Tài liệu

BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 564     Tải về: 1     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 7
Tài liệu BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012 - tài liệu, sách iDoc.VnBÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012,Câu 1: Có các nhận xét về kim loại kiềm: (1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và . (2) Kim loại kiềm…
background image

 

 

 

 

 

 

                               THPT chuyên Nguy n Hu - Hà N i

        BÀI T P LÝ THUY T HÓA H C VÔ C  ÔN THI ĐH- CĐ 2012

Ơ

Câu 1: Có các nh n xét v  kim lo i ki m

ề :

(1)  C u hình electron l p ngoài cùng c a kim lo i ki m là ns

1 v i n nguyên và .

(2)  Kim lo i ki m kh  H

ử 2O d  dàng   nhi t th

ng gi i phóng H

ườ

2.

(3)  Kim lo i ki m có c u trúc m ng tinh th  l p ph

ng tâm kh i nên chúng có nhi t đ  nóng

ạ ề

ể ậ

ươ

ệ ộ

 

ch y, nhi t đ  sôi th p.

ệ ộ

(4)  Khi cho kim lo i ki m vào dung d ch HCl thì kim lo i ki m ph n  ng v i dung môi H

ạ ề

ạ ề

ả ứ

2O 

tr

c, v i axit sau.

ướ

(5)  Các kim lo i ki m không đ y đ

c kim lo i y u h n ra kh i dung d ch mu i

ượ

ạ ế

ơ

S  nh n xét đúng là:

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 2: Cho s  đ  chuy n hóa sau:

ơ ồ

    Ca3(PO4)2
X, Y, X, T l n l

t là

ầ ượ

A. P đ

ỏ, Ca3P2, PH3, P2O3.

B. P tr ng

ắ , Ca3P2, PH3, P2O5.

C. CaC2, C2H2, C2H3Cl, CO2.

D. P đ , Ca

3P2, PH3, P2O5.

Câu 3: Cho s  đ  sau: 

ơ ồ

0

d

HCl

dpdd,70

KCl

(X)

(Y) . Các ch t X, Y l n l t là:

ầ ượ

A. KClO, Cl2.

B. K, H2.

C. KClO3, Cl2.

D. KOH, KCl

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn h n h p g m các kim lo i Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung d ch

ị  

HNO3 loãng (d ), thu đ

c dung d ch X. Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH (d ), thu

ư

ượ

ư

 

đ

c k t t a Y. Đem Y tác d ng v i dung d ch NH

ượ

ế ủ

3 (d ), đ n ph n  ng hoàn toàn thu đ

c

ư

ế

ả ứ

ượ  

k t t a Z. S  hiđroxit có trong Y và Z l n l

t là

ế ủ

ầ ượ

A. 7 ; 4.

B. 3 ; 2.

C. 5 ; 2.

D. 4 ; 2.

Câu 5: Cho ph

ng trình ph n  ng: Mg + HNO

ươ

ả ứ

3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O. N u t

ế ỉ 

kh i c a h n h p NO và N

ố ủ

2O đ i v i H

ố ớ

2 là 17,8. T  l  s  phân t  b  kh  và b  oxi hóa là

ỉ ệ ố

ử ị

A. 14 : 25

B. 11 : 28

C. 25 : 7

D. 28 : 15

Câu 6: Dãy nào sau đây g m các ch t mà c u t o phân t  

ấ ạ

ử không th  th

a mãn

 quy t c bát

 

t ?

A. H2S, HCl

B. SO2, SO3.

C. CO2, H2O

D. NO2, PCl5.

Câu 7: Có bao nhiêu nguyên t  hóa h c mà nguyên t  c a nó có electron cu i cùng đi n vào

ử ủ

 

phân l p 4s ?

A. 12.

B. 9.

C. 3.

D. 2.

Câu 8: Cho các phát bi

ểu sau:

(1) Trong dung d c

ị h, t ng

ổ  n ng

ồ  đ  

ộ các ion dương bằng n ng

ồ  độ các ion âm. 

(2) Dãy các ch

ất: CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.

(3) Trong 3 dung d c

ị h cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung d c

ị h có n ng

ồ  đ  

ộ lớn nhất 

là HCOOH. 

(4) Ph

ản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn.

(5) Ph

ản ứng trao đ i

ổ  ion trong dung d c

ị h không kèm theo sự thay đổi s  

ố oxi hóa.

S  ph

át bi

ểu đúng là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

background image

 

 

 

 

 

 

Câu 9: Cho b t

ộ  nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, n ng

ặ  hơn 

không khí và dung d c

ị h Z. Cho dung d c

ị h NaOH đến dư vào dung d c

ị h Z, đun nóng. Sau 

ph

ản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không màu, đ i

ổ  màu quỳ tím ẩm sang xanh). Axit 

X và khí Y là:

A. HNO

3  

và N

2.

B. H

2

SO

4  

và H

2

S.

C. HNO

3  

và N

2

O.

D. HCl và H

2

.

Câu 10: 

Cho a gam P

2

O

5  

vào dung d c

ị h chứa a gam KOH, thu được dung d c

ị h X. Chất tan có 

trong dung d

ịch X là:

A. KH

2

PO

4  

và H

3

PO

4         

B. K

2

HPO

4  

và K

3

PO

4         

C. KH

2

PO

4  

và K

2

HPO

4

D. K

3

PO

và KOH

Câu 11: Cho các ph n  ng:

ả ứ

(1) FeCO3 + H2SO4 đ c

ặ  khí X   +  khí Y  + …

 (4) FeS  +  H2SO4 loãng  khí G  + …

(2) NaHCO3 + KHSO4  khí X  +…

(5) NH4NO2 khí H  + …

(3) Cu  + HNO3(đ c)

ặ   khí Z  +…

(6) AgNO3  khí Z   +  khí I   +…

Trong các ch t khí sinh ra   các ph n  ng trên, s

ả ứ

ố ch t khí tác d ng v i dung d ch NaOH

 

là:

A. 4.

B. 6.

C. 3.

D. 5.

Câu 12: Dãy các dung d

ịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng 

pH c a

ủ  dung dịch ?

A. NaOH, KNO3,KCl.

B. NaOH, CaCl2, HCl.

C. CuSO4, KCl, NaNO3.

D. KCl, KOH, KNO3.

Câu 13: Trong các thí nghi m sau, thí nghi m nào 

không t o ra NaHCO

3?

A. S c CO

2 vào dung d ch natriphenolat.

    B. S c CO

2 vào dung d ch

ị  

Na2CO3.

C. S c CO

2 vào dung d ch bão hòa ch a NaCl và NH

3.

    D. Cho dung d ch NaOH vào

 

Ba(HCO3)2.

Câu 14: Cho các dung d ch sau: NH

4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 

(5), Na2S (6). Các dung d ch có kh  năng làm đ i màu phenolphtalein là:

A. (4), (5)

B. (3), (5)

C. (2), (3)

D. (3), (4), (6)

Câu 15: Phát bi u

ể  nào sau đây là sai?

A. Thi c có th  dùng đ

ế

ể ph  lên b

ề m t c a s t đ  ch ng g

ặ ủ ắ ể

ỉ.

B. Chì (Pb) có  ng d ng đ  ch  

ế t o

ạ  thi t 

ế bị ngăn c n tia phóng 

x .

C. K m có  ng d ng đ  b o v  v  tàu bi n b ng thép.

ể ả

ệ ỏ

D. Nhôm là kim lo i d n đ

ạ ẫ

i n 

ệ tốt h n vàng.

ơ

Câu 16: Có th  dùng dung d ch NH

3 đ  phân bi t 2 dung d ch mu i nào sau đây?

A. CuSO4 và ZnSO4.

B. NH4NO3 và KCl.

C. MgCl2 và AlCl3.

D. NaCl và KNO3.

Câu 17: Au (vàng) có th  tan trong dung d ch nào sau đây?

A. HNO3 b c khói

B. KCN có m t không khí.

C. H2SO4 đ m đ c

D. HCl b c khói.

Câu 18: 

Trong quá trình ho t đ ng 

ạ ộ

c a pin đi n hoá Zn – Cu thì

background image

 

 

 

 

 

 

A. n ng đ  c a ion Zn

ộ ủ

2+ 

trong dung d

ịch tăng.

B. n ng đ  c a ion Cu

ộ ủ

2+  trong dung d

ịch tăng.

C. kh i 

ố lượng c a đ

i n 

ệ c c Cu gi

ảm.

D. kh i 

ố lượng c a đ

i n 

ệ c c Zn tăng.

Câu 19: Ch  dùng quỳ tím có th  nh n bi t đ

c bao nhiêu dung d ch trong s  các dung d ch

ế ượ

ị  

sau đ ng trong các l  m t nhãn: Na

ọ ấ

2CO3, NaCl, NaOH, HCl, BaCl2, KNO3?

A. 3.

B. 6.

C. 1

D. 4

Câu 20: Ph n  ng nào sau đây 

ả ứ

không thu c ph n  ng t  oxi hoá, t  kh  ?

ả ứ

A. 3S + 6NaOH  Na2SO3 + 2 Na2S + 3H2O
B. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C. 2KClO3   2KCl + 3O2
D. Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

Câu21: Ch  dùng quì tím có th  nh n bi t đ

c t i đa bao nhiêu dung d ch trong các dung

ế ượ ố

 

d ch sau: NaCl, NaHCO

3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH.

A. 3

B. 2

C. 4

D. 6

Câu 22: Các ch t khí sau: SO

2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các ch t khí khi tác d ng v i dung

 

d ch NaOH (  nhi t đ  th

ng) luôn t o ra 2 mu i là:

ệ ộ ườ

A. NO2, SO2 , CO2

B. CO2, Cl2, N2O

C. SO2, CO2, H2S

D. Cl2, NO2

Câu 23: Cho các ph n  ng:

ả ứ

(1). O3 + dung d ch KI → 

(6). F2 + H2O 

(2). MnO2 + HCl đ c 

(7). H2S + dung d ch Cl

2 →

(3). KClO3 + HCl đ c 

  (8). HF + SiO2   →     

(4). NH4HCO3

  (9). NH4Cl +  NaNO2

(5). NH3(khí) + CuO   

  (10). Cu2S  +  Cu2O   → 

S  tr

ng h p t o ra đ n ch t là:

ố ườ

ợ ạ

ơ

A. 5. B. 6. C. 7. D. 8

Câu 24: Cho các ch t sau: FeBr

3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, NaCl, CaF2, CaC2. Axit 

H2SO4 đ c nóng có th  oxi hóa bao nhiêu ch t?

A. 3

B. 6

C. 5

D. 7

Câu 25: Khi đi u ch  Na trong công nghi p ng

i ta dùng h n h p g m 2 ph n NaCl và 3

ế

ườ

 

ph n CaCl

2 v  kh i l

ng v i m c đích:

ố ượ

A. T o ra nhi u ch t đi n ly h n

ơ

B. Tăng n ng đ  ion Cl

-

C. Gi m nhi t đ  nóng ch y

ệ ộ

D. T o ra h n h p có kh i l

ng riêng nh  n i lên trên Na nóng ch y

ố ượ

ỏ ổ

Câu 26: Sb ch a 2 đ ng v  chính 

121Sb và 123 Sb,  kh i l

ng nguyên t  trung bình c a Sb là

ố ượ

 

121,75. % kh i l

ng 

ố ượ

c a đ ng v  

ủ ồ

ị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là:

A. 52,2

B. 62,5

C. 26,1

D. 51,89

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012

Câu 1: Có các nhận xét về kim loại kiềm: (1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và . (2) Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2. (3) Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. (4) Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau. (5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối Số nhận xét đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
Tài liệu liên quan
200 bài tập hóa lớp 8 chọn loc Lượt tải: 631 Lượt xem: 48127
Kiến thức hóa hữu cơ lớp 11 Lượt tải: 386 Lượt xem: 25146
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG Lượt tải: 250 Lượt xem: 22772
báo cáo thực hành hóa đại cương Lượt tải: 16 Lượt xem: 17810
Có thể bạn quan tâm