Giải phẫu người Hệ tiêu hoá

Số trang: 9
Mã số: 646433
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 9
Sao chép
H tiêu hóa
Gs. Bùi Tn Anh - Võ Văn Bé - Phm Th Nga
I- ÐẠI CƯƠNG V QUÁ TRÌNH TIÊU HÓA
II- CU TRÚC CA H TIÊU HÓA CA NGƯỜI
1- Xoang ming
2- Thc qun và d dy
3- Rut non
4- Rut già
5- H tiêu hóa đng vt nhai li
III- S TIÊU HÓA BNG ENZIM NGƯỜI
1- S tiêu hóa carbohydrat
2- S tiêu hóa protein
3- S tiêu hóa lipid
4- S tiêu hóa acid nhân
Các sinh v t d d ng (trong đó có con ng i) không th t t o ra nh ng h p ch t cao năng l ng t các ưỡ ườ ể ự ượ
nguyên li u vô c . Chúng ph i thu nh n các ch t giàu năng l ng có s n đ duy trì và tăng tr ng. ơ ượ ưở
Có b n nhóm sinh v t d d ng chính: các vi khu n không quang h p, n m, nguyên sinh đ ng v t không ưỡ
quang h p và đ ng v t. Vi khu n và n m không có h tiêu hóa bên trong nên ph ng th c dinh d ng chính c a ươ ư
chúng h p thu. Chúng th s ng ho i sinh (saprophytic) ho c sinh (parasitic). Ng c l i nguyên sinh ượ
đ ng v t và đ ng v t có ph ng th c dinh d ng chính là thu nh n th c ăn. Chúng có th là nh ng đ ng v t ăn ươ ưỡ
c (herbivore), ăn th t (carnivore) ho c ăn t p (omnivore).
Ch ng n y s ch đ c p đ n nh ng nét đ i c ng v quá trình tiêu hóa, c u trúc c a h tiêu hóa và sươ ế ươ
tiêu hóa b ng các enzim ng i. ườ
I. ÐẠI CƯƠNG V QUÁ TRÌNH TIÊU HÓA
Giai đo n đ u tiên c a quá trình tiêu hóas thu nh n th c ăn (ingestion). Giai đo n th hais tiêu
hóa (digestion). Ðó quá trình phá v th c ăn thành nh ng phân t nh đ cho c th h p thu. Kh i v t li u ơ
h u c trong th c ăn th protein, lipid, carbohydrat, acid nhân. M c nh ng đ i phân t n y nh ng ơ
nguyên li u thích h p nh ng đ ng v t không th tr c ti p s d ng chúng vì hai do. M t các đ i phân t ư ế
quá l n không th đi qua màng đ o bên trong t bào. Hai là các đ i phân t c u trúc nên m t đ ng v t không ế
gi ng v ic đ i phân t trong th c ăn. Tuy nhiên trong vi c xây d ng các đ i phân t cho chính b n thân, t t
c các đ ng v t đ u s d ng các đ n phân gi ng nhau. Vì v y, s tiêu hóa s c t các đ i phân t thành các đ n ơ ơ
phân đ ng v t th s d ng chúng đ t o ra các phân t riêng cho mình. Carbohydrat đ c c t thành các ể ạ ượ
đ ng đ n, lipid đ c tiêu hóa thành glycerol và acid béo, protein b th y phân thành các acid amin và acid nhânườ ơ ượ
b c t thành các nucleotid.
C n nh l i r ng, khi m t t bào t ng h p m t đ i phân t b ng ch liên k t các đ n phân v i nhau, ế ế ơ
chúng th ng ph i tách m t phân t n c khi thành l p m t liên k t hóa tr . S tiêu hóa đi ng c l i quá trìnhườ ư ế ượ
n y b ng cách b gãy liên k t và thêm vào m t phân t n c. Quá trình n y đ c g i là s th y phân và c n có ế ướ ượ
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
s tham gia c a các enzim. Các enzim th y phân xúc tác cho s tiêu hóa c a t ng lo i đ i phân t có trong th c
ăn. S tiêu hóa hóa h c n y th ng x y ra sau s tiêu hóa c ườ ơ h c. Trong s tiêu hóa c h c, th c ăn b phá v ơ
thành nh ng m nh nh h n làm ơ tăng b m t ti p xúc c a chúng v i d ch tiêu hóa ch a các enzim th y ế
phân. Ð ng v t ph i tiêu hóa th c ăn trong m t s ngăn đã đ c chuyên hóa đ các enzim th y phân th tác ượ
kích vào các đ i phân t th c ăn mà không gây nguy hi m cho các t bào. ế
Hai giai đo n cu i cùng c a quá trình tiêu hóa x y ra sau khi th c ăn đã đ c tiêu hóa. Giai đo n th ba ượ
s h p thu (absorption), các t bào đ ng v t thu nh n các phân t nh nhu acid amin, đ ng đ n, acid béo... ế ườ ơ
t các ngăn tiêu hóa. Sau cùng, s th i b (elimination) x y ra, các v t li u không tiêu hóa đ c đ a ra kh i ượ ư
các ngăn tiêu hóa.
II. CU TRÚC CA H TIÊU HÓA NGƯI
ng i m t đ ng v t ăn t p, tiêu th c đ ng v t l n th c v t nên h th ng tiêu hóa c a ng i đãườ ườ
đ c chuyên hóa thích nghi v i nhi u lo i th c ăn khác nhau. H th ng tiêu hóa c a ng i đ c minh h a trongượ ườ ượ
hình 1. Nó bao g m m t ng dài g i là ng tiêu hóa cùng v i các c quan có liên quan nh gan và t y. ộ ố ơ ư
Hình 1. H th ng tiêu hóa c a ng i ườ
ng i tr ng thành, ng tiêu hóa là m t ng dài kho ng 9m. Su t chi u dài, thành ng đ c t o thành ườ ưỡ ư
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
b i 4 l p mô: m t l p màng nh y trong cùng; m t l p d i ướ
màng nh y g m các mô liên k t có nhi u m ch máu; m t l p c ; ế ơ
m t l p mô liên k t m ng ngoài cùng ti p giáp v i các l p màng ế ế
trong xoang c th (Hình 2). M c dù 4 l p n y đ u hi n di n su tơ
chi u dài c a ng nh ng chúng b bi n đ i nh ng ph n khác ư ế ổ ở
nhau.
Hình 2. B n l p mô c a ng tiêu hóa đ ng v t có x ng s ng ươ
1. Xoang ming
Ngăn đ u tiên c a ng tiêu a xoang mi ng. Trong xoang mi ng các răng gi nhi m v tiêu hóa c h c ơ
b ng cách nghi n th c ăn. Răng ng i nhi u lo i khác nhau, m i lo i thích nghi v i m t ch c năng riêng. ườ
Phía tr c là các răng c a dùng đ c n th c ăn, n m hai bên là các răng nanh đ c chuyên hóa đ nh th cướ ư
ăn. Ti p theo các răng ti n hàm và các răngm. Chúng b m t r ng, nhi u n p g p đ nghi n th c ănế ế
(Hình 3).
Răng c a các loài đ ng v t đ c chuyên hóa theo nhi u cách khác nhau th hoàn toàn khác v i ượ
răng ng i v s l ng, c u trúc, cách s p x p ch c năng. Thí d : răng c a r n r t mãnh, nh n th ngườ ố ượ ế ườ
cong v phía sau. Chúng gi ch c năng b t m i nh ng không tiêu hóa c h c vì r n không nhai th c ăn mà nu t ư ơ
toàn b con m i. Răng c a thú ăn th t nh chó và mèo th ng nh n h n răng ng i, các răng nanh dài, răng ti n ư ườ ơ ườ
hàm không có b m t r ng đ nhai vì chúng thích nghi v i vi c c t và xé th c ăn. Ng c l i, các đ ng v t ăn c ư
nh bò, ng a l i thi u răng nanh, có răng ti n hàm l n và răng hàm có nhi u g . ư ế
C n l u ý r ng răng nh n, s c, ít thích nghi v i vi c nhai, d ng nh đ c tr ng cho nhi u loài ăn th t ư ườ ư ư
nh r n, chó, mèo trong khi răng có b m t r ng, thích nghi cho s nhai, d ng nh đ c tr ng cho các đ ng v tư ườ ư ư
ăn c . Ng i m t đ ng v t ăn t p do đó răng, v c c u trúc ch c năng, đ u nh ng đ c đi m chuyên ườ
hóa cao nh đ ng v t ăn c và ăn th t. T ng t , các c hàm c a m i loài cũng ti n hóa phù h p v i nhu c uư ươ ơ ế
dinh d ng c a chúng.ưỡ
Bên c nh ch c năng c a răng, xoang mi ng còn có nh ng ch c năng khác. đây, h ng v c a th c ăn ươ
đ c nh n c m (ho t đ ng r t quan tr ng trong vi c ch n l c th c ăn). Ð ng th i, th c ăn cũng đ c tr n v iượ ượ
n c b t do các tuy n n c b t ti t ra. N c b t hòa tan m t vài lo i th c ăn và tác đ ng nh m t ch t bôi tr n,ư ế ư ế ướ ư ơ
giúp th c ăn đi qua các ph n khác c a ng tiêu hóa. N c b t c a ng i có các enzim tiêu hóa tinh b t. Nó cũng ư ư
ch a các tác nhân kháng khu n (ion thiocyanate) giúp tiêu di t các vi khu n h i xâm nh p theo đ ng ườ
mi ng.
Các c l i s đi u khi n th c ăn trong quá trình nhai và làm cho nó tr thành m t kh i, g i là viên th cơ ưỡ
ăn (bolus). Sau đó viên th c ăn đ c nu t vào y t h u, qua th c qu n. ượ ế
2. Thc qun và d dày
Th c qu n m t ng dài ch y t mi ng xu ng phía d i qua c h ng n i v i d dày trong ph n ộ ố ướ
trên c a xoang b ng.
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2011-10-30 03:45:48
I- ÐẠI CƯƠNG VỀ QUÁ TRÌNH TIÊU HÓAII- CẤU TRÚC CỦA HỆ TIÊU HÓA CỦA NGƯỜI1- Xoang miệng     2- Thực quản và dạ dầy    3- Ruột non4- Ruột già  5- Hệ tiêu hóa ở động vật nhai lại        III- SỰ TIÊU HÓA BẰNG ENZIM Ở NGƯỜI       1- Sự tiêu hóa carbohydrat        2- Sự tiêu hóa protein     3- Sự tiêu hóa lipid          4- Sự tiêu hóa acid nhân
— Xem thêm —