Tài liệu

Các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 3429     Tải về: 8     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 12
Tài liệu Các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư - tài liệu, sách iDoc.VnCác hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư,Giá trị thặng dư là một phạm trù nói lên bản chất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa. Trong đời sống thực tế của xã hội tư bản,…
Ch ng VII ươ
Các hình thái t b n và các hình th c bi u hi n c a giá tr th ng d ư ư
Giá tr th ng d m t ph m trù nói lên b n ch t c a n n s n xu t t ư ư
b n ch nghĩa. Trong đ i s ng th c t c a xã h i t b n, giá tr th ng d chuy n ế ư ư
hoá và bi u hi n thành l i nhu n công nghi p, l i nhu n th ng nghi p, l i nhu n ươ
ngân hàng, l i t c cho vay, đ at b n ch nghĩa. Trong ch ng này, chúng ta ư ươ
nghiên c u nh ng hình th c bi u hi n c th đó c a giá tr th ng d , đ ng th i ư
kh ng đ nh các quy lu t v n đ ng c a chúng trong đi u ki n t do c nh tranh c a
n n s n xu t t b n ch nghĩa. ư
I- L i nhu n, l i nhu n bình quân và giá c s n xu t
1. Chi phí s n xu t t b n ch nghĩa, l i nhu n và t su t l i nhu n ư
a) Chi phí s n xu t t b n ch nghĩa ư
Nh chúng ta đã bi t, mu n t o ra giá tr hàng hoá, t t y u ph i chi pư ế ế
m t s lao đ ng nh t đ nh, g ichi phí lao đ ng, bao g m lao đ ng quá kh
lao đ ng hi n t i. Lao đ ng quá kh (lao đ ng v t hoá), t c giá tr c a t li u ư
s n xu t (c); lao đ ng hi n t i (lao đ ng s ng) t c là lao đ ng t o ra giá tr m i (v
+ m).
Đ ng trên quan đi m h i xét, chi phí lao đ ng đó chi phí th c
t c a xã h i, chi phí t o ra giá tr hàng hoá. Ký hi u giá tr hàng hoá: W = c + v +ế
m.
Song, đ i v i nt b n, h không ph i chi phí lao đ ng đ s n xu t ư
hàng hoá, cho nên h không quan tâm đ n đi u đó. Trên th c t , h ch quan ế ế
tâm đ n vi c ng t b n đ mua t li u s n xu t (c) và mua s c lao đ ng (v). Doế ư ư
đó, nhà t b n ch xem hao phí h t bao nhiêu t b n, ch không tính đ n hao phíư ế ư ế
h t bao nhiêu lao đ ng h i. C. Mác g i chi phí đó chi phí s n xu t t b nế ư
ch nghĩa, ký hi u b ng k (k = c + v).
V y chi phí s n xu t t b n ch nghĩa chi phí v t b n nhà t ư ư ư
b n b ra đ s n xu t hàng hoá.
Khi xu t hi n chi phí s n xu t t b n ch nghĩa, thì công th c giá tr ư
hàng hoá (W = c + v + m) s chuy n thành W = k + m.
Nh v y, gi a giá tr hàng hoá chi phí s n xu t t b n ch nghĩaư ư
s khác nhau c v m t l ng l n m t ch t. ư
V m t l ng: ượ chi phí s n xu t t b n ch nghĩa luôn luôn nh h n chi ư ơ
phí th c t hay giá tr hàng hoá: ế
(c + v) < (c + v + m)
t b n s n xu t đ c chia thành t b n c đ nh t b n l u đ ngư ượ ư ư ư
cho nên chi phí s n xu t t b n ch nghĩa luôn luôn nh h n t b n ng tr c. ư ơ ư ướ
d : M t nhà t b n s n xu t đ u t t b n v i s t b n c đ nh (c ư ư ư ư
1
) 1200
đ n v ti n t ; s t b n l u đ ng (cơ ư ư
2
và v) là 480 đ n v ti n t (trong đó giá tr c aơ
nguyên, nhiên, v t li u (c
2
) 300 ti n công (v) 180). N u t b n c đ nh ế ư
hao mòn h t trong 10 năm, t c là m i năm hao mòn 120 đ n v ti n t , thì: ế ơ
Chi phí s n xu t là: 120 + 480 = 600 đ n v ti n t . ơ
T b n ng tr c là: 1200 + 480 đ n v ti n t . ư ướ ơ
Nh ng khi nghiên c u, C.Mác th ng gi đ nh t b n c đ nh hao mòn h tư ườ ư ế
trong m t năm, nên t ng t b n ng tr c và chi phí t b n luôn b ng nhau và cùng ư ư ư
ký hi u là k (k = c + v).
V m t ch t : chi phí th c t chi phí lao đ ng, ph n ánh đúng, đ y đ ế
hao phí lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t và t o ra giá tr hàng hoá, còn chi phí ế
s n xu t t b n ch nghĩa (k) ch ph n ánh hao phí t b n c a nhà t b n mà thôi, ư ư ư
nó không t o ra giá tr hàng hoá.
C.Mác vi t: ph m trù chi phí s n xu t không quan h v i s hìnhế
thành giá tr hàng hoá, cũng nh không có quan h v i quá trình làm cho t b n ư ư
tăng thêm giá tr .
Vi c hình thành chi phí s n xu t t b n ch nghĩa (k) che đ y th c ch t ư
bóc l t c a ch nghĩa t b n. Giá tr hàng hoá: W = k + m, trong đó k = c + v. Nhìn ư
vào công th c trên thì s phân bi t gi a c v đã bi n m t, ng i ta th y d ng ế ườ ườ
nh k sinh ra m. Chính đây chi phí lao đ ng b che l p b i chi phí t b n (k), laoư ư
đ ng th c th , ngu n g c c a giá tr thì b bi n m t, gi đây hình nh toàn ế ư
b chi phí s n xu t t b n ch nghĩa sinh ra giá tr th ng d . ư ư
b) L i nhu n
Gi a giá tr hàng hoá chi phí s n xu t t b n ch nghĩa luôn luôn ư
m t kho ng chênh l ch, cho nên sau khi bán hàng hoá (giá c = giá tr ), nhà t b n ư
không nh ng bù đ p đ s t b n đã ng ra, mà còn thu đ c m t s ti n l i ngang ư ượ
b ng v i m. S ti n này đ c g i là l i nhu n, ký hi u là p. ượ
Giá tr th ng d đ c so v i toàn b t b n ng tr c, đ c quan ni m ư ượ ư ướ ượ
con đ c a toàn b t b n ng tr c s mang hình th c chuy n hoá l i nhu n. ư ướ
Hay l i nhu n là s ti n l i mà nhà t b n thu đ c do có s chênh l ch gi a giá tr ư ượ
hàng hoá và chi phí s n xu t t b n ch nghĩa. ư
N u ký hi u l i nhu n là p thì công th c: ế
W = c + v + m = k + m bây gi s chuy n thành:
W = k + p
(hay giá tr hàng hoá b ng chi phí s n xu t t b n ch nghĩa c ng v i l i ư
nhu n).
V n đ đ t ra là gi a p và m có gì khác nhau?
V m t l ng ư : n u hàng hoá bán v i giá c đúng giá tr thì m = p; m pế
gi ng nhau ch chúng đ u chung m t ngu n g c k t qu lao đ ng không ế
công c a công nhân làm thuê.
V m t ch t: th c ch t l i nhu n giá tr th ng d đ u m t, l i nhu n ư
ch ng qua ch là m t hình thái th n bí hoá c a giá tr th ng d . C.Mác vi t: "Giá tr ư ế
th ng d , hay là l i nhu n, chính là ph n giá tr dôi ra y c a giá tr hàng hoá so v i ư
chi phí s n xu t c a nó, nghĩa là ph n dôi ra c a t ng s l ng lao đ ng ch a đ ng ư
trong hàng hoá so v i s l ng lao đ ng đ c tr công ch a đ ng trong hàng ượ ượ
hoá"1.
Ph m trù l i nhu n ph n ánh sai l ch b n ch t quan h s n xu t gi a
nhà t b n và lao đ ng làm thuê, nó làm cho ng i ta t ng r ng giá tr th ngư ườ ưở
d không ph i ch do lao đ ng làm thuê t o ra. Nguyên nhân c a hi n t ng đóư ượ
là:
Th nh t, s hình thành chi phí s n xu t t b n ch nghĩa đã xoá nhoà ư
s khác nhau gi a c và v, nên vi c p sinh ra trong quá trình s n xu t nh b ph n
v đ c thay th b ng s c lao đ ng, bây gi l i tr thành con đ c a toàn b tượ ế ờ ạ ư
b n ng tr c. ướ
Th hai, do chi phí s n xu t t b n ch nghĩa luôn nh h n chi phí s n ư ơ
xu t th c t , cho nên nhà t b n ch c n bán hàng hoá cao h n chi phí s n xu t ế ư ơ
t b n ch nghĩa th th p h n giá tr hàng hoá đã l i nhu n r i. Đ iư ơ
v i nhà t b n, h cho r ng l i nhu n là do vi c mua bán, do l u thông t o ra, do ư ư
tài kinh doanh c a nhà t b n mà có. Đi u này đ c th hi n ch , n u nhà t ư ượ ế ư
b n bán hàng hoá v i giá c b ng giá tr c a nó thì khi đó m = p; n u bán v i giá ế
c cao h n giá tr thì khi đó m < p; n u bán v i giá c nh h n giá tr hàng hoá, ơ ế ơ
thì khi đó m > p. Nh ng xét trong toàn h i thì t ng giá c luôn b ng t ng giáư
tr , nên t ng l i nhu n luôn b ng t ng giá tr th ng d . Chính s không nh t trí v ư
l ng gi a m và p, nên càng che gi u th c ch t bóc l t c a ch nghĩa t b n. ư ư
c) T su t l i nhu n
Trên th c t , các nhà t b n không ch quan tâm đ n l i nhu n, mà còn ế ư ế
quan tâm đ n t su t l i nhu n. ế
T su t l i nhu n t s tính theo ph n trăm gi a giá tr th ng d ư
toàn b t b n ng tr c. ộ ư ướ
N u ký hi u t su t l i nhu n là p' ta có: ế
100% x kp % 100 x v cm p'=+=
L i nhu n hình th c chuy n hoá c a giá tr th ng d , nên t su t l i ư
nhu n cũng s chuy n hoá c a t su t giá tr th ng d , v y chúng m i ư
quan h ch t ch v i nhau. Nh ng gi a m' và p' l i có s khác nhau c v l ng ư ề ượ
và ch t.
V m t l ng: p' luôn luôn nh h n m', vì: ượ ơ
% 100 x v cm p'+=, còn % 100 x vm m'=
V m t ch t: m' ph n ánh trình đ bóc l t c a nhà t b n đ i v i công ư
nhân làm thuê. Còn p' không th ph n ánh đ c đi u đó, ch nói lên m c ượ
doanh l i c a vi c đ u t t b n. ư ư
T su t l i nhu n ch cho nhà t b n bi t t b n c a h đ u t vào đâu ư ế ư ư
thì có l i h n. Do đó, vi c thu l i nhu n và theo đu i t su t l i nhu n là đ ng l c ơ
thúc đ y các nhà t b n, là m c tiêu c nh tranh c a các nhà t b n. ư ư
d) Nh ng nhân t nh h ng đ n t su t l i nhu n ưở ế
S thèm khát l i nhu n c a các nhà t b n là không có gi i h n. M c t ư
su t l i nhu n cao bao nhiêu cũng không tho mãn đ c lòng tham đáy c a ượ
chúng. Nh ng m c t su t l i nhu n cao hay th p không ph thu c vào ý mu nư
ch quan c a các nhà t b n, ph thu c vào nh ng nhân t khách quan sau ư
đây:
- T su t giá tr th ng d : ư
T su t giá tr th ng d càng cao thì t su t l i nhu n càng l n ng c ư ượ
l i.
Ví d :
+ N u c c u giá tr hàng hoá là: 800 c + 200 v + 200 m, thì m' = 100% ế ơ
p'= 20%.
+ N u c c u giá tr hàng hoá là: 800 c + 200 v + 400 m, thì m' = 200% ế ơ
p' = 40%.
Do đó, t t c nh ng th đo n nh m nâng cao trình đ bóc l t giá tr th ng
d , cũng chính là nh ng th đo n nh m nâng cao t su t l i nhu n. ư
- C u t o h u c c a t b n: ơ ư
Trong đi u ki n t su t giá tr th ng d không đ i, n u c u t o h u c t ư ế ơ ư
b n càng cao thì t su t l i nhu n càng gi m và ng c l i. ượ
Ví d :
+ N u c u t o h u c t b n là 7/3 thì : ế ơ ư
W = 70c + 30v + 30m và p' = 30%
+ N u c u t o h u c t b n là 8/2 thì: ế ơ ư
W = 80c +20v + 20m và p' = 20%.
Thông th ng, khi c u t o h u c c a t b n tăng, thì t su t giá tr th ngườ ơ ư
d cũng có th tăng lên, nh ng không th tăng đ đ p m c gi m c a t su t l iư ư
nhu n.
- T c đ chu chuy n c a t b n: ư
+ N u t c đ chu chuy n c a t b n càng l n, thì t su t giá tr th ng dế ư ư
hàng năm càng tăng lên, do đó t su t l i nhu n cũng càng tăng.
Ví d :
+ N u t c đ chu chuy n c a t b n m t năm 1 vòng: ế ư
80c + 20v + 20m, thì p' = 20%.
- N u t c đ chu chuy n c a t b n m t năm 2 vòng: ế ư
80c + 20v + (20 + 20)m, thì p' = 40%.
V y t su t l i nhu n t l thu n v i s vòng chu chuy n c a t b n và t ỷ ệ ư
l ngh ch v i th i gian chu chuy n c a t b n. ư
- Ti t ki m t b n b t bi n ế ư ế
Trong đi u ki n t su t giá tr th ng d và t b n kh bi n không đ i, n u ư ư ế ế
t b n b t bi n càng nh thì t su t l i nhu n càng l n. ư ế
Vì theo công th c:
% 100 x v cm p'+=
Rõ ràng khi m và v không đ i, n u c càng nh thì p' càng l n. ế
Vì v y, trong th c t , đ nâng cao t su t l i nhu n, các nhà t b n đã tìm ế ư
m i cách đ ti t ki m t b n b t bi n nh s d ng máy móc, thi t b , nhà x ng, ế ư ế ư ế ưở
nhà kho, ph ng ti n v n t i v i hi u qu cao nh t; kéo dài ngày lao đ ng, tăngươ
c ng đ lao đ ng; thay th nguyên li u đ t ti n b ng nguyên li u r ti n, gi mườ ế
nh ng chi tiêu b o hi m lao đ ng, b o v môi tr ng, gi m tiêu hao v t t năng ườ ư
l ng và t n d ng ph li u, ph ph m, ph th i đ s n xu t hàng hoá. ượ ế ế ế
Liên hệ quảng cáo

B n nhân t trên đây đ u đ c các nhà t b n s d ng khai thác m t ượ ư
cách tri t đ , đ thu t su t l i nhu n cao nh t. Song, v i nh ng đ c đi m, đi u
ki n khác nhau, nên cùng m t l ng t b n nh nhau đ u t vào các ngành s n ượ ư ư ư
xu t khác nhau, t su t l i nhu n thu đ c l i khác nhau. Vì v y, các nhà t ượ ư
b n ra s c c nh tranh k ch li t v i nhau và d n t i vi c hình thành l i nhu n bình
quân.
2. C nh tranh trong n i b ngành và s hình thành giá tr th tr ng ườ
C nh tranh xu t hi n g n li n v i s phát tri n c a n n kinh t hàng ế
hoá. C nh tranh là s ganh đua, s đ u tranh gay g t gi a nh ng ng i s n xu t, ườ
kinh doanh hàng hoá nh m giành gi t nh ng đi u ki n có l i v s n xu t và tiêu
th hàng hoá, đ thu l i nhu n cao nh t. Trong n n kinh t hàng hoá, c nh tranh ế
v a là môi tr ng v a là đ ng l c. ườ
Trong s n xu t t b n ch nghĩa, t n t i hai lo i c nh tranh là: c nh ư
tranh trong n i b ngành và c nh tranh gi a các ngành.
C nh tranh trong n i b ngành là s c nh tranh gi a các xí nghi p trong
cùng m t ngành, cùng s n xu t ra m t lo i hàng hoá nh m giành gi t nh ng đi u
ki n thu n l i trong s n xu t và tiêu th hàng hoá có l i h n đ thu l i nhu n siêu ơ
ng ch.
Bi n pháp c nh tranh: các nhà t b n th ng xuyên c i ti n k thu t, ư ườ ế
nâng cao năng su t lao đ ng làm cho giá tr bi t c a hàng hoá xí nghi p s n
xu t ra th p h n giá tr xã h i c a hàng hoá đó đ thu đ c l i nhu n siêu ng ch. ơ ượ
K t qu c a c nh tranh n i b ngành là hình thành nên giá tr xã h i (giáế
tr th tr ng) c a t ng lo i hàng hoá. Đi u ki n s n xu t trung bình trong m t ườ
ngành thay đ i do k thu t s n xu t phát tri n, năng su t lao đ ng tăng lên, giá
tr xã h i (giá tr th tr ng) c a hàng hoá gi m xu ng. ườ
Chúng ta bi t r ng, trong các đ n v s n xu t khác nhau, do đi u ki nế ơ
s n xu t (đi u ki n k thu t, t ch c s n xu t, trình đ tay ngh công nhân...)
khác nhau, cho nên hàng hoá giá tr bi t khác nhau, nh ng trên th tr ng ư ườ
các hàng hoá ph i bán theo giá tr xã h i - giá tr th tr ng. ườ
Theo C. Mác, "m t m t ph i coi giá tr th tr ng là giá tr trung bình c a ườ
nh ng hàng hoá đ c s n xu t ra trong m t khu v c s n xu t nào đó. M t khác, ượ
l i ph i coi giá tr th tr ng là giá tr cá bi t c a nh ng hàng hoá đ c s n xu t ra ườ ượ
trong nh ng đi u ki n trung bình c a khu v c đó chi m m t kh i l ng l n ế ượ
trong t ng s nh ng s n ph m c a khu v c này"1.
3. C nh tranh gi a các ngành và s hình thành l i nhu n bình quân
C nh tranh gi a các ngành s c nh tranh trong các ngành s n xu t
khác nhau, nh m m c đích tìm n i đ u t có l i h n. ơ ư ơ
Bi n pháp c nh tranh: t do di chuy n t b n t ngành này sang ngành ư
khác, t c là t phát phân ph i t b n (c và v) vào các ngành s n xu t khác nhau. ư
K t qu cu c c nh tranh nàyhình thành t su t l i nhu n bình quân,ế
và giá tr hàng hoá chuy n thành giá c s n xu t.
Chúng ta đ u bi t, các ngành s n xu t nh ng đi u ki n t nhiên, ế
kinh t , k thu t và t ch c qu n lý khác nhau, nên t su t l i nhu n khác nhau. ế
Gi s ba ngành s n xu t khác nhau, t b n c a m i ngành đ u ư
b ng 100, t su t giá tr th ng d đ u b ng 100%, t c đ chu chuy n c a t b n ư ư
các ngành đ u nh nhau. Nh ng do c u t o h u c c a t b n t ng ngành khác ư ư ơ ư ở ừ
nhau, nên t su t l i nhu n khác nhau.
Ví d :
Ngành
s n xu t
Chi phí
s n xu t
m' (%) Kh i l ng ượ
(m)
C khí ơ 80 c + 20 v 100 20
D t 70 c + 30 v 100 30
Da 60 c + 40 v 100 40
Ví d :
Ngành
s n xu t
Chi phí
s n xu t
m' (%) Kh i l ng ượ
(m)
C khí ơ 80 c + 20 v 100 20
D t 70 c + 30 v 100 30
Da 60 c + 40 v 100 40
Nh v y, cùng m t l ng t b n đ u t , nh ng do c u t o h u c khác nhau nên tư ượ ư ư ư ơ
su t l i nhu n khác nhau. Nhà t b n không th b ng lòng, đ ng yên nh ng ư
ngành có t su t l i nhu n th p. Trong ví d trên, các nhà t b n ngành c khí s ư ơ
di chuy n t b n c a mình sang ngành da, làm cho s n ph m c a ngành da nhi u ư
lên (cung l n h n c u), do đó giá c hàng hoá ngành da s h xu ng th p h n giá ơ ơ
tr c a nó, t su t l i nhu n ngành này gi m xu ng. Ng c l i, s n ph m c a ư
ngành c khí s gi m đi (cung th p h n c u), nên giá c s cao h n giá tr , doơ ơ ơ
đó t su t l i nhu n ngành c khí s tăng lên. Nh v y, do hi n t ng di chuy n ơ ư ư
t b n t ngành này sang ngành khác, làm cho ngành có cung (hàng hoá) l n h nư ơ
c u (hàng hoá) thì giá c gi m xu ng, còn ngành c u (hàng hoá) l n h n cung ơ
(hàng hoá) thì giá c tăng lên. S t do di chuy n t b n t ngành này sang ngành ư
khác làm thay đ i c t su t l i nhu n bi t v n c a các ngành. S t do di ự ự
chuy n t b n này ch t m d ng l i khi t su t l i nhu n t t c các ngành đ u x p ư ỉ ạ ở ấ
x b ng nhau. K t qu là hình thành nên t su t l i nhu n bình quân. ế
T su t l i nhu n bình quân t s tính theo % gi a t ng giá tr th ng d t ng ư
s t b n h i đã đ u t vào các ngành c a n n s n xu t t b n ch nghĩa, ư ư ư
hi u là ()P'.
N u ký hi u p' là t su t l i nhu n bình quân thì: ế
p' =m x 100% (c v)ΣΣ+
Theo ví d trên thì:
90P' x 100% 30%300==
C.Mác vi t: ... Nh ng t su t l i nhu n hình thành trong nh ng ngành s n xu t khácế
nhau, lúc đ u r t khác nhau. Do nh h ng c a c nh tranh, nh ng t su t l i nhu n ưở
Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

Giá trị thặng dư là một phạm trù nói lên bản chất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa. Trong đời sống thực tế của xã hội tư bản, giá trị thặng dư chuyển hoá và biểu hiện thành lợi nhuận công nghiệp, lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức cho vay, địa tô tư bản chủ nghĩa. Trong chương này, chúng ta nghiên cứu những hình thức biểu hiện cụ thể đó của giá trị thặng dư, đồng thời khẳng định các quy luật vận động của chúng trong điều kiện tự do cạnh tranh của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 3429     Tải về: 8     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm