CAU BI DONG VA CAC CAU TRUC DAC BIET

Lượt xem: 115
Số trang: 0
Mã số: 593058
Loại file: DOC
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 0
Sao chép
Tài liệu chưa hiển thị phần xem trước tài liệu
Tải xuống 5,000₫ (0 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2013-12-04 10:41:06
I. Công thức chung:S + tobe + PII …… ( by O)II. Cách chuyển từ chủ động sang bị động : Active : S + V + OPassive : S + be PII… by OO trong câu chủ động ( S trong câu bị động. V trong câu chủ động ( be PII trong câu bị động.Thì câu chủ động = Thì câu bị động ( biểu đạt qua hình thức của TO BE )S câu chủ động chung chung (they , people, she, ...) ( câu bị động không cần “by O”S câu chủ động đặc biệt : tên riêng , địa danh hoặc là tác nhân cần được đề cập đến ( cần “ by O” .Câu bị động thể hiện qua các thì :TensesActivePassiveExamplesHTĐS + V(s/es) + OS + am/is/are + PII (by O)I watch TV.( TV is watched .HTTDS + am/is/are + V-ingS + am/is/are + being + PII (by O)I am watching TV( TV is being watched .HTHTS + has/have + PII + OS + have/has + been + PII (by O)I have watched TV( TV has been watched .QKĐS + VQK/ed + OS + was/were + PII (by O)I watched TV ( TV was watched .QKTDS + was/were + V-ing + OS + was/were + being + PII (by O)I was watching TV(TV was being watched .QKHTS + had + PII + OS + had + been + PII (by O)I had watched TV.(TV had been watched .TLĐS + will/shall + Vnt + OS +will/shall + be + PII (by O)I will watch TV.(TV will be watched .TLGS + am/is/are + going to + Vnt + OS + am/is/are + going to + be + PII (by O)I am going to watching TV.(TV is going to be watched .ĐTKTS + Vkt + Vnt + OS + Vkt + be + PII (by O)I shouldn’t watch TV.(TV shouldn’t be watched .Các cấu trúc đặc biệt:1). Cấu trúc “ They/People + say/think/believe... that ...”Eg1: I say that Nam eats five eggs a day.It is said that Nam eats five eggs a day.Nam is said to eat five a day.Eg2: They thought that Mai had gone away .It was thought that Mai had gone away.Mai was thought to have gone away.2). Have sb do sth = Get sb to do sth ( BĐ : Have/Get sth done ( by sb)Eg: I had him repair my bicycle yesterday = I got him to repair my bicycle yesterday. ( I had/ got my bicycle repaired yesterday.3). Make sb do sth ( sb be made to do sthEg: My teacher made me write an essay.( I was made to write an essay by my teacherChuyển Câu Trực Tiếp Sang Gián Tiếp1. Quy tắc chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp. 1.1. Quy tắc chuyển từ lối nói trực tiếp sang gián tiếp: lùi một thời Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp): Simple present –> simple past present progressive –> past progressive present perfect –> past perfect Simple past –> past perfect  past progressive –> past perfect progressive Simple future –> would + V can/may/must –> could /might/had to  1.2. Các chuyển đổi khác:  – Đại từ nhân xưng: I –> he/she We –> they You –> I/ we (tân ngữ và tính từ sở hữu chuyển theo nhân xưng chủ ngữ) – Trạng từ chỉ nơi chốn: Here –> there This –> that These –> those – Trạng ngữ chỉ thời gian:  Today –> that day Tomorrow –> the I. Công thức chung:S + tobe + PII …… ( by O)II. Cách chuyển từ chủ động sang bị động : Active : S + V + OPassive : S + be PII… by OO trong câu chủ động ( S trong câu bị động. V trong câu chủ động ( be PII trong câu bị động.Thì câu chủ động = Thì câu bị động ( biểu đạt qua hình thức của TO BE )S câu chủ động chung chung (they , people, she, ...) ( câu bị động không cần “by O”S câu chủ động đặc biệt : tên riêng , địa danh hoặc là tác nhân cần được đề cập đến ( cần “ by O” .Câu bị động thể hiện qua các thì :TensesActivePassiveExamplesHTĐS + V(s/es) + OS + am/is/are + PII (by O)I watch TV.( TV is watched .HTTDS + am/is/are + V-ingS + am/is/are + being + PII (by O)I am watching TV( TV is being watched .HTHTS + has/have + PII + OS + have/has + been + PII (by O)I have watched TV( TV has been watched .QKĐS + VQK/ed + OS + was/were + PII (by O)I watched TV ( TV was watched .QKTDS + was/were + V-ing + OS + was/were + being + PII (by O)I was watching TV(TV was being watched .QKHTS + had + PII + OS + had + been + PII (by O)I had watched TV.(TV had been watched .TLĐS + will/shall + Vnt + OS +will/shall + be + PII (by O)I will watch TV.(TV will be watched .TLGS + am/is/are + going to + Vnt + OS + am/is/are + going to + be + PII (by O)I am going to watching TV.(TV is going to be watched .ĐTKTS + Vkt + Vnt + OS + Vkt + be + PII (by O)I shouldn’t watch TV.(TV shouldn’t be watched .Các cấu trúc đặc biệt:1). Cấu trúc “ They/People + say/think/believe... that ...”Eg1: I say that Nam eats five eggs a day.It is said that Nam eats five eggs a day.Nam is said to eat five a day.Eg2: They thought that Mai had gone away .It was thought that Mai had gone away.Mai was thought to have gone away.2). Have sb do sth = Get sb to do sth ( BĐ : Have/Get sth done ( by sb)Eg: I had him repair my bicycle yesterday = I got him to repair my bicycle yesterday. ( I had/ got my bicycle repaired yesterday.3). Make sb do sth ( sb be made to do sthEg: My teacher made me write an essay.( I was made to write an essay by my teacherChuyển Câu Trực Tiếp Sang Gián Tiếp1. Quy tắc chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp. 1.1. Quy tắc chuyển từ lối nói trực tiếp sang gián tiếp: lùi một thời Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp): Simple present –> simple past present progressive –> past progressive present perfect –> past perfect Simple past –> past perfect  past progressive –> past perfect progressive Simple future –> would + V can/may/must –> could /might/had to  1.2. Các chuyển đổi khác:  – Đại từ nhân xưng: I –> he/she We –> they You –> I/ we (tân ngữ và tính từ sở hữu chuyển theo nhân xưng chủ ngữ) – Trạng từ chỉ nơi chốn: Here –> there This –> that These –> those – Trạng ngữ chỉ thời gian:  Today –> that day Tomorrow –> the
— Xem thêm —
Từ khóa: