Chia sẻ Download
Tài liệu CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1
/7 trang
Thành viên idoc2012

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

- 12 tháng trước
1,572
Báo lỗi

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự Việt Nam Điều 1 của Bộ Luật Dân sự được Quốc hội thông qua tại kì họp thứ 7 Quốc hội khoá XI ngày 14-06-2005 và có hiệu lực từ ngày 01-01-2006 quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản. Quan hệ cơ bản và chủ yếu của xã hội do nhiều ngành luật điều chỉnh nên Luật dân sự chỉ điều chỉnh một phần các quan hệ đó.

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

Câu 1: Đ i t ng đi u ch nh c a Lu t dân s Vi t Namố ượ ề ỉ ủ ậ ự ệ

­ Đi u 1 c a B Lu t Dân s đ c Qu c h i thông qua t i kì h p th 7 Qu c h iề ủ ộ ậ ự ượ ố ộ ạ ọ ứ ố ộ khoá XI ngày 14-06-2005 và có hi u l c t ngày 01-01-2006 ệ ự ừ

­ quan h nhân thân và quan h tài s nệ ệ ả .- quan h c b n và ch y u c a xã h iệ ơ ả ủ ế ủ ộ do nhi u ngành lu t đi u ch nh nên Lu t dân s ch đi u ch nh m t ph n cácề ậ ề ỉ ậ ự ỉ ề ỉ ộ ầ quan h đó.ệ

­ Ph m vi c a các quan h tài s n và quan h nhân thân mà Lu t dân s đi u ch nhạ ủ ệ ả ệ ậ ự ề ỉ đ c xác đ nh nh sau:ượ ị ư

+Quan h tài s nệ ả : quan h xã h i đ c hình thành gi a con ng i v i nhau thôngệ ộ ượ ữ ườ ớ qua m t tài s n nh t đ nh.( không đi u ch nh quan h gi a ng i v i tài s n.)ộ ả ấ ị ề ỉ ệ ữ ườ ớ ả Tài s n : đa d ng và phong phú, bao g m v t, ti n, gi y t có giá và các quy n tàiả ạ ồ ậ ề ấ ờ ề s n (Đi u 163 B Lu t dân s 2005). - mang tính ch t trao đ i hàng hoá ti n t .ả ề ộ ậ ự ấ ổ ề ệ Ch th tham gia có quy n bình đ ng và t đ nh đo t.ủ ể ề ẳ ự ị ạ

+Quan h nhân thânệ : quan h xã h i phát sinh t m t giá tr tinh th n nh danh d ,ệ ộ ừ ộ ị ầ ư ự nhân ph m, uy tín c a cá nhân …không mang tính giá tr , không tính đ c thành ti n ->ẩ ủ ị ượ ề không ph i là đ i t ng đ trao đ i, chuy n d ch t ch th này sang ch th khác.ả ố ượ ể ổ ể ị ừ ủ ể ủ ể chia thành 2 nhóm:

-Quan h nhân thân không g n v i tài s nệ ắ ớ ả : là nh ng quan h không mang ữ ệ đ n cho ch th c a nh ng giá tr tinh th n đó b t c m t l i ích v t ch t nào nh danhế ủ ể ủ ữ ị ầ ấ ứ ộ ợ ậ ấ ư d , nhân ph m, tên g i, uy tín cá nhân v.v…ự ẩ ọ -Quan h nhân thân g n v i tài s nệ ắ ớ ả : là nh ng quan h có th mang l i cho chữ ệ ể ạ ủ th nh ng giá tr tinh th n, nh ng l i ích v t ch t nh t đ nh, hay nói cách khác là cácể ữ ị ầ ữ ợ ậ ấ ấ ị quan h mà trong đó có c y u t nhân thân và y u t tài s n.ệ ả ế ố ế ố ả -> xu t phát t các quy n c b n c a công dân đ c ghi nh n trong Hi n phápấ ừ ề ơ ả ủ ượ ậ ế 1992.

Câu 2: Ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t Dân s Vi t Namươ ề ỉ ủ ậ ự ệ Ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t Dân s là ươ ề ỉ ủ ậ ự

­ nh ng cách th c, bi n pháp tác đ ng c a ngành lu t đó lên các quan h xã h i ữ ứ ệ ộ ủ ậ ệ ộ ­ mang tính tài s n và các quan h xã h i mang tính nhân thân ả ệ ộ ­ làm cho các quan h xã h i đó phát sinh, thay đ i hay ch m d t phù h p v i ý chíệ ộ ổ ấ ứ ợ ớ

và l i ích c a Nhà n c.ợ ủ ướ

đ c tr ng sau: ặ ư ­ Ch th tham gia vào các quan h đ c l p và bình đ ng v i nhauủ ể ệ ộ ậ ẳ ớ

o v t ch c và tài s n.ề ổ ứ ả o S bình đ ng này th hi n ch không có bên nào có quy n ra l nh, ápự ẳ ể ệ ở ỗ ề ệ

đ t ý chí c a mình cho bên kiaặ ủ ­ Các ch th tham gia quan h tài s n t đ nh đo t, t do cam k t, tho thu nủ ể ệ ả ự ị ạ ự ế ả ậ

nh m vào nh ng m c đích, nhu c u, l i ích nh t đ nh c a h nh ng ph i “khôngằ ữ ụ ầ ợ ấ ị ủ ọ ư ả

Nguyễn Văn Tín K09504 1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

trái v i pháp lu t và đ o đ c xã h i” và “ không xâm h i đ n l i ích c a Nhàớ ậ ạ ứ ộ ạ ế ợ ủ n c, l i ích công c ng, quy n và l i ích h p pháp c a ng i khácướ ợ ộ ề ợ ợ ủ ườ

­ Các quy n dân sề ự c a các ch th trong quan h pháp lu t dân s đ c chiaủ ủ ể ệ ậ ự ượ thành quy n đ i nhân và quy n đ i v t.ề ố ề ố ậ

o Quy n đ i nhân là quy n c a ch th quy n đ i v i ch th nghĩa v ,ề ố ề ủ ủ ể ề ố ớ ủ ể ụ đòi h i ch th nghĩa v ph i th c hi n m t ho c m t s hành vi nh tỏ ủ ể ụ ả ự ệ ộ ặ ộ ố ấ đ nh nh m tho mãn nhu c u v m i m t c a mình.ị ằ ả ầ ề ọ ặ ủ

o Quy n đ i v t là quy n c a ch th quy n th c hi n m t cách tr c ti pề ố ậ ề ủ ủ ể ề ự ệ ộ ự ế ho c m t s hành vi nh t đ nh đ i v i m t ho c m t kh i tài s n.ặ ộ ố ấ ị ố ớ ộ ặ ộ ố ả

Ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t dân s ch y u nh m tác đ ng, thúc đ y các hành viươ ề ỉ ủ ậ ự ủ ế ằ ộ ẩ tích c c, ch đ ng và sáng t o c a các ch th trong vi c thi t l p và th c hi n cácự ủ ộ ạ ủ ủ ể ệ ế ậ ự ệ quan h dân s , do v y trong ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t dân s , ngoài nh ng quyệ ự ậ ươ ề ỉ ủ ậ ự ữ ph m c m, quy ph m m nh l nh thì ph n l n là các quy ph m tuỳ nghi, quy ph m đ nhạ ấ ạ ệ ệ ầ ớ ạ ạ ị nghĩa h ng d n cho các ch th tham gia nh ng x s pháp lý phù h p.ướ ẫ ủ ể ữ ử ự ợ Đ c tr ng c a ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t dân s là t o cho các ch thặ ư ủ ươ ề ỉ ủ ậ ự ạ ủ ể tham gia vào quan h đó quy n t tho thu n – hoà gi i đ l a ch n cách th c, n iệ ề ự ả ậ ả ể ự ọ ứ ộ dung gi i quy t các tranh ch p phát sinh trong quá trình th c hi n các quy n và nghĩa vả ế ấ ự ệ ề ụ c a mình.Trong tr ng h p không th hoà gi i ho c tho thu n đ c thì có th gi iủ ườ ợ ể ả ặ ả ậ ượ ể ả quy t các tranh ch p b ng con đ ng Toà án theo trình t th t c t t ng dân s và chế ấ ằ ườ ự ủ ụ ố ụ ự ủ y u là trên c s yêu c u c a m t trong các bên.ế ơ ở ầ ủ ộ

Các bi n pháp b o v do Toà án và c quan nhà n c có th m quy n t o cho chệ ả ệ ơ ướ ẩ ề ạ ủ th c a quan h dân s quy đ nh trong Đi u 9 B Lu t Dân s 2005 g m có: công nh nể ủ ệ ự ị ề ộ ậ ự ồ ậ quy n dân s c a mình, bu c ch m d t hành vi vi ph m, bu c xin l i c i chính côngề ự ủ ộ ấ ứ ạ ộ ỗ ả khai, bu c th c hi n nghĩa v dân s , bu c b i th ng thi t h i.ộ ự ệ ụ ự ộ ồ ườ ệ ạ

Câu 3 : Nêu và phân tích nhi m v c a Lu t Dân s Vi t Namệ ụ ủ ậ ự ệ Đo n 2, Đi u 1 B Lu t Dân s 2005 ạ ề ộ ậ ự

Nhi m v đó đ c xác đ nh trên c s v trí, vai trò và m c tiêu c a s đi u ch nhệ ụ ượ ị ơ ở ị ụ ủ ự ề ỉ pháp lu t dân s trong đi u ki n n n kinh t th tr ng n c ta.ậ ự ề ệ ề ế ị ườ ở ướ

Ngoài nhi m v nêu trên, Lu t Dân s Vi t Nam còn có nhi m v đáp ng nh ng yêuệ ụ ậ ự ệ ệ ụ ứ ữ c u và ầ đòi h i khách quan sau đâyỏ :

- B o v s h u toàn dân, tăng c ng, khuy n khích, đ y m nh giao l u dân s , b oả ệ ở ữ ườ ế ẩ ạ ư ự ả đ m đ i s ng và phát tri n s n xu t.ả ờ ố ể ả ấ

- Pháp lu t Dân s Vi t Nam là công c pháp lý t o môi tr ng thu n l i cho s phátậ ự ệ ụ ạ ườ ậ ợ ự tri n kinh t xã h i c a đ t n c.ể ế ộ ủ ấ ướ

- T o c s pháp lý ti p t c gi i phóng m i năng l c s n xu t, phát huy dân ch , b oạ ơ ở ế ụ ả ọ ự ả ấ ủ ả đ m công b ng xã h i, quy n con ng i v dân s .ả ằ ộ ề ườ ề ự

- Góp ph n đ m b o cu c s ng c ng đ ng n đ nh, lành m nh, gi gìn và phát huyầ ả ả ộ ố ộ ồ ổ ị ạ ữ truy n th ng và b n s c dân t c Vi t Namề ố ả ắ ộ ệ

Nguyễn Văn Tín K09504 2

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

- Góp ph n xây d ng n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n theo c ch th tr ng cóầ ự ề ế ề ầ ơ ế ị ườ s quan lý c a Nhà n c theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa, th c hi n m c tiêu dânự ủ ướ ị ướ ộ ủ ự ệ ụ giàu, n c m nh, xã h i công b ng và văn minh.ướ ạ ộ ằ

Câu 4: Ngu n c a Lu t Dân s Vi t Nam? M t văn b n pháp lu t c n thoồ ủ ậ ự ệ ộ ả ậ ầ ả mãn nh ng đi u ki n nào đ đ c coi là ngu n c a lu t dân s ?ữ ề ệ ể ượ ồ ủ ậ ự

- Là các văn b n quy ph m pháp lu t dân sả ạ ậ ự o do c quan Nhà n c có th m quy n ban hành ơ ướ ẩ ề o theo nh ng trình t lu t đ nh ữ ự ậ ị o nh m đi u ch nh các quan h dân s gi a các ch th trong m t kho ng th iằ ề ỉ ệ ự ữ ủ ể ộ ả ờ

gian và không gian nh t đ nh.ấ ị

m t văn b n đ c xem là ngu n c a Lu t Dân s ph i đáp ng các đi u ki nộ ả ượ ồ ủ ậ ự ả ứ ề ệ sau đây:

- ch a đ ng các quy t c x s đ đi u ch nh các quan h tài s n và quan h nhânứ ự ắ ử ự ể ề ỉ ệ ả ệ thân. văn b n không ch a đ ng các quy t c x s chung nh b n án c a Toà án thìả ứ ự ắ ử ự ư ả ủ không ph i là ngu n c a Lu t Dân s .ả ồ ủ ậ ự

- Ch nh ng c quan đ c pháp lu t quy đ nh m i có quy n ban hành văn b n quyỉ ữ ơ ượ ậ ị ớ ề ả ph m pháp lu t dân s .ạ ậ ự

- ban hành theo đúng hình th c, trình t , th t c lu t đ nh. Lu t ban hành văn b n quyứ ự ủ ụ ậ ị ậ ả ph m pháp lu t quy đ nh hình th c, th t c, trình t ban hành các văn b n quy ph mạ ậ ị ứ ủ ụ ự ả ạ pháp lu t.ậ

- đ c Nhà n c b o đ m thi hành b ng các bi n pháp thích h p, trong đó quan tr ngượ ướ ả ả ằ ệ ợ ọ nh t là c ng ch bu c thi hành và áp d ng ch tài đ i v i ng i có hành vi viấ ưỡ ế ộ ụ ế ố ớ ườ ph m pháp lu t.ạ ậ

Câu 5: Phân lo i ngu n c a Lu t Dân s Vi t Namạ ồ ủ ậ ự ệ

m c đ đi u ch nh và m c đ hi u l c pháp lý và c quan ban hành c a văn b nứ ộ ề ỉ ứ ộ ệ ự ơ ủ ả quy ph m pháp lu t dân s .ạ ậ ự

Trên c s đó, ngu n c a Lu t Dân s Vi t Nam bao g m :ơ ở ồ ủ ậ ự ệ ồ

- Hi n pháp:ế  đ o lu t c b n c a Nhà n c,ạ ậ ơ ả ủ ướ  do Qu c h i – c quan quy n l c Nhà n c cao nh t c a n c CHXHCNố ộ ơ ề ự ướ ấ ủ ướ

Vi t Nam ban hành, ệ  trong đó các quy đ nh v ch đ chính tr , ch đ kinh t và các quy n cị ề ế ộ ị ế ộ ế ề ơ

b n c a công dân có v trí quan tr ng có liên quan đ n Lu t Dân s .ả ủ ị ọ ế ậ ự - B Lu t Dân s và các b lu t, đ o lu t khác có liên quanộ ậ ự ộ ậ ạ ậ đ n lu t dân s nh ế ậ ự ư

 B Lu t Hàng h i, Lu t Hàng không, Lu t Th ng m i, Lu t Đ t đai,ộ ậ ả ậ ậ ươ ạ ậ ấ Lu t Hôn nhân và Gia đình, Lu t Doanh nghi p Nhà n c, Lu t Công ty,ậ ậ ệ ướ ậ Lu t Doanh nghi p t nhân v.v… ậ ệ ư

Nguyễn Văn Tín K09504 3

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

 do Quôc h i ban hành cũng đi u ch nh các quan h dân s , trong đó B Lu tộ ề ỉ ệ ự ộ ậ Dân s gi v trí trung tâm trong các ngu n c a Lu t Dân s . ự ữ ị ồ ủ ậ ự

 Các Ngh quy t c a Qu c h i liên quan đ n vi c thi hành B Lu t Dân sị ế ủ ố ộ ế ệ ộ ậ ự cũng đ c coi là ngu n c a Lu t Dân s .ượ ồ ủ ậ ự

- Pháp l nh và Ngh quy t c a U ban th ng v Qu c h iệ ị ế ủ ỷ ườ ụ ố ộ  Pháp l nh th a k (1990), Pháp l nh h p đ ng dân s (1991)… ệ ừ ế ệ ợ ồ ự  Pháp l nh v quy n và nghĩa v c a các t ch c, cá nhân trong n c đ cệ ề ề ụ ủ ổ ứ ướ ượ

nhà n c giao đ t, cho thuê đ t (năm 1994)… ướ ấ ấ - Ngh đ nh c a Chính phị ị ủ ủ: phong phú và đa d ng c a LDSạ ủ

 th hi n h u h t các lĩnh v c mà Lu t Dân s đi u ch nh. ể ệ ầ ế ự ậ ự ề ỉ  Ví d nh Ngh đ nh 138/2006 v quan h dân s có y u t n c ngoài,ụ ư ị ị ề ệ ự ế ố ướ  Ngh đ nh 144/2006 v h i h p, biêu, ph ng , ị ị ề ộ ọ ườ  Ngh đ nh 163/2006 v giao d ch b o đ m, ị ị ề ị ả ả  Ngh đ nh 151/2007 v t h p tác …ị ị ề ổ ợ

- Quy t đ nh, Ch th c a Th t ng Chính phế ị ỉ ị ủ ủ ướ ủ

- Quy t đ nh, Ch th , Thông t c a B tr ng, Th tr ng c quan ngang B ,ế ị ỉ ị ư ủ ộ ưở ủ ưở ơ ộ Th tr ng c quan thu c Chính phủ ưở ơ ộ ủ

 đ c th hoá lu t, pháp l nh, ngh đ nh trong ph m vi, lĩnh v c B , ngànhể ụ ể ậ ệ ị ị ạ ự ộ qu n lý là b ph n quan tr ng đ i v i pháp lu t dân s . ả ộ ậ ọ ố ớ ậ ự

 Ngoài ra, các c quan này và các c quan có th m quy n khác có th banơ ơ ẩ ề ể hành các văn b n liên t ch nh Thông t liên t ch.ả ị ư ư ị

- Ngh quy t c a H i đ ng Th m phán Toà án nhân dân t i cao, Quy t ngh , Chị ế ủ ộ ồ ẩ ố ế ị ỉ th , Thông t c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao h ng d n thiị ư ủ ệ ưở ệ ể ố ướ ẫ hành, áp d ng pháp lu t dân sụ ậ ự: đây là lo i ngu n theo nghĩa r ng c a lu t dân sạ ồ ộ ủ ậ ự nh ng có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng trong công tác xét x .ư ặ ệ ọ ử

Câu 6: Khái ni m và đ c đi m c a quy ph m pháp lu t dân sệ ặ ể ủ ạ ậ ự

- là quy t c x s chung mang tính b t bu c ắ ử ự ắ ộ - do Nhà n c ban hành ướ - nh m đi u ch nh các quan h dân s và ằ ề ỉ ệ ự - là công c b o v , c ng c , phát tri n các quan h xã h i trong giao l u dân s ,ụ ả ệ ủ ố ể ệ ộ ư ự

thông qua vi c quy đ nh quy n và nghĩa v dân s c a các ch th tham gia quan hệ ị ề ụ ự ủ ủ ể ệ dân s .ự Các đ c đi m c a quy ph m pháp lu t dân s :ặ ể ủ ạ ậ ự

- Có 3 b ph n h p thành là ph n gi đ nh, ph n quy đ nh và ph n ch tài:ộ ậ ợ ầ ả ị ầ ị ầ ế - Vi c th c hi n và tuân th các quy ph m pháp lu t dân s đ c Nhà n c b o đ mệ ự ệ ủ ạ ậ ự ượ ướ ả ả

b ng các bi n pháp giáo d c, t ch c cũng nh các bi n pháp c ng ch thi hành.ằ ệ ụ ổ ứ ư ệ ưỡ ế

Câu 7: Phân tích các b ph n c u thành c a quy ph m pháp lu t dân sộ ậ ấ ủ ạ ậ ự

Quy ph m pháp lu t dân s có 3 b ph n c u thành nh sau: ạ ậ ự ộ ậ ấ ư

Nguyễn Văn Tín K09504 4

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

+Ph n gi đ nhầ ả ị : nêu lên nh ng tình hu ng, hoàn c nh có th x y ra trong th c t . VD:ữ ố ả ể ả ự ế vi c chi m h u m t tài s n, vi c giám h , vi c th a k …ệ ế ữ ộ ả ệ ộ ệ ừ ế

+Ph n quy đ nhầ ị : đ a ra các x s mang tính b t bu c, bu c các ch th tham gia vàoư ử ự ắ ộ ộ ủ ể quan h pháp lu t dân s đó ph i tuân theo. Cách x s này có th là cho phép ch thệ ậ ự ả ử ự ể ủ ể quy n l a ch n m t trong các cách x s đã đ c n đ nh tr c ho c có th là khôngề ự ọ ộ ử ự ượ ấ ị ướ ặ ể cho phép ch th tham gia quan h đó th c hi n m t ho c m t s hành vi nh t đ nh.ủ ể ệ ự ệ ộ ặ ộ ố ấ ị Đây là ph n trung tâm và quan tr ng nh t c a quy ph m pháp lu t dân s .ầ ọ ấ ủ ạ ậ ự

+Ph n ch tàiầ ế : nêu ra hình th c x lý, h u qu pháp lý mà m t ng i ph i gánh ch uứ ử ậ ả ộ ườ ả ị do không th c hi n ho c th c hi n không đúng cách x s đ c nêu trong ph n quyự ệ ặ ự ệ ử ự ượ ầ đ nh.ị

Câu 8: Phân lo i quy ph m pháp lu t dân sạ ạ ậ ự

Các quy ph m pháp lu t dân s ch y u đ c chia thành ạ ậ ự ủ ế ượ - quy ph m m nh l nh, ạ ệ ệ - quy ph m tu nghi và ạ ỷ - quy ph m đ nh nghĩa ạ ị tuỳ thu c vào tính ch t b t bu c c a các x s hay tính ch t gi i thích, h ng d nộ ấ ắ ộ ủ ử ự ấ ả ướ ẫ đ c nêu trong ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t dân s đó.ượ ầ ị ủ ạ ậ ự

Quy ph m m nh l nhạ ệ ệ n đ nh cho ch th cách th c x s b t bu c ( ch thấ ị ủ ể ứ ử ự ắ ộ ủ ể không có quy n l a ch n ph ng th c x s khác ). VD: Đi u 343 B Lu t dân sề ự ọ ươ ứ ử ự ề ộ ậ ự 2005 quy đ nh v hình th c th ch p tài s n.ị ề ứ ể ấ ả Quy ph m tuỳ nghiạ nêu lên nhi u kh năng x s khác nhau mà các ch th thamề ả ử ự ủ ể gia các quan h dân s có th l a ch n tuỳ theo hoàn c nh, đi u ki n, ý nguy n c aệ ự ể ự ọ ả ề ệ ệ ủ mình . Đây là lo i quy ph m ph bi n và đ c tr ng c a các quy ph m pháp lu t dân s .ạ ạ ổ ế ặ ư ủ ạ ậ ự VD: Đi u 428, Đi u 429, Đi u 430 B Lu t Dân s 2005 quy đ nh v h p đ ng muaề ề ề ộ ậ ự ị ề ợ ồ bán tài s n.ả Quy ph m đ nh nghĩaạ ị các đ nh nghĩa pháp lý c n thi t cho vi c b o đ m cáchị ầ ế ệ ả ả hi u th ng nh t nh ng t ng đ c s d ng trong các quy ph m pháp lu t cũng nhể ố ấ ữ ừ ữ ượ ử ụ ạ ậ ư đ m b o s th ng nh t trong vi c th c hi n và áp d ng pháp lu t. VD: Đi u 208 Bả ả ự ố ấ ệ ự ệ ụ ậ ề ộ Lu t Dân s 2005 v s h u t p th . ậ ự ề ở ữ ậ ể

Câu 9: Áp d ng pháp lu t dân sụ ậ ự

- là nh ng ho t đ ng c th c a c quan Nhà n c có th m quy nữ ạ ộ ụ ể ủ ơ ướ ẩ ề - căn c vào nh ng tình ti t c th , nh ng s ki n th c t , căn c và nh ng quyứ ữ ế ụ ể ữ ự ệ ự ế ứ ơ ữ

đ nh c a Lu t dân s ị ủ ậ ự - ra nh ng quy t đ nh phù h p v i nh ng quy đ nh c a pháp lu t và l i ích c a nhàữ ế ị ợ ớ ữ ị ủ ậ ợ ủ

n c.ướ

Nh ng quy t đ nh c a c quanữ ế ị ủ ơ có th m quy n trong ho t đ ng áp d ng pháp lu tẩ ề ạ ộ ụ ậ dân s có th là :ự ể

Nguyễn Văn Tín K09504 5

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

26. TRÌNH T GIÁM H ? XÁC Đ NH NG I GIÁM H Đ NG NHIÊN C AỰ Ộ Ị ƯỜ Ộ ƯƠ Ủ NG I CH A THÀNH NIÊN? XÁC Đ NH NG I GIÁM H Đ NG NHIÊMƯỜ Ư Ị ƯỜ Ộ ƯƠ C A NG I M T NĂNG L C HÀNH VI DS? 17Ủ ƯỜ Ấ Ự

27. QUY N VÀ NGHĨA V NG I GIÁM H 18Ề Ụ ƯỜ Ộ

28. GIÁM SÁT VI C GIÁM H VÀ Ý NGHĨA C A VI C GIÁM H ? VÁI TRÒỆ Ộ Ủ Ệ Ộ C A UBND XÃ, PH NG, TH TR N TRONG VI C C NG OFI GIÁM HỦ ƯỜ Ị Ấ Ệ Ử Ư Ộ VÀ GIÁM SÁT VI C GIÁM H 19Ệ Ộ

29. PHÂN TÍCH CÁC ĐI U KI N C A CÁ NHÂN LÀM GIÁM H ? 19Ề Ệ Ủ Ộ

30. PHÂN TÍCH CÁC TR NG H P THAY Đ I NG I GIÁM H ? 20ƯỜ Ợ Ổ ƯỜ Ộ

31.CH M D T VI C GIÁM H VÀ H UQ A CH M D T VI C GIÁM H 21Ấ Ứ Ệ Ộ Ậ Ủ Ấ Ứ Ệ Ộ

32. KHÁI NI M VÀ CÁCH XÁC Đ NH N I C TRÚ C A CÁ NHÂN? 21Ệ Ị Ơ Ư Ủ

33. PHÂN TÍCH ĐI U KI N Đ M T T CH C Đ C CÔNG NH N LÀỀ Ệ Ể Ộ Ổ Ứ ƯỢ Ậ PHÁP NHÂN: Đ C THÀNH L P H P PHÁP 22ƯỢ Ậ Ợ

34. PHÂN TÍCH KI N Đ M T T CH C Đ C CÔNG NH N LÀ PHÁPỆ Ể Ộ Ổ Ứ ƯỢ Ậ NHÂN: CÓ C C U T CH C CH T CH 22Ơ Ấ Ổ Ứ Ặ Ẽ

35. PHÂN TÍCH KI N Đ M T T CH C Đ C CÔNG NH N LÀ PHÁPỆ Ể Ộ Ổ Ứ ƯỢ Ậ NHÂN: CÓ TÀI S N Đ C L P V I CÁ NHÂN, T CH C KHÁC VÀ T CH UẢ Ộ Ậ Ớ Ổ Ứ Ự Ị TRÁCH NHI M B NG TS ĐÓ 23Ệ Ằ

36. PHÂN TÍCH ĐI U KI N Đ M T T CH C Đ C CÔNG NH N LÀỀ Ệ Ể Ộ Ổ Ứ ƯỢ Ậ PHÁP NHÂN: NHÂN DANH MÌNHTHAM GIA CÁC QHPL DS M T CÁCH Đ CỘ Ộ L P 23Ậ

37. NLPL DS C A PHÁP NHÂN 24Ủ

38. LÝ L CH C A PHÁP NHÂN 24Ị Ủ

39. CÁC LO I PHÁP NHÂN 25Ạ

40. CH M D T PHÁP NHÂN 26Ấ Ứ

41. HO T Đ NG C A PHÁP NHÂN 27Ạ Ộ Ủ

42. TRÁCH NHI M DÂN S C A PHÁP NHÂN 28Ệ Ự Ủ

43. T H P TÁC VÀ TRÁCH NHI M DÂN S C A T H P TÁC? 29Ổ Ợ Ệ Ự Ủ Ổ Ợ

44. H GIA ĐÌNH VÀ TRÁCH NH M DÂN S C A H GIA ĐÌNH 29Ộ Ệ Ự Ủ Ộ

Nguyễn Văn Tín K09504 48

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: LUẬT DÂN SỰ 1

Câu 45: Khái ni m giao d ch dân s ? 30ệ ị ự Câu 46: Phân lo i giao d ch dân s ? 30ạ ị ự Câu 47: Phân tích đi u ki n đ GDDS có hi u l c : “Ng i tham gia có năng l cề ệ ể ệ ự ườ ự hành vi dân s ”? 32 ự ( h c k )xọ ỹ Câu 48: Phân tích đi u ki n đ giao d ch dân s có hi u l c: “ m c đích và n iề ệ ể ị ự ệ ự ụ ộ dung giao d ch không vi ph m đi u c m c a pháp lu t, không trái đ o đ c xãị ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ h i”? 34ộ ( h c k )xọ ỹ Câu 49: Phân tích đi u ki n GDDS có hi u l c: “Ng i tham gia giao d ch hoànề ệ ệ ự ườ ị toàn t nguy n”? 34ự ệ ( h c k )xọ ỹ Câu 50: Phân tích nguyên t c gi i thích giao d ch dân s ? 35ắ ả ị ự Câu 51: Hình th c giao d ch dân s ? 36 ứ ị ự ( h c k ) xọ ỹ Câu 52: Khái ni m và các lo i giao d ch dân s vô hi u? 36 ệ ạ ị ự ệ ( h c k )xọ ỹ Câu 53: H u qu pháp lý c a giao d ch dân s vô hi u? 37 ậ ả ủ ị ự ệ ( h c k )xọ ỹ Câu 54: Th i hi u yêu c u Toà án tuyên b GDDS vô hi u? 38 ờ ệ ầ ố ệ ( h c k )ọ ỹ Câu 55: Khái ni m và đ c đi m c a quan h pháp lu t v đ i di n 39 ệ ặ ể ủ ệ ậ ề ạ ệ ( h c k )ọ ỹ

Câu 56 : Các lo i đ i di nạ ạ ệ : 40 ( h c k )ọ ỹ

Câu 57 : Ph m vi đ i di n? H u qu c a giao d ch Dân s do ng i không cóạ ạ ệ ậ ả ủ ị ự ườ quy n đ i di n xác l p, th c hi n? H u qu c a giao d ch dân s do ng i đ iề ạ ệ ậ ự ệ ậ ả ủ ị ự ườ ạ di n xác l p, th c hi n v t quá ph m vi đ i di n? 40 ệ ậ ự ệ ượ ạ ạ ệ ( h c k )ọ ỹ Câu 58: Các tr ng h p ch m d t đ i di n c a pháp nhân? Các tr ng h pườ ợ ấ ứ ạ ệ ủ ườ ợ ch m d t đ i di n c a cá nhân? 41 ấ ứ ạ ệ ủ ( h c k )ọ ỹ

Câu 59 : Khái ni m và đ c đi m c a th i h n, th i hi u? 42 ệ ặ ể ủ ờ ạ ờ ệ ( h c k )ọ ỹ

Câu 60 : Các lo i th i h n? Cách tính th i h n? 42 ạ ờ ạ ờ ạ ( h c k )ọ ỹ

Câu 61: Các lo i th i hi u? Cách tính th i hi u? 43 ạ ờ ệ ờ ệ ( h c k )ọ ỹ

Câu 62: Hi u l c c a th i hi u h ng quy n dân s , mi n tr nghĩa v dân s ?ệ ự ủ ờ ệ ưở ề ự ễ ừ ụ ự 44

Câu 64: Tính liên t c c a th i hi u h ng quy n dân s , mi n tr nghĩa v dânụ ủ ờ ệ ưở ề ự ễ ừ ụ s :44ự

Nguyễn Văn Tín K09504 49

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT