Tài liệu

Các dạng bài tập mẫu môn bảo hiểm

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 10795     Tải về: 61     Lượt mua: 0    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 5
Tài liệu Các dạng bài tập mẫu môn bảo hiểm - tài liệu, sách iDoc.VnCung cấp nhiều dạng bài tập bảo hiểm, được giải thích đầy đủ và trình bày rõ ràng. Rất phù hợp cho các bạn sinh
[1]
CÁC DNG BÀI TP MU BO HIM
Câu 1:
Mt lô hàng tr giá 2.000.000 USD ( giá CFR ) được bo him cho toàn b giá tr cng lãi ước tính 10%, t l phí
là 0,5%. Yêu cu: xác định phí bo him cho lô hàng? (Kết qu ly tròn s).
Phí bo him = (C+F) x (a+1) x R/(1-R) = 2.000.000 x (1+0,1) x 0,05/(1-0,05)
Câu 2:
Mt tài sn tr giá 10.000 USD được mua bo him đúng giá tr, vi điu kin min thường có khu tr 1.500
USD. Trên đường vn chuyn, tài sn b thit hi tr giá 8.000 USD do ri ro được bo him gây ra. Yêu cu: Tính s tin
bi thường ca công ty bo him theo nguyên tc bi thường có min thường?
S tin bo him = 8.000 – 1.500
Câu 3:
Xe khách Y b tai nn thit hi vào ngày 01/06/2002 (li hoàn toàn thuc xe khách Y) :
Chi phí sa cha xe: 60 trđ
Hành khách th nht b thương, chi phí điu tr : 18 trđ
Hành khách th hai b thương, chi phí điu tr : 15 trđ
Lái xe Y b thương, chi phí điu tr : 10 trđ
Yêu cu: Tính s tin bi thường ca nhà bo him theo hp đồng bo him trách nhim dân s
ca ch xe cơ gii đối vi
hành khách vn chuyn trên xe? Biết ch xe đã thc hin nghĩa v bo him bt buc mc trách nhim 30trđ/ng/v v
tài sn/v.
S tin bi thường ca nhà bo him = 18 + 15
Câu 4:
Mt hp đồng bo him có s liu sau:
Giá tr BH: 10.000 USD
S tin BH: 8.000 USD
Mc khu tr 5% giá tr tn tht không thp hơn 500 USD
Giá tr tn tht 3.500 USD
Yêu cu: Tính s tin bi thường ca nhà bo him trong trường hp này? Biết rng mc khu tr được áp dng sau khi
áp dng điu khon bi th
ường theo t l.
Mc khu tr = 0,05 x 3.500 = 175 <500 (vì không thp hơn 500 USD nên ly là 500 USD)
S tin bo him = (3.500 x 8.000/10.000) – 500
Câu 5:
Khi kí kết hp đồng BH, phí bo him mà người tham gia bo him np là 120.000 đồng. Mt v tn tht xy ra,
thit hi là 2 triu đồng. Do xác định li mc độ ri ro, người bo him xác định mc phí l ra người tham gia bo him
phi np là 150.000 đồng. Mc min thường có khu tr 100.000 đồng. S tin bi thường ca người bo hi
m là bao
nhiêu?
S tin bo him = Tr giá thit hai x (S phí đã np/S phí l ra phi np) . Và đây có mc min thường nên
tr đi 100.000.
STBT = [ 2.000.000 x (120.000/150.000) ] – 100.000 = 1.500.000 đồng
Câu 6:
Công ty lương thc thc phm X nhp khu 400.000 bao bt m tr giá 3.200.000 USD. Ch hàng mua bo him
theo điu kin bo him A (QTCB 1998) trên toàn b tr giá lô hàng là 3.520.000 USD. Khi hàng v đến cng b hư hng
như sau:
7.000 bao b ngm nước, trong đó 5.000 bao b hư hng hoàn toàn, 2.000 bao b gim giá tr 30%.
3.000 bao b rách v gim giá tr 30% ( vn đơn ghi chú “bao bì mc, mt s b rách”)
Ch hàng yêu cu công ty bo him bi thường 88.000 USD tr giá hàng hư hng.
Yêu cu: Tính s tin bi thường v hàng hóa ca công ty bo him cho ch hàng? (không k chi phí gim định)
STBT = [(5.000 + 2.000 x 30%) x 3.520.000] / 400.000 = 49.280 USD
Câu 7:
Mt tài sn tr giá 10.000 USD được mua bo him vi s tin 8.500 USD. Trên đường vn chuyn tài sn thit
hi tr giá 8.000 USD do ri ro được bo him gây ra. Yêu cu: Tính s tin bi thường ca công ty bo him theo quy tc
bi thường theo t l ?
STBT = 8.000 x 8.500/10.000 = 6.800 USD
Câu 8:
Mt tài sn tr giá 20.000 ĐVTT, được bo him bng 2 hp đồng bo him:
Hp đồng 1: STBH = 8.000 ĐVTT
[2]
Hp đồng 2: STBH = 14.000 ĐVTT
Tn tht là 11.200 ĐVTT
S tin bi thường ca mi hp đồng là bao nhiêu ?
@Chú ý:
~ Nếu STBH ca 2 hp đồng < TGTS thì STBH hp đồng 1 = GTTH x (STBH1 /GTBH)
Tương t : STBH hp đồng 2 = GTTH x (STBH2 /GTBH)
~ Nếu STBH 2 hp đồng > TGTS thì là bo him trùng
đây vì STBH 2 hp đồng > TGTS --> là bo him trùng. Cn tính như sau:
STBT ca tng hp đồng = TGTH x (STBH ca tng h
p đồng / Tng s tin bo him ca các hp đồng)
- STBT ca hp đồng A: 11.200 x (8.000 / 22.000 ) = 4.080 ĐVTT
-STBT ca hp đồng B: 11.200 x (14.000 / 22.000) = 7.140 ĐVTT
-Tng = 11.220 ĐVTT
Câu 9:
Công ty Vinafood nhp khu 10.000 tn bt m, giá tr ghi trên hóa đơn thương mi là 2.500.000 USD. Chi phí
vn chuyn do người mua chu là 60.000 USD . T l phí bo him là 0,3%. Công ty đã mua bo him cho lô hàng theo
giá CIF cng lãi ước tính 10%. Yêu cu: Tính phí bo him ca lô hàng bt m trên? (Kết qu ly tròn s)
Phí bo him = [(2.500.000 + 60.000) x (1 + 10%) x 0,3%] / (1 – 0,3%) = 8.473 USD
Câu 10:
Tai n xy ra gia 2 xe A và B, gây hu qu cho xe B. Xe B b thit hi như sau:
Thit hi thân v: 200.000.000 VNĐ
Động cơ: 200.000.000 VNĐ
Chi phí kéo, cu xe: 5.000.000 VNĐ
Yêu cu: tính s tin bi thường ca bo him trong v tai nn trên. Biết:
Xe B đang tham gia bo him thân v xe vi s tin bo him bng 100% giá tr b phn tham gia BH.
Theo bng t
l cu thành xe, b phn thân v chiếm 60% giá tr xe
Vì bo him thân xe là 100% nên STBT = 200.000.000 VNĐ
Câu 11:
Trong tai nn xe máy, ch Hoa b gãy chân, chi phí điu tr hết 1.000.000 VNĐ. Người đi xe máy ngược chiu có
li hoàn toàn. Ch Hoa đang tham gia hp đồng bo him tai nn người ngi trên xe vi s tin bo him
10.000.000VNĐ/ch ngi/v. T l tr tin bo him thương tt được áp dng vi gãy xương là 20%. Yêu cu: Xác định
khon tin bi thườ
ng ca người đi xe máy ngược chiu và khon tin người bo him tr cho ch Hoa trong v tai nn
trên?
Tng STBT = 1.000.000 + (10.000.000 x 20%) = 3.000.000 VNĐ
Câu 12:
Mt hp đồng bo him có s tài liu như sau:
Giá tr bo him: 10.000 ĐVTT
S tin bo him: 9.000 ĐVTT
Mc min thường có khu tr: 10% giá tr thit hi không thp hơn 1.500 ĐVTT
Tn tht: 5.000 ĐVTT
Người bo him phi bi thường s tin là bao nhiêu?
Mc min thường = 5.000 x 10% = 500 < 1.500 nên ly 1.500
STBT = [5.000 x (9.000/10.000)] – 1.500 = 3.000 ĐVTT
Câu 13:
Anh Bình là cán b công nhân viên chc thuc B Giao thông vn ti b xơ gan c chướng, phi điu tr hết 60
ngày (trong đó 18 ngày là ngày l và ch nht). Tin lương làm căn c tính bo him xã hi ca anh Bình trước khi ngh
m là 550.00 VNĐ. Thi gian làm vic 26 ngày/tháng. Yêu cu: Xác định mc tr cp m đau mà anh Bình nhn được?
(kết qu ly tròn s).Biết rng: Xơ gan c
chướng là loi bnh cn điu tr dài ngày theo danh mc y tế .
Mc tr cp m đau = [(550.000 x 75%)/26] x (60 – 18) = 666.346 VNĐ
Câu 14:
Công ty Vinafood nhp khu 10.000 tn bt m, giá ghi trên hóa đơn thương mi là 2.500.000 USD. Chi phí vn
chuyn đo người mua chu là 60.000 USD. T l phí bo him là 0,3%. Công ty đã mua bo him cho lô hàng theo giá
CIF cng lãi ước tính 10%. Yêu cu: Tính s tin bo him ca lô hàng bt m trên? (kết qu ly tròn s)
STBH = 2.500.000 + 60.000 = 2.560.000 USD
Câu 15:
Tháng 1/2002 xe ôtô ti va vào 1 người đi xe máy làm người này b thương nh và thit hi như sau: chí phí điu
tr hết 200.000 VNĐ, xe máy tr giá 32.000.000 VNĐ hư hi gim giá tr 50%. Xe ti đã tham gia bo him trách nhim
[3]
dân s ch xe cơ gii vi người th 3 vi mc 30.000.000VNĐ/ng/v và 30.000.000 VNĐ v tài sn/v. Yêu cu: tính s
tin bi thường ca bo him theo hp đồng bo him trách nhim dân s trong v tai nn này? Biết li xe ôtô ti là 100%
STBT = 200.000 + (32.000.000 x 50%) = 16.200.000 VNĐ
Câu 16:
Trong 1 tai nn lao động, anh Hi b thương. Theo giám định ca cơ quan y tế, anh Hi b suy gim 28% kh
năng lao động. Theo quy định ca chế độ bo him xã hi hin hành, anh Hi được hưởng tr cp 1 ln bng 12 tháng tin
lương cơ bn. Lương cơ bn theo quy định hin hành ca pháp lut là 210.000 VNĐ/tháng. Ph cp anh Hi được hưởng
là 2,6. Yêu cu: Xác đị
nh mc tr cp mà anh Hi được hưởng?
Mc tr cp = 210.000 x 12 = 2.520.000 VNĐ
Câu 17:
Tài sn A tr giá 200.000 VNĐ đang được bo him đồng thi 2 hp đồng có phm vi bo him tương t nhau:
Hp đồng bo him 1 có s tin bo him: 160.000.000 VNĐ
Hp đồng bo him 2 có s tin bo him: 120.000.000 VNĐ
Tài sn A b thit hi do 1 ri ro thuc trách nhim ca c 2 hp đồng gây ra. Giá tr thi
t hi 140.000.000 VNĐ. Yêu cu:
Tính s tin bi thường ca mi hp đồng bo hiêm?
Đây là bo him trùng do STBH 2 hp đồng > TGTS
STBT ca hp đồng 1: 140.000.000 x (160.000.000 / 280.000.000) = 80.000.000 VNĐ
STBT ca hp đồng 2: 140.000.000 x (120.000.000 / 280.000.000) = 60.000.000 VNĐ
Tng = 140.000.000 VNĐ
Câu 18:
Xe B tham gia bo him thit hi vt cht xe cơ gii ti Bo Vit vi sô tin bo him 240.000.000 VNĐ. Xe b
lt đổ, thit hi và chi phí phát sinh như sau:
D tính chi phí sa cha xe: 40.000.000 VNĐ
Chi phí kéo, cu xe: 3.000.000 VNĐ
Yêu cu: Xác định s tin bi thường ca người bo him trong v tai nn trên? Biết rng: Giá tr xe là 300.000.000 VNĐ
và tai nn x
y ra trong thi hn hiu lc ca hp đồng bo him
STBT = (40.000.000 + 3.000.000) x (240.000.000/300.000.000) = 34.400.000 VNĐ
Câu 19:
Trong quá trình lưu hành xe máy, do sơ sut ch Tâm b tai nn gãy xương c tay, chn thương s não kín. Ch
Tâm đã tham gia bo him tai nn người ngi trên xe vi s tin bo him 10.000.000VNĐ/ch ngi/v. Tai nn xy ra
trong thi hn hiu lc ca hp đồng. Hi s tin mà chi Tâm được nhn là bao nhiêu? Nế t l tr tin bo him thương
tt tương ng vi gãy xương c tay là 8%, chn thương s não kín là 20%
STBT = (10.000.000 x 8%)+ (10.000.000 x20%) = 2.800.000 VNĐ
Câu 20:
Ch Hoa sinh con đầu lòng và ngh vic hưởng tr cp theo chế độ thai sn. Tin lương đóng Bo him xã hi
làm căn c tính tr cp ngh sinh con ca ch Hoa là 410.000 VNĐ. Yêu cu: Tính s tin tr cp thai sn mà chi Hoa
được hưởng theo chế độ Bo him xã hi? Biết rng thi gian ngh thai sn ca ch Hoa là 4 tháng.
S tin tr cp = 410.000 x 4 = 1.640.000 VNĐ
Câu 21:
Xe ti A đâm va vi xe khách B gây hu qu:
Xe A Xe B
V tài sn: -Thân v: 60 trđ -Thân v: 120 trđ
-Động cơ: 20 trđ -Động cơ: 30 trđ
V người: -Người lái xe: 20 trđ -Hành khách th nht: 25 trđ
-Hành khách th hai: 8 trđ
Li 30% 70%
Xe ti A tham gia bo him b phn thân v đúng giá tr ti Bo Minh
Xe B tham gia bo him thân xe vi s tin bo hi
m bng 80% giá tr xe ti Bo Vit
Yêu cu: Tính s tin bi thường ca Bo Minh cho xe A trong v tai nn trên
STBT = 60 trđ x 70% = 42 trđ
Câu 22:
Xe ti X đâm va vào 1 em hc sinh gây hu qu như sau:
Em hc sinh by xương hàm
Chi phí điu tr hết 5.000.000 VNĐ
Yêu cu: Xác định s tin em hc sinh nhn được t các hp đồng bo him? Biết rng:
Các dạng bài tập mẫu môn bảo hiểm
Cung cấp nhiều dạng bài tập bảo hiểm, được giải thích đầy đủ và trình bày rõ ràng. Rất phù hợp cho các bạn sinh viên tham khảo nâng cao kiến thức và ôn luyện lại những gì đã được học
Chia sẻ bởi
Lượt xem: 10795     Tải về: 61     Lượt mua: 0    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm