Tài liệu

BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 692     Tải về: 2     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 10
Tài liệu BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI - tài liệu, sách iDoc.VnBÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI,  1. So với các nguyên tử phi kim có cùng chu kì, nguyên tử kim loại thường: A. Có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.                                                    …
BÀI T P CH NG Đ I C NG V KIM LO I ƯƠ ƯƠ
1. So v i các nguyên t phi kim có cùng chu kì, nguyên t kim lo i th ng: ườ
A. Có bán kính nguyên t nh h n. ơ
B. Có năng l ng ion hóa nh h n.ượ ơ
C. D nh n electron trong các ph n ng hoá h c
D. Có s electron l p ngoài cùng nhi u h n. ơ
2. C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t kim lo i?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3. C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t kim loai?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
4
.
4. Tính ch t hoá h c chung c a kim lo i là:
A. Th hi n tính oxi hoá B. D b oxi hoá C. D b kh D. D nh n
electron.
5. Liên k t trong tinh th kim lo i là:ế
A. Liên k t ion B. Liên k t c ng hoá tr C. Liên k t kim lo i D. Liên k tế ế ế ế
hiđro.
6. Kim lo i M tác d ng đ c v i dd HCl; dd Cu(NO ư
3
)
2
; dd HNO
3
đ c ngu i. M là:
A. Al B. Ag C. Zn D. Fe.
7. Lo i ph n ng hoá h c nào x y ra trong s ăn mòn kim lo i:
A. Ph n ng th B. Ph n ng oxi hoá - kh . ế
C. Ph n ng phân hu D. Ph n ng hoá h c.
8. Trong ph n ng c a đ n ch t kim lo i v i phi kim và v i dung d ch axit, nguyên t kim lo i ơ
luôn:
A. Là ch t kh B. Là ch t oxi hoá
C. V a là ch t kh , v a là ch t oxi hoá D. Không thay đ i s oxi hoá.
9. Trong các ph n ng hoá h c, ion d ng kim loai: ươ
A. Không thay đ i s oxi hoá B. Luôn tăng s oxi hoá
C. Luôn gi m s oxi hoá D. Có th tăng, có th gi m s oxi hoá.
10. Ph n ng c a đ n ch t kim lo i v i dung d ch axit gi i phóng hiđro, thu c lo i ph n ng: ơ
A. Hoá h p B. Th C. Oxi hoá - kh D. Trao đ i. ế
11. Dãy các kim lo i sau có th đi u ch b ng ph ng pháp nhi t luy n: ế ươ
A. Fe, Cu, Mg, Na B. Fe, Cu, Pb, Sn C. Fe, Cu, Ag, Al D. Mg, Na, Al,
Ba.
12. M t v t làm b ng s t tráng k m (tôn). N u trên b m t đó có v t sây sát sâu t i l p s t bên ế ế
trong, khi v t đó ti p xúc v i không khí m thì: ế
A. L p k m b ăn mòn nhanh chóng B. S t b ăn mòn nhanh chóng.
C. K m và s t đ u b ăn mòn nhanh chóng D. Không có hi n t ng gì x y ra. ượ
13. Ngâm m t lá s t trong dung d ch HCl; s t b ăn mòn ch m, khí thoát ra ch m. N u thêm vài ế
gi t dung d ch CuSO
4
vào h n h p thì:
A. Dung d ch xu t hi n màu xanh B. S t tan nhanh h n, khí thoát ra nhanh h n. ơ ơ
C. Hi n t ng không thay đ i D. Có đ ng kim lo i bám vào thanh s t. ượ
14. Dãy các kim lo i tác d ng đ c v i CuSO ượ
4
trong dung d ch là:
A. Mg, Al, Fe B. Mg, Fe, Na C. Mg, Al, Ag D. Na, Ni, Hg.
15. Trong các câu sau, câu nào không đúng?
Đ đi u ch Ag t dung d ch AgNO ế
3
có th dung ph ng pháp: ươ
A. Đi n phân dung d ch AgNO
3
B. Cho Cu tác d ng v i dung d ch AgNO
3
.
C. Cho Na tác d ng v i dung d ch AgNO
3
D. Cho Pb tác d ng v i dung d ch AgNO
3
.
16. Đ đi u ch Mg t dd MgCl ế
2
, có th dung ph ng pháp: ươ
A. Đi n phân nóng ch y dung d ch MgCl
2
B. Cô c n dung d ch MgCl
2
, sau đó đi n phân nóng
ch y
C. Cho nhôm đ y magie ra kh i dung d ch D. Cho natri đ y magie ra kh i dung d ch.
17. Cho h n h p b t g m Mg và Fe vào dung d ch ch a CuSO
4
và Ag
2
SO
4
. Ph n ng xong thu
đ c dung d ch A (màu xanh, đã nh t) và ch t r n B. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ch t r nượ
B ch a:
A. Ag và Cu B. Ag, Cu, Fe C. Ag, Cu, Al D. Ch có Ag.
18. Trong nh ng câu sau, câu nào đúng:
A. Trong h p kim có lien k t kim lo i ho c lien k t ion. ế ế
B. Tính ch t c a h p kim không ph thu c vào thành ph n, c u t o c a h p kim.
C. H p kim có tính ch t hoá h c t ng t tính ch t c a các kim lo i t o ra chúng. ươ
D. H p kim có tính ch t v t lý và tính c h c khác nhi u các kim lo i t o ra chúng. ơ
19. Trong nh ng câu sau, câu nào không đúng?
A. Tính d n nhi t, d n đi n c a h p kim t t h n các kim lo i t o ra chúng. ơ
B. Khi t o thành lien k t c ng hoá tr , m t đ electron t do trong h p kim gi m. ế
C. H p kim th ng có đ c ng và ròn h n các kim lo i t o ra chúng. ườ ơ
D. Nhi t đ nóng ch y c a h p kim th ng th p h n so v i các kim lo i t o ra chúng. ườ ơ
20. Đi n phân các dung d ch mu i sau đ u ch thu đ c khí H ượ
2
thoát ra catot:
A. Cu(NO
3
)
2
; MgCl
2
; FeCl
3
B. AlCl
3
; MgCl
2
; Na
2
SO
4
C. Al(NO
3
)
2
; FeCl
2
; AgNO
3
D. K
2
SO
4
; CuSO
4
; BaCl
2
21. Dung d ch A có ch a các ion Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
; H
+
; Cl. Th t đi n phân l n l t x y ra ứ ự ượ
catot là:
A. Fe
2+
; Fe
3+
; Cu
2+
; H
+
B. Fe
3+
; H
+
; Fe
2+
; Cu
2+
C. Fe
3+
; Cu
2+
; H
+
; Fe
2+
D. Cu
2+
; H
+
; Fe
3+
; Fe
2+
22. Khi đi n phân dung d ch mu i giá tr pH m t đi n c c tăng. Dung d ch mu i đem đi n
phân là:
A. Cu(NO
3
)
2
B. KCl C. AgNO
3
D. Na
2
SO
4
Liên hệ quảng cáo

23. Cho m t thanh s t nh vào dung d ch ch a m t trong các mu i axit sau:AlCl
3
;CuSO
4
;
MgCl
2
; KNO
3
, AgNO
3
. Sau m t th i gian l y thanh s t ra kh i dung d ch mu i, kh i l ng ươ
thanh s t tăng lên. Các mu i đó là:
A. AlCl
3
; CuSO
4
B. CuSO
4
; MgCl
2
C. KNO
3
; AgNO
3
D. Cu(NO
3
)
2
; AgNO
3
24. Đ b o v n i h i b ng thép kh i b ăn mòn, ng i ta có th lót nh ng kim lo i nào sau đây ơ ườ
vào m t trong c a n i h i: ơ
A. Zn ho c Mg B. Zn ho c Cr C. Ag ho c Mg D. Pb ho c Pt.
25. Nhi u lo i pin nh dung cho đ ng h đeo tay, trò ch i đi n t … là pin b c oxit - k m. Ph n
ng x y ra trong pin có th vi t nh sau: ế ư
Zn (r n) + Ag
2
O (r n) + H
2
O (l ng) → 2Ag (r n) + Zn(OH)
2
(r n).
Nh v y trong pin b c oxit - k m:ư
A. K m b oxi hoá và là anot B. K m b kh và là catot
C. B c oxit b kh và là anot D. B c oxit b oxi hoá và là catot.
26. Đi n phân dung d ch ch a h n h p g m AgNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
(v i đi n c c tr ). Các ơ
kim lo i l n l t xu t hi n t i katot theo th t là: ượ
A. Ag-Cu-Fe B. Fe-Ag-Cu C. Fe-Cu-Ag D. Cu-Ag-Fe.
27. Tính ch t trung c a kim lo i là.
A. Th hi n tính oxi hóa. B. D b oxi hóa C. D b kh D. D nh n
electron
28. M t t m kim lo i b ng vàng b bám m t l p kim lo i s t b m t, ta có th dung dung d ch ắ ở
nào sau đây đ lo i t p ch t ra kh i t m kim lo i vàng:
A. dd CuSO
4
d B. dd FeSOư
4
d C. dd ZnSOư
4
d D. dd Feư
2
(SO
4
)
3
d .ư
29. Nguyên t c chung đ đi u ch kim lo i là: ế
A. Th c hi n quá trình kh các ion kim lo i B. Th c hi n quá trình oxi hoá các ion kim lo i.
C. Th c hi n quá trình kh các kim lo i D. Th c hi n quá trình oxi hoá các kim lo i.
30. H n h p b t X g m 3 kim lo i: Fe, Cu, Ag. Đ tách nhanh Ag ra kh i h n h p X mà không
làm thay đ i kh i l ng, có th dung hoá ch t nào sau đây: ượ
A. dd AgNO
3
B. dd HCl C. dd FeCl
3
D. dd HNO
3
32. Hoà tan hoàn toàn h n h p X g m 4 kim lo i vào n c, có khí H ướ
2
bay ra. H n h p X g m:
A. Na, Mg, K, Ca B. Ba, Ca, Al, Fe C. Na, K, Zn, Mg D. Na, Ba, K, Al
33. Đ b o v v tàu bi n, ng i ta th ng dung ph ng pháp nào sau đây? ườ ườ ươ
A. Cách li kim lo i v i môi tr ng bên ngoài B. Dùng ch t c ch s ăn mòn. ườ ế
C. Dùng h p kim ch ng g D. Dùng ph ng pháp đi n hóa. ươ
34. Nhúng m t thanh Mg có kh i l ng m gam vào m t dung d ch ch a FeCl ượ
3
và FeCl
2
. sau m t
th i gian l y thanh Mg ra cân l i th y kh i l ng l n h n m. Trong dung d ch sau ph n ng có ượ ơ
ch a các ion:
A. Mg
2-
B. Mg
2+
; Fe
2+
C. Mg
2-
; Fe
2-
; Fe
3+
D. Fe
2-
35. Trong các ph n pháp sau, ph ng pháp nào đ c ch n đ đi u ch kim lo i Cu có đ tinhươ ươ ượ ế
khi t cao t h p ch t Cu(OH)ế
2
.CuCO
3
:
Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

 
1. So với các nguyên tử phi kim có cùng chu kì, nguyên tử kim loại thường:
A. Có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.                                                    
B. Có năng lượng ion hóa nhỏ hơn.
C. Dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học
D. Có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn.
2. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s22s22p63s23p4           B. 1s22s22p63s23p5                  C. 1s22s22p63s2                    D. 1s22s22p6
3. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loai?
A. 1s22s22p63s23p43d64s2                                                                         B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p63s23p63d34s2                                                 D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4.
4. Tính chất hoá học chung của kim loại là:
A. Thể hiện tính oxi hoá                    B. Dễ bị oxi hoá             C. Dễ bị khử            D. Dễ nhận electron.

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 692     Tải về: 2     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan
200 bài tập hóa lớp 8 chọn loc Lượt tải: 864 Lượt xem: 64426
Kiến thức hóa hữu cơ lớp 11 Lượt tải: 644 Lượt xem: 38758
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG Lượt tải: 331 Lượt xem: 30193
báo cáo thực hành hóa đại cương Lượt tải: 16 Lượt xem: 21995
Có thể bạn quan tâm