Thành viên hungtran

Bộ đề ôn tập Hóa 8 học kì 2

- 12 tháng trước
Chia sẻ 10,000 VNĐ
Tài liệu này có phí 10,000 VNĐ

bạn cần mua tài liệu để được xem đầy đủ nội dung

Hệ thống đang nâng cấp. Tài liệu này chưa thể xem online
Thành viên hungtran

Bộ đề ôn tập Hóa 8 học kì 2

- 12 tháng trước
2,367
Báo lỗi

Đây là 20 đề ôn tập hóa 8 học kì 2.
Các đề này đều đầy đủ các nội dung của chương trình học kì 2.
Đầy đủ các dạng bài tập từ cơ bản đến phức tạp trong chương trình hóa 8 kì 2.

Nội dung
Chủ đề kiến thức

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II HOÁ 8

1

I : TRẮC NGHIỆM (6đ )Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

1. Nhận xét nào sau đây không đúng về oxi?

A. Là chất khí không màu ,không mùi C. Ít tan trong nước

B. Là chất khí nhẹ hơn không khí D.Duy trì sự cháy

Đáp án B

2. Thành phần của không khí về thể tích gồm :

A.21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác

B. 21% các khí khác, 78% khí nitơ,1% khí oxi

C.21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác

D.21% khí oxi,78% các khí khác,1% khí nitơ

Đáp án C

3. CTHH nào viết sai?

A. Na2O B. CuO C. Cu2O D. MgO2

Đáp án D vì Mg hóa trị II

4. Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành:

A. Xanh B. Vàng C. Đỏ D. Trắng

Đáp án A

5. Khí hiđro:

A. Chỉ tác dụng với khí oxi và đồng oxit CuO

B.Tác dụng được với oxi và một số kim loại ở nhiệt độ thích hợp

C.Tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim ) và hợp chất.

D.Tác dụng được với oxi và một số oxit kim loại ở nhiệt độ thích hợp

Đáp án D

6. Người ta thu khí H2 bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất :

A. Nhẹ hơi nước B. Nhẹ hơn không khí C. Ít tan trong nước D. Có tính khử

Đáp án C

7. Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch :

A. Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 B. NaOH , H2SO4 , ZnCl2

C. Ca(OH)2 , NaOH , H2SO4 D. NaCl , NaOH , Na2SO4

Đáp án B vì ba chất NaOH là bazo, H2SO4 là axit, ZnCl2 là muối riêng biệt nhau các nhóm còn lại đều có hai chất cùng 1 loại.

8. Dung dịch là một hỗn hợp:

A. Của các chất trong chất lỏng B. Đồng nhất của dung môi và chất tan

C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi D. Của chất rắn trong chất lỏng

Đáp án B

9. Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước.Nồng độ dung dịch là :

A. 15 % B. 10 % C. 20 % D. 25 %

Đáp án B vì khối lượng dung dịch là 45+5 =50g. Nồng độ dd là (5.100): 50=10%

10. Cho 200g dd NaOH 10%, số mol NaOH có trong dd là:

A. 0,5mol B. 0,4 mol C. 1 mol D. 0,6 mol

Đáp án A vì Khối lượng NaOH là 200.10%=20g. Số mol NaOH là 20:40=0,5 mol

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 4 điểm )

Bài 1 :( 1 đ)Hoàn thành các PTHH sau:

a. P + O2 ( b. SO3 + H2O (

c. Na2O + H2O ( d. Fe + O2 (

Giải: a.4P +5O2 → 2P2O5 b.SO3 + H2O ( H2SO4

c. Na2O +H2O ( 2NaOH d. 3Fe + 2O2 ( Fe3O4

Bài 2 :( 1 đ)

Điều chế oxi bằng 31,6 gam KMnO4.

a.Viết PTHH xảy ra?

b. Tính thể tích khí oxi thu được ở đktc?

Giải

� 2KMnO4 K2MnO4 + O2 ( + MnO2

Theo phản ứng

Bài 3 :( 2 đ)Hoà tan 28,2g K2O vào 40 g nước .

a. Sau PƯ, chất nào dư?

b. Xác định nồng độ % của dung dịch sau PƯ?

Giải:

K2O + H2O ( 2KOH

ta có Vậy H2O dư, K2O phản ứng hết

Theo phản ứng n ( mKOH=0,6.56=33,6g

( C% ddKOH=

2

I/ TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau ( 4đ )

Câu 1 :Các chất cho trong dãy đều là oxit :

A/ SO2 , CaO, N2O5 , H3PO4, SO3 B/ NaOH , HCl , P2O5 , SO3 , Al2O3

C/ SO2 , MgO , P2O5 , K2O , ZnO D/ Al2O3 , CO2 , ZnO, CaCO3 , K2O

Đáp án là C

Câu 2 :Phản ứng H2 tác dụng với sắt (III) oxit thuộc loại phản ứng :

A/ phản ứng thế

B/ phản ứng hóa hợp C/ phản ứng phân hủy

Đáp án A

Câu 3 :Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.

A/ NaOH, CuO, NaCl, H2SO4 B/ H2SO4, NaCl, NaOH, CuO

C/ CuO, H2SO4, NaOH, NaCl. D/ CuO, NaCl, H2SO4, NaOH

Đáp án C

Câu 4 :Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dung để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A/ CuSO4, HgO B/ K2SO4, KMnO4 C/ H2O, KClO3 D/ KClO3, KMnO4

Đáp án D

Câu 5 Dung dịch HCl 10% có nghĩa là:

A/ Có 10gam chất tan là HCl trong 100 gam nước. B/ Có 10gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch HCl.

C/ Có 90 gam chất tan là nước trong 100 gam dung dịch axit đã cho.

D/ Có 90 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch axit đã cho.

Đáp án B

II/ TỰ LUẬN (6 điểm )

Bài 1 :(1,5 điểm)Nêu tính chất hóa học của hiđro?viết phương trình minh họa ?

Tác dụng với oxi 2H2 + O2 2H2O ; Tác dụng với đồng oxit: CuO + H2 Cu + H2O

Bài 2 :Hoàn thành các phương trình hóa học sau? Chỉ ra sự khử ,sự oxi hóa nếu có(1,5đ)

a) CuO + H2 H2O + Cu

b) Fe + CuCl2 ( FeCl2 + Cu

c) Al2O3 + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2O

d) 2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2

Bài 3 :(3đ)Người ta điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nung 24,5gam kali clorat KClO3

a) Viết phương trình phản ứng và tính thể tích khí oxi thu được ( ở đktc)

b) Để thu được thể tích khí oxi như trên , nếu dùng kali pemanganat KMnO4 thì phải cần bao nhiêu gam KMnO4 .

Cho K=39 , Cl =35,5 , Mn = 55 , O =16

Giải:

: 2KClO3 2KCl + 3O2

theo phản ứng (

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +O2 (

theo phản ứng

3

I/ TRẮC NGHIỆM (4đ )Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 : Dãy chất nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?

A/ CO2 , SO2 , CaO B/ CaO , Na2O , CuO C/ Fe2O3 , CuO , CO2 D/ CaO , Fe2O3 , SO2

Đáp án B

Câu 2 :Dung dịch a xit làm quì tím hoá thành :

A/ Xanh B/ Vàng C/ Tím D/ Đỏ

Đáp án D

Câu 3 : Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi ở (đktc) là:

A/ 40,8g B/ 31,6g C/ 25,7g D/ 19,6g

Đáp án B 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

ta có n O2 = 2,24: 22,4=0,1 mol theo phản ứng nKMnO4=2nO2=0,2 mol ( m KMnO4=0,2.158=31,6 g

Câu 4 : Nồng độ mol của 2,5 lít dung dịch có hoà tan 234g NaCl là :

A/ 2,6M B/ 2M C/ 1,7M D/ 1,6M .

Đáp án D

nNaCl=234;58,5=4 mol ( CM dung dịch NaCl=4:2,5 =1,6 M

Câu 5 : Hidro là chất khí .

A/ Cháy toả nhiều nhiệt và không có tính khử B/Nhẹ hơn không khí có tính o xi hoá

C/Nhẹ nhất , có tính khử D/Nặng hơn không khí,có tính khử

Đáp án C

Câu 6 :Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :

A/ 4P + 5O2 2P2O5 B/ 2 KClO3 2 KCl + 3O2

C/ Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 D/ 2 Cu + O2 2 CuO

Đáp án C

II/ TỰ LUẬN (6đ )

1/ Trình bày tính chất hóa học của oxi. Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Tác dụng với phi kim: S+ O2 SO2 ; 4P + 5O2 2P2O5

Tác dụng với kim loại: 3Fe + 2O2 Fe3O4

Tác dụng với hợp chất: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

2/ Cho 19,5g Zn vào axit H2SO4 loãng, dư thu được bao nhiêu lít hidro(đktc) ?

Nếu thay thế Zn bằng Al,thì muốn có thể tích H2(đktc) như trên,cần bao nhiêu gam nhôm ?

Giải

nZn=19,5:65=0,3 mol

Zn + H2SO4 ( ZnSO4 + H2 theo phản ứng nH2 =nZn=0,3 mol ( VH2= 0,3.22,4 =6,72 lit

2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2 theo phản ứng nAl = ( mAl =0,2.27 =5,4g

4

A/TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất (4 đ)

Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng hóa hợp

a.C + O2 CO2 b.Cu(OH)2 CuO + H2O

c.NaOH + HCl NaCl + H2O d.CaCO3 CaO + CO2

Đáp án : a

Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các oxit axit

a.CO2, BaO, NO b.SO3, P2O5, CO2 c.K2O, FeO, NO2 d.CuO, MgO, NO

Đáp án : b

Câu 3: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng phân hủy

aCaO + CO2 ( CaCO3 b.Cu(OH) 2 CuO + H2O

c.S + O2 t0 SO2 d.NaOH + HCl NaCl + H2O

Đáp án : b

Câu 4: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a.H2SO4 b.H2O c.NaCl d.KOH

Đáp án : a

Câu 5: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các bazơ

a.NaOH, HCl, NaCl b.KOH, H2SO4, KCl

c.Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH d.Fe(OH)3, CuO, MgCl

Đáp án : c

Câu 6: Hòa tan 15 gam muối ăn vào 105gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn là: a.11% b.11,5% c.12% d.12,5%

Đáp án : d

khối lượng dung dịch là 15+105 =120g

Nồng độ dung dịch muối ăn là (15.100): 120=12,5%

B/TỰ LUẬN:

Câu 1: Lập các phương trình hóa học sau: (2 đ)

a. Lưu huỳnh trioxit + nước ( Axit sunfuric

b.Sắt (III) oxit + hiđrô Sắt + nước

SO3 + H2O ( H2SO4 ; Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

Câu 2: Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohidric(HCl) tạo ra nhôm clorua( AlCl3) và khí hidrô.

a.Viết PTHH của phản ứng

b.Tính thể tích hidro thu được ở đktc

Giải: 2 Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2

theo phản ứng

5

I/TRẮC NGHIỆM (4 )Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 Những chất nào sau đây là oxit axit ?

A/ P2O5 , Mn2O7 , FeO , CaO B/ CuO , MnO2 , CO2 , K2O

C/ SO2 , N2O5 , P2O5 , CO2 D/K2O , NO , CO , MgO

Đáp án C

Câu 2 Dãy các chất nào sắp xếp theo thứ tự oxit,axit,bazơ,muối?

A/ H2O, CuO, H2SO4, HCl B/ HCl, Zn, KClO3,Cu(OH)2

C/ H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3. D/Al2O3 , HCl, NaOH, NaCl.

Đáp án D

Câu3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

A/CaO + H2O Ca(OH)2 B/ 4P + 5O2 ​to 2P2O5

C/ 2KMnO4 ​to K2MnO4 + MnO2 + O2

D/ Fe2O3 + CO ​​to 2FeO + CO2

Đáp án C

Câu 4: Cho phản ứng sau: CuO + H2 ​to Cu + H2O

Phản ứng này thuộc loại phản ứng gì?

A/Phản ứng phân hủy B/Phản ứng hóa hợp C/Phản ứng thế D/Cả a và c

Đáp án C

Câu 5: A có tính chất hóa học sau: Ở nhiệt độ cao A có thể tác dụng với nhiều kim loại,

Phi kim, hợp chất. Vậy A là:

A/Đơn chất oxi B/Đơn chất hiđro C/Hợp chất nước D/Hợp chất oxit

Đáp án A

Câu 6: Số mol KMnO4 cần dùng để điều chế 0,25mol khí oxi là:

A/ 0,1mol B/0,5mol C/0,25mol D/ 0,4mol

Đáp án B

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

theo phản ứng

Câu 7:Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO4 . Nồng độ mol của dung dịch là:

A/0,5M B/0,25M C/1M D/ 2M

Đáp án A

số mol CuSO4 là 16:160 =0,1 mol. Nồng độ dung dịch CuSO4 là 0,1: 0,2(200ml) =0,5 M

II/ TỰ LUẬN (6,0đ )

Bài 1 :(1đ) Hòa tan 25g NaCl vào 55g nước .Tính nồng độ phần trăm của dung dịch?

Giải

Khối lượng dung dịch NaCl là 25+55=80 g. Nồng độ dung dịch muối ăn là (25.100):80=31,25%

Bài 2 :(2 đ) Cho biết khối lượng mol của một oxit kim loại là 160g,thành phần về khối lượng của kim loại trong oxit đó là 70%.Lập công thức hóa học của oxit .Gọi tên oxit đó.

Gọi oxit đó là MxOy(x,y(N*, M>0)

% oxi trong oxit là 100-70=30%.

Khối lượng kim loại trong oxit là 160.70%=112g. Khối lượng oxi trong oxit là 160-112=48g.

Gọi M là khối lượng mol của kim loại M.

Ta có khối lượng mol của oxit kim loại là x.M + y.16 = 160.

Ta có y.16 =48 ( y=3

vì x là số nguyên dương nên chỉ nhận các giá trị 1,2,3… và x.M =112 nên ta có bảng sau

x

1

2

3

M

112

56

37.3

Không có KL nào tm

Có Fe thoả mãn

Không có KL nào tm

Vậy công thức hóa học của oxit là Fe2O3 .

Bài 3 :(3đ) Hòa tan hoàn toàn 12 g Magie (Mg) trong 34,3g axit sunfuric(H2SO4) tạo thành muối Magiê sunfat (MgSO4) và khí hiđro .

a/ Tính khối lượng chất còn thừa ?

b/ Tính khối lượng Magie sunfat (MgSO4) thu được ?

c)Tính thể tích (ở đktc) của khí hiđro tạo thành.

( Cho S = 32 , H = 1 ,O = 16, Mg = 24 , Fe = 56 , Na = 23 , Cl = 35,5 ,Cu = 64)

Giải

số mol của Mg là: 12: 24 =0,5 mol. số mol của H2SO4 là: 34,3: 98=0,35 mol.

Mg + H2SO4 ( MgSO4 + H2 (1)

Ta có Vậy Mg dư.

Theo phản ứng 1 nMg dư=0,5-0,35 =0,15 mol ( mMg dư=0,15.24=3,6 g

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

6

I Trắc nghiệm (6đ)Khoanh tròn một chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Khối lượng của NaOH có trong 1,5 lít d.d NaOH 1M là:

A. 20g; B. .30g ; C 40g; D.60g

Đáp án D

Số mol NaOH là 1,5.1 =1,5 mol ( Khối lượng NaOH là 1,5.40=60 g

Câu 2: Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A. Na , P2O5 ,CaO,MgO. B. Ba, SiO2,CaO, N2O5 .

C. K, P2O5 ,CaO, SO3 . D. Ca, CuO, SO3 ,CO2 .

Đáp án C vì A có MgO, B có SiO2, D có CuO không tác dụng.

Câu 3:Dãy hợp chất nào dưới đây được xếp theo thứ tự là : oxit, axit, bazơ, muối

A .CuO, HCl, NaOH, AgNO3 . B. CuO, HCl, AgNO3 ,NaOH.

C. CuO, NaOH ,HCl, AgNO3 . D . CuO, AgNO3 , NaOH , HCl.

Đáp án A

Câu 4 :Độ tan của muối ăn trong nước ở 25oC là 36g có nghĩa là

A Trong 100g dung dịch muối ăn có chứa 36g muối

B Trong 1lit nước hoà tan 36g muối ăn để tạo thành dd bão hoà

C Trong 100ml nước có hoà tan 1mol muối ăn

D Trong 100g nước có hoà tan tối đa 36g muối ăn để tạo thành dd bão hoà

Đáp án D

Câu 5:Hoà tan 2g đường vào 48g nước .Nồng độ % của dd đường thu được là:

A. 2% ; B. 4% ; C .1% ; D .3%

Đáp án B vì khối lượng dung dịch đường là 48+2=50g

Nồng độ dung dịch đường là (2.100):50=4%

Câu 6: 0,5 mol khí H2 (đktc ) có khối lượng là :

A. 11,2g ; B. 22,4g ; C. 1g ; D. 2g .

Đáp án C vì mH2=0,5.2=1g

II/Tự luận(4đ):

Câu 1 : (2đ ) Đọc tên các oxit sau SO3,CaO,Fe2O3,N2O5 và cho biết nó thuộc loại oxit gì ?

Giải:

Oxit

Oxit bazơ

Oxit axit

Tên gọi

SO3

x

Lưu huỳnh trioxit

CaO

x

Canxi oxit

Fe2O3

x

Sắt (III) oxit

N2O5

x

Đi nitơ pentaoxit

Câu 2 (2đ): Cho 6,5g kẽm Zn phản ứng hoàn toàn với dd HCl 1M

a /Tính thể tích hiđro thu đựơc ở đktc?

b /Tính thể tích dd HCl 1M đã dùng ?

Giải:

Số mol của kẽm là 6,5: 65 =0,1 mol.

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (1)

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1 ( Vdung dịch HCl=0,2:1=0,2M

7

I/ TRẮC NGHIỆM (4d)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu khẳng định đúng trong các câu sau :

Câu 1: Khí Oxi là một chất :

A. Tan ít trong nước , nặng hơn không khí ; B. Tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí

C. Tan nhiều trong nước,nặng hơn không khí ; D. Tan ít trong nước ,nhẹ hơn không khí

Đáp án A

Câu 2: Cho các PTHH sau :

a. CaO + H2O Ca(OH)2 b. 2HgO to 2Hg + O2

c. 3Fe + 2O2 to Fe3O4 d. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

PƯ thế là : A. b B. c C. d D. a

Đáp án C

Câu 3: Oxit là :

A. Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B. Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi

C. Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D. Hợp chất của Oxi với các nguyên tố khác

Đáp án C

Câu 4: Một Oxit của lưu huỳnh,trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về khối lượng.Oxit đó là :

A. SO2 B. SO C. SO3 D. S2O4

Đáp án C

Vì tính % của O trong các oxit trên chỉ có SO3 là phù hợp.

Câu 5: Đốt cháy hết 1,2 g Cacbon trong không khí vừa đủ ,thu được CO2.Thể tích của không khí đã dùng là : A. 1,12 lit B. 11,2 lit C. 0,56 lit D. 2,24 lit

( Biết rằng V không khí = 5VO2 )

Đáp án B

số mol cacbon là 1,2:12=0,1 mol.

C + O2 CO2

theo phản ứng

Câu 6: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì phải dùng :

A. Nước cất B. Kim loại Bạc C. Khí CO2 D. Quỳ tím

Đáp án D

Câu 7: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

A. Na,CuO,SO3 B. Na, P2O5,SO3 C. K,CaO,Al2O3 D. SO2,CuO,CO2

Câu 8 : Dùng Khí Hiđro để khử Đồng(II) oxit.Thể tích khí Hiđro (ởĐKTC) cần dùng để điều chế

3,2 gam Đồng là :

A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 6,72 lit

Đáp án A

CuO + H2 Cu + H2O

số mol của đồng là 3,2:64=0,05 mol

Theo phản ứng

II/ TỰ LUẬN(4 đ)

Câu 1 : (1,5 đ) . Cho các sơ đồ phản ứng sau :

a/ Na + O2 ( Na2O b/ Na2O +...... ( NaOH

Lập PTHH của các PƯ trên.Gọi tên các sản phẩm tạo thành

a/2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2 b/ Na2O + H2O ( 2NaOH

sản phẩm NaOH : natri hidroxit

Câu 2 :( 2,5 đ ) Đốt cháy hết 3,1 gam Phôt pho đỏ trong lọ khí Oxi vừa đủ.

a/ Lập PTHH của PƯ trên và tính khối lượng sản phẩm tạo thành.

b/ Thể tích khí Oxi ở trên có thể tác dụng được hết bao nhiêu lit khí Hiđro (ở ĐKTC)

Giải Số mol P là 3,1: 31=0,1 mol

4P + 5O2 2P2O5 (1)

Theo phản ứng

Theo phản ứng 1

2H2 + O2 2H2O (2)

Theo phản ứng 2

8

I/ TRẮC NGHIỆM (4đ)Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 : Dãy nào là oxít bazơ .

A/Na2O; K2O; SO2 B/MgO; P2O5; SO2 C/Na2O; K2O; MgO D/P2O5; N2O5; MgO

Đáp án C

Câu 2 :Dãy nào là hợp chất muối

A/ NaOH; KHSO4; NaCl B/ H2SO4; HCl; CuSO4

C/ KHSO4; NaCl; CuSO4 D/ KOH; Cu(OH)2; H2SO4

Đáp án C

Câu 3 :Công thức hóa học của muối Canxi đihiđrô phốtphát là :

A/ Ca(H2PO4)2 B/ CaH2PO4 C/ Ca(HPO4)2 D/ Ca2HPO4

Đáp án A

Câu 4 :Hòa tan 30(g) muối ăn vào 210g nước. Nồng độ % của muối ăn là :

A/ 17% B/ 13,5% C/ 12,5% D/ 12%

Đáp án C

Khối lượng dung dịch thu được là 210+30=240 g

Nồng độ dung dịch NaCl là

Câu 5 :Có 0,75 mol MgCl2 trong 1,5 (l) dd. Nồng độ mol của dung dịch là :

A/ 0,7M B/ 0,5M C/ 2M D/ 0,1M

Đáp án B

Câu 6 :Có 3 lọ đựng các khí sau : ôxi; không khí; hiđrô. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết mỗi khí :

A/ Dùng que đóm đang cháy B/Đốt lần lượt mỗi khí

C/ Dùng nước vôi trong D/ Tất cả đều sai

Đáp án B

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6điểm )

Bài 1 (2đ ) Lập PTHH các phản ứng có sơ đồ sau :

a/ Đi phốtpho penta oxít + nước ( Axít phốtphoric

b/ Đồng (II) ôxít + Hyđrô ( Đồng + nước

Cho biết các phản ứng trên thuộc phản ứng gì ?

a/P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4 phản ứng hóa hợp b/ CuO + H2 Cu + H2O phản ứng thế

Bài 2( 2,5 đ).Cho 11,2g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng có chứa 12,25g H2SO4

a/Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam ?

b/Tính thể tích khí Hyđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn ?

Giải:

Số mol sắt là 11,2:56=0,2 mol

Số mol axit H2SO4 là 12,25: 98=0,125 mol.

Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2 (1)

theo phản ứng ta có . Vậy Fe dư

Theo phản ứng 1 nFe phản ứng = ( mFe phản ứng =0,125.56=7 g

(mFe dư =11,2-7 =4,2 g

Theo phản ứng 1

9

I/ TRẮC NGHIỆM (4đ) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 :Hòa 4 gam NaOH vào nước để thu được 2 lit dung dịch . Dung dịch mới có nồng độ là : A/0,01M B/0,1M C/0,5M D/0,05M

Đáp án D

Số mol NaOH là 4:40 = 0,1 mol

Câu 2 :Dung dịch Canxi hiđrôxit Ca(OH)2 làm quỳ tím :

A/ Hóa xanh B/ Hóa đỏ C/Hóa vàng D/Không đổi màu

Đáp án A

Câu 3 :Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam Phốtpho trong ôxi thể tích khí ôxi cần dùng ở đktc là :

A/ 56 lit B/ 0,56 lit C/ 5,6 lit D/0,056 lit

Đáp án C

4P + 5O2 ( 2P2O5

nP= theo phản ứng

Câu 4 :Hợp chất SiO2 có tên gọi là :

A/ Silic điôxit B/Silic(IV) ôxit C/Silic ôxit D/Đisilic ôxit

Đáp án A vì SiO2 là oxit axit và silic chỉ có 1 hóa trị IV

Câu 6 :Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước

A/Đều tăng B/Đều giảm C/Phần lớn là tăng D/Không tăng và cũng không giảm

Đáp án C

Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1:Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế mỗi dung dịch sau:

a. 2,5 lit dung dịch KOH 0,4M

b. 50 gam dung dịch MgCl2 4%

Giải

a/ nKOH=2,5.0,4=1 mol ( mKOH=1.56 =56g

b/

Bài 2 :Khử 32 gam sắt (III) ôxit bằng khí hiđrô . Hãy:

a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tính khối lượng sắt thu sau phản ứng .

c. Để có được lượng khí hiđrô (đktc) cần dùng cho phản ứng trên thì phải dùng bao nhiêu gam kẽm để tác dụng với dung dịch axit clohiđric ?

(Cho Fe = 56, O = 16, Na = 23, H =1, P = 31, K = 39)

Giải

Fe2O3 +3 H2 2Fe + 3H2O (1)

theo phản ứng(1) ( mFe=0,4.56=22,4g

Theo phản ứng 1

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (2)

Theo phản ứng

10

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ) Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1: Dãy các Oxit nào hoà tan được trong nước.

A/ Na2O, CuO, SO3, P2O5. B/ Na2O, K2O, SO3, P2O5.

C/ SiO2, Na2O, K2O, SO3. C/ K2O, CuO, SiO2, SO3.

Đáp án B

Câu 2:Nhận xét nào sau đây là đúng:

A/ Dung dịch Axit làm quì tím hoá đỏ B/ Dung dịch Bazơ làm quì hoá xanh.

C/ Dung dịch Muối làm quì tím hoá đỏ D/ A và B đúng.

Đáp án D

II/ Phần tự luận ( 6 đ )

Câu1 ( 1,5đ) :Lập phương trình hoá học các phản ứng có sơ đồ sau đây:

a/ Dinitơ pentaoxit + Nước Axit Nitric.

b/ Sắt (III) Oxit + Hidro Sắt + Nước

Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học gì?

Đáp án

P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4 phản ứng hóa hợp Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O phản ứng thế

Câu 2: ( 2,5 đ)

Cho 2,3g Na tác dụng với 97,8g nước.

a/ Tính thể tích khí Hidro sinh ra (ở dkc)?

b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành sau phản ứng?

(Cho: C=12, O= 16, Na=23, H=1)

Giải

2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2 (1)

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

Câu 3: ( 2 đ) Từ glucôzơ ( C6H12O6) và nước cất , hãy trình bày cách pha chế 200g

Dung dịch glucôzơ 2%.

Giải

Khối lượng đường cần dùng là Khối lượng nước cần lấy là 200 - 4=196 g hay 196 ml

Cân 4g đường glucozơ cho vào cốc 250 ml. Đong chính xác 196 ml nước cất cho vào cốc 250 ml nói trên khuấy đều cho đến khi đường tan hết.

11

I/ TRẮC NGHIỆM (4Đ) Hãy khoanh tròn vào A,B,C hay D mà em cho là đúng nhất..

1/Các chất cho trong dãy đều là oxit

A/SO2, CaO, H3PO4, SO3 B/CaO, Na2O, P2O5, K2O

C/NaOH, HCl, P2O5, SO3 D/CaCO3, CO2, Al2O3, K2O

Đáp án B

2/Có thể dùng quì tím để phân biệt được các dung dịch

A/NaOH, Ca(OH)2 B/NaOH, HCl, ZnCl2

C/HCl, H2SO4, Ca(OH)2 D/ZnCl2, NaCl, HCl

Đáp án B

3/Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan 50gCuCl2.Kết quả sẽ là:

A/ 10% B/ 20% C/ 11% D/ 15%

Đáp án A

Khối lượng dung dịch thu được là 450 + 50 = 500 g

Nồng độ dung dịch thu được là

4/Đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh thì thể tích(đktc) của khí oxi cần dùng là:

A/12 lít B/22,4 lít C/11,2 lít D/33,6 lít

Đáp án B

S+ O2 SO2

Số mol lưu huỳnh là

Theo phản ứng

II/ TỰ LUẬN: (6 Đ)

1/Lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau đây và xác định chúng thuộc loại phản ứng nào ? (2đ)

a/Sắt(III) oxit + Hiđrô Sắt + Nước

b/Kali clorat Kali clorua + Khí oxi

Giải

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O phản ứng thế

2KClO3 2KCl + 3O2 phản ứng phân hủy

2/(2,5).Cho 6,5g kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 19,6g axit sunfuric loãng (H2SO4).

a/Viết phương trình hóa học

b/Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?

c/Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng dư là bao nhiêu?

Giải

Zn + H2SO4 ( ZnSO4 + H2 (1)

Theo phản ứng 1 ta có

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

(

12

I/ Trắc nghiệm : (4đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng .

1/ Một Oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108.Công thức hóa học của Oxit đó là:

A/ NO B/ NO2 C/ N2O3 D/ N2O5

Đáp án D vì

2/ Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất đều là oxit axit ?

A/ SO3 , P2O5 ,SiO2 ,CO2 B/ SO3 , P2O5 , Fe2O3 ,CO2

C/ SO3 , P2O5 , SiO2 ,Fe2O3 D/ SO3 , P2O5 ,CuO ,CO2

Đáp án A

3/Dãy các chất nào sau đây gồm các Axit và Bazơ ?

A/ K2SO4 ,Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 B/Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 ,H3PO4

C/ Mg(OH)2 ,H2SO4 ,H3PO4 ,NaHCO3 D/Mg(OH)2 , Al(OH)3 ,H2SO4 , NaHCO3

Đáp án B

4/Cho các phản ứng sau:

MgCO3 t◦ MgO + CO2 ↑ (1) 2HgO t◦ 2Hg + O2 ↑ (3)

2KClO3 t◦ 2KCl + 3O2 ↑ (2) 2KMnO4 t◦ K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ (4)

Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ↑ (5)

Phản ứng dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A/ 1,2 B/ 2,3 C/ 3,4 D/ 2,4

Đáp án D

5/ Có phương trình hoá học 2Mg + O2 t˚ 2MgO

2,4g ?g 4,0 g

Khối lượng của O2 tham gia phản ứng là: a/ 1,6g b/ 6,4g c/ 2,0 g d/ 3,5g

Đáp án : a theo đlbtkl ta có (

II/Tự luận: (6điểm)

1/Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho nước lần lược tác dụng với Na ,CaO, P2O5 .Trong các phản ứng trên ,phản ứng nào thuộc loại phản ứng thế ?Giải thích ? (2đ)

Giải

2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2 phản ứng thế vì Na thế chỗ của H

CaO + H2O ( Ca(OH)2

P2O5 +3H2O ( 2H3PO4

2/ Viết nhanh công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất đó.(1đ)

a/ Pb (II) và NO3 b/ Ca và PO4 c/ Fe (III) và Cl d/ Ag và SO4

(Pb = 207 ; Fe = 56 ;Ca = 40 ;P = 31; N = 14;Ag = 108; S = 32; Cl = 35,5)

Công thức

Phân tử khối

Công thức

Phân tử khối

Pb(NO3)2

331

FeCl3

162,5

Ca3(PO4)2

310

Ag2SO4

312

3/(3đ)Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohidric theo sơ đồ sau:

Al + HCl ( AlCl3 + H2 ↑

a/Lập phương trình hóa học của phản ứng trên.

b/Tính thể tích hidro thu được ở đktc.

c/Tính khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng.

(Cho Al=27 , Cl=35,5)

Giải

2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 (1)

theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

13

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng đầu câu.

Câu 1: Cho biết dãy bazơ nào sau đây tan được trong nước

A/ Zn (OH)2, KOH, Cu (OH)2, B/ NaOH, Ca (OH)2, Zn (OH)2, KOH

C/ NaOH, Ba (OH)2, Ca (OH)2, KOH D/ Cu (OH)2, Ba (OH)2, KOH, Fe (OH)2

Đáp án C

Câu 2: Hỗn hợp khí gồm 11,2 lit H2 và 3,36 lit O2 (đktc) có khối lượng là:

A/ 2,6g B/ 3,2g C/ 5,4 g D/ 4,8g

Đáp án C

2H2 + O2 2H2O

Ta có vậy H2 dư, O2 phản ứng hết

Theo phản ứng

Câu 3: Hoà tan 2g đường vào nước để được 50 g dung dịch nồng độ % của dung dịch đường thu được là:

A/ 2% B/ 4% C/ 1% D/ 3%

Đáp án B

Nồng độ của dung dịch đường là

Câu 4: Khoanh tròn vào câu chỉ các oxit bazơ .

A/ HgO, CuO, Mn2O7, SO2 B/ CaO, FeO, Na2O, K2O

C/ CO2, SO2, SO3, N2 O5, D/ H2SO4, Al2O3, Fe2O3

Đáp án B

Câu 5:Số mol AgNO3 có trong 500ml dung dịch 5M là:

A/ 2,5 mol B/ 5mol C/ 10 mol D/ 170 mol

Đáp án A

Câu 6: Tính số gam nước thu được khi cho 8,4 lit khí H2tác dụng với 2,8 lit khí O2 (các thể tích đó ở đktc)

A/ 3,6 g B/ 4,5 g C/ 4,8 g D/ 5,4 g

Đáp án B

2H2 + O2 2H2O (1)

Theo phản ứng ta có vậy H2 dư O2 phản ứng hết

Theo phản ứng ta có

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Lập các PTHH sau và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào?

B/ Phôt pho + khí oxi Đi phot pho pen ta oxit

C/ Sắt + Axit clohiđric Sắt (II) clorua + khí hiđro

D/ Ka liclorat Ka li clorua + Khí oxi

Giải

4P + 5O2 2P2O5 phản ứng hóa hợp

Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 phản ứng thế

2KClO3 2KCl + 3O2 phản ứng phân hủy

14

I/ TRẮC NGHIỆM(5đ )Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 :Oxit axit tương ứngvới H2CO3 có công thức hoá học là:

A/ S2O B/ CO2 C/ NO2 D/P2O5

Đáp án B

Câu 2 :Dung dịch nào làm làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:

A/H2SO4 B/ KOH C/ BaSO4 D/ HCl

Đáp án B

Câu 3 :Trong phòng thí nghiệm có các kim loại :Al,Zn,Fe,Mgvà dung dịch HCl.Cho cùng một khối lượngkim loại trêntác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H2 hơn:

A/Zn B/Al C/Fe D/Mg

Đáp án B

2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 (1)

Mg + 2HCl ( MgCl2 + H2 (2)

Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 (3)

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (4)

Nếu cùng khối lượng m (g) thì ta có

vậy số mol của Mg là lớn nhất nếu cùng khối lượng

Các phản ứng 2,3,4 số mol H2 sinh ra bằng số mol kim loại do vậy khi số mol Mg là lớn nhất thì số mol H2 giải phóng bới Mg là lớn nhất.

So sánh số mol Mg và số mol Al thì số mol của Mg lớn hơn nhưng theo phản ứng 1 số mol H2 gấp

1,5 lần số mol kim loại, mà khối lượng của Mg và Al không chênh nhau nhiều nên kim loại Al cho nhiều H2 hơn.

Câu 4 :Khối lượng NaOH có trong250gdung dịch 10% là:

A/25g B/10g C/15g D/30g

Đáp án A

Câu 5 :Hoà tan 20gNaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol của dung dịch là:A/5M B/2,5M C/1,25M D/2,25M

Đáp án B

số mol NaOH là

Câu 6 Làm bay hơi 15g nước từ ddNaOH 15% thì được dd NaOH 18% .Khối lượng cúa dd ban đầu là: A/120g B/110g C/70g D/90g

Đáp án D

Gọi khối lượng dung dịch ban đầu là m gam.

Khối lượng chất tan ban đầu là: Khối lượng dung dịch sau khi làm bay hơi nước là m-15(gam)

Theo bài ra ta có nồng độ dung dịch sau khi bay hơi nước là 18% ta có

giải ra ta có m = 90 gam.

II/ TỰ LUẬN ( 5,0đ)

Bài 1 :(1.5 đ)Lập phương trình hoá học của các sơ đồ sau:

a.HgO +H2 ...........Hg + H2O b..Fe2O3 +CO.........Fe+CO2

c.CuO + H2 ..........Cu + H2O

Giải

a.HgO +H2 .Hg + H2O b.Fe2O3 +3CO 2Fe+3CO2

c.CuO + H2 Cu + H2O

Bài 2 :(2đ)Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí oxi bằng nung nóng hoàn toàn 49g Kaliclorat KClO3.

a.Tính thể tích khí oxi sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn.

b.Đốt cháy 12,4g phốt pho trong khí oxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản phẩm tạo thành.

Giải

2KClO3 2KCl + 3O2 (1)

Theo phản ứng 1

4P + 5O2 2P2O5 (2)

Theo phản ứng 2 ta có vậy P phản ứng hết O2 dư

Theo phản ứng 2 ta có

15

I/ TRẮC NGHIỆM ( 5đ)Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 :Hai chất khí chủ yếu trong không khí là:

A/O2, H2 B/ N2, H2 C/ O2,N2 D/ CO2,O2

Đáp án C

Câu 2 :25 gam dung dịch đường nồng độ 10% có chứa một lượng đường là:

A/1,2g B/2,5g C/3,5g D/1,5g

Đáp án B

Câu 3 :Để có dung dịch KOH 32% khối lượng nước cần dùng để hòa tan 40 gam KOH là

A/50g B/60g C/80g D/85g

Đáp án D

Khối lượng dung dịch KOH 32% là

Khối lượng nước cần lấy là 125- 40 = 85 g.

Câu 4: Nồng độ mol của 2,5 lít dung dịch có hòa tan 234 gam NaCl là:

A/2,6M B/2M C/1,7 M D/1,6 M

Số mol NaCl là 234: 58,5=4 mol

Nồng độ dung dịch NaCl là 4:2,5=1,6M

I/TỰ LUẬN ( 5,0đ )

Bài 1 :(1.5 đ)Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:

KClO3 → O2 → CaO → Ca(OH)2 →CaCO3

SO2 → H2SO3

2KClO3 2KCl + 3O2 ; S + O2 SO2 ; 2Ca + O2 ( 2CaO ; CaO + H2O ( Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O ; SO2 + H2O ( H2SO3

Bài 2 :(2đ)Cho 6,5 gam Kẽm phản ứng hoàn toàn với với dung dịch HCl 1M.

Viết PTHH của phản ứng xảy ra ?

Tính thể tích khí hiđrô thu được ở đktc ?

c. Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng ?

Giải

Số mol Zn là

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (1)

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

16

I/TRẮC NGHIỆM (4đ)Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 :Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ?

A/CaO, ZnO, CO​2, MgO, CuO B/ Na2O, Al2O3, Mn2O7, CuO, CaO

C/CaO, ZnO, Na2O, Al2O3, Fe2O3 D/MgO, CO,Na2O, Al2O3, Fe2O3

Đáp án C

Câu 2 :Dung dịch HCl 8% có nghĩa là:

A/Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam nước.

B/Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch HCl.

C/Có 92 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch axit đã cho.

D/Có 92 gam chất tan là nước trong 100 gam dung dịch axit đã cho.

Đáp án B

Câu 3 :Cho các phản ứng hoá học sau :

a/ 4P + 5O2 2P2O5 b/ 2KClO3 2KCl + 3O2

c/ 2Cu + O2 2CuO d/ 2HgO 2Hg + O2 .

Các phản ứng hoá hợp là :A/b,d B/a, c C/ c, d D/a, b

Đáp án B

Câu 4 :Cho nước vào ống nghiệm đựng CaO, thả mẩu giấy quỳ tím vào ống nghiệm đó, quỳ tím chuyển sang màu: A/Đỏ B/Vàng C/Không đổi màu D/Xanh

Đáp án D

Vì CaO + H2O ( Ca(OH)2 dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh

Câu 5 :Pha trộn 200 ml rượu etylic vào 500 ml nước ta được dung dịch rượu etylic, vậy:

A/Nước là chất tan, rượu là dung môi. B/Nước là dung môi, rượu là chất tan.

C/Nước và rượu đều là chất tan D/ Nước và rượu đều là dung môi.

Đáp án B

Câu 6 :Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít CH4 trong oxi . Thể tích khí oxi cần dùng là:(biết thể tích các chất khí đo ở đktc)

A/1,12 lit B/11,2 lit C/ 2,24 lit D/ 22,4 lit

Đáp án C

CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

Theo phản ứng

II/ TỰ LUẬN( 6 đ )

Bài 1:Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng là loại phản ứng gì ?

a/ KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + ?

b/ Mg + O2 MgO

c/ Zn + HCl ZnCl2 + H2

d/ BaO + H2O Ba (OH)2

Giải

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 ( phản ứng phân hủy

2Mg + O2 2MgO phản ứng hóa hợp

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 phản ứng thế

BaO + H2O ( Ba(OH)2 phản ứng hóa hợp

Bài 2 :Dùng khí hiđrô để khử hoàn toàn 20,25g kẽm oxit ở nhiệt độ cao.

a. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tính khối lượng kẽm sinh ra sau khi phản ứng kết thúc.

c. Nếu thả lượng kẽm trên vào một dd có chứa 7,3g axit clohiđric, thì thể tích khí hiđrô thoát ra (đktc) là bao nhiêu lit?

( Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; O = 16).

Giải ZnO + H2 Zn + H2O (1)

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (2)

Ta có Vậy Zn dư , HCl phản ứng hết

Theo phản ứng 2 ta có

17

I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ )Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 :Các chất cho trong dãy đều là oxit axit :

A/Fe2O3, N2O, PbO, NO2, B/ SO2, CO2, N2O5, NO2

C/CaO, NaCl, CO2, CaCO3, D/PbO,MgO, NaCl, SO2

Đáp án B

Câu 2 :Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí Hiđrô trong phòng thí nghiêm :

A/Fe và NaCl B/Zn và HCl C/Cu và HCl D/S và H2O

Đáp án B

Câu 3 :Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :

A/4P + 5O2 2P2O5 B/ 2 KClO3 2 KCl + 3O2

C/ Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 D/ 2Cu + O2 2CuO

Đáp án C

Câu 4 :Nồng độ % của dung dịch A là :

A/Số gam chất A có trong 100g dd B/ Số gam chất A có trong 100g nước

C/Số gam chất A có trong 1 lít dd D/ Số mol chất A có trong 1 lít dd

Đáp án A

II/ TỰ LUẬN

Bài 1 :Cho 3,25gam kẽm tác dụng với dung dịch loãng chứa 43,8 gam axit clohiđric HCl

Chất nào còn dư sau phản ứng , dư bao nhiêu gam?

Tính thể tích hiđro thu được ở (đktc) ?

Giải

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (1)

Ta có Vậy HCl dư, Zn phản ứng hết

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

18

I/ TRẮC NGHIỆM (4đ)Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 :Nồng độ mol của dung dịch cho biết:

A/Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch B/Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

C/Số gam chất tan có trong 100 gam nướC D//Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch

Đáp án A

Câu 2:Dãy chất nào dưới đây thuộc loại Oxit bazơ:

A/CaO,K2O,MgO B/CO2,Na2O,CaO

C/CO2,Na2O,CuO D/ CaO,SO3,Na2O

Đáp án A

Câu 3 :Oxit axit tương ứng với H2SO4 có công thức hoá học là:

A/S2O B/ SO2 C/ SO3 D/S2O3

Đáp án C

Câu 4 :Hoà tan 20 gam NaOH vào nước được 200 ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol của dung dịch là:A/5M B/2,5M C/1,25M D/2,25M

Đáp án B

II/ TỰ LUẬN :( 6 đ )

Bài 1 :(1,5đ) Trình bày tính chất chất hoá học của nước. Viết PTHH minh họa

Giải

Tính chất hóa học của nước

Tác dụng với kim loại ( dung dịch bazơ + H2

2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2

Tác dụng với oxit bazơ ( dung dịch bazơ

CaO + H2O ( Ca(OH)2

Tác dụng oxit axit ( dung dịch axit

P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4

Bài 2 :(2,5đ) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nung nóng hoàn toàn 98g Kaliclorat KClO3

a/ Tính thể tích khí ôxi (đktc) sinh ra ?

b/ Đốt cháy 54g nhôm Al trong khí ôxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản phẩm tạo thành ?

Giải

2KClO3 2KCl + 3O2 ( (1)

Theo phản ứng 1

4Al + 3O2 2Al2O3 (2)

Theo phản ứng 2 Vậy O2 phản ứng hết, Al dư

Theo phản ứng 2

Bài 3 :(2 đ)Từ muối NaCl, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế 200g dung dịch NaCl 10%

( Cho: Na = 23; O = 16; H = 1; Mg = 24; Fe = 56; Al = 27; Zn = 65; K = 39; Cl = 35,5; P = 31)

Khối lượng NaCl cần dùng là mNaCl=200.10%=20 gam

Khối lượng nước cần lấy là 200-20=180 gam hay 180 ml

Cân 20 gam NaCl cho vào cốc có thể tích 250 ml

Đong 180 ml nước cất cho vào cốc trên khuấy đều.

19

I/ TRẮC NGHIỆM (4 đ )

Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit :

a) CuO b) Fe2O3 c) SO2 d) Na2O

Đáp án C

Câu 2 Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra sự Oxi hoá :

a) 2Cu + O2 2CuO b) H2O + CaO Ca(OH)2

c) 3 H2O + P2O5 2 H3PO4 d) CaCO3 CaO + CO2

Đáp án A

Câu 3: Hoà tan hết 5,6 gam kim loại sắt trong dd H2SO4 . Khi phản ứng kết thúc sẽ thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc) a) 2,24 lít b) 5,6 lít c) 22,4 lít d) 11,2 lít

Đáp án A

Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2

Số mol Fe là: 5,6:56 =0,1 mol

Theo phản ứng nhidro= nFe=0,1 mol ( Vhidro =0,1.22,4 = 2,24 lit

Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất bazơ:

a) NaCl b) P2O5 c) HCl d) NaOH

Đáp án D

Câu 5: Nồng độ mol của 850 ml dd có hoà tan 20 gam KNO3 là :

a) 0,233M b) 23,3M c) 2,33M d) 233M

Đáp án A

Số mol KNO3 là 20:101=0,198 mol ; Nồng độ dung dịch KNO3 là 0,198:0,85 =0,233 M

II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế mỗi dd sau ?

1,5 lít dung dịch NaCl 1M

50 gam dung dịch MgCl2 40%

Giải

Số mol NaCl là 1,5.1 =1,5 mol ( Khối lượng NaCl cần lấy là 1,5.58,5 =87,75 gam

Khối lượng MgCl2 cần lấy là 50.40% =20 gam

Câu 2: Hoà tan vừa đủ 3,25 gam kim loại kẽm bằng dd HCl nồng độ 20%

Viết PTHH xảy ra ?

Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc) ?

Tính khối lượng dd HCl đã dùng ?

(Cho biết : Na=23 ; Cl=35,5 ; Mg= 24 ; Zn = 65 ; H =1 )

Giải

Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (1)

Số mol Zn là: 3,25:65=0,05 mol ;

Theo phản ứng

Theo phản ứng 1

(

20

I/TRẮC NGHIỆM (4đ )Chọn phương án đúng t trong các câu sau :

Câu 1 Người ta thu khí oxy bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

A/Khí oxy tan trong nước B/Khí oxy ít tan trong nước

C/Khí oxy khó hóa lỏng D/Khí oxy nhẹ hơn nước

Đáp án B

Câu 2:Trong số những chất có công thức hóa học dưới đây,chất nào không phản ứng với nước? A/CuO B/CaO C/Na D/SO3

Đáp án A

Câu 5: Bằng cách nào có được 250g dung dịch NaCl 2%:

A/Hoà tan 25g NaCl trong 250g nước. B/Hoà tan 5g NaCl trong 245g nước

C/Hoà tan 2g NaCl trong 150g nước D/Hoà tan 7g NaCl trong 200g nước

Đáp án B

Khối lượng NaCl cần lấy là 250.2% =5g Khối lượng nước cần lấy là 250-5=245 g

Câu 8:Thể tích khí hiđrô thoát ra ở (đktc) khi có 13 gam kẽm tác dụng hết với axitsunfuric là: A/2,24 lít B/4,48 lít C/22,4 lít D/44,8 lít

Đáp án B

Zn + H2SO4 ( ZnSO4 + H2

Số mol Zn là 13:65=0,2 mol

Theo phản ứng

Bài 2(2 đ) Lập phương trình các phản ứng hóa học sau và xác định chúng thuộc phản ứng gì ?

a. Sắt + Axit clohiđric ? + ?

b. Kaliclorat ? + ?

c. Nhôm + Oxi ?

d. Khí cacbonic + Magiê ? + ?

Giải

Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 phản ứng thế

2KClO3 2KCl + 3O2 phản ứng phân hủy

4Al + 3O2 2Al2O3 phản ứng hóa hợp

CO2 + 2Mg 2MgO + C phản ứng thế

Bài 3 : (2 đ) Cho m gam sắt (III) Oxit tác dụng với Hidro ở nhiệt độ cao tạo thành 8,4 gam sắt. a.Viết PTHH xảy ra

b.Tính m ?

c.Tính thể tích Hidro ở ( ĐKTC ) đã dùng ?( Cho Fe = 56, H = 1, O = 16 )

Giải

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (1)

Theo phản ứng 1

Theo phản ứng 1

_1393827964.unknown _1393827980.unknown _1393827996.unknown _1393828004.unknown _1393828012.unknown _1393828020.unknown _1393828024.unknown _1393828026.unknown _1393828028.unknown _1393828029.unknown _1393828027.unknown _1393828025.unknown _1393828022.unknown _1393828023.unknown _1393828021.unknown _1393828016.unknown _1393828018.unknown _1393828019.unknown _1393828017.unknown _1393828014.unknown _1393828015.unknown _1393828013.unknown _1393828008.unknown _1393828010.unknown _1393828011.unknown _1393828009.unknown _1393828006.unknown _1393828007.unknown _1393828005.unknown _1393828000.unknown _1393828002.unknown _1393828003.unknown _1393828001.unknown _1393827998.unknown _1393827999.unknown _1393827997.unknown _1393827988.unknown _1393827992.unknown _1393827994.unknown _1393827995.unknown _1393827993.unknown _1393827990.unknown _1393827991.unknown _1393827989.unknown _1393827984.unknown _1393827986.unknown _1393827987.unknown _1393827985.unknown _1393827982.unknown _1393827983.unknown _1393827981.unknown _1393827972.unknown _1393827976.unknown _1393827978.unknown _1393827979.unknown _1393827977.unknown _1393827974.unknown _1393827975.unknown _1393827973.unknown _1393827968.unknown _1393827970.unknown _1393827971.unknown _1393827969.unknown _1393827966.unknown _1393827967.unknown _1393827965.unknown _1393827948.unknown _1393827956.unknown _1393827960.unknown _1393827962.unknown _1393827963.unknown _1393827961.unknown _1393827958.unknown _1393827959.unknown _1393827957.unknown _1393827952.unknown _1393827954.unknown _1393827955.unknown _1393827953.unknown _1393827950.unknown _1393827951.unknown _1393827949.unknown _1393827940.unknown _1393827944.unknown _1393827946.unknown _1393827947.unknown _1393827945.unknown _1393827942.unknown _1393827943.unknown _1393827941.unknown _1393827936.unknown _1393827938.unknown _1393827939.unknown _1393827937.unknown _1393827934.unknown _1393827935.unknown _1393827933.unknown
Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
372/10 Điện Biên Phủ, Phường 17, Q.Bình Thạnh, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT
Lên đầu trang