Chia sẻ Download
Tài liệu Báo cáo thực tập tốt nghiệp - KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
/150 trang
Thành viên nguyenphihung

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

- 12 tháng trước
66,366
Báo lỗi

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANHTiêu thụ hay bán hàng là việc chuyển quyền sở hữu về sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng, đồng thời thu được tiền bán hàng hoặc được quyền thu tiền. Số tiền thu được hoặc sẽ thu được do bán sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ được gọi là doanh thu. Doanh thu có thể được... Tiêu thụ hay bán hàng là việc chuyển quyền sở hữu về sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng, đồng thời thu được tiền bán hàng hoặc được quyền thu tiền. Số tiền thu được hoặc sẽ thu được do bán sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ được gọi là doanh thu. Doanh thu có thể được ghi nhận trước hoặc trong khi thu tiền.

Nội dung
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VẾ KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

CH NG IƯƠ : C S LÝ LU N V K TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NHƠ Ở Ậ Ế Ế Ụ Ị K T QU KINH DOANH.Ế Ả

I. KHÁI NI M:Ệ 1.1. Khái ni m tiêu th :ệ ụ Tiêu th hay bán hàng là vi c chuy n quy n s h u v s n ph m, hàng hóaụ ệ ể ề ở ữ ề ả ẩ

ho c d ch v đã th c hi n cho khách hàng, đ ng th i thu đ c ti n bán hàng ho cặ ị ụ ự ệ ồ ờ ượ ề ặ đ c quy n thu ti n. S ti n thu đ c ho c s thu đ c do bán s n ph m, hàngượ ề ề ố ề ượ ặ ẽ ượ ả ẩ hóa ho c d ch v đ c g i là doanh thu. Doanh thu có th đ c ghi nh n tr cặ ị ụ ượ ọ ể ượ ậ ướ ho c trong khi thu ti n. Có hai hình th c bán hàng:ặ ề ứ

- Bán hàng thu ti n tr c ti pề ự ế - Bán hàng thu ti n sau (bán ch u).ề ị 1.2. Khái ni m xác đ nh k t qu kinh doanh:ệ ị ế ả Xác đ nh k t qu kinh doanh là vi c tính toán, so sánh t ng thu nh p thu nị ế ả ệ ổ ậ ầ

t các ho t đ ng v i t ng chi phí s n xu t kinh doanh và chi phí khác trong kỳ.ừ ạ ộ ớ ổ ả ấ N u t ng thu nh p thu n l n h n t ng chi phí trong kỳ thì doanh nghi p có k tế ổ ậ ầ ớ ơ ổ ệ ế qu lãi, ng c l i là l .ả ượ ạ ỗ II. K TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG C P D CH V :Ế Ấ Ị Ụ

2.1. Khái ni m doanh thu:ệ Doanh thu là t ng giá tr các l i ích kinh t doanh nghi p thu đ c trong kỳổ ị ợ ế ệ ượ

k toán, phát sinh t các ho t đ ng s n xu t kinh doanh (SXKD) thông th ng c aế ừ ạ ộ ả ấ ườ ủ doanh nghi p, góp ph n làm tăng v n ch s h u.ệ ầ ố ủ ở ữ

Doanh thu phát sinh t giao d ch, s ki n đ c đ c xác đ nh b i th aừ ị ự ệ ượ ượ ị ở ỏ thu n gi a doanh nghi p v i bên mua ho c bên s d ng tài s n. Nó đ c xác đ nhậ ữ ệ ớ ặ ử ụ ả ượ ị b ng giá tr h p lý c a các kho n đã thu đ c ho c s thu đ c sau khi tr (-) cácằ ị ợ ủ ả ượ ặ ẽ ượ ừ kho n chi t kh u th ng m i, gi m giá hàng bán và giá tr hàng bán b tr l i.ả ế ấ ươ ạ ả ị ị ả ạ

2.2 Đi u ki n ghi nh n doanh thu:ề ệ ậ Doanh thu và chi phí liên quan đ n cùng m t giao d ch ph i đ c ghi nh nế ộ ị ả ượ ậ

đ ng th i theo nguyên t c phù h p và ph i theo năm tài chính.ồ ờ ắ ợ ả

Trang 1

Ch ghi nh n doanh thu trong kỳ k toán khi th a mãn đ ng th i các đi uỉ ậ ế ỏ ồ ờ ề ki n ghi nh n doanh thu bán hàng, doanh thu cung c p d ch v , doanh thu ti n lãi,ệ ậ ấ ị ụ ề ti n b n quy n, ti n c t c và l i nhu n đ c chia quy đ nh t i đi m 10, 16, 24ề ả ề ề ổ ứ ợ ậ ượ ị ạ ể c a Chu n m c doanh thu và thu nh p khác (Quy t đ nh s 149/2001/QĐ-BTCủ ẩ ự ậ ế ị ố ngày 31 tháng 12 năm 2001 c a B Tài Chính) và các quy đ nh c a Ch đ k toánủ ộ ị ủ ế ộ ế hi n hành. Khi không th a mãn các đi u ki n ghi nh n doanh thu không h ch toánệ ỏ ề ệ ậ ạ vào tài kho n doanh thu.ả

 Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi đ ng th i th a mãn t t c 5ượ ậ ồ ờ ỏ ấ ả (năm) đi u ki n sau:ề ệ

1. Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy nệ ể ầ ớ ủ ợ ắ ề ớ ề s h u s n ph m ho c hàng hóa cho ng i mua;ở ữ ả ẩ ặ ườ

2. Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ng i sệ ắ ữ ề ả ư ườ ở h u hàng hóa ho c quy n ki m soát hàng hóa;ữ ặ ề ể

3. Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n;ượ ị ươ ố ắ ắ 4. Doanh nghi p đã thu đ c ho c s thu đ c l i ích kinh t t giao d ch bánệ ượ ặ ẽ ượ ợ ế ừ ị

hàng.

5. Xác đ nh đ c chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ị ượ ế ị  Doanh thu c a giao d ch v cung c p d ch v đ c ghi nh n khi th aủ ị ề ấ ị ụ ượ ậ ỏ

mãn t t c 4 (b n) đi u ki n sau:ấ ả ố ề ệ 1. Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n;ượ ị ươ ố ắ ắ 2. Có kh năng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v đó;ả ượ ợ ế ừ ị ấ ị ụ 3. Xác đ nh đ c ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i kị ượ ầ ệ ậ ả ố ế

toán;

4. Xác đ nh đ c chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thành giaoị ượ ị ể d ch cung c p d ch v đó.ị ấ ị ụ

 Doanh thu phát sinh t ti n lãi, ti n b n quy n, c t c và l i nhu nừ ề ề ả ề ổ ứ ợ ậ đ c chia c a doanh nghi p đ c ghi nh n khi th a mãn đ ng th i 2ượ ủ ệ ượ ậ ỏ ồ ờ (hai) đi u ki n sau:ề ệ

1. Có kh năng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch đó;ả ượ ợ ế ừ ị

Trang 2

2. Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n.ượ ị ươ ố ắ ắ Khi hàng hóa ho c d ch v đ c trao đ i đ l y hàng hóa ho c d ch vặ ị ụ ượ ổ ể ấ ặ ị ụ

t ng t v b n ch t và giá tr thì vi c trao đ i đó không đ c coi là m t giao d chươ ự ề ả ấ ị ệ ổ ượ ộ ị t o ra doanh thu và không đ c ghi nh n là doanh thu.ạ ượ ậ

Doanh thu (k c doanh thu n i b ) ph i đ c theo dõi riêng bi t theo t ngể ả ộ ộ ả ượ ệ ừ lo i doanh thu: Doanh thu bán hàng, doanh thu cung c p d ch v , doanh thu ti n lãi,ạ ấ ị ụ ề ti n b n quy n, c t c và l i nhu n đ c chia. Trong t ng lo i doanh thu l iề ả ề ổ ứ ợ ậ ượ ừ ạ ạ đ c chi ti t theo t ng th doanh thu, nh doanh thu bán hàng có th đ c chi ti tượ ế ừ ứ ư ể ượ ế thành doanh thu bán s n ph m, hàng hóa,… nh m ph c v cho vi c xác đ nh đ yả ẩ ằ ụ ụ ệ ị ầ đ , chính xác k t qu kinh doanh theo yêu c u qu n lý ho t đ ng SXKD và l pủ ế ả ầ ả ạ ộ ậ báo cáo k t qu kinh doanh c a doanh nghi p.ế ả ủ ệ

N u trong kỳ k toán phát sinh các kho n gi m tr doanh thu bán hàng vàế ế ả ả ừ cung c p d ch v , nh chi t kh u th ng m i, gi m giá hàng bán, hàng bán b trấ ị ụ ư ế ấ ươ ạ ả ị ả l i thì ph i đ c h ch toán riêng bi t. Các kho n gi m tr doanh thu đ c tính trạ ả ượ ạ ệ ả ả ừ ượ ừ vào doanh thu ghi nh n ban đ u đ xác đ nh doanh thu thu n làm căn c xác đ nhậ ầ ể ị ầ ứ ị k t qu kinh doanh c a kỳ k toán.ế ả ủ ế

V nguyên t c, cu i kỳ k toán, doanh nghi p ph i xác đ nh k t qu ho tề ắ ố ế ệ ả ị ế ả ạ đ ng s n xu t kinh doanh. Toàn b doanh thu thu n th c hi n trong kỳ k toánộ ả ấ ộ ầ ự ệ ế đ c k t chuy n vào tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”. Các tài kho nượ ế ể ả ị ế ả ả thu c lo i tài kho n doanh thu không có s d cu i kỳ.ộ ạ ả ố ư ố

2.3. Tài kho n s d ng:ả ử ụ K toán doanh thu s d ng các tài kho n sau:ế ử ụ ả

- TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v .ấ ị ụ - TK 512: Doanh thu n i b .ộ ộ - TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ - TK 521: Chi t kh u th ng m i.ế ấ ươ ạ - TK 531: Hàng bán b tr l i.ị ả ạ - TK 532: Gi m giá hàng bán.ả 2.3.1. Tài kho n 511 “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ”:ả ấ ị ụ

Trang 3

a) N i dung ph n ánh c a tài kho n 511 “Doanh thu bán hàng và cungộ ả ủ ả c p d ch v ”:ấ ị ụ

Tài kho n này dùng đ ph n ánh doanh thu bán hàng và cung c p d ch vả ể ả ấ ị ụ c a doanh nghi p trong m t kỳ k toán c a ho t đ ng SXKD t các giao d ch vàủ ệ ộ ế ủ ạ ộ ừ ị các nghi p v sau:ệ ụ

- Bán hàng: Bán s n ph m do doanh nghi p s n xu t ra và bán hàng hóaả ẩ ệ ả ấ mua vào;

- Cung c p d ch v : Th c hi n công vi c đã th a thu n theo h p đ ngấ ị ụ ự ệ ệ ỏ ậ ợ ồ trong m t kỳ, ho c nhi u kỳ k toán, nh cung c p d ch v v n t i, duộ ặ ề ế ư ấ ị ụ ậ ả l ch, cho thuê tài s n c đ nh (TSCĐ) theo ph ng th c cho thuê ho tị ả ố ị ươ ứ ạ đ ng …ộ

Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v là toàn b s ti n thu đ c, ho cấ ị ụ ộ ố ề ượ ặ s thu đ c t các giao d ch và nghi p v phát sinh doanh thu nh bán s n ph m,ẽ ượ ừ ị ệ ụ ư ả ẩ hàng hóa, cung c p d ch v cho khách hàng bao g m c các kho n ph thu và phíấ ị ụ ồ ả ả ụ thu thêm ngoài giá bán (n u có).ế

Tr ng h p doanh nghi p có doanh thu bán hàng và cung c p d ch v b ngườ ợ ệ ấ ị ụ ằ ngo i t thì ph i quy đ i ngo i tên ra Đ ng Vi t Nam theo t giá th c t phát sinhạ ệ ả ổ ạ ồ ệ ỷ ự ế ho c t giá giao d ch bình quân trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng do Ngânặ ỷ ị ị ườ ạ ệ hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m phát sinh nghi p v kinh t .ướ ệ ố ạ ờ ể ệ ụ ế

Doanh thu bán hàng và cung c p d ch thu n mà doanh nghi p th c hi nấ ị ầ ệ ự ệ đ c trong kỳ k toán có th th p h n doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ghiượ ế ể ấ ơ ấ ị ụ nh n ban đ u do các nguyên nhân: Doanh nghi p chi t kh u th ng m i, gi m giáậ ầ ệ ế ấ ươ ạ ả hàng đã bán cho khách hàng ho c hàng đã bán b tr l i (do không đ m b o đi uặ ị ả ạ ả ả ề ki n v quy cách, ph m ch t ghi trong h p đ ng kinh t ), và doanh nghi p ph iệ ề ẩ ấ ợ ồ ế ệ ả n p thu tiêu th đ c bi t ho c thu xu t kh u, thu giá tr gia tăng theo ph ngộ ế ụ ặ ệ ặ ế ấ ẩ ế ị ươ pháp tr c ti p đ c tính trên doanh thu bán hàng và cung c p d ch v th c t màự ế ượ ấ ị ụ ự ế doanh nghi p đã th c hi n trong m t kỳ k toán. ệ ự ệ ộ ế

b) M t s quy đ nh c n đ c tôn tr ng khi h ch toán vào tài kho nộ ố ị ầ ượ ọ ạ ả 511:

Trang 4

1- Tài kho n 511 “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” ch ph n ánhả ấ ị ụ ỉ ả doanh thu c a kh i l ng s n ph m, hàng hóa đã bán; d ch v đã cung c p đ củ ố ượ ả ẩ ị ụ ấ ượ xác đ nh là tiêu th trong kỳ không phân bi t doanh thu đã thu ti n hay s thu đ cị ụ ệ ề ẽ ượ ti n.ề

2- K toán doanh thu bán hàng và cung c p d ch c a doanh nghi p đ cế ấ ị ủ ệ ượ th c hi n theo nguyên t c sau:ự ệ ắ

- Đ i v i s n ph m, hàng hóa, d ch v thu c đ i t ng ch u thu giá tr giaố ớ ả ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế ị tăng (GTGT) theo ph ng pháp kh u tr , doanh thu bán hàng và cung c p d ch vươ ấ ừ ấ ị ụ là giá bán ch a có thu GTGT;ư ế

- Đ i v i s n ph m, hàng hóa, d ch v không thu c di n ch u thu GTGT,ố ớ ả ẩ ị ụ ộ ệ ị ế ho c ch u thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p thì doanh thu bán hàng và cungặ ị ế ươ ự ế c p d ch là t ng giá thanh toán;ấ ị ổ

- Đ i v i s n ph m, hàng hóa, d ch v thu c đ i t ng ch u thu tiêu thố ớ ả ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế ụ đ c bi t, ho c thu xu t kh u thì doanh thu bán hàng và cung c p d ch v là t ngặ ệ ặ ế ấ ẩ ấ ị ụ ổ giá thanh toán (bao g m c thu tiêu th đ c bi t, ho c thu xu t kh u);ồ ả ế ụ ặ ệ ặ ế ấ ẩ

- Nh ng doanh nghi p nh n gia công v t t , hàng hóa thì ch ph n ánh vàoữ ệ ậ ậ ư ỉ ả doanh thu bán hàng và cung c p d ch v s ti n gia công th c t đ c h ng,ấ ị ụ ố ề ự ế ượ ưở không bao g m giá tr v t t , hàng hóa nh n gia công;ồ ị ậ ư ậ

- Đ i v i hàng hóa nh n bán đ i lý, ký g i theo ph ng th c bán đúng giáố ớ ậ ạ ử ươ ứ h ng hoa h ng thì h ch toán vào doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ph nưở ồ ạ ấ ị ụ ầ hoa h ng bán hàng mà doanh nghi p đ c h ng;ồ ệ ượ ưở

- Tr ng h p bán hàng theo ph ng th c tr ch m, tr góp thì doanhườ ợ ươ ứ ả ậ ả nghi p ghi nh n doanh thu bán hàng theo giá bán tr ngay và ghi nh n vào doanhệ ậ ả ậ thu ho t đ ng tài chính v ph n lãi tính trên kho n ph i tr nh ng tr ch m phùạ ộ ề ầ ả ả ả ư ả ậ h p v i th i đi m ghi nh n doanh thu đ c xác nh n;ợ ớ ờ ể ậ ượ ậ

- Nh ng s n ph m, hàng hóa đ c xác đ nh là tiêu th , nh ng vì lý do vữ ả ẩ ượ ị ụ ư ề ch t l ng, v quy cách k thu t,… ng i mua t ch i thanh toán, g i tr l iấ ượ ề ỹ ậ ườ ừ ố ử ả ạ ng i bán ho c yêu c u gi m giá và đ c doanh nghi p ch p thu n; ho c ng iườ ặ ầ ả ượ ệ ấ ậ ặ ườ mua mua hàng v i kh i l ng l n đ c chi t kh u th ng m i thì các kho nớ ố ượ ớ ượ ế ấ ươ ạ ả

Trang 5

gi m tr doanh thu bán hàng này đ c theo dõi riêng bi t trên các TK 531 – Hàngả ừ ượ ệ bán b tr l i, ho c TK 532 – Gi m giá hàng bán, TK 521 – Chi t kh u th ngị ả ạ ặ ả ế ấ ươ m i.ạ

- Tr ng h p trong kỳ doanh nghi p đã vi t hóa đ n bán hàng và đã thu ti nườ ợ ệ ế ơ ề bán hàng nh ng đ n cu i kỳ v n ch a giao hàng cho ng i mua hàng, thì tr giá sư ế ố ẫ ư ườ ị ố hàng này không đ c coi là tiêu th và không đ c ghi vào Tài kho n 511 –ượ ụ ượ ả “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” mà ch h ch toán vào bên Có Tài kho nấ ị ụ ỉ ạ ả 131 – “Ph i thu c a khách hàng” v kho n ti n đã thu c a khách hàng. Khi th cả ủ ề ả ề ủ ự giao hàng cho ng i mua s h ch toán vào Tài kho n 511 – “Doanh thu bán hàng vàườ ẽ ạ ả cung c p d ch v ” v giá tr hàng đã giao, đã thu tr c ti n bán hàng, phù h p v iấ ị ụ ề ị ướ ề ợ ớ các đi u ki n ghi nh n doanh thu.ề ệ ậ

- Đ i v i tr ng h p cho thuê tài s n, có nh n tr c ti n cho thuê c aố ớ ườ ợ ả ậ ướ ề ủ nhi u năm thì doanh thu cung c p d ch v ghi nh n c a năm tài chính là s ti n choề ấ ị ụ ậ ủ ố ề thuê đ c xác đ nh trên c s l y toàn b t ng s ti n thu đ c chia cho s nămượ ị ơ ở ấ ộ ổ ố ề ượ ố cho thuê tài s n.ả

- Đ i v i doanh nghi p th c hi n nhi m v cung c p s n ph m, hàng, hóa,ố ớ ệ ự ệ ệ ụ ấ ả ẩ d ch v theo yêu c u c a Nhà n c, đ c Nhà n c tr c p, tr giá theo quy đ nhị ụ ầ ủ ướ ượ ướ ợ ấ ợ ị thì doanh thu tr c p, tr giá là s ti n đ c Nhà n c chính th c thông báo, ho cợ ấ ợ ố ề ượ ướ ứ ặ tr c ti p tr c p, tr giá. Doanh thu tr c p, tr giá đ c ph n ánh trên Tài kho nự ế ợ ấ ợ ợ ấ ợ ượ ả ả 5114 – Doanh thu tr c p, tr giá.ợ ấ ợ

- Ngoài ra vi c ghi nh n doanh thu còn th c hi n đ n v i phí qu n lý doệ ậ ự ệ ế ớ ả c p d i n p lên và các kho n doanh thu khác không thu c doanh thu bán s nấ ướ ộ ả ộ ả ph m, hàng hóa, d ch v , tr c p tr giá và kinh doanh b t đ ng s n đ u t .ẩ ị ụ ợ ấ ợ ấ ộ ả ầ ư

- Không h ch toán vào tài kho n này các tr ng h p sau:ạ ả ườ ợ  Tr giá hàng hóa, v t t , bán thành ph m xu t giao cho bên ngoài gia côngị ậ ư ẩ ấ

ch bi n.ế ế  Tr giá s n ph m, bán thành ph m, d ch v cung c p gi a các đ n v thànhị ả ấ ẩ ị ụ ấ ữ ơ ị

viên trong m t công ty, t ng công ty h ch toán toàn ngành (s n ph m, bánộ ổ ạ ả ẩ thành ph m, d ch v tiêu th n i b ).ẩ ị ụ ụ ộ ộ

Trang 6

 S ti n thu đ c v nh ng bán, thanh lý tài s n c đ nh (TSCĐ).ố ề ượ ề ượ ả ố ị  Tr giá thành ph m, hàng hóa đang g i bán; d ch v hoàn thành đã cung c pị ẩ ử ị ụ ấ

cho khách hàng nh ng ch a đ c ng i mua ch p thu n thanh toán.ư ư ượ ườ ấ ậ  Tr giá hàng g i bán theo ph ng th c g i bán đ i lý, ký g i (ch a đ cị ử ươ ứ ử ạ ử ư ượ

xác đ nh là tiêu th ).ị ụ  Các kho n thu nh p khác không đ c coi là doanh thu bán hàng và cung c pả ậ ượ ấ

d ch v .ị ụ c) K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 511:ế ấ ộ ả ủ

 Bên Nợ: - Thu tiêu th đ c bi t ho c thu xu t kh u và thu GTGT tính theo ph ngế ụ ặ ệ ặ ế ấ ẩ ế ươ

pháp tr c ti p ph i n p tính trên doanh thu bán hàng th c t c a doanh nghi pự ế ả ộ ự ế ủ ệ trong kỳ.

- Kho n gi m giá hàng bánả ả - Tr giá hàng bán b tr l iị ị ả ạ - Kho n chi t kh u th ng m iả ế ấ ươ ạ - K t chuy n doanh thu bán hàng thu n sang Tài kho n 911 đ xác đ nh k tế ể ầ ả ể ị ế

qu kinh doanh.ả  Bên Có:

- Doanh thu bán s n ph m, hàng hóa và cung c p lao v , d ch v c a doanhả ẩ ấ ụ ị ụ ủ nghi p th c hi n trong kỳ h ch toán.ệ ự ệ ạ - Tài kho n 511 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố - Tài kho n 511 có 5 tài kho n c p 2:ả ả ấ  TK 5111: Doanh thu bán hàng hàng hóa: đ c s d ng ch y u cho cácượ ử ụ ủ ế

doanh nghi p kinh doanh hàng hóa, v t t .ệ ậ ư  TK 5112: Doanh thu bán thành ph m: đ c s d ng các doanh nghi p s nẩ ượ ử ụ ở ệ ả

xu t v t ch t nh : công nghi p, nông nghi p, xây l p, ng nghi p, lâmấ ậ ấ ư ệ ệ ắ ư ệ nghi p.ệ

Trang 7

 TK 5113: Doanh thu cung c p d ch v : đ c s d ng cho các ngành kinhấ ị ụ ượ ử ụ doanh d ch v nh : giao thông v n t i, b u đi n, du l ch, d ch v công c ng,ị ụ ư ậ ả ư ệ ị ị ụ ộ d ch v khoa h c k thu t.ị ụ ọ ỹ ậ

 TK 5114: Doanh thu tr c p, tr giá: đ c dùng đ ph n ánh các kho n thuợ ấ ợ ượ ể ả ả t tr c p, tr giá c a Nhà n c khi doanh nghi p th c hi n các nhi m vừ ợ ấ ợ ủ ướ ệ ự ệ ệ ụ cung c p hàng hóa, d ch v theo yêu c u c a Nhà n c.ấ ị ụ ầ ủ ướ

 TK 5117: Doanh thu kinh doanh BĐS đ u t : đ c dùng đ ph n ánh doanhầ ư ượ ể ả thu kinh doanh BĐS đ u t bao g m s ti n cho thuê tính theo kỳ báo cáo vàầ ư ồ ố ề giá bán BĐS đ u t .ầ ư

 TK 5118: Doanh thu khác: đ nh kỳ dùng đ ph n ánh doanh thu t phí qu nị ể ả ừ ả lý đ i v i c ch phù h p và các kho n doanh thu khác không thu c doanhố ớ ơ ế ợ ả ộ thu bán s n ph m, hàng hóa, d ch v , tr c p tr giá và kinh doanh BĐS đ uả ẩ ị ụ ợ ấ ợ ầ t .ư

• Ghi chú:

- Đ i v i đ n v tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thu thì doanhố ớ ơ ị ế ươ ấ ừ ế thu ph n ánh vào TK 511 đ c tính theo giá bán ch a có thu GTGT, bao g m cả ượ ư ế ồ ả ph thu và phí thu thêm ngoài giá bán (n u có) mà doanh nghi p đ c h ng.ụ ế ệ ượ ưở

- Đ i v i đ n v tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p, ho c các đ nố ớ ơ ị ế ươ ự ế ặ ơ v kinh doanh s n ph m, hàng hóa, d ch v không thu c đ i t ng ch u thu GTGTị ả ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế thì doanh thu ph n ánh vào TK 511 là t ng giá thanh toán bao g m thu và các phả ổ ồ ế ụ thu, phí thu thêm ngoài giá bán (n u có) mà c s kinh doanh đ c h ng.ế ơ ở ượ ưở

2.3.2. Tài kho n 512 “Doanh thu bán hàng n i b ”:ả ộ ộ Tài kho n này dùng đ ph n ánh doanh thu c a s s n ph m, hàng hóa, d chả ể ả ủ ố ả ẩ ị

v , lao v tiêu th trong n i b gi a các đ n v tr c thu c trong cùng m t công ty,ụ ụ ụ ộ ộ ữ ơ ị ự ộ ộ t ng công ty,… h ch toán toàn ngành.ổ ạ

TK 512 bao g m 3 tài kho n c p 2:ồ ả ấ  TK 5121: Doanh thu bán hàng hóa.

 TK 5122: Doanh thu bán thành ph m.ẩ  TK 5123: Doanh thu cung c p d ch v .ấ ị ụ

Trang 8

- K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 512 cũng t ng t nh TK 511.ế ấ ộ ả ủ ươ ự ư Tài kho n 3331 “Thu GTGT ph i n p”, tài kho n chi ti t 33311 “Thuả ế ả ộ ả ế ế

GTGT đ u ra”. TK này áp d ng chung cho đ i t ng n p thu GTGT theo ph ngầ ụ ố ượ ộ ế ươ pháp kh u tr thu và đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p.ấ ừ ế ố ượ ộ ế ươ ự ế

 Bên Nợ: - S thu GTGT đ u vào đã kh u tr .ố ế ầ ấ ừ - S thu GTGT đ c gi m tr vào s thu GTGT ph i n p.ố ế ượ ả ừ ố ế ả ộ - S thu GTGT c a hàng b tr l i.ố ế ủ ị ả ạ - S thu GTGT đã n p vào Ngân sách Nhà n c.ố ế ộ ướ

 Bên Có:

- S thu GTGT đ u ra ph i n p c a hàng hóa, d ch v đã tiêu th .ố ế ầ ả ộ ủ ị ụ ụ - S thu GTGT đ u ra ph i n p c a hàng hóa, d ch v dùng đ trao đ i, bi uố ế ầ ả ộ ủ ị ụ ể ổ ế

t ng, s d ng n i b .ặ ử ụ ộ ộ - S thu GTGT ph i n p c a doanh thu ho t đ ng tài chính, ho t đ ng khác.ố ế ả ộ ủ ạ ộ ạ ộ - S thu GTGT ph i n p c a hàng hóa nh p kh u (TK 33312)ố ế ả ộ ủ ậ ẩ

S d bên Có: S thu GTGT còn ph i n p.ố ư ố ế ả ộ 2.4. Ph ng pháp h ch toán m t s nghi p v phát sinh ch y u:ươ ạ ộ ố ệ ụ ủ ế 2.4.1. K toán bán hàng tr c ti p cho khách hàng:ế ự ế

a) Tr ng h p giao hàng cho khách hàng tr c ti p t i kho c a doanh nghi pườ ợ ự ế ạ ủ ệ ho c t i các phân x ng s n xu t không qua kho, thì s s n ph m này khi đã giaoặ ạ ưở ả ấ ố ả ẩ cho khách hàng đ c chính th c coi là tiêu th :ượ ứ ụ - Căn c vào hóa đ n GTGT ph n ánh doanh thu bán hàng phát sinh.ứ ơ ả

N TK 111, 112, 131, 136: T ng giá thanh toánợ ổ Có TK 511: Doanh thu bán hàng.

Có TK 3331: Thu GTGT đ u ra.ế ầ Tr ng h p đ n v tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p ho c khôngườ ợ ơ ị ế ươ ự ế ặ

thu c di n n p thu GTGT:ộ ệ ộ ế - Căn c váo hóa đ n bán hàng, k toán ghi s :ứ ơ ế ổ

N 111, 112, 113, 131: T ng giá thanh toán bao g m c thu .ợ ổ ồ ả ế

Trang 9

Có TK 511: T ng giá thanh toán bao g m c thu .ổ ồ ả ế - Ph n ánh tr giá v n thành ph m xu t bán đã xác đ nh tiêu th .ả ị ố ẩ ấ ị ụ

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 511: Theo giá th c t xu t kho.ự ế ấ

Ho c Có TK 154: Theo giá thành th c t s n ph m hoàn thành (n u giaoặ ự ế ả ẩ ế hàng t i x ng, không qua kho).ạ ưở

b) Tr ng h p giao hàng t i kho c a bên mua ho c t i m t đ a đi m nào đó đãườ ợ ạ ủ ặ ạ ộ ị ể quy đ nh tr c trong h p đ ng: s n ph m khi xu t kho chuy n đi v n còn thu cị ướ ợ ồ ả ẩ ấ ể ẫ ộ quy n s h u c a doanh nghi p. Khi đ c bên mua thanh toán ho c ch p nh nề ở ữ ủ ệ ượ ặ ấ ậ thanh toán v s hàng đã chuy n giao thì sô hàng đó m i đ c xác đ nh tiêu th .ề ố ể ớ ượ ị ụ

- Ph n ánh giá th c t s n ph m xu t g i bán theo h p đ ng:ả ự ế ả ẩ ấ ở ợ ồ N TK 157: Hàng bán đang đi đ ng.ợ ườ

Có TK 155: Giá th c t xu t kho thành ph m.ự ế ấ ẩ Có TK 154: Giá thành th c t s n ph m hoàn thành (tr ng h p s nự ế ả ẩ ườ ợ ả

ph m hoàn thành g i bán th ng không qua nh p kho)ẩ ử ẳ ậ - Khi đ c khách hàng thanh toán ho c ch p nh n thanh toán, (m t ph n hayượ ặ ấ ậ ộ ầ

toàn b s hàng đã chuy n giao). K toán ghi nh n doanh thu bán hàng phát sinh.ộ ố ể ế ậ N TK 111, 112 ho c 131: T ng giá thanh toánợ ặ ổ

Có TK 511: Doanh thu bán hàng.

Có TK 33311: Thu GTGT đ u ra.ế ầ - Tr ng h p đ n v tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p ho c các đ nườ ợ ơ ị ế ươ ự ế ặ ơ

v kinh doanh s n ph m hàng hóa không thu c di n ch u thu GTGT thì ph n ánh:ị ả ẩ ộ ệ ị ế ả N TK 111, 112 ho c 131: T ng giá thanh toán bao g m c thuợ ặ ổ ồ ả ế

Có TK 511: T ng giá thanh toán bao g m c thu .ổ ồ ả ế - Ph n ánh giá tr v n hàng g i đi bán đã xác đ nh tiêu th :ả ị ố ử ị ụ

N TK 632: Giá v n hàng bán.ợ ố Có TK 157: Hàng g i đi bán.ử

- Tr ng h p s n ph m chuy n đi theo h p đ ng b t ch i tr v vì khôngườ ợ ả ẩ ể ợ ồ ị ừ ố ả ề phù h p v i ch t l ng, quy cách nh h p đ ng đã ký, đ c nh p l i kho.ợ ớ ấ ượ ư ợ ồ ượ ậ ạ

Trang 10

Căn c vào phi u nh p kho, k toán ghi s : ứ ế ậ ế ổ N TK 155: Thành ph m ( theo giá th c t đã xu t kho)ợ ẩ ự ế ấ

Có TK 157: Hàng g i đi bánử S đ k toán tiêu th thành ph m theo ph ng th c tiêu th tr c ti p:ơ ồ ế ụ ẩ ươ ứ ụ ự ế

2.4.2. K toán tiêu th qua các đ i lý (ký g i hàng):ế ụ ạ ử a) K toán t i đ n v có hàng ký g i (ch hàng):ế ạ ơ ị ử ủ

Khi xu t hàng cho các đ i lý ho c các đ n v nh n bán hàng ký g i thì sấ ạ ặ ơ ị ậ ử ố hàng này v n thu c quy n s h u c a doanh nghi p cho đ n khi đ c tiêu th .ẫ ộ ề ở ữ ủ ệ ế ượ ụ Khi bán đ c hàng ký g i, doanh nghi p s tr cho đ i lý ho c bên nh n ký g iượ ử ệ ẽ ả ạ ặ ậ ử m t kho n hoa h ng tính theo t l ph n trăm trên giá ký g i c a s hàng ký g iộ ả ồ ỷ ệ ầ ử ủ ố ử

Trang 11

TK 333 TK 642

TK 111, 112, 131, 136

TK 632 TK 632

TK 531

TK 532

TK 511, 512

TK 111, 112, 131, 136

TK 154, 155

th c t đã bán đ c. Kho n hoa h ng ph i tr này đ c doanh nghi p h ch toánự ế ượ ả ồ ả ả ượ ệ ạ vào chi phí bán hàng.

N i dung h ch toán c th nh sau:ộ ạ ụ ể ư ( 1) Ph n ánh tr giá th c t xu t kho hàng ký g i:ả ị ự ế ấ ử N TK 157: Hàng g i đi bánợ ử

Có TK 155: Thành ph mẩ (2) Căn c vào B ng kê hóa đ n bán ra c a s n ph m bán qua đ i lý đã tiêuứ ả ơ ủ ả ẩ ạ

th trong tháng. Doanh nghi p l p hóa đ n GTGT ph n ánh doanh thu c a s nụ ệ ậ ơ ả ủ ả ph m đã tiêu th giao cho đ n v đ i lý và xác đ nh kho n hoa h ng ph o tr , kẩ ụ ơ ị ạ ị ả ồ ả ả ế toán toán ghi s :ổ

N TK 641: Hoa h ng cho đ i lýợ ồ ạ N TK 111, 112, ho c 131: S ti n nh n đ c sau khi tr kho n hoa h ngợ ặ ố ề ậ ượ ừ ả ồ

Có TK 511: Doanh thu bán hàng qua đ i lýạ Có TK 33311: Thu GTGT đ u ra.ế ầ

(3) Ph n ánh tr giá v n c a hàng ký g i th c t đã bán đ cả ị ố ủ ử ự ế ượ N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố

Có TK 157: Hàng g i đi bán.ử

Trang 12

S đ k toán tiêu th thành ph m theo ph ng th cơ ồ ế ụ ẩ ươ ứ g i hàng đi bán giao cho các đ i lý ký g iử ạ ử

b) K toán t i các đ i lý ho c đ n v nh n bán hàng ký g i:ế ạ ạ ặ ơ ị ậ ử S s n ph m, hàng hóa nh n bán ký g i không thu c quy n s h u c aố ả ẩ ậ ử ộ ề ở ữ ủ

đ n v này. Doanh thu c a các đ i lý chính là kho n hoa h ng đ c h ng. Trongơ ị ủ ạ ả ồ ượ ưở tr ng h p đ i lý bán đúng giá ký g i c a ch hàng và h ng hoa h ng thì khôngườ ợ ạ ử ủ ủ ưở ồ ph i tính và n p thu GTGT đ i v i hàng hóa bán đ i lý và ti n thu v hoa h ng.ả ộ ế ố ớ ạ ề ề ồ

Trang 13

TK 111, 112, 131, 136

TK 333 TK 642

TK 111, 112, 131, 136

TK 632 TK 911

TK 531

TK 532

TK 511, 512

TK 154, 155

TK 641

TK 632

Trình t h ch toán:ự ạ (1) Khi nh n hàng ký g i, căn c vào giá tr trong h p đ ng ký g i ghi:ậ ử ứ ị ợ ồ ử N TK 003: Giá tr hàng hóa nh n bán h , ký g i.ợ ị ậ ộ ử (2) Khi bán đ c hàng nh n ký g i:ượ ậ ử

- K toán ghi gi m giá tr hàng nh n ký g i: Có TK 003ế ả ị ậ ử - Căn c vào hóa đ n bán hàng, đ i lý h ch toán:ứ ơ ạ ạ

N TK 111, 112, 131 ợ T ng s ti n ph i thanh toán cho ch hàng g mổ ố ề ả ủ ồ giá

Có TK 3388 ký g i theo quy đ nh và c s thu GTGT.ử ị ả ố ế (3) Đ nh kỳ xu t hóa đ n cho bên giao đ i lý (ch hàng) làm c s đ ị ấ ơ ạ ủ ơ ở ể

thanh toán ti n hoa h ng.ề ồ N TK 3388: T ng s ti n ph i thanh toán cho ch hàng.ợ ổ ố ề ả ủ

Có TK 511: Hoa h ng đ c h ng.ồ ượ ưở Có TK 111, 112: S ti n th c tr cho ch hàng sau khi đã tr l i ố ề ự ả ủ ừ ạ

kho n hoa h ng đ c h ng.ả ồ ượ ưở

S đ k toán nh n bán hàng đ i lý ký g i:ơ ồ ế ậ ạ ử

2.4.3. K toán bán hàng tr góp:ế ả Theo ph ng th c này khi giao hàng cho ng i mua thì l ng hàng chuy nươ ứ ườ ượ ể

giao đ c xác đ nh là tiêu th . Khách hàng s thanh toán m t ph n ti n hàng ượ ị ụ ẽ ộ ầ ề ở ngay l n đ u đ đ c nh n hàng, ph n còn l i s đ c tr d n trong m t th iầ ầ ể ượ ậ ầ ạ ẽ ượ ả ầ ộ ờ gian nh t đ nh và ph i ch u m t kho n lãi su t đã đ c quy đ nh tr c trong h pấ ị ả ị ộ ả ấ ượ ị ướ ợ đ ng. Kho n lãi do bán tr góp không đ c ph n ánh vào tài kho n doanh thu 511,ồ ả ả ượ ả ả mà đ c h ch toán nh kho n doanh thu ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p (tàiượ ạ ư ả ạ ộ ủ ệ kho n 515). Doanh thu bán hàng tr góp ph n ánh vào TK 511 đ c tính theo giáả ả ả ượ

Trang 14

TK 911 TK 511 TK 331 TK 111, 112, 131

bán t i th i đi m thu ti n m t l n. Kho n tr lãi ch m liên quan đ n nhi u kỳ kạ ờ ể ề ộ ầ ả ả ậ ế ề ế toán đ c h ch toán vào TK 3387 “Doanh thu ch a th c hi n”. Đ nh kỳ m i k tượ ạ ư ự ệ ị ớ ế chuy n sang TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ”.ể ấ ị ụ

• Doanh thu ch a th c hi n g m: ư ự ệ ồ - S ti n nh n đ c tr c nhi u năm v cho thuê tài s n (cho thuê ho t đ ng);ố ề ậ ượ ướ ề ề ả ạ ộ - Kho n chênh l ch gi a bán hàng tr ch m, tr góp theo cam k t v i giá bánả ệ ữ ả ậ ả ế ớ

tr ngay;ả - Kho n lãi nh n tr c khi cho vay v n ho c mua các công c n (trái phi u,ả ậ ướ ố ặ ụ ợ ế

tín phi u, kỳ phi u,….).ế ế • Tài kho n s d ng:ả ử ụ

- K toán doanh thu ch a th c hi n s d ng tài kho n 3387 “Doanh thu ch a th cế ư ự ệ ử ụ ả ư ự hi n”ệ - K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư

 Bên Nợ: - K t chuy n “Doanh thu ch a th c hi n” sang tài kho n “Doanh thu bán hàngế ể ư ự ệ ả

và cung c p d ch v ”, ho c tài kho n “Doanh thu ho t đ ng tài chính” (ti n lãi,ấ ị ụ ặ ả ạ ộ ề ti n b n quy n, c t c và l i nhu n đ c chia).ề ả ề ổ ứ ợ ậ ượ

 Bên Có:

- Ghi nh n doanh thu ch a th c hi n phát sinh trong kỳ.ậ ư ự ệ S d bên Có: Doanh thu ch a th c hi n th i đi m cu i kỳ k toán.ố ư ư ự ệ ở ờ ể ố ế

• H ch toán tài kho n này c n tôn tr ng m t s quy đ nh sau:ạ ả ầ ọ ộ ố ị - Khi bán hàng, ho c cung c p d ch v theo ph ng th c tr ch m, tr gópặ ấ ị ụ ươ ứ ả ậ ả

thì doanh thu đ c ghi nh n theo giá bán tr ngay t i th i đi m ghi nh n doanhượ ậ ả ạ ờ ể ậ thu.

- Giá bán tr ngay đ c xác đ nh b ng cách quy đ i giá tr danh nghĩa c aả ượ ị ằ ổ ị ủ các kho n s thu đ c trong t ng lai v giá tr th c t t i th i đi m ghi nh nả ẽ ượ ươ ề ị ự ế ạ ờ ể ậ doanh thu theo t l lãi su t hi n hành. Ph n lãi bán hàng tr ch m, tr góp làỷ ệ ấ ệ ầ ả ậ ả chênh l ch gi a giá bán tr ch m, tr góp v i giá bán tr ngay đ c ghi nh n vàoệ ữ ả ậ ả ớ ả ượ ậ tài kho n “Doanh thu ch a th c hi n”. Doanh thu ch a th c hi n s đ c ghiả ư ự ệ ư ự ệ ẽ ượ

Trang 15

nh n là doanh thu c a kỳ k toán theo quy đ nh t i đo n 25(a) c a Chu n m cậ ủ ế ị ạ ạ ủ ẩ ự “Doanh thu và thu nh p khác”.ậ

- Khi nh n tr c ti n cho thuê tài s n c a nhi u năm, thì s ti n nh nậ ướ ề ả ủ ề ố ề ậ tr c đ c ghi nh n là doanh thu ch a th c hi n. Trong các năm tài chính ti p sauướ ượ ậ ư ự ệ ế s ghi nh n doanh thu phù h p v i doanh thu c a t ng năm tài chính.ẽ ậ ợ ớ ủ ừ Trình t h ch toán:ự ạ

(1a). Đ i v i hàng hóa ch u thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr :ố ớ ị ế ươ ấ ừ - Khi bán hàng tr ch m, tr góp, ghi s ti n tr l n đ u và s ti n cònả ậ ả ố ề ả ầ ầ ố ề

ph i thu v bán hàng tr ch m, tr góp, doanh thu bán hàng và lãi ph i thu, ghi:ả ề ả ậ ả ả N TK 111, 112, 131: T ng giá thanh toán.ợ ổ

Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ (5113: Giá bán tr ti n ngay ch a có thu GTGT)ả ề ư ế Có TK 333: Thu và các kho n ph i n p Nhà n cế ả ả ộ ướ (3331: Thu GTGT ph i n p)ế ả ộ Có TK 3387: Doanh thu ch a th c hi n (Chênh l ch gi a t ng sư ự ệ ệ ữ ổ ố

ti n ề theo giá bán tr ch m, tr góp v i giá bán tr ti n ngay ả ậ ả ớ ả ề ch a có thu GTGT). ư ế

- Khi th c thu ti n bán hàng l m ti p sau, ghi:ự ề ầ ế N TK 111, 112,…ợ

Có TK 131: Ph i thu c a khách hàngả ủ - Ghi nh n doanh thu ti n lãi bán hàng tr ch m, tr góp t ng kỳ, ghi:ậ ề ả ậ ả ừ N TK 3387: Doanh thu ch a th c hi nợ ư ự ệ

Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính (Lãi tr ch m, tr góp).ạ ộ ả ậ ả (1b). Đ i v i hàng hóa không thu c di n ch u thu GTGT ho c ch uố ớ ộ ệ ị ế ặ ị

thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p:ế ươ ự ế - Khi bán hàng tr ch m, tr góp, s ti n tr l n đ u và s ti n còn ph iả ậ ả ố ề ả ầ ầ ố ề ả

thu v bán hàng tr ch m, tr góp, doanh thu bán hàng và lãi ph i thu, ghi:ề ả ậ ả ả N TK 111, 112, 131:ợ

Trang 16

Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (Giá bán tr ti nấ ị ụ ả ề ngay có thu GTGT)ế

Có TK 3387: Doanh thu ch a th c hi n (Chênh l ch gi a t ng sư ự ệ ệ ữ ổ ố ti n ề

theo gián bán tr ch m, tr góp v i giá bán tr ti nả ậ ả ớ ả ề ngay

có thu GTGT)ế - Khi th c thu ti n bán hàng l n ti p sau, ghi:ự ề ầ ế N TK 111, 112ợ

Có TK 131: Ph i thu khách hàng.ả - Ghi nh n doanh thu ti n lãi bán hàng tr ch m, tr góp t ng kỳ, ghi:ậ ề ả ậ ả ừ N TK 3387: Doanh thu ch a th c hi nợ ư ự ệ

Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính (Ti n lãi tr ch m, trạ ộ ề ả ậ ả góp)

Cu i kỳ, k toán tính toán, xác đ nh thu GTGT ph i n p theo ph ng phápố ế ị ế ả ộ ươ tr c ti p đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ghi:ự ế ố ớ ạ ộ ả ấ

N TK 511: Doanh thu bán hàng, cung c p d ch vợ ấ ị ụ Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ

(2). Ph n ánh tr giá v n c a s n ph m đã xác đ nh tiêu th .ả ị ố ủ ả ẩ ị ụ N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố

Có TK 155: Thành ph m.ẩ 2.4.4. K toán cho thuê tài s n là cho thuê ho t đ ng:ế ả ạ ộ

 Ghi nh n TSCĐ cho thuê ho t đ ng:ậ ạ ộ - Cho thuê ho t đ ng là bên cho thuê không có s chuy n giao ph n l n r iạ ộ ự ể ầ ớ ủ ro và l i ích g n v i quy n s h u tài s n cho thuê. Bên cho thuê v n ghi nh n tàiợ ắ ớ ề ở ữ ả ẫ ậ s n cho thuê ho t đ ng trên B ng cân đ i k toán theo cách phân lo i tài s n c aả ạ ộ ả ố ế ạ ả ủ doanh nghi p cho thuê.ệ

Trang 17

- Doanh thu cho thuê tài s n t cho thuê ho t đ ng ph i đ c ghi nh n theoả ừ ạ ộ ả ượ ậ ph ng pháp đ ng th ng trong su t th i h n cho thuê mà không ph thu c vàoươ ườ ẳ ố ờ ạ ụ ộ ph ng th c thanh toán, tr khi áp d ng ph ng pháp tính khác h p lý h n.ươ ứ ừ ụ ươ ợ ơ

- Chi phí cho thuê ho t đ ng trong kỳ bao g m kho n kh u hao tài s n choạ ộ ồ ả ấ ả thuê ho t đ ng và s chi phí tr c ti p ban đ u đ c ghi nh n ngay ho c phân bạ ộ ố ự ế ầ ượ ậ ặ ổ d n cho su t th i h n cho thuê phù h p v i vi c ghi nh n doanh thu.ầ ố ờ ạ ợ ớ ệ ậ

- Kh u hao tài s n c đ nh cho thuê ho t đ ng theo quy đ nh c a Chu nấ ả ố ị ạ ộ ị ủ ẩ m c k toán TSCĐ h u hình ho c Chu n m c k toán TSCĐ vô hình phù h p v iự ế ữ ặ ẩ ự ế ợ ớ chính sách kh u hao c a doanh nghi p.ấ ủ ệ  K toán TSCĐ cho thuê ho t đ ng:ế ạ ộ 1. Khi phát sinh các chi phí tr c ti p ban đ u liên quan đ n cho thuê ho tự ế ầ ế ạ

đ ng, ghi:ộ N TK 632: Giá v n hàng bán (Đ c ghi nh n ngay vào chi phí trong kỳ)ợ ố ượ ậ N TK 142: Chi phí tr tr c, ho cợ ả ướ ặ N TK 242: Chi phí tr tr c dài h nợ ả ướ ạ

Có TK 111, 112, 331,…

2. Đ i v i doanh nghi p tính thu GTGT ph i n p theo ph ng phápố ớ ệ ế ả ộ ươ kh u tr thu :ấ ừ ế

a) Tr ng h p thu ti n cho thuê ho t đ ng theo đ nh kỳ:ườ ợ ề ạ ộ ị • Khi phát hành hóa đ n thanh toán ti n thuê tài s n, ghi:ơ ề ả

N TK 131: Ph i thu c a khách hàngợ ả ủ Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ

(Ti n cho thuê ch a có thu GTGT (5117))ề ư ế Có TK 3331: Thu GTGT ph i n pế ả ộ

• Khi thu đ c ti n, ghi:ượ ề N TK 111, 112, …ợ

Có TK 131: Ph i thu c a khách hàng.ả ủ b) Tr ng h p thu tr c ti n cho thuê ho t đ ng nhi u kỳ.ườ ợ ướ ề ạ ộ ề

• Khi nh n ti n c a khách hàng tr tr c v ho t đ ng cho thuê tài s n cho ậ ề ủ ả ướ ề ạ ộ ả

Trang 18

nhi u kỳ, ghi:ề N các TK 111, 112, … (T ng s ti n nh n tr c)ợ ổ ố ề ậ ướ

Có TK 3387: Doanh thu ch a th c hi n (Theo giá ch a có thu ư ự ệ ư ế GTGT)

Có TK 3331: Thu GTGT ph i n pế ả ộ • Đ nh kỳ, tính và k t chuy n doanh thu c a kỳ k toán, ghi:ị ế ể ủ ế

N TK 3387: Doanh thu ch a th c hi n.ợ ư ự ệ Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (5117).ấ ị ụ

• S ti n ph i tr l i cho khách hàng vì h p đ ng cho thuê tài s n khôngố ề ả ả ạ ợ ồ ả đ c th c hi n ti p ho c th i gian th c hi n ng n h n th i gian đã thu ti nượ ự ệ ế ặ ờ ự ệ ắ ơ ờ ề tr c (n u có), ghi:ướ ế N TK 3387: Doanh thu ch a th c hi n (Giá ch a có thu GTGT)ợ ư ự ệ ư ế N TK 3331: Thu GTGT ph i n p (S ti n tr l i cho ng i đi thuê vợ ế ả ộ ố ề ả ạ ườ ề

thuế GTGT c a ho t đ ng cho thuê tài s n không đ c th c hi n)ủ ạ ộ ả ượ ự ệ

Có các TK 111, 112: T ng s ti n tr l iổ ố ề ả ạ 3. Đ i v i đ n v tính thu GTGT ph i n p theo ph ng pháp tr c ti p.ố ớ ơ ị ế ả ộ ươ ự ế

a) Tr ng h p thu ti n cho thuê ho t đ ng theo đ nh kỳ:ườ ợ ề ạ ộ ị - Khi phát hành hóa đ n d ch v cho thuê tài s n, ghi:ơ ị ụ ả

N TK 131: Ph i thu c a khách hàng.ợ ả ủ Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ấ ị ụ

(T ng giá thanh toán) (5117)ổ - Khi thu đ c ti n, ghi:ượ ề

N các TK 111, 112, …ợ Có TK 131: Ph i thu c a khách hàng.ả ủ

b) Tr ng h p thu tr c ti n cho thuê ho t đ ng nhi u kỳ:ườ ợ ướ ề ạ ộ ề - Khi nh n ti n c a khách hàng tr tr c v cho thuê ho t đ ng cho nhi uậ ề ủ ả ướ ề ạ ộ ề

năm, ghi:

N các TK 111, 112, … (T ng s ti n nh n tr c)ợ ổ ố ề ậ ướ

Trang 19

Có TK 3387: Doanh thu ch a th c hi n (T ng s ti n nh n tr c)ư ự ệ ổ ố ề ậ ướ - Đ nh kỳ, tính và k t chuy n doanh thu c a kỳ k toán, ghi: ị ế ể ủ ế

N TK 3387: Doanh thu ch a th c hi nợ ư ự ệ Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (5117)ấ ị ụ

- S ti n ph i tr l i cho khách hàng h p đ ng cung c p d ch v cho thuê tàiố ề ả ả ạ ợ ồ ấ ị ề s n không th c hi n đ c, ghi:ả ự ệ ượ

N TK 3387: Doanh thu ch a th c hi nợ ư ự ệ Có các TK 111, 112, … (T ng s ti n tr l i)ổ ố ề ả ạ

4. Đ nh kỳ tính, trích kh u hao tài s n cho thuê ho t đ ng vào chi phí s nị ấ ả ạ ộ ả xu t kinh doanh (SXKD), ghi: ấ

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 214: Hao mòn TSCĐ (Hao mòn TS cho thuê ho t đ ng (2147)ạ ộ

Đ ng th i, ghi đ n bên N TK 009 – Ngu n v n kh u hao.ồ ờ ơ ợ ồ ố ấ 5. Đ nh kỳ, phân b s chi phí tr c ti p ban đ u liên quan đ n cho thuêị ổ ố ự ế ầ ế

ho t đ ng (n u phân b d n) phù h p v i vi c ghi nh n doanh thu cho thuêạ ộ ế ổ ầ ợ ớ ệ ậ ho t đ ng, ghi: ạ ộ

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 142: Chi phí tr tr c ng n h n, ho cả ướ ắ ạ ặ Có TK 242: Chi phí tr tr c dài h n.ả ướ ạ

2.4.5. Các tr ng h p đ c coi là tiêu th khác:ườ ợ ượ ụ 2.4.5.1. Trao đ i hàng:ổ

Doanh thu s n ph m đem trao đ i b ng s l ng s n ph m đem trao đ i xả ẩ ổ ằ ố ượ ả ẩ ổ (nhân) giá bán trên th tr ng t i th i đi m th c hi n vi c trao đ i.ị ườ ạ ờ ể ự ệ ệ ổ

(1) Căn c vào hóa đ n GTGT, k toán ph n ánh doanh thu bán hàng phátứ ơ ế ả sinh:

N TK 131: T ng s ti n ph i thuợ ổ ố ề ả Có TK 511: Doanh thu trao đ i s n ph m.ổ ả ẩ Có TK 33311: Thu GTGT đ u ra.ế ầ

Trang 20

(2) Ph n ánh tr giá v n thành ph m đã xác đ nh tiêu th :ả ị ố ẩ ị ụ N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố

Có TK 155: Thành ph m.ẩ (3) Căn c vào phi u nh p kho và hóa đ n GTGT do bên cung c p v tứ ế ậ ơ ấ ậ

li u (cũng là khách hàng c a doanh nghi p) k toán ph n ánh tr giá th c t v t tệ ủ ệ ế ả ị ự ế ậ ư hàng hóa nh p kho:ậ

N TK 152, 153: Tr giá v t t , hàng hóa nh p kho.ợ ị ậ ư ậ N TK 133: Thu GTGT đ u vào.ợ ế ầ

Có TK 131: T ng s ti n ph i thanh toán.ổ ố ề ả (4) Quá trình trao đ i hoàn thành, ti n hành thanh lý h p đ ng: ổ ế ợ ồ

• N u tr giá hàng đem trao đ i l n h n tr giá hàng nh n đ c thì kho nế ị ổ ớ ơ ị ậ ượ ả chênh l ch đ c bên trao đ i thanh toán, s ghi:ệ ượ ổ ẽ N TK 112ợ

Có TK 131

• N u tr giá hàng đem trao đ i nh h n tr giá hàng nh n đ c thì kho nế ị ổ ỏ ơ ị ậ ượ ả chênh l ch mà doanh nghi p thanh toán cho bên trao đ i s ghi:ệ ệ ổ ẽ N TK 131ợ

Có TK 111, 112

Tr ng h p bán s n ph m, thu c đ i t ng ch u thu GTGT theo ph ngườ ợ ả ẩ ộ ố ượ ị ế ươ pháp kh u tr đ i l y v t t đ s d ng cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàngấ ừ ổ ấ ậ ư ể ử ụ ạ ộ ả ấ hóa, d ch v không ch u thu GTGT ho c ch u thu GTGT theo ph ng pháp tr cị ụ ị ế ặ ị ế ươ ự ti p, thì thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr .ế ế ầ ượ ấ ừ

K toán ghi s : ế ổ N TK 152, 153:ợ

Có TK 131: T ng giá thanh toán bao g m c thu .ổ ồ ả ế 2.4.5.2. Tr ng h p tr l ng cho công nhân viên b ng s n ph mườ ợ ả ươ ằ ả ẩ

hàng hóa: thì s s n ph m hàng hóa này cũng đ c xem là tiêu th và tính vàoố ả ẩ ượ ụ doanh thu bán hàng.

Trang 21

Kho n chênh l ch đ c thanh toán b sungả ệ ượ ổ

Kho n chênh l ch ph i thanh toán b sungả ệ ả ổ

K toán ghi s :ế ổ N TK 334: Giá có thu GTGTợ ế

Có TK 512: Doanh thu n i b (ch a có thu GTGT)ộ ộ ư ế Có TK 33311: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ

N u doanh nghi p tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p ho c s n xu t kinhế ệ ế ươ ự ế ặ ả ấ doanh s n ph m, không thu c di n ch u thu GTGT, thì giá tr s n ph m dùngả ẩ ộ ệ ị ế ị ả ẩ thanh toán ti n l ng bao g m c thu , k toán ghi s :ề ươ ồ ả ế ế ổ

N TK 334ợ Có TK 512

2.4.5.3. Tr ng h p s d ng s n ph m do doanh nghi p s n xu t raườ ợ ử ụ ả ẩ ệ ả ấ đ ph c v l i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ho cể ụ ụ ạ ạ ộ ả ấ ủ ệ ặ dùng đ bi u t ng:ể ế ặ

(1) N u tiêu dùng n i b đ ph c v cho SXKD thu c đ n t ng l i thuế ộ ộ ể ụ ụ ộ ế ừ ợ ế GTGT cho ph ng kh u tr … đ ghi nh n doanh thu bán hàng n i b , ph n ánh:ươ ấ ừ ể ậ ộ ộ ả

N 627, 641, 642ợ Có TK 512

(2) Ph n ánh thu GTGT ph i n p (đ c kh u tr )ả ế ả ộ ượ ấ ừ N TK 133: Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ

Có TK 33311: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ N u s n ph m hàng hóa, d ch v (thu c đ i t ng ch u thu GTGT theoế ả ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế

ph ng pháp kh u tr thu ) tiêu dùng n i b dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinhươ ấ ừ ế ộ ộ ạ ộ ả ấ doanh hàng hóa, d ch v không ch u thu GTGT ho c ch u thu GTGT thoeị ụ ị ế ặ ị ế ph ng pháp tr c ti p và dùng cho các m c đích khác (ho t đ ng s nghi p, phúcươ ự ế ụ ạ ộ ự ệ l i) thì s thu GTGT ph i n p c a s n ph m, hàng hóa, d ch v s d ng n i bợ ố ế ả ộ ủ ả ẩ ị ụ ử ụ ộ ộ tính vào chi phí SXKD ho c đ c ghi b ng ngu n khác.ặ ượ ằ ồ

N TK 627, 641, 642:ợ N TK 431: (Chi b ng qu khen th ng, phúc l i)ợ ằ ỹ ưở ợ N TK 461: (Chi b ng ngu n kinh phí)ợ ằ ồ

Có TK 152: Doanh thu n i b (Tính theo giá thành s n xu t ho c giá ộ ộ ả ấ ặ

Trang 22

T ng giá thanh toán bao g m c thuổ ồ ả ế

Doanh thu bán hàng tính theo giá thành s nả xu t (ho c giá v n)ấ ặ ố

v n)ố Có TK 33311: Thu GTGT đ u ra.ế ầ

(3) Ph n ánh tr giá v n c a s n ph m hàng hóa đã đ c xác đ nh tiêu thả ị ố ủ ả ẩ ượ ị ụ (dùng đ tiêu dùng n i b , bi u t ng).ể ộ ộ ế ặ

N TK 632: Giá v n hàng bán (Theo giá th c t xu t kho)ợ ố ự ế ấ Có TK 155, 156, …

Có TK 154: Theo giá thành s n xu t s n ph m, d ch v .ả ấ ả ẩ ị ụ 2.4.6. Khi ghi nh n doanh thu t phí qu n lý cho đ n v c p d i n pậ ừ ả ơ ị ấ ướ ộ

lên:

K toán ghi:ế N TK 111, 112, 136ợ

Có TK 5118

2.5. K toán các kho n gi m tr vào doanh thu:ế ả ả ừ 2.5.1. K toán chi t kh u th ng m i:ế ế ấ ươ ạ

Chi t kh u th ng m i là kho n ti n mà doanh nghi p đã gi m tr , ho cế ấ ươ ạ ả ề ệ ả ừ ặ đã thanh toán, cho ng i mua hàng do vi c ng i mua hàng đã mua hàng (s nườ ệ ườ ả ph m, hàng hóa), d ch v v i kh i l ng l n theo th a thu n v chi t kh uẩ ị ụ ớ ố ượ ớ ỏ ậ ề ế ấ th ng m i đã ghi trên h p đ ng kinh t mua bán ho c các cam k t mua, bán hàng.ươ ạ ợ ồ ế ặ ế

K toán chi t kh u th ng m i s d ng tài kho n 521 “Chi t kh u th ngế ế ấ ươ ạ ử ụ ả ế ấ ươ m i”.ạ

K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư - Bên N : S chi t kh u th ng m i đã ch p nh n thanh toán cho kháchợ ố ế ấ ươ ạ ấ ậ

hàng.

- Bên Có: K t chuy n toàn b s chi t kh u th ng m i sang tài kho n 511ế ể ộ ố ế ấ ươ ạ ả “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” đ xác đ nh doanh thu thu n c a kỳấ ị ụ ể ị ầ ủ h ch toán.ạ

Tài kho n 521 “Chi t kh u th ng m i” không có s d cu i kỳ, TK 521ả ế ấ ươ ạ ố ư ố có 3 tài kho n c p 2:ả ấ

Trang 23

- Tài kho n 5211 “Chi t kh u hàng hóa”: Ph n ánh toàn b s ti n chi tả ế ấ ả ộ ố ề ế kh u th ng m i (tính trên kh i l ng hàng hóa đã bán ra) cho ng i mua hàngấ ươ ạ ố ượ ườ hóa.

- Tài kho n 5212 “Chi t kh u thành ph m”: Ph n ánh toàn b s ti n chi tả ế ấ ẩ ả ộ ố ề ế kh u th ng m i tính trên kh i l ng s n ph m đã bán ra cho ng i mua thànhấ ươ ạ ố ượ ả ẩ ườ ph m.ẩ

- Tài kho n 5213 “Chi t kh u d ch v ”: Ph n ánh toàn b s ti n chi tả ế ấ ị ụ ả ộ ố ề ế kh u th ng m i tính trên kh i l ng d ch v đã cung c p cho ng i mua d chấ ươ ạ ố ượ ị ụ ấ ườ ị v .ụ M t s quy đ nh c n tôn tr ng khi h ch toán vào tài kho n 521:ộ ố ị ầ ọ ạ ả

- Ch h ch toán vào tài kho n này kho n chi t kh u th ng m i ng i muaỉ ạ ả ả ế ấ ươ ạ ườ đ c h ng đã th c hi n trong kỳ theo đúng chính sách chi t kh u th ng m iượ ưở ự ệ ế ấ ươ ạ c a doanh nghi p đã quy đ nh.ủ ệ ị

- Tr ng h p ng i mua hàng mua hàng nhi u l n m i đ t đ c l ngườ ợ ườ ề ầ ớ ạ ượ ượ hàng mua đ c h ng chi t kh u thì kho n chi t kh u th ng m i này đ c ghiượ ưở ế ấ ả ế ấ ươ ạ ượ gi m tr vào giá bán trên “Hóa đ n GTGT” ho c “Hóa đ n bán hàng l n cu iả ừ ơ ặ ơ ầ ố cùng”. Tr ng h p khách hàng không ti p t c mua hàng ho c khi s chi t kh uườ ợ ế ụ ặ ố ế ấ th ng m i ng i mua đ c h ng l n h n s ti n bán hàng đ c ghi trên hóaươ ạ ườ ượ ưở ớ ơ ố ề ượ đ n l n cu i cùng thì ph i chi ti n chi t kh u th ng m i cho ng i mua. Kho nơ ầ ố ả ề ế ấ ươ ạ ườ ả chi t kh u th ng m i trong các tr ng h p này đ c h ch toán vào Tài kho nế ấ ươ ạ ườ ợ ượ ạ ả 521.

- Tr ng h p ng i mua hàng v i kh i l ng l n đ c h ng chi t kh uườ ợ ườ ớ ố ượ ớ ượ ưở ế ấ th ng m i, giá bán ph n ánh trên hóa đ n là giá đã gi m giá (đã tr chi t kh uươ ạ ả ơ ả ừ ế ấ th ng m i) thì kho n chi t kh u th ng m i này không đ c h ch toán vào TKươ ạ ả ế ấ ươ ạ ượ ạ 521. Doanh thu bán hàng ph n ánh theo giá đã tr chi t kh u th ng m i.ả ừ ế ấ ươ ạ

- Ph i theo dõi chi ti t chi t kh u th ng m i đã th c hi n cho t ng kháchả ế ế ấ ươ ạ ự ệ ừ hàng và t ng lo i hàng bán, nh : bán hàng (s n ph m, hàng hóa), d ch v .ừ ạ ư ả ẩ ị ụ

- Trong kỳ chi t kh u th ng m i phát sinh th c t đ c ph n ánh vào bênế ấ ươ ạ ự ế ượ ả N TK 521 “Chi t kh u th ng m i”. Cu i kỳ, kho n chi t kh u th ng m iợ ế ấ ươ ạ ố ả ế ấ ươ ạ

Trang 24

đ c k t chuy n sang TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” đ xácượ ế ể ấ ị ụ ể đ nh doanh thu thu n c a kh i l ng s n ph m, hàng hóa, d ch v th c t th cị ầ ủ ố ượ ả ẩ ị ụ ự ế ự hi n trong kỳ h ch toán.ệ ạ

Trình t h ch toán:ự ạ (1) Ph n ánh s chi t kh u th ng m i th c t phát sinh trong kỳ,ghi:ả ố ế ấ ươ ạ ự ế

N TK 521: Chi t kh u th ng m iợ ế ấ ươ ạ N TK 3331: Thu GTGT ph i n pợ ế ả ộ

Có TK 111, 112, …

Có TK 131: Ph i thu c a khách hàng.ả ủ (2) Cu i kỳ, k t chuy n s ti n chi t kh u th ng m i đã ch p thu n choố ế ể ố ề ế ấ ươ ạ ấ ậ

ng i mua sang tài kho n doanh thu 511, ghi:ườ ả N TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ

Có TK 521: Chi t kh u th ng m i.ế ấ ươ ạ 2.5.2. K toán gi m giá hàng bán:ế ả

Gi m giá hàng bán là kho n gi m tr đ c doanh nghi p (bên bán) ch pả ả ả ừ ượ ệ ấ thu n m t các đ c bi t trên giá đã th a thu n trong hóa đ n, vì lý do hàng bán bậ ộ ặ ệ ỏ ậ ơ ị kém ph m ch t, không đúng quy cách, ho c không đúng th i h n đã ghi trong h pẩ ấ ặ ờ ạ ợ đ ng.ồ

K toán gi m giá hàng bán s d ng TK 532 “Gi m giá hàng bán”ế ả ử ụ ả K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư - Bên N : Các kho n gi m giá đã ch p thu n cho ng i mua hàng.ợ ả ả ấ ậ ườ - Bên Có: K t chuy n toàn b s gi m giá hàng bán sang TK 511 “Doanhế ể ộ ố ả

thu bán hàng và cung c p d ch v ”.ấ ị ụ Tài kho n 532 “Gi m giá hàng bán” không có s d cu i kỳ.ả ả ố ư ố

• Ghi chú : Ch ph n ánh vào TK 532 “Gi m giá hàng bán” các kho n gi mỉ ả ả ả ả tr ừ

do vi c ch p thu n gi m giá ngoài hóa đ n, t c là sau khi đã phát hành hóa đ nệ ấ ậ ả ơ ứ ơ bán hàng. Không ph n ánh vào tài kho n 532 s gi m giá đã đ c ghi trên hóa đ nả ả ố ả ượ ơ bán hàng và đã đ c tr vào t ng tr giá bán ghi trên hóa đ n.ượ ừ ổ ị ơ

Trang 25

Trình t h ch toán:ự ạ (1) Căn c vào ch ng t ch p thu n gi m giá cho khách hàng v s l ng hàngứ ứ ừ ấ ậ ả ề ố ượ

đã bán, k toán ph n ánh:ế ả N TK 532: Gi m giá hàng bánợ ả

Có TK 111, 112: S ti n gi m giá tr l i cho khách hàng (n u lúcố ề ả ả ạ ế mua

khách hàng đã thanh toán ti n hàng)ề Có TK 131: Ghi gi m n ph i thu c a khách hàng (n u lúc mua kháchả ợ ả ủ ế

hàng ch a thanh toán ti n hàng)ư ề (2) Cu i kỳ, k t chuy n toàn b kho n gi m giá hàng bán đã phát sinh trong kỳố ế ể ộ ả ả

sang TK 511 đ xác đ nh doanh thu bán hàng thu n:ể ị ầ N TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ

Có TK 532: Gi m giá hàng bán.ả 2.5.3. K toán hàng bán b tr l i:ế ị ả ạ

Hàng bán b tr l i là s s n ph m, hàng hóa doanh nghi p đã xác đ nh tiêuị ả ạ ố ả ẩ ệ ị th , nh ng b khách hàng tr l i do vi ph m các đi u ki n đã cam k t trong h pụ ư ị ả ạ ạ ề ệ ế ợ đ ng kinh t nh : hàng kém ph m ch t, sai quy cách, ch ng lo i:ồ ế ư ẩ ấ ủ ạ

Hàng bán b tr l i ph i có văn b n đ ngh c a ng i mua ghi rõ lý do trị ả ạ ả ả ề ị ủ ườ ả l i hàng, s l ng hàng b tr l i, giá tr hàng b tr l i, đính kèm hóa đ n (n u trạ ố ượ ị ả ạ ị ị ả ạ ơ ế ả l i toàn b ) ho c b ng sao hóa đ n (n u tr l i m t ph n hàng). Và đính kèm theoạ ộ ặ ả ơ ế ả ạ ộ ầ ch ng t nh p l i kho c a doanh nghi p s hàng nói trên.ứ ừ ậ ạ ủ ệ ố

K toán hàng bán b tr l i tr l i s d ng TK 531 “Hàng bán b tr l i”ế ị ả ạ ả ạ ử ụ ị ả ạ Trình t h ch toán:ự ạ

(1) Ph n ánh doanh thu hàng b tr l i:ả ị ả ạ N TK 531: Hàng bán b tr l i (Theo giá bán ch a có thu GTGT)ợ ị ả ạ ư ế

Có TK 111, 112, 131

(2) Ph n ánh s ti n tr l i cho khách hàng v thu GTGT c a hàng b tr l i.ả ố ề ả ạ ề ế ủ ị ả ạ

Trang 26

Doanh thu hàng

b tr l iị ả ạ S l ng hàng ố ượ

b tr l iị ả ạ Đ n giá bánơ

đã ghi trên hóa

đ nơ

= x

N TK 33311: Thu GTGT ph i n p.ợ ế ả ộ Có TK 111, 112, 131.

(3) Các kho n chi phí phát sinh liên quan đ n hàng b tr l i (n u có) ch ng h nả ế ị ả ạ ế ẳ ạ nh chi phí nh n hàng v , đ c h ch toán vào chi phí bán hàng. K toán ghi:ư ậ ề ượ ạ ế

N TK 641: Chi phí bán hàngợ Có TK 111: Ti n m tề ặ Có TK 112: Ti n g i ngân hàngề ử Có TK 141: Chi b ng t m ngằ ạ ứ

(4) Ph n ánh tr giá hàng bán b tr l i nh p kho:ả ị ị ả ạ ậ N TK 155: Thành ph m (Theo giá th c t đã xu t kho)ợ ẩ ự ế ấ

Có TK 632: Giá v n hàng bán.ố 2.6. K toán chi t kh u bán hàng (Chi t kh u thanh toán):ế ế ấ ế ấ - Chi t kh u bán hàng: Là s ti n ng i bán gi m tr cho ng i mua đ iế ấ ố ề ườ ả ừ ườ ố

v i s ti n ph i tr do ng i mua thanh toán ti n mua s n ph m, hàng hóa, d chớ ố ề ả ả ườ ề ả ẩ ị v c a doanh nghi p tr c th i h n thanh toán đã th a thu n (ghi trên h p đ ngụ ủ ệ ướ ờ ạ ỏ ậ ợ ồ kinh t ho c các cam k t thanh toán vi c mua hàng).ế ặ ế ệ

- Theo thông t 120/1999/TT-BTC ngày 07 tháng 10 năm 1999 c a B Tàiư ủ ộ chính ban hàng đ h ng d n s a đ i, b sung ch đ k toán doanh nghi p thìể ươ ẫ ử ổ ổ ế ộ ế ệ kho n chi t kh u thanh toán cho ng i mua hàng hóa, d ch v khi thanh toán ti nả ế ấ ườ ị ụ ề tr c h n đ c h ch toán vào chi phí tài chính c a doanh nghi p.ướ ạ ượ ạ ủ ệ

- Căn c vào phi u thu ti n m t, ho c gi y báo c a Ngân hàng, k toánứ ế ề ặ ặ ấ ủ ế ph n ánh s ti n thu đ c do khách hàng tr n , đ ng th i ph n ánh kho n chi tả ố ề ượ ả ợ ồ ờ ả ả ế kh u thanh toán c a khách hàng.ấ ủ

N TK 635: Chi t kh u thanh toán.ợ ế ấ N TK 111, 112: S ti n th c thus au khi đã tr l i chi t kh u thanh toán.ợ ố ề ự ừ ạ ế ấ

Có TK 131: Theo t ng s ti n ph i thu c a khách hàng.ổ ố ề ả ủ 2.7. K toán thu GTGT, thu tiêu th đ c bi t, thu xu t kh u ph iế ế ế ụ ặ ệ ế ấ ẩ ả

n p:ộ

Trang 27

Thu GTGT, thu tiêu th đ c bi t (TTĐB), thu xu t kh u (XK) là kho nế ế ụ ặ ệ ế ấ ẩ ả thu gián thu, tính trên doanh thu bán hàng. Các kho n thu này do đ i t ng tiêuế ả ế ố ượ dùng hàng hóa, d ch v ch u. Các c s kinh doanh ch là đ n v thu n p thu thayị ụ ị ơ ở ỉ ơ ị ộ ế cho ng i tiêu dùng hàng hóa, d ch v , ho c nhà nh p kh u. Tùy theo t ng đ iườ ị ụ ặ ậ ẩ ừ ố t ng và m c đích kinh doanh mà doanh nghi p s ph i n p m t trong ba lo iượ ụ ệ ẽ ả ộ ộ ạ thu trên.ế

2.7.1. K toán thu GTGT:ế ế Thu GTGT là m t lo i thu gián thu, đ c tính trên kho n giá tr tăng thêmế ộ ạ ế ượ ả ị

c a hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình t s n xu t, l u thông đ n tiêuủ ị ụ ừ ả ấ ư ế dùng.

Theo quy đ nh t i Đi u 2 – Lu t thu GTGT thì các lo i hàng hóa, d ch vị ạ ề ậ ế ạ ị ụ nh p kh u, s n xu t trong n c bán cho các đ i t ng tiêu dùng cho s n xu t, kinậ ẩ ả ấ ướ ố ượ ả ấ doanh hay tiêu dùng khác Vi t Nam đ u thu c đ i t ng ch u thu GTGT, trở ệ ề ộ ố ượ ị ế ừ các đ i t ng quy đ nh t i Đi u 4 c a lu t thu GTGT.ố ượ ị ạ ề ủ ậ ế

Thu GTGT ph i n p có th đ c xác đ nh theo m t trong hai ph ngế ả ộ ể ượ ị ộ ươ pháp: kh u tr thu ho c tính tr c ti p trên giá tr gia tăng.ấ ừ ế ặ ự ế ị

 Ph ng pháp kh u tr thu : ươ ấ ừ ế

Trong đó:

Thu GTGT đ u vào = T ng s thu GTGT đã thanh toán đ c ghi trên hóaế ầ ổ ố ế ượ đ n GTGT mua hàng hóa, d ch v ho c ch ng t n p thu GTGT hàng hóa nh pơ ị ụ ặ ứ ừ ộ ế ậ kh u.ẩ  Ph ng pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng:ươ ự ế ị

Trang 28

S thu GTGT ph i n p = Thu GTGT đ u ra – Thu GTGT đ u vàoố ế ả ộ ế ầ ế ầ

Thu GTGT ế ph i n pả ộ

Giá tính thu c a hàng hóa, ế ủ d ch v bán raị ụ

Thu su t thu ế ấ ế GTGT (%)

= x

Thu GTGT ế ph i n pả ộ

Giá tr gia tăng c a ị ủ hàng hóa, d ch v ị ụ

Thu su t thu ế ấ ế GTGT (%)

= x

Trong đó: Giá tr gia tăng (GTGT) b ng giá thanh toán c a hàng hóa, d ch vị ằ ủ ị ụ bán ra tr giá thanh toán c a hàng hóa, d ch v mua vào t ng ng.ừ ủ ị ụ ươ ứ

Ph ng pháp tính tr c ti p trên GTGT đ c áp d ng trong ph m vi r t h nươ ự ế ượ ụ ạ ấ ạ h p. Đó là:ẹ

- Cá nhân s n xu t, kinh doanh và các t ch c, cá nhân n c ngoài kinh doanhả ấ ổ ứ ướ t i Vi t Nam không theo Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam, ch a th c hi nạ ệ ậ ầ ư ướ ạ ệ ư ự ệ đ y đ các đi u ki n v k toán, hóa đ n ch ng t đ làm căn c tính thu theoầ ủ ề ệ ề ế ơ ứ ừ ể ứ ế ph ng pháp kh u tr thu , các h gia đình và cá nhân kinh doanh có m c doanhươ ấ ừ ế ộ ứ thu và m c thu nh p th p.ứ ậ ấ

- Các c s kinh doanh, mua bán vàng, b c, đá quý.ơ ở ạ Ph ng pháp k toán thu GTGT ph i n p:ươ ế ế ả ộ

2.7.1.1. Theo ph ng pháp kh u tr thu :ươ ấ ừ ế Cu i kỳ k toán tính, xác đ nh s thu GTGT đ c kh u tr , s thu GTGTố ế ị ố ế ượ ấ ừ ố ế

ph i n p trong kỳ:ả ộ (1) Ph n ánh s thu GTGT đ c kh u tr trong kỳ,ả ố ế ượ ấ ừ

N TK 3331: Thu GTGT ph i n pợ ế ả ộ Có TK 133: Thu GTGT đ c kh u tr .ế ượ ấ ừ

(2) Khi n p thu GTGT vào Ngân sách nhà n c (NSNN) trong kỳ, k toán ghiộ ế ướ ế s : ổ N TK 3331: Thu GTGT ph i n pợ ế ả ộ

Có TK 111, 112, …

(3) Tr ng h p đ c cho phép hoàn l i thu GTGT đ u vào, khi nh n đ cườ ợ ượ ạ ế ầ ậ ượ ti n do NSNN hoàn tr , căn c vào các ch ng t có liên quan, k toán ghiề ả ứ ứ ừ ế s :ổ N TK 111, 112ợ

Có TK 133: Thu GTGT đ c kh u tr .ế ượ ấ ừ (4) Tr ng h p doanh nghi p đ c gi m thu GTGT:ườ ợ ệ ượ ả ế - N u s thu GTGT đ c gi m tr vào s thu GTGT ph i n p, k toán ghi:ế ố ế ượ ả ừ ố ế ả ộ ế

N TK 3331: Thu GTGT ph i n pợ ế ả ộ

Trang 29

Có TK 711: Thu nh p khác.ậ - N u s thu GTGT đ c gi m, đ c Ngân sách nhà n c tr l i b ng ti n.ế ố ế ượ ả ượ ướ ả ạ ằ ề Khi nh n đ c ti n, k toán ghi:ậ ượ ề ế

N TK 111, 112ợ Có TK 711: Thu nh p khác.ậ

2.7.1.2. Theo ph ng pháp tr c ti p trên GTGT:ươ ự ế (1) Cu i kỳ, k toán căn c s thu GTGT ph i n p đ ghi s :ố ế ứ ố ế ả ộ ể ổ

N TK 511 (515): Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ợ ấ ị ụ (Doanh thu tài chính)

Có TK 3331: Thu GTGT ph i n pế ả ộ Thu GTGT ph i n p đ i v i ho t đ ng khác:ế ả ộ ố ớ ạ ộ

N TK 711: Thu nh p khácợ ậ Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ

(2) Khi n p thu vào Ngân sách Nhà n c:ộ ế ướ N TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ợ ế ả ộ

Có TK 111, 112

(3) Tr ng h p đ c gi m thu GTGT: đ c h ch toán t ng t nh trênườ ợ ượ ả ế ượ ạ ươ ự ư - N u s thu GTGT đ c gi m tr vào s thu GTGT ph i n p:ế ố ế ượ ả ừ ố ế ả ộ

N TK 3331: Thu GTGT ph i n pợ ế ả ộ Có TK 711: Thu nh p khácậ

- N u s thu GTGT đ c gi m đ c NSNN tr l i b ng ti n:ế ố ế ượ ả ượ ả ạ ằ ề N TK 111, 112:ợ

Có TK 711: Thu nh p khácậ 2.7.2. K toán thu tiêu th đ c bi t, thu xu t kh u:ế ế ụ ặ ệ ế ấ ẩ

• Thu tiêu th đ c bi t:ế ụ ặ ệ Thu tiêu th đ c bi t đ c đánh vào doanh thu c a các doanh nghi p s nế ụ ặ ệ ượ ủ ệ ả

xu t m t s m t hàng đ c bi t mà Nhà n c không khuy n khích s n xu t, c nấ ộ ố ặ ặ ệ ướ ế ả ấ ầ h n ch m c tiêu th vì không ph c v thi t th c cho nhu c u đ i s ng nhân dânạ ế ứ ụ ụ ụ ế ự ầ ờ ố trong xã h i nh : r u, bia, thu c lá, vàng mã, bài lá, …ộ ư ượ ố

Trang 30

Đ i t ng n p thu TTĐB là t t c các t ch c, cá nhân s n xu t, nh pố ượ ộ ế ấ ả ổ ứ ả ấ ậ kh u hàng hóa và kinh doanh d ch v thu c đ i t ng ch u thu TTĐB.ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế

Căn c tính thu TTĐB là giá tính thu c a hàng hóa, d ch v ch u thu vàứ ế ế ủ ị ụ ị ế thu su t.ế ấ

Trong đó:

- Giá tính thu c a hàng hóa s n xu t trong n c là giá do c s s n xu t bánế ủ ả ấ ướ ơ ở ả ấ ra t i n i s n xu t ch a có thu TTĐB.ạ ơ ả ấ ư ế

Ngoài ra, hàng thu c di n ch u thu TTĐB đ c kh u tr thu TTĐB đãộ ệ ị ế ượ ấ ừ ế n p khâu tr c (khâu nguyên li u c a s n ph m đã tiêu th ) khi tính thu TTĐBộ ở ướ ệ ủ ả ẩ ụ ế

khâu s n xu t và tiêu th sau, n u h i đ các ch ng t h p l .ở ả ấ ụ ế ộ ủ ứ ừ ợ ệ - Giá tính thu TTĐB đ i v i hàng hóa nh p kh u là giá tính thu nh p kh u +ế ố ớ ậ ẩ ế ậ ẩ

thu nh p kh u:ế ậ ẩ

• Thu xu t kh u:ế ấ ẩ Đ i t ng ch u thu xu t kh u: T t c hàng hóa, d ch v mua bán, trao đ iố ượ ị ế ấ ẩ ấ ả ị ụ ổ

v i n c ngoài khi xu t kh u ra kh i biên gi i n c Vi t Nam.ớ ướ ấ ẩ ỏ ớ ướ ệ Đ i t ng n p thu xu t kh u: T t c các đ n v kinh t tr c ti p xu tố ượ ộ ế ấ ẩ ấ ả ơ ị ế ự ế ấ

kh u ho c y thác xu t kh u.ẩ ặ ủ ấ ẩ Thu xu t kh u ph i n p do H i quan tính trên c s tr giá bán t i c aế ấ ẩ ả ộ ả ơ ở ị ạ ủ

kh u ghi trong h p đ ng c a lô hàng xu t (th ng là giá FOB) và thu su t thuẩ ợ ồ ủ ấ ườ ế ấ ế xu t kh u c a m t hàng xu t và đ c quy đ i v ti n đ ng Vi t Nam theo t giáấ ẩ ủ ặ ấ ượ ổ ề ề ồ ệ ỷ hi n hành. Tuy nhiên, cũng có khi H i quan không tính theo tr giá bán t i c a kh uệ ả ị ạ ử ẩ ghi trong H p đ ng mà có đi u ch nh do tham kh o Bi u giá t i thi u khi tính thuợ ồ ề ỉ ả ể ố ể ế xu t (nh p) kh u.ấ ậ ẩ

K toán s d ng:ế ử ụ  TK 3332 “Thu tiêu th đ c bi t”ế ụ ặ ệ

Trang 31

Giá bán đã có thu TTĐBế 1 + thu su t (%)ế ấThu TTĐB ph i n pế ả ộ Thu su t (%)ế ấ

= x

Thu TTĐB ế ph i n pả ộ

S l ng hàngố ượ nh p kh u ậ ẩ

Thu su t thu ế ấ ế TTĐB (%)

= x Giá tính thuế

đ n vơ ị x

 TK 3333 “Thu xu t, nh p kh u”ế ấ ậ ẩ đ ph n ánh các kho n thu TTĐB, thu xu t kh u ph i n p và tình hìnhể ả ả ế ế ấ ẩ ả ộ

n p thu .ộ ế • Trình t h ch toán:ự ạ (1) Khi bán s n ph m, hàng hóa, d ch v ch u thu tiêu th đ c bi t thì doanhả ẩ ị ụ ị ế ụ ặ ệ

thu bán hàng là t ng giá thanh toán bao g m c thu TTĐB, thu GTGT đ u raổ ồ ả ế ế ầ ph i n p, k toán ghi:ả ộ ế

N TK 111, 112, 131ợ Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v .ấ ị ụ Có TK 3332: Thu tiêu th đ c bi t.ế ụ ặ ệ

Còn đ i v i s n ph m, hàng hóa xu t kh u thì doanh thu bán hàng là t ngố ớ ả ẩ ấ ẩ ổ giá thanh toán g m c thu xu t kh u ph i n p, k toán ghi:ồ ả ế ấ ẩ ả ộ ế

N TK 111, 112, 131ợ Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v .ấ ị ụ Có TK 3333: Thu xu t, nh p kh u.ế ấ ậ ẩ

(2) Ph n ánh s thu tiêu th đ c bi t, ho c thu xu t kh u ph i n p:ả ố ế ụ ặ ệ ặ ế ấ ẩ ả ộ N TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ

Có TK 3332: Thu TTĐB ph i n pế ả ộ Có TK 3333: Thu xu t kh u ph i n pế ấ ẩ ả ộ

(3) Khi n p thu :ộ ế N TK 3332: Thu TTĐB ph i n pợ ế ả ộ N TK 3333: Thu xu t kh u ph i n pợ ế ấ ẩ ả ộ

Có TK 111, 112

Tr ng h p y thác xu t kh u:ườ ợ ủ ấ ẩ - Khi chuy n ti n nh đ n v nh n y thác n p h thu xu t kh u:ể ề ờ ơ ị ậ ủ ộ ộ ế ấ ẩ

N TK 138: Ph i thu khácợ ả Có TK 111, 112

- Khi nh n đ c biên lai n p thu xu t kh u do đ n v nh n y thác giao, kậ ượ ộ ế ấ ẩ ơ ị ậ ủ ế toán ghi:

Trang 32

N TK 3333: Thu xu t kh u ph i n pợ ế ấ ẩ ả ộ Có TK 138: Thu xu t kh u đã n pế ấ ẩ ộ

Đ ng th i ph n ánh thu xu t kh u ph i n p:ồ ờ ả ế ấ ẩ ả ộ N TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ

Có TK 3333: Thu xu t kh u ph i n p.ế ấ ẩ ả ộ 2.7.3. Ch ng t , s sách k toán:ứ ừ ổ ế 2.7.3.1. Ch ng t :ứ ừ

K toán căn c vào các ch ng t sau đây đ xác đ nh c s ghi nh n doanh thu:ế ứ ứ ừ ể ị ơ ở ậ - Phi u xu t kho.ế ấ - Phi u thu, gi y báo Có c a Ngân hàng.ế ấ ủ - Các hóa đ n bán hàng, hóa đ n GTGTơ ơ - Ch ng t khác.ứ ừ

2.7.3.2: S sách k toán:ổ ế - S nh t ký bán hàng.ổ ậ - S nh t ký thu ti n.ổ ậ ề - S chi ti t ph i thu c a khách hàng.ổ ế ả ủ - S chi ti t ti n g i Ngân hàng.ổ ế ề ử - S nh t ký chungổ ậ - S cái các tài kho n.ổ ả III. K TOÁN XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH:Ế Ị Ế Ả

K t qu kinh doanh đ c bi u hi n qua ch tiêu l i nhu n thu n c a ho tế ả ượ ể ệ ỉ ợ ậ ầ ủ ạ đ ng kinh doanh và đ c xác đ nh theo công th c:ộ ượ ị ứ

3.1. Doanh thu thu n: ầ

Trang 33

L i nhu n ợ ậ thu n c a ầ ủ ho t đ ng ạ ộ kinh doanh

Doanh

thu ho t ạ đ ng tài ộ

chính

Giá

v nố hàng

bán

Chi

phí

tài

chính

Chi

phí

bán

hàng

Chi phí

qu n lý ả doanh

nghi pệ

Doanh thu

thu n vầ ề bán hàng

và cung

c p d ch vấ ị ụ

= _ _ _ _+

Doanh thu bán hàng thu n là kho n doanh thu bán hàng sau khi đã tr cácầ ả ừ kho n gi m doanh thu ả ả nh : thu tiêu th đ c bi t, thu xu t kh u; kho n chi tư ế ụ ặ ệ ế ấ ẩ ả ế kh u th ng m i, kho n gi m giá hàng bán và doanh thu hàng bán b tr l i (vàấ ươ ạ ả ả ị ả ạ kho n thu GTGT tính theo ph ng pháp tr c ti p).ả ế ươ ự ế

Sau khi xác đ nh đ c doanh thu thu n k toán ti n hành k t chuy n:ị ượ ầ ế ế ế ể

N TK 511: Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v .ợ ầ ề ấ ị ụ Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả

3.2. Giá v n hàng bán:ố Giá v n hàng bán thu n là giá th c t xu t kho c a s s n ph m đã bánố ầ ự ế ấ ủ ố ả ẩ

đ c (ho c g m c chi phí mua hàng phân b cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ - đ iượ ặ ồ ả ổ ố v i doanh nghi p th ng m i), ho c là giá thành th c t lao v , d ch v hoànớ ệ ươ ạ ặ ự ế ụ ị ụ thành, đã đ c xác đ nh là tiêu th và các kho n khác đ c tính vào giá v n đ xácượ ị ụ ả ượ ố ể đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ.ị ế ả

Tài kho n dùng đ ph n ánh giá v n hàng bán là TK 632.ả ể ả ố N i dung ph n ánh vào TK 632 “Giá v n hàng bán”ộ ả ố

 Bên N :ợ - Ph n ánh giá v n s n ph m, hàng hóa, d ch v đã tiêu th trong kỳ.ả ố ả ẩ ị ụ ụ - Ph n ánh chi phí nguyên v t li u, chi phí nhân công v t trên m c bìnhả ậ ệ ượ ứ

th ng và chi phí s n xu t chung c đ nh không phân b không đ c tính vào trườ ả ấ ố ị ổ ượ ị giá hàng t n kho mà ph i tính vào giá v n hàng bán c a kỳ k toán.ồ ả ố ủ ế

- Ph n ánh kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr (-) ph n b iả ả ụ ấ ủ ồ ừ ầ ồ th ng do trách nhi m cá nhân gây ra.ườ ệ

Trang 34

Doanh thu

thu n v ầ ề bán hàng

và cung

c p d ch ấ ị vụ

Chi tế kh u ấ

th ng ươ m iạ

Gi m ả giá

hàng

bán

Hàng

bán bị tr l iả ạ

Thu TTĐB, ế thu XK, thu ế ế GTGT tính theo

ph ng pháp ươ tr c ti pự ế

Doanh thu

v bán hàng ề và cung

c p d ch vấ ị ụ

= _ _ __

- Ph n ánh chi phí xây d ng, t ch TSCĐ v t trên m c bình th ng khôngả ự ự ế ượ ứ ườ đ c tính vào nguyên giá TSCĐ h u hình t xây d ng, t ch hoàn thành.ượ ữ ự ự ự ế

- Ph n ánh kho n chênh l ch gi a s d phòng gi m giá hàng t n kho ph i l pả ả ệ ữ ố ự ả ồ ả ậ năm nay l n h n kho n đã l p d phòng năm tr c.ớ ơ ả ậ ự ướ

- Ph n ánh các kho n chi phí liên quan đ n b t đ ng s n (BĐS) đ u t đem choả ả ế ấ ộ ả ầ ư thuê, bán, thanh lý và giá tr còn l i c a BĐS đem bán, thanh lý.ị ạ ủ  Bên Có:

- Ph n ánh kho n hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n kho cu i năm tàiả ả ậ ự ả ồ ố chính (ngày 31 tháng 12) (Kho n chênh l ch gi a s ph i l p d phòng năm nayả ệ ữ ố ả ậ ự nh h n kho n đã l p d phòng năm tr c).ỏ ơ ả ậ ự ướ

- Giá v n c a hàng bán b tr l i.ố ủ ị ả ạ - K t chuy n giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã tiêu th trong kỳ vàế ể ố ủ ả ẩ ị ụ ụ

toàn b chi phí kinh doanh BĐS đ u t phát sinh trong kỳ sang TK 911 “Xác đ nhộ ầ ư ị k t qu kinh doanh”.ế ả

Tài kho n 632 “Giá v n hàng bán” không có s d cu i kỳ.ả ố ố ư ố • N i dung và ph ng pháp ph n ánh:ộ ươ ả

Theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên:ươ ườ (1) S n ph m xu t bán tr c ti p cho khách hàng trong kỳ s ghi:ả ẩ ấ ự ế ẽ

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 155: Thành ph m xu t kho đ bánẩ ấ ể Có TK 154: S n xu t xong chuy n bán ngay.ả ấ ể

(2) S n ph m g i bán đã xác đ nh tiêu th trong kỳ:ả ẩ ử ị ụ N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố

Có TK 157: Hàng g i đi bán.ử (3) Nh p l i kho ho c g i l i l i kho c a khách hàng s s n ph m đã b trậ ạ ặ ử ạ ạ ủ ố ả ẩ ị ả

l i.ạ N TK 155: Thành ph m nh p l i khoợ ẩ ậ ạ N TK 157: S n ph m g i kho c a khách hàng.ợ ả ẩ ử ở ủ

Có TK 632: Giá v n hàng bán.ố

Trang 35

(4) K toán m t s n i dung khác có liên quan:ế ộ ố ộ (a) Tr ng h p m c s n ph m th c t s n xu t ra th p h n công su t bìnhườ ợ ứ ả ẩ ự ế ả ấ ấ ơ ấ

th ng, thì k toán ph i tính và xác đ nh chi phí s n xu t chung c đ nh phân bườ ế ả ị ả ấ ố ị ổ vào chi phí ch bi n cho m i đ n v s n ph m theo m c công su t bình th ng.ế ế ỗ ơ ị ả ẩ ứ ấ ườ Kho n chi phí s n xu t chung c đ nh không phân b (không tính vào giá thành s nả ả ấ ố ị ổ ả ph m s chênh l ch gi a t ng s chi phí s n xu t chung c đ nh th c t phát sinhẩ ố ệ ữ ổ ố ả ấ ố ị ự ế l n h n chi phí s n xu t chung c đ nh tính vào giá thành s n ph m), đ c ghiớ ơ ả ấ ố ị ả ẩ ượ nh n vào giá v n hàng bán trong kỳ, ghi:ậ ố

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 627: Chi phí s n xu t chung.ả ấ

(b) Ph n ánh kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr (-) ph nả ả ụ ấ ủ ồ ừ ầ b i th ng do trách nhi m cá nhân gây ra, ghi:ồ ườ ệ

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 152, 153, 156, 138 (1381), …

(c) Ph n ánh chi phí xây d ng, t ch TSCĐ v t quá m c bình th ngả ự ự ế ượ ứ ườ không đ c tính vào nguyên giá TSCĐ h u hình hoàn thành, ghi:ượ ữ

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 241: Xây d ng c b n d dang (N u t xây d ng)ự ơ ả ở ế ự ự Có TK 154: Chi phí s n xu t, kinh doanh (n u t ch ).ả ấ ế ự ế

(d) H ch toán kho n trích l p, ho c hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t nạ ả ậ ặ ậ ự ả ồ kho cu i năm tài chính (31/12) (Do l p d phòng năm nay l n, ho c nh h nố ậ ự ớ ặ ỏ ơ kho n d phòng tr c).ả ự ướ

Cu i năm tài chính, doanh nghi p căn c vào tình hình gi m giá hàng t nố ệ ứ ả ồ kho th i đi m 31/12 tính toán kho n ph i l p d phòng gi m giá cho hàng t nở ờ ể ả ả ậ ự ả ồ kho, so sánh v i s đã l p d phòng gi m giá hàng t n kho năm tr c, xác đ nh sớ ố ậ ự ả ồ ướ ị ố chênh l ch ph i l p thêm, ho c gi m đi (n u có):ệ ả ậ ặ ả ế

- Tr ng h p s d phòng gi m giá hàng t n kho ph i l p năm nay l n h nườ ợ ố ự ả ồ ả ậ ớ ơ s d phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i niên đ k toán năm tr c, thì số ự ả ồ ậ ở ố ộ ế ướ ố chênh l ch l n h n đ c l p thêm, ghi:ệ ớ ơ ượ ậ

Trang 36

N TK 632: Giá v n hàng bánợ ố Có TK 159: D phòng gi m giá hàng t n kho.ự ả ồ

- Tr ng h p s d phòng hàng t n kho ph i l p năm nay nh h n s dườ ợ ố ự ồ ả ậ ỏ ơ ố ự phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i niên đ k toán năm tr c, thì s chênhả ồ ậ ở ố ộ ế ướ ố l ch nh h n đ c hoàn nh p, ghi:ệ ỏ ơ ượ ậ

N TK 159: D phòng gi m giá hàng t n khoợ ự ả ồ Có TK 632: Giá v n hàng bánố

(5) Cu i kỳ xác đ nh giá v n c a s n ph m đã bán đ c trong kỳ đ k tố ị ố ủ ả ẩ ượ ể ế chuy n sang TK 911 nh m xác đ nh k t qu kinh doanh.ể ằ ị ế ả

N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợ ị ế ả Có TK 632: Giá v n hàng bán.ố

3.3. K toán doanh thu ho t đ ng tài chính:ế ạ ộ 3.3.1. N i dung doanh thu ho t đ ng tài chính g m:ộ ạ ộ ồ - Ti n lãi: Lãi cho vay; lãi ti n g i; lãi bán hàng tr ch m, tr góp; lãi đ uề ề ử ả ậ ả ầ

t trái phi u, tín phi u, chi t kh u thanh toán đ c h ng do mua hàng hóa, d chư ế ế ế ấ ượ ưở ị v ; Lãi cho thuê tài chính; …ụ

- Thu nh p t cho thuê tài s n, cho ng i khác s d ng tài s n (B ng sangậ ừ ả ườ ử ụ ả ằ ch , nhãn hi u th ng m i, b n quy n tác gi , ph n m m vi tính,…)ế ệ ươ ạ ả ề ả ầ ề

- C t c, l i nhu n đ c chia;ổ ứ ợ ậ ượ - Thu nh p v ho t đ ng đ u t , bán ch ng khoán ng n h n, dài h n;ậ ề ạ ộ ầ ư ứ ắ ạ ạ - Thu nh p v ho t đ ng đ u t khác;ậ ề ạ ộ ầ ư - Chênh l ch lãi do bán ngo i t ; kho n lãi chênh l ch t giá ngo i t ;ệ ạ ệ ả ệ ỷ ạ ệ - Chênh l ch lãi chuy n nh ng v n;ệ ể ượ ố - …

3.3.2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ K toán doanh thu ho t đ ng tài chính s d ng tài kho n 515 “Doanh thuế ạ ộ ử ụ ả

ho t đ ng tài chính”.ạ ộ K t c u c a tài kho n này nh sau:ế ấ ủ ả ư

 Bên N :ợ

Trang 37

- S thu GTGT ph i n p tính theo ph ng pháp tr c ti p (n u có).ố ế ả ộ ươ ự ế ế - K t chuy n doanh thu ho t đ ng tài chính thu n sang tài kho n 911 “Xác đ nhế ể ạ ộ ầ ả ị

k t qu kinh doanh”ế ả  Bên Có:

- Doanh thu ho t đ ng tài chính phát sinh trong kỳ.ạ ộ  Tài kho n 515 “Doanh thu ho t đ ng tài chính” không có s d cu i kỳ.ả ạ ộ ố ư ố

3.3.3. K toán m t s nghi p v kinh t ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) Ph n ánh doanh thu c t c, l i nhu n đ c chia phát sinh trong kỳ t ho tả ổ ứ ợ ậ ượ ừ ạ

đ ng góp v n c ph n, liên doanh, ghi:ộ ố ổ ầ N TK 111, 112, 138, 152, 156, 133, …ợ N TK 228: Đ u t dài h n khác (Nh n c t c b ng c phi u)ợ ầ ư ạ ậ ổ ứ ằ ổ ế N TK 222: V n góp liên doanh (Thu nh p b sung v n góp liên doanh)ợ ố ậ ổ ố

Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ (2) Đ nh kỳ tính lãi và thu lãi tín phi u, trái phi u ho c nh n đ c thông báo vị ế ế ặ ậ ượ ề

c t c đ c h ng:ổ ứ ượ ưở - Tr ng h p không nh n ti n lãi v , mà ti p t c b sung mua trái phi u, tínườ ợ ậ ề ề ế ụ ổ ế

phi u, c phi u, ghi:ế ổ ế N TK 121: Đ u t ch ng khoán ng n h nợ ầ ư ứ ắ ạ N TK 228: Đ u t dài h n khácợ ầ ư ạ

Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ - Tr ng h p nh n lãi b ng ti n, ghi:ườ ợ ậ ằ ề

N TK 111, 112, …ợ Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ

(3) Chuy n nh ng ch ng khoán đ u t ng n h n, dài h n, căn c vào giá bánể ượ ứ ầ ư ắ ạ ạ ứ ch ng khoán:ứ

- Tr ng h p có lãi, ghi:ườ ợ N TK 111, 112, 131, … (Theo giá thanh toán)ợ

Có TK 121: Đ u t ch ng khoán ng n h n (Tr giá v n)ầ ư ứ ắ ạ ị ố Có TK 228: Đ u t dài h n khác (Tr giá v n)ầ ư ạ ị ố

Trang 38

Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính (Lãi bán ch ng khoán)ạ ộ ứ - Tr ng h p l , ghi:ườ ợ ỗ

N TK 111, 112, 131, … (Theo giá thanh toán)ợ N TK 635: Chi phí tài chính (kho n l bán ch ng khoán)ợ ả ỗ ứ

Có TK 121: Đ u t ch ng khoán ng n h n, dài h n (Tr giá v n)ầ ư ứ ắ ạ ạ ị ố Có TK 228: Đ u t dài h n khác (Tr giá v n)ầ ư ạ ị ố

(5) Khi bán ngo i t :ạ ệ - Tr ng h p có lãi, ghi:ườ ợ

N TK 111 (1111), 112 (1121): Theo t giá th c t bánợ ỷ ự ế Có TK 111 (1112), 112 (1122): Theo t giá trên s k toán.ỷ ổ ế Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính (S chênh l ch t giá th cạ ộ ố ệ ỷ ự

t bán l n h n t giá trên s k toán)ế ớ ơ ỷ ổ ế - Tr ng h p b l , ghi:ườ ợ ị ỗ

N TK 111 (1111), 112 (1121): T ng giá thanh toán – t giá th c t bánợ ổ ỷ ự ế N TK 635: Chi phí tài chính (S l - S chênh l ch t giá trên s k toánợ ố ỗ ố ệ ỷ ổ ế

l n h n t giá th c t bán)ớ ơ ỷ ự ế Có TK 111 (1112), 112 (1122): Theo t giá trên s sách k toán.ỷ ổ ế

(6) Khi nh n đ c chi t kh u thanh toán đ c h ng:ậ ượ ế ấ ượ ưở S ti n chi t kh u do thanh toán đ c h ng do thanh toán ti n mua hàngố ề ế ấ ượ ưở ề

tr c th i h n đ c ng i bán ch p thu n, ghi:ướ ờ ạ ượ ườ ấ ậ N TK 331: Ph i tr cho ng i bánợ ả ả ườ

Có TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ (7) Cu i kỳ, k chuy n Doanh thu ho t đ ng tài chính thu n phát sinh trong kỳố ế ể ạ ộ ầ

sang tài kho n 911”Xác đ nh k t qu kinh doanh”, ghi:ả ị ế ả N TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chínhợ ạ ộ

Có TK 911: Xác đ nh k qu kinh doanh.ị ế ả

S đ k toán thu nh p ho t đ ng tài chínhơ ồ ế ậ ạ ộ

Trang 39

TK 111, 112, 138

TK 152, 156, 222

TK 111, 112, 131

TK 711 TK 331

TK 911

Kho n chi t kh u thanhả ế ấ toán đ c h ngượ ưở

Lãi đ u t ch ng khoánầ ư ứ Lãi cho vay, lãi ti n g iề ử

Lãi c a ho t đ ng liên ủ ạ ộ doanh

K t chuy n thu nh pế ể ậ ho t đ ng tài chínhạ ộ

Hoàn nh p d phòng gi m giáậ ự ả đ u t tài chínhầ ư

TK 129, 229

Thu nh p cho thuê TSCĐ tài chính, ậ bán b t đ ng s n (DN n p thu ấ ộ ả ộ ế

GTGT theo ph ng pháp tr c ti p)ươ ự ế

TK 333 (3331) Thu nh p cho thuê TSCĐậ

tài chính, bán b t đ ng s nấ ộ ả (DN n p thu GTGT theo ộ ế

ph ng pháp kh u tr thuươ ấ ừ ế

3.4. K toán chi phí tài chính:ế 3.4.1. N i dung:ộ Chi phí ho t đ ng tài chính bao g m các kho n chi phí ho c các kho n lạ ộ ồ ả ặ ả ỗ

liên quan đ n các ho t đ ng đ u t tài chính, chi phí cho vay và đi vay v n, chi phíế ạ ộ ầ ư ố góp v n liên doanh, l chuy n nh ng ch ng khoán ng n h n, chi phí giao d chố ỗ ể ượ ứ ắ ạ ị bán ch ng khoán, …; kho n l p và hoàn nh p d phòng gi m giá đ u t ch ngứ ả ậ ậ ự ả ầ ư ứ khoán, đ u t khác, kho n l v chênh l ch t giá ngo i t , …ầ ư ả ỗ ề ệ ỷ ạ ệ

3.4.2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ - K toán s d ng TK 635 “Chi phí tài chính”ế ử ụ - K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư  Bên N :ợ

Trang 40

- Các kho n chi phí c a ho t đ ng tài chính.ả ủ ạ ộ - Các kho n l do thanh lý các kho n đ u t ng n h n;ả ỗ ả ầ ư ắ ạ - Các kho n l chênh l ch v t giá ngo i t phát sinh th c t trong kỳ vàả ỗ ệ ề ỷ ạ ệ ự ế

chênh l ch t giá do đánh giá l i s d cu i kỳ c a các kho n ph i thu dài h n vàệ ỷ ạ ố ư ố ủ ả ả ạ ph i tr dài h n có g c ngo i t ;ả ả ạ ố ạ ệ

- Kho n l phát sinh khi bán ngo i tả ỗ ạ ệ - D phòng gi m giá đ u t ch ng khoán ;ự ả ầ ư ứ - Chi phí đ t chuy n nh ng, cho thuê c s h t ng đ c xác đ nh là tiêu th ấ ể ượ ơ ở ạ ầ ượ ị ụ  Bên Có:

- Hoàn nh p d phòng gi m giá đ u t ch ng khoánậ ự ả ầ ư ứ - Cu i kỳ k toán k t chuy n toàn b chi phí tài chính và các kho n l phát sinhố ế ế ể ộ ả ỗ

trong kỳ đ xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanh .ể ị ế ả ạ ộ - Tài kho n 635 “Chi phí tài chính” không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

3.4.3. K toán m t s nghi p v kinh t phát sinh ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) Ph n ánh chi phí ho c kho n l v ho t đ ng đ u t tài chính phát sinh,ả ặ ả ỗ ề ạ ộ ầ ư

ghi:

N TK 635: Chi phí tài chínhợ Có TK 111, 112: … ho cặ Có TK 141: T m ngạ ứ Có TK 121, 128, 221, 222, ….

(2) Lãi ti n vay đã tr và ph i tr , ghi:ề ả ả ả N TK 635: Chi phí tài chínhợ

Có TK 111, 112, 341, 311, 335, …

(3) Khi phát sinh chi phí liên quan đ n ho t đ ng bán ch ng khoán, ghi:ế ạ ộ ứ N TK 635: Chi phí tài chínhợ

Có TK 111, 112, 141, …

(4) Các chi phí phát sinh cho ho t đ ng cho vay v n, mua bán ngo i t , ghi:ạ ộ ố ạ ệ N TK 635: Chi phí tài chínhợ

Có TK 111, 112, 141, …

Trang 41

(5) Cu i năm tài chính, doanh nghi p căn c vào tình hình gi m giá các kho nố ệ ứ ả ả đ u t ng n h n, dài h n hi n có tính đ n ngày 31 tháng 12 tính toán kho n ph iầ ư ắ ạ ạ ệ ế ả ả l p d phòng gi m giá cho các kho n đ u t ng n h n, dài h n này, so sánh v iậ ự ả ả ầ ư ắ ạ ạ ớ s đã l p d phòng gi m giá năm tr c (n u có) đ xác đ nh s chênh l ch ph iổ ậ ự ả ướ ế ể ị ố ệ ả l p thêm, ho c hoàn nh p:ậ ặ ậ

- Tr ng h p s d phòng gi m giá đ u t ng n h n, dài h n c n l p năm nayườ ợ ố ự ả ầ ư ắ ạ ạ ầ ậ l n h n s d phòng gi m giá đ u t ng n h n, dài h n đã l p cu i niên đ kớ ơ ố ự ả ầ ư ắ ạ ạ ậ ở ố ộ ế toán năm tr c, thì s chênh l ch l n h n ph i ghi:ướ ố ệ ớ ơ ả

N TK 635: Chi phí tài chínhợ Có TK 129: D phòng gi m giá đ u t ng n h nự ả ầ ư ắ ạ Có TK 229: D phòng gi m giá đ u t dài h n.ự ả ầ ư ạ

- Tr ng h p s d phòng gi m giá đ u t ng n h n, dài h n ph i l p nămườ ợ ố ự ả ầ ư ắ ạ ạ ả ậ nay nh h n s d phòng gi m giá đ u t ng n h n, dài h n đã l p cu i niênỏ ơ ố ự ả ầ ư ắ ạ ạ ậ ở ố đ k toán năm tr c, thì s chênh l ch ph i đ c hoàn nh p, ghi:ộ ế ướ ố ệ ả ượ ậ

N TK 129: D phòng gi m giá đ u t ng n h nợ ự ả ầ ư ắ ạ N TK 229: D phòng gi m giá đ u t dài h nợ ự ả ầ ư ạ

Có TK 635: Chi phí tài chính.

(6) Kho n chi t kh u thanh toán cho ng i mua hàng hóa, d ch v đ cả ế ấ ườ ị ụ ượ h ng, ghi:ưở

N TK 635: Chi phí tài chínhợ Có TK 131, 111, 112, …

(7) Cu i kỳ, k t chuy n toàn b chi phí tài chính phát sinh trong kỳ sang tàiố ế ể ộ kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”ả ị ế ả

N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợ ị ế ả Có TK 635: Chi phí tài chính.

S đ k toán chi phí ho t đ ng tài chínhơ ồ ế ạ ộ

Trang 42

TK 635

TK 911

Chi phí chi t kh u T/toánế ấ

TK 111, 112, 141

TK 152, 156, 222

TK 228

TK 331

TK 121, 221, 222

Chi phí lãi vay v n SXKDố

Chi phí ho t đ ngạ ộ đ u t tài chínhầ ư

L bán ch ng khoán,ỗ ứ l liên doanhỗ

S thu h i giá tr TSCĐ cho thuê tàiố ồ ị chính, giá v n b t đ ng s n đã bánố ấ ộ ả

TK 333 (3331)

Thu GTGT ph i n p theoế ả ộ Ph ng phát tr c ti pươ ự ế

TK 129, 229

Trích l p d phòng gi m giáậ ự ả đ u t tài chínhầ ư

K t chuy n chi phíế ể ho t đ ng tài chínhạ ộ

3.5. K toán chi phí bán hàng:ế 3.5.1. N i dung: ộ Chi phí bán hàng là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu th s n ph m, hàngụ ả ẩ

hóa, d ch v bao g m:ị ụ ồ - Chi phí nhân viên bán hàng: g m các kho n ti n l ng ph i tr cho nhânồ ả ề ươ ả ả

viên bán hàng, nhân viên đóng gói, b o qu n s n ph m hàng hóa, v n chuy n hàngả ả ả ẩ ậ ể đi tiêu th và các kho n trích b o hi m xã hôi, b o hi m y t và kinh phí côngụ ả ả ể ả ể ế đoàn.

Trang 43

- Chi phí v t li u bao bì ph c v cho vi c đóng gói s n ph m, b o qu nậ ệ ụ ụ ệ ả ẩ ả ả s n ph m, nhiên li u đ v n chuy n s n ph m đi tiêu th ; ph tùng thay th choả ẩ ệ ể ậ ể ả ẩ ụ ụ ế vi c s a ch a TSCĐ cho b ph n bán hàng.ệ ử ữ ộ ậ

- Chi phí d ng c , đ dùng ph c v cho ho t đ ng bán hàng nh các d ngụ ụ ồ ụ ụ ạ ộ ư ụ c đo l ng, bàn gh , máy tính c m tay…ụ ườ ế ầ

- Chi phí kh u hao TSCĐ b ph n b o qu n s n ph m, hàng hóa,b ph nấ ở ộ ậ ả ả ả ẩ ộ ậ bán hàng nh : kh u hao nhà kho, c a hàng, ph ng ti n v n chuy n.ư ấ ử ươ ệ ậ ể

- Chi phí d ch v mua ngoài ph c v cho ho t đ ng bán hàng nh : chi phíị ụ ụ ụ ạ ộ ư s a ch a TSCĐ; ti n thuê kho bãi, ti n thuê b c vác, v n chuy n hàng hóa đi tiêuử ữ ề ề ố ậ ể th ; hoa h ng ph i tr cho đ i lý các đ n v nh n y thác xu t kh u….ụ ồ ả ả ạ ơ ị ậ ủ ấ ẩ

- Chi phí khác b ng ti n đã chi ra đ ph c v cho ho t đ ng bán hàng g m:ằ ề ể ụ ụ ạ ộ ồ chi phí gi i thi u s n ph m hàng hóa; chi phí chào hàng, qu ng cáo, chi ti p kháchớ ệ ả ẩ ả ế cho b ph n bán hàng; chi phí b o hành s n ph m…ộ ậ ả ả ẩ

3.5.2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ - K toán s d ng tài kho n 641 “Chi phí bán hàng”ế ử ụ ả - K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư  Bên N : t p h p chi phí bán hàng th c t phát sinh trong kỳ.ợ ậ ợ ự ế  Bên Có:

- Các kho n ghi gi m chi phí bán hàng (n u có)ả ả ế - K t chuy n chi phí bán hàng trong kỳ vào bên N TK 911 “Xác đ nh k t quế ể ợ ị ế ả

kinh doanh”

- Tài kho n 641 không có s d cu i kỳả ố ư ố - TK 641 “Chi phí bán hàng” m chi ti t theo t ng n i dung chi phí k trên t ngở ế ừ ộ ể ươ

ng v i các kho n c p 2:ứ ớ ả ấ  TK 6411: Chi phí nhân viên bán hàng

 TK 6412: Chi phí v t li u, bao bìậ ệ  TK 6413: Chi phí d ng c đ dùngụ ụ ồ  TK 6414: Chi phí kh u hao TSCĐấ  TK 6415: Chi phí b o hành s n ph mả ả ẩ

Trang 44

 TK 6417: Chi phí d ch v mua ngoàiị ụ  TK 6418: Chi phí khác b ng ti nằ ề

3.5.3. K toán m t s nghi p v kinh t phát sinh ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) K toán ph n ánh chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ:ế ả

(a) Ti n l ng và các kho n ph c p ph i tr cho nhân viên b ph n bánề ươ ả ụ ấ ả ả ộ ậ hàng, đóng gói, b o qu n, v n chuy n s n ph m đi tiêu th .ả ả ậ ể ả ẩ ụ

N TK 641 (6411): Chi phí ti n l ng tr cho b ph n bán hàngợ ề ươ ả ộ ậ Có TK 334: Ti n l ng ph i trề ươ ả ả

(b) Trích kinh phí công đoàn, b o hi m xã h i, b o hi m y t v i t l quyả ể ộ ả ể ế ớ ỷ ệ đ nh hi n hành đ tính vào chi phí.ị ệ ể

N TK 641 (6411): Trích t l theo quy đ nhợ ỷ ệ ị Có TK 338 (3382,3383,3384): Ph i tr , ph i n p khác.ả ả ả ộ

(c) Tr giá th c t v t li u, bao bì xu t dùng ph c v cho ho t đ ng bánị ự ế ậ ệ ấ ụ ụ ạ ộ hàng.

N 641 (6412): Chi phí bán hàngợ Có TK 152: Nguyên v t li u th c xu t.ậ ệ ự ấ

(d) Chi phí v công c d ng c ph c v cho ho t đ ng bán hàng:ề ụ ụ ụ ụ ụ ạ ộ N 641 (6413): Chi phí bán hàngợ

Có TK 153: Giá th c t xu t kho CCDC lo i phân b m t l nự ế ấ ạ ổ ộ ầ Có TK 142 (242): Phân b chi phí công c - d ng c đã xu t dùng ổ ụ ụ ụ ấ thu c lo i phân b nhi u l nộ ạ ổ ề ầ

(e) Chi phí kh u hao TSCĐ ph c v cho ho t đ ng bán hàng:ấ ụ ụ ạ ộ

N TK 641 (6414): Chi phí bán hàng.ợ Có TK 214: Kh u hao TSCĐấ

(f) Chi phí d ch v mua ngoài ph c v cho b ph n bán hàng nh : chi phíị ụ ụ ụ ộ ậ ư đi n, n c mua ngoài, c c phí đi n tho i, fax, chi phí b o d ng TSCĐ thuêệ ướ ướ ệ ạ ả ưỡ ngoài, hoa h ng tr đ i lý…ồ ả ạ

N TK 641 (6417): ợ

Trang 45

Có TK 111,112,331…

(2) Cu i kỳ, k t chuy n chi phí bán hàng sang TK 911 đ xác đ nh k t quố ế ể ể ị ế ả kinh doanh, k toán ghi:ế

N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợ ị ế ả Có TK 641: Chi phí bán hàng

S đ k toán chi phí bán hàngơ ồ ế

Trang 46

TK 334

TK 338

TK 152

TK 153, 142

TK 214

TK 335, 154, 155

TK 335, 142

TK 333

TK 512

TK 111, 112, 331, 336

TK 641 TK 111, 112

TK 911

TK 142

TK 133

3.6. K toán chi phí qu n lý doanh nghi p:ế ả ệ 3.6.1. N i dung:ộ

- Chi phi qu n lý doanh nghi p là chi phi có liên quan đ n ho t đ ng qu n lýả ệ ế ạ ộ ả kinh doanh, qu n lý hành chính và qu n lý đi u hành chung c a toàn doanh nghi p,ả ả ề ủ ệ bao g m:ồ

Trang 47

- Chi phí nhân viên qu n lý doanh nghi p:G m ti n l ng và các kho n phả ệ ồ ề ươ ả ụ c p,ăn gi a ca ph i tr cho giám đ c, nhân viên các phòng ban, và các kho nấ ữ ả ả ố ở ả trích kinh phí công đoàn, b o hi m xã h i, b o hi m y t .ả ể ộ ả ể ế

- Chi phí v t li u ph c v cho ho t đ ng qu n lý doanh nghi p,ậ ệ ụ ụ ạ ộ ả ệ - Chi phí đ dùng văn phòng ph c v cho công tác qu n lý doanh nghi p,ồ ụ ụ ả ệ - Chi phí kh u hao TSCĐ ph c v chung cho toàn doanh nghi p: Nhà,văn phòngấ ụ ụ ệ

làm vi c c a doanh nghi p, v t ki n trúc,ph ng ti n v n t i, thi t b truy n d n,ệ ủ ệ ậ ế ươ ệ ậ ả ế ị ề ẫ thi t b văn phòng…ế ị

- Thu phí, l phí: thu môn bài,thu nhà đ t và các kho n phí khácế ệ ế ế ấ ả - Chi phí d phòng: d phòng ph i thu khó đòi.ự ự ả - Chi phí d ch v mua ngoài ph c v cho qu n lý doanh nghi p nh : ti n đi n,ị ụ ụ ụ ả ệ ư ề ệ

n c, đi n tho i, fax, thuê nhà làm văn phòng, thuê ngoài s a ch a TSCĐ ph c vướ ệ ạ ử ữ ụ ụ kh i văn phòng doanh nghi p…ố ệ

- Chi phí khác b ng ti n đã chi ra đ ph c v cho vi c đi u hành qu n lý chungằ ề ể ụ ụ ệ ề ả c a toàn doanh nghi p: chi phí ti p khách, h i ngh , công tác phí, chi phí ki m toán.ủ ệ ế ộ ị ể

3.6.2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ - K toán s d ng tài kho n 642 “Chi phí qu n lý doanh nghi p”.ế ử ụ ả ả ệ  Bên N : T p h p chi phí qu n lý doanh nghi p th c t phát sinh trong kỳ.ợ ậ ợ ả ệ ự ế  Bên Có:

- Các kho n đ c phép ghi gi m chi phí qu n lý (n u có).ả ượ ả ả ế - K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p sang bên n TK 911 đ xác đ nh k tế ể ả ệ ợ ể ị ế

qu kinh doanhả - Tài kho n 642 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố - Tài kho n 642 đ c m chi ti t theo t ng n i dung chi phí nêu trên t ng ngả ượ ở ế ừ ộ ươ ứ v i tài kho n c p 2:ớ ả ấ  TK 6421: Chi phí nhân viên qu n lý doanh nghi pả ệ  TK 6422: Chi phí v t li u qu n lýậ ệ ả  TK 6423: Chi phí đ dùng văn phòng.ồ  TK 6424: Chi phí kh u hao TSCĐ.ấ

Trang 48

 TK 6425: Thu , phí, l phíế ệ  TK 6426: Chi phí d phòng.ự  TK 6427: Chi phí d ch v mua ngoài.ị ụ  TK 6428: Chi phí khác b ng ti n.ằ ề

3.6.3. K toán m t s nghi p v kinh t phát sinh ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) Căn c vào b ng phân b và ch ng t g c có liên quan, k toán ph n ánhứ ả ố ứ ừ ố ế ả

chi phí qu n lý doanh nghi p phát sinh trong kỳ:ả ệ (a) Ti n l ng và các kho n ph c p ph i tr cho ban Giám đ c, nhân viênề ươ ả ụ ấ ả ả ố

các phòng ban:

N TK 642 (6421): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ Có TK 334: Ti n l ng ph i tr .ề ươ ả ả

(b) Trích kinh phí công đoàn, b o hi m xã h i, b o hi m y t v i t l quyả ể ộ ả ể ế ớ ỷ ệ đ nh theo ti n l ng th c t ph i tr chi nhân viên b máy qu n lý và kh i vănị ề ươ ự ế ả ả ộ ả ố phòng c a doanh nghi p.ủ ệ

N TK 642 (6421): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ Có TK 338 (3382, 3383, 3384): Chi phí ph i tr , ph i n p khác.ả ả ả ộ

(c) Giá tr v t li u xu t dùng chung cho qu n lý doanh nghi p nh : xăng,ị ậ ệ ấ ả ệ ư d u, m đ ch y xe, ph tùng thay th đ s a ch a b o d ng TSCĐ dùng chungầ ỡ ể ạ ụ ế ể ử ữ ả ưỡ cho toàn doanh nghi p:ệ

N TK 642 (6422): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ Có TK 152: Nguyên v t li u th c xu tậ ệ ự ấ

(d) Chi phí v công c d ng c xu t dùng ph c v cho ho t đ ng qu n lýề ụ ụ ụ ấ ụ ụ ạ ộ ả đi u hành chung toàn doanh nghi p:ề ệ

N TK 642 (6428): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ Có TK 153: Phân b 1 l nổ ầ Có TK 142 (242): Phân b nhi u l n.ổ ề ầ

(e) Kh u hao TSCĐ ph c v chung cho doanh nghi p.ấ ụ ụ ệ N TK 642 (6424): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ

Có TK 214: Kh u hao TSCĐấ

Trang 49

(f) L phí giao thông, l phí qua c u phà, l phí v sinh đô th , …ệ ệ ầ ệ ệ ị N TK 642 (6425): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ

Có TK 111, 112, …: S ti n th c tr .ố ề ự ả (g) Ti n đi n, n c, đi n tho i, fax, ti n thuê nhà, thuê ngoài b o d ng,ề ệ ướ ệ ạ ề ả ưỡ

s a ch a TSCĐ dùng chung cho doanh nghi p.ử ữ ệ N TK 642 (6427): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ

Có TK 111, 112, 331: Tr đ nh kỳả ị (h) Các chi phí khác đã chi b ng ti n ngoài các chi phí k trên đ ph c vằ ề ể ể ụ ụ

cho ho t đ ng qu n lý, đi u hành chung toàn doanh nghi p: chi phí ti p tân, ti pạ ộ ả ề ệ ế ế khách, công tác phí, in n tài li u, ….ấ ệ

N TK 642 (6428): Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ Có TK 111, 112, 141, 331, …

(2) Căn c vào biên b n ki m kê ph n ánh giá tr v t li u th a trong đ nh m cứ ả ể ả ị ậ ệ ừ ị ứ đ c phép ghi gi m chi phí qu n lý doanh nghi p:ượ ả ả ệ

N TK 152: Nguyên v t li u th a nh p khoợ ậ ệ ừ ậ Có TK 642: Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ

(3) Cu i kỳ, k t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p sang tài kho n 911 đố ế ể ả ệ ả ể xác đ nh k t qu kinh doanh:ị ế ả

N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợ ị ế ả Có TK 642: Chi phí qu n lý doanh nghi p.ả ệ

S đ k toán chi phí qu n lý doanh nghi pơ ồ ế ả ệ

Trang 50

TK 334

TK 338

TK 152

TK 153, 142

TK 214

TK 139, 159

TK 335, 142

TK 333

TK 642 TK 111, 112, 152, 338

TK 911

TK 142

TK 133

TK 131, 138

TK 111, 112

TK 336

TK 331

3.7. K toán xác đ nh k t qu kinh doanh:ế ị ế ả 3.7.1. Tài kho n s d ng:ả ử ụ Đ xác đ nh k t qu kinh doanh, k toán s d ng tài kho n 911 “Xác đ nhể ị ế ả ế ử ụ ả ị

k t qu kinh doanh”.ế ả Tài kho n 911 đ c m chi ti t cho t ng lo i ho t đ ng (ho t đ ng s nả ượ ở ế ừ ạ ạ ộ ạ ộ ả

xu t ch biên, ho t đ ng kinh doanh th ng m i, d ch v , ho t đ ng khác, …).ấ ế ạ ộ ươ ạ ị ụ ạ ộ

Trang 51

Trong t ng lo i ho t đ ng có th m chi ti t cho t ng lo i s n ph m, t ng ngànhừ ạ ạ ộ ể ở ế ừ ạ ả ẩ ừ kinh doanh, t ng lo i hình ph c v , …ừ ạ ụ ụ

K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 911:ế ấ ộ ả ủ  Bên N :ợ - Tr giá v n c a s n ph m hàng hóa, lao v , d ch v đã tiêu th và toàn b chiị ố ủ ả ẩ ụ ị ụ ụ ộ

phí kinh doanh BĐS đ u t phát sinh trong kỳ.ầ ư - Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p.ả ệ - Chi phí tài chính

- Chi phí khác

- Chi phí thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ - Lãi sau thu các ho t đ ng trong kỳ.ế ạ ộ  Bên Có:

- Doanh thu thu n v s n ph m hàng hóa, d ch v tiêu th trong kỳ và doanhầ ề ả ẩ ị ụ ụ thu thu n kinh doanh BĐS đ u t phát sinh trong kỳ.ầ ầ ư

- Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ - Thu nh p khác.ậ - L v các ho t đ ng trong kỳ.ỗ ề ạ ộ

Tài kho n này không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố 3.7.2. K toán m t s nghi p v kinh t phát sinh ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế

(1) Cu i kỳ k toán k t chuy n Doanh thu bán hàng thu n sang TK 911, ghi:ố ế ế ể ầ N TK 511: Doanh thu bán hàng thu n ợ ầ

Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả (2) Cu i kỳ k toán:ố ế

- K t chuy n giá v n c a s n ph m, hàng hóa, lao v , d ch v đã tiêu th :ế ể ố ủ ả ẩ ụ ị ụ ụ N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 632: Giá v n hàng bán.ố - K chuy n chi phí bán hàng:ế ể N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 641: Chi phí bán hàng.

Trang 52

- K chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p:ế ể ả ệ N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 642: Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ - Đ ng th i k t chuy n doanh thu ho t đ ng tài chính và k t chuy n chi phí tàiồ ờ ế ể ạ ộ ế ể chính đ xác đ nh l i nhu n thu n v ho t đ ng đ u t :ể ị ợ ậ ầ ề ạ ộ ầ ư

+ K t chuy n doanh thu ho t đ ng tài chính:ế ể ạ ộ N TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chínhợ ạ ộ

Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả + K t chuy n chi phí tài chính:ế ể N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 635: Chi phí tài chính.

(3) Xác đ nh k t qu kinh doanh:ị ế ả (a) N u k t qu kinh doanh > 0 thì doanh nghi p có lãi.ế ế ả ệ (b) N u k t qu kinh doanh <0 thì doanh nghi p l . ế ế ả ệ ỗ

IV. K TOÁN XÁC Đ NH K T QU C A HO T Đ NG KHÁC:Ế Ị Ế Ả Ủ Ạ Ộ 4.1. K toán thu nh p khác:ế ậ

• Thu nh p khác c a doanh nghi p g m:ậ ủ ệ ồ - Thu nh p t nh ng bán, thanh lý TSCĐ.ậ ừ ượ - Thu ti n đ c ph t do khách hàng vi ph m h p đ ng;ề ượ ạ ạ ợ ồ - Thu ti n các kho n n khó đòi đã x lý xóa s ;ề ả ợ ử ổ - Các kho n thu đ c Ngân sách Nhà n c hoàn l i;ả ế ượ ướ ạ - Thu các kho n n ph i tr không xác đ nh đ c ch ;ả ợ ả ả ị ượ ủ - Các kho n ti n th ng c a khách hàng liên quan t i tiêu th hàng hóa, s nả ề ưở ủ ớ ụ ả

ph m, d ch v không tính trong Doanh thu (n u có);ẩ ị ụ ế - Thu nh p quà bi u, quà t ng b ng ti n, hi n v t c a các t ch c, cá nhânậ ế ặ ằ ề ệ ậ ủ ổ ứ

t ng cho doanh nghi p.ặ ệ • Tài kho n s d ng:ả ử ụ

- K toán s d ng tài kho n 711 “Thu nh p khác”.ế ử ụ ả ậ - K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư

Trang 53

 Bên Nợ: - S thu GTGT ph i n p (n u có) tính theo ph ng pháp tr c ti p đ i v i cácố ế ả ộ ế ươ ự ế ố ớ

kho n thu nh p khác (n u có) doanh nghi p n p thu GTGT tính theo ph ngả ậ ế ở ệ ộ ế ươ pháp tr c ti p.ự ế

- Cu i kỳ k toán k t chuy n các kho n thu nh p khác trong kỳ sang tài kho nố ế ế ể ả ậ ả 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”.ị ế ả

 Bên Có:

- Các kho n thu nh p khác phát sinh trong kỳ,ả ậ - Tài kho n 711 “Thu nh p khác” không có s d cu i kỳ.ả ậ ố ư ố

• K toán m t s nghi p v kinh t ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) Nghi p v nh ng bán, thanh lý TSCĐ:ệ ụ ượ  Ghi gi m TSCĐ thanh lý, nh ng bán, ghi:ả ượ

N TK 214: Hao mòn TSCĐ (Ph n tr giá hao mòn)ợ ầ ị N TK 811: Chi phí khác (Ph n tr giá còn l i)ợ ầ ị ạ

Có TK 211: TSCĐ h u hình (Nguyên giá)ữ Có TK 213: TSCĐ vô hình (Nguyên giá).

 Các chi phí phát sinh cho ho t đ ng thanh lý, nh ng bán TSCĐ (n u có),ạ ộ ượ ế ghi:

N TK 811: Chi phí khácợ N TK 133: Thu GTGT đ c kh u tr (n u có)ợ ế ượ ấ ừ ế

Có TK 111, 112, 141, 331, … (T ng giá thanh toán).ổ  Ph n ánh s thu nh p v thanh lý, nh ng bán TSCĐ:ả ố ậ ề ượ

- Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr :ố ớ ệ ộ ế ươ ấ ừ N TK 111, 112, 131: T ng giá thanh toán.ợ ổ

Có TK 711: Thu nh p khác (S thu nh p ch a có thu GTGT)ậ ố ậ ư ế Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ

- Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p, ghi:ố ớ ệ ộ ế ươ ự ế N TK TK 111, 112, 131: T ng giá thanh toánợ ổ

Có TK 711: Thu nh p khác (T ng giá thanh toán).ậ ổ

Trang 54

 S thu GTGT ph i n p tính theo ph ng pháp tr c ti p, ghi:ố ế ả ộ ươ ự ế N TK 711: Thu nh p khác (S thu nh p ch a có thu GTGT)ợ ậ ố ậ ư ế

Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ (2) Ph n ánh các kho n thu ti n ph t khách hàng do vi ph m h p đ ng:ả ả ề ạ ạ ợ ồ - Khi thu ph t khách hàng do vi ph m h p đ ng kinh t , ghi:ạ ạ ợ ồ ế

N TK 111, 112, …ợ Có TK 711: Thu nh p khácậ

(3) Ph n ánh ti n b o hi m đ c các t ch c b o hi m b i th ng, ghi:ả ề ả ể ượ ổ ứ ả ể ồ ườ N TK 111, 112, …ợ

Có TK 711: Thu nh p khác.ậ - Các kho n chi phí liên quan đ n x lý các thi t h i đ i v i nh ng tr ng h pả ế ử ệ ạ ố ớ ữ ườ ợ

đã mua b o hi m, ghi:ả ể N TK 811: Chi phí khácợ N TK 133: Thu GTGT đ c kh u tr (n u có)ợ ế ượ ấ ừ ế

Có TK 111, 112, 152, …

(4) Các kho n ph i thu khó đòi đã x lý xóa s , nay l i thu đ c ti n:ả ả ử ổ ạ ượ ề - Đ i v i các kho n ph i thu khó đòi đã x lý xóa s , n u sau đó l i thu h iố ớ ả ả ử ổ ế ạ ồ

đ c n , k toán căn c vào giá tr th c t c a kho n n thu h i đ c, ghi:ượ ợ ế ứ ị ự ế ủ ả ợ ồ ượ N TK 111, 112, …ợ

Có TK 711: Thu nh p khác.ậ - Đ ng th i ghi vào bên Có tài kho n 004 “N khó đòi đã x lý”. ồ ờ ả ợ ử (5) Các kho n n ph i tr mà ch n không đòi tính vào thu nh p khác, ghi:ả ợ ả ả ủ ợ ậ

N TK 331: Ph i tr cho ng i bán; ho cợ ả ả ườ ặ N TK 338: Ph i tr , ph i n p khácợ ả ả ả ộ

Có TK 711: Thu nh p khác.ậ (6) Tr ng h p đ c gi m thu GTGT ph i n p:ườ ợ ượ ả ế ả ộ - N u s thu GTGT đ c gi m, tr vào s thu GTGT ph i n p trong kỳ, ghi:ế ố ế ượ ả ừ ố ế ả ộ

N TK 3331: Thu GTGT ph i n pợ ế ả ộ Có TK 711: Thu nh p khác.ậ

Trang 55

(7) Các kho n thu nh p kinh doanh c a nh ng năm tr c b b sót hay quên ghiả ậ ủ ữ ướ ị ỏ s k toán, năm nay m i phát hi n ra, ghi:ổ ế ớ ệ

N TK 111, 131, …ợ Có TK 711: Thu nh p khác.ậ

(8) Cu i kỳ k toán k t chuy n các kho n thu nh p khác phát sinh trong kỳ vàoố ế ế ể ả ậ tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”, ghi:ả ị ế ả

N TK 711: Thu nh p khácợ ậ Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả

S đ k toán các kho n thu nh p b t th ngơ ồ ế ả ậ ấ ườ

Trang 56

TK 111, 112, 138

TK 335

TK 711 TK 911

Thu nh ng bán thanh lý TSCĐ ượ (ch u thu GTGT theo ph ng pháp ị ế ươ

kh u tr thuấ ừ ế K t chuy n thu nh pế ể ậ

b t th ngấ ườ

Kho n n không xác đ nh đ c chả ợ ị ượ ủ

TK 111, 112

TK 131, 338

TK 333 (3331)

Thu nh ng bán thanh lý TSCĐ (ch uượ ị thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti pế ươ ự ế

S trích tr c chi phí s a ch a l n ố ướ ử ữ ớ TSCĐ

Chi phí b o hành > S th c chiả ố ự TK 333

TK 138

Kho n gi m thuả ả ế

Kho n thu b t th ng ả ấ ườ khác

4.2. K toán chi phí khác:ế • Chi phí khác c a doanh nghi p, g m:ủ ệ ồ - Chi phí thanh lý, nh ng bán TSCĐ và giá tr còn l i c a TSCĐ thanh lý,ượ ị ạ ủ

nh ng bán TSCĐ (n u có);ượ ế - Ti n ph t do vi ph m h p đ ng kinh t ;ề ạ ạ ợ ồ ế - B ph t thu , truy n p thuê;ị ạ ế ộ - Các kho n chi phí do k toán b nh m, ho c b sót khi ghi s k toán;ả ế ị ầ ặ ỏ ổ ế - Các kho n chi phí khác còn l i.ả ạ • Tài kho n s d ng:ả ử ụ

- K toán s d ng tài kho n 811 “Chi phí khác”ế ử ụ ả - K t c u tài kho n này nh sau:ế ấ ả ư  Bên N : Các kho n chi phí phát sinh.ợ ả  Bên Có: Cu i kỳ k toán k t chuy n toàn b các kho n chi phí khác phátố ế ế ể ộ ả

sinh trong kỳ vào tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”ả ị ế ả - Tài kho n 811 “Chi phí khác” không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

Trang 57

• K toán m t s nghi p v kinh t phát sinh ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) Khi các kho n chi phí khác phát sinh, nh chi phí kh c ph c t n th t do g pả ư ắ ụ ổ ấ ặ

r i ro trong ho t đ ng kinh doanh (bão l t, cháy, n , …), ghi:ủ ạ ộ ụ ổ N TK 811: Chi phí khácợ

Có TK 11, 112, 141, …

(2) K toán nghi p v nh ng bán, thanh lý TSCĐ:ế ệ ụ ượ - Thu ti n nh ng bán, thanh lý TSCĐ:ề ượ

N TK 111, 112, 131, …: T ng s ti n thu v .ợ ổ ố ề ề Có TK 711: Thu nh p khácậ Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p (n u có).ế ả ộ ế

- Ph n ánh ph n giá tr còn l i c a TSCĐ và ghi gi m TSCĐ đã nh ng bán,ả ầ ị ạ ủ ả ượ thanh lý dùng vào SXKD, ghi:

N TK 214: Hao mòn TSCĐ (Ph n giá tr đã kh u hao)ợ ầ ị ấ N TK 811: Chi phí khác (Ph n giá tr còn l i)ợ ầ ị ạ

Có TK 211: TSCĐ h u hình (Nguyên giá)ữ Có TK 213: TSCĐ vô hình (Nguyên giá).

- Các chi phí phát sinh do ho t đ ng nh ng bán, thanh lý TSCĐ:ạ ộ ượ N TK 811: Chi phí khácợ N TK 133: Thu GTGT đ c kh u tr (n u có)ợ ế ượ ấ ừ ế

Có TK 111, 112, 141, …

(3) Các kho n ti n b ph t do vi ph m h p đ ng kinh t , b ph t thu , truy n pả ề ị ạ ạ ợ ồ ế ị ạ ế ộ thu , ghi:ế

N TK 811: Chi phí khácợ Có TK 111, 112, ho cặ Có TK 333: Thu và các kho n ph i n p cho Nhà n cế ả ả ộ ướ Có TK 338: Ph i tr , ph i n p khác.ả ả ả ộ

(4) Cu i kỳ k toán k t chuy n toàn b chi phí khác phát sinh trong kỳ đ xácố ế ế ể ộ ể đ nh k t qu kinh doanh, ghi:ị ế ả

N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợ ị ế ả

Trang 58

Có TK 811: Chi phí khác

S đ k toán chi phí b t th ngơ ồ ế ấ ườ

4.3. K toán xác đ nh k t qu ho t đ ng khác:ế ị ế ả ạ ộ K toán cũng k t chuy n thu nh p khác và chi phí khác sang tài kho n 911ế ế ể ậ ả

đ xác đ nh k t qu ho t đ ng khác.ể ị ế ả ạ ộ (1) Cu i kỳ:ố

+ K chuy n thu nh p khác sang 911, k toán ghi:ế ể ậ ế N TK 711: Thu nh p khác.ợ ậ

Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả

Trang 59

TK 811

TK 911

TK 111, 112, 141, 152, 331

TK 333

TK 144

Giá tr còn l i c a TSCĐ ị ạ ủ nh ng bán, thanh lýượ

B ph t ti n ký quị ạ ề ỹ

TK 111, 112, 338 B ph t vi ph m h p đ ngị ạ ạ ợ ồ

TK 152, 155, 138 V t t thành ph m thi u h tậ ư ẩ ế ụ x lý tăng chi phí b t th ngử ấ ườ

K t chuy n chi phíế ể b t th ngấ ườ

TK 211, 213

Chi phí nh ng bán,ượ thanh lý TSCĐ

Thu GTGT ph i n p theo ph ng pháp ế ả ộ ươ tr c ti p, b ph t thuự ế ị ạ ế

+ K t chuy n chi phí khác sang TK 911, k toán ghi:ế ể ế N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 811: Chi phí khác

(2) Xác đ nh k t qu ho t đ ng khác:ị ế ả ạ ộ - N u thu nh p khác > chi phí khác: Doanh nghi p có lãi khácế ậ ệ - N u thu nh p khác < chi phí khác: Doanh nghi p l khác.ế ậ ệ ỗ

V. K TOÁN XÁC Đ NH L I NHU N SAU THU THU NH P DOANHẾ Ị Ợ Ậ Ế Ậ NGHI P:Ệ

Đ xác đ nh l i nhu n sau thu thì trong kỳ ph i theo dõi chi phí thu thuể ị ợ ậ ế ả ế nh p doanh nghi p (TNDN) và xác đ nh chênh l ch trên tài kho n 821 “Chi phíậ ệ ị ệ ả thu thu nh p doanh nghi p” đ c k t chuy n sang tài kho n 911.ế ậ ệ ượ ế ể ả

Gi i thi u t ng quát thu TNDN v i m c đích xác đ nh l i nhu n sau thu :ớ ệ ổ ế ớ ụ ị ợ ậ ế - Chi phí thu TNDN là t ng chi phí thu TNDN hi n hành và chi phí thuế ổ ế ệ ế

TNDN hoãn l i khi xác đ nh l i nhu n ho c l c a m t kỳ.ạ ị ợ ậ ặ ỗ ủ ộ - Thu TNDN hi n hành là s thu TNDN ph i n p tính trên thu nh p ch u thuế ệ ố ế ả ộ ậ ị ế

và thu su t thu TNDN c a năm hi n hành.ế ấ ế ủ ệ - Thu thu nh p hoãn l i ph i tr là thu thu nh p ph i n p trong t ng laiế ậ ạ ả ả ế ậ ả ộ ươ

tính trên các kho n chênh l ch làm t m th i ch u thu TNDN trong năm hi n hành.ả ệ ạ ờ ị ế ệ 5.1. Tài kho n s d ng:ả ử ụ

- K toán s d ng tài kho n 821 “Chi phí thu thu nh p doanh nghi p”ế ử ụ ả ế ậ ệ - K t c u và n i dung ph n ánh vào tài kho n này nh sau:ế ấ ộ ả ả ư

 Bên Nợ: - Chi phí thu TNDN hi n hành phát sinh trong năm.ế ệ - Chi phí thu TNDN hoãn l i phát sinh trong năm.ế ạ - K t chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ế ể ể ị ế ả  Bên Có:

- Chênh l ch thu TNDN th c t ph i n p trong năm nh h n s thu TNDNệ ế ự ế ả ộ ỏ ơ ố ế đã n p.ộ

Trang 60

- Ghi gi m chi phí thu TNDN hoãn l i và ghi nh n tài s n thu TNDN hoãnả ế ạ ậ ả ế l i.ạ

- K t chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ế ể ể ị ế ả - Tài kho n 821 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố - Tài kho n 821 có hai tài kho n c p 2:ả ả ấ  TK 8211: Chi phí thu TNDN hi n hànhế ệ  TK 8212: Chi phí thu TNDN hoãn l i.ế ạ

5.2. K toán m t s nghi p v kinh t phát sinh ch y u:ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế (1) Hàng quý khi t m n p thu TNDN, k toán s ghi:ạ ộ ế ế ẽ - S thu TNDN ph i n p:ố ế ả ộ

N TK 821 (8211): Thu TNDN hi n hànhợ ế ệ Có TK 3334:

- Khi n p thu TNDN:ộ ế N TK 3334: ợ

Có TK 111, 112: S ti n thu TNDN ph i n pố ề ế ả ộ (2) Cu i năm căn c s thu TNDN th c t ph i n p, s ghi:ố ứ ố ế ự ế ả ộ ẽ - S thu TNDN ph i n p b sung:ố ế ả ộ ổ

N TK 821 (8211)ợ Có TK 3334:

Khi n p thu TNDN:ộ ế N TK 3334:ợ

Có TK 111, 112:

- S thu TNDN ph i n p trong năm nh h n s đã t m n p trong năm, s ghi:ố ế ả ộ ỏ ơ ố ạ ộ ẽ

N TK 3334: ợ Có TK 8211:

(3) Tr ng h p phát hi n sai sót không tr ng y u c a các năm tr c liên quanườ ợ ệ ọ ế ủ ướ d n thu TNDN ph i n p. Doanh nghi p đ c h ch toán vào chi phí thu TNDNế ế ả ộ ệ ượ ạ ế hi n hành.ệ

Trang 61

- N u n p b sung:ế ộ ổ + S ph i n p:ố ả ộ N TK 8211: ợ

Có TK 3334:

+ Khi n p:ộ N TK 3334:ợ

Có TK 111, 112:

- N u đ c ghi gi m chi phí thu TNDN:ế ượ ả ế N TK 3334:ợ

Có TK 8211:

(4) Khi k t chuy n chênh l ch gi a bên N và bên Có TK 821 đ xác đ nh k tế ể ệ ữ ợ ể ị ế qu kinh doanh, k toán ghi:ả ế

- N u bên N 821 > bên Có 821:ế ợ N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 821: Thu TNDN ph i n p.ế ả ộ - N u bên N 821 < bên Có 821:ế ợ

N TK 821: Thu TNDN ph i n pợ ế ả ộ Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả

(5) Sau đó khi xác đ nh đ c l i nhu n sau thu k toán ti n hành k t chuy n:ị ượ ợ ậ ế ế ế ế ể - K t chuy n lãi:ế ể

N TK 911: S ti n lãi.ợ ố ề Có TK 421: L i nhu n ch a phân ph i.ợ ậ ư ố

- K chuy n lế ể ỗ

Có TK 421: L i nhu n ch a phân ph i.ợ ậ ư ố N TK 911: S ti n lợ ố ề ỗ

S đ k toán xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanhơ ồ ế ị ế ả ạ ộ

Trang 62

CH NG IIƯƠ : GI I THI U V CÔNG TY TNHH MTV NH MÀU ĐI N TỚ Ệ Ề Ả Ệ Ử THÁI B OẢ

I. KHÁI QUÁT V CÔNG TY TNHH MTV NH MÀU ĐI N T THÁI B O:Ề Ả Ệ Ử Ả 1.1. Quá trình hình thành và phát tri n:ể

Trang 63

TK 911

TK 811, 821

TK 641

TK 642

TK 142

TK 632 TK 511, 512

TK 711

TK 421

- Ti n thân c a công ty TNHH MTV nh màu Đi n t Thái B o (g i t t làề ủ Ả ệ ử ả ọ ắ công ty Thái B o) là công ty TNHH nh màu Đi n t Thái B o, đ c thành l pả Ả ệ ử ả ượ ậ vào ngày 21 tháng 03 năm 2001. Vào ngày 08 tháng 12 năm 2009 chuy n đ i sangể ổ công ty TNHH MTV nh Màu Đi n T Thái B o. Ả ệ ử ả

Tên đ y đ : ầ ủ Công ty TNHH MTV nh màu Đi n t Thái B oẢ ệ ử ả Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh s : ấ ứ ậ ố 4102004174 Mã s doanh nghi p: ố ệ 0302271302 V n đi u lố ề ệ: 1.000.000.000 VNĐ (M t t đ ng)ộ ỷ ồ Đ a ch tr s chính: 353 - 355- 557 Phan Đình Phùng, Ph ng 15, Qu n Phúị ỉ ụ ở ườ ậ

Nhu n, TP.HCM.ậ Tên ch s h u: ủ ở ữ Nguy n Th Kim Thoaễ ị Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty: ườ ạ ệ ậ ủ Nguy n Th Kim Thoa.ễ ị Ch c danh: Giám đ cứ ố Tên chi nhánh: Chi nhánh công ty TNHH MTV nh Màu Đi n T Thái B o –Ả ệ ử ả

Trung tâm Áo c i Anh Quân.ướ Đ a ch chi nhánh: 62 Ph m Ng c Th ch, Ph ng 6, Qu n 3.ị ỉ ạ ọ ạ ườ ậ Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng chi nhánh s : ấ ứ ậ ạ ộ ố 0302271302-002 - Giai đo n t năm 2001 đ n 2009 là giai đo n công ty đang phát tri n và hi nạ ừ ế ạ ể ệ

nay công ty đang trong giai đo n n đ nh và phát tri n m nh v m i m t. ạ ổ ị ể ạ ề ọ ặ - T ngày thành l p tr s chính công ty đã thành l p chi nhánh đ m r ng môừ ậ ụ ở ậ ể ở ộ

hình s n xu t kinh doanh. Chi nhánh công ty TNHH MTV AM ĐT Thái B o –ả ấ ả Trung tâm nh màu K thu t s Áo c i Anh Quân t a l c t i 123 Tr n HuyẢ ỹ ậ ố ướ ọ ạ ạ ầ Li u, ph ng 12, qu n Phú Nhu n v i l i th v đ a th kinh t ngay ngã t Tr nệ ườ ậ ậ ớ ợ ế ề ị ế ế ư ầ Huy Li u và Nam Kỳ Kh i Nghĩa công ty đã thu hút nhi u khách hàng đ phát tri nệ ở ề ể ể thêm th ng hi u c a mình. Hi n nay chi nhánh c a công ty đ c d i v 62 Ph mươ ệ ủ ệ ủ ượ ờ ề ạ Ng c Th ch, ph ng 6, qu n 3 đ ti p t c phát tri n v d ch v .ọ ạ ườ ậ ể ế ụ ể ề ị ụ

1.2. Lĩnh v c ho t đ ng:ự ạ ộ - Ngành, ngh kinh doanh ho t đ ng chính c a công ty đăng ký trong gi y phépề ạ ộ ủ ấ

kinh doanh do Phòng kinh doanh – S K ho ch và Đ u t TP.HCM c p nh sau:ở ế ạ ầ ư ấ ư

Trang 64

Mua bán, l p đ t, s a ch a thi t b v t t ngành nh, thi t b đi n t - vi nắ ặ ử ữ ế ị ậ ư ả ế ị ệ ử ễ thông, hàng đi n t gia d ng. Đ i lý ký g i hàng hóa. D ch v tráng r i nh. Ch pệ ử ụ ạ ử ị ụ ọ ả ụ

nh chân dung ngh thu t. Mua bán, s a ch a, l p đ t an-ten parabol. Mua bán,ả ệ ậ ữ ữ ắ ặ s a ch a đi n tho i di đ ng các lo i. Cho thuê áo c i. D ch v quay video.ữ ữ ệ ạ ộ ạ ướ ị ụ

- Hi n nay, công ty Thái B o đang phát tri n trong lĩnh v c d ch v ngành nh.ệ ả ể ự ị ụ ả Công ty đang kh ng đ nh d n tên tu i c a mình sau g n 10 năm thành l p.ẳ ị ầ ổ ủ ầ ậ

 Trong n cướ : - Công ty đang m r ng m ng l i thông qua các đ i lý và studio t i 24 qu nở ộ ạ ướ ạ ạ ậ

huy n trên đ a bàn thành ph H Chí Minh và các đ i lý t nh lân c n Tp.HCM.ệ ị ố ồ ạ ỉ ậ - Các đ i lý c a công ty hi n đang m r ng d n ra các t nh xa h n nh mi nạ ủ ệ ở ộ ầ ỉ ơ ư ề

Trung và Tây Nguyên.

 Qu c tố ế : - Hi n nay trên tr ng qu c t công ty Thái B o v n ch a gây d ng đ c tênệ ườ ố ế ả ẫ ư ự ượ

tu i. Công ty m i ch t n công d ch v ngành nh t i các n c láng gi ng lân c nổ ớ ỉ ấ ị ụ ả ạ ướ ề ậ c a Vi t Nam nh Lào, Camphuchia.ủ ệ ư

1.3. Thu n l i và khó khăn:ậ ợ  Thu n l iậ ợ : Công ty Thái B o g p nhi u thu n l i trong n n kinh t đang phát tri n c aả ặ ề ậ ợ ề ế ể ủ

Vi t Nam, Nhà n c đang ch tr ng phát tri n du l ch nên đó là m t l i th kháệ ướ ủ ươ ể ị ộ ợ ế m nh trong tình hình hi n nay.ạ ệ

Ngoài ra internet phát tri n cũng là m t l i th c a công ty. Vì hình nh có thể ộ ợ ế ủ ả ể truy n t i d dàng đ xu t hình k p th i và g i cho khách hàng, nâng cao ch tể ả ễ ể ấ ị ờ ử ấ l ng ph c v c a công ty.ượ ụ ụ ủ

 Khó khăn :

Hi n nay khó khăn l n nh t c a doanh nghi p chính là không có ngu n cungệ ớ ấ ủ ệ ồ c p trong n c, t t c v t t ngành nh đ u ph i mua t n c ngoài thông quaấ ướ ấ ả ậ ư ả ề ả ừ ướ công ty đ i di n t i Vi t Nam nên giá thành s n ph m còn t ng đ i cao. Ngoài raạ ệ ạ ệ ả ẩ ươ ố nhà cung c p còn chi m th đ c quy n v ngu n cung.ấ ế ế ộ ề ề ồ

Trang 65

Các công ty ngành nh hi n nay c nh tranh v giá c và ch t l ng hình r tả ệ ạ ề ả ấ ượ ấ kh t khe, khách hàng cũng khó tính h n.ắ ơ II. T CH C B MÁY HO T Đ NG C A CÔNG TY:Ổ Ứ Ộ Ạ Ộ Ủ

2.1. T ch c các phòng ban:ổ ứ Công ty Thái B o có mô hình nh nên có ít phòng ban và công tác qu n lýả ỏ ả

còn đ n gi n.ơ ả - Phòng Giám đ c: Tr c ti p gi i quy t các v n đ phát sinh trong công ty, ký k tố ự ế ả ế ấ ề ế các văn b n, h p đ ng c a công ty. Ch u trách nhi m toàn b v ho t đ ng c aả ợ ồ ủ ị ệ ộ ề ạ ộ ủ công ty.

- Phòng hành chính nhân s , qu n lý: Ch u trách nhi m v các v n đ nhân sự ả ị ệ ề ấ ề ự trong công ty, làm h p đ ng lao đ ng, khai trình b o hi m xã h i, b o hi m laoợ ồ ộ ả ể ộ ả ể đ ng, theo dõi và qu n lý toàn b công vi c c a nhân viên, g i đi n chăm sócộ ả ộ ệ ủ ọ ệ khách hàng, t ng h p ý ki n c a khách hàng v các v n đ nh ch t l ng hìnhổ ợ ế ủ ề ấ ề ư ấ ượ

nh, ch t l ng ph c v , …ả ấ ượ ụ ụ - Phòng k toán: Ch u trách nhi m đi u hành v toàn b các ch ng t , s sách,ế ị ệ ề ề ộ ứ ừ ổ theo dõi công n trong công ty.ợ - B ph n qu y: Là b ph n giao d ch tr c ti p v i khách hàng, ghi, chép file và tộ ậ ầ ộ ậ ị ự ế ớ ư v n cho khách hàng các v n đ liên quan đ n hình nh, chuy n yêu c u c a kháchấ ấ ề ế ả ể ầ ủ hàng chuy n sang b ph n phòng máy. Ngoài ra tr c ti p chăm sóc khách hàng, c pể ộ ậ ự ế ậ nh t nh ng góp ý c a khách hàng cho Giám đ c.ậ ữ ủ ố - B ph n photoshop, xu t hình: là b ph n tr c ti p t o ra doanh thu, x lý, thi tộ ậ ấ ộ ậ ự ế ạ ử ế k hình nh theo yêu c u c a khách hàng và t o ra s n ph m cho công ty. ế ả ầ ủ ạ ả ẩ - B ph n phòng máy: Làm công vi c ki m đ m hình ra t máy, theo dõi có hìnhộ ậ ệ ể ế ừ

nh đúng ch t l ng và yêu c u c a khách hàng hay không và in phi u thanh toánả ấ ượ ầ ủ ế giao cho b ph n qu y đ giao cho khách hàng.ộ ậ ầ ể - B ph n giao hình: Có trách nhi m giao hình k p th i cho khách hàng là đ i lýộ ậ ệ ị ờ ạ trong th i gian s m nh t.ờ ớ ấ

Trang 66

Giám đ cố

B ph n ộ ậ qu yầ

Phòng photoshop

Phòng k toánế

Phòng máy

Phòng hàng chính nhân s , qu n lýự ả

B ph n thu ộ ậ ngân , giao

hình

S đ 2.1. ơ ồ C c u t ch c b máy qu n lý c a công tyơ ấ ổ ứ ộ ả ủ 2.2. T ch c phòng k toán:ổ ứ ế 2.2.1. Đ c đi m t ch c b máy k toánặ ể ổ ứ ộ ế

Công ty Thái B oả t ch c b máy k toán theo mô hình t p trung, toàn bổ ứ ộ ế ậ ộ công tác k toán trong doanh nghi p đ c ti n hành t p trung t i phòng k toán. ế ệ ượ ế ậ ạ ế Ở chi nhánh không t ch c b máy k toán riêng mà ch th c hi n vi c thu th p r iổ ứ ộ ế ỉ ự ệ ệ ậ ồ chuy n ch ng t v phòng k toán x lý và t ng h p thông tin.ể ứ ừ ề ế ử ổ ợ

Hi n nay công ty dùng ph n m m FoxPro cho công tác qu n lý chung cũngệ ầ ề ả nh qu n lý v k toán. T t c đ c nh p vào máy và phòng k toán theo dõiư ả ề ế ấ ả ượ ậ ế riêng theo t ng khách hàng ho c m t hàng tùy theo yêu c u c a giám đ c b ng fileừ ặ ặ ầ ủ ố ằ excel riêng.

B ph n k toán hi n nay có 5 nhân viên g m: M t k toán tr ng, m t kộ ậ ế ệ ồ ộ ế ưở ộ ế toán t ng h p, m t k toán viên nh p li u, m t k toán kho và m t th qu .ổ ợ ộ ế ậ ệ ộ ế ộ ủ ỹ

Trang 67

K toán ế tr ngưở

K toán ế nh p li uậ ệ

K toán ế kho

K toán ế t ng h pổ ợ

Th quủ ỹ

S đ 2.2. ơ ồ C c u t ch c b máy k toán c a công tyơ ấ ổ ứ ộ ế ủ 2.2.2. Ch c năng và quy n h n:ứ ề ạ

• K toán tr ngế ưở : - T ch c công tác k toán, th ng kê v b máy k toán trong công ty m t cáchổ ứ ế ố ề ộ ế ộ

h p lý.ợ - T ch c theo dõi, nh p li u đ ph n ánh chính xác, t p trung k p th i, đ y đổ ứ ậ ệ ể ả ậ ị ờ ầ ủ

toàn b tài s n và phân tích ho t đ ng kinh doanh.ộ ả ạ ộ - Tham m u cho giám đ c các ho t đ ng tư ố ạ ộ ài chính, ki m tra ký duy t các ch ngể ệ ứ

t , s sách báo cáo, quy t toán thu .ừ ổ ế ế - Ch u trách nhi m v m i s li u trong báo cáo tài chính v tính chính xác,ị ệ ề ọ ố ệ ề

trung th c và đ y đ .ự ầ ủ - T ch c các công tác h ch toán k toán th ng nh t, ch p hành theo quy đ nhổ ứ ạ ế ố ấ ấ ị

hi n hành c a nhà n c.ệ ủ ướ - Giao d ch v i thu và Ngân hàng v các v n đ phát sinh trong công ty.ị ớ ế ề ấ ề • K toán t ng h p:ế ổ ợ - Ki m tra đ i chi u s li u, d li u chi ti t và t ng h p.ể ố ế ố ệ ữ ệ ế ổ ợ - Ki m tra các đ nh kho n các nghi p v phát sinh.ể ị ả ệ ụ - Ki m tra s cân đ i gi a s li u k toán chi ti t và t ng h p.ể ự ố ữ ố ệ ế ế ổ ợ - Ki m tra s d cu i kỳ có h p lý và kh p đúng v i các báo cáo chi ti t khôngể ố ư ố ợ ớ ớ ế .

Trang 68

- Theo dõi nh p doanh thu c a công ty, ki m tra ch ng t hàng ngày t chiậ ủ ể ứ ừ ừ nhánh chuy n ể về.

- L p các hóa đ n theo phi u đ ngh xu t hóa đ n c a các b ph n.ậ ơ ế ề ị ấ ơ ủ ộ ậ - Ph trách vi c theo dõi và qu n lý hóa đ n.ụ ệ ả ơ - Theo dõi các kho n công n nhà cung c p và khách hàng, đ ng th i theo dõiả ợ ấ ồ ờ

thu h i các kho n t m ng và các kho n ph i tr khác.ồ ả ạ ứ ả ả ả - Ki m duy t chi phí các chi nhánh g i v có đúng theo quy đ nh c a công ty.ể ệ ử ề ị ủ - D a vào b ng t ng h p doanh thu c a t ng khách hàng đ tính chi t kh uự ả ổ ợ ủ ừ ể ế ấ

theo t l đ c quy đ nh.ỷ ệ ượ ị • K toán nh p li u:ế ậ ệ - Ki m tra, ch u trách nhi m nể ị ệ h p các ậ ch ng t phát sinh trong doanh nghi p vàứ ừ ệ

chi nhánh vào ph n m m k toán c a công ty m t cách chính xác.ầ ề ế ủ ộ - L p b ng kê khách hàngậ ả , theo dõi chi ti t chi t kh u c a t ng khách hàngế ế ấ ủ ừ • K toán khoế : - Theo dõi, ghi phi u nh p, phi u xu t v t t hàng ngày. ế ậ ế ấ ậ ư - Ki m tra, th ng kê s n l ng hình xu t trong tháng, đ i chi u v i v t t xu tể ố ả ượ ấ ố ế ớ ậ ư ấ

t đó tính t l hao h t c a v t t và xác đ nh đ c giá v n hàng bán trong tháng.ừ ỷ ệ ụ ủ ậ ư ị ượ ố • Th qu :ủ ỹ - Ch u trách nhi m v qu ti n m t, b o qu n ti n m t.ị ệ ề ỹ ề ặ ả ả ề ặ - Căn c vào phi u thu, phi u chi đ thu, chi ti n ho c căn c vào y nhi mứ ế ế ể ề ặ ứ ủ ệ

thu, y nhi m chi đ nh n, n p ti n ngân hàng.ủ ệ ể ậ ộ ề ở - Nh n b ng l ng t phòng k toán và ch u trách nhi m phát l ng cho nhânậ ả ươ ừ ế ị ệ ươ

viên.

- Ghi chép thu chi vào s qu , báo cáo l ng ti n m t luân chuy n, t n quổ ỹ ượ ề ặ ể ồ ỹ hàng ngày.

2.3. Hình th c k toán áp d ng:ứ ế ụ 2.3.1. Niên đ k toán.ộ ế

- Công ty áp d ng ch đ k toán doanh nghi p Vi t Nam.ụ ế ộ ế ệ ệ

Trang 69

Kê khai thuế S chi ti t tài kho nổ ế ả

B ng t ng h p chi ả ổ ợ ti tế

S nh t ký – s cáiổ ậ ổ

Báo cáo tài chính

Ch ng t g cứ ừ ố

B ng t ng h p ả ổ ợ ch ng t g cứ ừ ố

- Niên đ k toán b t đ u t ngày 01/01 đ n ngày 31/12 hàng năm.ộ ế ắ ầ ừ ế - Đ n v ti n s d ng trong vi c ghi chép k toán là Vi t Nam đ ng (VNĐ).ơ ị ề ử ụ ệ ế ệ ồ

2.3.2. Hình th c s k toán áp d ng.ứ ổ ế ụ Công ty th c hi n các quy đ nh v s k toán trong Lu t k toán, ự ệ ị ề ổ ế ậ ế Ngh đ nhị ị

s 129/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2005ố c a chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d nủ ủ ị ế ướ ẫ thi hành m t s đi u c a Lu t k toán trong lĩnh v c kinh doanh, các văn b nộ ố ề ủ ậ ế ự ả h ng d n thi hành Lu t k toán và Ch đ k toán theo quy t đ nh sướ ẫ ậ ế ế ộ ế ế ị ố 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006.

Mô hình luân chuy n ch ng t g c ghi s c a công ty nh sau:ể ứ ừ ố ổ ủ ư

S đ 2.3. ơ ồ Quy trình ghi nh n ch ng t luân chuy n c a công tyậ ứ ừ ể ủ

Ghi chú:

Ghi hàng ngày:

Ghi cu i tháng:ố

Trang 70

Đ i chi u, ki m tra:ố ế ể • Trình t ghi s k toán theo Hình th c Nh t ký – S cáiự ổ ế ứ ậ ổ :

Hàng ngày, k toán căn c vào các ch ng t k toán đã đ c ki m tra vàế ứ ứ ừ ế ượ ể đ c dùng làm căn c ghi s , tr c h t xác đ nh tài kho n ghi N , tài kho n ghiượ ứ ổ ướ ế ị ả ợ ả Có đ ghi vào s Nh t ký – S Cái. S li u c a m i ch ng t đ c ghi trên m tể ổ ậ ổ ố ệ ủ ỗ ứ ừ ượ ộ dòng c 2 ph n Nh t ký và ph n S Cái. B ng t ng h p ch ng t k toán đ cở ả ầ ậ ầ ổ ả ổ ợ ứ ừ ế ượ l p cho nh ng ch ng t cùng lo i (Phi u thu, phi u chi, phi u xu t, phi u nh p,ậ ữ ứ ừ ạ ế ế ế ấ ế ậ …) phát sinh nhi u l n trong m t ngày ho c đ nh kỳ 1 đ n 3 ngày.ề ầ ộ ặ ị ế

Ch ng t k toán và B ng t ng h p ch ng t k toán cùng lo i sau khi đãứ ừ ế ả ổ ợ ứ ừ ế ạ ghi s Nh t ký - S Cái, đ c dùng đ ghi vào ổ ậ ổ ượ ể s k toán chi ti t có liên quan.ổ ế ế

Cu i tháng, sau khi đã ph n ánh toàn b ch ng t k toán phát sinh trongố ả ộ ứ ừ ế tháng vào s Nh t ký - S Cái và các s k toán chi ti t, k toán ti n hành c ng sổ ậ ổ ổ ế ế ế ế ộ ố li u c a c t s phát sinh ph n Nh t ký và các c t N , c t Có c a t ng tài kho nệ ủ ộ ố ở ầ ậ ộ ợ ộ ủ ừ ả

ph n S Cái đ ghi vào dòng c ng phát sinh cu i tháng. Căn c vào s phát sinhở ầ ổ ể ộ ố ứ ố các tháng tr c và s phát sinh tháng này tính ra s phát sinh lu k t đ u thángướ ố ố ỹ ế ừ ầ đ n cu i tháng này. Căn c vào s d đ u tháng (đ u quý) và s phát sinh trongế ố ứ ố ư ầ ầ ố tháng k toán tính ra s d cu i tháng (cu i quý) c a t ng tài kho n trên Nh t ký -ế ố ư ố ố ủ ừ ả ậ S Cái.ổ

Các s k toán chi ti t cũng ph i đ c khoá s đ c ng s phát sinh N , sổ ế ế ả ượ ổ ể ộ ố ợ ố phát sinh Có và tính ra s d cu i tháng c a t ng đ i t ng. Căn c vào s li uố ư ố ủ ừ ố ượ ứ ố ệ khoá s c a các đ i t ng l p “B ng t ng h p chi ti t" cho t ng tài kho n. Sổ ủ ố ượ ậ ả ổ ợ ế ừ ả ố li u trên “B ng t ng h p chi ti t” đ c đ i chi u v i s phát sinh N , s phátệ ả ổ ợ ế ượ ố ế ớ ố ợ ố sinh Có và S d cu i tháng c a t ng tài kho n trên s Nh t ký - S Cái.ố ư ố ủ ừ ả ổ ậ ổ

S li u trên Nh t ký - S Cái và trên “B ng t ng h p chi ti t” sau khi khóaố ệ ậ ổ ả ổ ợ ế s đ c ki m tra, đ i chi u n u kh p, đúng s đ c s d ng đ l p báo cáo tàiổ ượ ể ố ế ế ớ ẽ ượ ử ụ ể ậ chính.

2.3.4. Ch ng t s d ng.ứ ừ ử ụ

Trang 71

Ch ng t là nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánh nghi p v kinh t , tứ ừ ữ ấ ờ ậ ả ệ ụ ế ài chính phát sinh và đã hoàn thành làm căn c ghi s k toán.ứ ổ ế

Các lo i ch ng t ạ ứ ừ công ty s d ng: Phi u ử ụ ế thanh toán, phi u thu, phi u chi,ế ế y nhi m thu, y nhi m chi, hóa đ n giá tr gia tăng, đ ngh thanh toán, ...ủ ệ ủ ệ ơ ị ề ị

2.3.5. Tài kho n s d ng.ả ử ụ Công ty s d ng h th ng tài kho n k toán theo quy t đ nh 15/2006/QĐ –ử ụ ệ ố ả ế ế ị

BTC ngày 20/03/2006 c a B Tài Chính.ủ ộ H th ng tài kho n k toán công ty bao g m các tài kho n trong B ng cânệ ố ả ế ồ ả ả

đ i k toán và tài kho n ngoài B ng cân đ i k toán theo quy đ nh trong ch đố ế ả ả ố ế ị ế ộ này, ngoài ra công ty còn m thêm m t s tài kho n ở ộ ố ả c p 2ấ đ d dàng theo dõiể ễ riêng t ng nghi p v c a công tyừ ệ ụ ủ .

2.3.6. H th ng bệ ố áo cáo tài chính: H th ng ệ ố áo cáo tài chính năm c a công ty g m:ủ ồ - B ng cân đ i k toán.ả ố ế - Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh.ế ả ạ ộ - Báo cáo l u chuy n ti n t .ư ể ề ệ - Thuy t minh báo cáo tài chính.ế Vi c l p và trình bày báo cáo tài chính tuân th sáu nguyên t c quy đ nh t iệ ậ ủ ắ ị ạ

Chu n m c k toán s 21 – “Trình bày báo cáo tài chính”: Ho t đ ng liên t c, cẩ ự ế ố ạ ộ ụ ơ s d n tích, nh t quán, tr ng y u, t p h p, bù tr và có th so sánh.ở ồ ấ ọ ế ậ ợ ừ ể

Vi c thuy t minh báo cáo tài chính căn c vào yêu c u trình bày thông tinệ ế ứ ầ quy đ nh trong các chu n m c k toán. Các thông tin tr ng y u đ c gi i trình đị ẩ ự ế ọ ế ượ ả ể ng i đ c hi u đúng th c tr ng tình hình tài chính c a doanh nghi pườ ọ ể ự ạ ủ ệ .

Công ty l p báo cáo tài chính theo kỳ k toán năm là năm d ng l chậ ế ươ ị t ngàyừ 01/01 đ n ngày 31/12 c a năm tài chính.ế ủ

2.3.7. Đ c đi m áp d ng máy tính trong công tác k toán t i công ty:ặ ể ụ ế ạ - Hi n nay b ph n k toán không còn áp d ng ghi s sách b ng tay mà t tệ ộ ậ ế ụ ổ ằ ấ

c đ c nh p li u và h ch toán trên ph n m m, công ty s d ng ph n m mả ượ ậ ệ ạ ầ ề ử ụ ầ ề FoxPro đ qu n lý toàn b ho t đ ng c a công ty cũng nh b ph n k toán.ể ả ộ ạ ộ ủ ư ộ ậ ế

Trang 72

- T t c nhân viên đ c c p mã riêng theo t ng b ph n và vào mã theoấ ả ượ ấ ừ ộ ậ t ng công vi c đ c giám đ c phân công c th . Giám đ c công ty có th giám sátừ ệ ượ ố ụ ể ố ể công vi c c a nhân viên dù không có m t t i công ty. Ph n m m FoxPro đ c vi tệ ủ ặ ạ ầ ề ượ ế riêng cho công tác qu n lý t i công ty g m 12 phân h chính.ả ạ ồ ệ

1. Phân h nh n nhệ ậ ả : Nhân viên nh n nh vào mã đ c c p, nh p phi u vàậ ả ượ ấ ậ ế phân lo i công vi c, sau đó chuy n cho b ph n liên quan.ạ ệ ể ộ ậ

2. Phân h scan, x lý, ph c h i nh (photoshop)ệ ử ụ ồ ả : Nh n phi u và mã côngậ ế vi c t b ph n nh n nh chuy n sang, sau đó ti n hành x lý file và chuy n sangệ ừ ộ ậ ậ ả ể ế ử ể b ph n b m DI đ xu t hình.ộ ậ ấ ể ấ

3. Phân h DIệ : Nh n file t b ph n nh n nh và photoshop, sau đó nh p mãậ ừ ộ ậ ậ ả ậ công vi c, s l ng và chuy n file cho b ph n xu t hình.ệ ố ượ ể ộ ậ ấ

4. Phân h xu t hìnhệ ấ : Nh p mã nhân viên xu t file đ c c p và ch u tráchậ ấ ượ ấ ị nhi m v ch t l ng hình nh xu t ra.ệ ề ấ ượ ả ấ

5. Phân h in phi u thanh toánệ ế : Khi hình đ c xu t hình ra, nhân viên inượ ấ phi u vào mã cá nhân đ c c p, ki m s n l ng hình và in phi u thanh toán,ế ượ ấ ể ả ượ ế chuy n hình sang b ph n thu ngân, giao hình.ể ộ ậ

6. Phân h giao hìnhệ : Phân h này s th ng kê t t c s phi u và s l ngệ ẽ ố ấ ả ố ế ố ượ hình nh đã đ c in ra đ giao cho khách hàng. Khi khách hàng đ n nh n nh,ả ượ ể ế ậ ả nhân viên giao hình s ép s phi u đã giao và s ti n phát sinh trong s phi u sẽ ố ế ố ề ố ế ẽ đ c chuy n sang công n ho c đ c thu b ng ti n m t. ượ ể ợ ặ ượ ằ ề ặ

7. Phân h hàng hóa, gia côngệ : M t hàng gia công là m t s s n ph m màặ ộ ố ả ẩ công ty không s n xu t, và đ tăng kh năng ph c v và phong phú s n ph m choả ấ ể ả ụ ụ ả ẩ khách hàng nên công ty gia công bên ngoài cho khách hàng. Khi nh n các m t hàngậ ặ gia công và hàng hóa, nhân viên nh p mã vào phân h gia công và hàng hóa đ theoậ ệ ể dõi, cu i tháng k toán đ i chi u gi a ph n m m này và s nh n gia công c aố ế ố ế ữ ầ ề ổ ậ ủ khách hàng đ làm căn c thanh toán.ể ứ

8. Phân h qu n lý công nệ ả ợ: Vì s l ng khách hàng r t nhi u nên t t cố ượ ấ ề ấ ả khách hàng đ u có mã riêng, n u khách hàng n thì công n th hi n d N cu iề ế ợ ợ ể ệ ư ợ ố kỳ, khách hàng tr ti n t i qu y (khi l y hình khách hàng thanh toán ngay) thìả ề ạ ầ ấ

Trang 73

không th hi n d N cu i kỳ nh ng v n th hi n s l ng hình và s ti n kháchể ệ ư ợ ố ư ẫ ể ệ ố ượ ố ề hàng đã làm phát sinh trong tháng.

9. Phân h thu ngânệ : Đ i v i phân h này ch có m t s nhân viên đ c c pố ớ ệ ỉ ộ ố ượ ấ mã m i vào đ c nh b ph n qu n lý, k toán và th qu . Phân h này cho phépớ ượ ư ộ ậ ả ế ủ ỹ ệ coi t ng s ti n thu đ c trong ngày c a t ng nhân viên qu y ch u trách nhi mổ ố ề ượ ủ ừ ầ ị ệ giao hình cho khách hàng và nh n nh, nh n ti n ng tr c c a khách hàng, t ngậ ả ậ ề ứ ướ ủ ổ h p công n c a khách hàng trong tháng, …ợ ợ ủ

10. Phân h th ng kêệ ố : Phân h này cho phép b ph n qu n lý theo dõi khệ ộ ậ ả ả năng làm vi c c a nhân viên. M i nhân viên đ u có mã riêng nên trong tháng bệ ủ ỗ ề ộ ph n qu n lý có th bi t m t nhân viên b ph n qu y nh n bao nhiêu nh, nh pậ ả ể ế ộ ộ ậ ầ ậ ả ậ bao nhiêu l n gia công, b ph n photoshop thi t k bao nhiêu album hay nhân viênầ ộ ậ ế ế xu t hình xu t đ c bao nhiêu hình, …ấ ấ ượ

11. Phân h ki m traệ ể : Phân h này ch có giám đ c ho c ng i đ c giámệ ỉ ố ặ ườ ượ đ c tin t ng cho mã đ vào xem phân h này, công ty tr c ti p xem và ki m tra.ố ưở ể ệ ự ế ể T t c phi u nh p, xu t hay ch nh s a phi u, …, khi vào phân h này ng i xemấ ả ế ậ ấ ỉ ử ế ệ ườ có th bi t đ c t t c .ể ế ượ ấ ả

12. Phân h báo cáo thuệ ế: Đây là h thông dùng riêng cho b ph n k toán,ệ ộ ậ ế t t c các nghi p v phát sinh s đ c k toán nh p vào ph n m m theo trình tấ ả ệ ụ ẽ ượ ế ậ ầ ề ự nh t đ nh và ph n m m s t đ ng k t chuy n, ra s chi ti t c th và s cái c aấ ị ầ ề ẽ ự ộ ế ể ổ ế ụ ể ổ ủ t ng tài kho n và các báo cáo tài chính c n thi t. ừ ả ầ ế - Ngoài ra k toán v n ph i theo dõi riêng các chi phí trích kh u hao TSCĐ và phânế ẫ ả ấ b chi phí dài h n trong file excel. ổ ạ

S đ qu n lý c a theo phân h ph n m m FoxProơ ồ ả ủ ệ ầ ề

Trang 74

Phân h ệ nh n nhậ ả

Design Album, xu t ấ

hình

Xu t fileấ

Scan, ph c ụ h i hình nhồ ả

Gia công hình l n, ép g , đ ớ ỗ ổ bóng, làm album

Phân h ệ photoshop

Phân h DIệ

Phân h gia ệ công, hàng

hóa Phân h in ệ phi u thanh ế

toán

Phân h giao ệ hình

Phân h ệ công nợ

Phân hệ th ng kêố

Phân hệ thu ngân

Phân hệ ki m traể

Phân hệ báo cáo thuế

Phân h xu t ệ ấ hình

CH NG IIIƯƠ : TH C TR NG K TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NH K TỰ Ạ Ế Ụ Ị Ế QU KINH DOANH T I CÔNG TY Ả Ạ TNHH MTV NH MÀU ĐI N T THÁIẢ Ệ Ử

B OẢ

Trang 75

I. QUY Đ NH C A CÔNG TY V K TOÁN:Ị Ủ Ề Ế

H th ng k toán c a công ty đ c phân thành h th ng n i b và hệ ố ế ủ ượ ệ ố ộ ộ ệ th ng k toán thu ngoài doanh nghi p, vì v y công ty yêu c u k toán làm vi cố ế ế ệ ậ ầ ế ệ ph i b o m t, trung th c và h p tác.ả ả ậ ự ợ

K toán ph i h ch toán rõ ràng, đ y đ các nghi p v kinh t phát sinh.ế ả ạ ầ ủ ệ ụ ế M i ch ng t k toán đ u đ c ki m tra qua t ng khâu theo quy đ nh: Tr c khiọ ứ ừ ế ề ượ ể ừ ị ướ giao hình ho c hàng cho khách hàng, k toán ph i ki m tra phi u thanh toán in tặ ế ả ể ế ừ ph n m m ra. Sau đó n u thu ti n ngay ph i vi t phi u thu, còn đ i v i kháchầ ề ế ề ả ế ế ố ớ hàng đ a vào công n k toán ph i th ng xuyên theo dõi, đ i chi u v i b ph nư ợ ế ả ườ ố ế ớ ộ ậ công n . Cu i ngày k toán ph i th ng kê, t p h p t t c các kh hình xu t trongợ ố ế ả ố ậ ợ ấ ả ổ ấ ngày lên b ng kê chi ti t và xu t hóa đ n giá tr gia tăng.ả ế ấ ơ ị

Các ch ng tứ ừ, hóa đ n đ u vàoơ ầ đ cượ k toán t ng h pế ổ ợ ki m tra tính chínhể xác, h p lý, h p l ợ ợ ệ xác nh n vào m i trình k toán tr ng ki m tra l i vàậ ớ ế ưở ể ạ trình giám đ c duy t l i m t l n n a. ố ệ ạ ộ ầ ữ

Ch ng t k toán ph i l u tr , b o qu n theo quy đ nh, ch đ và th i gianứ ừ ế ả ư ữ ả ả ị ế ộ ờ n p báo cáo, cũng nh vi c th c hi n đ y đ các nghĩa v kê khai và n p thu .ộ ư ệ ự ệ ầ ủ ụ ộ ế

Ngoài ra k toán ph i n m v ng các thay đ i v chính sách thu cũng nhế ả ắ ữ ổ ề ế ư c p nh t các thông t m i nh t c a B Tài Chính.ậ ậ ư ớ ấ ủ ộ

II. CÁC NHÂN T C U THÀNH K T QU KINH DOANH:Ố Ấ Ế Ả

2.1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v :ấ ị ụ

- Doanh thu c a công ty phát sinh d a vào vi c d ch v tráng r i nh, giaủ ự ệ ị ụ ọ ả công laminate, ch p nh và làm album, cho thuê đ c i và mua bán v t t ngànhụ ả ồ ướ ậ ư

nh.ả - Doanh thu đ c ghi nh n khi đã hoàn thành d ch v cung c p cho kháchượ ậ ị ụ ấ

hàng, k toán s căn c vào hóa đ n bán hàng đ h ch toán doanh thu vào s sách.ế ẽ ứ ơ ể ạ ổ  Luân chuy n ch ng t .ể ứ ừ

T ừ phi u in thanh toán c aế ủ c a b ph n thu ngân và giao hình t i qu y ủ ộ ậ ạ ầ kế toán nh p vào máy nh ng nghi p v đã hoàn thành, d a vào ph n m m k toán ậ ữ ệ ụ ự ầ ề ế để

Trang 76

theo dõi công n ợ và m c giá c thứ ụ ể c a t ng khách hàng,ủ ừ căn c v i b ng kê ứ ớ ả chi ti t hình và hàng hóaế đ xu t hóa đ n bán hàng.ể ấ ơ

S đ 2.3ơ ồ . Trình t x lý ghi nh n doanh thuự ử ậ  Tài kho n s dả ử ụ ng :

Căn c vào ch c năng, nhi m v cũng nh đ c đi m kinh doanh c a ứ ứ ệ ụ ư ặ ể ủ công ty để k toánế h ch toán các nghi p v kinh t phát sinh. Công ty s d ng h th ngạ ệ ụ ế ử ụ ệ ố tài kho n theo đúng ch đ hi n hành.ả ế ộ ệ

TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v . ấ ị ụ K t c u:ế ấ  Bên Nợ :

- Các kho n gi m tr doanh thu.ả ả ừ - K t chuy n xác đ nh k t qu kinh doanh.ế ể ị ế ả

 Bên Có :

- T ng s doanh thu cung c p d ch v đã phát sinh.ổ ố ấ ị ụ Tài kho n 511 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

 Trình t x lý s sách ch ng tự ử ổ ứ ừ : Căn c vào biên nh n g i cho khách hàng, k toán phân lo i d ch v và hàngứ ậ ử ế ạ ị ụ

hóa bán đ ghi nh n doanh thu và theo dõi công n . Đ i v i khách hàng phát sinhể ậ ợ ố ớ theo dõi công n , ngoài ph n theo dõi trong ph n m m t ng khách hàng, k toánợ ầ ầ ề ừ ế còn ph i theo dõi riêng b ng file excel đ đ i chi u v i ph n m m. M t s kháchả ằ ể ố ế ớ ầ ề ộ ố hàng là công ty khi làm d ch v tráng r i nh, k toán căn c vào h p đ ng và theoị ụ ọ ả ế ứ ợ ồ dõi ti n đ th c hi n h p đ ng. Sau khi hoàn thành d ch v k toán ti n hành xu tế ộ ự ệ ợ ồ ị ụ ế ề ấ hóa đ n và ghi nh n doanh thu. ơ ậ Đ i v i khách hàng vãng lai, nh ng phi u thanhố ớ ữ ế toán d i 100.000 ngàn (m t trăm ngàn đ ng), khách hàng không có yêu c u xu tướ ộ ồ ầ ấ

Trang 77

Biên nh n ậ nh n hìnhậ

B ph n ộ ậ xu t hìnhấ

Phi u ế thanh toán

Nh t ký ậ chung, S Cái ổ

(trên máy)

Hóa đ n ơ GTGT,

Phi u thuế

hóa đ n GTGT thì cu i ngày k toán t p h p l i t t c phi u in thanh toán và lênơ ố ế ậ ợ ạ ấ ả ế b ng kê chi ti t hình và hàng xu t trong ngày đ xu t hóa đ n, khai báo v i cả ế ấ ể ấ ơ ớ ơ quan thu . B ph n thu ngân và giao hình có nhi m v thu ti n đ i v i khách hàngế ộ ậ ệ ụ ề ố ớ vãng lai, đ n cu i ngày căn c vào ph n m m và phi u in thanh toán, k toán sế ố ứ ầ ề ế ế ẽ k t s ph n m m thu ngân và vi t phi u thu v i ch ký c a ng i l p và k toánế ổ ầ ề ế ế ớ ữ ủ ườ ậ ế tr ng sau đó chuy n cho thu qu đ thu ti n vào qu .ưở ể ỹ ể ề ỹ

Do đ c tính kinh doanhặ c a công tyủ là cung c p d ch v ấ ị ụ tráng r i nh vàọ ả th ng m i m t s hàng hóa ươ ạ ộ ố nên công ty không h ch toán giá v n hàng bán ạ ố ngay khi ghi nh n doanh thuậ , vào cu i tháng công ty s căn c vào s l ng hình nhố ẽ ứ ố ượ ả xu t ra trong tháng v i s l ng gi y và thu c đã tiêu th trong tháng đ quy ra giáấ ớ ố ượ ấ ố ụ ể v n hàng bán trong tháng đó.ố

N TK 111,ợ 112, 131: Giá tr d ch v đã bao g m thu .ị ị ụ ồ ế Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v .ấ ị ụ Có TK 33311: Thu GTGT đ u raế ầ .

• Nh ng nghi p v phát sinh th c tữ ệ ụ ự ế: Nghi p v 1ệ ụ :

Ngày 17 tháng 07 năm 2010 công ty nh n tráng r i nh k thu t s , x lý viậ ọ ả ỹ ậ ố ử tính hình kh 20x30, s l ng 1.600 t m, giá ch a thu 10.000/ t m cho công ty cổ ố ượ ấ ư ế ấ ổ ph n Ti p Th ViVa. Sau khi hoàn thành d ch v và khách hàng đ n nh n nh, kầ ế ị ị ụ ế ậ ả ế toán căn c vào phi u in thanh toán và thông tin khách hàng cung c p xu t hóa đ nứ ế ấ ấ ơ GTGT, ghi phi u thu và ti n hành ghi nh n doanh thu:ế ế ậ

N TK 111: 17.600.000 đ ngợ ồ Có TK 511: 16.000.000 đ ngồ Có TK 3331: 1.600.000 đ ngồ

Ph l c 01ụ ụ : - Hóa đ n s 164005.ơ ố - Phi u thu s PT0052/07ế ố

Nghi p v 2ệ ụ : Ngày 18 tháng 17 năm 2010, căn c vào phi u in thanh toán d i b ph nứ ế ướ ộ ậ

thu ngân và giao hình đ a lên, k toán thông kê s n l ng hình xu t trong ngày vàoư ế ả ượ ấ

Trang 78

b ng kê chi ti t và ti n hành xu t hóa đ n khai báo doanh s v i c quan thu . Kả ế ế ấ ơ ố ớ ơ ế ế toán h ch toán:ạ

N TK 111: 13.331.340ợ Có TK 511: 12.119.400

Có TK 3331: 1.211.940.

Ph l c 02ụ ụ : - B ng kê bán l hàng hóa d ch v ngày 18 tháng 17 năm 2010.ả ẻ ị ụ - Hóa đ n GTGT s 164007ơ ố

Nghi p v 3ệ ụ : Ngày 01 tháng 07 năm 2010 công ty ký h p đ ng s 68.20/HĐKT/RW/2010ợ ồ ố

v i công ty TNHH MTV Qu ng cáo Th Gi i Th c (Cty Real World) v cung c pớ ả ế ớ ự ề ấ d ch v tráng r i nh kh l n, t ng giá tr ch a có thu GTGT là 40.271.616 đ ng,ị ụ ọ ả ổ ớ ổ ị ư ế ồ thu GTGT 10%. Sau khi hoàn thành d ch v , k toán xu t hóa đ n cho công tyế ị ụ ế ấ ơ Real World và ti n hành ghi nh n doanh thu nh sau: ế ậ ư

N TK 131: 40.271.616ợ Có TK 511: 36.610.560

Có TK 3331: 3.661.056

Ngày 16 tháng 08 năm 2010, c vào gi y báo Có c a Ngân hàng, k toán h ch toán:ứ ấ ủ ế ạ N TK 11212: 40.271.616ợ

Có TK 131: 40.271.616

Ph l c 03ụ ụ : - H p đ ng kinh t s 68.20/HĐKT/RW/2010ợ ồ ế ố - Hóa đ n GTGT s 164002ơ ố - Gi y báo Cóấ

2.2. Doanh thu bán hàng n i b :ộ ộ Công ty không phát sinh bán hàng n i b nên không có phát sinh s li u trênộ ộ ố ệ

tài kho n 512 “Doanh thu bán hàng n i b ”.ả ộ ộ 2.3. Các kho n làm gi m tr doanh thu:ả ả ừ Do đ c đi m kinh doanh c a công ty là d ch v ặ ể ủ ị ụ tráng r i nh và th ng m iọ ả ươ ạ

hàng hóa ngành nh ả nên không có phát sinh chi t kh u th ng m i,ế ấ ươ ạ hàng bán b trị ả

Trang 79

l i hay gi m giá hàng bán ạ ả . Công ty làm theo đúng giá đã niêm y t trong báo giá v iế ớ khách hàng, tùy vào t ng khách hàng mà công ty đi u ch nh m c giá phù h p h n.ừ ề ỉ ứ ợ ơ

2.4. Giá v n hàng bán.ố 2.4.1. Đ c đi m và luân chuy n ch ng t .ặ ể ể ứ ừ

 Đ c đi mặ ể : Giá c đ c xem là m t trong nh ng chính sách đ m r ng kh năng tiêuả ượ ộ ữ ể ở ộ ả

thụ và tăng doanh số c a công ty. Làm th nào đ đ a ra m t m c giá h p lý v aủ ế ể ư ộ ứ ợ ừ đ m b o ho t đ ng kinh doanh có lãi, v a đ m b o tính c nh tranh ả ả ạ ộ ừ ả ả ạ luôn là v n đấ ề quan tâm hàng đ u c a công ty.ầ ủ

Đ c đi m kinh doanh c a công ty là cung c p d ch vặ ể ủ ấ ị ụ tráng r i nh vàọ ả th ng m iươ ạ nên cách xác đ nh giá v n cũng có ph n khác bi t. Giá v n đ c xácị ố ầ ệ ố ượ đ nh d a vàoị ự chi phí nguyên v t li u vàậ ệ chi phí s n xu t chung. ả ấ

Cu i tháng d a vào b ng s n l ng hình xu t trong tháng do k toán khoố ự ả ả ượ ấ ế th ng kê và căn c vào s l ng nguyên v t li u đã xu t trong tháng đ s n xu t,ố ứ ố ượ ậ ệ ấ ể ả ấ k toán ti n hành ghi nh n giá v n.ế ế ậ ố  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

D a vào hóa đ n mua hàng và các ch ng t liên quan đ n m i nghi p vự ơ ứ ừ ế ỗ ệ ụ phát sinh t ng ng, k toán ti n hành ki m tra tính h p lý, h p l r i h ch toánươ ứ ế ế ể ợ ợ ệ ồ ạ vào chi phí.

S đ 2.4ơ ồ . Trình t x lý, ghi nh n giá v n.ự ử ậ ố 2.4.2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ

K toán s d ng tài kho n 632 “Giá v n hàng bán”ế ử ụ ả ố

Trang 80

Báo cáo s n ả l ngượ

Hóa đ n đ u ơ ầ vào,

Phi u chiế

S Nh t ký – ổ ậ S cáiổ

( trên máy) Báo cáo nh p, ậ xu t t n khoấ ồ

 K t c u:ế ấ  Bên N :ợ

- K t chuy n tài kho n 155 “Thành ph m xu t bán” trong kỳ sang bên n tài kho nế ể ả ẩ ấ ợ ả 632.

- K t chuy n tài kho n 156 “Hàng hóa xu t bán trong tháng”ế ể ả ấ  Bên Có:

- K t chuy n giá v n sang tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”. ế ể ố ả ị ế ả Tài kho n 632 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

2.4.3. Trình t x lý s sách ch ng t .ự ử ổ ứ ừ Căn c vào hóa đ n tráng r i nh, gia công hình l nứ ơ ọ ả ớ và hàng hóa mua bên

ngoài, k toán ghi:ế N TK ợ 156: Hàng hóa N TK 1331: Thu giá tr gia tăng n u có.ợ ế ị ế

Có TK 111, 112, 331: Giá tr th c t trên hóa đ n đã bao g m thuị ự ế ơ ồ ế. Căn c vào ứ b ng li t kê s n l ng hình xu t trong tháng và s l ngả ệ ả ượ ấ ố ượ

nguyên li u xu t dùng trong tháng, k toán ti n hành k t chuy n chi phí s n xu t,ệ ấ ế ế ế ể ả ấ kinh doanh d dang.ở

N TK 155: Thành ph m.ợ ẩ Có TK 154: Chi phí s n xu t, kinh doanh d dangả ấ ở

Căn c vào các hóa đ n liên quan, có đ y đ ch ký c a: Giám đ c, k toánứ ơ ầ ủ ữ ủ ố ế tr ng, ng i l p, ng i nh n, k toán ti n hành k t chuy n chi phí ưở ườ ậ ườ ậ ế ế ế ể thành ph m,ẩ hàng hóa vào tài kho n ả giá v n vào cu i kỳ:ố ố

N TK 632: Giá v n hàng bán.ợ ố Có TK 156: Hàng hóa xu t bán trong kỳ.ấ Có TK 155: Thành ph m xu t bán.ẩ ấ

• Nh ng nghi p v phát sinh th c tữ ệ ụ ự ế: Nghi p v 4ệ ụ :

H p đ ng s 68.20/HĐKT/RW/2010 công ty ký k t v i công ty TNHH MTVợ ồ ố ế ớ Qu ng cáo Th Gi i Th c (Công ty Real World) v cung c p d ch v tráng r i nhả ế ớ ự ề ấ ị ụ ọ ả

Trang 81

kh l n, vì công ty ch a có máy l n xu t hình l n kh 70x110 (cm) tr lên nênổ ớ ư ớ ấ ớ ổ ở công ty ph i đi làm xu t hình l n bên công ty TNHH Tâm Minh Tâm. Và nh ngả ấ ớ ữ hình kh l n này công ty xem nh hàng hóa đ c mua đi bán l i. ổ ớ ư ượ ạ

Khi nh n hình v công ty ti n hành giao hình cho cty Real World mà khôngậ ề ế đ a nh p kho nên k toán không ghi tăng hàng hóa mà ghi nh n tr c ti p vào giáư ậ ế ậ ự ế v n. Căn c vào biên b n giao hàng và hóa đ n s 63805, k toán ghi:ố ứ ả ơ ố ế

N TK 632: 24.924.000ợ N TK 1331: 2.492.400ợ

Có TK 331: 27.416.400

Ph l c 04ụ ụ : Hóa đ n s 63805.ơ ố Nghi p v 5ệ ụ :

Căn c vào b ng li t kê hình xu t tháng 03 và b ng tính s l ng gi y vàứ ả ệ ấ ả ố ượ ấ hóa ch t xu t dùng theo s n l ng tháng 03 năm 2010, chi phí l ng c a b ph nấ ấ ả ượ ươ ủ ộ ậ tr c ti p s n xu t và chi phí s n xu t chung trong tháng k toán tính toán và k tự ế ả ấ ả ấ ế ế chuy n sang tài kho n 154 đ xác đ nh thành ph m xu t bán trong kỳ:ể ả ể ị ẩ ấ

N TK 154: 299.559.633ợ Có TK 621: 190.926.012

Có TK 622: 52.300.000

Có TK 627: 56.333.621

Sau đó k toán k t chuy n chi phí s n xu t, kinh doanh d dang sang TKế ế ể ả ấ ở 155 xác đ nh thành ph m xu t bán trong tháng.ị ẩ ấ

N TK 155: 299.559.633ợ Có 154: 299.599.633

Sau khi xác đ nh đ c thành ph m xu t bán trong tháng, k toán k t chuy n xácị ượ ẩ ấ ế ế ể đinh giá v n hàng bán trong tháng:ố

N TK 632: 299.559.633ợ Có TK 155: 299.559.633

Ph l c 05ụ ụ : - B ng li t kê hình xu t tháng 03ả ệ ấ - Hóa đ n mua nguyên v t li u đ u vào.ơ ậ ệ ầ

Trang 82

- S chi ti t, s cái TK 621, 622, 627, 154, 632 tháng 3 năm 2010ổ ế ổ 2.5. Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ Công ty không có các kho n đ u t bên ngoài nh đ u t ch ng khoán hayả ầ ư ư ầ ư ứ

kinh doanh b t đ ng s n nên công ty không có doanh thu ho t đ ng tài chính.ấ ộ ả ạ ộ 2.6. Chi phí ho t đ ng tài chính:ạ ộ 2.6.1. Đ c đi m và luân chuy n ch ng tặ ể ể ứ ừ:

 Đ c đi mặ ể : Chi phí tài chính phát sinh trong tháng ch y u là ti n lãi tr hàng tháng choủ ế ề ả

các kho n v n vay mà doanh nghi p vay đ u t hả ố ệ ầ ư o tạ đ ng kinh doanhộ ho c tăngặ v n l u đ ngố ư ộ , các chi phí chuy n kho n, phí n p ể ả ộ ti n m t, …ề ặ  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

Hàng tháng, k toánế căn c vào ứ gi y báo N ấ ợ c aủ ngân hàng v nh ng kho nề ữ ả ti n lãi ph i tr , ề ả ả và các phi u h ch toán v chi phí chuy n ti n, ế ạ ề ể ề các phí ph i trả ả nh phí qu n lý tài kho n, …ư ả ả và ti n hành h ch toán vào s k toán.ế ạ ổ ế

S đ ơ ồ 2. 5 : Trình t x lý ghi nh n chi phí ho t đ ng tài chính.ự ử ậ ạ ộ 2.6.2. Tài kho n s d ng.ả ử ụ

K toán s d ng tài kho n ế ử ụ ả 635 “Chi phí tài chính”  K t c u:ế ấ  Bên N :ợ - Các kho n chi phí ho t đ ng tài chính phát sinh nh ti n lãi, phí chuy n ti n,ả ạ ộ ư ề ể ề

phí qu n lý tài kho n, …ả ả  Bên Có:

- K t chuy n toàn b chi phí tài chính sang bên n tài kho n 911 “Xác đ nh k tế ể ộ ợ ả ị ế qu kinh doanh”.ả

Tài kho n ả 635 không có s d cu i kỳ.ố ư ố

Trang 83

Gi y báo Nấ ợ S Nh t ký – ổ ậ

S cáiổ ( trên máy)

2.6.3. Trình t x lý s sách ch ng t .ự ử ổ ứ ừ Căn c vào gi y báo N thu ti n lãi, các lo i phí c a ngân hàng, k toán h ch toán:ứ ấ ợ ề ạ ủ ế ạ

N TK 635: S ti n lãi ph i tr , chi phí ph i trợ ố ề ả ả ả ả, … N 133: Thu GTGT (n u có)ợ ế ế

Có TK 1121: S ti n lãi ph i tr , chi phí ph i tr .ố ề ả ả ả ả • Nh ng ữ nghi p v phát sinh th c t :ệ ụ ự ế Nghi p v 6ệ ụ :

Ngày 25 tháng 07 năm 2010 căn c vào gi y báo N c a Ngân hàng Côngứ ấ ợ ủ Th ng Vi t Nam Chi nhánh 3 v kho n lãi c a gi y nh n n s 002 ngày 20ươ ệ ề ả ủ ấ ậ ợ ố tháng 05 năm 2010, tài kho n vay s 22111000503260-7 s ti n 316.216.816 đ ng,ả ố ố ề ồ lãi su t 14%/năm. K toán h ch toán nh sau:ấ ế ạ ư

N TK 635: ợ 3.812.170 đ ngồ Có TK 1121.1: 3.812.170 đ ngồ

Ph l c 06ụ ụ : - Gi y nh n n 002 ngày 20 tháng 05 năm 2010.ấ ậ ợ - Gi y báo N v lãi ph i tr c a Ngân hàngấ ợ ề ả ả ủ

Nghi p v 7ệ ụ : Ngày 13 tháng 07 năm 2010 công ty chuy n kho n qua ngân hàng Á Châu –ể ả

CN TP.HCM thanh toán ti n g c và lãi thuê tài chính máy Pro24 tháng 07 năm 2010,ề ố s ti n 47.693.108, phí chuy n ti n là 16.500 đ ng (bao g m 10% thu VAT). Cănố ề ể ề ồ ồ ế c vào phi u thu d ch v kiêm hóa đ n k toán h ch toán:ứ ế ị ụ ơ ế ạ

N TK 635: ợ 15.000 đ ngồ N TK 1331: 1.500 đ ngợ ồ

Có TK 11212: 16.500 đ ng.ồ Ph l c 07ụ ụ : - L nh chi ệ

- Phi u thu d ch v kiêm hóa đ nế ị ụ ơ

Nghi p v 8ệ ụ : Ngày 13 tháng 07 năm 2010 căn c vào phi u thu d ch v kiêm hóa đ n vứ ế ị ụ ơ ề

phí d ch v kho qu , k toán h ch toán:ị ụ ỹ ế ạ

Trang 84

N TK 635: 1ợ 0.000 đ ng.ồ N TK 1331: 1.000ợ

Có TK 11212: 11.000 đ ng.ồ Ph l c 08ụ ụ : - Phi u thu d ch v kiêm hóa đ nế ị ụ ơ

2.7. Chi phí bán hàng:

2.7.1. Đ c đi m và luân chuy n ch ng t .ặ ể ể ứ ừ  Đ c đi mặ ể :

Chi phí bán hàng là nh ng chi phí ch y u liên quan đ n ữ ủ ế ế b ph n qu y, bộ ậ ầ ộ ph n giao hình, nh n nh, …ậ ậ ả - Chi phí nhân viên: L ng nhân viên ươ qu y, nhân viên giao hình, ầ - Công c , d ng c :ụ ụ ụ Văn phòng ph m, ẩ bao đ ng nh, màn co gói nh, băng keo …ự ả ả - Chi phí d ch v mua ngoàiị ụ : Chi phí mua quà t ng cho khách hàngặ .  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

Đ i v i nhân viên mua hàng ph i mang hóa đ n v ti n hành làm phi u đố ớ ả ơ ề ế ế ề ngh thanh toán đ ị ể làm thanh toán chi phí t ti n t m ng c a công ty ho c công tyừ ề ạ ứ ủ ặ quy t toán ti n l i cho nhân viên. D a vào b ng quy t toán chi phí ế ề ạ ự ả ế và hóa đ n ơ c aủ nhân viên, k toán ki m tra duy t l i chi phí ế ể ệ ạ mua hàng và hóa đ n ch ng t xem cóơ ứ ừ h p l không, sau đó xác nh n vào t đ ngh thanh toán, trình lên giám đ c duy tợ ệ ậ ờ ề ị ố ệ l i m t l n n aạ ộ ầ ữ , k toán ti n hành h ch toán vào s sách làm phi u chi ho c phi uế ế ạ ổ ế ặ ế thu cho nhân viên.

Căn c vào hóa đ n và các b ng kê có liên quan, k toán s ti n hành ki m traứ ơ ả ế ẽ ế ể đ i chi u và h ch toán vào các ố ế ạ tài kho nả t ng ng.ươ ứ

Cu i kỳ k toán t p h p chi phí đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ố ế ậ ợ ể ị ế ả

Trang 85

Hóa đ n, ơ B ng kê chi phí.ả

Phi u chi, ế Phi u thu.ế

S Nh t ký – ổ ậ S cáiổ

( trên máy)

S đ ơ ồ 2. 6 : Trình t x lý ghi nh n chi phí bán hàng.ự ử ậ 2.7.2. Tài kho n s d ng.ả ử ụ

TK 641: Chi phí bán hàng.

+ TK 6411 - Chi phí nhân viên.

+ TK 6413 - Chí phí d ng c , đ dùng.ụ ụ ồ + TK 6414 - Chi phí kh u hao TSCĐ.ấ + TK 6417 - Chi phí d ch v mua ngoài.ị ụ

K t c u:ế ấ  Bên Nợ:

- T p h p chi phí bán hàng trong kỳ.ậ ợ  Bên Có:

- K t chuy n xác đ nh k t qu kinh doanh.ế ể ị ế ả Tài kho n 641 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

2.7.3. Trình t x lý s sách ch ng t k toán.ự ử ổ ứ ừ ế Hóa đ n, ch ng t đ c nhân viên mang v , sau khi k toán ki m tra tính h pơ ứ ừ ượ ề ế ể ợ

lý, h p l và đã đ c giám đ c ký duy t, k toán l p phi u thuợ ệ ượ ố ệ ế ậ ế (n u t m ng điế ạ ứ mua còn d ) ho cư ặ phi u chiế và h ch toán vào s sách.ạ ổ - Chi phí nhân viên: L ng nhân viên giao nh n, các kho n trích theo l ng, chi phíươ ậ ả ươ công tác b ph n qu n lý.ộ ậ ả

N TK 6411: Giá tr thanh toán th c t .ợ ị ự ế Có 334: L ng ph i tr nhân viên.ươ ả ả Có 3383, 3384: Các kho n trích theo l ng ph i n p.ả ươ ả ộ Có 111: S ti nố ề th c t thanh toán cho nhân viên.ự ế

- Công c , d ng c :ụ ụ ụ Văn phòng ph m, bao đ ng nh, màn co gói nh, băng keo,ẩ ự ả ả n c u ng c a b ph n giao hình, nhân viên qu y , k toán ti n hành h ch toán:ướ ố ủ ộ ậ ầ ế ế ạ

N TK 6413: Giá tr th c tợ ị ự ế th c t (ch a g m thu VAT)ự ế ư ồ ế N TK 1331: Thu giá tr gia tăng ợ ế ị (n u cóế ).

Có TK 111, 112, 141, 331: Giá tr th c t trên hóa đ n đã bao g m thu .ị ự ế ơ ồ ế

Trang 86

- Chi phí d ch v mua ngoài g mị ụ ồ : Chi phí ti p khách, chi phí c c đi n tho i, c cế ướ ệ ạ ướ internet, mua quà t ng cho khách hàng.ặ

N TK 6417: Giá tr mua th c t .ợ ị ự ế N TK 1331: Thu giá tr gia tăng n u có.ợ ế ị ế

Có TK 111, 112, 141, 331: Giá tr th c t trên hóa đ n đã bao g m thu .ị ự ế ơ ồ ế • Nh ng ữ nghi p vệ ụ phát sinh th c t :ự ế Nghi p v 9ệ ụ :

Căn c vào hóa đ n s 189473 ngày 19 tháng 17 năm 2010 và gi y đ nghứ ơ ố ấ ề ị thanh toán c a nhân viên, k toán l p phi u chi chi ti n mua bao gi y đ ng nhủ ế ậ ế ề ấ ự ả cho công ty TNHH DV Hoàng Gia L i, căn c vào phi u chi và hóa đ n, k toánợ ứ ế ơ ế h ch toán nh sau:ạ ư

N TK 641: 1.709.000ợ N TK 1331: 170.900ợ

Có TK 111: 1.879.900

Ph l c 9ụ ụ : - Gi y đ ngh thanh toán.ấ ề ị - Phi u chi PC0031/07ế - Hóa đ n GTGT s 189473ơ ố

Nghi p v 10ệ ụ : Căn c vào hóa đ n s 10470 ngày 31 tháng 07 năm 2010 c a hoa t i Hoàngứ ơ ố ủ ươ

Anh – Ng c Dung, k toán l p phi u chi thanh toán ti n mua k hoa đ màu đọ ế ậ ế ề ệ ủ ể ch p hình cho khách trong tháng. K toán h ch toán nh sau:ụ ế ạ ư

N TK 6413: 500.000ợ Có TK 111: 500.000

Ph l c 10ụ ụ : - Hóa đ n 10470.ơ - Phi u chi.ế

2.8. Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ : 2.8.1. Đ c đi m và luân chuy n ch ng tặ ể ể ứ ừ:

 Đ c đi mặ ể :

Trang 87

Chi phí qu n lý doanh nghi p g m t t c các chi phí liên quan đ n ho t đ ngả ệ ồ ấ ả ế ạ ộ qu n lý doanh nghi p, qu n lý hành chính và qu n lý đi u hành chung c a toànả ệ ả ả ề ủ doanh nghi p:ệ - Chi phí nhân viên: Chi phí ti n l ng và các kho n trích theo l ng c a nhân viênề ươ ả ươ ủ văn phòng.

- Chi phí v t li u qu n lý:ậ ệ ả Phân b công c , d ng c trong kỳ nh phân b chi phíổ ụ ụ ụ ư ổ mua máy in, máy vi tính, bàn gh , két s t, t qu y.ế ắ ủ ầ - D ng c đ dùng:ụ ụ ồ Chi phí làm l ch, mua sách tham kh o, mua hóa đ n, photo tàiị ả ơ li u, mua văn phòng ph m.ệ ẩ - Chi phí kh u hao tài s n c đ nh:ấ ả ố ị Trích kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ngấ ươ ườ ẳ đ i v i nh ng tài s n dùng trong b ph n qu n lý.ố ớ ữ ả ộ ậ ả - Chi phí c u đ ng, d ch v khác:ầ ườ ị ụ L phí c u đ ng, đ xe, chi phí d ch v côngệ ầ ườ ỗ ị ụ ch ng dùng cho b ph n qu n lý.ứ ộ ậ ả - Chi phí d ch v mua ngoài:ị ụ Ti n đi nề ệ , n c, đi n tho i, fax, n c u ng, ti nướ ệ ạ ướ ố ề thuê văn phòng, c c internet, phí b o trì máy vi tính và máy l nh, làm con d u,ướ ả ạ ấ b ng hi u qu ng cáo, chi phí s a xe, b o d ng xe...ả ệ ả ữ ả ưỡ - Chi phí b ng ti n khác: ằ ề Chi phí ti p khách.ế  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

Nhân viên đi mua hàng l y hóa đ n v ti n hành làm phi u đ ngh thanh toánấ ơ ề ế ế ề ị đ quy t toán chi phí. K toán ki m tra duy t l i chi phí và hóa đ n ch ng t xemể ế ế ể ệ ạ ơ ứ ừ có h p lý, h p l hay không và xác nh n vào đ ngh thanh toán, trình giám đ cợ ợ ệ ậ ề ị ố duy t, k toán ti n hành h ch toán vào s sách, n u là hóa đ n v i s ti n ít kệ ế ế ạ ổ ế ơ ớ ố ề ế toán s làm phi u chi đ thanh toán l i kho n ti n mà nhân viên đã t chi tr ho cẽ ế ể ạ ả ề ự ả ặ làm phi u thu đ thu l i ti n t m ng c a nhân viên. Còn đ i v i nh ng hóa đ nế ể ạ ề ạ ứ ủ ố ớ ữ ơ mua hàng nhi u và công ty đ c gia h n n và thanh toán qua ngân hàng, k toánề ượ ạ ợ ế s làm phi u k toán đ h ch toán chi phí và treo công n . Khi đ n h n s làmẽ ế ế ể ạ ợ ế ạ ẽ l nhệ chi chuy n kho n cho nhà cung c p, đ ng th i hóa đ n đ u vào này đ cể ả ấ ồ ờ ơ ầ ượ chuy n cho k toán ể ế t ng h pổ ợ nh m theo dõi công n ngoài excel đ thanh toán choằ ợ ể nhà cung c p. ấ

Trang 88

Căn c vào hóa đ n và các b ng kê có liên quan, k toán s ti n hành ki m traứ ơ ả ế ẽ ế ể đ i chi u và h ch toán vào các ố ế ạ tài kho nả t ng ng.ươ ứ

Cu i kỳ k toán t p h p chi phí đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ố ế ậ ợ ể ị ế ả

S đ ơ ồ 2. 7 : Trình t x lý ghi nh n chi phí qu n lý doanh nghi p.ự ử ậ ả ệ 2.8.2. Tài kho n s d ng.ả ử ụ

TK 642: Chi phí qu n lý doanh nghi p.ả ệ + TK 6421: Chi phí nhân viên qu n lý doanh nghi p.ả ệ + TK 6422: Chi phí v t li u qu n lý.ậ ệ ả + TK 6423: Chi phí đ dùng văn phòng.ồ + TK 6424: Chi phí kh u hao tài s n c đ nh.ấ ả ố ị + TK 6425: Thu , phí, l phí.ế ệ + TK 6427: Chi phí d ch v mua ngoài.ị ụ + TK 6428: Chi phí b ng ti n khác.ằ ề

K t c u:ế ấ  Bên Nợ:

- T p h p chi phí qu n lý doanh nghi p phát sinh trong kỳ.ậ ợ ả ệ  Bên Có:

- K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ế ể ả ệ ể ị ế ả Tài kho n 642 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

2.8.3. Trình t x lý s sách ch ng tự ử ổ ứ ừ: Hóa đ n, ch ng t nhân viên mang v đã đ c giám đ c ký duy t, k toánơ ứ ừ ề ượ ố ệ ế

ti n hành l p phi u thu, phi u chi, h ch toán vào s sách.ế ậ ế ế ạ ổ - Chi phí nhân viên: Chi phí ti n l ng và các kho n trích theo l ng đ c h chề ươ ả ươ ượ ạ toán nh sau:ư

N TK 6421: ợ Chi phí ti n l ng cho b ph n QLDN.ề ươ ộ ậ

Trang 89

Hóa đ n.ơ B ng kê chi phí.ả

Phi u chi.ế Phi u thu.ế

S Nh t ký – ổ ậ S cáiổ

( trên máy)

Có TK 3341: Ti n l ng th c tr .ề ươ ự ả Có TK 3383, 3384: Các kho n trích theo l ng.ả ươ

- Chi phí v t li u qu n lý:ậ ệ ả Phân b công c , d ng c trong kỳ nh phân b chi phíổ ụ ụ ụ ư ổ mua máy in, máy vi tính, bàn gh , két s t, t qu y, …ế ắ ủ ầ

N TK 6422: Chi phí phân b trong kỳ.ợ ổ Có TK 153: Chi phí v t li u qu n lý phân b trong kỳ.ậ ệ ả ổ

- D ng c đ dùng:ụ ụ ồ Chi phí mua sách tham kh o, mua hóa đ n, photo tài li u, muaả ơ ệ văn phòng ph m.ẩ

N TK 6423: Giá tr mua th c t .ợ ị ự ế N TK 1331: Thu giá tr gia tăng n u có.ợ ế ị ế

Có TK 111, 112, 331, 141: Giá tr mua th c t đã có thu .ị ự ế ế - Chi phí kh u hao tài s n c đ nh:ấ ả ố ị Trích kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ngấ ươ ướ ẳ đ i v i nh ng tài s n dùng trong b ph n qu n lý.ố ớ ữ ả ộ ậ ả

N TK 6424: Giá tr tài s n c đ nh kh u hao trong kỳ.ợ ị ả ố ị ấ Có TK 2141: Giá tr tài s n c đ nh kh u hao trong kỳ.ị ả ố ị ấ

- Chi phí c u đ ng:ầ ườ L phí c u đ ng, đ xe, ti n công ch ng dùng cho b ph nệ ầ ườ ỗ ề ứ ộ ậ qu n lý.ả

N TK 6425: Giá tr vé, hóa đ n thu vé.ợ ị ơ Có TK 111: Giá tr vé, hóa đ n thu vé.ị ơ

- Chi phí d ch v mua ngoài:ị ụ Ti n đi n n c, đi n tho i, fax, n c u ng, ti n thuêề ệ ướ ệ ạ ướ ố ề văn phòng, c c internet, phí b o trì máy vi tính và máy l nh, làm con d u, b ngướ ả ạ ấ ả hi u qu ng cáo, chi phí s a xe, b o d ng xe...ệ ả ữ ả ưỡ

N TK 6427: Giá tr ch a thu .ợ ị ư ế N TK 1331: Thu giá tr gia tăng n u có.ợ ế ị ế

Có TK 111, 112, 331: Giá tr th c t trên hóa đ n đã có thu .ị ự ế ơ ế - Chi phí b ng ti n khác: ằ ề Chi phí ti p khách.ế

N TK 6428: Giá tr ch a thu .ợ ị ư ế N TK 1331: Thu giá tr gia tăng n u có.ợ ế ị ế

Có TK 111, 112, 331: Giá tr th c t trên hóa đ n đã bao g m thu .ị ự ế ơ ồ ế

Trang 90

• Nh ng ữ nghi p v phát sinh th c t :ệ ụ ự ế Nghi p v 11ệ ụ :

Căn c vào hóa đ n s 1612 ngày 12 tháng 08 năm 2010 do b ph n qu yứ ơ ố ộ ậ ầ đ ngh thanh toán, k toán ki m tra tính h p l và đ i chi u v i k toán hàng hóaề ị ế ể ợ ệ ố ế ớ ế v d ch v s a máy nh. Sau khi ki m tra, k toán l p phi u chi và trình lên giámề ị ụ ử ả ể ế ậ ế đ c duy t. ố ệ

K toán h ch toán nh sau:ế ạ ư N TK 6427: 4.171.420ợ N TK 1331: 417.142ợ

Có TK 111: 4.589.000

Ph l c 11ụ ụ : - Hóa đ n GTGT s 1612.ơ ố - Phi u chi s PC0026/08ế ố

Nghi p v 12ệ ụ : Căn c vào hóa đ n s 185207 ngày 14 tháng 08 năm 2010, k toán l pứ ơ ố ế ậ

phi u chi thanh toán chi phí ti p khách và h ch toán:ế ế ạ N TK 6428: 2.410.000ợ N TK 1331: 241.000ợ

Có TK 111: 2.651.000

Ph l c 12ụ ụ : - Hóa đ n GTGT s 185207ơ ố - Phi u chi s PC0031/08.ế ố

Nghi p v 13ệ ụ : K toán căn c vào HĐ s 893644 ngày 18 tháng 8 năm 2010, l p phi u chiế ứ ố ậ ế

thanh toán c c vi n thông kỳ 07/2010 và h ch toán nh sau:ướ ễ ạ ư N TK 6421: 1.412.745ợ N TK 1331: 141.275ợ

Có TK 111: 1.554.020.

Ph l c 13ụ ụ : - Hóa đ n s 893644.ơ ố - Phi u chi s PC0042/08ế ố

2.9. K toán thu nh p khác và chi phí khác.ế ậ

Trang 91

2.9.1. K toán thu nh p khác:ế ậ  Đ c đi mặ ể :

Kho n thu nh p khác phát sinh t ti n ả ậ ừ ề lãi ngân hàng cu i tháng. Vì s ti nố ố ề lãi ngân hàng phát sinh hàng tháng không nhi u nên công ty ghi nh n vào tài kho nề ậ ả 711 “Thu nh p khác”ậ  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

Căn c vào ứ gi y báo Có c a Ngân hàng, k toán ti n hành l p phi u thu vàấ ủ ế ế ậ ế ghi nh n thu nh p khác ậ ậ

S đ ơ ồ 2. 8 : Trình t x lý ghi nh n ho t đ ng khác.ự ử ậ ạ ộ 2.9.2. Tài kho n s d ng.ả ử ụ  TK 711: Thu nh p khác.ậ

K t c u:ế ấ  Bên n :ợ

- Cu i kỳ k t chuy n xác đ nh k t qu kinh doanh.ố ế ể ị ế ả  Bên có:

- Các kho n thu nh p khác phát sinh trong kỳ.ả ậ Tài kho n 711 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố  TK 811: Chi phí khác.

K t c u:ế ấ  Bên n :ợ

- T p h p các kho n chi phí khác phát sinh trong kỳ.ậ ợ ả  Bên có:

- Cu i kỳ k t chuy n xác đ nh k t qu kinh doanh.ố ế ể ị ế ả Tài kho n 811 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố

2.9.3. Trình t x lý s sách ch ng t .ự ử ổ ứ ừ

Trang 92

Gi y báo Có ấ Phi u thuế S Nh t ký – ổ ậ

S cáiổ ( trên máy)

Căn c vào ứ gi y báo Có c a Ngân hàng, k toán hach toán:ấ ủ ế N TK 111: S ti n th c thu.ợ ố ề ự

Có TK 711: Lãi ngân hàng.

Căn c vào hóa đ n v các kho n chi phí khác phát sinh, k toan h ch toán:ứ ơ ề ả ế ạ N TK 811: S ti n th c chi.ợ ố ề ự

Có TK 111, 112, ..:

• Nh ng tình hu ng phát sinh ữ ố th c t :ự ế Nghi p v 14ệ ụ :

Ngày 31 tháng 7 năm 2010, khi nh n đ c gi y báo Có v ti n lãi tài kho nậ ượ ấ ề ề ả ti n g i thanh toán c a Ngân hàng Công Th ng Vi t Nam (Vietinbank) tháng 7,ề ử ủ ươ ệ k toán l p phi u thu và h ch toán nh sau:ế ậ ế ạ ư

N TK 11212: 168.795ợ Có TK 711: 168.795.

Ph l c14ụ ụ : Gi y báo Có ti n lãi tháng 7 năm 2010 c a NH Vietinbank.ấ ề ủ 2.10. Chi phí thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ

2.10.1. Đ c đi m và luân chuy n ch ng t :ặ ể ể ứ ừ  Đ c đi mặ ể :

Tài kho n này dùng đ ph n ánh chi phí thu thu nh p doanh nghi p c aả ể ả ế ậ ệ ủ doanh nghi p bao g m chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành và chi phíệ ồ ế ậ ệ ệ thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i phát sinh trong năm làm căn c xác đ nh k tế ậ ệ ạ ứ ị ế qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong năm tài chính hi n hành.ả ạ ộ ủ ệ ệ  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

Ki m tra tính h p lý h p l c a toàn b doanh thu và chi phí phát sinh trongể ợ ợ ệ ủ ộ kỳ, căn c vào báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty đ xác đ nh sứ ế ả ạ ộ ủ ể ị ố thu ph i n p c a công ty. K toán s th c hi n công vi c khai báo thu hàng quýế ả ộ ủ ế ẽ ự ệ ệ ế và cu i năm tài chính theo đúng quy đ nh.ố ị

2.10.2. Tài kho n s d ng.ả ử ụ

TK 821 “Chi phí thu thu nh p doanh nghi p”, có 2 tài kho n c p 2:ế ậ ệ ả ấ

- Tài kho n 8211 - Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ả ế ậ ệ ệ

Trang 93

- Tài kho n 8212 - Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i.ả ế ậ ệ ạ

Tài kho n 821 “Chi phí thu thu nh p doanh nghi p” không có s d cu i kỳ.ả ế ậ ệ ố ư ố 2.10.3. Trình t x lý s sách ch ng t .ự ử ổ ứ ừ Hàng quý, khi xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p t m ph i n p theo quyị ế ậ ệ ạ ả ộ

đ nh c a Lu t thu thu nh p doanh nghi p, k toán ph n ánh s thu thu nh pị ủ ậ ế ậ ệ ế ả ố ế ậ doanh nghi p t m ph i n p Nhà n c vào chi phí thu thu nh p doanh nghi pệ ạ ả ộ ướ ế ậ ệ hi n hành, ghi:ệ

N TK 8211: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ợ ế ậ ệ ệ Có TK 3334: Thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ

Cu i năm tài chính, căn c vào s thu thu nh p doanh nghi p th c t ph iố ứ ố ế ậ ệ ự ế ả n p, k toán ghi:ộ ế

N u s thu thu nh p doanh nghi p th c t ph i n p trong năm l n h n sế ố ế ậ ệ ự ế ả ộ ớ ơ ố thu thu nh p doanh nghi p t m ph i n p, k toán ph n ánh b sung s thu thuế ậ ệ ạ ả ộ ế ả ổ ố ế nh p doanh nghi p còn ph i n p, ghi:ậ ệ ả ộ

N TK 821: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ợ ế ậ ệ ệ Có TK 3334: Thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ

N u s thu thu nh p doanh nghi p th c t ph i n p trong năm nh h n sế ố ế ậ ệ ự ế ả ộ ỏ ơ ố thu thu nh p doanh nghi p t m ph i n p, thì s chênh l ch k toán ghi gi m chiế ậ ệ ạ ả ộ ố ệ ế ả phí s thu thu nh p doanh nghi p hi n hành, ghi:ố ế ậ ệ ệ N TK 3334: Thu thu nh p doanh nghi p.ợ ế ậ ệ Có TK 8211: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ế ậ ệ ệ

Tr ng h p thu thu nh p doanh nghi p hi n hành c a các năm tr c ph iườ ợ ế ậ ệ ệ ủ ướ ả n p b sung do phát hi n sai sót không tr ng y u c a các năm tr c đ c ghi tăngộ ổ ệ ọ ế ủ ướ ượ chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành c a năm hi n t i, ghi:ế ậ ệ ệ ủ ệ ạ N TK 8211: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ợ ế ậ ệ ệ Có TK 3334: Thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ

Tr ng h p s thu thu nh p doanh nghi p ph i n p đ c ghi gi m doườ ợ ố ế ậ ệ ả ộ ượ ả phát hi n sai sót không tr ng y u c a các năm tr c đ c ghi gi m chi phí thuệ ọ ế ủ ướ ượ ả ế thu nh p doanh nghi p hi n hành trong năm hi n t i, ghi:ậ ệ ệ ệ ạ

Trang 94

N TK 3334: Thu thu nh p doanh nghi p.ợ ế ậ ệ Có TK 8211: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ế ậ ệ ệ

Cu i năm tài chính, k toán k t chuy n chi phí thu thu nh p hi n hành,ố ế ế ể ế ậ ệ ghi:

+ N u TK 8211 có s phát sinh N l n h n s phát sinh Có, thì s chênh l ch ghi:ế ố ợ ớ ơ ố ố ệ N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợ ị ế ả Có TK 8211: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành.ế ậ ệ ệ + N u TK 8211 có s phát sinh N nh h n s phát sinh Có, thì s chênh l ch ghi:ế ố ợ ỏ ơ ố ố ệ N TK 8211: Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hànhợ ế ậ ệ ệ Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả

• Nh ng nghi p v phát sinh th c t :ữ ệ ụ ự ế : Nghi p v 15ệ ụ :

Ngày 30 tháng 4 năm 2010, k toán kê khai thu nh p và thu thu nh p doanhế ậ ế ậ nghi p t m tính quý I năm 2010 n p chi c c Thu qu n Phú Nhu n, căn c vàoệ ạ ộ ụ ế ậ ậ ứ gi y thu ti n c a Kho b c Nhà n c, k toán h ch toán nh sau:ấ ề ủ ạ ướ ế ạ ư

N TK 8211: 3.673.042 đ ngợ ồ Có TK 3334: 3.673.042 đ ngồ

N TK 3334: 3.673.042 đ ngợ ồ Có TK 111: 3.673.042 đ ng.ồ

Ph l c 15ụ ụ : - T khai thu thu nh p t m tính quý I năm 2010.ờ ế ậ ạ - Gi y thu ti n thu TNDN c a Kho b c Nhà n c.ấ ề ế ủ ạ ướ

2.11. K toán xác đ nh k t qu kinh doanh.ế ị ế ả 2.11.1. Đ c đi m và luân chuy n ch ng t ặ ể ể ứ ừ :

 Đ c đi mặ ể : B t kỳ doanh nghi p thu c lo i hình s h u nào, ho t đ ng trong lĩnh v c gìấ ệ ộ ạ ở ữ ạ ộ ự

đ u mong mu n thu nh p l n h n chi phíề ố ậ ớ ơ , ho t đ ng kinh doanh có lãi, l i nhu nạ ộ ợ ậ cao. V lý lu n cũng nh th c t m i doanh nghi p có th có nh ng cách xác đ nhề ậ ư ự ế ỗ ệ ể ữ ị k t qu kinh doanh khác nhau nh ng đ u đ m b o tình phù h p v i c ch tàiế ả ư ề ả ả ợ ớ ơ ế chính.

Trang 95

B ng xác đ nh k t qu kinh doanh c a công ty ả ị ế ả ủ TNHH MTV nh màu Đi nẢ ệ t Thái b oử ả là b ng t p h p t t c doanh thu tr đi chi phíả ậ ợ ấ ả ừ phát sinh trong kỳ.  Luân chuy n ch ng t :ể ứ ừ

Cu i kỳ căn c số ứ ổ chi ti t và sế ổ cái k toán ti n hành k t chuy n xác đ nh k t quế ế ế ể ị ế ả kinh doanh.

2.11.2. Tài kho n s d ng.ả ử ụ K toán s d ng tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”.ế ử ụ ả ị ế ả

K t c u:ế ấ  Bên Nợ:

- K t chuy n giá v n hàng bán.ế ể ố - K t chuy n chi phí tài chính ế ể - K t chuy n chi phí bán hàng ế ể - K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p ế ể ả ệ - K t chuy n chi phí khác.ế ể - K t chuy n chi phí thu thu nh p doanh nghi p.ế ể ế ậ ệ - K t chuy n lãi.ế ể

 Bên Có:

- T ng s doanh thu thu n v tiêu th trong kỳ. ổ ố ầ ề ụ - T ng s doanh thu thu n ho t đ ng tài chính và ho t đ ng khác. ổ ố ầ ạ ộ ạ ộ - Kho n ghi gi m chi phí thu thu nh p doanh nghi p.ả ả ế ậ ệ - K t chuy n l .ế ể ỗ

2.11.3. Trình t x lý s sách ch ng t .ự ử ổ ứ ừ Căn c vào t t c doanh thu trong kỳ và chi phí đã đ c t ng k t trên s cái,ứ ấ ả ượ ổ ế ổ

k toán ti n hành k t chuy n doanh thu thu n, doanh thu ho t đ ng tài chính, thuế ế ế ể ầ ạ ộ nh p khác vào bên Có TK 911 và nh ng chi phí giá v n hàng bán, chi phí tài chính,ậ ữ ố chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p vào bên N TK 911.ả ệ ợ

Cu i kỳ, k toán th c hi n k t chuy n các kho n doanh thu thu n cung c pố ế ự ệ ế ể ả ầ ấ d ch v , doanh thu ho t đ ng tài chính, thu nh p khác:ị ụ ạ ộ ậ

N TK 511: Doanh thu cung c p d ch v .ợ ấ ị ụ

Trang 96

N TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính.ợ ạ ộ N TK 711: Thu nh p khác.ợ ậ

Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả K toán k t chuy n giá v n d ch v đã tiêu th trong kỳ:ế ế ể ố ị ụ ụ N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 632: Giá v n hàng bán.ố K toán k t chuy n chi phí ho t đ ng tài chính, chi phí bán hàng, chi phíế ế ể ạ ộ

qu n lý doanh nghi p, chi phí khác. ả ệ N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 635: Chi phí ho t đ ng tài chính.ạ ộ Có TK 641: Chi phí bán hàng.

Có TK 642: Chi phí qu n lý doanh nghi p. ả ệ Có TK 811: Chi phí khác.

Tính và k t chuy n s l i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p c a ho tế ể ố ợ ậ ế ậ ệ ủ ạ đ ng kinh doanh trong kỳ:ộ

 N u kinh doanh trong kỳ có lãi:ế N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ợ ị ế ả

Có TK 421: L i nhu n ch a phân ph i.ợ ậ ư ố  N u kinh doanh trong kỳ l :ế ỗ

N TK 421: L i nhu n ch a phân ph i.ợ ợ ậ ư ố Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả

• Nh ng tình hu ng phát sinh ữ ố th c t :ự ế

Nghi p v 16ệ ụ : Cu i kỳ k toán t ng h p các tài kho n doanh thu, chi phí trong ố ế ổ ợ ả sáu tháng

đ u năm 2010, s li u th c t phát sinh nh sau:ầ ố ệ ự ế ư o Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v : ấ ị ụ 2.590.098.590 đ ng.ồ o Các kho n gi m tr doanh thu: ả ả ừ 0 đ ng.ồ

Trang 97

o Giá v n hàng bán: ố 1.683.564.084 đ ng.ồ o Doanh thu ho t đ ng tài chính: ạ ộ 0 đ ng.ồ o Thu nh p khác: 356.924 đ ng.ậ ồ o Chi phí tài chính: 63.250.146 đ ng.ồ o Chi phí bán hàng: 78.256.362 đ ng.ồ o Chi phí qu n lý doanh nghi p: 567.686.219 đ ng.ả ệ ồ o Chi phí khác: 0 đ ng.ồ

K toán t ng h p và k t chuy n xác đ nh k t qu kinh doanh:ế ổ ợ ế ể ị ế ả - K t chuy n doanh thu thu n t ho t đ ng kinh doanh:ế ể ầ ừ ạ ộ

N TK 511: 2.590.098.590 đ ng.ợ ồ Có TK 911: 2.590.098.590 đ ng.ồ

- K t chuy n kho n thu nh p khác:ế ể ả ậ N TK 711: 356.924 đ ng.ợ ồ

Có TK 911: 356.924 đ ng.ồ - K toán k t chuy n chi phí:ế ế ể

N TK 911: 2.392.756.811 đ ng.ợ ồ Có TK 632: 1.683.564.084 đ ng.ồ Có TK 635: 63.250.146 đ ng.ồ Có TK 641: 78.256.362 đ ng.ồ Có TK 642: 567.686.219 đ ng.ồ

K t chuy n thu TNDN ph i n p:ế ể ế ả ộ N TK 8211: 49.424.676 đ ng.ợ ồ

Có 3334: 49.424.676 đ ng.ồ K t chuy n l i nhu n trong kỳ:ế ể ợ ậ

N TK 911: 148.274.028 đ ng.ợ ồ Có TK 421: 148.274.028 đ ng.ồ

T t t c các y u t trên l p nên b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh.ừ ấ ả ế ố ậ ả ế ả ạ ộ Ph l c16ụ ụ : - Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh quý I năm 2010.ế ả ạ ộ

- S chi ti t, s cái TK 511, 711, 632, 641, 642, 635, 911 tháng 03/2010.ổ ế ổ

Trang 98

K T LU N CH NG III.Ế Ậ ƯƠ Công ty đã th c hi n đúng và đ y đ các báo cáo hàng tháng, hàng quý vàự ệ ầ ủ

báo cáo năm đ i v i c quan thu . Bên c nh đó b ph n k toán còn có nh ng báoố ớ ơ ế ạ ộ ậ ế ữ cáo k p th i v tình hình doanh thu, chi phí cũng nh xác đ nh k t qu kinh doanhị ờ ề ư ị ế ả theo đúng quy đ nh c a công ty, cung c p s li u cho b ph n qu n lý có liên quanị ủ ấ ố ệ ộ ậ ả đ k p th i đ a quy t đ nh kinh doanh, chính sách giá c phù h p v i th tr ng,ể ị ờ ư ế ị ả ợ ớ ị ườ nâng cao hi u qu ho t đ ng c a công ty.ệ ả ạ ộ ủ

CH NG IVƯƠ : NH N XÉT VÀ KI N NGHẬ Ế Ị I. NH N XÉT:Ậ

Trong hai tháng th c t p t i công TNHH MTV nh màu Đi n t Thái B oự ậ ạ Ả ệ ử ả đã giúp cho tôi h c h i thêm nhi u v k toán th c t trong doanh nghi p, nh ngọ ỏ ề ề ế ự ế ệ ữ ki n th c không th h c đ c trên gh nhà tr ng, giúp tôi th c hành nh ng ki nế ứ ể ọ ượ ế ườ ự ữ ế

Trang 99

th c đã h c m t cách t t nh t và tích lũy thêm nhi u kinh nghi m làm vi c sauứ ọ ộ ố ấ ề ệ ệ này. Tuy nhiên v i hai tháng th c t p tôi cũng không th đ a ra nh ng nh n xétớ ự ậ ể ư ữ ậ khách quan và th c t v b ph n k toán cũng nh tình hình ho t đ ng c a côngự ế ề ộ ậ ế ư ạ ộ ủ ty. Tôi xin đ a ra m t s ý ki n ch quan sau:ư ộ ố ế ủ

1.1. u đi mƯ ể : - Công ty đã th c hi n đúng, đ y đ theo các quy t đ nh m i nh t c a Bự ệ ầ ủ ế ị ớ ấ ủ ộ

Tài Chính, b ph n k toán công ty luôn c p nh t k p th i nh ng quy đ nh m iộ ậ ế ậ ậ ị ờ ữ ị ớ nh t v ch đ k toán cũng nh các chính sách c a c quan Thu ban hành, l pấ ề ế ộ ế ư ủ ơ ế ậ báo cáo tài chính đúng, đ theo quy đ nh c a công ty giúp b ph n giám đ c raủ ị ủ ộ ậ ố quy t đ nh k p th i.ế ị ị ờ

- Công ty áp d ng ph n m m vào công tác qu n lý và công tác k toán r tụ ầ ề ả ế ấ hi u qu , có th giao nhi u vi c cho m t ng i, ti t ki m đ c chi phí nhân công,ệ ả ể ề ệ ộ ườ ế ệ ượ gi m đ c chi phí cho công ty, tăng cao l i nhu n.ả ượ ợ ậ

1.2. Nh c đi mượ ể : - Công ty s p x p th i gian làm vi c c a nhân viên ch a hi u qu . Công tyắ ế ờ ệ ủ ư ệ ả

ho t đ ng ch y u trong ngành d ch v nên nhân viên qu y và b ph n phòng máy,ạ ộ ủ ế ị ụ ầ ộ ậ xu t hình chia ra làm vi c theo ca, m i ca 8 (tám) ti ng, còn b ph n k toán làmấ ệ ỗ ế ộ ậ ế vi c theo gi hành chính nên các nghi p v ngoài gi hành chính phát sinh k toánệ ờ ệ ụ ờ ế không th n m b t k p th i.ể ắ ắ ị ờ

- Các nghi p v k toán ch a đ c ghi nh n k p th i chính xác, k toánệ ụ ế ư ượ ậ ị ờ ế chia làm hai h th ng g m k toán n i b và k toán báo cáo thu nên công tác kệ ố ồ ế ộ ộ ế ế ế toán c a công ty còn ph c t p. Hi n t i có m t s chi phí công ty không th đ aủ ứ ạ ệ ạ ộ ố ể ư vào chi phí h p lý vì không có hóa đ n h p l , vì v y b ph n k toán không thợ ơ ợ ệ ậ ộ ậ ế ể h ch toán đ y đ doanh thu th c t phát sinh.ạ ầ ủ ự ế

- Ph n m m k toán c a công ty ho t đ ng t ng đ i hi u qu tuy nhiênầ ề ế ủ ạ ộ ươ ố ệ ả l i m t nhi u th i gian nh p li u và đòi h i trình đ c a nhân viên k toán ph iạ ấ ề ờ ậ ệ ỏ ộ ủ ế ả cao m i có th ch nh s a n u x y ra sai sót.ớ ể ỉ ử ế ả II. KI N NGH :Ế Ị

Tôi xin đ xu t m t s gi i pháp trong công tác qu n lý nh sau:ề ấ ộ ố ả ả ư

Trang 100

- B ph n k toán ph i có hai nhân viên chia ca ra làm đ ghi nh n k p th iộ ậ ế ả ể ậ ị ờ các nghi p v k toán phát sinh t i công ty.ệ ụ ế ạ

- H p th c hóa các chi phí ch a h p lý nh chi phí thuê nhà, chi phí gia côngợ ứ ư ợ ư ngoài, …t đó b ph n k toán có th đi u ch nh và khai báo v i c quan thu tìnhừ ộ ậ ế ể ề ỉ ớ ơ ế hình kinh doanh th c t t i công ty m t cách chính xác. ự ế ạ ộ

ộ PH L CỤ Ụ

Trang 101

PH L C 01Ụ Ụ

Trang 102

PH L C 01Ụ Ụ

Trang 103

PH L C 02Ụ Ụ

Trang 104

PH L C 02Ụ Ụ

Trang 105

PH L C 03Ụ Ụ

Trang 106

PH L C 03Ụ Ụ

Trang 107

PH L C 03Ụ Ụ

Trang 108

PH L C 03Ụ Ụ

Trang 109

PH L C 04Ụ Ụ

Trang 110

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 111

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 112

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 113

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 114

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 115

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 116

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 117

PH L C 05Ụ Ụ

Trang 118

PH L C 06Ụ Ụ

Trang 119

PH L C 06Ụ Ụ

Trang 120

PH L C 07Ụ Ụ

Trang 121

PH L C 07Ụ Ụ

Trang 122

PH L C 08Ụ Ụ

Trang 123

PH L C 09Ụ Ụ

Trang 124

PH L C 09Ụ Ụ

Trang 125

PH L C 10Ụ Ụ

Trang 126

PH L C 10Ụ Ụ

Trang 127

PH L C 11Ụ Ụ

Trang 128

PH L C 11Ụ Ụ

Trang 129

PH L C 12Ụ Ụ

Trang 130

PH L C 12Ụ Ụ

Trang 131

PH L C 13Ụ Ụ

Trang 132

PH L C 13Ụ Ụ

Trang 133

PH L C 14Ụ Ụ

Trang 134

PH L C 15Ụ Ụ

Trang 135

PH L C 15Ụ Ụ

Trang 136

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 137

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 138

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 139

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 140

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 141

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 142

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 143

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 144

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 145

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 146

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 147

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 148

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 149

PH L C 16Ụ Ụ

Trang 150

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT