Tiểu luận triết học - Triết học duy vật nhân bản Phoiơbắc và vai trò của nó đối với sự ra đời của triết học Mác

Lượt xem: 7
Số trang: 14
Mã số: 58761
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 14
Sao chép
TNG ĐI HC KINH T
VIỆN ĐÀO TO SAU ĐI HỌC
TIU LUẬN
Đề tài:
“Triết học duy vật nhân bản Phoiơbắc và vai trò
của nó đối với sra đời ca triết học Mác”
GVHD: Ts Bùi Văn Mưa
HVTH: Võ Ngọcn
Stt: 84, Nhóm 9, Đêm 3, Khóa 22
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
Tiểu luận triết hc HVTH: Võ Ngọc Sơn
- 1 -
I. Gii thiệu tng quan vđ i:
Sự ra đời của triết hc c là tổng hợp biện chứng của toàn bộ q trình phát triển
của ởng triết học của nhân loại. Nó là hình thức phát triển cao nhất ca ch nghĩa
duy vật ca phép biện chứng. Đó là kết quả của sự pt trin của triết hc duy vật
trong cuc đấu tranh với ch nghĩa duy m, đng thời cũng là kết qucủa sự pt trin
của phép biện chứng trong cuc đấu tranh vi phép siêu hình trong lịch striết hc.
Tuy nhiên, cần phi khẳng đnh rằng tiền đ lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết hc
c là triết hc cổ điển Đức, mà tiêu biu là triết hc Hêghen và triết hc Phoiơbắc
Khi xây dựng hthng triết hc duy m khách quan đnh cao của triết hc cổ
điển Đức, Hêghen đã trình bày đu đ chặt ch hệ thng các tư tưởng bin chứng
theo tinh thn suy m. Xuất pt t q trình vận động phát trin của “ý niệm tuyệt
đi”, Hêghen đã trin khai những quy luật và các phm trù của phép biện chng. c
Ăngghen đã triệt đp phán tính cht duy m thn trong triết hc Hêghen
nhưng đng thi cũng đánh giá cao tư tưởng biện chứng của ông. “Tính chất thần
mà phép biện chứng đã mắc phải trong tay Hêghen tuyệt nhiên không nn cản Hêghen
trở thành người đu tiên trình bày mt cách bao quát và có ý thức những hình thái vận
đng chung của phép biện chứng. Hêghen phép biện chng b ln ngược đầu xung
đất. Ch cần dựng li là s phát hiện được cái hạt nhân hợp lý của nó ở đằng sau cái
v thần bí của nó”. Bằng thiên tài của mình, C.Mác và Ph. Ăngghen đã cải tạo triệt đ
phép biện chứng duy vật đ đóng vai trò ng cụ tinh thần nhận thức các lĩnh vc t
nhiên, xã hi và tư duy con người
Xuất phát t giới tnhiên vật cht, Phoiơbắc tìm hiểu các vấn đ về con người
xây dng n ch nghĩa duy vật nhân bản. Ông coi con người với tư cách là thực th
của thế giới tnhiên - là đi tượng nghiên cứu của triết hc. Ông đối lập ch nghĩa duy
vật nn bản ca mình với triết học duy tâm biện chứng của Hêghen trên cả hai bình
diện là bản th luận và nhn thc luận, đng thời đòi vt b ch nghĩa duy tâm và c
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
Tiểu luận triết hc HVTH: Võ Ngọc Sơn
- 2 -
phép biện chứng của Hêghen C.MácPh.Ăngghen đã đánh giá cao ch nghĩa duy
vật của Phoiơbc nhưng đng thời củng phê phán tư duy siêu hình, duy tâm về lch s
của ông. Chính C.Mác và Ph.Ăngghen là nhng nời đã nhn thức mt cách chính
xác nhng thành tựu và hạn chế của triết hc Phoiơbắc và da trên hthng triết hc
y đ xây dựng thế giới quan duy vật biện chứng của mình.
Trong giới hạn cho phép của đề tài, người nghiên cứu ch pn tích trên khía cạnh
ch nghĩa duy vật nhân bản của Phoiơbc, từ đó thấy được những điểm tích cực đã
được c và Awngghen phát huy cũng như những điểm hạn chế của Phoiơbc đã đưc
khắc phc trong triết hc Mác.
II. Ch nghĩa duy vt nhân bn ca Phoiơbc
Lútvích Phoiơbc (1804-1872) sinh ra trong mt gia đình luật sư ni tiếng, đã tng
tham gia phái Heghen trẻ, là n triết hc duy vật duy nhất trong nền triết hc cổ điển
Đức, bậc tiền bi của c. Có c phẩm Phê phán triết hc Hêghen, Bản cht của đạo
cơ đc, Luận cương b về cải ch triết học, Cơ sở của triết học tương lai, Bản cht
của n giáocủa ông đã làm sng li ch nghĩa duy vt thế k XVII-XVIII làm
sinh đng thế giới quan duy vật khoa học bấy giờ. Xuất pt t quan điểm coi triết hc
mi phải là triết hc về chính con nời, sứ mạng mang li cho con người mt cuc
sng hạnh phúc tht strên trần gian mà Phoiơbắc lấy con người làm đối tượng nghiên
cứu của triết học. Ông cho rng, xưa nay triết hc nghiên cứu vấn đề về quan hgiữa
duy tn tại, nhưng quan hy thuc về bản chất của con người; bởi vì, ch
con người đang sng, đang tn tai mới tư duy. Theo ông, ch khi nào xuất phát t
con người thì vấn đvquan hgiữa tư duy và tồn ti mới đưc giải quyết mt ch
đúng đắn ý nghĩa tht sự. Do con người là đốing của triết hc mới, và khoa
hoc nghiên cu bản cht của con ngườil à nhân bản hc, nên triết hc mới đó phi là
triết hc nhân bản hay nhân bản hc phi là khoa học s và chung nhất cho mi
Tải xuống 5,000₫ (14 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2015-04-24 18:58:01
               !"#cd&' ()*"+* ,-*."/0,1c((2 3c42*567(89: 26;c42 !"#c       !" #$$      %&% ?8 "@&A*B C&2* (6'()* +( , - ./0 123 4 5 +6 / 3789- (: 2 -( ; + ?./:  52 -( ;  6 @++  AB9 C DE D/  +2 F2 3 4 5 ? ./G,89H+'2- ( ; +( ,B9 CDE(6  97)@9( DI + AB9 C=)J  * K  ./G,89H+'2- ( ; + 2 F2  3 4  5   (6   97 )@9 ( DI 2 F2  !9 : (6 .L M( ,?9C  ! N 2H GO )L (P  Q )Q.R .9E (' ,26 '()* +( ,- ./( ,0) ;  5/ !93 ;9./( ,! S D/( ,T6 3U# V=C  B'   4W   ( ,  B9 C = G-  89 X)Y   6  +( ,0) ;  5! S )Z (:   3/C )N9)+D/ [\4W -( +2 F2 3 4 5 ?- D/ b   S )Z ( 4 );2!  2 -  c   @ B9C  = N  3c(6  ( ,  ! S      )J   *  K  )-  -6  ,+( ,T6 3UD/ B'(! 4W ( , / C);V=C B'  , I 89  B9 CDE3 4 5 +: ?(6   I    62 F2 +)Q/  *    ! 59Y2= c (! Gc +  A B9 C DE =  3H  +T6 3U^) @C )1 a  ) ;c')Z)1- D/ lm S 2 -9 CK   a ) ; ,+T6 3U)Z)1GU2i(6 ( ,-? ? "4*B"D2d&' () *"+* ,-* c42."/0,1cnoDc T6 3Up&q%&r$s  ( (6   7   ):   .9E   0   ,  )Z ^   2- S S (t./ / ( ,B9 CDEB9C @(6  Q ( ,0) ;  5 3E Q 3W +- ?f -2u           !"#$"%&' ( )*+,     -(. !    ' !    ! /   $ 0+ d   )Z ./ W  .  + A B9C  DE ,Gv]ww%]wwwD/ ./  )7  , I 89  B9C DEG6 3@C *?]9@2- ^89  ) ;6 ( ,I  2H ./ ( ,DQ c 6  *  5   . 6 6   * 797W    2 o E'(! (N   /T6 3U.@C$ '1./)W 1   ! 59 + ( , ? j 6 (P  V  C( ,   ! 59D@ )QDQ89  4 a B9 C D/  J     89  4 / C97DQ3H @+6   * x3 I )1 H 89 C,7- )o   )U  D/    R  AE'?66  * ./)W 1  +( ,I D/G66    !  59 3H  @ + 6  * ./  = 3H  ! ( ,I ) 2H ./( ,   =  3H  C  =  3H   2H  ./ G6     )7    '    + 6   * ? (!      ,  377f?- D ,“#9 C, ) ; +C,9+6 / 37+  AB9 CDE^(I),  C XG;H+ AB9 CDE+T6 3UX./'DE 4 '- H  - )1 Y)1 E  5 BI  :  5 G-  ;C  :  5 ('89   5Gd  )1 E  5 ./ 6 )7  H  - + 6   * ./'  Gd  )1 E  5 DQ[+89 ” ?“@ )Q: ;9VSB9C+6   *   ;) I   =  .R G- 89  Gd 6/ 6/ Gd  2H ./7D@ )Q.R.9E / ./7D@ )Q'  ?fc (6 '  /6   * 2H 5   = .R  A./5   c   4 'D/ 5 c  (N i+B9C+:  ?      %&q%'( Z DQc   4 ' Cc Gd   4 '+B9C- (* ' ; ./7D@ )QG  D 4 9N oC”I D 4  -  6 ( +  A B9C  DE 3 4   5   D/ +  AB9 CDE .L  Mf?- )Z GU 2 i )1  ' )W .E2  a ( , DI -G6  i ;?y9 4 a( , - DI -G6  i ;./89  43 4 5 -)7  89 . .z   9 ?f- G6    i   ; 9  @2   6 ( ,  --. 49 BaG 4  d   WG6  ); ( , -G- 89 -?C '()* + ( , -K  Gd  ; ,9   a   Q )Q G6  '  ! ?fc  a  / '9+ G6 '  !  M )N 9  , Gv ]w])Z ./ 37  .7 a     ,  ' 3@ .' +  2 2 -2  !9 :   (6   E   5  ,  I x)J    * 9 @2    \+ - G6  i ;/ ./  D (h, I 89  2  2-2 .9E + ( ,- ? o    7 / G6  '  ! 
— Xem thêm —
Bình luận