Chia sẻ Download
Tài liệu BÁO CÁO THỰC TẬP - KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU
/48 trang
Thành viên nguyenphihung

BÁO CÁO THỰC TẬP - KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU

- 12 tháng trước
2,546
Báo lỗi

BÁO CÁO THỰC TẬP - KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆUKHÁI NIỆM NGUYÊN VẬT LIỆU:Nguyên Vật lịêu là đối tượng lao động tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh để chế tạo ra sản phẩm mới. ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN VẬT LIỆU:chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xụất và khi kết thúc một chu kỳ sản xuất thì hình dáng ban đầu của vật liệu bị biến đổi,giá trị của vật liệu được dịch chuyển tòan bộ vào giá trị của sản phẩm mới. - Chi phí NVL chiếm tỷ trọng lớn từ 60-90% trong giá thành sản phẩm một trong ba yếu tố của quá trình sản xuất kinh doanh

Nội dung
Lời cám ơn

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

CH NG 1: C S LÝ LU N V K TOÁN NGUYÊN V T LI U ƯƠ Ơ Ở Ậ Ề Ế Ậ Ệ 1. NH NG V N Đ CHUNG V K TOÁN NGUYÊN V T LI U Ữ Ấ Ề Ề Ế Ậ Ệ 1.1 KHÁI NI M NGUYÊN V T LI U:Ệ Ậ Ệ Nguyên V t l êu là đ i t ng lao đ ngậ ị ố ượ ộ tham gia vào quá trình s n xu t kinh doanh đ ch t o ra s n ph m m i.ả ấ ể ế ạ ả ẩ ớ 1.2 Đ C ĐI M NGUYÊN V T LI UẶ Ể Ậ Ệ :ch tham gia vào m t chu kỳ s n x t vàỉ ộ ả ụấ khi k t thúc m t chu kỳ s n xu t thì hình dáng ban đ u c a v t li u b bi n đ i,giáế ộ ả ấ ầ ủ ậ ệ ị ế ổ tr c a v t li u đ c d ch chuy n tòan b vào giá tr c a s n ph m m i.ị ủ ậ ệ ượ ị ể ộ ị ủ ả ẩ ớ - Chi phí NVL chi m t tr ng l n t 60-90% trong giá thành s n ph m m t trong baế ỷ ọ ớ ừ ả ẩ ộ y u t c a quá trình s n xu t kinh doanh.ế ố ủ ả ấ 1.3 NGUYÊN T C H CH TOÁNẮ Ạ Trong m t doanh nghi p ch đ c áp d ng m t trong hai ph ng pháp h ch toánộ ệ ỉ ượ ụ ộ ươ ạ hàng t n kho:ph ng pháp kê khai th ng xuyên ho c ph ng pháp ki m kê đ nhồ ươ ườ ặ ươ ể ị kỳ.N i dung c a hai ph ng pháp này nh sau:ộ ủ ươ ư

♦ Ph ng pháp kê khai th ng xuyên:ươ ườ Ph ng pháp kê khai th ng xuyên là ph ng pháp theo dõi và ph n ánh th ngươ ườ ươ ả ườ xuyên,liên t c có h th ng tình hình nh p xu t t n v t t hàng hóa trên s k toán.ụ ệ ố ậ ấ ồ ậ ư ổ ế Áp d ng ph ng pháp này,các tài kho n thu c nhóm hàng t n kho đ c dùng đụ ươ ả ộ ồ ượ ể ph n ánh s hi n có,tình hình bi n đ ng tăng gi m c a v t t hàng hóa.Vì v y giáả ố ệ ế ộ ả ủ ậ ư ậ tr v t t hàng hóa t n kho trên s k toán có th đ c xác đ nh b t kỳ th i đi mị ậ ư ồ ổ ế ể ượ ị ở ấ ờ ể nào trong kỳ k toán.ế Cu i kỳ k toán căn c vào s li u v t t hàng hóa t n kho,đ i chi u v i s li uố ế ứ ố ệ ậ ư ồ ố ế ớ ố ệ v t t hàng hóa t n kho trên s sách.V nguyên t c s t n kho th c t luôn phùậ ư ồ ổ ề ắ ố ồ ự ế h p v i s t n kho trên s k tóan.N u có chênh l ch ph i truy tìm nguyên nhân vàợ ớ ố ồ ổ ế ế ệ ả có gi i pháp x lý k p th i.ả ử ị ờ

o u đi m:Q an lý ch t ch hàng t n kho Ư ể ủ ặ ẽ ồ o Nh c đi m:Kh i l ng công vi c ghi chép c a k toán quá nhi u ượ ể ố ượ ệ ủ ế ề

Ph ng pháp kê khai th ng xuyên áp d ng cho các đ n v s n xu t và các đ n vươ ườ ụ ơ ị ả ấ ơ ị th ng m i kinh doanh các m t hàng có giá tr l n nh :máy móc,thi t b ,hàng có kươ ạ ặ ị ớ ư ế ị ỹ thu t,ch t l ng cao…Ph ng pháp này đ c các doanh nghi p áp d ng ph bi nậ ấ ượ ươ ượ ệ ụ ổ ế trên th c t .ự ế

♦ Ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ:ươ ể ị

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 1 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ là ph ng pháp h ch toán căn c vào k t qu ki mươ ể ị ươ ạ ứ ế ả ể kê th c t đ ph n nh giá tr hàng t n kho cu i kỳ c a v t t hàng hóa.T đó,tínhự ế ể ả ả ị ồ ố ủ ậ ư ừ giá tr v t t c a hàng hóa.T đó tính giá tr c a v t t hàng hóa xu t kho trong kỳị ậ ư ủ ừ ị ủ ậ ư ấ theo công th c:ứ Tr giá hàng xu t kho trong kỳ=Tr giá hàng t n kho đ u kỳ+T ng tr giá hàng nh pị ấ ị ồ ầ ổ ị ậ kho trong kỳ-Tr giá hàng t n kho cu i kỳ ị ồ ố Theo ph ng pháp này,m i bi n đ ng c a v t t hàng hóa không ph n nh trên cácươ ọ ế ộ ủ ậ ư ả ả tài kho n hàng t n kho.Gía tr c a v t t hàng hóa v t t mua và nh p kho trong kỳả ồ ị ủ ậ ư ậ ư ậ đ c theo dõi và ph n nh trên m t tài kho n trên:Tài kho n 611”Mua hàng”ượ ả ả ộ ả ả Cu i kỳ,doanh nghi p ti n hành công tác ki m kê đ xác đ nh giá tr v t t hàngố ệ ế ể ể ị ị ậ ư hóa t n kho th c t ,tr giá v t t hàng hóa xu t kho trong kỳ ồ ự ế ị ậ ư ấ Khi áp d ng ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ,các tài kho n thu c nhóm hàng t n khoụ ươ ể ị ả ộ ồ ch s d ng đ u kỳ k toán và cu i kỳ k toánỉ ử ụ ở ầ ế ố ế Ph ng pháp này th ng áp d ng các đ n v th ng m i kinh doanh nhi uươ ườ ụ ở ơ ị ươ ạ ề ch ng lo i hàng hóa,v t t v i quy cách m u mã khác nhau,giá tr th p,hàng hóaủ ạ ậ ư ớ ẫ ị ấ v t t xu t dùng ho c xu t bán th ng xuyên ậ ư ấ ặ ấ ườ

o u đi m:Đ n gi n,gi m nh kh i l ng công vi c h ch toán.Tuy nhiên,đƯ ể ơ ả ả ẹ ố ượ ệ ạ ộ chính xác v giá tr v t t ,hàng hóa xu t bán ho c xu t dùng b nh h ngề ị ậ ư ấ ặ ấ ị ả ưở c a ch t l ng công tác qu n lý t i kho,c a hàng,qu y hàng.ủ ấ ượ ả ạ ử ầ

1.4 KI M SOÁT N I B Đ I V I NGUYÊN V T LI UỂ Ộ Ộ Ố Ớ Ậ Ệ Nguyên v t li u đ c c n trong các doanh nghi p,ch y u đ c cung c p t bênậ ệ ượ ầ ệ ủ ế ượ ấ ừ ngoài.Đ có h th ng ki m soát n i b nguyên v t li u doanh nghi p c n ph i cóể ệ ố ể ộ ộ ậ ệ ệ ầ ả s phân công gi a các ch c năng:mua hàng,nh n hàng,b o qu n hàng trong kho vàự ữ ứ ậ ả ả xu t kho đ s d ng hay bán.ấ ể ử ụ Thông th ng m t nghi p v mua hàng đ c hình thành t yêu c u c a b ph nườ ộ ệ ụ ượ ừ ầ ủ ộ ậ kho hàng hay b ph n có nhu c u s d ng,Yêu c u này đ c th hi n trên cácộ ậ ầ ử ụ ầ ượ ể ệ “phi u yêu c u mua hàng”.Phi u yêu c u này ph i đ c ki m tra và ch p nh n b iế ầ ế ầ ả ượ ể ấ ậ ở ng i đ c y quy n xét duy t.Sau đó phi u đ c chuy n t i b ph n thu muaườ ượ ủ ề ệ ế ượ ể ớ ộ ậ đ l p:”Đ n đ t hàng”.Đ n đ t hàng ph i xác đ nh rõ s l ng,quy cách,ch ngể ậ ơ ặ ơ ặ ả ị ố ượ ủ lo i s n ph m hàng hóa.Đ n đ t hàng c n đ c chuy n qua b ph n nh n hàng vàạ ả ẩ ơ ặ ầ ượ ể ộ ậ ậ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 2 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

phòng k tóan đ làm căn c đ i chi u khi nh n hàng và ch p nh n thanh tóan ti nế ể ứ ố ế ậ ấ ậ ề hàng.

Hàng mua v ph i giao cho b ph n nh n hàng đ ki m tra,xác đ nh s l ng,ch tề ả ộ ậ ậ ể ể ị ố ượ ấ l ng c a hàng và chuy n t i kho hay b ph n s d ng.B ph n nh n hàng ph iượ ủ ể ớ ộ ậ ử ụ ộ ậ ậ ả đ c l p v i b ph n mua hàng và th kho hay b ph n v n chuy n.ộ ậ ớ ộ ậ ủ ộ ậ ậ ể Hàng mua v ph i đ c ki m tra v s l ng tr c khi khi nh p kho.M i khiề ả ượ ể ề ố ượ ướ ậ ỗ nh p kho b ph n nh n hàng l p phi u nh p kho và sau đó báo cho phòng k toánậ ộ ậ ậ ậ ế ậ ế bi t v s l ng hàng nh n và nh p kho .B ph n kho ch u trách nhi m b oế ề ố ượ ậ ậ ộ ậ ị ệ ả qu n.Vi c xu t kho ch đ c th c hi n khi có phi u yêu c u NVL đã đ c phêả ệ ấ ỉ ượ ự ệ ế ầ ượ duy t c a b ph n.Các phi u yêu c u v t t hay phi u xu t kho do các b ph nệ ủ ộ ậ ế ầ ậ ư ế ấ ộ ậ s d ng l p ph i d a trên “L nh s n xu t”hay “Đ n đ t hàng” c th c a kháchử ụ ậ ả ự ệ ả ấ ơ ặ ụ ể ủ hàng đ thu n l i cho vi c ki m soát.Các phi u này th ng đ c l p thành 3ể ậ ợ ệ ể ế ườ ượ ậ liên.Liên 1 l u n i l p phi u.B ph n s d ng 1 liên;m t liên giao cho b ph nư ơ ậ ế ộ ậ ử ụ ộ ộ ậ kho đ làm căn c ghi th kho và sau đó chuy n cho phòng k toán đ h chể ứ ẻ ể ế ể ạ toán.Tr ng h p xu t nh ng bán NVL thì ngoài phi u xu t kho hay:L nh xu tườ ợ ấ ượ ế ấ ệ ấ kho”,đ n v còn ph i l p hóa đ n đ h ch toán doanh thu bán hàng và thông th ngơ ị ả ậ ơ ể ạ ườ ng i mua hàng ph i thanh toán ti n hàng m i đ n kho đ nh n hàng.ườ ả ề ớ ế ể ậ

 NHI M V K TOÁNỆ Ụ Ế T ch c chi chép,ph n ánh k p th i tình hình nh p,xu t,t n kho v t li u .ổ ứ ả ị ờ ậ ấ ồ ậ ệ H ng d n.ki m tra các phân x ng,các kho và phòng ban th c hi n ch đ ghiướ ẫ ể ưở ự ệ ế ộ chép ban đ u,m s sách c n thi t và h ch toán v t li u đúng ch đ ph ngầ ở ổ ầ ế ạ ậ ệ ế ộ ươ pháp.

Th ng xuyên ki m tra vi c ch p hành ch đ b o qu n,nh p xu t v t li u,cácườ ể ệ ấ ế ộ ả ả ậ ấ ậ ệ đ nh m c d tr ,đ nh m c tiêu hao,phát hi n k p th i các lo i v t li u đ ng,kémị ứ ự ữ ị ứ ệ ị ờ ạ ậ ệ ứ ọ ph m ch t đ có bi n pháp thu h i v n nhanh chóng.Tính toán và phân b chính xácẩ ấ ể ệ ồ ố ổ giá tr v t li u xu t s d ng cho các đ i t ng có liên quan.ị ậ ệ ấ ử ụ ố ượ Th c hi n công tác ki m kê đánh giá v t li u,l p các báo cáo v v t li u và phânự ệ ể ậ ệ ậ ề ậ ệ tích tình hình thu mua,b o qu n,d tr và s d ng v t li u.ả ả ữ ữ ử ụ ậ ệ 1.5 PHÂN LO I,NGUYÊN T C ĐÁNH GIÁ VÀ TÍNH GIÁ NGUYÊN V TẠ Ắ Ậ LI UỆ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 3 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

1.5.1 PHÂN LO I:Ạ NVL s d ng trong doanh nghi p bao g m r t nhi uử ụ ệ ồ ấ ề lo i,nhi u th khác nhau.M i lo i v t li u có công d ng khác nhau và chúng có thạ ề ứ ỗ ạ ậ ệ ụ ể d tr b o qu n các b ph n khác nhau.Vì v y,vi c phân lo i NVL m t cáchự ữ ả ả ở ộ ậ ậ ệ ạ ộ khoa h c l2 c s quan tr ng đ qu n lý và s d ng NVL sao cho có hi u quọ ơ ở ọ ể ả ử ụ ệ ả nh t.Có nhi u cách phân lo i NVL khác nhau tùy theo yêu c u c a ng i qu nấ ề ạ ầ ủ ườ ả lý.Thông th ng NVL trong các doanh nghi p th ng đ c phân các cách sau:ườ ệ ườ ượ Phân lo i theo công d ng c a v t li u ạ ụ ủ ậ ệ Theo cách phân lo i này,v t li u đ c phân lo i thành các lo i sau:ạ ậ ệ ượ ạ ạ

• Nguyên li u chính:là nh ng lo i nguyên li u,v t li u khi tham gia vào quáệ ữ ạ ệ ậ ệ trình s n xu t,thì c u thành th c th chính c a v t ch t,th c th chính c aả ấ ấ ự ể ủ ậ ấ ự ể ủ s n ph m.Nguyên v t li u chính cũng bao g m c n a thành ph m muaả ẩ ậ ệ ồ ả ữ ẩ ngoài v i m c đích ti p t c quá trình s n xu t,ch t o s n ph m.ớ ụ ế ụ ả ấ ế ạ ả ẩ

• V t li u ph :là nh ng lo i v t li u khi tham gia vào quá trình s nậ ệ ụ ữ ạ ậ ệ ả xu t,không c u thành th c th chính c a s n ph m mà có th k t h p v iấ ấ ự ể ủ ả ẩ ể ế ợ ớ v t li u chính làm thay đ i màu s c,tăng thêm ch t l ng c a s n ph mậ ệ ổ ắ ấ ượ ủ ả ẩ nh s n trong các s n ph m g ,các ch t ph gia,xúc tác trong s n xu t hóaư ơ ả ẩ ỗ ấ ụ ả ấ ch t…ấ

• Nhiên li u:là nh ng th có tác d ng cung c p nhi t l ng trong quá trìnhệ ữ ứ ụ ấ ệ ượ s n xu t kinh doanh.ả ấ

• Ph tùng thay th :là nh ng v t t dùng đ thay th s a ch a máy móc thi tụ ế ữ ậ ư ể ế ữ ữ ế b ,ph ng ti n v n t i,công c dung c ị ươ ệ ậ ả ụ ụ

• V t li u và thi t b xây d ng c b n:là nh ng lo i v t li u và thi t b sậ ệ ế ị ự ơ ả ữ ạ ậ ệ ế ị ử d ng cho vi c xây d ng c b n.ụ ệ ự ơ ả

• V t li u khác:bao g m các lo i v t li u không thu c nh ng lo i v t li u đãậ ệ ồ ạ ậ ệ ộ ữ ạ ậ ệ nêu trên.ở

 C n l u ý r ng càc khái ni m trên ch đúng khi g n li n v i cácầ ư ằ ệ ỉ ắ ề ớ doanh nghi p s n xu t c th vì:v t li u chính doanh nghi p nàyệ ả ấ ụ ể ậ ệ ở ệ l i là v t li u ph c a doanh nghi p khác và ng c l i…ạ ậ ệ ụ ủ ệ ượ ạ

Tuy nhiên đ ph c v t t h n yêu c u qu n lý ch t ch các lo i nguyên v tể ụ ụ ố ơ ầ ả ặ ẽ ạ ậ li u,đ c bi t là ph c v cho nhu c u x lý thông tin trên máy vi tính c n ph i l pệ ặ ệ ụ ụ ầ ử ầ ả ậ s danh đi m nguyên v t li u trong đó nguyên v t li u đ c chia thành t ngổ ể ậ ệ ậ ệ ượ ừ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 4 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

lo i,t ng nhóm,t ng th chi ti t.S danh đi m nguyên v t li u đ c xây d ng trênạ ừ ừ ứ ế ổ ể ậ ệ ượ ự c s quy đ nh th ng nh t tên g i,ký hi u,mã s cho t ng nhóm,t ng v t li u.ơ ở ị ố ấ ọ ệ ố ừ ừ ậ ệ 1.5.2 NGUYÊN T C ĐÁNH GIÁ NVL:Ắ NVL hi n có các doanh ngh êp đ cệ ở ị ượ ph n ánh trong s sách k toán theo giá th c t .Gía th c t NVL trong t ng tr ngả ổ ế ự ế ự ế ừ ườ h p có th khác nhau tùy thu c vào ngu n và giai đo n nh p xu t NVL,vì v y,khiợ ế ộ ồ ạ ậ ấ ậ h ch toán ph i tuân theo nguyên t c nh t quán trong cách tính giá NVL.ạ ả ắ ấ K toán nh p,xu t,t n v t li u ph i ph n ánh theo giá g c.ế ậ ấ ồ ậ ệ ả ả ố Gía g c c a v t li u đ c xác đ nh trong t ng tr ng h p c th sau:ố ủ ậ ệ ượ ị ừ ườ ợ ụ ể 1.5.3 CÁCH TÍNH GIÁ NVL

 Tính giá th c t v t li u nh p:ự ế ậ ệ ậ • Đ i v t li u mua ngoài:ố ậ ệ

Gía g c c a v t li u=Gía mua ghi trên hóa đ n+Chi phí thu mua th c t -Kho nố ủ ậ ệ ơ ự ế ả gi m giá CKTM(n u có)ả ế Các kho n thu không hoàn l i nh :thu nh p kh u,thu tiêu th đ c bi t đ cả ế ạ ư ế ậ ẩ ế ụ ặ ệ ượ tính vào giá g c.Đ i v i doanh nghi p không thu c di n n p thu GTGT theoố ố ớ ệ ộ ệ ộ ế ph ng pháp kh u tr thì kho n thu GTGT đã tr khi mua v t li u cũng tính vàoươ ấ ừ ả ế ả ậ ệ giá g cố

• Đ i v i v t li u t ch bi n ố ớ ậ ệ ự ế ế Gía g c c a v t li u=Gía th c t c a VL t ch bi n+Chi phí ch bi n ố ủ ậ ệ ự ế ủ ự ế ế ế ế

• Đ i v i v t li u thuê ngoài gia công ố ớ ậ ệ Gía g c c a vât li u=Gía th c t c a VL xu t gia công+Ti n công gia công+Chiố ủ ệ ự ế ủ ấ ề phí v n chuy n…(n u có)ậ ể ế

• Đ i v i v t li u nh n góp v n liên doanh ố ớ ậ ệ ậ ố Gía th c t c a v t li u=Gía th ng nh t c a h i đ ng các bên tham gia liênự ế ủ ậ ệ ố ấ ủ ộ ồ doanh+Chi phí v n chuy n b c d …(n u có)ậ ể ố ỡ ế

• Đ i v i v t li u đ c c pố ớ ậ ệ ượ ấ Gía g c c a v t li u=Gía do đ n v c p thông báo+Chi phí v n chuy n b c d …ố ủ ậ ệ ơ ị ấ ậ ể ố ỡ

• Đ i v i v t li u đ c bi u t ng ố ớ ậ ệ ượ ế ặ Gía g c c a v t li u=Gía tr h p lý ban đ u+Các chi phí liên quan tr c ti p khácố ủ ậ ệ ị ợ ầ ự ế nh chi phí v n chuy n,b c d …ư ậ ể ố ỡ

 Tính giá th c t v t li u xu t ự ế ậ ệ ấ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 5 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Doanh nghi p có th ch n m t trong các ph ng pháp sau:ệ ể ọ ộ ươ • Ph ng pháp nh p tr c,xu t tr c(FIFO)ươ ậ ướ ấ ướ • Ph ng pháp nh p sau,xu t tr c(LIFO)ươ ậ ấ ướ • Ph ng pháp bình quân(liên hòan ho c cu i kỳ)ươ ặ ố • Ph ng pháp th c t đích danhươ ự ế

DN s dung ph ng pháp nào ph i đ m b o tính nh t quán trong niên đử ươ ả ả ả ấ ộ 1.6 K TOÁN CHI TI T NGUYÊN V T LI UẾ Ế Ậ Ệ Đ qu n lý ch t ch quá trình nh p,xu t,t n v t li u, k tóan chi ti t v t li uể ả ặ ẽ ậ ấ ồ ậ ệ ế ế ậ ệ th ng s d ng m t trong ba ph ng pháp sau:ườ ử ụ ộ ươ Ph ng pháp th song song ươ ẻ Ph ng pháp s đ i chi u luân chuy nươ ố ố ế ể Ph ng pháp s s d .ươ ổ ố ư 1.7 K TOÁN T NG H P CÁC TR NG H P NH P-XU T-T NẾ Ổ Ợ ƯỜ Ợ Ậ Ấ Ồ NVL(THEO PH NG PHÁP KÊ KHAI TH NG XUYÊN)ƯƠ ƯỜ 1.7.1 TR NG H P NH P V T LI UƯỜ Ợ Ậ Ậ Ệ Ch ng t và th t c k tóanứ ừ ủ ụ ế Trong doanh nghi p v t li u tăng lên ch y u do mua vào nh p kho.Vì v y,cácệ ậ ệ ủ ế ậ ậ ch ng t liên quan đ n nh p v t li u bao g m các ch ng t do bên bán giao nh :ứ ừ ế ậ ậ ệ ồ ứ ừ ư Hóa đ n(GTGT)ơ Hóa đ n bán hàng…ơ Trong tr ng h p bên bán không có hóa đ n thì b ph n mua hàng ph i l p”phi uườ ợ ơ ộ ậ ả ậ ế kê mua hàng”có đ ch ký c a bên mua và bán,do ng i có th m quy n duy t vàủ ữ ủ ườ ẩ ề ệ làm th t c nh p kho.ủ ụ ậ Khi hàng v ,b ph n mua hàng l p “phi u nh p kho”.Phi u này đ c l p thành haiề ộ ậ ậ ế ậ ế ượ ậ ho c ba liên .Sau khi l p xong ng i l p mang phi u đ n kho đ l p nh p v tặ ậ ườ ậ ế ế ể ậ ậ ậ li u.Nh p kho xong,th kho ký tên vào phi u và gi liên hai đ ghi vào th kho,sauệ ậ ủ ế ữ ể ẻ đó s chuy n cho phòng k toán đ ghi s ,liên 1 l u n i l p phi u,liên 3 ng iẽ ể ế ể ổ ư ở ơ ậ ế ườ l p gi .Tr ng h p nh p kho v i kh i l ng l n ho c mua v t li u có tính lý hóaậ ữ ườ ợ ậ ớ ố ượ ớ ặ ậ ệ ph c t p ho c quý hi m thì ph i l p”Biên b n ki m nghi m”.Biên b n này đ cứ ạ ặ ế ả ậ ả ể ệ ả ượ l p thành 2 liên,1 giao cho phòng ban cung tiêu và giao cho phòng k tóan.ậ ế 1.7.2 TÀI KHO N S D NGẢ Ử Ụ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 6 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

 Tài kh an 151”Hàng mua đang đi trên đ ng”.Tài kho n này dùng đ ph nỏ ườ ả ể ả ánh gía tr hi n v t li u đã mua nh ng ch a v đ n doanh nghi p.K t c uị ệ ậ ệ ư ư ề ế ệ ế ấ tài kho n này nh sau:ả ư

Bên n :Tr giá hàng đã mua đang đi trên đ ng ợ ị ườ Bên có:Tr giá hàng mua đang đi trên đ ng đã nh p kho ho c chuy n th ng choị ườ ậ ặ ể ẳ khách hàng ho c n i s d ng.ặ ơ ử ụ S d n :Tr giá hàng mua còn đang đi trên đ ng lúc cu i kỳ.ố ư ợ ị ừơ ố

 Tài kho n 152”nguyên li u,v t li u”ả ệ ậ ệ Tài kho n này dùng đ ph n ánh tr gía v t li u nh p,xu t và t n kho.K t c u TKả ể ả ị ậ ệ ậ ấ ồ ế ấ này nh sau:ư Bên có:Gía th c t c a nguyên v t li u gi mự ế ủ ậ ệ ả S d n :Gía th c t c a nguyên v t li u t n kho.ố ư ợ ự ế ủ ậ ệ ồ Tài kh an 152 có th m chi ti t cho t ng lo i nguyên v t li u khác nhau.ỏ ể ở ế ừ ạ ậ ệ

 Đinh kho n m t s nghi p v kinh t ch y u:ả ộ ố ệ ụ ế ủ ế Nguyên v t li u mua ngoàiậ ệ Đ i v i DN tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr :ố ớ ế ươ ấ ừ Tr ng h p hàng v đ so v i hóa đ nườ ợ ề ủ ớ ơ N 152: Gía mua + chi phí mua NVLợ N 133:Thu GTGT đ c kh u tr ợ ế ượ ấ ừ Có 331:T ng giá thanh toánổ Mua v t li u có phát sinh th a thi uậ ệ ừ ế Tr ng h p thi u hàng:ườ ợ ế N 152:Gía tr s th c nh p khoợ ị ố ự ậ N 133:GTGT theo hóa đ nợ ơ N 1381:Gía tr s thi u không có thu GTGTợ ị ố ế ế Có 331:Gía thanh toán theo hóa đ nơ Sau đó căn c vào biên b n hàng thi u h tứ ả ế ụ N 152:Ph n hao h t trong đ nh m cợ ầ ụ ị ứ N 111,334,1388:Ph n b t b i th ng ợ ầ ắ ồ ườ N 632:Ph n chênh l ch gi a giá tr tài s n thi u tr (-)ph n hao h t trong đ nhợ ầ ệ ữ ị ả ế ừ ầ ụ ị m c (-) ph n b t b i th ng ứ ầ ắ ồ ườ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 7 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Có 1381:Tr giá v t li u thi uị ậ ệ ế Tr ng h p th a hàng:ườ ợ ừ N u NVL th a ch a rõ nguyên nhân,doanh nghi p cho nh p kho toàn b ế ừ ư ệ ậ ộ N 152:Gía mua + chi phí mua NVL ch a có thu ợ ư ế N 133:Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ Có 331:T ng giá thanh toán theo hóa đ nổ ơ Có 338:Gía tr hàng th a theo hóa đ n ch a thuị ừ ơ ư ế Sau đó tùy t ng nguyên nhân x lý hàng th a ừ ử ừ N 3381:Tr giá v t li u th a ợ ị ậ ệ ừ Có 152:N u do bên bán giao nh m,DN xu t kho tr l i.ế ầ ấ ả ạ Có 711:N u không tìm ra nguyên nhân,x lý ghi vào thu nh p khácế ử ậ N u DN gi h v t li u th a thì k toán ghi vào TK 002”V t t hàng hóa giế ữ ộ ậ ệ ừ ế ậ ư ữ h ,nh n gia công”ộ ậ N 002ợ Khi xu t tr l i bên bán ghi:ấ ả ạ Có 002

NVL mua đang đi trên đ ngườ Tr ng h p DN đã nh n đ c hóa đ n nh ng v t li u ch a v nh p kho,thì kườ ợ ậ ượ ơ ư ậ ệ ư ề ậ ế toán l u hóa đ n vòa h s riêng:”Hàng mua đang đi trên đ ng”ư ơ ồ ơ ườ N u trong tháng v thì căn c vào hóa đ n,phi u nh p kho đ ghi vào TK 152ế ề ứ ơ ế ậ ể N u đ n cu i tháng v t li u v n ch a v k toán ghi:ế ế ố ậ ệ ẫ ư ề ế N 151:Gía ch a thuợ ư ế N 133:Thu GTGTợ ế Có 331:S ti n thanh toánố ề Sang tháng sau NVL v nh p kho k toán ghi:ề ậ ế N 152ợ Có 151

Mua đ c h ng chi t kh u ượ ưở ế ấ N u đ c h ng chi t kh u do thanh toán tr c th i h n thì kho n chi t kh uế ượ ưở ế ấ ướ ờ ạ ả ế ấ đ c h ng đ oc g i là chi t kh u thanh toán và h ch toán vào 515”Thu nh pượ ưở ự ọ ế ấ ạ ậ h at đ ng tài chính”ọ ộ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 8 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

N 331ợ Có 111,112

Có 515

N u đ c h ng chi t kh u do mua v i kh i l ng nhi u thì kho n chi t kh uế ượ ưở ế ấ ớ ố ượ ề ả ế ấ đ c h ng g i là chi t kh u th ng m i và h ch toán làm gi m giá g c hàngượ ưở ọ ế ấ ươ ạ ạ ả ố mua

N 331ợ Có 111,112

Có 152

Mua NVL đ c gi m giá ựơ ả NVL mua v đ c gi m giá do sai quy cách,ph m ch t ho c vì mua v i kh iề ượ ả ẩ ấ ặ ớ ố l ng nhi u:ượ ề N 331ợ Có 152

N u đ c gi m thuế ượ ả ế N 331ợ Có 152

Có 133

Tr l i hàng mua ả ạ N u xu t kho tr l i tòan b NVL đã mua vì hàng sai quy cách,kém ch t l ng ế ấ ả ạ ộ ấ ượ N 331ợ Có 133

Có 152

Nh p kh u v t li uậ ẩ ậ ệ 1.7.3 TR NG H P XU T V T LI UƯỜ Ợ Ấ Ậ Ệ Ch ng t ,th t c k tóanứ ừ ủ ụ ế Ch ng t k toán liên quan đ n xu t v t li u bao g m:ứ ừ ế ế ấ ậ ệ ồ Phi u xu t kho.ế ấ Phi u xu t kho theo h n m c ế ấ ạ ứ Phi u xu t kho kiêm v n chy n n i b …ế ấ ậ ể ộ ộ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 9 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Phi u xu t kho th ng l p thành 3 liên do các b ph n s d ng ho c do phòngế ấ ườ ậ ộ ậ ử ụ ặ cung ng l p.Sau khi xu t kho,th kho ghi vào phi u xu t kho s th c t xu t vàứ ậ ấ ủ ế ấ ố ự ế ấ ký tên.Liên 1 l u n i l p phi u,liên 2 th kho gi ghi vào th kho,sau đó chuy nư ở ơ ậ ế ủ ữ ẻ ể lên phòng k toán đ k toán ghi s ,liên 3 ng i nh n v t li u ghi vào s n i sế ể ế ổ ườ ậ ậ ệ ổ ơ ử d ng.ụ Phi u xu t kho theo h n m c:dùng đ theo dõi s l ng v t t xu t kho trongế ấ ạ ứ ể ố ượ ậ ư ấ tr ng h p l p phi u xu t kho m t l n theo đ nh m c nh ng xu t kho nhi u l nườ ợ ậ ế ấ ộ ầ ị ứ ư ấ ề ầ trong tháng cho b ph n s d ng v t t theo đ nh m c,làm căn c h ch toán chi phíộ ậ ử ụ ậ ư ị ứ ứ ạ s n xu t,tính giá thành s n ph m,ki m tra vi c s d ng v t t theo đ nh m c.ả ấ ả ẩ ể ệ ử ụ ậ ư ị ứ Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b :dùng đ theo dõi s l ng v t li u diế ấ ậ ể ộ ộ ể ố ượ ậ ệ chuy n t kho này sang kho khác trong n i b đ n v ho c đ n các đ n v nh nể ừ ộ ộ ơ ị ặ ế ơ ị ậ hàng ký g i,hàng đ i lý,hàng gia công ch bi n…phi u này do phòng cung ng l p.ở ạ ế ế ế ứ ậ

 Đ nh kho n các nghi p v kinh t ch y u: ị ả ệ ụ ế ủ ế Khi xu t kho v t li u dùng vào tr c ti p s n xu t,ghi:ấ ậ ệ ự ế ả ấ N TK 621ợ Có TK 152

Khi xu t kho v t li u cho các b ph n khác,ghi:ấ ậ ệ ộ ậ N TK 627,641,642…ợ Có TK 152

Khi xu t v t li u đi góp v n liên doanh ghi:ấ ậ ệ ố N TK 222ợ Có TK 1527

Kho n chênh l ch gi a ghi trên s v i giá h i đ ng liên doanh đánh giá (n u có)ả ệ ữ ổ ớ ộ ồ ế đ c h ch toán vào bên n (ho c có)TK 412”Chênh l ch đánh giá l i tài s n”ượ ạ ợ ặ ệ ạ ả Khi nh ng bán v t li u:ượ ậ ệ N TK 632ợ Có TK 152

1.8 KI M KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ V T LI UỂ Ậ Ệ 1.8.1 KI M KÊ V T LI UỂ Ậ Ệ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 10 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Đ th c hi n t t công tác b o qu n nguyên v t li u,phát hi n k p th i các tr ngể ự ệ ố ả ả ậ ệ ệ ị ờ ườ h p th a,thi u ho c đ ng,kém m t ph m ch t,doanh nghi p ph i ti n hànhợ ừ ế ặ ứ ọ ấ ẩ ấ ệ ả ế ki m kêể Tr ng h p ki m kê phát hi n thi u ườ ợ ể ệ ế Căn c vào biên b n ki m kê,k toán ghi:ứ ả ể ế N TK 1381ợ Có TK 152

Căn c vào biên b n x lý hàng thi u h t…,k toán ghi:ứ ả ử ế ụ ế N TK 1388,111,334…Ph n b t b i th ng ợ ầ ắ ồ ườ N TK 632-Ph n chênh l ch gi a giá tr hàng thi u h t,m t mát và ph n b t b iợ ầ ệ ữ ị ế ụ ấ ầ ắ ồ th ng ườ Có TK 1381-Gía tr v t li u thi uị ậ ệ ế Tr ng h p ki m kê phát hi n th a ườ ợ ể ệ ừ N u th a ch a rõ nguyên nhân ế ừ ư N TK 152ợ Có TK 3381

Sau đó căn c vào quy t đ nh s lý,ghi:ứ ế ị ử N TK 3381ợ Có TK 711-Ghi vào thu nh p khácậ Có TK 632-Ghi gi m giá v n hàng bánả ố N u v t li u th a xác đ nh ph i tr đ n v khác thì ghi:ế ậ ệ ừ ị ả ả ơ ị N TK 002ợ Khi xu t tr v t li u:ấ ả ậ ệ Có TK 002

1.8.2 ĐÁNH GIÁ V T LI UẬ Ệ Khi đánh giá l i làm tăng giá tr c a v t li u,ghi:ạ ị ủ ậ ệ N TK 152-kho n chênh l chợ ả ệ Có TK 412 –tăng giá

Khi đánh giá l i làm gi m giá tr c a v t li u,ghi:ạ ả ị ủ ậ ệ N TK 412-kho n chênh l chợ ả ệ Có TK 152 –gi m giáả

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 11 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Đ i v i DN tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p:H ch toán t ng t nhố ớ ế ươ ự ế ạ ươ ự ư DN tính thu theo ph ng pháp kh u tr nh ng ph n thu GTGT đ c tính vào trế ươ ấ ừ ư ầ ế ượ ị gía th c t c a NVL nên khi mua ngoài giá mua b ng t ng h p giá thanh toán.ự ế ủ ằ ổ ợ 1.9 K TOÁN T NG H P TĂNG GI M NGUYÊN V T LI U(THEOẾ Ổ Ợ Ả Ậ Ệ PH NG PHÁP KI M KÊ Đ NH KỲ)ƯƠ Ể Ị Ch ng t và th t c k toán theo ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ t ng t nhứ ừ ủ ụ ế ươ ể ị ươ ự ư ph ng pháp kê khai th ng xuyên.ươ ườ Tài kho n s d ng:ả ử ụ 151,152 ngoài ra k toán còn s d ng 611”Mua hàng”,133”thu GTGT”,ngoài ra cònế ử ụ ế có m t s TK khác.ộ ố Trình t h ch toán:ự ạ Đ u kỳ k t chuy n NVL còn lúc đ u kỳ ghi:ầ ế ể ầ N 611ợ Có 151,152

Trong kỳ khi mua NVL ,căn c vào ch ng t liên quan ghi:ứ ứ ừ N 611ợ N 133ợ Có 111,112,331

Ho c ghi:ặ N 611ợ Có 111,112,331

Khi thanh toán ti n n u đ c h ng chi t kh u thanh toán ghi:ề ế ượ ưở ế ấ N 331ợ Có 111,112

Có 515

Tr ng h p DN đ c gi m giá hàng đã mua ho c đ c h ng chi t kh u th ngườ ợ ượ ả ặ ượ ưở ế ấ ươ m i,ghi:ạ N 111,112,331ợ Có 133

Có 611

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 12 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Tr ng h p tr l i NVL đã mua cho ng i bán vì hàng sai quy cách,ch t l ngườ ợ ả ạ ườ ấ ượ kém

N 111,112,331ợ Có 133

Có 611

Ho c ghi:ặ N 111,112,331ợ Có 611

Cu i kỳ căn c vào k t qu ki m kê,k toán k t chuy n NVL còn cu i kỳ ghi:ố ứ ế ả ể ế ế ể ố N 151,152ợ Có 611

Sau đó xác đ nh giá tr th c t c a NVL xu t trong kỳ ghi:ị ị ự ế ủ ấ N 621,627,641,642ợ Có 611.

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 13 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

CH NG 2:GI I THI U T NG QUÁT V CÔNG TY TNHH SX-TM TÂNƯƠ Ớ Ệ Ổ Ề ĐÔNG D NGƯƠ 2. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI NỄ 2.1 GI I THI U CHUNG V CÔNG TYỚ Ệ Ề Tên công ty:Công ty Trách Nhi m H u H n S n Xu t Th ng M i TÂN ĐÔNGệ ữ ạ ả ấ ươ ạ D NGƯƠ Tên ti ng anh:TAN DONG DUONG MANUFACTURING AND TRADINGế CO.LTD

V n đi u l :10.000.000.000 VNĐố ề ệ Tr s chính:đ ng s 3-KCN Biên Hòa 1,Ph ng Bình An,Tp Biên Hòa-Đ ng Naiụ ở ườ ố ườ ồ Đi n tho i:0613 933 204ệ ạ Fax:0316 933 209

Email:tandongduong@tdd.vn

Mã s thu :3600767606ố ế Gi y CNĐKKD:4700201920 do s k ho ch và đ u t t nh Đ ng Nai c p ngàyấ ở ế ạ ầ ư ỉ ồ ấ 21/11/2005

Ngành ngh kinh doanh: S n xu t s n,m c in và mua bán thi t b ,v t t ngànhề ả ấ ơ ự ế ị ậ ư in(tr máy in)ừ Th i gian ho t đ ng:Vô th i h n.ờ ạ ộ ờ ạ

2.2 L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI NỊ Ử Ễ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 14 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Công ty TNHH SX-TM Tân Đông D ng đ c thành l p ngày 18 tháng 04 nămươ ượ ậ 2001 và gi y phép kinh doanh s 4102004588 do s k ho ch và đ u t Tp.H Chíấ ố ở ế ạ ầ ư ồ Minh c p ngày 18/04/2001.ấ Ch doanh nghi p là Ông Huỳnh Trung L p và Ông Tr n Văn Danh.Ông L p làủ ệ ậ ầ ậ ng i có nhi u kinh nghi m trong ngành in còn Ông Danh là m t k s c hóa côngườ ề ệ ộ ỹ ư ơ nghi p.ệ T khi thành l p đ n nay Công ty đã có nhi u b c chuy n bi n đáng k .Do bi từ ậ ế ề ướ ể ế ể ế n m b t v n d ng,nh ng đi m m nh cũng nh kh c ph c nh ng đi m y u,luônắ ắ ậ ụ ữ ể ạ ư ắ ụ ữ ể ế sáng t o các m u mã s n ph m đáp ng đ c nhu c u c a khách hàng nên Công tyạ ẫ ả ẩ ứ ượ ầ ủ đã thu đ c l i nhu n khá cao m c dù m i thành l p.ượ ợ ậ ặ ớ ậ Khi b t đ u đi vào s n xu t Công ty ch có nh ng khách hàng nh v i s l ngắ ầ ả ấ ỉ ữ ỏ ớ ố ượ mua r t khiêm t n nh ng ch v i m t th i gian ng n Công ty đã thu hút đ c nhi uấ ố ư ỉ ớ ộ ờ ắ ượ ề khách hàng l n và n đ nh.ớ ổ ị V i s l ng đ n đ t hàng ngày càng tăng,Công ty đã quy t đ nh m r ng quy mô ớ ố ượ ơ ặ ế ị ở ộ s n xu t,di d i đ a đi m s n xu t kinh doanh t 32/24/6 Tân H ng,Ph ng 16ả ấ ờ ị ể ả ấ ừ ươ ườ Qu n Tân Bình,Tp.HCM v đ ng s 3-KCN Biên Hòa 1,Ph ng Bình An,Tp.Biênậ ề ườ ố ườ Hòa-Đ ng Nai.V i di n tích là 13000 mồ ớ ệ 2 giá tr lên đ n 16 t đ ng.ị ế ỷ ồ S v n và các m t hàng c a Công ty không ng ng tăng thêm qua các nămố ố ặ ủ ừ 2.2.1 :V n và ngành kinh doanh chínhố

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 15 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

2.3 CÁC S N PH M CHÍNH C A CÔNG TYẢ Ẩ Ủ M c in flexo là lo i m c h n c dùng đ in trên bao bì gi y Carton.ự ạ ự ệ ướ ể ấ M c ng đ ng là lo i m c dùng đ in trên bao bì nh a .ự ố ồ ạ ự ể ự S n g là lo i đ c dùng trong ngành ch bi n các đ th công,m ngh .ơ ỗ ạ ượ ế ế ồ ủ ỹ ệ Bên c nh vi c s n xu t các lo i m c thì công ty còn mua bán các v t li u khácạ ệ ả ấ ạ ự ậ ệ nh :ch t làm đ c,ch t ch ng th m,ch t làm l ng,…ư ấ ặ ấ ố ấ ấ ỏ

2.4 CÁC THÀNH VIÊN KHÁC TRONG H TH NGỆ Ố 2.4.1CHI NHÁNH TÂN ĐÔNG D NG ĐÀ N NGƯƠ Ẵ Đ a ch :Lô H1,ị ỉ đ ng s 3,KCN Hoà Chánh,TP Đà N ngườ ố ẵ Đi ntho i:05113 735 648ệ ạ Fax: 05113 735 647

2.4.2 CHI NHÁNH TÂN ĐÔNG D NG BÌNH Đ NHƯƠ Ị Đ a ch :S 11,KCN Phú Tài,Ph ng Tr n Quang Di u,T nh Bình Đ nhị ỉ ố ườ ầ ệ ỉ ị

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 16 -

Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006

V nố 0,5 1,5 2 5 10 13

Ngành

kinh

doanh

chính

S nả xu tấ kinh

doanh

m c in.ự

Sãn xu tấ kinh

doanh

m c in.ự

-S nả xu tấ kinh

doanh

m c in.ự -Mua

bán thi tế b v t tị ậ ư ngành

in.

-S n xu tả ấ kinh doanh

m c in.ự -Mua bán

thi t b v tế ị ậ t ngành in.ư -Ch t oế ạ máy công

nghi p.ệ

- S n xu tả ấ kinh doanh

m c in.ự -Bán thi tế b v t tị ậ ư ngành in.

-Ch t oế ạ máy công

nghi p.ệ

- S n xu tả ấ kinh doanh

m cự in(thêm

m t hàngặ s n g ).ơ ỗ -Bán thi tế b v t tị ậ ư ngành in.

-Ch t oế ạ máy công

nghi p.ệ

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

2.5 M C TIÊU,NHI M V ,QUY N H N,PH NG H NG PHÁT TRI NỤ Ệ Ụ Ề Ạ ƯƠ ƯỚ Ễ C A CÔNG TYỦ 2.5.1 M C TIÊU Ụ Đ u t thêm nhi u máy móc đ m r ng s n xu t,đ s c c nh tranh trên thầ ư ề ể ở ộ ả ấ ủ ứ ạ ị tr ng.ườ Đ ra th ng hi u c a doanh nghi p mình vào tâm trí khách hàng.ề ươ ệ ủ ệ Ti p thu công ngh m i,t o s n ph m m i có ch t l ng cao.ế ệ ớ ạ ả ẩ ớ ấ ượ Kh ng đ nh uy tín t o ti ng tăm cho công ty,thu hút khách hàng l n các đ i tác.ẳ ị ạ ế ẫ ố Chi m lĩnh và ngày càng m r ng th tr ng.ế ở ộ ị ườ Tăng doanh s ,t i đa hóa l i nhu n,tăng c ng tích lũy v n.ố ố ợ ậ ườ ố Đ i phó v i các đ i th c nh tranh,t n d ng các l i th đã có tranh th n m b t cố ớ ố ủ ạ ậ ụ ợ ế ủ ắ ắ ơ h i c a th tr ng đem l i.ộ ủ ị ườ ạ 2.5.2 NHI M VỆ Ụ Đ i v i nhà n cố ớ ướ Kinh doanh đúng ngành ngh đã đăng ký.ề Công ty th c hi n đ y đ nghĩa v v thu .C nh tranh lành m nh trên th tr ng.ự ệ ầ ủ ụ ề ế ạ ạ ị ườ Tuân th các chính sách c a nhà n c v ch đ ti n l ng,ti n th ng,tr l ngủ ủ ướ ề ế ộ ề ươ ề ưở ả ươ cho nhân viên và th c hi n ch đ s sách k toán theo đúng quy đ nhự ệ ế ộ ổ ế ị Đ i v i nhân viênố ớ Không ng ng quan tâm đào t o, b i d ng văn hóa nghi p v cho công nhân viên.ừ ạ ồ ưỡ ệ ụ Th c hi n đúng các ch đ v gi làm vi c,b o hi m xã h i,b o hi m y t .ự ệ ế ộ ề ờ ệ ả ể ộ ả ể ế Gi i quy t vi c làm cho công nhân,chăm lo đ i s ng tinh th n và s c kh e c aả ế ệ ờ ố ầ ứ ỏ ủ công nhân.

B o v môi tr ng s n xu t trong và ngoài khu v c công ty.Tích c c công tácả ệ ườ ả ấ ự ự phòng cháy ch a cháy.ữ 2.5.3 QUY N H NỀ Ạ Đ c ký k t các h p đ ng kinh t .ượ ế ợ ồ ế Đ c vay v n b ng ti n đ ng Vi t Nam Ngân hàng đ m r ng ph m vi và quyượ ố ằ ề ồ ệ ở ể ở ộ ạ mô ho t đ ng.ạ ộ Ch đ ng trong vi c l p và th c thi k ho ch tài chính,k ho ch kinh doanh.ủ ộ ệ ậ ự ế ạ ế ạ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 17 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Đ c t ch c b máy qu n lý và m ng l i kinh doanh.ượ ổ ứ ộ ả ạ ướ Đ c quy n khi u n i t t ng.ượ ề ế ạ ố ụ 2.5.4 PH NG H NG PHÁT TRI NƯƠ ƯỚ Ễ Hi n nay,Công ty đang n đ nh c s v t ch t,hoàn thành d án đ u t .ệ ổ ị ơ ở ậ ấ ự ầ ư Công ty luôn c g ng kh c ph c nh ng đi m y u,phát huy nh ng đi m m nh hi nố ắ ắ ụ ữ ể ế ữ ể ạ ệ có.Thu hút v n,m r ng quy mô s n xu t,gia tăng ch t l ng s n ph m,d chố ở ộ ả ấ ấ ượ ả ẩ ị v .Tìm ki m khách hàng ti m năng trong khi v n gi đ c khách hàng hi n có.ụ ế ề ẫ ữ ượ ệ Đ y m nh nghiên c u các m u màu s c m i,tính năng m i,tìm các ng d ng m iẩ ạ ứ ẫ ắ ớ ớ ứ ụ ớ c a s n ph m,m r ng th tr ng tiêu th .ủ ả ẩ ở ộ ị ườ ụ Tăng c ng bán nguyên v t li u nh :ch t làm đ c,ch t ch ng th m,…theo đ nườ ậ ệ ư ấ ặ ấ ố ấ ơ đ t hàng nh m tăng doanh thu.ặ ằ Gi m tình tr ng ng ng s n xu t, n đ ng đ i s ng cho cán b nhân viên.ả ạ ừ ả ấ ổ ị ờ ố ộ

2.6 B MÁY T CH C,PHÂN CÔNG,PHÂN NHI M C A CÔNG TYỘ Ổ Ứ Ệ Ủ 2.6.1 B MÁY T CH CỘ Ổ Ứ B máy t ch c c a công ty đ c t ch c theo ki u tr c tuy n ch c năng.Cán bộ ổ ứ ủ ượ ổ ứ ể ự ế ứ ộ công nhân viên đ u ph c tùng tuy t đ i cán b tr c ti p c a mình.Cán b lãnh đ oề ụ ệ ố ộ ự ế ủ ộ ạ t ng b ph n ch u trách nhi m v m i h at đ ng c a b ph n mình tr c c p lãnhừ ộ ậ ị ệ ề ọ ọ ộ ủ ộ ậ ứơ ấ đ o cao h n.ạ ơ T ng s lao đ ng c a công ty t i th i đi m 01/01/07 là 103ng i,có 21 công nhânổ ố ộ ủ ạ ờ ể ườ làm trong khu v c phân x ng,82 nhân viên còn l i làm vi c trong các phòng banự ưở ạ ệ khác.

2.6.1.1 S Đ T CH C CÔNG TYƠ Ồ Ổ Ứ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 18 -

P.

HÀNH

CHÁNH

QU N TRẢ Ị

P.

TÀI CHÁNH

K TOÁNẾ

P.

KINH

DOANH

P.

V T TẬ Ư CÁC

CHI

NHÁNH

PHÓ GIÁM Đ CỐ

T NG GIÁM Đ CỔ Ố

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

• C C U LAO Đ NG TRONG CÔNG TYƠ Ấ Ộ

2.6.2 S PHÂNCÔNG,PHÂN NHI M TRONG CÔNG TYỰ Ệ • T NG GIÁM Đ C:Ổ Ố

Là ng i th c hi n ch c năng cao nh t trong toàn công ty v m i v n đ phátườ ự ệ ứ ấ ề ọ ấ ề sinh,trong s n xu t ch đ o,đi u hành các phòng ban:phòng ki m toán n i b ,phòngả ấ ỉ ạ ề ể ộ ộ hành chánh-qu n tr ,phòng tài chính-ki m toán,phòng kinh doanh,phòng v t t ,cácả ị ể ậ ư chi nhánh.

-Tuy n d ng lao đ ng.ể ụ ộ -B trí c c u t ch c c a công ty.ố ơ ấ ổ ứ ủ -Q an lý v n đ tài chính.ủ ấ ề -Đ ngh b nhi m, mi n nhi m,khen th ng,c t ch c.ề ị ổ ệ ễ ệ ưở ắ ứ

• PHÓ T NG GIÁM Đ CỔ Ố

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 19 -

P.

K THU TỸ Ậ P.

C KHÍƠ P.

R & D

X NGƯỞ

Trình độ h c v nọ ấ

Lao đ ng tr cộ ự ti p ra s n ph mế ả ẩ

Lao đ ng gián ti pộ ế ra s n ph mả ẩ

T ng c ng s laoổ ộ ố đ ng có trong công tyộ

Cao h cọ 0 1 0 Đ i h cạ ọ 10 7 17

Cao đ ngẳ 12 6 18 Trung c pấ 10 6 16 Ph thôổ ng 50 2 52 T ng c ngổ ộ 82 21 103

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Là ng i ch u trách nhi m v s n xu t,các v n đ k thu t c a công ty,đ ng th iườ ị ệ ề ả ấ ấ ề ỹ ậ ủ ồ ờ có ch c năng tham m u cho Giám đ c,giúp Giám đ c đi u hành công ty theo sứ ư ố ố ề ự phân công và y quy n c a Giám đ c.ủ ề ủ ố

• PHÒNG HÀNH CHÍNH QU N TRẢ Ị Là b ph n ch u trách nhi m ki m tra,thi hành pháp ch nhà n c và các quy đ nhộ ậ ị ệ ể ế ướ ị c a công ty.ủ T ch c qu n lý c a lao đ ng.ổ ứ ả ủ ộ Qu n lý c s v t ch t,trang thi t b c a công ty và đ xu t mua s m,s a ch a, tuả ơ ở ậ ấ ế ị ủ ề ấ ắ ử ữ b ,thanh lý tài s n.ổ ả Đ xu t v i ban Gíam đ c trong vi c th c hi n,gi i quy t các ch đ v i các cánề ấ ớ ố ệ ự ệ ả ế ế ộ ớ b công nhân viên.ộ Qu n lý con d u c a công ty,l u tr các thông t ,quy t đ nh.ả ấ ủ ư ữ ư ế ị Qu n lý m t b ng kinh doanh,kho,nhà c a c a công ty.ả ặ ằ ử ủ

• PHÒNG TÀI CHÍNH K TOÁNẾ T ch c qu n lý v m t giá tr toàn b tài s n c a công ty,t ch c h ch toán kổ ứ ả ề ặ ị ộ ả ủ ổ ứ ạ ế toán,l p d toán chi phí,l p k ho ch tài chính,k ho ch đ u t và tính giá thànhậ ự ậ ế ạ ế ạ ầ ư s n ph m.Tham gia phân tích h at đ ng tài chính,báo cáo k p th i chính xác,ki mả ẩ ọ ộ ị ờ ể tra th ng xuyên ho t đ ng k toán c a các b ph n,nh m theo dõi tình hình kinhườ ạ ộ ế ủ ộ ậ ằ doanh và qu n lý ti n c a công ty.ả ề ủ

• PHÒNG KINH DOANH

Th c hi n công tác ti p th ,tìm ki m khách hàng m i,duy trì khách hàng cũ.Xâyự ệ ế ị ế ớ d ng k ho ch thu mua nguyên v t li u cho nhà máy.Nghiên c u giá th tr ng,xâyự ế ạ ậ ệ ứ ị ườ d ng k ho ch giá thành s n ph m.ự ế ạ ả ẩ

• PHÒNG V T TẬ Ư Th c hi n công tác qu n lý,giám sát,đ a ra k ho ch s d ng,mua,bán các v t tự ệ ả ư ế ạ ử ụ ậ ư c a Công tyủ

• PHÒNG K THU TỸ Ậ -Qu n lý giám sát ho t đ ng máy móc thi t b ,ph ng ti n làm vi c trong phânả ạ ộ ế ị ươ ệ ệ x ng.T ch c các ho t đ ng s a ch a,l p đ t máy móc thi t b ,đ m b o choưở ổ ứ ạ ộ ử ữ ắ ặ ế ị ả ả vi c s n xu t luôn đ c v n hành m t cách thông su tệ ả ấ ượ ậ ộ ố -Đào t o và nâng cao tay ngh cho công nhân s n xu t trong nhà máy.ạ ề ả ấ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 20 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

-Ph trách an toàn v lao đ ng,phòng ch ng cháy n trong phân x ng s n xu t.ụ ề ộ ố ỗ ưở ả ấ -Ki m tra công tác v sinh,an tòan nhà máy.ể ệ

• PHÒNG C KHÍƠ K t h p v i phòng k thu t,nghiên c u,kh c ph c các tình hu ng xãy ra v i cácế ợ ớ ỹ ậ ứ ắ ụ ố ớ lo i máy móc,ph ng ti n v n t i c a công ty.ạ ươ ệ ậ ả ủ

• PHÒNG R&D

Nghiên c u và phát tri n các m u m i,các tính ch t m i,tìm ra các nguyên nhân,gi iứ ễ ẫ ớ ấ ớ ả quy t các tính ch t,công th c hóa h c c a các m u màuế ấ ứ ọ ủ ẫ

• X NGƯỞ Là n i đ các máy móc,m i hoat đ ng s n xu t đ c th c hi n t i đây.ơ ể ọ ộ ả ấ ượ ự ệ ạ 2.6.3 T CH C B MÁY K TOÁN T I CÔNG TYỔ Ứ Ộ Ế Ạ 2.6.3.1 B MÁY K TOÁNỘ Ế

 Hi n nay công ty đang s d ng ph ng ti n k toán đó là ph nệ ử ụ ươ ệ ế ầ m m k toán Asia soft ề ế

Công ty TNHH-SX-TM Tân Đông D ng hi n nay đang áp d ng hình th c b máyươ ệ ụ ứ ộ k toán theo ki u t p trung.Các b ph n th ng kê phân x ng th c hi n vi c thuế ể ậ ộ ậ ố ưở ự ệ ệ th p,phân lo i và chuy n ch ng t cùng các báo cáo nghi p v v phòng k toánậ ạ ể ứ ừ ệ ụ ề ế x lý và t ng h p thông tin,sau khi đã đ i chi u,ki m tra.ử ổ ợ ố ế ể Mô hình này có u đi m là công vi c t ch c b máy g n l ,ti t ki m vi c x lýư ể ệ ổ ứ ộ ọ ẹ ế ệ ệ ử và cung c p thông tin nhanh nh y.Tuy nhiên nó ch phát huy đ c trong đi u ki nấ ạ ỉ ượ ề ệ doanh nghi p có t ch c s n xu t và qu n lý mang tính t p trung,c s v t ch t-kệ ổ ứ ả ấ ả ậ ơ ở ậ ấ ỹ thu t ph c v cho vi c x ký thông tin đ c trang b hi n đ i,đ y đ ,đ ng b . ậ ụ ụ ệ ử ượ ị ệ ạ ầ ủ ồ ộ 2.6.3.2 S Đ B MÁY K TOÁNƠ Ồ Ộ Ế

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 21 -

K toán tr ngế ưở

K toán t ngế ổ h pợ

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

2.6.3.3CH C NĂNG NHI M V CÁC PH N HÀNH K TOÁNỨ Ệ Ụ Ầ Ế  K TOÁN TR NGẾ ƯỞ

- Là ng i ch u trách nhi m v t ch c k toán t i công tyườ ị ệ ề ổ ứ ế ạ - Ki m tra ho t đ ng t khâu đ u tiên đ n khâu cu i cùng c a công tác k toán trênể ạ ộ ừ ầ ế ố ủ ế c s đó phân tích h at đ ng s n xu t kinh doanh c a công tyơ ở ọ ộ ả ấ ủ - K toán tr ng cũng đ ng th i đ xu t nh ng bi n pháp thích h p ế ưở ồ ờ ề ấ ữ ệ ợ - Tham m u cho ban giám đ c và kiêm nhi m v c th v tài s n c đ như ố ệ ụ ụ ể ề ả ố ị

 K TOÁN T NG H PẾ Ổ Ợ - T ng h p các nghi p v phát sinh t nhân viên k tóan ổ ợ ệ ụ ừ ế - Là ng i ch u trách nhi m t ng h p toàn b chi phí s n xu t,theo dõi và kh u haoườ ị ệ ổ ợ ộ ả ấ ấ TSCĐ,h ch toán giá thành.ạ - T ng h p toàn b tình hình h ch toán k toán.ổ ợ ộ ạ ế - Th c hi n công tác l p b ng bi u đ nh kỳự ệ ậ ả ể ị - Th c hi n thanh toán và kê khai thuự ệ ế

 K TOÁN GIÁ THÀNHẾ Tính giá thành s n ph m đ ng th i theo dõi nguyên v t li u t n khoả ẩ ồ ờ ậ ệ ồ

 K TOÁN CHI NHÁNHẾ Qu n lý,ki m tra công tác k tóan t i chi nhánh Đà N ngả ể ế ạ ẵ Ph trch1 vi c bán hang cho công ty CPT Hà N iụ ệ ộ Theo dõi và mua nguyên v t li u nh p kh u ,kê khai và n p thu nh p kh u,m LCậ ệ ậ ẩ ộ ế ậ ẩ ở

 K TOÁN BÁN HÀNGẾ Ch u trách nh m xu t hóa đ n ị ệ ấ ơ Theo d i hang xu t bán và hang b tr l i ỏ ấ ị ả ạ T ng h p s doanh thu bán raổ ợ ố

 K TOÁN CÔNG NẾ Ợ Theo dõi các kho n ph i thu,ph i tr và các kho n vay v n c a công ty ả ả ả ả ả ố ủ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 22 -

KT các phân x ngưở

KT mua hàng

KTchi nhánh

KT bán hàng

KT gía thành

KT công nợ

Thủ quỹ

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Ch u trách nhi m l p phi u thu - chiị ệ ậ ế  TH QUỦ Ỹ

Xu t ti n m t,theo dõi ti n m t,ti n g i ngân hàng t i công tyấ ề ặ ề ặ ề ử ạ

 Ch đ k tóan:ế ộ ế Niên đ k tóan:1 nămộ ế Đ n v s d ng trong ghi chép s k tóan:VNĐơ ị ử ụ ổ ế Ph ng pháp tính kh u hao tài s n c đ nh:ph ng pháp đu ng th ngươ ấ ả ố ị ươ ờ ẳ Ph ng pháp tính thu GTGT :n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr .ươ ế ộ ế ươ ấ ừ Ph ng pháp k toán hàng t n kho:ph ng pháp kê khai th ng xuyênươ ế ồ ươ ườ

2.7 HÌNH TH C S K TOÁN: Ứ Ổ Ế Công ty áp d ng hình th c S nh t ký chungụ ứ ổ ậ  Các lo i s k tóanạ ổ ế

Hình th c k toán nh t ký chung g m các lo i s k toán ch y u sau:ứ ế ậ ồ ạ ổ ế ủ ế S nh t ký chung.ổ ậ S cái.ố S nh t ký đ c bi t và các s k toán chi ti t. ổ ậ ặ ệ ổ ế ế

2.7.1 S Đ H CH TOÁN HÌNH TH C NH T KÝ CHUNGƠ Ồ Ạ Ứ Ậ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 23 -

S nh t kýổ ậ đ c bi tặ ệ

Ch ng t g cứ ừ ố

B ng t ng h pả ổ ợ chi ti tế

S th k tóan ổ ẻ ế chi ti tế

S nh t ký chungổ ậ

S cáiổ

B ng cân đ i sả ố ố d và s phát sinhư ố

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Ghi chú: Ghi hàng ngày ho c đ nh kỳặ ị Ghi cu i thángố Quan h đ i chi uệ ố ế

 Trình t ghi s :ự ổ Hàng ngày,căn c vào các ch ng t đ c dùng làm căn c s ,tr c h t ghi nghi pứ ứ ừ ượ ứ ổ ướ ế ệ v phát sinh vào s nh t ký chung,sau đó căn c s li u đã ghi trên s nh t kýụ ổ ậ ứ ố ệ ổ ậ chung đ ghi vào s cái theo các tài kho n k toán phù h p.N u đ n v có m sể ổ ả ế ợ ế ơ ị ở ổ k tóan chi ti t thì đ ng th i v i vi c ghi s nh t ký chung,các nghi p v phát sinhế ế ồ ờ ớ ệ ổ ậ ệ ụ đ c ghi vào các s k toán chi ti t liên quan.ượ ổ ế ế Tr ng h p đ n v m s nh t ký đ c bi t thì hàng ngày căn c vào các ch ng tườ ợ ơ ị ở ổ ậ ặ ệ ứ ứ ừ đ c dùng làm căn c ghi s ,ghi nghi p v phát sinh vào s nh t ký đ c bi t liênượ ứ ổ ệ ụ ổ ậ ặ ệ quan.Đ nh kỳ(3 ho c 10…ngày)ho c cu i tháng tùy kh i l ng kinh t phát sinhị ặ ặ ố ố ượ ế t ng h p t ng s nh t ký đ c bi t,l y s li u đ ghi vào các tài kho n phù h pổ ợ ừ ổ ậ ặ ệ ấ ố ệ ể ả ợ trên s cái,sau khi đã lo i tr s trùng l p do m t s nghi p v đ c ghi đ ng th iổ ạ ừ ố ắ ộ ố ệ ụ ượ ồ ờ vào nhi u s nh t ký đ c bi t(n u có)ề ổ ậ ặ ệ ế Cu i tháng,cu i quý,cu i năm,c ng s li u trên s cái,l p b ng cân đ i s phátố ố ố ộ ố ệ ổ ậ ả ố ố sinh.

Sau khi đã ki m tra kh p đúng,s li u ghi trên s cái và b ng t ng h p chiể ớ ố ệ ổ ả ổ ợ ti t(đ c l p t các s k toán chi tiêu đ c dùng đ l p Báo cáo tài chính.ế ượ ậ ừ ổ ế ượ ể ậ V nguyên t c,t ng s phát sinh n và phát sinh có trên b ng cân đ i s phát sinhề ắ ổ ố ợ ả ố ố ph i b ng t ng s phát sinh n và t ng s phát sinh có trên s nh t ký chung cùngả ằ ổ ố ợ ổ ố ổ ậ kỳ.

2.8 S Đ C C U T CH CƠ Ồ Ơ Ấ Ổ Ứ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 24 -

Báo cáo tài chính

PHÓ GIÁM Đ CỐ

PHÂN X NG SXƯỞ

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

PX 4:Là n i ch u trách nhi m pha ch ,ph i li u các thành ph m nguyên v tơ ị ệ ế ố ệ ẩ ậ li u,ch t ph gia theo nh ng công th c nh t đ nh cho ra h n h p c n thi t.Sau khiệ ấ ụ ữ ứ ấ ị ỗ ợ ầ ế đ c ph i tr n,tùy theo s n ph m,các h n h p này đ c đ a đ n các x ng Flexoượ ố ộ ả ẩ ỗ ợ ượ ư ế ưở ho c x ng Gravure&Offset ho c x ngWood Paint đ đ c th c hi n ti p cácặ ưở ặ ưở ể ượ ự ệ ế công đ an ti p theo .ọ ế PX 1:Là n i chuyên s n xu t m c in Flexo h n c in trên bao bì gi y Carton.ơ ả ấ ư ệ ướ ấ Ở đây đ c đ t các lo i máy khu y,tr n,nghi n các h n h p đ c chuy n t x ngựơ ặ ạ ấ ộ ề ỗ ợ ượ ể ừ ưở ph i li u.Sau khi s n ph m hoàn thành đ c đóng thùng nh a t i n i s n xu t.ố ệ ả ẩ ượ ự ạ ơ ả ấ PX 2:Là n i chuyên s n xu t m c ng đ ng Gravure&Offset. đây cũng có cácơ ả ấ ự ố ồ Ở lo i máy nh x ng s n xu t m c Flexo.S n xu t đ c đóng thành gói sau khiạ ư ưở ả ấ ự ả ấ ượ hoàn thành.

PX 3 :Là n i chuyên s n xu t s n g dùng trong ngành ch bi n các đ th côngơ ả ấ ơ ỗ ế ế ồ ủ m ngh .Các lo i máy móc đây cũng nh các hai phân x ng trên.Khi s n ph mỹ ệ ạ ở ư ưở ả ẩ hoàn thành đ c đóng vào thùng t i x ng.ượ ạ ưở S n ph m c a công ty có nhi u ch ng lo i màu s c,có 12 màu chả ẩ ủ ề ủ ạ ắ ủ đ o:Red,Green,Blue,Yellow,Black,Pink,Violet,Chocolate,…Đ c bi t,công ty có chạ ặ ệ ế đ pha màu theo yêu c u c a khách hàng khi khách hàng có nhu c u và d ch v kộ ầ ủ ầ ị ụ ỹ thu t.ậ 2.8.1 QUY TRÌNH CÔNG NGH S N PH MỆ Ả Ẩ Qúa trình s n xu t là m t s k t h p nh p nhàng,ch t ch gi a lao đ ng b ng tayả ấ ộ ự ế ợ ị ặ ẽ ữ ộ ằ chân và các ho t đ ng làm b ng máy móc.Các thao tác c a công nhân ph i nhu nạ ộ ằ ủ ả ầ nhuy n và chính xác.ễ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 25 -

PX 4 PX 1 PX 2 PX 3

X NGƯỞ PH IỐ LI UỆ

X NGƯỞ FLEXO

X NGƯỞ GRAVURE & OFFSET

X NGƯỞ WOOD PAINT

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Quy trình này đ c mô ph ng qua s đ nh sau:ượ ỏ ơ ồ ư Hình1 :Mô hình ch t o s n ph m t ng quátế ạ ả ẩ ổ

Tuy nhiên,đây ch là mô hình chung cho s n ph m s n xu t m t cách t ng quát vàỉ ả ẩ ả ấ ộ ổ đ y đ các b c.Đ i v i m t s m u thì mô hình trên có th thay đ i nh sau:ầ ủ ướ ố ớ ộ ố ẫ ể ổ ư Hình 2. Mô hình 1

M t s n ph m làm ra có th đi t nguyên v t li u,đem ph i tr n,nghi n,r i thànhộ ả ẩ ể ừ ậ ệ ố ộ ề ồ ph m.ẩ Ho c là:ặ Hình 3 :Mô hình 2

M t s n ph m hoàn thành cũng có th là:t nguyên v t li u đem ph i tr n r iộ ả ẩ ể ừ ậ ệ ố ộ ồ thành ph m.ẩ Cũng có tr ng h p s n ph m khách hàng yêu c u,x ng s n xu t ph i k t h pườ ợ ả ẩ ầ ưở ả ấ ả ế ợ c s n ph m đã đ c tr n theo mô hình 1 và s n ph m theo mô hình 2.Đ c g i làả ả ẩ ượ ộ ả ẩ ượ ọ mô hình k t h pế ợ Hình 4:Mô hình k t h p ế ợ

Vi c s n xu t s n ph m đ c hình thành nh sau:ệ ả ấ ả ẩ ượ ư Mô t quy trình:ả Giai đ an 1:Công ty s d ng m t s nguyên v t li u chính nh :b t màu Rose,Redọ ử ụ ộ ố ậ ệ ư ộ 53:1,Yellow 12.Nh a Vicopol 1613,Vicopol 9158,Flexo 1710,… đem pha ch .ự ế

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 26 -

Nguyên v tậ li uệ

Pha chế Ph i tr nố ộ Khu yấ

Nghiề n

Thành ph mẩ Ph i tr nố ộ Bán thành ph mẩ

Nguyên v t li uậ ệ Ph i tr nố ộ Nghiề n

Thành ph m Aẩ

Nguyên v t li uậ ệ Ph i tr nố ộ Thành ph m Bẩ

Thành ph m Aẩ

Thành ph m Bẩ

Thành ph m Cẩ

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Giai đ an 2:V i công th c đã đ c pha ch giai đ an 1,s đ c ph i tr n theoọ ớ ứ ượ ế ở ọ ẽ ượ ố ộ t l và m t s ph gia khác theo công th c đã đ c quy đ nh s n,thích h p v iỷ ệ ộ ố ụ ứ ượ ị ẳ ợ ớ t ng lo i s n ph m.ừ ạ ả ẩ Giai đ an 3:Sau khi đã ph i tr n có đ c h n h p,đem h n h p này khu y cho th tọ ố ộ ượ ỗ ợ ỗ ợ ấ ậ đ u,đ h n h p màu trên dính l i v i nhau.ề ể ỗ ợ ạ ớ Giai đ an 4:Sau khi k t thúc giai đ an 3,s nguyên li u h n h p này s đ c đ aọ ế ọ ố ệ ỗ ợ ẽ ượ ư vào máy nghi n đ làm m n các h t nh a.ề ể ị ạ ự Giai đ an 5:Tr i qua các giai đ an trên đ n đây thì cho ra bán thành ph m đúng nhọ ả ọ ế ẩ ư yêu c u c a khách hàng.ầ ủ Giai đ an 6:Đóng vào thùng theo tiêu chu n,chuy n vào kho đ ch giao cho kháchọ ẩ ể ể ờ hàng.

2.9 TÌNH HÌNH S N XU T CÔNG TY TRONG 3 NĂM G N ĐÂYẢ Ấ Ầ 2.9.1 TÌNH HÌNH V TH TR NG TIÊU THỀ Ị ƯỜ Ụ Bên c nh vi c s n xu t,Công ty còn tr c ti p bán s n ph m c a mình cho kháchạ ệ ả ấ ự ế ả ẩ ủ hàng không qua trung gian nào.S n l ng ngày càng tăng và th tr ng tiêu th ngàyả ượ ị ườ ụ càng m r ng.ở ộ Hi n nay tr s chính c a Công ty n m Biên Hòa,t a l c trên khu đ t có di nệ ụ ở ủ ằ ở ọ ạ ấ ệ tích 13000m2 t i khu công nghi p Biên Hòa 1,Ph ng Bình An,Biên Hòa-Đ ngạ ệ ườ ồ Nai,đ c ban qu n lý khu công nghi p Biên Hòa 1 giao cho Công ty vào đ u nămượ ả ệ ầ 2006 d i hình th c có thu ti n s d ng đ t.Công ty còn có thêm 2 chi nhánh Hàướ ứ ề ử ụ ấ ở N i và H i Phòng.ộ ả Công ty luôn có chính sách h tr cho các khách hàng thân h u.Công ty áp d ngỗ ợ ữ ụ chính sách thanh toán g i đ u và s d ng giá u đãi cho h .Ngoài ra,Công ty còn hố ầ ử ụ ư ọ ỗ tr t i đa v máy móc thi t b nh đ u t tr c ti p cho các khách hàng đ c bi tợ ố ề ế ị ư ầ ư ự ế ặ ệ trung thành v i máy pha ch màu t i công ty và khi có tr c tr c v máy móc,Côngớ ế ạ ụ ặ ề ty s cho nhân viên đ n h ng d n và s a ch a.ẽ ế ướ ẫ ữ ữ M c tiêu c a Công ty là an tòan v v n.M i ho t đ ng kinh doanh c a công ty,baoụ ủ ề ố ọ ạ ộ ủ g m c vi c mua nguyên v t li u và bán s n ph m đ u ph i thu h i vào cu i năm.ồ ả ệ ậ ệ ả ẩ ề ả ồ ố Công ty hi n nay có các đ i th c nh tranh lón nh :Sakata,Mãnệ ố ủ ạ ư thành,Bestnew,Dyvina,Đ c quân.ứ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 27 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Ngành s n xu t m c in đang là ngành có tri n v ng r t cao.Ngày nay,h u h t cácả ấ ự ễ ọ ấ ầ ế s n ph m trên th tr ng là hàng c n đ c đóng gói đóng thùng,in m u mã bao bìả ẩ ị ườ ầ ượ ẫ khi s n xu t hoàn thành đ gi i thi u s n ph m.M i năm hàng ngàn t n m c đ cả ấ ể ớ ệ ả ẩ ỗ ấ ự ượ các công ty in n bao bì s d ng và s l ng ngày càng tăng.Đây là m t th tr ngấ ử ụ ố ượ ộ ị ườ h a h n nhi u thành công.ứ ẹ ề 2.9.2 TÌNH HÌNH S N XU T KINH DOANHẢ Ấ K t qu s n xu t c a công ty v n tăng đ u và m u mã ngày càng đa d ng.ế ả ả ấ ủ ẩ ề ẫ ạ Văn phòng,nhà x ng đ c xây m i r ng rãi đ m b o đi u ki n làm vi c cho nhânưở ượ ớ ộ ả ả ề ệ ệ viên.

Máy móc,thi t b đ c trang b đ y đ và hi n đ i.ế ị ượ ị ầ ủ ệ ạ Bên c nh vi c s d ng v n ch s h u,Công ty còn vay thêm đ m r ng v n đ uạ ệ ử ụ ố ủ ở ữ ể ở ộ ố ẩ t kinh doanh,s n xu t.Công ty luôn ch tr ng s d ng hi u qu ngu n v nư ả ấ ủ ươ ử ụ ệ ả ồ ố vay,tăng ngu n v n t có c a Công ty.ồ ố ự ủ Doanh thu c a công ty ngày càng tăng qua t ng năm.Đi u này th hi n qua b ngủ ừ ề ể ệ ả doanh thu trong 3 năm g n đây:ầ 2.9.2.1 B ng doanh thu 3 nămả

Năm Gía tr t ng doanh thu(t đ ng)ị ổ ỷ ồ M c chênh l ch quaứ ệ các năm

2004 21,4 2,3 2005 24,1 2,7 2006 30,6 6,5

Doanh thu tăng d n đ n l i nhu n tr c và sau thu c a Công ty cũng tăng.ẫ ế ợ ậ ướ ế ủ Năm 2006,h s l i nhu n sau thu c a công ty trên v n ch s h u là 21%.ệ ố ợ ậ ế ủ ố ủ ở ữ Đây là m t t s khá cao,1 đ ng v n ch s h u b ra thu đ c 21 đ ng l iộ ỷ ố ồ ố ủ ở ữ ỏ ượ ồ ờ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 28 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

CH NG 3: TH C T CÔNG TÁC K TOÁN V T LI U T I CÔNG TYƯƠ Ự Ế Ế Ậ Ệ Ạ TNHH SX-TM TÂN ĐÔNG D NGƯƠ 3.Đ C ĐI M VÀ PHÂN LO I NGUYÊN V T LI U T I CÔNG TYẶ Ể Ạ Ậ Ệ Ạ 3.1 Đ C ĐI M NVL:Ặ Ể S n ph m c a công ty đa d ng v ch ng lo i và m tả ẩ ủ ạ ề ủ ạ ặ hàng.Nguyên v t li u công ty ch y u là mua ngoài.Nguyên v t li u chính là nh aậ ệ ủ ế ậ ệ ự và b t màu nên đi u ki n b o qu n ph i luôn khô ráo thoáng mát.ộ ề ệ ả ả ả Các kho d tr c a công ty đ c s p x p,g n các phân x ng s n xu t nên v nự ữ ủ ượ ắ ế ầ ưở ả ấ ậ chuy n qua l i c a x ng và kho nhanh chóng và d dàng.Vi c h ch toán t ng h pể ạ ủ ưở ễ ệ ạ ổ ợ và chi ti t nguyên v t li u ch y u đ c th c hi n trên máy vì công ty có s d ngế ậ ệ ủ ế ượ ự ệ ử ụ ph n m m k toán ầ ề ế 3.2 PHÂN LO I NVL :Ạ V t li u dùng vào s n xu t kinh doanh c a công ty là cácậ ệ ả ấ ủ đ i t ng mua ngoài.Đ thu n l i cho vi c qu n lý và h ch toán c n ti n hànhố ượ ể ậ ợ ệ ả ạ ầ ế

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 29 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

phân lo i v t li u.Căn c theo tính ch t và theo nhóm nguyên v t li u đ c chiaạ ậ ệ ứ ấ ậ ệ ượ thành các lo i sau:ạ

• NVL chính:

Nh a:nh a n c,nh a màng ngoài,nh a dung môi…ự ự ướ ự ự B t màu:màu nhũ,màu tr ng,màu vàng,màu cam,màu đ …ộ ắ ỏ

• Các ph gia:ch t t y r a,ch t làm c ng,ch t làm tr n…ụ ấ ẩ ử ấ ứ ấ ơ • Dung môi

Nguyên li u thu c láệ ố Nguyên li u Gệ *Nhóm NVL t s n xu tự ả ấ -NVL t s n xu t nhóm 1ự ả ấ +Ngành m c in Flexo g m nh a AB905,nh a AB907,ch t t y r a WFR-001,…ự ồ ự ự ấ ẩ ử +Ngành s n g g m nh a (nh a AB414-S,nh a AB420-B1…),dung môi (PU,TST01ơ ỗ ồ ự ự ự …),ph gia (Antiqueclear(152ATQCL),Ati Deposet NC(152THNS2),…,màu Dyeụ Solvent.

+Ngành m c in Gravure&Offset g m nh a(nh a màng in BML,nh a màng ngoàiự ồ ự ự ự BMT01),…,dung môi (dung môi in màng(PET TT01),ph giaụ -NVL t s n xu t nhóm 2ự ả ấ + Ngành m c in Flexo g m Extender-GB(152EXTGB),ch t làm tr nự ồ ấ ơ 01(152WEO01),…

+Ngành s n g g m màu Pigment d u (màu vàng BTP(152 OPY01),màu đơ ỗ ồ ầ ỏ BTP(152OPR01)…,màu Pigment Solvent(màu đen BTP(152NPBK1,màu tr ngắ BTP)152NPW01,…,màu Dye d u(màu cam BTP(152OY001,màu vàngầ BTP(152OYY01)…,màu Dye Solvent

+Ngành m c in Gravure&Offset g m nh a (nh a màng in ngoài BTPự ồ ự ự DAEX1(152DAEX1,…,dung môi(ch t ch ng l ng(LTH01),…,ph gia(ch t ch ngấ ố ắ ụ ấ ố tr y x c in trong LWE01(152LWE01),ch t ch ng tr y x c in ngoàiầ ướ ấ ố ầ ướ SWE01(152SWE01),…

-NVL t s n xu t nhóm 3ự ả ấ + Ngành m c in Flexo g m Bin-6,Bin-1,Bin-2,…ự ồ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 30 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

+Ngành s n g g m Tinh màu Pigment Solvent(tinh màu xanh),…,tinh màu Dyeơ ỗ ồ Solvent(tinh màu xanh d ng SYB),…,tinh màu Pigment d u,BTP dùng s nươ ầ ơ t ng,BTP màu vàng h n c.ườ ệ ướ +Ngành m c in Gravure&Offset g m m c đ BTP LBK01CB,m c xanh d ngự ồ ự ỏ ự ươ BTP SB01CB,…

-NVL t s n xu t nhóm 4ự ả ấ +Ngành m c in Flexo g m m c đen BTP BK6CB,m c màu đen BTP BK5CB,… ự ồ ự ự +Ngành s n gơ ỗ +Ngành m c in Gravure&Offsetự

• Nhiên li u:Là v t li u dùng thay th ,s a ch a máy móc thi t b ,ph ng ti nệ ậ ệ ế ử ữ ế ị ươ ệ v n t i,công c d ng c s n xu t nh :d u,nh t,xăng…ậ ả ụ ụ ụ ả ấ ư ầ ớ

• V t li u và thi t b xây d ng c b n:Đ c s d ng cho công vi c xây d ngậ ệ ế ị ự ơ ả ượ ử ụ ệ ự c b n bao g m c :thi t b c n l p,không c n l p,công c ,khí c và v t k tơ ả ồ ả ế ị ầ ắ ầ ắ ụ ụ ậ ế c u dùng đ l p đ t vào công trình xây d ng c b n.ấ ể ắ ặ ự ơ ả

• V t li u khác: Là nh ng v t li u thi t b s d ng cho vi c xây d ng :G mậ ệ ữ ậ ệ ế ị ử ụ ệ ự ồ nh ng v t li u không thu c v t li u nêu trên nh bao bì đóng gói s nữ ậ ệ ộ ậ ệ ư ả ph m,ph li u thu h i trong s n xu t kinh doanh.ẩ ế ệ ồ ả ấ

• Ph tùng thay th :Là nh ng v t t dùng thay th s a ch a máy móc thi tụ ế ữ ậ ư ế ữ ữ ế b ,ph ng ti n v n t i…ị ươ ệ ậ ả

3.3 TÍNH GIÁ NVL NH P – XU T T I CÔNG TYẬ Ấ Ạ 3.3.1 TÍNH GIÁ NVL NH PẬ NVL ch y u c a công ty là do mua t bên ngoài và nh p v t li u theo giá th c tủ ế ủ ừ ậ ậ ệ ự ế

• Đ i v i v t li u mua ngoàiố ớ ậ ệ Gía th c t NVL nh p kho=Gía mua ghi trên HĐ(ch a có VAT) + Thu nh pự ế ậ ư ế ậ kh u(N u là NVL Nh p kh u) + Chi phí thu mua – Các kh an gi m trẩ ế ậ ẩ ỏ ả ừ Tr ng h p 1:Ngày 02/02/09.Công ty mua 840 kg Mono Ethanol mine(MEA) giáườ ợ mua ch a có VAT trên hóa đ n là 35.280.000 đ ng,thu VAT 10% ch a thanh toánư ơ ồ ế ư cho ng i bán,chi phí v n chuy n do bên bán ch u.ườ ậ ể ị

⇒ Gía th c t c a MEA là:=35.280.000(đ ng)ự ế ủ ồ • Đ i v i v t li u nh p kh uố ớ ậ ệ ậ ẩ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 31 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Tr ng h p 2:Nh p kh u 20 t n b t tr ng tr giá 44.000USD,ch a tr ti n ng iườ ợ ậ ẩ ấ ộ ắ ị ư ả ề ườ bán,thu nh p kh u 0%,thu GTGT c a b t tr ng là 10%.T giá 16.970ế ậ ẩ ế ủ ộ ắ ỷ

⇒ Gía th c t c a b t tr ng là =ự ế ủ ộ ắ (16.970*44000)+5.227.330=751.907.330(đ ng)ồ

• Đ i v i v t li u do công ty t ch bi nố ớ ậ ệ ự ế ế Gía g c c a v t li u=Gía th c t c a VL t ch bi n+Chi phí ch bi nố ủ ậ ệ ự ế ủ ự ế ế ế ế Tr ng h p 3:Ngày 17/04/2009 công ty xu t 28kg MEA v i đ n giá 37496.23ườ ợ ấ ớ ơ đ ng,xu t 42.5kg Nh a Acrylic v i đ n giá 43055.376 đ ng và 0.2kg Foamex 810ồ ấ ự ớ ơ ồ v i đ n giá 260197.051 đ ng đ s n xu t s n ph m AB905ớ ơ ồ ể ả ấ ả ẩ N 154:2931793ợ Có 152: 2931793

3.3.2 TÍNH GIÁ NVL XU T KHOẤ Khi xu t kho nguyên v t li u,Công ty tính giá nguyên v t li u theo ph ng phápấ ậ ệ ậ ệ ươ bình quân gia quy n m t l n vào cu i thángề ộ ầ ố Gía th c t NVL xu t kho=S l ng NVL xu t kho* Đ n giá bình quân c a NVLự ế ấ ố ượ ấ ơ ủ Trong đó:

Đ n giá bình quân NVL đ c tính :ơ ượ Đ n giá Gía NVL t n đ u tháng+ Gía NVL nh p trong thángơ ồ ầ ậ bình quân =

c a NVL S l ng NVL t n đ u tháng+ S l ng NVL nh p trong thángủ ố ượ ồ ầ ố ượ ậ Tr ng h p 4: Cu i tháng 1/2009 ,công ty còn t n 609.5 kg MEA v i giá tr làườ ợ ố ồ ớ ị 25.683.440 đ ng.Trong tháng 2 công ty đã nh p thêm vào 4 l n v i t ng kh i l ngồ ậ ầ ớ ổ ố ượ là 2.940 kg v i gía tr : 117.180.000 đ ng. Đ ng th i trong tháng 2 công ty đã xu tớ ị ồ ồ ờ ấ ra 3101.2 kg MEA đ s n xu t.ể ả ấ Đ n giá bình quân c a MEAơ ủ 25.683.440+117.180.000

=

609,5+2940

=40271.46 đ ng/kgồ ⇒ Gía th c t MEA xu t kho=3101,2*40271,46=124.889.861(đ ng)ự ế ấ ồ

3.4 K TOÁN CHI TI T NGUYÊN V T LI UẾ Ế Ậ Ệ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 32 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Công ty TNHH SX-TM TÂN ĐÔNG D NG áp d ng ph ng pháp th songƯƠ ụ ươ ẻ song.N i dung c th c a ph ng pháp:ộ ụ ể ủ ươ Th kho: s d ng b th kho (m u 06.VT).M i th kho dùng cho m t th v t li u.ủ ử ụ ộ ẻ ẫ ỗ ẻ ộ ứ ậ ệ Hàng ngày,căn c vào các ch ng t nh p,xu t kho v t l êu ,th kho ghi s l ngứ ứ ừ ậ ấ ậ ị ủ ố ượ nh p,xu t vào th kho và tính s l ng t n kho.Sau khi ghi vào th kho,th khoậ ấ ẻ ố ượ ồ ẻ ủ chuy n tòan b ch ng t nh p,xu t kho v phòng k tóan .ể ộ ứ ừ ậ ấ ề ế K tóan:ế Hàng ngày ho c đ nh kỳ căn c vào ch ng t do th kho chuy n đ n k toán ghiặ ị ứ ứ ừ ủ ể ế ế vào s chi ti t v t li u,theo dõi c v s l ng l n giá tr c a v t li u,m t khácổ ế ậ ệ ả ề ố ượ ẫ ị ủ ậ ệ ặ ghi vào s cái TK 152ổ Cu i tháng sau khi đ i chi u s li u gi a s chi ti t và th kho,k toán l p b ngố ố ế ố ệ ữ ổ ế ẻ ế ậ ả nh p,xu t,t n kho v t li u.Đ i chi u s li u trên b ng nh p,xu t,t n v i s li uậ ấ ồ ậ ệ ố ế ố ệ ả ậ ấ ồ ớ ố ệ trên s cái theo dõi TK 152 ph i kh p đúng. ổ ả ớ 3.4.1 S đ h ch tóan chi ti t v t li u theo ph ng pháp th song song.ơ ồ ạ ế ậ ệ ươ ẻ Th kho: K toán kho:ủ ế

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cu i thángố Đ i chi u:ố ế

TH KHOẺ Kho:TK-T ng khoổ V t t :152MT594 – MEA ( Mono Ethanol Amine),Đvt:KGậ ư T ngày 01/02/2009 đ n ngày 29/02/2009ừ ế T n đ u:609.5ồ ầ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 33 -

-Phi u nh p khoế ậ -Phi u xu t kho…ế ấ

Th khoẻ

-Phi u nh p khoế ậ -Phi u xu t kho…ế ấ

S chi ti tổ ế

S cái TK 152ổ

B ng t ng h pả ổ ợ nh p xu t t nậ ấ ồ

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Số TT

Ch ng tứ ừ Di n gi iễ ả Mã NX

Sl

nhậ p

Sl

xu tấ Sl t n ồ Ký xác

nh n c aậ ủ k tóanếNgày,

tháng

Số

1 02/02 PN 0078 Mua nguyên v t li uậ ệ HĐ:017708

331 840 1449.5

2 02/02 PX 02-02TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 112 1337.5 3 03/02 PX 02-04TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 116.2 1221.3 4 04/02 PX 02-07TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 122.5 1098.8 5 05/02 PX 02-09TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 116.2 982.6 6 06/02 PX 02-12TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 112 870.6 7 07/02 PX 02-14TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 70.1 800.5 8 09/02 PX 02-17TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 131.2 669.3 9 10/02 PX 02-19TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 113 556.3 10 11/02 PX 02-23TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 112 444.3 11 12/02 PX 02-10TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 10 434.3 12 12/02 PX 02-25TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 112 322.3 13 13/02 PN 0101 Mua nguyên v t li uậ ệ

HĐ:017731

331 630 952.3

14 13/02 PX 02-32TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 177.8 774.5 15 14/02 PX 02-34TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 128.7 645.8 16 16/02 PN 0117 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 4 641.8 17 16/02 PX 02-35TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 196 445.8 18 17/02 PX 02-39TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 177.8 268 19 18/02 PN 0117 Mua nguyên v t li uậ ệ

HĐ:017733

331 630 898

20 18/02 PX 02-35TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 127.5 770.5

21 19/02 PX 02-39TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 140 630.5

22 20/02 PX 02-41TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 1.7 628.8

23 21/02 PX 02-43TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 112 516.8

24 23/02 PX 02-48TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 178.2 338.6

25 24/02 PN 0141 Mua nguyên v t li uậ ệ HĐ:017735

331 840 1178.6

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 34 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

26 24/02 PX 02-49TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 190.4 988.2

27 25/02 PX 02-52TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 184.7 803.5

27 26/02 PX 02-54TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 172.6 630.9

28 26/02 PX 02-57TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 10 620.9

29 27/02 PX 02-59TK-4 Xu t NVL cho:PX4ấ 1521 116.6 504.3

30 28/02 56 448.3

Ngày…tháng…năm…

Th kho K Tóan Tr ng Gíam Đ củ ế ưở ố (Ký,h tên) (Ký,h tên) (Ký,h tên)ọ ọ ọ

S CHI TI T V T TỔ Ế Ậ Ư Kho:TK – T ng khoổ V t t :152MT594 – MEA ( Mono Ethanol Amine),Đvt:KGậ ư Tháng 02 năm 2009

T n đ u:609.5 25683440ồ ầ Ch ng tứ ừ Di n gi iễ ả Đ nơ

giá

Nh pậ Xu tấ T nồ Ngày Số SL GT SL GT SL GT 02/02 PN

0078

Mua nguyên v tậ li u HĐ:017708ệ

42000 840 35280000 1449.5 609634

40 02/02 PX 02-

02TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

112 4510404 1337.5 564530

36

03/02 PX 02-

04TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

116.2 4679544 1221.3 517734

92 04/02 PX 02-

07TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

122.5 4933254 1098.8 468402

38 05/02 PX 02- Xu t NVLấ 40271 116.2 4679544 982.6 421606

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 35 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

09TK-4 cho:PX4 .46 94 06/02 PX 02-

12TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

112 4510404 870.6 376502

90 07/02 PX 02-

14TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

70.1 2823030 800.5 348272

60 09/02 PX 02-

17TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

131.2 5283616 669.3 295436

44 10/02 PX 02-

19TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

113 4550675 556.3 249929

69 11/02 PX 02-

23TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

112 4510404 444.3 204825

65 12/02 PX 02-

10TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

10 402715 434.3 200798

50 12/02 PX 02-

25TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

112 4510404 322.3 155694

46 13/02 PN

0101

Mua nguyên v tậ li u HĐ:017731ệ

39000 630 24570000 952.3 401394

46 13/02 PX 02-

32TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

177.8 7160266 774.5 329791

80 14/02 PX 02-

34TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

128.7 5182937 645.8 277962

43 16/02 PN

0117

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

4 161086 641.8 276351

57 16/02 PX 02-

35TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

196 7893207 445.8 197419

50 17/02 PX 02-

39TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

177.8 7160266 268 125816

84 18/02 PN

0117

Mua nguyên v tậ li u HĐ:017733ệ

39000 630 24570000 898 371516

84 18/02 PX 02-

35TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

127.5 5134611 770.5 320170

73 19/02 PX 02-

39TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

140 5638005 630.5 263790

68 20/02 PX 02-

41TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

1.7 68461 628.8 263106

07 21/02 PX 02-

43TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

112 4510404 516.8 218002

03

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 36 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

23/02 PX 02-

48TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

178.2 7176375 338.6 146238

28 24/02 PN

0141

Mua nguyên v tậ li u HĐ:017735ệ

39000 840 32760000 1178.6 473838

28 24/02 PX 02-

49TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

190.4 7667686 988.2 397161

42 25/02 PX 02-

52TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

184.7 7438139 803.5 322780

03 26/02 PX 02-

54TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

172.6 6950854 630.9 253271

49 26/02 PX 02-

57TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

10 402715 620.9 249244

34 27/02 PX 02-

59TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

116.6 4695653 504.3 202287

81 28/02 PX 02-

61TK-4

Xu t NVLấ cho:PX4

40271

.46

56 2255202 448.3 179735

79 T ng c ng:ổ ộ 294

0

11718000 3101.

200

1248898

61

448.3 179735

79 Ngày …tháng…năm

Ng i ghi s K TÓAN TR NG NG I L P BI Uườ ổ Ế ƯỞ ƯỜ Ậ Ể ( Ký,h tên ) ( Ký,h tên) ( Ký,h tên,đóng d u )ọ ọ ọ ấ

T NG H P NH P XU T T NỔ Ợ Ậ Ấ Ồ Kho:TK- T ng khoổ Tháng 02 năm 2009

Stt Mã v t tậ ư V t tậ ư Đvt T nồ đ uầ

Sl

nh pậ Sl xu t ấ T nồ

cu iố 1 152MT594 MEA(Mono

Ethanol

Amine)

KG 609.5 2940 3101.200 448.3

T ng c ng:ổ ộ 609.5 2940 3101.200 448.3 Ngày…tháng…năm…

K TOÁN TR NG Ng i l p bi u Ế ƯỞ ườ ậ ể ( Ký,h tên ) ( Ký,h tên )ọ ọ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 37 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

S CÁI TÀI KHO NỔ Ả (Dùng cho hình th c k tóan Nh t ký chung)ứ ế ậ Tháng 02 năm 2009

Tên tài kh an:Nguyên li u,v t li uỏ ệ ậ ệ S hi u:152ố ệ S d đ u kỳ: 8 022 634 723ố ư ầ

Ch ng tứ ừ Di n gi iễ ả S hi uố ệ TK đ iố

ngứ

S ti nố ề S hi uố ệ Ngày tháng Nợ Có

PN 0075 02/02/2009 Mua nguyên v t li u HĐ:004861ậ ệ 331 115 414 200 PN 0076 02/02/2009 Mua nguyên v t li u HĐ:038889ậ ệ 331 26 807 571 PN 0077 02/02/2009 Mua nguyên v t li uậ ệ

HĐ:38836/13.01.09

331 1 888 380

PN 0078 02/02/2009 Mua nguyên v t li u HĐ:017708ậ ệ 331 35 280 000 PN 02-

02A2

02/02/2009 Nh p kho NVL t SXậ ừ 15411 15 064 844

PN 02-

02A4

02/02/2009 Nh p kho NVL t s n xu tậ ự ả ấ 15413 20 424 192

PN 02-

02A4

02/02/2009 Nh p kho NVL t s n xu tậ ự ả ấ 15411 28 059 512

PN 02-

02A4

02/02/2009 Nh p kho NVL t s n xu tậ ự ả ấ 15412 10 300 152

PN 02-

02A4

02/02/2009 Nh p kho NVL t s n xu tậ ự ả ấ 15413 19 015 828

PX 02-

02A2

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t NVLấ ả ấ 15411 15 130 203

PX 02-

02A4

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t NVLấ ả ấ 15412 9 549 479

PX 02-

02A4

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t NVLấ ả ấ 15413 18 045 673

PX 02-

02A4

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t NVLấ ả ấ 15411 26 405 768

PX 02-

02A4

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t NVLấ ả ấ 15413 20 346 553

PX 02- 02/02/2009 Xu t NVL s n xu t m c màu Mấ ả ấ ự 621113 12 311 034

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 38 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

02B2 PX 02-

02B2

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t m c màu Mấ ả ấ ự 621113 2 222 743

PX 02-

02B2

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t m c màu Mấ ả ấ ự 621113 38 563 138

PX 02-

02B2

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t m c màu Mấ ả ấ ự 621113 635 069

PX 02-

02B4

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t m c màu Mấ ả ấ ự 621115 21 536 669

PX 02-

02B4

02/02/2009 Xu t NVL s n xu t m c màu Mấ ả ấ ự 621115 26 258 460

PX 02-

03PX2

02/02/2009 Xu t bánấ 157 15 078 957

… … … … …

3.5 K TOÁN T NG H P CÁC TR NG H P NH P XU T NVL (THEOẾ Ổ Ợ ƯỜ Ợ Ậ Ấ PH NG PHÁP KÊ KHAI TH NG XUYÊN )ƯƠ ƯỜ 3.5.1 TR NG H P NH P V T LI UƯỜ Ợ Ậ Ậ Ệ Ch ng t s d ng:ứ ừ ử ụ - Phi u nh p khoế ậ - Hóa đ n ( in voice đ i v i hang nh p kh u )ơ ố ớ ậ ẩ - H p đ ng mua hàngợ ồ - T khai h i quan,v n đ n,h p đ ng kinh t ( đ i v i hang nh p kh u ) ờ ả ậ ơ ợ ồ ế ố ớ ậ ẩ 3.5.2 TR NG H P XU T V T LI UƯỜ Ợ Ấ Ậ Ệ Ch ng t s d ng:ứ ừ ử ụ - Phi u yêu c u nguyên v t li u cho s n xu tế ầ ậ ệ ả ấ - Phi u xu t khoế ấ - Báo cáo s d ng nguyên v t li u cho s n xu tử ụ ậ ệ ả ấ S sách bao g m:ổ ồ - Th khoẻ - Báo cáo nh p xu t t n nguyên v t li uậ ấ ồ ậ ệ - S chi ti t nguyên v t li uổ ế ậ ệ - S cái tài kh anổ ỏ

 Qúa trình luân chuy n ch ng tể ứ ừ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 39 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

• Nh p kho nguyên v t li uậ ậ ệ Căn c vào nhu c u c a khách hàng và tình hình nguyên v t li u,K toán nguyênứ ầ ủ ậ ệ ế v t li u đ ra k ho ch v t t và ti n hành thu mua sau khi đã kh o sát giá và l pậ ệ ề ế ạ ậ ư ế ả ậ phi u đ ngh mua nguyên v t li u đ a giám đ c ký duy t.ế ề ị ậ ệ ư ố ệ Khi NVL đ a v s đ c phòng thí nghi m ki m tra ch t l ng sau đó hàng sư ề ẽ ượ ệ ể ấ ượ ẽ đ c cân t i cân c a công ty n u đ t ch t l ng. Sau đó chuy n cho th kho,thượ ạ ủ ế ạ ấ ượ ể ủ ủ kho s ki m tra v m t s l ng d a vào phi u cân hàng và ti n hành nh p khoẽ ể ề ặ ố ượ ự ế ế ậ đ ng th i ghi vào th khoồ ờ ẻ Khi mua NVL xong, ,th kho s in phi u nh p kho và đ a hóa đ n…đ đ a lênủ ẽ ế ậ ư ơ ể ư phòng k toán k toán đ l p phi u chi ti n và ti n hành thanh toán ti n hàng. ế ế ể ậ ế ề ế ề

• Xu t kho nguyên v t li uấ ậ ệ Khi phân x ng s n xu t có nhu c u s d ng nguyên v t li u thì x ng làm phi uưở ả ấ ầ ử ụ ậ ệ ưở ế yêu c u nguyên v t li u cho kho,kho s l p phi u xu t kho nguyên v t li u,sau đóầ ậ ệ ẽ ậ ế ấ ậ ệ th kho ghi vào th kho,r i giao các ch ng t cho phòng k toán.Sau đó k toánủ ẻ ồ ứ ừ ế ế nguyên v t li u nh p vào s chi ti t nguyên v t li u đ cu i tháng làm báo cáoậ ệ ậ ổ ế ậ ệ ể ố nh p xu t t n nguyên v t li u ậ ấ ồ ậ ệ .Báo cáo này chi ti t cho t ng nhóm nguyên v t li u th hi n rõ nh ng bi n đ ngế ừ ậ ệ ể ệ ữ ế ộ cũng nh giá tr nguyên v t li u trong quá trình nh p xu t kho.Sau khi l p xong kư ị ậ ệ ậ ấ ậ ế toán ti n hành đ i chi u s li u trên s chi ti t v t t v i báo cáo nh p xu t t nế ố ế ố ệ ổ ế ậ ư ớ ậ ấ ồ nguyên v t li u,t p h p t ng lo i,t ng nhóm nguyên v t li u r i đem đ i chi uậ ệ ậ ợ ừ ạ ừ ậ ệ ồ ố ế v i th kho.V m t s l ng hai s này ph i hoàn toàn kh p đúng nhauớ ẻ ề ặ ố ượ ố ả ớ Sau đó căn c vào s chi ti t và báo cáo nh p xu t t n ngu ên v t li u k toán l pứ ổ ế ậ ấ ồ ỵ ậ ệ ế ậ ch ng t ghi s chuy n qua cho k toán t ng h p ki m tra và ghi s cáiứ ừ ổ ể ế ổ ợ ể ổ 3.5.3TÀI KHO N S D NGẢ Ử Ụ TK 152”Nguyên li u,v t li u”:ph n ánh tr giá v t li u nh p,xu t và t n kho.ệ ậ ệ ả ị ậ ệ ậ ấ ồ TK 133:Thu GTGT đ c kh u tr ế ượ ấ ừ TK 1381”Gía tr v t li u thi u”ph n ánh tr giá v t li u thi u khi mua hay ki m kêị ậ ệ ế ả ị ậ ệ ế ể phát hi n thi u ệ ế TK 1388”Ph i thu khác”ph n ánh các kho n ti n ph i thu sau khi có quy t đ nh sả ả ả ề ả ế ị ử lý b i th ng ồ ườ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 40 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

TK 331”Ph i tr ng i bán”ph n ánh s ti n ph i tr ng i bán khi mua nguyênả ả ườ ả ố ề ả ả ườ v t li uậ ệ TK3333:Thu nh p kh u ph i n p ế ậ ẩ ả ộ Và m t s tài kho n có liên quan khác.ộ ố ả 3.5.4 M T S TR NG H P PHÁT SINH TH C T T I CÔNG TYỘ Ố ƯỜ Ợ Ự Ế Ạ 3.5.4.1 Tr ng h p nh p NVLườ ợ ậ Công ty mua NVL t bên ngoài:ừ

 Tr ng h p hàng v đ so v i hóa đ nườ ợ ề ủ ớ ơ Ngày 02/02/09.Công ty mua 840 kg Mono Ethanol mine(MEA) giá mua ch a có VATư trên hóa đ n là 35.280.000 đ ng,thu VAT 10% ch a thanh tóan cho ng i bán.ơ ồ ế ư ườ Công ty tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr nên:ế ươ ấ ừ N :152 35.280.000ợ N :133: 3.528.000ợ Có 331: 38.808.000

 Tr ng h p NVL mua v phát sinh thi u ườ ợ ề ế Ngày 22/10/08 Công ty mua 1500 kg Titan KA100 (Mã s n ph m 152PT 586),nh ngả ẩ ư khi cân th y Công ty Phát Thiên Phú giao có 1475 kg ,là thi u h t 25 kg(hay 1 bao)ấ ế ế so v i hóa đ n s :90356 v i giá 36.800đ ng/kg và đã báo cho bên bán bi t sau đóớ ơ ố ớ ồ ế cho nh p kho.K toán ghi:ậ ế N 152 :54.280.000ợ N 133 :5.520.000ợ N 1381:920.000ợ Có 331 :60.720.000

Sau đó k toán th a thu n v i bên bán kh i bù hàng mà c n tr vào công n .Kế ỏ ậ ớ ỏ ấ ừ ợ ế toán ghi:

N 332 :920.000ợ Có 1381 :920.000

 Tr ng h p mua NVL đ c gi m giá do hàng kém ch t l ngườ ợ ượ ả ấ ượ Ngày 7/8/08 Công ty có mua 10 phuy Toluen c a Công ty Sapaủ (10phuy*179kg)=1790 kg v i đ n giá là 28190.476đ ng/kg nh ng do hàng kém ch tớ ơ ồ ư ấ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 41 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

l ng nên đ ngh công ty Tân Đông D ng đã đ ngh gi m giá 1.000đ ng/kg làượ ề ị ươ ề ị ả ồ 27.190,476,không tính thu VAT.ế N 152 :50460.952,04ợ N 133 :5.046.095,204ợ Có 331 :55.507.047.244

Sau đó k toán đã th a thu n v i bên bán là c n tr vào công n .ế ỏ ậ ớ ấ ừ ợ N 331 :1.790.000ợ Có 152 :1.790.000

 Tr ng h p nh p kh u nguyên v t li uườ ợ ậ ẩ ậ ệ Ví d :Công ty nh p kh u b t tr ng v i s l ng 20 t n tr giá 440.000USD.T giáụ ậ ẩ ộ ắ ớ ố ượ ấ ị ỷ tính thu là 16.970VND/USD,ch a thanh toán ng i bán,thu nh p kh u 0%,thuế ư ườ ế ậ ẩ ế GTGT 10% thanh toán b ng chuy n kho n.ằ ể ả Gía tr hàng:ị N 152 :746.680.000(44000USD*16.970)ợ Có 331 : 746.680.000(44000USD*16.970)

Phí d ch v và v n chuy nị ụ ậ ể N 152:5.227.330ợ Có 331: 5.227.330

3.5.4.2 Tr ng h p xu t NVLườ ợ ấ  Tr ng h p xu t v t li u vào s n xu t tr c ti pườ ợ ấ ậ ệ ả ấ ự ế

Công ty xu t 849 kg nguyên v t li u M c đen BTP BK5GB giá 35496.92 đ ng,xu tấ ậ ệ ự ồ ấ 106 kg Nh a AB905 giá 14111,74 đ ng,xu t 2 kg Foamex 810 giá 264117,39ự ồ ấ đ ng,xu t 2,6 kg Ch t tăng màu DD TA20 GIÁ 11924,08 và xu t 2 kg IPA giáồ ấ ấ ấ 20889,86 đ ng đ s n xu t s n ph m W01/W.ồ ể ả ấ ả ẩ

⇒ Gía s n ph m W01/W =ả ẩ 849*35496,92+106*14111,74+2*264117,39+2.6*11924,08+2*20889,39=32.2

23.767

N 621 : 32.223.767ợ Có 152 : 32.223.767

 Tr ng h p xu t kho v t li u cho b ph n khác ườ ợ ấ ậ ệ ộ ậ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 42 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Ngày 25/03/09 phi u xu t kho s 03-191PX1 công ty đã xu t kho 10kg M c xanhế ấ ố ấ ự d ng OJI và 10kg M c đ OJI R41/P cho công ty TNHH Ojitex đ làm hàng m uươ ự ỏ ể ẫ N 642 :ợ Có 152 :

3.6 KI M KÊ NGUYÊN V T LI UỂ Ậ Ệ Vi c ki m kê nguyên v t li u th ng đ c th c hi n vào cu i năm m t l n ho cệ ể ậ ệ ườ ượ ự ệ ố ộ ầ ặ n uc n thì có th ki m tra b t kỳ ,công ty ki m tra đ xác đ nh s l ng,ch tế ầ ể ể ấ ể ể ị ố ượ ấ l ng,tr giá c a t ng th v t li u,ki m tra tình hình b o qu n,qu n lý nh p,xu tượ ị ủ ừ ứ ậ ệ ể ả ả ả ậ ấ và s d ng v t li u,phát hi n k p th i nh ng hao h t, đ ng v t li u kém ph mử ụ ậ ệ ệ ị ờ ữ ụ ứ ọ ậ ệ ẩ ch t đ có bi n pháp x lý k p th i.ấ ể ệ ử ị ờ Ban ki m kê c a công ty đ c thành l p bao g m:Qu n đ c x ng,K toán,Kể ủ ượ ậ ồ ả ố ưở ế ế toán x ng và ph kho. ưở ụ Do công ty s d ng ph n m m đ qu n lý tình hình v t li u và có ch đ qu n lýử ụ ầ ề ể ả ậ ệ ế ộ ả ch t đ tránh xãy ra tr ng h p m t c p và hao h t. ặ ể ườ ợ ấ ắ ụ Tr ng h p ki m kê phát hi n thi uườ ợ ể ệ ế Căn c vào biên b n ki m kê ngày 31/03/2009 phát hi n thi u Nguyên v t li uứ ả ể ệ ế ậ ệ Visco lam PS166(Mã s n ph m 152TH445 thi u 44.5kg v i giá bình quânả ẩ ế ớ 72674.288đ ng/kg tr giá 3234006ồ ị N 1381 :3.234.006 (44,5*42674,288 )ợ Có 152 :3.234.006 (44,5*42674,288 )

Tr ng h p ki m kê phát hi n th aườ ợ ể ệ ừ Căn c vào biên b n ki m kê ngày 1/04/09 s Phi u nh p 01NTKK phát hi n th aứ ả ể ố ế ậ ệ ừ nguyên v t li u PV565 v i s l ng 25.5kg giá 95104.055 ậ ệ ớ ố ượ N 152 : 2.425.153 (25,5*95104,055 )ợ Có 3381 : 2.425.153 (25,5*95104,055 )

CH NG 4:NH N XÉT VÀ K T LU NƯƠ Ậ Ế Ậ Sau th i gian tìm hi u tình hình ho t đ ng c a công ty TNHH SX-TM TÂN ĐÔNGờ ể ạ ộ ủ D NG,v i nh ng ki n th c ti p thu trong nhà tr ng,kinh nghi m công tác c aƯƠ ớ ữ ế ứ ế ườ ệ ủ các anh ch trong công ty h ng d n em xin nêu lên m t s nh n xét và ki n nghị ướ ẫ ộ ố ậ ế ị v tình hình k toán nguyên v t li u t i công ty. ề ế ậ ệ ạ 4.Nh n xét và k t lu nậ ế ậ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 43 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

4.1 Nh n xétậ Qua 8 năm xây d ng và phát tri n,Công ty TNHH SX-TM TÂN ĐÔNG D NG đãự ễ ƯƠ và đang không ng ng c g ng và kh c ph c nh ng khó khăn đ phát tri n vàừ ố ắ ắ ụ ữ ể ễ kh ng đ nh mình.Và công ty đã đ t đ c nh ng thành công đáng k .Đi u đó thẳ ị ạ ượ ữ ể ề ể hi n nh ng c g ng h t mình c a toàn b t p th công nhân viên trong côngệ ữ ố ắ ế ủ ộ ậ ể ty.Trong đó s đóng góp c a b máy k toán là m t ph n quan tr ng không thự ủ ộ ế ộ ầ ọ ể thi u.Cùng v i s phát tri n c a công ty,công tác k toán c a phòng k toán cũngế ớ ự ễ ủ ế ủ ế luôn c g ng và hoàn thi n đ càng thích h p v i n n kinh t hi n nay.B máy kố ắ ệ ể ợ ớ ề ế ệ ộ ế toán c a công ty th ng xuyên c p nh t và t ch c l i ngày càng h p lý và hi uủ ườ ậ ậ ổ ứ ạ ợ ệ qu cho phù h p v i quy mô và ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty.Công tyả ợ ớ ạ ộ ả ấ ủ th ng xuyên t ch c các l p h c nh m đào t o và nâng cao chuyên môn đ n mườ ổ ứ ớ ọ ằ ạ ể ắ b t đ c nh ng thông tin m i v h th ng k toán trong n c và trên th gi i.ắ ượ ữ ớ ề ệ ố ế ướ ế ớ Các ngu n nguyên v t li u nh p v c a công ty luôn có s ki m đ nh rõ ngu nồ ậ ệ ậ ề ủ ự ể ị ồ g c,ch ng lo i và ch t l ng đ t o ra nh ng s n ph m t t nh t cho các kháchố ủ ạ ấ ượ ể ạ ữ ả ẩ ố ấ hàng.

Vi c qu n lý các s li u,các b ng bi u đ c x lý b ng ph n m m máy tính nênệ ả ố ệ ả ể ượ ử ằ ầ ề mang l i hi u qu cao và r t chính xác trong vi c tính toán.ạ ệ ả ấ ệ Các nghi p v k toán đ n gi n hóa so v i nh ng đi u mà em đã h c trên sáchệ ụ ế ơ ả ớ ữ ề ọ v ,các nghi p v kinh t phát sinh ít và đ n gi n nh :không có tr ng h p thuêở ệ ụ ế ơ ả ư ườ ợ ngoài gia công,nhân v n góp liên doanh,đ c c p.Nguyên v t li u nh p v th ngố ượ ấ ậ ệ ậ ề ườ luôn đ y đ v s l ng và ch t l ng n u có xãy ra tr ng h p thi u h t sầ ủ ề ố ượ ấ ượ ế ườ ợ ế ụ ẽ đ c x lý ngay vì v y không nh h ng đ n quá trình s n xu t c a công ty.Sượ ử ậ ả ưở ế ả ấ ủ ự sáng t o trong công tác k toán đã làm gi m b t kh i l ng công vi c,giúp choạ ế ả ớ ố ượ ệ vi c qu n lý và h ch toán không quá r m rà,giúp k toán b t căng th ng,ph n nàoệ ả ạ ườ ế ớ ẳ ầ đó giúp cho vi c tính toán đ c chính xác h n.ệ ượ ơ Công tác k toán nguyên v t li u đ c ti n đ u đ n,vi c nh p v t li u vào kho vàế ậ ệ ượ ế ề ặ ệ ậ ậ ệ ghi vào th kho đ c th kho và k toán theo dõi,ki m tra,đ i chi u th ngẻ ượ ủ ế ể ố ế ườ xuyên;do đó các s li u trong s sách c a th kho và k toán luôn trùng kh p v iố ệ ổ ủ ủ ế ớ ớ nhau,it có sai xót xãy ra.T đó giúp cho s li u h ch toán đ c ghi chép chínhừ ố ệ ạ ượ xác,đ y đ k p th i là và c s cho vi c l p Báo cáo k toán.H n n a,đi u này nóiầ ủ ị ờ ơ ở ệ ậ ế ơ ử ề

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 44 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

lên tính trung th c trong s sách c a công ty TNHH SX-TM Tân Đông D ng giúpự ổ ủ ươ Ban giám đ c n m b t đúng tình hình th c t c a công ty.ố ắ ắ ự ế ủ Công ty luôn c p nh t nh ng thông tin m i nh t đ tìm ra ngu n nguyên v t li uậ ậ ữ ớ ấ ể ồ ậ ệ ch t l ng và giá c h p lý góp ph n tăng doanh thu và h giá thành s n ph m đấ ượ ả ợ ầ ạ ả ẩ ể mang l i cho khách hàng s n ph m ch t l ng cao v i giá bán th p.Bên c nh đóạ ả ẩ ấ ượ ớ ấ ạ công ty luôn l p đ t các máy móc tiên ti n nh t đ ti t ki m nguyên v t li u vàắ ặ ế ấ ể ế ệ ậ ệ s n xu t nhi u h n và cũng không ng ng nghiên c u đ t o ra các m u mã m iả ấ ề ơ ừ ứ ể ạ ẫ ớ nh m đáp ng đ c m i nhu c u c a khách hàng. ằ ứ ượ ọ ầ ủ Nh ng u đi m n i b t trong công tác k toán th hi n nh ng đi m sau:ữ ư ể ổ ậ ế ể ệ ở ữ ể M c dù công ty là m t doanh nghi p s n xu t có quy mô l n nh ng mô hình tặ ộ ệ ả ấ ớ ư ổ ch c b máy k toán theo hình th c t p trung và ho t đ ng có r t nhi u hi uứ ộ ế ứ ậ ạ ộ ấ ề ệ qu .B máy k toán c a công ty ho t đ ng có nguyên t c,cán b có trình đả ộ ế ủ ạ ộ ắ ộ ộ chuyên môn,nhi t tình ti p c n v i ch đ k toán m i,có tác phong làm vi c khoaệ ế ậ ớ ế ộ ế ớ ệ h c,có tinh th n đoàn k t,h tr và giúp đ nhau trong công vi c.ọ ầ ế ổ ợ ỡ ệ K toán công ty áp d ng h ch toán theo hình th c:”Nh t ký chung”.Ph ng phápế ụ ạ ứ ậ ươ này là phù h p v i v i đ c đi m,quy mô c a công ty.Công tác h ch toán c a côngợ ớ ớ ặ ể ủ ạ ủ ty trong các khâu ch ng t ,s sách đã đi vào n n p,đ m b o tính chính xác,rõ ràngứ ừ ổ ề ế ả ả và đúng v i ch đ k toán hi n hành.ớ ế ộ ế ệ Vi c qu n lý v t li u các khâu d tr thu mua,s d ng t i công ty đ c th cệ ả ậ ệ ở ự ữ ử ụ ạ ượ ự hi n r t hi u qu ,c th là:ệ ấ ệ ả ụ ể Trong khâu b o qu n:H th ng kho hàng c a công ty đ c xây d ng khá t t vàả ả ệ ố ủ ượ ự ố h p lý v i nhân viên trông kho có tinh th n trách nhi m cao nên vi c t ch c b oợ ớ ầ ệ ệ ổ ứ ả qu n v t t r t t t ả ậ ư ấ ố

khâu thu mua :Công ty đã xây d ng và th c hi n t t k ho ch thu mua v tỞ ự ự ệ ố ế ạ ậ t ,m c dù kh i l ng v t t l n và ch ng lo i đa d ng nh ng công ty v n luônư ặ ố ượ ậ ư ớ ủ ạ ạ ư ẫ đáp ng đ y đ nhu c u cho s n xu t,không làm gián đo n quá trình s n xu t giúpứ ầ ủ ầ ả ấ ạ ả ấ k ho ch c a công ty luôn hoàn thành đúng ti n đ ế ạ ủ ế ộ

khâu s d ng:Nhu c u s d ng v t li u các phân x ng luôn ti t ki m vàỞ ử ụ ầ ử ụ ậ ệ ở ưở ế ệ theo đúng h n m c.Vì v y,Công ty đã qu n lý v t t đ a vào s n xu t m t cáchạ ứ ậ ả ậ ư ư ả ấ ộ h p lý,ti t ki m đ c chi phí góp ph n tăng doanh thu và h giá thành s n ph m.ợ ế ệ ượ ầ ạ ả ẩ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 45 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

Vi c áp d ng k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên đệ ụ ế ồ ươ ườ ể h ch toán v t li u và phù h p v i tình hình th c t c a công ty,đã đáp ng đ cạ ậ ệ ợ ớ ự ế ủ ứ ượ nhu c u theo dõi th ng xuyên tình hình bi n đ ng v t t .Đ h ch toán chi ti tầ ườ ế ộ ậ ư ể ạ ế nguyên v t li u.K toán công ty s d ng ph ng pháp ghi th song song đ đ iậ ệ ế ử ụ ươ ẻ ể ố chi u r t thu n ti n,v vi c ghi ghép và tính toán và đ n gi n,d ki m tra,đ iế ấ ậ ệ ề ệ ơ ả ễ ể ố chi u.ế Công ty đã s d ng ph n m m k toán đ h tr cho h at đ ng cu b máy kử ụ ầ ề ế ể ổ ợ ọ ộ ả ộ ế toán.Vì th vi c h ch toán đ c th c hi n chính xác,k p th i,gi m b t kh i l ngế ệ ạ ượ ự ệ ị ờ ả ớ ố ượ công vi c và tránh đ c nh ng sai sót,đáp ng k p th i yêu c u v qu n lý đòi h iệ ượ ữ ứ ị ờ ầ ề ả ỏ ngày càng cao trong n n kinh t th tr ng.Đ ng th i v i vi c áp d ng ph n m mề ế ị ườ ồ ờ ớ ệ ụ ầ ề k toán,công ty đã xây d ng đ c h th ng danh đi m v t t đ y đ và chiế ự ượ ệ ố ể ậ ư ầ ủ ti t,t o đi u ki n thu n l i cho công tác k toán v t li u trong công ty.ế ạ ề ệ ậ ợ ế ậ ệ Công tác l u tr ch ng t đ c k toán quan tâm:vi c in n s p x p ch ng tư ữ ứ ừ ượ ế ệ ấ ắ ế ứ ừ đ c th c hi n khoa h c,k càng.T o đi u ki n thu n l i cho vi c tìm ki mượ ự ệ ọ ỹ ạ ề ệ ậ ợ ệ ế ch ng t ,ki m tra,ki m soát duy t báo cáo quy t toán cũng nh cung c p nhanh sứ ừ ể ể ệ ế ư ấ ố li u cho lãnh đ o và c quan ban ngành có liên quan. ệ ạ ơ V i n n kinh t bi n đ ng không ng ng và luôn có nh ng bi n đ ng ph c t p nhớ ề ế ế ộ ừ ữ ế ộ ứ ạ ư hi n nay,các doanh nghi p luôn ph i tìm cách đ i m i và hoàn thi n mình,kh cệ ệ ả ổ ớ ệ ắ ph c nh ng thi u sót hi n t i,phát huy h t kh năng đ không ng ng phátụ ữ ế ệ ạ ế ả ể ừ tri n.Trong xu th đó,công ty r t quan tâm chú tr ng và ngày càng hoàn thi n h nễ ế ấ ọ ệ ơ trong công tác qu n lý,phát huy th m nh v n có c a mình.Công ty luôn đi tìm choả ế ạ ố ủ mình nh ng h ng đi m i và không ng ng nâng cao đ i m i v công ngh dâyữ ướ ớ ừ ổ ớ ề ệ chuy n s n xu t đ tăng năng su t lao đ ng và ch t l ng s n ph m,t ng b cề ả ấ ể ấ ộ ấ ượ ả ẩ ừ ướ phát tri n không ng ng,góp ph n hoàn thi n và nâng cao đ i s ng cán b ,công nhânễ ừ ầ ệ ờ ố ộ viên trong công ty.

4.2 K t lu nế ậ Trong tình hình hi n nay,công tác k toán t i các doanh nghi p đ c xem là m tệ ế ạ ệ ượ ộ công c đ qu n lý m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty vì v y vi c tụ ể ả ọ ạ ộ ả ấ ủ ậ ế ổ ch c t t công tác k toán là đi u ki n h t s c quan tr ng đ công ty nâng cao ch tứ ố ế ề ệ ế ứ ọ ể ấ

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 46 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

l ng kinh doanh t o h ng đi đúng đ n trong n n kinh t th tr ng hi nượ ạ ướ ắ ề ế ị ườ ệ nay,kh ng đ nh uy tín c a công ty trên th ng tr ng và là c s v ng ch c cho sẳ ị ủ ươ ườ ơ ở ữ ắ ự c nh tranh khi Vi t Nam đã gia nh p vào WTO.V n đ qu n lý công tác k toánạ ệ ậ ấ ề ả ế nguyên v t li u là c n thi t và h t s c quan tr ng trong công ty,đ c bi t là cácậ ệ ầ ế ế ứ ọ ặ ệ công ty s n xu t th ng m i vì nó góp ph n tăng doanh thu và h giá thành s nả ấ ươ ạ ầ ạ ả ph m.ẩ H ch toán nguyên v t li u là v n đ h t s c quan tr ng b i vì đây là ch tiêu chạ ậ ệ ấ ề ế ứ ọ ở ỉ ủ y u nh h ng quan tr ng đ n giá thành s n ph m.Vi c xác đ nh lãi.l c a côngế ả ưở ọ ế ả ẩ ệ ị ổ ủ ty hay nói cách khác chính là nh h ng đ n k t qu kinh doanh c a công ty.ả ưở ế ế ả ủ Đ góp ph n hoàn thi n h n n a công tác h ch toán cùng v i ti t ki m và s d ngể ầ ệ ơ ữ ạ ớ ế ệ ử ụ hi u qu nguyên v t li u t i doanh nghi p.Trong th i gian th c t p t i công ty,trênệ ả ậ ệ ạ ệ ờ ự ậ ạ nh ng c s ki n th c đã h c tr ng cùng v i s giúp đ nhi t tình c a th yữ ơ ở ế ứ ọ ở ườ ớ ự ỡ ệ ủ ầ h ng d n và các anh ch trong phòng k toán em đã quy t đ nh nghiên c u v đướ ẫ ị ế ế ị ứ ề ề tài “K tóan nguyên v t li u”t i công ty.ế ậ ệ ạ Tuy nhiên do ki n th c còn h n h p,kinh nghi m th c t v công tác k toán ch aế ứ ạ ẹ ệ ự ế ề ế ư nhi u.Do đó,bài báo cáo này ch d ng m c đ nh t đ nh và v n đ thi u sót làề ỉ ừ ở ứ ộ ấ ị ấ ề ế đi u không th tránh kh i.Vì v y,em r t mong nh n đ c s quan tâm,góp ý c aề ể ỏ ậ ấ ậ ượ ự ủ th y h ng d n và các anh ch phòng k toán đ nh n th c c a em đ c hoànầ ướ ẫ ị ế ể ậ ứ ủ ượ thi n h n.ệ ơ M t l n n a em xin chân thành cám n s h ng d n nhi t tình c a th y Lê Hoàngộ ầ ữ ơ ự ướ ẫ ệ ủ ầ Vi t cùng các anh ch trong phòng k toán đ em có th hoàn thành t t bài báo cáoệ ị ế ể ể ố này

Em xin chân thành cám n!.ơ Biên Hòa,ngày 15 tháng 6 năm 2009

Sinh viên th c t pự ậ Nguy n Th Ng c Bíchễ ị ọ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 47 -

BÁO CÁO TH C T P GVHD: LÊ HOÀNG VI TỰ Ậ Ệ

1.Sách”K TOÁN TÀI CHÍNH”-ĐH KINH T TP.H CHÍ MINHẾ Ế Ồ 2.Sách”H NG D N TH C HÀNH K TOÁN TÀI CHÍNH T I CÁC CÔNG TYƯỚ Ẫ Ự Ế Ạ C PH N-Sách c a B TÀI CHÍNHỔ Ầ ủ Ộ 3.Sách”315 TÌNH HU NG K TOÁN TÀI CHÍNH-ĐH KINH T TP.H CHÍỐ Ế Ế Ồ MINH.

SVTH:NGUY N TH NG C BÍCH TRANG- Ễ Ị Ọ 48 -

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT