Chia sẻ Download
Tài liệu Câu hỏi ôn tập môn Quản trị sản xuất .
/10 trang
Thành viên ankomankom

Câu hỏi ôn tập môn Quản trị sản xuất .

- 12 tháng trước
2,749
Báo lỗi

Câu hỏi ôn tập môn Quản trị sản xuấtCác nhà QTSX tr DN có thể khiến một DN thành công hay thất bại thông qua những quyết định đúng sai của họ. Cũng giống như các nhà QT nói chung, các nhà QT sx cũng thực hiện các chức năng cơ bản của QT như : Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm tra. Để có thể thực...

Nội dung
Câu 1: Phân tích các kỹ năng của 1 quản lý trong QTSX

Câu 1: Phân tích các k năng c a 1 qu n lý tr QTSXỹ ủ ả

Các nhà QTSX tr DN có th khi n m t DN thành công hay th t b i thông qua nh ngể ế ộ ấ ạ ữ quy t đ nh đúng sai c a h . Cũng gi ng nh các nhà QT nói chung, các nhà QT sx cũngế ị ủ ọ ố ư th c hi n các ch c năng c b n c a QT nh : Ho ch đ nh, T ch c, Lãnh đ o, Ki mự ệ ứ ơ ả ủ ư ạ ị ổ ứ ạ ể tra. Đ có th th c hi n t t các ch c năng này, nhà QT ph i có 3 lo i k năng: ể ể ự ệ ố ứ ả ạ ỹ

a. K năng k thu t ho c chuyên môn nghi pỹ ỹ ậ ặ ệ v : Là kh năng c n thi t đụ ả ầ ế ể th c hi n m t công vi c c th , nói cách khác là trình đ chuyên môn nghi p v c aự ệ ộ ệ ụ ể ộ ệ ụ ủ nhà QT. Thí d : th o ch ng trình đi n toán, so n th o h p đ ng pháp lý kinh doanh,ụ ả ươ ệ ạ ả ợ ồ thi t k c khí .v.v... ế ế ơ  Đây là k năng r t c n cho QT viên c p c s h n là cho c pỹ ấ ầ ấ ơ ở ơ ấ QT viên trung gian ho c cao c p. ặ ấ

b. K năng nhân sỹ ự: là nh ng ki n th c liên quan đ n kh năng cùng làm vi c,ữ ế ứ ế ả ệ đ ng viên và đi u khi n nhân s nh m t o s thu n l i và thúc đ y s hoàn thànhộ ề ể ự ằ ạ ự ậ ợ ẩ ự công vi c chung. M t vài k năng nhân s c n thi t : bi t cách thông đ t h u hi u, cóệ ộ ỹ ự ầ ế ế ạ ữ ệ thái đ quan tâm tích c c đ n ng i khác, xây d ng không khí h p tác tr LĐ, tác đ ngộ ự ế ườ ự ợ ộ và h ng d n nhân s tr t ch c đ hoàn thành các công vi c. ướ ẫ ự ổ ứ ể ệ  Đây là m t k năngộ ỹ c n thi t tr b t kỳ t ch c nào, dù là ph m vi kinh doanh ho c phi kinh doanh. ầ ế ấ ổ ứ ạ ặ

c. K năng nh n th c hay t duyỹ ậ ứ ư : đây là k năng khó nh t nh ng l i có vaiỹ ấ ư ạ trò đ c bi t quan tr ng. C n có t duy chi n l c t t đ đ ra đúng đ ng l i csáchặ ệ ọ ầ ư ế ượ ố ể ề ườ ố đ i phó có hi u qu vs nh ng b t tr c, đe d a, kìm hãm s ptri n đ i v i t ch c.ố ệ ả ữ ấ ắ ọ ự ể ố ớ ổ ứ Nhà QT c n ph i có ph ng pháp t ng h p t duy h th ng, bi t phân tích m i lhầ ả ươ ổ ợ ư ệ ố ế ố ệ gi a các b ph n, các vđ ... gi m nh ng s ph c t p r c r i xu ng m t m c đ cóữ ộ ậ ề ả ữ ự ứ ạ ắ ố ố ộ ứ ộ th ch p nh n đ c tr m t t ch c. ể ấ ậ ượ ộ ổ ứ  Các nhà QT c n có 3 k năng trên nh ng t m quan tr ng c a chúng tùy thu c vàoầ ỹ ư ầ ọ ủ ộ các c p QT khác nhau tr t ch c (c p QT càng cao thì c n nhi u k năng v tấ ổ ứ ấ ầ ề ỹ ề ư duy,c p QT th p thì c n nhi u k năng v chuyên môn k thu t). K năng v nhân sấ ấ ầ ề ỹ ề ỹ ậ ỹ ề ự đóng vai trò quan tr ng nh t, góp ph n th c hi n thành công các lo i k năng khác &ọ ấ ầ ự ệ ạ ỹ help đ t đ c thành công v m c tiêu chung c a c t ch cạ ượ ề ụ ủ ả ổ ứ

Câu 2 : Trình bày các ch c năng & nhi m v CB c a nhàứ ệ ụ ủ QTSX: Các ch c năng c a ng i qu n tr là: ứ ủ ườ ả ị ho ch đ nhạ ị , t ch cổ ứ , ki m soátể , lãnh đ oạ , đ ngộ viên, ph i h p ố ợ và nhi m v c b n tr t ng ch c năng nh sau:ệ ụ ơ ả ừ ứ ư

• Tr ch c năng ho ch đ nh: ứ ạ ị − Quy t đ nh v t p h p sp ho c dv. ế ị ề ậ ợ ặ − Xây d ng k ho ch ti n đ , k ho ch năng l c sx. ự ế ạ ế ộ ế ạ ự − Thi t l p các d án c i ti n và các d án khác. ế ậ ự ả ế ự − Quy t đ nh ph ng pháp sx cho m i m t hàng. ế ị ươ ỗ ặ − L p k ho ch trang b máy móc và b trí nhà x ng, thi t b . ậ ế ạ ị ố ưở ế ị

• Tr ch c năng t ch c: ứ ổ ứ − Ra quy t đ nh c c u t ch c c a h th ng sx nh : sx t p trung hay phân tán, tế ị ơ ấ ổ ứ ủ ệ ố ư ậ ổ ch c theo sp. ứ − Thi t k n i làm vi c, phân công trách nhi m cho m i ho t đ ng. ế ế ơ ệ ệ ỗ ạ ộ − S p x p m ng l i nhân viên phân ph i hàng hoá và ti p nh n y u t đ u vào choắ ế ạ ướ ố ế ậ ế ố ầ sx.

− Thi t l p các chính sách đ b o đ m s ho t đ ng bình th ng c a máy móc thi tế ậ ể ả ả ự ạ ộ ườ ủ ế b . ị

• Tr ch c năng ki m soát: ứ ể − Theo dõi và kích thích s nhi t tình c a nhân viên tr vi c th c hi n các m c tiêu. ự ệ ủ ệ ự ệ ụ − So sánh chi phí v i ngân sách; so sánh vi c th c hi n đ nh m c LĐ; so sánh t n khoớ ệ ự ệ ị ứ ồ v i m c h p lý. ớ ứ ợ − Ki m tra ch t l ng. ể ấ ượ

• Tr ch c năng lãnh đ o: ứ ạ − Thi t l p các đi u kho n h p đ ng th ng nh t. ế ậ ề ả ợ ồ ố ấ − Thi t l p các chính sách nhân s ; các h p đ ng LĐ. ế ậ ự ợ ồ − Thi t l p các ch d n và phân công công vi c. ế ậ ỉ ẫ ệ − Ch ra các công vi c c n làm g p. ỉ ệ ầ ấ

• Tr ch c năng đ ng viên: ứ ộ − Th c hi n nh ng yêu c u qua các quan h lãnh đ o nh m c tiêu, mong mu n. ự ệ ữ ầ ệ ạ ư ụ ố − Khuy n khích thông qua khen ng i, công nh n, khen tinh th n và th ng v t ch t. ế ợ ậ ầ ưở ậ ấ − Đ ng viên qua các công vi c phong phú và các công vi c thay đ i. ộ ệ ệ ổ

• Tr ch c năng ph i h p: ứ ố ợ − Th c hi n ph i h p qua các k ho ch th ng nh t; ph i h p các c s d li u đ cự ệ ố ợ ế ạ ố ấ ố ợ ơ ở ữ ệ ượ chu n hoá. ẩ − Theo dõi các công vi c hi n t i và gi i thi u các công vi c c n thi t. ệ ệ ạ ớ ệ ệ ầ ế − Báo cáo, cung c p tài li u và truy n thông. ấ ệ ề − Ph i h p các ho t đ ng mua s m, giao hàng, thay đ i thi t k ... ố ợ ạ ộ ắ ổ ế ế − Ch u trách nhi m tr c KH v tr ng thái đ n hàng. ị ệ ướ ề ạ ơ − Ch c năng giáo d c phát tri n nhân s , giúp đ đào t o công nhân. ứ ụ ể ự ỡ ạ  Tóm l i, ch c năng QTSX th c hi n b i m t nhóm ng i ch u trách nhi m sx hàngạ ứ ự ệ ở ộ ườ ị ệ hoá và dv cho xã h i. Ch c năng sx là m t ch c năng c b n DN, nó có nh h ng t iộ ứ ộ ứ ơ ả ả ưở ớ s thành công và phát tri n c a DN vì nó tác đ ng tr c ti p đ n các sp và dv cung c p,ự ể ủ ộ ự ế ế ấ

nh h ng đ n chi phí và ch t l ng.ả ưở ế ấ ượ

Câu 3 : Phân tích các nhóm y u t liên quan đ n vi c thi t kế ố ế ệ ế ế sp:

Bao g m 2 y u t : y u t m m, y u t c ng.ồ ế ố ế ố ề ế ố ứ • Nhóm y u t m m (qu n lí):ế ố ề ả

_ Marketing: tìm hi u, nghiên c u v TT đ bi t đc nhu c u c a TT, vi c này r t c nể ứ ề ể ế ầ ủ ệ ấ ầ thi t cho vi c thi t k sp.ế ệ ế ế _ Ngu n nhân l c: là thành ph n quan tr ng, là tài s n c đ nh chính c a DN.ồ ự ầ ọ ả ố ị ủ _ Tài chính( hi u qu c a d án): n u nh ng d án TKSP th c hi n thành công &ệ ả ủ ự ế ữ ự ự ệ mang l i l i nh n thì DN đã đ t đc m c tiêu v tài chính.ạ ợ ậ ạ ụ ề _ Ph i h p các phòng ban trong t ch c: t n d ng đc m i ngu n l c trong t ch c,ố ợ ổ ứ ậ ụ ọ ồ ự ổ ứ v n đ đc xem xét toàn di n h n, có nhi u ph ng án h n. Gi m thi u đc s r i roấ ề ệ ơ ề ươ ơ ả ể ự ủ c a gi i pháp.ủ ả _ Chi n l c kinh doanh: chi n l c càng t t thì hi u qu c a vi c TKSP càng cao.ế ượ ế ượ ố ệ ả ủ ệ

_ Nghiên c u & phát tri n: trên c s nh ng nghiên c u & thông tin thu th p đc, b tứ ể ơ ở ữ ứ ậ ắ đ u xây d ng nh ng d án cho vi c TKSP. H n n a ph i phát tri n, đ i m i sp &ầ ự ữ ự ệ ơ ữ ả ể ổ ớ công ngh đ sp ngày càng hoàn thi n h n.ệ ể ệ ơ

• Nhóm y u t c ng (kĩ thu t):ế ố ứ ậ _ Công ngh sx: công ngh , máy móc, thi t b có tác đ ng l n trong vi c nâng cao tínhệ ệ ế ị ộ ớ ệ năng kĩ thu t c a sp và nâng cao năng su t lao đ ng.ậ ủ ấ ộ _ Ph ng ti n h tr .ươ ệ ỗ ợ >>>> Nhóm y u t m m (qu n lý) là quy t đ nh: B i vì con ng i là tài s n quýế ố ề ả ế ị ở ườ ả giá nh t c a doanh nghi p.ấ ủ ệ Công ngh là y u t không ph i là l i th dài lâuệ ế ố ả ợ ế c a doanh nghi p, vì r t d b b t ch c, r t d b thay th .ủ ệ ấ ễ ị ắ ướ ấ ễ ị ế

Câu 4: Hãy phân tích các y u t nh h ng đ n vi c ch nế ố ả ưở ế ệ ọ l a quy trìnhự

• Tình hình th tr ng (TT) & c nh tranh:ị ườ ạ - Nhu c u TTầ - Các đ i th canh tranh tr c ti pố ủ ự ế - Các đ i th ti m năngố ủ ề

• Các yêu c u v v n:ầ ề ố - M c đ c n v n c a t ng quy trình, công nghứ ộ ầ ố ủ ừ ệ - Năng l c v n c a DNự ố ủ - L a ch n quy trình, công ngh ít v nự ọ ệ ố

• Cung lao đ ng & chi phí (nhân sộ ự) - Ngu n LĐ hi n t i t i DNồ ệ ạ ạ - Ngu n cung LĐ trên TTồ - Chi phí cho LĐ theo công ngh s d ngệ ử ụ - Kh năng tuy n d ng LĐ c a DNả ể ụ ủ

• Kĩ năng qu n lí (c n có)ả ầ - T m nhìn c a nhà qu n trầ ủ ả ị - Các kĩ năng qu n lí chungả - Các kĩ năng c n thi t đ i v i t ng quy trìnhầ ế ố ớ ừ

• Cung nguyên v t li u (NVL) & chi phíậ ệ - Ngu n cung NVL th hi n quy mô DNồ ể ệ - Chi phí NVL, Chi phí NVL thay thế

• Tình tr ng công nghạ ệ - Chu kì s ng c a công nghố ủ ệ - Sp công ngh cao thì r i ro công ngh càng caoệ ủ ệ

Câu 5 : So sánh s khác bi t c a quy trình sx:ự ệ ủ Đ c đi mặ ề Dây chuy nể Lô D ánự

1. S n ph mả ẩ D ng đ n hàngạ ơ Liên t c, lôụ

hàng l nớ Lô 1 đ n vơ ị

Lu ng di chuy n c a spồ ể ủ Tu n tầ ự L n x nộ ộ 1 đ n vơ ị

Tính đa d ng c a spạ ủ Th p ấ Cao 1 đ n vơ ị TT Đ i chúngạ Nhóm 1 đ n vơ ị S l ngố ượ L nớ V a ph iừ ả 1 đ n vơ ị 2. Lao đ ngộ Kĩ năng Th pấ Cao Cao Lo i công vi cạ ệ L p l i ặ ạ Ko l p l iặ ạ Ko l p l iặ ạ L ng ươ Th pấ Cao Cao 3. V nố Đ u tầ ư L nớ V a ph iừ ả Ít T n khoồ Th p ấ Cao Ít Thi t bế ị Chuyên d ngụ Đa d ngụ Đa d ngụ 4. M c tiêuụ Linh ho tạ Th pấ V a ph iừ ả Cao Chi phí Th pấ V a ph iừ ả Cao Ch t l ngấ ượ Nh t quánấ Nh t quánấ Nh t quánấ Giao hàng Đúng h nạ Đúng h nạ Đúng h nạ 5. Ki m soát & l p k ho chể ậ ế ạ Ki m soát sxể Dễ Khó Khó Ki m soát t n khoể ồ Dễ Khó Khó

Câu 6: Hãy trình bày u đi m & h n ch c a cách b trí m tư ể ạ ế ủ ố ặ b ng theo sp, quy trình và khu v c sxằ ự

1. B trí sx theo spố : B trí sx theo sp th ng áp d ng cho lo i hình sx liên t cố ườ ụ ạ ụ (quán ăn t ph c v ...). Máy móc thi t b đ c s p đ t theo m t đ ng c đ nh hìnhự ụ ụ ế ị ượ ắ ặ ộ ườ ố ị thành các dây chuy n. Dây chuy n có th đ c b trí theo đ ng th ng ho c có d ngề ề ể ượ ố ườ ẳ ặ ạ ch U, L, W, M...ữ

u đi mƯ ể H n ch :ạ ế - T c đ sx sp nhanhố ộ - CP đ n v sp th pơ ị ấ - Chuyên môn hoá LĐ cao, gi m CP, timeả đào t o và tăng năng su t LĐạ ấ - Vi c di chuy n c a nguyên v t li u vàệ ể ủ ậ ệ sp d dàngễ - Hi u su t sdthi t b và LĐ caoệ ấ ế ị - Hình thành thói quen, kinh nghi m và cóệ l ch trình sx n đ nhị ổ ị - D dàng dv h ch toán, ktra ch t l ng,ễ ạ ấ ượ

- H th ng sx không linh ho t v i nh ngệ ố ạ ớ ữ thay đ i v kh i l ng, ch ng lo i s nổ ề ố ượ ủ ạ ả ph m, thi t k sp và quá trìnhẩ ế ế - H th ng sx có th b ng ng khi có m tệ ố ể ị ừ ộ công đo n b tr c tr cạ ị ụ ặ - Chi phí đ u t và chi phí khai thác, b oầ ư ả d ng máy móc thi t b l nưỡ ế ị ớ - Công vi c đ n đi u, d nhàm chán.ệ ơ ệ ễ

d tr và kh năng ksoát hđ ng sx caoự ữ ả ộ

2. B trí sx theo quá trìnhố :B trí sx theo qtrình phù h p v i lo i hình sx giánố ợ ớ ạ đo n, quy mô sx nh , ch ng lo i sp đa d ng. T i các n i làm vi c, máy móc thi t bạ ỏ ủ ạ ạ ạ ơ ệ ế ị đ c b trí theo ch c năng ch không theo th t ch bi n. Dv m i b ph n ti n hànhượ ố ứ ứ ứ ự ế ế ỗ ộ ậ ế nh ng công vi c t ng t . Các chi ti t b ph n th ng đ c đ a đ n theo lo t, theoữ ệ ươ ự ế ộ ậ ườ ượ ư ế ạ nh ng yêu c u c a k thu t ch bi n. Ki u b trí này r t ph bi n dv các doanhữ ầ ủ ỹ ậ ế ế ể ố ấ ổ ế nghi p c khí và dv lĩnh v c dv nh các c a hàng bán l , ngân hàng, b u đi n, tr ngệ ơ ự ư ử ẻ ư ệ ườ h c, b nh vi n...ọ ệ ệ

u đi mƯ ể H n chạ ế - H th ng sx có tính linh ho t caoệ ố ạ - Công nhân có trình đ chuyên môn và kộ ỹ năng cao - Hth ng sx ít khi b ng ng vì nh ng lý doố ị ừ ữ tr c tr c c a thi t b và con ng iụ ặ ủ ế ị ườ - Tính đ c l p dv vi c ch bi n các chiộ ậ ệ ế ế ti t, b ph n caoế ộ ậ - CP b o d ng th p, có th s a ch aả ưỡ ấ ể ử ữ theo time. L ng d tr ph tùng thay thượ ự ữ ụ ế không c n nhi u.ầ ề - Có th áp d ng và phát huy đ c ch để ụ ượ ế ộ nâng cao năng su t lao đ ng cá bi t.ấ ộ ệ

- Chi phí sx trên m t đ n v sp caoộ ơ ị - L ch trình sx và các ho t đ ng không nị ạ ộ ổ đ nhị - S d ng nguuyên v t li u kém hi u quử ụ ậ ệ ệ ả - Hi u su t s d ng máy móc thi t bệ ấ ử ụ ế ị th pấ - Khó ki m soát và chi phí ki m soát caoể ể - Năng su t lao đ ng th p, vì các côngấ ộ ấ vi c khác nhauệ

3. B trí sx theo khu v c sx: ố ự Theo ki u b trí này, sp đ ng c đ nh m t v tríể ố ứ ố ị ở ộ ị còn máy móc, thi t b , v t t và lao đ ng đ c chuy n đ n đó đ ti n hành sx. B tríế ị ậ ư ộ ượ ể ế ể ế ố sx theo v trí c đ nh đ c áp d ng dv tr ng h p sp m ng manh d v ho c quá c ngị ố ị ượ ụ ườ ợ ỏ ễ ỡ ặ ồ k nh, quá n ng n khi n cho vi c di chuy n vô cùng khó khăn. (sx máy bay, tàuề ặ ề ế ệ ể thu …)ỷ

u đi mƯ ể H n chạ ế - H n ch t i đa vi c di chuy n đ iạ ế ố ệ ể ố t ng ch t o, nh đó gi m thi u hượ ế ạ ờ ả ể ư h ng đ i v iỏ ố ớ sp và chi phí d ch chuy n.ị ể - Vì sp không ph i di chuy n t phânả ể ừ x ng này t i phân x ng khác nên vi cưở ớ ưở ệ phân công lao đ ng đ c liên t c.ộ ượ ụ

- Đòi h i lao đ ng có trình đ tay nghỏ ộ ộ ề cao - Vi c di chuy n lao đ ng và thi t b sệ ể ộ ế ị ẽ làm tăng chi phí - Hi u su t s d ng thi t b th pệ ấ ử ụ ế ị ấ

Câu 7 : Phân tích các nhân t nh h ng đ n vi c l a ch nố ả ưở ế ệ ự ọ vùng & đ a đi m c th c a nhà máy :ị ể ụ ể ủ

1. Các nhân t nh h ng đ n l a ch n vùng. ố ả ưở ế ự ọ - Có r t nhi u nhân t nh h ng đ n quy t đ nh xác đ nh đ a đi m DN. Tuy ấ ề ố ả ưở ế ế ị ị ị ể

nhiên, vai trò và t m quan tr ng c a các nhân t không gi ng nhau. Do đó DN c n t pầ ọ ủ ố ố ầ ậ trung phân tích, đánh giá nh ng nhân t quan tr ng đ xác đ nh, l a ch n đ c vùng vàữ ố ọ ể ị ự ọ ượ đ a đi m thích h p nh t đ phân b DN. ị ể ợ ấ ể ố

a. TT tiêu thụ: là nhân t qtr ng nh t tác đ ng đ n quy t đ nh đ a đi m DN & làố ọ ấ ộ ế ế ị ị ể m t b ph n tr chi n l c c nh tranh c a các DN. Nhân t này đ c bi t qtr ng đ iộ ộ ậ ế ượ ạ ủ ố ặ ệ ọ ố v i các DN ho t đ ng tr lĩnh l c dv (DN g n TT có l i th c nh tranh). Đ xác đ nhớ ạ ộ ự ầ ợ ế ạ ể ị đ a đi m đ t DN, c n thu th p, phân tích, x lý các thông tin TT nh : Dung l ng TT;ị ể ặ ầ ậ ử ư ượ c c u và tính ch t c a nhu c u; xu h ng phát tri n; đ c đi m sp và lo i hình kinhơ ấ ấ ủ ầ ướ ể ặ ể ạ doanh...

b. Ngu n nguyên li uồ ệ : có nh h ng l n đ n quy t đ nh đ a đi m DN nh : ả ưở ớ ế ế ị ị ể ư - Ch ng lo i, s l ng , qui mô ngu n nguyên li u. Đv i nhi u lo i hình sx KD,ủ ạ ố ượ ồ ệ ớ ề ạ

vi c phân b DN g n ngu n nguyên li u là đòi h i t t y u do tinh ch t c a ngành. Vd:ệ ố ầ ồ ệ ỏ ấ ế ấ ủ các ngành khai khoáng luôn ch u s ràng buôc ch t ch vào đ a đi m và qui mô ngu nị ự ặ ẽ ị ể ồ nguyên li u s n có. ệ ẵ

- Ch t l ng và đ c đi m c a nguyên li u s d ng tr qtrình sx KD. M t s DN đấ ượ ặ ể ủ ệ ử ụ ộ ố ể ho t đ ng có hi u qu c n ph i đ t g n vùng ngu n nguyên li u; do yêu c u vạ ộ ệ ả ầ ả ặ ầ ồ ệ ầ ề ph ng ti n, kh i l ng v n chuy n ,d v , khó v n chuy n, khó b o qu n c aươ ệ ố ượ ậ ể ễ ở ậ ể ả ả ủ nguyên li u. vd : DN ch bi n nông s n, sx xi măng,... ệ ế ế ả

c. Nhân t LĐố : Th ng DN đ t đâu thì s d ng ngu n LĐ t i đó là ch y u.ườ ặ ở ử ụ ồ ạ ủ ế Đ c đi m c a ngu n LĐ nh kh năng đáp ng v s l ng, ch t l ng LĐ, trình đặ ể ủ ồ ư ả ứ ề ố ượ ấ ượ ộ chuyên môn… nh h ng tr c ti p t i năng su t LĐ và k t qu ho t đ ng sx kinhả ưở ự ế ớ ấ ế ả ạ ộ doanh c a DN sau này. Ngu n LĐ d i dào, đ c đào t o, có trình đ chuyên môn, kủ ồ ồ ượ ạ ộ ỹ năng tay ngh cao là m t tr nh ng y u t thu hút s chú ý c a các DN. ề ộ ữ ế ố ự ủ

- Chi phí LĐ có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng đ i v i quy t đ nh đ a đi m DN. Chiặ ệ ọ ố ớ ế ị ị ể phí LĐ r r t h p d n các DN, các DN th ng mu n đ t doanh nghi p mình nh ngẻ ấ ấ ẫ ườ ố ặ ệ ở ữ n i có chi phí LĐ th p. Tuy nhiên, khi phân tích nh h ng c a chi phí LĐ c n ph i điơ ấ ả ưở ủ ầ ả đôi v i m c năng su t LĐ trung bình c a vùng. ớ ứ ấ ủ

- Thái đ LĐ đ i v i th i gian, v i v n đ ngh vi c và di chuy n LĐ cũng tác ộ ố ớ ờ ớ ấ ề ỉ ệ ể đ ng r t l n đ n vi c ch n vùng và đ a đi m phân b DN. m i vùng, dân c có ộ ấ ớ ế ệ ọ ị ể ố Ở ỗ ư thái đ khác nhau v LĐ, d a trên nh ng n n t ng văn hoá khác nhau. Vi c ch n ộ ề ự ữ ề ả ệ ọ ph ng án xác đ nh đ a đi m DN c n phân tích đ y đ , th n tr ng s khác bi t v ươ ị ị ể ầ ầ ủ ậ ọ ự ệ ề văn hoá c a c ng đ ng dân c m i vùng. ủ ộ ồ ư ỗ

d. C s h t ng kinh tơ ở ạ ầ ế : Hi n nay đ c coi là nhân t h t s c quan tr ngệ ượ ố ế ứ ọ khi xác đ nh đ a đi m DN. Trình đ và tình hình phát tri n c s h t ng kinh t cóị ị ể ộ ể ơ ở ạ ầ ế s c thu hút ho c t o nên nh ng tr ng i to l n cho quy t đ nh đ t DN, kh năng n mứ ặ ạ ữ ở ạ ớ ế ị ặ ả ắ b t thông tin kinh doanh, t o đi u ki n cho nh ng ph n ng sx nhanh, nh y, k p th iắ ạ ề ệ ữ ả ứ ạ ị ờ v i nh ng thay đ i trên th tr ng. vd :H th ng giao thông góp ph n gi m chi phí v nớ ữ ổ ị ườ ệ ố ầ ả ậ chuy n, gi m giá thành và giá bán sp, t o đi u ki n nâng cao kh năng c nh tranh c aể ả ạ ề ệ ả ạ ủ các DN.

e. Đi u ki n và môi tr ng văn hoá xã h iề ệ ườ ộ :đ c xem là m t tr nh ng nhân tượ ộ ữ ố có tác đ ng r t l n đ n quy t đ nh đ a đi m DN. Do đó phân tích, đánh giá các y u tộ ấ ớ ế ế ị ị ể ế ố văn hoá xã h i là m t đòi h i c n thi t ko th thi u đ c tr quá trình xây d ngộ ộ ỏ ầ ế ể ế ượ ự ph ng án xác đ nh đ a đi m DN. Nh ng y u t v c ng đ ng dân c , t p quán tiêuươ ị ị ể ữ ế ố ề ộ ồ ư ậ dùng, cách s ng và thái đ LĐ nh h ng gián ti p đ n ho t đ ng c a DN. Nh ngố ộ ả ưở ế ế ạ ộ ủ ữ y u t này l i ch u nh h ng sâu s c c a n n văn hoá truy n th ng m i dân t c, m iế ố ạ ị ả ưở ắ ủ ề ề ố ỗ ộ ỗ vùng. Ngoài ra, c n ph i tính t i hàng lo t các nhân t xã h i khác nh : chính sáchầ ả ớ ạ ố ộ ư

phát tri n kinh t −xã h i c a vùng; s phát tri n c a ngành b tr tr vùng; qui mô c aể ế ộ ủ ư ể ủ ổ ợ ủ c ng đ ng dân c tr vùng và tình hình xã h i; tôn giáo, tín ng ng, phong t c t pộ ồ ư ộ ưỡ ụ ậ quán;...

2. Các nhân t nh h ng đ n ch n đ a đi m. ố ả ưở ế ọ ị ể - Sau khi đánh giá nh ng nhân t đ l a ch n vùng, m t v n đ quan tr ng khácữ ố ể ự ọ ộ ấ ề ọ

là ti n hành đánh giá các nhân t ch n đ a đi m DN. Nh ng nhân t ch y u: ế ố ọ ị ể ữ ố ủ ế + Di n tích m t b ng và tính ch t đ t đai c a đ a đi m DN; ệ ặ ằ ấ ấ ủ ị ể + Tính thu n l i c a v trí đ t DN nh kh năng ti p xúc v i th tr ng, v i ậ ợ ủ ị ặ ư ả ế ớ ị ườ ớ

KH, đi u ki n và kh năng n i li n giao thông n i b v i giao thông c ng đ ng; ề ệ ả ố ề ộ ộ ớ ộ ồ + Ngu n đi n , n cồ ệ ướ + N i b ch t th i; ơ ỏ ấ ả + Kh năng m r ng tr t ng lai; ả ở ộ ươ + Tình hình an ninh, phòng, ch a cháy, các dv y t , hành chính; ữ ế + Chi phí v đ t đai và các công trình công c ng hi n có; ề ấ ộ ệ + Nh ng qui đ nh c a chính quy n đ a ph ng v l phí dv tr vùng, nh ngữ ị ủ ề ị ươ ề ệ ụ ữ

đóng góp cho đ a ph ng,...ị ươ

Câu 8 : u đi m, nh c đi m c a các k ho ch đ n thu n :Ư ể ượ ể ủ ế ạ ơ ầ - Các k ho ch tr ho ch đ nh t ng h p. ế ạ ạ ị ổ ợ

a. K ho ch thay đ i m c d tr :ế ạ ổ ứ ự ữ nhà QT có th tăng m c d tr tr giai đo nể ứ ự ữ ạ nhu c u th p đ cung c p tr giai đo n có nhu c u cao h n kh năng sx c a đv . ầ ấ ể ấ ạ ầ ơ ả ủ ị

u đi m:Ư ể Nh c đi m:ượ ể − Qtrình sx đ c n đ nh, ko cóượ ổ ị nh ng bi n đ i b t th ngữ ế ổ ấ ườ − Đáp ng tho mãn nhu c u KHứ ả ầ − D dàng cho vi c đi u hàng sxễ ệ ề

− CPcho vi c t n tr l n nh : CP thuê ho cệ ồ ữ ớ ư ặ kh u hao kho, b o hi m, hao h t m t mát, CPchoấ ả ể ụ ấ các thi t b kho ho t đ ng tr su t th i gian dế ị ạ ộ ố ờ ự tr , đ c ữ ặ bi t là CP v v n đ d tr HH ệ ề ố ể ự ữ − HH có th b gi m sút v ch t l ng, khó thíchể ị ả ề ấ ượ

ng v i nhu c u KH thay đ iứ ớ ầ ổ

b. K ho ch làm thêm gi : ế ạ ờ đv có th b sung nhu c u thi u h t tr các gđ có nhuị ể ổ ầ ế ụ c u tăng cao. ầ

u đi m:Ư ể Nh c đi m:ượ ể

− Giúp đv đ i phó k p th i v i nh ngị ố ị ờ ớ ữ bi n đ ng c a TTế ộ ủ − n đ nh đ c ngu n LĐỔ ị ượ ồ − T o thêm vi c làm tăng thu nh p choạ ệ ậ ng i LĐườ − Gi m đ c các kho n CP liên quan đ nả ượ ả ế đào t o, hu n luy n, h c vi c,... ạ ấ ệ ọ ệ

− Chi phí tr l ng thêm gi tăng cao; ả ươ ờ − Không đ m b o s c kh e cho ng i laoả ả ứ ỏ ườ đ ng, công nhân m i m t d sai sót tr quá ộ ỏ ệ ễ trình sx d n đ n sp nhi u khuy t t t; ẫ ế ề ế ậ

c. K ho ch thay đ i l t lao đ ng theo m c nhu c u:ế ạ ổ ượ ộ ứ ầ Đv s quy t đ nh thuêị ẽ ế ị thêm lao đ ng khi c n và s n sàng cho thôi vi c khi không c n. ộ ầ ẵ ệ ầ

u đi mƯ ể Nh c đi mượ ể − Tránh r i ro do s bi n đ ng quá th tủ ự ế ộ ấ th ng c a nhu c u; ườ ủ ầ − Gi m đ c chi phí cho vi c t n trả ượ ệ ồ ữ hàng hoá, chi phí làm thêm gi ; ờ

− CP cho vi c tuy n d ng và thôi vi cệ ể ụ ệ LĐtăng cao; − Đv có th m t uy tín do th ng xuyênị ể ấ ườ cho LĐ thôi vi c; ệ − Năng su t LĐ th p do thôi vi c nênấ ấ ệ công nhân có tâm lý lo l ng, m t m iắ ệ ỏ

d. K ho ch s d ng công nhân làm bán th i gianế ạ ử ụ ờ : Đ gi m b t các th t cể ả ớ ủ ụ hành chính phi n hà và t n d ng ngu n lao đ ng không c n có k năng tr sx, đv cóề ậ ụ ồ ộ ầ ỹ ị th s d ng k ho ch công nhân làm bán th i gian. K ho ch này đ c bi t áp d ng cóể ử ụ ế ạ ờ ế ạ ặ ệ ụ hi u qu đ i v i các đv làm dv nh : b c x p, v n chuy n hàng hoá, c a hàng kinhệ ả ố ớ ị ư ố ế ậ ể ử doanh, siêu th ,... ị

u đi mƯ ể Nh c đi mượ ể − Gi m b t th t c, trách nhi m hànhả ớ ủ ụ ệ chính tr s d ng LĐ; ử ụ − Tăng đ c s linh ho t tr đi u hành đượ ự ạ ề ể tho mãn t t nh t nhu c u KH; ả ố ấ ầ − Gi m đ c nh ng kho n CP liên quanả ượ ữ ả đ n sd LĐ chính th c nh : b o hi m, phế ứ ư ả ể ụ c p,... ấ

− Ch u s bi n đ ng LĐ r t cao; ị ự ế ộ ấ − Can LĐ b d công vi c gi a ch ng khiỏ ở ệ ữ ừ có đv khác m i chào h p d n h n, vì hị ờ ấ ẫ ơ ọ không có s ràng bu c v trách nhi m. ự ộ ề ệ − Năng su t LĐ th p, ch t l ng sp cóấ ấ ấ ượ th gi m ho c không cao nh mongể ả ặ ư mu n; ố − Đi u hành sx khó khăn. ề

e. K ho ch tác đ ng đ n nhu c u. ế ạ ộ ế ầ Tr tr ng h p nhu c u th p, đv có thườ ợ ầ ấ ị ể th c thi k ho ch tác đ ng đ n nhu c u b ng các hình th c khác nhau nh : ự ế ạ ộ ế ầ ằ ứ ư − Tăng c ng qu ng cao, khuy n mãi; ườ ả ế − Tăng s l ng nhân viên bán hàng, m r ng hình th c bán hàng; ố ượ ở ộ ứ − Áp d ng hình th c bán hàng theo kh i l ng mua; ụ ứ ố ượ − Chính sách gi m giá,... ả

u đi mƯ ể Khuy t đi mế ể − Cho phép đv sd h t kh năng sxị ế ả − Tăng s l ng KH và s l ng HH c aố ượ ố ượ ủ đv ; ị − Tăng kh năng c nh tranh c a đv . ả ạ ủ ị

− Nhu c u th ng không ch c ch n vàầ ườ ắ ắ khó d báo chính xácự − Gi m giá có th làm ph t lòng KHả ể ậ th ng xuyênườ − Nhi u tr ng h p không áp d ng đ cề ườ ợ ụ ượ hình th c này. ứ

f. K ho ch h p đ ng ph : ế ạ ợ ồ ụ Khi nhu c u v t quá kh năng sx mà đv koầ ượ ả ị mu n tăng LĐ, tăng gi . Đv cũng có th nh n các h p đ ng ph t bên ngoài v sx trố ờ ị ể ậ ợ ồ ụ ừ ề đk năng l c d th a. ự ư ừ

g.

u đi mƯ ể Khuy t đi mế ể − Đáp ng k p th i nhu c u KH tr lúc nhuứ ị ờ ầ c u tăngầ − T n d ng năng l c sx khi nhu c u th p;ậ ụ ự ầ ấ − T o s linh ho t, nh y bén tr đi u hành.ạ ự ạ ạ ề

− Không ksoát đ c time, s n l ng, ch tượ ả ượ ấ l ng tr tr ng h p liên k t h p đ ngượ ườ ợ ế ợ ồ ph đ gia công. ụ ể − Chia s l i nhu n cho bên h p đ ngẻ ợ ậ ợ ồ ph ; ụ − T o c h i cho đ i th c nh tranh ti pạ ơ ộ ố ủ ạ ế c n KH, do đó làm gi m kh năng c nh ậ ả ả ạ tranh c a đv , có th m t KH.ủ ị ể ấ

h. K ho ch th c hi n đ n hàng ch uế ạ ự ệ ơ ị .Tr ng h p nhu c u cao tr khi kh năngườ ợ ầ ả sx c a đv th p, không đ s c đáp ng nhu c u thì đv có th s d ng k ho ch th củ ị ấ ủ ứ ứ ầ ị ể ử ụ ế ạ ự hi n đ n hàng ch u. Đ n hàng ch u là hình th c mà KH có nhu c u mua ti n hành đ tệ ơ ị ơ ị ứ ầ ế ặ hàng và có khi tr ti n tr c cho ng i cung c p đ đ c nh n hàng vào th i đi mả ề ướ ườ ấ ể ượ ậ ờ ể mà h c n. ọ ầ

u đi mƯ ể Nh c đi mượ ể − Duy trì đ c kh năng sx m c nượ ả ở ứ ổ đ nh; ị − T o ra ngu n thu nh p n đ nh cho đv ;ạ ồ ậ ổ ị ị

− KH can b đv đ tìm nhà cung c pỏ ị ể ấ khác; − KH can ko hài lòng khi nhu c u khôngầ đ c thoã mãnượ

i. K ho ch sx sp h n h p theo mùa. ế ạ ổ ợ M t tr nh ng k ho ch đ c các nhàộ ữ ế ạ ượ

kinh doanh quan tâm th c hi n là s k t h p sx các lo i sp theo mùa v khác nhau, đự ệ ự ế ợ ạ ụ ể b sung cho nhau. ổ

u đi mƯ ể Nh c đi mượ ể − T n d ng đ c các ngu n l c c a đv ; ậ ụ ượ ồ ự ủ ị − n đ nh quá trình sx; Ổ ị − Gi KH th ng xuyên; ữ ườ

− Đv có th v p ph i nh ng v n đ v tị ể ấ ả ữ ấ ề ượ kh i t m chuyên môn c a mình; ỏ ầ ủ − Vi c đi u đ ph i h t s c linh ho t vàệ ề ộ ả ế ứ ạ nh y bén.ạ

Câu 9 : Đ ho ch đ nh sx t ng h p thì c n n m các ttinể ạ ị ổ ợ ầ ắ qtr ngọ :

- HĐ t ng h p là ph n m r ng c a hth ng sx. Do đó khi HĐ t ng h p c n n mổ ợ ầ ở ộ ủ ố ổ ơ ầ ắ đc các y u t tác đ ng đ n HĐ sx.ế ố ộ ế

- Nhà QT ko nh ng c n ph i nghiên c u TT mà còn ph i n m v ng nh ng d li uữ ầ ả ứ ả ắ ữ ữ ữ ệ v tài chính, nhân s , ngu n nguyên li u có kh năng mua đc… m i can ti nề ự ồ ệ ả ớ ế hành HĐ sx đc

- Nh ng v n đ mà nhà QT c n chú ý khi ti n hành xd HĐ t ng h p:ữ ấ ề ầ ế ổ ợ + Nh ng kho n t n kho có nên sd đ gi i quy t nh ng s thay đ i v nhuữ ả ồ ể ả ế ữ ự ổ ề

c u tr su t gđo n k ho ch hay koầ ố ạ ế ạ + Có nên t o nh ng s thay đ i v LL LĐ đc thích ng vs nhu c u bi n đ ngạ ữ ự ổ ề ứ ầ ế ộ

ko

+ Có nên sd nhân viên t m th i ko. Hay nên sd nhân viên c đ nh thích h p vsạ ờ ố ị ợ t ng hoàn c nhừ ả

+ Có nên sd các nhà đ u th u l i đ gi i quy t nh ng đ n đ t hàng thay đ iấ ầ ạ ể ả ế ữ ơ ặ ổ b t th ng đ n đ nh LL LĐ koấ ườ ể ổ ị

+ Giá c sx & giá c có nên thay đ i đ ti p c n vs c u luôn thay đ i hay koả ả ổ ể ế ậ ầ ổ (Câu này ko ch c nên h c theo b n Nguy t nhá)ắ ọ ạ ệ

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT