Chia sẻ Download
Tài liệu Báo cáo thực tập "kế toán nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ tại công ty TNHH xây dựng Đại Dương"
/52 trang
Thành viên nguyenphihung

Báo cáo thực tập "kế toán nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ tại công ty TNHH xây dựng Đại Dương"

- 12 tháng trước
6,793
Báo lỗi

Báo cáo thực tập "kế toán nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ tại công ty TNHH xây dựng Đại Dương"Nguyên vật liệu và Công cụ dụng cụ là đối tượng lao động và là phương tiện sản suất của Công ty , vì vậy hiểu và quản lý sử dụng có hiệu quả chúng giúp cho Công ty tiết kiệm được nhiều chi phí.

Nội dung
CHƯƠNG I: VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU,CÔNG CỤ DỤNG CỤ

L I M Đ UỜ Ở Ầ Nguyên v t li u và Công c d ng c là đ i t ng lao đ ng và là ph ngậ ệ ụ ụ ụ ố ượ ộ ươ ti n s n su t c a Công ty , vì v y hi u và qu n lý s d ng có hi u quệ ả ấ ủ ậ ể ả ử ụ ệ ả chúng giúpcho Công ty ti t ki m đ c nhi u chi phí. M t khác qu n lýế ệ ượ ề ặ ả nguyên v t li u còn giúp cho công ty s d ng nguyên v t li u t t trong thiậ ệ ử ụ ậ ệ ố công và trong s n xu t b o đ m s n ph m mà công ty làm ra đúng tiêuả ấ ả ả ả ẩ chu n ch t l ng, k thu t c a nhà ch công trình. Công c d ng c làẩ ấ ượ ỹ ậ ủ ủ ụ ụ ụ ph ng tiên tham gia vào quá trình t o ra s n ph m nó tác đ ng đ n ch tươ ạ ả ẩ ộ ế ấ l ng t t s u c a s n ph m, n u công c d ng c dùng trong s n xu tượ ố ấ ủ ả ẩ ế ụ ụ ụ ả ấ thi công đ y đ và đ m b o tiêu chu n ch t l ng giúp ng i công nhânầ ủ ả ả ẩ ấ ượ ườ nâng cao năng su t lao đ ng đ m b o đúng ti n đ yêu c u c a nhà qu nấ ộ ả ả ế ộ ầ ủ ả lý.Trong nh ng năm g n đây do s bi n đ ng c a n n kinh t đ c bi t làữ ầ ự ế ộ ủ ề ế ặ ệ s bi n đ ng c a giá c th tr ng th ng là tăng cao không l ng. Vìự ế ộ ủ ả ị ườ ườ ườ v y mà chi phí v nguyên v t li u và công c d ng c tăng cao làm nhậ ề ậ ệ ụ ụ ụ ả h ng không nh t i ngu n v n l u đ ng c a Công ty vì v y vi c qu nưở ỏ ớ ồ ố ư ộ ủ ậ ệ ả lý và h ch toán ch t ch nguyên v t li u và công c d ng c giúp choạ ặ ẽ ậ ệ ụ ụ ụ Công ty năng đ ng h n trong vi c gi m chiộ ơ ệ ả phí giá thành các h p đ ng , nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh.ợ ồ ệ ả ả ấ Chuyên đ th c t p c a em t i công ty TNHH xây d ng Đ i D ng đ cề ự ậ ủ ạ ự ạ ươ ượ trình bày thành 4 ph n:ầ Ch ng Iươ : Ng ng v n đ lý lu n chung v k toán nguyên v t li u,côngữ ấ ề ậ ề ế ậ ệ c d ng c t i công ty TNHH xây d ng Đ i D ngụ ụ ụ ạ ự ạ ươ Ch ng IIươ : T ng quan v công ty TNHH xây d ng Đ i D ngổ ề ự ạ ươ Ch ng IIIươ : Th c tr ng công tác h ch toán k toán nguyên v t li u,côngự ạ ạ ế ậ ệ c d ng c t i công ty TNHH xây d ng Đ i D ngụ ụ ụ ạ ự ạ ươ Ch ng IVươ : M t s nh n xét ki n ngh v công tác h ch toán k toánộ ố ậ ế ị ề ạ ế nguyên v t li u,công c d ng c t i công ty TNHH xây d ng Đ i D ngậ ệ ụ ụ ụ ạ ự ạ ươ Th i gian th c t p t i Công ty căn c vào lý thuy t v i s v n d ngờ ự ậ ạ ứ ế ớ ự ậ ụ th c t t i Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng em đã trình bày m t sự ế ạ ự ạ ươ ộ ố ho t đ ng lao đ ng s n xu t và qu n lý t i Công ty. Nh ng do y u tạ ộ ộ ả ấ ả ạ ư ế ổ ch quan v nh n th c và cách nhìn nh n c a m t sinh viên th c t p vìủ ề ậ ứ ậ ủ ộ ự ậ v y chuyên đ c a em s có nh ng thi u sót nh t đ nh v y em mongậ ề ủ ẽ ữ ế ấ ị ậ mu n nh n đ c s ch b o c a th y cô h ng d n cùng các cô các chúố ậ ượ ự ỉ ả ủ ầ ướ ẫ trong phòng k toán t i Công ty giúp bài vi t c a em đ c hoàn thi nế ạ ế ủ ượ ệ Em xin chân thành c m n !ả ơ

CH NG I: V N Đ LÝ LU N CHUNG V K TOÁNƯƠ Ấ Ề Ậ Ề Ế NGUYÊN V T LI U_CÔNG C D NG CẬ Ệ Ụ Ụ Ụ

1.1.KHÁI NI M,Đ C ĐI M,YÊU C U QU N LÝ NVL_CCDC.Ệ Ặ Ể Ầ Ả 1.1.1.KHÁI NI M,Đ C ĐI M,YÊU C U QU N LÝ NVLỆ Ặ Ể Ầ Ả - Khái ni mệ : NVL là đ i t ng lao đ ng tham gia vào quá trình s n xu tố ượ ộ ả ấ kinh doanh đ ch t o ra s n ph m m i.ể ế ạ ả ẩ ớ - Đ c đi mặ ể :

o Ch tham gia vào m t chu kì s n xu t và khi k t thúc m t chuỉ ộ ả ấ ế ộ kì s n xu t thì hình d ng ban đ u c a nó b bi n đ i,giá trả ấ ạ ầ ủ ị ế ổ ị c a v t li u b d ch chuy n toàn b vào giá tr c a s n ph mủ ậ ệ ị ị ể ộ ị ủ ả ẩ m iớ

o Chi phí NVL chi m t tr ng l n t 60-90% trong giá thành s nế ỉ ọ ớ ừ ả ph m m t trong ba y u t c a quá trình s n xu t kinh doanhẩ ộ ế ố ủ ả ấ

- Yêu c u qu n lý NVLầ ả :

o Ph i căn c vào ch ng t ,vào các lo i s sách chi ti t t cácả ứ ứ ừ ạ ổ ế ừ th i đi m nh p,xu t,t n kho.ờ ể ậ ấ ồ

o Tăng c ng công tác đ i chi u ki m tra,xác đ nh s li u trênườ ố ế ể ị ố ệ s k toán và trên th c t nh m ngăn ch n các hi n t ngổ ế ự ế ằ ặ ệ ượ tiêu c c.ự

o Đ nh kỳ ph i ki m tra s t n kho trong các kho hàng,trongị ả ể ố ồ phân x ng s n xu t nh m đi u ch nh k p th i tình hìnhưở ả ấ ằ ề ỉ ị ờ nh p xu t,đ cung c p NVL ngay khi c n.ậ ấ ể ấ ầ

1.1.2.KHÁI NI M,Đ C ĐI M,YÊU C U QU N LÝ CCDCỆ Ặ Ể Ầ Ả .

- Khái ni mệ : CCDC là nh ng t li u lao đ ng không đ v giá tr và th iữ ư ệ ộ ủ ề ị ờ gian s d ng quy đ nh cho tài s n c đ nh.ử ụ ị ả ố ị

- Đ c đi mặ ể : o CCDC tham gia vào nhi u chu kì s n xu t nh ng v n giề ả ấ ư ẫ ữ hình thái v t ch t ban đ u ậ ấ ầ o Khi tham gia vào quá trình s n xu t,CCDC b hao mòn d n,giáả ấ ị ầ

tr c a CCDC đ c d ch chuy n d n vào chi phí s n xu tị ủ ượ ị ể ầ ả ấ kinh doanh.Do đó c n phân b d n giá tr c a CCDC vào chiầ ổ ầ ị ủ phí s n xu t kinh doanh.ả ấ

- Yêu c u qu n lý CCDC:ầ ả o CCDC có nhi u th ,nhi u lo i trong kho hay đang dùngề ứ ề ạ ở

các b ph n phân x ng,n u không theo dõi qu n lý ch tở ộ ậ ưở ế ả ặ ch CCDC s gây th t thoát,lãng phí.CCDC dùng cho s nẽ ẽ ấ ả xu t kinh doanh,cho thuê,…ph i đ c theo dõi c v hi nấ ả ượ ả ề ệ v t và giá tr trên s k toán chi ti t theo đ i t ng s d ng.ậ ị ổ ế ế ố ượ ử ụ

o Đ t ch c t t vi c qu n lý CCDC c n ph i có kho đ b oể ổ ứ ố ệ ả ầ ả ể ả qu n các CCDC c n thi t đ cân,đo,đong,đ m đ c chínhả ầ ế ể ế ượ xác.Xây d ng đ nh m c d tr cho t ng lo i CCDC trong khoự ị ứ ự ữ ừ ạ cho t ng m c t i đa và t i thi u đ đ m b o cho s nừ ứ ố ố ể ể ả ả ả xu t.Tránh tình tr ng th a thi u v t t xác đ nh rõ CCDCấ ạ ừ ế ậ ư ị trong các khâu thu mua,d tr và s d ng.ự ữ ử ụ

1.2. NHI M V K TOÁN NVL_CCDCỆ Ụ Ế 1.2.1.NHI M V K TOÁN NVLỆ Ụ Ế

T ch c ghi chép,ph n ánh t ng h p s li u v tình hình thu mua,v nổ ứ ả ổ ợ ố ệ ề ậ chuy n,b o qu n,nh p,xu t,t n kho NVL v s l ng,ch t l ng,ch ngể ả ả ậ ấ ồ ề ố ượ ấ ượ ủ lo i,giá c ,th i h n nh m cung c p k p th i và đ y đ cho quá trình s nạ ả ờ ạ ằ ấ ị ờ ầ ủ ả xu t kinh doanh.ấ Áp d ng đúng đ n ph ng pháp h ch toán.ụ ắ ươ ạ Ki m tra vi c ch p hành ch đ b o qu n nh p xu t kho NVL các đ nhể ệ ấ ế ộ ả ả ậ ấ ị m c tiêu hao.Áp d ng nh ng bi n pháp c th nh m theo dõi k p th iứ ụ ữ ệ ụ ể ằ ị ờ bi n đ ng c a NVL trong kho đ doanh nghi p tránh b đ ng trong quáế ộ ủ ể ệ ị ộ trình cung c p NVL cho s n xu t kinh doanh.ấ ả ấ

1.2.2.NHI M V K TOÁN CCDCỆ Ụ Ế . Ph n ánh chính xác,trung th c tình hình CCDC hi n có và s bi n đ ngả ự ệ ự ế ộ tăng,gi m các lo i CCDC trong đ n v .ả ạ ơ ị Xu t dùng cho các đ i t ng s d ng đ có k ho ch phân b chi phíấ ố ượ ử ụ ể ế ạ ổ h p lý.ợ Th ng xuyên ki m tra vi c qu n lý và s d ng CCDC trong đ n vườ ể ệ ả ử ụ ơ ị nh m kéo dài th i gian s d ng,ti t ki m chi phí và tránh m t mát.ằ ờ ử ụ ế ệ ấ

1.3.PHÂN LO I NVL_CCDC Ạ 1.3.1.PHÂN LO I NVLẠ

 NVL chính: là nh ng lo i nguyên li u,v t li u khi tham gia vào quáữ ạ ệ ậ ệ trình s n xu t,thì c u thành th c th ,v t ch t,th c th chính c aả ấ ấ ự ể ậ ấ ự ể ủ s n ph m.NVL chính bao g m c nh ng bán thành ph m mua ngoàiả ẩ ồ ả ữ ẩ v i ớ

m c đích ti p t c quá trình s n xu t,ch t o s n ph m.ụ ế ụ ả ấ ế ạ ả ẩ  NVL phụ: là nh ng lo i v t li u khi tham gia vào quá trình s nữ ạ ậ ệ ả

xu t không c u thành th c th chính c a s n ph m mà có th k tấ ấ ự ể ủ ả ẩ ể ế h p v i v t li u chính làm thay đ i màu s c,tăng thêm ch t l ngợ ớ ậ ệ ổ ắ ấ ượ c a s n ph m nh : s n trong các s n ph m g ,các ch t ph gia,xúcủ ả ẩ ư ơ ả ẩ ỗ ấ ụ tác trong s n xu t hóa ch t…ả ấ ấ

 Nhiên li uệ : là nh ng th có tác d ng cung c p nhi t l ng trongữ ứ ụ ấ ệ ượ quá trình s n xu t kinh doanh nh : than,c i g ,xăng,d u…ả ấ ư ủ ỗ ầ

 Ph tùng thay thụ ế: là nh ng v t t c n d tr đ s a ch a,thayữ ậ ư ầ ự ữ ể ử ữ th các ph tùng c a máy móc,thi t b ,ph ng ti n v n t i,côngế ụ ủ ế ị ươ ệ ậ ả c ,d ng c s n xu t.ụ ụ ụ ả ấ

 V t li u và thi t b xây d ng c b nậ ệ ế ị ự ơ ả : là nh ng lo i v t li u vàữ ạ ậ ệ thi t b s d ng cho các công trình xây d ng c b n bao g m: thi tế ị ử ụ ự ơ ả ồ ế b c n l p,công c ,khí c và k t c u…ị ầ ắ ụ ụ ế ấ

 Ph li uế ệ : bao g m các v t li u lo i ra t quá trình s n xu t vàồ ậ ệ ạ ừ ả ấ thanh lý tài s n c đ nh,công c d ng c …nh ng cũng có th bán raả ố ị ụ ụ ụ ư ể ngoài đ thu h i v n.ể ồ ố

 C n l u ý r ng các khái ni m trên ch đúng khi g n li n v iầ ư ằ ệ ỉ ắ ề ớ các doanh nghi p s n xu t c th vì: v t li u chính doanhệ ả ấ ụ ể ậ ệ ở nghi p này l i là v t li u ph doanh nghi p khác và ng cệ ạ ậ ệ ụ ở ệ ượ l i…ạ

Tuy nhiên đ kh c ph c t t h n yêu c u qu n lí ch t ch các lo iể ắ ụ ố ơ ầ ả ặ ẽ ạ NVL,đ c bi t là ph c v cho nhu c u x lí thông tin trên máy vi tính c nặ ệ ụ ụ ầ ử ầ ph i l p s danh đi m NVL trong đó NVL đ c chia thành t ng lo i,t ngả ậ ổ ể ượ ừ ạ ừ nhóm,t ng th chi ti t.S danh đi m NVL đ c xác đ nh trên c s quyừ ứ ế ổ ể ượ ị ơ ở đ nh th ng nh t tên g i,kí hi u mã s cho t ng nhóm,t ng v t li u.ị ố ấ ọ ệ ố ừ ừ ậ ệ

S DANH ĐI M V T TỔ Ể Ậ Ư

Lo i v t t :ạ ậ ư Kí hi u: 152…ệ KÍ HI UỆ Tên nhãn

hi u,quyệ cách NVL

Đ n vơ ị tính

Đ n giáơ h ch toánạ

Ghi chú Nhóm Danh

đi m NVLể 1 2 3 4 5 6

1.3.2.PHÂN LO I CCDCẠ

Căn c vào m c đích,công d ng c a công c d ng cứ ụ ụ ủ ụ ụ ụ  Công c d ng c l u đ ng.ụ ụ ụ ư ộ  D ng c đ ngh .ụ ụ ồ ề  D ng c qu n lý.ụ ụ ả  D ng c qu n lý,b o h lao đ ng.ụ ụ ả ả ộ ộ  Lán tr i t m th i.ạ ạ ờ  Bao bì luân chuy n.ể  Đ dùng cho thuê.ồ

Ngoài ra,có th chia CCDC đang dùng và CCDC trong kho.ể

1.4.TÍNH GIÁ NVL_CCDC 1.4.1.TÍNH GIÁ NVL_CCDC NH P KHO.Ậ

• Tr ng h p NVL_CCDC mua ngoàiườ ợ .

Giá g c c a v t li u = Giá mua ghi trong hóa đ n + Chi phí thu mua th cố ủ ậ ệ ơ ự t ế

- kho n gi m giá tri t kh u th ng m i . Các kho n thu không hoàn l i nh : thu nh p kh u,thu tiêu th đ cả ế ạ ư ế ậ ẩ ế ụ ặ bi t đ c tính vào giá g c.Đ i v i doanh nghi p không thu c di n ch uệ ượ ố ố ớ ệ ộ ệ ị thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thì kho n thu GTGT đã tr khiế ươ ấ ừ ả ế ả mua NVL cũng tính vào giá g c.ố

• Tr ng h p NVL_CCDC t ch bi n.ườ ợ ự ế ế Giá g c c a NVL=Giá th c t c a v t li u t ch +Chi phí ch bi nố ủ ự ế ủ ậ ệ ự ế ế ế

• Tr ng h p NVL_CCDC thuê ngoài gia côngườ ợ . Giá g c c a v t li u=Giá th c t c a v t li u xu t gia công + Ti n côngố ủ ậ ệ ự ế ủ ậ ệ ấ ề

gia công + Chi phí v n chuy n…ậ ể • Tr ng h p NVL_CCDC nh n góp v n liên doanhườ ợ ậ ố .

Giá th c t c a v t li u=Giá th ng nh t c a h i đ ng các bên tham giaự ế ủ ậ ệ ố ấ ủ ộ ồ liên doanh+ Chi phí v n chuy n b c d .

• Tr ng h p NVL_CCDC do ngân sách nhà n c c p.ườ ợ ướ ấ Giá g c c a v t li u=Giá do đ n v c p thông báo+ Chi phí v n chuy nố ủ ậ ệ ơ ị ấ ậ ể

b c d .ố ỡ • Tr ng h p NVL_CCDC đ c bi u t ngườ ợ ượ ế ặ .

Giá g c c a v t li u=Giá tr h p lí ban đ u+ Các chi phí liên quan tr cố ủ ậ ệ ị ợ ầ ự ti p khác .ỡ

• Tr ng h p NVL_CCDC đ c thu nh t t ph li u thu h i thìườ ợ ượ ặ ừ ế ệ ồ đ c đánh giá theo th c t ượ ự ế ế ụ ặ ướ

1.4.2.TÍNH GIÁ NVL_CCDC XU T KHOẤ . Đ tính giá v t li u xu t kho k toán có th s d ng 1 trong 4 cách sau:ể ậ ệ ấ ế ể ử ụ

• Ph ng pháp bình quân gia quy n:ươ ề Có th tính theo giá bình quân cu i tháng ho c giá th c t bình quân sauể ố ặ ự ế m i l n nh p.ỗ ầ ậ

Tr giá th c tị ự ế T ng giá th cổ ự v t t t n ậ ư ồ + t v t t nh pế ậ ư ậ đ u kỳầ trong kỳ

Giá nh p bình quân = ────────────────────────ậ S l ng v t tố ượ ậ ư + T ng s l ngổ ố ượ t n đ u kỳồ ầ v t t nh p trong kỳậ ư ậ

Do đó: Giá tr th c t xu t kho = Đ n giá th c t x S n l ng xu t trongị ự ế ấ ơ ự ế ả ượ ấ kỳ

• Ph ng pháp nh p tr c xu t tr c (FIFO)ươ ậ ướ ấ ướ Theo ph ng pháp này khi xu t kho tính theo đ n giá c a v t li u t n khoươ ấ ơ ủ ậ ệ ồ đ u kỳ,sau đó đ n đ n giá c a l n nh p tr c,xong m i tính theo đ n giáầ ế ơ ủ ầ ậ ướ ớ ơ c a l n nh p sau.Do đó đ n giá c a v t li u trong kho cu i kỳ s là đ nủ ầ ậ ơ ủ ậ ệ ố ẽ ơ giá v t li u nh p nh ng l n cu i cùng.S d ng ph ng pháp này,n uậ ệ ậ ở ữ ầ ố ử ụ ươ ế giá tr v t li u mua vào ngày càng tăng thì v t li u t n kho s có giá trị ậ ệ ậ ệ ồ ẽ ị l n,chi phí v t li u trong giá thành s n ph m th p và lãi g p s tăng lên.ớ ậ ệ ả ẩ ấ ộ ẽ

• Ph ng pháp nh p sau xu t tr c (LIFO)ươ ậ ấ ướ Theo ph ng pháp này,khi xu t kho tính theo đ n giá c a l n nh p cu iươ ấ ơ ủ ầ ậ ố cùng,sau đó m i đ n đ n giá c a l n nh p tr c đó.Do đó mà đ n giá c aớ ế ơ ủ ầ ậ ướ ơ ủ v t li u trong kho cu i kỳ s là đ n giá c a l n nh p đ u tiên ho c là đ nậ ệ ố ẽ ơ ủ ầ ậ ầ ặ ơ giá c a v t li u t n kho đ u kỳ.ủ ậ ệ ồ ầ

• Ph ng pháp giá th c t đích danh:ươ ự ế Ph ng pháp này áp d ng cho t ng tr ng h p c th ,nh n di n đ cươ ụ ừ ườ ợ ụ ể ậ ệ ượ t ng lo i m t hàng theo t ng hóa đ n và đ i v i đ n v có ít lo i m từ ạ ặ ừ ơ ố ớ ơ ị ạ ặ hàng và có giá tr l n.Theo ph ng pháp này,giá th c t c a v t li u xu tị ớ ươ ự ế ủ ậ ệ ấ kho thu c lô hàng nào thì tính theo đ n giá nh p th c t c a lô hàng đó.ộ ơ ậ ự ế ủ

1.5.K TOÁN CHI TI T NVL_CCDCẾ Ế

1.5.1.CH NG T VÀ S K TOÁN S D NG.Ứ Ừ Ổ Ế Ử Ụ 1.5.1.1.CH NG TỨ Ừ

- Phi u nh p kho.ế ậ -Phi u xu t kho.ế ấ -Biên b n ki m kê v t t .ả ể ậ ư -Th kho.ẻ 1.5.1.2.S K TOÁN S D NG.Ổ Ế Ử Ụ - S chi ti t v t t ,công c d ng c .ổ ế ậ ư ụ ụ ụ - B ng cân đ i nh p,xu t,t n kho.ả ố ậ ấ ồ 1.5.2.CÁC PH NG PHÁP K TOÁN CHI TI TƯƠ Ế Ế . Đ qu n lí ch t ch quá trình nh p xu t,t n v t li u k toán chi ti t NVLể ả ặ ẽ ậ ấ ồ ậ ệ ế ế th ng s d ng 1 trong 3 ph ng pháp sau:ườ ử ụ ươ

- Ph ng pháp th song song.ươ ẻ - Ph ng pháp s đ i chi u luân chuy n.ươ ổ ố ế ể - Ph ng pháp s s dươ ổ ố ư

1.6.K TOÁN T NG H P NH P, XU T KHO NVL_CCDC Ế Ổ Ợ Ậ Ấ 1.6.1.THEO PH NG PHÁP KÊ KHAI TH NG XUYÊN.ƯƠ ƯỜ

 Đ c đi m c a ph ng pháp kê khai th ng xuyênặ ể ủ ươ ườ - Là ph ng pháp theo dõi và ph n ánh th ng xuyên,liên t c và có hươ ả ườ ụ ệ th ng tình hình nh p,xu t,t n kho v t t hàng hóa trên s k toán.Trongố ậ ấ ồ ậ ư ổ ế tr ng h p này các tài kho n k toán hàng t n kho đ c s d ng đ ph nườ ợ ả ế ồ ượ ử ụ ể ả ánh s hi n có và tình hình bi n đ ng tăng gi m c a v t t hàng hóa.Vìố ệ ế ộ ả ủ ậ ư v y giá tr c a v t t hàng hóa t n kho trên s k toán có th đ c xácậ ị ủ ậ ư ồ ổ ế ể ượ đ nh m i th i đi m trong kỳ k toán theo công th c:ị ở ọ ờ ể ế ứ

Tr giá hàngị Tr giá hàng ị Tr giá hàngị Tr giá hàngị t n kho ồ = t n kho đ uồ ầ + nh p kho trong + xu t kho ậ ấ cu i kỳố kỳ kỳ trong kỳ

1.6.1.1.TÀI KHO N S D NG.Ả Ử Ụ Đ h ch toán t ng h p NVL_CCDC k toán s d ng các tài kho n sau:ể ạ ổ ợ ế ử ụ ả

- TK 151: Hàng mua đang đi đ ngườ - TK 152: Nguyên v t li uậ ệ - TK 153: Công c d ng cụ ụ ụ

• TK 151: “Hàng mua đang di đ ng”.Tài kho n này ph n ánh giá trườ ả ả ị c a các lo i v t t mua ngoài đã thu c quy n s h u c a doanhủ ạ ậ ư ộ ề ở ữ ủ nghi p nh ng cu i tháng v n ch a v nh p kho c a doanh nghi p.ệ ư ố ẫ ư ề ậ ủ ệ

K t c u: ế ấ o Bên nợ:

- SDĐK: Tr giá th c t hàng mua đang đi đ ng hi n cóị ự ế ườ ệ đ u kỳầ

- Phát sinh: Tr giá th c t hàng mua đang đi đ ng phátị ự ế ườ sinh trong kỳ

- SDCK: Tr giá th c t hàng mua đang đi đ ng hi n cóị ự ế ườ ệ cu i kỳố

o Bên có: - Phát sinh: Tr giá hàng mua đang đi đ ng v nh p khoị ườ ề ậ

Tr giá th c t hàng mua đang đi chuy n bánị ự ế ể th ngẳ

• TK 152: Nguyên v t li uậ ệ K t c u:ế ấ

o Bên nợ: - SDĐK: Tr giá th c t NVL hi n có đ u kỳị ự ế ệ ầ - Phát sinh: Tr giá th c t c a NVL nh p kho trong kỳ < doị ự ế ủ ậ

mua ngoài,t ch bi n,nh n góp v n…>ự ế ế ậ ố Tr giá th c t NVL phát hi n th a khi ki m kêị ự ế ệ ừ ể

Giá tr th c t NVL tăng do đánh giá l iị ự ế ạ Tr giá ph li u thu h i đ c khi gi m giáị ế ệ ồ ượ ả

- SDCK: Tr giá th c t NVL hi n có cu i kỳị ự ế ệ ố o Bên có:

- Phát sinh: Tr giá th c t NVL xu t dùng cho các m c đíchị ự ế ấ ụ trong kỳ Giá tr NVL phát hi n thi u khi ki m kêị ệ ế ể Giá tr th c t NVL gi m do đánh giá l iị ự ế ả ạ Tr giá NVL tr l i ng i bánị ả ạ ườ

• TK 153 : Công c d ng cụ ụ ụ K t c u:ế ấ

o Bên nợ: - SDĐK: Tr giá th c t c a CCDC hi n có th i đi m đ uị ự ế ủ ệ ờ ể ầ

kỳ - Phát sinh:

Tr giá th c t c a CCDC nh p kho do mua ngoài,nh nị ự ế ủ ậ ậ góp v n liên doanh hay t các ngu n khácố ừ ồ Tr giá th c t CCDC phát hi n th a khi ki m kêị ự ế ệ ừ ể Tr giá CCDC cho thuê nh p l i khoị ậ ạ

- SDCK: Tr giá th c t c a CCDC t n kho cu i kỳị ự ế ủ ồ ố o Bên có:

- Phát sinh: Tr giá th c t CCDC xu t dùng trong kỳị ự ế ấ Giá tr CCDC phát hi n thi u khi ki m kêị ệ ế ể Tr giá CCDC tr l i ng i bán đ c gi m giáị ả ạ ườ ượ ả

1.6.1.2.PH NG PHÁP H CH TOÁNƯƠ Ạ  K TOÁN TĂNG NVL_CCDCẾ

 Mua NVL_CCDC trong n cướ : 1. Hàng mua và hóa đ n cùng vơ ề

- Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u trố ớ ệ ộ ế ươ ấ ừ 7

N TK 152,153 : Giá ch a thuợ ư ế N TK 133 : Thu giá tr gia tăngợ ế ị

Có TK 111,112,331 : Giá thanh toán - Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti pố ớ ệ ộ ế ươ ự ế

N TK 152,153 ợ : Giá thanh toán Có TK 111,112,331: Giá thanh toán

2. Hóa đ n v nh ng hàng ch a vơ ề ư ư ề N TK 151ợ N TK 133ợ

Có TK 111,112,331 - Tháng sau khi hàng v căn c vào hóa đ n và phi u nh p kho,k toánề ứ ơ ế ậ ế ghi:

N TK 152ợ Có TK 151

- N u NVL không nh p kho mà giao th ng cho b ph n s n xu t:ế ậ ẳ ộ ậ ả ấ N TK 621 :Chi phí NVL tr c ti pợ ự ế

Có TK 151:Hàng mua đang đi đ ngườ 3. Hàng v nh ng hóa đ n ch a v ề ư ơ ư ề ạ

N TK 152,153 :Giá t m tínhợ ạ N TK 133 :Thu trên giá t m tínhợ ế ạ

Có TK 111,112,331:Giá t m tính có thuạ ế Khi hóa đ n v :ơ ề - N u giá t m tính > giá ghi trên hóa đ nế ạ ơ

N TK 111,112,331ợ Có TK 152,153 Có TK 133

- N u giá t m tính < giá ghi trên hóa đ nế ạ ơ N TK 152,153ợ N TK 133ợ

Có TK 111,112,331  NH P KH U NVL_CCDCẬ Ẩ

N TK 152,153 :Giá nh p kh u + thu nh p kh uợ ậ ẩ ế ậ ẩ

Có TK 111,112,331:Ti n thanh toán cho ng iề ườ bán

Có TK 3333 :Thu nh p kh uế ậ ẩ

- Thu GTGT hàng nh p kh uế ậ ẩ N TK 133ợ

Có TK 33312 - N p thu vào kho b c nhà n cộ ế ạ ướ N TK 3333ợ

N TK 33312ợ Có TK 111,112

-Ch u thu theo ph ng pháp tr c ti p ho c không thu c đ i t ng ch uị ế ươ ự ế ặ ộ ố ượ ị thuế

N TK 152,153ợ Có TK 33312 :Thu GTGT hàng nh p kh uế ậ ẩ

- Nh p kho NVL_CCDC đ ch bi n ho c mua ngoài gia công ch bi nậ ể ế ế ặ ế ế N TK 152,153ợ

Có TK 154 :Chi phí s n xu t kinh doanh d dangả ấ ở - Nh n góp v n liên doanh,nh n l i v n góp liên doanh b ng v t t ,hàngậ ố ậ ạ ố ằ ậ ư hóa

N TK 152,153ợ Có TK 411 ế ậ ố Có TK 222,228 ế ậ ạ ố

- NVL_CCDC phát hi n th a khi ki m kêệ ừ ể - Tr ng h p NVL_CCDC c a đ n v khácườ ợ ủ ơ ị Khi phát hi n th a thì ghi đ n : N TK 002ệ ừ ơ ợ Khi tr l i thì ghi : Có TK 002ả ạ - Tr ng h p NVL_CCDC c a đ n v mà ch a rõ nguyên nhânườ ợ ủ ơ ị ư

N TK 152,153ợ Có TK 3381

X lý :ử N TK 3381ợ

Có TK 411,711

 K TOÁN GI M NVL_CCDCẾ Ả K toán gi m NVLế ả

1. Xu t dùng cho s n xu t.ấ ả ấ N TK 621,622,627,641,642ợ N TK 241:Dùng cho XDCB,s a ch a TSCĐợ ử ữ N TK 154: Xu t v t t gia công ch bi nợ ấ ậ ư ế ế

Có TK 152:Giá tr NVL xu t khoị ấ 2. Xu t kho v t li u nh ng bánấ ậ ệ ượ

N TK 632 : Giá v n hàng bánợ ố Có TK 152 :

3. Xu t kho NVL góp v n liên doanhấ ố - N u giá do h i đ ng liên doanh đánh giá l n h n giá th c t xu t khoế ộ ồ ớ ơ ự ế ấ

N TK 128,222 :Giá do h i đ ng liên doanh đánh giáợ ộ ồ Có TK 152 :Giá xu t khoấ Có TK 412 :M c chênh l chứ ệ

- N u giá do h i đ ng liên doanh đánh giá th p h n giá th c t xu t khoế ộ ồ ấ ơ ự ế ấ N TK 128,222 :Giá do h i đ ng liên doanh đánh giáợ ộ ồ N TK 412ợ :M c chênh l chứ ệ

Có TK 152:Giá xu t khoấ 4. CCDC mua v nh p kho nh ng không đ m b o ch t l ng,mang điề ậ ư ả ả ấ ượ

tr l i.ả ạ N TK 111,112,331:ợ

Có TK 153: Có TK 133:

5. Khi ki m kê phát hi n thi uể ệ ế - Ch a rõ nguyên nhân ch x lý:ư ờ ử

N TK 1381:ợ Có TK 153:

- Khi x lý:ử N TK 1388,334,111ợ N TK 632ợ

Có TK 153 6. Xu t kho CCDC góp v n liên doanhấ ố

- N u giá do h i đ ng liên doanh đánh giá l n h n giá th c tế ộ ồ ớ ơ ự ế N TK 128,222:Giá do h i đ ng liên doanh đánh giáợ ộ ồ

Có TK 153:Giá xu t khoấ Có TK 412:M c chênh l chứ ệ

- N u giá do h i đ ng liên doanh đánh giá th p h n giá th c t xu t khoế ộ ồ ấ ơ ự ế ấ N TK 128,222ợ N TK 412ợ

Có TK 153 1.6.2.THEO PH NG PHÁP KI M KÊ Đ NH KỲƯƠ Ể Ị 1.6.2.1.Đ C ĐI M C A PH NG PHÁPẶ Ể Ủ ƯƠ Ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ là ph ng phap h ch toán căn c vào k tươ ể ị ươ ạ ứ ế qu ki m kê th c t đ ph n nh giá tr hàng t n ho cu i kỳ c a v t tả ể ự ế ể ả ả ị ồ ố ủ ậ ư

hàng hóa.T đó,tính giá tr v t t c a hàng hóa xu t kho trong kỳ theoừ ị ậ ư ủ ấ công th c: ứ Tr giá hàng xu t kho trong kỳ = Tr giá hàng t n kho đ u kỳ+T ng tr giáị ấ ị ồ ầ ổ ị hàng nh p kho trong kỳ - Tr giá hàng t n kho cu i kỳ.ậ ị ồ ố Theo ph ng pháp này,m i bi n đ ng c a v t t hàng hóa không ph nươ ọ ế ộ ủ ậ ư ả

nh trên các tài kho n hàng t n kho.Giá tr v t t hàng hóa mua và nh pả ả ồ ị ậ ư ậ kho trong kỳ đ c theo dõi trên m t tài kho n: Tài kho n 611 “Mua hàng”.ượ ộ ả ả Cu i kỳ,doanh nghi p ti n hành công tác ki m kê đ xác đ nh giá tr v tố ệ ế ể ể ị ị ậ t ư hàng hóa t n kho th c t ,tr giá v t t hàng hóa xu t kho trong kỳ.ồ ự ế ị ậ ư ấ Khi áp d ng ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ,các tài kho n thu c nhóm hàngụ ươ ể ị ả ộ t n kho ch s d ng đ u kỳ k toán và cu i kỳ k toánồ ỉ ử ụ ở ầ ế ố ế Ph ng pháp này áp d ng các đ n v th ng m i kinh doanh nhi u lo iươ ụ ở ơ ị ươ ạ ề ạ hàng hóa,v t t v i quy cách m u mã khác nhau,giá tr th p,hàng hóa,v tậ ư ớ ẫ ị ấ ậ t xu t dùng ho c xu t bán th ng xuyên.ư ấ ặ ấ ườ

o u đi mƯ ể : Đ n gi n,gi m nh kh i l ng công vi c h chơ ả ả ẹ ố ượ ệ ạ toán.Tuy nhiên,đ chính xác v giá tr v t t hàng hóa xu t bánộ ề ị ậ ư ấ ho c xu t dùng b nh h ng c a ch t l ng công tác qu n líặ ấ ị ả ưở ủ ấ ượ ả t i kho,c a hàng,qu y hàng.ạ ử ầ

1.6.2.2.TÀI KHO N S D NGẢ Ử Ụ • TK 611: Mua hàng

K t c u: Đây là tài kho n chi phí nên không có s d đ u kỳ và cu i kỳế ấ ả ố ư ầ ố o Bên nợ:

- K t chuy n tr giá NVL_CCDC còn t n kho th i đi mế ể ị ồ ở ờ ể đ u kỳầ

- Giá tr NVL_CCDC mua vào trong kỳị o Bên có:

- Tr giá NVL_CCDC xu t dùng cho các m c đích trong kỳị ấ ụ - K t chuy n tr giá NVL_CCDC t n kho cu i kỳ vào các tàiế ể ị ồ ố

kho n liên quan nh : TK 152,153,156…ả ư 1.6.2.3.PH NG PHÁP H CH TOÁNƯƠ Ạ

• K t chuy n giá tr NVL_CCDC t n kho đ u kỳ.ế ể ị ồ ầ N TK 611ợ

Có TK 152,153 • Mua NVL_CCDC nh p kho.ậ

N TK 611ợ N TK 133ợ

Có TK 152,153

• NVL_CCDC mua v không đúng quy cách,ph m ch t,đ ngh gi mề ẩ ấ ề ị ả giá đ c ng i bán ch p nh n.ượ ườ ấ ậ

N TK 111,112,331ợ Có TK 611

- N u tr l i hàng cho ng i bánế ả ạ ườ N TK 111,112,331ợ

Có TK 611 Có TK 133

• Nh n góp v n liên doanh,đ c c p trên c p phát.ậ ố ượ ấ ấ N TK 611ợ

Có TK 411,128 • Giá tr NVL_CCDC hao h t m t mát.ị ụ ấ

N TK 1388ợ Có TK 611

• Đánh giá tăn NVL_CCDC N TK 611ợ

Có TK 412 - Đ i v i NVL_CCDC t n kho cu i kỳố ớ ồ ố

N TK 152,153ợ Có TK 611

- Đ i v i NVL_CCDC dùng cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ố ớ ạ ộ ả ấ N TK 621,627,641,642ợ

Có TK 611 1.7.M T S TR NG H P V NVL_CCDCỘ Ố ƯỜ Ợ Ề

 Phân b chi phí mua NVL_CCDC xu t khoổ ấ CP phân b NVL_CCDC = T ng cp thu mua x t ng tiêu th c c n phânổ ổ ừ ứ ầ bổ

 Thu đ u vào: TK 133ế ầ Thu đ u vào = Giá mua NVL,CCDC x T su t thuế ầ ỷ ấ ế - Đ i v i hàng nh p kh uố ớ ậ ẩ Thu đ u vào={giá tr hàng NK+thu NK+thu TTĐB} x t su t thuế ầ ị ế ế ỷ ấ ế

 K toán NVL_CCDC th a,thi uế ừ ế : 1) X lý hàng th a,thi u:ử ừ ế - X lý TH th a:ử ừ Khi hàng th a trong khâu muaừ

N TK 152,153: Giá mua ợ ừ ư ử Có TK 3381:

Khi xác đ nh hàng th a trong khâu d trị ừ ự ữ N TK 152,153:Giá v nợ ố

Có TK 3381:Hàng th a ch x lýừ ờ ử X lý hàng hóaử

N TK 3381:ợ Có TK 711:Th a không rõ nguyên nhânừ Có TK 331:Th a do ng i bán xu t nh mừ ườ ấ ầ

N u mua hàng phát sinh th a,DN gi h bên bán: N TK 002ế ừ ữ ộ ợ - X lý hàng thi u:ử ế Khâu mua: N TK 1381:ợ

Có TK 111,112,331: Khâu d tr : N TK 1381:ự ữ ợ

Có TK 152,153,142,242: Khi x lý:ử N TK 1388 : B t b i th ngợ ắ ồ ườ

N TK 632 : Giá v n hàng bánợ ố N TK 1562 : Thi u t khâu mua trong đ nh m cợ ế ừ ị ứ

Có TK 1381 : 2) K toán đánh giá l i NVL_CCDCế ạ

- TK s d ng : 412ử ụ Khi đánh giá tăng: N TK 152,153 :ợ

Có TK 412 : Khi đánh giá gi m: N TK 412 :ả ợ

Có TK 152,153 : X lý chênh l ch cu i kỳ: ử ệ ố

a. N TK 412 :ợ Có TK 411

b. N TK 411 :ợ Có TK 412

3) Cho thuê CCDC Giá tr cho thuê : N TK 111,112 :ị ợ

Có TK 511 Có TK 3331

Giá v n CCDC cho thuê : ố N TK 632ợ

Có TK 153 Doanh nghi p kinh doanh hàng thu n túy có cho thuê CCDC giá tr choệ ầ ị thuê

N TK 111,112ợ Có TK 711

Giá v n CCDC : N TK 811ố ợ Có TK 153

CCDC chuy n thành tài s n c đ nh: N TK 211:nguyên giá TSCĐể ả ố ị ợ

Có TK 242 :giá tr còn l iị ạ Có TK 214 :giá tr hao mònị

D phòng gi m giá NVL_CCDC: N TK 623ự ả ợ Có TK 159

CH NG II. T NG QUAN V CÔNG TY TNHH XÂY D NG Đ IƯƠ Ổ Ề Ự Ạ D NGƯƠ

2.1.S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TYỰ Ể Ủ 2.1.1.GI I THI U CHUNG V CÔNG TY.Ớ Ệ Ề Tên công ty: Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngự ạ ươ V n đi u l : 10.000.000.000 VNĐố ề ệ Đ a ch : Quán Vã_Đ ng Ti n_Ph Yên_Thái Nguyên.ị ỉ ồ ế ổ Đi n tho i: 0280.3.863.266ệ ạ Fax : 02803863266 Email: daiduongcompany1@gmail.com Mã s thu : 4600686613ố ế S tài kho n: 102010000821520ố ả M t i Ngân hàng Công Th ng Sông Công_Thái Nguyênở ạ ươ

Gi y CNĐKKD: 5800231125 do s k ho ch và đ u t t nh Thái Nguyênấ ở ế ạ ầ ư ỉ c p ngày 28/07/2009.ấ Ngành ngh kinh doanh: ề

- Thăm dò,khai thác,kinh doanh,khoáng s n,nông_lâm s n.ả ả - Kinh doanh các v t li u xây d ng nh : g ch,đá,cát,s i,xiậ ệ ự ư ạ ỏ

măng… - Xây d ng công trình giao thông,công nghi p và dân d ngự ệ ụ - Cho thuê máy móc,ph ng ti n v n t i,CCDC,TSCĐ…ươ ệ ậ ả

Th i gian ho t đ ng: Vô th i h n.ờ ạ ộ ờ ạ 2.1.2.L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI NỊ Ử Ể Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng đ c thành l p ngày 28 tháng 07ự ạ ươ ượ ậ năm 2009 và gi y phép kinh doanh s :5800231125 do s k ho ch và đ uấ ố ở ế ạ ầ t t nh Thái Nguyên c p ngày 28/07/2009,là n n t ng phát tri n c a xâyư ỉ ấ ề ả ể ủ d ng Ph Yên.ự ổ Công ty có t cách pháp nhân,th c hi n ch đ h ch toan kinh t đ cư ự ệ ế ộ ạ ế ộ l p,có con d u riêng và có tài kho n ngân hàng.ậ ấ ả T khi thành l p đ n nay,công ty đã có nhi u b c chuy n bi n đáng kừ ậ ế ề ướ ể ế ể do bi t v n d ng,n m b t nh ng đi m m nh cũng nh kh c ph c nh ngế ậ ụ ắ ắ ữ ể ạ ư ắ ụ ữ đi m y u.ể ế Khi b t đ u đi vào s n xu t,công ty ch có nh ng khách hàng nh ,v i sắ ầ ả ấ ỉ ữ ỏ ớ ố l ng đ n đ t hàng r t khiêm t n nh ng ch v i m t th i gian ng n côngượ ơ ặ ấ ố ư ỉ ớ ộ ờ ắ ty đã thu hút đ c s l ng khách hàng l n và n đ nh.ượ ố ượ ớ ổ ị Nh ng năm g n đây,kinh t th gi i và trong n c có nhi u bi n đ ngữ ầ ế ế ớ ướ ề ế ộ nh ng công ty v n ho t đ ng n đ nh,c th qua b ng t ng h p sau:ư ẫ ạ ộ ổ ị ụ ể ả ổ ợ

 B ng báo cáo k t qu kinh doanh: ả ế ả

Ch tiêuỉ ĐVT Năm 2009 Năm 2010 Doanh thu thu nầ Đ ngồ 3.976.651.72

6 4.542.279.681

L i nhu n sau thuợ ậ ế Đ ngồ 670.461.22 9

765.825.782

Thu thu nh p DNế ậ Đ ngồ 253.294.34 7

313.876.237

Thu nh p LĐBQậ Đ ng/thánồ g

1.450.00 0

1.650.000

Nh n xét:ậ • Doanh thu thu n: Năm 2010 đ t 4.542.279.681 đ ng tăngầ ạ ồ

565.627.955 đ ng so v i năm 2009,t ng ng v i t l tăng 14%.ồ ớ ươ ứ ớ ỷ ệ • L i nhu n sau thu : Năm 2010 đ t 765.825.782 tăng h n 95.364553ợ ậ ế ạ ơ

đ ng so v i năm 2009,t ng ng v i t l tăng 14%.ồ ớ ươ ứ ớ ỷ ệ

• Thu thu nh p doanh nghi p: Công ty đã n p vào ngân sách nhàế ậ ệ ộ n c năm 2010 là: 313.876.237 đ ng,nhi u h n năm 2009 làướ ồ ề ơ 60.581.890 đ ng.ồ

• Thu nh p lao đ ng bình quân: l ng công nhân năm 2010 làậ ộ ươ 1.650.000 đ ng tăng 200.000 đ ng so v i năm 2009,t ng ng v iồ ồ ớ ươ ứ ớ t l tăng 14%.ỷ ệ

Qua nh n xét trên có th th y đ c quy mô s n xu t kinh doanh c a côngậ ể ấ ượ ả ấ ủ ty TNHH xây d ng Đ i D ng đang đ c m r ng,do v y yêu c u qu nự ạ ươ ượ ở ộ ậ ầ ả lý lao đ ng và s n xu t t i công ty ph i đ c t ch c ch t ch hi u quộ ả ấ ạ ả ượ ổ ứ ặ ẽ ệ ả

t ng khâu s n xu t,t ng b ph n.ở ừ ả ấ ừ ộ ậ

2.1.3.CH C NĂNG VÀ NHI M V C A CÔNG TYỨ Ệ Ụ Ủ Căn c gi y CNĐKKD, công ty TNHH xây d ng Đông D ng có nh ngứ ấ ự ươ ữ ch c năng và nhi m v nh :ứ ệ ụ ư

- Ho t đ ng đúng theo ngành ngh đã đăng ký.ạ ộ ề - T n d ng m i ngu n v n đ u t đ ng th i qu n lý,khaiậ ụ ọ ồ ố ầ ư ồ ờ ả

thác có hi u qu các ngu n v n c a công ty.ệ ả ồ ố ủ - Tuân th th c hi n m i chính sách do nhà n c banủ ự ệ ọ ướ

hành,th c hi n đ y đ nghĩa v đ i v i ngân sách nhàự ệ ầ ủ ụ ố ớ n c.ướ

- Nghiêm ch nh th c hi n m i cam k t,h p đ ng mà công tyỉ ự ệ ọ ế ợ ồ đã ký k t.ế

- T ch qu n lý tài s n,qu n lý ngu n v n cũng nh qu nự ủ ả ả ả ồ ố ư ả lý cán b công nhân viên.Th c hi n nguyên t c phân ph iộ ự ệ ắ ố theo lao đ ng,đ m b o công b ng xã h i,chăm lo đ i s ngộ ả ả ằ ộ ờ ố cho ng i lao đ ng,t ch c b i d ng nâng cao trình đườ ộ ổ ứ ồ ưỡ ộ chuyên môn,năng l c làm vi c c a đ i ngũ cán b kự ệ ủ ộ ộ ỹ thu t,cán b qu n lý.ậ ộ ả

- Th c hi n t t công tác b o h lao đ ng,an toàn trong s nự ệ ố ả ộ ộ ả xu t.ấ

2.2.T CH C B MÁY QU N LÝ C A CÔNG TYỔ Ứ Ộ Ả Ủ

S Đ T CH C B MÁYƠ Ồ Ổ Ứ Ộ

GĐ ph trách khai thác kinh ụ doanh khoáng s n, v t li uả ậ ệ

Đ I H I Đ NG CẠ Ộ Ồ Ổ ĐÔNG

H i đ ng qu n trộ ồ ả ị

T ng Giám đ c công tyổ ố

Ban ki m soátể

GĐ ph trách kinh doanh ụ th ng m i, d ch vươ ạ ị ụ

Phòng tài chính k ế

toán

Phòng t ổ ch c hành ứ

chính

Phòng Nghi p v ệ ụ kinh doanh

Ban qu n lý ả XDCB

CN XN KS&TM

ĐT

CN XN V n t i ậ ả

ĐT

CN TT Th ng ươ m i DV ạ

CN Nhà Khách

Công ty

Chú thích: Quan h tr c ti p:ệ ự ế Quan h ch c năng:ệ ứ

2.2.2.NHI M V CH C NĂNG C A CÁC B PH NỆ Ụ Ứ Ủ Ộ Ậ • Đ i h i đ ng c đông: là c quan có ch c năng và quy n h n caoạ ộ ồ ổ ơ ứ ề ạ

nh t c a công ty,có nhi m v đ ra các chi n l c và k ho ch dàiấ ủ ệ ụ ề ế ượ ế ạ h n,đ ra nh ng ph ng h ng phát tri n c a công ty.ạ ề ữ ươ ướ ể ủ

• H i đ ng qu n tr : là b ph n có quy n h n và trách nhi m caoộ ồ ả ị ộ ậ ề ạ ệ nh t gi a 2 kỳ h p đ i h i c đông.H đ ng qu n tr có toàn quy nấ ữ ọ ạ ộ ổ ộ ồ ả ị ề đ i ạ di n công ty đ quy t đ nh m i v n đ có liên quan đ n qu n lýệ ể ế ị ọ ấ ề ế ả ho t đ ng c a công ty và qu n lý công ty ho t đ ng theo đúng phápạ ộ ủ ả ạ ộ lu t c a nhà n c,đi u l công ty và ngh quy t đ i h i c đông.ậ ủ ướ ề ệ ị ế ạ ộ ổ

• Ban ki m soát: là b ph n thay m t các c đông đ ki m soát m iể ộ ậ ặ ổ ể ể ọ ho t đ ng s n xu t kinh doanh,qu n tr và đi u hành công ty.ạ ộ ả ấ ả ị ề

• T ng giám đ c: đ c h i đ ng qu n tr b nhi m tr c ti p đi uổ ố ượ ộ ồ ả ị ổ ệ ự ế ề hành m i ho t đ ng c a công ty,th c hi n phân công,phân c p choọ ạ ộ ủ ự ệ ấ các giám đ c,tr ng phòng và các phòng ban ch c năng c a công tyố ưở ứ ủ

nh m phát huy ngu l c ph c v hi u qu cho ho t đ ng s n xu tằ ồ ự ụ ụ ệ ả ạ ộ ả ấ kinh doanh.

• Các giám đ c: có nhi m v qu n lý và ch đ o th c hi n s nố ệ ụ ả ỉ ạ ự ệ ả xu t,kinh doanh c a các đ n v đ c giao,ch u trách nhi m tr cấ ủ ơ ị ượ ị ệ ướ h i đ ng qu n tr và t ng giám đ c v tình hình và k t qu ho tộ ồ ả ị ổ ố ề ế ả ạ đ ng c a đ n v đó.ộ ủ ơ ị

• Phòng tài chính k toán: th c hi n công tác k toán,góp ý ki n choế ự ệ ế ế t ng giám đ c công tác qu n lý tài chính k toán,huy đ ng s d ngổ ố ả ế ộ ử ụ ngu n l c c a công ty đúng m c đích,hi u qu .H ng d n các chồ ự ủ ụ ệ ả ướ ẫ ế đ ,quy trình h ch toán đ n các b ph n liên quan,giám sát các ho tộ ạ ế ộ ậ ạ đ ng tài chính.ộ

• Phòng t ch c hành chính: th c hi n nhi m v qu n lý laoổ ứ ự ệ ệ ụ ả đ ng,quy ho ch cán b ,s p x p nhân l c theo yêu c u k ho chộ ạ ộ ắ ế ự ầ ế ạ s n xu t kinh doanh c a công ty,t ch c tuy n d ng lao đ ng đápả ấ ủ ổ ứ ể ụ ộ

ng nhu c u ngu n l c công ty cho phù h p v i nhi m v s n xu tứ ầ ồ ự ợ ớ ệ ụ ả ấ kinh doanh t ng giai đo n.Xét khen th ng,k lu t,xây d ng kừ ạ ưở ỷ ậ ự ế ho ch đào t o,b i d ng nh m nâng cao trình đ chuyên môn c aạ ạ ồ ưỡ ằ ộ ủ cán b công nhân viên.ộ

• Phòng nghi p v kinh doanh: l p k ho ch s n xu t kinh doanh c aệ ụ ậ ế ạ ả ấ ủ công ty theo t ng tháng,quý,năm.Báo cáo t ng h p k t qu s n xu từ ổ ợ ế ả ả ấ kinh doanh đ h i đ ng qu n tr và t ng giám đ c có k ho ch phùể ộ ồ ả ị ổ ố ế ạ h p v i xu th c a th tr ng.Tham m u k p th i cho lãnh đ o côngợ ớ ế ủ ị ườ ư ị ờ ạ ty các chi n l c s n xu t kinh doanh ng n h n và đ t hi u qu .ế ượ ả ấ ắ ạ ạ ệ ả

• Ban qu n lý xây d ng c b n: theo dõi công tác xây d ng cả ự ơ ả ự ơ b n,nghiên c u đ xu t v i lãnh đ o công ty v vi c m r ng cả ứ ề ấ ớ ạ ề ệ ở ộ ơ s v t ch t,quy mô s n xu t,tái đ u t nâng c p tài s n,giám sátở ậ ấ ả ấ ầ ư ấ ả công tác xây d ng c b n c a công ty.ự ơ ả ủ

2.3.Đ C ĐI M QUY TRÌNH S N XU T C A CÔNG TYẶ Ể Ả Ấ Ủ Quy tình công ngh s n xu t là dây truy n s n xu t s n ph m c a cácệ ả ấ ề ả ấ ả ẩ ủ doanh nghi p.M i lo i doanh nghi p có 1 lo i s n ph m thì s có quy trình côngệ ỗ ạ ệ ạ ả ẩ ẽ ngh riêng c a lo i s n ph m đó.Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng làệ ủ ạ ả ẩ ự ạ ươ công ty s n xu t và nh p kh u các lo i v t li u xây d ng,đ u th u cácả ấ ậ ẩ ạ ậ ệ ự ấ ầ công trình xây d ng.Các công trình mà công ty xây d ng th ng có quy môự ự ườ l n,r ng kh p l i mang tính tr ng đi m,liên hoàn nên quy trình công nghớ ộ ắ ạ ọ ể ệ s n xu t c a công ty không ch là nh ng máy móc thi t b hay dây truy nả ấ ủ ỉ ữ ế ị ề s n xu t t đ ng,mà nó bao g m c nh ng công trình đ u th u,thiả ấ ự ộ ồ ả ữ ấ ầ công,bàn giao các công trình xây d ng m t cách liên hoàn.ự ộ

Có th khái quát quy trình công ngh s n xu t c a công ty TNHH xâyể ệ ả ấ ủ d ng Đ i D ng nh sau:…ự ạ ươ ư

• Giai đo n đ u th u công trìnhạ ấ ầ : Giai đo n d th u,ch đ u tạ ự ầ ủ ầ ư thông báo đ u th u ho c g i th m i th u đ n công ty,công ty sấ ầ ặ ử ư ờ ầ ế ẽ mua h s d th u mà ch đ u t đã bán.Căn c vào bi n pháp thiồ ơ ự ầ ủ ầ ư ứ ệ công h s k thu t,lao đ ng,ti n l ng c a h s m i th u và cácồ ơ ỹ ậ ộ ề ươ ủ ồ ơ ờ ầ đi u ki n khác công ty ph i làm các th t c sau:ề ệ ả ủ ụ

- L p bi n pháp thi công và ti n đ thi công.ậ ệ ế ộ - L p d toán và xác đ nh giá b th u.ậ ự ị ỏ ầ - Gi y b o lãnh d th u c a ngân hàng.ấ ả ự ầ ủ - Cam k t cung ng tín d ng.ế ứ ụ

• Giai đo n trúng th u công trìnhạ ầ : Khi trúng th u công trình,chầ ủ đ u t có quy t đ nh phê duy t k t qu mà công ty đã trúng.ầ ư ế ị ệ ế ả

- Công ty cùng ch đ u t th ng th o h p đ ng.ủ ầ ư ươ ả ợ ồ - L p h p đ ng giao nh n th u và ký k t.ậ ợ ồ ậ ầ ế - Th c hi n b o lãnh_ th c hi n h p đ ng c a ngân hàng.ự ệ ả ự ệ ợ ồ ủ - T m ng v n theo h p đ ng và lu t xây d ng quy đ nh.ạ ứ ố ợ ồ ậ ự ị

• Giai đo n thi công công trìnhạ : - L p và báo cáo các bi n pháp t ch c thi công,trình bàyậ ệ ổ ứ

ti n đ thi công tr c ch đ u t và đ c ch đ u tế ộ ướ ủ ầ ư ượ ủ ầ ư ch p nh n.ấ ậ

- Bàn giao và nh n tim m c m t b ng.ậ ố ặ ằ - Thi công công trình theo bi n pháp ti n đ đã l p.ệ ế ộ ậ

• Giai đo n nghi m thu công trìnhạ ệ : - Giai đo n nghi m thu t ng ph n: Công trình xây d ngạ ệ ừ ầ ự

th ng có nhi u giai đo n thi công và ph thu c nhi uườ ề ạ ụ ộ ề vào đi u ki n th i ti t.Vì v y công ty và ch đ u tề ệ ờ ế ậ ủ ầ ư th ng quy đ nh nghi m thu công trình theo t ng giaiườ ị ệ ừ đo n.Công ty cùng ch đ u t xác đ nh giá tr công trình đãạ ủ ầ ư ị ị hoàn thành và ký vào văn b n nghi m thu công trình theoả ệ t ng giai đo n đã ừ ạ

đăng ký trong h p đ ng,th ng thì khi nghi m thu t ngợ ồ ườ ệ ừ giai

đo n ch đ u t l i ng m t ph n giá tr c a giai đo nạ ủ ầ ư ạ ứ ộ ầ ị ủ ạ ti p ế

theo c a công trình.ủ - T ng nghi m thu và bàn giao: Lúc này công trình đã hoànổ ệ

thành theo đúng ti n đ và giá tr kh i l ng trong h pế ộ ị ố ượ ợ đòng,công ty s th c hi n các th t c sau:ẽ ự ệ ủ ụ

 L p d toán và trình ch đ u t phê duy t.ậ ự ủ ầ ư ệ

 Ch đ u t phê duy t và thanh toán t i 95% giá trủ ầ ư ệ ớ ị công trình cho công ty,gi l i 5% giá tr b o hànhữ ạ ị ả công trình .

• Giai đo n thanh lý h p đ ngạ ợ ồ : Là th i gian b o hành công trình đãờ ả h t,công trình đ m b o giá tr h p đ ng đã th a thu n gi a 2ế ả ả ị ợ ồ ỏ ậ ữ bên.Lúc này công ty nh n 5% giá tr công trình còn l i và 2 bên là :ậ ị ạ ch đ u t và công ty ký vào văn b n thanh lý h p đ ng đã ký theoủ ầ ư ả ợ ồ quy đ nh c a pháp lu t,ch m d t quan h kinh t gi a ch đ u tị ủ ậ ấ ứ ệ ế ữ ủ ầ ư và công ty t i th i đi m văn b n thanh lý có hi u l c.ạ ờ ể ả ệ ự

2.4.T CH C CÔNG TÁC H CH TOÁN K TOÁN C A CÔNG TYỔ Ứ Ạ Ế Ủ TNHH XÂY D NG Đ I D NGỰ Ạ ƯƠ 2.4.1.B MÁY K TOÁN C A CÔNG TY Ộ Ế Ủ - B máy k toán c a công ty đ c t ch c theo mô hình tr c tuy n,h chộ ế ủ ượ ổ ứ ự ế ạ toán v a t p trung v a phân tánừ ậ ừ - Phòng k toán công ty có ch c năng tham m u cho ban giám đ c tế ứ ư ố ổ ch c tri n khai toàn b công tác tài chính,thông tin kinh t và h ch toánứ ể ộ ế ạ kinh t theo đi u l t ch c và ho t đ ng c a công ty,đ ng th i ki mế ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ồ ờ ể tra,ki m soát m i ho t đ ng kinh t c a công ty theo đúng phápể ọ ạ ộ ế ủ lu t.Phòng k toán bao g m 5 ng i: 1 k toán tr ng và 4 k toán viên.ậ ế ồ ườ ế ưở ế

S Đ B MÁY K TOÁNƠ Ồ Ộ Ế

• K toán tr ng: ch u trách nhi m tr c c pế ưở ưở ế ị ệ ướ ấ trên và giám đ c v m i m t trong ho t đ ng kinh t c a công ty,cóố ề ọ ặ ạ ộ ế ủ nhi m v t ch c và ki m tra công tác h ch toán đ n v ,đ ngệ ụ ổ ứ ể ạ ở ơ ị ồ th i k toán tr ng có nhi m v thi t k ph ng án t ch tàiờ ế ưở ệ ụ ế ế ươ ự ủ chính,đ m b o khai thác s d ng có hi u qu m i ngu n v n c aả ả ử ụ ệ ả ọ ồ ố ủ

K toánế tr ngưở

K toán v tế ậ t kiêm tàiư s n c đ nhả ố ị

K toánế l ng kiêmươ thanh toán

K toánế ngân hàng kiêm thủ

quỹ

K toánế t ng h pổ ợ

kiêm chi phí giá thành

công ty nh vi c tính toán chính xác m c v n c n thi t,tìm m iư ệ ứ ố ầ ế ọ bi n pháp gi m chi phí,tăng l i nhu n cho công ty.ệ ả ợ ậ

• K toán t ng h p kiêm giá thành: ch u trách nhi m toàn b trongế ổ ợ ị ệ ộ vi c nh p s li u t các ch ng t vào s sách và máy tính.Theo dõiệ ậ ố ệ ừ ứ ừ ổ trên t t ng h p các nghi p v kinh t phát sinh theo t ng tàiổ ổ ợ ệ ụ ế ừ kho n.H ch toán chi ti t và t ng h p chi phí phát sinh,tính giá thànhả ạ ế ổ ợ cho t ng công trình.Th c hi n phân tích ho t đ ng s n xu t kinhừ ự ệ ạ ộ ả ấ doanh,t ch c l u tr tài li u k toán và l p báo cáo tài chính kổ ứ ư ữ ệ ế ậ ế toán,đ ng th i ph trách vi c thanh toán v i đ i tác và vay v n c aồ ờ ụ ệ ớ ố ố ủ các t ch c tín d ng.Ngoài ra còn thay m t cho k toán tr ng trongổ ứ ụ ặ ế ưở tr ng h p đ c bi t.ườ ợ ặ ệ

• K toán v t t kiêm tài s n c đ nh: theo dõi s bi n đ ng,tình hìnhế ậ ư ả ố ị ự ế ộ nh p,xu t,t n c a các lo i v t t .Đ ra các bi n pháp ti t ki m v tậ ấ ồ ủ ạ ậ ư ề ệ ế ệ ậ t dùng vào thi công,kh c ph c và h n ch các tr ng h p haoư ắ ụ ạ ế ườ ợ h t,m t mát.Đ ng th i theo dõi tình hình bi n đ ng c a tài s n cụ ấ ồ ờ ế ộ ủ ả ố đ nh,tính và phân b kh u hao tài s n c đ nh cho các đ i t ng sị ổ ấ ả ố ị ố ượ ử d ng theo đúng ch đ .ụ ế ộ

• K toán ti n l ng kiêm thanh toán: ki m tra vi c tính l ng c aế ề ươ ể ệ ươ ủ các xí nghi p theo đúng ph ng pháp và th i gian làm vi c th cệ ươ ờ ệ ự t ,theo dõi và tr l ng cho b ph n lao đ ng gián ti p t i côngế ả ươ ộ ậ ộ ế ạ ty,theo dõi các kho n trích theo l ng cho cán b ,công nhân theoả ươ ộ đúng ch đ cũng nh vi c thanh toán các kho n tr c p,b o hi mế ộ ư ệ ả ợ ấ ả ể xã h i cho ng i lao đ ng trong công ty.Đ ng th i ch u trách nhi mộ ườ ộ ồ ờ ị ệ thanh toán các kho n công n ,cũng nh theo dõi vi c s d ng cácả ợ ư ệ ử ụ ngu n l c c a công ty,n ph i tr và ngu n v n ch s h u,rà soátồ ự ủ ợ ả ả ồ ố ủ ở ữ các d trù chi tiêu đ m b o đúng m c đích,đúng yêu c u và chínhự ả ả ụ ầ xác,đ m b o đ tin c y cho các quy t đ nh,báo cáo thanh toán.ả ả ộ ậ ế ị

• K toán ngân hàng kiêm th qu : Th c hi n các ph n vi c liênế ủ ỹ ự ệ ầ ệ quan đ n các nghi p v ngân hàng cùng th qu đi rút ti n, chuy nế ệ ụ ủ ỹ ề ể ti n, vay v n tín d ng ngân hàng, kiêm công tác thanh toán v iề ố ụ ở ớ ng i t m ng, vi t phi u thu, chi hàng ngày. Theo dõi doanh thuườ ạ ứ ế ế bán hàng.

- Ph ng pháp xác đ nh giá tr nguyên v t li u xu t:công tyươ ị ị ậ ệ ấ tính giá nguyên v t li u xu t theo ph ng pháp th c tậ ệ ấ ươ ự ế đích danh.

2.4.2.HÌNH TH C K TOÁN VÀ CÁC CH Đ K TOÁN CÔNGỨ Ế Ế Ộ Ế TY ÁP D NG.Ụ

2.4.2.1.HÌNH TH C K TOÁN DOANH NGHI P ÁP D NG.Ứ Ế Ệ Ụ Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng áp d ng hình th c s k toán:ự ạ ươ ụ ứ ổ ế “Ch ngứ t ghi sừ ổ”. Căn c tr c ti p đ ghi s k toán t ng h p là “ứ ự ế ể ổ ế ổ ợ ch ng t ghi sứ ừ ổ” vi cệ ghi s k toán t ng h p bao g m:ổ ế ổ ợ ồ

• Ghi theo trình t ,th i gian trên s đăng ký ch ng t ghi s .ự ờ ổ ứ ừ ổ • Ghi theo n i dung kinh t trên s cáiộ ế ổ

Ch ng t ghi s : do k toán l p trên c s t ng ch ng t g c ho c b ngứ ừ ổ ế ậ ơ ở ừ ứ ừ ố ặ ả t ng h p ch ng t g c cùng lo i,có cùng n i dung kinh t .ổ ợ ứ ừ ố ạ ộ ế Đ c đi m c a hình th c này là m i nghi p v kinh t tài chính phát sinhặ ể ủ ứ ọ ệ ụ ế ph n ánh ch ng t g c đ u đ c phân lo i theo các ch ng t cùng n iả ở ứ ừ ố ề ượ ạ ứ ừ ộ dung,tính ch t nghi p v đ l p ch ng t ghi s tr c khi ghi vào s kấ ệ ụ ể ậ ứ ừ ổ ướ ổ ế toán t ng h p.T 2 đ n 5 ngày, căn c vào ch ng t g c,k toán l pổ ợ ừ ế ứ ứ ừ ố ế ậ ch ng t ghi s sau đó đ c dùng đ ghi vào s cái.Các ch ng t g c sauứ ừ ổ ượ ể ổ ứ ừ ố khi đ c dùng làm ch ng t ghi s đ c dùng đ ghi vào các s ,th kượ ứ ừ ổ ượ ể ổ ẻ ế toán chi ti t.Cu i quý đ i chi u kh p đúng s li u ghi trên s cái và b ngế ố ố ế ớ ố ệ ổ ả t ng h p chi ti t <đ c l p t các s k toán chi ti t> đ c dùng đ l pổ ợ ế ượ ậ ừ ổ ế ế ượ ể ậ các báo cáo tài chính. Theo hình th c này,k toán s d ng 2 lo i s t ng h p là: S đăng kýứ ế ử ụ ạ ổ ổ ợ ổ ch ng t ghi s và s cái.ứ ừ ổ ổ

 S đăng ký ch ng t ghi s là s k toán t ng h p dùng đ ghi chépổ ứ ừ ổ ổ ế ổ ợ ể các nghi p v kinh t phát sinh theo trình t th i gian . Sệ ụ ế ự ờ ậ ổ này v a dùng đ đăng ký các nghi p v kinh t phát sinh,qu n lýừ ể ệ ụ ế ả ch ng t ghi s ,v a đ ki m tra,đ i chi u s li u v i b ng cân đ iứ ừ ổ ừ ể ể ố ế ố ệ ớ ả ố s phát sinh.ố

 S cái là s k toán t ng h p dùng đ ghi các nghi p v kinh tổ ổ ế ổ ợ ể ệ ụ ế phát sinh theo tài kho n kinh t đ c quy đ nh trong ch đ tàiả ế ượ ị ế ộ kho n k toán áp d ng cho doanh nghi p.S cái c a hình th c kả ế ụ ệ ổ ủ ứ ế toán ch ng t ghi s đ c m riêng cho t ng tài kho n.M i tàiứ ừ ổ ượ ở ừ ả ỗ kho n đ c m m t trang ho c tùy theo s l ng ghi cho t ngả ượ ở ộ ặ ố ượ ừ nghi p v kinh t phát sinh nhi u hay ít cu t ng tài kho n.S li uệ ụ ế ề ả ừ ả ố ệ ghi trên s cái dùng đ ki m tra,đ i chi u v i s li u ghi trên sổ ể ể ố ế ớ ố ệ ổ đăng ký ch ng t ghi s ,các s ho c th k toán chi ti t dùng đứ ừ ổ ổ ặ ẻ ế ế ể l p báo cáo tài chính.ậ

Các s k toán chi ti t đ c m bao g m:ổ ế ế ượ ở ồ  S tài s n c đ nh.ổ ả ố ị  S chi ti t v t t ,s n ph m,hàng hóa.ổ ế ậ ư ả ẩ  Th kho.ẻ  S chi phí s n xu t kinh doanh.ổ ả ấ

 Th tính giá thành s n ph m,d ch v .ẻ ả ẩ ị ụ  S chi ti t chi phí tr tr c,chi phí ph i tr .ổ ế ả ướ ả ả  S chi ti t chi phí s d ng xe,máy thi công.ổ ế ử ụ  S chi ti t chi phí s n xu t chung.ổ ế ả ấ  S chi ti t chi phí bán hàng.ổ ế  S chi ti t chi phí qu n lý doanh nghi p.ổ ế ả ệ  S giá thành công trình,h ng m c công trình xây l p.ổ ạ ụ ắ  S chi ti t ti n vay,ti n g i.ổ ế ề ề ử  S chi ti t thanh toán v i ng i bán,ng i mua,v i ngân sách nhàổ ế ớ ườ ườ ớ

n c,thanh toán n i b …ướ ộ ộ  S chi ti t các kho n đ u t ch ng khoán.ổ ế ả ầ ư ứ  S chi ti t ngu n v n kinh doanh.ổ ế ồ ố

M i đ i t ng kinh t có yêu c u qu n lý và phân tích khác nhau,do đóỗ ố ượ ế ầ ả n i dung k t c u các lo i s và th k toán chi ti t đ c quy đ nh mangộ ế ấ ạ ổ ẻ ế ế ượ ị tính h ng d n.Căn c đ ghi s ,th k toán chi ti t là ch ng t g c sauướ ẫ ứ ể ổ ẻ ế ế ứ ừ ố khi s d ng đ l p ch ng t ghi s và ghi vào các s k toán t ng h pử ụ ể ậ ứ ừ ổ ổ ế ổ ợ Cu i tháng ho c cu i quý ph i l p b ng t ng h p chi ti t trên c s cácố ặ ố ả ậ ả ổ ợ ế ơ ở s và th k toán chi ti t đ làm căn c đ i chi u v i s cái.ổ ẻ ế ế ể ứ ố ế ớ ổ K toán theo hình th c ch ng t ghi s đ c th c hi n theo mô hình sau:ế ứ ứ ừ ổ ượ ự ệ

2.4.2.2.CH Đ K TOÁN CÔNG TY ÁP D NG.Ế Ộ Ế Ụ Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng là doanh nghi p ho t đ ng c trongự ạ ươ ệ ạ ộ ả lĩnh v c xây l p và ch u s đi u ch nh c a lu t doanh nghi p.Do v y,ự ắ ị ự ề ỉ ủ ậ ệ ậ công tác k toán c a công ty đ c th c hi n theo ch đ k toán doanhế ủ ượ ự ệ ế ộ ế nghi p hi n hành do b tài chính ban hành.C th nh sau:ệ ệ ộ ụ ể ư

- Niên đ k toán: b t đ u t ngày 01 tháng 01 hàng năm vàộ ế ắ ầ ừ k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.ế

- Ph ng pháp tính thu GTGT: theo ph ng pháp kh u tr .ươ ế ươ ấ ừ - Ph ng pháp h ch toán hàng t n kho: công ty áp d ng theoươ ạ ồ ụ

ph ng pháp kê khai th ng xuyên.ươ ườ - Ph ng pháp tính kh u hao tài s n c đ nh:công ty sươ ấ ả ố ị ử

d ng ph ng pháp kh u hao đ ng th ng.ụ ươ ấ ườ ẳ

2.4.2.3.TÀI KHO N CÔNG TY S D NGẢ Ử Ụ Đ phù h p v i đ c đi m s n xu t c a công ty,k toán đã s d ng m tể ợ ớ ặ ể ả ấ ủ ế ử ụ ộ s tài kho n ch y u sau đ h ch toán NVL_CCDC t i công ty:ố ả ủ ế ể ạ ạ

 Tài kho n lo i 1:TK ả ạ ả ắ ạ 111,112,113,128,131,133,136,138,141,142,151,152,153,154,155…

 Tài kho n lo i 2:TKả ạ ả ạ 211,212,213,214,221,222,228,241…

 Tài kho n lo i 3:TK 311,315,331,333,334,338,341…ả ạ ợ ả ả  Tài kho n lo i 4:TKả ạ ố

411,412,414,415,421,441,461,466…  Tài kho n lo i 5:TK 511,521,531,532…ả ạ  Tài kho n lo i 6:TKả ạ

611,621,622,623,627,641,642,635,632,631…  Tài kho n lo i 7:TK 711ả ạ ậ  Tài kho n lo i 8:TK 811ả ạ  Tài kho n lo i 9:TK 911ả ạ ị  Tài kho n lo i 10:TK 001,002,004,008…ả ạ ả ạ ả

CH NG III: TH C TR NG CÔNG TÁC H CH TOÁN K TOÁNƯƠ Ự Ạ Ạ Ế NGUYÊN V T LI U_CÔNG C D NG C CÔNG TY TNHH XÂYẬ Ệ Ụ Ụ Ụ

D NG Đ I D NGỰ Ạ ƯƠ 3.1.Đ C ĐI M,PHÂN LO I,VAI TRÒ NVL_CCDC C A CÔNG TYẶ Ể Ạ Ủ . Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng là n n t ng phát tri n c a xây d ngự ạ ươ ề ả ể ủ ự Ph Yên,vì v y NVL_CCDC t i công ty chi m t tr ng r t l n,mà ta đãổ ậ ạ ế ỷ ọ ấ ớ bi t m t trong nh ng đi u ki n thi t y u đ ti n hành s n xu t là đ iế ộ ữ ề ệ ế ế ể ế ả ấ ố t ng lao đ ng mà ngành ngh tr ng đi m c a công ty là xây d ng vì v yượ ộ ề ọ ể ủ ự ậ NVL ch y u c a công ty đã đ c th hi n d i d ng v t hóa nh :g ch,ủ ế ủ ượ ể ệ ướ ạ ậ ư ạ cát, s i, s t, thép, xi măng…các lo i v t li u s d ng trong quá trình thiỏ ắ ạ ậ ệ ử ụ công,ch bi n,s n xu t…Khác v i t li u lao đ ng,NVL ch tham gia vàoế ế ả ấ ớ ư ệ ộ ỉ 1 chu kỳ s n xu t nh t đ nh và khi tham gia vào quá trình s n xu t,d iả ấ ấ ị ả ấ ướ tác đ ng c a lao đ ng chúng b tiêu hao toàn b ho c thay đ i hình tháiộ ủ ộ ị ộ ặ ổ v t ch t ban đ u đ t o ra hình thái c a s n ph m.ậ ấ ầ ể ạ ủ ả ẩ T i công ty TNHH xây d ng Đông D ng không ch đ c mua mà cònạ ự ươ ỉ ượ đ c bán,đi vay c a công ty khác mà còn cho vay,vì v y công c d ng cượ ủ ậ ụ ụ ụ t i công ty r t đa d ng và phong phú c v ch ng lo i và s l ng,m tạ ấ ạ ả ề ủ ạ ố ượ ặ khác các kho và b n bãi đ c t tr và b o qu n NVL_CCDC là r t quanế ể ấ ữ ả ả ấ tr ng n u không NVL_CCDC s th t thoát,h ng hóc không th s d ngọ ế ẽ ấ ỏ ể ử ụ đ c gây lãng phí ti n c a.ượ ề ủ Do ho t đ ng t i đ a bàn khá r ng,thi công các công trình kh p m i n iạ ộ ạ ị ộ ắ ọ ơ cho nên NVL_CCDC th ng đ c mua s m t i ch ph c v cho công tácườ ượ ắ ạ ỗ ụ ụ thi công,đi u này giúp công ty gi m đ c chi phí v n chuy n và hao h tề ả ượ ậ ể ụ khi v n chuy n,gi m thi u h ng hóc trong quá trình v n chuy n.Tuyậ ể ả ể ỏ ậ ể nhiên,do đi u ki n nh v y công ty thi u kho bãi đ b o qu n và c t trề ệ ư ậ ế ể ả ả ấ ữ NVL_CCDC vì v y khó tránh kh i nh ng h ng hóc,m t mát.ậ ỏ ữ ỏ ấ Tùy theo đ c thù c a NVL_CCDC mà công ty phân lo i chúng ra thànhặ ủ ạ t ng nhóm đ ti n cho quá trình qu n lý và công tác h ch toán NVL,phânừ ể ệ ả ạ b chi phí đ i v i CCDC.ổ ố ớ Đ i v i NVL:ố ớ

o NVL chính: là nh ng NVL tr c ti p c u thành hình thái căn b n c aữ ự ế ấ ả ủ s n ph m trong quá trình s n xu t.ả ẩ ả ấ

o NVL ph : là nh ng NVL tham gia vào quá trình hoàn thi n s nụ ữ ệ ả ph m.ẩ

o Nhiên li u: là nh ng lo i dùng tr giúp cho ho t đ ng c a máy mócệ ữ ạ ợ ạ ộ ủ nh :xăng,d u,khí ga,bình oxy…ư ầ

o Ph tùng thay th : là chi ti t ph tùng c a các lo i máy móc thi t bụ ế ế ụ ủ ạ ế ị mà công ty s d ng đ thay th nh : ph tùng thay th cho các lo iử ụ ể ế ư ụ ế ạ máy c u,máy i,máy tr n bê tông,máy nghi n…và ph tùng thayẩ ủ ộ ề ụ th cho các lo i xe…ế ạ

o Thi t b xây d ng c b n: là nh ng hóa ch t chuyên d ng dùngế ị ự ơ ả ữ ấ ụ trong thi công và xây d ng các công trình kiên c .ự ố

o Các lo i v t li u khác: là các thi t b đ c ch ng c a máy móc thiạ ậ ệ ế ị ặ ủ ủ công dùng trong quá trìn s a ch a,thay th không có trong n cử ữ ế ướ ho c không ph bi n trên th tr ng khó có th mua đ c ph i đ tặ ổ ế ị ườ ể ượ ả ặ nhà cung c p.ấ

Đ i v i CCDC:ố ớ - G m dàn giáo,cu c,x ng,mũ nh a,qu n áo lao d ng,gi yồ ố ẻ ự ầ ộ ầ

ba ta… - Bao bì luân chuy nể - Đ dùng cho thuê,các lo i máy móc thi công nh : máyồ ạ ư

c u,máy xúc,máy khoan,máy đ m cóc,các lo i xe chuyênẩ ầ ạ ch …ở

3.2.QU N LÝ NVL_CCDC T I CÔNG TYẢ Ạ Nh n th y t m quan tr ng c a NVL_CCDC đ i v i quá trình s n xu t vàậ ấ ầ ọ ủ ố ớ ả ấ kinh doanh nên công ty r t chú tr ng đ n công tác b o qu n và c t trấ ọ ế ả ả ấ ữ NVL_CCDC.T i các kho c a công ty luôn có đ y đ các trang thi t bạ ủ ầ ủ ế ị ph c v công tác công tác qu n lý và b o v NVL_CCDC và các th t cụ ụ ả ả ệ ủ ụ xu t,nh pcũng đ c qu n lý ch t ch và liên hoàn.ấ ậ ượ ả ặ ẽ Do đi u ki n thi công các công trình xa nên công ty th ng thuê các khoề ệ ở ườ bãi t i n i công ty xây d ng và t i đó công ty cũng ti n hành c ng iạ ơ ự ạ ế ử ườ trông coi và qu n lý chúng,có b o v th ng tr c canh gi ,trông coi,cóả ả ệ ườ ự ữ ng i ch u trách nhi m nh p,xu t NVL_CCDC.ườ ị ệ ậ ấ T i đây,m i th t c ti n hành nh p và xu t kho cũng đ c th c hi n đ yạ ọ ủ ụ ế ậ ấ ượ ự ệ ầ đ nh t i kho c a công ty,th kho t i đây cũng th c hi n ghi th kho,sủ ư ạ ủ ủ ạ ự ệ ẻ ổ s ố d ,b ng t ng h p nh p_xu t_t n và hàng tu n s đ c chuy n lênư ả ổ ợ ậ ấ ồ ầ ẽ ượ ể phòng v t t t i công ty.K toán và các phòng có liên quan theo dõiậ ư ạ ế NVL_CCDC chi ti t thông qua phòng v t t .ế ậ ư

3.3.TÍNH GIÁ NGUYÊN V T LI U T I CÔNG TYẬ Ệ Ạ

T i công ty TNHH xây d ng Đ i D ng NVL đ c tính theo ph ngạ ự ạ ươ ượ ươ pháp giá th c t đích danh.Theo ph ng pháp này giá tr NVL xu t khoự ế ươ ị ấ đúng theo giá NVL nh p kho c a chúng,vì v y k toán ph i luôn theo dõiậ ủ ậ ế ả ch t ch giá c a t ng lô hàng đ tính giá v n hàng xu t ho c bán và giáặ ẽ ủ ừ ể ố ấ ặ tr v t t xu t dùng.ị ậ ư ấ Ví dụ: theo hóa đ n GTGT c a công ty ngày 02 tháng 01 năm 2010 công tyơ ủ TNHH xây d ng Đ i D ng mua c a công ty kinh doanh và xây d ngự ạ ươ ủ ự 204,1 t n c c ván thép 400 x 170 x 15,5 v i đ n giá 4.523.809,52đ / t n.ấ ọ ớ ơ ấ

- Giá ch a thu : 923.309.523ư ế - Ti n thu GTGT 5%: 46.165.477ề ế - T ng c ng ti n thanh toán: 969.475.000ổ ộ ề

V y giá nh p kho và xu t kho c a lô hàng c c ván thép ngày 02/01/2010ậ ậ ấ ủ ọ là : 969.745.000. Đ i v i NVL t gia công ch bi n thì giá nh p kho và xu t kho đ c tínhố ớ ự ế ế ậ ấ ượ nh sau:ư Giá th c t = giá xu t v t li u đem đi gia công + chi phí gia công ch bi nự ế ấ ậ ệ ế ế

+ chi phí v n chuy n b c dậ ể ố ỡ Ví d : ngày 06/01/2010 công ty nh p kho 1000 c c bê tông đúc s n v yụ ậ ọ ẵ ậ giá nh p kho và xu t kho c a 1000 c c bê tông này đ c tính nh sau:ậ ấ ủ ọ ượ ư Kh i l ng s t: 30 t n x đ n giá 4.825.000 đ/t n = 144.750.000 đố ượ ắ ấ ơ ấ Xi măng 50 t n x đ n giá 675.000 đ/t n = 33.750.000 đấ ơ ấ Đá: 36.325.000 đ Cát : 45.480.000 đ Nhân công: 200 công x 80.000 = 16.000.000 đ Đi n n c: 3.000.000 đ ệ ướ Chi phí v n chuy n b c d : 6.000.000 đậ ể ố ỡ T ng giá nh p kho c a 1000 c c bê tông: 410.055.000 đổ ậ ủ ọ

3.4.PH NG PHÁP PHÂN B GIÁ TR CCDC XU T DÙNGƯƠ Ổ Ị Ấ • Ph ng pháp phân b 1 l n:theo ph ng pháp này khi xu t CCDCươ ổ ầ ươ ấ

giá tr c a nó đ c chuy n toàn b vào chi phí s n xu t kinh doanhị ủ ượ ể ộ ả ấ c a kỳ xu t dùng nó th ng đ c áp d ng v i các CCDC có giá trủ ấ ườ ượ ụ ớ ị th p và th i gian s d ng ng n và th ng đ c áp d ng cho cácấ ờ ử ụ ắ ườ ượ ụ thi t b văn phòng.ế ị

• Ph ng pháp phân b 50% khi CCDC đ c xu t dùng thì k toán ươ ổ ượ ấ ế ti n hành phân b 50% giá tr c a chúng vào chi phí c a kỳ xu tế ổ ị ủ ủ ấ dùng.Khi b ph n s d ng báo h ng CCDC thì k toán ti n hành phânộ ậ ử ụ ỏ ế ế b chúng vào chi phí s n xu t kinh doanh c a kỳ báo h ng: ổ ả ấ ủ ỏ

Chi phí = ½ giá tr c a CCDC báo h ng – giá tr ph li u thu h i – ti n b iị ủ ỏ ị ế ệ ồ ề ồ th ng v t ch t ( n u có).ườ ậ ấ ế

• Ph ng pháp phân b nhi u l n: ph ng pháp này căn c vào giá trươ ổ ề ầ ươ ứ ị c a CCDC và th i gian s d ng c a chúng k toan ti n hành tínhủ ờ ử ụ ủ ế ế m c phân b cho 1 kỳ ho c 1 l n s d ng.ứ ổ ặ ầ ử ụ

B ng phân b CCDC quý 1 năm 2010 cho các công trình ả ổ

ĐVT: đ ngồ STT Công trình S ti nố ề Ghi chú

Tk 627 1 Đ p núi c cậ ố 82.955.781 2 Siêu th Sông Côngị 47.520.000 3 Siêu th Ph Yênị ổ 62.255.000

T nổ g

192.730.781

Ng i l p b ngườ ậ ả K toán tr ngế ưở (ký,ghi rõ h tên)ọ (ký,ghi rõ h tên)ọ Nguy n Đ c Kiênễ ứ Hoàng Th Lanhị

3.5.H CH TOÁN NVL_CCDC T I CÔNG TY TNHH XÂY D NGẠ Ạ Ự Đ I D NGẠ ƯƠ 3.5.1.CH NG T VÀ TH T C NH P KHOỨ Ừ Ủ Ụ Ậ Mua NVL nh p kho:quy trình luân chuy n phi u nh p kho: phòng k toánậ ể ế ậ ế th tr ng có nhi m v lên k ho ch s n xu t,xác đ nh m c tiêu hao NVLị ườ ệ ụ ế ạ ả ấ ị ứ và đ nh m c d tr NVL.Căn c vào k ho ch s n xu t,phòng thi t b v tị ứ ự ữ ứ ế ạ ả ấ ế ị ậ t c cán b v t t đi thu mua NVL .Khi NVL v đ n công ty ,th khoư ử ộ ậ ư ề ế ủ cùng h i đ ng ki m nh p c a công ty ti n hành ki m tra v ch t l ngộ ồ ể ậ ủ ế ể ề ấ ượ v t li u,s l ng,quy cách,đ n giá v t li u,ngu n mua và ti n đ th cậ ệ ố ượ ơ ậ ệ ồ ế ộ ự hi n h p đ ng r i l p biên b n ki m nghi m.Sau đó,phòng thi t b v t tệ ợ ồ ồ ậ ả ể ệ ế ị ậ ư l p phi u nh p kho,cán b ph trách cung ng v t t ký vào phi u nh pậ ế ậ ộ ụ ứ ậ ư ế ậ kho,chuy n cho th kho nh p NVL,ghi th kho r i chuy n lên kho cho kể ủ ậ ẻ ồ ể ế toán v t t ghi s và b o qu n.ậ ư ổ ả ả M i phi u l p kho đ c l p thành 3 liên:ỗ ế ậ ượ ậ

- 1 liên đ c l u t p h s ch ng t g c phòng thi t bượ ư ở ậ ồ ơ ứ ừ ố ở ế ị v t tậ ư

- 1 liên chuy n cho k toán NVL h ch toán ể ế ạ - 1 liên đ c dùng đ thanh toán ượ ể

Phi u nh p kho t i phòng v t t đ c l p thành 3 liên:ế ậ ạ ậ ư ượ ậ - liên 1 l u t i phòng v t tư ạ ậ ư - liên 2 giao cho th kho đ vào th khoủ ể ẻ - liên 3 giao cho k toánế

Đ nh kỳ th kho s chuy n phi u nh p kho(liên 2) cho k toán v tị ủ ẽ ể ế ậ ế ậ t ,phi u nh p kho ghi đ y đ các thông tin theo quy đ nh.Căn c vàoư ế ậ ầ ủ ị ứ phi u nh p kho k toán có th bi t đ c tình hình NVL hi n có và cácế ậ ế ể ế ượ ệ thông tin nh s l ng,ch ng lo i,giá thành,ngày tháng nh p kho,…ư ố ượ ủ ạ ậ Ví d : ngày 16 tháng 01 năm 2010,công ty đã mua NVL c a công ty cungụ ủ

ng v t li u Đ t H ng.Căn c theo hóa đ n c a công ty Đ t H ng phòngứ ậ ệ ạ ồ ứ ơ ủ ạ ồ v t t c a công ty l p phi u nh p kho,ki m tra hàng hóa tr c khi nh pậ ư ủ ậ ế ậ ể ướ ậ vào kho nh ch ng lo i,m u mã,s l ng,ch t l ng đúng theo th aư ủ ạ ẫ ố ượ ấ ượ ỏ thu n theo hóa đ n GTGTậ ơ

Hóa đ n(GTGT)ơ M u s :01 GTKT –ẫ ố 3LL

Liên 2 giao khách hàng Ngày 16 tháng 01 năm 2010

Đ n v bán hàng: Công ty cung ng v t t Đ t H ngơ ị ứ ậ ư ạ ồ Đ a ch : Ti u khu 6 – Ba Hàng – Ph Yên – Thái Nguyênị ỉ ể ổ S tài kho n:ố ả Đi n tho i:ệ ạ MST: H tên ng i mua hàng: L i Văn Minhọ ườ ạ Tên đ n v : Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngơ ị ự ạ ươ Đ a ch : Quán Vã – Đ ng Ti n – Ph Yên – Thái Nguyênị ỉ ồ ế ổ S tài kho n :ố ả Hình th c thanh toán: Ti n m tứ ề ặ STT Tên hàng hóa d ch vị ụ ĐV

tính Số

l nượ g

Đ n giáơ Thành ti nề

A B C 1 2 3 1 Giàn giáo Chiế

c 500 185.000 92.500.000

C ng ti n hàngộ ề : 92.500.000 Thu su t GTGT : 5%ế ấ Ti n thu GTGT :ề ế 4.625.000 T ng ti n thanh toán:ổ ề 97.125.000 S ti n vi t b ng ch :ố ề ế ằ ữ chín m i b y tri u m t trăm hai m i lăm nghìnươ ả ệ ộ ươ

đ ng ch n.ồ ẵ

Ng i mua hàngườ Ng i bán hàng Th tr ng đ n vườ ủ ưở ơ ị (ký,ghi rõ h tên)ọ (ký,ghi rõ h tên) (ký,đóng d u,ghi rõ họ ấ ọ tên) L i Văn Minhạ Hoàng Thanh Huy Nguy n Anh Túễ

Đ n v : Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngơ ị ự ạ ươ Đ a ch : Quán Vã – Đ ng Ti n – Ph Yên – Thái Nguyênị ỉ ồ ế ổ

PHI U NH P KHOẾ Ậ Ngày 16 tháng 01 năm 2010

H và tên ng i giao hàng: Hoàng Thanh Huyọ ườ Theo hóa đ n GTGT s 186 ngày 16 tháng 01 năm 2010ơ ố Nh p t i kho: Ph Yênậ ạ ổ

ST T

Tên nhãn hi u,quyệ

cách,ph mẩ ch t v tấ ậ

t ,hàng hóaư

M ã

số

Đ nơ v tínhị

S l ngố ượ Đ nơ giá

Thành ti nề

Theo CT

Thự c

nh pậ A B C D 1 2 3 4 1 Giàn giáo Chi cế 500 500 180.00

0 90.000.000

C ng ti nộ ề hàng

90.000.000

Thuế GTGT

4.500.000

T ng c ngổ ộ 94.500.000

Th tr ng ĐV KT tr ng Ng i giao hàng Th kho Ph trách cungủ ưở ưở ườ ủ ụ tiêu

vị Tr n M.Hùng Hoàng T.Lanh Hoàng T.Huy Lê Th Vui Nguy nầ ị ễ C.S nơ

3.5.2.CH NG T VÀ TH T C XU T KHO Ứ Ừ Ủ Ụ Ấ

Quy trình luân chuy n phi u xu t kho là:khi có nhu c u s d ng NVL,cácể ế ấ ầ ử ụ xí nghi p l p phi u yêu c u xin lĩnh v t t g i lên phòng k ho ch thệ ậ ế ầ ậ ư ử ế ạ ị tr ng.Phòng k ho ch th tr ng xem xét k ho ch s n xu t và đ nhườ ế ạ ị ườ ế ạ ả ấ ị m c tiêu hao NVL c a m i lo i s n ph m duy t phi u yêu c u xin lĩnhứ ủ ỗ ạ ả ẩ ệ ế ầ v t t .N u v t li u có giá tr l n thì ph i qua ban giám đ c công ty xétậ ư ế ậ ệ ị ớ ả ố duy t.N u là v t li u xu t theo đ nh kỳ thì không ph i qua ki m duy tệ ế ậ ệ ấ ị ả ể ệ c a lãnh đ o công ty.Sau đó,phòng thi t b v t t s l p phi u xu t khoủ ạ ế ị ậ ư ẽ ậ ế ấ chuy n cho th kho.Th kho xu t NVL ,ghi th kho,ký phi u xu tể ủ ủ ấ ẻ ế ấ kho,chuy n cho k toán NVL ghi s ,b o qu n và l u tr .ể ế ổ ả ả ư ữ M i phi u xu t kho đ c l p thành 3 liên:ỗ ế ấ ượ ậ

- M t liên l u phòng s n xu tộ ư ở ả ấ - M t liên giao cho ng i lĩnh NVL mang xu ng kho đ lĩnhộ ườ ố ể

NVL - M t liên giao cho k toán NVL đ h ch toánộ ế ể ạ

Ví d : ngày 26 tháng 01 năm 2010 công ty ti n hành xu t NVL cho côngụ ế ấ trình thi công đ p Núi C c,t i t nh Thái Nguyênậ ố ạ ỉ

Đ n v : Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngơ ị ự ạ ươ Đ a ch : Kho Đ i Tị ỉ ạ ừ

PHI U XU T KHOẾ Ấ Ngày 26 tháng 01 năm 2010

H và tên ng i nh n hàng: Vũ Văn Lâmọ ườ ậ Lý do xu t kho : Ph c v thi công công trình Đ p Núi C cấ ụ ụ ậ ố Xu t t i kho : Đ i Tấ ạ ạ ừ

ST T

Tên nhãn hi u,quyệ

cách,ph mẩ ch t v tấ ậ

t ,hàng hóaư

M ã

số

Đ nơ vị

tính

S l ngố ượ Đ n giáơ Thành ti nề

Theo CT

Thự c

nh pậ A B C D 1 2 3 4 1 Xi măng T nấ 5 5 1150000 5750000 2 Thép kg 8000 8000 16500 132000000

T ng c ngổ ộ 137750000

Th tr ng ĐV KT tr ng Ng i nh n hàng Th kho Ph trách cungủ ưở ưở ườ ậ ủ ụ tiêu vị

Tr n M.Hùng Hoàng T.Lanh Vũ Văn Lâm Lê T.Vui Nguy n C.S n ầ ễ ơ

Ví d : Ngày 28 tháng 01 năm 2010 do công trình đang thi công t i Đ i Tụ ạ ạ ừ thi u NVL đ thi công,công ty đi u chuy n NVL t kho t i Phú L ng doế ể ề ể ừ ạ ươ v y công ty đã s d ng phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b .ậ ử ụ ế ấ ậ ể ộ ộ

Đ n v : Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngơ ị ự ạ ươ Đ a ch : Kho Phú L ngị ỉ ươ

PHI U XU T KHOẾ Ấ (Kiêm v n chuy n n i b )ậ ể ộ ộ Ngày 26 tháng 01 năm 2010

Liên 2 : Dùng đ v n chuy nể ậ ể H và tên ng i v n chuy n: Hà Chí Hi uọ ườ ậ ể ế H p đ ng s : 21ợ ồ ố Ph ng th c v n chuy n: Ôtôươ ứ ậ ể Xu t t i kho : Phú L ngấ ạ ươ Nh p kho t i: Đ i Tậ ạ ạ ừ

ST T

Tên nhãn hi u,quyệ

cách,ph mẩ ch t v tấ ậ

t ,hàng hóaư

M ã

số

Đ nơ vị

tính

S l ngố ượ Đ nơ giá

Thành ti nề

Th cự xu tấ

Thự c

nh pậ 1 Thép kg 7000 7000 16500 115500000 2 Que hàn kg 200 200 15200 3040000

T ng c ngổ ộ 118540000

Ng i l p phi u Th kho xu tườ ậ ế ủ ấ Ng i v n chuy nườ ậ ể Th kho nh pủ ậ Đã ký Đã ký Đã ký Đã ký

3.5.3.H CH TOÁN CHI TI T NVL_CCDCẠ Ế 3.5.3.1.H CH TOÁN CHI TI T NVLẠ Ế

Công ty s d ng ph ng pháp th song song đ h ch toán chi ti t NVLử ụ ươ ẻ ể ạ ế theo đó vi c h ch toán chi ti t nh p,xu t,t n kho NVL đ c theo dõi c ệ ạ ế ậ ấ ồ ượ ả ở phòng k toán và khoế ở

 T i kho:ạ Th kho s d ng th kho đ ghi chép,ph n ánh tình hình nh p,xu t,t nủ ử ụ ẻ ể ả ậ ấ ồ c a t ng th v t li u theo ch tiêu s l ng.S li u l y t các ch ng tủ ừ ứ ậ ệ ỉ ố ượ ố ệ ấ ừ ứ ừ nh p,xu t hàng ngày.M i ch ng t đ c ghi trên m t dòng và đ c thậ ấ ỗ ứ ừ ượ ộ ượ ủ kho s p x p theo t ng lo i đ ti n cho vi c s d ng th kho trong côngắ ế ừ ạ ể ệ ệ ử ụ ẻ tác ki m tra,đ i chi u s li u và ph c v cho yêu c u qu n lý.ể ố ế ố ệ ụ ụ ầ ả Hàng ngày,khi nh n các ch ng t k toán v nh p,xu t,t n kho v tậ ứ ừ ế ề ậ ấ ồ ậ li u,th kho ki m tra tính h p pháp,h p lý c a ch ng t r i ti n hành ghiệ ủ ể ợ ợ ủ ứ ừ ồ ế s l ng th c nh p,th c xu t vào các th kho.Sau khi s d ng các ch ngố ượ ự ậ ự ấ ẻ ử ụ ứ t đ ghi vào th kho,th kho s p x p l i ch ng t ,chuy n ch ng t đóừ ể ẻ ủ ắ ế ạ ứ ừ ể ứ ừ cho phòng k toán.ế

 T i phòng k toán:ạ ế Hàng tu n,th kho l p phi u giao nh n ch ng t nh p,xu t và chuy nầ ủ ậ ế ậ ứ ừ ậ ấ ể các ch ng t nh p,xu t cho k toán NVL ,th kho và k toán NVL cùngứ ừ ậ ấ ế ủ ế ký vào phi u giao nh n này.Khi nh n đ c các ch ng t nh p,xu t,sauế ậ ậ ượ ứ ừ ậ ấ khi ki m tra ể

30 tính h p lý,h p pháp c a ch ng t ,k toán NVL ghi s chi ti t NVL.Sợ ợ ủ ứ ừ ế ổ ế ổ chi ti t NVL theo dõi NVL c v s l ng và giá tr .Cu i kỳ,k toán NVLế ả ề ố ượ ị ố ế đ i chi u s li u trên s k toán chi ti t NVL v i th kho,t đó l y số ế ố ệ ổ ế ế ớ ẻ ừ ấ ố li u l p b ng t ng h p nh p,xu t,t n kho.ệ ậ ả ổ ợ ậ ấ ồ Có th khái quát quy trình h ch toán chi ti t NVL theo ph ng pháp thể ạ ế ươ ẻ song song t i công ty nh sau:ạ ư

Hàng ngày căn c vào các ch ng t v t t k toán ghi vào ch ng t ghiứ ứ ừ ậ ư ế ứ ừ s .ổ

Đ n v : Công ty TNHH Đ i D ngơ ị ạ ươ Đ a ch : Kho t i Đ i Tị ỉ ạ ạ ừ

TH KHOẺ Ngày l p th : 01/02/2010ậ ẻ

T s : 01ờ ố Tên nhãn hi u quy cách v t t : xi măngệ ậ ư Đ n v tính : kgơ ị

STT Ch ng tứ ừ Di n gi iễ ả S l ngố ượ SH NT Nh pậ Xu tấ T nồ

A B C D 1 2 3 T n đ u kỳồ ầ 100.000

1 2 01/01 Xu t đúc c c bê tôngấ ọ 50.000 50.000 2 4 02/01 Mua nh p khoậ 150.000 200.000 3 7 05/01 Xu t thi côngấ 20.000 180.000 4 8 08/01 Xu t thi côngấ 30.000 150.000 5 10 12/01 Xu t thi côngấ 50.000 100.000 6 13 16/01 Xu t đúc r m c uấ ầ ầ 80.000 20.000 7 19 22/01 Mua nh p khoậ 100.000 120.000 8 22 23/01 Xu t kho thi côngấ 62.000 58.000

C ngộ 250.000 292.000 T n cu i kỳồ ố 58.000

Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngự ạ ươ

B NG T NG H P NH P – XU T – T NẢ Ổ Ợ Ậ Ấ Ồ Tháng 01 năm 2010 TK : 152 Kho : Đ i Tạ ừ

S T T

Diễ n

gi iả

Đ V tín h

T n đ u kỳồ ầ Nh pậ Xu tấ T n cu i kỳồ ố sl Ti nề sl Ti nề sl Ti nề sl Ti nề

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 I Nhiê

n li uệ

1 Mỡ L4

kg 30 750000 76 1900000 45 1125000 61 1525000

2 D uầ diez el

lít 600 180000 1000. 3000000 .

800 2400000 800 .

2400000

3 Nhớ t

lít 120 5160000 2000 8600000 150 6450000 170 7310000

…… ...

II Thép 1 Thép kg 9500 52250000 1500

0 8250000

0 120 00

6600000 0

125 00

6875000 0

2 Thép kg 5000 16500000 8000 2640000 0

700 0

2310000 0

600 0

1980000 0

…… III Xi

măn g

1 Tấ n

100 32500000 250 8125000 0

292 9490000 0

58 1885000 0

3.5.3.2.H CH TOÁN CHI TI T CCDCẠ Ế T i Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng vi c s d ng CCDC th ngạ ự ạ ươ ệ ử ụ ườ xuyên, khi có vi c m i phát sinh mua s m m i CCDC ,vì v y theo dõi giáệ ớ ắ ớ ậ tr và phân b chi phí đ c th c hi n m i quý mà CCDC phát sinh. CCDCị ổ ượ ự ệ ỗ là nh ng tài s n th ng không đ đi u ki n đ x p vào là TSCĐ vì v yữ ả ườ ủ ề ệ ể ế ậ giá tr c a CCDC là t ng đ i nh . Do v y vi c h ch toán chi ti t CCDCị ủ ươ ố ỏ ậ ệ ạ ế thông qua b ng phân b giá tr và chi phí . ả ổ ị 3.6.H CH TOÁN T NG H P NVL – CCDCẠ Ổ Ợ 3.6.1.TÀI KHO N S D NG Đ H CH TOÁNẢ Ử Ụ Ể Ạ

 V i TK 152ớ - “Nguyên v t li u” đ c chi ti t ậ ệ ượ ế + 1521 “Nguyên li u, v t li u chính ”.ệ ậ ệ + 1522 “V t li u ph ”.ậ ệ ụ + 1523 “Nhiên li u”.ệ + 1524 “Ph tùng thay th ”.ụ ế + 1526 “Thi t b XDCB”.ế ị + 1528 “V t li u khác”ậ ệ

• Bên nợ : + Giá tr th c t NVL nh p kho do mua ngoài, t ch , thuê ngoài gia công, ị ự ế ậ ự ế hu c nh p t các ngu n khác.ặ ậ ừ ồ + Tr giá NVL th a phát hi n khi ki m kêị ừ ệ ể

• Bên có : + Giá th c t NVL xu t kho đ s n xu t, đ bán, đ gia công ch bi n.ự ế ấ ể ả ấ ể ể ế ế + Tr giá NVL đ c gi m giá hu c tr l i ng i bánị ượ ả ặ ả ạ ườ + Tr giá NVL phát hi n thi u h t khi ki m kêị ệ ế ụ ể

 V i TK 151 “ Hàng mua đang đi đ ng” ớ ườ • Bên nợ :

+ Giá tr hàng hoá, v t t đang đi đ ngị ậ ư ườ • Bên có :

+ Giá tr hàng hoá , v t t nh p kho hay chu n giao cho các đ i t ng s ị ậ ư ậ ể ố ượ ử

d ng nh hay khách hàng, hay các công tr ng.ụ ư ườ Ngoài ra k toán còn s d ng các tài kho n có liên quan nh sau:ế ử ụ ả ư - TK 111 : ti n m tề ặ - TK 112 : ti n g i ngân hàngề ử - TK 133 : Thu GTGT đ c kh u trế ượ ấ ừ - TK 333 : Thu và các khon ph I n p cho nhà n cế ả ả ộ ướ - TK 331 : ph i tr ng i bánả ả ườ - TK 621 : Chi phí NVL tr c ti pự ế - TK 627 : Chi phí s n xu t chungả ấ - TK 642 : Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 3.6.2.K TOÁN T NG H P NH P KHO NVLẾ Ổ Ợ Ậ Trong vi c nh p kho NVL doanh nghi p s d ng 2 lo i ch ng t b tệ ậ ệ ử ụ ạ ứ ừ ắ bu c “ Hoá đ n giá tr gia tăng” và phi u nh p kho. Hoá đ n GTGT doộ ơ ị ế ậ ơ bên bán g i cho công ty, phi u nh p kho do k toán v t t c a Công tyử ế ậ ế ậ ư ủ l p. Ngoài ra trong tr ng h p đ c bi t Công ty còn ph i l p các ch ngậ ườ ợ ặ ệ ả ậ ứ t nh biên b n ki m nghi m v t t , biên b n x lý v t t thi u .ừ ư ả ể ệ ậ ư ả ử ậ ư ế + Căn c vào hoá đ n, phi u nh p, ch ng t có liên quan k toán ghi khi ứ ơ ế ậ ứ ừ ế hàng mua v cùng hoá đ n:ề ơ N TK 152 : Giá tr NVL nh p khoợ ị ậ N TK 133 : Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ Có TK 331 : Ch a thanh toán v i ng i bánư ớ ườ Có TK 111, 112, 311 : Thanh toán v i ng i bánớ ườ + Khi hàng mua đang đi đ ng : K toán ch nh n hoá đ n mà ch a nh n ườ ế ỉ ậ ơ ư ậ đ c phi u nh p kho thì l u hoá đ n vào h s hàng hoá đang đi đ ng,ượ ế ậ ư ơ ồ ơ ườ n u trong tháng hàng v thì ghi nh trên n u cu i tháng hàng ch a v thìế ề ư ế ố ư ề căn c vào hoá đ n và các ch ng t có liên quan k toán ghi :ứ ơ ứ ừ ế N TK 151 : Hàng mua đang đi đ ngợ ườ N TK 133 : Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ Có TK 331: Ch a thanh toán v i ng i bánư ớ ườ Có TK 111, 112 , 311 thanh toán v i ng i bánớ ườ + Khi hàng v k toán ghi theo phi u nh p khoề ế ế ậ N TK 152 : Nguyên li u nh p khoợ ệ ậ Có TK : 151 + Tr ng h p hàng v ch a có hoá đ nườ ợ ề ư ơ N TK 152 : Giá tr NVL nh p khoợ ị ậ Có TK 331 Ch a thanh toán v i nguòi bánư ớ + Khi có hoá đ n k toán ghiơ ế N TK 331 : T ng giá thanh toán v i ng i bán ợ ổ ớ ườ Có TK 111, 112 : T ng giá thanh toánổ

Ví dụ : : Ngày 02 tháng 01 năm 2010 Công ty TNHH xây d ng Đ i D ngự ạ ươ mua c a Công ty xây d ng và kinh doanh v t t 204,1 t n c c ván thépủ ự ậ ư ấ ọ 400x170x15,5 v i đ n giá 4523809,52đ/t nớ ơ ấ Giá ch a có thu : 923309523ư ế Ti n thu GTGT 5% : 46165477ề ế T ng c ng ti n thanh toán là : 969475000ổ ộ ề Theo ví d trên khi có hoá đ n và hàng đã nh p kho k toán ghi :ụ ơ ậ ế N TK 152 : 923309523ợ N TK 133 : 46165477ợ Có TK 111 : 969475000 N u nh ch a có hoá đ n mà hàng đã nh p kho k toán ghi :ế ư ư ơ ậ ế N TK 152 : 923309523ợ N TK 133 : 46165477ợ Có TK 331 : 969475000 N u nh có hoá đ n mà hàng ch a v kho k toán ghi :ế ư ơ ư ề ế N TK 151: 923309523ợ N TK 133: 46165477ợ Có TK 111 : 969475000 Khi hàng nh p kho k toán ghi :ậ ế N TK 152 : 923309523ợ Có TK 151 : 923309523 Cu i quý k toán l p ch ng t ghi s nh sau :ố ế ậ ứ ừ ổ ư

CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ Ngày 30 tháng 03 năm 2010

S CTGS :05ố

Trích y uế Tài kho nả S ti nố ề Nợ Có Nợ Có

Nguyên v t li u chínhậ ệ 152 923.309.52 3

Thu GTGTế 133 46.165.477 Ph i tr ng i bánả ả ườ 111 969.475.000

C ngộ 969.475.00 0

969.475.000

Kèm theo các ch ng t g cứ ừ ố ngày 30 tháng 03 năm 2010 Ng i l pườ ậ K toán tr ngế ưở

Đã ký Đã ký

3.6.3.K TOÁN T NG H P XU T NVLẾ Ổ Ợ Ấ NVL t i Công ty TNHH xây d ng xu t kho đ s n xu t, thi công , bán , ạ ự ấ ể ả ấ cho vay, tr l i . Khi nh n đ c gi y t h p l th kho làm th t c xu tả ạ ậ ượ ấ ờ ợ ệ ủ ủ ụ ấ kho NVL theo yêu c u, r i chuy n các ch ng t v cho k toán v t t , kầ ồ ể ứ ừ ề ế ậ ư ế toán v t t phân lo i theo t ng đ i t ng cu i quý đ nh kho n và l pậ ư ạ ừ ố ượ ố ị ả ậ ch ng t ghi s . Khi xu t kho NVL đ x n su t k toán ghi :ứ ừ ổ ấ ể ả ấ ế N TK 621 : giá th c tợ ự ế Có TK 152 : Giá th c t NVL xu t khoự ế ấ Khi xu t kho NVL đ ph c v cho b ph n s n xu t k toán ghi :ấ ể ụ ụ ộ ậ ả ấ ế N TK 627 : Giá th c t NVL dùng cho thi côngợ ự ế Có TK 152 : Giá th c t NVL xu t khoự ế ấ Khi xu t kho NVL dùng cho b ph n bán hàng k toán ghi:ấ ộ ậ ế N TK 642 : Giá th c tợ ự ế Có TK 152 : Giá th c t NVL xu t khoự ễ ấ Khi xu t kho NVL dùng cho s n xu t các s n ph m tr c khi đ a vào sấ ả ấ ả ẩ ướ ư ử d ng k toán ph i t p h p chi phí:ụ ế ả ậ ợ N TK 154: Giá th c t NVL xu t khoợ ự ế ấ Có TK 152 : Giá th c t NVL xu t kho ự ế ấ T p h p chi phí phát sinh trong quá trình gia công, ho c t ch NVL k ậ ợ ặ ự ế ế toán ghi : N TK 154ợ N TK 133 :N u cóợ ế Có TK 334, 338 : chi phí nhân viên Có TK 331 : Ti n thuê gia công ề Khi xu t kho NVL đ bán thì căn c vào giá th c t k toán ghi :ấ ể ứ ự ế ế N TK 632 : Giá v n hàng bánợ ố Có TK 152 : Giá th c t NVL xu t khoự ế ấ Ti n thu đ c t vi c bán NVL k toán ghi :ề ượ ừ ệ ế N TK 111,112,131 : S ti n th c thuợ ố ề ự N TK 721 : Thu nh p b t th ngợ ậ ấ ườ Có TK 333 : Thu GTGT ph i n pế ả ộ Khi NVL xu t kho đ tra l i ng i bán do ch t l ng kém thì căn c vàoấ ể ạ ườ ấ ượ ứ hoá đ n,k toán ghi :ơ ế N TK 111, 112, 331ợ Có TK 152 : Giá th c t muaự ế Có TK 133 : Thu GTGT đ c kh u tr ế ượ ấ ừ Ví d : Khi xu t kho NVL theo phi u xu t kho c a Công ty Ngày 06 /01 /ụ ấ ế ấ ủ 2010 t i kho Đ i T xu t 100 c c ván thép lo i 400x170x15,5 theo đ nạ ạ ừ ấ ọ ạ ơ giá là 4121417đ/c c ọ

N u xu t kho đ thi công công trìnhế ấ ể N TK 621 : 412141700ợ Có Tk 152 : 412141700 N u xu t kho đ dùng cho b phân s n xu tế ấ ể ộ ả ấ N TK 627 : 412141700 ợ Có TK 152 : 412141700

N u xu t kho dùng cho qu n lý doanh nghi p Qu n lý doanh nghi pế ấ ả ệ ả ệ N TK 642 : 412141700ợ Có TK 152 : 412141700 N u xu t kho NVL đ bán ế ấ ể NV 1 N TK 632 : 412141700ợ Có TK : 152 :412141700 NV 2 N TK 111: s ti n th c thuợ ố ề ự Có TK 721 : Thu nh p b t th ngậ ấ ườ Có TK 333: Thu GTGT ph i n p ế ả ộ N u xu t kho NVL đ tr l i ế ấ ể ả ạ N TK 111 : 432748785ợ Có TK 152 : 412141700 Có TK 133 : 20607085 M u ch ng t ghi s nghi p v xu t NVL dùng cho tho công công trìnhẫ ứ ừ ổ ệ ụ ấ

CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ Ngày 30 tháng 03 năm 2010

S CTGS : 12ố

Trích y uế Tài kho nả S ti nố ề N ợ Có N ợ Có

Chi phí nvl tr c ti pự ế 621 412.141.70 0

Nguyên v t chínhậ 152 412.141.700

C ng ộ 412.141.70 0

412.141.700

3.6.4.K TOÁN NVL TH A,THI U KHI KI M KÊ T I CÔNG TYẾ Ừ Ế Ể Ạ Đ nh kỳ m t năm m t l n Công ty công trình đ ng th y t ch c ki m kêị ộ ộ ầ ườ ủ ổ ứ ể

kho đ ki m tra tình hình t n kho NVL k p th i phát hi n và x lý nh ngể ể ồ ị ờ ệ ử ữ chênh l ch t i t i kho , trên s sách và trên th c t . Khi có l nh ki m kêệ ạ ạ ổ ự ế ệ ể c a c p trên thì phòng v t t c a Công ty cùng phòng k hu ch thành l pủ ấ ậ ư ủ ế ạ ậ ban ki m kê g m 01 tr ng ban và các u viên và làm vi c theo chu nể ồ ưở ỷ ệ ẩ m c k toán hi n hành khi phát hi n các tr ng h p th a và thi u trongự ế ệ ệ ờ ợ ừ ế ki m kê.ể Ki m kê khi phát hi n th y thi u NVL thì căn c vào biên b n ki mể ệ ấ ế ứ ả ể kê và biên b n s lý k toán ghi : ả ử ế N TK 138 : Ch s lýợ ờ ử N TK 111, 138 , 334 : Yêu c u b i th ngợ ầ ồ ườ Có TK 642 :Thi u trong đ nh m cế ị ứ Có TK 152 : Giá th c t c a NVL thi uự ế ủ ế Ki m kê khi phát hi n th a NVL so v i s sách n u la th a c a Côngể ệ ừ ớ ổ ế ừ ủ ty thì k toán ghi : ế N TK 152 : Giá th c t NVL th aợ ự ế ừ Có TK 721 : Thu nh p b t th ngậ ấ ườ N u phát hi n th a c a Công tu khác thi k toán ghi :ế ệ ừ ủ ế N TK 152 : Giá th c theo hoá đ nợ ự ơ Có TK 338 : Ph i tr khácả ả

S ĐĂNG KÝ CH NG T GHI S (trích)Ổ Ứ Ừ Ổ Năm 2010

ĐVT: đ ngồ Ch ng t ghi sứ ừ ổ S ti nố ề Ch ng t ghi sứ ừ ổ S ti nố ề SH NT SH NT 1 2 3 1 2 3 ……….. ……….. ………. ……….. ……….. ………… 2 30/06 46.564.00

0 ……….. ……….. ………. ……….. ……….. ………… 5 30/06 27.652.00

0

……….. ……….. ………. ……….. ……….. ………… C ng ộ

Ngày 30 tháng 06 năm 2010 Ng i l pườ ậ K toán tr ngế ưở Đã ký Đã ký

M u s cái tài kho n 152ẫ ổ ả S CÁIỔ

Năm 2010 Tên tài kho n : Nguyên V t Li uả ậ ệ

S hi u : TK 152ố ệ Ngày tháng ghi sổ

Ch ng tứ ừ ghi sổ

Di n gi iễ ả Tài khoả n đ iố

ngứ

S ti nố ề

SH NT Nợ Có

S d đ u kỳố ư ầ ……… ………… S phát sinhố trong tháng 6

…….. ….. ……. ………….. …… ……… ………… 30/06 11 30/06 Xu t kho NVLấ 627 21.672.500 …….. ….. ……. ………….. …… ……… …………. 30/06 16 30/06 Xu t kho NVLấ 642 12.513.900 ……. ….. …… …………… …… ……… …………

C ng phát sinhộ trong tháng S d cu iố ư ố

tháng C ng lũy k tộ ế ừ

đ u kỳầ

Ngày 30 tháng 06 năm 2010 Ng i ghi sườ ổ K toán tr ngế ưở Đã ký Đã ký

3.7.H CH TOÁN T NG H P CÔNG C D NG CẠ Ổ Ợ Ụ Ụ Ụ Tài kho n s d ng 153 : “Công c , D ng c “ả ử ụ ụ ụ ụ Bên có : Giá th c t c a CCDC tăng trong kỳự ế ủ Bên n : Giá th c t c a CCDC gi m trong kỳợ ự ế ủ ả D n : Giá th c t c a CCDC t n khoư ợ ự ế ủ ồ

Các tài kho n chi ti t c a TK 152 ả ế ủ TK 1531 “ Công c , D ng c ” : Giá tr CCDC d tr đ sụ ụ ụ ị ự ữ ể ử d ng t i công tyụ ạ TK 2532 : Bao bì luân chuy nể TK 1533 : Đ dùng cho thuêồ Khi xu t dùng CCDC và phân b m t l n thì căn c vào giá tr th c t c aấ ổ ộ ầ ứ ị ự ế ủ CCDC N TK 627 : Dùng cho các b ph n S n xu tợ ộ ậ ả ấ N TK 641 : Dùng cho b ph n bán hàngợ ộ ậ N TK 642 : Dùng cho b ph n qu n lý doanh nghi pợ ộ ậ ả ệ Có TK 153 : Giá th c t c a CCDC xu t khoự ế ủ ấ Khi xu t dùng CCDC và phân b 50% thì k toán ghiấ ổ ế N TK 142 : Giá th c t c a CCDC xu t khoợ ự ế ủ ấ Có TK 153 : Giá th c t c a CCDC xu t khoự ế ủ ấ Phân b 50% giá tr c a CCDC xu t dùng vào chi phíổ ị ủ ấ N TK 627 : Dùng cho các b ph n S n xu t(50%giá ccdc)ợ ộ ậ ả ấ N TK 641 : Dùng cho b ph n bán hàng(50% giá ccdc)ợ ộ ậ N TK 642 : Dùng cho b ph n qu n lý doanh nghi p(50% giáợ ộ ậ ả ệ ccdc) Có TK 142 : 50% Giá tr th c t CCDC xu t dùng ị ự ế ấ Khi xu t dùng CCDC và phân b nhi u l n k toán ghi :ấ ổ ề ầ ế N TK 142 : Ch phân bợ ờ ổ Có TK 153 : Giá tr th c t CCDC xu t dùngị ự ế ấ Ph n ánh m c phân bả ứ ổ N TK 627, 641, 642 : giá tr phân bợ ị ổ Có TK 142 : giá tr phân b ị ổ Ví d : Trong quý 1 năm 2010 công ty phát sinh mua công c d ng c đụ ụ ụ ụ ể s d ng có các đ nh kho n sauử ụ ị ả N TK 153 : 80.000.000ợ Có TK 111 : 80.000.000 N TK 142 : 80.000.000 ợ Có TK : 80.000.000 Phân b 50% giá tr CCDC :ổ ị N TK 627 : 40.000.000 (N u dùng cho b ph n s n xu t)ợ ế ộ ậ ả ấ N TK 641 : 40.000.000 (N u dùng cho b ph n bán hàng)ợ ế ộ ậ N TK 642 : 40.000.000 (N u dùng cho qu n lý doanhợ ế ả nghi p)ệ Có TK 142 : 40.000.000 Công c d ng c th ng đ c s d ng nhi u nh ng t iụ ụ ụ ườ ượ ử ụ ề ư ạ Công ty

nh ng l i không d tr CCDC do khó qu n lý vì v y khi phát sinh côngư ạ ự ữ ả ậ vi c c n dùng thi Công ty mua và đ a vào s d ng ngay nên TK 153 cu iệ ầ ư ử ụ ố kỳ th ng không có s d . Cu i kỳ k toán d a vào giá tr CCDC xu tườ ố ư ố ế ự ị ấ dùng và áp d ng ph ng pháp phân b ụ ươ ổ Phân b giá tr CCDC vào chi phí: ổ ị N TK 627 : 152.063.000ợ Có TK 142 : 152.063.000

CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ Ngày 31 tháng 3 năm 2010

Trích y uế Tài kho nả S ti nố ề Nợ Có Nợ Có

Trích chi phí CCDC quý 1 năm 2010

627 152.063.000 142 152.063.000

C ngộ 152.063.000 152.063.000

Kèm theo:Ch ng t g cứ ừ ố Ngày 31 tháng 03 năm 2010

Ng i l p K toán tr ngườ ậ ế ưở

Đã ký Đã ký

CH NG IV: M T S NH N XÉT KI N NGH V CÔNG TÁCƯƠ Ộ Ố Ậ Ế Ị Ề H CH TOÁN K TOÁN NVL – CCDC T I CÔNG TY TNHH XÂYẠ Ế Ạ

D NG Đ I D NG.Ự Ạ ƯƠ

4.1.NH N XÉT CHUNGẬ B máy k toán c a công ty đ c t ch c theo mô hình phân tán. Phòngộ ế ủ ượ ổ ứ k ế

toán th c hi n toàn b công tác k toán t thu nh n, ghi s , x lý thông tinự ệ ộ ế ừ ậ ổ ử trên h th ng báo cáo phân tích và báo cáo t ng h p c a công ty, t i cácệ ố ổ ợ ủ ạ nhà máy và trung tâm tr c thu c công ty không m s sách và không hìnhự ộ ở ổ thành b máy k toán riêng mà ch có nh ng nhân viên t p h p s li u banộ ế ỉ ữ ậ ợ ố ệ đ u g i lên phòng k toán tài chính - th ng kê. Mô hình k toán t p trungầ ử ế ố ế ậ này phù h p v i c ch qu n lý c a công ty vì nó không t o ra s phân tánợ ớ ơ ế ả ủ ạ ự quy n l c trong s n xu t kinh doanh cũng nh trong ho t đ ng tài chínhề ự ả ấ ư ạ ộ t o ra m t b máy qu n lý g n nh và th ng nh t.M t khác, do s l ngạ ộ ộ ả ọ ẹ ố ấ ặ ố ượ s n ph m s n xu t ra r t đa d ng, phong phú, kh i l ng công vi c h chả ẩ ả ấ ấ ạ ố ượ ệ ạ toán l n nên lao đ ng k toán đ c phân công theo các ph n hành k toán.ớ ộ ế ượ ầ ế Vi c phân công lao đ ng k toán nh v y cũng r t phù h p, t o đi u ki nệ ộ ế ư ậ ấ ợ ạ ề ệ cho k toán viên chuyên môn hoá trong công vi c, tích lu kinh nghi m,ế ệ ỹ ệ gi i quy t các công vi c thu c ph n hành c a mình m t cách nhanhả ế ệ ộ ầ ủ ộ chóng. H n n a, gi a các k toán viên luôn có quan h tác nghi p trongơ ữ ữ ế ệ ệ công vi c nên vi c cung c p, trao đ i thông tin gi a các ph n hành r tệ ệ ấ ổ ữ ầ ấ nhanh chóng, k p th i t o đi u ki n cung c p s li u, các báo cáo cho banị ờ ạ ề ệ ấ ố ệ lãnh đ o công ty khi c n thi t.ạ ầ ế Có th nói, mô hình k toán mà công ty đang áp d ng đã phát huy vai trò ể ế ụ c a nó, góp ph n quan tr ng vào vi c phân công lao đ ng m t cách h pủ ầ ọ ệ ộ ộ ợ lý, cung c p thông tin chính xác, nhanh chóng, h tr đ c l c cho ban lãnhấ ỗ ợ ắ ự đ o công ty trong vi c qu n lý, đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ạ ệ ả ề ạ ộ ả ấ

4.1.1. U ĐI MƯ Ể Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng trong th i gian qua đã có nhi u bi nự ạ ươ ờ ề ệ pháp nh m hoàn thi n, đ i m i trong công tác t ch c h ch toán k toánằ ệ ổ ớ ổ ứ ạ ế t i đ n v mình. Vì v y, công tác t ch c h ch toán k toán t i Công ty đãạ ơ ị ậ ổ ứ ạ ế ạ đ t đ c nh ng thành t u, góp ph n quan tr ng vào quá trình phát tri nạ ượ ữ ự ầ ọ ể c a Công ty trong th i kỳ m i.ủ ờ ớ

• V h th ng ch ng t và luân chuy n ch ng tề ệ ố ứ ừ ể ứ ừ: Công ty đã sử d ng đ y đ các ch ng t b t bu c theo quy đ nh và th c hi nụ ầ ủ ứ ừ ắ ộ ị ự ệ nghiêm túc các b c trong quy trình luân chuy n ch ng t , t o đi uướ ể ứ ừ ạ ề ki n cho công tác h ch toán ban đ u đ c chính xác và công tácệ ạ ầ ượ h ch toán sau này thu n l i h n. Vi c t ch c, b o qu n, l u trạ ậ ợ ơ ệ ổ ứ ả ả ư ữ ch ng t khoa h c, đ y đ , d ki m tra, ki m soát, t o đi u ki nứ ừ ọ ầ ủ ễ ể ể ạ ề ệ cung c p thông tin k p th i, chính xác khi c n đ n.ấ ị ờ ầ ế

• V h th ng tài kho nề ệ ố ả : Công ty đã xây d ng h th ng tài kho nự ệ ố ả khá chi ti t, c th , phù h p v i đ c đi m c a t ng đ i t ng h chế ụ ể ợ ớ ặ ể ủ ừ ố ượ ạ toán c a công ty, t o đi u ki n v a theo dõi t ng h p, v a theo dõiủ ạ ề ệ ừ ổ ợ ừ chi ti t các đ i t ng h ch toán m t cách chính xác.ế ố ượ ạ ộ

• V vi c v n d ng hình th c s CTGSề ệ ậ ụ ứ ổ : Hi n nay, Công ty đangệ áp d ng ghi s theo hình th c ch ng t ghi s . Hình th c ghi s nàyụ ổ ứ ứ ừ ổ ứ ổ hoàn toàn phù h p v i đ c đi m s n xu t kinh doanh và quy mô c aợ ớ ặ ể ả ấ ủ Công ty. Nó giúp gi m b t công vi c ghi chép, thu n l i cho vi cả ớ ệ ậ ợ ệ làm báo

cáo tài chính và rút ng n th i gian quy t toán. Bên c nh h th ng sắ ờ ế ạ ệ ố ổ t ng h p theo quy đ nh c a B tài chính, Công ty còn m h th ng sổ ợ ị ủ ộ ở ệ ố ổ chi ti t đ theo dõi chi ti t, l p các b ng bi u theo yêu c u qu n lý,ế ể ế ậ ả ể ầ ả giúp k toán d theo dõi, tìm và cung c p thông tin m t cách k p th i.ế ễ ấ ộ ị ờ • V vi c l p và th i gian l p các báo cáo tài chínhề ệ ậ ờ ậ : Công ty th cự

hi n theo đúng ch đ quy đ nh ( th ng là 06 tháng m t l n ). Cácệ ế ộ ị ườ ộ ầ báo cáo tài chính đ c n p cho c quan thu , ngân hàng. Ngoài cácượ ộ ơ ế báo cáo tài chính, Công ty còn l p các báo cáo qu n tr theo yêu c uậ ả ị ầ qu n lý giúp ban Giám đ c Công ty có th đ a ra nh ng quy t đ nhả ố ể ư ữ ế ị k p th i, chính xác.ị ờ

• V công tác t ch c các ph n hành k toánề ổ ứ ầ ế : Công ty t ch cổ ứ công tác k toán theo các ph n hành là phù h p v i quy mô, đ cế ầ ợ ớ ặ đi m s n xu t kinh doanh và ph ng th c qu n lý c a Công ty.ể ả ấ ươ ứ ả ủ Vi c áp d ng h ch toán chi ti t hàng t n kho theo ph ng pháp thệ ụ ạ ế ồ ươ ẻ song song giúp cho vi c ghi chép đ n gi n, d đ i chi u, ki m traệ ơ ả ễ ố ế ể gi a k toán và th kho, phát hi n sai sót s m, đ ng th i cung c pữ ế ủ ệ ớ ồ ờ ấ thông tin v nh p, xu t, t n kho c a t ng mã v t t k p th i, chínhề ậ ấ ồ ủ ừ ậ ư ị ờ xác. H n n a, vi c t ch c nhân viên k toán theo các ph n hànhơ ữ ệ ổ ứ ế ầ giúp cho k toán có th chuyên sâu v công vi c c a mình. Đ i ngũế ể ề ệ ủ ộ k toán đ u có trình đ đ i h c tr lên và là nh ng ng i nhi tế ề ộ ạ ọ ở ữ ườ ệ tình v i công vi c.ớ ệ

• V áp d ng ph n m m k toánề ụ ầ ề ế : Hi n nay, công ty đang áp d ngệ ụ k toán máy cho t t c các ph n hành k toán, vì v y gi m nhế ấ ả ầ ế ậ ả ẹ công vi c ghi chép.ệ

• V vi c h ch toán các ph n hành k toán ch y uề ệ ạ ầ ế ủ ế : hi n nay,ệ công ty đang áp d ng tính giá NVL xu t kho theo giá th c t đíchụ ấ ự ế danh. Tuy nhiên, v i s l ng NVL đa d ng, s l n nh p xu tớ ố ượ ạ ố ầ ậ ấ nhi u thì vi c tính giá theo ph ng pháp này là ch a h p lý vìề ệ ươ ư ợ không ph n ánh chính xác tình hình s n xu t kinh doanh c a Côngả ả ấ ủ ty, nh t là khi giá NVL trên th tr ng luôn có nh ng bi n đ ng.ấ ị ườ ữ ế ộ

4.1.2.CÁC T N T IỒ Ạ Trong nh ng năm qua, m c dù đã áp d ng nhi u bi n pháp nh m hoànữ ặ ụ ề ệ ằ thi n ệ

và nâng cao hi u qu công tác k toán tuy nhiên không ph i công tác tệ ả ế ả ổ ch c h ch toán k toán t i Công ty không có nh ng đi m h n ch .ứ ạ ế ạ ữ ể ạ ế

• V phân công lao đ ng k toánề ộ ế : Hi n nay, do s l ng nhân viênệ ố ượ k toán còn ít nên m t nhân viên k toán th ng đ m nh n haiế ộ ế ườ ả ậ ho c ba ph n hành. H n n a, trong quá trình công tác vì m t lý doặ ầ ơ ữ ộ nào đó nhân viên ph i ngh làm m t th i gian, ng i thay th sả ỉ ộ ờ ườ ế ẽ ph i tìm hi u t đ u v ph n hành đó. Đi u đó có th làm cho ápả ể ừ ầ ề ầ ề ể l c công vi c ự ệ

d n lên nh ng ng i còn l i. Vi c luân chuy n công vi c sang v tríồ ữ ườ ạ ệ ể ệ ị khác đôi khi gây khó khăn cho c ng i đ n và ng i đi vì ch aả ườ ế ườ ư chu n b k v vi c bàn giao công vi c nên không th không có saiẩ ị ỹ ề ệ ệ ể sót. • V vi c luân chuy n ch ng tề ệ ể ứ ừ: vi c luân chuy n ch ng t c aệ ể ứ ừ ủ

Công ty đ c áp d ng theo đúng quy đ nh. Tuy nhiên, do Công tyượ ụ ị ho t đ ng trên đ a bàn cách xa nhau mà công tác k toán l i t pạ ộ ị ế ạ ậ trung m t n i nên vi c ki m tra là r t khó khăn, thông tin đ cở ộ ơ ệ ể ấ ượ c p nh t hàng ngày là ch a đ y đ , vì v y vi c luân chuy n ch ngậ ậ ư ầ ủ ậ ệ ể ứ t còn ch m tr . Nhi u khi ch ng t các xí nghi p đ c luânừ ậ ễ ề ứ ừ ở ệ ượ chuy n d n d p vào cu i niên đ ho c cu i quý, m t cách khôngể ồ ậ ố ộ ặ ố ộ h p lý .ợ

4.2.M T S KI N NGH Đ HOÀN THI N CÔNG TÁC H CHỘ Ố Ế Ị Ể Ệ Ạ TOÁN K TOÁN NVL – CCDC Ế 4.2.1.Nh n xét v công tác qu n lý và k toán NVL – CCDC ậ ề ả ế - V n đ qu n lý nguyên v t li u : Do Công ty thi công các công trình ấ ề ả ậ ệ ở xa vì v y kho bãi c t tr và b o qu n VNL, CCDC th ng không b oậ ấ ữ ả ả ườ ả đ m yêu c u, vì v y r t khó qu n lý và b o v NVL ả ầ ậ ấ ả ả ệ - V n đ theo dõi qu n lý CCDC ch a đ c chú tr ng không ph n ánh ấ ề ả ư ượ ọ ả đ c nh ng h ng hóc , m t mát CCDC trong quá trình s d ng- Công tyượ ữ ỏ ấ ử ụ th c hi n l p s danh đi m v t t trong công tác qu n lý NVL và CCDCự ệ ậ ổ ể ậ ư ả

4.2.2.M t s ki n nghộ ố ế ị Trong s n xu t kinh doanh, m t doanh nghi p mu n mang l i hi uả ấ ộ ệ ố ạ ệ qu t i đa thì c n ph i gi m chi phí t khâu b t đ u cho đ n khâu k tả ố ầ ả ả ừ ắ ầ ế ế thúc chu kỳ s n xu t kinh doanh. Đ i v i công ty ho t đ ng trong lĩnh v cả ấ ố ớ ạ ộ ự xây d ng cũng v y, c n ph i gi m chi phí ngay t khi b t đ u thi côngự ậ ầ ả ả ừ ắ ầ cho đ n khi công trình hoàn thành bàn giao, nh ng công trình v n đ m b oế ư ẫ ả ả ch t l ng, k thu t. Trong đó chi phí NVL - CCDC là m t trong ba y uấ ượ ỹ ậ ộ ế t c b n c u thành nên giá s n ph m. Đ th c hi n đ c đi u này c nố ơ ả ấ ả ẩ ể ự ệ ượ ề ầ

ph i ti n hành đ ng b t t c các khâu t thu mua, d tr , b o qu n, vàả ế ồ ộ ở ấ ả ừ ự ữ ả ả đ a vào s n xu t.ư ả ấ

Hi n nay hàng hóa trên th tr ng r t phong phú và đa d ng, nhàệ ị ườ ấ ạ cung c p nhi u, c nh tranh bình đ ng, vì th công ty c n l a ch n nhàấ ề ạ ẳ ế ầ ự ọ cung c p nào đ m b o ch t l ng, giá c , gi m chi phí v n chuy n, cũngấ ả ả ấ ượ ả ả ậ ể nh phù h p v i đi u ki n thanh toán c a công ty.ư ợ ớ ề ệ ủ

Khi d tr NVL - CCDC không nên d tr quá nhi u, ph i tính toánự ữ ự ữ ề ả th i gian d tr cho phù h p, tránh tr ng h p đ ng v n c a công tyờ ự ữ ợ ườ ợ ứ ọ ố ủ nh ng v n đ m b o ti n đ thi công công trình.ư ẫ ả ả ế ộ

Đ ph c v nhu c u qu n lý và ki m soát chi phí đ c ch t ch ,ể ụ ụ ầ ả ể ượ ặ ẽ cũng nh do đ c đi m s n xu t nên NVL - CCDC c a công ty có nhi uư ặ ể ả ấ ủ ề ch ng lo i, kh i l ng nghi p v k toán l n, ph c t p. Chính vì v y màủ ạ ố ượ ệ ụ ế ớ ứ ạ ậ doanh nghi p c n ghi chép các S Danh Đi m V t T .ệ ầ ổ ể ậ ư

V v n đ s sách ghi s , đ i v i m t công ty có nhi u nghi p về ấ ề ổ ổ ố ớ ộ ề ệ ụ phát sinh nh công ty TNHH xây d ng Đ i D ng, theo em đ ti n choư ự ạ ươ ể ệ vi c vào s và gi m kh i l ng ch ng t ghi s , công ty nên s d ng lo iệ ổ ả ố ượ ứ ừ ổ ử ụ ạ b ng sau “B ng kê ghi N (Có) tài kho n ... ”. Căn c vào b ng này kả ả ợ ả ứ ả ế toán có th xây d ng k ho ch nh p xu t NVL - CCDC h p lý.ể ự ế ạ ậ ấ ợ

M u B ng kê nh sau:ẫ ả ư

Đ n v :ơ ị Đ a ch :ị ỉ

B NG KÊ GHI N (CÓ) TÀI KHO NẢ Ợ Ả

Tháng: Ch ng tứ ừ Số

ti nề Ghi N (Có) các tài kho nợ ả

Số Ngày TK TK TK TK TK TK

K toán tr ngế ưở Ng i l pườ ậ

Sau đó căn c b ng kê, k toán l p ch ng t ghi s .ứ ả ế ậ ứ ừ ổ

S d ng các bi n pháp nh ch đ th ng ph t đ khuy n khích,ử ụ ệ ư ế ộ ưở ạ ể ế t o đi u ki n t t cho cán b công nhân viên nâng cao trách nhi m đ i v iạ ề ệ ố ộ ệ ố ớ nhi m v đ c giao giúp cho công nhân viên phát huy h t năng l c v iệ ụ ượ ế ự ớ công vi c.ệ Sau h n 2 năm đi vào ho t đ ng và phát tri n, Công ty TNHH xây d ngơ ạ ộ ể ự Đ i D ng đang t ng b c l n m nh và kh ng đ nh u th c a mìnhạ ươ ừ ướ ớ ạ ẳ ị ư ế ủ trong lĩnh v c xây d ng, thi công các h ng m c công trình. Nh ng k t quự ự ạ ụ ữ ế ả đ t đ c trong 2 năm qua đã ch ng t h ng đi mà Công ty đã và đangạ ượ ứ ỏ ướ l a ch n là hoàn toàn đúng đ n. ự ọ ắ Trong th i gian t i Công ty s chú tr ng h n n a vào trang b thi t b , máyờ ớ ẽ ọ ơ ữ ị ế ị móc ph c v cho quá trình s n xu t kinh doanh và nâng cao ch t l ngụ ụ ả ấ ấ ượ s n ph m đ Công ty tr thành m t doanh nghi p Nhà n c hàng đ uả ẩ ể ở ộ ệ ướ ầ ho t đ ng trong lĩnh v c s n xu t và kinh doanh xây l p. ạ ộ ự ả ấ ắ Đ đ t đ c nh ng thành t u đó, Công ty đã th c hi n nhi u c i cáchể ạ ượ ữ ự ự ệ ề ả trong t ch c b máy qu n lý và b máy k toán. B máy k toán c a Công tyổ ứ ộ ả ộ ế ộ ế ủ trong 2 năm qua đã góp ph n tích c c vào quá trình ho t đ ng s n xu tầ ự ạ ộ ả ấ kinh doanh c a Công ty. Có th nói, t ch c b máy k toán hi n nay đãủ ể ổ ứ ộ ế ệ giúp cho ho t đ ng tài chính c a Công ty rõ ràng, minh b ch, ph n ánhạ ộ ủ ạ ả m t cách chính xác và k p th i tình hình ho t đ ng c a Công ty, cung c pộ ị ờ ạ ộ ủ ấ thông tin đáng tin c y cho ban lãnh đ o Công ty t đó giúp cho ban lãnhậ ạ ừ đ o Công ty có nh ng quy t đ nh k p th i trong t ch c s n xu t và kinhạ ữ ế ị ị ờ ổ ứ ả ấ doanh. Trong th i gian th c t p t i Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng,ờ ự ậ ạ ự ạ ươ em đã đi sâu tìm hi u công tác h ch toán k toán NVL và CCDC . Đ tể ạ ế ợ th c t p đã giúp em nh n th c rõ ràng h n v công tác h ch toán NVL vàự ậ ậ ứ ơ ề ạ CCDC t i Công ty.Tuy nhiên, do th i gian th c t p ch a lâu và ki n th cạ ờ ự ậ ư ế ứ còn h n ch nên dù đã có nhi u c g ng chuyên đ th c t p c a em v nạ ế ề ố ắ ề ự ậ ủ ẫ còn nhi u thi u sót, em r t mong nh n đ c s góp ý c a cô giáo và cácề ế ấ ậ ượ ự ủ anh,ch phòng tài chính k toán Công ty TNHH xây d ng Đ i D ng đị ế ự Ạ ươ ể chuyên đ cu em đ c hoàn thi n h n.Em xin chân thành c m n sề ả ượ ệ ơ ả ơ ự giúp đ , ch b o t n tình c a cô giáo M n Th Mai và các anh,ch phòng tàiỡ ỉ ả ậ ủ ẫ ị ị chính k toán c a Công ty đã giúp em hoàn thành chuyên đ này.ế ủ ề Em xin chân thành c m n! ả ơ

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT