b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t đ xétủ ả ế ị ệ ự ậ ể x s th m ho c phúc th m l iử ơ ẩ ặ ẩ ạ B. H y b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t và đìnhủ ả ế ị ệ ự ậ ch vi c gi i quy t v ánỉ ệ ả ế ụ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề

128

Câu 550. H i đ ng xét x phiên tòa tái th m trong v ánộ ồ ử ẩ ụ dân s có th m quy n: ự ẩ ề A. Gi nguyên b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu tữ ả ế ị ệ ự ậ C. C A và B đ u đúngả ề B. H y b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t đ xétủ ả ế ị ệ ự ậ ể x s th m l i ử ơ ẩ ạ D. C A và B đ u saiả ề Câu 551. H i đ ng xét x phiên tòa tái th m trong v ánộ ồ ử ẩ ụ dân s có th m quy n: ự ẩ ề A. H y b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t vàủ ả ế ị ệ ự ậ đình ch vi c gi i quy t v ánỉ ệ ả ế ụ B. Gi nguyên b n án, quy t đ nh đúng pháp lu t c a tòaữ ả ế ị ậ ủ án c p d i đã b h y ho c b s a ấ ướ ị ủ ặ ị ử C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề

Câu 552. Đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t dân s :ố ượ ề ỉ ủ ậ ự A. Ch bao g m các quan h tài s nỉ ồ ệ ả B. Ch bao g m các quan h nhân thân ỉ ồ ệ C. C các quan h tài s n và các quan h nhân thânả ệ ả ệ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 553. Đâu là ngu n c a ngành lu t dân s : ồ ủ ậ ự A. Ch có B lu t dân s là ngu n duy nh t c a ngành lu tỉ ộ ậ ự ồ ấ ủ ậ dân s ự B. Các QPPL c a Hi n pháp và các đ o lu t khác đi uủ ế ạ ậ ề ch nh quan h dân s là ngu n c a ngành lu t dân sỉ ệ ự ồ ủ ậ ự C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 554. Đâu là ngu n c a ngành lu t dân s : ồ ủ ậ ự

129

A. Các văn b n d i lu t có các QPPL dân s là ngu nả ướ ậ ự ồ c a ngành lu t dân s ủ ậ ự B. Đi u c qu c t mà Vi t Nam ký k t ho c tham giaề ướ ố ế ệ ế ặ có các QPPL dân s là ngu n c a ngành lu t dân sự ồ ủ ậ ự C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u saiề Câu 555. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Khi xét x , tòa án có quy n h y quy t đ nh có liên quanử ề ủ ế ị đ n v án c a CQNN, t ch c kinh t , TCXH rõ ràng làế ụ ủ ổ ứ ế trái pháp lu tậ B. Khi xét x , tòa án không có quy n h y quy t đ nh cóử ề ủ ế ị liên quan đ n v án c a CQNN, t ch c kinh t , TCXH rõế ụ ủ ổ ứ ế ràng là trái pháp lu tậ C. Khi xét x , tùy t ng tr ng h p c th , tòa án có quy nử ừ ườ ợ ụ ể ề h y ho c không có quy n h y quy t đ nh có liên quan đ nủ ặ ề ủ ế ị ế v án c a CQNN, t ch c kinh t , TCXH rõ ràng là tráiụ ủ ổ ứ ế pháp lu tậ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 556. Nguyên t c c a Ngành lu t t t ng dân s :ắ ủ ậ ố ụ ự A. Hòa gi i là nguyên t c b t bu c trong t t ng dân sả ắ ắ ộ ố ụ ự đ i v i m i v án dân s ố ớ ọ ụ ự B. Hòa gi i không là nguyên t c b t bu c trong t t ngả ắ ắ ộ ố ụ dân s đ i v i m i v án dân s ự ố ớ ọ ụ ự C. Hòa gi i là nguyên t c b t bu c, tr m t s tr ng h pả ắ ắ ộ ừ ộ ố ườ ợ pháp lu t không cho phép hòa gi iậ ả D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 557. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng dân s : ắ ủ ậ ố ụ ự

130

A. Trong v án dân s , các đ ng s có quy n quy t đ nhụ ự ươ ự ề ế ị và t đ nh đo t nh ng không đ c trái pháp lu t và đ oự ị ạ ư ượ ậ ạ đ c xã h i. ứ ộ B. Trong v án dân s , các đ ng s không có quy nụ ự ươ ự ề quy t đ nh và t đ nh đo t.ế ị ự ị ạ C. Trong v án dân s , vi c đ ng s có quy n quy tụ ự ệ ươ ự ề ế đ nh và t đ nh đo t hay không là tùy thu c vào t ng v ánị ự ị ạ ộ ừ ụ c th . ụ ể D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 558. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng dân s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. T t c các v án dân s đ u xét x công khaiấ ả ụ ự ề ử D. C A, B và C đ u saiả ề B. T t c các v án dân s đ u ph i đ c x kín ấ ả ụ ự ề ả ượ ử C. T t c các v án dân s đ u xét x công khai tr m tấ ả ụ ự ề ử ừ ộ s tr ng h p tòa án x kín ố ườ ợ ử Câu 559. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng dân s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , các đ ng sả ế ụ ự ươ ự không có quy n khi u n i, t cáoề ế ạ ố B. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , các đ ng sả ế ụ ự ươ ự có quy n khi u n i, t cáoề ế ạ ố C. Các đ ng s ch đ c quy n khi u n i, t cáo khi tòaươ ự ỉ ượ ề ế ạ ố án cho phép D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 560. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng dân s : ắ ủ ậ ố ụ ự

A. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , nghĩa v cungả ế ụ ự ụ c p ch ng cấ ứ ứ và ch ng minh thu c v tòa án. ứ ộ ề B. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , nghĩa v cungả ế ụ ự ụ c p ch ng cấ ứ ứ và ch ng minh thu c v đ ng s . ứ ộ ề ươ ự

131

C. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , nghĩa v cungả ế ụ ự ụ c p ch ng cấ ứ ứ và ch ng minh thu c v tòa án và đ ng s .ứ ộ ề ươ ự D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 561. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng dân s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , các c quan, tả ế ụ ự ơ ổ ch c không có nghĩa v cung c p ch ng c có liên quanứ ụ ấ ứ ứ đ n v ánế ụ B. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , các c quan, tả ế ụ ự ơ ổ ch c có nghĩa v cung c p ch ng c có liên quan đ n vứ ụ ấ ứ ứ ế ụ án C. Trong quá trình gi i quy t v án dân s , các c quan, tả ế ụ ự ơ ổ ch c ch có nghĩa v cung c p ch ng c n u th y c nứ ỉ ụ ấ ứ ứ ế ấ ầ thi t ế D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 562. Ch th c a ngành lu t t t ng dân s :ủ ể ủ ậ ố ụ ự A. Tòa án nhân dân là ch th b t bu c ủ ể ắ ộ B. C quan đi u tra là ch th b t bu cơ ề ủ ể ắ ộ C. Các đ ng s là ch th b t bu cươ ự ủ ể ắ ộ D. C A và C đ u đúng ả ề Câu 563. Th m quy n c a c p tòa án gi i quy t v án dânẩ ề ủ ấ ả ế ụ s : ự A. Tòa án c p huy n ấ ệ B. Tòa án c p t nh ấ ỉ C. Tòa án nhân dân t i cao ố D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 564. Th m quy n c a c p tòa án gi i quy t các v ánẩ ề ủ ấ ả ế ụ dân s có y u t n c ngoài: ự ế ố ướ A. Tòa án c p huy n ấ ệ B. Tòa án c p t nh ấ ỉ C. Tòa án nhân dân t i cao ố D. C B và C đ u đúng ả ề Câu 565. Th m quy n c a tòa án theo lãnh th : ẩ ề ủ ổ A. Là tòa án n i c trú ho c n i làm vi c c a b đ n; n uơ ư ặ ơ ệ ủ ị ơ ế b đ n là pháp nhân thì đó là tòa án n i pháp nhân có tr s .ị ơ ơ ụ ở

132

Các đ ng s có th th a thu n yêu c u tòa án n i c trúươ ự ể ỏ ậ ầ ơ ư c a nguyên đ n gi i quy t.ủ ơ ả ế B. Tranh ch p b t đ ng s n do tòa án n i có b t đ ng s nấ ấ ộ ả ơ ấ ộ ả gi i quy t.ả ế C. Trong m t s tr ng h p, nguyên đ n đ c l a ch nộ ố ườ ợ ơ ượ ự ọ tòa án gi i quy t. ả ế D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 566. Đ ng s trong v án dân s bao g m: ươ ự ụ ự ồ A. B đ n ị ơ B. B cáo ị C. C A và Bả đ u saiề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 567. Đ ng s trong v án dân s bao g m: ươ ự ụ ự ồ A. Nguyên đ n ơ B. B cáo ị C. B canị D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 568. Đ ng s trong v án dân s bao g m: ươ ự ụ ự ồ A. B cáoị B. B canị C. Ng i có quy n l i và nghĩa v liên quanườ ề ợ ụ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 569. Quy n kh i ki n v án dân s thu c v : ề ở ệ ụ ự ộ ề A. B t kỳ cá nhân, t ch c nàoấ ổ ứ C. C A và B đ u đúngả ề B. Cá nhân, pháp nhân ho c các ch th khác có quy n l iặ ủ ể ề ợ b xâm ph m. ị ạ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 570. Quy n kh i ki n v án dân s thu c v : ề ở ệ ụ ự ộ ề A. Cá nhân, pháp nhân ho c các ch th khác có quy n l iặ ủ ể ề ợ b xâm ph m.ị ạ C. C A và B đ u đúngả ề B. TCXH đ c kh i ki n m t s v án dân s đ b o vượ ở ệ ộ ố ụ ự ể ả ệ l i ích chung. ợ D. C A và B đ u sai ả ề

133

Câu 571. Khi m t v án dân s không có ai kh i ki n,ộ ụ ự ở ệ quy n kh i t v án dân s đó thu c v : ề ở ố ụ ự ộ ề A. Vi n ki m sát có quy n kh i t đ b o v l i íchệ ể ề ở ố ể ả ệ ợ chung. C. C A và B đ u đúngả ề

B. Tòa có quy n kh i t đ b o v l i ích chung.ề ở ố ể ả ệ ợ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 572. Khi m t v án dân s không có ai kh i ki n,ộ ụ ự ở ệ quy n kh i t v án dân s đó thu c v : ề ở ố ụ ự ộ ề A. Vi n ki m sát có quy n kh i t đ b o v l i íchệ ể ề ở ố ể ả ệ ợ chung. C. C A và Bả đ u đúngề B. C quan công an có quy n kh i t đ b o v l i íchơ ề ở ố ể ả ệ ợ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 573. Khi m t v án dân s không có ai kh i ki n,ộ ụ ự ở ệ quy n kh i t v án dân s đó thu c v : ề ở ố ụ ự ộ ề A. Tòa có quy n kh i t đ b o v l i ích chung.ề ở ố ể ả ệ ợ C. C A và B đ u đúngả ề B. C quan công an có quy n kh i t đ b o v l i íchơ ề ở ố ể ả ệ ợ chung. D. C A và B đ u sai ả ề Câu 574. Các v vi c không đ c hòa gi i trong v ánụ ệ ượ ả ụ dân s : ự A. H y k t hôn trái pháp lu t; đòi b i th ng thi t h i tàiủ ế ậ ồ ườ ệ ạ s n c a nhà n c. ả ủ ướ B. Nh ng vi c phát sinh t giao d ch trái pháp lu t; nh ngữ ệ ừ ị ậ ữ vi c xác đ nh công dân m t tích ho c đã ch t.ệ ị ấ ặ ế C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u sai ề

134

Câu 575. Các v vi c không đ c hòa gi i trong v ánụ ệ ượ ả ụ dân s : ự A. Nh ng vi c khi u n i c quan h t ch; nh ng vi cữ ệ ế ạ ơ ộ ị ữ ệ khi u n i danh sách c tri.ế ạ ử B. Tranh ch p đ t đai khi các bên đã có gi y ch ng nh nấ ấ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t ề ử ụ ấ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u sai ề Câu 576. Trong v án dân s , n u hòa gi i thành, sau 15ụ ự ế ả ngày mà các bên đ ng s không có ph n đ i thì tòa án raươ ự ả ố quy t đ nh công nh n, quy t đ nh này: ế ị ậ ế ị A. Có hi u l c đ i v i các bên đ ng sệ ự ố ớ ươ ự D. C A, B và C đ u saiả ề B. Không có hi u l c đ i v i các bên đ ng s ệ ự ố ớ ươ ự C. Có th có hi u l c ho c không có hi u l c đ i v i cácể ệ ự ặ ệ ự ố ớ đ ng s là tùy t ng tr ng h p c th .ươ ự ừ ườ ợ ụ ể Câu 577. Trong phiên tòa s th m v án dân s : ơ ẩ ụ ự A. Trong b t c tr ng h p nào, các đ ng s có quy nấ ứ ườ ợ ươ ự ề yêu c u thay đ i các thành viên c a h i đ ng xét x , ki mầ ổ ủ ộ ồ ử ể sát viên, th ký phiên tòa, ng i giám đ nh, ng i phiênư ườ ị ườ d ch; ị B. Trong b t c tr ng h p nào, các đ ng s không cóấ ứ ườ ợ ươ ự quy n yêu c u thay đ i các thành viên c a h i đ ng xétề ầ ổ ủ ộ ồ x , ki m sát viên, th ký phiên tòa, ng i giám đ nh,ử ể ư ườ ị ng i phiên d ch; ườ ị C. Trong nh ng tr ng h p nh t đ nh theo quy đ nh c aữ ườ ợ ấ ị ị ủ pháp lu t, các đ ng s có quy n yêu c u thay đ i cácậ ươ ự ề ầ ổ thành viên c a h i đ ng xét x , ki m sát viên, th ký phiênủ ộ ồ ử ể ư

135

tòa, ng i giám đ nh, ng i phiên d chườ ị ườ ị D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 578. Trong v án dân s , ng i đ c tòa án tri u t pụ ự ườ ượ ệ ậ đ làm ch ng ho c cung c p ch ng c :ể ứ ặ ấ ứ ứ A. Ng i đ c tri u t p ph i tuân th nghiêm ch nh quy tườ ượ ệ ậ ả ủ ỉ ế đ nh c a tòa án ị ủ B. Ng i đ c tri u t p không ph i tuân th quy t đ nhườ ượ ệ ậ ả ủ ế ị c a tòa án n u th y đi u đó không có l i cho mìnhủ ế ấ ề ợ C. Ng i đ c tri u t p có th t ch i vi c tri u t p c aườ ượ ệ ậ ể ừ ố ệ ệ ậ ủ tòa án trong m i tr ng h p ọ ườ ợ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 579. Trong vi c ngh án v án dân s : ệ ị ụ ự A. Quy n quy t đ nh b n án, quy t đ nh thu c v ch t aề ế ị ả ế ị ộ ề ủ ọ phiên tòa B. Quy n quy t đ nh b n án, quy t đ nh thu c v th mề ế ị ả ế ị ộ ề ẩ phán C. Quy n quy t đ nh b n án, quy t đ nh thu c v h iề ế ị ả ế ị ộ ề ộ đ ng xét x (th m phán và h i th m nhân dân)ồ ử ẩ ộ ẩ D. Quy n quy t đ nh b n án, quy t đ nh thu c v h iề ế ị ả ế ị ộ ề ộ th m nhân dân ẩ Câu 580. Trong v án dân s : ụ ự

A. Tòa án và vi n ki m sát có quy n th c hi n các ho tệ ể ề ự ệ ạ đ ng đi u tra đ làm rõ nh ng tình ti t c a v án trongộ ề ể ữ ế ủ ụ b t c v án nào n u th y c n thi tấ ứ ụ ế ấ ầ ế B. Nghiêm c m tòa án và vi n ki m sát th c hi n các ho tấ ệ ể ự ệ ạ đ ng đi u tra ộ ề

136

C. Tòa án và vi n ki m sát có quy n th c hi n các ho tệ ể ề ự ệ ạ đ ng đi u tra ch trong m t s v án do pháp lu t quy đ nhộ ề ỉ ộ ố ụ ậ ị đ làm rõ nh ng tình ti t c a v án ể ữ ế ủ ụ D. Cả A, B và C đ u saiề Câu 581. Trong v án dân s , sau khi tuyên án: ụ ự A. Ch t a phiên tòa có nghĩa v gi i thích cho các đ ngủ ọ ụ ả ươ s quy n kháng cáo c a h .ự ề ủ ọ B. Ch t a phiên tòa không có nghĩa v gi i thích cho cácủ ọ ụ ả đ ng s quy n kháng cáo c a h .ươ ự ề ủ ọ C. Ch t a phiên tòa có nghĩa v gi i thích cho các đ ngủ ọ ụ ả ươ s quy n kháng cáo c a h ch trong m t s v án theoự ề ủ ọ ỉ ộ ố ụ quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 582. B n án, quy t đ nh c a v án dân s :ả ế ị ủ ụ ự A. Đ c quy t đ nh theo đa s t ng đ i (trên 50%)ượ ế ị ố ươ ố B. Đ c quy đ nh theo đa s tuy t đ i (trên 2/3)ượ ị ố ệ ố C. Ph i đ c t t c các thành viên c a h i đ ng xét xả ượ ấ ả ủ ộ ồ ử ch p thu n ấ ậ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 583. Th t c phúc th m dân s là th t c c a t t ngủ ụ ẩ ự ủ ụ ủ ố ụ dân s , trong đó tòa án c p trên xét l i:ự ấ ạ A. Các b n án, quy t đ nh ch a có hi u l c pháp lu t c aả ế ị ư ệ ự ậ ủ tòa án c p d i b kháng cáo, kháng nghấ ướ ị ị B. Các b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t c a tòaả ế ị ệ ự ậ ủ án c p d i b kháng cáo, kháng nghấ ướ ị ị C. Các b n án, quy t đ nh ch a có hi u l c pháp lu t, đãả ế ị ư ệ ự ậ có hi u l c pháp lu t c a tòa án c p d i b kháng cáoệ ự ậ ủ ấ ướ ị kháng ngh ị D. Cả A, B và C đ u saiề

137

Câu 584. V ph m vi xét x c a phiên tòa phúc th m về ạ ử ủ ẩ ụ án dân s : ự A. Tòa án c p phúc th m xem xét n i dung kháng cáo,ấ ẩ ộ kháng ngh đ i v i b n án, quy t đ nh đã có hi u l c phápị ố ớ ả ế ị ệ ự lu t ậ B. Tòa án c p phúc th m xem xét nh ng ph n khác c aấ ẩ ữ ầ ủ b n án, quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t có n i dungả ế ị ệ ự ậ ộ liên quan đ n kháng cáo, kháng ngh .ế ị C. Tòa án c p phúc th m xem xét toàn b b n án, quy tấ ẩ ộ ả ế đ nh đã có hi u l c pháp lu t ị ệ ự ậ D. C A và B đ u đúng ả ề Câu 585. Ng i có quy n kháng cáo b n án, quy t đ nhườ ề ả ế ị ch a có hi u l c pháp lu t theo th t c phúc th m v ánư ệ ự ậ ủ ụ ẩ ụ dân s :ự A. Các đ ng s ươ ự B. B tấ kỳ t ch c, cá nhân nào n u mu nổ ứ ế ố C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u sai ề Câu 586. Ng i có quy n kháng cáo b n án, quy t đ nhườ ề ả ế ị ch a có hi u l c pháp lu t theo th t c phúc th m v ánư ệ ự ậ ủ ụ ẩ ụ dân s :ự A. Ng i đ i di n c a đ ng s ườ ạ ệ ủ ươ ự B. B tấ kỳ t ch c, cá nhân nào n u mu nổ ứ ế ố C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả và B đ u sai ề Câu 587. Ng i có quy n kháng cáo b n án, quy t đ nhườ ề ả ế ị ch a có hi u l c pháp lu t theo th t c phúc th m v ánư ệ ự ậ ủ ụ ẩ ụ dân s :ự

138

A. Các đ ng s ươ ự B. Ng i đ i di n c a đ ng sườ ạ ệ ủ ươ ự C. TCXH kh i ki n vì l i ích chung. ở ệ ợ D. Cả A, B và C đ u đúng.ề Câu 588. Ng i có th m quy n kháng ngh b n án, quy tườ ẩ ề ị ả ế đ nh đã có hi u l c pháp lu t theo th t c phúc th m v ánị ệ ự ậ ủ ụ ẩ ụ dân s :ự A. T t c tòa án các c p và vi n ki m sát các c p ấ ả ấ ệ ể ấ

B. Vi n ki m sát cùng c p ho c trên m t c p v i tòa án đãệ ể ấ ặ ộ ấ ớ xét x s th mử ơ ẩ C. Tòa án nhân dân t i cao và Vi n ki m sát nhân dân t iố ệ ể ố cao D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 589. Tr c và trong phiên tòa phúc th m v án dânướ ẩ ụ s : ự A. Ng i kháng cáo, kháng ngh có quy n s a đ i n iườ ị ề ử ổ ộ dung kháng cáo, kháng ngh ho c rút kháng cáo, khángị ặ ngh .ị B. Ng i kháng cáo, kháng ngh không có quy n s a đ iườ ị ề ử ổ n i dung kháng cáo, kháng ngh ho c rút kháng cáo, khángộ ị ặ ngh .ị C. Ng i kháng cáo, kháng ngh ch có quy n s a đ i n iườ ị ỉ ề ử ổ ộ dung kháng cáo, kháng ngh ho c rút kháng cáo, kháng nghị ặ ị khi đ c h i đ ng xét x cho phép. ượ ộ ồ ử D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 590. Khi gi i quy t v án theo th t c phúc th m, tòaả ế ụ ủ ụ ẩ án có quy n: ề A. Gi nguyên b n án, quy t đ nhữ ả ế ị B. S a b n án, quy t đ nhử ả ế ị

139

C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 591. Khi gi i quy t v án theo th t c phúc th m, tòaả ế ụ ủ ụ ẩ án có quy n: ề A. H y b n án, quy t đ nh đ xét x l iủ ả ế ị ể ử ạ C. C A và B đ u đúngả ề B. T m đình ch ho c đình ch vi c gi i quy t v ánạ ỉ ặ ỉ ệ ả ế ụ D. C A và B đ u sai ả ề Câu 592. Hi u l c c a b n án, quy t đ nh phúc th m c aệ ự ủ ả ế ị ẩ ủ v án dân s :ụ ự A. B n án, quy t đ nh phúc th m là chung th m, có hi uả ế ị ẩ ẩ ệ l c thi hành ngay.ự B. B n án, quy t đ nh phúc th m là chung th m, có hi uả ế ị ẩ ẩ ệ l c thi hành sau 15 ngày ự C. B n án, quy t đ nh phúc th m là chung th m, có hi uả ế ị ẩ ẩ ệ l c thi hành sau 30 ngàyự D. B n án, quy t đ nh phúc th m là chung th m, có hi uả ế ị ẩ ẩ ệ l c thi hành sau 60 ngày ự Câu 593. Khi b n án, quy t đ nh c a phiên tòa phúc th mả ế ị ủ ẩ v án dân s có hi u l c: ụ ự ệ ự A. Các đ ng s có quy n kháng cáo b n án, quy t đ nhươ ự ề ả ế ị đã có hi u l c pháp lu t ệ ự ậ B. Các đ ng s không có quy n kháng cáo b n án, quy tươ ự ề ả ế đ nh đã có hi u l c pháp lu tị ệ ự ậ C. Các đ ng s ch có quy n kháng cáo b n án, quy tươ ự ỉ ề ả ế đ nh đã có hi u l c pháp lu t khi tòa án đã xét x phúcị ệ ự ậ ử th m cho phép ẩ D. C A, B và Cả đ u saiề

140

Câu 594. Đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t nhà n cố ượ ề ỉ ủ ậ ướ (ngành lu t hi n pháp), là nh ng QHXH: ậ ế ữ A. Liên quan đ n ngu n g c c a quy n l c nhà n c, b nế ồ ố ủ ề ự ướ ả ch t c a nhà n c.ấ ủ ướ B. Liên quan đ n nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a cácế ắ ổ ứ ạ ộ ủ c quan, các t ch c, các cá nhân th c hi n quy n l c nhàơ ổ ứ ự ệ ề ự n c.ướ C. Liên quan đ n vi c xác đ nh m i quan h gi a nhàế ệ ị ố ệ ữ n c và công dân, t c là quan h v quy n và nghĩa vướ ứ ệ ề ề ụ gi a chúng v i nhau, và m c đ tham gia c a nhân dân vàoữ ớ ứ ộ ủ vi c t ch c nhà n c.ệ ổ ứ ướ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 595. Ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t nhàươ ề ỉ ủ ậ n c (ngành lu t hi n pháp):ướ ậ ế A. Ph ng pháp đ nh nghĩa ươ ị B. Ph ng pháp b t bu cươ ắ ộ C. Ph ng pháp quy n uy ươ ề D. Cả A, B và C đ u đúngề Câu 596. Ch th c a ngành lu t nhà n c (ngành lu tủ ể ủ ậ ướ ậ hi n pháp): ế A. Nhân dân, nhà n c, dân t c, t p th u tú, m t nhómướ ộ ậ ể ư ộ ng i khó xác đ nh, m t đ n v hành chính lãnh th , hayườ ị ộ ơ ị ổ m t cá nhân không có qu c t ch… - là nh ng khái ni mộ ố ị ữ ệ chung nh t.ấ B. Nh ng con ng i c th ữ ườ ụ ể C. Nh ng c quan, tữ ơ ổ ch c c th ứ ụ ể D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 597. Ngu n c a ngành lu t nhà n c (ngành lu t hi nồ ủ ậ ướ ậ ế pháp):

141

A. Hi n pháp là ngu n duy nh t c a ngành lu t nhà n c ế ồ ấ ủ ậ ướ B. Ngoài Hi n pháp thì các đ o lu t v t ch c b máyế ạ ậ ề ổ ứ ộ nhà n c cũng là ngu n c a ngành lu t nhà n c ướ ồ ủ ậ ướ C. Ngoài Hi n pháp và các đ o lu t v t ch c b máyế ạ ậ ề ổ ứ ộ nhà n c thì các ngh quy t c a ĐCS cũng là ngu n c aướ ị ế ủ ồ ủ ngành lu t nhà n c ậ ướ D. C A,ả B và C đ u saiề Câu 598. Đâu là ngu n c a ngành lu t hành chính: ồ ủ ậ A. Các quy đ nh c a Hi n pháp đi u ch nh nh ng QHXHị ủ ế ề ỉ ữ mang tính ch t ch p hành và đi u hành phát sinh trongấ ấ ề ho t đ ng c a các c quan qu n lý nhà n c.ạ ộ ủ ơ ả ướ B. Các đ o lu t đi u ch nh nh ng QHXH mang tính ch tạ ậ ề ỉ ữ ấ ch p hành và đi u hành phát sinh trong ho t đ ng c a cácấ ề ạ ộ ủ c quan qu n lý nhà n c.ơ ả ướ C. Các văn b n d i lu t đi u ch nh nh ng QHXH mangả ướ ậ ề ỉ ữ tính ch t ch p hành và đi u hành phát sinh trong ho t đ ngấ ấ ề ạ ộ c a các c quan qu n lý nhà n c. ủ ơ ả ướ D. C A, Bả và C đ u đúng ề Câu 599. Đâu là ngu n c a ngành lu t hành chính: ồ ủ ậ A. Các quy đ nh c a Hi n pháp đi u ch nh nh ng QHXHị ủ ế ề ỉ ữ mang tính ch t ch p hành và đi u hành phát sinh trongấ ấ ề ho t đ ng c a các c quan qu n lý nhà n c.ạ ộ ủ ơ ả ướ B. Các đ o lu t đi u ch nh nh ng QHXH mang tính ch tạ ậ ề ỉ ữ ấ ch p hành và đi u hành phát sinh trong ho t đ ng c a cácấ ề ạ ộ ủ c quan qu n lý nhà n c. ơ ả ướ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 600. Đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t hành chính:ố ượ ề ỉ ủ ậ

142

A. Nh ng QHXH mang tính ch t ch p hành và đi u hànhữ ấ ấ ề phát sinh trong ho t đ ng c a các c quan qu n lý nhàạ ộ ủ ơ ả n c.ướ B. Nh ng QHXH mang tính ch t ch p hành và đi u hànhữ ấ ấ ề phát sinh trong ho t đ ng xây d ng, t ch c công tác n iạ ộ ự ổ ứ ộ b c a các CQNN khác.ộ ủ C. Nh ng QHXH mang tính ch t ch p hành và đi u hànhữ ấ ấ ề phát sinh trong ho t đ ng c a các CQNN khác ho c cácạ ộ ủ ặ TCXH khi đ c nhà n c trao quy n th c hi n ch c năngượ ướ ề ự ệ ứ qu n lý nhà n c. ả ướ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 601. Đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t hành chính:ố ượ ề ỉ ủ ậ A. Nh ng QHXH mang tính ch t ch p hành và đi u hànhữ ấ ấ ề phát sinh trong ho t đ ng c a các c quan qu n lý nhàạ ộ ủ ơ ả n c.ướ B. Nh ng QHXH mang tính ch t ch p hành và đi u hànhữ ấ ấ ề phát sinh trong ho t đ ng xây d ng, t ch c công tác n iạ ộ ự ổ ứ ộ b c a các CQNN khác. ộ ủ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 602. Ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t hànhươ ề ỉ ủ ậ chính: A. Ph ng pháp m nh l nh - ph c tùngươ ệ ệ ụ B. Ph ng pháp quy n uy – ph c tùng ươ ề ụ C. Ph ng pháp bình đ ng, th a thu nươ ẳ ỏ ậ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 603. Ch th c a ngành lu t hành chính: ủ ể ủ ậ A. M i CQNN, nh ng ng i có ch c v cũng nh m i cánọ ữ ườ ứ ụ ư ọ b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ B. TCXH, c quan xã h iơ ộ

143

C. Công dân, ng i n c ngoài và ng i không qu c t chườ ướ ườ ố ị D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 604. Ch th c a ngành lu t hành chính: ủ ể ủ ậ A. M i CQNN, nh ng ng i có ch c v cũng nh m i cánọ ữ ườ ứ ụ ư ọ b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ B. Công dân, ng i n c ngoài và ng i không qu c t chườ ướ ườ ố ị C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề

Câu 605. Ch th c a ngành lu t hành chính: ủ ể ủ ậ A. M i CQNN, nh ng ng i có ch c v cũng nh m i cánọ ữ ườ ứ ụ ư ọ b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ B. TCXH, c quan xã h i ơ ộ C. C A và B đ uả ề đúng D. C A và B đ u sai ả ề Câu 606. Tính ch t c a ph ng pháp m nh l nh – ph cấ ủ ươ ệ ệ ụ tùng trong ngành lu t hành chính: ậ A. Ho t đ ng qu n lý, ho t đ ng ch p hành - đi u hànhạ ộ ả ạ ộ ấ ề mang b n ch t là tính quy n uy. ả ấ ề B. Các bên tham gia quan h có đ a v không bình đ ng v iệ ị ị ẳ ớ nhau v ý chí: m t bên đ a ra l nh, bên kia ph i ph cề ộ ư ệ ả ụ tùng. C. B o đ m s bình đ ng, quy n t đ nh đo t v m tả ả ự ẳ ề ự ị ạ ề ặ pháp lý gi a các ch th . Truy c u trách nhi m tài s n c aữ ủ ể ứ ệ ả ủ nh ng ng i có hành vi gây thi t h i cho ng i.ữ ườ ệ ạ ườ D. C A và B đ u đúng ả ề Câu 607. Tính ch t c a ph ng pháp m nh l nh – ph cấ ủ ươ ệ ệ ụ tùng trong ngành lu t hành chính: ậ A. Ho t đ ng qu n lý, ho t đ ng ch p hành - đi u hànhạ ộ ả ạ ộ ấ ề mang b n ch t là tính quy n uy. ả ấ ề

144

B. Các bên tham gia quan h có đ a v không bình đ ng v iệ ị ị ẳ ớ nhau v ý chí: m t bên đ a ra l nh, bên kia ph i ph cề ộ ư ệ ả ụ tùng. C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 608. Tính ch t c a ph ng pháp m nh l nh – ph cấ ủ ươ ệ ệ ụ tùng trong ngành lu t hành chính: ậ A. Ho t đ ng qu n lý, ho t đ ng ch p hành - đi u hànhạ ộ ả ạ ộ ấ ề mang b n ch t là tính quy n uy. ả ấ ề B. B o đ m s bình đ ng, quy n t đ nh đo t v m tả ả ự ẳ ề ự ị ạ ề ặ pháp lý gi a các ch th . Truy c u trách nhi m tài s n c aữ ủ ể ứ ệ ả ủ nh ng ng i có hành vi gây thi t h i cho ng i.ữ ườ ệ ạ ườ C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u sai ề Câu 609. Tính ch t c a ph ng pháp m nh l nh – ph cấ ủ ươ ệ ệ ụ tùng trong ngành lu t hành chính: ậ A. Các bên tham gia quan h có đ a v không bình đ ng v iệ ị ị ẳ ớ nhau v ý chí: m t bên đ a ra l nh, bên kia ph i ph cề ộ ư ệ ả ụ tùng. B. B o đ m s bình đ ng, quy n t đ nh đo t v m tả ả ự ẳ ề ự ị ạ ề ặ pháp lý gi a các ch th . Truy c u trách nhi m tài s n c aữ ủ ể ứ ệ ả ủ nh ng ng i có hành vi gây thi t h i cho ng i.ữ ườ ệ ạ ườ C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u sai ề Câu 610. Tính ch t c a ph ng pháp bình đ ng th aấ ủ ươ ẳ ỏ thu n trong ngành lu t dân s : ậ ậ ự A. Ho t đ ng qu n lý, ho t đ ng ch p hành - đi u hànhạ ộ ả ạ ộ ấ ề mang b n ch t là tính quy n uy. ả ấ ề

145

B. Các bên tham gia quan h có đ a v không bình đ ng v iệ ị ị ẳ ớ nhau v ý chí: m t bên đ a ra l nh, bên kia ph i ph cề ộ ư ệ ả ụ tùng. C. B o đ m s bình đ ng, quy n t đ nh đo t v m tả ả ự ẳ ề ự ị ạ ề ặ pháp lý gi a các ch th . Truy c u trách nhi m tài s n c aữ ủ ể ứ ệ ả ủ nh ng ng i có hành vi gây thi t h i cho ng i.ữ ườ ệ ạ ườ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 611. Ch th qu n lý nhà n c: ủ ể ả ướ A. M i CQNN, nh ng ng i có ch c v cũng nh m i cánọ ữ ườ ứ ụ ư ọ b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ B. TCXH, c quan xã h iơ ộ C. Công dân, ng i n c ngoài và ng i không qu c t chườ ướ ườ ố ị D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 612. Ch th qu n lý nhà n c: ủ ể ả ướ A. M i CQNN, nh ng ng i có ch c v cũng nh m i cánọ ữ ườ ứ ụ ư ọ b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ B. TCXH, c quan xã h i ơ ộ C. C A và B đ uả ề đúng D. C A và B đ u saiả ề Câu 613. Ch th qu n lý nhà n c: ủ ể ả ướ A. TCXH, c quan xã h i ơ ộ B. Công dân, ng iườ n c ngoài và ng i không qu c t ch ướ ườ ố ị C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ uả ề sai

Câu 614. V x lý vi ph m hành chính, kh ng đ nh nàoề ử ạ ẳ ị sau đây là đúng: A. T ch thu tang v t, ph ng ti n đ c s d ng đ th cị ậ ươ ệ ượ ử ụ ể ự hi n vi ph m hành chính trong m i tr ng h p ệ ạ ọ ườ ợ

146

B. T ch thu tang v t, ph ng ti n đ c s d ng đ th cị ậ ươ ệ ượ ử ụ ể ự hi n vi ph m hành chính n u có giá tr trên 1.000.000đ ệ ạ ế ị C. Không tich thu tang v t, ph ng ti n b cá nhân, tậ ươ ệ ị ổ ch c vi ph m hành chính chi m đo t, mà tr l i cho chứ ạ ế ạ ả ạ ủ s h u ho c ng i qu n lý h p pháp. D. Cở ữ ặ ườ ả ợ ả A, B và C đ u sai ề Câu 615. Nh n đ nh nào sau đây là đúng: ậ ị A. Khi u ki n c a công dân, t ch c, c quan đ i v i cácế ệ ủ ổ ứ ơ ố ớ hành vi hành chính, các quy t đ nh hành chính đ c gi iế ị ượ ả quy t theo con đ ng hành chính b i chính các c quanế ườ ở ơ hành chính là không đ c l p và không khách quan ộ ậ B. Khi u ki n c a công dân, t ch c, c quan đ i v i cácế ệ ủ ổ ứ ơ ố ớ hành vi hành chính, các quy t đ nh hành chính đ c gi iế ị ượ ả quy t theo con đ ng hành chính b i chính các c quanế ườ ở ơ hành chính là công b ng, đ c l p và khách quanằ ộ ậ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ uả ề sai Câu 616. Khi u ki n c a công dân, t ch c, c quan đ iế ệ ủ ổ ứ ơ ố v i các hành vi hành chính, các quy t đ nh hành chính đ cớ ế ị ượ gi i quy t theo con đ ng hành chính b i chính các cả ế ườ ở ơ quan hành chính là không đ c l p và không khách quan, b iộ ậ ở vì: A. Các c quan gi i quy t khi u ki n hành chính đ uơ ả ế ế ệ ề thu c h th ng các c quan hành chính nhà n c ộ ệ ố ơ ướ B. Các c quan gi i quy t khi u ki n hành chính đ ngơ ả ế ế ệ ồ th i là ng i th c hi n ho t đ ng qu n lý hành chính nhàờ ườ ự ệ ạ ộ ả n c ướ C. Các c quan gi i quy t khi u ki n hành chính đ ngơ ả ế ế ệ ồ th i là ng i ban hành các quy t đ nh quy t đ nh (văn b n)ờ ườ ế ị ế ị ả

147

qu n lý hành chính nhà n c ả ướ D. C A, B và C đ uả ề đúng Câu 617. Khi u ki n c a công dân, t ch c, c quan đ iế ệ ủ ổ ứ ơ ố v i các hành vi hành chính, các quy t đ nh hành chính đ cớ ế ị ượ gi i quy t theo con đ ng hành chính b i chính các cả ế ườ ở ơ quan hành chính là không đ c l p và không khách quan, b iộ ậ ở vì: A. Các c quan gi i quy t khi u ki n hành chính đ uơ ả ế ế ệ ề thu c h th ng các c quan hành chính nhà n c ộ ệ ố ơ ướ B. Các c quan gi i quy t khi u ki n hành chính đ ngơ ả ế ế ệ ồ th i là ng i th c hi n ho t đ ng qu n lý hành chính nhàờ ườ ự ệ ạ ộ ả n c ướ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 618. Khi u ki n c a công dân, t ch c, c quan đ iế ệ ủ ổ ứ ơ ố v i các hành vi hành chính, các quy t đ nh hành chính cóớ ế ị th đ c gi i quy t theo con đ ng: ể ượ ả ế ườ A. Hành chính b i chính các c quan hành chínhở ơ B. Kh i ki n ra tòa án hành chính ở ệ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 619. Khi u ki n c a công dân, t ch c, c quan đ iế ệ ủ ổ ứ ơ ố v i các hành vi hành chính, các quy t đ nh hành chính đ cớ ế ị ượ gi i quy t theo con đ ng kh i ki n ra tòa án hành chínhả ế ườ ở ệ là đ m b o tính đ c l p, khách quan trong vi c xét x , b iả ả ộ ậ ệ ử ở vì: A. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng ho t đ ngạ ộ đ c l p và ch tuân theo pháp lu t ộ ậ ỉ ậ B. Vi c gi i quy t các khi u ki n c a công dân, t ch c,ệ ả ế ế ệ ủ ổ ứ c quan đ i v i các hành vi hành chính, các quy t đ nhơ ố ớ ế ị hành chính t i các c quan hành chính là không khách quan.ạ ơ

148

C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u sai ề Câu 620. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Đ ng s có th kh i ki n v án hành chính m t cáchươ ự ể ở ệ ụ ộ tr c ti p mà không c n ph i thông qua th t c khi u n iự ế ầ ả ủ ụ ế ạ hành chính B. Đ ng s có ch th kh i ki n v án hành chính khi đãươ ự ỉ ể ở ệ ụ th c hi n th t c khi u n i hành chính mà không đ ng ýự ệ ủ ụ ế ạ ồ v i quy t đ nh gi i quy t khi u n i hành chính ớ ế ị ả ế ế ạ

C. C A và B đ u đúng ả ề D. Cả A và B đ u sai ề Câu 621. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Ch có ngành lu t hình s m i quy đ nh t i ph m vàỉ ậ ự ớ ị ộ ạ hình ph t ạ D. C A, B và C đ u saiả ề B. Ch có ngành lu t t t ng hình s m i quy đ nh t iỉ ậ ố ụ ự ớ ị ộ ph m và hình ph t ạ ạ C. C ngành lu t hình s và ngành lu t t t ng hình sả ậ ự ậ ố ụ ự đ u quy đ nh t i ph m và hình ph t ề ị ộ ạ ạ Câu 622. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Qu c h i có th m quy n quy đ nh t i ph m và hìnhố ộ ẩ ề ị ộ ạ ph t trong B lu t hình s ạ ộ ậ ự B. Tòa án nhân dân t i cao có th m quy n quy đ nh t iố ẩ ề ị ộ ph m và hình ph tạ ạ C. Chính ph có th m quy n quy đ nh t i ph m và hìnhủ ẩ ề ị ộ ạ ph t ạ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 623. Đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t hình s : ố ượ ề ỉ ủ ậ ự

149

A. Nh ng QHXH phát sinh gi a nhà n c và ng i phamữ ữ ướ ườ t i khi ng i này th c hi n m t hành vi mà nhà n c quyộ ườ ự ệ ộ ướ đ nh là t i ph m.ị ộ ạ B. Nh ng QHXH phát sinh gi a nhà n c v i t t c các cáữ ữ ướ ớ ấ ả nhân công dân, ng i n c ngoài, ng i không qu c t ch ườ ướ ườ ố ị C. Nh ng QHXH phát sinh gi a nhà n c v i t t c cácữ ữ ướ ớ ấ ả c quan, t ch c, cá nhân công dân, ng i n c ngoài,ơ ổ ứ ườ ướ ng i không qu c t ch ườ ố ị D. C A, B và Cả đ u đúng ề Câu 624. Ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t hình s : ươ ề ỉ ủ ậ ự A. Ph ng pháp quy n uy – ph c tùng ươ ề ụ B. Ph ng pháp bình đ ng th a thu n ươ ẳ ỏ ậ C. K t h p ph ng pháp quy n uy và ph ng pháp bìnhế ợ ươ ề ươ đ ng th a thu n ẳ ỏ ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 625. Ngu n c a ngành lu t hình s : ồ ủ ậ ự A. B lu t hình s là ngu n duy nh t c a ngành lu t hìnhộ ậ ự ồ ấ ủ ậ s ự B. Ngoài B lu t hình s thì các đ o lu t khác cũng làộ ậ ự ạ ậ ngu n c a ngành lu t hình s ồ ủ ậ ự C. Ngoài B lu t hình s và các đ o lu t thì các văn b nộ ậ ự ạ ậ ả d i lu t cũng là ngu n c a ngành lu t hình sướ ậ ồ ủ ậ ự D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 626. Ch th c a ngành lu t hình s : ủ ể ủ ậ ự A. Nhà n c và ng i pham t i khi ng i này th c hi nướ ườ ộ ườ ự ệ m t hành vi mà nhà n c quy đ nh là t i ph m.ộ ướ ị ộ ạ B. Nhà n c và t t c các cá nhân công dân, ng i n cướ ấ ả ườ ướ ngoài, ng i không qu c t ch ườ ố ị

150

C. Nhà n c và t t c các c quan, t ch c, cá nhân côngướ ấ ả ơ ổ ứ dân, ng i n c ngoài, ng i không qu c t chườ ướ ườ ố ị D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 627. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Trách nhi m hình s ch áp d ng đ i v i cá nhân th cệ ự ỉ ụ ố ớ ự hi n hành vi ph m t i ệ ạ ộ B. Trách nhi m hình s ch áp d ng đ i v i t ch c th cệ ự ỉ ụ ố ớ ổ ứ ự hi n hành vi ph m t iệ ạ ộ C. Trách nhi m hình s v a áp d ng đ i v i cá nhân, v aệ ự ừ ụ ố ớ ừ áp d ng đ i v i t ch c có hành vi ph m t iụ ố ớ ổ ứ ạ ộ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 628. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Trách nhi m hình s là trách nhi m thu c v cá nhânệ ự ệ ộ ề ng i ph m t i, ph i do chính h gánh ch u m t cách tr cườ ạ ộ ả ọ ị ộ ự ti p, ch không th chuy n hay y thác cho ng i khác.ế ứ ể ể ủ ườ B. Trách nhi m hình s là trách nhi m thu c v cá nhânệ ự ệ ộ ề ng i ph m t i, h có th chuy n hay y thác cho ng iườ ạ ộ ọ ể ể ủ ườ khác th c hi n ự ệ

C. Trách nhi m hình s là trách nhi m thu c v cá nhânệ ự ệ ộ ề ng i ph m t i, h có th chuy n hay y thác cho ng iườ ạ ộ ọ ể ể ủ ườ khác th c hi n khi đ c tòa án đã xét x cho phép.ự ệ ượ ử D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 629. Nh ng d u hi u c b n c a t i ph m: ữ ấ ệ ơ ả ủ ộ ạ A. Là hành vi; Tính nguy hi m cho xã h i; Tính ph i ch uể ộ ả ị hình ph tạ C. C A và B đ u đúngả ề B. Tính có l i c a t i ph m; Tính trái pháp lu t hình sỗ ủ ộ ạ ậ ự D. C A và B đ u sai ả ề Câu 630. T i ph m hình s đ c chia thành: ộ ạ ự ượ

151

A. 3 lo i ạ B. 4 lo i ạ C. 5 lo iạ D. 6 lo i ạ Câu 631. T i ph m hình s đ c chia thành: ộ ạ ự ượ A. T i ph m nghiêm tr ng và t i ph m đ c bi t nghiêmộ ạ ọ ộ ạ ặ ệ tr ngọ B. T i ph m ít nghiêm tr ng và t i ph m nghiêm tr ng ộ ạ ọ ộ ạ ọ C. T i ph m ít nghiêm tr ng, t i ph m nghiêm tr ng vàộ ạ ọ ộ ạ ọ t i ph m r t nghiêm tr ngộ ạ ấ ọ D. T i ph m ít nghiêm tr ng, t i ph m nghiêm tr ng, t iộ ạ ọ ộ ạ ọ ộ ph m r t nghiêm tr ng và t i ph m đ c bi t nghiêm tr ngạ ấ ọ ộ ạ ặ ệ ọ Câu 632. Khung hình ph t t ng ng v i các m c đạ ươ ứ ớ ứ ộ ph m t i: ạ ộ A. T i ph m ít nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 3 năm ặ ằ B. T i ph m nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 3 năm ặ ằ C. T i ph m r t nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ấ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 3 năm ặ ằ D. T i ph m đ c bi t nghiêm tr ng có khung hình ph tộ ạ ặ ệ ọ ạ nh h n ho c b ng 3 năm ỏ ơ ặ ằ Câu 633. Khung hình ph t t ng ng v i các m c đạ ươ ứ ớ ứ ộ ph m t i: ạ ộ A. T i ph m ít nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 7 năm ặ ằ B. T i ph m nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 7 năm ặ ằ C. T i ph m r t nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ấ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 7 năm ặ ằ

152

D. T i ph m đ c bi t nghiêm tr ng có khung hình ph tộ ạ ặ ệ ọ ạ nh h n ho c b ng 7 năm ỏ ơ ặ ằ Câu 634. Khung hình ph t t ng ng v i các m c đạ ươ ứ ớ ứ ộ ph m t i: ạ ộ A. T i ph m ít nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 15 năm ặ ằ B. T i ph m nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 15 năm ặ ằ C. T i ph m r t nghiêm tr ng có khung hình ph t nh h nộ ạ ấ ọ ạ ỏ ơ ho c b ng 15 năm ặ ằ D. T i ph m đ c bi t nghiêm tr ng có khung hình ph tộ ạ ặ ệ ọ ạ nh h n ho c b ng 15 năm ỏ ơ ặ ằ Câu 635. Khung hình ph t t ng ng v i các m c đạ ươ ứ ớ ứ ộ ph m t i: ạ ộ A. T i ph m ít nghiêm tr ng có khung hình ph t trên 15ộ ạ ọ ạ năm tù, chung thân ho c t hình ặ ử B. T i ph m nghiêm tr ng có khung hình ph t trên 15 nămộ ạ ọ ạ tù, chung thân ho c t hìnhặ ử C. T i ph m r t nghiêm tr ng có khung hình ph t trên 15ộ ạ ấ ọ ạ năm tù, chung thân ho c t hình ặ ử D. T i ph m đ c bi t nghiêm tr ng có khung hình ph tộ ạ ặ ệ ọ ạ trên 15 năm tù, chung thân ho c t hình ặ ử Câu 636. Trong trách nhi m hình s , xét v đ tu i: ệ ự ề ộ ổ A. Ng i t đ 12 tu i ph i ch u trách nhi m hình s vườ ừ ủ ổ ả ị ệ ự ề m i t i ph m ọ ộ ạ B. Ng i t đ 14 tu i ph i ch u trách nhi m hình s vườ ừ ủ ổ ả ị ệ ự ề m i t i ph m ọ ộ ạ C. Ng i t đ 16 tu i ph i ch u trách nhi m hình s vườ ừ ủ ổ ả ị ệ ự ề m i t i ph m ọ ộ ạ

153

D. Ng i t đ 18 tu i ph i ch u trách nhi m hình s vườ ừ ủ ổ ả ị ệ ự ề m i t i ph m ọ ộ ạ

Câu 637. Trong trách nhi m hình s , xét v đ tu i: ệ ự ề ộ ổ A. Ng i t đ 12 tu i đ n d i 14 tu i ch ph i ch uườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ỉ ả ị trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm ệ ự ề ộ ạ ấ tr ng do c ý ho c t i ph m đ c bi t nghiêm tr ngọ ố ặ ộ ạ ặ ệ ọ B. Ng i t đ 14 tu i đ n d i 16 tu i ch ph i ch uườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ỉ ả ị trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm tr ng do c ýệ ự ề ộ ạ ấ ọ ố ho c t i ph m đ c bi t nghiêm tr ngặ ộ ạ ặ ệ ọ C. Ng i t đ 16 tu i đ n d i 18 tu i ch ph i ch uườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ỉ ả ị trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm tr ng do c ýệ ự ề ộ ạ ấ ọ ố ho c t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng D. Cặ ộ ạ ặ ệ ọ ả A, B và C đ u saiề Câu 638. Hình ph t cao nh t đ i v i ng i t đ 14 tu iạ ấ ố ớ ườ ừ ủ ổ đ n d i 16 tu i th c hi n hành vi ph m t i: ế ướ ổ ự ệ ạ ộ A. 12 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. T hình ử Câu 639. Hình ph t cao nh t đ i v i ng i t đ 14 tu iạ ấ ố ớ ườ ừ ủ ổ đ n d i 16 tu i th c hi n hành vi ph m t i: ế ướ ổ ự ệ ạ ộ A. 20 năm B. Tù chung thân C. T hìnhử D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 640. Hình ph t cao nh t đ i v i ng i t đ 16 tu iạ ấ ố ớ ườ ừ ủ ổ đ n d i 18 tu i th c hi n hành vi ph m t i: ế ướ ổ ự ệ ạ ộ A. 18 năm B. 20 năm C. Tù chung thân D. T hình ử Câu 641. Hình ph t cao nh t đ i v i ng i t đ 16 tu iạ ấ ố ớ ườ ừ ủ ổ đ n d i 18 tu i th c hi n hành vi ph m t i: ế ướ ổ ự ệ ạ ộ

154

A. 20 năm B. Tù chung thân C. T hìnhử D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 642. Không áp d ng hình ph t t hình đ i v i phụ ạ ử ố ớ ụ n :ữ A. Có thai ho c đang nuôi con d i 12 tháng tu i khi ph mặ ướ ổ ạ t i ho c khi b xét x ộ ặ ị ử B. Có thai ho c đang nuôi con d i 24 tháng tu i khi ph mặ ướ ổ ạ t i ho c khi b xét x ộ ặ ị ử C. Có thai ho c đang nuôi con d i 36 tháng tu i khi ph mặ ướ ổ ạ t i ho c khi b xét x ộ ặ ị ử D. Có thai ho c đang nuôi con d i 48 tháng tu i khi ph mặ ướ ổ ạ t i ho c khi b xét x ộ ặ ị ử Câu 643. Không thi hành án t hình đ i v i ph n : ử ố ớ ụ ữ A. Có thai, ph n đang nuôi con d i 12 tháng tu iụ ữ ướ ổ B. Có thai, ph n đang nuôi con d i 24 tháng tu i ụ ữ ướ ổ C. Có thai, ph n đang nuôi con d i 36 tháng tu i ụ ữ ướ ổ D. Có thai, ph n đang nuôi con d i 48 tháng tu i ụ ữ ướ ổ Câu 644. Căn c vào nhân thân ng i ph m t i và các tìnhứ ườ ạ ộ ti t gi m nh , án treo có th đ c áp d ng đ i v i ng iế ả ẹ ể ượ ụ ố ớ ườ ph m t i b x ph t tù:ạ ộ ị ử ạ A. Không quá 1 năm B. Không quá 2 năm C. Không quá 3 năm D. Không quá 4 năm Câu 645. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Trách nhi m hình s là d ng trách nhi m pháp lýệ ự ạ ệ nghiêm kh c nh t, b i ph ng ti n đ th c hi n tráchắ ấ ở ươ ệ ể ự ệ nhi m hình s là hình ph t.ệ ự ạ B. Trách nhi m hành chính là d ng trách nhi m pháp lýệ ạ ệ nghiêm kh c nh t.ắ ấ

155

C. Trách nhi m dân s là d ng trách nhi m pháp lý nghiêmệ ự ạ ệ kh c nh t.ắ ấ D. Trách nhi m k lu t và trách nhi m v t ch t là d ngệ ỷ ậ ệ ậ ấ ạ trách nhi m pháp lý nghiêm kh c nh t.ệ ắ ấ Câu 646. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. Ch có tòa án m i có quy n áp d ng hình ph t đ i v iỉ ớ ề ụ ạ ố ớ ng i ph m t i ườ ạ ộ B. Ngoài tòa án thì Chính ph cũng có quy n áp d ng hìnhủ ề ụ ph t đ i v i ng i ph m t i ạ ố ớ ườ ạ ộ C. Ngoài tòa án, Chính ph thì vi n ki m sát cũng cóủ ệ ể quy n áp d ng hình ph t đ i v i ng i ph m t i ề ụ ạ ố ớ ườ ạ ộ

D. Ngoài tòa án, Chính ph , vi n ki m sát thì Qu c h iủ ệ ể ố ộ cũng có quy n áp d ng hình ph t đ i v i ng i ph m t i ề ụ ạ ố ớ ườ ạ ộ Câu 647. Quá trình t t ng hình s có th đ c chia thành:ố ụ ự ể ượ A. 4 giai đo n ạ B. 5 giai đo n ạ C. 6 giai đo n ạ D. 7 giai đo n ạ Câu 648. Đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t t t ngố ượ ề ỉ ủ ậ ố ụ hình s :ự A. Nh ng QHXH phát sinh trong quá trình gi i quy t v ánữ ả ế ụ hình s gi a các ch th c a QHPL t t ng hình s .ự ữ ủ ể ủ ố ụ ự B. Nh ng QHXH phát sinh trong quá trình gi i quy t v ánữ ả ế ụ hình s gi a các ch th c a QHPL t t ng hình s .ự ữ ủ ể ủ ố ụ ự C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A vàả B đ u sai ề Câu 649. Ph ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t t t ngươ ề ỉ ủ ậ ố ụ hình s :ự

156

A. Ph ng pháp quy n uy và ph i h p, ch c l n nhauươ ề ố ợ ế ướ ẫ gi a các c quan ti n hành t t ng đ đi u ch nh cácữ ơ ế ố ụ ể ề ỉ QHPL t t ng hình s .ố ụ ự B. Ph ng pháp bình đ ng th a thu n gi a các c quanươ ẳ ỏ ậ ữ ơ ti n hành t t ng đ đi u ch nh các QHPL t t ng hình sế ố ụ ể ề ỉ ố ụ ự C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và Bả đ u sai ề Câu 650. Ngu n c a ngành lu t t t ng hình s :ồ ủ ậ ố ụ ự A. B lu t t t ng hình s là ngu n duy nh t c a ngànhộ ậ ố ụ ự ồ ấ ủ lu t t t ng hình s ậ ố ụ ự B. Ngoài B lu t t t ng hình s thì các đ o lu t khácộ ậ ố ụ ự ạ ậ cũng là ngu n c a ngành lu t t t ng hình s ồ ủ ậ ố ụ ự C. Ngoài B lu t t t ng hình s và các đ o lu t thì cácộ ậ ố ụ ự ạ ậ văn b n d i lu t cũng là ngu n c a ngành lu t t t ngả ướ ậ ồ ủ ậ ố ụ hình s D. C A, B và C đ u saiự ả ề Câu 651. Ch th c a ngành lu t t t ng hình s :ủ ể ủ ậ ố ụ ự A. C quan ti n hành t t ng ơ ế ố ụ B. Ng i ti n hành t t ngườ ế ố ụ C. Ng i tham gia t t ng ườ ố ụ D. Cả A, B và C đ u đúng ề Câu 652. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng hình s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. B o đ m quy n b t kh xâm ph m v thân th c aả ả ề ấ ả ạ ề ể ủ công dân B. C quan ti n hành t t ng có quy n xâm ph m thân thơ ế ố ụ ề ạ ể c a công dân ủ C. C quan ti n hành t t ng có quy n xâm ph m thân thơ ế ố ụ ề ạ ể c a công dân trong nh ng tr ng h p đ c pháp lu t choủ ữ ườ ợ ượ ậ phép D. C A, B và C đ uả ề sai

157

Câu 653. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng hình s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. B o đ m quy n bào ch a c a ng i b t m gi , b can,ả ả ề ữ ủ ườ ị ạ ữ ị b cáo.ị B. C quan ti n hành t t ng không có nghĩa v ph i b oơ ế ố ụ ụ ả ả đ m quy n bào ch a c a ng i b t m gi , b can, b cáo. ả ề ữ ủ ườ ị ạ ữ ị ị C. C quan ti n hành t t ng có nghĩa v ph i b o đ mơ ế ố ụ ụ ả ả ả quy n bào ch a c a ng i b t m gi , b can, b cáo trongề ữ ủ ườ ị ạ ữ ị ị m t s tr ng h p đ c pháp lu t quy đ nh. ộ ố ườ ợ ượ ậ ị D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 654. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng hình s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. B o đ m quy n khi u n i, t cáo trong t t ng hìnhả ả ề ế ạ ố ố ụ s .ự B. C quan ti n hành t t ng không có nghĩa v ph i b oơ ế ố ụ ụ ả ả đ m quy n khi u n i, t cáo trong t t ng hình s .ả ề ế ạ ố ố ụ ự C. C quan ti n hành t t ng có nghĩa v ph i b o đ mơ ế ố ụ ụ ả ả ả quy n khi u n i, t cáo trong t t ng hình s ch trongề ế ạ ố ố ụ ự ỉ m t s tr ng h p đ c pháp lu t quy đ nh.ộ ố ườ ợ ượ ậ ị D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 655. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng hình s : ắ ủ ậ ố ụ ự

A. B o đ m quy n đ c b i th ng c a ng i b thi tả ả ề ượ ồ ườ ủ ườ ị ệ h i do c quan ho c ng i có th m quy n ti n hành tạ ơ ặ ườ ẩ ề ế ố t ng hình s gây ra.ụ ự D. C A, B và C đ u saiả ề B. Các c quan ti n hành t không có nghĩa v ph i b iơ ế ố ụ ả ồ th ng cho ng i b thi t h i do c quan ho c ng i cóườ ườ ị ệ ạ ơ ặ ườ th m quy n ti n hành t t ng hình s gây ra.ẩ ề ế ố ụ ự

158

C. Các c quan ti n hành t có nghĩa v ph i b i th ngơ ế ố ụ ả ồ ườ cho ng i b thi t h i do c quan ho c ng i có th mườ ị ệ ạ ơ ặ ườ ẩ quy n ti n hành t t ng hình s gây ra ch trong m t sề ế ố ụ ự ỉ ộ ố tr ng h p do pháp lu t quy đ nh. ườ ợ ậ ị Câu 656. Nguyên t c c a ngành lu t t t ng hình s : ắ ủ ậ ố ụ ự A. Tòa án xét x t p th , có H i th m tham gia ử ậ ể ộ ẩ B. Tòa án không ph i xét x t p th và không c n có sả ử ậ ể ầ ự tham gia c a H i th mủ ộ ẩ C. Tòa án ch xét x t p th và có s tham gia c a H iỉ ử ậ ể ự ủ ộ th m trong m t s tr ng h p đ c pháp lu t quy đ nh.ẩ ộ ố ườ ợ ượ ậ ị D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 657. Các c quan ti n hành t t ng trong t t ng hìnhơ ế ố ụ ố ụ s : ự A. C quan đi u tra ơ ề B. Vi n ki m sát ệ ể C. Tòa án D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 658. Ng i ti n hành t t ng trong t t ng hình s : ườ ế ố ụ ố ụ ự A. Th ký phiên tòa là ng i ti n hành t t ng ư ườ ế ố ụ B. Th ký phiên tòa không ph i là ng i ti n hành t t ng ư ả ườ ế ố ụ C. Th ký phiên tòa có th là ng i ti n hành t t ng, cóư ể ườ ế ố ụ th không ph i là ng i ti n hành t t ng tùy thu c vàoể ả ườ ế ố ụ ộ t ng tr ng h p c th theo quy đ nh c a pháp lu từ ườ ợ ụ ể ị ủ ậ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 659. Ng i ti n hành t t ng trong t t ng hình s : ườ ế ố ụ ố ụ ự A. H i th m nhân dân là ng i ti n hành t t ng ộ ẩ ườ ế ố ụ B. H i th m nhân dân không ph i là ng i ti n hành tộ ẩ ả ườ ế ố t ng ụ C. H i th m nhân dân có th là ng i ti n hành t t ng,ộ ẩ ể ườ ế ố ụ có th không ph i là ng i ti n hành t t ng tùy thu c vàoể ả ườ ế ố ụ ộ

159

t ng tr ng h p c th theo quy đ nh c a pháp lu từ ườ ợ ụ ể ị ủ ậ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 660. B can: ị A. B can là ng i b b t trong tr ng h p kh n c p ho cị ườ ị ắ ườ ợ ẩ ấ ặ ph m t i qu tang và đã có quy t đ nh t m gi nh ngạ ộ ả ế ị ạ ữ ư ch a b kh i t v i t cách b can.ư ị ở ố ớ ư ị B. B can là ng i đã th c hi n hành vi có d u hi u t iị ườ ự ệ ấ ệ ộ ph m và đã có quy t đ nh c a ng i có th m quy n kh iạ ế ị ủ ườ ẩ ề ở t v i t cách b canố ớ ư ị C. B can là ng i đã có quy t đ nh đ a ra xét x t i tòa ánị ườ ế ị ư ử ạ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 661. B cáo:ị A. B cáo là ng i b b t trong tr ng h p kh n c p ho cị ườ ị ắ ườ ợ ẩ ấ ặ ph m t i qu tang và đã có quy t đ nh t m gi nh ngạ ộ ả ế ị ạ ữ ư ch a b kh i t v i t cách b can.ư ị ở ố ớ ư ị B. B cáo là ng i đã th c hi n hành vi có d u hi u t iị ườ ự ệ ấ ệ ộ ph m và đã có quy t đ nh c a ng i có th m quy n kh iạ ế ị ủ ườ ẩ ề ở t v i t cách b canố ớ ư ị C. B cáo là ng i đã có quy t đ nh đ a ra xét x t i tòa ánị ườ ế ị ư ử ạ D. C A , B và C đ u đúng ả ề Câu 662. Khi tham gia t t ng, b can, b cáo có quy n:ố ụ ị ị ề A. Đ c bi t kh i t v t i gìượ ế ở ố ề ộ B. Nh n b n quy t đ nh kh i t và đ c gi i thích cácậ ả ế ị ở ố ượ ả quy n và nghĩa về ụ C. Nh n b n sao quy t đ nh áp d ng bi n pháp ngăn ch nậ ả ế ị ụ ệ ặ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 663. Khi tham gia t t ng, b can, b cáo có quy n:ố ụ ị ị ề A. Đ a ra các ch ng c và yêu c uư ứ ứ ầ

160

B. Khi u n i các quy t đ nh c a c quan đi u tra, vi nế ạ ế ị ủ ơ ề ệ ki m sátể C. Xin thay đ i ng i ti n hành t t ngổ ườ ế ố ụ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 664. Khi tham gia t t ng, b can, b cáo có quy n:ố ụ ị ị ề A. T bào ch a ho c nh ng i khác bào ch aự ữ ặ ờ ườ ữ B. Nh n b n k t lu n đi u tra, cáo tr ngậ ả ế ậ ề ạ C. Đ c thông báo v n i dung quy t đ nh giám đ nhượ ề ộ ế ị ị D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 665. Khi tham gia t t ng, b can, b cáo có quy n:ố ụ ị ị ề A. Nh n quy t đ nh đ a ra xét x ch m nh t là m i ngàyậ ế ị ư ử ậ ấ ườ tr c khi xét xướ ử B. Tham gia phiên tòa C. Nói l i sau cùng t i phiên tòa và kháng cáo đ i v i b nờ ạ ố ớ ả án s th m c a tòa ánơ ẩ ủ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 666. Khi tham gia t t ng, b can, b cáo có nghĩa v :ố ụ ị ị ụ A. Ph i có m t theo gi y tri u t p c a c quan ti n hànhả ặ ấ ệ ậ ủ ơ ế t t ngố ụ B. Không s d ng các bi n pháp bào ch a trái pháp lu t;ử ụ ệ ữ ậ Tuân th k lu t t i phiên tòaủ ỷ ậ ạ C. Ch p hành các bi n pháp ngăn ch n mà c quan ti nấ ệ ặ ơ ế hành t t ng áp d ngố ụ ụ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 667. Ng i b t m gi :ườ ị ạ ữ

161

A. Là ng i b b t trong tr ng h p kh n c p ho c ph mườ ị ắ ườ ợ ẩ ấ ặ ạ t i qu tang và đã có quy t đ nh t m gi nh ng ch a bộ ả ế ị ạ ữ ư ư ị kh i t v i t cách b can.ở ố ớ ư ị B. Là ng i đã th c hi n hành vi có d u hi u t i ph m vàườ ự ệ ấ ệ ộ ạ đã có quy t đ nh c a ng i có th m quy n kh i t v i tế ị ủ ườ ẩ ề ở ố ớ ư cách b canị C. Là ng i đã có quy t đ nh đ a ra xét x t i tòa ánườ ế ị ư ử ạ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 668. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. T t c các v án hình s đ u ph i tr i qua hai phiên tòaấ ả ụ ự ề ả ả là s th m và phúc th mơ ẩ ẩ B. T t c các v án hình s ch ph i tr i qua phiên tòa sấ ả ụ ự ỉ ả ả ơ th mẩ C. V án hình s có th ch tr i qua phiên tòa s th m, tùyụ ự ể ỉ ả ơ ẩ t ng tr ng h p mà ph i tr i qua phiên tòa phúc th mừ ườ ợ ả ả ẩ D. C A, B và C đ u sai ả ề Câu 669. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. T t c các v án hình s đ u ph i tr i qua th t c giámấ ả ụ ự ề ả ả ủ ụ đ c th m D. C A, B và C đ u sai ố ẩ ả ề B. T t c các v án hình s không ph i tr i qua th t cấ ả ụ ự ả ả ủ ụ giám đ c th mố ẩ C. T t c các v án hình s có th ph i tr i qua th t cấ ả ụ ự ể ả ả ủ ụ giám đ c th m ho c có th không ph i tr i qua th t cố ẩ ặ ể ả ả ủ ụ giám đ c th m tùy theo t ng tr ng h p do pháp lu t quyố ẩ ừ ườ ợ ậ đ nhị Câu 670. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng: ẳ ị A. T t c các v án hình s đ u ph i tr i qua th t c táiấ ả ụ ự ề ả ả ủ ụ th m D. C A, B và C đ u saiẩ ả ề

162

B. T t c các v án hình s không ph i tr i qua th t c táiấ ả ụ ự ả ả ủ ụ th mẩ C. T t c các v án hình s có th ph i tr i qua th t c táiấ ả ụ ự ể ả ả ủ ụ th m ho c có th không ph i tr i qua th t c tái th m tùyẩ ặ ể ả ả ủ ụ ẩ theo t ng tr ng h p do pháp lu t quy đ nhừ ườ ợ ậ ị Câu 671. Th m quy n xét x s th m v án hình s thu cẩ ề ử ơ ẩ ụ ự ộ v : ề A. Tòa án nhân dân huy n, tòa án quân s khu v c đ i v iệ ự ự ố ớ nh ng v án mà B lu t hình s quy đ nh t 7 năm tù trữ ụ ộ ậ ự ị ừ ở xu ng tr các t i ph m thu c th m quy n c a tòa án c pố ừ ộ ạ ộ ẩ ề ủ ấ trên.

B. Tòa án nhân dân huy n, tòa án quân s khu v c đ i v iệ ự ự ố ớ nh ng v án mà B lu t hình s quy đ nh t 15 năm tù trữ ụ ộ ậ ự ị ừ ở xu ng tr các t i ph m thu c th m quy n c a tòa án c pố ừ ộ ạ ộ ẩ ề ủ ấ trên. C. Tòa án nhân dân huy n, tòa án quân s khu v c đ i v iệ ự ự ố ớ nh ng v án mà B lu t hình s quy đ nh t 20 năm tù trữ ụ ộ ậ ự ị ừ ở xu ng tr các t i ph m thu c th m quy n c a tòa án c pố ừ ộ ạ ộ ẩ ề ủ ấ trên. D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 672. Th m quy n xét x phúc th m v án hình sẩ ề ử ẩ ụ ự thu c v :ộ ề A. Tòa án nhân dân c p huy nấ ệ B. Tòa án nhân dân c p t nhấ ỉ C. Tòa án nhân dân t i caoố D. C B và C đ u đúng ả ề

163

Câu 673. Quy n kháng cáo yêu c u xét x phúc th m về ầ ử ẩ ụ án hình s thu c v :ự ộ ề A. B cáo, ng i bào ch a, ng i b h i, nguyên đ n dânị ườ ữ ườ ị ạ ơ s , b đ n dân s và ng i đ i di n h p pháp c a h ,ự ị ơ ự ườ ạ ệ ợ ủ ọ ng i có quy n l i và nghĩa v liên quan đ n v án.ườ ề ợ ụ ế ụ B. Ng i làm ch ng; Ng i phiên d ch; Ng i giám đ nhườ ứ ườ ị ườ ị C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ uả ề sai Câu 674. Quy n kháng cáo yêu c u xét x phúc th m về ầ ử ẩ ụ án hình s thu c v :ự ộ ề A. B cáo, ng i bào ch a, ng i b h i, nguyên đ n dânị ườ ữ ườ ị ạ ơ s , b đ n dân s và ng i đ i di n h p pháp c a h ,ự ị ơ ự ườ ạ ệ ợ ủ ọ ng i có quy n l i và nghĩa v liên quan đ n v án.ườ ề ợ ụ ế ụ B. Ng i làm ch ng; ườ ứ C. Ng i phiên d ch; Ng iườ ị ườ giám đ nh ị D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 675. Th i h n kháng cáo yêu c u xét x phúc th mờ ạ ầ ử ẩ v án hình s :ụ ự A. 15 ngày k t ngày tuyên án ể ừ B. 20 ngày k t ngày tuyên ánể ừ C. 30 ngày k t ngày tuyên án ể ừ D. 45 ngày k t ngày tuyên án ể ừ Câu 676. Quy n kháng ngh yêu c u xét x phúc th m về ị ầ ử ẩ ụ án hình s thu c v : ự ộ ề A. Vi n ki m sát cùng c p v i tòa s th m ệ ể ấ ớ ơ ẩ B. Vi n ki m sát c p trênệ ể ấ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 677. Th i h n kháng ngh yêu c u xét x phúc th mờ ạ ị ầ ử ẩ v án hình s :ụ ự

164

A. C a vi n ki m sát cùng c p là 15 ngày, c a vi n ki mủ ệ ể ấ ủ ệ ể sát c p trên là 30 ngày k t ngày tuyên án.ấ ể ừ B. C a vi n ki m sát cùng c p là 30 ngày, c a vi n ki mủ ệ ể ấ ủ ệ ể sát c p trên là 45 ngày k t ngày tuyên án.ấ ể ừ C. C a vi n ki m sát cùng c p là 45 ngày, c a vi n ki mủ ệ ể ấ ủ ệ ể sát c p trên là 60 ngày k t ngày tuyên án.ấ ể ừ D. C A, B và C đ u saiả ề Câu 678. Th m quy n c a tòa án phúc th m: ẩ ề ủ ẩ A. Bác kháng cáo, kháng ngh và gi nguyên b n án, quy tị ữ ả ế đ nh s th mị ơ ẩ ; S a b n án, quy t đ nh s th mử ả ế ị ơ ẩ B. H y b n án, quy t đ nh s th m đ đi u tra ho c xétủ ả ế ị ơ ẩ ể ề ặ x l i; H y án s th m và đình ch v ánử ạ ủ ơ ẩ ỉ ụ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C A và B đ u saiả ề Câu 679. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 20 thángộ ờ ư 6 năm 2008, Ch t ch n c CHXHCN Vi t Nam đã tủ ị ướ ệ ổ ch c cu c h p báo v vi c ban hành …………… công bứ ộ ọ ề ệ ố các lu t đã đ c thông qua t i kỳ h p th 3 Qu c h i khóaậ ượ ạ ọ ứ ố ộ XII. A. L nh B. Quy t đ nh C.ệ ế ị Lu t D. Ngh quy t ậ ị ế Câu 680. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 20 thángộ ờ ư 6 năm 2008, Ch t ch n c CHXHCN Vi t Nam đã tủ ị ướ ệ ổ ch c cu c h p báo v vi c ban hành …………… công bứ ộ ọ ề ệ ố các lu t đã đ c thông qua t i kỳ h p th 3 Qu c h i khóaậ ượ ạ ọ ứ ố ộ XII. A. L nh B. Quy t đ nh C. C A và B đ uệ ế ị ả ề đúng D. C A và B đ u sai ả ề

165

Câu 681. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 20 thángộ ờ ư 6 năm 2008, Ch t ch n c CHXHCN Vi t ủ ị ướ ệ Nam đã t ch c cu c h p báo v vi c ban hànhổ ứ ộ ọ ề ệ …………… công b các lu t đã đ c thông qua t i kỳ h pố ậ ượ ạ ọ th 3 Qu c h i khóa XII. ứ ố ộ A. Ngh quy t B. Quy t đ nh C.ị ế ế ị Lu t D. C A, B và C đ u sai ậ ả ề Câu 682. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 25 thángộ ờ ư 8 năm 2007, Ch t ch n c CHXHCN Vi t ủ ị ướ ệ Nam đã t ch c cu c h p báo v vi c ban hànhổ ứ ộ ọ ề ệ …………… công b vi c đ c xá cho ph m nhân đ t haiố ệ ặ ạ ợ năm 2007. A. L nh B. Ch th C. Quy tệ ỉ ị ế đ nh D. Ngh quy t ị ị ế Câu 683. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 25 thángộ ờ ư 8 năm 2007, Ch t ch n c CHXHCN Vi t Nam đã tủ ị ướ ệ ổ ch c cu c h p báo v vi c ban hành …………… công bứ ộ ọ ề ệ ố vi c đ c xá cho ph m nhân đ t hai năm 2007. ệ ặ ạ ợ A. L nh B. Ch th C. C A và B đ uệ ỉ ị ả ề đúng D. C A và B đ u sai ả ề Câu 684. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 25 thángộ ờ ư 8 năm 2007, Ch t ch n c CHXHCN Vi t Nam đã tủ ị ướ ệ ổ ch c cu c h p báo v vi c ban hành …………… công bứ ộ ọ ề ệ ố vi c ……………. cho ph m nhân đ t hai năm 2007. ệ ạ ợ A. L nh ……………. đ i xáệ ạ B. Ch th ………..........đ c xá ỉ ị ặ C. Quy t đ nh……………đ c xáế ị ặ D. Quy t đ nh…….…...đ i xá ế ị ạ

166

Câu 685. Trên m t t báo có đ a tin: “Sáng ngày 25 thángộ ờ ư 8 năm 2007, Ch t ch n c CHXHCN Vi t Nam đã tủ ị ướ ệ ổ ch c cu c h p báo v vi c ban hành …………… công bứ ộ ọ ề ệ ố vi c …………….. cho ph m nhân đ t hai năm 2007. ệ ạ ợ A. L nh……………….đ c xá B.ệ ặ Quy t đ nh ………………. đ i xá ế ị ạ C. C A và B đ u đúng D.ả ề C A và B đ u sai ả ề Câu 686. Vi c khách hàng khi u n i ngân hàng th ngệ ế ạ ươ m i là thu c lo i khi u n i: ạ ộ ạ ế ạ A. Dân s B. Hành chính C. Lao đ ngự ộ D. C A, B và C đ u đúng ả ề Câu 687. Vi c khách hàng là cá nhân (vay ti n ngân hàngệ ề v i m c đích sinh ho t, tiêu dùng) kh i ki n ngân hàngớ ụ ạ ở ệ th ng m i lên tòa án. Đây là v án………….ươ ạ ụ A. Dân s B. Kinh t C. Hànhự ế chính D. Lao đ ng ộ Câu 688. Vi c khách hàng là cá nhân có đăng ký kinhệ doanh (vay ti n ngân hàng v i m c đích kinh doanh) kh iề ớ ụ ở ki n ngân hàng th ng m i lên tòa án. Đây là vệ ươ ạ ụ án…………. A. Dân s B. Kinh t C. Hànhự ế chính D. Lao đ ng ộ Câu 689. Vi c khách hàng là doanh nghi p (vay ti n ngânệ ệ ề hàng v i m c đích kinh doanh) kh i ki n ngân hàngớ ụ ở ệ th ng m i lên tòa án. Đây là v án………….ươ ạ ụ A. Dân s B. Kinh t C. Hành chínhự ế D. C A, B và C đ u đúngả ề

167

Câu 690. Ngày 23/02/2008, Th t ng Chính ph banủ ướ ủ hành ……… 02/2008/…….-TTg v tăng c ng công tácề ườ phòng ch ng bão lũ năm 2008.ố A. Quy t đ nh …………… QĐế ị B. Ch th ………… CT ỉ ị C. Thông t …………….. TTư D. Ngh quy t .……. NQ ị ế Câu 691. Hành vi vi ph m pháp lu t: ạ ậ A. Không bao gi vi ph m đ o đ cờ ạ ạ ứ B. Có th bao g m c vi ph m đ o đ c ể ồ ả ạ ạ ứ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 692. Hành vi vi ph m đ o đ c: ạ ạ ứ

A. Không bao gi vi ph m pháp lu tờ ạ ậ B. Có th bao g m c vi ph m pháp lu t ể ồ ả ạ ậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 693. Hành vi vi ph m tôn giáo: ạ A. Không bao gi vi ph m pháp lu tờ ạ ậ B. Có th bao g m c vi ph m pháp lu t ể ồ ả ạ ậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 694. Hành vi vi ph m pháp lu t: ạ ậ A. Không bao gi vi ph m tôn giáoờ ạ B. Có th bao g m c vi ph m tôn giáo ể ồ ả ạ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề

168

Câu 695. Hành vi vi ph m t p quán: ạ ậ A. Không bao gi vi ph m pháp lu tờ ạ ậ B. Có th bao g m c vi ph m pháp lu t ể ồ ả ạ ậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 695. Các v án hình s : ụ ự A. Không bao gi liên quan đ n ph n dân s B.ờ ế ầ ự Đa s liên quan đ n ph n dân s ố ế ầ ự C. Đ u liên quan đ n ph n dân s D.ề ế ầ ự C A, B và C đ u sai ả ề Câu 696. Hành vi vi ph m pháp lu t : ạ ậ A. Không bao gi vi ph m t p quánờ ạ ậ B. Có th bao g m c vi ph m t p quán ể ồ ả ạ ậ C. C A và B đ u đúngả ề D. C A và B đ u sai ả ề Câu 697. Hành vi vi ph m pháp lu t: ạ ậ A. Không bao gi vi ph m quy t c c a các t ch c xã h iờ ạ ắ ủ ổ ứ ộ C. C A và B đ u đúng ả ề B. Có th bao g m c vi ph m quy t c c a các t ch c xãể ồ ả ạ ắ ủ ổ ứ h i D. C A và B đ u sai ộ ả ề Câu 698. Hành vi vi ph m quy t c c a các t ch c xã h i: ạ ắ ủ ổ ứ ộ A. Không bao gi vi ph m pháp lu t B. Cóờ ạ ậ th bao g m c vi ph m pháp lu t ể ồ ả ạ ậ C. C A và B đ u đúng D.ả ề C A và B đ u sai ả ề Câu 699. Ng i l p di chúc ch a ch t thì có th h y b diườ ậ ư ế ể ủ ỏ chúc do mình l p ra hay không, n u nó đã đ c trao choậ ế ượ ng i th a k : ườ ừ ế

169

A. Có th h y b C. Có th h y b n u nh ng ng iể ủ ỏ ể ủ ỏ ế ữ ườ th a k th a thu n đ c v i nhau ừ ế ỏ ậ ượ ớ B. Không th h y b D. Có th h y b n u đ c cể ủ ỏ ể ủ ỏ ế ượ ơ quan nhà n c có th m quy n cho phépướ ẩ ề Câu 700. Các v án hình s : ụ ự A. Không bao gi liên quan đ n ph n dân s B.ờ ế ầ ự Có th liên quan đ n ph n dân s ể ế ầ ự C. Đ u liên quan đ n ph n dân s D.ề ế ầ ự C A, B và C đ u sai ả ề

170

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT