giáo án hình học 11- chương 3

Lượt xem: 4747
Số trang: 48
Mã số: 404208
Loại file: DOC
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 48
Sao chép
Tài liệu đang chờ ban quản trị duyệt!
CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Ngày soạn: 15/10/2012
Tiết: 27 Ny dạy:…………….
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1. Mục tiêu
1.1. Kiến thức
- Khái niệm mặt phẳng và cách xác định mặt phẳng. Khái niệm hình chóp, tứ diện, hình
lăng trụ, các loại lăng trụ.
- Các khái niệm,c phép toán về vectơ trong không gian.
- Sự đồng phẳng của ba vectơ.
1.2. Kỹ năng
- Chứng minhc đẳng thức vectơ trong kng gian.
- Biểu thị một vectơ bất qua 3 vectơ không đồng phẳng.
- Chứng minh sự đồng phẳng của 3 vectơ.
1.3. Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, biết qui lạ thành quen.
2. Phương pháp dạy học: Gợi m+ Nêu và giải quyết vấn đề.
3. Chuẩn bị
3.1. GV: Sgk, giáo án, thước kẻ.
3.2. HS: Sgk, thước kẻ,...
4. Thiết kế bài dạy
4.1. Ổn định lớp: Sỉ số.......Vắng:.......
4.2. Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa vectơ, giá của vectơ, độ dài vectơ, sự cùng
phương cùng ớng của hai vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ.
4.3. Nội dungi mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HĐ1: Định nghĩa VT trong không
gian.
dụ 1: Cho hình tứ diện ABCD. Hãy
chỉ ra các VT điểm đầu A điểm
cuối các đỉnh còn lại của hình tứ diện?
Lưu ý: Các khái niệm như giá của vectơ,
I. Định nghĩa vectơ trong không gian
1. Định nghĩa
Vectơ trong không gian một đoạn thẳng có hướng.
Kí hiệu vectơ:
, , , , ,...AB a b c x
uuur r r r r
Ví dụ 1:
, ,AB AC AD
uuur uuur uuur
;
0AA =
uuur r
Nguyễn Thị Tú Nhi
59
D
C
B
A
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
phương, hướng, sự bằng nhau của hai
vectơ, vectơ-không được định nga
tương tự như trongnh học phẳng.
HĐ2: Phép cộng phép trừ VT
trong kgian
- Hãy nhắc lại cácnh chất đó?
dụ 2: Cho tứ diện ABCD. C/m:
AC BD AD BC+ = +
uuur uuur uuur uuur
Ví dụ 3 : Cho hình hộp
ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng
' 'AC AB AD AA= + +
uuuur uuur uuur uuur
(Quy tắc đường
chéo của hình hộp)
- Hdẫn: Sử dụng qui tắc hình bình hành.
HĐ3: Phép nhân vectơ với 1 số
- Tương tự như trong mặt phẳng.
Ví dụ 4: Làm ví dụ 2 trang 78 Sgk.
- Hdẫn: Sử dụng quy tắc cộng vectơ.
- Lưu ý :
Quy tắc về trung điểm.
Tính chất về trọng tâm của tam giác.
2. Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian
Các tính chất: Phép cộng vec trong không gian
các tính chất tương tự như trong mp.
Ví dụ 2: Ta:
Suy ra:
A C B D A D BC D C C D A D B C D D A D B C
+ = + + + = + + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuruuur
Ví dụ 3:
Ta có:
' ' 'AB AD AA AC AA AC+ + = + =
uuur uuur uuur uuur uuur uuuur
3. Phép nhân vectơ với 1 số.
Ví dụ 4:
a) Ta có:
( )
( )
1
2
MN MA AB BN
MN MD DC CN
= + +
= + +
uuuur uuur uuur uuur
uuuur uuuur uuur uuur
Cộng (1) (2) vế theo vế, ta có:
0
0
2MN MA MD AB DC BN CN AB DC= + + + + + = +
r
r
uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
1 4 2 43
14 2 43
( )
1
2
MN AB CD = +
uuuur uuur uuur
(đpcm)
b) Ta có:
( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3A G A B B G A G A C C G A G A D D G
= + = + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Cộng vế theo vế của (1), (2) và (3) ta được:
0
3AG AB AC AD GB GC GD AB AC AD
= + + + + + = + +
r
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
1 4 4 2 4 43
(Vì Gtrọng tâm của tam giác BCD)
4.4. Củng cố
Nguyễn Thị Tú Nhi
60
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
N
M
G
D
C
B
A
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
- Các định nghĩa, các phép toán về vectơ trong kng gian.
- Ap dụng:m bài tập 3 trang 91 Sgk.
Ta có:
0
;SA SB BA SC SD DC SA SC SB SD BA DC SB SD= + = + + = + + + = +
r
uur uur uuur uuur uuur uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uur uuur
14 2 43
4.5. Dặn dò
- Xem lại kiến thức về vecở lớp 10.
- Tham khảo mục IIn lại. Làm bài tập 1, 2, 4, 6, 7 trang 91, 92 Sgk.
= = = = = = = = = = = = = = = = = =
Ngày soạn: 16/10/2012
Tiết: 28 Ny dạy:…………….
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1. Mục tiêu
1.1. Kiến thức
- Khái niệm mặt phẳng và cách xác định mặt phẳng. Khái niệm hình chóp, tứ diện, hình
lăng trụ, các loại lăng trụ.
- Các khái niệm,c phép toán về vectơ trong không gian.
- Sự đồng phẳng của ba vectơ.
1.2. Kỹ năng
- Chứng minhc đẳng thức vectơ trong kng gian.
- Biểu thị một vectơ bất qua 3 vectơ không đồng phẳng.
- Chứng minh sự đồng phẳng của 3 vectơ.
1.3. Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, biết qui lạ thành quen.
2. Phương pháp dạy học: Gợi m+ Nêu và giải quyết vấn đề.
3. Chuẩn bị
3.1. GV: Sgk, giáo án, thước kẻ.
3.2. HS: Sgk, thước kẻ,...
4. Thiết kế bài dạy
4.1. Ổn định lớp: Sỉ số.......Vắng:.......
4.2. Kiểm tra bài cũ:
Nguyễn Thị Tú Nhi
61
Tải xuống 3₫ (48 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2013-01-26 13:19:12
Viết bằng font Times New Roman, đã được đánh giá cao, soạn chi tiết, có lời giải cho tất cả các bài tập. Viết bằng font Times New Roman, đã được đánh giá cao, soạn chi tiết, có lời giải cho tất cả các bài tập. CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN Ngày soạn: 15/10/2012 Tiết: 27 Ngày dạy:……………. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN 1. Mục tiêu 1.1. Kiến thức - Khái niệm mặt phẳng và cách xác định mặt phẳng. Khái niệm hình chóp, tứ diện, hình lăng trụ, các loại lăng trụ. - Các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian. - Sự đồng phẳng của ba vectơ. 1.2. Kỹ năng - Chứng minh các đẳng thức vectơ trong không gian. - Biểu thị một vectơ bất kì qua 3 vectơ không đồng phẳng. - Chứng minh sự đồng phẳng của 3 vectơ. 1.3. Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, biết qui lạ thành quen. 2. Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề. 3. Chuẩn bị 3.1. GV: Sgk, giáo án, thước kẻ. 3.2. HS: Sgk, thước kẻ,... 4. Thiết kế bài dạy 4.1. Ổn định lớp: Sỉ số.......Vắng:....... 4.2. Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa vectơ, giá của vectơ, độ dài vectơ, sự cùng phương cùng hướng của hai vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ. 4.3. Nội dung bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HĐ 1: Định nghĩa VT trong không gian . Ví dụ 1: Cho hình tứ diện ABCD. Hãy chỉ ra các VT có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ diện? Lưu ý: Các khái niệm như giá của vectơ, I. Định nghĩa vectơ trong không gian 1. Định nghĩa Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng. Kí hiệu vectơ: , , , , , ...AB a b c xuuur r r r r Ví dụ 1: , ,AB AC ADuuur uuur uuur ; 0AA =uuur r Nguyễn Thị Tú Nhi59D C B A CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN phương, hướng, sự bằng nhau của hai vectơ, vectơ-không được định nghĩa tương tự như trong hình học phẳng. HĐ2: Phép cộng và phép trừ VT trong kgian - Hãy nhắc lại các tính chất đó? Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD. C/m: AC BD AD BC + = +uuur uuur uuur uuur Ví dụ 3 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng ' 'AC AB AD AA = + +uuuur uuur uuur uuur (Quy tắc đường chéo của hình hộp) - Hdẫn: Sử dụng qui tắc hình bình hành. HĐ3: Phép nhân vectơ với 1 số - Tương tự như trong mặt phẳng. Ví dụ 4: Làm ví dụ 2 trang 78 Sgk. - Hdẫn: Sử dụng quy tắc cộng vectơ. - Lưu ý : Quy tắc về trung điểm. Tính chất về trọng tâm của tam giác. 2. Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian Các tính chất: Phép cộng vectơ trong không gian có các tính chất tương tự như trong mp. Ví dụ 2: Ta có: ;AC AD DC BD BC CD = + = +uuur uuur uuur uuur uuur uuur Suy ra: A C B D A D B C D C C D A D B C D D A D B C+ = + + + = + + = + uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuruuur V í dụ 3: Ta có: ' ' 'AB AD AA AC AA AC + + = + =uuur uuur uuur uuur uuur uuuur 3. Phép nhân vectơ với 1 số. Ví dụ 4: a) Ta có: () () 1 2MN MA AB BN MN MD DC CN = + + = + +uuuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuur uuur Cộng (1) và (2) vế theo vế, ta có: 00 2 MN MA MD AB DC BN CN AB DC = + + + + + = +rruuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur 1 4 2 43 1 4 2 43 () 1 2MN AB CD = + uuuur uuur uuur (đpcm) b) Ta có: ()()()1 , 2 , 3A G A B B G A G A C C G A G A D D G= + = + = + uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur Cộng vế theo vế của (1), (2) và (3) ta được: 0 3AG AB AC AD GB G C GD AB AC AD= + + + + + = + +r uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur 1 4 4 2 4 4 3 (Vì G là trọng tâm của tam giác BCD) 4.4. Củng cố Nguyễn Thị Tú Nhi60 D' C'B' A' D CB A N M G D C B A CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN - Các định nghĩa, các phép toán về vectơ trong không gian. - Ap dụng: Làm bài tập 3 trang 91 Sgk. Ta có: 0 ;SA SB BA SC SD DC SA SC SB SD BA DC SB SD = + = + + = + + + = +ruur uur uuur uuur uuur uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uur uuur 14 2 43 4.5. Dặn dò - Xem lại kiến thức về vectơ ...
— Xem thêm —