Tài liệu

Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 21294     Tải về: 142     Lượt mua: 6     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 6
Tài liệu Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án - tài liệu, sách iDoc.VnCác đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án,Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án ĐỀ 1 1.      Mô hình của A. Lewis chỉ rõ những nguyên nhân cơ bản làm cho…
Đ 1
1. Mô hình c a A. Lewis ch rõ nh ng ngun nhân c b n làm cho s b t ơ
bình đ ng gi m d n sau khi khu v c ng nghi p h t lao đ ng d th a. ế ư
2. Trong mô hình hai khu v c c a H.Oshima, quá trình tăng tr ng có th ưở
d n đ n s phân hóa h i th i kỳ đ u. ế
3. Thu thu nh p ng ty tăng s m gi m c u đ u t (th hi n trên sế ư ơ
đ ).
4. T i th tr ng lao đ ng thành th chính th c kng th t nghi p (v s ườ ơ
đ )
5. Khing thu nh p do ng i n c ngoài chuy n ra kh i biên gi i Vi t ườ ướ
Nam l n h n ng ki u h i g i v n c thì GNP nh h n GDP. ơ ướ ơ
6. Trong mô hình n c đi n, khi quy môn xu t công nghi p tăng lên
thì ti n l ng lúc đ u không đ i sau đó tăng d n (Minh h a s đ ). ươ ơ
7. Các n c đang phát tri n có th hoàn toàn ch đ ng s d ng ODA vàoướ
các m c tiêu chi n l c c a mình. ế ượ
8. Các n c đang phát tri n th ng có năng su t bn c a v n l n h n soướ ườ ơ
v i các n c phát tri n. ướ
9. S phát tri n m nh m c a KH-CN là đi u ki n c n thi t đ c i thi n ế
tình hình xu t kh u c s n ph m s khai c a các n c đang pt tri n. ơ ướ
10. Trong mô hìnhn c đi n đ d c c a đ ng s n l ng nông nghi p ườ ượ
gi m d n là do s tác đ ng c a quy lu t l i su t biên gi m d n.
1. Đ v nh Lewis khu v c công nghi p, do khi h t lao đ ng d th a khu ế ư
v c nn,c nhà t b n mu n thu hút lao đ ng đ m r ng sx ph i tr m t m c ư
ti n l ng cao h n & tăng d n => t l l i nhu n c a nt b n và t ng m c ươ ơ ư
ti n l ng tr cho ng i lao đ ng có xu h ng gi m d n (th ch trên hình) ươ ườ ướ
2. S trong hình 2 khu v c c a H.Oshima trong th i kỳ đ u ch tr ng đ u ươ
t cho nn, phát tri n đa d ng các ngành ngh , c gi i hoá,....( ) => giúp thuư ơ
nh p c a lao đ ng nn tăng t ng đ i sv khu v c nn => gi m b t s phân h ươ
xh.
3. Đ khi thu thu nh p doanh nghi p tăngm đ ng c u đ u t d ch chuy nế ườ ư
sang ti (v hình)
4. S th tr ng lao đ ng thành th chính th c có th t nghi p h u hình do W1 > ườ
Wo (v hình)
5. Đ u này nêu l i công th c GNP thông qua GDP
6. S ti n l ng có xu h ng tăng d n ngay t đ u do KVNN ko có lao đ ng d ươ ướ ư
th a (đ th )
7. S ngu n v n ODA c a các n c pt tri n dành cho c n c ĐPT ngu n ướ ướ
v n u đãi đ h tr các n c này nh ng kèm theo đó là nh ng đi u ki n ràng ư ướ ư
bu c khác đ i v i các n c nh n ngu n v n ODA ( nh chính tr , hayc đi u ướ ư
ki n u đãi v đ u t , th ng m i...) ) ư ư ươ
8. Đ đ c đi m chung các n c ĐPT lao đ ng d th a, và ngu n v n đ u ướ ư
t thì thi u h t (nguyên nn chính do m c s ng chung th p => t l tíchư ế
lu th p). các n c PT thì ng c l i, cónh tr ng d th a v n. Do đó c ướ ượ ư
n c PT ngu n v n không đ c s d ng hi u qu , trong sx ko xu h ng ti tướ ượ ướ ế
ki m m t cách t i đa ngu n v n => s n l ng t o ra trên m t đ ng v n là ư
th p => năng su t biên c a v n th p h n so v i các n c ĐPT (hjhj gi i thik ơ ướ
t toàn chém )
9. S vc cung c p XK SPT ko đòi h i các đk v KHKT cao.
10. Đ trong hìnhn c đi n, do s có m t c a y u t KHCN nên đ t đai ko ế
ph i gi i h n c a TT, tăng L, MPL luôn >0, s n l ng Q v n tăng, nh ng do ượ ư
ch u tác đ ng c a quy lu t l i nhu n bn gi m d n nên đ ng s n l ng có ư ư
đ d c gi m d n (v hình)
1. nh ch U ng c ch rõ khi m c thu nh p bình qn trong n n kinh ượ
t th p s b t bình đ ng v phân ph i thu nh p gi m d n. ( minh h a). ế
2. "Kho đ m d tr qu c t " là gi i pháp hi u qu đ gi i quy t v n đ ế ế
n đ nh thu nh p c a các n c xu t kh u s n ph m thô. ư
3. Theo Ricardo s khác nhau v giá c s n ph m tính theo chi phí lao
đ ng là c s đ hình thành quan h th ng m i qu c t . (Cho d ) ơ ươ ế
4. B o h thu quan th c t vi c chính ph đánh thu cao đ i v i các ế ế ế
m t hàng nh p kh u có s c c nh tranh m nh so v i các s n ph m tr ng
đi m đ c s n xu t trong n c. ượ ướ
5. H s Gini l n nh t khi đ m gi a đ ng cong Lorenz và đ ng 45 đ ườ ườ
l n nh t.
6. Giá v n th p c n c đang phát tri n là đi u ki n thu n l i đ gi i ướ
quy t tình tr ng th t nghi p. ế
7. Đ u t tr c ti p n c ngoài x y ra khi n đ u t t m t n c (n c ư ế ướ ư ướ ướ
ch đ u t ) có đ c m t tài s n m t n c (n c thut đ u t ) kc ư ượ ướ ướ ư
ng v i quy n qu n lý tài s n đó.
8. BTO là m t hình th c ODA c a các n c đang pt tri n cung c p cho ướ
c c n c đang phát tri n đ xây d ng c s h t ng. ướ ơ
9. Hàm s n xu t khu v c nông nghi p trong mô hình hai khu v c c a
tr ng phái n c đi n là m t hàm v i m t y u t bi n đ i là v n tườ ế ế ư
b n (v đ ng hàm s n xu t khu v c nông nghi p). ườ
10. H s ICOR trong n c th p h n là ngun nhân c b n đ c n c ướ ơ ơ ướ
ch đ u t xu t kh u t b n ra n c ngoài. ư ư ướ
1. Đ => v nh ra, minh h a trên đ th
2. S vì có 3 ngnhan: th i gian "kho đ m" này tung ra, s n l ng bnhiu cho p ượ
h p đ u khó xđ và chi phí b o qu n l n.
3. S => nh dr Hoaư
4.S => nh v y ch quan m đ n sp cu i, ko qtam đ n sp trung gianư ế ế
5.Đ => khi đó là bbđ đ t max, ko còn đ ng Gini nào có th làm cho bbđ l n ườ
h n mà đ m khác đc ơ
6. S => là giá v n th p nhà t b n th ng đ u t ng nhi u v n h n lao đ ng ư ườ ư ơ
=> tăng th t nghi p
7.Đ => đ nh nghĩa
8.S => BTO là hình th c s d ng c a v n nên v n nào cũng th đc đ u t ư
b ng hthuc BTO, ko riêng gfi ODA
9.sai,m sx trong kvuc NN c a Tlà hàm vs yto bi n đ i là lao đ ng ế
10.S gthich b ng MPk or trc ti p b ng ICORng đc ế
Đ 3
1. M c tài s n qu c gia bình qn đ u ng i đ c xác đ nh trên c s giá ườ ượ ơ
tr tài s n đ c t o ra và tích lũy l i theo th i gian c a m t qu c gia. ượ
2. Trong mô hình hai khu v c thu c tr ng pháin c đi n, cung lao đ ng ườ
ng nghi p thay đ i thu n chi u v i m c ti n công (Minh h a).
3. Tình tr ng thâm h t cán n th ng m i làm cho GNP các n c đang ươ ướ
phát tri n th p h n GDP. ơ
4. H s giang v n t b n - đ u ra cho bi t hi u su t c a v n đ u t . ư ế ư
H s này càng cao tnăng su t biên c a v n đ u t ng cao. ư
5. Các nhà kinh t thu c tr ng phái c đi n cho r ng đ t đai là y u tế ườ ế
quy đ nh đi m d ng trong s n xu t nông nghi p (minh h a)
6. Các qu c gia h s Gini th p h n 0,2 thu c nhóm n c có m c đ ơ ướ
ng b ng trong phân ph i thu nh p cao nh t.
7. A. Lewis cho r ng tăng t tr ng thu nh p cho ng i loa đ ng s d n t i ườ
tăng xu h ng ti t ki m c n biên đ u t , t đó thúc đ y tăng tr ngướ ế ư ư
kinh t . ế
8. Chính ch đ u t trong mô hình c a H. Oshima là c s đ gi i quy t ư ơ ế
v n đ ng b ngh i "Sau khi vi c làm đ y đ ."
9. Hi u qu b o h thu quen th c t đ c đo b ng kho n cnh l ch ế ế ượ
gi a giá trong n c và gth gi i. ư ế
Ch đ u t chi u sâu cho ng nghi p đ tăng năng su t lao đ ng khu v c ư
ng nghi p tăng lên quan đi m c a tr ng phái n c đi n. ườ
Đ 4
1. Vi c l a ch n các nh tăng tr ng kinh t tr c, công b ng xã h i ưở ế ư
sau s giúp các n c đang pt tri n gi i quy t toàn b các m c tiêu ướ ế
phát tri n ngay t đ u.
Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án

Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án
ĐỀ 1
1.      Mô hình của A. Lewis chỉ rõ những nguyên nhân cơ bản làm cho sự bất bình đẳng giảm dần sau khi khu vực nông nghiệp hết lao động dư thừa.
2.      Trong mô hình hai khu vực của H.Oshima, quá trình tăng trưởng có thể dẫn đến sự phân hóa xã hội ở thời kỳ đầu.
3.      Thuế thu nhập công ty tăng sẽ làm giảm cầu đầu tư (thể hiện trên sơ đồ).
4.      Tại thị trường lao động thành thị chính thức không có thất nghiệp (vẽ sơ đồ)
5.      Khi dòng thu nhập do người nước ngoài chuyển ra khỏi biên giới Việt Nam lớn hơn dòng kiều hối gửi về nước thì GNP nhỏ hơn GDP.
6.      Trong mô hình Tân cổ điển, khi quy mô sãn xuất công nghiệp tăng lên thì tiền lương lúc đầu không đổi sau đó tăng dần (Minh họa sơ đồ).
7.      Các nước đang phát triển có thể hoàn toàn chủ động sử dụng ODA vào các mục tiêu chiến lược của mình.
8.      Các nước đang phát triển thường có năng suất biên của vốn lớn hơn so với các nước phát triển.
9.      Sự phát triển mạnh mẽ của KH-CN là điều kiện cần thiết để cải thiện tình hình xuất khẩu các sản phẩm sơ khai của các nước đang phát triển.
10. Trong mô hình Tân cổ điển độ dốc của đường sản lượng nông nghiệp giảm dần là do có sự tác động của quy luật lợi suất biên giảm dần.
 

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 21294     Tải về: 142     Lượt mua: 6     Định dạng:  
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan
Giải bài tập xác suất thống kê Lượt tải: 1460 Lượt xem: 115224
Bài tập kiểm toán căn bản có lời giải Lượt tải: 558 Lượt xem: 110022
Bài giảng Hoán vị đại động mạch Lượt tải: 4 Lượt xem: 89028
Có thể bạn quan tâm
Bài giảng Hoán vị đại động mạch Lượt tải: 4 Lượt xem: 89028
Khái niệm văn bản và phân loại văn bản Lượt tải: 244 Lượt xem: 73665
tâm lý học đại cương Lượt tải: 328 Lượt xem: 67125
Bái giảng Giáo dục quốc phòng An ninh Lượt tải: 253 Lượt xem: 52673
Bài tập ma trận và định thức Lượt tải: 185 Lượt xem: 51620