Nhúng
Toàn màn hình
/ 39
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (39 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2013-04-18 17:17:41
Nguyên tắc của phương pháp: Phương pháp pemanganat dựa trên phản ứng oxi hoá của ion MnO4-. Khả năng oxi hoá của ion MnO4- phụ thuộc vào độ axit của môi trường phản ứng. Như vây khả năng oxi hóa của MnO4 trong môi trường axit lớn hơn rất nhiều so với môi trường trung tính hay kiềm. Danh sách nhóm 9: 1. Tr n Thuỳ Linhầ 2. Nguy n Th Huy n ễ ị ề 3. Ph m Th Tâm ạ ị 4. Đ Đình Đ c ỗ ứ 5. Nguy n Văn Dung ễ 6. Nguy n Th Ph ng Thuý ễ ị ươ 7. Nguy n Th Y n ễ ị ế A. Ph ng pháp Pemanganatươ I. Nguyên t c c a ph ng pháp: ắ ủ ươ Ph ng pháp pemanganat d a trên ph n ng oxi ươ ự ả ứ hoá c a ion MnO ủ 4 - . Kh năng oxi hoá c a ion MnOả ủ 4 - ph thu c vào đ axit c a môi tr ng ph n ng. ụ ộ ộ ủ ườ ả ứ Trong dung d ch axit:ị MnO 4 - + 8H + +5e ↔ Mn 2+ + 4H 2 O E o MnO 4 - /Mn 2+ = 1,51V Trong dunh d ch axit y u, trung bình và baz : ị ế ơ MnO 4 - + 3e + 2H 2 O ↔ MnO 2 + 4OH - E o MnO4 - /MnO 2 - = 0,588V Trong dung d ch ki m m nh: ị ề ạ MnO 4 - + e ↔ MnO 4 2- E o MnO 4 -/MnO 4 2- = 0,564V Nh v y kh năng oxi hoá c a MnOư ậ ả ủ 4 - trong môi tr ng axit l n h n r t nhi u so v i môi tr ng ườ ớ ơ ấ ề ớ ườ trung tính hay ki m. ề Trong môi tr ng axit s n ph m là Mn2+ không màu ườ ả ẩ nên khi ta cho d m t l ng d KMnO ư ộ ượ ư 4 thì cũng làm cho dung d ch chuy n sang màu tím nh t, nên chính ị ể ạ KMnO 4 cũng là ch t ch th . ấ ỉ ị Trong th c t ph ng pháp ch dùng trong môi ự ế ươ ỉ tr ng axit m nh: ườ ạ Đ t o môi tr ng axit ta dùng H ể ạ ườ 2 SO 4 ch không ứ HCl vì Cl - kh đ c MnO4 ử ượ - t o thành Clạ 2 và cũng không dùng HNO 3 vì HNO 3 là ch t oxi hóa m nh ấ ạ s làm sai k t qu chu n đ . ẽ ế ả ẩ ộ Ph ng pháp pemanganat có u đi m là:ươ ư ể + không ph i dùng ch t ch th ả ấ ỉ ị + có th dùng đ xác đ nh nhi u ch t khác ể ể ị ề ấ nhau. Nh c đi m: C n chu n hoá l i KMnO ượ ể ầ ẩ ạ 4 vì KMnO 4 không ph i là ch t g c. ả ấ ố II. Đ b n c a KMnOộ ề ủ 4 : KMnO 4 th ng không tinh khi t, bao gi cũng ườ ế ờ ch a t p ch t là s n ph m kh MnO ứ ạ ấ ả ẩ ử 2 . Khi có m t ặ MnO 2 nó đóng vai trò xác tác cho s t phân hu c a ự ự ỷ ủ MnO 4 - : 4MnO 4 - + 2H 2 O ↔ 4MnO 2 + 3O 2 +4OH - Ngoài ra KMnO 4 là ch t oxi hoá m nh, d b kh b i ấ ạ ễ ị ử ở các ch t h u c có trong n c, trong b i không khí, ấ ữ ơ ướ ụ b phân hu b i ánh sáng… ị ỷ ở Vì v y dung d ch KMnO ậ ị 4 sau khi pha xong ph i l c ả ọ h t v t MnO ế ế 2 và b o qu n ph i đ ng trong l có ả ả ả ự ọ màu nâu, đ y kín, tránh không đ dung d ch ti p xúc ậ ể ị ế v i b i b m ho c các ch t h u c , đ yên m t th i ớ ụ ặ ặ ấ ữ ơ ể ộ ờ gian r i m i chu n hoá tr c khi dùng ồ ớ ẩ ướ Khi có m t Mn ặ 2+ thì MnO 4 - cũng không b n do ph n ề ả ng: ứ 2MnO 4 - +3Mn 2+ +2H 2 O ↔ 5MnO 2 +4H + Trong dung d ch axit ph n ng trên x y ra ch m ị ả ứ ả ậ nh ng trong dung d ch trung tính ph n ng x y ra ư ị ả ứ ả ngay t c kh c. ứ ắ Vi c đun sôi dung d ch KMnO ệ ị 4 , nh t là trong môi ấ tr ng axit, s làm phân hu KMO ườ ẽ ỷ 4 nên c n l u ý ầ ư khi xác đ nh ch t kh b ng cách chu n đ l ng d ị ấ ử ằ ẩ ộ ượ ư KMnO 4 sau khi đã đun sôi dung d ch ch t kh v i ị ấ ử ớ KMnO 4 d . ư III. ng d ng c a ph ng pháp:Ứ ụ ủ ươ Ph ng pháp đ c s d ng đ xác đ nh nhi u lo i ươ ượ ử ụ ể ị ề ạ ch t vô c , h u c , các ch t kh l n oxi hoá theo ấ ơ ữ ơ ấ ử ẫ cách chu n đ tr c ti p ho c gián ti p: ẩ ộ ự ế ặ ế 1. Chu n ...
— Xem thêm —
Bình luận