Tài liệu

bo cong cu chu de the giơi dong vat

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 154     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 4
Tài liệu bo cong cu chu de the giơi dong vat - tài liệu, sách iDoc.Vnbo cong cu chu de the giơi dong vat,XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺCHỦ ĐỀ: CÁC CON VẬT ĐÁNG YÊULỚP MẪU GIÁO LỚN A1TTChỉ số lựa chọnMinh chứngPhương…
XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ: CÁC CON VẬT ĐÁNG YÊU
LỚP MẪU GIÁO LỚN A1
TT Chỉ số lựa chọn Minh chứng
Phương pháp
theo dõi
Phương tiện
thực hiện
Cách thực hiện
1
CS 1: Bật xa tối thiểu 50cm - Bật nhảy bằng cả hai chân. Chạm đất nhẹ
nhàng bằng hai đầu bàn chân giữ được
thăng bằng khi tiếp đất.
- Quan sát
- Bài tập
- Nền nhà hoặc
sân bằng phẳng
đảm bảo an
toàn, sạch sẽ.
- Vạch chuẩn.
- Trên tiết học
2
- Ném trúng đích nằm ngang - Đứng chân trước, chân sau,tay cầm túi cát
cùng bên với chân sau. Đưa tay ngang tầm
mắt, nhắm đích và ném vào đích.
- Quan sát
- Bài tập
- Nền nhà hoặc
sân bằng phẳng
đảm bảo an
toàn, sạch sẽ.
- Đích ném.
- Trên tiết học
3
CS 12: Chạy 18m trong
khoảng thời gian 5 – 7 giây.
- Chạy được 18m liên tục trong vòng 5 7
giây. Phối hợp tay chân nhịp nhàng. Không
biểu hiện mệt mỏi sau khi hoàn thành
đường chạy.
- Quan sát.
- Bài tập
- Nền nhà hoặc
sân bằng phẳng
đảm bảo an
toàn, sạch sẽ.
- Vạch chuẩn
- Trên tiết học
4
CS 19: Kể tên một số thức ăn
cần trong bữa ăn hàng
ngày.
- Kể được tên một số thức ăn cần trong
bữa ăn hàng ngày.
- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm
thông thường theo 4 nhóm thực phẩm, nhiều
loại thức ăn thể phối hợp với nhau tạo
thành món ăn mới.
- Quan sát.
- Bài tập
Quan sát theo
dõi.
- Trên tiết học
và Mọi lúc mọi
nơi
5
CS 22: Biết và không làm
một số việc thể gây nguy
hiểm.
- Nhận ra một số việc làm gây nguy hiểm:
chơi đùa với những con vật hung dữ....
- Kể được tác hại của một số việc làm gây
nguy hiểm đối với bản thân những người
xung quanh.
- Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy
người khác làm một số việc thể gây nguy
hiểm.
- Quan sát.
- Bài tập
Quan sát theo
dõi.
- Mọi lúc mọi
nơi
6
CS 25: Biết kêu cứu chạy
khỏi nơi nguy hiểm.
-Kêu cứu/ gọi người xung quanh giúp đỡ
khi mình hoặc người khác b đánh, bị ngã,
chảy máu hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm khi
cháy, nổ…
- Quan sát.
- Bài tập
Quan sát theo
dõi.
- Mọi lúc mọi
nơi
7 CS 39: Thích chăm sóc các
con vật quen thuộc.
- Quan tâm hỏi han về sự phát triển, cách
chăm sóc các con vật quen thuộc.
- Thích được cho các con vật quen thuộc ăn,
vuốt ve, âu yếm các con vật …
- Trò chuyện
- Trò chơi
- Quan sát
Quan sát và
theo dõi.
- Trên tiết học.
- Mọi lúc mọi
nơi
8 CS 56: Nhận xét một số hành
vi đúng sai của con người đối
với môi trường.
- Nhận ra hành vi đúng/ sai của mọi người
trong ứng xử với môi trường xung quanh:
săn bắt động vật trong rừng....
- Trò chuyện
- Trò chơi
- Quan sát
Quan sát và
theo dõi.
- Trên tiết học
và mọi lúc mọi
nơi.
9 CS 57: hành vi bảo vệ
môi trường trong sinh hoạt
hàng ngày.
- Thể hiện một s nh vi bảo vệ i
trường: Chăm sóc, bảo vệ vật nuôi.
- Trò chuyện
- Quan sát
- Quan sát và
theo dõi
- Mọi lúc mọi
nơi
10 CS 64. Nghe, hiểu nội dung
truyện, thơ, đồng dao, ca dao
trong chủ đề.
- Nói được tên, hành động của các nhân vật,
tình huống trong câu chuyện Chú dê đen..
- Kể lại được nội dung chính câu chuyện
Chú dê đen.. .
- Nói tính cách của nhân vật, đánh giá được
hành động của nhân vật
- Hiểu thuộci thơ Mèo đi câu cá,ng
tiên ốc, Chim chích bông..
- Đọc thuộc một số bài đồng dao, ca dao
trong chủ đề.
- Trò chuyện
- Trò chơi
- Quan sát
- Quan sát
theo dõi.
- Tranh nh có
nội dung t
chuyện trong
chủ đề.
- Trên tiết học
và mọi lúc mọi
nơi.
11 CS 70. Kể về một sự việc,
hiện tượng nào đó để người
khác hiểu được.
- Miêu tả hay kể rõ ràng, mạch lạc theo trình
tự lôgich nhất định về một sự việc, hiện
tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy.
- Chú ý đến thái độ của người nghe để kể
chậm lại hay giải thích lại lời kể của mình
khi người khác nghe chưa rõ.
- Trò chuyện
- Câu hỏi đàm
thoại
- Quan sát và
theo dõi.
- Trong giờ học
và mọi lúc mọi
nơi
12 CS 71. Kể lại được nội dung
truyện đã nghe theo trình tự
nhất định.
- Kể lại được câu chuyện Chú đen dựa
vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã được
giáo, bố m kể hoặc đọc cho nghe với
đầy đủ yếu tố (nhân vật, thời gian, địa điểm
và diễn biến theo đúng trình tự nội dung của
câu truyện.
- Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua lời kể
- Trò chuyện
- Quan sát
- Theo dõi - Trong giờ học
mọi lúc mọi
nơi
Liên hệ quảng cáo

và cử chỉ, nét mặt.
- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh
13 CS 89: Biết viết” tên của
bản thân theo cách của mình;
- Nhận ra tên của mình trên các bảng kí hiệu
đồ dùng cá nhân và tranh vẽ
- Trò chuyện
- Bài tập
- Quan sát.
Tranh về các
ngành nghề
- Mọi lúc mọi
nơi
14 CS 91. Nhận dạng được chữ
cái trong các bảng tiếng Việt
- Nhận dạng các chữ cái viết thường hoặc
viết hoa phát âm đúng các âm của các
chữ cái i, t, c
- Phân biệt đâu là chữ cái, đâu là chữ số
- Trò chơi
- Quan sát.
Bảng chữ cái - Trên tiết học
- Mọi lúc mọi
nơi
15 CS 92. Gọi tên nhóm con vật
theo đặc điểm chung.
- Gọi tên một số con vật, cách chăm sóc và
bảo vệ .
- So sánh, phân nhóm, phân loại một số con
vậtgần gũi theo đặc điểm chung.
- Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo
nhóm các con vật đó.
- Quan sát
- Trò chuyện
- Trò chuyện
- Theo dõi
- Trên tiết học
- Mọi lúc mọi
nơi
16 CS 93. Nhận ra sự thay đổi
trong q trình phát triển của
con vật.
-Nhận ra sắp xếp hoặc giải thích các
tranh v sự phát triển theo trình tự các giai
đoạn phát triển của convật: VD: trứng gà->
gà con->gà trưởng thành-> gà đẻ/ ấp trứng;
- Quan sát
- Trò chuyện
- Trò chuyện
- Theo dõi
- Mọi lúc mọi
nơi
17 Chỉ số 104: Nhận biết con số
phù hợp với số lượng trong
phạm vi 8;
- Đếm nói đúng số ợng ít nhất đến 7
( bát, thìa, xoong, nồi, quần áo...)
- Đọc được các chữ số từ 1 đến 7
- Chọn thẻ chữ số tươngng (hoặc viết) với
số lượng đã đếm được
- Bài tập
- Trò chơi
Xắc xô, các thẻ
số từ 1 đến 8
- Trên tiết học
- Mọi lúc mọi
nơi
18 CS 105. Tách 10 đối tượng
thành 2 nhóm bằng ít nhất hai
cách so sánh số lượng của
các nhóm.
- Ý nghĩa của những con số
trong cuộc sống
-Tách 8 đồ vật thành 2 nhóm ít nhất bằng 2
cách khác nhau.
- Nói được nhóm nào nhiều hơn/ ít hơn/
hoặc bằng nhau.
- Gộp các nhóm đối tượng đếm trong
phạm vi 8
- Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử
dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, số
xe...)
- Bài tập
- Trò chơi
Xắc xô, các thẻ
số từ 1 đến 8,
các con vật: thỏ,
gà…
- Trên tiết học
- Mọi lúc mọi
nơi
19 CS 108. Xác định vị trí
(trong, ngoài, trên, dưới,
trước, sau, phải, trái) của một
vật so với một vật khác.
- Nói được vị trí không gian của trong,
ngoài, trên, dưới của một vật khác (ví dụ:
cái tủ bên phải cái bàn, cáinh bên trái
cái bàn v.v…).
- Bài tập
- Trò chơi
Các con vật - Trên tiết học
- Mọi lúc mọi
nơi
Liên hệ quảng cáo

bo cong cu chu de the giơi dong vat

XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺCHỦ ĐỀ: CÁC CON VẬT ĐÁNG YÊULỚP MẪU GIÁO LỚN A1TTChỉ số lựa chọnMinh chứngPhương pháp theo dõiPhương tiện thực hiệnCách thực hiện1CS 1: Bật xa tối thiểu 50cm- Bật nhảy bằng cả hai chân. Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân và giữ được thăng bằng khi tiếp đất.- Quan sát- Bài tập- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ.- Vạch chuẩn.- Trên tiết học 2- Ném trúng đích nằm ngang- Đứng chân trước, chân sau,tay cầm túi cát cùng bên với chân sau. Đưa tay ngang tầm mắt, nhắm đích và ném vào đích.- Quan sát- Bài tập- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ.- Đích ném.- Trên tiết học 3CS 12: Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 – 7 giây.- Chạy được 18m liên tục trong vòng 5 – 7 giây. Phối hợp tay chân nhịp nhàng. Không có biểu hiện mệt mỏi sau khi hoàn thành đường chạy.- Quan sát.- Bài tập- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ.- Vạch chuẩn- Trên tiết học 4CS 19: Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm, nhiều loại thức ăn có thể phối hợp với nhau và tạo thành món ăn mới.- Quan sát.- Bài tậpQuan sát và theo dõi.- Trên tiết học và Mọi lúc mọi nơi5CS 22: Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.- Nhận ra một số việc làm gây nguy hiểm: chơi đùa với những con vật hung dữ....- Kể được tác hại của một số việc làm gây nguy hiểm đối với bản thân và những người xung quanh.- Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy người khác làm một số việc có thể gây nguy hiểm.- Quan sát.- Bài tậpQuan sát và theo dõi.- Mọi lúc mọi nơi6CS 25: Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm.-Kêu cứu/ gọi người xung quanh giúp đỡ khi mình hoặc người khác bị đánh, bị ngã, chảy máu hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm khi cháy, nổ…- Quan sát.- Bài tậpQuan sát và theo dõi.- Mọi lúc mọi nơi7CS 39: Thích chăm sóc các con vật quen thuộc.- Quan tâm hỏi han về sự phát triển, cách chăm sóc các con vật quen thuộc.- Thích được cho các con vật quen thuộc ăn, vuốt ve, âu yếm các con vật …- Trò chuyện- Trò chơi- Quan sát Quan sát và theo dõi.- Trên tiết học.- Mọi lúc mọi nơi8CS 56: Nhận xét một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.- Nhận ra hành vi đúng/ sai của mọi người trong ứng xử với môi trường xung quanh: săn bắt động vật trong rừng....- Trò chuyện- Trò chơi- Quan sát Quan sát và theo dõi.- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi.9CS 57: Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.- Thể hiện một số hành vi bảo vệ môi trường: Chăm sóc, bảo vệ vật nuôi.- Trò chuyện- Quan sát- Quan sát và theo dõi- Mọi lúc mọi nơi10CS 64. Nghe, hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề.- Nói được tên, hành động của các nhân vật, tình huống trong câu chuyện Chú dê đen..- Kể lại được nội dung chính câu chuyện Chú dê đen.. .- Nói tính cách của nhân vật, đánh giá được hành động của nhân vật- Hiểu và thuộc bài thơ Mèo đi câu cá, nàng tiên ốc, Chim chích bông..- Đọc thuộc một số bài đồng dao, ca dao trong chủ đề.- Trò chuyện- Trò chơi- Quan sát - Quan sát và theo dõi.- Tranh ảnh có nội dung thơ chuyện trong chủ đề.- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi.11CS 70. Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.- Miêu tả

Nội dung trích xuất từ tài liệu
CÁC BƯỚC XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ

XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ

CHỦ ĐỀ: CÁC CON VẬT ĐÁNG YÊU

LỚP MẪU GIÁO LỚN A1

TT

Chỉ số lựa chọn

Minh chứng

Phương pháp theo dõi

Phương tiện thực hiện

Cách thực hiện

1

CS 1: Bật xa tối thiểu 50cm

- Bật nhảy bằng cả hai chân. Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân và giữ được thăng bằng khi tiếp đất.

- Quan sát

- Bài tập

- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ.

- Vạch chuẩn.

- Trên tiết học

2

- Ném trúng đích nằm ngang

- Đứng chân trước, chân sau,tay cầm túi cát cùng bên với chân sau. Đưa tay ngang tầm mắt, nhắm đích và ném vào đích.

- Quan sát

- Bài tập

- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ.

- Đích ném.

- Trên tiết học

3

CS 12: Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 – 7 giây.

- Chạy được 18m liên tục trong vòng 5 – 7 giây. Phối hợp tay chân nhịp nhàng. Không có biểu hiện mệt mỏi sau khi hoàn thành đường chạy.

- Quan sát.

- Bài tập

- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ.

- Vạch chuẩn

- Trên tiết học

4

CS 19: Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.

- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm, nhiều loại thức ăn có thể phối hợp với nhau và tạo thành món ăn mới.

- Quan sát.

- Bài tập

Quan sát và theo dõi.

- Trên tiết học và Mọi lúc mọi nơi

5

CS 22: Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.

- Nhận ra một số việc làm gây nguy hiểm: chơi đùa với những con vật hung dữ....

- Kể được tác hại của một số việc làm gây nguy hiểm đối với bản thân và những người xung quanh.

- Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy người khác làm một số việc có thể gây nguy hiểm.

- Quan sát.

- Bài tập

Quan sát và theo dõi.

- Mọi lúc mọi nơi

6

CS 25: Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm.

-Kêu cứu/ gọi người xung quanh giúp đỡ khi mình hoặc người khác bị đánh, bị ngã, chảy máu hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm khi cháy, nổ…

- Quan sát.

- Bài tập

Quan sát và theo dõi.

- Mọi lúc mọi nơi

7

CS 39: Thích chăm sóc các con vật quen thuộc.

- Quan tâm hỏi han về sự phát triển, cách chăm sóc các con vật quen thuộc.

- Thích được cho các con vật quen thuộc ăn, vuốt ve, âu yếm các con vật …

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Quan sát

Quan sát và theo dõi.

- Trên tiết học.

- Mọi lúc mọi nơi

8

CS 56: Nhận xét một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường.

- Nhận ra hành vi đúng/ sai của mọi người trong ứng xử với môi trường xung quanh: săn bắt động vật trong rừng....

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Quan sát

Quan sát và theo dõi.

- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi.

9

CS 57: Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.

- Thể hiện một số hành vi bảo vệ môi trường: Chăm sóc, bảo vệ vật nuôi.

- Trò chuyện

- Quan sát

- Quan sát và theo dõi

- Mọi lúc mọi nơi

10

CS 64. Nghe, hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề.

- Nói được tên, hành động của các nhân vật, tình huống trong câu chuyện Chú dê đen..

- Kể lại được nội dung chính câu chuyện Chú dê đen.. .

- Nói tính cách của nhân vật, đánh giá được hành động của nhân vật

- Hiểu và thuộc bài thơ Mèo đi câu cá, nàng tiên ốc, Chim chích bông..

- Đọc thuộc một số bài đồng dao, ca dao trong chủ đề.

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Quan sát

- Quan sát và theo dõi.

- Tranh ảnh có nội dung thơ chuyện trong chủ đề.

- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi.

11

CS 70. Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.

- Miêu tả hay kể rõ ràng, mạch lạc theo trình tự lôgich nhất định về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy.

- Chú ý đến thái độ của người nghe để kể chậm lại hay giải thích lại lời kể của mình khi người khác nghe chưa rõ.

- Trò chuyện

- Câu hỏi đàm thoại

- Quan sát và theo dõi.

- Trong giờ học và mọi lúc mọi nơi

12

CS 71. Kể lại được nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định.

- Kể lại được câu chuyện Chú dê đen dựa vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã được cô giáo, bố mẹ kể hoặc đọc cho nghe với đầy đủ yếu tố (nhân vật, thời gian, địa điểm và diễn biến theo đúng trình tự nội dung của câu truyện.

- Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua lời kể và cử chỉ, nét mặt.

- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh

- Trò chuyện

- Quan sát

- Theo dõi

- Trong giờ học và mọi lúc mọi nơi

13

CS 89: Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình;

- Nhận ra tên của mình trên các bảng kí hiệu đồ dùng cá nhân và tranh vẽ

- Trò chuyện

- Bài tập

- Quan sát.

Tranh về các ngành nghề

- Mọi lúc mọi nơi

14

CS 91. Nhận dạng được chữ cái trong các bảng tiếng Việt

- Nhận dạng các chữ cái viết thường hoặc viết hoa và phát âm đúng các âm của các chữ cái i, t, c

- Phân biệt đâu là chữ cái, đâu là chữ số

- Trò chơi

- Quan sát.

Bảng chữ cái

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

15

CS 92. Gọi tên nhóm con vật theo đặc điểm chung.

- Gọi tên một số con vật, cách chăm sóc và bảo vệ .

- So sánh, phân nhóm, phân loại một số con vậtgần gũi theo đặc điểm chung.

- Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm các con vật đó.

- Quan sát

- Trò chuyện

- Trò chuyện

- Theo dõi

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

16

CS 93. Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật.

-Nhận ra và sắp xếp hoặc giải thích các tranh về sự phát triển theo trình tự các giai đoạn phát triển của convật: VD: trứng gà-> gà con->gà trưởng thành-> gà đẻ/ ấp trứng;

- Quan sát

- Trò chuyện

- Trò chuyện

- Theo dõi

- Mọi lúc mọi nơi

17

Chỉ số 104: Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 8;

- Đếm và nói đúng số lượng ít nhất đến 7 ( bát, thìa, xoong, nồi, quần áo...)

- Đọc được các chữ số từ 1 đến 7

- Chọn thẻ chữ số tương ứng (hoặc viết) với số lượng đã đếm được

- Bài tập

- Trò chơi

Xắc xô, các thẻ số từ 1 đến 8

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

18

CS 105. Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất hai cách và so sánh số lượng của các nhóm.

- Ý nghĩa của những con số trong cuộc sống

-Tách 8 đồ vật thành 2 nhóm ít nhất bằng 2 cách khác nhau.

- Nói được nhóm nào có nhiều hơn/ ít hơn/ hoặc bằng nhau.

- Gộp các nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi 8

- Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, số xe...)

- Bài tập

- Trò chơi

Xắc xô, các thẻ số từ 1 đến 8, các con vật: thỏ, gà…

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

19

CS 108. Xác định vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác.

- Nói được vị trí không gian của trong, ngoài, trên, dưới của một vật khác (ví dụ: cái tủ ở bên phải cái bàn, cái ảnh ở bên trái cái bàn v.v…).

- Nói được vị trí không gian của một vật so với một người được đứng đối diện với bản thân

- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu (ví dụ: đặt búp bê lên trên giá đồ chơi, đặt quả bóng ở bên phải của búp bê…).

- Bài tập

- Trò chơi

Các con vật

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

20

Chỉ số 100: Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em;

Trẻ hát đúng lời, giai điệu của bài hát Gà trống, mèo con, cún con; Cá vàng bơi, con chuồn chuồn, Ta đi vào rừng xanh...

- Quan sát

- Xắc xô

- Băng nhạc đệm các bài hát

- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi

21

CS 101. Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.

-Thể hiện nét mặt, động tác vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với hình thức: vỗ tay theo tiết tấu chậm

- Quan sát

- Bài tập

Băng nhạc.

- Trên tiết học mọi lúc mọi nơi

22

CS 102. Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản

- Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- Biết đưa sản phẩm làm ra vào trong các hoạt động chơi

- Phối hợp đa dạng các kỹ năng để tạo ra các sản phẩm: vẽ con gà trống, một số côn trùng

- Quan sát

- Bài tập

Giấy vẽ, vở tạo hình.

- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi.

23

CS 103. Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.

- Bày tỏ ý tưởng của mình khi làm sản phẩm, cách làm sản phẩm dựa trên ý tưởng của bản thân.

- Đặt tên cho sản phẩm đã hoàn thành.

- Bài tập

- Quan sát.

- Giấy vẽ, kéo, hồ…

- Mọi lúc mọi nơi

24

- Sử dụng các kỹ năng nặn để tạo ra các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Trẻ biết vuốt nhọn, chia đất theo tỷ lệ, lăn nghiêng, làm lõm, bẽ loe miệng, dàn mỏng, dỗ bẹt cuộn thành ống loe, gắn đính để nặn được một số con vật sống trong rừng..

- Quan sát

- Bài tập

đất nặn, bảng con, bàn ghế cho trẻ ngồi

- Trên tiết học và mọi lúc mọi nơi.

Xét duyệt của BGH Người lập

Lê Thị Hoài Thanh Trương Thị Phương Nhung

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 154     Tải về: 0     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Văn hay Lớp 4 - Tả cây cối - Tả… Lượt tải: 58 Lượt xem: 161846
16 BÀI VĂN HAY LỚP 2 Lượt tải: 264 Lượt xem: 113305
Có thể bạn quan tâm