Chia sẻ Download
Tài liệu Bài tập lớn kinh tế vĩ mô
/19
Thành viên hoangquocviet

Bài tập lớn kinh tế vĩ mô

- 12 tháng trước
2,074
Báo lỗi

Lời mở đầu             Quá trình sản xuất kinh doanh trong bất kỳ doanh nghiệp nào      cũng là một quá trình kết hợp các yếu tố sản xuất để tạo ra được sản      phẩm bao gồm: sản xuất cái gì, sản xuất cho ai, sản xuất như thế      nào? .                Để tồn tại và phát triển đòi hỏi các doanh nghiệp phải đảm      bảo trong quá trình sản xuất khi thành phẩm đựơc đưa ra thị trường        ầcn phải đạt mục tiêu, người tiêu dùng chấp nhận và kinh doanh có      lãi. Vì vậy việc thực hiện ba vấn đề kinh tế   ơc bản   ủca một doanh      nghiệp là vấn đề   ơc sở xác định chính xác nhất, có ý nghĩa đặc biệt      quan trọng, nhất là môi trường   ạcnh tranh mạnh mẽ   ủca nền kinh tế      thị trường.             Nhận thức được tầm quan trọng   ủca quá trình làm việc ở một      doanh nghiệp tôi thấy việc thực hiện 3 vấn đề kinh tế   ơc bản là      những tiền đề và lựa chọn tối ưu trong việc phát triển kinh tế thị      truờng theo con đừơng đi lên   ủca CNXH   ủca Việt Nam nói chung,      Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Quang Việt nói riêng.             Nội dung   ủca bài tập lớn này, gồm ba phần: lời mở đầu và      phần kết luận và các số liệu và đánh giá chung về tình hình thực hiện      ba vấn đề kinh tế. 

Nội dung
1

BTL KINH t vi môế

L i m đ uờ ở ầ

Quá trình s n xu t kinh doanh trong b t kỳ doanh nghi p nàoả ấ ấ ệ cũng là m t quá trình k t h p các y u t s n xu t đ t o ra đ c s nộ ế ợ ế ố ả ấ ể ạ ượ ả ph m bao g m: s n xu t cái gì, s n xu t cho ai, s n xu t nh thẩ ồ ả ấ ả ấ ả ấ ư ế nào? .

Đ t n t i và phát tri n đòi h i các doanh nghi p ph i đ mể ồ ạ ể ỏ ệ ả ả b o trong quá trình s n xu t khi thành ph m đ c đ a ra th tr ngả ả ấ ẩ ựơ ư ị ườ c n ph i đ t m c tiêu, ng i tiêu dùng ch p nh n và kinh doanh cóầ ả ạ ụ ườ ấ ậ lãi. Vì v y vi c th c hi n ba v n đ kinh t c b n c a m t doanhậ ệ ự ệ ấ ề ế ơ ả ủ ộ nghi p là v n đ c s xác đ nh chính xác nh t, có ý nghĩa đ c bi tệ ấ ề ơ ở ị ấ ặ ệ quan tr ng, nh t là môi tr ng c nh tranh m nh m c a n n kinh tọ ấ ườ ạ ạ ẽ ủ ề ế th tr ng.ị ườ

Nh n th c đ c t m quan tr ng c a quá trình làm vi c m tậ ứ ượ ầ ọ ủ ệ ở ộ doanh nghi p tôi th y vi c th c hi n 3 v n đ kinh t c b n làệ ấ ệ ự ệ ấ ề ế ơ ả nh ng ti n đ và l a ch n t i u trong vi c phát tri n kinh t thữ ề ề ự ọ ố ư ệ ể ế ị tru ng theo con đ ng đi lên c a CNXH c a Vi t Nam nói chung,ờ ừơ ủ ủ ệ Công ty TNHH d ch v và th ng m i Quang Vi t nói riêng.ị ụ ươ ạ ệ

N i dung c a bài t p l n này, g m ba ph n: l i m đ u vàộ ủ ậ ớ ồ ầ ờ ở ầ ph n k t lu n và các s li u và đánh giá chung v tình hình th c hi nầ ế ậ ố ệ ề ự ệ ba v n đ kinh t .ấ ề ế

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

1

BTL KINH t vi môế

kinh t h c vi mô và nh ng v n đ c b n c a ế ọ ư ấ ề ơ ả ủ doanh nghi pệ

I .Đ i t ng ,n i dung và ph ng pháp nghiên c u kinh tố ượ ộ ươ ứ ế vi mô

1.Các khái ni m v kinh t h cệ ề ế ọ a) Kinh t h cế ọ

Kinh t h c là môn khoa h c xã h i nghiên c u cách ch n l a c aế ọ ọ ộ ứ ọ ự ủ n n kinh t trong vi c s d ng ngu n tài nguyên có gi h n đ s nề ế ệ ủ ụ ồ ờ ạ ể ả xu t các lo i s n ph m nh m tho mãn ngày càng t t h n c a conấ ạ ả ẩ ằ ả ố ơ ủ ng i . ườ

b)Kinh t h c vi môế ọ Kinh t h c vi mô:ế ọ -là môn khoa h c quan tâm đ n vi c nghiên c u, phân tích,ọ ế ệ ứ

l a ch n các v n đ kinh t c th c a các t bào trong m t n n kinhư ọ ấ ề ế ụ ể ủ ế ộ ề tế

-Kinh t h c vi mô nghiên c u nh ng v n đ tiêu dùng cáế ọ ứ ữ ấ ề nhân,cung, c u,s n xu t, chi phí, giá c th tr ng, l i nhu n, canhầ ả ấ ả ị ườ ợ ậ tranh c a t ng t bào kinh t ủ ừ ế ế

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

2

BTL KINH t vi môế

- Kinh t h c vi mô t p trung nghiên c u hành vi c thế ọ ậ ứ ụ ể c a t ng cá nhân, t ngdoanh nghi p trong vi c l a ch n và quy tủ ừ ừ ệ ệ ự ọ ế đ nh 3 v n đ kinh t c b n cho mình là s n xu t cái gì, s n xu tị ấ ề ế ơ ả ả ấ ả ấ nh th nào và phân ph i thu nh p sao đ đ ng v ng và phát tri nư ế ố ậ ể ứ ữ ể trong canh tranh trên th tr ng.ị ườ

c)Kinh t vĩ môế ------- Là nghiên c a s v n đ ng và nh ng m i quan h kinh tứ ự ậ ộ ữ ố ệ ế

ch y u c a m t đ t n c trên bình di n toàn b n n kinh t qu củ ế ủ ộ ấ ướ ệ ộ ề ế ố dân.

d)M i quan h qi a kinh t vi mô và kinh t hoc vĩ môố ệ ữ ế ế Tuy khác nhau nh ng đi u là nh ng n i dung quan tr ng c a KTư ề ữ ộ ọ ủ h c, không th chia c t nhau mà b sung cho nhau, t o thành họ ể ắ ổ ạ ệ th ng ki n th c c a KT th tr ng có s đi u ti t c a nhà n c. KTố ế ứ ủ ị ườ ự ề ế ủ ướ vĩ mô ph thu c vào các hành vi c a KT vi mô, KT qu c dân phụ ộ ủ ố ụ thu c vào s phát tr n c a doanh nghi p, c a t bào kinh t , c a tộ ự ể ủ ệ ủ ế ế ủ ế bào s ng ch u nh h ng c a Kt vĩ mô, c a n n kinh t ,c a c thố ị ả ưở ủ ủ ề ế ủ ơ ể s ng. KT vĩ mô t o hanh lang, t o môi tr ng, t o đi u ki n cho KTố ạ ạ ườ ạ ề ệ vi mô phat tri n. ể

2.Đ i t ng vn i dung và ph ng pháp nghiên c u c a kinh tố ượ ộ ươ ứ ủ a) Đ i t ngố ượ

Kinh t h c vi mô nghiên c u tính quy lu t, xu th t t y u c aế ọ ứ ậ ế ấ ế ủ các ho t đ ng kinh t vi mô (hành vi c a cá nhân doanh nghi p đ iạ ộ ế ủ ệ ố v i hành hoá c th ... ) Nh ng khuy t t t c a kinh t th tr ng vớ ụ ể ữ ế ậ ủ ế ị ườ ề vai trò c a qu n lý và đi u ti t kinh t c a nhà n c đ i v i ho tủ ả ề ế ế ủ ướ ố ớ ạ đ ng kinh t vi mô.ộ ế

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

3

BTL KINH t vi môế

b) N i dungộ Kinh t h c vi mô cung c p lý lu n và ph ng pháp lu n kinh tế ọ ấ ậ ươ ậ ế cho qu n lý doanh nghi p . Là khoa h c v s l a ch n ho y đ ngả ệ ọ ề ự ự ọ ạ ộ kinh t trong ph m vi doanh nghi p, nó v ch ra các quy lu t ,xu thuế ạ ệ ạ ậ ế v n đ ng t t y u c a ho t đ ng kinh t vi mô.ậ ộ ấ ế ủ ạ ộ ế

c) Ph ng phápươ + Ph ng pháp l a ch n kinh t t i u.ươ ự ọ ế ố ư + Ph ng pháp th c hành, v n đè,tình hu ng.ươ ự ấ ố + G n lý lu n v i th c ti n kinh t .ắ ậ ớ ự ế ế + Ph ng pháp mô hình hàng hoá và công c toán h c.ươ ụ ọ

II: Doanh nghi p và nh ng v n đ kinh t c b n c aệ ữ ấ ề ế ơ ả ủ doanh nghi pệ

1.Doang nghi p và chu kỳ kinh doanhệ a) Khái ni m doanh nghi pệ ệ Doanh nghi p là m t đ n v kinh doanh hàng hoá d ch vệ ộ ơ ị ị ụ

theo nhu càu c a th tr ng và xã h i cao nh t. T c là doanh nghi pủ ị ườ ộ ấ ứ ệ thoa mán đ c t i đa nhu c u th tr ng và xã h i v hàng hoá vàượ ố ầ ị ườ ộ ề d ch v trong gi h n cho phépị ụ ớ ạ

b) Kinh doanh

Là th c hi n m t ho c t t c các công đo n c a quá trình đ uự ệ ộ ặ ấ ả ạ ủ ầ t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c cung ng d ch v trên thư ả ấ ế ụ ả ẩ ặ ứ ị ụ ị tr ng nh m m c đích thu l i nhu n.ườ ằ ụ ợ ậ

c) Quá trình kinh doanh

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

4

BTL KINH t vi môế

Là quá trình ho t đ ng kinh t c a doanh nghi p bao g m tạ ộ ế ủ ệ ồ ừ nghiên c u xác đ nh nhu c u th tr ng v hàng hoá, d ch v , t ch cứ ị ầ ị ườ ề ị ụ ổ ứ quá trình s n xu t đ n vi c cu i cùng là t ch c tiêu th hàng hoá,ả ấ ế ệ ố ổ ứ ụ thu ti n v doanh nghi p.ề ề ệ

d) Chu kỳ kinh doanh

Là kho ng th i gian tính t lúc b t đ u quá trình kinh doanhả ờ ừ ắ ầ cho đ n khi k t thúc quá trình kinh doanh.ế ế

2. Nh ng v n đ kinh t c b n c a m t doanh nghi pữ ấ ề ế ơ ả ủ ộ ệ M i n n kinh t đ u ph i gi i quy t ba v n đ kinh t c b n,ọ ề ế ề ả ả ế ấ ề ế ơ ả

đó là: s n xu t cái gì, s n xu t nh th nào, và s n xu t cho ai. Quáả ấ ả ấ ư ế ả ấ ttrình phát tri n kinh t c a m i n c chính là quá trình l a ch n để ế ủ ỗ ướ ự ọ ể t i u ba v n đ kinh t c b n đó. Nh ng vi c l a ch n đ quy tố ư ấ ề ế ơ ả ư ệ ự ọ ể ế đ nh t i u ba v n đ y l i ph thu c vào vai trò c a chính ph ,ị ố ư ấ ề ấ ạ ụ ộ ủ ủ ph thu c vào ch đ chính tr xã h i c a m i n c. Tóm l i vi cụ ộ ế ộ ị ộ ủ ỗ ướ ạ ệ l a ch n t i u ba v n đ kinh t c b n c a doanh nghi p phự ọ ố ư ấ ề ế ơ ả ủ ệ ụ thu c vào c ch kinh t . Hi n nay n n kinh t Vi t Nam đang ho tộ ơ ế ế ệ ề ế ệ ạ đ ng trong c ch th tr ng có s qu n lý c a nhà n c theo đ nhộ ơ ế ị ườ ự ả ủ ướ ị h ng xã h i ch nghĩa. Ba v n đ kinh t c b n đ c hi u nhướ ộ ủ ấ ề ế ơ ả ượ ể ư sau:

a) Quy t đ nh s n xu t cái gì?ế ị ả ấ Đòi h i ph i làm rõ nên s n xu t hàng hoá, d ch v gì v i s l ngỏ ả ả ấ ị ụ ớ ố ượ bao nhiêu, bao gi thì s n xu t.ờ ả ấ

Nhu c u c a th tr ng v hàng hoá và d ch v r t phongầ ủ ị ườ ề ị ụ ấ phú, đa d ng và ngày m t tăng c v s l ng và ch t l ng. Nh ngạ ộ ả ề ố ượ ấ ượ ư trên th c t nhu c u có kh năng thanh toán l i th p h n, cho nênự ế ầ ả ạ ấ ơ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

5

BTL KINH t vi môế

mu n tho mãn nhu c u l n trong khi kh năng thanh toán có h n, xãố ả ầ ớ ả ạ h i và con ng i ph i l a ch n t ng lo i nhu c u có l i cho xã h iộ ườ ả ự ọ ừ ạ ầ ợ ộ nh t, cho ng i tiêu dùng. T ng s các nhu c u có kh năng thanhấ ườ ổ ố ầ ả toán c a xã h i, c a ng i tiêu dùng cho ta bi t đ c nhu c u c aủ ộ ủ ườ ế ượ ầ ủ kh năng thanh toán c a th tr ng . Nhu c u này là căn c , là xu tả ủ ị ườ ầ ứ ấ phát đi m đ đ nh h ng cho chính ph và các nhà kinh doanh quy tể ể ị ướ ủ ế đ nh vi c s n xu t và cung ng c a mình.ị ệ ả ấ ứ ủ

b) Quy t đ nh s n xu t nh th nàoế ị ả ấ ư ế ? Nghĩa là quy t đ nh s n xu t cho ai và b ng nh ng tài nguyênế ị ả ấ ằ ữ

nào, v i hình th c công ngh nào, ph ng pháp s n xu t nào đ đ tớ ứ ệ ươ ả ấ ể ạ đ c l i nhu n cao nh t, thu nh p bình quan l n nh t.ượ ợ ậ ấ ậ ớ ấ

Sau khi đã l a ch n đ c c n s n xu t cái gì, các chính ph ,ự ọ ượ ầ ả ấ ủ các nhà kinh doanh ph i xem xét và l a ch n vi c s n xu t nh ngả ự ọ ệ ả ấ ữ hàng hoá và d ch v đó nh th nào đ s n xu t nhanh và nhi u hàngị ụ ư ế ể ả ấ ề hoá theo nhu c u th tr ng v i chi phí th p nh t, c nh tranh th ngầ ị ườ ớ ấ ấ ạ ắ l i trên th tr ng đ có l i nhu n cao nh t t c là ph i l a ch n vàợ ị ườ ể ợ ậ ấ ứ ả ự ọ quy t đ nh giao cho ai, s n xu t hàng hoá d ch v này b ng nguyênế ị ả ấ ị ụ ằ v t li u gì, thi t b d ng c nào, công ngh s n xu t .ậ ệ ế ị ụ ụ ệ ả ấ

c) Quy t đ nh s n xu t cho ai?ế ị ả ấ Đòi h i ph i xác đ nh rõ ai s đ c h ng và đ c l i tỏ ả ị ẽ ượ ưở ượ ợ ừ

nh ng hàng hoá và d ch v c a đ t n c.ữ ị ụ ủ ấ ướ Th tr ng quy t đ nh gia c c a các y u t s n xu t, do đóị ườ ế ị ả ủ ế ố ả ấ

cũng quy t đ nh thu nh p v hàng hoá d ch v . Thu nh p c a xã h i,ế ị ậ ề ị ụ ậ ủ ộ c a t p th hay c a cá nhân ph thu c vào quy n s h u và giá trủ ậ ể ủ ụ ộ ề ở ữ ị c a các y u t s n xu t ph thu c vào l ng hàng hoá và giá c c aủ ế ố ả ấ ụ ộ ượ ả ủ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

6

BTL KINH t vi môế

các hàng hoá d ch v . V n đ ch y u đây c n gi i quy t là nh ngị ụ ấ ề ủ ế ở ầ ả ế ữ hàng hoá và d ch v s n xu t phân ph i cho ai đ v a có th kíchị ụ ả ấ ố ể ừ ể thích m nh m s phát tri n kinh t có hi u qu cao, v a đ m b oạ ẽ ự ể ế ệ ả ừ ả ả công b ng xã h i. V nguyên t c thì c n đ m b o cho m i ng i laoằ ộ ề ắ ầ ả ả ọ ườ đ ng đ c h ng và đ c l i t nh ng hàng hoá và d ch v c aộ ượ ưở ượ ợ ừ ữ ị ụ ủ doanh nghi p đã tiêu th căn c vào nh ng c ng hi n c a h ( c laoệ ụ ứ ữ ố ế ủ ọ ả đ ng s ng và lao đ ng v t hoá) đ i v i quá trình s n xu t ra nh ngộ ố ộ ậ ố ớ ả ấ ữ hàng hoá và d ch v y đ ng th i chú ý tho đáng đ n nh ng v n đị ụ ấ ồ ờ ả ế ữ ấ ề xã h i đ i v i con ng i.ộ ố ớ ườ

nh ng v n đ chung c a doanh nghi pư ấ ề ủ ệ

I: Gi i thi u chung v công tyớ ệ ề

Tên doanh nghi p: Công ty TNHH d ch v và th ng maiệ ị ụ ươ Quang Vi tệ

Hình th c kinh doanh : S n xu t các lo i th c ăn chăn nuôiừ ả ấ ạ ứ Ngày thành l p công ty: 19-11-2004ậ Đ a ch : Km 64+500 đ ng 5 xã C ng Hoà - huy n Kim Thànhị ỉ ườ ộ ệ

–Tp H i D ngả ươ Tel: 0320 727 168 * Fax: 0320 727 186

Email: Quangviethp@vnn.vn *http://www.quangviethd.com.vn

V n đi u l c a công ty khi m i thành l p 3 t đ ngố ề ệ ủ ớ ậ ỷ ồ Ngành ngh kinh doanh : S n xu t các lo i th c ăn chăn nuôi ề ả ấ ạ ứ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

7

BTL KINH t vi môế

Đ c đi m m t hàng kinh doanh: Th c ăn chăn nuôi nôngặ ể ặ ứ nghi p cung c p cho th tr ng các t nh mi n B c.ệ ấ ị ườ ỉ ề ắ

II: Quá trình ho t chung c a công tyạ ủ Công ty TNHH Quang Vi t là doanh nghi p s n xu t c aệ ệ ả ấ ủ

c i v t ch t vì v y quá trình kinh doanh là quá trình s n xu t t o raả ậ ấ ậ ả ấ ạ hàng hoá. S n ph m c a Công ty là th c ăn chăn nuôi.ả ẩ ủ ứ

Quang Vi t có m t b ng di n tích 50 ha đ a bàn xã C ng Hoàệ ặ ằ ệ ị ộ huy n Kim Thành – thành ph H i D ng. ệ ố ả ươ

V i đ a bàn thu n l i n m trong vùng nông nghi p vì v y ti mớ ị ậ ợ ằ ệ ậ ề năng v th tru ng tiêu th là r t l n. N m trên qu c l 5 thu n ti nề ị ờ ụ ấ ớ ằ ố ộ ậ ệ cho vi c giao hàng v n chuy n v i th tru ng tiêu th là các t nhệ ậ ể ớ ị ờ ụ ỉ mi n b c- Tây B c- Qu ng Nam- H i Phòng. Và thu mua nguyên li uề ắ ắ ả ả ệ đ s n xu t s n ph m.ể ả ấ ả ẩ

D a vào đ c đi m thu n l i v th tr ng tiêu th và ngu nự ặ ể ậ ợ ề ị ườ ụ ồ nguyên li u thu mua t s n ph m nông nghi p c a bà con nông dânệ ừ ả ẩ ệ ủ nên Quang Vi t đã quy t đ nh s n xu t th c ăn chăn nuôi.ệ ế ị ả ấ ứ

V i di n tích l n Quang Vi t có m t nhà máy s n xu t th c ănớ ệ ớ ệ ộ ả ấ ứ chăn nuôi v i hai dây chuy n công ngh s n xu t l n. M t dâyớ ề ệ ả ấ ớ ộ chuy n s n xu t th c ăn cho cá ép viên n i, m t dây chuy n s n xu tề ả ấ ứ ộ ộ ề ả ấ th c ăn gia súc, gia c m, gà l n v t, th c ăn cho đà đi u, m t ao nuôiứ ầ ợ ị ứ ể ộ cá thí nghi m, m t trang tr i chăn nuôi đà đi u thí nghiêm, m t nhàệ ộ ạ ể ộ văn phòng đi u hành, m t nhà b p dành cho công nhân ăn và ngh l i.ề ộ ế ỉ ạ

-S lao đ ng c a Quang Vi t là: 250 ng i ố ộ ủ ệ ườ -Trong đó công nhân tr c ti p s n xu t là 200 ng i.ự ế ả ấ ườ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

8

BTL KINH t vi môế

-Nhân viên trang tr i th nghi m là 10 ng i.Còn l i là nhânạ ử ệ ườ ạ viên văn phòng và ban giám đ c.ố

-200 công nhân s n xu t chính đ c chia làm 3 ca s n xu t vìả ấ ượ ả ấ v y 2 dây chuy n s n xu t đ c ho t đ ng liên t c 24/ 24 trên ngày.ậ ề ả ấ ượ ạ ộ ụ

- V i hai dây chuy n s n xu t th c ăn chăn nuôi công ngh caoớ ề ả ấ ứ ệ nh p kh u t châu âu. Dây chuy n hi n đ i công xu t l n nâng caoậ ẩ ừ ề ệ ạ ấ ớ năng xu t ho t đ ng.V i m t n i h i công su t 500KW là trái timấ ạ ộ ớ ộ ồ ơ ấ c a nhà máy đi u hành hai dây chuy n s n xu t ch y đ u đ n.ủ ề ề ả ấ ạ ề ặ Quang Vi t áp d ng tiêu chu n IS0 9001 cho quá trình s n xu t tệ ụ ẩ ả ấ ừ qu n lý ch t l ng s n ph m t khâu thu mua nguyên li u đ u vàoả ấ ượ ả ẩ ừ ệ ầ đ n s n ph m đ u ra.ế ả ẩ ầ

T t c nh ng y u t trên là quá trình chu n b đ ng b các y uấ ả ữ ế ố ẩ ị ồ ộ ế t đ u vào có th th c hi n s n xu t.ố ầ ể ự ệ ả ấ

-Đ s n xu t ra đ c s n ph m đ u ra ph i nghiên c u ph iể ả ấ ượ ả ẩ ầ ả ứ ả s n xu t v i s l ng là bao nhiêu và giá c nh th nào đ c nhả ấ ớ ố ượ ả ư ế ể ạ tranh v i nh ng s n ph m cùng lo i khác trên th tr ng. Vì v yớ ữ ả ẩ ạ ị ườ ậ Công ty ph i đ a ra k ho ch và th c hi n quá trình s n xu t t i đaả ư ế ạ ự ệ ả ấ ố hoá l i nhu n c a mình. L i nhu n là m c đích l n nh t mà b t kỳợ ậ ủ ợ ậ ụ ớ ấ ấ doanh nghi p nào cũng h ng t i.ệ ướ ớ

Ph i s n xu t nh th nào đ l i nhu n cao nh t. Đó là v n đả ả ấ ư ế ể ợ ậ ấ ấ ề kinh t mà b t kỳ doanh nghi p nào cũng ph i đ t ra và ph i tìmế ấ ệ ả ặ ả hi u. Đ tr l i c u h i đó tr c h t doanh nghi p ph i nghiên c uể ể ả ờ ấ ỏ ướ ế ệ ả ứ nhu c u c a th tr ng tiêu th c n bao nhiêu đ cung c p s n ph mầ ủ ị ườ ụ ầ ể ấ ả ẩ và s không t n đ ng trong kho nh ng cũng không thi u h t trên thẽ ồ ọ ư ế ụ ị tr ng tránh l ng phí v ti m năng s n xu t c a mình.ườ ẵ ề ề ả ấ ủ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

9

BTL KINH t vi môế

B ng s li u s n xu t s n ph m mà doanh nghi p s nả ố ệ ả ấ ả ẩ ệ ả xu t :ấ

S li u s n xu t 6 tháng c a năm 2008ố ệ ả ấ ủ Tên s n ph mả ẩ S n l ng (kg)ả ượ Doanh thu Th c ăn gia súcứ 30.000 700.000.000 Th c ăn gia c mứ ầ 25.000 550.000.000 Th c ăn cho cáứ 15.000 450.000.000

Th c ăn cho đà đi uứ ể 5.000 300.000.000

S li u s n ph m 6 tháng đ u năm 2009ố ệ ả ẩ ầ Tên s n ph mả ẩ S n l ngả ượ Doanh thu

Th c ăn gia súcứ 35.000 860.000.000 Th c ăn gia c mứ ầ 30.000 650.000.000 Th c ăn cho cáứ 20.000 550.000.000 Thúc ăn cho đà

đi uể 7.000 350.000.000

Theo b n s li u trên cho ta th y doanh nghi p đã nghiên c uả ố ệ ấ ệ ứ nhu c u c a th tr ng và kh năng s n xu t c a mình đ quy t đ nhầ ủ ị ườ ả ả ấ ủ ể ế ị s n xu t l ng hàng hoá giao bán đ khách hàng có th tiêu th m cả ấ ượ ể ể ụ ụ hàng hoá l n nh t mà hàng hoá không b t n kho gây tình tr ng ng ngớ ấ ị ồ ạ ư đ ng v n, v n không chu chuy n đ c.ọ ố ố ể ượ

L i nhu n là gì ph i làm th nào đ có l i nhu nợ ậ ả ế ể ợ ậ L i nhu n là l ng đ i ra c a doanh thu so v i chi phí nghĩa là:ợ ậ ượ ổ ủ ớ L i nhu n = doanh thu- chi phíợ ậ

Đ t i đa hoá l i nhu n doanh nghi p có các quy t đ nh vì s nể ố ợ ậ ệ ế ị ả xu tấ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

10

BTL KINH t vi môế

S n l ngả ượ (đ n v sp s n xu t ra m iơ ị ả ấ ỗ tu n)ầ

T ng chi phíổ ( nghìn đ ng m i tu n)ồ ỗ ầ

0 100 10 250 20 360 30 440 40 510 50 590 60 690 70 810 80 950 90 1110 100 1290

N u doanh nghi p không s n xu t ra m t đ n v s n ph m nàoế ệ ả ấ ộ ơ ị ả ẩ thì doanh nghi p ph i m t m t kho n chi phí 200.000 đ ng.ệ ả ấ ộ ả ồ

Chi phí này là chi phí kh u hao tài s n c đ nh các kho n chiấ ả ố ị ả phí ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ

T ng chi phí s n xu t càng cao thì càng s n xu t ra nhi u s nổ ả ấ ả ấ ề ả ph m nh ng chi phí s n s n l ng tăng t khi m c s n l ng tăng .ẩ ư ả ả ượ ừ ứ ả ượ

m c s n s n l ng t 40 hay 50 đ n v s n l ng m i tu n chi phíở ứ ả ả ượ ừ ơ ị ả ượ ỗ ầ tăng r t ch m khi s n l ng tăngấ ậ ả ượ

m c s n l ng cao h n 90 đ n v s n l ng m i tu n chiở ứ ả ượ ơ ơ ị ả ượ ỗ ầ phí tăng đ t ng t khi tăng s n l ng . Qua b ng nghiên c u v d nộ ộ ả ượ ả ứ ề ả l ng chi phí trên công ty đ a ra m c s n l ng thích h p m i tu nượ ư ứ ả ượ ợ ỗ ầ đ chi phí th p nh t cho m t đ n v s n l ngể ấ ấ ộ ơ ị ả ượ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

11

BTL KINH t vi môế

Các s li u v chi phí không đ đ đánh giá l i nh ân công tyố ệ ề ủ ể ợ ụ c n ph i tính đ n doanh thu cái mà ph thu c vào nhu c u đ i v iầ ả ế ụ ộ ầ ố ớ c c s n ph m c a doanh nghi pấ ả ẩ ủ ệ

Có s li uố ệ

S nả l ngượ

Giá bán dv

m i s nỗ ả ph mẩ

T ng doanhổ thu

T ng chiổ phí

L iợ nh ânụ

0 0 100 -100 10 21 210 250 -40 20 20 400 360 40 30 19 570 440 130 40 18 720 510 210 50 17 850 590 260 60 16 960 690 270 70 15 1150 810 240 80 14 1120 950 170

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

12

BTL KINH t vi môế

90 13 1170 1110 60

100 12 1200 1290 -90

D a vào b ng nghiên c u trên doanh nghi p quy t đ nh s nự ả ứ ệ ế ị ả xu t 60 đ n v s n l ng m t tu n vì s n l ng đó l i nhu n làấ ơ ị ả ượ ộ ầ ở ả ượ ợ ậ cao nh t là 2670.000 đ ng m i tu n. ấ ồ ỗ ầ

V i m i m c s n l ng luôn ph i đ t ra câu h i có c n ph iớ ỗ ứ ả ượ ả ặ ỏ ầ ả tăng s n l ng thêm m c không. Vi c thay đ i s n l ng s n xu tả ượ ứ ệ ổ ả ượ ả ấ

nh h ng th nào t i chi phí và doanh thu.ả ưở ế ớ

S n l ngả ượ ( m i tu n )ỗ ầ

T ng chi phíổ Chi phí tăng T ng doanhổ thu

Doanh thu

tăng 30 440 570

70 150 40 510 720

S li u trên cho th y s n l ng tăng t 30 đ n 40 đ n v làmố ệ ấ ả ượ ừ ế ơ ị tăng t ng chi phí t 440 l i 510 t c là chi phí tăng thêm là 70 doanhổ ừ ạ ứ thu tăng thêm 150. Nh v y l i nhu n tăng thêm 80. Nên s n l ngư ậ ợ ậ ả ượ tăng lên n a thì l i nhu n có tăng thêm n a không. Đ c p đ n v nữ ợ ậ ữ ề ậ ế ấ đ này là xem xét thêm các đ n v s n l ng s nh h ng nh thề ơ ị ả ượ ẽ ả ưở ư ế nào t i l i nhu n, t p chung vào chi phí biên và doanh thu c a vi cớ ợ ậ ậ ủ ệ s n xu t thêm các đ n v s n l ng.ả ấ ơ ị ả ượ

Chi phí biên là m c tăng t ng chi phí khi s n xu t thêm các đ n vứ ổ ả ấ ơ ị s n l ngả ượ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

13

BTL KINH t vi môế

S n l ngả ượ T ng chi phíổ Chi phí biên 0 100 1500 10 250 110 20 360 80 30 440 70 40 510 80 50 590 100 60 690 120 70 810 140 80 950 160 90 1120 180 100 1290

Chi phí biên b t đ u cao 150 h sau đó h m c là 70 s n l ng 40 l iắ ầ ạ ạ ứ ả ượ ạ tăng là do y u t k thu t s n xu t c a doanh nghi p . m c s n l ngế ố ỹ ậ ả ấ ủ ệ ở ứ ả ượ th p doanh nghi p s d ng nh ng k thu t đ n gi n. Khi s n l ngấ ệ ử ụ ữ ỹ ậ ơ ả ả ượ tăng thì máy móc tăng lên và công nhân ph i làm thêm th i gian. Th iả ờ ờ gian làm ngoài gi chi phí nhân công tăng lên và khi ph i làm thêm th iờ ả ờ gian có th vì v y h làm đ c ít s n ph m h n. Khi s n l ng s nể ậ ọ ượ ả ẩ ơ ả ượ ả xu t ra nhi u thì nh ng công nhân không tr c ti p s n xu t cũng ph iấ ề ữ ự ế ả ấ ả làm thêm gi theo dõi vi c s n xu t vì v y s n l ng tăng chi phí biênờ ệ ả ấ ậ ả ượ tr nên cao h n. ở ơ

Doanh thu tăng thêm khi s n l ng tăng thêm.ả ượ S nả l ng ượ

Giá nh nậ đ c (đv) ượ

T ng doanh thuổ Doanh thu biên

0 0 10 21 210 210 20 20 400 190 30 19 570 170 40 18 720 150

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

14

BTL KINH t vi môế

50 17 850 130

60 16 960 110 70 15 1050 90 80 14 1120 70 90 13 1170 50

100 12 1200 30

T ng doanh thu và doanh thu biên ph thu c vào đ ng c u đ i v iổ ụ ộ ườ ầ ố ớ s n ả ph m c a doanh nghiêp theo quy lu t t nhiên c a đ ng c u thì doanhẩ ủ ậ ự ủ ườ ầ nghi p mu n bán đ c nhi u s n ph m ph i gi m giá bán thì m i c nhệ ố ượ ề ả ẩ ả ả ớ ạ tranh đ c trên th tr ng vì v y mà doanh thu biên gi m khi s n l ngượ ị ườ ậ ả ả ượ tăng.

Doanh nghi p căn c vào l i nhu n biên đ quy t đ nh s n l ng s nệ ứ ợ ậ ể ế ị ả ượ ả xu t trong m i tu n. ấ ỗ ầ

S nả lu ngợ

Doanh thu

biên

Chi phí

biên

L i nhu nợ ậ biên

QD tăng

gi m slả 0

10 210 150 60 Tăng 20 190 110 80 Tăng 30 170 80 90 Tăng 40 150 70 80 Tăng 50 130 80 50 Tăng

60 110 100 10 Tăng 70 90 120 -30 Gi mả 80 70 140 -70 Gi mả 90 50 160 -110 Gi mả

100 30 180 -150 Gi mả

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

15

BTL KINH t vi môế

Doanh nghi p mu n t i đa hoá l i nhu n thì ph i tăng s n l ng đ nệ ố ố ợ ậ ả ả ượ ế khi nào l i nhu n biên không th tăng n a. M c s n l ng mà doanhợ ậ ể ữ ứ ả ượ nghi p l a ch n s n xu t là 60 đ n v s n ph m s n l ng 1 tu n.M tệ ự ọ ả ấ ơ ị ả ẩ ả ượ ầ ộ s li u gi y t có liên quan đ u các chi phí c a doanh nhi p ố ệ ấ ờ ề ủ ệ

Chi phí ti n t m ng mua nguyên v t li u ề ạ ứ ậ ệ Tên nguyên

li uệ S l ngố ượ đ n giáơ T ng s ti nổ ố ề

Ngô 200(kg) 15.000 30000.000 S nắ 500 (kg) 4.000 2000.000

Đ xây mô hình s n xu t c n l u ý t i các gi đ nh sau: Th nh t,ể ả ấ ầ ư ớ ả ị ứ ấ các y u t K và L là đ ng nh t, th hai c Kvà L đ u có th chia nh vôế ố ồ ấ ứ ả ề ể ỏ cùng và là nh ng bi n đ c l p do đó hàm s n xu t là hàm liên t c có s nữ ế ộ ậ ả ấ ụ ả l ng Q tăng d n khi K và L ho c c 2 tăng (tính đ n đi u). Th 3 khiượ ầ ặ ả ơ ệ ứ phân tích hành vi c a ng i s n xu t, ng i ta đã ng m gi đ nh r ngủ ườ ả ấ ườ ầ ả ị ằ các hãng h ot đ ng trong n n kinh t th tr ng có m c tiêu là l i nhu n.ạ ộ ề ế ị ườ ụ ợ ậ -Hàm s n xu t có th đ c bi u di n b ng m t ph ng trình, m tả ấ ể ượ ể ễ ằ ộ ươ ộ b ng s li u ho c m t b ng s li u ho c m t hình nào đó. Chúng ta hãyả ố ệ ặ ộ ả ố ệ ặ ộ l y m t ví d v hàm s n xu t gi thi t bi u th các m c s n l ng (Q)ấ ộ ụ ề ả ấ ả ế ể ị ứ ả ượ các s li u trong b ng đã in m , mà m t hãng có th s n xu t ra b ngố ệ ở ả ờ ộ ể ả ấ ằ các k t h p đ u vào t b n (K) và lao đ ng (L) khác nhau ế ợ ầ ư ả ộ Tr ng h p này nghiên c u s n xu t trong ng n h n, trong đó ch cóườ ợ ứ ả ấ ắ ạ ỉ m t đ u vào bi n đ i còn các đ u vào khác c đ nh, ch ng h n nhộ ầ ế ổ ầ ố ị ẳ ạ ư l ng v n K là c d nh còn s lao đ ng L có th thay đ i, sao cho hãngượ ố ố ị ố ộ ể ổ có th s n xu t nhi u đ u ra Q h n b ng cách tăng s đ u vào lao đ ng.ể ả ấ ề ầ ơ ằ ố ầ ộ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

16

BTL KINH t vi môế

H m s n xu t ng n h n là hàm m t bi n 9 (theo L) có d ng: Q= f (K,ằ ả ấ ắ ạ ộ ế ạ L).

Đ mô t s đóng góp c a y u t đ u vào bi n đ i là lao đ ng vàoể ả ự ủ ế ố ầ ế ổ ộ quá trình s n xu t, ng i ta s d ng khái ni m năng xu t bình quân vàả ấ ườ ử ụ ệ ấ năng su t c n biên c a lao đ ng.ấ ậ ủ ộ -Năng su t bình quân hay s n ph m bình quân (AP ) c a lao đ ngấ ả ẩ ủ ộ đ c đ nh nghĩa là s n l ng trên m t đ n v đ u vào lao đ ng.Năngượ ị ả ượ ộ ơ ị ầ ộ su t bình quân đ c tính b ng cách chia t ng s n l ng Q cho toàn bấ ượ ằ ổ ả ượ ộ l ng đ u voà lao đ ng L đã s d ng trong quá trình s n xu t. ượ ầ ộ ử ụ ả ấ Năng su t c n biên hay s n ph m c n biên (MP- Marginal Product)ấ ậ ả ẩ ậ có ý nghĩa r t quan tr ng, đó là m c s n l ng tăng thêm khi s d ngấ ọ ứ ả ượ ử ụ thêm m t đ n v y u t đ u vào bi n đ i v i đi u ki n gi nguyên m cộ ơ ị ế ố ầ ế ổ ớ ề ệ ữ ứ s d ng các đ u vào c đ nh khác. ử ụ ầ ố ị -Đ i v i h u h t các quá trình s n xu t, s n ph m c n biên c a laoố ớ ầ ế ả ấ ả ẩ ậ ủ đ ng gi m d n m t th i đi m nh t đ nh (và đi u này cũng đúng v iộ ả ầ ở ộ ờ ể ấ ị ề ớ s n ph m c a các đ u vào khác). Quy lu t năng su t c n biên gi m d nả ẩ ủ ầ ậ ấ ậ ả ầ phát bi u r ng: năng xu t c n biên gi m d n phát bi u r ng: Năng su tể ằ ấ ậ ả ầ ể ằ ấ c n biên c a m t đ u vào s gi m d n khi s d ng ngày càng nhi u h nậ ủ ộ ầ ẽ ả ầ ử ụ ề ơ đ u vào đó trong quá trình s n xu t ( v i đi u ki n gi nguyên l ng sầ ả ấ ớ ề ệ ữ ượ ử d ng các đ u vào c đ nh khác). Lý do là vì khi càng nhi u đ n v đ uụ ầ ố ị ề ơ ị ầ vào bi n đ i ch ng h n lao đ ng đ c s d ng thì các y u t c đ nhế ổ ẳ ạ ộ ượ ử ụ ế ố ố ị nh v n, đ t đai, nhà x ng, không gian...ư ố ấ ưở đ k t h p v i lao đ ng s gi m xu ng. Th c t đúng nh v y n uể ế ợ ớ ộ ẽ ả ố ự ế ư ậ ế các y u t đ u vào khác c đinh, mà s lao đ ng s d ng này càng tăngế ố ầ ố ố ộ ử ụ

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

17

BTL KINH t vi môế

lên thì th i gian ch đ i, th i gian “ ch t” s nhi u h n và do đó s s nờ ờ ợ ờ ế ẽ ề ơ ố ả ph m c n biên c a lao đ ng s gi m đi.ẩ ậ ủ ộ ẽ ả

- S n xu t v i hai đ u vào bi n đ i: Trong dài h n, hãng s nả ấ ớ ầ ế ổ ạ ả xu t v i hai đ u vào bi n đ i ( v n và lao đ ng) s liên quan đ n cácấ ớ ầ ế ổ ố ộ ẽ ế đ ng đ ng s n l ngườ ồ ả ượ

- Đ ng đ ng s n l ngườ ồ ả ượ : đ ng đ ng s n l ng hay đ ngườ ồ ả ượ ườ đ ng l ng .ẳ ượ

Là đ ng bi u th t t c nh ng k t h p các y u t đ u vào K vàL khácươ ể ị ấ ả ữ ế ợ ế ố ầ nhau có th có đ hãng s n xu t ra cùng m t m c s n l ng đ u ra Qể ể ả ấ ộ ứ ả ượ ầ

K t lu nế ậ Qua nghiên c u s li u th c t v nh ng v n đ c b n c aứ ố ệ ự ế ề ữ ấ ề ơ ả ủ

kinh t vi mô t i công ty TNHH d ch v và th ng m i Quang Vi t ápế ạ ị ụ ươ ạ ệ d ng ch t ch nh ng v n đ kinh t c b n c a m t doanh nghi p ụ ặ ẽ ữ ấ ề ế ơ ả ủ ộ ệ

Th c ăn chăn nuôi là s n ph m s n xu t cho nghành nôngứ ả ẩ ả ấ nghi p, đ i t ng s d ng s n ph m c a công ty chính là ng i nôngệ ố ượ ử ụ ả ẩ ủ ườ dân.Nh ng nguyên li u chính đ u vào l i là t ngành tr ng tr t, ngô,ư ệ ầ ạ ừ ồ ọ khoai , s n...mà chính nh ng nguyên li u này l i là s n ph m làm ra tắ ữ ệ ạ ả ẩ ừ ng i nông dân. V i chi phí thu mua th p, nguyên li u gía thành th p,ườ ớ ấ ệ ấ công v n chuy n th p nên giá thành s n ph m r phù h p v i ng iậ ể ấ ả ẩ ẻ ợ ớ ườ nông dân nên s n ph m làm ra luôn đ c th tr ng tr c ti p đón nh nả ẩ ượ ị ườ ự ế ậ có s c c nh tranh trên th tr ng. Còn v i công ngh dây chuy n cao,ứ ạ ị ườ ớ ệ ề nguyên li u nh p kh u thì giá thành s n ph m cao nên đ t đ c m cệ ậ ẩ ả ẩ ạ ượ ụ tiêu l n nh t trong s n xu t kinh doanh là t i đa hoá l i nhu n. Đ aớ ấ ả ấ ố ợ ậ ư th ng hi u c a công ty ngày m t l n m nh, công ty luôn hoàn thànhươ ệ ủ ộ ớ ạ nghĩa v đóng thu v i nhà n c góp ph n nh vào công cu c xâyụ ế ớ ướ ầ ỏ ộ d ng công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t n c.ự ệ ệ ạ ấ ướ Trong quá trình nghiên c u v 3 v n đ kinh t công ty. Tôi th y n iứ ề ấ ề ế ở ấ ổ b t lên các v n đ sau. Quá trình qu n lý và s dung dây truy n côngậ ấ ề ả ử ề

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

18

BTL KINH t vi môế

ngh c a công ty ch a đ t hi u qu . Công ty ch a quan tâm nhi uệ ủ ư ạ ệ ả ư ề đ n ng i công nhân. Ch a qu n lý sát sao t i máy móc, th i gian b oế ườ ư ả ớ ờ ả d ng máy móc. Công ty ph i đ u t thêm vào trang thi t b s n xu t.ưỡ ả ầ ư ế ị ả ấ Nh ng đây là m t v n đ không ph i đ n gi n. ư ộ ấ ề ả ơ ả

Tôi c m n quý công ty đã giúp tôi có d p làm quen v i mô hìnhả ơ ị ớ kinh t c a m t doanh nghiêp đ c ng c thêm ki n th c đã h c trongế ủ ộ ể ủ ố ế ứ ọ nhà tr ng.Do ki n th c và trình đ còn h n ch , kinh ngh êm th c tườ ế ứ ộ ạ ế ị ự ế ch a nhi u, chuyên đ này s không tránh kh i sai sót khi m khuy t.ư ề ề ẽ ỏ ế ế Tôi r t mong nh n đ c s giúp đ , nh ng đóng góp quý báu c a th yấ ậ ượ ự ỡ ữ ủ ầ cô và quý công ty đ tôi có nhìn nh n đúng h n trong lĩnh v c này.ể ậ ơ ự

Sinh viên: Nguy n văn C ngễ ả

Hä vµ tªn: NguyÔn V¨n C¶ng Líp :KTB49-§HT2

19

Đơn vị chủ quản: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THIÊN THI
Địa chỉ: 41-43 Trần Cao Văn, P6, Q3, HCM
giấy phép MXH: 102/GXN - TTĐT