Tài liệu

Bài tập Visual Foxpro có lời giải

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 3253     Tải về: 30     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 64
Tài liệu Bài tập Visual Foxpro có lời giải - tài liệu, sách iDoc.VnBài tập Visual Foxpro có lời giải,Cú pháp:      ?|??             4.3. Chèn, bổ sung bản ghi             a. Chèn bản ghi             Cú pháp: INSERT [BEFORE][BLANK]…
background image

Bai tap Visual Foxpro co loi giai
25/01/2010 14:37  |  12,615 l t xem

ượ

 

Phần Microsoft VisualFox

 

 

Chương 1

THAO TÁC TRÊN B NG D  LI U

Ữ Ệ

 

Tóm t t lý thuy t

ế

 

background image

1. M T S  KHÁI NI M C  B N

Ơ Ả

            1.1. Ki u d  li u

ể ữ ệ  ( Data Type)

            a. Ki u Character

            b. Ki u Numeric

            c. Ki u Float

            d. Ki u Date và Datetime

            e. Ki u Currency

            f. Ki u Memo

            g. Ki u Logical

            h. Ki u General

            1.2. H ng

ằ  (Constant)

            a. H ng ký t

 (H ng chu i): Đ c đ t trong c p d u '..', "....", [...]

ượ ặ

ặ ấ

            b. H ng ki u ngày:

 Đ t trong {.........}

            c. H ng ki u s

ể ố

            d. H ng logic

            1.3. Bi n

ế  ( Variable)

            a. Bi n nh

ế

            b. Bi n tr ng

ế

ườ

            c. Bi n h  th ng

ế ệ ố

            1.4. Hàm (Function)
            Hàm do ng i đ nh nghĩa ph i theo cú pháp sau:

ườ ị

 
                        FUNCTION  <Tên hàm>
                                                <Các l nh>

                        RETURN <Giá tr >

 
            1.5. Bi u th c

ứ  (Expression)

             Bi u th c đ

c t o b i các bi n, h ng, hàm và m t s  phép toán. K t qu  c a

ứ ượ ạ ớ

ế

ộ ố

ế

ả ủ  

bi u th c thu c v  các ki u d  li u Character, Numeric, Date, Datetime, Logical.

ộ ề

ể ữ ệ

 
2. CÁC PHÉP TOÁN

 
            2.1. Phép gán
: Ký hi u =

            2.2. Phép toán chu i ký t

            a. Phép +
            b. Phép -
            c. Phép $
            2.3. Phép toán trên ki u ngày

            Phép toán

K t qu

ế

<Ngày> +  S

<Ngày>

S  + <Ngày>

<Ngày>

<Ngày> - S

<Ngày>

background image

<Ngày> - <Ngày>

S

<Ngày gi > +

  S

<Ngày gi >

S  + <Ngày gi >

<Ngày gi >

<Ngày gi > - S

<Ngày gi >

<Ngày gi > - <Ngày gi >

S

 
            2.4. Phép toán quan h :

ệ  =, <, >, >=, <=, != ( <>)

            2.5. Phép toán logic: NOT ( ho c !), AND, OR

            2.6. Phép toán s  h c

ố ọ : +, -, *, /, ** ( Ho c ^), % (Chia l y ph n d )

ầ ư

            2.7. Th  t   u tiên c a các phép toán

ứ ự ư

            Th  t   u tiên c a phép toán trên cùng m t hàng thì cùng m c  u tiên, n u các

ứ ự ư

ứ ư

ế

 

phép toán cùng m c  u tiên thì tính t  trái sang ph i.

ứ ư

            a. Các phép tính s  h c:

ố ọ      D u âm, d ng

ươ

                                                            Lu  th a

ỹ ừ

                                                            Nhân, chia
                                                            Ph n d

ầ ư

                                                            C ng, tr

            b. Các phép toán c ng chu i:

ỗ  +, -

            c. Các phép toán quan h :

ệ  =, <, >, >=, <=

            d. Các phép tính logic: NOT, OR, AND

 
3. L NH VÀ C U T O L NH

 
            3.1. L nh

            L nh là m t ch  th  c a ng i s  d ng yêu c u VisualFox làm m t vi c

ỉ ị ủ

ườ ử ụ

ộ ệ  

gì đó. L nh có th  đ a vào t  c a s  l nh ho c menu h  th ng

ể ư

ừ ử ổ ệ

ệ ố

            3.2. C u t o l nh

ấ ạ ệ

<L nh> [ph m vi] [FIELDS <dsách tr ng>] [FOR <bth c logic1>] [WHILE <bi u

ườ

ể  

th c logic2>]

  [FROM <tên file> / ARRAY <tên m ng>] [TO print/tên file/dsách bi n]

ế

 
4. M T S  L NH C  B N

Ố Ệ

Ơ Ả

            4.1 Đ nh v  con tr  đ n m t b n ghi

ỏ ế

ộ ả

            a. Đ nh v  tuy t đ i

ệ ố

            Cú pháp: GO <N>|[TOP]|[BOTTOM]
            b. Đ nh v  t ng đ i

ị ươ

            Cú pháp: Skip [+|-] [<n>]
            4.2. L y d  li u t  b ng

ấ ữ ệ ừ ả

 

 

            a. L nh Display

            Cú pháp:   Display [<ph m vi>] [fields<danh sách tr ng>] [For<bth c logic>]

ườ

 

[While<bth c logic>] [on|off ]

            b. L nh LIST

            Cú pháp:       List   [<ph m vi>] [fields<danh sách tr ng>]

ườ

 [For<bth c logic>]

 

[While<bth c logic>] [on|off]

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Bài tập Visual Foxpro có lời giải

Cú pháp:      ?|??
            4.3. Chèn, bổ sung bản ghi
            a. Chèn bản ghi
            Cú pháp: INSERT [BEFORE][BLANK]
            b. Bổ sung bản ghi
            Cú pháp: APPEND [BLANK]
            4.4. Sửa chữa nội dung bản ghi
            a. Lệnh BROWSE
            Cú pháp: BROWSE [field] [Freeze][nodelete] [NOEDIT] [FOR]
            b. Lệnh Edit
            Cú pháp: Edit [] [field][ Noappend][nodelete] [noedit]  [for] [While]
            c. Lệnh REPLACE
            Cú pháp: REPLACE []WITH[, WITH   .......[for] [While]
            4.5. Xoá và khôi phục bản ghi
            a. Đánh dấu xoá
            Cú pháp: DELETE [] [For] [While]
            b. Xoá
            Cú pháp: PACK
            c. Khôi phục bản ghi đã bị đánh dấu xoá
            Cú pháp:  RECALL [] [For] [While]

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 3253     Tải về: 30     Lượt mua: 0     Định dạng:    
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan
30 BÀI TẬP QUẢN LÝ DỰ ÁN Lượt tải: 95 Lượt xem: 15309
Bài giải của bài tập quản trị rủi ro Lượt tải: 64 Lượt xem: 14485
Bài tập môn Quản trị dự án Lượt tải: 74 Lượt xem: 9509
quản trị rủi ro trong dự án đầu tư Lượt tải: 19 Lượt xem: 9221
Có thể bạn quan tâm
quản trị rủi ro trong dự án đầu tư Lượt tải: 19 Lượt xem: 9221
bài tập hệ thống thông tin quản lí Lượt tải: 86 Lượt xem: 8532
Dòng tiền dự án Lượt tải: 46 Lượt xem: 7738
Quản lý thư viện sách Lượt tải: 65 Lượt xem: 6595