Chia sẻ Download
Tài liệu BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012
/7
Thành viên idoc2012

BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012

- 12 tháng trước
738
Báo lỗi
Câu 1: Có các nhận xét về kim loại kiềm: (1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và . (2) Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2. (3) Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. (4) Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau. (5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối Số nhận xét đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Nội dung

THPT chuyên Nguy n Hu - Hà N iễ ệ ộ

BÀI T P LÝ THUY T HÓA H C VÔ C ÔN THI ĐH- CĐ 2012Ậ Ế Ọ Ơ

Câu 1: Có các nh n xét v kim lo i ki mậ ề ạ ề : (1) C u hình electron l p ngoài cùng c a kim lo i ki m là nsấ ớ ủ ạ ề 1 v i n nguyên và .ớ (2) Kim lo i ki m kh Hạ ề ử 2O d dàng nhi t th ng gi i phóng Hễ ở ệ ườ ả 2. (3) Kim lo i ki m có c u trúc m ng tinh th l p ph ng tâm kh i nên chúng có nhi t đ nóngạ ề ấ ạ ể ậ ươ ố ệ ộ

ch y, nhi t đ sôi th p.ả ệ ộ ấ (4) Khi cho kim lo i ki m vào dung d ch HCl thì kim lo i ki m ph n ng v i dung môi Hạ ề ị ạ ề ả ứ ớ 2O

tr c, v i axit sau.ướ ớ (5) Các kim lo i ki m không đ y đ c kim lo i y u h n ra kh i dung d ch mu iạ ề ẩ ượ ạ ế ơ ỏ ị ố S nh n xét đúng là:ố ậ A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 2: Cho s đ chuy n hóa sau:ơ ồ ể Ca3(PO4)2 X, Y, X, T l n l t làầ ượ A. P đỏ, Ca3P2, PH3, P2O3. B. P tr ngắ , Ca3P2, PH3, P2O5. C. CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2. D. P đ , Caỏ 3P2, PH3, P2O5.

Câu 3: Cho s đ sau: ơ ồ 0

dHCldpdd,70KCl (X) (Y)� � � � � � � � � � . Các ch t X, Y l n l t là:ấ ầ ượ A. KClO, Cl2. B. K, H2. C. KClO3, Cl2. D. KOH, KCl

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn h n h p g m các kim lo i Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung d chỗ ợ ồ ạ ị HNO3 loãng (d ), thu đ c dung d ch X. Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH (d ), thuư ượ ị ụ ớ ị ư đ c k t t a Y. Đem Y tác d ng v i dung d ch NHượ ế ủ ụ ớ ị 3 (d ), đ n ph n ng hoàn toàn thu đ cư ế ả ứ ượ k t t a Z. S hiđroxit có trong Y và Z l n l t làế ủ ố ầ ượ

A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2.

Câu 5: Cho ph ng trình ph n ng: Mg + HNOươ ả ứ 3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O. N u tế ỉ kh i c a h n h p NO và Nố ủ ỗ ợ 2O đ i v i Hố ớ 2 là 17,8. T l s phân t b kh và b oxi hóa làỉ ệ ố ử ị ử ị

A. 14 : 25 B. 11 : 28 C. 25 : 7 D. 28 : 15 Câu 6: Dãy nào sau đây g m các ch t mà c u t o phân t ồ ấ ấ ạ ử không th thể a mãnỏ quy t c bátắ t ?ử

A. H2S, HCl B. SO2, SO3. C. CO2, H2O D. NO2, PCl5. Câu 7: Có bao nhiêu nguyên t hóa h c mà nguyên t c a nó có electron cu i cùng đi n vàoố ọ ử ủ ố ề phân l p 4s ?ớ

A. 12. B. 9. C. 3. D. 2.

Câu 8: Cho các phát biểu sau: (1) Trong dung d cị h, t ngổ n ngồ đ ộ các ion dương bằng n ngồ độ các ion âm. (2) Dãy các chất: CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh. (3) Trong 3 dung d cị h cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung d cị h có n ngồ đ ộ lớn nhất

là HCOOH. (4) Phản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn. (5) Phản ứng trao đ iổ ion trong dung d cị h không kèm theo sự thay đổi s ố oxi hóa. S phố át biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 9: Cho b tộ nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, n ngặ hơn không khí và dung d cị h Z. Cho dung d cị h NaOH đến dư vào dung d cị h Z, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không màu, đ iổ màu quỳ tím ẩm sang xanh). Axit X và khí Y là:

A. HNO 3

và N 2.

B. H 2 SO

4 và H

2 S. C. HNO

3 và N

2 O. D. HCl và H

2 .

Câu 10: Cho a gam P

2 O

5 vào dung d cị h chứa a gam KOH, thu được dung d cị h X. Chất tan có

trong dung dịch X là: A. KH

2 PO

4 và H

3 PO

4 B. K

2 HPO

4 và K

3 PO

4 C. KH

2 PO

4 và K

2 HPO

4 D. K

3 PO

4

và KOH

Câu 11: Cho các ph n ng:ả ứ (1) FeCO3 + H2SO4 đ cặ khí X + khí Y + … (4) FeS + H2SO4 loãng khí G + … (2) NaHCO3 + KHSO4 khí X +… (5) NH4NO2 khí H + … (3) Cu + HNO3(đ c)ặ khí Z +… (6) AgNO3 khí Z + khí I +… Trong các ch t khí sinh ra các ph n ng trên, sấ ở ả ứ ố ch t khí tác d ng v i dung d ch NaOHấ ụ ớ ị

là: A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.

Câu 12: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH c aủ dung dịch ?

A. NaOH, KNO3,KCl. B. NaOH, CaCl2, HCl. C. CuSO4, KCl, NaNO3. D. KCl, KOH, KNO3.

Câu 13: Trong các thí nghi m sau, thí nghi m nào ệ ệ không t o ra NaHCOạ 3? A. S c COụ 2 vào dung d ch natriphenolat.ị B. S c COụ 2 vào dung d chị

Na2CO3. C. S c COụ 2 vào dung d ch bão hòa ch a NaCl và NHị ứ 3. D. Cho dung d ch NaOH vàoị

Ba(HCO3)2.

Câu 14: Cho các dung d ch sau: NHị 4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Các dung d ch có kh năng làm đ i màu phenolphtalein là:ị ả ổ

A. (4), (5) B. (3), (5) C. (2), (3) D. (3), (4), (6)

Câu 15: Phát bi uể nào sau đây là sai? A. Thi c có th dùng đế ể ể ph lên bủ ề m t c a s t đ ch ng gặ ủ ắ ể ố ỉ. B. Chì (Pb) có ng d ng đ ch ứ ụ ể ế t oạ thi t ế bị ngăn c n tia phóng ả x .ạ C. K m có ng d ng đ b o v v tàu bi n b ng thép.ẽ ứ ụ ể ả ệ ỏ ể ằ D. Nhôm là kim lo i d n đạ ẫ i n ệ tốt h n vàng.ơ

Câu 16: Có th dùng dung d ch NHể ị 3 đ phân bi t 2 dung d ch mu i nào sau đây?ể ệ ị ố A. CuSO4 và ZnSO4. B. NH4NO3 và KCl. C. MgCl2 và AlCl3. D. NaCl và KNO3.

Câu 17: Au (vàng) có th tan trong dung d ch nào sau đây?ể ị A. HNO3 b c khóiố B. KCN có m t không khí.ặ C. H2SO4 đ m đ cậ ặ D. HCl b c khói.ố

Câu 18: Trong quá trình ho t đ ng ạ ộ c a pin đi n hoá Zn – Cu thìủ ệ

A. n ng đ c a ion Znồ ộ ủ 2+

trong dung dịch tăng. B. n ng đ c a ion Cuồ ộ ủ 2+ trong dung dịch tăng. C. kh i ố lượng c a đủ i n ệ c c Cu giự ảm. D. kh i ố lượng c a đủ i n ệ c c Zn tăng.ự

Câu 19: Ch dùng quỳ tím có th nh n bi t đ c bao nhiêu dung d ch trong s các dung d chỉ ể ậ ế ượ ị ố ị sau đ ng trong các l m t nhãn: Naự ọ ấ 2CO3, NaCl, NaOH, HCl, BaCl2, KNO3?

A. 3. B. 6. C. 1 D. 4

Câu 20: Ph n ng nào sau đây ả ứ không thu c ph n ng t oxi hoá, t kh ?ộ ả ứ ự ự ử A. 3S + 6NaOH Na2SO3 + 2 Na2S + 3H2O B. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O C. 2KClO3 2KCl + 3O2 D. Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

Câu21: Ch dùng quì tím có th nh n bi t đ c t i đa bao nhiêu dung d ch trong các dungỉ ể ậ ế ượ ố ị d ch sau: NaCl, NaHCOị 3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH.

A. 3 B. 2 C. 4 D. 6

Câu 22: Các ch t khí sau: SOấ 2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các ch t khí khi tác d ng v i dungấ ụ ớ d ch NaOH ( nhi t đ th ng) luôn t o ra 2 mu i là:ị ở ệ ộ ườ ạ ố

A. NO2, SO2 , CO2 B. CO2, Cl2, N2O C. SO2, CO2, H2S D. Cl2, NO2

Câu 23: Cho các ph n ng:ả ứ (1). O3 + dung d ch KI → ị (6). F2 + H2O (2). MnO2 + HCl đ c ặ (7). H2S + dung d ch Clị 2 → (3). KClO3 + HCl đ c ặ (8). HF + SiO2 → (4). NH4HCO3 (9). NH4Cl + NaNO2 (5). NH3(khí) + CuO (10). Cu2S + Cu2O → S tr ng h p t o ra đ n ch t là:ố ườ ợ ạ ơ ấ

A. 5. B. 6. C. 7. D. 8

Câu 24: Cho các ch t sau: FeBrấ 3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, NaCl, CaF2, CaC2. Axit H2SO4 đ c nóng có th oxi hóa bao nhiêu ch t?ặ ể ấ

A. 3 B. 6 C. 5 D. 7

Câu 25: Khi đi u ch Na trong công nghi p ng i ta dùng h n h p g m 2 ph n NaCl và 3ề ế ệ ườ ỗ ợ ồ ầ ph n CaClầ 2 v kh i l ng v i m c đích:ề ố ượ ớ ụ

A. T o ra nhi u ch t đi n ly h nạ ề ấ ệ ơ B. Tăng n ng đ ion Clồ ộ - C. Gi m nhi t đ nóng ch yả ệ ộ ả D. T o ra h n h p có kh i l ng riêng nh n i lên trên Na nóng ch yạ ỗ ợ ố ượ ỏ ổ ả

Câu 26: Sb ch a 2 đ ng v chính ứ ồ ị 121Sb và 123 Sb, kh i l ng nguyên t trung bình c a Sb làố ượ ử ủ 121,75. % kh i l ng ố ượ c a đ ng v ủ ồ ị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là:

A. 52,2 B. 62,5 C. 26,1 D. 51,89

Câu 27: Cho H (Z=1), N (Z=7), O (Z=8). Trong phân t HNOử 3, t ng s c p electron l pổ ố ặ ớ ngoài cùng không tham gia liên k t c a 5 nguyên t là:ế ủ ử

A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.

Câu 28: Cho các cân b ng sau:ằ (1) 2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k) H > 0 (2) 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) H <

0 (3) CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k) H > 0 (4) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k) H <

0 Trong các cân b ng trên cân b ng nào s chuy n d ch theo chi u thu n khi tăng nhi t đằ ằ ẽ ể ị ề ậ ệ ộ

và gi m áp su t:ả ấ A. 1, 3. B. 2, 4. C. 1, 2, 3 ,4. D. 1, 4.

Câu 29: Cho dung d ch mu i X vào các dung d ch Naị ố ị 2CO3 ; dung d ch Naị 2S đ u th y có k t t a và cóề ấ ế ủ khí bay lên. V y X làậ :

A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. CuCl2.

Câu 30: Có các phát bi u sau:ể (1) L u huỳnh, photpho, Cư 2H5OH đ u b c cháy khi ti p xúc v i CrOề ố ế ớ 3. (2) Ion Fe3+ có c u hình electron vi t g n là [Ar]3dấ ế ọ 5. (3) B t nhôm t b c cháy khi ti p xúc v i khí clo.ộ ự ố ế ớ (4) Phèn chua có công th c là Naứ 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Các phát bi u ể đúng là: A. (1), (2), (4) B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (3), (4).

Câu 31: Dãy các kim lo i có c u trúc m ng tinh th l p ph ng tâm kh i là:ạ ấ ạ ể ậ ươ ố A. Na, K, Ba B. Ca, Sr, Ba C. Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg

Câu 32: Xét ph n ng: COả ứ (khí) + H2O (khí) ⇌ CO2(khí) + H2(khí). Trong đi u ki n đ ng nhi t, khiề ệ ẳ ệ tăng áp su t c a h thì t c đ ph n ng ngh ch nh th nào?ấ ủ ệ ố ộ ả ứ ị ư ế

A. Gi m.ả B. Tăng. C. Có th tăng ho c gi mể ặ ả D. Không đ i.ổ

Câu 33: Hi n t ng l n l t x y ra khi cho t t đ n d dung d ch NaOH vào dung d chệ ượ ầ ượ ả ừ ừ ế ư ị ị CrCl3, thêm ti p Hế 2O2 d , r i cho dung d ch BaClư ồ ị 2 vào là:

A. T o k t t a xanh l c r i tan, thành dung d ch da cam, sau đó có k t t a màu vàng.ạ ế ủ ụ ồ ị ế ủ B. T o k t t a xanh l c r i tan, thành dung d ch màu vàng, sau đó có k t t a da cam.ạ ế ủ ụ ồ ị ế ủ C. T o k t t a xanh l c r i tan, thành dung d ch màu vàng, sau đó có k t t a màu vàng.ạ ế ủ ụ ồ ị ế ủ D. T o k t t a tr ng r i tan, thành dung d ch màu xanh, sau đó có k t t a màu vàng.ạ ế ủ ắ ồ ị ế ủ

Câu 34: Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch X có k t t a t o thành, l c l y k t t a cho vàoị ế ủ ạ ọ ấ ế ủ dung d ch NHị 3 th y k t t a tan.ấ ế ủ V y Xậ

A. ch có th là NaCl.ỉ ể B. ch có th là Naỉ ể 3PO4. C. là NaCl hay NaBr. D. là NaCl, NaBr hay NaI.

Câu 35: X là m t h p ch t màu l c th c t không tan trong dung d ch loãng axit và ki m.ộ ợ ấ ụ ự ế ị ề Khi n u ch y v i Kấ ả ớ 2CO3 có m t không khí thì chuy n thành ch t Y có màu vàng (d tanặ ể ấ ễ trong n c). Cho ch t Y tác d ng v i Hướ ấ ụ ớ 2SO4 loãng t o thành ch t Z có màu da cam. Ch t Zạ ấ ấ tác d ng v i HCl đ c th y t o thành ch t khí màu vàng l c. Xụ ớ ặ ấ ạ ấ ụ , Y, Z l n l t làầ ượ

A. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7. B. CrO, K2CrO4, K2Cr2O7. C. CrO, K2Cr2O7, K2CrO4. D. CrO3, K2Cr2O7, K2CrO4

Câu 36: Ion Xn+ có c u hình e là 1sấ 22s22p6. X là nguyên t thu c nhóm A trong b ng tu nố ộ ả ầ hoàn. S nguyên t th a mãn đi u ki n c a X làố ố ỏ ề ệ ủ

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 37: Dãy g m các kim lo i đ u đ c đi u ch b ng ph ng pháp nhi t luy n làồ ạ ề ượ ề ế ằ ươ ệ ệ A. Al, Cu, Ba B. Na, Ni, Cu C. Ca, Zn, Fe D. Fe, Cu, Pb

Câu 38: Cho các ch t sau: NaCl, AgBr, NaOH, HCl, CHấ 3COOH, CH3COONH4, CaCO3, CaO, C2H5OH, C12H22O11 (mantoz ).Có bao nhiêu ch t là ch t đi n li m nh?ơ ấ ấ ệ ạ

A. 7 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 39: Cho các ph n ngả ứ

NaH + H2O → NaOH + H2 ; NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O ; C2H4 + H2 → C2H6 C2H4 + H2O → C2H5OH ; 3C3H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH S ph n ng oxi hóa – kh làố ả ứ ử A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

Câu 40: Có 4 dung d ch : Hị 2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, HCl. Ch t không tác d ng v i c 4ấ ụ ớ ả dung d ch trên làị

A. MnO2 B. NaNO3 C. Fe D. NaF

Câu 41: Phát bi u đúng làể A. tr ng thái r n, NaCl t n t i d ng tinh th phân tỞ ạ ắ ồ ạ ạ ể ử B. Kh năng d n đi n c a các kim lo i gi m d n theo th t : Ag, Au, Cu, Al, Feả ẫ ệ ủ ạ ả ầ ứ ự C. Không th dùng n c brom đ phân bi t hai khí Hể ướ ể ệ 2S và SO2 D. Ozon đ c s d ng đ t y tr ng tinh b t và d u ănượ ử ụ ể ẩ ắ ộ ầ

Câu 42: Cho cân b ng Nằ 2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k) Khi tăng nhi t đ thì t kh i c a h n h p khí so v i Hệ ộ ỉ ố ủ ỗ ợ ớ 2 gi m. Phát bi u đúng v cân b ngả ể ề ằ

này là A. Ph n ng ngh ch thu nhi t, cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi tăng nhi t đả ứ ị ệ ằ ể ị ề ậ ệ ộ

B. Ph n ng thu n thu nhi t, cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi tăng nhi t đả ứ ậ ệ ằ ể ị ề ậ ệ ộ

C. Ph n ng thu n t a nhi t, cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi tăng nhi t đả ứ ậ ỏ ệ ằ ể ị ề ị ệ ộ

D. Ph n ng ngh ch t a nhi t, cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi tăng nhi t đả ứ ị ỏ ệ ằ ể ị ề ị ệ ộ

Câu 43: H p th hoàn toàn 2a mol COấ ụ 2 vào dung d ch có ch a a mol Ba(OH)ị ứ 2 thu đ c dungượ d ch X. Dung d ch X ph n ng đ c v i t t c các ch t trong dãy nào sau đâyị ị ả ứ ượ ớ ấ ả ấ

A. KHSO4, Na2CO3, Ca(OH)2, HNO3 B. HCl, Na2CO3, NaCl, Ca(OH)2 C. KHSO4, Na2CO3, NaCl, Ca(OH)2 D. HNO3, KHSO4, Mg(NO3)2, Ca(OH)2

Câu 44: Dãy g m các ch t đ c s p x p theo chi u gi m d n tính axít làồ ấ ượ ắ ế ề ả ầ A. H2SO4 ; CH3COOH ; C6H5OH; C2H5OH B. H2SO4 ; C6H5OH; CH3COOH ;

C2H5OH C. CH3COOH; C6H5OH; C2H5OH ; H2SO4 D. C2H5OH ; C6H5OH; CH3COOH;

H2SO4

Câu 45: Nhóm g m các ch t khi tác d ng v i Hồ ấ ụ ớ 2S cho s n ph m ch t r n làả ẩ ấ ắ A. Dung d ch AlClị 3, dung d ch FeClị 3, dung d ch Cu(NOị 3)2, dung d ch FeClị 2

Câu 82: Công th c phân t c a h p ch t t o b i nguyên t R và hiđro là RHứ ử ủ ợ ấ ạ ở ố 3. Trong oxit mà R có hoá tr cao nh t thì oxi chi m 56,338 % v kh i l ng. Nguyên t R là:ị ấ ế ề ố ượ ố

A. P. B. N. C. As. D. S. Câu 83: Cho các ch t sau: NaHCOấ 3; C6H5ONa; Br2/CCl4; AgNO3/NH3; Cu(OH)2 và CH3OH (xt H2SO4 đ c) tác d ng v i axit acrylic. S ph n ng x y ra là:ặ ụ ớ ố ả ứ ả

A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 84: Khi nhi t phân, dãy mu i nitrat nào đ u cho s n ph m là oxit kim lo i, khí nitệ ố ề ả ẩ ạ ơ đioxit và khí oxi?

A. Cu(NO3)2, Ba(NO3)2 và KNO3 B. Fe(NO3)2, AgNO3 và NH4NO3 C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D. Zn(NO3)2, AgNO3 và Pb(NO3)2

Câu 85: Hoà tan v a h t MO trong dung d ch Hừ ế ị 2SO4 9,8% thì thu đ c dung d ch ch a mu iượ ị ứ ố MSO4 (duy nh t) có n ng đ 14,18%. V y công th c c a MO là:ấ ồ ộ ậ ứ ủ

A. ZnO B. FeO C. CuO D. MgO Câu 86: Cho các tính ch t sau: (1) Ch t r n có nhi t đ nóng ch y cao; (2) D n đi n khiấ ấ ắ ệ ộ ả ẫ ệ trong dung d ch ho c ho c tr ng thái nóng ch y; (3) D hòa tan trong n c; (4) Dị ặ ặ ở ạ ả ễ ướ ễ hóa l ng và d bay h i; Hãy cho bi t nh ng tính ch t nào đ c tr ng cho h p ch t ion? ỏ ễ ơ ế ữ ấ ặ ư ợ ấ

A. (1) (3) (4) B. (2) (3) (4) C. (1) (2) (4) D. (1) (2) (3) Câu 87: Kh i l ng Hố ượ 2O dùng đ pha loãng 1 mol oleum có công th c Hể ứ 2SO4.2SO3 thành axit H2SO4 98% là:

A. 36 gam B. 38 gam C. 40 gam D. 42 gam Câu 88: Cho các ph n ng sau:ả ứ

(1) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O (2) C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

(3) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) C2H2 + H2O CH3CHO Các ph n ng thu c lo i ph n ng t oxi hoá- kh là:ả ứ ộ ạ ả ứ ự ử A. (3), (4) B. (1), (3) C. (1), (2) D. (1), (4)

Câu 89: Cho các ch t: NaOH, NaHCOấ 3, Na2CO3, NaNO3, MgCO3 và Al(OH)3. S ch t bố ấ ị phân hu khi nung là:ỷ

A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 90: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t là 80; trong đó s h t mang đi n nhi uử ủ ố ổ ố ạ ố ạ ệ ề h n s h t ơ ố ạ không mang đi n là 20. V y X thu c nhóm:ệ ậ ộ

A. VB B. VIIB C. IIB D. IIA Câu 91: Cho các ph n ng sau: (1) NaHCOả ứ 3 + HCl; (2) NaHCO3 + HCOOH; (3) NaHCO3 + H2SO4; (4) Ba(HCO3)2 + HCl; (5) Ba(HCO3)2 + H2SO4. S ph n ng có ph ng trình ion thuố ả ứ ươ g n là: HCOọ -3 + H+ → H2O + CO2

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 92: Hãy cho bi t h n h p Feế ỗ ợ 2O3, Al và Cu (có cùng s mol) có th tan hoàn toàn trong:ố ể

A. dung d ch Hị 2SO4 loãng B. dung d ch NaOH đ c, nóngị ặ C. dung d ch Hị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ D. dung d ch NHị 3 đ cặ

Câu 93: Nh ng bán ph n ng nào sau đây x y ra catot trong quá trình đi n phân: (1) Cuữ ả ứ ả ở ệ 2+ (dd) + 2e → Cu(r); (2) Cu(r) → Cu2+(dd) + 2e; (3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH-(dd); (4) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e; (5) 2Br?(dd) → Br2(dd) + 2e; (6) 2H+(dd) + 2e → H2

A. (2) (4) (6) B. (1) (3) (6) C. (2) (4) (5) D. (2) (3) (5)

Câu 94: Cho s đ ph n ng sau: NaX (r n) + Hơ ồ ả ứ ắ 2SO4 đ c, nóng → NaHSOặ 4 + HX. V yậ HX có th ng v i dãy ch t nào sau đây?ể ứ ớ ấ

A. HBr, HCl và HI B. HCl, HBr và HF C. HNO3 và HCl D. HNO2 và HCl Câu 95: Nhúng m t lá s t nh vào dung d ch ch a m t trong các ch t sau: FeClộ ắ ỏ ị ứ ộ ấ 3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl, HNO3 loãng d , Hư 2SO4 đ c, nóng, d . S tr ng h p ph n ng t oặ ư ố ườ ợ ả ứ ạ mu i Fe(II) là:ố

A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

Câu 96: Cho Fe2+ vào dung d ch có ch a ion NOị ứ 3- trong môi tr ng axit t o thành ion Feườ ạ 3+, còn ion Fe3+ tác d ng v i Iụ ớ - t o thành Feạ 2+ và I2. Tính oxi hóa trong môi tr ng axit c a cácườ ủ ch t và ion đ c s p x p theo chi u gi m d n là:ấ ượ ắ ế ề ả ầ

A. NO-3 > Fe3+ > I2 B. NO-3 > I2 > Fe3+ C. Fe3+ > NO-3 > I2 D. Fe3+ > I2 > NO-3 Câu 97: Cho các kim lo i sau: Fe, Cr, Cu, Zn, Ni, Sn. S kim lo i khi tác d ng v i Clạ ố ạ ụ ớ 2 và dung d ch HCl thu đ c cùng m t mu i là:ị ượ ộ ố

A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 98: Cho cân b ng sau: Hằ 2 (k) + I2 (k)  2HI (k) ΔH > 0. T i 500ạ 0C, sau khi đ t cânạ b ng, h n h p thu đ c có t kh i so v i Hằ ỗ ợ ượ ỷ ố ớ 2 là d1. Nâng nhi t đ lên 600ệ ộ 0C, sau khi đ t cânạ b ng m i h n h p thu đ c có t kh i so v i Hằ ớ ỗ ợ ượ ỷ ố ớ 2 là d2. So sánh d1 và d2.

A. d1 = 2d2 B. d1 > d2 C. d1 < d2 D. d1 = d2 Câu 99: Có các kim lo i sau: Au, Ag, Cu, Fe. Hoá ch t nào sau đây có th s d ng đ phânạ ấ ể ử ụ ể bi t các kim lo i đó:ệ ạ

A. dung d ch HCl đ c, nóngị ặ B. dung d ch Hị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ C. dung d ch HNOị 3 loãng, nóng D. dung d ch NHị 3 đ c, ngu iặ ộ

Câu 100: Hãy cho bi t dãy các dung d ch nào sau đây đ u đ i màu quỳ tím sang xanh?ế ị ề ổ A. NaBr, Na2CO3 và Na2S B. Na2S, NaClO4 và CH3NH2 C. Na2CO3, NaNO3 và Na2HPO4 D. Na2CO3, Na3PO4 và NaNO2

Câu 101: Hãy cho bi t trong pin Ni-Cu, t i anot x y ra quá trình:ế ạ ả A. Ni2+ + 2e → Ni B. Ni → Ni2+ + 2e C. Cu → Cu2+ + 2e D. Cu2+ + 2e → Cu

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT