Tài liệu

Bài tập nâng cao phần cảm ứng điện từ

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 3258     Tải về: 14     Lượt mua: 0    
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 4
Tài liệu Bài tập nâng cao phần cảm ứng điện từ - tài liệu, sách iDoc.VnTài liệu ôn tập môn vật lý 11 tham khảo gồm bài tập tự luận và trắc nghiệm phần Cảm ứng điện từ rất hay và b
BÀI TẬP NÂNG CAO PHẦN CẢM ỨNG TỪ
PHẦN I: TỰ LUẬN
Bài 1
Trên hai cạnh AB và CD của một khung dây dẫn cạnh a = 0,5cm, điện trở R = 4 , người ta mắc
hai nguồn điện E
1
= 10V, E
2
= 8V; r
1
= r
2
= 0 như trên hình vẽ. Mạch điện được đặt trong từ truờng
đều có véc tơ cảm ứng ứng từ
B
r
vuông góc với mặt phẳng khung dây và hướng ra sau hình vẽ, độ
lớn cảm ứng từ B tăng theo quy luật B = kt, k = 16 T/s.
Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Bài 2:
Một cuộn dây dẹt hình tròn tròn gồm N = 100 vòng dây, mỗi vòng có bán kính R = 10cm, mỗi
mét dài của dây có điện trở R
0
= 10cm cuộn dây đặt trong từ trường đều vectơ cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 10
-2
T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10
- 2
s. Tính cường độ dòng
điện xuất hiện trong mạch?
Bài 3
Hai thanh dẫn điện dài l = 50 cm chuyển đông trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,4T. Vectơ vận tốc của thanh và
vectơ cảm ứng từ tạo vói nhau một góc α = 30
0
và cùng vuông góc với thanh.
Tính suất điện động cảm ứng trong thanh và hiệu điện thế hai đầu thanh. Đồng thời chỉ rõ chiều tăng của điện thế tại
hai đầu thanh. Biết v = 2m/s .
Bài 4
Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng có điện trở không đáng kể, một đầu nối vào điện trở R = 0,5 . Một đoạn
dây dẫn AB, độ dài l = 14 cm, khối lượng m = 2 g, điện trở r = 0,5 tì vào hai thanh kim loại tự do trượt không ma sát
xuống dưới và luôn luôn vuông góc với hai thanh kim loại đó. Toàn bộ hệ thống đặt trong một từ trường đều có hướng
vuông góc với mặt phẳng hai thanh kim loại có cảm ứng từ B = 0,2T.
1. Xác định chiều dòng điện qua R.
2. chứng minh rằng lúc đầu thanh AB chuyển động nhanh dần, sau một thời gian chuyển động trở thành chuyển
động đều. Tính vận tốc chuyển động đều ấy và tính U
AB
.
3. Bây giờ đặt hai thanh kim loại nghiêng với mặt phẳng nằm
ngang một góc α = 60
0
. độ lớn và chiều của vẫn như cũ. Tính
vận tốc v
'
của chuyển động đều của thanh AB và U
'
AB
. Lấy g = 9,8 m/s
2
.
Bài 5: Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng có điện trở không đáng kể,
hai đầu trên được khép kín bằng một nguồn điện có suất điện động E
và điện trở trong r = 0,2 . Một đoạn dây dẫn AB, độ dài l = 20 cm, khối lượng m = 10
g, điện trở R = 2 trượt không ma sát theo hai thanh kim loại đó
(AB luôn vuông goc với từ trường đều , có B = 1T)
a. giả sứ nguồn điện có suất điện động E = 1V và AB đi xuống.
Hãy tính vận tốc của AB khi đã đạt tới giá trị không đổi vo.
b. Nguồn điện phải có suất điện động bằng bao nhiêu để AB đi lên với vận tốc v
o
.
Bài 6: Một khung dây hình chữ nhật có các cạnh lần lượt là : a = 10 cm; b = 20 cm gồm 50
vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Trục quay của khung
nằm vuông góc với đường sức từ. Lúc đầu mặt phẳng khung vuông góc với vectơ cảm ứng
từ. Khung quay với tốc độ góc
100 ( / )rad s
ω π
=
.Tính suất điện động trung bình trong khung day trong thời gian nó
quay được 15
0
kể từ vị trí ban đầu? ĐS: 20,5 V
Bài 7 : Có hai vòng dây kín, diện tích của các vòng là S
1
và S
2
được đặt trong một từ trường đều B đang biến thiên
đều. Mặt phẳng của hai vòng dấy song song với nhau. Nếu trong vòng một xuất hiện một suất điện động cảm ứng là e
c1
thì trong vòng hai xuất hiện một suất điện động là bao nhiêu?
Bài 8: Tại tâm của một vòng dây tròn phẳng gồm N = 50 vòng, mỗi vòng có bán kính r
1
= 20 cm, người ta đặt một
khung dây nhỏ gồm N
2
= 100 vòng, mỗi vòng có diện tích 1 cm
2
. Khung dây nhỏ này quay xung quanh một đường
kính của khung dây lớn với vận tốc không đổi
300
ω
=
vòng/giây. Tìm suất điện động cực đại trong khung nếu dòng
trong khung lớn có cường độ I = 10 A. ĐS: 4,7.10
-3
V
Bài 9: Một thanh kim loại dài l = 1m quay với vận tốc góc không đổi
20( / )rad s
ω
=
trong một từ trường đều có cảm
ứng từ B = 5.10
-2
T. Trục quay đi qua một đầu của thanh, thẳng góc với thanh và song song với đường sức từ của từ
trường. Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh. ĐS: 0,5 V
Bài 10 : Một cuộn dây gồm N = 100 vòng quay trong từ trường đều với vận tốc không đổi
5
ω
=
vòng/s. Cảm ứng từ
B = 0,1 T. Tiết diện ngang của ống dây là 100 cm
2
. Trục quay vuông góc với trục của ống
dây và vuông góc với đường sức từ trường. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
cuộn dây và tìm giá trị cực đại của nó.
ĐS:
max
os(2 nt+ )
e 2
e NBSc
NBS NBSn
π ϕ
ω π
=
= =
E
1
E
2
B
A
B
R
B
A
B
E
B
A
B
R
B
B
A
C
B
Bài 11:Trên một mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang có hai dây dẫn thẳng song song điện trở không
đáng kể nằm dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng ấy.
Đầu trên của hai dây dẫn nối với điện trở R. Một thanh kim loại MN =l, điện trở r, khối lượng m, đặt vuông góc với
hai dây dẫn nói trên, trượt không ma sát trên hai dây dẫn ấy. Mạch điện đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B có
phương thẳng đứng và hướng lên.
1) thanh trượt xuống dốc, xác định chiều của dòng điện cảm ứng chạy qua R
2) Chứng minh rằng ngay lúc đầu thanh kim laọi chuyển động nhanh dần đến một lúc chuyển động với vận tốc
không đổi. Tính giá trị vận tốc khôi đổi ấy?
ĐS:
ax
2 2 2
( ) sin
os
m
R r mg
v
B l c
α
α
+
=
Bài 12: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = l trượt thẳng đứng không ma sát trên hai thanh ray
trong từ trường đều
B
r
nằm ngang. Bỏ qua điện trở trong mạch. Tính gia tốc chuyển động của
thanh AB và cho biết sự biến đổi năng lượng trong mạch.
ĐS:
Bài 13: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = 20 cm, khối lượng m= 10 g,
B
r
vuông góc với khung dây dẫn, độ lớn
là 0,1 T, nguồn có suất điện động 1,2 V và điện trở trong 0,5
. Do lực điện từ và lực ma sát, AB trượt đều với
vận tốc 10 m/s. Bỏ qua điện trở các ray và các nơi tiếp xúc.
a) Tính độ lớn và chiều của dòng điện trong mạch, hệ số ma sát giữa AB và ray.
b) Muốn dòng điện trong thanh AB chạy từ B đến A, cường độ 1,8 A phải kéo Ab trượt theo
chiều nào và vận tốc bằng bao nhiêu ?
ĐS: a) 2 A; 0,4 b) sang phải, 15 m/s, 4.10
-3
N
Bài 14: Một khung dây hình chữ nhật chiều rộng a, chiều cao b được thả không vận tốc đầu sao cho
mặt phẳng khung dây thẳng đứng và đi vào một vùng từ trường
B
r
vuông góc với khung. Cho biết
cạnh b đủ dài để khung có thể đạt vận tốc không đổi khi mép trên của khung ra khỏi từ trường. Hỏi
vận tốc không đổi đó là bao nhiêu? Cho biết khối lượng của khung m và điện trở là R.
ĐS: mgR/(aB)
2
Bài 15: một từ trường đều 0,05 T hướng lên thẳng đứng. Một thanh kim loại dài 60 cm, nhìn từ trên
xuống, quay theo chiều kim đồng hồ trong một mặt phẳng nằm ngang quanh một đều của bó với tần
số 100Hz.
a) Đầu nào của thanh là cực dương khi xuất hiện suất điện động cảm ứng ở hai đầu thanh?
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu thanh là bao nhiêu?
ĐS: b)5,65 V
Bài 16: Một vòng dây dẫn tròn bán kính r được đặt trong một từ trường đều vuông góc với mặt phẳng dây dẫn và
có độ lớn B. Vòng nối với tâm bằng 2 thanh kim loại: thanh OA cố định và thanh OB quay quanh O với vận tốc
góc
ω
không đổi. Hãy lập biểu thức cường độ dòng điện qua các thanh và các cung theo thời gian, cho biết điện
trở của mỗi đơn vị chiều dài của vòng và thanh là R
0
.
ĐS:
2 2
0 0 0
2 2
Br
I
R R R t
π ω
π ω ω
=
+
;
1 2
1
(2 );
2 2
I
I t I t
π ω ω
π π
= =
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM
C1: Một cuộn dây dẫn được đặt trong từ trường của một nam châm điện sao cho từ thông của từ trường xuyên qua
cuộn dây. Với điều kiện ban đầu đó , muốn làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong cuộn dây, cần phải:
A. Quay cuộn dây B. Kéo cuộn dây ra khỏi nam châm
C. Thay đổi hình dạng của cộn dây D. Thay đổi dòng điện trong nam châm điện
E. tất cả các đáp án đã cho
C2: Một cuộn dây diện tích 4 cm
2
và 10 vòng được kéo nhanh ra khỏi từ trường 0,04T trong 20 ms (miligiây).Suất
điện động cảm ứng là:
A. 8.10
3
V B. 8 mV C. 4.10
3
V D. 4 mV
C3: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây 500 vòng diện tích 0,1 m
2
khi nó quay trong từ trường 0,1 T với
tần số 60 Hz có giá trị lớn nhất là:
A. 1885 V B. 200V C. 1430 V D. Không xác định được
C4: Một ống dây lõi không khí dài 60 cm, bán kính 1,8 cm có 2000 vòng. Hỏi suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
cuộn dây là bao nhiêu nếu dòng điện qua cuộn dây thay đổi đều từ 2A tới 8 A trong 3 s.
A. 1,8 V B.0,018 V C. 3,6 V D. 3,6 mV
C5: Một cuộn dây dẫn tròn đường kính 2 cm có 100 vòng được đặt trong một từ trường đều 0,05 T sao cho mặt phẳng
của nó tạo với phương của từ trường một góc 60
0
. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây nếu nó được
kéo ra khỏi từ trường trong 10 ms.
A. 1,5 V B.1,5 mV C. 0,136 V D. 0,136 mV
b
a
B
r
Liên hệ quảng cáo

G
C
D
v
r
B
r
C6: Một cuộn dây 2000 vòng điện trở 2
được uốn thành một ống dây bán kính 0,2 m có số vòng cuốn 10000
vòng /m. Tìm cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi dòng điện trong ống thay đổi với tốc độ 2 A/s.
A. 1,6 A B. 3,2 A C.4,8 A D. không xác định được
C7: Khi một dòng điện qua cuộn dây thay đổi với vận tốc 4000A/s thì xuất hiện trong cuộn dây suất điện động 4 V.
Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 10 H B.1 mH C.1H D.0,1 H
C8: Một thanh dẫn điện dài 25 cm, chuyển động trong từ trường đều ,cảm ứng từ B = 8.10
-3
T. Vectơ vận tốc
v
r
vuông
góc với thanh và vuông góc với vectơ cảm ứng từ B, hãy tính suất điện động cảm ứng trong thanh. Với v = 3m/s
A. 6 V B.6mV C.12 V D.12 mV
C9: Giả sử trong thí nghiệm hình vẽ, cảm ứng từ B = 0,3T, thanh CD dài 20 cm và chuyển
động với vận tốc v = 1m/s sang phải. Điện kế có điện trở R = 2
.Cường độ dòng điện qua
điện kế là
A. 0,3 A B.0,003A C. 30mA D.3 mA
C10: th«ng Ф qua mét khung d©y biÕn ®æi, trong kho¶ng thêi gian 0,2 (s) tõ th«ng gi¶m
1,2 (Wb) xuèng cßn 0,4 (Wb). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung cã ®é lín b»ng:
A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V).
C11: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều cảm ứng tB = 5.10
-4
(T). Vectơ cảm
ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30
0
. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 6.10
-7
(Wb). B. 3.10
-7
(Wb). C. 5,2.10
-7
(Wb). D. 3.10
-3
(Wb).
C12: Mét h×nh vu«ng c¹nh 5 (cm), ®Æt trong trêng ®Òu c¶m øng B = 4.10
-4
(T). th«ng qua h×nh vu«ng ®ã
b»ng 10
-6
(Wb). Gãc hîp bëi vect¬ c¶m øng tõ vµ vect¬ ph¸p tuyÕn víi h×nh vu«ng ®ã lµ:
A. α = 0
0
. B. α = 30
0
. C. α = 60
0
. D. α = 90
0
.
C13: Mét khung d©y ph¼ng, diÖn tÝch 20 (cm
2
), gåm 10 vßng d©y ®Æt trong tõ trêng ®Òu. Vect¬ c¶m øng lµm thµnh
víi mÆt ph¼ng khung d©y mét gãc 30
0
®é lín B = 2.10
-4
(T). Ngêi ta lµm cho trêng gi¶m ®Òu ®Õn kh«ng trong
kho¶ng thêi gian 0,01 (s). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung d©y trong kho¶ng thêi gian trêng biÕn ®æi
lµ:
A. 3,46.10
-4
(V). B. 0,2 (mV). C. 4.10
-4
(V). D. 4 (mV).
C14: Mét khung d©y ph¼ng, diÖn tÝch 25 (cm
2
) gåm 10 vßng d©y, khung d©y ®îc ®Æt trong trêng c¶m øng
vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng khung ®é lín t¨ng dÇn 0 ®Õn 2,4.10
-3
(T) trong kho¶ng thêi gian 0,4 (s). SuÊt ®iÖn
®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung trong kho¶ng thêi gian cã tõ trêng biÕn thiªn lµ:
A. 1,5.10
-2
(mV). B. 1,5.10
-5
(V). C. 0,15 (mV). D. 0,15 (μV).
C15: Mét khung d©y dÉn h×nh ch÷ nhËt cã kÝch thíc 3 (cm) x 4 (cm) ®îc ®Æt trong trêng ®Òu c¶m øng B = 5.10
-4
(T). Vect¬ c¶m øng tõ hîp víi mÆt ph¼ng khung mét gãc 30
0
. Tõ th«ng qua khung d©y dÉn ®ã lµ:
A. 3.10
-3
(Wb). B. 3.10
-5
(Wb). C. 3.10
-7
(Wb). D. 6.10
-7
(Wb)
C16: Một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 3H, được nối với một nguồn điện có suất điện động 6V. Điện trở của toàn
mạch không đáng kể.Sau bao lâu tính từ lúc nối vào nguồn, cường độ dòng điện qua cuộn dây tăng đến giá trị 5A?
A. 2,5 s B.không xác định được C.2 s D. 1,2 s
C17: Cho ống dây dẫn hình trụ dài N= 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 100 cm
2
, ống dây có điện trở R = 16Ω. Hai
đầu được nối đoản mạch, ống dây đặt trong một từ trường đều.Vectơ cảm ứng từ vuông góc với các vòng dây và có độ
lớn tăng đều 4.10
-2
T/s.Công suất tỏa nhiệt trong ống dây là
A. 10
-2
J B. 10
-2
W C. 1 J D. 1W
C18: Vòng dây dẫn điện, diện tích 100 cm
2
nối vào một tụ điện C = 200 μ F, được đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ
B vuông góc với mặt phẳng vòng dây, có độ lớn B tăng đều với tốc độ 5.10
-2
(T/s). Điện tích của tụ điện là:
A. 10 μ C B. 0,1 μ C C. 10 C D. 0,1 C
C19: Cho một mạch điện có độ tự cảm L = 0,6H có dòng điện giảm đều từ I
1
= 0,2A đến I
2
= 0 trong khoảng thời gian
0,2 phút.Suất điện động tự cảm trong mạch là:
A. 0,01 V B.1V C.0,6 D.6V
C10: th«ng Ф qua mét khung d©y biÕn ®æi, trong kho¶ng thêi gian 0,1 (s) th«ng t¨ng 0,6 (Wb) ®Õn 1,6 (Wb).
SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung cã ®é lín b»ng:
A. 6 (V). B. 10 (V). C. 16 (V). D. 22 (V)
Liên hệ quảng cáo

Bài tập nâng cao phần cảm ứng điện từ
Tài liệu ôn tập môn vật lý 11 tham khảo gồm bài tập tự luận và trắc nghiệm phần Cảm ứng điện từ rất hay và bổ ích. Mời các bạn tham khảo làm bài củng cố kiến thức.
Nội dung trích xuất từ tài liệu
Một khung day hình chử nhật có các cạnh lần lượt là : a = 10 cm; b = 20 cm gồm 50 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T

BÀI TẬP NÂNG CAO PHẦN CẢM ỨNG TỪ

PHẦN I: TỰ LUẬN

Bài 1

Trên hai cạnh AB và CD của một khung dây dẫn cạnh a = 0,5cm, điện trở R = 4 (, người ta mắc hai nguồn điện E1 = 10V, E2= 8V; r1 = r2 = 0 như trên hình vẽ. Mạch điện được đặt trong từ truờng đều có véc tơ cảm ứng ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và hướng ra sau hình vẽ, độ lớn cảm ứng từ B tăng theo quy luật B = kt, k = 16 T/s.

Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch.

Bài 2:

Một cuộn dây dẹt hình tròn tròn gồm N = 100 vòng dây, mỗi vòng có bán kính R = 10cm, mỗi mét dài của dây có điện trở R0 = 10cm cuộn dây đặt trong từ trường đều vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 10-2 T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10- 2s. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong mạch?

Bài 3

Hai thanh dẫn điện dài l = 50 cm chuyển đông trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,4T. Vectơ vận tốc của thanh và vectơ cảm ứng từ tạo vói nhau một góc ( = 300 và cùng vuông góc với thanh.

Tính suất điện động cảm ứng trong thanh và hiệu điện thế hai đầu thanh. Đồng thời chỉ rõ chiều tăng của điện thế tại hai đầu thanh. Biết v = 2m/s .

Bài 4

Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng có điện trở không đáng kể, một đầu nối vào điện trở R = 0,5 (. Một đoạn dây dẫn AB, độ dài l = 14 cm, khối lượng m = 2 g, điện trở r = 0,5 ( tì vào hai thanh kim loại tự do trượt không ma sát xuống dưới và luôn luôn vuông góc với hai thanh kim loại đó. Toàn bộ hệ thống đặt trong một từ trường đều có hướng vuông góc với mặt phẳng hai thanh kim loại có cảm ứng từ B = 0,2T.

Xác định chiều dòng điện qua R.

chứng minh rằng lúc đầu thanh AB chuyển động nhanh dần, sau một thời gian chuyển động trở thành chuyển động đều. Tính vận tốc chuyển động đều ấy và tính UAB.

Bây giờ đặt hai thanh kim loại nghiêng với mặt phẳng nằm

ngang một góc ( = 600. độ lớn và chiều của vẫn như cũ. Tính

vận tốc v' của chuyển động đều của thanh AB và U'AB. Lấy g = 9,8 m/s2.

Bài 5: Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng có điện trở không đáng kể,

hai đầu trên được khép kín bằng một nguồn điện có suất điện động E

và điện trở trong r = 0,2 (. Một đoạn dây dẫn AB, độ dài l = 20 cm, khối lượng m = 10 g, điện trở R = 2 ( trượt không ma sát theo hai thanh kim loại đó

(AB luôn vuông goc với từ trường đều , có B = 1T)

giả sứ nguồn điện có suất điện động E = 1V và AB đi xuống.

Hãy tính vận tốc của AB khi đã đạt tới giá trị không đổi vo.

Nguồn điện phải có suất điện động bằng bao nhiêu để AB đi lên với vận tốc vo.

Bài 6: Một khung dây hình chữ nhật có các cạnh lần lượt là : a = 10 cm; b = 20 cm gồm 50 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Trục quay của khung nằm vuông góc với đường sức từ. Lúc đầu mặt phẳng khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Khung quay với tốc độ góc .Tính suất điện động trung bình trong khung day trong thời gian nó quay được 150 kể từ vị trí ban đầu? ĐS: 20,5 V

Bài 7 : Có hai vòng dây kín, diện tích của các vòng là S1 và S2 được đặt trong một từ trường đều B đang biến thiên đều. Mặt phẳng của hai vòng dấy song song với nhau. Nếu trong vòng một xuất hiện một suất điện động cảm ứng là ec1 thì trong vòng hai xuất hiện một suất điện động là bao nhiêu?

Bài 8: Tại tâm của một vòng dây tròn phẳng gồm N = 50 vòng, mỗi vòng có bán kính r1 = 20 cm, người ta đặt một khung dây nhỏ gồm N2 = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích 1 cm2. Khung dây nhỏ này quay xung quanh một đường kính của khung dây lớn với vận tốc không đổi vòng/giây. Tìm suất điện động cực đại trong khung nếu dòng trong khung lớn có cường độ I = 10 A. ĐS: 4,7.10-3 V

Bài 9: Một thanh kim loại dài l = 1m quay với vận tốc góc không đổi trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Trục quay đi qua một đầu của thanh, thẳng góc với thanh và song song với đường sức từ của từ trường. Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh. ĐS: 0,5 V

Bài 10 : Một cuộn dây gồm N = 100 vòng quay trong từ trường đều với vận tốc không đổi vòng/s. Cảm ứng từ B = 0,1 T. Tiết diện ngang của ống dây là 100 cm2. Trục quay vuông góc với trục của ống dây và vuông góc với đường sức từ trường. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây và tìm giá trị cực đại của nó.

ĐS:

Bài 11:Trên một mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang có hai dây dẫn thẳng song song điện trở không đáng kể nằm dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng ấy.

Đầu trên của hai dây dẫn nối với điện trở R. Một thanh kim loại MN =l, điện trở r, khối lượng m, đặt vuông góc với hai dây dẫn nói trên, trượt không ma sát trên hai dây dẫn ấy. Mạch điện đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B có phương thẳng đứng và hướng lên.

thanh trượt xuống dốc, xác định chiều của dòng điện cảm ứng chạy qua R

Chứng minh rằng ngay lúc đầu thanh kim laọi chuyển động nhanh dần đến một lúc chuyển động với vận tốc không đổi. Tính giá trị vận tốc khôi đổi ấy?

ĐS:

Bài 12: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = l trượt thẳng đứng không ma sát trên hai thanh ray trong từ trường đều nằm ngang. Bỏ qua điện trở trong mạch. Tính gia tốc chuyển động của thanh AB và cho biết sự biến đổi năng lượng trong mạch.

ĐS:

Bài 13: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = 20 cm, khối lượng m= 10 g, vuông góc với khung dây dẫn, độ lớn là 0,1 T, nguồn có suất điện động 1,2 V và điện trở trong 0,5 . Do lực điện từ và lực ma sát, AB trượt đều với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua điện trở các ray và các nơi tiếp xúc.

Tính độ lớn và chiều của dòng điện trong mạch, hệ số ma sát giữa AB và ray.

Muốn dòng điện trong thanh AB chạy từ B đến A, cường độ 1,8 A phải kéo Ab trượt theo chiều nào và vận tốc bằng bao nhiêu ?

ĐS: a) 2 A; 0,4 b) sang phải, 15 m/s, 4.10-3N

Bài 14: Một khung dây hình chữ nhật chiều rộng a, chiều cao b được thả không vận tốc đầu sao cho mặt phẳng khung dây thẳng đứng và đi vào một vùng từ trường vuông góc với khung. Cho biết cạnh b đủ dài để khung có thể đạt vận tốc không đổi khi mép trên của khung ra khỏi từ trường. Hỏi vận tốc không đổi đó là bao nhiêu? Cho biết khối lượng của khung m và điện trở là R.

ĐS: mgR/(aB)2

Bài 15: một từ trường đều 0,05 T hướng lên thẳng đứng. Một thanh kim loại dài 60 cm, nhìn từ trên xuống, quay theo chiều kim đồng hồ trong một mặt phẳng nằm ngang quanh một đều của bó với tần số 100Hz.

Đầu nào của thanh là cực dương khi xuất hiện suất điện động cảm ứng ở hai đầu thanh?

Hiệu điện thế giữa hai đầu thanh là bao nhiêu?

ĐS: b)5,65 V

Bài 16: Một vòng dây dẫn tròn bán kính r được đặt trong một từ trường đều vuông góc với mặt phẳng dây dẫn và có độ lớn B. Vòng nối với tâm bằng 2 thanh kim loại: thanh OA cố định và thanh OB quay quanh O với vận tốc góc không đổi. Hãy lập biểu thức cường độ dòng điện qua các thanh và các cung theo thời gian, cho biết điện trở của mỗi đơn vị chiều dài của vòng và thanh là R0.

ĐS: ;

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM

C1: Một cuộn dây dẫn được đặt trong từ trường của một nam châm điện sao cho từ thông của từ trường xuyên qua cuộn dây. Với điều kiện ban đầu đó , muốn làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong cuộn dây, cần phải:

A. Quay cuộn dây B. Kéo cuộn dây ra khỏi nam châm

C. Thay đổi hình dạng của cộn dây D. Thay đổi dòng điện trong nam châm điện

E. tất cả các đáp án đã cho

C2: Một cuộn dây diện tích 4 cm2 và 10 vòng được kéo nhanh ra khỏi từ trường 0,04T trong 20 ms (miligiây).Suất điện động cảm ứng là:

A. 8.103 V B. 8 mV C. 4.103 V D. 4 mV

C3: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây 500 vòng diện tích 0,1 m2 khi nó quay trong từ trường 0,1 T với tần số 60 Hz có giá trị lớn nhất là:

A. 1885 V B. 200V C. 1430 V D. Không xác định được

C4: Một ống dây lõi không khí dài 60 cm, bán kính 1,8 cm có 2000 vòng. Hỏi suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là bao nhiêu nếu dòng điện qua cuộn dây thay đổi đều từ 2A tới 8 A trong 3 s.

A. 1,8 V B.0,018 V C. 3,6 V D. 3,6 mV

C5: Một cuộn dây dẫn tròn đường kính 2 cm có 100 vòng được đặt trong một từ trường đều 0,05 T sao cho mặt phẳng của nó tạo với phương của từ trường một góc 600. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây nếu nó được kéo ra khỏi từ trường trong 10 ms.

A. 1,5 V B.1,5 mV C. 0,136 V D. 0,136 mV

C6: Một cuộn dây 2000 vòng điện trở 2 được uốn thành một ống dây bán kính 0,2 m có số vòng cuốn 10000 vòng /m. Tìm cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi dòng điện trong ống thay đổi với tốc độ 2 A/s.

A. 1,6 A B. 3,2 A C.4,8 A D. không xác định được

C7: Khi một dòng điện qua cuộn dây thay đổi với vận tốc 4000A/s thì xuất hiện trong cuộn dây suất điện động 4 V. Độ tự cảm của cuộn dây là:

A. 10 H B.1 mH C.1H D.0,1 H

C8: Một thanh dẫn điện dài 25 cm, chuyển động trong từ trường đều ,cảm ứng từ B = 8.10-3T. Vectơ vận tốc vuông góc với thanh và vuông góc với vectơ cảm ứng từ B, hãy tính suất điện động cảm ứng trong thanh. Với v = 3m/s

A. 6 V B.6mV C.12 V D.12 mV

C9: Giả sử trong thí nghiệm hình vẽ, cảm ứng từ B = 0,3T, thanh CD dài 20 cm và chuyển động với vận tốc v = 1m/s sang phải. Điện kế có điện trở R = 2 .Cường độ dòng điện qua điện kế là

A. 0,3 A B.0,003A C. 30mA D.3 mA

C10: Tõ th«ng Ф qua mét khung d©y biÕn ®æi, trong kho¶ng thêi gian 0,2 (s) tõ th«ng gi¶m tõ 1,2 (Wb) xuèng cßn 0,4 (Wb). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung cã ®é lín b»ng:

A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V).

C11: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A. 6.10-7 (Wb). B. 3.10-7 (Wb). C. 5,2.10-7 (Wb). D. 3.10-3 (Wb).

C12: Mét h×nh vu«ng c¹nh 5 (cm), ®Æt trong tõ tr­êng ®Òu cã c¶m øng tõ B = 4.10-4 (T). Tõ th«ng qua h×nh vu«ng ®ã b»ng 10-6 (Wb). Gãc hîp bëi vect¬ c¶m øng tõ vµ vect¬ ph¸p tuyÕn víi h×nh vu«ng ®ã lµ:

A. α = 00. B. α = 300. C. α = 600. D. α = 900.

C13: Mét khung d©y ph¼ng, diÖn tÝch 20 (cm2), gåm 10 vßng d©y ®Æt trong tõ tr­êng ®Òu. Vect¬ c¶m øng tõ lµm thµnh víi mÆt ph¼ng khung d©y mét gãc 300 vµ cã ®é lín B = 2.10-4 (T). Ng­êi ta lµm cho tõ tr­êng gi¶m ®Òu ®Õn kh«ng trong kho¶ng thêi gian 0,01 (s). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung d©y trong kho¶ng thêi gian tõ tr­êng biÕn ®æi lµ:

A. 3,46.10-4 (V). B. 0,2 (mV). C. 4.10-4 (V). D. 4 (mV).

C14: Mét khung d©y ph¼ng, diÖn tÝch 25 (cm2) gåm 10 vßng d©y, khung d©y ®­îc ®Æt trong tõ tr­êng cã c¶m øng tõ vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng khung vµ cã ®é lín t¨ng dÇn tõ 0 ®Õn 2,4.10-3 (T) trong kho¶ng thêi gian 0,4 (s). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung trong kho¶ng thêi gian cã tõ tr­êng biÕn thiªn lµ:

A. 1,5.10-2 (mV). B. 1,5.10-5 (V). C. 0,15 (mV). D. 0,15 (μV).

C15: Mét khung d©y dÉn h×nh ch÷ nhËt cã kÝch th­íc 3 (cm) x 4 (cm) ®­îc ®Æt trong tõ tr­êng ®Òu c¶m øng tõ B = 5.10-4 (T). Vect¬ c¶m øng tõ hîp víi mÆt ph¼ng khung mét gãc 300. Tõ th«ng qua khung d©y dÉn ®ã lµ:

A. 3.10-3 (Wb). B. 3.10-5 (Wb). C. 3.10-7 (Wb). D. 6.10-7 (Wb)

C16: Một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 3H, được nối với một nguồn điện có suất điện động 6V. Điện trở của toàn mạch không đáng kể.Sau bao lâu tính từ lúc nối vào nguồn, cường độ dòng điện qua cuộn dây tăng đến giá trị 5A?

A. 2,5 s B.không xác định được C.2 s D. 1,2 s

C17: Cho ống dây dẫn hình trụ dài N= 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 100 cm2, ống dây có điện trở R = 16Ω. Hai đầu được nối đoản mạch, ống dây đặt trong một từ trường đều.Vectơ cảm ứng từ vuông góc với các vòng dây và có độ lớn tăng đều 4.10-2 T/s.Công suất tỏa nhiệt trong ống dây là

A. 10-2 J B. 10-2 W C. 1 J D. 1W

C18: Vòng dây dẫn điện, diện tích 100 cm2 nối vào một tụ điện C = 200 μ F, được đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng vòng dây, có độ lớn B tăng đều với tốc độ 5.10-2 (T/s). Điện tích của tụ điện là:

A. 10 μ C B. 0,1 μ C C. 10 C D. 0,1 C

C19: Cho một mạch điện có độ tự cảm L = 0,6H có dòng điện giảm đều từ I1= 0,2A đến I2 = 0 trong khoảng thời gian 0,2 phút.Suất điện động tự cảm trong mạch là:

A. 0,01 V B.1V C.0,6 D.6V

C10: Tõ th«ng Ф qua mét khung d©y biÕn ®æi, trong kho¶ng thêi gian 0,1 (s) tõ th«ng t¨ng tõ 0,6 (Wb) ®Õn 1,6 (Wb). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung cã ®é lín b»ng:

A. 6 (V). B. 10 (V). C. 16 (V). D. 22 (V)�

A

A

(

B

R

B

B

B

(

B

(

E

B

(

E2

E1

B

R

B

A

C

B

A

_1267527056.unknown _1267727188.unknown _1267728572.unknown _1267731336.unknown _1267796140.unknown _1267796369.unknown _1267728590.unknown _1267728305.unknown _1267539529.unknown _1267539598.unknown _1267527685.unknown _1267539159.unknown _1267527287.unknown _1267526668.unknown _1267526825.unknown _1267526625.unknown
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Bài tập môn XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ Lượt tải: 583 Lượt xem: 24684
GIÁO TRÌNH VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG - TẬP 2 -… Lượt tải: 572 Lượt xem: 23214
Công thức vật lý lớp 10 Lượt tải: 183 Lượt xem: 21562