Tài liệu

Các bài tập chọn lọc ôn tập toán 9

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 25906     Tải về: 240     Lượt mua: 11     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 39
Tài liệu Các bài tập chọn lọc ôn tập toán 9 - tài liệu, sách iDoc.VnCác bài tập chọn lọc ôn tập toán 9,Bài 10  (trang 23): Một ôtô và một xe đạp chuyển động đi từ 2 đầu một đoạn đường sau 3 giờ thì gặp nhau. Nếu đi cùng chiều và…
c bài tập chọn lọc - ôn tập tn 9 – năm học 2009 - 2010 -Hãy thử sức !
1
CHUYÊN ĐỀ I: CĂN THỨC BẬC HAI
B
à
i
1
:
1) Đơn giản biểu thức : P =
14 6 5 14 6 5
.
2) Cho biểu thức : Q =
x 2 x 2 x 1
.
x 1
x 2 x 1 x
a) Rút gọn biểu thức Q.
b) Tìm x đ
Q
> - Q.
c) T×m sè nguyªn x ®Ó Q cã gi¸ trÞ nguyªn.
Híng dÉn :
1. P = 6
2. a) §KX§ : x > 0 ; x
1. BiÓu thøct gän : Q =
1
2
x
.
b)
Q
>  Q
x > 1.
c) x =
3;2
thì Q
Z
i 2 : Cho biểu thức P =
1 x
x 1 x x
a) Rót gän biÓu thøc sau P.
b) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc P khi x =
1
2
.
Híng dÉn :
a) §KX§ : x > 0 ; x
1. BiÓu thøc rót gän : P =
x
x
1
1
.
b) Với x =
1
2
thì P =  3 – 2
2
.
i 3 : Cho biểu thức : A =
1
1
1
1
x
x
x
xx
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =
4
1
c) Tìm x để A < 0.
d) Tìm x đ
A
= A.
Híng dÉn :
a) §KX§ : x
0, x
1. BiÓu thøc rót gän : A =
1x
x
.
b) Với x =
4
1
thì A =  1.
c) Với 0
x < 1 thì A < 0.
d) Với x > 1 thì
A
= A.
c bài tập chọn lọc - ôn tập tn 9 – năm học 2009 - 2010 -Hãy thử sức !
2
Bµi 4 : Cho biĨu thøc : A =
1 1 3
1
a 3 a 3 a
a) Rĩt gän biĨu thøc sau A.
b) X¸c ®Þnh a ®Ĩ biĨu thøc A >
2
1
.
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a > 0 và a
9. Biểu thức rút gọn : A =
3
2
a
.
b) Với 0 < a < 1 t biểu thức A >
2
1
.
i 5 : Cho biểu thức: A =
2
2
x 1 x 1 x 4x 1 x 2003
.
x 1 x 1 x 1 x
.
1) T×m ®iÒu kiÖn ®èi víi x ®Ó biÓu thøc cã nghÜa.
2) Rót gän A.
3) Víi x
Z ? ®Ó A
Z ?
Híng dÉn :
a) §KX§ : x ≠ 0 ; x
1.
b) Biểu thức rút gọn : A =
x
x 2003
với x
0 ; x ≠
1.
c) x =  2003 ; 2003 thì A
Z .
i 6 : Cho biểu thức: A =
2 x 2 x 1
x x 1 x x 1
:
x 1
x x x x
.
a) Rút gọn A.
b) T×m x ®Ó A < 0.
c) T×m x nguyªn ®Ó A cã gi¸ trÞ nguyªn.
Híng dÉn :
a) §KX§ : x > 0 ; x
1. Biểu thức rút gọn : A =
1
1
x
x
.
b) Với 0 < x < 1 thì A < 0.
c) x =
9;4
thì A
Z.
i 7 : Cho biểu thức: A =
x 2 x 1 x 1
:
2
x x 1 x x 1 1 x
a) Rót gän biÓu thøc A.
b) Chøng minh r»ng: 0 < A < 2.
Híng dÉn :
a) §KX§ : x > 0 ; x ≠ 1. Biểu thức rút gọn : A =
1
2
xx
b) Ta xét hai trường hợp :
+) A > 0
1
2
xx
> 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)
+) A < 2
1
2
xx
< 2
2(
1 xx
) > 2
xx
> 0 đúng vì theo gt thì x > 0. (2)
Từ (1) và (2) suy ra 0 < A < 2(đpcm).
c bài tập chọn lọc - ôn tập tn 9 – năm học 2009 - 2010 -Hãy thử sức !
3
i 8 : Cho biểu thức: P =
a 3 a 1 4 a 4
4 a
a 2 a 2
(a
0; a
4)
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P với a = 9.
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a
0, a
4. Biểu thức rút gọn : P =
2
4
a
b) Ta thấy a = 9
ĐKXĐ . Suy ra P = 4
Bµi 9 : Cho biĨu thøc: N =
a a a a
1 1
a 1 a 1
1) Rĩt gän biĨu thøc N.
2) T×m gi¸ t a a ®Ĩ N = 2004.
Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a
0, a
1. Biểu thức rút gọn : N = 1 – a .
b) Ta thấy a =  2004
ĐKXĐ . Suy ra N = 2005.
i 10 : Cho biểu thức
3x
3x
1x
x2
3x2x
19x26xx
P
a. Rút gọn P.
b. Tính giá trị của P khi
347x
c. Với giá trị nào của x thì P đạt g trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
Hướng dẫn :
a ) ĐKXĐ : x
0, x
1. Biểu thức rút gọn :
3x
16x
P
b) Ta thấy
347x
ĐKXĐ . Suy ra
22
33103
P
c) P
min
=4 khi x=4.
i 11 : Cho biểu thức
1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
P
a. Rút gọn P. b. Tìm x để
2
1
P
c. T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P.
Hướng dẫn :
a. ) ĐKXĐ : x
0, x
9. Biểu thức rút gọn :
3x
3
P
b. Với
9x0
thì
2
1
P
c. P
min
= 1 khi x = 0
Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Các bài tập chọn lọc ôn tập toán 9

Bài 10  (trang 23): Một ôtô
và một xe đạp chuyển động đi từ 2 đầu một đoạn đường sau 3 giờ thì gặp nhau. Nếu
đi cùng chiều và xuất phát tại một điểm thì sau 1 giờ hai xe cách nhau 28 km. Tính
vận tốc của mỗi xe.

HD : Vận tốc xe đạp : 12 km/h . Vận tốc ôtô : 40 km/h.

Bài 11  : (trang 24): Một
ôtô đi từ A dự định đến B lúc 12 giờ trưa. Nếu xe chạy với vận tốc    35 km/h thì sẽ đến B lúc 2 giờ chiều. Nếu
xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B lúc 11 giờ trưa. Tính độ  quảng đường AB và thời diểm xuất phát tại A.

Đáp số : AB = 350 km, xuất phát tại A lúc 4giờ sáng.

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 25906     Tải về: 240     Lượt mua: 11     Định dạng:  
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm